Quyết định 06/2026/QĐ-UBND quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 06/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
b) Các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
a) Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 (một) lần ở mỗi cấp học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
|
STT |
Tên hiện vật |
Đơn vị tính |
Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) |
Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) |
|
1 |
Chăn cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
2 |
Màn cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
3 |
Chiếu cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
4 |
Gối + áo gối |
Cái |
01 |
01 |
|
5 |
Quần áo đồng phục thể dục |
Bộ |
01 |
01 |
|
6 |
Dù che mưa hoặc áo mưa |
Cái |
01 |
01 |
|
7 |
Ba lô hoặc cặp học sinh |
Cái |
01 |
01 |
|
8 |
Giày thể thao |
Đôi |
01 |
01 |
|
9 |
Móc treo quần áo |
Chục |
01 |
01 |
|
10 |
Chậu hoặc xô nhựa tắm, giặt |
Cái |
01 |
01 |
b) Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp cho mỗi năm học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
|
STT |
Tên học phẩm |
Đơn vị tính |
Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) |
Học sinh cấp trung học phổ thông |
|
1 |
Quần áo đồng phục |
Bộ |
02 |
02 |
|
2 |
Tập trắng |
Quyển |
30 |
40 |
|
3 |
Bút bi |
Cây |
20 |
20 |
|
4 |
Bút chì đen |
Cây |
02 |
04 |
|
5 |
Hộp chì màu |
Hộp |
01 |
0 |
|
6 |
Bộ compa, thước đo độ |
Bộ |
01 |
01 |
|
7 |
Sáp màu, bút màu |
Hộp |
01 |
0 |
|
8 |
Hồ dán |
Lọ |
02 |
0 |
|
9 |
Tẩy |
Cái |
01 |
0 |
|
10 |
Kéo |
Cái |
01 |
0 |
|
11 |
Thước kẻ |
Cái |
01 |
01 |
2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện căn cứ vào danh mục và định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác liên quan.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
b) Các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
a) Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 (một) lần ở mỗi cấp học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
|
STT |
Tên hiện vật |
Đơn vị tính |
Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) |
Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) |
|
1 |
Chăn cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
2 |
Màn cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
3 |
Chiếu cá nhân |
Cái |
01 |
01 |
|
4 |
Gối + áo gối |
Cái |
01 |
01 |
|
5 |
Quần áo đồng phục thể dục |
Bộ |
01 |
01 |
|
6 |
Dù che mưa hoặc áo mưa |
Cái |
01 |
01 |
|
7 |
Ba lô hoặc cặp học sinh |
Cái |
01 |
01 |
|
8 |
Giày thể thao |
Đôi |
01 |
01 |
|
9 |
Móc treo quần áo |
Chục |
01 |
01 |
|
10 |
Chậu hoặc xô nhựa tắm, giặt |
Cái |
01 |
01 |
b) Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp cho mỗi năm học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
|
STT |
Tên học phẩm |
Đơn vị tính |
Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) |
Học sinh cấp trung học phổ thông |
|
1 |
Quần áo đồng phục |
Bộ |
02 |
02 |
|
2 |
Tập trắng |
Quyển |
30 |
40 |
|
3 |
Bút bi |
Cây |
20 |
20 |
|
4 |
Bút chì đen |
Cây |
02 |
04 |
|
5 |
Hộp chì màu |
Hộp |
01 |
0 |
|
6 |
Bộ compa, thước đo độ |
Bộ |
01 |
01 |
|
7 |
Sáp màu, bút màu |
Hộp |
01 |
0 |
|
8 |
Hồ dán |
Lọ |
02 |
0 |
|
9 |
Tẩy |
Cái |
01 |
0 |
|
10 |
Kéo |
Cái |
01 |
0 |
|
11 |
Thước kẻ |
Cái |
01 |
01 |
2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện căn cứ vào danh mục và định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác liên quan.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh