Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2025 về biên chế cán bộ, công chức của các cơ quan, tổ chức hành chính và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 do tỉnh Quảng Trị ban hành
| Số hiệu | 65/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 52/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông báo số 96-TB/TU ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy lần thứ 5 về kế hoạch biên chế cán bộ, công chức và số người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026;
Xét Tờ trình số 2200/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về biên chế cán bộ, công chức và số người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh: 2.033 biên chế (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 3.646 biên chế.
3. Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước (biên chế sự nghiệp) trong các đơn vị sự nghiệp công lập:
- Từ ngày 01/01/2026: 34.694 biên chế.
- Trước ngày 01/01/2027: 34.635 biên chế.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; quản lý chặt chẽ biên chế được giao; chỉ đạo việc tuyển dụng công chức, viên chức còn thiếu theo nhu cầu vị trí việc làm nhằm phát huy hiệu lực, hiệu quả hoạt động của các cơ quan, đơn vị gắn với yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy; đề nghị Trung ương xem xét bổ sung biên chế sự nghiệp giáo dục theo định mức quy định, biên chế sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập cấp xã mới thành lập, bảo đảm đủ nguồn nhân lực để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. Trong quá trình thực hiện Nghị quyết, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều hành linh hoạt biên chế sự nghiệp công lập được giao.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN THUỘC CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
TÊN CƠ QUAN |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2 |
3 |
|
TỔNG CỘNG |
2,033 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
60 |
|
1.1 |
Đại biểu dân cử hoạt động chuyên trách |
19 |
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
41 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
93 |
|
3 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
53 |
|
4 |
Sở Công Thương |
155 |
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
50 |
|
4.2 |
Chi cục Quản lý thị trường |
105 |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
81 |
|
6 |
Sở Nội vụ |
117 |
|
6.1 |
Cơ quan Sở |
103 |
|
6.1 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
14 |
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
628 |
|
7.1 |
Cơ quan Sở |
140 |
|
7.2 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
25 |
|
7.3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
34 |
|
7.4 |
Chi cục Kiểm lâm |
332 |
|
7.5 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
27 |
|
7.6 |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
29 |
|
7.7 |
Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng |
37 |
|
7.8 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM |
4 |
|
8 |
Sở Tài chính |
162 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
45 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
79 |
|
11 |
Sở Xây dựng |
124 |
|
12 |
Sở Ngoại vụ |
27 |
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
151 |
|
14 |
Sở Y tế |
116 |
|
14.1 |
Cơ quan Sở |
70 |
|
14.2 |
Chi cục Dân số |
24 |
|
14.3 |
Chi cục An toàn thực phẩm |
22 |
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
88 |
|
16 |
Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Trị |
48 |
|
17 |
Biên chế dự phòng |
6 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 52/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông báo số 96-TB/TU ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy lần thứ 5 về kế hoạch biên chế cán bộ, công chức và số người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026;
Xét Tờ trình số 2200/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về biên chế cán bộ, công chức và số người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh: 2.033 biên chế (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 3.646 biên chế.
3. Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước (biên chế sự nghiệp) trong các đơn vị sự nghiệp công lập:
- Từ ngày 01/01/2026: 34.694 biên chế.
- Trước ngày 01/01/2027: 34.635 biên chế.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; quản lý chặt chẽ biên chế được giao; chỉ đạo việc tuyển dụng công chức, viên chức còn thiếu theo nhu cầu vị trí việc làm nhằm phát huy hiệu lực, hiệu quả hoạt động của các cơ quan, đơn vị gắn với yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy; đề nghị Trung ương xem xét bổ sung biên chế sự nghiệp giáo dục theo định mức quy định, biên chế sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập cấp xã mới thành lập, bảo đảm đủ nguồn nhân lực để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. Trong quá trình thực hiện Nghị quyết, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều hành linh hoạt biên chế sự nghiệp công lập được giao.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN THUỘC CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
TÊN CƠ QUAN |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2 |
3 |
|
TỔNG CỘNG |
2,033 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
60 |
|
1.1 |
Đại biểu dân cử hoạt động chuyên trách |
19 |
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
41 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
93 |
|
3 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
53 |
|
4 |
Sở Công Thương |
155 |
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
50 |
|
4.2 |
Chi cục Quản lý thị trường |
105 |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
81 |
|
6 |
Sở Nội vụ |
117 |
|
6.1 |
Cơ quan Sở |
103 |
|
6.1 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
14 |
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
628 |
|
7.1 |
Cơ quan Sở |
140 |
|
7.2 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
25 |
|
7.3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
34 |
|
7.4 |
Chi cục Kiểm lâm |
332 |
|
7.5 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
27 |
|
7.6 |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
29 |
|
7.7 |
Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý chất lượng |
37 |
|
7.8 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM |
4 |
|
8 |
Sở Tài chính |
162 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
45 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
79 |
|
11 |
Sở Xây dựng |
124 |
|
12 |
Sở Ngoại vụ |
27 |
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
151 |
|
14 |
Sở Y tế |
116 |
|
14.1 |
Cơ quan Sở |
70 |
|
14.2 |
Chi cục Dân số |
24 |
|
14.3 |
Chi cục An toàn thực phẩm |
22 |
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
88 |
|
16 |
Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Trị |
48 |
|
17 |
Biên chế dự phòng |
6 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh