Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2022 về kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu 68/NQ-HĐND
Ngày ban hành 07/12/2022
Ngày có hiệu lực 07/12/2022
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Lĩnh vực Đầu tư,Xây dựng - Đô thị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh, với tổng kế hoạch vốn là 210,97 tỷ đồng, như sau:

1. Vốn ngân sách trung ương 100,97 tỷ đồng;

2. Vốn ngân sách tỉnh 110,0 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS(02).ptth.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC

 (Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025

Đã bố trí vốn năm 2021-2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

Trong đó, vốn XSKT

(A)

(B)

1=2+3

2=5+8

3=6+9

4=5+6

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

1.644.530

429.530

1.215.000

519.140

181.040

338.100

1.125.390

248.490

876.900

210.970

100.970

110.000

40.000

 

I

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.157.223

429.530

727.693

460.735

181.040

279.695

696.488

248.490

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

Phụ lục 1

2

Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020

140.000

 

140.000

140.000

 

140.000

-

-

 

-

 

 

 

 

3

Bố trí giai đoạn 2021-2025

1.017.223

429.530

587.693

320.735

181.040

139.695

696.488

248.490

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

 

-

Bố trí trả nợ cho 05 xã (năm 2021)

72.000

 

72.000

72.000

-

72.000

-

-

-

-

 

 

 

 

-

Bố trí cho các địa phương giai đoạn 2022- 2025

945.223

429.530

515.693

67.695

-

67.695

877.528

429.530

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

 

II

Đề án Hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025

280.000

 

280.000

26.975

-

26.975

253.025

-

253.025

50.000

-

50.000

25.000

Phụ lục 2

III

Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX

35.200

 

35.200

9.500

-

9.500

25.700

-

25.700

10.000

 

10.000

 

Phụ lục 3

V

Các công trình cấp nước sạch nông thôn

108.740

-

108.740

15.300

-

15.300

93.440

-

93.440

22.500

 

22.500

 

Phụ lục 4

VI

Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững

63.367

 

63.367

6.630

-

6.630

56.737

-

56.737

12.500

-

12.500

 

Phụ lục 5

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

 (Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)

TT

Địa phương

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch vốn trí bố trí 2021-2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú: - Mục tiêu NTM cần đạt  - Mốc đạt chuẩn NTM

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

 

 

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh (vốn XSKT)

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

 

Tổng cộng

1.017.223.0

429.530.0

587.693.0

282.635.0

181.040.0

139.695.0

696.488.0

248.490.0

447.998.0

115.970.0

100.970.0

15.000.0

 

 

* Bố trí trả nợ cho 05 xã năm 2021

 

 

38.100.0

 

 

38.100.0

 

 

 

 

 

 

 

A

Các xã thuộc Chương trình

762.223.0

345.530.0

416.693.0

252.061.8

150.466.8

101.595.0

472.061.2

195.063.2

276.998.0

81.000.0

81.000.0

-

 

I

Bình Sơn

180.241.6

56.113.7

124.127.9

53.992.2

21.435.8

32.556.4

101.649.4

34.677.9

66.971.5

14.400.0

14.400.0

-

 

1

Xã Bình An

1.382.5

1.382.5

 

1.382.5

1.382.5

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Xã Bình Dương

11.620.2

2.628.2

8.992.0

6.460.8

460.8

6.000.0

5.159.4

2.167.4

2.992.0

900.0

900.0

 

KM2023

3

Xã Bình Trung

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

 

NC 2023, KM 2024

4

Xã Bình Nguyên

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

 

NC 2023

5

Xã Bình Trị

11.620.2

2.628.2

8.992.0

6.460.8

460.8

6.000.0

5.159.4

2.167.4

2.992.0

900.0

900.0

 

KM 2023

6

Xã Bình Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

7

Xã Bình Long

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

8

Xã Bình Mỹ

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

9

Xã Bình Phước

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

10

Xã Bình Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

11

Xã Bình Khương

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

12

Xã Bình Thạnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

13

Xã Bình Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

14

Xã Bình Thanh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

15

Xã Bình Chương

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

16

Xã Bình Tân Phú

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

17

Xã Bình Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

18

Xã Bình Hải

14.400.0

-

14.400.0

5.450.0

-

5.450.0

-

-

-

-

-

 

 

19

Xã Bình Chánh

14.400.0

-

14.400.0

7.707.0

-

7.707.0

-

-

-

-

-

 

 

20

Xã Bình Châu

12.680.1

12.680.1

 

12.680.1

12.680.1

-

-

-

-

-

-

 

 

21

Xã Bình Thuận

14.400.0

-

14.400.0

5.443.0

-

5.443.0

-

-

-

-

-

 

 

II

Sơn Tịnh

64.878.1

28.910.1

35.968.0

19.025.5

5.069.1

13.956.4

45.852.6

23.841.1

22.011.5

9.900.0

9.900.0

-

 

22

Xã Tịnh Giang

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

23

Xã Tịnh Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

 

NC 2023

24

Xã Tịnh Bắc

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

75

Xã Tịnh Sơn

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

 

NC 2023

26

Xã Tịnh Trà

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460 8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC2024

27

Xã Tịnh Hà

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

 

900.0

900.0

 

 

28

Xã Tịnh Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

29

Xã Tịnh Phong

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

 

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

30

Xã Tịnh Thọ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

31

Xã Tịnh Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

 

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

32

Xã Tịnh Bình

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

III

TP Quảng Ngãi

120.720.0

36.794.7

83.925.3

20.408.0

6.451.6

13.956.4

100.312.0

30.343.2

69.968.8

12.600.0

12.600.0

-

 

33

Xã Tịnh Châu

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

34

Xã Tịnh Khê

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.444.4

460.8

983.6

10.175.8

2.167.4

8.008.4

900.0

900.0

 

NC 2023, KM 2025

35

Xã Tịnh Long

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

36

Xã Tịnh Ấn Tây

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.444.4

460.8

983.6

10.175.8

2.167.4

8.008.4

900.0

900.0

 

NC 2023, KM 2025

37

Xã Tịnh An

11.620.2

2.628.2

8.992.0

460.8

460.8

 

11.159.4

2.167.4

8.992.0

900.0

900.0

 

NC 2024

38

Xã Nghĩa Phú

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

 

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

39

Xã Nghĩa An

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

40

Xã Tịnh Kỳ

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

41

Xã Nghĩa Hà

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

42

Xã Tịnh Hòa

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

 

900.0

900.0

 

 

43

Xã Tịnh Ấn Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

44

Xã Nghĩa Dũng

11.620.2

2.628.2

8.992.0

460.8

460.8

-

11.159.4

2.167.4

8.992.0

900.0

900.0

 

NC 2024, KM 2025

45

Xã Nghĩa Dõng

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

46

Xã Tịnh Thiện

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

 

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

IV

Tư Nghĩa

61.511.6

31.538.3

29.9733

7.486.3

5.529.9

1.956.4

54.025.3

26.008.4

28.016.9

10.800.0

10.800.0

 

 

47

Xã Nghĩa Lâm

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

 

NC 2023, KM 2024

48

Xã Nghĩa Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

49

Xã Nghĩa Sơn

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

50

Xã Nghĩa Thương

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

51

Xã Nghĩa Phương

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

 

900.0

900.0

 

 

52

Xã Nghĩa Thuận

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

53

Xã Nghĩa Kỳ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

 

900.0

900.0

 

 

54

Xã Nghĩa Điền

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

55

Xã Nghĩa Trung

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

56

Xã Nghĩa Hiệp

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

 

NC 2023, KM 2025

57

Xã Nghĩa Thắng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

58

Xã Nghĩa Mỹ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

V

Nghĩa Hành

70.872.8

28.910.1

41.962.6

8.003.7

5.069.1

2.934.6

62.869.0

23.841.1

39.028.0

9.900.0

9.900.0

-

 

59

Xã Hành Thuận

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

 

NC 2023

60

Xã Hành Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

61

Xã Hành Thịnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

 

NC 2023

62

Xã Hành Tín Đông

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

 

NC 2023

63

Xã Hành Trung

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

64

Xã Hành Nhân

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

65

Xã Hành Đức

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

66

Xã Hành Phước

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

67

Xã Hành Thiện

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

68

Xã Hành Dũng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

69

Xã Hành Tín Tây

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

VI

Mộ Đức

67.506.3

31.538.3

35.968.0

19.4863

5.529.9

13.956.4

48.020.0

26.008.4

22.011.5

10.800.0

10.800.0

-

 

70

Xã Đức Tân

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

71

Xã Đức Nhuận

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

72

Xã Đức Thạnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

 

NC 2023

73

Xã Đức Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

74

Xã Đức Phú

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

75

Xã Đức Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

76

Xã Đức Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

 

NC 2023

77

Xã Đức Lợi

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

78

Xã Đức Thắng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

79

Xã Đức Chánh

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

80

Xã Đức Phong

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

81

Xã Đức Lân

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

VII

Đức Phổ

74.081.6

15.308.3

58.773.3

24.582.3

2.304.1

22.278.2

35.999.3

13.004.2

22.995.1

5.400.0

5.4000

-

 

82

Xã Phổ An

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

NC 2022

83

Xã Phổ Thuận

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

 

NC 2023

84

Xã Phổ Cường

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

85

Xã Phổ Phong

8 622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2024

86

Xã Phố Châu

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

87

Xã Phổ Nhơn

22.562.0

2.167.4

20.394.7

7.650.0

-

7.650.0

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

88

Xã Phổ Khánh

14.400.0

 

14.400.0

7.650.0

-

7.650.0

-

-

 

-

 

 

 

VIII

Trà Bồng

35.214.0

29.219.3

5.994.7

24.884.6

24.884.6

-

10.329.4

4.334.7

5.994.7

1.800.0

1.800.0

-

 

89

Xã Trà Bình

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

 

NC 2025

90

Xã Trà Phú

2.628.2

2.628.2

 

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

91

Xã Trà Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

92

Xã Trà Thủy

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

93

Xã Trà Hiệp

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

94

Xã Trà Tân

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

95

Xã Trà Lâm

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

96

Xã Trà Sơn

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

97

Xã Trà Bùi

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

98

Xã Trà Thanh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

99

Xã Trà Phong

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

100

Xã Hương Trà

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

101

Xà Trà Tây

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

102

Xã Trà Xinh

1.843.3

1.843.3

 

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

103

Xã Sơn Trà

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

IX

Sơn Hà

25.532.7

25.532.7

-

21.198.0

21.198.0

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

 

104

Xã Sơn Thành

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

105

Xã Sơn Hạ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

106

Xã Sơn Linh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

107

Xã Sơn Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

108

Xã Sơn Trung

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

109

Xã Scm Thủy

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

110

Xã Sơn Kỳ

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

111

Xã Sơn Bao

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

112

Xã Sơn Thượng

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

113

Xã Sơn Hải

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

114

Xã Sơn Cao

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

115

Xã Sơn Ba

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

116

Xã Sơn Nham

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

X

Sơn Tây

16.589.7

16.589.7

-

16.589.7

16.589.7

-

-

-

-

-

-

 

 

117

Xã Sơn Mùa

1.843.3

1.843.3

-

l.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

118

Xã Sơn Dung

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

119

Xã Sơn Tinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

120

Xã Sơn Lập

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

121

Xã Sơn Long

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

122

Xã Sơn Tân

1.8433

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

123

Xã Sơn Màu

l.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

 

 

 

 

 

 

 

124

Xã Sơn Bua

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

125

Xã Sơn Liên

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

XI

Ba Tơ

34.288.4

34.288.4

-

29.953.6

29.953.6

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

 

126

Xã Ba Vì

1.382.5

1.382.5

-

1.382.5

1.382.5

-

-

-

-

-

-

 

 

127

Xã Ba Động

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

128

Xã Ba Cung

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

129

Xã Ba Liên

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

130

Xã Ba Điền

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

131

Xã Ba Dinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

132

Xã Ba Ngạc

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

133

Xã Ba Vinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

134

Xã Ba Lế

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

135

Xã Ba Nam

1.843.3

1 843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

136

Xã Ba Xa

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

137

Xã Ba Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

138

Xã Ba Khâm

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

139

Xã Ba Trang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

140

Xã Ba Tô

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

141

Xã Ba Bích

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

142

Xã Ba Thành

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

143

Xã Ba Tiêu

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

XII

Minh Long

10.786.3

10.786.3

-

6.451.6

6.451.6

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

 

144

Xã Long Sơn

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

145

Xã Thanh An

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

 

 

146

Xã Long Hiệp

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

147

Xã Long Mai

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

148

Xã Long Môn

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

 

 

B

Đối với các huyện

255.000.0

84.000.0

171.000.0

30.573.2

30.573.2

-

224.426.8

53.426.8

171.000.0

34.970.0

19.970.0

15.000.0

 

I

Huyện Nông thôn mới

210.000.0

84.000.0

126.000.0

30.573.2

30.573.2

-

179.426.8

53.426.8

126.000.0

34.970.0

19.970.0

15.000.0

 

1

Mộ Đức

42.000.0

42.000.0

-

17.320.0

17.320.0

-

24.680.0

24.680.0

-

12.000.0

12.000.0

 

NTM 2023

2

Bình Sơn

42.000.0

42.000.0

-

13.253.2

13.253.2

-

28.746.8

28.746.8

-

7.970.0

7.970.0

 

NTM 2024

3

Sơn Tịnh

42.000.0

 

42.000.0

-

-

 

42.000.0

-

42.000.0

15.000.0

 

15.000.0

NTM 2025

4

Đức Phổ

42.000.0

-

42.000.0

-

-

 

42.000.0

-

42.000.0

-

-

 

NTM 2025

5

TP. Quảng Ngãi

42.000.0

-

42.000.0

-

-

 

42.000.0

-

42.000.0

-

-

 

NTM 2022

II

Huyện Nông thôn mới nâng cao

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

 

1

Nghĩa Hành

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

NC 2025

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...