Quyết định 101/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 29 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Huế
| Số hiệu | 101/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Trần Hữu Thùy Giang |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO 29 NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 29 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho 29 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Huế.
2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định mức hao phí về lao động, thiết bị và vật tư cần thiết để thực hiện đào tạo cho người học theo từng nghề, từng trình độ hoặc thời gian đào tạo; là một trong những cơ sở để xác định chi phí, xây dựng giá, đơn giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
2. Việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí; giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này không phải là mức chi ngân sách cố định hoặc mức kinh phí đương nhiên được thanh toán. Việc bố trí và sử dụng kinh phí thực hiện theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán ngân sách được giao và khả năng cân đối của từng nguồn kinh phí theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lưu trú, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO 29 NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 29 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho 29 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Huế.
2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định mức hao phí về lao động, thiết bị và vật tư cần thiết để thực hiện đào tạo cho người học theo từng nghề, từng trình độ hoặc thời gian đào tạo; là một trong những cơ sở để xác định chi phí, xây dựng giá, đơn giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
2. Việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí; giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này không phải là mức chi ngân sách cố định hoặc mức kinh phí đương nhiên được thanh toán. Việc bố trí và sử dụng kinh phí thực hiện theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự toán ngân sách được giao và khả năng cân đối của từng nguồn kinh phí theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lưu trú, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống, trình độ sơ cấp. Theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Tin học ứng dụng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Quyết định này.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Quyết định này.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Quyết định này.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định này.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định này.
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy xúc - đào, trình độ sơ cấp. Theo quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Quyết định này.
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 14 ban hành kèm theo Quyết định này.
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả, trình độ sơ cấp.
Theo quy định tại Phụ lục số 15 ban hành kèm theo Quyết định này.
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 16 ban hành kèm theo Quyết định này.
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 17 ban hành kèm theo Quyết định này.
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 18 ban hành kèm theo Quyết định này.
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 19 ban hành kèm theo Quyết định này.
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước lợ, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Quyết định này.
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước ngọt, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 21 ban hành kèm theo Quyết định này.
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghệ thuật trang điểm, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Quyết định này.
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 23 ban hành kèm theo Quyết định này.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 24 ban hành kèm theo Quyết định này.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 25 ban hành kèm theo Quyết định này.
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc mỹ nghệ, đào tạo dưới 03 tháng. Theo quy định tại Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Quyết định này.
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện, đào tạo dưới 03 tháng. Theo quy định tại Phụ lục số 27 ban hành kèm theo Quyết định này.
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 28 ban hành kèm theo Quyết định này.
29. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ, đào tạo dưới 03 tháng.
Theo quy định tại Phụ lục số 29 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2026.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn và vệ sinh an toàn thực phẩm
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
16,46 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
3,14 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,32 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Bàn inox thực hành |
- 1500×700×850 mm |
2,94 |
|
2 |
Tủ đông bảo quản |
- Dung tích ≥400 lít - Nhiệt độ ≤ -18°C |
7,1 |
|
3 |
Bàn sơ chế inox |
- Inox SUS304; 1500 × 700 × 850 mm |
0,66 |
|
4 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm. - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe. - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. |
3,14 |
|
5 |
Bếp ga công nghiệp |
- 02 họng |
9,72 |
|
6 |
Bếp từ công nghiệp |
- Công suất 3,5-5 kW; điện 220V hoặc 380V |
6,44 |
|
7 |
Bộ chảo chống dính |
- 20-36 cm |
6,44 |
|
8 |
Bộ chảo làm sốt |
- Inox đáy từ |
3,28 |
|
9 |
Bộ chén nước chấm |
- Sứ trắng cao cấp; đường kính 8-10 cm |
6,44 |
|
10 |
Bộ dao tỉa chuyên dụng |
- Dao chữ V, dao U, dao mũi nhọn |
2,94 |
|
11 |
Bộ dụng cụ đo định lượng |
- Ca đong, cân điện tử, thìa định lượng |
6,44 |
|
12 |
Bộ dụng cụ pha chế nước sốt |
- Ca chia vạch, phới lồng, spatula |
3,28 |
|
13 |
Bộ đĩa sứ oval |
- Sứ trắng cao cấp; kích thước 30 × 22 cm, 36 × 26 cm, 41 × 30 cm; chịu nhiệt |
6,44 |
|
14 |
Bộ đĩa sứ tròn |
- Sứ trắng cao cấp; đường kính 18 cm, 22 cm, 25 cm, 30 cm; chịu nhiệt. |
6,44 |
|
15 |
Bộ đĩa sứ oval trình bày món ăn |
- Sứ trắng cao cấp; gồm các loại kích thước 30 × 22 cm; 36 x 26 cm; 41 x 30 cm; men bóng; chịu nhiệt; dùng trình bày món ăn nguyên phần |
2,94 |
|
16 |
Bộ đĩa sứ trình bày món khai vị |
- Sứ trắng cao cấp; gồm đĩa tròn Ø18 cm, Ø22 cm và đĩa oval 30 × 22 cm; men bóng; chịu nhiệt; dùng trình bày món khai vị. |
3,28 |
|
17 |
Bộ đĩa sứ tròn trình bày món ăn |
- Sứ trắng cao cấp; gồm các loại: đường kính 18 cm; 22 cm; 27 cm; 30 cm; men bóng; chịu nhiệt; dùng trình bày món khai vị và món ăn cá nhân |
2,94 |
|
18 |
Bộ đĩa sứ vuông |
- Sứ trắng cao cấp; kích thước 20 × 20 cm, 25 × 25 cm, 30 × 30 cm; chịu nhiệt |
6,44 |
|
19 |
Bộ đĩa sứ vuông trình bày món ăn |
- Sứ trắng cao cấp; kích thước 20 × 20 cm; 25 x 25 cm; men bóng; chịu nhiệt; dùng trình bày món khai vị và món tráng miệng |
2,94 |
|
20 |
Bộ khay buffet inox |
- Inox SUS304; chuẩn Gastronorm (GN); gồm các cỡ GN1/1 (530 × 325 mm), GN1/2 (325 × 265 mm), GN1/3 (325 × 176 mm); độ sâu 65 mm và 100 mm; dùng trưng bày và phục vụ buffet |
3,28 |
|
21 |
Bộ khay inox GN |
- Chuẩn GN1/1, GN1/2 |
2,94 |
|
22 |
Bộ khuôn cắt trang trí |
- Nhiều hình dạng |
2,94 |
|
23 |
Bộ ly thủy tinh phục vụ món khai vị (Appetizer Glass) |
- Thủy tinh cường lực trong suốt; dung tích 120-250 ml; chịu nhiệt; dùng trình bày salad, mousse, cocktail tôm và các món khai vị |
3,28 |
|
24 |
Bộ mẫu nhận diện thực phẩm |
- Mẫu thịt, cá, rau, gia vị, thực phẩm khô, thực phẩm hư hỏng |
0,66 |
|
25 |
Bộ muỗng định lượng |
- Nhựa PP thực phẩm hoặc inox SUS304; gồm các mức 1 ml, 2,5 ml, 5 ml, 10 ml và 15 ml; dùng định lượng gia vị |
6,44 |
|
26 |
Bộ nồi hấp |
- Inox nhiều tầng |
6,44 |
|
27 |
Bộ nồi inox |
- 16-40 cm |
6,44 |
|
28 |
Bộ nồi nấu nước dùng inox |
- Inox SUS304; gồm 03 nồi dung tích 20 lít, 30 lít và 50 lít; đáy 03 lớp; nắp inox; dùng trên bếp gas hoặc bếp từ công nghiệp |
3,28 |
|
29 |
Bộ rây inox 3 cỡ |
- Inox SUS304; đường kính 18 cm, 22 cm và 26 cm; lưới inox mịn; tay cầm chắc chắn; dùng lọc nước dùng và nước xốt |
6,56 |
|
30 |
Bộ tô inox trộn thực phẩm |
- Inox SUS304; gồm 05 tô đường kính 18 cm, 22 cm, 26 cm, 30 cm và 34 cm; thành tô sâu; dùng sơ chế, trộn nguyên liệu |
3,28 |
|
31 |
Bộ thớt màu HACCP |
- Gồm 06 thớt HDPE đạt tiêu chuẩn HACCP; kích thước khoảng 400 × 300 × 20 mm; màu đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá, trắng, nâu; chống trượt |
6,44 |
|
32 |
Bộ xửng hấp inox |
- Inox SUS304; đường kính 28-36 cm; gồm 02-03 tầng; nắp inox hoặc kính cường lực; dùng hấp thực phẩm |
6,44 |
|
33 |
Bồn rửa inox đôi |
- Inox SUS304; kích thước khoảng 1200 × 700 × 850 mm |
0,66 |
|
34 |
Bồn rửa tay cảm ứng |
- Inox, vòi cảm ứng |
13,32 |
|
35 |
Ca đong inox |
- Inox SUS304; dung tích 0,5-2 lít; có vạch chia thể tích; tay cầm chắc chắn |
6,44 |
|
36 |
Ca đong nhựa chia vạch |
- Nhựa PC hoặc PP trong suốt; dung tích 500 ml, 1 lít, 2 lít; có vạch chia rõ ràng; đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
6,44 |
|
37 |
Cân điện tử |
- Khả năng cân 5 kg; độ chia 1 g |
0,66 |
|
37 |
Chảo inox/chảo chống dính |
- Đường kính 28-40 cm |
6,44 |
|
39 |
Chảo wok |
- Thép carbon hoặc inox SUS304; đường kính 36-40 cm; đáy tròn hoặc đáy phẳng; tay cầm chịu nhiệt; dùng cho bếp gas công nghiệp |
6,44 |
|
40 |
Dao bếp chuyên dụng |
- Dao chef, dao lọc xương, dao tháI. dao gọt |
6,44 |
|
41 |
Dao cắt bánh |
- Lưỡi thép không gỉ; chiều dài lưỡi 30- 35 cm; răng cưa; cán nhựa ABS chống trượt |
6,44 |
|
42 |
Dao Chef |
- Lưỡi 20-25 cm |
2,94 |
|
43 |
Dao gọt |
- Lưỡi 8-10 cm |
2,94 |
|
44 |
Dao Santoku |
- Lưỡi thép không gỉ |
2,94 |
|
45 |
Đầu bắt kem |
- Inox SUS304; nhiều kiểu tạo hình; không gỉ; bề mặt nhẵn; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
2,94 |
|
46 |
Đèn LED chiếu món ăn |
- Công suất 10-20 W; nhiệt độ màu 3000-4000 K (ánh sáng vàng/trung tính); chỉ số hoàn màu CRI ≥90; điện áp 220 V/50 Hz; góc chiếu điều chỉnh được |
2,94 |
|
47 |
Đế xoay trình bày |
- Mặt kính cường lực hoặc inox SUS304; đường kính 30-35 cm; xoay 360°; chân đế chống trượt; dùng trình bày sản phẩm |
2,94 |
|
48 |
Đũa bếp |
- Gỗ tự nhiên hoặc sợi thủy tinh (fiberglass) đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm; chiều dài 35-40 cm; chịu nhiệt, chống cong vênh |
6,44 |
|
49 |
Giá trưng bày món ăn |
- Inox SUS304 hoặc thép sơn tĩnh điện; 02-03 tầng; kích thước khoảng 600 × 400 × 500 mm; chịu tải ≥20 kg; dùng trưng bày sản phẩm thực hành |
2,94 |
|
50 |
Giá úp bát inox |
- Inox SUS304; 02 tầng; kích thước khoảng 500 × 300 × 400 mm; có khay hứng nước; chống gỉ; dùng bảo quản bát đĩa sau vệ sinh |
6,44 |
|
51 |
Giá úp dao inox |
- Inox SUS304; dạng đứng hoặc treo; sức chứa 8-12 dao; có khay hứng nước; bảo đảm vệ sinh và an toàn khi bảo quản dao |
6,44 |
|
52 |
Giá úp dụng cụ inox |
- 04 tầng; inox SUS304 |
0,66 |
|
53 |
Hệ thống cấp gas trung tâm |
- Có van an toàn |
13,32 |
|
54 |
Hệ thống hút khói bếp |
- Inox SUS304 |
13,32 |
|
55 |
Kéo bếp đa năng |
- Lưỡi thép không gỉ; chiều dài 20-22 cm; tay cầm nhựa ABS hoặc PP; tháo rời để vệ sinh |
6,44 |
|
56 |
Kẹp gắp thực phẩm inox |
- Inox SUS304; chiều dài 25-30 cm; đầu kẹp chống trượt; chịu nhiệt; dùng gắp thực phẩm trong chế biến và trình bày món ăn |
6,44 |
|
57 |
Khay inox GN |
- Inox SUS304; kích thước 400 × 300 × 20 mm hoặc chuẩn Gastronorm GN1/1, GN1/2, GN1/3; bề mặt nhẵn; dùng chứa, sơ chế và trình bày thực phẩm |
7,1 |
|
58 |
Khay melamine |
- Nhựa Melamine cao cấp đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm; kích thước 300 × 400 mm hoặc 350 × 450 mm; chống trầy xước, chịu nhiệt đến khoảng 120°C |
2,94 |
|
59 |
Khăn trải bàn |
- Vải polyester hoặc cotton pha; kích thước 1,500 × 2,500 mm; chống nhăn, dễ giặt, màu trắng hoặc kem; dùng trình bày và trang trí bàn ăn |
2,94 |
|
60 |
Lò nướng đối lưu |
- Dung tích 60-90 lít; nhiệt độ 50- 300°C |
6,44 |
|
61 |
Máy bào sợi |
- Điều chỉnh độ dày |
2,94 |
|
62 |
Máy cắt lát rau củ |
- Điều chỉnh độ dày lát cắt |
6,44 |
|
63 |
Máy cắt rau củ đa năng |
- Điều chỉnh nhiều kiểu cắt |
2,94 |
|
64 |
Máy đánh bọt (Milk Frother) |
- Công suất 400-600 W; ca inox dung tích 500-1000 ml; tạo bọt nóng và lạnh; điện áp 220 V/50 Hz; thân inox SUS304 |
3,28 |
|
65 |
Máy đánh kem |
- Công suất 300-500 W; dung tích tô 5- 7 lít; tối thiểu 05 mức điều chỉnh tốc độ; điện áp 220 V/50 Hz; thân máy inox hoặc hợp kim sơn tĩnh điện; đạt tiêu chuẩn an toàn điện |
3,28 |
|
66 |
Máy đánh sốt |
- 500W trở lên |
3,28 |
|
67 |
Máy đánh trứng đa năng |
- Dung tích 7 lít; công suất ≥500W |
6,44 |
|
68 |
Máy đo pH thực phẩm |
- Khoảng đo 0-14 pH; sai số ±0,01 pH |
0,66 |
|
69 |
Máy hút chân không |
- Công suất 250-350 W; thanh hàn ≥300 mm |
0,66 |
|
70 |
Máy hút mùi công nghiệp |
- Lưu lượng ≥1800 m³/h |
6,44 |
|
71 |
Máy lọc nước |
- Công suất 20-30 lít/giờ |
13,32 |
|
72 |
Máy lọc nước dùng |
- Lưới inox nhiều cấp |
3,28 |
|
73 |
Máy nghiền gia vị |
- Dung tích 500-1000 g |
3,28 |
|
74 |
Máy rửa chén công nghiệp |
- Năng suất 40-60 rack/giờ |
13,32 |
|
75 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy, |
3,14 |
|
76 |
Máy thái thịt |
- Độ dày 2-12 mm |
6,44 |
|
77 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,68 |
|
78 |
Máy xay cầm tay |
- 400-800W |
3,28 |
|
79 |
Máy xay sinh tố công nghiệp |
- Công suất ≥1500W |
6,44 |
|
80 |
Máy xay thịt |
- Công suất 800-1200W; năng suất ≥100 kg/h |
6,44 |
|
81 |
Muỗng inox |
- Inox SUS304; chiều dài 18-20 cm; dày ≥1,2 mm; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc thực phẩm |
6,44 |
|
82 |
Nồi cơm điện công nghiệp |
- Dung tích 10-20 lít |
6,44 |
|
83 |
Nồi hấp điện |
- 8-10 lít |
3,28 |
|
84 |
Nồi inox các loại |
- 20-50 lít |
6,44 |
|
85 |
Nồi nấu nước dùng inox |
- 30-50 lít |
3,28 |
|
86 |
Nhiệt kế thực phẩm điện tử |
- Khoảng đo -50 ÷ 300°C; sai số ±1°C |
0,66 |
|
87 |
Rổ inox |
- Inox SUS304; đường kính 22-36 cm; dạng lưới; chống gỉ; dùng rửa và để ráo thực phẩm |
7,1 |
|
88 |
Rổ nhựa thực phẩm |
- Nhựa PP nguyên sinh; đường kính 24- 40 cm; chịu nhiệt −20°C đến 100°C; đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
7,1 |
|
89 |
Sạn lật inox |
- Inox SUS304; bản rộng 8-10 cm; cán dài 30-35 cm; tay cầm chống nóng |
6,44 |
|
90 |
Sạn silicone |
- Đầu sạn bằng silicone thực phẩm chịu nhiệt 220-250°C; cán inox SUS304 hoặc nhựa chịu nhiệt; chiều dài 28-35 cm |
6,44 |
|
91 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
3,14 |
|
92 |
Tô inox |
- Inox SUS304; đường kính 18-34 cm; dung tích 1-5 lít; thành tô sâu; dùng sơ chế, trộn và chứa thực phẩm |
6,44 |
|
93 |
Tủ bảo quản dao |
- Khử khuẩn bằng tia UV |
13,32 |
|
94 |
Tủ giữ nóng thức ăn |
- Nhiệt độ 30-80°C |
6,44 |
|
95 |
Tủ lạnh bảo quản thực phẩm |
- Dung tích 450 - 600 lít; nhiệt độ 0- 10°C, Inverter |
7,1 |
|
96 |
Thau inox |
- Inox SUS304; đường kính 26-40 cm; dung tích 5-15 lít; miệng vê tròn an toàn |
6,44 |
|
97 |
Thìa cà phê inox |
- Inox SUS304; chiều dài 12-14 cm; dày ≥1,2 mm; bề mặt đánh bóng; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
6,44 |
|
98 |
Thìa canh inox |
- Inox SUS304; chiều dài 18-20 cm; dày ≥1,2 mm; bề mặt đánh bóng; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
6,44 |
|
99 |
Thớt HDPE |
- Đạt tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm |
2,94 |
|
100 |
Thớt màu HACCP |
- Vật liệu nhựa HDPE hoặc PE nguyên sinh dùng trong thực phẩm, kích thước 400 × 300 × 20 mm, bề mặt chống trượt |
6,44 |
|
102 |
Vá canh inox |
- Inox SUS304; dung tích 150-250 ml; cán dài 30-40 cm; chịu nhiệt |
6,44 |
|
102 |
Vá lỗ (muỗng lỗ) |
- Inox SUS304; đường kính 10-12 cm; cán dài 30-40 cm; dùng vớt thực phẩm |
6,44 |
|
103 |
Xe đẩy inox |
- 02-03 tầng |
6,44 |
|
104 |
Máy đo ATP |
- Độ nhạy (Test bề mặt): 1 femtomol ~ 0,5 picograms - Môi trường hoạt động: 5 … 40°C / 10 … 90%RH, - Kích thước : 88,47 x 59,27 x 268,17mm |
2,94 |
|
105 |
Đèn chiếu UV |
- Kích thước : 62 × 169 × 27 mm - Nhiệt độ : 0°C ~ 40° |
2,94 |
|
106 |
Nhiệt ẩm kế |
- Khoảng đo nhiệt độ : 0° - 50°C - Khoảng đo độ ẩm : 20% - 99% - Màn hình hiển thị : LCD |
2,94 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Bí đỏ |
kg |
- Loại 1, tươi. đạt VietGap |
2 |
|
2 |
Bột mì |
kg |
- Loại dùng chế biến |
0,5 |
|
3 |
Bơ thực vật |
kg |
- Bơ thực vật không muối |
0,5 |
|
4 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL : 18g - Dài : 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm - Bơm được mực |
0,22 |
|
5 |
Cá các loại |
kg |
- Tươi sống |
2 |
|
6 |
Cà chua |
kg |
- Loại 1, tươi, đạt VietGap |
2 |
|
7 |
Cà rốt |
kg |
- Loại 1, tươi, đạt VietGap |
5 |
|
8 |
Củ cải trắng |
kg |
- Loại 1, tươi, đạt VietGap |
3 |
|
9 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu : bông cỏ - Trọng lượng : 500g |
0,11 |
|
10 |
Dầu ăn |
lít |
- Dầu thực vật |
2,5 |
|
11 |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt |
lít |
- An toàn trong chế biến thực phẩm |
0,30 |
|
12 |
Dưa leo |
kg |
- Loại 1, tươi, đạt VietGap |
2 |
|
13 |
Đĩa trình bày sản phẩm |
cái |
- Loại dùng cho học thực hành |
0,1 |
|
14 |
Gạo tẻ |
kg |
- Loại ngon, đạt ATTP |
2 |
|
15 |
Ga |
kg |
- Dùng cho bếp thực hành |
4 |
|
16 |
Găng tay dùng một lần |
Đôi |
- Nitrile, không bột, đạt chuẩn an toàn thực phẩm |
3 |
|
17 |
Gia vị chế biến |
bộ |
- Đầy đủ theo thực đơn |
0,5 |
|
18 |
Gia vị tổng hợp |
bộ |
- Muối. đường, tiêu, nước mắm, dầu ăn, hạt nêm,… |
0,5 |
|
19 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
20 |
Giấy bạc thực phẩm |
cuộn |
- Lá nhôm (Aluminum Foil) dùng trong thực phẩm; chịu nhiệt cao; không thôi nhiễm kim loại vượt quy định; đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
1 |
|
21 |
Giấy lau bếp |
cuộn |
- 2 lớp |
0,5 |
|
22 |
Giấy nến |
tờ |
- Giấy nến chuyên dùng trong chế biến thực phẩm; chịu nhiệt tối thiểu 220°C; không chứa chất độc hại; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
2 |
|
23 |
Giấy thấm dầu |
tờ |
- Loại dùng trong bếp |
20 |
|
24 |
Hoa trang trí ăn được |
bông |
- Hoa ăn được (Edible flowers); tươi; không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật vượt giới hạn cho phép; có nguồn gốc rõ ràng; bảo đảm an toàn thực phẩm |
5 |
|
25 |
Hộp đựng thực phẩm |
cái |
- PP thực phẩm |
5 |
|
26 |
Kem tươi (Cooking cream) |
lít |
- Cooking Cream 35% béo |
1 |
|
27 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng : 300g, |
0,05 |
|
28 |
Khăn giấy ăn |
gói |
- Giấy nguyên sinh 100%; 02 lớp trở lên; không chứa chất huỳnh quang; đạt tiêu chuẩn dùng tiếp xúc với thực phẩm |
1 |
|
29 |
Khẩu trang y tế |
cái |
- Loại 3 lớp trở lên; vải không dệt; có thanh nẹp mũi; dây đeo chắc chắn; dùng một lần |
10 |
|
30 |
Lá bạc hà |
kg |
- Lá bạc hà tươi; sạch; không sâu bệnh; không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt giới hạn cho phép |
0,03 |
|
31 |
Lá chuối |
lá |
- Lá chuối tươI. sạch, không sâu bệnh, không dập nát; được rửa sạch, khử trùng trước khi sử dụng; bảo đảm an toàn thực phẩm |
2 |
|
32 |
Lá parsley |
kg |
- Lá mùi tây (Parsley) tươi; sạch; không dập nát; đạt tiêu chuẩn VietGAP hoặc tương đương; bảo quản lạnh |
0,03 |
|
33 |
Màng bọc thực phẩm |
cuộn |
- PE thực phẩm |
0,2 |
|
34 |
Màng PE thực phẩm |
cuộn |
- Màng PE nguyên sinh; không chứa BPA; dùng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; đạt quy chuẩn an toàn thực phẩm |
0,5 |
|
35 |
Mẫu thực phẩm phục vụ nhận biết thương phẩm |
bộ |
- Đầy đủ nhóm thịt, cá, rau, củ, quả, gia vị |
1 |
|
36 |
Microgreen |
kg |
- Rau non (Microgreen) đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm; sạch; có nguồn gốc rõ ràng |
0,1 |
|
37 |
Mũ chụp tóc |
cái |
- Vải không dệt, dùng một lần |
10 |
|
38 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
39 |
Nước rửa tay sát khuẩn |
lít |
- ≥70% cồn hoặc theo quy định Bộ Y tế |
0,20 |
|
40 |
Nước sốt trang trí |
ml |
- Sốt thực phẩm dùng trang trí món ăn; còn hạn sử dụng; bao bì nguyên vẹn; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
50 |
|
41 |
Ớt các loại |
kg |
- Loại 1, tươi. đạt VietGap |
0,5 |
|
42 |
Que cocktail |
cái |
- Tre hoặc gỗ tự nhiên; sạch; không mùi lạ; đầu nhẵn; dùng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
10 |
|
43 |
Que thử nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm |
que |
- Theo bộ test nhanh |
5 |
|
44 |
Rau củ nấu nước dùng |
kg |
- Cà rốt, củ cải. hành tây…, đạt VietGap |
2 |
|
45 |
Rau mầm |
kg |
- Rau mầm tươi; sản xuất theo quy trình VietGAP hoặc tương đương; không tồn dư hóa chất độc hại. |
0,1 |
|
46 |
Rau salad |
kg |
- đạt VietGAP |
2 |
|
47 |
Rau thơm trang trí |
kg |
- Loại 1, tươi. đạt VietGap |
2 |
|
48 |
Rau, củ, quả |
kg |
- Tươi. đạt VietGAP hoặc tương đương |
5 |
|
49 |
Su hào |
kg |
- Loại 1, tươi. đạt VietGap |
2 |
|
50 |
Sữa tươi |
lít |
- Sữa tươi tiệt trùng không đường 100% |
1 |
|
51 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
52 |
Tạp dề PE |
cái |
- Chống thấm |
1 |
|
53 |
Tăm tre, xiên tre |
cái |
- Dùng cố định sản phẩm |
30 |
|
54 |
Tôm |
kg |
- Tươi sống |
1 |
|
55 |
Túi bắt kem |
cái |
- Túi PE hoặc TPU dùng trong thực phẩm; loại dùng một lần hoặc tái sử dụng; không độc hại; đạt tiêu chuẩn tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm |
1 |
|
56 |
Túi đựng rác y tế/thực phẩm |
cái |
- PE dày |
2 |
|
57 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
58 |
Thịt bò |
kg |
- Loại 1, tươi, có kiểm dịch |
1 |
|
59 |
Thịt gà |
kg |
- Loại 1, tươi, có kiểm dịch |
2 |
|
60 |
Thịt heo |
kg |
- Loại 1, tươi, có kiểm dịch |
2 |
|
61 |
Thịt, hải sản làm món khai vị |
kg |
- Loại 1, tươi, có kiểm dịch |
2 |
|
62 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước:300,5x260x360mm - Dung tích : 15L |
0,05 |
|
63 |
Trứng gà |
quả |
- Loại 1 |
10 |
|
64 |
Xiên tre |
cái |
- Tre tự nhiên; bề mặt nhẵn; không mốc, không nứt; không sử dụng hóa chất bảo quản; dùng một lần, |
10 |
|
65 |
Xương heo, gà |
kg |
- Loại 1, tươi, có kiểm dịch |
2 |
|
66 |
Nước rửa chén, bát |
ml |
- Loại thông dụng phổ biến |
100 |
|
67 |
Bột giặt |
Kg |
- Loại thông dụng phổ biến |
0,1 |
|
68 |
Nước lau nhà diệt khuẩn |
ml |
- Loại thông dụng phổ biến |
100 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
110 |
187 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành kỹ thuật cắt thái, tỉa hoa trang trí |
5,5 |
53 |
291,5 |
|
2 |
Phòng thực hành kỹ thuật chế biến món ăn |
5,5 |
187 |
1028,5 |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ LƯU TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lưu trú là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nghiệp vụ lưu trú do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lưu trú trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ lưu trú
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết
35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
17,70 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,87 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
15,83 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
10,70 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
10,70 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
10,70 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz Độ phân giải: HD Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
10,70 |
|
5 |
Giường ngủ khách sạn |
- Giường đơn/đôi kích thước thông dụng khách sạn, kết cấu chắc chắn, phù hợp thực hành bài trí và vệ sinh buồng |
23,17 |
|
6 |
Nệm giường |
- Kích thước phù hợp giường; độ dày tối thiểu khoảng 10cm; bề mặt sạch, dễ vệ sinh |
23,17 |
|
7 |
Bộ đồ vải buồng khách |
- Gồm ga giường, vỏ chăn, ruột/vỏ gốI. tấm bảo vệ nệm; chất liệu phù hợp sử dụng trong khách sạn |
23,17 |
|
8 |
Tủ đầu giường |
- Tủ gỗ/gỗ công nghiệp, có ngăn hoặc khoang chứa đồ; kích thước thông dụng |
23,17 |
|
9 |
Bàn làm việc và ghế |
- Kết cấu chắc chắn, kích thước phù hợp buồng khách; bề mặt dễ vệ sinh |
23,17 |
|
10 |
Tủ quần áo |
- Có khoang treo đồ, kệ và móc áo; kích thước phù hợp phòng lưu trú |
23,17 |
|
11 |
Bàn trang điểm và gương soi |
- Bàn/gương kích thước phù hợp; gương an toàn, không nứt vỡ, |
23,17 |
|
12 |
Tủ lạnh mini |
- Dung tích khoảng 50-90 lít; nguồn 220V/50Hz |
23,17 |
|
13 |
Điện thoại bàn |
- Điện thoại bàn có chức năng gọi nội bộ hoặc thiết bị mô phỏng tương đương |
23,17 |
|
14 |
Rèm cửa và tranh trang trí |
- Rèm, tranh có kích thước phù hợp phòng; an toàn, dễ tháo lắp/vệ sinh |
23,17 |
|
15 |
Đèn ngủ |
- Đèn đầu giường/đèn bàn, nguồn 220V/50Hz, có công tắc an toàn |
23,17 |
|
16 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
- Công suất phù hợp diện tích phòng; nguồn 220V/50Hz |
23,17 |
|
17 |
Thảm chân giường |
- Kích thước phù hợp buồng khách; vật liệu dễ vệ sinh |
23,17 |
|
18 |
Két an toàn cá nhân |
- Két khóa số hoặc khóa điện tử; kích thước phù hợp buồng khách sạn |
23,17 |
|
19 |
Bộ thiết bị phòng tắm |
- Gồm lavabo, bồn cầu, vòi sen, gương, kệ/giá khăn, móc treo và thùng rác; bố trí trong khu vệ sinh khép kín |
23,17 |
|
20 |
Bộ khăn phòng tắm |
- Gồm khăn tắm, khăn mặt, khăn tay và thảm chân; chất liệu cotton hoặc tương đương, thấm hút tốt |
23,17 |
|
21 |
Máy sấy tóc |
- Loại cầm tay hoặc treo tường; công suất khoảng 1000-1600W; nguồn 220V/50Hz |
23,17 |
|
22 |
Ấm đun nước và khay đồ uống |
- Ấm điện dung tích khoảng 1,0-1,7 lít, tự ngắt; khay đựng ly/cốc và dụng cụ đồ uống |
23,17 |
|
23 |
Khay/giá đặt đồ dùng cá nhân |
- Khay/giá đặt amenities, vật liệu nhựa/gỗ/kim loạI. dễ vệ sinh |
23,17 |
|
24 |
Thùng rác thực hành |
- Thùng nhựa có nắp, dung tích khoảng 10-20 lít; dùng phân loại và thu gom rác |
21,00 |
|
25 |
Bộ dụng cụ lau sàn |
- Gồm cây lau, đầu lau, xô vắt và phụ kiện; vật liệu bền, dễ vệ sinh |
25,00 |
|
26 |
Dụng cụ lau bụi khô |
- Cán và đầu lau sợi mềm/microfiber; dùng bề mặt, góc cao và đồ nội thất, |
22,67 |
|
27 |
Thanh gạt kính/gương |
- Lưỡi cao su mềm, chiều rộng khoảng 25cm trở lên |
14,00 |
|
28 |
Xe đẩy phục vụ buồng |
- Có ngăn chứa đồ sạch, túi đồ vải bẩn và túi rác riêng; bánh xe di chuyển linh hoạt |
12,50 |
|
29 |
Máy hút bụi |
- Công suất khoảng 1200W trở lên; có đầu hút sàn/khe; nguồn 220V/50Hz |
7,50 |
|
30 |
Máy đánh sàn |
- Công suất khoảng 1000W trở lên; có bàn chải/pad phù hợp; nguồn 220V/50Hz |
1,44 |
|
31 |
Biển báo sàn ướt |
- Biển cảnh báo gấp, màu nhận biết rõ, có chữ/biểu tượng cảnh báo |
9,34 |
|
32 |
Bộ chìa khóa cơ và thẻ khóa |
- Gồm chìa khóa cơ, thẻ khóa và nhãn/số phòng; dùng thực hành giao nhận, kiểm soát và bàn giao buồng |
10,00 |
|
33 |
Máy nạp, đọc thẻ khóa khách sạn |
- Thiết bị ghi. đọc thẻ từ hoặc thẻ IC dùng trong đào tạo |
3,33 |
|
34 |
Máy in A4 |
- Máy in laser khổ A4, kết nối USB/LAN hoặc tương đương; dùng in biểu mẫu, hồ sơ buồng |
0,56 |
|
35 |
Tủ/kệ hồ sơ có khóa |
- Tủ gỗ hoặc kim loạI. có ngăn và khóa; dùng lưu biểu mẫu, hồ sơ buồng thực hành |
1,94 |
|
36 |
Kẹp lưu hồ sơ |
- Kẹp/bìa hồ sơ khổ A4, dùng phân loại và lưu các phiếu nghiệp vụ buồng |
11,67 |
|
37 |
Xe đẩy đồ vải/giặt là |
- Xe có ngăn/túi phân loại đồ vải sạch và bẩn; bánh xe di chuyển linh hoạt |
3,33 |
|
38 |
Máy giặt |
- Khối lượng giặt tối thiểu khoảng 8kg; nguồn 220V/50Hz; có các chương trình giặt cơ bản |
3,00 |
|
39 |
Máy sấy quần áo |
- Khối lượng sấy tối thiểu khoảng 7kg; nguồn 220V/50Hz; có các chương trình sấy cơ bản |
2,50 |
|
40 |
Chậu giặt |
- Dung tích tối thiểu khoảng 30 lít; vật liệu bền, dùng ngâm và giặt tay |
3,33 |
|
41 |
Bàn là và cầu là |
- Bàn là điện công suất phù hợp; cầu là chắc chắn, mặt chịu nhiệt |
5,00 |
|
42 |
Bàn/khu vực tẩy điểm |
- Bề mặt chịu hóa chất tẩy rửa nhẹ, dễ vệ sinh; dùng xử lý vết bẩn trước giặt, |
1,33 |
|
43 |
Giá phơi đồ |
- Giá inox/kim loại sơn tĩnh điện, nhiều thanh phơI. có thể gấp gọn |
2,00 |
|
44 |
Bộ đồ vải thực hành giặt là |
- Gồm ga giường, vỏ chăn, vỏ gốI. khăn tắm, khăn mặt, khăn tay và thảm chân; đủ số lượng để phân loạI. giặt, sấy, là, gấp và lưu kho |
10,00 |
|
45 |
Tủ/kệ lưu đồ vải sạch |
- Tủ hoặc kệ nhiều tầng, vật liệu dễ vệ sinh; phân khoang lưu đồ vải sạch |
2,50 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu do cơ sở đào tạo ban hành; khổ A4, khoảng 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
- Khổ A4, 500 tờ/ram; định lượng 70-80 g/m², dùng in biểu mẫu |
0,11 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- Dài khoảng 150mm, nét 2,5mm, bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước khoảng 100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Dung tích khoảng 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước khoảng 620x260x260mm |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ hoặc tương đương |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế, túi loại A |
0,02 |
|
9 |
Phiếu thực hành bài trí buồng |
Tờ |
- In khổ A4, nội dung theo mẫu của cơ sở đào tạo |
1 |
|
10 |
Khăn lau đa năng |
Cái |
- Khăn vải/microfiber, kích thước tối thiểu 300 x 300mm |
0,20 |
|
11 |
Túi đựng rác |
Lốc |
- Loại cuộn, nhiều màu, phù hợp thùng rác phòng khách sạn |
0,05 |
|
12 |
Nước lau kính |
Chai |
- Dung tích khoảng 500ml; dùng cho kính và gương |
0,50 |
|
13 |
Nước lau nhà |
Chai |
- Dung tích khoảng 1 lít; dùng cho bề mặt sàn; có nhãn và hướng dẫn an toàn |
0,50 |
|
14 |
Giấy vệ sinh |
Lốc |
- Loại cuộn tròn có lõI. dùng trong phòng khách sạn |
0,20 |
|
15 |
Bộ đồ dùng cá nhân khô |
Set |
- Bàn chải đánh răng, lược, dao cạo râu, mũ chụp tóc, tăm bông và bông tẩy trang, Bộ sử dụng thông dụng cho khách sạn |
0,10 |
|
16 |
Bộ đồ dùng cá nhân dạng lỏng |
Set |
- Dầu gộI. sữa tắm, xà phòng bánh Bộ sử dụng thông dụng cho khách sạn |
0,10 |
|
17 |
Hóa chất vệ sinh bồn cầu |
Chai |
- Dung tích khoảng 500-600ml; chuyên dùng cho bồn cầu, có nhãn cảnh báo an toàn |
0,40 |
|
18 |
Hóa chất tẩy rửa đa năng |
Chai |
- Dung tích khoảng 500ml-1 lít; dùng cho bề mặt phòng vệ sinh và đồ dùng phù hợp |
0,40 |
|
19 |
Nước rửa dụng cụ/ly cốc |
Chai |
- Dung tích khoảng 500-750ml; dùng vệ sinh ly, cốc và dụng cụ phù hợp |
0,10 |
|
20 |
Túi đựng rác |
Cuộn |
- Túi nhiều cỡ, phù hợp thùng rác buồng và khu vệ sinh |
0,10 |
|
21 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Găng tay vệ sinh, kích cỡ phù hợp người học |
1 |
|
22 |
Bàn chải vệ sinh |
Cây |
- Nhiều cỡ, dùng vệ sinh chi tiết |
0,40 |
|
23 |
Cọ chà rửa |
Cây |
- Loại chuyên dùng khu vệ sinh |
0,40 |
|
24 |
Khăn microfiber |
Cái |
- Phân màu theo khu vực sử dụng; kích thước thông dụng |
1 |
|
25 |
Miếng chà rửa |
Miếng |
- Loại 2 mặt hoặc loại chuyên dụng, không làm xước bề mặt |
0,50 |
|
26 |
Nước uống đóng chai |
Chai |
- Dung tích khoảng 350-500ml; bảo đảm an toàn thực phẩm, dùng thực hành bổ sung buồng |
1 |
|
27 |
Giấy vệ sinh |
Cuộn |
- Loại cuộn có lõI. dùng trong phòng khách sạn |
0,20 |
|
28 |
Khăn giấy hộp |
Hộp |
- Hộp giấy mớI. dùng thực hành bổ sung tiện nghi buồng |
0,20 |
|
29 |
Nước rửa ly/cốc |
Chai |
- Dung tích khoảng 500-750ml, dùng vệ sinh đồ dùng phục vụ khách |
0,10 |
|
30 |
Phiếu kiểm tra tình trạng/vệ sinh buồng |
Tờ |
- Khổ A4, có các tiêu chí kiểm tra phòng ngủ, phòng tắm, tiện nghi và tình trạng buồng |
2 |
|
31 |
Danh thiếp |
Bộ |
- Bộ mẫu danh thiếp cơ sở lưu trú, kích thước thông dụng, dùng thực hành nhận diện và lưu thông tin liên hệ |
1 |
|
32 |
Phiếu trạng thái buồng |
Tờ |
- Khổ A4; thể hiện số phòng, trạng thái buồng, thời điểm cập nhật và người thực hiện |
2 |
|
33 |
Phiếu bàn giao buồng |
Tờ |
- Khổ A4; có thông tin phòng, tình trạng trang thiết bị, đồ dùng và xác nhận bàn giao |
1 |
|
34 |
Phiếu mượn/trả đồ |
Tờ |
- Khổ A4; có thông tin khách/phòng, tên vật dụng, số lượng, thời gian mượn/trả và ký nhận |
1 |
|
35 |
Phiếu xử lý yêu cầu/khiếu nại |
Tờ |
- Khổ A4; có nội dung yêu cầu/khiếu nạI. hướng xử lý, kết quả và người thực hiện |
1 |
|
36 |
Phiếu đồ thất lạc |
Tờ |
- Khổ A4; ghi thời gian, địa điểm, mô tả tài sản, người phát hiện và tình trạng xử lý |
1 |
|
37 |
Phiếu minibar/đồ dùng tiêu hao |
Tờ |
- Khổ A4; ghi số phòng, tên hàng/đồ dùng, số lượng sử dụng/bổ sung và thời gian kiểm tra |
1 |
|
38 |
Bút bi |
Cây |
- Bút mực xanh hoặc đen, dùng ghi biểu mẫu nghiệp vụ |
1 |
|
39 |
Phong bì |
Cái |
- Phong bì giấy kích thước thông dụng dùng lưu, trao hồ sơ, |
0,20 |
|
40 |
Mực in laser |
Hộp |
- Loại phù hợp máy in A4 sử dụng trong đào tạo; tính theo lượng in thực hành |
0,01 |
|
41 |
Bộ biểu mẫu giặt là và quản lý đồ vải |
Bộ |
- Gồm phiếu giặt là, sổ/phiếu giao nhận đồ vảI. phiếu kiểm đếm, sổ theo dõi cấp phát và thu hồi đồ vải |
1 |
|
42 |
Túi đựng đồ vải bẩn |
Cái |
- Túi vải/nhựa bền, có ký hiệu phân loạI. kích thước phù hợp xe đẩy |
0,20 |
|
43 |
Bình xịt hóa chất |
Bình |
- Bình nhựa có đầu xịt điều chỉnh tia, có nhãn nhận diện hóa chất |
0,20 |
|
44 |
Nước giặt |
Lít |
- Loại dùng cho giặt là, có hướng dẫn liều lượng và an toàn sử dụng |
0,20 |
|
45 |
Chất tẩy trắng đồ vải |
Lít |
- Sản phẩm phù hợp loại đồ vải thực hành; có nhãn và cảnh báo an toàn |
0,10 |
|
46 |
Nước xả vải |
Lít |
- Loại phù hợp đồ vải khách sạn, mùi nhẹ |
0,20 |
|
47 |
Chất tẩy điểm vết bẩn |
Chai |
- Dung tích khoảng 500ml; dùng xử lý vết bẩn trước giặt |
0,05 |
|
48 |
Túi giặt lưới |
Cái |
- Túi lưới nhiều cỡ, dùng phân loại đồ vải nhỏ/nhạy cảm |
0,20 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
65 |
110,50 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành Nghiệp vụ lưu trú |
5,5 |
285 |
1567,50 |
PHỤ LỤC III
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 315 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật pha chế đồ uống
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
16,02 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,58 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
14,44 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,08 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,08 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m Tần số đáp ứng 150Hz-18Hz Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,08 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz Độ phân giải: HD Kết nối: HDMI USB, LAN,Wifi |
2,08 |
|
5 |
Quầy bar |
- Chất liệu gỗ/inox hoặc vật liệu tương đương, - Chiều cao khoảng 110cm, chiều rộng khoảng 90cm, phù hợp thao tác thực hành |
1,11 |
|
6 |
Bàn chuẩn bị |
- Kích thước tham khảo: dài 1,8m; rộng 0,9m; cao 0,75m, - Mặt bàn dễ vệ sinh, chịu ẩm |
9,44 |
|
7 |
Bàn tròn |
- Chất liệu inox hoặc vật liệu tương đương, - Đường kính mặt bàn khoảng 1,2m; cao khoảng 0,73m |
6,11 |
|
8 |
Bàn vuông |
- Chất liệu gỗ hoặc vật liệu tương đương, - Kích thước khoảng 0,8m x 0,8m x 0,75m, |
6,11 |
|
9 |
Ghế quầy bar |
- Chất liệu da/inox hoặc vật liệu tương đương, - Chiều cao phù hợp với quầy bar |
4,44 |
|
10 |
Ghế ngồi |
- Loại thông dụng trong quán bar/quầy pha chế, - Kết cấu chắc chắn, dễ vệ sinh, |
6,11 |
|
11 |
Ấm đun nước |
- Điện áp 220V/50Hz, - Dung tích tối thiểu 1,7 lít; tự ngắt khi sôI. |
6,11 |
|
12 |
Giá treo ly |
- [MĐ01] - Chất liệu inox 304 hoặc vật liệu chống gỉ, - Treo được nhiều loại ly pha chế, [MĐ02, MĐ04] - Chất liệu inox 304 hoặc vật liệu chống gỉ |
7,77 |
|
13 |
Khay hình chữ nhật |
- Kích thước tối thiểu 24x32cm, - Chất liệu inox/nhựa thực phẩm |
7,77 |
|
14 |
Khay hình tròn |
- Đường kính tối thiểu 35cm, - Chất liệu inox/nhựa thực phẩm |
7,77 |
|
15 |
Bộ ly |
- Gồm các loại ly dùng cho thực hành phục vụ đồ uống không cồn và đồ uống mô phỏng, - Chất liệu thủy tinh hoặc vật liệu an toàn thực phẩm |
1,11 |
|
16 |
Tea strainer |
- Dụng cụ lọc trà, chất liệu inox |
1,11 |
|
17 |
Máy hút bụi |
- Điện áp 220V/50Hz, - Công suất tối thiểu 1,600W |
1,11 |
|
18 |
Dụng cụ gắp đá |
- Chất liệu inox 304 hoặc nhôm; đảm bảo an toàn thực phẩm |
7,77 |
|
19 |
Dụng cụ đựng đá |
- Chất liệu inox 304 hoặc nhựa thực phẩm; có nắp đậy và tay cầm; không dùng vật liệu nhôm |
7,77 |
|
20 |
Tủ lạnh |
- Điện áp 220V/50Hz, - Dung tích khoảng 600 lít trở lên; bảo quản nguyên liệu thực hành |
6,11 |
|
21 |
Máy xay sinh tố |
- Điện áp 220V/50Hz, - Công suất tối thiểu 1,000W; cối xay an toàn thực phẩm |
3,33 |
|
22 |
Máy vắt cam |
- Điện áp 220V/50Hz, - Công suất tối thiểu 20W; bộ phận tiếp xúc thực phẩm dễ vệ sinh |
3,33 |
|
23 |
Máy ép trái cây |
- Điện áp 220V/50Hz, - Công suất tối thiểu 500W; có bộ lọc bã |
3,33 |
|
24 |
Máy xay đá |
- Điện áp 220V/50Hz, - Công suất tối thiểu 300W; lưỡi dao inox |
6,66 |
|
25 |
Máy rửa chén |
- Điện áp 220V/50Hz, - Kích thước tham khảo 60x60x80cm, - Công suất phù hợp phòng thực hành pha chế |
6,66 |
|
26 |
Máy pha cà phê |
- Điện áp 220V/50Hz; công suất tối thiểu 1,800W; có vòi đánh sữa; bộ phận tiếp xúc đồ uống dễ vệ sinh |
3,33 |
|
27 |
Xe đẩy phục vụ |
- Kích thước tham khảo: dài 1,05m; rộng 0,61m; cao 0,9m, - Chất liệu inox hoặc nhựa chịu lực |
8,33 |
|
28 |
Bộ dụng cụ phục vụ trà |
- Gồm khay, ấm, chén và dụng cụ phục vụ trà cơ bản |
3,33 |
|
29 |
Phin cà phê |
- Chất liệu inox 304 hoặc nhôm; phù hợp pha cà phê phin |
3,33 |
|
30 |
Dụng cụ xúc đá |
- Chất liệu inox 304; kích thước phù hợp thao tác pha chế |
6,66 |
|
31 |
Bộ ly đồ uống không cồn |
- Gồm tối thiểu: ly highball/collins 300-400ml; ly rocks 250-350ml; ly sinh tố/hurricane 300-450ml; tách cà phê 60-90ml và 180-250ml; ly trà 250-350ml, Chất liệu thủy tinh/sứ hoặc vật liệu an toàn thực phẩm |
3,33 |
|
32 |
Rây lọc trà |
- Lưới lọc inox 304, mắt lưới mịn; dùng lọc trà và nguyên liệu dạng lá trong đồ uống pha chế |
6,66 |
|
33 |
Bình lắc pha chế |
- Bình lắc inox 304, dung tích khoảng 500-750ml; nắp kín; bề mặt nhẵn, dễ vệ sinh |
3,33 |
|
34 |
Muỗng khuấy pha chế |
- Inox 304, chiều dài khoảng 25-30cm; tay cầm chắc chắn; dùng khuấy đồ uống |
3,33 |
|
35 |
Dụng cụ đong định lượng |
- Jigger inox 304, hai đầu hoặc có vạch chia; dung tích thông dụng 15/30ml và/hoặc 25/50ml |
3,33 |
|
36 |
Bộ bình sứ |
- Chất liệu sứ, nhiều kích thước; phù hợp thực hành đồ uống lên men không cồn/mô phỏng |
1,67 |
|
37 |
Bình thủy tinh |
- Chất liệu thủy tinh; dung tích tối thiểu 5 lít; có nắp đậy |
1,67 |
|
38 |
Nhiệt kế thực phẩm |
- Dải đo phù hợp thực hành pha chế; dễ vệ sinh |
1,67 |
|
39 |
Bộ dụng cụ mở nắp chai |
- Chất liệu inox 304; gồm dụng cụ mở nắp chai/lon |
3,33 |
|
40 |
Bộ dụng cụ lắc cocktail/mocktail |
- Chất liệu inox 304; dung tích khoảng 500ml; gồm bình lắc và phụ kiện cơ bản |
3,33 |
|
41 |
Bộ dụng cụ rót định lượng |
- Chất liệu inox/nhựa thực phẩm; phù hợp chai nguyên liệu mô phỏng |
3,33 |
|
42 |
Bộ ly pha cocktail/mocktail |
- Gồm tối thiểu: ly martini/cocktail 120-250ml, ly coupe 150-250ml, ly margarita 250-350ml, ly highball/collins 300-400ml, ly rocks 250-350ml và ly hurricane 300- 450ml; chất liệu thủy tinh hoặc vật liệu an toàn thực phẩm |
3,33 |
|
43 |
Muỗng khuấy pha chế (bar spoon) |
- Inox 304, chiều dài khoảng 25-30cm; đầu muỗng nhỏ, cán dài; dùng khuấy và phân tầng đồ uống |
3,33 |
|
44 |
Chày dầm nguyên liệu (muddler) |
- Inox/nhựa thực phẩm/gỗ cứng phù hợp thực phẩm; chiều dài khoảng 20- 25cm; dùng dầm trái cây, rau thơm |
3,33 |
|
45 |
Rây lọc cocktail |
- Rây lọc inox 304 kiểu Hawthorne hoặc tương đương; có lò xo/lưới chắn đá và bã nguyên liệu |
3,33 |
|
46 |
Dụng cụ vắt chanh/cam |
- Inox hoặc nhựa thực phẩm; cơ cấu ép/vắt chắc chắn, dễ vệ sinh |
3,33 |
|
47 |
Bộ dao và thớt pha chế |
- Dao inox dùng cắt/trang trí trái cây; thớt nhựa thực phẩm, phân màu, bề mặt dễ vệ sinh |
3,33 |
|
48 |
Quầy bar tại cơ sở thực hành |
- Khu vực thực hành pha chế được bố trí theo điều kiện cơ sở liên kết, - Đảm bảo vệ sinh, an toàn và đủ vị trí thao tác cho người học, |
5 |
|
49 |
Bộ dụng cụ pha chế tại cơ sở |
- Gồm dụng cụ đong, lắc, lọc, khuấy, gắp đá, khay phục vụ và bộ ly, - Chất liệu an toàn thực phẩm |
5 |
|
50 |
Máy pha cà phê tại cơ sở |
- Thiết bị đang sử dụng tại cơ sở thực hành, hoạt động ổn định, an toàn điện |
5 |
|
51 |
Máy xay sinh tố/ép trái cây tại cơ sở |
- Thiết bị đang sử dụng tại cơ sở thực hành; bộ phận tiếp xúc thực phẩm dễ vệ sinh |
5 |
|
52 |
Tủ lạnh tại cơ sở |
- Thiết bị bảo quản nguyên liệu thực hành; duy trì nhiệt độ phù hợp |
5 |
|
53 |
Xe đẩy phục vụ tại cơ sở |
- Phù hợp vận chuyển dụng cụ, nguyên liệu và sản phẩm thực hành |
5 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu do cơ sở đào tạo ban hành; khổ A4, khoảng 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng 70gsm; dùng in phiếu học tập, bài kiểm tra |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- Dài khoảng 150mm, nét 2,5mm, bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước khoảng 100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Dung tích khoảng 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước khoảng 620x260x260mm |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ hoặc tương đương |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế, túi loại A |
0,10 |
|
9 |
Nước lau sàn |
Lít |
- Hóa chất vệ sinh sàn phù hợp khu pha chế; có nhãn, hướng dẫn sử dụng và còn hạn |
0,20 |
|
10 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
- Loại dùng rửa ly, cốc và dụng cụ pha chế; an toàn khi sử dụng đúng hướng dẫn |
0,45 |
|
11 |
Khăn giấy lau |
Cuộn |
- Giấy lau 2 lớp hoặc tương đương, không mùI. thấm hút tốt; dùng lau tay/bề mặt phù hợp |
1 |
|
12 |
Khăn lau đa năng |
Cái |
- Vải/microfiber; kích thước tối thiểu 300x300mm; thấm hút tốt |
5 |
|
13 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
Lít |
- Dung dịch sát khuẩn tay dùng trong khu vực chế biến thực phẩm; có nhãn, còn hạn sử dụng |
0,25 |
|
14 |
Găng tay chế biến thực phẩm |
Đôi |
- Loại dùng một lần, không bột hoặc tương đương; phù hợp tiếp xúc thực phẩm |
20 |
|
15 |
Quả bơ |
Kg |
- Quả chín vừa, tươi. không dập nát, có nguồn gốc rõ ràng |
0,15 |
|
16 |
Bột sô cô la |
Kg |
- Bột cacao/sô cô la dùng pha chế, có nhãn và còn hạn sử dụng |
0,05 |
|
17 |
Bưởi |
Kg |
- Tươi. không dập nát, có nguồn gốc rõ ràng |
0,25 |
|
18 |
Cà chua |
Kg |
- Tươi. không dập nát, có nguồn gốc rõ ràng |
0,15 |
|
19 |
Cà phê bột rang xay |
Kg |
- Cà phê rang xay dạng bột, phù hợp pha phin và pha máy; có nguồn gốc rõ ràng |
0,08 |
|
20 |
Cà rốt |
Kg |
- Tươi. không dập nát, có nguồn gốc rõ ràng |
0,15 |
|
21 |
Chanh |
Kg |
- Tươi. mọng nước, không dập nát |
0,15 |
|
22 |
Chanh dây |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,25 |
|
23 |
Dâu tây |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,25 |
|
24 |
Dưa hấu |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,20 |
|
25 |
Nho |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,25 |
|
26 |
Nước cốt dừa |
Lít |
- Loại dùng pha chế, có nguồn gốc rõ ràng và còn hạn sử dụng |
0,10 |
|
27 |
Nước đá viên tinh khiết |
Kg |
- Đá viên dùng cho đồ uống; kích thước cạnh/đường kính khoảng 20-30mm; bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm |
6 |
|
28 |
Nước đường 1:1 (simple syrup) |
Lít |
- Dung dịch đường: nước theo tỷ lệ 1:1 hoặc sản phẩm tương đương dùng pha chế; bảo quản hợp vệ sinh |
0,70 |
|
29 |
Nước ngọt |
Lon |
- Lon khoảng 330ml; có nguồn gốc rõ ràng và còn hạn sử dụng |
2 |
|
30 |
Nước trái cây ép |
Lít |
- Nước trái cây 100% hoặc loại dùng pha chế, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
|
31 |
Ổi |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,25 |
|
32 |
Quả cherry |
Kg |
- Tươi hoặc loại dùng trang trí, có nguồn gốc rõ ràng |
0,08 |
|
33 |
Siro pha chế nhiều hương vị |
Ml |
- Các vị thông dụng như vanilla, caramel, dâu, chanh dây hoặc tương đương; chai 700-1,000ml; còn hạn sử dụng |
300 |
|
34 |
Sữa đặc |
Gam |
- Sữa đặc có đường, có nhãn và còn hạn sử dụng |
150 |
|
35 |
Sữa tươi tiệt trùng không đường |
Lít |
- Sữa tiệt trùng UHT không đường, còn hạn sử dụng |
0,50 |
|
36 |
Tắc |
Kg |
- Tươi. mọng nước, không dập nát |
0,15 |
|
37 |
Táo |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,25 |
|
38 |
Thanh long |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,15 |
|
39 |
Dứa (thơm) |
Kg |
- Tươi. không dập nát |
0,35 |
|
40 |
Trà đen |
Gam |
- Trà đen khô dùng pha chế, có nguồn gốc rõ ràng và còn hạn sử dụng |
20 |
|
41 |
Trà xanh |
Gam |
- Trà xanh khô dùng pha chế, có nguồn gốc rõ ràng và còn hạn sử dụng |
20 |
|
42 |
Trà ô long |
Gam |
- Trà ô long khô dùng pha chế, có nguồn gốc rõ ràng và còn hạn sử dụng |
20 |
|
43 |
Sữa chua |
Hộp |
- Hộp khoảng 100g, còn hạn sử dụng |
4 |
|
44 |
Dù trang trí |
Cái |
- Loại dùng trang trí đồ uống |
15 |
|
45 |
Khăn giấy ăn |
Tờ |
- Loại không mùI. dùng phục vụ đồ uống |
40 |
|
46 |
Ống hút thân thiện môi trường |
Cái |
- Ống hút giấy, bã mía, PLA hoặc vật liệu thân thiện môi trường phù hợp thực phẩm |
40 |
|
47 |
Que khuấy thân thiện môi trường |
Cái |
- Que khuấy giấy/gỗ hoặc vật liệu phù hợp thực phẩm |
20 |
|
48 |
Áo quần đồng phục |
Bộ |
- Đảm bảo vệ sinh, an toàn lao động trong thực hành pha chế |
3 |
|
49 |
Men thực phẩm |
Gam |
- Chế phẩm men dùng trong thực phẩm, có hướng dẫn sử dụng và còn hạn; dùng cho mẫu lên men không cồn/mô phỏng |
5 |
|
50 |
Soda không đường |
Lon |
- Lon/chai khoảng 250-330ml, không cồn; còn hạn sử dụng |
1 |
|
51 |
Nước tonic không cồn |
Lon |
- Lon/chai khoảng 250-330ml; dùng pha mocktail/mô phỏng; còn hạn sử dụng |
1 |
|
52 |
Nước màu/hương liệu thực phẩm mô phỏng |
Ml |
- Sản phẩm thực phẩm dùng mô phỏng màu/hương trong bài thực hành, có nhãn và hướng dẫn sử dụng |
50 |
|
53 |
Trái cây trang trí |
Kg |
- Gồm chanh, cam, táo, dâu, dứa hoặc tương đương; tươI. sạch |
0,20 |
|
54 |
Lá bạc hà/rau thơm trang trí |
Gam |
- Tươi. sạch, dùng trang trí đồ uống |
20 |
|
55 |
Muối/đường viền ly |
Kg |
- Dùng trang trí miệng ly; đảm bảo an toàn thực phẩm |
0,10 |
|
56 |
Nhật ký thực hành tại cơ sở |
Cuốn |
- Sổ/phiếu ghi chép quá trình thực hành theo mẫu cơ sở đào tạo |
1 |
|
57 |
Phiếu đánh giá thực hành |
Tờ |
- In khổ A4, theo mẫu đánh giá năng lực thực hành |
5 |
|
58 |
Găng tay thực phẩm |
Hộp |
- Loại dùng một lần; phù hợp chế biến thực phẩm |
0,10 |
|
59 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
- Loại dùng một lần, phù hợp thực hành tại cơ sở |
0,10 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
55 |
93,5 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành Kỹ thuật pha chế đồ uống |
5,5 |
260 |
1430 |
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NHÂN VIÊN XOA BÓP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nhân viên xoa bóp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên xoa bóp trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 343 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nhân viên xoa bóp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
16,46 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,74 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,72 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,89 |
|
2 |
Bấm móng tay |
- Loại phổ biến, chất liệu thép không rỉ |
12,60 |
|
3 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,89 |
|
4 |
Bảng viết chữ Braille |
- 9 dòng 30 ô - Kích thước trang đơn: 22x10cm Kích thước mở rộng: 43,5x10cm - Chất liệu nhựa gồm có 1 tấm bảng Braille + 1 viết |
325,0 |
|
5 |
Bồn rửa tay |
- Chất liệu : Inox 201 - Kích thước : 42x36x18,5cm |
3,78 |
|
6 |
Cây treo quần áo |
- Chất liệu: Thép Carbon (Chính) + PP (Phụ) - Kích thước: Dài * Rộng * Cao / 52 * 52 * 175cm |
162,90 |
|
7 |
Đèn hồng ngoại |
- Bước sóng : 940nm - Điện áp : 220V, bóng đèn 250W - Chân đèn có chiết áp |
25,98 |
|
8 |
Dụng cụ day ấn huyệt |
- Gồm 7 món công dụng khác nhau - Chất liệu : gỗ bách xanh |
78,0 |
|
9 |
Ghế xoay không tựa |
- Góc xoay : 360 - Chiều cao ghế : 45-58cm - Chân 4 bánh xe |
175,50 |
|
10 |
Giường xoa bóp |
- Nệm mút không xẹp, bọc simili - Kích thước : 190cmx80cmx60cm |
175,50 |
|
11 |
Gối kê |
- Gối cao su thiên nhiên - Kích thước : 40x60cm |
175,50 |
|
12 |
Khăn đắp người |
- Thun co giãn tốt, mềm mịn - Kích thước : 90x190cm |
175,50 |
|
13 |
Khăn lau |
- 100% cotton siêu thấm - Kích thước : 30x50cm |
175,50 |
|
14 |
Khăn trải giường |
- Kích thước: 90x190cm - Sợi Microfiber |
175,50 |
|
15 |
Khay đựng dụng cụ đã sử dụng |
- Chất liệu nhựa PP - Kích thước : 55 x 36,5 x 11 cm |
12,60 |
|
16 |
Khay đựng dụng cụ sạch |
- Chất liệu nhựa PP - Kích thước : 55 x 36,5 x 11 cm |
12,60 |
|
17 |
Lược |
- Chất liệu PVC, có răng thưa, răng khít |
12,60 |
|
18 |
Máy đo huyết áp đọc kết quả bằng giọng nói |
- Phương pháp đo: Đo dao động (Oscillometric) tự động - Phạm vi đo huyết áp: 0 ~ 280 mmHg - Độ chính xác huyết áp: ± 3 mmHg, - Phạm vi đo nhịp tim: 40 ~ 200 nhịp/phút - Chu vi vòng bít: Phù hợp bắp tay từ 22 ~ 32 cm, - Bộ nhớ: Lưu trữ 99 kết quả đo |
9,05 |
|
19 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
325 |
|
20 |
Máy xông hơi khô |
- Công suất : 6kw, 220V - Nhiệt độ tạo hơi phòng: 35 - 55oC - Thời gian tạo hơi: 5 - 7 phút |
9,18 |
|
21 |
Mô hình bàn tay phóng to |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
22 |
Mô hình bộ răng và bàn chải |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
23 |
Mô hình các bước rửa tay 6 bước |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
24 |
Mô hình cơ thể người (toàn thân) |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
10,80 |
|
25 |
Mô hình da người (cấu tạo các lớp da) |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
26 |
Mô hình giải phẫu cấu trúc da |
- Hiển thị cấu trúc của tóc, tuyến bã nhờn, tuyến mồ hôi và dây thần kinh - Chất liệu: PVC cao cấp |
5,67 |
|
27 |
Mô hình giải phẫu hệ cơ người |
- Một bên là lớp cơ nông - Một bên là lớp cơ sâu - Các chi có thể tháo rời - Chất liệu nhựa PVC cao 170cm |
5,67 |
|
28 |
Mô hình giải phẫu hệ thần kinh |
- Mô hình thu nhỏ bằng 1/2 kích thước thật thể hiện cấu trúc của hệ thần kinh con ngườI. - Sơ đồ của hệ thống thần kinh trung ương và ngoại vI. được đánh số và xác định trong sách hướng dẫn |
5,67 |
|
29 |
Mô hình giải phẫu hệ xương - khớp |
- Chiều cao Mô hình: 170cm - Tỷ lệ 1:1 so với thực tế - Chất liệu: nhựa PVC thân thiện với môi trường - Trọng lượng: 13kg - Kích thước đóng thùng: 95 * 47 * 31 cm |
5,67 |
|
30 |
Mô hình hệ hô hấp |
- Đại diện của hệ thống hô hấp của con người trong khoảng một nửa kích thước cuộc sống, PhổI. khí quản và đường hô hấp trên được hiển thị chi tiết - Kích thước: 16 x 13 x 28 cm - Trọng lượng: 0,4kg |
5,67 |
|
31 |
Mô hình hệ tiết niệu |
- Chất liệu: nhựa PVC - Kích thước: 40x26x6cm - Các chi tiết giải phẫu được thể hiện trên mô hình có đánh số |
5,67 |
|
32 |
Mô hình hệ tiêu hóa |
- Các tính năng hệ thống tiêu hóa : Mũi; Khoang miệng và yết hầu;Thực quản;Đường tiêu hóa;Gan với túi mật;Tuyến tụy;Lá lách - Kích thước: 81 x 33 x 10 cm - Khối lượng: 3,377 kg |
5,67 |
|
33 |
Mô hình hệ tuần hoàn |
- Mô Hình Đào Tạo Giải Phẫu Hệ Tuần Hoàn được làm bằng chất liệu nhựa PVC cao cấp và thể hiện rõ chi tiết động mạch và tĩnh mạch chính của cơ thể - Mô Hình Hệ Tuần Hoàn có 21 vị trí của hệ thống tuần hoàn được thể hiện rõ trên mô hình - Kích thước: 86cm x 30cm x 5cm - Trọng lượng: 4,8kg |
5,67 |
|
34 |
Mô hình huyệt vị cơ thể người |
- Cao : 178cm - Trọng lượng : 20kg - Chất liệu : FRP |
25,20 |
|
35 |
Mô hình mắt |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
36 |
Mô hình tai |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
37 |
Mô hình tóc và da đầu |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
3,78 |
|
38 |
Tủ hấp khăn tiệt trùng |
- Dung tích : 23 lít - Điện áp : 220V, 200W - Nhiệt độ : 20-85 độ C |
15,60 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bàn chải đánh răng |
Cái |
- Loại thông dụng |
1 |
|
10 |
Bảng hướng dẫn |
Tờ |
- Quy trình kỹ thuật xoa bóp - Khổ giấy A1 |
1 |
|
11 |
Bông gòn y tế |
Bịch |
- Loại thông dụng |
5 |
|
12 |
Bột giặt |
Gram |
- Bột giặt thông dụng giặt quần áo |
500 |
|
13 |
Cồn diệt khuẩn |
Chai |
- Chai 100ml - Cồn 70 độ |
2,5 |
|
14 |
Dầu lạnh |
Chai |
- Dung dịch : 10ml |
3 |
|
15 |
Dầu nóng |
Chai |
- Dung dịch : 10ml |
3 |
|
16 |
Dầu Ô liu |
Chai |
- Tinh dầu Olive 100% - Dung tích : 200ml |
2 |
|
17 |
Đồng phục |
Bộ |
- Chất liệu vải thun thoáng mát |
1 |
|
18 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
Chai |
- Dung tích 500ml - Chất liệu : Cồn, nước sát trùng, nước muối |
0,33 |
|
19 |
Gạc y tế |
Bịch |
- Loại thông dụng |
1 |
|
20 |
Gừng tươi |
Kg |
- Có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo vệ sinh ATTP |
1,5 |
|
21 |
Kem đánh răng |
Tuýp |
- Loại thông dụng |
0,33 |
|
22 |
Khăn giấy |
Tờ |
- Giấy không thấm nước - Quy cách : 200 tờ / 1 cây - Kích thước 200mmx200mm |
80 |
|
23 |
Khăn giấy lau tay |
Gói |
- Loại thông dụng |
1 |
|
24 |
Khăn giấy vệ sinh |
Cuộn |
- Loại thông dụng |
0,5 |
|
25 |
Nước muối sinh lý 0,9% |
Chai |
- Loại thông dụng |
0,33 |
|
26 |
Nước xả |
ml |
- Loại thông dụng |
450 |
|
27 |
Rượu |
Lít |
- Rượu 45 độ |
1,5 |
|
28 |
Tăm bông |
Bịch |
- Loại thông dụng |
1 |
|
29 |
Xà phòng rửa tay |
Cục |
- Loại thông dụng |
0,2 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
96 |
163,2 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
2 |
Phòng thực hành xoa bóp |
5,5 |
247 |
1,359 |
PHỤ LỤC V
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề May công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ đào tạo sơ cấp tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 335 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: May công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
17,78 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,17 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
15,61 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,1 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,1 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,1 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
2,1 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
- Kích thước tối thiểu ≥ (900x600x1800) mm |
14,24 |
|
6 |
Bộ dụng cụ bảo hộ lao động |
- Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm gồm: - Giầy da - Mũ - Kính bảo hộ - Quần, áo bảo hộ - Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động |
0,77 |
|
7 |
Bảng tiêu lệnh PCCC |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy |
0,77 |
|
8 |
Máy may một kim điện tử |
- Tốc độ may 3000-5000 mũi/p - Hành trình trụ kim: 30,7mm - Loại ổ: Bôi trơn tự động hoàn toàn, - Điện tiêu thụ: 220V - Công suất môtơ: 220w |
181,72 |
|
9 |
Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ |
- Tốc độ may tối đa: 5,500 mũi/phút - Chiều dài mũi: 0,8~4,6mm - Tỉ lệ đẩy vi sai: May nhúm: 1:2 (Tối đa: 1:4); May căng: 1:0,7(Tối đa: 1:0,6) - Độ rộng vắt sổ: 4,0 - Cự li kim: 2,0; 2,4; 3,2 - Kim: DCx270, DCx1 #9~18 - Điện áp: 220V |
3,27 |
|
10 |
Máy Kansai |
- Tốc độ: 5500V/phút - Số kim: 3 - Số chỉ: 5 - Độ nâng chân vịt: 7mm - Kích thước: 670x445x720 - Trọng lượng: 52kg - Điện áp: 220V - Đèn Led: có |
7,09 |
|
11 |
Máy cắt vải cầm tay |
- Điện áp 220VAC - Công suất 100W - Bề dày cắt ≤ 32mm |
5,61 |
|
12 |
Bàn ủi điện |
- Công suất 1600W - Điện áp: 220V |
5,81 |
|
13 |
Bàn ủi hơi nước |
- Công suất 2000W - Điện áp: 220V |
11,81 |
|
14 |
Bộ dụng cụ sửa chữa 22 chi tiết |
- 01 bộ tô vít chính xác - 01 kìm điện tổ hợp 8" - 01 kìm mũi dài 6" - 01 cờ lê 8" - 01 bút thử điện 100-500V, dài 150mm - 02 tô vít dẹt 2 cạnh: 3x100mm và 6,5x150mm - 02 tôvít bake 4 cạnh: 10x100mm và 20x150mm - 01 mỏ hàn 30W/220V - 01 thước Stanley 8m - 01 bộ lục giác 10 cái hệ mét - 01 búa cán gỗ 130oz - 01 đục - 01 cưa mini 8-3/4" - 01 đèn pin + 01 kéo |
93,46 |
|
15 |
Bộ dụng cụ cắt may |
- Dụng cụ tháo chỉ: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm - Kéo bấm chỉ: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm - Kéo cắt vải: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm - Kéo cắt giấy: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm - Thước dây: Dài tối thiểu ≥ 1500mm (có 2 đơn vị tính ở 2 mặt dây: cm; inch) - Thước thẳng: Dài tối thiểu ≥500mm, có chia đơn vị tính cm, inch - Nhíp xỏ chỉ: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
19,53 |
|
16 |
Bàn hút chân không |
- Điện áp: 220V - Công suất: 800W |
5,77 |
|
17 |
Bàn thực hành |
- Vật liệu: Gỗ, inox - Kích thước: Cao 1000mm x dài 1200mm x rộng 1200mm |
15,43 |
|
18 |
Máy ép Mex |
- Điện áp: 220, Công suất: 1800W - Kích thước bàn: 380x380 (mm) Kích thước máy: 72,5*40*39cm - Trọng lượng: 38kg - Có đồng hồ đo nhiệt |
1,2 |
|
19 |
Máy sang chỉ |
- Loại hai đầu, công suất động cơ 180w, - Tốc độ n1= 1400v/phút, n2=140 v/phút |
1,46 |
|
20 |
Máy thùa khuy |
- Tốc độ may tối thiểu ≥ 330 vòng/phút, - Rộng khuyết tối thiểu ≥ 4 mm, - Dài khuyết tối thiểu ≥ 22 mm |
1,46 |
|
21 |
Máy đính cúc |
- Tốc độ may ≥ 1500 mũi/phút - Kiểu cúc: 2, 4 lỗ |
7,74 |
|
22 |
Máy cuốn sườn 2 kim |
- Tốc độ may tối thiểu ≥ 3600 vòng/phút |
7,74 |
|
23 |
Máy đính bọ |
- Tốc độ tối thiểu ≥ 2700 vòng/ phút |
4,84 |
|
24 |
Sản phẩm áo sơ mi nữ |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may, |
1,45 |
|
25 |
Sản phẩm áo sơ mi nam |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may, |
2,42 |
|
26 |
Sản phẩm quần tây nam |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may, |
1,93 |
|
27 |
Sản phẩm quần tây nữ |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may, |
0,48 |
|
28 |
Ma nơ canh toàn thân nữ |
- Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L - Loại thông dụng dùng để thiết kế mẫu |
2,9 |
|
29 |
Ma nơ canh toàn thân nam |
- Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L - Loại thông dụng dùng để thiết kế mẫu |
4,84 |
|
30 |
Giá treo sản phẩm |
- Loại treo được ≥ 18 sản phẩm |
3,86 |
|
31 |
Sản phẩm áo tshirt |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may |
1,45 |
|
32 |
Sản phẩm áo polo |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may |
2,42 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Giấy lau tay |
Tờ |
- Giấy lau tay đa năng 2 lớp |
2 |
|
10 |
Mẫu nguyên liệu dệt |
Bộ |
- Mẫu sợi thông dụng trên thị trường - Sợi tự nhiên: Sợi bông, sợi len, sợi Libe, sợi tơ tằm, - Sợi nhân tạo: Sợi Viscose (Rayon -Tơ nhân tạo), Sợi axetat, Sợi Polieste (PES), Sợi Nylon (Sợi Polyamide- PA), Sợi Spandex, Sợi Polypropylen (PP), Polyetylen (PE), Sợi pha, - Kích thước mỗi loại: 1 mét |
0,22 |
|
11 |
Mẫu vải may |
Bộ |
- Mẫu vải thông dụng trên thị trường - Vải dệt từ sợi tự nhiên: vải cotton (vải sợi bông), vải tơ tằm, vải len, - Vải dệt từ sợi nhân tạo: Vải kakI. Vải voan, Vải nhung, Vải denim, Vải nỉ, Vải Muslin, Vải KT, - Kích thước mỗi loại: 20x20cm |
0,22 |
|
12 |
Dầu máy may |
Lít |
- Dầu MK10 |
0,62 |
|
13 |
Mẫu may chi tiết các loại sản phẩm |
Bộ |
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ các bước may |
0,22 |
|
14 |
Phấn may |
Hộp |
- Vẽ rõ nét, khó bể, không chai - Hộp 20 viên, 4 màu |
1,12 |
|
15 |
Vải Kaki |
Mét |
- Vải thông dụng |
5,00 |
|
16 |
Vải Cotton |
Mét |
- Vải thông dụng |
5,00 |
|
17 |
Kim máy vắt sổ |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim DC) |
2,28 |
|
18 |
Kim máy Kansai |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim UY) |
2,28 |
|
19 |
Bộ thuyền + suốt máy may công nghiệp |
Bộ |
- Bộ thuyền suốt phù hợp, đúng chủng loại với máy, - 1 thuyền kim loại + 5 suốt nhôm |
1,00 |
|
20 |
Chỉ may |
Cuộn |
- Màu sắc: Phù hợp với màu sản phẩm may - Kích thước: 3000m - Chi số chỉ 60/3 hoặc 40/2 |
0,78 |
|
21 |
Chỉ vắt sổ |
Cuộn |
- Màu sắc: Phù hợp với màu sản phẩm may - Kích thước: 3000m - Chỉ tơ 150 |
2,44 |
|
22 |
Vải vụn công nghiệp (Giẻ lau) |
Kg |
- Vải cotton, thun, nỉ |
3,12 |
|
23 |
Giấy vẽ rập |
Tờ |
- Thành phần: Bột giấy, bột gỗ, giấy tái chế, … - Khổ giấy: 75 x100 cm - Màu sắc: Nâu |
1,06 |
|
24 |
Bộ dụng cụ thiết kế |
Bộ |
- Bút chì 2B - Tẩy chì - Gọt bút chì - Thước cong kỹ thuật - (Loại thông dụng trên thị trường) |
1,00 |
|
25 |
Mex giấy |
Mét |
- Định lượng (gr/m²): 26 - Khổ rộng: 40'' - Chiều dài/cuộn: 100 Yard - Màu sắc: Trắng |
0,5 |
|
26 |
Mex vải |
Mét |
- Định lượng (gr/m²): 59 - Khổ rộng: 40'' - Chiều dài/cuộn: 100 Yard - Màu sắc: Trắng |
0,5 |
|
27 |
Ghim vải may |
Vỉ |
- Vỉ ghim gồm 40 cây kim nhỏ, |
1,00 |
|
28 |
Kim may tay |
Cây |
- Chiều dài: 3cm - Chất liệu: inox |
1,12 |
|
29 |
Bộ mẫu rập áo sơ mi nữ |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu áo sơ mi nữ |
0,22 |
|
30 |
Bộ mẫu rập áo sơ mi nam |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu áo sơ mi nam |
0,22 |
|
31 |
Bộ mẫu rập quần tây nữ |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu quần tây nữ |
0,06 |
|
32 |
Bộ mẫu rập quần tây nam |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu quần tây nam |
0,06 |
|
33 |
Vải may áo sơ mi nữ |
Áo |
- Loại vải kate - Khổ 1,5m x 1,2m |
0,22 |
|
34 |
Vải may áo sơ mi nam |
Áo |
- Loại vải kaki - Khổ (Dài x Rộng): 1,2m x 1,5m |
0,22 |
|
35 |
Vải may quần tây nữ |
Quần |
- Loại vải kaki - Khổ (Dài x Rộng): 1,2m x 1,5m |
2,00 |
|
36 |
Vải may quần tây nam |
Quần |
- Loại vải kaki - Khổ 1,5m x 1,2m |
1 |
|
37 |
Vải lót túi quần tây |
Mét |
- Chất liệu: cotton kết hợp polyester, - Khổ: 1,2m (Chiều rộng cố định, không thay đổi) |
1 |
|
38 |
Kim máy đính bọ |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim DP) |
0,22 |
|
39 |
Kim máy thùa khuy |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim DP) |
0,56 |
|
40 |
Kim máy đính cúc |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim TQ) |
0,22 |
|
41 |
Kim máy cuốn sườn 2 kim |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim TV) |
0,12 |
|
42 |
Bộ thuyền + suốt máy đính bọ |
Bộ |
- Bộ thuyền suốt phù hợp, đúng chủng loại với máy, - 1 thuyền kim loại + 5 suốt nhôm |
2,00 |
|
43 |
Bộ thuyền + suốt máy thùa khuy |
Bộ |
- Bộ thuyền suốt phù hợp, đúng chủng loại với máy, - 1 thuyền kim loại + 5 suốt nhôm |
0,44 |
|
44 |
Bộ thuyền + suốt máy đính cúc |
Bộ |
- Bộ thuyền suốt phù hợp, đúng chủng loại với máy, - 1 thuyền kim loại + 5 suốt nhôm |
0,44 |
|
45 |
Bộ thuyền + suốt máy cuốn sườn 2 kim |
Bộ |
- Bộ thuyền suốt phù hợp, đúng chủng loại với máy, - 1 thuyền kim loại + 5 suốt nhôm |
0,12 |
|
46 |
Khóa kéo quần tây |
Cái |
- Chất liệu phù hợp, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu |
1,00 |
|
47 |
Cúc áo sơ mi |
Gói |
- Chất liệu phù hợp, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu - Quy cách: 50 cái/gói |
0,22 |
|
48 |
Móc cài quần tây |
Bộ |
- Chất liệu phù hợp, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu |
0,22 |
|
49 |
Cúc quần tây |
Gói |
- Chất liệu phù hợp, số lượng mỗi loại theo đúng yêu cầu - Quy cách: 50 cái/gói |
0,2 |
|
50 |
Móc treo áo sơ mi |
Cái |
- Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
51 |
Móc treo quần tây |
Cái |
- Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
52 |
Bộ mẫu rập áo polo |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu áo polo |
0,22 |
|
53 |
Bộ mẫu rập áo tshirt |
Bộ |
- Được thiết kế theo yêu cầu của mã hàng - Đầy đủ chi tiết của mẫu áo tshirt |
0,22 |
|
54 |
Vải may áo polo |
Áo |
- Loại vải kate - Khổ 1,5m x 1,2m |
0,22 |
|
55 |
Vải may áo tshirt |
Áo |
- Loại vải kaki - Khổ (Dài x Rộng): 1,2m x 1,5m |
0,22 |
|
56 |
Kim máy may điện tử 1 kim |
Cây |
- Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp, đúng chủng loại với máy (Kim DA, DB) |
1,00 |
|
57 |
Móc treo áo Polo |
Cái |
- Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
|
58 |
Móc treo áo Tshirt |
Cái |
- Loại thông dụng trên thị trường |
1,00 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
76 |
129,2 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
2 |
Phòng học thực hành may công nghiệp |
5,5 |
259 |
1424.5 |
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ BIỂU DIỄN CA HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Biểu diễn ca Huế do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn ca Huế trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 10 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Biểu diễn ca Huế
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
34,36 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
0,26 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
34,10 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
3,41 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
3,41 |
|
3 |
Cặp Sênh tiền |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
4 |
Cặp phách |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
5 |
Song loan |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
6 |
Đàn Bầu |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
7 |
Đàn Nguyệt |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
8 |
Đàn Nhị |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
9 |
Đàn Tam |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
10 |
Đàn Tì bà |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
11 |
Đàn Tranh |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
12 |
Giá để bản nhạc |
- Thiết bị thuộc danh mục tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị dạy học hiện hành của môn học, có đặc tính kỹ thuật cơ bản và có trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
30,33 |
|
13 |
Máy lên dây đàn |
- Màn hình LCD - Chế độ tự động và hiển thị màu - Chromatic/Guitar/Bass/Ukulele - Khoảng chỉnh: A0(27,5Hz) - C8(4186Hz) - Hiệu chuẩn: A4 = 440Hz - Nguồn điện: Pin lithium |
20,22 |
|
14 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
3,41 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bộ dây đàn Tranh |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn tranh |
1 |
|
10 |
Bộ dây đàn Bầu |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn bầu |
1 |
|
11 |
Bộ dây đàn Nguyệt |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn nguyệt |
1 |
|
12 |
Bộ dây đàn Nhị |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn nhị |
1 |
|
13 |
Bộ dây đàn Tam |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn tam |
1 |
|
14 |
Bộ dây đàn Tì bà |
Bộ |
- Loại phù hợp với đàn tì bà |
1 |
|
15 |
Nhựa thông |
Cục |
- Loại nhựa thông tự nhiên - Màu sắc: nâu trong suốt - Trọng lượng : 50gr |
1 |
|
16 |
Trang phục biểu diễn |
Bộ |
- Áo dài+ khăn đóng |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
9 |
15,3 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành ca Huế |
5,5 |
341 |
1,875.5 |
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ BIỂU DIỄN THANH NHẠC
(Ban hành theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của UBND
thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Biểu diễn thanh nhạc do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công,
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Biểu diễn thanh nhạc trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 10 học viên, thời gian đào tạo là 305 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Biểu diễn thanh nhạc
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
15,14 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,34 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,80 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Bảng ô ly âm nhạc |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chất liệu greenlam |
2,61 |
|
2 |
Bộ thiết bị âm thanh |
- Gồm có : Mixer; bộ thiết bị micro không dây; amply; vang số;bộ loa; tủ đựng âm thanh; - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
54,0 |
|
3 |
Chân đỡ Micro |
- Chất liệu: Hợp kim - Trọng lượng tịnh: 1,46Kg - Chiều dài tay: 73cm - Khoảng cách 3 chạc: 52,5cm - Chiều dài tối đa: 144cm - Chiều dài tối thiểu: 75,5cm |
54,0 |
|
4 |
Đàn Piano |
- Điểm chất lượng : B/A/A/A - Pedals :03 | Soft Pedal, Mute Pedal, Damper Pedal, - Kích thước : 151x161x63cm |
113,6 |
|
5 |
Giá để bản nhạc |
- Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
93,6 |
|
6 |
Gương tập thanh nhạc |
- Màu sắc: Vân gỗ, - Hình dáng: Hình chữ nhật bo góc - Kích thước : 165x60cm |
54,00 |
|
7 |
Loa kiểm âm |
- Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
93,6 |
|
8 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,61 |
|
9 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
154 |
|
10 |
Tai nghe |
- Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy, |
93,6 |
|
11 |
Tivi |
- Màn hình: 75inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
2,61 |
|
12 |
USB |
- Dung lượng : 32G |
113,6 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Sổ tay |
Cuốn |
- Sổ tay A5, loại 100 trang |
1 |
|
10 |
Trang phục biểu diễn |
Bộ |
- Chất liệu vải thông dụng |
1 |
|
11 |
Pin Micro |
Cặp |
- Pin 1,5V |
2 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
47 |
79,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành nhạc |
5,5 |
128 |
704 |
PHỤ LỤC VIII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Ban hành theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của UBND
thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Tin học ứng dụng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Tin học ứng dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Tin học ứng dụng trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 330 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Tin học ứng dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết
35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
15,96 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,52 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,44 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
15,96 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
15,96 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
15,96 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz Độ phân giải: HD Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
15,96 |
|
5 |
Máy tính học viên |
- CPU ≥ Core i5/Ryzen 5 hoặc tương đương; RAM ≥16GB; SSD ≥512GB; màn hình IPS ≥23,8", FHD, |
13,44 |
|
6 |
Bộ mạng LAN |
- Switch Gigabit, router Wi-FI. patch panel, ổ cắm mạng, tủ mạng minI. dây nhảy; bố trí theo nhóm thực hành, |
8,73 |
|
7 |
Máy Scan |
- Độ phân giải ≥ 600 dpi; dùng số hóa tài liệu, hình ảnh phục vụ thực hành văn phòng |
1,35 |
|
8 |
Bộ linh kiện máy tính thực hành |
- Mainboard, CPU, RAM, SSD/HDD, nguồn, vỏ máy, quạt tản nhiệt, cáp tín hiệu; dùng tháo lắp và bảo trì |
2,5 |
|
9 |
Bộ dụng cụ tháo lắp máy tính |
- Tua vít, kìm, nhíp, chổi mềm, dây đeo chống tĩnh điện, hộp đựng ốc; dùng theo nhóm thực hàn |
2,5 |
|
10 |
Đồng hồ vạn năng |
- Đo điện áp, điện trở, thông mạch; dùng kiểm tra nguồn và linh kiện cơ bản |
1,12 |
|
11 |
USB boot/ổ lưu trữ kỹ thuật |
- Dung lượng ≥ 32GB; chứa bộ cài hệ điều hành, công cụ chẩn đoán và sao lưu dữ liệu hợp pháp/nguồn mở |
3,24 |
|
12 |
Bảng vẽ điện tử |
- Bút cảm ứng, vùng vẽ tối thiểu A6/A5; dùng phác thảo, chỉnh nét và thao tác đồ họa |
0,78 |
|
13 |
Máy ảnh/điện thoại chụp ảnh thực hành |
- Độ phân giải ≥ 12MP; có cáp hoặc kết nối truyền dữ liệu; dùng tạo nguồn ảnh thực hành |
0,91 |
|
14 |
Máy in màu |
- Máy in phun/laser màu A4; dùng in thử và đánh giá sản phẩm hình ảnh |
0,65 |
|
15 |
Mô hình mạng thực hành an toàn thông tin |
- Máy tính/VM, router, switch, firewall hoặc phần mềm firewall; tạo môi trường thử nghiệm an toàn, tách biệt |
2,5 |
|
16 |
Thiết bị lưu trữ sao lưu |
- Ổ cứng ngoài/NAS mini hoặc máy chủ nội bộ; dùng thực hành sao lưu, phục hồI. phân quyền dữ liệu, |
1,38 |
|
17 |
Bộ phát Wi-Fi cấu hình bảo mật |
- Hỗ trợ WPA2/WPA3; dùng thực hành cấu hình bảo mật mạng không dây |
1,38 |
|
18 |
USB thực hành |
- Dung lượng tối thiểu 16GB, tính khấu hao dùng chung cho nhiều khóa |
1,38 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành Cuốn A4 : 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng : 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL : 18g Dài : 150mm Bề rộng nét viết 2,5mm, Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước:300,5x260x360mm Dung tích : 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm Trọng lượng : 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu : bông cỏ Trọng lượng : 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế ( túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Keo tản nhiệt CPU |
Tuýp |
- Loại chuyên dụng, dùng lắp đặt/bảo trì tản nhiệt |
0,04 |
|
10 |
Ốc vít, dây rút máy tính |
Bộ |
- Ốc case, vít main, dây rút dùng sắp xếp dây và cố định linh kiện |
1 |
|
11 |
Cồn IPA/dung dịch vệ sinh điện tử |
Lít |
- Nồng độ phù hợp vệ sinh linh kiện, bay hơi nhanh; sử dụng đúng quy trình an toàn |
0,04 |
|
12 |
Khăn lau không xơ |
Cái |
- Dùng vệ sinh linh kiện, màn hình và vỏ máy |
2 |
|
13 |
Pin CMOS |
Viên |
- Loại CR2032 hoặc tương đương, dùng thực hành thay thế |
0,13 |
|
14 |
Giấy ảnh/giấy in màu A4 |
Tờ |
- Định lượng phù hợp in sản phẩm xử lý ảnh, thiết kế |
8 |
|
15 |
Mực in màu |
Bộ |
- Mực phù hợp máy in màu; tính theo số bản in sản phẩm thực hành/kiểm tra |
0,03 |
|
16 |
Dữ liệu ảnh và mẫu thiết kế |
Bộ |
- Ảnh chân dung, phong cảnh, sản phẩm, logo/banner mẫu; nguồn hợp pháp hoặc nguồn mở |
1 |
|
17 |
Bìa/decal A4 |
Tờ |
- Dùng kiểm tra ứng dụng thiết kế và in ấn đơn giản |
2 |
|
18 |
Mực in laser |
Hộp |
- Mực phù hợp máy in A4; tính theo lượng in bài thực hành, |
0,01 |
|
19 |
Cáp mạng ngắn |
Sợi |
- Patch cord Cat5e/Cat6 dùng cấu hình mô hình mạng bảo mật |
1 |
|
20 |
Đầu RJ45 dự phòng |
Cái |
- Dùng thay thế khi thực hành mô hình kết nối bảo mật, |
4 |
|
21 |
Dữ liệu tình huống an toàn thông tin |
Bộ |
- Tệp mẫu, kịch bản phân quyền, sao lưu, phục hồI. nhật ký hệ thống |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
88 |
149,6 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành tin học ứng dụng |
5,5 |
242 |
1331 |
PHỤ LỤC IX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ BÁN HÀNG VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 400 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết
35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
19,52 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,86 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
16,67 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,86 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,86 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,86 |
|
4 |
Loa kéo di động |
- Công suất : 300W, bình sạc - Kết nối bluetooth 5,0 - Kết nối khác : jack 3,5mm - 2 micro kèm theo, remote điều khiển - Điện áp : 220V / 50Hz |
10 |
|
5 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
2,86 |
|
6 |
Điện thoại phục vụ mô phỏng |
- Chức năng ghi âm, gọi điện thoại và quay video |
75,0 |
|
7 |
Máy POS mô phỏng |
- Thực hiện thanh toán bán hàng, in hóa đơn |
120,0 |
|
8 |
Máy quét mã vạch |
- Đọc mã vạch 1D/2D, |
135,0 |
|
9 |
Máy in hóa đơn nhiệt |
- Khổ giấy 58 mm hoặc 80 mm |
6,67 |
|
10 |
Tai nghe chăm sóc khách hàng |
- Có micro, kết nối USB hoặc 3,5 mm, |
135,0 |
|
11 |
Đồng hồ bấm giờ |
- Đồng hồ điện tử có chức năng bấm giờ |
135,0 |
|
12 |
Máy in |
- In kế hoạch, báo cáo, biểu mẫu quản lý |
6,67 |
|
13 |
Gương soi cá nhân |
- Kích thước khoảng 20 × 30 cm, phục vụ luyện tác phong |
13,33 |
|
14 |
Giá đỡ điện thoại |
- Điều chỉnh được góc quay |
75,0 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành; cuốn A4, khoảng 200 trang |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL 18g; dài 150mm; bề rộng nét viết 2,5mm; bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước 100 × 180 × 50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước 300,5 × 260 × 360mm; dung tích 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước 620 × 260 × 260mm; trọng lượng 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ; trọng lượng 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế, túi loại A |
0,02 |
|
9 |
Phiếu tình huống bán hàng |
Bộ |
- Theo nội dung bài học |
2,0 |
|
10 |
Phiếu thảo luận nhóm |
Bộ |
- In trên giấy A4 |
1,0 |
|
11 |
Phiếu đánh giá hoạt động nhóm |
Bộ |
- Theo mẫu của giáo viên |
1,0 |
|
12 |
Bộ câu hỏi trắc nghiệm |
Bộ |
- Theo nội dung mô đun |
1,0 |
|
13 |
Catalogue sản phẩm mẫu |
Cuốn |
- Minh họa sản phẩm phục vụ thực hành |
0,40 |
|
14 |
Brochure/Tờ rơi quảng cáo |
Bộ |
- Minh họa hoạt động bán hàng |
0,20 |
|
15 |
Danh thiếp (Name Card) mẫu |
Bộ |
- Mẫu sử dụng trong giao tiếp bán hàng |
0,60 |
|
16 |
Bảng tên học viên |
Cái |
- Nhựa PVC hoặc giấy ép plastic |
2,0 |
|
17 |
Giấy ghi chú (Sticky Note) |
Tập |
- Loại 3 × 3 inch hoặc tương đương |
0,50 |
|
18 |
Khẩu trang y tế |
Cái |
- Loại dùng một lần |
12 |
|
19 |
Phiếu tình huống giao tiếp |
Bộ |
- Theo nội dung các bài thực hành giao tiếp, |
1,00 |
|
20 |
Phiếu đóng vai (Role-play) |
Bộ |
- Các tình huống giao tiếp với khách hàng, |
1,00 |
|
21 |
Phiếu đánh giá kỹ năng giao tiếp |
Bộ |
- Theo tiêu chí đánh giá của mô đun, |
1,00 |
|
22 |
Phiếu tự đánh giá |
Bộ |
- Theo mẫu của giáo viên |
1,00 |
|
23 |
Kịch bản hội thoại bán hàng |
Bộ |
- Kịch bản giao tiếp trực tiếp qua điện thoại và trực tuyến |
1,00 |
|
24 |
Bộ hồ sơ khách hàng mẫu |
Bộ |
- Thông tin khách hàng phục vụ thực hành giao tiếp |
3,00 |
|
25 |
Sổ ghi chép khách hàng |
Cuốn |
- Theo dõi nhu cầu và kết quả giao tiếp |
1,00 |
|
26 |
Danh mục giá sản phẩm |
Bộ |
- Theo sản phẩm mô phỏng |
1,00 |
|
27 |
Phiếu đặt hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
10,0 |
|
28 |
Phiếu báo giá |
Tờ |
- Theo mẫu chuẩn |
10,0 |
|
29 |
Phiếu giao hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
10,0 |
|
30 |
Hóa đơn bán hàng mẫu |
Tờ |
- Phục vụ thực hành bán hàng |
20,0 |
|
31 |
Phiếu thu tiền |
Tờ |
- Theo mẫu |
10,0 |
|
32 |
Phiếu bảo hành |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
20,0 |
|
33 |
Phiếu thông tin khách hàng |
Bộ |
- Theo mẫu phục vụ thực hành |
1,0 |
|
34 |
Kịch bản chăm sóc khách hàng |
Bộ |
- Theo các tình huống trực tiếp điện thoại và trực tuyến |
1,0 |
|
35 |
Phiếu tiếp nhận yêu cầu khách hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
10,0 |
|
36 |
Phiếu xử lý khiếu nại |
Tờ |
- Theo mẫu chuẩn |
10,0 |
|
37 |
Phiếu khảo sát mức độ hài lòng |
Tờ |
- Theo mẫu khảo sát sau bán hàng |
20,0 |
|
38 |
Phiếu phản hồi khách hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
10,0 |
|
39 |
Sổ theo dõi khách hàng |
Cuốn |
- Ghi nhận quá trình chăm sóc và phản hồi. |
1,0 |
|
40 |
Mẫu kế hoạch bán hàng |
Bộ |
- Theo mẫu doanh nghiệp hoặc cơ sở đào tạo, |
1,0 |
|
41 |
Phiếu phân công nhân viên bán hàng |
Bộ |
- Theo mẫu quản lý nhân sự bán hàng |
1,0 |
|
42 |
Phiếu tuyển dụng nhân viên bán hàng |
Bộ |
- Theo mẫu doanh nghiệp |
1,0 |
|
43 |
Phiếu đánh giá nhân viên bán hàng |
Bộ |
- Theo tiêu chí đánh giá hiệu quả công việc |
1,0 |
|
44 |
Phiếu chấm điểm KPI bán hàng |
Bộ |
- Theo chỉ tiêu doanh số khách hàng và hiệu quả làm việc |
1,0 |
|
45 |
Bảng theo dõi doanh số bán hàng |
Bộ |
- Theo dõi doanh số theo nhân viên hoặc nhóm bán hàng |
1,0 |
|
46 |
Bảng phân công ca làm việc |
Bộ |
- Theo kế hoạch quản lý lực lượng bán hàng |
1,0 |
|
47 |
Biểu mẫu kế hoạch đào tạo nhân viên |
Bộ |
- Theo chương trình đào tạo nội bộ |
1,0 |
|
48 |
Biểu mẫu khảo sát năng lực nhân viên |
Bộ |
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng và thái độ |
1,0 |
|
49 |
Biểu mẫu đánh giá kết quả đào tạo |
Bộ |
- Đánh giá sau đào tạo |
1,0 |
|
50 |
Biểu mẫu khen thưởng và kỷ luật |
Bộ |
- Theo quy định của doanh nghiệp |
1,0 |
|
51 |
Catalogue sản phẩm |
Cuốn |
- Giới thiệu sản phẩm |
1,0 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
100 |
170 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành |
5,5 |
300 |
1650 |
PHỤ LỤC X
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề điện dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 400 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Điện dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
19,29 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
3,12 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
16,17 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
3,12 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
3,12 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
3,12 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
3,12 |
|
5 |
Bộ cảo bạc đạn |
- Bộ cảo khớp cầu 6 chi tiết |
17,22 |
|
6 |
Bộ cờ lê khóa vòng |
- Gồm 14 chi tiết với các cỡ từ 6 - 32mm, 1 đầu vòng và 1 đầu hở |
26,11 |
|
7 |
Bộ đồng hồ đo điện |
- Đồng hồ đo VOM kim - Đồng hồ đo VOM điện tử - Đồng hồ đo ampe kìm điện tử - Đồng hồ đo ampe kìm loại kim |
97,01 |
|
8 |
Bộ dụng cụ cầm tay |
- Búa sắt - Búa cao su - Đục nhọn - Đục bằng - Kéo cắt ống nhựa - Lò xo uốn ống |
43,61 |
|
9 |
Bộ dụng cụ điện |
- Kiềm cắt - Kiềm điện đa năng (kiềm chữ A) - Kiềm mỏ nhọn - Kiềm tuốt dây 0,75 - 2,5 mm² - Kiềm bấm code 1÷8 mm² - Bút thử điện |
97,01 |
|
10 |
Bộ dụng cụ lấy dấu |
- Thước cuộn - Thước thủy (Thước nivô) - Mũi vạch dấu - Quả rọi |
13,89 |
|
11 |
Bộ loe ống đồng |
- Kẹp cỡ ống hệ inch - Kẹp cỡ ống hệ mét - Dao cắt ống đồng - Đầu loe |
3,33 |
|
12 |
Bộ lục giác |
- Gồm 9 cây lục giác từ 1,5mm đến 10mm |
26,11 |
|
13 |
Bộ mũi khoét thạch cao |
- Bộ gồm 16 mũi khoét, đường kính từ 19 đến 127mm |
8,89 |
|
14 |
Bộ thước |
- Thước Panme - Thước kẹp |
17,22 |
|
15 |
Bộ tuốc nơ vít |
- Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh: 3 cây - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh: |
97,01 |
|
16 |
Bơm nước |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 370W |
43,33 |
|
17 |
Bơm nước dùng thực tập quấn dây |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1/2HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
18 |
Động cơ 1 pha |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
19 |
Động cơ 1 pha, loại 24 rãnh dùng thực tập quấn dây |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1/2HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
20 |
Động cơ 3 pha |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
21 |
Động cơ 3 pha, loại 36 rãnh dùng thực tập quấn dây |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1/2HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
22 |
Đồng hồ cách điện (Mê gô mét) |
- Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
4,55 |
|
23 |
Dụng cụ bảo hộ lao động |
- Mũ bảo hộ - Quần áo bảo hộ - Giầy bảo hộ - Găng tay bảo hộ |
280 |
|
24 |
Máy cân mực laser |
- Loại máy 5 tia, - Khoảng hoạt động 15m, - Sai số ± 0,2 mm/m, - Nguồn cấp điện 6VDC |
12,22 |
|
25 |
Máy cắt cầm tay |
- Công suất ≥ 450W, - Điện áp 220 |
3,33 |
|
26 |
Máy cắt rãnh tường |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 2000W - Chiều rộng của rãnh 0,9 - 3 cm - Chiều sâu tối đa của rãnh 3,5cm |
13,33 |
|
27 |
Máy khoan cầm tay |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 650W - Đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm |
33,88 |
|
28 |
Máy luồn dây điện dùng Pin |
- Điện áp 18-21VDC - Dây mồi dài 20m, bằng thép lò xo bọc nhựa cách điện |
13,33 |
|
29 |
Máy tắm nước nóng gián tiếp |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1 - 1,5 Kw - Dung tích bình chứa 15 lít |
17,78 |
|
30 |
Máy vặn vít dùng pin |
- Điện áp 18VDC - Đường kính vít M10 - M18 |
30,55 |
|
31 |
Mô hình động cơ 1 pha cách bổ 1/4 |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
32 |
Mô hình động cơ 3 pha cách bổ 1/4 |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
51,67 |
|
33 |
Mô hình hô hấp nhân tạo bán thân |
- Toàn thân mô hình là nhựa có độ đàn hồi và dẻo, mô hình mô phỏng thân trên của một người |
2,50 |
|
34 |
Mô hình thực hành khí cụ điện |
- Mô đun nguồn 220V, có chức năng bảo vệ quá tảI. ngắn mạch và chống giật, - Mô đun cầu dao - Mô đun CB - Mô đun ELCB - Mô đun cầu chì - Mô đun nút nhấn - Mô đun công tắc - Mô đun rơ le nhiệt, - Mô đun công tắc tơ, - Mô đun khởi động từ, - Mô đun rơ le phao (phao nước) - Mô đun tải đèn - Mô đun động cơ điện 1 pha - Mô đun động cơ điện 3 pha - Bộ dây cắm |
3,67 |
|
35 |
Mô hình thực hành lắp đặt điện |
- Mô đun nguồn 220V, có chức năng bảo vệ quá tảI. ngắn mạch và chống giật - Mô đun lắp đặt đường ống và đế âm tường - Mô đun lắp đặt đường ống và đế nổi - Mô đun lắp đặt tủ điện âm tường - Mô đun lắp đặt tủ điện nổi - Mô đun đèn thoát hiểm (1 mặt chữ) - Mô đun đèn khẩn cấp - Mô đun đèn tuýp - Mô đun đèn led âm trần - Mô đun lắp đặt đèn trang trí - Mô đun lắp đặt công tắc 2 cực - Mô đun lắp đặt công tắc 3 cực - Mô đun lắp đặt công tắc 4 cực - Mô đun lắp đặt công tắc Dimmer - Mô đun lắp đặt ổ cắm - Mô đun lắp đặt chuông cửa - Mô đun lắp đặt quạt trần |
26,67 |
|
36 |
Mô hình thực hành mạch điện AC |
- Nguồn điện 3 pha, 220/380V - Tải đèn - Công tắc - Đồng hồ đo dòng điện AC - Đồng hồ đo điện áp AC - Bộ dây nối |
15 |
|
37 |
Mô hình thực hành mạch điện DC |
- Nguồn điện 12VDC - Tải đèn - Công tắc - Đồng hồ đo dòng điện DC - Đồng hồ đo điện áp DC - Bộ dây nối |
15 |
|
38 |
Quạt bàn |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 66W |
51,67 |
|
39 |
Quạt điện trần |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 66W |
51,67 |
|
40 |
Quạt hơi nước |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 160W |
51,67 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4, 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL 18g - Dài 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước 300x260x360mm - Dung tích 15 lít |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước 620x260x260mm - Trọng lượng 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ - Trọng lượng 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bàn là điện ( bàn ủi) |
Cái |
- Điện áp 220V - Công suất 1000W |
0,2 |
|
10 |
Băng keo điện |
Cuộn |
- Độ rộng băng dính điện 18mm |
1 |
|
11 |
Bảng táp lô điện nhựa |
Cái |
- Kích thước 16 x 20 cm |
1 |
|
12 |
Bộ trục bạc quạt |
Bộ |
- Trục + 2 bạc + 2 ống canh roto + 1 long đen trắng + 1 long đen đen + 2 phe bạc + 2 nỉ trắng |
0,15 |
|
13 |
Bóng đèn huỳnh quang |
Bóng |
- Loại bóng 1,2m |
0,25 |
|
14 |
Bóng đèn LED âm trần |
Cái |
- Điện áp/công suất 220V/9W |
0,25 |
|
15 |
Cầu chì nổi nhựa |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
0,25 |
|
16 |
Chân đế nổi |
Cái |
- Kích thước 120 x 70 x 35 cm |
2 |
|
17 |
Chì hàn |
Cuộn |
- Khối lượng 0,3 kg/cuộn |
0,1 |
|
18 |
Chuông cửa không dây |
Bộ |
- Điện áp chuông 220V - Điện áp bộ điều khiển 2VDC |
0,2 |
|
19 |
Chuông điện |
Cái |
- Điện áp 220VAC |
0,1 |
|
20 |
Công tắc 2 cực |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
1 |
|
21 |
Công tắc 3 cực |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
1 |
|
22 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 1,5 - 2,5mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,5 |
|
23 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 2,5 - 4mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,5 |
|
24 |
Dây điện đôi |
m |
- Dây đôi mềm 2 x 1,6 mm² |
14 |
|
25 |
Dây điện đơn cứng |
m |
- Loại dây đơn cứng 2,0 mm² |
3 |
|
26 |
Dây điện đơn cứng |
m |
- Loại dây đơn cứng 6,0 mm² |
1 |
|
27 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 1,0 mm² |
8 |
|
28 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 2,0 mm² |
11 |
|
29 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 2,5 mm² |
10 |
|
30 |
Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) |
Kg |
- Đường kính dây đồng 0,6mm - Cấp cách nhiệt C |
0,2 |
|
31 |
Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) |
Kg |
- Đường kính dây đồng 0,6mm - Cấp cách nhiệt C |
0,3 |
|
32 |
Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) |
Kg |
- Đường kính dây đồng 0,55mm - Cấp cách nhiệt C |
0,5 |
|
33 |
Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) |
Kg |
- Đường kính dây đồng 0,4mm - Cấp cách nhiệt C |
0,5 |
|
34 |
Dây mồi (luồn dây điện) |
Dây |
- Chiều dài 5m |
0,25 |
|
35 |
Dây rút nhựa |
Bịch |
- Kích thước 4 x150mm - Loại bịch 100 sợi |
0,5 |
|
36 |
Dây rút nhựa |
Bịch |
- Kích thước 2 x 50mm - Loại bịch 100 sợi |
0,5 |
|
37 |
Đinh móc dây điện |
Bịch |
- Loại bịch 10 cái |
2 |
|
38 |
Đinh vít gỗ |
Kg |
- Loại đinh vít chiều 3cm |
0,1 |
|
39 |
Đui đèn vặn |
Cái |
- Đui đèn xoáy E27 |
1 |
|
40 |
Giấy cách pha quấn dây động cơ điện |
Tấm |
- Kích thước 40 x 100cm - Nhiệt độ ≤ 150oC |
2 |
|
41 |
Giấy nhám |
Tờ |
- Kích thước: 230x280mm |
0,5 |
|
42 |
Hạt công tắc 2 cực |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
1 |
|
43 |
Hạt công tắc 3 cực |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
1 |
|
44 |
Hộp đấu dây điện 1 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây 32mm |
1 |
|
45 |
Hộp đấu dây điện 2 ngã góc L |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây 32mm |
1 |
|
46 |
Hộp đấu dây điện 2 ngã thẳng |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây 32mm |
1 |
|
47 |
Hộp đấu dây điện 3 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây 32mm |
1 |
|
48 |
Hộp đấu dây điện 4 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây 32mm |
1 |
|
49 |
Hộp nối dây vuông |
Cái |
- Kích thước 102 x 102 x 43mm |
2 |
|
50 |
Khớp nối ống nhựa L trơn |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
51 |
Khớp nối ống nhựa răng |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
52 |
Khớp nối ống nhựa T trơn |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
53 |
Khớp nối ống nhựa thẳng |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
54 |
Lưỡi cắt bê tông |
Cái |
- Đường kính 100mm |
0,03 |
|
55 |
Mặt nạ 1 lỗ |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
56 |
Mặt nạ 1 lỗ + 1 ổ cắm |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
57 |
Mặt nạ 2 lỗ |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
58 |
Mỏ hàn |
Cái |
- Điện áp: 220VAC - Công suất: 60W |
0,2 |
|
59 |
Mũi khoan bê tông |
Cái |
- Đường kính 6mm |
0,2 |
|
60 |
Nẹp vuông 2 phân |
Cây |
- Kích thước ngang 2cm; dài 1,6m |
3 |
|
61 |
Nẹp vuông 5 phân |
Cây |
- Kích thước ngang 5cm; dài 1,6m |
1 |
|
62 |
Nhợ đai dây điện |
m |
- Màu trắng, đường kính dây 1mm |
4 |
|
63 |
Nhựa thông |
Hộp |
- Kích thước hộp 60 x 25 mm - Khối lượng 15g |
1 |
|
64 |
Nồi cơm điện |
Cái |
- Điện áp 220V - Công suất 400W |
0,2 |
|
65 |
Ổ cắm đôi âm tường |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
0,25 |
|
66 |
Ổ cắm đôi nổi |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
0,25 |
|
67 |
Ống đồng |
m |
- Đường kính 6mm |
0,5 |
|
68 |
Ống gen cách điện |
Sợi |
- Đường kính 4mm và dài 1m |
3 |
|
69 |
Ống nhựa cứng luồn dây điện |
Cây |
- Đường kính 20mm |
1 |
|
70 |
Ống ruột gà luồn dây điện |
m |
- Đường kính 20mm |
1,5 |
|
71 |
Phích thử bóng đèn |
Cái |
- Dùng kiểm tra bóng đèn và dây điện |
0,2 |
|
72 |
Phim cách điện, chịu nhiệt |
Tấm |
- Kích thước 40 x 100cm - Nhiệt độ ≤ 150oC |
1 |
|
73 |
Pin tiểu |
Cặp |
- Điện áp 1,5VDC |
0,5 |
|
74 |
Sơn cách điện (vecni) |
ml |
- Đạt chuẩn cách điện B hoặc F |
50 |
|
75 |
Tắc kê nhựa |
Con |
- Loại dùng cho mũi khoan đường kính 6mm |
15 |
|
76 |
Thiết hàn |
Cuộn |
- Loại 250g |
0,2 |
|
77 |
Tụ điện bơm nước 1/2HP |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 10µF |
0,15 |
|
78 |
Tụ điện quạt bàn |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 2µF |
0,15 |
|
79 |
Tụ điện quạt hơi nước |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 1,8µF |
0,15 |
|
80 |
Tụ điện quạt trần |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 2,5µF |
0,15 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
109 |
185,3 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành điện dân dụng |
5,5 |
291 |
1600,5 |
PHỤ LỤC XI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT LẮP ĐẶT ĐIỆN NỘI THẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề kỹ thuật lắp đặt điện nội thất do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật lắp đặt điện nội thất trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật lắp đặt điện nội thất
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
17,85 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,69 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
16,16 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,69 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
1,69 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,69 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
1,69 |
|
5 |
Bộ cảo bạc đạn |
- Bộ cảo khớp cầu 6 chi tiết |
10,77 |
|
6 |
Bộ cờ lê khóa vòng |
- Gồm 14 chi tiết với các cỡ từ 6 - 32mm, 1 đầu vòng và 1 đầu hở |
40,96 |
|
7 |
Bộ đồng hồ đo điện |
- Đồng hồ đo VOM kim - Đồng hồ đo VOM điện tử - Đồng hồ đo ampe kìm điện tử - Đồng hồ đo ampe kìm loại kim |
96,34 |
|
8 |
Bộ dụng cụ cầm tay |
- Búa sắt - Búa cao su - Đục nhọn - Đục bằng - Kéo cắt ống nhựa - Lò xo uốn ống |
75,56 |
|
9 |
Bộ dụng cụ điện |
- Kiềm cắt - Kiềm điện đa năng ( kiềm chữ A) - Kiềm mỏ nhọn - Kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm² - Kiềm bấm code 1 ÷ 8 mm² - Bút thử điện |
96,34 |
|
10 |
Bộ dụng cụ lấy dấu |
- Thước cuộn - Thước thủy (Thước nivô) - Mũi vạch dấu - Quả rọi |
18,55 |
|
11 |
Bộ loe ống đồng |
- Kẹp cỡ ống hệ inch - Kẹp cỡ ống hệ mét - Dao cắt ống đồng - Đầu loe |
2,33 |
|
12 |
Bộ lục giác |
- Gồm 9 cây lục giác từ 1,5mm đến 10mm |
56,07 |
|
13 |
Bộ máy khoan |
- Máy khoan cầm tay điện áp 220V, - Máy khoan cần tay điện áp DC, |
4 |
|
14 |
Bộ mũi khoét thạch cao |
- Bộ gồm 16 mũi khoét, đường kính từ 19 đến 127mm |
16,22 |
|
15 |
Bộ thước |
- Thước Panme - Thước kẹp |
14 |
|
16 |
Bộ tuốc nơ vít |
- Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh: 3 cây kích thước khác nhau - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh: 3 cây kích thước khác nhau |
93,45 |
|
17 |
Bơm nước |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 370W |
51,67 |
|
18 |
Bơm nước dùng thực tập quấn dây |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1/2HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
19,33 |
|
19 |
Động cơ 1 pha |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
24,45 |
|
20 |
Động cơ 3 pha |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
12,89 |
|
21 |
Động cơ 3 pha, loại 36 rãnh dùng thực tập quấn dây |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1/2HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
19,33 |
|
22 |
Đồng hồ cách điện (Mê gôm mét) |
- Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
12,78 |
|
23 |
Dụng cụ bảo hộ lao động |
- Mũ bảo hộ - Quần áo bảo hộ - Giầy bảo hộ - Găng tay bảo hộ |
162,34 |
|
24 |
Máy cân mực laser |
- Loại máy 5 tia, - Khoảng hoạt động 15m, - Sai số ± 0,2 mm/m, - Nguồn cấp điện 6VDC |
28,45 |
|
25 |
Máy cắt cầm tay |
- Công suất ≥ 450W, - Điện áp 220 |
2,33 |
|
26 |
Máy cắt rãnh tường |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 2000W - Chiều rộng của rãnh 0,9 - 3 cm - Chiều sâu tối đa của rãnh 3,5cm |
16,22 |
|
27 |
Máy khoan cầm tay |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 650W - Đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm |
54,06 |
|
28 |
Máy luồn dây điện dùng Pin |
- Điện áp 18-21VDC - Dây mồi dài 20m, bằng thép lò xo bọc nhựa cách điện |
39,44 |
|
29 |
Máy tắm nước nóng gián tiếp |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1 - 1,5 Kw - Dung tích bình chứa 15 lít |
24,33 |
|
30 |
Máy tắm nước nóng trực tiếp |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 3Kw |
24,33 |
|
31 |
Máy uốn ống thuỷ lực |
- Uốn ống sắt thép, inox có độ dày 2,75 - 6mm và kích thước đường kính từ 21,5 - 108mm |
7,56 |
|
32 |
Máy vặn vít dùng pin |
- Điện áp 18VDC - Đường kính vít M10 - M18 |
54,62 |
|
33 |
Mô hình động cơ 1 pha cách bổ ¼ |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
18,67 |
|
34 |
Mô hình động cơ 3 pha cách bổ ¼ |
- Điện áp 220/380V/50Hz - Công suất 1HP - Tốc độ 1450 vòng/phút |
18,67 |
|
35 |
Mô hình hô hấp nhân tạo bán thân |
- Toàn thân mô hình là nhựa có độ đàn hồi và dẻo, mô hình mô phỏng thân trên của một người |
8 |
|
36 |
Mô hình thực hành khí cụ điện hạ thế |
- Nguồn điện 3 pha, 220/380V - Mô đun cầu dao, - Mô đun cầu chì, - Mô đun áp tô mát, - Mô đun rơ le, - Mô đun công tắc tơ, - Bộ dây nối |
8 |
|
37 |
Mô hình thực hành lắp đặt cáp điện |
- Xà đỡ - Máng cáp - Puli sứ, nhựa - Dây cáp - Tăng đơ - Mụp cáp - Kẹp cáp - Dây cáp - Ghíp nối cáp |
22,67 |
|
38 |
Mô hình thực hành lắp đặt mạch điện chiếu sáng |
- Nguồn điện 3 pha, 220/380V - Môn đun tải đèn, - Mô đun công tắc - Mô đun công tắc cảm ứng - Công tơ điện, - Bộ dây nối |
8 |
|
39 |
Mô hình thực hành lắp đặt tủ điện động lực |
- Tủ kích thước 550x700x250mm dày 1,2mm, - MCCB 3P 100A, 2KA ( 1 cái) - MCB 3P 20A, 6KA ( 2 cái) - MCB 2P 20A, 6KA ( 4 cái) - Thanh dẫn - Vôn mét - Ampe mét - Biến dòng - Công tơ điện 1 pha - Công tơ điện 3 pha |
31,34 |
|
40 |
Mô hình thực hành lắp đặt tủ điện máy công tác |
- Mô đun nguồn 220/380V, - Mô đun cảm biến, - Mô đun bộ đếm, - Mô đun nút nhấn, - Mô đun công tắc hành trình, - Mô đun công tắc tơ, - Mô đun rơ le trung gian, - Mô đun rơ le nhiệt, - Mô đun rơ le thời gian - Mô đun thiết bị đo lường (vôn mét và ampe mét) - Mô đun tải động cơ 3 pha, - Mô đun tải động cơ 2 cấp tốc độ - Bộ dây cắm |
31,34 |
|
41 |
Mô hình thực hành lặt đặt điện |
- Mô đun nguồn 220V, có chức năng bảo vệ quá tảI. ngắn mạch và chống giật - Mô đun lắp đặt đường ống và đế âm tường - Mô đun lắp đặt đường ống và đế nổi - Mô đun lắp đặt tủ điện âm tường - Mô đun lắp đặt tủ điện nổi - Mô đun đèn thoát hiểm (1 mặt chữ) - Mô đun đèn khẩn cấp - Mô đun đèn tuýp - Mô đun đèn led âm trần - Mô đun lắp đặt đèn trang trí - Mô đun lắp đặt công tắc 2 cực - Mô đun lắp đặt công tắc 3 cực - Mô đun lắp đặt công tắc 4 cực - Mô đun lắp đặt công tắc Dimmer - Mô đun lắp đặt ổ cắm - Mô đun lắp đặt chuông cửa - Mô đun lắp đặt quạt trần |
33 |
|
42 |
Quạt bàn |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 66W |
5,78 |
|
43 |
Quạt điện trần |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 66W |
5,78 |
|
44 |
Quạt hơi nước |
- Điện áp 220V/50Hz - Công suất 160W |
5,78 |
|
45 |
Thang nhôm |
- Loại thang rút hoặc xếp cao 3m |
2,33 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bàn là điện ( bàn ủi) |
Cái |
- Điện áp 220V - Công suất 1000W |
0,2 |
|
10 |
Băng keo điện |
Cuộn |
- Độ rộng băng dính điện 18mm |
0,75 |
|
11 |
Băng keo giấy |
Cuộn |
- Bề rộng 20mm |
0,25 |
|
12 |
Bảng táp lô điện nhựa |
Cái |
- Kích thước 16 x 20 cm |
1 |
|
13 |
Bộ trục bạc quạt |
Bộ |
- Trục + 2 bạc + 2 ống canh roto + 1 long đen trắng + 1 long đen đen + 2 phe bạc + 2 nỉ trắng |
0,15 |
|
14 |
Bóng đèn huỳnh quang |
Bóng |
- Loại bóng 1,2m |
0,25 |
|
15 |
Bóng đèn LED âm trần |
Cái |
- Điện áp/công suất 220V/9W |
0,25 |
|
16 |
Cầu chì nổi nhựa |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
0,25 |
|
17 |
Cầu nối (đô mi nô) 100A |
Cái |
- Loại 4 pha - Dòng điện tối đa 100A |
0,2 |
|
18 |
Cầu nối (đô mi nô) 20A |
Cái |
- Loại 12 pha - Dòng điện tối đa 20A |
0,2 |
|
19 |
Chân đế nổi |
Cái |
- Kích thước 120 x 70 x 35 cm |
2 |
|
20 |
Chì hàn |
Cuộn |
- Khối lượng: 0,3 kg/cuộn |
0,1 |
|
21 |
Chuông cửa không dây |
Bộ |
- Điện áp chuông 220V - Điện áp bộ điều khiển 2VDC |
0,2 |
|
22 |
Chuông điện |
Cái |
- Điện áp 220VAC |
0,1 |
|
23 |
Công tắc 2 cực |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
1 |
|
24 |
Công tắc 3 cực |
Cái |
- Điện áp/dòng điện 250V/10A |
1 |
|
25 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 1,5 - 2,5mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,2 |
|
26 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 1,5 - 2,5mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,5 |
|
27 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 2,5 - 4mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,2 |
|
28 |
Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa 2,5 - 4mm² |
Bịch |
- Loại bịch 100 cái |
0,5 |
|
29 |
Dây điện đôi |
m |
- Dây đôi mềm 2 x 1,6 mm² |
12 |
|
30 |
Dây điện đơn cứng |
m |
- Loại dây đơn cứng 2,0 mm² |
1 |
|
31 |
Dây điện đơn cứng |
m |
- Loại dây đơn cứng 6,0 mm² |
1 |
|
32 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 1,0 mm² |
8 |
|
33 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 2,0 mm² |
21 |
|
34 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 2,5 mm² |
10 |
|
35 |
Dây điện đơn mềm |
m |
- Loại dây đơn mềm 3,0 mm² |
2 |
|
36 |
Dây mồi (luồn dây điện) |
Dây |
- Chiều dài 5m |
0,25 |
|
37 |
Dây rút nhựa |
Bịch |
- Kích thước 2 x 50mm - Loại bịch 100 sợi |
1 |
|
38 |
Dây rút nhựa |
Bịch |
- Kích thước 4 x150mm - Loại bịch 100 sợi |
1 |
|
39 |
Đèn báo pha |
Cái |
- Điện áp 220V |
1 |
|
40 |
Đinh móc dây điện |
Bịch |
- Loại bịch 10 cái |
2 |
|
41 |
Đinh vít gỗ |
Kg |
- Loại đinh vít chiều 3cm |
0,1 |
|
42 |
Đui đèn vặn |
Cái |
- Đui đèn xoáy E27 |
1 |
|
43 |
Giấy nhám |
Tấm |
- Điện áp 220V - Công suất 1000W |
0,2 |
|
44 |
Hạt công tắc 2 cực |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
1 |
|
45 |
Hạt công tắc 3 cực |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
1 |
|
46 |
Hộp đấu dây điện 1 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây đường kính 32mm |
1 |
|
47 |
Hộp đấu dây điện 2 ngã góc L |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây đường kính 32mm |
1 |
|
48 |
Hộp đấu dây điện 2 ngã thẳng |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây đường kính 32mm |
1 |
|
49 |
Hộp đấu dây điện 3 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối dây đường kính 32mm |
1 |
|
50 |
Hộp đấu dây điện 4 ngã |
Cái |
- Đường kính hộp nối đường kính 32mm |
1 |
|
51 |
Hộp nối dây vuông |
Cái |
- Kích thước 102 x 102 x 43mm |
2 |
|
52 |
Khớp nối ống nhựa L trơn |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
53 |
Khớp nối ống nhựa răng |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
54 |
Khớp nối ống nhựa T trơn |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
55 |
Khớp nối ống nhựa thẳng |
Cái |
- Đường kính 20mm |
2 |
|
56 |
Lưỡi cắt bê tông |
Cái |
- Đường kính 100mm |
0,03 |
|
57 |
Mặt nạ 1 lỗ |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
58 |
Mặt nạ 1 lỗ + 1 ổ cắm |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
59 |
Mặt nạ 2 lỗ |
Cái |
- Kích thước 120 x 70mm |
1 |
|
60 |
Mỏ hàn |
Cái |
- Điện áp: 220VAC - Công suất: 60W |
0,1 |
|
61 |
Mũi khoan bê tông |
Cái |
- Đường kính Ø6mm |
0,2 |
|
62 |
Nẹp vuông 2 phân |
Cây |
- Kích thước ngang 2cm; dài 1,6m |
3 |
|
63 |
Nẹp vuông 5 phân |
Cây |
- Kích thước ngang 5cm; dài 1,6m |
1 |
|
64 |
Nhựa thông |
Hộp |
- Loại hộp 15 gram |
1,5 |
|
65 |
Nồi cơm điện |
Cái |
- Điện áp 220V - Công suất 400W |
0,2 |
|
66 |
Ổ cắm đôi âm tường |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
0,25 |
|
67 |
Ổ cắm đôi nổi |
Cái |
- Dòng điện 10A, điện áp 250V |
0,25 |
|
68 |
Ống co nhiệt |
m |
- Loại đường kính 12mm |
0,5 |
|
69 |
Ống đồng Φ6 |
m |
- Đường kính 6mm |
0,5 |
|
70 |
Ống nhựa cứng luồn dây điện |
Cây |
- Loại ống nhựa PVC đường kính 20mm |
1 |
|
71 |
Ống ruột gà luồn dây điện |
m |
- Loại ống nhựa đường kính 20mm |
1,5 |
|
72 |
Phích thử bóng đèn |
Cái |
- Dùng kiểm tra bóng đèn và dây điện |
0,2 |
|
73 |
Phim cách điện, chịu nhiệt |
Tấm |
- Kích thước: 40 x 100cm - Nhiệt độ: ≤ 150oC |
1 |
|
74 |
Pin tiểu |
Cặp |
- Điện áp 1,5VDC |
0,5 |
|
75 |
Pin tiểu |
Cặp |
- Điện áp 1,5VDC |
0,5 |
|
76 |
Sơn cách điện (vecni) |
ml |
- Đạt cách điện Class B và Class F |
100 |
|
77 |
Tắc kê nhựa |
Con |
- Loại dùng cho mũi khoan đường kính Ø6mm |
15 |
|
78 |
Thiết hàn |
Cuộn |
- Loại cuộn 100g |
0,2 |
|
79 |
Tụ điện bơm nước 1/2HP |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 10µF |
0,15 |
|
80 |
Tụ điện quạt bàn |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 2µF |
0,15 |
|
81 |
Tụ điện quạt hơi nước |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 1,8µF |
0,15 |
|
82 |
Tụ điện quạt trần |
Cái |
- Điện áp 450V/50Hz - Điện dung 2,5µF |
0,15 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
60 |
102 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành điện |
5,5 |
290 |
1595 |
PHỤ LỤC XII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Hàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 315 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Hàn
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
15,63 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,02 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,61 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,02 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,02 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,02 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
2,02 |
|
5 |
Bàn map |
- Kích thước (LxWxH) 1000x630x140mm - Trọng lượng ≤ 265 Kg |
12,5 |
|
6 |
Bình khí Argon |
- Thể tích 40L - Áp suất 150 bar |
70,01 |
|
7 |
Bộ cờ lê |
- Bộ có các cơ lê từ 8-32mm - Vật liệu là thép mạ crom |
26,1 |
|
8 |
Búa nguội |
- Trọng lượng từ 300g đến 500g |
56,94 |
|
9 |
Búa tạ |
- Trọng lượng ≥ 500g |
23,88 |
|
10 |
Đe rèn |
- Trọng lượng ≥ 30kg |
34,16 |
|
11 |
Đồng hồ khí Argon |
- Thang đo áp suất khí ra 0,3kg/cm² - Thang đo áp suất bình khí 15kg/cm² |
75,01 |
|
12 |
Dụng cụ bảo hộ lao động |
- Mũ bảo hộ - Quần áo bảo hộ - Giầy bảo hộ - Găng tay bảo hộ - Kính bảo hộ |
245 |
|
13 |
Ê tô |
- Độ mở lớn nhất ≤ 200mm - Lực kẹp tối đa ≤ 32 KN - Trọng lượng ≤ 30kg |
34,16 |
|
14 |
Hệ thống hút khói hàn |
- Ống hút đến từng ca bin - Lưu lượng khí hút ≥ 0,3m³/s |
112,5 |
|
15 |
Kìm gắp sắt (Phôi) |
- Vật liệu thép, loại thông dụng trên thị trường |
34,16 |
|
16 |
Máy cắt sắt |
- Điện áp nguồn 220V/50Hz - Đường kính đĩa cắt 355mm |
11,39 |
|
17 |
Máy hàn hơi gió đá |
- Bình khí Oxy - Bình khí Acetylen - Bình khí Argon - Van giảm áp - Van an toàn - Đồng hồ khí Oxy - Đồng hồ khí Acetylen - Dây dẫn khí Oxy và Acetylen - Mỏ hàn khí Oxy - Acetylen |
75,01 |
|
18 |
Máy hàn TIG |
- Điện áp nguồn 380V/50Hz - Cường độ dòng điện ra 10 - 315 A - Tiêu chuẩn kim hàn 2,4 - 3,0mm |
75,01 |
|
19 |
Máy mài tay |
- Điện áp nguồn 220V/50Hz - Đường kính đĩa mài 100mm |
22,77 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bột giặt |
Kg |
- Loại thông dụng trên thị trường |
0,2 |
|
10 |
Dây thép |
m |
- Loại đường kính 1mm |
1,3 |
|
11 |
Giẻ lau |
Kg |
- Loại thấm nước và dầu |
2 |
|
12 |
Inox hộp |
Kg |
- Vật liệu: Inox 304 - Kích thước: 30 x 30 x 1mm |
0,2 |
|
13 |
Inox tấm dày 2mm |
Kg |
- Vật liệu Inox 304 - Kích thước: 150x40x2mm |
2 |
|
14 |
Inox tròn dày 3mm |
Kg |
- Vật liệu: Inox 304 - Kích thước: D40/34 x 40mm |
3 |
|
15 |
Khẩu trang cho thợ hàn |
Cái |
- Loại có thể lọc bụi PM 2,5 |
2 |
|
16 |
khí Acetylen |
Bình |
- Loại bình 40 lít, áp suất nạp 150bar - Độ tinh khiết 98 % |
0,46 |
|
17 |
Khí Argon |
Bình |
- Loại bình 40 lít, áp suất nạp 150bar - Độ tinh khiết 99,8% |
0,41 |
|
18 |
Khí Oxy công nghiệp |
Bình |
- Loại bình 40 lít, , áp suất nạp 150bar - Độ tinh khiết 99,2 - 99,6% |
0,52 |
|
19 |
Nạp bình chữa cháy khí CO2 |
Kg |
- Đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy |
0,50 |
|
20 |
Nút tai chống ồn |
Cặp |
- Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
21 |
Que hàn Inox |
Kg |
- Đường kính 1mm |
1,4 |
|
22 |
Que hàn khí |
Kg |
- Đường kính 1,2 ÷ 3,2mm |
0,5 |
|
23 |
Thép tấm |
Kg |
- Loại CT3, dày (1 ÷ 5) mm |
0,5 |
|
24 |
Thép tấm |
Kg |
- Loại CT3, dày (1 ÷ 5) mm |
0,5 |
|
25 |
Thép tấm 2mm |
Kg |
- Loại CT3, dày (1 ÷ 5) mm - Kích thước: 150x40x2mm - Số lượng: 10 tấm |
2 |
|
26 |
Thép tròn dày 5mm |
Kg |
- Loại CT3 - Kích thước D40/30 x 40mm - Số lượng: 8 |
4 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
70 |
119 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành hàn |
5,5 |
245 |
1347,5 |
PHỤ LỤC XIII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY XÚC – ĐÀO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy xúc - đào là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Vận hành máy xúc - đào do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy xúc - đào trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy xúc – đào trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghề Vận hành máy xúc - đào trình độ đào tạo sơ cấp tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 400 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Vận hành máy xúc - đào
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
18,9 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
3,46 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
15,50 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
3,45 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
3,45 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
3,45 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
3,45 |
|
5 |
Mô hình trục khuỷu - Thanh truyền |
- Loại động cơ 4 máy - Xuất xứ: Việt Nam |
0,83 |
|
6 |
Mô hình cơ cấu phân phối khí |
- Loại động cơ 4 máy - Xuất xứ: Việt nam |
0,83 |
|
7 |
Mô hình hệ thống bôi trơn |
- Loại động cơ 4 máy - Xuất xứ: Việt nam |
0,83 |
|
8 |
Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu |
- Loại động cơ diezen - Xuất xứ: Việt nam |
0,83 |
|
9 |
Mô hình hệ thống thủy lực |
- Thủy lực piston chiều trục - Thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
1,66 |
|
10 |
Mô hình cấp cứu hô hấp |
- Chất liệu nhựa PVC - Chiều dài: 170cm |
0,54 |
|
11 |
Các bảng nội quy, quy chế xưởng, |
- Các bảng quy định hiện hành về đảm bảo an toàn lao động trong xưởng |
0,54 |
|
12 |
Bảng tiêu lệnh chữa cháy |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
0,54 |
|
13 |
Thùng đựng cát |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
0,54 |
|
14 |
Bộ dụng cụ bảo hộ lao động |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
0,54 |
|
15 |
Tủ dụng cụ |
- Có xe đẩy - Gồm 162 chi tiết - Xuất xứ: Nhật |
18,54 |
|
16 |
Khay chứa vật tư thực tập |
- Chất liệu : Inox - Kích thước: 60 x 80 x 8 (cm) |
5,51 |
|
17 |
Bàn nguội có Ê tô |
- Kích thước (DxRxC): 1500x750x800mm - Sắt hộp 40 x 80 mm, dày 2 mm - Dạng cố định - Mặt bàn sắt : 5mm |
27,56 |
|
18 |
Động cơ xăng |
- Động cơ 4 kỳ từ 4-6 máy, hoạt động bình thường phù hợp thời điểm mua sắm |
0,69 |
|
19 |
Động cơ Diesel |
- Động cơ 4-6 máy, hoạt động bình thường phù hợp thời điểm mua sắm |
0,69 |
|
20 |
Hệ thống khí nén |
- Công suất ≥ 15 HP - Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường, - Loại thông dụng trên thị trường, |
1,03 |
|
21 |
Thước cặp |
- Phạm vi đo (0÷300) mm |
1,38 |
|
22 |
Thước căn lá |
- Độ dày căn lá với các cỡ từ: (0,02÷1)mm |
1,38 |
|
23 |
Máy khoan tay |
- Công suất: 500 W - Tốc độ không tải: 0 - 2600 vòng/phút - Pham vị khoan: - + Đường kính khoan gỗ: 20 mm - + Đường kính khoan thép: 8 mm - Khối lượng: 1,5 kg |
0,34 |
|
24 |
Máy mài cầm tay |
- Tốc độ không tải trung bình: 11500 vòng/phút - Trọng lượng: 2,3 kg - Đường kính đĩa: 150mm |
0,34 |
|
25 |
Bình xịt nhớt |
- Dung tích 0,2 lít |
0,52 |
|
26 |
Bình ắc quy |
- Loại12V-100A |
0,52 |
|
27 |
Máy xúc - đào |
- Loại một gầu - Trọng lượng hoạt động: 1000 kg - Xuất xứ: Trung Quốc |
15,33 |
|
28 |
Dây phản quang |
- Chất liệu: Nhựa, vải - Kích thước: 2000m |
4,76 |
|
29 |
Cọc tiêu phản quang |
- Khối lượng: 1,2kg, - Chiều Cao: 75 cm, - Đường kính trên: 80mm, - Đường kính đế: 250mm, |
4,76 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
27 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
28 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
29 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- T: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
30 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
31 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước:300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
32 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g |
0,05 |
|
33 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
34 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
35 |
Bảng quy trình tháo |
Bảng |
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo của các bộ phận |
1 |
|
36 |
Bảng quy trình lắp |
Bảng |
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp của các bộ phận |
1 |
|
37 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
1 |
|
38 |
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ |
Bảng |
- In trên giấy A0, đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa mỗi hệ thống 01 bảng |
0,05 |
|
39 |
Bảng quy trình tháo, lắp các bộ phận hệ thống nhiên liệu |
Bảng |
- In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo, lắp |
0,05 |
|
40 |
Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu |
Bảng |
- In trên giấy A0 |
0,05 |
|
41 |
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện máy xúc - đào |
Bảng |
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa |
0,05 |
|
42 |
Dầu |
Lít |
- DO, để rửa chi tiết |
1 |
|
43 |
Dầu bôi trơn |
Lít |
- SAE-90 |
0,66 |
|
44 |
Dầy thủy lực |
Lít |
- SAE-10 |
0,22 |
|
45 |
Xăng |
Lít |
- A95 ( E10) |
2 |
|
46 |
Dầu Diezen |
Lít |
- DO |
35 |
|
47 |
Giẻ lau |
Kg |
- Thấm được dầu |
0,66 |
|
48 |
Xà phòng |
Gram |
- Loại thông dụng |
0,16 |
|
49 |
Giấy nhám |
Tờ |
- Loại P400 |
0,5 |
|
50 |
Bàn chải sắt |
Cái |
- Bàn chải dây thép - Kích thước: 3x17mm |
0,05 |
|
51 |
Dung dịch vệ sinh |
Chai |
- RP7 |
0,22 |
|
52 |
Găng tay |
Đôi |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
1 |
|
53 |
Cọ rửa |
Cái |
- Loại lông mềm |
0,22 |
|
54 |
Đá mài |
Cái |
- Kích thước: 100 x 6 x 16mm |
0,05 |
|
55 |
Đá cắt |
Cái |
- Kích thước: 100 x 6 x 16mm |
0,05 |
|
56 |
Mũi khoan |
Bộ |
- Chất liệu: Thép - Kích thước: 2-12mm |
0,05 |
|
57 |
Mỡ bôi trơn |
Kg |
- Mỡ vàng |
0,05 |
|
58 |
Đồ bảo hộ lao động |
Bộ |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động |
1 |
|
59 |
Dầy thủy lực |
Lít |
- SAE-10 |
0,22 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
121 |
205,7 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng học thực hành hành máy xúc - đào |
5,5 |
279 |
1534,5 |
PHỤ LỤC XIV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI VÀ PHÒNG BỆNH GÀ, LỢN, DÊ, TRÂU,
BÒ, THỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ trình độ đào tạo sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ trình độ đào tạo sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ trình độ đào tạo sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
16,91 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,69 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
14,22 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
2,66 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
2,66 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
2,66 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
2,66 |
|
5 |
Bình phun thuốc sát trùng cơ |
- Loại thông dụng trên thị trường, loại 15 lít |
2,44 |
|
6 |
Nhiệt kế |
- Phạm vi <100oC, độ chia 0,5oC |
1,93 |
|
7 |
Ẩm kế |
- Phạm vi <100%, độ chia 0,5% |
4,24 |
|
8 |
Bộ dụng cụ chăn nuôi |
- Loại thông dụng |
14,68 |
|
9 |
Bộ dụng cụ thú y |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,92 |
|
10 |
Xylanh loại bán tự động |
- Thân, vỏ làm hợp kim; ống thủy tinh; dung tích: (20 ÷ 30) ml |
11,02 |
|
11 |
Xylanh loại tự động |
- Dung tích: ≥ 1 ml |
10,3 |
|
12 |
Xylanh loại vỏ kim loại |
- Vật liệu không gỉ; ống thủy tinh dung tích 10ml |
23,68 |
|
13 |
Xylanh nhựa |
- Dùng tích: 3-5 ml |
4,53 |
|
14 |
Mô hình về đường cấp thuốc dùng trong chăn nuôi |
- TCVN về vật tư thú y |
4,1 |
|
15 |
Mô hình hệ hô hấp gia cầm |
- TCVN về vật tư thú y |
1,16 |
|
16 |
Tranh ảnh hệ hô hấp gia cầm |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
4,6 |
|
17 |
Tiêu bản hệ hô hấp gia cầm ngâm formol |
- TCVN về vật tư thú y |
0,43 |
|
18 |
Mô hình hệ tuần hoàn gia cầm |
- TCVN về vật tư thú y |
0,43 |
|
19 |
Tranh ảnh hệ tuần hoàn gia cầm |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
0,29 |
|
20 |
Mô hình hệ tiết niệu gia cầm |
- TCVN về vật tư thú y |
1,16 |
|
21 |
Mô hình hệ thần kinh gia cầm |
- TCVN về vật tư thú y |
0,43 |
|
22 |
Tranh ảnh hệ thần kinh gia cầm |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
0,43 |
|
23 |
Hóc môn sinh sản |
- TCVN về thuốc thú y |
0,43 |
|
24 |
Băng video về hoạt động sinh lý của các cơ quan trong cơ thể động vật |
- Đáp ứng tiêu chuẩn của video dạy học |
0,43 |
|
25 |
Xô |
- Loại thông dụng |
0,43 |
|
26 |
Tranh ảnh về hình thái cấu tạo xương |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
0,43 |
|
27 |
Tiêu bản cơ vân |
- TCVN về vật tư thú y |
0,43 |
|
28 |
Bình bảo quản, vận chuyển vắc-xin |
- Loại thông dụng |
1,67 |
|
29 |
Bộ cân |
- Sai số ≤ 100g |
1,67 |
|
30 |
Ống nghe |
- Dây nghe làm từ nhựa PCV mềm dẻo, loa nghe và tai nghe bằng hợp kim |
10 |
|
31 |
Kéo |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
32 |
Kéo cong 2 đầu nhọn |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
33 |
Kéo cong 2 đầu tù |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
34 |
Kẹp có mấu |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
35 |
Kẹp không mấu |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
36 |
Kéo thẳng 2 đầu nhọn |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
37 |
Kéo thẳng đầu tù |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
38 |
Khay Inox |
- CVN về dụng cụ thú y - Kích thước: 35cm x 50cm - Chất liệu: vật liệu không gỉ |
1,33 |
|
39 |
Panh thẳng |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
40 |
Panh cong |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
41 |
Búa gõ |
- Kích thước: 35cm x 50cm - Chất liệu: vật liệu không gỉ |
1,33 |
|
42 |
Bàn giải phẫu |
- Dài >=1m, rộng >=60cm |
1,33 |
|
43 |
Xe đẩy dụng cụ |
- TCVN về dụng cụ thú y |
1,33 |
|
44 |
Mô hình dạ dày kép |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
45 |
Tranh ảnh dạ dày kép |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
1,33 |
|
46 |
Tiêu bản dạ dày kép ngâm formol |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
47 |
Mô hình hệ hô hấp gia súc |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
48 |
Tranh ảnh hệ hô hấp gia súc |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
1,33 |
|
49 |
Tiêu bản hệ hô hấp gia súc ngâm formol |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
50 |
Mô hình hệ tuần hoàn gia súc |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
51 |
Tranh ảnh hệ tuần hoàn gia súc |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
1,33 |
|
52 |
Tiêu bản hệ tuần hoàn gia súc ngâm formol |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
53 |
Tiêu bản hạch bạch huyết gia súc ngâm formol |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
54 |
Mô hình hệ tiết niệu gia súc |
- TCVN về vật tư thú y |
1,33 |
|
55 |
Tranh ảnh hệ tiết niệu gia súc |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
1,33 |
|
56 |
Quạt đứng công nghiệp |
- 3 cấp độ gió Sải cách: 650mm - Điện áp: 220V/ 220W |
4,93 |
|
57 |
Bộ đồ mổ gia súc |
- TCVN về dụng cụ thú y |
10,77 |
|
58 |
Bàn inox 5 cái |
- Loại thông dụng |
10,77 |
|
59 |
Kính hiển vi |
- Loại thông dụng |
5,77 |
|
60 |
Bình phun thuốc sát trùng |
- Loại thông dụng |
5,77 |
|
61 |
Băng hình về đặc điểm ngoại hình, thể chất các loại giống lợn |
- TCVN về vật tư thú y |
5,77 |
|
62 |
Tranh ảnh, mô hình, bản vẽ các loại máng ăn, máng uống, dụng cụ vệ sinh trong chăn nuôi |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
5,77 |
|
63 |
Băng hình về cơ sở chăn nuôi |
- Đáp ứng tiêu chuẩn về video dạy học |
9,98 |
|
64 |
Mô hình nguyên liệu và phương pháp phối trộn thức ăn hỗn hợp cho lợn |
- TCVN về vật tư thú y |
5,77 |
|
65 |
Tranh ảnh nguyên liệu và phương pháp phối trộn thức ăn hỗn hợp lợn |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
5,77 |
|
66 |
Tiêu bản nguyên liệu và phương pháp phối trộn thức ăn hỗn hợp cho lợn |
- TCVN về vật tư thú y |
5,77 |
|
67 |
Băng hình về tiêu bản các giống lợn |
- Đáp ứng tiêu chuẩn về video dạy học |
5,77 |
|
68 |
Băng hình về tiêu bản các giống lợn nái sinh sản, chuồng nuôI. thức ăn … |
- Đáp ứng tiêu chuẩn về video dạy học |
5,77 |
|
69 |
Bảng tiêu chuẩn trọng lượng |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
13,21 |
|
70 |
Đèn chiếu sáng |
- Loại ánh sáng trắng, bóng tuýp 1,2m - Điện áp: 220v/36w |
6 |
|
71 |
Trang thiết bị bảo hộ lao động |
- Loại thông dụng |
7,91 |
|
72 |
Bàn hút chân không |
- Điện áp: 220V - Công suất: 800W |
7,67 |
|
73 |
Bàn thực hành |
- Vật liệu: Gỗ, inox - Kích thước: Cao 1000mm x dài 1200mm x rộng 1200mm |
5 |
|
74 |
Máng ăn |
- Loại thông dụng |
0,43 |
|
75 |
Máng uống |
- Loại thông dụng |
0,77 |
|
76 |
Khuôn |
- Loại thông dụng, dùng ủ thức ăn, loại 5kg |
10,35 |
|
77 |
Cân đồng hồ |
- Phạm vi cân <=100kg, độ chia 1kg |
10,35 |
|
78 |
Thước dây |
- Dài <=2m, chia độ 0,1cm |
4,03 |
|
79 |
Bình bơm thuốc sát trùng bằng tay |
- Loại thông dụng trên thị trường, loại 5 lít |
3,61 |
|
80 |
Cân bàn |
- Cân bàn 15 kg |
3,33 |
|
81 |
Tranh, ảnh về đường cấp thuốc dùng trong chăn nuôi |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
3,33 |
|
82 |
Băng video về đường cấp thuốc dùng trong chăn nuôi |
- Đáp ứng tiêu chuẩn về video dạy học |
3,33 |
|
83 |
Mô hình nguyên liệu và phương pháp phối trộn thức ăn hỗn hợp cho dê |
- TCVN về vật tư thú y |
3,33 |
|
84 |
Tranh ảnh nguyên liệu và phương pháp phối trộn thức ăn hỗn hợp cho dê |
- Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 |
3,33 |
|
85 |
Bộ dụng cụ chăn nuôi trâu bò |
- Loại thông dụng |
0,72 |
|
86 |
Máng ăn |
- Loại thông dụng |
0,24 |
|
87 |
Băng hình về tiêu bản các giống trâu bò |
- Đáp ứng tiêu chuẩn về video dạy học |
0,72 |
|
88 |
Máy POS mô phỏng |
- Thực hiện thanh toán bán hàng, in hóa đơn, |
2,67 |
|
89 |
Máy quét mã vạch |
- Đọc mã vạch 1D/2D, |
2,67 |
|
90 |
Máy in hóa đơn nhiệt |
- Khổ giấy 58 mm hoặc 80 mm, |
2,67 |
|
91 |
Giá treo sản phẩm |
- Loại treo được ≥ 18 sản phẩm |
2,67 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Giấy lau tay |
Tờ |
- Giấy lau tay đa năng 2 lớp |
2 |
|
10 |
Găng tay y tế (dùng 1 lần) |
Đôi |
- Loại thông dụng trên thị trường |
0,75 |
|
11 |
Khẩu trang y tế (dùng 1 lần) |
Cái |
- Loại thông dụng trên thị trường |
0,75 |
|
12 |
Dây cố định động vật |
m |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,02 |
|
13 |
Thức ăn thô xanh cho gà |
Kg |
- Các loại rau, củ, quả, thân cây thông dụng |
1 |
|
14 |
Thức ăn hỗn hợp cho gà |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
1 |
|
15 |
Gà thịt |
Con |
- Trọng lượng: 1,5-2kg |
1 |
|
16 |
Gà giống |
Con |
- Trọng lượng: 0,5kg |
1 |
|
17 |
Áo blouse tay ngắn |
Cái |
- Chất liệu: Vải cotton lạnh |
0,5 |
|
18 |
Gà thí nghiệm |
Con |
- Trọng lượng: 15-20kg |
0,11 |
|
19 |
Thuốc kháng sinh |
Lọ |
- Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
1,8 |
|
20 |
Thuốc an thần |
Lọ |
- Dung tích ≥ 10 - 20ml |
0,2 |
|
21 |
Cồn |
Chai |
- Cồn 90 độ - Dung tích: 500ml |
0,33 |
|
22 |
Bông gòn |
Bịch |
- Bông y tế |
10,67 |
|
23 |
Thuốc kháng sinh và chế phẩm của thuốc |
Lọ |
- Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
0,66 |
|
24 |
Thuốc điều trị ngoại ký sinh trùng |
Lọ |
- Dạng dung dịch, loại thông dụng trên thị trường - Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
0,88 |
|
25 |
Thuốc sát trùng, tiêu độc |
Lít |
- Dạng dung dịch, dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
1,76 |
|
26 |
Nhóm vacxin cho gà |
Liều |
- Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
10 |
|
27 |
Nước cất, dung dịch pha |
Lọ |
- Dạng dung dịch, loại thông dụng trên thị trường |
3,34 |
|
28 |
Khoáng chất |
Lọ |
- Dạng dung dịch, loại thông dụng trên thị trường |
0,88 |
|
29 |
Vitamin |
Gói |
- Dạng bột, loại thông dụng trên thị trường |
0,44 |
|
30 |
Lợn thí nghiệm |
Con |
- Trọng lượng: 5-10kg |
0,11 |
|
31 |
Thuốc trợ sức, trợ lực |
Lọ |
- Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
1,72 |
|
32 |
Vắc-xin phòng bệnh |
Lọ |
- Loại thông dụng |
1,94 |
|
33 |
Thức ăn thô xanh cho lợn con |
Kg |
- Các loại rau, củ, quả thông dụng |
5 |
|
34 |
Thức ăn hỗn hợp cho lợn con |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
5 |
|
35 |
Bảo hộ lao động |
Bộ |
- Tiêu chuẩn đồ bảo hộ lao động - Đầy đủ: quần áo, ủng cao su, găng tay, mắt kính |
1,54 |
|
36 |
Thức ăn thô xanh cho lợn |
Kg |
- Các loại rau, củ, quả thông dụng |
20 |
|
37 |
Thức ăn hỗn hợp cho lợn |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
10 |
|
38 |
Lợn thịt |
Con |
- Trọng lượng: 15-20kg |
10 |
|
39 |
Nhóm vacxin cho lợn |
Liều |
- Dung tích ≥ 10 ml, gói > 100g |
20 |
|
40 |
Cây treo chai dịch truyền |
Cây |
- Vật liệu không gỉ, loại thông dụng trên thị trường |
0,01 |
|
41 |
Bộ kim truyền |
Bộ |
- Loại dùng 1 lần, loại thông dụng trên thị trường |
0,11 |
|
42 |
Thức ăn hỗn hợp cho lợn |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
10 |
|
43 |
Lợn giống |
Con |
- Trọng lượng: 15-20kg |
10 |
|
44 |
Chỉ phẫu thuật |
Gói |
- TCVN về vật tư thú y |
10,01 |
|
45 |
Kim phẫu thuật |
Cây |
- TCVN về vật tư thú y |
0,34 |
|
46 |
Thức ăn thô xanh cho dê |
Kg |
- Các loại rau, củ, quả, thân cây thông dụng |
1 |
|
47 |
Thức ăn hỗn hợp cho dê |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
1 |
|
48 |
Thẻ tai |
Thẻ |
- Loại thẻ dùng cho dê |
0,1 |
|
49 |
Nước cất |
Chai |
- Loại 1 lít |
0,23 |
|
50 |
Dê đực |
Con |
- Trọng lượng: 15-20kg |
2 |
|
51 |
Dê sinh sản |
Con |
- Trọng lượng: 15-20kg |
2 |
|
52 |
Dê con |
Con |
- Trọng lượng: 5-10kg |
2 |
|
53 |
Dê thịt |
Con |
- Trọng lượng: 15-25kg |
2 |
|
54 |
Thức ăn thô xanh cho trâu bò |
Kg |
- Các loại rau, củ, quả, thân cây thông dụng |
10 |
|
55 |
Thức ăn hỗn hợp cho trâu bò |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,11 |
|
56 |
Phiếu tình huống bán hàng |
Bộ |
- Theo các bài thực hành, |
1 |
|
57 |
Kịch bản bán hàng |
Bộ |
- Theo tiến trình bán hàng, |
1 |
|
58 |
Bộ hồ sơ khách hàng mẫu |
Bộ |
- Phục vụ tư vấn và bán hàng, |
1 |
|
59 |
Catalogue sản phẩm |
Cuốn |
- Giới thiệu sản phẩm, |
1 |
|
60 |
Danh mục giá sản phẩm |
Bộ |
- Theo sản phẩm mô phỏng, |
1 |
|
61 |
Phiếu đặt hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp, |
1 |
|
62 |
Phiếu báo giá |
Tờ |
- Theo mẫu chuẩn, |
1 |
|
63 |
Phiếu giao hàng |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp, |
1 |
|
64 |
Hóa đơn bán hàng mẫu |
Tờ |
- Phục vụ thực hành bán hàng, |
1 |
|
65 |
Phiếu thu tiền |
Tờ |
- Theo mẫu, |
1 |
|
66 |
Phiếu xuất |
Tờ |
- Theo mẫu doanh nghiệp, |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
94 |
159,8 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành Kỹ thuật chăn nuôi phòng bệnh phòng bệnh gà, lợn, dê, trâu, bò, thỏ |
5,5 |
256 |
1408 |
PHỤ LỤC XV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG CÂY ĂN QUẢ (BƯỞI, THANH TRÀ, CAM,
QUÝT…)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) trình độ sơ cấp
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) trình độ sơ cấp
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) trình độ đào tạo sơ cấp tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trồng cây ăn quả (bưởi, thanh trà, cam, quýt…) Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
16,53 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
3,09 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
13,44 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
3,18 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
3,18 |
|
3 |
Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật |
- Gồm có : bút chì 0,3; 0,5;thước Eke; thước lỗ tròn ; compa chì cây; thước thẳng 50cm; thước thẳng 20cm - Chất liệu : nhựa và hợp kim |
10,95 |
|
4 |
Cào |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không rỉ, 3 răng cào |
38,8 |
|
5 |
Cuốc |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không rỉ |
38,8 |
|
6 |
Dao |
- Cán gỗ, chiều dài 25cm |
4,50 |
|
7 |
Dao ghép |
- Thép Carbon - Chiều dài : 16cm |
36,50 |
|
8 |
Kéo cắt cành |
- 195mm, Chiều dài lưỡi: 50mm - Chất liệu lưỡi kéo: Thép Cacbon + Mạ Niken - Chất liệu tay cầm: Nhựa PVC mềm |
23,6 |
|
9 |
Kéo tỉa lá |
- Thép SK5, lưỡi nhỏ - Chiều dài : 188m |
9,0 |
|
10 |
Kìm đa năng |
- Chất liệu thép CRV - Chiều dài : 200mm, cán bọc nhựa |
3,65 |
|
11 |
Mặt nạ phòng độc |
- Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mạI. cao cấp và nhựa chịu nhiệt - Tiêu chuẩn: EN 140:1998 - Kết hợp với phin lọc 3M seri 600 |
18,0 |
|
12 |
Máy bơm nước |
- Công suất : 125W, 220V - Đầu ống : 27 - Trọng lượng : 5,9kg |
13,28 |
|
13 |
Máy cắt cỏ |
- Công suất : 1,3 mã Lực / 7000vp - Dung Tích Bình Xăng : 0,63 lít - Trọng lượng : 7,8kg |
4,0 |
|
14 |
Máy đo đất 4 in 1 |
- Đo ánh sáng mặt trời (9 cấp độ), độ ẩm đất (5 cấp độ), độ PH đất (12 cấp độ) và nhiệt độ (°C & °F) - Đầu đo 20cm (8 inch) - Màn hình LED hiển thị các chỉ số một cách rõ ràng |
30,1 |
|
15 |
Máy làm đất, tạo rãnh lên luống |
- Công suất định mức: 2,2KW Tốc độ vòng quay: 3600 vòng/phút Dung tích bình xăng 1 lít Kích thước máy: 1200 x 400 x 550mm |
4,15 |
|
16 |
Máy phun thuốc |
- Công suất động cơ: 2,2 kW Tốc độ không tải: 2,800 vòng/phút Trọng lượng: 9,7 kg Bình nhiên liệu: 1,6 L Dung tích bình chứa thuốc: 14 L |
37,0 |
|
17 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
3,18 |
|
18 |
Ống nước |
- Nhựa PP - Chiều dài 50 mét, phi 27 |
9,9 |
|
19 |
Rổ nhựa |
- Chất liệu nhựa PVC - Kích thước : 610x420x150mm |
4,50 |
|
20 |
Thang chữ A |
- Chất liệu: Nhôm hộp - Hộp nhôm được đánh bóng, kích thước : 60x30mm, - Mặt ghế thang bằng thép sơn tĩnh điện, - Chiều cao chữ A: 2m - Chiều cao duỗi thẳng chữ I: 3,0m, |
4,50 |
|
21 |
Thùng tưới |
- Nhựa PP - Dung tích : 8 lít |
71,45 |
|
22 |
Thước dây |
- Kích thước: 10m x 25mm |
10,95 |
|
23 |
Thước dây kéo |
- Chiều dài : 5m - Chiều rộng lá : 19mm |
14,9 |
|
24 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
3,18 |
|
25 |
Xe rùa |
- Thành xe : sắt dày - Bánh xe : bánh hơi |
14,62 |
|
26 |
Xẻng |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không rỉ |
29,8 |
|
27 |
Xô nhựa |
- Nhựa PVC - Dung tích : 10 lít |
4,50 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Bao tải dứa để ủ |
Cái |
- Kích thước: 40cm x 70cm |
1 |
|
10 |
Bút dạ quang |
Bộ |
- Gồm 3 màu : xanh, đỏ, tím - Kích thước : 108,7 x 23,9 mm |
0,33 |
|
11 |
Cành cam chiết |
Cây |
- Cành có đường kính gốc : 0,5- 1cm, - Dài : 50-60cm lá xanh tốt |
20 |
|
12 |
Cành cam ghép |
Cành |
- Cành nhỏ 6-8 tháng tuổi còn đầy lá, đủ tiêu chuẩn ghép |
40 |
|
13 |
Cành quýt chiết |
Cây |
- Cành có đường kính gốc : 0,5- 1cm, - Dài : 50-60cm lá xanh tốt |
20 |
|
14 |
Cành quýt ghép |
Cành |
- Cành nhỏ 6-8 tháng tuổi còn đầy lá, đủ tiêu chuẩn ghép |
40 |
|
15 |
Cành thanh trà chiết |
Cây |
- Cành có đường kính gốc : 0,5- 1cm, - Dài : 50-60cm lá xanh tốt |
20 |
|
16 |
Cành thanh trà ghép |
Cành |
- Cành nhỏ 6-8 tháng tuổi còn đầy lá, đủ tiêu chuẩn ghép |
40 |
|
17 |
Cây cam con |
Cây |
- Cây con khỏe , cao 0,8 - 1m |
30 |
|
18 |
Cây quýt con |
Cây |
- Cây con khỏe , cao 0,8 - 1m |
30 |
|
19 |
Cây thanh trà con |
Cây |
- Cây con khỏe , cao 0,8 - 1m |
30 |
|
20 |
Chế phẩm amino acid |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 20ml |
0,05 |
|
21 |
Chế phẩm ghép cành |
Chai |
- Bảo vệ các vết cắt sau khi ghép cây, - Ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn, - Hỗ trợ quá trình sự phát triển của da (cây), - Dung tích : 30ml |
10ml |
|
22 |
Chế phẩm phòng bệnh sau thu hoạch |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 30ml |
10ml |
|
23 |
Chế phẩm sinh học xử lý đất |
Kg |
- Thuốc trong danh mục BVTV được phép sử dụng |
0,4 |
|
24 |
Đất hữu cơ |
Kg |
- Mùn dừa, trấu chín, bánh dầu, phân trùn quế, phân bón hữu cơ sinh học Minro phân giải chậm |
50 |
|
25 |
Đồng phục |
Bộ |
- Chất liệu kaki thoáng mát |
0,33 |
|
26 |
Giá thể |
Kg |
- pH (H2O): 5,5 - 6,5 EC ms/cm - 0,7 - 1,1 Dinh dưỡng: 100 - 160 mg/l (N) 110 - 180 mg/l (P2O5) 120 - 200 mg/l (K2O) Vi lượng - Mn, Cu, Mo, B, Zn, Fe |
6 |
|
27 |
Giấy A0 |
Tờ |
- Định lượng : 70gsm |
1 |
|
28 |
Hạt cam giống |
Gói |
- Tiêu chuẩn hạt đủ tiêu chuẩn nẩy mầm |
0,22 |
|
29 |
Hạt quýt giống |
Gói |
- Tiêu chuẩn hạt đủ tiêu chuẩn nẩy mầm |
0,22 |
|
30 |
Hạt thanh trà giống |
Gói |
- Tiêu chuẩn hạt đủ tiêu chuẩn nẩy mầm |
0,22 |
|
31 |
Hom cam |
Cành |
- Cành không non, không già, không sâu bệnh - Hom dài : 10-15cm có 2-4 lá |
20 |
|
32 |
Hom quýt |
Cành |
- Cành không non, không già, không sâu bệnh - Hom dài : 10-15cm có 2-4 lá |
20 |
|
33 |
Hom thanh trà |
Cành |
- Cành không non, không già, không sâu bệnh - Hom dài : 10-15cm có 2-4 lá |
20 |
|
34 |
Kali |
Kg |
- Thành Phần: K2O 61% |
1 |
|
35 |
Màng ghép cành |
Cuộn |
- Màng PE tự hủy - Khổ : 2cm |
1 |
|
36 |
Nhớt |
Lít |
- 20W-50 |
0,6 |
|
37 |
Phân bón lá đa lượng |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 20ml |
0,05 |
|
38 |
Phân bón lá vi lượng |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 20ml |
0,05 |
|
39 |
Phân chuồng hoại mục |
Kg |
- Tỷ lệ Carbon/Nitrogen (C/N): Đạt mức tối ưu từ 25:1 đến 30:1 - Độ ẩm: Dao động từ 40 - 50%, - pH: 6,0 - 7,0 (trung tính), |
13 |
|
40 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
- Chất hữu cơ 15%, - Axit humic: 2,5%, - Ca: 1%, - Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6, |
15,5 |
|
41 |
Phân NPK |
Kg |
- Phân NPK 16-16-8 |
4,5 |
|
42 |
Phân Urea |
Kg |
- Đạm : 46,3% - Biurét : 1,0% - ẩm : 0,4% |
4,5 |
|
43 |
Rơm |
Kg |
Rơm khô tự nhiên |
12 |
|
44 |
Super lân |
Kg |
- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16 - Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4 - Cadimi (Cd): 12mg/kg - Lưu huỳnh (S): 10 Độ ẩm: 12 |
4,5 |
|
45 |
Thuốc kích rễ |
Chai |
- Thuốc trong danh mục BVTV được phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
46 |
Thuốc ngâm hạt |
Chai |
- Thuốc trong danh mục BVTV được phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
47 |
Thuốc phòng trừ sâu sinh học |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
48 |
Thuốc trừ bệnh sinh học |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
49 |
Thuốc trừ nấm |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
50 |
Thuốc trừ nhện |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
51 |
Thuốc trừ rầy |
Chai |
- Trong danh mục BVTV cho phép sử dụng - Dung tích : 50ml |
0,05 |
|
52 |
Túi bầu ươm |
Kg |
- 3 loại : Kích thước : 10x6cm; 10x15cm; 18x16cm - Chất liệu : Nhựa PE |
0,14 |
|
53 |
Vôi |
Kg |
- CaO: 90% - MgO: 5% - Silic và phụ gia vừa đủ, |
5 |
|
54 |
Xăng |
Lít |
- Xăng sinh học |
5 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
108 |
183,6 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Vườn trồng |
5,5 |
242 |
1,331 |
PHỤ LỤC XVI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG NẤM RƠM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng nấm rơm trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 253 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trồng nấm rơm
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
12,1 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,06 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,06 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
0,28 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
0,28 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
0,28 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
0,28 |
|
5 |
Nhà trồng nấm kiểu chữ A hoặc nhà vòm |
- Khung thép mạ kẽm hoặc tre - Mái lợp lá, tôn hoặc lưới - Diện tích ≥ 20 m²; có cửa thông gió và che sáng |
2,33 |
|
6 |
Giàn kệ nuôi nấm |
- Khung thép hoặc gỗ; từ 3-5 tầng; chịu tải ≥ 80 kg/tầng |
2,33 |
|
7 |
Bể xử lý nguyên liệu |
- Bê tông hoặc composite; dung tích ≥ 2 m³; chống thấm |
2,33 |
|
8 |
Máy bơm nước |
- Điện áp 220 V; công suất 0,5-1 HP; lưu lượng ≥ 30 lít/phút |
7,55 |
|
9 |
Hệ thống cấp nước |
- Ống PVC; có van điều chỉnh; cấp nước đến từng khu vực trồng |
2,33 |
|
10 |
Hệ thống thoát nước |
- Mương hoặc ống PVC D60-90 mm; đảm bảo thoát nước nhanh |
2,33 |
|
11 |
Nhiệt kế môi trường |
- Khoảng đo 0-100°C; sai số ≤ ±1°C |
2,33 |
|
12 |
Ẩm kế |
- Khoảng đo 10-100% RH; sai số ≤ ±5% RH |
7,55 |
|
13 |
Giấy đo pH |
- Thang đo pH 1-14; chia vạch tối thiểu 1 đơn vị pH |
2,33 |
|
14 |
Cân đồng hồ 20 - 30 kg |
- Tải trọng 30 kg; độ chia 100 g |
2,33 |
|
15 |
Bể ngâm rơm rạ |
- Dung tích phù hợp phục vụ thực hành, |
2,61 |
|
16 |
Nồi hấp khử trùng giá thể |
- Dung tích phù hợp phục vụ đào tạo, |
2,61 |
|
17 |
Nhà nuôi sợi nấm |
- Có kết cấu phù hợp duy trì điều kiện nuôi sợI. |
2,61 |
|
18 |
Kệ/Giàn treo nấm |
- Kết cấu chắc chắn, phù hợp treo và bố trí túi nấm trong quá trình chăm sóc, |
2,72 |
|
19 |
Dụng cụ thu hái nấm |
- Dao/kéo bằng thép không gỉ, sắc, phù hợp thu hái nấm rơm, |
2,72 |
|
20 |
Dụng cụ vệ sinh, xử lý phế thải |
- Dụng cụ cầm tay phù hợp để vệ sinh nhà xưởng và thu gom, xử lý phụ phế phẩm sau trồng nấm, |
2,72 |
|
21 |
Bình tưới/phun sương |
- Dung tích khoảng 5-8 lít; tạo hạt sương mịn; vật liệu nhựa hoặc inox, phù hợp tưới nấm |
2,72 |
|
22 |
Bình tưới vòi sen |
- Dung tích 8-12 lít; đầu vòi tưới đều; vật liệu nhựa bền |
2,72 |
|
23 |
Khuôn đóng mô lớn |
- Khung gỗ hoặc thép; kích thước phù hợp tạo mô nấm |
2,72 |
|
24 |
Khuôn đóng mô nhỏ |
- Khung gỗ hoặc thép; kích thước phù hợp tạo mô nấm quy mô nhỏ |
2,72 |
|
25 |
Kệ kê đống ủ |
- Khung thép, gỗ hoặc tre; chịu lực tốt; phù hợp kê đống ủ nguyên liệu |
2,72 |
|
26 |
Cào sắt |
- Lưỡi thép; cán gỗ hoặc kim loại; chiều dài phù hợp thao tác |
2,72 |
|
27 |
Cuốc |
- Lưỡi thép tôi cứng; cán gỗ hoặc kim loại; phù hợp xử lý nền và nguyên liệu |
2,72 |
|
28 |
Xẻng |
- Lưỡi thép; cán gỗ hoặc kim loại; phù hợp xúc nguyên liệu |
2,72 |
|
29 |
Dao phát |
- Lưỡi thép sắc; cán gỗ hoặc nhựa; phù hợp cắt cỏ, phát quang |
2,72 |
|
30 |
Dao rựa |
- Lưỡi thép; cán gỗ hoặc nhựa; dùng chặt, cắt nguyên liệu |
2,72 |
|
31 |
Thau nhựa |
- Nhựa PP hoặc HDPE; dung tích 15- 30 lít |
2,72 |
|
32 |
Thùng nhựa |
- Nhựa PP hoặc HDPE; dung tích 40- 60 lít |
2,72 |
|
33 |
Xô nhựa |
- Nhựa PP hoặc HDPE; dung tích 15- 20 lít |
2,72 |
|
34 |
Dao cấy giống |
- Lưỡi thép không gỉ, sắc, phù hợp thao tác cấy giống |
2,72 |
|
35 |
Khay nhựa |
- Nhựa PP, kích thước phù hợp chứa meo giống/chứa nấm sau thu hái |
2,33 |
|
36 |
Bình xịt cồn |
- Dung tích khoảng 500ml |
2,33 |
|
37 |
Kéo cắt |
- Thép không gỉ/lưỡi thép không gỉ, sắc |
2,33 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành; cuốn A4, khoảng 200 trang |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL 18g; dài 150mm; bề rộng nét viết 2,5mm; bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước 100 × 180 × 50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước 300,5 × 260 × 360mm; dung tích 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước 620 × 260 × 260mm; trọng lượng 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ; trọng lượng 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế, túi loại A |
0,02 |
|
9 |
Mô hình/mẫu nấm tươi. nấm khô |
Bộ |
- Mẫu nấm rơm |
1,00 |
|
10 |
Tranh, ảnh hoặc poster về nghề trồng nấm rơm |
Bộ |
- Minh họa đặc điểm sinh học, quy trình sản xuất nấm rơm |
1,00 |
|
11 |
Mẫu giá thể trồng nấm |
Bộ |
- Rơm, mùn cưa, bông phế phẩm,,, |
1,00 |
|
12 |
Mẫu giống nấm |
Bộ |
- Meo giống trên hạt, trên rơm, đã đóng kín |
1,00 |
|
13 |
Mẫu sản phẩm nấm |
Bộ |
- Nấm rơm |
1,00 |
|
14 |
Bộ hình ảnh các giai đoạn phát triển của nấm |
Bộ |
- Từ bào tử đến quả thể |
1,00 |
|
15 |
Cọc tre thông khí |
Cây |
- Tre già, thẳng; đường kính khoảng 3-5cm; dài 1,2-1,5m |
0,50 |
|
16 |
Dây buộc nhựa |
Cuộn |
- Dây nhựa PE hoặc PP; độ bền phù hợp buộc mô nấm |
1,00 |
|
17 |
Bạt phủ đống ủ |
Tấm |
- Bạt PE chống thấm; độ dày ≥ 0,15mm; kích thước phù hợp đống ủ |
0,20 |
|
18 |
Tấm nilon phủ mô |
Tấm |
- Nilon PE trong; độ dày ≥ 0,05mm; kích thước phù hợp phủ mô nấm |
0,33 |
|
19 |
Vôi sống (CaO) |
Kg |
- Độ tinh khiết phù hợp dùng xử lý nguyên liệu/khử trùng |
2,00 |
|
20 |
Vôi tôi |
Kg |
- Độ tinh khiết phù hợp pha dung dịch xử lý/sát trùng |
2,00 |
|
21 |
Vôi bột |
Kg |
- Dùng khử trùng, xử lý khu vực và phụ phế phẩm sau trồng nấm |
0,20 |
|
22 |
Muối ăn |
Kg |
- Muối tinh khiết, không lẫn tạp chất |
0,40 |
|
23 |
Acid citric |
Kg |
- Độ tinh khiết phù hợp sử dụng trong đào tạo |
0,20 |
|
24 |
Nước sạch |
m³ |
- Đạt yêu cầu/quy chuẩn sử dụng trong sản xuất, nuôi trồng nấm |
2,18 |
|
25 |
Khẩu trang y tế |
Cái |
- Loại dùng một lần |
1,00 |
|
26 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Đạt yêu cầu bảo hộ |
1,00 |
|
27 |
Giẻ lau vệ sinh |
Cái |
- Vải cotton hoặc vật liệu tương đương |
0,20 |
|
28 |
Giấy thử pH |
Tờ |
- Thang đo pH 1-14 |
0,10 |
|
29 |
Meo giống nấm rơm |
Bịch |
- Giống đạt tiêu chuẩn, không nhiễm tạp, còn hạn sử dụng |
0,10 |
|
30 |
Cồn 70° |
Lít |
- Đạt tiêu chuẩn sát khuẩn |
0,15 |
|
31 |
Bông gòn |
Kg |
- Sạch, khô, dùng vệ sinh và sát khuẩn |
0,07 |
|
32 |
Rơm khô |
Kg |
- Khô, sạch, không mốc, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc BVTV |
1,00 |
|
33 |
Mùn cưa |
Kg |
- Có nguồn gốc từ gỗ không chứa tinh dầu độc; khô, sạch |
1,00 |
|
34 |
Dây treo nấm |
Mét |
- Dây nhựa hoặc dây phù hợp để treo túi nấm, chịu được độ ẩm |
1,00 |
|
35 |
Túi nilon trồng nấm |
Cái |
- Túi nilon chuyên dụng, kích thước phù hợp với túi nấm thực hành |
2,00 |
|
36 |
Dây buộc |
Mét |
-Dây nhựa mềm, bền, phù hợp buộc túi nấm |
1,00 |
|
37 |
Túi/thùng chứa phế thải |
Cái |
- Bao/túi có độ bền phù hợp để thu gom phụ phế phẩm trồng nấm |
0,10 |
|
38 |
Chất khử trùng |
Lít |
- Dùng vệ sinh, khử trùng nhà xưởng và dụng cụ |
0,05 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
72 |
122,4 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Vườn thực hành |
5,5 |
181 |
995,5 |
PHỤ LỤC XVII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG RAU AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn trình độ đào tạo dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trồng rau an toàn
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
12,15 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,54 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,61 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,55 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
1,55 |
|
3 |
Bình phun thuốc điện |
- Dung tích bình 20 lít - Áp lực phun: 100 psi - 0,15 - 0,69 Mpa - Bộ bơm: 4,6 lít/ phút - Thời gian sạc: 6 - 8 giờ - Trọng lượng bình 5,3 kg |
28,35 |
|
4 |
Ca nhựa |
- Nhựa PVC - Dung tích: 2 lít |
18,90 |
|
5 |
Cân đồng hồ |
- Phạm vi: 2-60kg - Độ chia: 200g - Trọng lượng: 8,7kg |
1,05 |
|
6 |
Cào |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ, 3 răng cào |
28,20 |
|
7 |
Cuốc |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ |
28,20 |
|
8 |
Dao |
- Cán gỗ, chiều dài 25cm |
34,55 |
|
9 |
Dao phát |
- Cán gỗ 1m; lưỡi thép không gỉ |
28,35 |
|
10 |
Kéo tỉa lá |
- Thép SK5, lưỡi nhỏ - Chiều dài: 188mm |
47,25 |
|
11 |
Khung vòm phủ |
- Đường kính: 5mm - Dài: 3m - Vật liệu: Composite sợi thủy tinh |
28,35 |
|
12 |
Liềm thép |
- Thép ct45 - Kích cỡ: Liềm dài tổng thể 20cm, rộng 2cm, nặng 40g |
28,35 |
|
13 |
Loa kéo di động |
- Công suất: 300W, bình sạc - Kết nối bluetooth 5,0 - Kết nối khác: jack 3,5mm - 2 micro kèm theo, remote điều khiển - Điện áp: 220V / 50Hz |
1,55 |
|
14 |
Lưới phủ luống |
- Chất liệu: HDPE - Khổ rộng: 1,2m - Chiều dài: 50m |
28,35 |
|
15 |
Máy bơm nước |
- Công suất: 125W, 220V - Đầu ống: 27 - Trọng lượng: 5,9kg |
14,70 |
|
16 |
Máy đo đất 4 in 1 |
- Đo ánh sáng mặt trời (9 cấp độ), độ ẩm đất (5 cấp độ), độ PH đất (12 cấp độ) và nhiệt độ (°C & °F) - Đầu đo 20cm (8 inch) - Màn hình LED hiển thị các chỉ số một cách rõ ràng |
9,45 |
|
17 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,55 |
|
18 |
Máy xới đất đa năng |
- Công suất định mức: 2,2KW - Tốc độ vòng quay: 3600 vòng/phút - Dung tích bình xăng 1 lít - KT: 1200 x 400 x 550mm |
6,31 |
|
19 |
Ống nước |
- Phi 27, loại ống dẻo - Chiều dài 100m |
14,70 |
|
20 |
Rổ nhựa |
- Nhựa PVC - đường kính 30 cm |
28,35 |
|
21 |
Sọt nhựa |
- Kích thước :62,6 x 42,4 x 25 cm - Chất liệu nhựa PVC |
47,25 |
|
22 |
Thùng tưới |
- Thùng thiếc - Dung tích: 12 lít |
60,25 |
|
23 |
Thước dây kéo |
- Chiều dài: 5m - Chiều rộng lá: 19mm |
4,73 |
|
24 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,55 |
|
25 |
Vợt bắt côn trùng |
- Kích thước: 37 * 20cm - Chất liệu: Nhựa |
28,35 |
|
26 |
Xe rùa |
- Thành xe: sắt dày - Bánh xe: bánh hơi |
9,45 |
|
27 |
Xẻng |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ |
28,20 |
|
28 |
Xô nhựa |
- Nhựa PVC - Dung tích: 10 lít |
47,25 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Xăng |
Lít |
- Xăng E10 |
1 |
|
10 |
Bẫy chuột răng cưa |
Chiếc |
- Thép không mạ có răng cưa |
1,5 |
|
11 |
Bẫy Pheromone |
Cái |
- Giấy không thấm nước - Kích thước: 15x25cm |
6 |
|
12 |
Dây kẽm |
Cuộn |
- Kẽm bọc nhựa - Đường kính lõi: 1,5mm - Trọng lượng: 1kg |
0,3 |
|
13 |
Dây nilon |
Cuộn |
- Trọng lượng: 25g - Chiều dài: 50m |
1,5 |
|
14 |
Giá thể |
Kg |
- pH (H2O): 5,5 - 6,5 EC ms/cm - 0,7 - 1,1 Dinh dưỡng: 100 - 160 mg/l (N) 110 - 180 mg/l (P2O5) 120 - 200 mg/l (K2O) Vi lượng - Mn, Cu, Mo, B, Zn, Fe… |
30 |
|
15 |
Gừng |
Kg |
- Loại thông dụng |
1 |
|
16 |
Hạt giống bắp cải |
Gói |
- Độ sạch: > 99%, - Nảy mầm: > 85%, - Độ ẩm: < 10%, - Trọng lượng: 0,3gr |
0,5 |
|
17 |
Hạt giống cà chua |
Gói |
- Độ nảy mầm: >85% - Độ sạch: >95% - Độ ẩm: <10% - Trọng lượng: 0,1gr |
0,5 |
|
18 |
Hạt giống cà rốt |
Gói |
- Độ sạch: > 98%, - Nảy mầm: > 85%, - Độ ẩm: < 10%, - Trọng lượng: 20gr |
0,5 |
|
19 |
Hạt giống cải chíp |
Gói |
- Tỷ lệ nảy mầm: >85%, - Độ sạch: >99%, - Độ ẩm: <10%, - Trọng lượng: 10gr |
0,5 |
|
20 |
Hạt giống cải xanh |
Gói |
- Độ sạch: ≥98% - Tỉ lệ nảy mầm: ≥85% - Độ ẩm: ≤10% - Trọng lượng: 20gr |
0,5 |
|
21 |
Hạt giống củ cải |
Gói |
- Độ sạch: ≥98% - Tỉ lệ nảy mầm: ≥85% - Độ ẩm: ≤10% - Trọng lượng: 20gr |
0,5 |
|
22 |
Hạt giống đậu đũa |
Gói |
- Độ nảy mầm: >85% - Độ sạch: >95% - Độ ẩm: <10% - Trọng lượng: 10gr |
0,5 |
|
23 |
Hạt giống dưa chuột |
Gói |
- Độ nảy mầm: >85% - Độ sạch: >95% - Độ ẩm: <10% - Trọng lượng: 1gr |
0,5 |
|
24 |
Hạt giống mồng tơi |
Gói |
- Độ sạch: > 98%, - Nảy mầm: > 85%, - Độ ẩm: < 8%, - Trọng lượng: 20gr |
0,5 |
|
25 |
Hạt giống xu hào |
Gói |
- Tỷ lệ nảy mầm: >85% - Trọng lượng: 2gr |
0,5 |
|
26 |
Keo giấy |
Cuộn |
- Thành phần keo: Rubber - Độ dày: 0,15 mm - Chiều dài: 29 m |
1,5 |
|
27 |
Nhớt |
Lít |
- 20W-50 |
0,3 |
|
28 |
Ớt |
kg |
- Loại thông dụng |
0,4 |
|
29 |
Phân chuồng hoai mục |
Kg |
- Loại đã phơi khô |
30 |
|
30 |
Phân đạm |
Kg |
- Loại 46% N |
6 |
|
31 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
- Chất hữu cơ 15%, - Axit humic: 2,5%, - Ca: 1%, - Azotobacter: Aspergillus, Bacillus: 1x10^6, |
15 |
|
32 |
Phân kali |
Kg |
- Loại 48 - 50% K2O |
6 |
|
33 |
Phân lân |
Kg |
- Loại 16 - 20% P2O5 |
6 |
|
34 |
Phân NPK |
Kg |
- Tỷ lệ NPK (16- 16-8) |
6 |
|
35 |
Rơm khô |
Kg |
- Rơm khô tự nhiên |
15 |
|
36 |
Rượu |
Lít |
- Loại 45 độ |
2 |
|
37 |
Sổ ghi chép |
Cuốn |
- Định lượng: 80gsm - Khổ giấy A5, 100 trang |
1 |
|
38 |
Thuốc kích thích sinh trưởng cho rau |
Lít |
- Loại công nghệ sinh học |
0,21 |
|
39 |
Thuốc phòng trừ sâu sinh học |
Chai |
- Thành phần: Emamectin benzoate: 19g/l, - Dung tích: 100ml |
0,15 |
|
40 |
Thuốc trừ nấm sinh học |
Chai |
- Tinh dầu NEEM: 4000 ppm - Đồng Chelate: 1000 ppm - Dung tích: 250ml |
0,15 |
|
41 |
Tỏi |
Kg |
- Loại thông dụng |
0,4 |
|
42 |
Trang phục bảo hộ |
Bộ |
- Loại thông dụng thị trường - Gồm: găng tay; quần áo; kính bảo hộ |
1 |
|
43 |
Tre khô nhỏ |
Cây |
- Tre khô, dài 2 mét - Đường kính: 3cm |
30 |
|
44 |
Trichoderma dùng ủ phân và xử lý đất trồng |
Bịch |
- Trichoderma Spp,: 1 x 10^8 cfu/g, - Bacillus subtilis: 1 x 10^8 cfu/g - Streptomyces spp,: 1,10^8 cfu/g, Cơ chất tinh bột, - Trọng lượng: 500g |
0,15 |
|
45 |
Vôi bột |
kg |
- Thành phần chính là CaO (CaO < 70%) |
6 |
|
46 |
Xăng |
Lít |
- Xăng E10 |
2 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
54 |
91,8 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Vườn thực hành |
5,5 |
191 |
1,050 |
PHỤ LỤC XVIII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng cây dược liệu trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trồng cây dược liệu
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
12,21 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,49 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,72 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,49 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
1,49 |
|
3 |
Bình phun thuốc |
- Bình điện: 12V-8AH - Dung tích bình chứa thuốc: 12L - Phụ kiện: Dây đeo/ Cần xịt/ Bộ bec phun/ Dây sạc |
10,93 |
|
4 |
Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật |
- Gồm có: bút chì 0,3; 0,5; thước Eke; thước lỗ tròn; compa chì cây; thước thẳng 50cm; thước thẳng 20cm; - Chất liệu: nhựa và hợp kim |
6,30 |
|
5 |
Cào |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ, 3 răng cào |
48,60 |
|
6 |
Chậu nhựa |
- Nhựa PVC - Kích thước: Ø 50 x 16 cm |
24,30 |
|
7 |
Cuốc |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ |
48,60 |
|
8 |
Hệ thống tưới béc tự động |
- Máy bơm: Công suất: 125W, 220V - Đầu ống: 27; đầu béc; biến tần, bộ hẹn giờ, ống nước |
6,75 |
|
9 |
Kéo cắt cành |
- 195mm, Chiều dài lưỡi: 50mm - Chất liệu lưỡi kéo: Thép Cacbon + Mạ Niken - Chất liệu tay cầm: Nhựa PVC mềm |
121,50 |
|
10 |
Kìm đa năng |
- Chất liệu thép CRV - Chiều dài: 200mm, cán bọc nhựa |
12,15 |
|
11 |
Mặt nạ phòng độc |
- Chất liệu: Chất liệu silicone mềm mạI. cao cấp và nhựa chịu nhiệt - Tiêu chuẩn: EN 140:1998 - Kết hợp với phin lọc 3M seri 600 |
10,93 |
|
12 |
Máy đo đất 4 in 1 |
- Đo ánh sáng mặt trời (9 cấp độ), độ ẩm đất (5 cấp độ), độ PH đất (12 cấp độ) và nhiệt độ (°C & °F) - Đầu đo 20cm (8 inch) - Màn hình LED hiển thị các chỉ số một cách rõ ràng |
5,47 |
|
13 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,49 |
|
14 |
Sàng đất |
- Chất liệu: tre - Kích thước: 50x50cm |
2,73 |
|
15 |
Thùng tưới |
- Nhựa PP - Dung tích: 8 lít |
36,45 |
|
16 |
Thước dây |
- Kích thước: 10m x 25mm |
11,7 |
|
17 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,49 |
|
18 |
Xe rùa |
- Thành xe: sắt dày - Bánh xe: bánh hơi |
10,80 |
|
19 |
Xẻng |
- Cán gỗ dài 80cm - Lưỡi thép không gỉ |
48,60 |
|
20 |
Xô nhựa |
- Nhựa PVC - Dung tích: 14 lít |
24,30 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Giấy A0 |
Tờ |
- Định lượng: 70gsm |
1 |
|
10 |
Bút dạ quang |
Bộ |
- Gồm 3 màu: xanh, đỏ, tím - Kích thước: 108,7 x 23,9 mm |
0,3 |
|
11 |
Đồng phục |
Bộ |
- Chất liệu kaki thoáng mát |
0,9 |
|
12 |
Cây tràm gió mẹ |
Cây |
- Cây khỏe, lá xanh tốt |
10 |
|
13 |
Chế phẩm sinh học xử lý đất |
Kg |
- Trong danh mục thuốc BVTV cho phép sử dụng |
0,4 |
|
14 |
Đất hữu cơ |
Kg |
- Mùn dừa, trấu chín, bánh dầu, phân trùn quế, phân bón hữu cơ sinh học Minro phân giải chậm… |
160 |
|
15 |
Dây nylon |
Cuộn |
- Nhựa PE - Chiều dài: 1000m |
0,2 |
|
16 |
Găng tay |
Bộ |
- Chất liệu: sợi len 65% cotton - Trọng lượng: 50 gram |
1 |
|
17 |
Giá thể |
Kg |
- pH (H2O): 5,5 - 6,5 EC ms/cm - 0,7 - 1,1 Dinh dưỡng: 100 - 160 mg/l (N) 110 - 180 mg/l (P2O5) 120 - 200 mg/l (K2O) Vi lượng - Mn, Cu, Mo, B, Zn, Fe… |
12 |
|
18 |
Hom tràm |
Cây |
- Hom khỏe, lá xanh tốt |
570 |
|
19 |
Kali |
Kg |
- Thành Phần: K2O 61% |
2 |
|
20 |
Nhớt |
Lít |
- 20W-50 |
0,2 |
|
21 |
Phân chuồng hoai mục |
Kg |
- Tỷ lệ Carbon/Nitrogen (C/N): Đạt mức tối ưu từ 25:1 đến 30:1 - Độ ẩm: Dao động từ 40 - 50%, - pH: 6,0 - 7,0 (trung tính), |
20 |
|
22 |
Phân NPK |
Kg |
- Phân NPK 16-16-8 |
2 |
|
23 |
Phân Urea |
Kg |
- Đạm: 46,3% - Biurét: 1,0% - Ẩm: 0,4% |
1 |
|
24 |
Super lân |
Kg |
- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16 - Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4 - Cadimi (Cd): 12mg/kg - Lưu huỳnh (S): 10 Độ ẩm: 12 |
1 |
|
25 |
Thuốc kích rễ |
Gói |
- Trong danh mục thuốc BVTV cho phép sử dụng |
0,5 |
|
26 |
Thuốc trừ bệnh hại |
Chai |
- Trong danh mục BVTV - Dung tích: 20ml |
0,05 |
|
27 |
Thuốc trừ sâu |
Chai |
- Trong danh mục BVTV - Dung tích: 20ml |
0,05 |
|
28 |
Túi bầu ươm |
Kg |
- Kích thước: 15x25cm - Nhựa PE |
0,14 |
|
29 |
Vôi |
Kg |
- CaO: 90% - MgO: 5% - Silic và phụ gia vừa đủ, |
4 |
|
30 |
Xăng |
Lít |
- Xăng sinh học |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
52 |
88,4 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Vườn cây cấp hom |
5,5 |
56 |
308 |
|
2 |
Vườn ươm hom |
5,5 |
56 |
308 |
|
3 |
Vườn trồng |
5,5 |
60 |
330 |
|
4 |
Vườn thực hành |
5,5 |
21 |
115,5 |
PHỤ LỤC XIX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC HOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
11,84 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,85 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
9,99 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị ( giờ ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
0,85 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
0,85 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
0,85 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50Hz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB,LAN,Wifi |
0,85 |
|
5 |
Nhà lưới thực hành |
- Có kết cấu phù hợp phục vụ thực hành sản xuất hoa |
9,99 |
|
6 |
Hệ thống tưới |
- Có công suất và phạm vi tưới phù hợp với khu thực hành |
9,99 |
|
7 |
Bàn thực hành |
- Có kích thước phù hợp phục vụ gieo ươm và quan sát mẫu |
9,99 |
|
8 |
Giá để mẫu cây hoa |
- Có kết cấu chắc chắn, phù hợp trưng bày mẫu hoa |
9,99 |
|
9 |
Máy bơm nước |
- Có kết cấu chắc chắn, |
9,99 |
|
10 |
Cân điện tử |
- Có dải cân phù hợp phục vụ cân vật tư, |
9,99 |
|
11 |
Cuốc |
- Lưỡi thép tôi cứng, |
9,99 |
|
12 |
Xẻng |
- Lưỡi thép, cán gỗ, |
9,99 |
|
13 |
Bình tưới ô doa |
- Dung tích 8-10 lít, |
9,99 |
|
14 |
Bình phun sương |
- Dung tích 5-8 lít, |
9,99 |
|
15 |
Kéo cắt cành |
- Lưỡi thép không gỉ, |
9,99 |
|
16 |
Dao ghép |
- Lưỡi thép chuyên dùng, |
9,99 |
|
17 |
Dao chiết cành |
- Lưỡi thép sắc, |
9,99 |
|
18 |
Khay đựng mẫu hoa |
- Nhựa PP dễ vệ sinh, |
9,99 |
|
19 |
Thau nhựa |
- Dung tích 20-30 lít, |
9,99 |
|
20 |
Xô nhựa |
- Dung tích 15-20 lít, |
9,99 |
|
21 |
Bảng tên mẫu cây |
- Nhựa PVC hoặc vật liệu tương đương, |
9,99 |
|
22 |
Bay làm đất |
- Lưỡi thép, cán gỗ hoặc nhựa, |
9,99 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,04 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,44 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,10 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Tài liệu học tập |
Cuốn |
- Theo chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo ban hành |
1 |
|
10 |
Mực bút lông |
Lọ |
- Phù hợp với bút viết bảng |
0,05 |
|
11 |
Khẩu trang y tế |
Cái |
- Loại dùng một lần |
4 |
|
12 |
Găng tay bảo hộ |
Đôi |
- Cao su hoặc nitrile |
2 |
|
13 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
Chai |
- Dung tích khoảng 500 ml, |
0,05 |
|
14 |
Xà phòng rửa tay |
Chai |
- Đáp ứng yêu cầu vệ sinh trong thực hành |
0,05 |
|
15 |
Mẫu hoa tươi (Hồng, Cúc, Ly, Tuy Líp…) |
Bó |
- Đủ mẫu đại diện các loài hoa trong chương trình |
0,20 |
|
16 |
Mẫu lá, thân, rễ, hoa |
Bộ |
- Đầy đủ các bộ phận để quan sát hình tháI. |
0,10 |
|
17 |
Poster hoặc tranh ảnh về các loài hoa |
Bộ |
- Minh họa đặc điểm sinh học, phân loại và giá trị sử dụng |
0,05 |
|
18 |
Nhãn ghi mẫu |
Cái |
- Nhựa hoặc giấy cứng |
5 |
|
19 |
Nước sạch |
m³ |
- Đạt yêu cầu sử dụng trong thực hành |
0,40 |
|
20 |
Đất sạch trồng hoa |
Kg |
- Đất sạch, tơi xốp, đã xử lý mầm bệnh |
20 |
|
21 |
Giá thể hữu cơ |
Kg |
- Giá thể chuyên dùng cho cây hoa |
5 |
|
22 |
Xơ dừa đã xử lý |
Kg |
- Đã xử lý chát và mặn |
2 |
|
23 |
Trấu hun |
Kg |
- Khô, sạch |
3 |
|
24 |
Phân chuồng hoai mục |
Kg |
- Ủ hoai hoàn toàn |
10 |
|
25 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
- Đạt tiêu chuẩn lưu hành |
2 |
|
26 |
Phân NPK tổng hợp |
Kg |
- Loại phù hợp cây hoa |
0,50 |
|
27 |
Vôi bột |
Kg |
- Độ mịn phù hợp xử lý đất |
0,50 |
|
28 |
Thuốc kích thích ra rễ |
Ml |
- Đúng loại sử dụng cho cây hoa |
20 |
|
29 |
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học |
Ml |
- Được phép sử dụng trên cây hoa |
30 |
|
30 |
Hom giống hoa Hồng |
Cành |
- Đạt tiêu chuẩn nhân giống |
10 |
|
31 |
Cây giống hoặc chồi hoa Cúc |
Cây |
- Khỏe mạnh, đồng đều |
10 |
|
32 |
Củ giống hoa Ly |
Củ |
- Không sâu bệnh, đồng đều |
5 |
|
33 |
Củ giống hoa Tuy Líp |
Củ |
- Không sâu bệnh, đồng đều |
5 |
|
34 |
Chậu nhựa |
Cái |
- Kích thước phù hợp từng loại hoa |
10 |
|
35 |
Túi bầu PE |
Cái |
- Kích thước phù hợp |
15 |
|
36 |
Cọc tre chống cây |
Cây |
- Tre già, thẳng |
10 |
|
37 |
Dây buộc mềm |
M |
- Không làm tổn thương thân cây |
5 |
|
38 |
Nhãn ghi tên cây |
Cái |
- Nhựa hoặc PVC |
10 |
|
39 |
Phân bón lá |
Lít |
- Được phép lưu hành, phù hợp cho cây hoa, |
0,20 |
|
40 |
Chế phẩm sinh học phòng bệnh |
Lít |
- Được phép sử dụng trong sản xuất cây hoa, |
0,20 |
|
41 |
Bẫy dính côn trùng màu vàng |
Tấm |
- Kích thước phù hợp, dùng theo dõi và phòng trừ côn trùng, |
2 |
|
42 |
Dây nilon buộc cây |
Mét |
- Chịu lực tốt, phù hợp cố định cây |
5 |
|
43 |
Bao đựng giá thể hoặc nguyên liệu |
Cái |
- Bao PP hoặc PE, bền, sạch |
5 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
65 |
110,50 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Vườn thực hành |
5,5 |
180 |
990 |
PHỤ LỤC XX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI CÁ NƯỚC LỢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước lợ là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nuôi cá nước lợ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước lợ trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư; nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật Nuôi cá nước lợ trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước lợ trình độ đào tạo dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nuôi cá nước lợ
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
11,86 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,86 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,00 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,87 |
|
2 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80 m - Tần số đáp ứng 150 Hz-18 KHz - Cổng kết nối: USB/ SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32 GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15h đến 20h |
1,87 |
|
3 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/ 50 kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,87 |
|
4 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200 mm x 1800 mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30 mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 mm x 50 mm |
1,87 |
|
5 |
Bộ máy sục khí |
- Công suất: 0,75 ÷ 2,2 KW |
20,00 |
|
6 |
Cân đĩa |
- Khối lượng cân 5 ÷ 20 Kg, Sai số theo TCVN |
2,55 |
|
7 |
Cân kỹ thuật |
- Khối lượng: 0,1 g ÷ 2000 g - Sai số ± 0,01 g |
2,55 |
|
8 |
Chài |
- Kích thước: 16m²; mắt lưới: 2a = 15÷20 mm |
15,75 |
|
9 |
Giai chứa cá |
- Thể tích 2 m³÷10 m³; kích thước mắt lưới 2a = 10 mm ÷ 20 mm |
17,00 |
|
10 |
Khúc xạ kế |
- Thang đo: từ 0°C ÷ 100°C |
9,90 |
|
11 |
Kính hiển vi |
- Độ phóng đại 4x, 10x, 40x và 100x |
2,00 |
|
12 |
Kính lúp |
- Độ phóng đại 10x |
6,00 |
|
13 |
Lưới thu cá |
- Kích thước: dài 70m ÷ 100 m; mắt lưới: 2a = 20 mm ÷30 mm |
5,25 |
|
14 |
Máy băm cá tạp |
- Năng suất 200 ÷ 500 Kg/giờ |
7,50 |
|
15 |
Máy bơm nước |
- Công suất 0,75 ÷ 2,2 KW |
10,00 |
|
16 |
Máy đo H2S và NH3 cầm tay |
- Điện cực đo NH4+: Thang đo: ≤0,05mg/l ÷ ≥10 mg/l - Điện cực đo S2-: Thang đo ≤0,005mg/l - ≥10 mg/l |
9,90 |
|
17 |
Máy đo oxi cầm tay |
- Thang đo: từ 0,0 mg/l - 20 mg/l - Độ chính xác: ≤ (±) 0,2 mg/l - Chiều dài dây nối điện cực: ≥ 1m |
9,90 |
|
18 |
Máy đo pH |
- Thang đo pH: từ 0 ÷14 - Độ chính xác: ≤ (±) 0,1 - Chiều dài dây nối điện cực: ≥ 1 m |
9,90 |
|
19 |
Máy nghiền cá |
- Năng suất 200 ÷ 500 Kg/giờ, - Mắt sàng tạo sợi thức ăn 0,2÷ 2 cm |
7,50 |
|
20 |
Máy phát điện |
- Công suất: 80 ÷110 KVA |
10,00 |
|
21 |
Máy quạt nước |
- Giàn quạt 5÷7 cánh, mô tơ điện 3 pha 1,5 ÷ 2,2 KW |
10,00 |
|
22 |
Nhiệt kế |
- Thang đo: từ 00 C ÷ 1000 C |
19,80 |
|
23 |
Thuyền |
- Vật liệu: tôn, tre, gỗ - Trọng tải ≥ 500 Kg |
10,00 |
|
24 |
Vợt lưới |
- Đường kính 30 ÷ 50 cm; kích thước mắt lưới 2a = 10 mm |
34,93 |
|
25 |
Xe rùa |
- Vật liệu: sắt |
2,55 |
|
|
|
- Trọng tải ≥ 100 Kg |
|
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70 gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- Trọng lượng: 18 g - Dài: 150 mm - Bề rộng nét viết 2,5 mm - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước: 100 x 180 x 50 mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước: 300,5 x 260 x 360 mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620 x 260 x 260 mm - Trọng lượng: 300 g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500 g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Đồng phục |
Bộ |
- Chất liệu vải thun thoáng mát |
0,12 |
|
10 |
Sổ tiến độ đào tạo |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
11 |
Sổ kế hoạch giáo viên |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
12 |
Sổ lên lớp |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
13 |
Sổ tay giáo viên |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
14 |
Sổ kế hoạch đào tạo |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
15 |
Sổ cấp chứng chỉ |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
16 |
Sổ cấp bản sao chứng chỉ |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
17 |
Sổ quản lý học sinh |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
18 |
Áo phao |
Cái |
- Chất liệu: Vải PE cao cấp chống nước + lõi xốp dai + chỉ may 100% nilon, - Kích cỡ: size (2, 3, 4, 5, 6, 7), độ dày áo: 2 cm |
3,00 |
|
19 |
Cá giống |
Kg |
- Cá chình, dìa, đối mục, mú, chẽm, … có kích thước đồng đều |
3,00 |
|
20 |
Cá tạp các loại |
Kg |
- Cá tạp các loại trên thị trường |
15,00 |
|
21 |
Chlorine viên nén |
Viên |
- Dùng ngăn ngừa sự phát triển của rong, rêu - Loại 20 gram |
1,50 |
|
22 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Chất liệu: cao su - Kích cỡ: XS, S, M, L |
3,00 |
|
23 |
Thau nhựa |
Cái |
- Chất liệu: nhựa PP - Đường kính 40-60 cm |
0,75 |
|
24 |
Thuốc dinh dưỡng |
Chai/Gói |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
25 |
Thuốc kháng sinh |
Chai/Gói |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
26 |
Ủng cao su |
Đôi |
- Chất liệu: cao su - Kích cỡ: 9,5-10-10,5-11- 11,5-12 |
3,00 |
|
27 |
Vôi bột |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
28 |
Xô nhựa |
Cái |
- Chất liệu: nhựa PP - Loại 10 - 20 lít |
0,75 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
65 |
110,5 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Khu học thực hành Nuôi cá nước lợ |
5,5 |
180 |
990 |
PHỤ LỤC XXI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI CÁ NƯỚC NGỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước ngọt là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nuôi cá nước ngọt do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước ngọt trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư; nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật Nuôi cá nước ngọt trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi cá nước ngọt trình độ đào tạo dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nuôi cá nước ngọt
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
11,86 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,86 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,0 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,87 |
|
2 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80 m - Tần số đáp ứng 150 Hz-18 KHz - Cổng kết nối: USB/ SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32 GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15h đến 20h |
1,87 |
|
3 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/ 50 kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,87 |
|
4 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200 mm x 1800 mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30 mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 mm x 50 mm |
1,87 |
|
5 |
Bộ máy sục khí |
- Công suất: 0,75 ÷ 2,2 KW |
20,00 |
|
6 |
Cân đĩa |
- Khối lượng cân 5 ÷ 20 Kg, Sai số theo TCVN |
2,55 |
|
7 |
Cân kỹ thuật |
- Khối lượng: 0,1 g ÷ 2000 g - Sai số ± 0,01 g |
2,55 |
|
8 |
Chài |
- Kích thước: 16m²; mắt lưới: 2a = 15÷20 mm |
15,75 |
|
9 |
Giai chứa cá |
- Thể tích 2 m³÷10 m³; kích thước mắt lưới 2a = 10 mm ÷ 20 mm |
17,00 |
|
10 |
Khúc xạ kế |
- Thang đo: từ 0°C ÷ 100°C |
9,90 |
|
11 |
Kính hiển vi |
- Độ phóng đại 4x, 10x, 40x và 100x |
2,00 |
|
12 |
Kính lúp |
- Độ phóng đại 10x |
6,00 |
|
13 |
Lưới thu cá |
- Kích thước: dài 70m ÷ 100 m; mắt lưới: 2a = 20 mm ÷30 mm |
5,25 |
|
14 |
Máy băm cá tạp |
- Năng suất 200 ÷ 500 Kg/giờ |
7,50 |
|
15 |
Máy bơm nước |
- Công suất 0,75 ÷ 2,2 KW |
10,00 |
|
16 |
Máy đo H2S và NH3 cầm tay |
- Điện cực đo NH4+: Thang đo: ≤0,05mg/l ÷ ≥10 mg/l; - Điện cực đo S2-: Thang đo ≤0,005mg/l - ≥10 mg/l; |
9,90 |
|
17 |
Máy đo oxi cầm tay |
- Thang đo: từ 0,0 mg/l - 20 mg/l; - Độ chính xác: ≤ (±) 0,2 mg/l; - Chiều dài dây nối điện cực: ≥ 1m |
9,90 |
|
18 |
Máy đo pH |
- Thang đo pH: từ 0 ÷14; - Độ chính xác: ≤ (±) 0,1; - Chiều dài dây nối điện cực: ≥ 1 m |
9,90 |
|
19 |
Máy nghiền cá |
- Năng suất 200 ÷ 500 Kg/giờ, - Mắt sàng tạo sợi thức ăn 0,2÷ 2 cm |
7,50 |
|
20 |
Máy phát điện |
- Công suất: 80 ÷110 KVA |
10,00 |
|
21 |
Máy quạt nước |
- Giàn quạt 5÷7 cánh, mô tơ điện 3 pha 1,5 ÷ 2,2 KW |
10,00 |
|
22 |
Nhiệt kế |
- Thang đo: từ 00 C ÷ 1000 C |
19,80 |
|
23 |
Thuyền |
- Vật liệu: tôn, tre, gỗ - Trọng tải ≥ 500 Kg |
10,00 |
|
24 |
Vợt lưới |
- Đường kính 30 ÷ 50 cm; kích thước mắt lưới 2a = 10 mm |
34,93 |
|
25 |
Xe rùa |
- Vật liệu: sắt - Trọng tải ≥ 100 Kg |
2,55 |
|
26 |
Áo phao |
- Chất liệu: Vải PE cao cấp chống nước + lõi xốp dai + chỉ may 100% nilon, - Kích cỡ: size (2, 3, 4, 5, 6, 7), độ dày áo: 2 cm |
2,55 |
|
27 |
Ủng cao su |
- Chất liệu: cao su - Kích cỡ: 9,5-10-10,5-11-11,5-12 |
2,55 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1,00 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70 gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- Trọng lượng: 18 g - Dài: 150 mm - Bề rộng nét viết 2,5 mm - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước: 100 x 180 x 50 mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước: 300,5x260x360 mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620 x 260 x 260 mm - Trọng lượng: 300 g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500 g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Đồng phục |
Bộ |
- Chất liệu vải thun thoáng mát |
0,12 |
|
10 |
Sổ tiến độ đào tạo |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
11 |
Sổ kế hoạch giáo viên |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
12 |
Sổ lên lớp |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
13 |
Sổ tay giáo viên |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
14 |
Sổ kế hoạch đào tạo |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
15 |
Sổ cấp chứng chỉ |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
16 |
Sổ cấp bản sao chứng chỉ |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
17 |
Sổ quản lý học sinh |
Cuốn |
- Định lượng: 70 gsm - Số trang: 30 trang A4 |
0,02 |
|
18 |
Cá giống |
Kg |
- Cá chình, dìa, đối mục, mú, chẽm, … có kích thước đồng đều |
3,00 |
|
19 |
Cá tạp các loại |
Kg |
- Cá tạp các loại trên thị trường |
15,00 |
|
20 |
Chlorine viên nén |
Viên |
- Dùng ngăn ngừa sự phát triển của rong, rêu - Loại 20 gram |
1,50 |
|
21 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Chất liệu: cao su - Kích cỡ: XS, S, M, L |
3,00 |
|
22 |
Thau nhựa |
Cái |
- Chất liệu: nhựa PP - Đường kính 40-60 cm |
0,75 |
|
23 |
Thuốc dinh dưỡng |
Chai/Gói |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
24 |
Thuốc kháng sinh |
Chai/Gói |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
25 |
Vôi bột |
Kg |
- Loại phổ biến trên thị trường |
0,5 |
|
26 |
Xô nhựa |
Cái |
- Chất liệu: nhựa PP - Loại 10 - 20 lít |
0,75 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
65 |
110,5 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Khu học thực hành Nuôi cá nước ngọt |
5,5 |
180 |
990 |
PHỤ LỤC XXII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHỆ THUẬT TRANG ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghệ thuật trang điểm là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề nghệ thuật trang điểm do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghệ thuật trang điểm trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghệ thuật trang điểm trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghệ thuật trang điểm được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nghệ thuật trang điểm
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
12,07 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,63 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,44 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Bàn trang điểm thực hành |
- Có gương, ngăn kéo |
10,44 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm, |
1,63 |
|
3 |
Đầu mannequin luyện tập |
- Da silicon |
9,72 |
|
4 |
Đèn makeup |
- Công suất: 100 W - Chipled: 640 Led - Đường kính ngoài: 56cm - Đường kính trong: 45cm - Ánh sáng: Trắng, Vàng, Pha Vàng - Chiều dài dây nguồn: 3 mét - Chiều cao tối đa: 2,5 mét |
10,44 |
|
5 |
Ghế trang điểm thủy lực |
- Điều chỉnh được chiều cao |
10,44 |
|
6 |
Giá để mỹ phẩm |
- Nhiều tầng |
9,72 |
|
7 |
Giá treo váy cướI. phụ kiện |
- Kim loạI. sơn tĩnh điện |
4,28 |
|
8 |
Gương cầm tay |
- 2 mặt |
9,72 |
|
9 |
Gương soi lớn |
- Có đèn LED |
10,44 |
|
10 |
Máy tiệt trùng dụng cụ UV |
- 10-20 lít |
10,44 |
|
11 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,63 |
|
12 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,63 |
|
13 |
Thùng makeup |
- Chứa dụng cụ trang điểm |
10,44 |
|
14 |
Thùng rác y tế có nắp đạp |
- 20 lít |
10,44 |
|
15 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,63 |
|
16 |
Xe đẩy dụng cụ mỹ phẩm |
- Inox 3 tầng |
10,44 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Bảng phấn mắt cô dâu |
Bảng |
- Nhiều màu |
0,1 |
|
2 |
Bông mút tam giác |
Miếng |
- Loại dùng 1 lần |
20 |
|
3 |
Bông tẩy trang |
miếng |
- Cotton |
160 |
|
4 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
5 |
Chỉ kẻ mày |
Cây |
- Không trôi |
0,2 |
|
6 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
7 |
Cồn 70° |
ml |
- Y tế |
100 |
|
8 |
Đá pha lê trang trí |
viên |
- Nhiều cỡ |
30 |
|
9 |
Dây thun buộc tóc |
cái |
- Đen |
10 |
|
10 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
ml |
- ≥70% cồn |
100 |
|
11 |
Dung dịch vệ sinh cọ |
ml |
- Chuyên dụng |
200 |
|
12 |
Găng tay nitrile |
đôi |
- Không bột |
5 |
|
13 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
14 |
Hoa cài tóc |
bộ |
- Trang trí cô dâu |
1 |
|
15 |
Kẻ mắt gel |
Hộp |
- Chuyên dụng |
0,1 |
|
16 |
Kẻ mắt nước |
Cây |
- Đầu mảnh |
0,2 |
|
17 |
Kem che khuyết điểm |
ml |
- Đa tông |
45 |
|
18 |
Kem lót (Primer) |
ml |
- Không dầu |
40 |
|
19 |
Kem nền HD |
ml |
- Nhiều tông màu |
90 |
|
20 |
Keo dán đá |
ml |
- Chuyên dụng |
10 |
|
21 |
Keo dán mi |
ml |
- Không kích ứng |
25 |
|
22 |
Keo xịt tóc |
ml |
- Để giữ nếp |
80 |
|
23 |
Kẹp tăm đen |
cái |
- Dài 5 - 7 cm |
30 |
|
24 |
Khăn giấy |
Tờ |
- 2 lớp |
60 |
|
25 |
Khăn giấy khô |
Hộp |
- 2 lớp |
0,2 |
|
26 |
Khăn giấy lau mặt |
tờ |
- 2 lớp |
20 |
|
27 |
Khăn giấy sát khuẩn |
gói |
- Không cồn |
0,2 |
|
28 |
Khẩu trang y tế |
cái |
- Loại 4 lớp |
10 |
|
29 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
30 |
Má hồng |
gr |
- Nhiều màu |
20 |
|
31 |
Mascara |
Ống |
- Chống nước |
0,4 |
|
32 |
Mi giả |
Đôi |
- Handmade |
10 |
|
33 |
Mũ trùm tóc |
cái |
- Dùng 1 lần |
5 |
|
34 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
35 |
Mút trang điểm |
Cái |
- Latex free |
2 |
|
36 |
Nước rửa cọ |
ml |
- Chuyên dụng |
50 |
|
37 |
Nước tẩy trang |
ml |
- Dùng cho mọi loại da |
320 |
|
38 |
Phấn bắt sáng |
gr |
- Highligh |
20 |
|
39 |
Phấn mắt |
Bảng |
- Nhiều màu |
0,1 |
|
40 |
Phấn phủ |
gr |
- Dạng nén hoặc bột |
40 |
|
41 |
Phấn tạo khối |
gr |
- Contour |
30 |
|
42 |
Son bóng |
Thỏi |
- Chuyên dụng |
0,1 |
|
43 |
Son môi |
Thỏi |
- Nhiều màu |
0,2 |
|
44 |
Son môi lì |
Thỏi |
- Chuyên dụng |
0,2 |
|
45 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
46 |
Tăm bông |
que |
- Tiệt trùng |
30 |
|
47 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước:300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
48 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
57 |
96,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành trang điểm |
5,5 |
188 |
1034 |
|
2 |
Phòng thực hành Tư vấn giao tiếp; Chuẩn bị dụng cụ |
5,5 |
57 |
313,5 |
PHỤ LỤC XXIII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT MÂY TRE ĐAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật mây tre đan do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật mây tre đan trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 290 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật mây tre đan
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
13,77 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,49 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
11,28 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Bảng viết chữ Braille |
- 9 dòng 30 ô - Kích thước trang đơn: 22x10cm Kích thước mở rộng: 43,5x10cm - Chất liệu nhựa gồm có 1 tấm bảng Braille + 1 viết |
270 |
|
2 |
Búa nhỏ |
- Cán gỗ, đầu búa nặng 200g - Chiều dài: 30cm |
156,60 |
|
3 |
Cưa gỗ cầm tay |
- Chất liệu: thép Nhật - Sản phẩm bao gồm 1 cưa và 1 bao đựng, - Kích thước: 510x60x40mm |
106,2 |
|
4 |
Dao chuốt |
- Chất liệu: thép dài 25-30cm - Có cán gỗ dài 40-50cm |
212,40 |
|
5 |
Dao rọc tre |
- Chất liệu Thép không gỉ - Kích thước: Dài40cm x8cm dày 0,8cm |
212,40 |
|
6 |
Ghế nhựa |
- Chất liệu nhựa PP nguyên sinh - Kích thước: ø 22,6 x 13,95 cm |
212,40 |
|
7 |
Kéo cắt |
- Thép SK5 - Chiều dài: 25cm |
212,40 |
|
8 |
Kìm bấm |
- Chất liệu thép không gỉ - Dài: 20cm |
156,60 |
|
9 |
Máy cắt gỗ |
- Điện áp: 220V, công suất: 1050W - Đường kính lưỡi: 185mm |
23,6 |
|
10 |
Máy mài dao |
- Công suất 250w |
156,60 |
|
11 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy, |
2,48 |
|
12 |
Máy chà nhám băng |
- Motor 1,5Hp, Điện áp: 220V - Đầu mài (Ø150mm x 20mm x Ø12,7mm), Vành đai (686mm x 50mm) |
23,60 |
|
13 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
270 |
|
14 |
Mũi dùi |
- Chiều dài thân 100mm - Đường kính thân 6mm - Chiều dài chuôi 117mm - Mũi thép không gỉ, tay bọc nhựa |
156,60 |
|
15 |
Thước kéo |
- Chất liệu thép - Chiều dài kéo: 5 mét, độ chia mm, cấp chính xác class 2 |
212,4 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Cây lồ ô |
Cây |
- Chiều dài: 3 - 4 mét, thẳng - Loại 1-2 năm tuổi - Đã được cắt, chẻ |
10 |
|
10 |
Cây mây |
Cây |
- Chiều dài: 3 - 4 mét, thẳng - Loại 1-2 năm tuổi - Đã được cắt, chẻ |
10 |
|
11 |
Cây tre |
Cây |
- Chiều dài: 3 - 4 mét, thẳng - Loại 1-2 năm tuổi - Đã được cắt, chẻ |
10 |
|
12 |
Cồn |
Lít |
- Cồn 90 độ |
0,2 |
|
13 |
Đá mài dao |
Cái |
- Đường kính đĩa mài 150mm |
0,01 |
|
14 |
Dầu bóng |
Lít |
- Chất liệu nhựa thông |
0,1 |
|
15 |
Găng tay vải |
Cặp |
- Chất liệu vải Polyester |
0,5 |
|
16 |
Giấy nhám băng |
Dây |
- Vành đai (686mm x 50mm) - Loại nhám: cỡ hạt 150 |
0,44 |
|
17 |
Kim đan |
Cây |
- Chất liệu thép không gỉ - Chiều dài: 15cm |
1 |
|
18 |
Lưỡi máy cắt gỗ |
Cái |
- Loại lưỡi cắt gỗ 185mm |
0,22 |
|
19 |
Miếng bọc ngón tay |
Cái |
- Chất liệu: Lụa cao su nylon - Kích thước: 4x1,3x0,2cm |
1 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
87 |
147,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành mây tre đan |
5,5 |
203 |
1,116,5 |
PHỤ LỤC XXIV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT LÀM NÓN LÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật làm nón lá do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm nón lá trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 180 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật làm nón lá
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
10,00 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
0,00 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
10,0 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
6,51 |
|
2 |
Bàn chuốt lá |
- Chất liệu gỗ thông - Kích thước: 40x50cm |
18,0 |
|
3 |
Bếp lò đất nung |
- Đường kính: 28cm - Cao: 20 cm, nặng 6,4kg |
18,0 |
|
4 |
Dao chuốt |
- Chất liệu: thép dài 25-30cm - Có cán gỗ dài 30cm |
42 |
|
5 |
Dao nhỏ |
- Chất liệu: thép dài 15cm 1. Có cán gỗ dài 10cm |
42 |
|
6 |
Dụng cụ chuốt vàng |
- Chất liệu: nhôm có đục nhiều lỗ 2. Đường kính 25cm |
54 |
|
7 |
Giá bảo quản lá |
- Khung thép tĩnh điện, mặt ván ép, 3 tầng - Kích thước: 40cm x 1m8 |
18,0 |
|
8 |
Giá phơi lá |
- Khung thép tĩnh điện, mặt ván ép, 3 tầng - Kích thước: 40cm x 1m8 |
18,0 |
|
9 |
Kéo cắt |
- Chất liệu: thép - Chiều dài lưỡi: 30cm |
78 |
|
10 |
Kéo thủ công |
- Có cán nhựa 3. Chiều dài lưỡi: 15cm bằng thép |
36,0 |
|
11 |
Khuôn nón (khuôn chằm) |
- Bằng gỗ 4. Gồm 16 vàng tròn đều |
108,0 |
|
12 |
Máy sấy |
- Nguồn điện cung cấp 220V/50Hz (01 Pha) - Vỏ bằng thép cách điện, Khối lượng máy: 7,5 Kg - Công suất: 3KW - Nhiệt độ gió điều chỉnh (0-85 ° C), |
6,0 |
|
13 |
Miếng gang ủi lá |
- Chất liệu gang - Kích thước: 30cm x 20cm |
18,0 |
|
14 |
Thước dây |
- Kích thước: 5,5m*19mm |
18,0 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Cây lồ ô |
Cây |
- Chiều dài: 3 - 4 mét - Loại 1 năm tuổi |
1 |
|
10 |
Chỉ Cước |
Cuộn |
- Cuộn dài 5000m - đường kính: 0,3mm |
0,05 |
|
11 |
Chỉ may |
Bộ |
- Chất liệu cotton - Gồm 4 màu: trắng, đỏ, vàng, tím |
0,5 |
|
12 |
Cồn |
Lít |
- Cồn 90 độ |
0,2 |
|
13 |
Dầu bóng |
Lít |
- Chất liệu nhựa thông |
0,1 |
|
14 |
Dây buộc |
Kg |
- Chất liệu nhựa PE |
0,11 |
|
15 |
Decal trang trí |
Tờ |
- Decal nhiều màu sắc, có sẵn keo dán, khổ a4 có nhiều họa tiết |
10 |
|
16 |
Găng tay vải |
Cặp |
- Chất liệu vải Polyester |
1 |
|
17 |
Giấy báo lót ủi |
Tờ |
- Loại giấy báo thông dụng |
5 |
|
18 |
Giấy màu thủ công |
Xấp |
- Khổ A3, gồm 7 màu |
1 |
|
19 |
Giấy nhám mịn |
Tờ |
- Loại P800 |
1 |
|
20 |
Kim may tay |
Cây |
- Chất liệu: thép không gỉ |
2 |
|
21 |
Lá nón đã xử lý |
Kg |
- Lá không quá non, quá già, còn búp đủ 1 tháng tuổi - Chiều dài lá: 40-50cm |
5 |
|
22 |
Miếng bọc ngón tay may |
Cái |
- Chất liệu nhựa PP |
1 |
|
23 |
Qoai nón |
Cái |
- Chất liệu: vải nhung - Kích thước 70cm x 4cm |
6 |
|
24 |
Than |
Kg |
- Loại than củi tự nhiên |
1 |
|
25 |
Vải thun |
Kg |
- Chất liệu: vải thun mềm |
0,5 |
|
26 |
Vành nón |
Cái |
- Chất liệu: lồ ô đã chuốt |
100 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m²x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
0 |
0 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành chằm nón |
5,5 |
180 |
990 |
PHỤ LỤC XXV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT LÀM HƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật làm hương do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật làm hương trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 290 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Kỹ thuật làm hương
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
13,7 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
2,49 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
11,28 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Bàn cắt chân nhang |
- 20 ngàn que/ 1giờ - Công suất: 0,75kw - Kích thước: 1000x600x800mm - Sử dụng lưỡi cắt hợp kim |
40,6 |
|
2 |
Bảng viết chữ Braille |
- 9 dòng 30 ô - Kích thước trang đơn: 22x10cm Kích thước mở rộng: 43,5x10cm - Chất liệu nhựa gồm có 1 tấm bảng Braille + 1 viết |
285 |
|
3 |
Bộ cờ lê |
- Gồm 14 chi tiết chất liệu thép Crôm - Kích thước miệng: Ø8 - Ø24 |
32,20 |
|
4 |
Bộ tô vít |
- Chất liệu thép không gỉ - Gồm 6 cây: 4 cây dẹp + 2 cây bake |
32,20 |
|
5 |
Ca đong nước |
- Chất liệu nhựa PP - Có độ chia, dung tích 1000ml |
91,35 |
|
6 |
Cân |
- Phạm vi cân: 500 g - 10 kg - Phân độ nhỏ: 50 g |
6,77 |
|
7 |
Kéo cắt |
- Tay cuốn vải - Chiều dài: 30cm, thép không gỉ |
20,30 |
|
8 |
Khung phơi nhang |
- Chất liệu thép sơn chống rỉ - 3 tầng phơi - Kích thước: 2500cmx30cmx1600mm |
36,75 |
|
9 |
Máng xúc bột |
- Chất liệu nhựa: PP có tay cầm - Trọng lượng chứa: 1kg |
50,75 |
|
10 |
Máy sàng bột |
- Công suất: 0,2-1,5kw - Năng suất: 200kg/1giờ |
20,30 |
|
11 |
Máy se nhang |
- Motor: 1Hp, tốc độ xử lý: 150-200 vòng/1phút, - Đường kính tăm: 1,2 - 5,5mm - Đường kính nhang: 2,8 - 5,5mm - Điện áp: 1 pha 220V, 3 pha - Các phụ kiện kèm theo |
20,3 |
|
12 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy, |
2,43 |
|
13 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
270 |
|
14 |
Máy trộn bột nhang |
- Thùng chứa máy trộn: 10kg - Motor: 1Hp - Điện áp: 220V |
20,30 |
|
15 |
Ổn áp |
- Điện áp vào 220V - Điện áp ra: 220V - 110V - Công suất: 2KVA |
6,30 |
|
16 |
Thau nhựa |
- Chất liệu nhựa PP - Kích thước: Ø60 x 21,5 cm |
91,35 |
|
17 |
Thùng đựng nước |
- Chất liệu nhựa: PP - Dung tích 10 lít |
91,35 |
|
18 |
Thước định vị |
- Chất liệu thép không gỉ - Kích thước: 60cm |
15,75 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
- Gồm 7 lớp, lớp giữa than hoạt tính ACC, giặt được - Lọc được bụi siêu mịn PM3, có nẹp nhôm sống mũi |
1 |
|
10 |
Găng tay |
Cặp |
- Chất liệu cao su |
1 |
|
11 |
Bộ đồ bảo hộ lao động |
Bộ |
- Chất liệu vải thoáng mát - Gồm có: quần, áo, mắt kính |
1 |
|
12 |
Chông hương |
Kg |
- Chất liệu tre khô |
2 |
|
13 |
Bột Tùng |
Kg |
- Chất liệu gỗ tự nhiên |
10 |
|
14 |
Bột Quế |
Kg |
- Chất liệu gỗ tự nhiên |
10 |
|
15 |
Bột Trầm |
Kg |
- Chất liệu gỗ tự nhiên |
10 |
|
16 |
Keo |
Kg |
- Chất liệu gỗ tự nhiên |
0,5 |
|
17 |
Bột Đàn |
Kg |
- Chất liệu gỗ tự nhiên |
10 |
|
18 |
Bột Đá |
Kg |
- Chất liệu đá tự nhiên |
10 |
|
19 |
Nhớt máy |
Lít |
- Loại thông dụng |
0,5 |
|
20 |
Túi nilon đựng nhang thành phẩm |
Kg |
- Chất liệu nilon |
1 |
|
21 |
Nhãn |
gram |
- Giấy in 80gsm |
1 |
|
22 |
Hộp giấy |
Kg |
- Giấy in 80gsm |
1 |
|
23 |
Phẩm màu nhuộm màu đỏ |
gram |
- Loại nguyên liệu tự nhiên không độc hại |
0,2 |
|
24 |
Phẩm màu nhuộm màu vàng |
Gram |
- Loại nguyên liệu tự nhiên không độc hại |
0,2 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
87 |
147,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành làm nhang |
5,5 |
203 |
1,116,5 |
PHỤ LỤC XXVI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MỘC MỸ NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc mỹ nghệ là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc mỹ nghệ trình độ đào tạo dưới 03 tháng
5. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
6. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
7. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
8. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành,
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trình độ đào tạo dưới 03 tháng nghề Mộc Mỹ nghệ được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 350 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Mộc mỹ nghệ
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
18,69 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
0,80 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
17,89 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
18,69 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
18,69 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
18,69 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50kHz Độ phân giải: HD Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
18,69 |
|
5 |
Bộ đục chạm gỗ: đục bạt, đục doãng, đục vụm, đục chếch, đục tách |
- Thép tôI. cán gỗ; nhiều kích thước, phù hợp chạm khắc gỗ |
14,27 |
|
6 |
Bộ nạo: nạo bằng, nạo đọng, nạo chếch |
- Thép gió; chiều rộng từ 1-7cm; chiều dài tối thiểu khoảng 18cm |
14,27 |
|
7 |
Búa đinh, dùi đục |
- Thép tôI. cán gỗ; bộ dùi nhiều kích thước |
14,27 |
|
8 |
Máy cưa đĩa cầm tay |
- Điện áp 220V; công suất phù hợp cắt phôi gỗ mỹ nghệ; có cơ cấu bảo vệ lưỡi cưa |
2,06 |
|
9 |
Máy bào cầm tay |
- Bề rộng đường bào khoảng 82mm; công suất từ 500W; điện áp 220- 240V/50Hz |
2,00 |
|
10 |
Máy phay cầm tay |
- Công suất phù hợp phay nền/tạo nền; điện áp 220V; kèm mũi phay |
1,72 |
|
11 |
Máy khoan cầm tay |
- Công suất khoảng 500W; điện áp 220V/50Hz; đầu kẹp mũi khoan đến 10mm |
0,39 |
|
12 |
Máy cưa lọng |
- Công suất tối thiểu 450W; điện áp 220V/50Hz |
1,88 |
|
13 |
Máy chà nhám |
- Điện áp 220V; công suất phù hợp chà nhám sản phẩm gỗ |
3,22 |
|
14 |
Máy phun sơn PU |
- Điện áp 220V; công suất tối thiểu 550W; có súng phun và phụ kiện |
1,16 |
|
15 |
Thước kiểm tra, kéo, dụng cụ tháo lắp và căn chỉnh |
- Vật liệu kim loại; dùng kiểm tra kích thước, tháo lắp lưỡi bào, lưỡi cưa, mũi khoan, súng phun |
17,88 |
|
16 |
Máy hút bụi phòng thực hành |
- Máy hút bụi công nghiệp dùng cho xưởng mộc; công suất động cơ ≥1,5kW; lưu lượng hút ≥1,500 m³/h; đường kính ống hút khoảng 100mm; có túi/bộ lọc và bộ phận chứa bụi; nguồn điện 220V/50Hz |
17,88 |
|
17 |
Máy chép hình |
- Máy chép hình (pantograph/router chép mẫu) dùng sao chép hoa văn lên phôi gỗ; nguồn điện 220V/50Hz; công suất khoảng 500-800W; đầu kẹp/mũi phù hợp 6-8mm; có cơ cấu điều chỉnh tỷ lệ sao chép và gá giữ phôI. |
2,01 |
|
18 |
Tủ đựng thiết bị thực hành có khóa |
- Tủ thép đựng thiết bị thực hành có khóa; kích thước tham khảo khoảng 1800x900x450mm; tối thiểu 04 đợt/khoang; sơn tĩnh điện; cửa có khóa an toàn |
17,88 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu do cơ sở đào tạo ban hành; khổ A4, khoảng 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng 70gsm; dùng in phiếu học tập, bài kiểm tra |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- Dài khoảng 150mm, nét 2,5mm, bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước khoảng 100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Dung tích khoảng 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước khoảng 620x260x260mm |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu bông cỏ hoặc tương đương |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế, túi loại A |
0,02 |
|
9 |
Bút chì, bút bi |
Chiếc |
- Bút chì 3B/4B và bút bi dùng ghi chép, vạch dấu |
4 |
|
10 |
Đá mài nhám công nghiệp |
Viên |
- Đảm bảo độ nhám phù hợp mài đục, nạo |
0,05 |
|
11 |
Đá mài nhám tự nhiên |
Viên |
- Đảm bảo độ nhám phù hợp mài dụng cụ thủ công |
0,05 |
|
12 |
Đá mài màu tự nhiên |
Viên |
- Dùng liếc, hoàn thiện cạnh cắt dụng cụ |
0,05 |
|
13 |
Khăn lau/dẻ lau |
Kg |
- Vải mềm, sạch, dùng vệ sinh dụng cụ, máy |
0,42 |
|
14 |
Phôi liệu gỗ thực tập |
m³ |
- Gỗ tự nhiên phù hợp chạm khắc, dùng bài mài và sử dụng dụng cụ |
0,011 |
|
15 |
Lưỡi bào |
Bộ |
- Thép hợp kim; khấu hao theo bài màI. tháo lắp, sử dụng máy bào |
0,01 |
|
16 |
Mũi khoan |
Bộ |
- Mũi khoan gỗ nhiều cỡ; khấu hao theo bài sử dụng máy khoan |
0,01 |
|
17 |
Lưỡi cưa đĩa/lưỡi cưa lọng |
Bộ |
- Phù hợp máy cưa đĩa, máy cưa lọng; khấu hao theo bài học |
0,02 |
|
18 |
Giấy nhám |
Tờ |
- Giấy nhám thô và mịn dùng làm nguộI. vệ sinh phôi |
4 |
|
19 |
Sơn PU/véc ni và dung môi vệ sinh |
Lít |
- Dùng thực tập máy phun sơn, vệ sinh súng phun |
0,11 |
|
20 |
Giấy than/giấy can/bản vẽ mẫu |
Tờ |
- Dùng in, vạch làm thức mẫu dây lá lên phôi gỗ |
11 |
|
21 |
Phôi liệu gỗ mẫu dây lá |
m³ |
- Gỗ tự nhiên, không cong vênh, nứt tách; kích thước phù hợp sản phẩm |
0,021 |
|
22 |
Giấy nhám thô và mịn |
Tờ |
- Dùng đánh nhám, làm nguộI. tách tỉa và hoàn thiện |
22 |
|
23 |
Chổi tăm tre/chổi quét bụi mịn |
Cái |
- Dùng quét bụi gỗ, làm sạch chi tiết sau chạm |
3 |
|
24 |
Lưỡi bào, lưỡi cưa, mũi phay, mũi khoan |
Bộ |
- Khấu hao dụng cụ cắt khi ra phôI. tạo nền, tạo khối |
0,13 |
|
25 |
Sơn PU/véc ni |
Lít |
- Dùng trang sức bề mặt sản phẩm mẫu dây lá khi có yêu cầu |
0,39 |
|
26 |
Dung môi pha/rửa sơn |
Lít |
- Dùng pha sơn, vệ sinh dụng cụ phun sơn |
0,2 |
|
27 |
Phôi liệu gỗ cây hoa Cúc |
m³ |
- Gỗ tự nhiên, phù hợp chạm khắc cây hoa Cúc trong bộ tứ quân tử |
0,026 |
|
28 |
Phôi liệu gỗ các mẫu chim |
m³ |
- Gỗ tự nhiên, phù hợp chạm khắc chim công, chim phụng, chim đại bàng |
0,031 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
28 |
47,60 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Xưởng thực hành Mộc mỹ nghệ |
5,5 |
322 |
1771,00 |
PHỤ LỤC XXVII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NỀ HOÀN THIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nề hoàn thiện do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nề hoàn thiện trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 265 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Nề hoàn thiện
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
13,34 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,34 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
12,0 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,4 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
1,4 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,4 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 75 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,4 |
|
5 |
Thước tầm |
- Vật liệu: Tre - Độ dài: 6 m |
1,39 |
|
6 |
Ống nhựa mềm |
- Vật liệu: nhựa mềm - Đường kính ống: 10 mm - Chiều dài ống: 20 m |
1,39 |
|
7 |
Quả dọi |
- Vật liệu: Kim loại - Trọng lương: 200 gr - Độ dài dây: 2 m |
1,39 |
|
8 |
Thước vuông (góc ê ke) |
- Hình dạng chữ L - Hai cạnh thẳng vuông góc với nhau - Có vạch chia đơn vị đo |
4,59 |
|
9 |
Thước đo độ dài |
- Thước cuộn - Đô dài đo: 50 m |
1,39 |
|
10 |
Máy cân bằng laser |
- Loại dùng pin, 5 tia - Chân cao đến 1,2m |
3,6 |
|
11 |
Thước thủy cân bằng |
- Chiều dài: 1200 mm, - Đơn vị đo: o, %, mm/m, in/ft, - Có chức năng lưu giữ dữ liệu - Độ chính xác 0o và 90o: ± 0,1o, - Độ chính xác 1o - 89o: ± 0,2o, - Nguồn điện: 3 x AAA pin, - Thời gian làm việc: 60 giờ liên tục, - KT: 1200 x 61 x 28 mm, |
1,39 |
|
12 |
Bộ bản vẽ kiến trúc thực hành |
- Bộ bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, - chi tiết cơ bản |
1,39 |
|
13 |
Mô hình định vị công trình |
- Mô hình phục vụ xác định trục, tim, góc - và cao độ |
1,39 |
|
14 |
Bộ dụng cụ định vị công trình |
- Cọc, dây căng, đinh/mốc định vị và phụ - kiện |
1,39 |
|
15 |
Xô đựng hồ |
- Xô nhựa 30 lít |
10 |
|
16 |
Chậu đựng hồ |
- Chậu sắt 40 x 60cm |
10 |
|
17 |
Xe rùa |
- Kích thước 915 x 650 x 250 |
4,31 |
|
18 |
Xẻng |
- Cán gỗ dài 1,2 mét mặt xẻng sắt Carbon |
4,31 |
|
19 |
Máy phun vữa |
- Công xuất động cơ: 3 hp - Điện áp: 220V-50Hz - mỗi giờ phun 2m³-3m³ - khoảng cách tối đa có thể phun 120m - Trọng lượng: 350kg |
7,91 |
|
20 |
Dàn giáo |
- Kích thước: Cao 1,7m; rộng 1,25m, - Loại sắt tròn42 và dày 2ly |
7,91 |
|
21 |
Thước thủy |
- Chiều dài: 1200 mm, - Đơn vị đo: o, %, mm/m, in/ft, - Có chức năng lưu giữ dữ liệu - Độ chính xác 0o và 90o: ± 0,1o - Độ chính xác 1o - 89o: ± 0,2o |
6,8 |
|
22 |
Thước cuộn |
- Khoảng cách đo tối đa 5 m |
6,8 |
|
23 |
Thước dài |
- Nhôm, hộp chữ nhật dày 2 mm; 20 × 50 mm; dài 2 m |
7,91 |
|
24 |
Bay xây |
- Lưỡi thép, cán gỗ; 33 × 10 cm |
6,8 |
|
25 |
Bàn xoa |
- Gỗ; 12 × 29 cm |
6,8 |
|
26 |
Máy trộn vữa/bê tông |
- Kiểu: trộn bê tông tự do - Thể tích thùng máy: 250 l - Số vòng quay của thùng: 20 - 30 v/ph - Động cơ điện 220 v/1,5kw - Động cơ dầu Diesel D6 |
3,2 |
|
27 |
Bộ dụng cụ kiểm tra mạch xây |
- Dụng cụ kiểm tra chiều dày mạch, độ phẳng, thẳng đứng |
3,2 |
|
28 |
Bảng Flipchart |
- Bảng khung nhôm chân gấp có bánh xe, bảng có từ tính - Kích thước: 900x1200mm |
0,8 |
|
29 |
Thước góc vuông |
- Chất liệu nhôm - Kích thước 30x50cm |
3,6 |
|
30 |
Quả dọi xây dựng |
- Trọng lượng 240g |
3,6 |
|
31 |
Máy màI. cắt cầm tay phù hợp hoàn thiện |
- Công suất: 300-750W - Điện áp: 220V / 50Hz |
3,6 |
|
32 |
Bộ dụng cụ hoàn thiện bề mặt |
- Dụng cụ kiểm tra kích thước, độ dốc, vị trí và độ kín |
3,6 |
|
33 |
Máy trộn bê tông |
- Kiểu: trộn bê tông tự do - Thể tích thùng máy: 250 l - Số vòng quay của thùng: 20 - 30 v/ph - Động cơ điện 220 v/1,5kw - Động cơ dầu Diesel D6 - Trọng lượng máy (cả động cơ): 120 kg |
1,11 |
|
34 |
Máy đầm dùi |
- Động cơ 1 pha 1,5kw - Dày dùi phi 35-50 - Độ dài dây dùi 4-6 m |
1,11 |
|
35 |
Máy đầm bàn |
- Công suất 4,8 kW/6,5Hp - Trọng lượng máy 97 kg - Tốc độ quay 5500 r,m,p - Lực đầm 13 kN - Tốc độ di chuyển 40 cm/s - Đầm sâu 30 cm - Kích thước 53 x 50 (cm) |
1,11 |
|
36 |
Máy cắt gạch |
- Điện áp 220VAC - Đường kính lưỡi cắt 350mm |
1,11 |
|
37 |
Dao nhựa chà ron |
- Nhựa; 10 × 14 cm |
1,11 |
|
38 |
Búa cao su |
- Dùng đóng/chỉnh gạch |
1,11 |
|
39 |
Máy bắn vít cầm tay |
- Chiều dài: 184mm - Tốc độ: 0 - 3,500 v/ phút - Công suất: 230W - Trọng lượng: 1,2kg - Dây dẫn điện: 2,5m |
1,11 |
|
40 |
Thước ê ke |
- Kích thước 30 x 40 (cm) - Bằng sắt |
1,11 |
|
41 |
Bộ dụng cụ lắp đặt thiết bị vệ sinh |
- Thông dụng trên thị trường tại thời điểm thực hiện |
1,11 |
|
42 |
Máy khoan cầm tay |
- Công suất: 750W - Điện áp 220VAC |
1,11 |
|
43 |
Máy khoan bê tông |
- Công suất: 1250W - Điện áp 220VAC |
1,11 |
|
44 |
Kìm, mỏ lết, cờ lê bộ |
- Bộ dụng cụ 24 chi tiết |
1,11 |
|
45 |
Bộ dụng cụ đo kiểm đường ống |
- Dụng cụ kiểm tra kích thước, độ dốc, vị trí và độ kín |
1,11 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Dây xây |
Cuộn |
- 100m/cuộn |
1,27 |
|
10 |
Dụng cụ bảo hộ cá nhân |
Bộ |
- Gồm: Quần, áo mũ, giầy, khẩu trang, dây đai an toàn và găng tay trong ngành xây dựng |
0,25 |
|
11 |
Bản vẽ kiến trúc mẫu cơ bản |
Bộ |
- Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, chi tiết kiến trúc cơ bản |
1 |
|
12 |
Cọc/mốc định vị |
Bộ |
- Dùng xác định tim, trục và vị trí công trình |
0,02 |
|
13 |
Dây căng định vị |
Cuộn |
- Dây dùng để xác định trục/tim công trình |
0,02 |
|
14 |
Marker đánh dấu |
Hộp |
- Dùng đánh dấu vị trí, tim, trục |
0,02 |
|
15 |
Cát vàng |
m³ |
- Loại cát xây tô |
25 |
|
16 |
Xi măng |
Kg |
- Loại 50kg/bao |
65 |
|
17 |
Nước |
m³ |
- Nước máy |
15 |
|
18 |
Khẩu trang chống bụi |
Cái |
- Chất liệu vải |
3 |
|
19 |
Gạch ống 4 lỗ |
Viên |
- Kích thước 8x8 x18 cm |
100 |
|
20 |
Gạch thẻ |
Viên |
- Kích thước 4x8 x18 cm |
100 |
|
21 |
Dây định vị xây |
Cuộn |
- Kích thước 5m |
0,2 |
|
22 |
Cọc định vị |
Cái |
- Chất liệu: bê tông |
0,2 |
|
23 |
Xi măng trắng |
Kg |
- Loại 40 kg/bao |
11 |
|
24 |
Bột/vật liệu hoàn thiện phù hợp bài thực hành |
Kg |
- Loại 25 kg/bao |
4 |
|
25 |
Khăn vải sạch |
Kg |
- Kích thước 20x44cm |
0,22 |
|
26 |
Xí bệt |
Cái |
- 756 x 390 x 727 mm (DxRxC) - Vật liệu: Sứ tráng men |
0,02 |
|
27 |
Xí tiểu nam |
Cái |
- KT: 360 x 340 x 890 mm (DxRxC) - Lượng nước tiêu thụ: 2L - Vật liệu: Sứ tráng men |
0,02 |
|
28 |
Chậu rửa mặt lavabo |
Cái |
- Caeasr dương vành - KT: 800 x 500 x 210 mm (DxRxC) - Vật liệu: Sứ tráng men |
0,02 |
|
29 |
Xi phông chậu rửa mặt |
Cái |
- Vật liệu: nhựa PVC |
0,02 |
|
30 |
Xi phông thoát sàn |
Cái |
- Vật liệu: Inox - KT: 150 x 150 mm (D x R) |
0,02 |
|
31 |
Ống cấp nước PVC/PPR |
ống |
- PVC/PPR, đường kính phù hợp bài thực hành |
1 |
|
32 |
Ống thoát nước PVC |
ống |
- PVC, đường kính phù hợp bài thực hành |
1 |
|
33 |
Co, tê, nốI. van và phụ kiện đường ống |
Bộ |
- Phụ kiện đồng bộ với đường ống cấp/thoát |
1 |
|
34 |
Keo dán ống PVC |
Tuýp |
- Keo chuyên dụng cho ống PVC |
1 |
|
35 |
Keo cao su non |
Cuộn |
- Dùng làm kín mối nối ren |
1 |
|
36 |
Vít, tắc kê và phụ kiện cố định |
Bộ |
- Phù hợp cố định thiết bị vệ sinh |
0,02 |
|
37 |
Gioăng, đệm cao su |
Bộ |
- Phù hợp thiết bị vệ sinh và đường ống |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
47 |
79,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng học thực hành Nề hoàn thiện |
5,5 |
218 |
1199 |
PHỤ LỤC XXVIII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Thương mại điện tử do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kì.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Thương mại điện tử trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 220 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Thương mại điện tử
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
11,05 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,22 |
|
1.2 |
Giảng dạy thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
9,83 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
3,65 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
3,65 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
3,65 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
3,65 |
|
5 |
Bộ phát WiFi |
- Chuẩn WiFi 6 (802,11ax); băng tần kép 2,4/5 GHz; tốc độ ≥ 1,800 Mbps; hỗ trợ tối thiểu 30 thiết bị đồng thờI. |
0,78 |
|
6 |
Thiết bị mạng (Switch) |
- Switch Gigabit 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps; hỗ trợ Auto MDI/MDIX; Plug and Play, |
2,56 |
|
7 |
Máy in laser |
- In đen trắng; tốc độ ≥ 20 trang/phút; độ phân giải ≥ 1,200 dpi; kết nối USB và LAN/WiFI. |
0,78 |
|
8 |
Webcam |
- HD 720p - xoay chéo 55 độ |
0,78 |
|
9 |
Tủ đựng tài liệu |
- Thép sơn tĩnh điện; kích thước tối thiểu 900 × 450 × 1,830 mm; 2 cánh khóa |
0,78 |
|
10 |
Máy tính thực hành |
- CPU Intel Core i7 thế hệ 13 hoặc AMD Ryzen 7; RAM ≥ 16 GB DDR5; SSD NVMe ≥ 512 GB; màn hình IPS ≥ 24 inch; LAN Gigabit; WiFi 6; Webcam Full HD |
2,72 |
|
11 |
Thiết bị POS thanh toán |
- Hỗ trợ EMV, NFC, QR Code; Ethernet/WiFi/4G; màn hình cảm ứng |
2,72 |
|
12 |
Bộ phông xanh (Green Screen) |
- Kích thước tối thiểu 2,0 × 2,0 m (khuyến nghị 2,4 × 3,0 m); vật liệu Polyester chống nhăn hoặc vải Muslin; khung nhôm/hợp kim; có túi đựng và chân đỡ điều chỉnh độ cao |
2,72 |
|
13 |
Máy kiểm kê cầm tay (PDA) |
- CPU Octa-Core ≥2,0 GHz; RAM ≥6 GB; ROM ≥64 GB; màn hình ≥5,5 inch; hệ điều hành Android 13 hoặc mới hơn; đầu đọc mã vạch 1D/2D Zebra/Honeywell; RFID UHF tích hợp (tùy chọn); WiFi 6; Bluetooth 5,2; NFC; 4G/5G; pin ≥5000 mAh; chuẩn chống bụi nước IP67 |
2,72 |
|
14 |
Kiosk bán hàng tự phục vụ (Self-service Kiosk) |
- Màn hình cảm ứng 21,5-27 inch, độ phân giải Full HD; CPU Intel Core i5 thế hệ 12 hoặc tương đương; RAM ≥8 GB; SSD ≥256 GB; máy in hóa đơn nhiệt 80 mm; đầu đọc QR Code; đầu đọc NFC/EMV; camera HD; loa; Ethernet/WiFi; hệ điều hành Windows 11 IoT hoặc Android; vỏ thép sơn tĩnh điện |
2,72 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- KT: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Phiếu đánh giá/Bài kiểm tra |
Bộ |
- In A4, 70 gsm |
1 |
|
10 |
Khăn lau màn hình và thiết bị |
Cái |
- Vải microfiber |
0,05 |
|
11 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
- Khổ A5; tối thiểu 100 trang; giấy 70 gsm, |
0,05 |
|
12 |
Mực in laser |
Hộp |
- Mực chính hãng hoặc tương thích; phù hợp máy in sử dụng; năng suất ≥1,500 trang A4, |
0,05 |
|
13 |
Giấy in hóa đơn nhiệt |
Cuộn |
- Khổ 80 mm × 80 mm; giấy nhiệt định lượng ≥55 gsm, |
0,05 |
|
14 |
Tem nhãn mã vạch |
Cuộn |
- Decal tự dính; kích thước khoảng 50 × 30 mm; in bằng máy in mã vạch, |
0,05 |
|
15 |
Thẻ RFID UHF |
Cái |
- Chuẩn EPC Class 1 Gen2; tần số 860-960 MHz; khoảng cách đọc ≥3 m, |
1 |
|
16 |
Thẻ NFC |
Cái |
- Chuẩn ISO/IEC 14443 Type A; bộ nhớ ≥144 byte, |
0,5 |
|
17 |
Giấy ghi chú (Sticky Note) |
Xấp |
- Kích thước khoảng 76 × 76 mm; ≥100 tờ/xấp |
0,5 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
31 |
52,7 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng học thực thương mại điện tử |
5,5 |
214 |
1177 |
PHỤ LỤC XXIX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA MÁY NỔ CÔNG SUẤT NHỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Định mức lao động
- Là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị có trong chương trình đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính khấu hao thiết bị và tính nhiên liệu tiêu hao khi sử dụng.
- Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ trong quá trình đào tạo.
+ Định mức vật tư nguyên, vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định k.
4. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng học thực hành) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ trình độ đào tạo dưới 03 tháng
1. Mục đích sử dụng
- Chuẩn hóa lượng hao phí cần thiết để đào tạo 01 người học đạt chuẩn đầu ra.
- Làm căn cứ xác định đơn giá, giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Làm cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu dịch vụ công.
- Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng hiệu quả nguồn lực.
2. Điều kiện tính toán
Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ trình độ dưới 03 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành là 18 học viên, thời gian đào tạo là 245 giờ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Tên ngành/nghề: Sửa chữa máy nổ công suất nhỏ
Trình độ đào tạo: dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(4) |
|
1 |
Lao động trực tiếp |
12,34 |
|
1.1 |
Giảng dạy lý thuyết (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
1,34 |
|
1.2 |
Giảng dạy lý thực hành (giáo viên/giảng viên có trình độ tốt nghiệp trung cấp và tương đương trở lên) |
11,00 |
|
2 |
Lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ các công việc gián tiếp khác có liên quan việc cung cấp dịch vụ) |
Bằng 15% của định mức lao động trực tiếp quy định tại thứ tự số 1 Bảng này |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Máy tính bàn |
- Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, phù hợp với yêu cầu giảng dạy |
1,35 |
|
2 |
Bảng di động |
- Kích thước 1200mm x 1800mm, - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông - 30mm, có khóa bánh xe, - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm |
1,35 |
|
3 |
Máy trợ giảng không dây |
- Công suất loa: 20W - Kết nối micro không dây UHF, khoảng cách xa 80m - Tần số đáp ứng 150Hz-18KHz - Cổng kết nối: USB/SD, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB - Pin sạc: 2,200 mAh, sử dụng 15 đến 20h |
1,35 |
|
4 |
Tivi |
- Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI USB, LAN, Wifi |
1,35 |
|
5 |
Dụng cụ bảo hộ cá nhân |
- Đồng phục - Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
0,17 |
|
6 |
Kính bảo hộ |
- Gọng kính polycarbonate cung cấp đáng tin cậy chống va đập và chống tia cực tím, |
0,17 |
|
7 |
Thùng phuy đựng cát PCCC |
- Chất liệu: Sắt - Dung tích: 100 lít |
0,33 |
|
8 |
Các bảng nội quy, quy chế xưởng, |
- Bảng tiêu lệnh PCCC - Các bảng quy định hiện hành về đảm bảo an toàn lao động trong xưởng |
0,17 |
|
9 |
Mô hình cấp cứu hô hấp |
- Chất liệu: Nhựa PVC - Chiều dài: 170cm |
0,17 |
|
10 |
Động cơ 4 kỳ hoạt động |
- Động cơ diesel - Công suất < 30HP |
19,33 |
|
11 |
Tủ dụng cụ |
- Có xe đẩy - Gồm 162 chi tiết - Xuất xứ: Nhật |
38,67 |
|
12 |
Dụng cụ lắp xéc măng |
- Đường kính 50-175mm - Xuất xứ: Nhật |
0,93 |
|
13 |
Thước cặp |
- Dải đo: 0-200mm - Xuất xứ: Nhật |
3,86 |
|
14 |
Thước panme đo trong |
- Dải đo: 0-100mm - Xuất xứ: Nhật |
1,86 |
|
15 |
Thước đo phẳng |
- Đo độ phẳng và độ cong vênh |
1,86 |
|
16 |
Bộ đồng hồ so |
- Dải đo: 0-10mm/0,01 - Xuất xứ: Nhật |
1,86 |
|
17 |
Bàn nguội có Ê tô |
- Kích thước (DxRxC): 1500x750x800mm - Sắt hộp 40 x 80mm, dày 2 mm - Dạng cố định - Mặt bàn sắt: 5mm |
18,07 |
|
18 |
Clê lực |
- Dải lực từ:(0 ÷ 2000) Nm |
0,93 |
|
19 |
Mỏ lết |
- Kích thước: 12,5 inch |
0,93 |
|
20 |
Bình xịt nhớt |
- Dung tích 0,2 lít |
4,73 |
|
21 |
Bộ đồng hồ đo áp suất động cơ |
- Thang đo: 0 - 70 bar |
1,87 |
|
22 |
Vam tháo lò xo supap |
- Loại 5 chi tiết |
2,8 |
|
23 |
Thước căn lá |
- Chất liệu: Lá thép cao cấp - Xếp gọn lại khi không sử dụng - Số lượng lá thước: 32 lá - Kích thước: Rộng 13mm, dài 85mm - Dãy thước đo: 0,0015” - 0,035” |
1,87 |
|
24 |
Búa cao su |
- Cán gỗ |
5,23 |
|
25 |
Búa sắt |
- Cán gỗ |
5,23 |
|
26 |
Máy khoan tay |
- Công suất: 500 W - Tốc độ không tải: 0 - 2600 vòng/phút - Pham vị khoan: - + Đường kính khoan gỗ: 20 mm - + Đường kính khoan thép: 8 mm - Khối lượng: 1,5 kg |
0,48 |
|
27 |
Máy mài cầm tay |
- Tốc độ không tải trung bình: 11500 vòng/phút - Trọng lượng: 2,3 kg - Đường kính đĩa: 150mm |
0,48 |
|
28 |
Máy nén khí |
- Công suất mô tơ: 4HP - Điện áp: 220V/50Hz - Cỡ xilanh: 65×2, 51X1 - Bình chứa: 200 lít - Tốc độ làm việc: 1150 v/phút - Áp suất sử dụng: 12,5 kg/cm² |
1,5 |
|
29 |
Kính cường lực không màu |
- Kích thước: 40 x 20 x 5 (mm) |
1 |
|
30 |
Khay chứa vật tư thực tập |
- Chất liệu: Inox - Kích thước: 60 x 80 x 8 (cm) |
40 |
|
31 |
Quạt |
- Kích cỡ cánh quạt: (400 ÷ 450) mm - Lưu lượng gió: (100 ÷ 120) m³/phút - Công suất: (0,05÷ 0,1) kW |
5 |
|
32 |
Bàn thử kim phun nhiên liệu |
- Điều khiển tay - Áp suất: 0 - 60 MPa |
1 |
|
33 |
Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu |
- Loại dùng bơm cao áp PE |
1 |
|
34 |
Bơm cao áp |
- Loại PE |
2 |
|
35 |
Đồng hồ đo nhiệt độ nước |
- Thang đo: 20 đến 100 độ C |
2 |
|
36 |
Đồng hồ đo áp suất nhớt |
- Thang đo: 0,5 đến 5 Bar |
2 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Yêu cầu kỹ thuật |
Tiêu hao |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Tài liệu tham khảo |
Cuốn |
- Tài liệu nhà trường ban hành - Cuốn A4: 200 trang |
1 |
|
2 |
Giấy A4 |
Gram |
- Định lượng: 70gsm |
0,02 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
- TL: 18g - Dài: 150mm - Bề rộng nét viết 2,5mm, - Bơm được mực |
0,22 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
- Kích thước :100x180x50mm |
0,05 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
- Kích thước: 300,5x260x360mm - Dung tích: 15L |
0,05 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
- Kích thước: 620x260x260mm - Trọng lượng: 300g, |
0,05 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
- -Vật liệu: bông cỏ - Trọng lượng: 500g |
0,11 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
- Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) |
0,02 |
|
9 |
Găng tay cao su |
Đôi |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
1 |
|
10 |
Dầu |
Lít |
- DO, để rửa chi tiết |
2 |
|
11 |
Dầu bôi trơn |
Lít |
- SAE-40 |
0,44 |
|
12 |
Dầu Diezen |
Lít |
- DO |
12 |
|
13 |
Xăng |
Lít |
- A95(E10) |
2 |
|
14 |
Cát xoáy xu páp |
Hộp |
- Cát thô và cát tinh |
0,5 |
|
15 |
Giẻ lau |
Kg |
- Thấm được dầu |
1 |
|
16 |
Xà phòng |
Gram |
- Loại thông dụng |
0,5 |
|
17 |
Giấy bìa |
Tờ |
- Bìa cứng 2,5mm |
1 |
|
18 |
Giấy nhám |
Tờ |
- Loại P400 |
2 |
|
19 |
Bàn chải sắt |
Cái |
- Bàn chải dây thép - Kích thước: 3x17mm |
0,22 |
|
20 |
Gioăng máy |
Bộ |
- Theo động cơ |
0,22 |
|
21 |
Mỡ bôi trơn |
Kg |
- Loại màu vàng |
0,16 |
|
22 |
Xéc măng |
Bộ |
- Theo động cơ |
0,22 |
|
23 |
Găng tay |
Đôi |
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
2 |
|
24 |
Cọ rửa |
Cái |
- Loại lông mềm |
0,88 |
|
25 |
Đá mài |
Cái |
- Kích thước: 100x6x16mm |
0,22 |
|
26 |
Đá cắt |
Cái |
- Kích thước: 100x6x16mm |
0,22 |
|
27 |
Mũi khoan |
Bộ |
- Chất liệu: Thép - Kích thước: 2-12mm |
0,1 |
|
28 |
Nước làm mát |
Lít |
- Màu xanh |
0,22 |
|
29 |
Lưới lọc |
Cái |
- Theo động cơ |
0,05 |
|
30 |
Bầu lọc |
Cái |
- Theo động cơ |
0,05 |
|
31 |
ống dẫn nhớt |
Cái |
- Theo động cơ |
0,05 |
|
32 |
Dung dịch vệ sinh |
Chai |
- Dung dịch RP7 |
0,11 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
STT |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² x giờ) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,7 |
47 |
79,9 |
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
1 |
Phòng thực hành sửa chữa máy nổ công suất nhỏ |
5,5 |
198 |
1089 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh