Quyết định 2867/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2867/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2867/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT
QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI VÀ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC,
BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2867/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ (02 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
07 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp chứng chỉ, Biên bản sát hạch |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
b) Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
1,5 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
c) Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
1,5 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 4 |
Trả kết quả: cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
2. Quy trình số 2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (VPĐKĐĐ) |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Viên chức thụ lý hồ sơ |
Trong ngày |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Cung cấp ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp. |
VPĐKĐĐ |
Trong ngày |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Viên chức thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Trong ngày |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. |
||||
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2867/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực đất đai; đo đạc, bản đồ; khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT
QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI VÀ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC,
BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2867/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ (02 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
07 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp chứng chỉ, Biên bản sát hạch |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
b) Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
1,5 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
c) Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
1,5 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 4 |
Trả kết quả: cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
Chứng chỉ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||
2. Quy trình số 2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (VPĐKĐĐ) |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý |
Viên chức thụ lý hồ sơ |
Trong ngày |
Dự thảo phiếu yêu cầu bổ sung hoặc phiếu từ chối hoặc đề xuất thụ lý |
|
Bước 4 |
Cung cấp ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp. |
VPĐKĐĐ |
Trong ngày |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Viên chức thụ lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Trong ngày |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. |
||||
II. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (05 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 1. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai và chuyển giao trách nhiệm cơ quan tham mưu giải quyết |
Ban Tiếp công dân tỉnh |
05 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cơ quan được phân công xử lý hồ sơ phân công cho Công chức xử lý |
Lãnh đạo cơ quan được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ: - Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
46 ngày |
- Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; - Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Biên bản làm việc với các bên tranh chấp và người có liên quan; Biên bản kiểm tra hiện trạng đất tranh chấp; Biên bản cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai đối với trường hợp hòa giải không thành (nếu có); - Biên bản hòa giải trong quá trình giải quyết tranh chấp; - Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, dữ liệu ảnh viễn thám qua các thời kỳ liên quan đến diện tích đất tranh chấp (nếu có) và các tài liệu làm chứng cứ, chứng minh trong quá trình giải quyết tranh chấp; + Báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp hoặc dự thảo quyết định công nhận hòa giải thành. |
|
Bước 5 |
Công chức được phân công trình Lãnh đạo cơ quan được phân công xử lý hồ sơ dự thảo báo cáo, dự thảo Quyết định giải quyết tranh chất đất đai hoặc quyết định công nhận hòa giải |
Lãnh đạo cơ quan |
02 ngày |
Báo cáo và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
|
Bước 6 |
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
Cơ quan được phân công xử lý |
01 ngày |
Dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
|
Bước 7 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày |
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải. |
|
Bước 8 |
Gửi quyết định cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. |
||||
2. Quy trình số 2: Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Áp dụng với:
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế (Người được giao quản lý đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đất đai) và cơ quan có chức năng quản lý đất đai (Người được giao quản lý đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 của Luật Đất đai)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Văn phòng đăng ký đất đai |
16,5 ngày làm việc |
Hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai đã cập nhật |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
b) Đối với cộng đồng dân cư (Do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai giải quyết)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
16,5 ngày làm việc |
Hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai đã cập nhật |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
- Ghi nội dung xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án và trả Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án; - Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất;
|
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
08 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án đã ghi nội dung xác nhận biến động - Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đã thu hồi - Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có) đã chỉnh lý |
|
Bước 4 |
Xác nhận nội dung biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có); - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có) đã chỉnh lý
|
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho công dân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Viên chức Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
a) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả /sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai thì thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký. - Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất. - Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến Cơ quan Thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ đăng ký biến động đất đai; - Thông báo lý do trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện thực hiện quyền) - Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có) - Phiếu chuyển thông tin địa chính |
|
Bước 4 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật - Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi giấy tờ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (Không tính vào thời gian thực hiện TTHC) |
- Thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Giấy nộp tiền sử dụng đất - Giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
Bước 5 |
- In GCN mới (trường hợp có nhu cầu cấp mới) hoặc xác nhận thay đổi trên GCN đã cấp khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6 |
Xem xét ký GCN mới hoặc xác nhận nội dung biến động trên GCN đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận mới hoặc Giấy chứng nhận đã ký xác nhận biến động |
|
Bước 7 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có); - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ địa chính đã cập nhật chỉnh lý |
|
Bước 8 |
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
b) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai thì thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký. - Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến Cơ quan Thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
14,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ đăng ký biến động đất đai; - Thông báo lý do trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện thực hiện quyền) - Phiếu chuyển thông tin địa chính |
|
Bước 4 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật - Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi giấy tờ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho cơ quan quản lý đất đai tỉnh |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (Không tính vào thời gian thực hiện TTHC) |
- Thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Giấy nộp tiền sử dụng đất - Giấy tờ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
Bước 5 |
- In GCN mới khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra, trình hồ sơ và Giấy chứng nhận |
Phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7 |
Xem xét ký Giấy chứng nhận mới chuyển hồ sơ đến cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 8 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có); - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
Hồ sơ địa chính đã cập nhật chỉnh lý |
|
Bước 9 |
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
c) Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai thì thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký. - Thông báo bằng văn bản cho Cơ quan Thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất - Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến Cơ quan Thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ đăng ký biến động đất đai; - Thông báo lý do trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện thực hiện quyền) - Thông báo bằng văn bản cho Cơ quan Thuế - Phiếu chuyển thông tin địa chính |
|
Bước 4 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật. - Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi giấy tờ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (Không tính vào thời gian thực hiện TTHC) |
- Thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Giấy nộp tiền sử dụng đất - Giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
Bước 5 |
In GCN mới (trường hợp có nhu cầu cấp mới) hoặc xác nhận thay đổi trên GCN đã cấp khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Xem xét ký GCN mới hoặc xác nhận nội dung biến động trên GCN đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
3,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận mới hoặc Giấy chứng nhận đã ký xác nhận biến động |
|
Bước 7 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có); - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ địa chính đã cập nhật chỉnh lý |
|
Bước 8 |
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn; |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Rà soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí của các khu đất được đề xuất thực hiện Dự án thí điểm; lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án trình UBND tỉnh. |
Công chức được phân công; Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ |
12 ngày |
Dự thảo Tờ trình của Sở UBND tỉnh, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình Hội đồng, dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự thảo Văn bản UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình Hội đồng, |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
Văn bản trình của Sở và Dự thảo Văn bản UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết ban hành kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm theo quy định |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua |
|
Bước 6 |
Hội đồng nhân dân tỉnh ký ban hành. |
Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
|
Bước 7 |
UBND tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Ban hành thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được ban hành trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm. |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Ban hành thông báo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Giờ hành chính |
Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được ban hành.
|
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Sở Nông nghiệp và Môi trường lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký nhu cầu thực hiện dự án thí điểm. - Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh ký ban hành. - Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được ban hành trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm. |
||||
III. LĨNH VỰC KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 1: Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra văn bản, phiếu yêu cầu, thông báo nghĩa vụ tài chính (trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp thông tin yêu cầu hợp lệ: dự thảo nội dung cung cấp thông tin, dữ liệu cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì dự thảo thông báo nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp tạm ngừng cung cấp thông tin, dữ liệu, dịch vụ có liên quan trên môi trường mạng thì dự thảo thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp trừ trường hợp bất khả kháng. |
Công chức, viên chức các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày làm việc |
- Thông báo về phí, giá sản phẩm. - Dự thảo văn bản kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin hoặc văn bản công khai về việc tạm ngừng cung cấp thông tin |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ yêu cầu của tổ chức, cá nhân - Dự thảo văn bản kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin hoặc văn bản công khai về việc tạm ngừng cung cấp thông tin |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin hoặc văn bản công khai về việc tạm ngừng cung cấp thông tin |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Văn bản kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin hoặc văn bản công khai về việc tạm ngừng cung cấp thông tin đã ký duyệt |
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin hoặc văn bản công khai về việc tạm ngừng cung cấp thông tin đã ký duyệt |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI CẤP XÃ (09 QUY TRÌNH)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc
|
Công văn đề nghị cung cấp hồ sơ |
|
Bước 4 |
Cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận trước đây, trường hợp đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai thì trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác định lại diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
20,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Giấy chứng nhận đã in |
|
Bước 6 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
- Chuyển Giấy chứng nhận cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hồ sơ để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục cấp - Giấy chứng nhận |
|
Bước 8 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thu phí, lệ phí (nếu có); Trả kết quả cho người sử dụng đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Giai đoạn 1. Thực hiện thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận (35 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Thông báo gửi Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
|
Bước 4 |
Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 5 |
- Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp giấy chứng nhận. - Lập Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận đã cấp. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
23,5 ngày làm việc |
Tờ trình, dự thảo Quyết định thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Quyết định thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày làm việc |
Quyết định thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (đồng thời chuyển hồ sơ đã giải quyết đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu) |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính |
|
Bước 8 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thu phí, lệ phí (nếu có); Trả kết quả cho người sử dụng đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận |
|
Giai đoạn 2. Thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (30 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 8 |
- Xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận - Chuẩn bị hồ sơ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
22 ngày làm việc |
Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính |
|
Bước 9 |
Xem xét ký Giấy chứng nhận |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đã ký |
|
Bước 10 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai) |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính - Giấy chứng nhận |
|
Bước 11 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thu phí, lệ phí (nếu có); Trả kết quả cho người sử dụng đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận. - Giấy chứng nhận được cấp lại sau khi thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 65 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận là không quá 35 ngày làm việc. - Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận là không quá 30 ngày làm việc. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Phiếu chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tỉnh. |
|
Bước 3 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 4 |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định và có văn bản thẩm định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
Công chức được phân công; Lãnh đạo phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường)
|
20 ngày |
- Văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; - Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 08 hoặc dự thảo Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 27 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân xã xét duyệt nội dung Dự thảo Tờ trình, Quyết định của Ủy ban nhân dân xã |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày |
Tờ trình và dự thảo quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
|
Bước 6 |
Ủy ban nhân dân xã có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
Bước 7 |
Trả kết quả về tổ chức kinh tế thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
-Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định
|
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 33 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
4. Quy trình số 4. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
a) Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
- Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
11 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định
|
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - -Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
Bước 9 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất; |
|
Bước 10 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
b) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện. |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định |
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường). |
02 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường): Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể.
|
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
Bước 9 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của UBND tỉnh. |
|
Bước 10 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày |
- Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
|
Bước 11 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 12 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
Bước 15 |
- Ký Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường)
|
02 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất; |
|
Bước 16 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
5. Quy trình số 5. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
a) Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện |
11 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định |
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường). |
02 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||
|
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
||||
|
Bước 9 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất; |
|
Bước 10 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất; Hồ sơ địa chính. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
b) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) ; chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
1,5 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định |
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường): Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
Bước 9 |
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của UBND tỉnh. |
|
Bước 10 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
- Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|
Bước 11 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 12 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
Bước 13 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
03 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất; |
|
Bước 14 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất; Hồ sơ địa chính. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
a) Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định |
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
Bước 9 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất;
|
|
Bước 10 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất; Hồ sơ địa chính. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
b) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
- Giao Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện. |
05 ngày |
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. - Dự thảo Quyết định Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
Quyết định về việc Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Bước 6 |
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không ban hành Quyết định
|
|
Bước 7 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 8 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường): Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể.
|
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
Bước 9 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ thể của UBND tỉnh. |
|
Bước 10 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày |
- Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
|
Bước 11 |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày |
- Phiếu chuyển thông tin. - Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
|
Bước 12 |
- Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. - Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Cơ quan thuế |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất - Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|
Bước 13 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường); lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày |
- Giấy chứng nhận - Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất) - Biên bản bàn giao đất;
|
|
Bước 14 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
- Chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất; Hồ sơ địa chính. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Không quá 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Công chức được phân công thực hiện thì tham mưu giấy mời phối hợp với các phòng, ban có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp và dự thảo trình Ủy ban nhân dân cấp xã. - Trình lãnh đạo phòng Dự thảo Văn bản thẩm định và Văn bản Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
01 ngày |
- Văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Giấy mời - Dự thảo Văn bản thẩm định và Văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xét duyệt nội dung Dự thảo Văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Trưởng phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực hiện |
18 ngày |
Văn bản trình của phòng và Dự thảo Văn bản Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp |
|
Bước 5 |
- Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét và có văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp. - Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
- Văn bản Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp. - Văn bản thông báo trong trường hợp không chấp thuận. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp; hoặc Văn bản thông báo trong trường hợp không chấp thuận. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
8. Quy trình số 8. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 3 |
Phân công xử lý |
Cơ quan tham mưu |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xử lý: - Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) - Hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. |
Công chức được phân công xử lý
|
45 ngày |
Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Biên bản làm việc với các bên tranh chấp và người có liên quan; Biên bản kiểm tra hiện trạng đất tranh chấp; Biên bản cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai đối với trường hợp hòa giải không thành (nếu có); - Biên bản hòa giải trong quá trình giải quyết tranh chấp; - Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, dữ liệu ảnh viễn thám qua các thời kỳ liên quan đến diện tích đất tranh chấp (nếu có) và các tài liệu làm chứng cứ, chứng minh trong quá trình giải quyết tranh chấp; + Báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp hoặc dự thảo quyết định công nhận hòa giải thành. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt nội dung dự thảo Tờ trình, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Trưởng phòng |
02 ngày |
Báo cáo và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
Trưởng phòng |
05 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày |
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải. |
|
Bước 6 |
Gửi quyết định cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai |
||||
9. Quy trình số 9. Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Người đề nghị nộp đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai; - Hồ sơ, tài liệu kèm theo. |
|
Bước 2 |
Kể từ ngày nhận được đơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
03 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thẩm tra, xác minh tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
15 ngày |
Biên bản xác minh tình hình sử dụng đất; Báo cáo thẩm tra xác minh. |
|
Bước 4 |
Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải |
Cơ quan tham mưu |
01 ngày |
Quyết định thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai |
|
Bước 5 |
- Tổ chức cuộc họp hòa giải: + Tại cuộc họp hòa giải cần có sự tham gia của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai cùng những người có quyền và nghĩa vụ liên quan. + Việc hòa giải chỉ được tiến hành khi các bên tranh chấp đều có mặt. Trường hợp 01 trong các bên tranh chấp vắng mặt đến lần thứ 02 thì việc hòa giải được coi là không thành. - Lập biên bản hòa giải thành hoặc biên bản hòa giải không thành: + Trường hợp hòa giải thành: sau khi kết thúc buổi hòa giải, kết quả hòa giải phải được lập thành biên bản. + Trường hợp hòa giải không thành: Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn tới cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo. |
Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai |
10 ngày |
Biên bản hòa giải tranh chấp đất đai (thành hoặc hòa giải không thành); Văn bản công nhận kết quả hòa giải. |
|
Bước 6 |
Gửi văn bản công nhận kết quả hòa giải đến các bên tranh chấp và cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày |
văn bản công nhận kết quả hòa giải đến các bên tranh chấp và cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. |
||||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 2867/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
I.1 |
Lĩnh vực đo đạc bản đồ (02 quy trình) |
||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Quy trình số 1, mục B |
Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai và lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Quy trình số 2, mục B |
Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
I.2 |
Lĩnh vực đất đai (05 quy trình) |
||
|
1 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quy trình số 15, mục I, phần A |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
Quy trình số 1, mục I, phần A |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Xoá đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Quy trình số 2, mục I, phần A |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quy trình số 13, phần A |
Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
5 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
Quy trình số 42, mục A |
Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
I.3 |
Lĩnh vực Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (01 quy trình) |
||
|
1 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Quy trình số 1, mục II, phần A |
Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
1 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
Quy trình số 1, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Quy trình 3, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Quy trình số 1, mục I, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Quy trình 6, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Quy trình 7, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Quy trình 8, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Quy trình 12, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
8 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Quy trình 13, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã |
Quy trình 14, phần B |
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh