Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2022 về kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 68/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 07/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 07/12/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Xây dựng - Đô thị |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 12 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Vốn ngân sách trung ương 100,97 tỷ đồng;
2. Vốn ngân sách tỉnh 110,0 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
Đã bố trí vốn năm 2021-2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
|||||||||
|
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
||||
|
Tổng số |
Trong đó, vốn XSKT |
||||||||||||||
|
(A) |
(B) |
1=2+3 |
2=5+8 |
3=6+9 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
1.644.530 |
429.530 |
1.215.000 |
519.140 |
181.040 |
338.100 |
1.125.390 |
248.490 |
876.900 |
210.970 |
100.970 |
110.000 |
40.000 |
|
|
I |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
1.157.223 |
429.530 |
727.693 |
460.735 |
181.040 |
279.695 |
696.488 |
248.490 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
Phụ lục 1 |
|
2 |
Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020 |
140.000 |
|
140.000 |
140.000 |
|
140.000 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
3 |
Bố trí giai đoạn 2021-2025 |
1.017.223 |
429.530 |
587.693 |
320.735 |
181.040 |
139.695 |
696.488 |
248.490 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
|
|
- |
Bố trí trả nợ cho 05 xã (năm 2021) |
72.000 |
|
72.000 |
72.000 |
- |
72.000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
Bố trí cho các địa phương giai đoạn 2022- 2025 |
945.223 |
429.530 |
515.693 |
67.695 |
- |
67.695 |
877.528 |
429.530 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
|
|
II |
Đề án Hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
280.000 |
|
280.000 |
26.975 |
- |
26.975 |
253.025 |
- |
253.025 |
50.000 |
- |
50.000 |
25.000 |
Phụ lục 2 |
|
III |
Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX |
35.200 |
|
35.200 |
9.500 |
- |
9.500 |
25.700 |
- |
25.700 |
10.000 |
|
10.000 |
|
Phụ lục 3 |
|
V |
Các công trình cấp nước sạch nông thôn |
108.740 |
- |
108.740 |
15.300 |
- |
15.300 |
93.440 |
- |
93.440 |
22.500 |
|
22.500 |
|
Phụ lục 4 |
|
VI |
Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững |
63.367 |
|
63.367 |
6.630 |
- |
6.630 |
56.737 |
- |
56.737 |
12.500 |
- |
12.500 |
|
Phụ lục 5 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Địa phương |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch vốn trí bố trí 2021-2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú: - Mục tiêu NTM cần đạt - Mốc đạt chuẩn NTM |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
|
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh (vốn XSKT) |
|||||||
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
1.017.223.0 |
429.530.0 |
587.693.0 |
282.635.0 |
181.040.0 |
139.695.0 |
696.488.0 |
248.490.0 |
447.998.0 |
115.970.0 |
100.970.0 |
15.000.0 |
|
|
|
* Bố trí trả nợ cho 05 xã năm 2021 |
|
|
38.100.0 |
|
|
38.100.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Các xã thuộc Chương trình |
762.223.0 |
345.530.0 |
416.693.0 |
252.061.8 |
150.466.8 |
101.595.0 |
472.061.2 |
195.063.2 |
276.998.0 |
81.000.0 |
81.000.0 |
- |
|
|
I |
Bình Sơn |
180.241.6 |
56.113.7 |
124.127.9 |
53.992.2 |
21.435.8 |
32.556.4 |
101.649.4 |
34.677.9 |
66.971.5 |
14.400.0 |
14.400.0 |
- |
|
|
1 |
Xã Bình An |
1.382.5 |
1.382.5 |
|
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Xã Bình Dương |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
6.460.8 |
460.8 |
6.000.0 |
5.159.4 |
2.167.4 |
2.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
KM2023 |
|
3 |
Xã Bình Trung |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2024 |
|
4 |
Xã Bình Nguyên |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
5 |
Xã Bình Trị |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
6.460.8 |
460.8 |
6.000.0 |
5.159.4 |
2.167.4 |
2.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
KM 2023 |
|
6 |
Xã Bình Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
7 |
Xã Bình Long |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
8 |
Xã Bình Mỹ |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
9 |
Xã Bình Phước |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
10 |
Xã Bình Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
11 |
Xã Bình Khương |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
12 |
Xã Bình Thạnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
13 |
Xã Bình Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
14 |
Xã Bình Thanh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
15 |
Xã Bình Chương |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
16 |
Xã Bình Tân Phú |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
17 |
Xã Bình Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
18 |
Xã Bình Hải |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
5.450.0 |
- |
5.450.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
19 |
Xã Bình Chánh |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
7.707.0 |
- |
7.707.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
20 |
Xã Bình Châu |
12.680.1 |
12.680.1 |
|
12.680.1 |
12.680.1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
21 |
Xã Bình Thuận |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
5.443.0 |
- |
5.443.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
II |
Sơn Tịnh |
64.878.1 |
28.910.1 |
35.968.0 |
19.025.5 |
5.069.1 |
13.956.4 |
45.852.6 |
23.841.1 |
22.011.5 |
9.900.0 |
9.900.0 |
- |
|
|
22 |
Xã Tịnh Giang |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
23 |
Xã Tịnh Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
24 |
Xã Tịnh Bắc |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
75 |
Xã Tịnh Sơn |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
26 |
Xã Tịnh Trà |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460 8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC2024 |
|
27 |
Xã Tịnh Hà |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
28 |
Xã Tịnh Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
29 |
Xã Tịnh Phong |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
30 |
Xã Tịnh Thọ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
31 |
Xã Tịnh Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
|
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
32 |
Xã Tịnh Bình |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
III |
TP Quảng Ngãi |
120.720.0 |
36.794.7 |
83.925.3 |
20.408.0 |
6.451.6 |
13.956.4 |
100.312.0 |
30.343.2 |
69.968.8 |
12.600.0 |
12.600.0 |
- |
|
|
33 |
Xã Tịnh Châu |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
34 |
Xã Tịnh Khê |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
10.175.8 |
2.167.4 |
8.008.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
35 |
Xã Tịnh Long |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
36 |
Xã Tịnh Ấn Tây |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
10.175.8 |
2.167.4 |
8.008.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
37 |
Xã Tịnh An |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
460.8 |
460.8 |
|
11.159.4 |
2.167.4 |
8.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
38 |
Xã Nghĩa Phú |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
39 |
Xã Nghĩa An |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
40 |
Xã Tịnh Kỳ |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
41 |
Xã Nghĩa Hà |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
42 |
Xã Tịnh Hòa |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
43 |
Xã Tịnh Ấn Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
44 |
Xã Nghĩa Dũng |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
460.8 |
460.8 |
- |
11.159.4 |
2.167.4 |
8.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024, KM 2025 |
|
45 |
Xã Nghĩa Dõng |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
46 |
Xã Tịnh Thiện |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
IV |
Tư Nghĩa |
61.511.6 |
31.538.3 |
29.9733 |
7.486.3 |
5.529.9 |
1.956.4 |
54.025.3 |
26.008.4 |
28.016.9 |
10.800.0 |
10.800.0 |
|
|
|
47 |
Xã Nghĩa Lâm |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2024 |
|
48 |
Xã Nghĩa Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
49 |
Xã Nghĩa Sơn |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
50 |
Xã Nghĩa Thương |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
51 |
Xã Nghĩa Phương |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
52 |
Xã Nghĩa Thuận |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
53 |
Xã Nghĩa Kỳ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
54 |
Xã Nghĩa Điền |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
55 |
Xã Nghĩa Trung |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
56 |
Xã Nghĩa Hiệp |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
57 |
Xã Nghĩa Thắng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
58 |
Xã Nghĩa Mỹ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
V |
Nghĩa Hành |
70.872.8 |
28.910.1 |
41.962.6 |
8.003.7 |
5.069.1 |
2.934.6 |
62.869.0 |
23.841.1 |
39.028.0 |
9.900.0 |
9.900.0 |
- |
|
|
59 |
Xã Hành Thuận |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
60 |
Xã Hành Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
61 |
Xã Hành Thịnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
62 |
Xã Hành Tín Đông |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
63 |
Xã Hành Trung |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
64 |
Xã Hành Nhân |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
65 |
Xã Hành Đức |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
66 |
Xã Hành Phước |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
67 |
Xã Hành Thiện |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
68 |
Xã Hành Dũng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
69 |
Xã Hành Tín Tây |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
VI |
Mộ Đức |
67.506.3 |
31.538.3 |
35.968.0 |
19.4863 |
5.529.9 |
13.956.4 |
48.020.0 |
26.008.4 |
22.011.5 |
10.800.0 |
10.800.0 |
- |
|
|
70 |
Xã Đức Tân |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
71 |
Xã Đức Nhuận |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
72 |
Xã Đức Thạnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
73 |
Xã Đức Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
74 |
Xã Đức Phú |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
75 |
Xã Đức Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
76 |
Xã Đức Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
77 |
Xã Đức Lợi |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
78 |
Xã Đức Thắng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
79 |
Xã Đức Chánh |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
80 |
Xã Đức Phong |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
81 |
Xã Đức Lân |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
VII |
Đức Phổ |
74.081.6 |
15.308.3 |
58.773.3 |
24.582.3 |
2.304.1 |
22.278.2 |
35.999.3 |
13.004.2 |
22.995.1 |
5.400.0 |
5.4000 |
- |
|
|
82 |
Xã Phổ An |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
83 |
Xã Phổ Thuận |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
84 |
Xã Phổ Cường |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
85 |
Xã Phổ Phong |
8 622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
86 |
Xã Phố Châu |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
87 |
Xã Phổ Nhơn |
22.562.0 |
2.167.4 |
20.394.7 |
7.650.0 |
- |
7.650.0 |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
88 |
Xã Phổ Khánh |
14.400.0 |
|
14.400.0 |
7.650.0 |
- |
7.650.0 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
VIII |
Trà Bồng |
35.214.0 |
29.219.3 |
5.994.7 |
24.884.6 |
24.884.6 |
- |
10.329.4 |
4.334.7 |
5.994.7 |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
89 |
Xã Trà Bình |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
90 |
Xã Trà Phú |
2.628.2 |
2.628.2 |
|
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
91 |
Xã Trà Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
92 |
Xã Trà Thủy |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
93 |
Xã Trà Hiệp |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
94 |
Xã Trà Tân |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
95 |
Xã Trà Lâm |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
96 |
Xã Trà Sơn |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
97 |
Xã Trà Bùi |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
98 |
Xã Trà Thanh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
99 |
Xã Trà Phong |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
100 |
Xã Hương Trà |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
101 |
Xà Trà Tây |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
102 |
Xã Trà Xinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
|
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
103 |
Xã Sơn Trà |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
IX |
Sơn Hà |
25.532.7 |
25.532.7 |
- |
21.198.0 |
21.198.0 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
104 |
Xã Sơn Thành |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
105 |
Xã Sơn Hạ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
106 |
Xã Sơn Linh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
107 |
Xã Sơn Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
108 |
Xã Sơn Trung |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
109 |
Xã Scm Thủy |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
110 |
Xã Sơn Kỳ |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
111 |
Xã Sơn Bao |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
112 |
Xã Sơn Thượng |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
113 |
Xã Sơn Hải |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
114 |
Xã Sơn Cao |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
115 |
Xã Sơn Ba |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
116 |
Xã Sơn Nham |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
X |
Sơn Tây |
16.589.7 |
16.589.7 |
- |
16.589.7 |
16.589.7 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
117 |
Xã Sơn Mùa |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
l.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
118 |
Xã Sơn Dung |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
119 |
Xã Sơn Tinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
120 |
Xã Sơn Lập |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
121 |
Xã Sơn Long |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
122 |
Xã Sơn Tân |
1.8433 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
123 |
Xã Sơn Màu |
l.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Xã Sơn Bua |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
125 |
Xã Sơn Liên |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
XI |
Ba Tơ |
34.288.4 |
34.288.4 |
- |
29.953.6 |
29.953.6 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
126 |
Xã Ba Vì |
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
127 |
Xã Ba Động |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
128 |
Xã Ba Cung |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
129 |
Xã Ba Liên |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
130 |
Xã Ba Điền |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
131 |
Xã Ba Dinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
132 |
Xã Ba Ngạc |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
133 |
Xã Ba Vinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
134 |
Xã Ba Lế |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
135 |
Xã Ba Nam |
1.843.3 |
1 843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
136 |
Xã Ba Xa |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
137 |
Xã Ba Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
138 |
Xã Ba Khâm |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
139 |
Xã Ba Trang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
140 |
Xã Ba Tô |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
141 |
Xã Ba Bích |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
142 |
Xã Ba Thành |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
143 |
Xã Ba Tiêu |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
XII |
Minh Long |
10.786.3 |
10.786.3 |
- |
6.451.6 |
6.451.6 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
144 |
Xã Long Sơn |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
145 |
Xã Thanh An |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
146 |
Xã Long Hiệp |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
147 |
Xã Long Mai |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
148 |
Xã Long Môn |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
B |
Đối với các huyện |
255.000.0 |
84.000.0 |
171.000.0 |
30.573.2 |
30.573.2 |
- |
224.426.8 |
53.426.8 |
171.000.0 |
34.970.0 |
19.970.0 |
15.000.0 |
|
|
I |
Huyện Nông thôn mới |
210.000.0 |
84.000.0 |
126.000.0 |
30.573.2 |
30.573.2 |
- |
179.426.8 |
53.426.8 |
126.000.0 |
34.970.0 |
19.970.0 |
15.000.0 |
|
|
1 |
Mộ Đức |
42.000.0 |
42.000.0 |
- |
17.320.0 |
17.320.0 |
- |
24.680.0 |
24.680.0 |
- |
12.000.0 |
12.000.0 |
|
NTM 2023 |
|
2 |
Bình Sơn |
42.000.0 |
42.000.0 |
- |
13.253.2 |
13.253.2 |
- |
28.746.8 |
28.746.8 |
- |
7.970.0 |
7.970.0 |
|
NTM 2024 |
|
3 |
Sơn Tịnh |
42.000.0 |
|
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
15.000.0 |
|
15.000.0 |
NTM 2025 |
|
4 |
Đức Phổ |
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
NTM 2025 |
|
5 |
TP. Quảng Ngãi |
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
NTM 2022 |
|
II |
Huyện Nông thôn mới nâng cao |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Nghĩa Hành |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
NC 2025 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 12 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Vốn ngân sách trung ương 100,97 tỷ đồng;
2. Vốn ngân sách tỉnh 110,0 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
Đã bố trí vốn năm 2021-2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
|||||||||
|
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
||||
|
Tổng số |
Trong đó, vốn XSKT |
||||||||||||||
|
(A) |
(B) |
1=2+3 |
2=5+8 |
3=6+9 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
1.644.530 |
429.530 |
1.215.000 |
519.140 |
181.040 |
338.100 |
1.125.390 |
248.490 |
876.900 |
210.970 |
100.970 |
110.000 |
40.000 |
|
|
I |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
1.157.223 |
429.530 |
727.693 |
460.735 |
181.040 |
279.695 |
696.488 |
248.490 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
Phụ lục 1 |
|
2 |
Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020 |
140.000 |
|
140.000 |
140.000 |
|
140.000 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
3 |
Bố trí giai đoạn 2021-2025 |
1.017.223 |
429.530 |
587.693 |
320.735 |
181.040 |
139.695 |
696.488 |
248.490 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
|
|
- |
Bố trí trả nợ cho 05 xã (năm 2021) |
72.000 |
|
72.000 |
72.000 |
- |
72.000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
Bố trí cho các địa phương giai đoạn 2022- 2025 |
945.223 |
429.530 |
515.693 |
67.695 |
- |
67.695 |
877.528 |
429.530 |
447.998 |
115.970 |
100.970 |
15.000 |
15.000 |
|
|
II |
Đề án Hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
280.000 |
|
280.000 |
26.975 |
- |
26.975 |
253.025 |
- |
253.025 |
50.000 |
- |
50.000 |
25.000 |
Phụ lục 2 |
|
III |
Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX |
35.200 |
|
35.200 |
9.500 |
- |
9.500 |
25.700 |
- |
25.700 |
10.000 |
|
10.000 |
|
Phụ lục 3 |
|
V |
Các công trình cấp nước sạch nông thôn |
108.740 |
- |
108.740 |
15.300 |
- |
15.300 |
93.440 |
- |
93.440 |
22.500 |
|
22.500 |
|
Phụ lục 4 |
|
VI |
Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững |
63.367 |
|
63.367 |
6.630 |
- |
6.630 |
56.737 |
- |
56.737 |
12.500 |
- |
12.500 |
|
Phụ lục 5 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
|
TT |
Địa phương |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch vốn trí bố trí 2021-2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú: - Mục tiêu NTM cần đạt - Mốc đạt chuẩn NTM |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
|
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh (vốn XSKT) |
|||||||
|
Ngân sách TW |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
1.017.223.0 |
429.530.0 |
587.693.0 |
282.635.0 |
181.040.0 |
139.695.0 |
696.488.0 |
248.490.0 |
447.998.0 |
115.970.0 |
100.970.0 |
15.000.0 |
|
|
|
* Bố trí trả nợ cho 05 xã năm 2021 |
|
|
38.100.0 |
|
|
38.100.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Các xã thuộc Chương trình |
762.223.0 |
345.530.0 |
416.693.0 |
252.061.8 |
150.466.8 |
101.595.0 |
472.061.2 |
195.063.2 |
276.998.0 |
81.000.0 |
81.000.0 |
- |
|
|
I |
Bình Sơn |
180.241.6 |
56.113.7 |
124.127.9 |
53.992.2 |
21.435.8 |
32.556.4 |
101.649.4 |
34.677.9 |
66.971.5 |
14.400.0 |
14.400.0 |
- |
|
|
1 |
Xã Bình An |
1.382.5 |
1.382.5 |
|
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Xã Bình Dương |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
6.460.8 |
460.8 |
6.000.0 |
5.159.4 |
2.167.4 |
2.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
KM2023 |
|
3 |
Xã Bình Trung |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2024 |
|
4 |
Xã Bình Nguyên |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
5 |
Xã Bình Trị |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
6.460.8 |
460.8 |
6.000.0 |
5.159.4 |
2.167.4 |
2.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
KM 2023 |
|
6 |
Xã Bình Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
7 |
Xã Bình Long |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
8 |
Xã Bình Mỹ |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
9 |
Xã Bình Phước |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
10 |
Xã Bình Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
11 |
Xã Bình Khương |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
12 |
Xã Bình Thạnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
13 |
Xã Bình Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
14 |
Xã Bình Thanh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
15 |
Xã Bình Chương |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
16 |
Xã Bình Tân Phú |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
17 |
Xã Bình Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
18 |
Xã Bình Hải |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
5.450.0 |
- |
5.450.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
19 |
Xã Bình Chánh |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
7.707.0 |
- |
7.707.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
20 |
Xã Bình Châu |
12.680.1 |
12.680.1 |
|
12.680.1 |
12.680.1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
21 |
Xã Bình Thuận |
14.400.0 |
- |
14.400.0 |
5.443.0 |
- |
5.443.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
II |
Sơn Tịnh |
64.878.1 |
28.910.1 |
35.968.0 |
19.025.5 |
5.069.1 |
13.956.4 |
45.852.6 |
23.841.1 |
22.011.5 |
9.900.0 |
9.900.0 |
- |
|
|
22 |
Xã Tịnh Giang |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
23 |
Xã Tịnh Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
24 |
Xã Tịnh Bắc |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
75 |
Xã Tịnh Sơn |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
26 |
Xã Tịnh Trà |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460 8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC2024 |
|
27 |
Xã Tịnh Hà |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
28 |
Xã Tịnh Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
29 |
Xã Tịnh Phong |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
30 |
Xã Tịnh Thọ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
31 |
Xã Tịnh Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
|
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
32 |
Xã Tịnh Bình |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
III |
TP Quảng Ngãi |
120.720.0 |
36.794.7 |
83.925.3 |
20.408.0 |
6.451.6 |
13.956.4 |
100.312.0 |
30.343.2 |
69.968.8 |
12.600.0 |
12.600.0 |
- |
|
|
33 |
Xã Tịnh Châu |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
34 |
Xã Tịnh Khê |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
10.175.8 |
2.167.4 |
8.008.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
35 |
Xã Tịnh Long |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
36 |
Xã Tịnh Ấn Tây |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
10.175.8 |
2.167.4 |
8.008.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
37 |
Xã Tịnh An |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
460.8 |
460.8 |
|
11.159.4 |
2.167.4 |
8.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
38 |
Xã Nghĩa Phú |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
39 |
Xã Nghĩa An |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
40 |
Xã Tịnh Kỳ |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
41 |
Xã Nghĩa Hà |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
42 |
Xã Tịnh Hòa |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
43 |
Xã Tịnh Ấn Đông |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
44 |
Xã Nghĩa Dũng |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
460.8 |
460.8 |
- |
11.159.4 |
2.167.4 |
8.992.0 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024, KM 2025 |
|
45 |
Xã Nghĩa Dõng |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
46 |
Xã Tịnh Thiện |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
|
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
IV |
Tư Nghĩa |
61.511.6 |
31.538.3 |
29.9733 |
7.486.3 |
5.529.9 |
1.956.4 |
54.025.3 |
26.008.4 |
28.016.9 |
10.800.0 |
10.800.0 |
|
|
|
47 |
Xã Nghĩa Lâm |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2024 |
|
48 |
Xã Nghĩa Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
49 |
Xã Nghĩa Sơn |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
50 |
Xã Nghĩa Thương |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
51 |
Xã Nghĩa Phương |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
52 |
Xã Nghĩa Thuận |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
53 |
Xã Nghĩa Kỳ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
|
900.0 |
900.0 |
|
|
|
54 |
Xã Nghĩa Điền |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
55 |
Xã Nghĩa Trung |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
56 |
Xã Nghĩa Hiệp |
11.620.2 |
2.628.2 |
8.992.0 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
10.181.1 |
2.167.4 |
8.013.8 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023, KM 2025 |
|
57 |
Xã Nghĩa Thắng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
58 |
Xã Nghĩa Mỹ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
V |
Nghĩa Hành |
70.872.8 |
28.910.1 |
41.962.6 |
8.003.7 |
5.069.1 |
2.934.6 |
62.869.0 |
23.841.1 |
39.028.0 |
9.900.0 |
9.900.0 |
- |
|
|
59 |
Xã Hành Thuận |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
60 |
Xã Hành Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
61 |
Xã Hành Thịnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
62 |
Xã Hành Tín Đông |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.439.0 |
460.8 |
978.2 |
7.183.8 |
2.167.4 |
5.016.4 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
63 |
Xã Hành Trung |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
64 |
Xã Hành Nhân |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
65 |
Xã Hành Đức |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
66 |
Xã Hành Phước |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
67 |
Xã Hành Thiện |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
68 |
Xã Hành Dũng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
69 |
Xã Hành Tín Tây |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
VI |
Mộ Đức |
67.506.3 |
31.538.3 |
35.968.0 |
19.4863 |
5.529.9 |
13.956.4 |
48.020.0 |
26.008.4 |
22.011.5 |
10.800.0 |
10.800.0 |
- |
|
|
70 |
Xã Đức Tân |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
71 |
Xã Đức Nhuận |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
72 |
Xã Đức Thạnh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
73 |
Xã Đức Hòa |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
74 |
Xã Đức Phú |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
75 |
Xã Đức Hiệp |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
76 |
Xã Đức Minh |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
77 |
Xã Đức Lợi |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
78 |
Xã Đức Thắng |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
79 |
Xã Đức Chánh |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
80 |
Xã Đức Phong |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
81 |
Xã Đức Lân |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
VII |
Đức Phổ |
74.081.6 |
15.308.3 |
58.773.3 |
24.582.3 |
2.304.1 |
22.278.2 |
35.999.3 |
13.004.2 |
22.995.1 |
5.400.0 |
5.4000 |
- |
|
|
82 |
Xã Phổ An |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
6.455.5 |
460.8 |
5.994.7 |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2022 |
|
83 |
Xã Phổ Thuận |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
1.444.4 |
460.8 |
983.6 |
7.178.5 |
2.167.4 |
5.011.1 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2023 |
|
84 |
Xã Phổ Cường |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
85 |
Xã Phổ Phong |
8 622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2024 |
|
86 |
Xã Phố Châu |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
87 |
Xã Phổ Nhơn |
22.562.0 |
2.167.4 |
20.394.7 |
7.650.0 |
- |
7.650.0 |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
88 |
Xã Phổ Khánh |
14.400.0 |
|
14.400.0 |
7.650.0 |
- |
7.650.0 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
VIII |
Trà Bồng |
35.214.0 |
29.219.3 |
5.994.7 |
24.884.6 |
24.884.6 |
- |
10.329.4 |
4.334.7 |
5.994.7 |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
89 |
Xã Trà Bình |
8.622.9 |
2.628.2 |
5.994.7 |
460.8 |
460.8 |
- |
8.162.0 |
2.167.4 |
5.994.7 |
900.0 |
900.0 |
|
NC 2025 |
|
90 |
Xã Trà Phú |
2.628.2 |
2.628.2 |
|
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
91 |
Xã Trà Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
92 |
Xã Trà Thủy |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
93 |
Xã Trà Hiệp |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
94 |
Xã Trà Tân |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
95 |
Xã Trà Lâm |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
96 |
Xã Trà Sơn |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
97 |
Xã Trà Bùi |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
98 |
Xã Trà Thanh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
99 |
Xã Trà Phong |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
100 |
Xã Hương Trà |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
101 |
Xà Trà Tây |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
102 |
Xã Trà Xinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
|
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
103 |
Xã Sơn Trà |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
IX |
Sơn Hà |
25.532.7 |
25.532.7 |
- |
21.198.0 |
21.198.0 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
104 |
Xã Sơn Thành |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
105 |
Xã Sơn Hạ |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
106 |
Xã Sơn Linh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
107 |
Xã Sơn Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
108 |
Xã Sơn Trung |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
109 |
Xã Scm Thủy |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
110 |
Xã Sơn Kỳ |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
111 |
Xã Sơn Bao |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
112 |
Xã Sơn Thượng |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
113 |
Xã Sơn Hải |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
114 |
Xã Sơn Cao |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
115 |
Xã Sơn Ba |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
116 |
Xã Sơn Nham |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
X |
Sơn Tây |
16.589.7 |
16.589.7 |
- |
16.589.7 |
16.589.7 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
117 |
Xã Sơn Mùa |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
l.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
118 |
Xã Sơn Dung |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
119 |
Xã Sơn Tinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
120 |
Xã Sơn Lập |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
121 |
Xã Sơn Long |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
122 |
Xã Sơn Tân |
1.8433 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
123 |
Xã Sơn Màu |
l.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Xã Sơn Bua |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
125 |
Xã Sơn Liên |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
XI |
Ba Tơ |
34.288.4 |
34.288.4 |
- |
29.953.6 |
29.953.6 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
126 |
Xã Ba Vì |
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
1.382.5 |
1.382.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
127 |
Xã Ba Động |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
128 |
Xã Ba Cung |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
129 |
Xã Ba Liên |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
130 |
Xã Ba Điền |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
131 |
Xã Ba Dinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
132 |
Xã Ba Ngạc |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
133 |
Xã Ba Vinh |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
134 |
Xã Ba Lế |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
135 |
Xã Ba Nam |
1.843.3 |
1 843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
136 |
Xã Ba Xa |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
137 |
Xã Ba Giang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
138 |
Xã Ba Khâm |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
139 |
Xã Ba Trang |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
140 |
Xã Ba Tô |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
141 |
Xã Ba Bích |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
142 |
Xã Ba Thành |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
143 |
Xã Ba Tiêu |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
XII |
Minh Long |
10.786.3 |
10.786.3 |
- |
6.451.6 |
6.451.6 |
- |
4.334.7 |
4.334.7 |
- |
1.800.0 |
1.800.0 |
- |
|
|
144 |
Xã Long Sơn |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
145 |
Xã Thanh An |
2.628.2 |
2.628.2 |
- |
460.8 |
460.8 |
- |
2.167.4 |
2.167.4 |
- |
900.0 |
900.0 |
|
|
|
146 |
Xã Long Hiệp |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
147 |
Xã Long Mai |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
148 |
Xã Long Môn |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
1.843.3 |
1.843.3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
B |
Đối với các huyện |
255.000.0 |
84.000.0 |
171.000.0 |
30.573.2 |
30.573.2 |
- |
224.426.8 |
53.426.8 |
171.000.0 |
34.970.0 |
19.970.0 |
15.000.0 |
|
|
I |
Huyện Nông thôn mới |
210.000.0 |
84.000.0 |
126.000.0 |
30.573.2 |
30.573.2 |
- |
179.426.8 |
53.426.8 |
126.000.0 |
34.970.0 |
19.970.0 |
15.000.0 |
|
|
1 |
Mộ Đức |
42.000.0 |
42.000.0 |
- |
17.320.0 |
17.320.0 |
- |
24.680.0 |
24.680.0 |
- |
12.000.0 |
12.000.0 |
|
NTM 2023 |
|
2 |
Bình Sơn |
42.000.0 |
42.000.0 |
- |
13.253.2 |
13.253.2 |
- |
28.746.8 |
28.746.8 |
- |
7.970.0 |
7.970.0 |
|
NTM 2024 |
|
3 |
Sơn Tịnh |
42.000.0 |
|
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
15.000.0 |
|
15.000.0 |
NTM 2025 |
|
4 |
Đức Phổ |
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
NTM 2025 |
|
5 |
TP. Quảng Ngãi |
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
42.000.0 |
- |
42.000.0 |
- |
- |
|
NTM 2022 |
|
II |
Huyện Nông thôn mới nâng cao |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Nghĩa Hành |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
45.000.0 |
- |
45.000.0 |
- |
- |
- |
NC 2025 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN HỖ TRỢ XI MĂNG ĐỂ XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN -
MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Tên dự án |
Nhu cầu hỗ trợ |
Đầu mối giao kế hoạch |
Nhu cầu kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021- 2025 (theo QĐ số 1194/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021- 2025 |
Đã bố trí năm 2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023- 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó: vốn NS tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: vốn XSKT |
||||||||
|
1 |
Đề án hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
229.866 tấn |
Sở Giao thông Vận tải |
933.000.0 |
280.000.0 |
280.000.0 |
26.975.0 |
253.025.0 |
50.000.0 |
25.000.0 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ, PHÁT TRIỂN KINH TẾ
TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên dự án |
Đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021- 2025 |
Đã bố trí năm 2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
|
35.200.0 |
9.500.0 |
25.700.0 |
10.000.0 |
|
|
I |
HTX Kinh doanh và Dịch vụ nông nghiệp Tịnh Khê |
UBND TP. Quảng Ngãi |
7.700.0 |
2.700.0 |
5.000.0 |
1.000.0 |
|
|
1 |
Xây dựng xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm dừa xiêm lùn da xanh Tịnh Khê |
|
700.0 |
700.0 |
0.0 |
|
|
|
2 |
Xây dựng Trạm bơm tại cánh đồng hóc Khê Thượng |
2.000.0 |
0.0 |
2.000.0 |
|
||
|
3 |
Xây dựng trạm bơm tại cánh đồng hóc (Khê Bình, Khê Định, Khê Trung) |
3.000.0 |
0.0 |
3.000.0 |
1.000.0 |
||
|
4 |
Bê tông mương tưới B8-17-1 tuyến Khê Thuận-Khê Hòa |
2.000.0 |
2.000.0 |
0.0 |
|
||
|
II |
HTX Nông nghiệp Hành Nhân |
UBND huyện Nghĩa Hành |
13.000.0 |
2.000.0 |
11.000.0 |
2.000.0 |
|
|
1 |
Xây dựng nhà kho |
|
900.0 |
900.0 |
0.0 |
|
|
|
2 |
Xây dựng xưởng sơ chế - chế biến và mua trang thiết bị |
|
1.100.0 |
1.100.0 |
0.0 |
|
|
|
3 |
Nâng cấp trạm bơm Đồng Vinh |
|
6.000.0 |
|
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp kênh chính Đồng Thét |
|
5.000.0 |
|
|
2.000.0 |
|
|
III |
HTX Dịch vụ Nông nghiệp Tịnh Thọ |
UBND huyện Sơn Tịnh |
9.000.0 |
3.000.0 |
6.000.0 |
1.000.0 |
|
|
1 |
Kho trưng bày và kho lạnh chứa sản phẩm |
|
1.500.0 |
1.500.0 |
0.0 |
|
|
|
2 |
Xây dựng hệ thống kênh tưới thuộc các vùng dồn điền đổi thửa xã Tịnh Thọ |
|
3.500.0 |
1.500.0 |
2.000.0 |
1.000.0 |
|
|
3 |
Xây dựng đường giao thông nội đồng thuộc các vùng đồn điền đổi thửa các tuyến Đồng Cà Nô, Đồng Tre xã Tịnh Thọ |
|
4.000.0 |
|
4.000.0 |
0.0 |
|
|
IV |
HTX Nông nghiệp Nghĩa Lâm |
UBND huyện Tư Nghĩa |
1.000.0 |
1.000.0 |
0.0 |
0.0 |
|
|
1 |
Đầu tư, xây dựng nhà xưởng chế biến dầu đậu phụng (dầu lạc) |
|
1.000.0 |
1.000.0 |
0.0 |
|
|
|
V |
HTX Nông nghiệp Bình Dương |
UBND huyện Bình Sơn |
4.500.0 |
800.0 |
3.700.0 |
1.000.0 |
|
|
1 |
Xưởng sơ chế và trang thiết bị phục vụ sản xuất |
|
800.0 |
800.0 |
0.0 |
|
|
|
2 |
Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Tàu |
|
650.0 |
|
650.0 |
0.0 |
|
|
3 |
Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Cai |
|
850.0 |
|
850.0 |
0.0 |
|
|
4 |
Kho bảo quản và thiết bị phục vụ sơ chế |
|
2.200.0 |
|
2.200.0 |
1.000.0 |
|
|
VI |
Hỗ trợ các HTX giai đoạn 2023-2025 |
|
|
|
|
5.000.0 |
Phân khai sau |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
Đầu mối giao kế hoạch |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực Thiết kế |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
Đã bố trí năm 2022 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
|||||||
|
Số Quyết định, ngày, tháng, năm |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
||||||||||
|
NS tỉnh |
NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp |
NS tỉnh |
NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp |
|||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
130.700 |
108.740 |
21.960 |
130.700 |
108.740 |
21.960 |
15.300 |
15.300 |
115.400 |
93.440 |
22.500 |
|
|
I |
Hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện, Thị xã |
|
|
|
|
|
51.200 |
45.140 |
6.060 |
51.200 |
45.140 |
6.060 |
15.000 |
15.000 |
36.200 |
30.140 |
7.700 |
|
|
1 |
HTCNSH xã Phổ Cường-Phổ Khánh, Thị xã Đức Phổ |
UBND TX. Đức Phổ |
Thị xã Đức Phổ |
14700 người |
2022- 2023 |
|
24.000 |
19.200 |
4.800 |
24.000 |
19.200 |
4.800 |
8.000 |
8.000 |
16.000 |
11.200 |
2.000 |
|
|
2 |
HTCNSH Nước Gầm, thôn Tây, xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng |
UBND H.Trà Bồng |
Huyện Trà Bồng |
165 hộ |
2022- 2023 |
|
4.000 |
4.000 |
- |
4.000 |
4.000 |
- |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
1.000 |
|
|
3 |
HTCNSH thôn Làng Lành, xã Sơn Hải |
UBND H. Sơn Hà |
Huyện Sơn Hà |
350 hộ |
2022- 2023 |
|
5.000 |
5.000 |
- |
5.000 |
5.000 |
- |
1.500 |
l.500 |
3.500 |
3.500 |
1.500 |
|
|
4 |
Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH Nước Con Lan, tổ 1, thôn Trà Cưa, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng |
UBND H.Trà Bồng |
Huyện Trà Bồng |
40 hộ, T. học, Y tế, các cơ quan |
2022- 2023 |
|
3.900 |
3.900 |
- |
3.900 |
3.900 |
- |
1.000 |
1.000 |
2.900 |
2.900 |
1.500 |
|
|
5 |
Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH thôn Mang Đen, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ |
UBND H. Ba Tơ |
Huyện Ba Tơ |
3.185 người |
2022- 2023 |
|
5.000 |
5.000 |
- |
5.000 |
5.000 |
- |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
1.500 |
|
|
6 |
HTCNSH Trung tâm cụm xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà |
UBND H. Sơn Hà |
Huyện Sơn Hà |
500 hộ |
2023- 2024 |
|
3.000 |
3.000 |
- |
3.000 |
3.000 |
- |
- |
- |
3.000 |
3.000 |
100 |
|
|
7 |
Sửa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh |
UBND H. Sơn Tịnh |
Huyện Sơn Tịnh |
4.260 người |
2023- 2024 |
|
6.300 |
5.040 |
1.260 |
6.300 |
5.040 |
1.260 |
- |
- |
6.300 |
5.040 |
100 |
|
|
II |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (*) |
|
|
|
|
|
79.500 |
63.600 |
15.900 |
79.500 |
63.600 |
15.900 |
300 |
300 |
79.200 |
63.300 |
14.800 |
|
|
1 |
HTCNSH liên xã Tịnh Bắc - Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh |
Sở NNPTNT |
Huyện Sơn Tịnh |
5980 người |
2022- 2023 |
|
15.000 |
12.000 |
3.000 |
15.000 |
12.000 |
3.000 |
100 |
100 |
14.900 |
11.900 |
|
Phân khai chi tiết sau khi đủ thủ tục đầu tư |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức |
Sở NNPTNT |
Huyện Mộ Đức |
2330 người |
2022- 2023 |
|
8.500 |
6.800 |
1.700 |
8.500 |
6.800 |
1.700 |
100 |
100 |
8.400 |
6.700 |
|
|
|
3 |
HTCNSH thôn Trì Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn |
Sở NNPTNT |
Huyện Bình Sơn |
4500 người |
2022- 2023 |
|
12.000 |
9.600 |
2.400 |
12.000 |
9.600 |
2.400 |
100 |
100 |
11.900 |
9.500 |
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng HTCNSH thôn Minh Quang, xã Tịnh Hòa, TP Quảng Ngãi |
Sở NNPTNT |
Thành phố Quảng Ngãi |
1940 người |
2023- 2024 |
|
8.000 |
6.400 |
1.600 |
8.000 |
6.400 |
1.600 |
|
|
|
|
150 |
|
|
5 |
Sửa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức |
Sở NNPTNT |
Huyện Mộ Đức |
7440 người |
2023- 2024 |
|
14.000 |
11.200 |
2.800 |
14.000 |
11.200 |
2.800 |
|
|
|
|
150 |
|
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng HTCNSH Đức Hòa - Đức Thạnh, huyện Mộ Đức (Giai đoạn II) |
Sở NNPTNT |
Huyện Mộ Đức |
7742 người |
2024- 2025 |
|
15.000 |
12.000 |
3.000 |
15.000 |
12.000 |
3.000 |
|
|
|
|
- |
|
|
7 |
Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Bình Hải, huyện Bình Sơn |
Sở NNPTNT |
Huyện Bình Sơn |
7.440 người |
2024- 2025 |
|
7.000 |
5.600 |
1.400 |
7.000 |
5.600 |
1.400 |
|
|
|
|
- |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN
VỮNG
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
Đầu mối giao kế hoạch |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
Đã bố trí năm 2022 |
Kế hoạch vốn GĐ 2023- 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2023 |
Ghi chú |
|||
|
Số QĐ, ngày tháng năm QĐ |
Tổng số |
NSTW |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
445.594 |
151.458 |
294.136 |
63.367 |
6.630 |
56.732 |
12.500 |
|
|
I |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
384.894 |
151.458 |
233.436 |
13.025 |
6.030 |
6.990 |
2.500 |
|
|
1 |
Mô hình trồng rừng phòng hộ và Mô hình trồng đai cây xanh phân định ranh giới giữa các loại rừng |
Sở NN và PTNT |
huyện Minh Long và Sơn Tây |
2018- 2021 |
51/QĐ-UB ngày 08/01/2018 |
6.325 |
3.304 |
3.021 |
785 |
780 |
- |
|
|
|
2 |
Kế hoạch trồng cây phân tán của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2018- 2020 |
Tỉnh Đoàn Quảng Ngãi |
Tại địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi (trừ huyện Lý Sơn) |
2018- 2022 |
1162/QĐ-UBND 19/8/2019 |
2.013 |
|
2.013 |
250 |
250 |
- |
|
|
|
3 |
Dự án Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011-2020 |
Sở NN và PTNT |
Trên địa bàn các huyện: Ba Tơ, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Trà Bồng |
2011- 2025 |
1089/QĐ-UBND ngày 31/7/2021 |
376.556 |
148.154 |
228.402 |
11.990 |
5.000 |
6.990 |
2.500 |
|
|
II |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
60.700 |
- |
60.700 |
50.342 |
600 |
49.742 |
10.000 |
Phân khai chi tiết sau khi đủ thủ tục đầu tư |
|
1 |
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
Sở NN và PTNT |
Toàn tỉnh |
2021- 2025 |
|
9.000 |
|
9.000 |
|
300 |
|
|
|
|
2 |
Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ trên lâm phần Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi quản lý, giai đoạn 2021-2025 |
Sở NN và PTNT |
Lâm phần quản lý của BQL rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi |
2021- 2030 |
|
51.700 |
|
51.700 |
|
300 |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh