Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 01870/QĐ-UBND năm 2025 về Chương trình khuyến nông giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu 01870/QĐ-UBND
Ngày ban hành 26/11/2025
Ngày có hiệu lực 26/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Lê Văn Sử
Lĩnh vực Lĩnh vực khác

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01870/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 26 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 16/6/2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khóa XIII về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 28/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nông nghiệp và nông thôn bền vững giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 4296/QĐ-BNNMT ngày 16/10/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chiến lược phát triển khuyến nông đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 09/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Căn cứ Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 07/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 348/TTr-SNNMT ngày 24/10/2025 (kèm theo các văn bản của Hội đồng thẩm định Chương trình Khuyến nông giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau: Biên bản họp Hội đồng thẩm định số 19/BB-HĐTĐ ngày 20/10/2025; Báo cáo thẩm định số 687/BC-HĐTĐ ngày 24/10/2025).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Khuyến nông giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (có Chương trình chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau, Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, NN-XD (Như
QĐ28/1), KP343/11.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

PHỤ LỤC

NỘI DUNG, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01870/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Nội dung/lĩnh vực

Quy mô/ số lượng

Tổng kinh phí

Giai đoạn 2026 - 2030

Ghi chú

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

Ngân sách Nhà nước

Ngân sách Nhà nước

Ngân sách Nhà nước

Ngân sách Nhà nước

Ngân sách Nhà nước

I

Thông tin tuyên truyền ứng dụng công nghệ số

 

6.000.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

 

1

In ấn tài liệu kỹ thuật

10.000 tờ/quyển

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

2

Chuyên đề trên sóng Phát thanh - Truyền hình

130 kỳ

1.250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

3

Duy trì và vận hành trang Website Khuyến nông Cà Mau

5 năm

250.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

 

4

Tài liệu số

5 năm

1.750.000

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

 

5

Cài App ứng dụng công tác Khuyến nông

5 năm

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

6

Xây dựng video clip chuyển tải kỹ thuật sản xuất nông nghiệp trên nền tảng mạng xã hội

5 năm

1.500.000

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

 

II

Đào tạo, tập huấn, tư vấn

 

26.550.000

5.400.000

5.400.000

5.250.000

5.250.000

5.250.000

 

1

Đào tạo nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ số cho đội ngũ làm công tác khuyến nông và THT, HTX, Nông dân sản xuất, chủ thể OCOP, ngành nghề nông thôn

10 lớp

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

2

Tập huấn chuyển giao kỹ thuật sản xuất nông nghiệp

1.000 lớp

6.000.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

 

3

Tập huấn, bồi dưỡng Khuyến nông nông cộng đồng

10 lớp

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

4

Tập huấn kỹ thuật ương, nuôi các loài nhuyễn thể

6 lớp

300.000

150.000

150.000

0

0

0

 

5

Bồi dưỡng nâng cao vai trò khuyến nông trong công tác xây dựng nông thôn mới

10 lớp

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

6

Tư vấn trực tiếp kỹ thuật sản xuất nông nghiệp

500 lớp

5.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

 

7

Tọa đàm về sản xuất nông nghiệp (Trực tiếp kết hợp trực tuyến)

10 Cuộc

1.000.000

200.000

200.000

200.000

200.000

200.000

 

8

Lớp học hiện trường sản xuất nông nghiệp

250 lớp

12.500.000

2.500.000

2.500.000

2.500.000

2.500.000

2.500.000

 

III

Hội nghị, hội thảo

 

2.475.000

475.000

475.000

525.000

475.000

525.000

 

1

Hội nghị sơ kết, tổng kết thực hiện Chương trình giai đoạn 2026 - 2030

2 cuộc

100.000

 

 

50.000

 

50.000

 

2

Hội nghị/Hội thảo chuyên đề nhân rộng mô hình

20 cuộc

2.000.000

400.000

400.000

400.000

400.000

400.000

 

3

Tổ chức học tập kinh nghiệm các mô hình sản xuất có hiệu quả ngoài tỉnh

5 chuyến

375.000

75.000

75.000

75.000

75.000

75.000

 

IV

Xây dựng mô hình ứng dụng khoa học kỹ thuật đổi mới sáng tạo

 

17.350.000

4.220.000

4.420.000

3.270.000

2.620.000

2.820.000

 

1

Lĩnh vực thủy sản

 

8.750.000

2.500.000

2.700.000

1.550.000

900.000

1.100.000

 

1.1

Xây dựng vùng nguyên liệu sản xuất lúa - tôm liên kết tiêu thụ sản phẩm

5 vùng

750.000

250.000

250.000

250.000

0

0

 

1.2

Xây dựng vùng nguyên liệu nuôi tôm sú QCCT kết hợp theo hướng sinh thái, thích ứng BĐKH, ứng dụng công nghệ sinh học đạt tiêu chuẩn chất lượng

5 vùng

950.000

400.000

400.000

50.000

50.000

50.000

 

1.3

Xây dựng mô hình nuôi tôm sú thâm canh, bán thâm canh 2 giai đoạn tuần hoàn gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm

5 vùng

850.000

250.000

250.000

250.000

50.000

50.000

 

1.4

Xây dựng các mô hình thẻ siêu thâm canh tuần hoàn 2 - 3 giai đoạn

10 mô hình

1.900.000

500.000

500.000

300.000

300.000

300.000

 

1.5

Xây dựng vùng nguyên liệu cua quảng canh cải tiến theo tiêu chuẩn xuất khẩu

7 vùng

1.400.000

400.000

400.000

200.000

200.000

200.000

 

1.6

Xây dựng các mô hình nuôi cua thâm canh, bán thâm canh, nuôi cua hộp,…

5 vùng

600.000

200.000

200.000

-

-

200.000

 

1.7

Xây dựng mô hình nuôi cua cung cấp sản phẩm đầu vào cho mô hình nuôi cua hộp

5 mô hình

400.000

-

200.000

200.000

-

-

 

1.8

Xây dựng mô hình nuôi các loài thủy hải đặc sản (cá kèo, cá mú, bống tượng, cá rô phi,…)

10 mô hình

900.000

300.000

300.000

100.000

100.000

100.000

 

1.9

Xây dựng mô hình/dự án nuôi các loài nhuyển thể có giá trị kinh tế

5 mô hình

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

1.10

Hỗ trợ xây dựng mô hình/dự án thủy sản khác

5 năm

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

2

Lĩnh vực trồng trọt

 

3.250.000

650.000

650.000

650.000

650.000

650.000

 

2.1

Xây dựng vùng nguyên liệu mô hình lúa đạt chứng nhận nâng cao giá trị cung cấp sản phẩm

5 mô hình

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

2.2

Xây dựng mô hình trồng rau màu áp dụng công nghệ số tưới tự động tiết kiệm nước

10 mô hình

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

2.3

Mô hình sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái cộng đồng

5 mô hình

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

2.4

Mô hình sản xuất nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp xanh

10 mô hình

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

2.5

Hỗ trợ xây dựng mô hình/dự án trồng trọt khác

10 mô hình/dự án

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

3

Lâm nghiệp

 

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

3.1

Xây dựng mô hình trồng dược liệu dưới tán rừng

5 mô hình

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

4

Lĩnh vực chăn nuôi thú y

 

3.500.000

700.000

700.000

700.000

700.000

700.000

 

4.1

Mô hình chăn nuôi gia cầm theo hướng an toàn sinh học

10 mô hình

1.500.000

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

 

4.2

Mô hình chăn nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học

5 mô hình

1.250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

4.3

Mô hình chăn nuôi một số loài có giá trị kinh tế (….)

5 mô hình

750.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

5

Nghề muối và ngành nghề nông thôn

 

250.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

 

 

Dự án/mô hình về phát triển vùng nguyên liệu muối tập trung gắn với phát triển du lịch; ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất; ngành nghề nông thôn

5 mô hình

250.000

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

 

6

Hoàn thiện quy trình kỹ thuật các mô hình sản xuất có hiệu quả

 

350.000

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

 

 

Cập nhật hoàn thiện các mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả

50 qui trình

350.000

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

 

7

Hỗ trợ các dự án/mô hình trên lĩnh vực bảo vệ môi trường

5 năm

500.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

 

V

Hoạt động hỗ trợ nâng cao chất lượng giá trị sản phẩm

 

3.000.000

600.000

600.000

600.000

600.000

600.000

 

1

Hoạt động chứng nhận sản phẩm nông nghiệp đáp ứng yêu cầu thị trường liên kết tiêu thụ sản phẩm

10 hoạt động

1.500.000

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

 

2

Hoạt động ứng dụng phát triển mạnh khoa học công nghệ trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông nghiệp; giới thiệu, quảng bá sản phẩm.

10 hoạt động

1.500.000

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

 

VI

Mua sắm trang thiết bị

 

3.750.000

750.000

750.000

750.000

750.000

750.000

 

1

Mua sắm dụng cụ đo môi trường, trang thiết bị phục vụ công tác khuyến nông.

 

1.250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

2

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa dụng cụ, thiết bị phục vụ công tác khuyến nông.

 

1.000.000

200.000

200.000

200.000

200.000

200.000

 

3

Mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ hoạt động tuyên truyền, ứng dụng công nghệ số

 

1.500.000

300.000

300.000

300.000

300.000

300.000

 

 

TỔNG CỘNG: I+II+III+IV+V+VI:

 

59.125.000

12.645.000

12.845.000

11.595.000

10.895.000

11.145.000

 

Bằng chữ: Năm mươi chín tỷ, một trăm hai mươi lăm triệu đồng.

CHƯƠNG TRÌNH

KHUYẾN NÔNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01870/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

Chương trình Khuyến nông giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau[1] đã triển khai hiệu quả, đạt nhiều kết quả quan trọng. Các hoạt động trọng tâm như tuyên truyền, tư vấn, đào tạo, tập huấn, nhân rộng mô hình sản xuất hiệu quả, và ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số vào quản lý được đẩy mạnh, góp phần quan trọng vào việc cơ cấu lại và phát triển sản xuất nông nghiệp của địa phương. Tuy nhiên, trước những thách thức lớn từ biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh, cùng với yêu cầu mới về đẩy mạnh khoa học công nghệ, chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo để phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại, bền vững, việc xây dựng Chương trình Khuyến nông cho giai đoạn 2026-2030 theo hướng kế thừa và phát huy thành quả đạt được, đồng thời gắn với các nhiệm vụ đảm bảo thực hiện hiệu quả các Nghị quyết của Trung ương và Tỉnh ủy về nông nghiệp, nông dân, nông thôn, các nhiệm vụ, giải pháp đột phá phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại, bền vững và phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số là cần thiết để đạt các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra[2].

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...