Quyết định 01438/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 01438/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01438/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 305/TTr-SKHCN ngày 20/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị nh này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01438/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, Khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
01 |
1.014388.H12 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. |
Trong 24,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 10,5/35 ngày làm việc, tỷ lệ 30%). |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014388 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
02 |
1.014389.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 10,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014389 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
03 |
1.014390.H12 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014390 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
04 |
1.014391.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 10,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014391 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
05 |
1.014392.H12 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014392 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
06 |
1.014393.H12 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
Trong 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 09/30 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014393 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
07 |
1.014394.H12 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014394 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Tổng số Danh mục có 07 TTHC cấp tỉnh./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01438/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 305/TTr-SKHCN ngày 20/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị nh này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01438/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, Khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
01 |
1.014388.H12 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. |
Trong 24,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 10,5/35 ngày làm việc, tỷ lệ 30%). |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014388 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
02 |
1.014389.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 10,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014389 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
03 |
1.014390.H12 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014390 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
04 |
1.014391.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 10,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014391 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
05 |
1.014392.H12 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014392 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
06 |
1.014393.H12 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
Trong 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 09/30 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014393 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
07 |
1.014394.H12 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ 1.014394 công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Tổng số Danh mục có 07 TTHC cấp tỉnh./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 01438/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ văn bản quy định bãi bỏ TTHC |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực |
|
01 |
1.001786.000.00.00.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
02 |
1.001770.000.00.00.H12 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của Tổ chức khoa học và công nghệ |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
03 |
1.001747.000.00.00.H12 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
04 |
1.001716.000.00.00.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
05 |
1.001693.000.00.00.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
06 |
1.001677.000.00.00.H12 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
07 |
1.011818.000.00.00.H12 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1520/QĐ- UBND ngày 24/8/2023 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
08 |
1.011820.000.00.00.H12 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1520/QĐ- UBND ngày 24/8/2023 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
09 |
1.011819.000.00.00.H12 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1520/QĐ- UBND ngày 24/8/2023 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
10 |
1.013938.H12 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
11 |
1.013941.H12 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
12 |
1.013920.H12 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
13 |
1.013926.H12 |
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 01375/QĐ- UBND ngày 14/10/2025hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
Tổng số Danh mục có 13 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01438/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
a) Thời gian giải quyết: Trong 24,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 10,5/35 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 20 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 4,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét để phê duyệt. Thời gian: 18,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 04 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (mã số TTHC: 1.014389.H12).
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (mã số TTHC: 1.014391.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong 10,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30%).
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét để phê duyệt. Thời gian: 09 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư, số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để thực hiện quy trìnhtrả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
5. Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (mã số TTHC: 1.014392.H12).
6. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (mã số TTHC: 1.014394.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%).
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét để phê duyệt. Thời gian: 5,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư, số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để thực hiện quy trìnhtrả kết quả. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
7. Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (mã số TTHC: 1.014393.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 09/30 ngày làm việc, tỷ lệ 30%).
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học xem xét để phê duyệt. Thời gian: 19 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư, số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để thực hiện quy trìnhtrả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh