Quyết định 02606/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02606/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02606/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0575/TTr-SNNMT ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 2, 3 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 02606/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (Mã TTHC: 1.000049)
a) Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính công ích), số hóa hồ sơ; chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý (phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ) |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ; - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu/hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo nêu rõ lý do cho cá nhân trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
6,5 |
|
Bước 5 |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình lãnh đạo Chi cục; |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,25 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
01 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư; |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu và phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Văn thư |
0,25 |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
b) Gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chi cục Quản lý đất đai xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý (phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ) |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,0625 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,0625 |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: - Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu/hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo nêu rõ lý do cho cá nhân trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 5 |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình lãnh đạo Chi cục; |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,125 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu và phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Văn thư |
0,25 |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Mã TTHC: 1.011671)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính công ích), số hóa hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
0,125 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho viên chức xử lý. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Nông nghiệp và Môi trường. |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ; Văn thư Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) * Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo |
01 |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02606/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0575/TTr-SNNMT ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 2, 3 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 02606/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (Mã TTHC: 1.000049)
a) Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính công ích), số hóa hồ sơ; chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý (phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ) |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ; - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu/hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo nêu rõ lý do cho cá nhân trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
6,5 |
|
Bước 5 |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình lãnh đạo Chi cục; |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,25 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
01 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư; |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu và phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Văn thư |
0,25 |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
b) Gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chi cục Quản lý đất đai xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý (phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ) |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,0625 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,0625 |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: - Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu/hồ sơ cần giải trình và bổ sung, thông báo nêu rõ lý do cho cá nhân trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 5 |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC (văn bản cấp chứng chỉ, Chứng chỉ hành nghề), trình lãnh đạo Chi cục; |
Trưởng phòng Quy hoạch - đo đạc bản đồ |
0,125 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu và phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Văn thư |
0,25 |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Mã TTHC: 1.011671)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính công ích), số hóa hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
0,125 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho viên chức xử lý. |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ Thông tin Nông nghiệp và Môi trường. |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ; Văn thư Trung tâm Công nghệ thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) * Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo |
01 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh