Quyết định 02421/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02421/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02421/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 0179/TTr-SYT ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tại số thứ tự 1, 2, 3, 6 mục V Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01641/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(TTHC) LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02421/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (1.003039)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0 ngày |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
|||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 0 ngày |
||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
0 ngày |
||||
2. Thủ tục Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (1.003006)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0 ngày |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
|||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
|||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 0 ngày |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 0 ngày |
||||
3. Thủ tục Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (1.003029)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Giờ làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
01 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 01 |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã . - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
01 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 08 giờ hành chính (01 ngày làm việc) |
||||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Giờ làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
01 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 01 |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
01 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 08 giờ hành chính (01 ngày làm việc) |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02421/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 0179/TTr-SYT ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tại số thứ tự 1, 2, 3, 6 mục V Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01641/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(TTHC) LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02421/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (1.003039)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0 ngày |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
|||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 0 ngày |
||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
0 ngày |
||||
2. Thủ tục Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (1.003006)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0 ngày |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
|||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
|||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 0 ngày |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 0 ngày |
||||
3. Thủ tục Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (1.003029)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Giờ làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
01 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 01 |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã . - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
01 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 08 giờ hành chính (01 ngày làm việc) |
||||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Giờ làm việc) |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
01 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Y tế tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 01 |
||||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Chuyển Thông báo tự Công bố của cơ sở cho lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
||
|
Bước 5 |
Duyệt nội dung Thông báo tự công bố |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
||
|
Bước 6 |
Chuyển Thông báo tự công bố cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||
|
Bước 7 |
- Số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC (Thông báo tự công bố) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Chuyển Ban biên tập Website (công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế). |
Văn thư |
01 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 07 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 08 giờ hành chính (01 ngày làm việc) |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh