Nghị quyết 645/NQ-HĐND thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025
| Số hiệu | 645/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/04/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lại Thế Nguyên |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 27
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh đợt 3, năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 203/BC-KTNS ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025, với các nội dung sau:
1. Chấp thuận danh mục thu hồi đất của 50 công trình, dự án mới với diện tích là: 161,2177 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Tiếp tục chấp thuận danh mục thu hồi đất của 24 công trình, dự án (đã quá 02 năm), với diện tích là: 157,6643 ha (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 186,0904 ha đất trồng lúa; 1,1899 ha đất rừng phòng hộ và 10,3393 ha đất rừng sản xuất để thực hiện 48 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của 04 công trình, dự án (đã quá 03 năm) với diện tích là: 9,4942 ha (chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, kỳ họp thứ 27 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích cần thu hồi |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Ghi chú |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
HUYỆN NHƯ THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào nghĩa trang nhân dân huyện Như Thanh |
3,5592 |
DGT |
Thị trấn Bến Sung |
Nghị quyết số 327/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất do UBND thị trấn Bến Sung lập ngày 20/2/2025 |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 12 xã Xuân Du, huyện Như Thanh (giai đoạn 1) |
0,7500 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích lục bản đồ địa chính số 33/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 25/4/2023 |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Xuân Phúc |
0,2854 |
DGD |
Xã Xuân Phúc |
Quyết định số 4568/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2025, huyện Như Thanh |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 13/02/2025 |
|
|
II |
HUYỆN THIỆU HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đường Cái trong, thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 2) |
1,4388 |
ONT |
Thiệu Thành |
Nghị quyết số 398/NQ-HĐND ngày 24/10/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 12/6/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 427/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 16/12/2024 |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 2, thị trấn Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoà. |
8,2303 |
ODT |
Thị trấn Thiệu Hóa |
Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 28/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/01/2025 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. |
4,7840 |
ODT |
Thị trấn Thiệu Hóa, xã Thiệu Nguyên |
Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 391/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 07/11/2024 |
|
|
III |
HUYỆN HOẰNG HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư thôn Đức Thành, xã Hoằng Cát |
1,4800 |
ONT |
Xã Hoằng Cát |
Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
2 |
Khu dân cư thôn Trung Tiến, xã Hoằng Quỳ - giai đoạn 1 |
3,1500 |
ONT |
Xã Hoằng Quỳ |
Nghị quyết số 275/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
3 |
Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 từ xã Hoàng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với Quốc lộ 1A đến đầu cầu vượt sông Mã) |
5,2400 |
ONT |
Xã Hoàng Trung |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH03 đoạn từ Hoằng Phú đi Hoằng Giang |
2,3000 |
DGT |
Các xã: Hoằng Phú, Hoàng Phương; Hoằng Giang |
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH28 đoạn từ Hoằng Yến đến Bến cá Hoằng Trường |
0,8000 |
DGT |
Các xã: Hoằng Yến, Hoằng Trường |
Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo đê Hữu Cầm Lũ đoạn từ K5+550 - K7+100 thuộc xã Hoằng Xuyên |
0,1828 |
DTL |
Xã Hoằng Xuyên |
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
7 |
Công viên mini xã Hoằng Quỳ |
0,5000 |
DKV |
Xã Hoằng Quỳ |
Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
8 |
Xây dựng mới, mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Hoằng Xuyên |
2,4018 |
NTD |
Xã Hoằng Xuyên |
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
9 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng khuôn viên Nghĩa trang nhân dân xã Hoằng Cát tại thôn Đức Thành |
2,1651 |
NTD |
Xã Hoằng Cát |
Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND xã Hoằng Cát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
10 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Hoằng Kim |
0,3830 |
DGD |
xã Hoằng Kim |
Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hoằng Kim về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
IV |
HUYỆN QUAN SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Mầm non Mường Mìn |
0,5000 |
DGD |
Xã Mường Mìn |
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
2 |
Trường Tiểu học Sơn Lư |
0,6000 |
DGD |
Thị trấn Sơn Lư |
Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
3 |
Trường Tiểu học Sơn Điện 1 (Khu Xuân Sơn) |
0,5000 |
DGD |
Xã Sơn Điện |
Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
4 |
Đường giao thông bản Muống đi Piêng Dờn, xã Trung Xuân |
1,2000 |
DGT |
Xã Trung Xuân |
Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
5 |
Nâng cấp, cải tạo đường nội vùng bản Lang, xã Trung Hạ |
0,0500 |
DGT |
Xã Trung Hạ |
Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL.217 đi bản Xanh xã Trung Hạ |
1,0000 |
DGT |
Xã Trung Hạ |
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
7 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ bản Chè, xã Trung Tiến, huyện đi xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh |
2,0000 |
DGT |
Xã Trung Tiến |
Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
8 |
Nâng cấp, cải tạo xử lý chống ngập một số vị trí từ bản Hậu đi bản Piềng Khóc, xã Tam Lư |
0,2000 |
DTL |
Xã Tam Lư |
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
9 |
Nhà văn hóa bản Nhài, xã Sơn Điện |
0,3000 |
DVH |
Xã Sơn Điện |
Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
10 |
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Muỗng, xã Trung Xuân |
5,3000 |
ONT |
Xã Trung Xuân |
Các Quyết định của UBND tỉnh số 3978/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 về việc công bố tình huống khẩn cấp sạt lở đất; số 511/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở; |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
11 |
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Cha Khót, xã Na Mèo, huyện |
5,3000 |
ONT |
Xã Na Mèo |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
|
V |
HUYỆN CẨM THUỶ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa thôn Sẻ |
0,1200 |
DVH |
Xã Cẩm Bình |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 của HĐND xã quyết định chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
VI |
HUYỆN BÁ THƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phố 1, thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,8300 |
ODT |
Thị trấn Cành Nàng |
Nghị quyết số 224/NQ-HĐND ngày 08/3/2024 của HĐND huyện Bá Thước về chủ trương đầu tư dự án; |
Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của UBND huyện Bá Thước về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. |
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 28/2/2025 |
|
|
2 |
Công trình xử lý khẩn cấp sạt lở bờ suối Cái tại thôn Quang Trung, xã Lương Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá |
2,8360 |
DTL |
Xã Lương Trung |
Quyết định 3455/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Công trình |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 17/3/2025 |
|
|
VII |
HUYỆN YÊN ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở sông Cầu Chày tương ứng km đê từ Km14+810 - Km15+310 bờ tả xã Yên Thịnh và đoạn từ Km31+830 - Km31+950 bờ hữu xã Định Bình và cải tạo, sửa chữa mặt đê sông Cầu Chày đoạn từ K18+800 - K22+000 bờ tả, xã Yên Lạc |
0,4000 |
DTL |
Xã Định Bình |
Nghị quyết số 397/NQ-HĐND ngày 11/10/2024 của HĐND huyện quyết định chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 18/3/2025 |
|
|
2 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối xã Định Công (tại K13 + 700/ĐT.516C) với thôn Hải Quật, xã Định Thành |
4,6300 |
DGT |
Các xã Định Thành, Định Công |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Yên Định quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 25/3/2025 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ngò Sổ, tổ dân phố Diệu Sơn, thị trấn Yên Lâm (Khu dân cư mới thị trấn Yên Lâm) |
2,9760 |
ODT |
Thị trấn Yên Lâm |
Các Nghị quyết của HĐND huyện Yên Định: số 247/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 quyết định chủ trương đầu tư; số 378/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 của UBND huyện Yên Định |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 446/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 06/3/2025 |
|
|
VIII |
THÀNH PHỐ THANH HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hoá và vùng phụ cận |
8,0465 |
DCT |
Các phường, xã: Đông Cương, Đông Lĩnh, Đông Tân, An Hưng, Đông Vệ, Đông Vinh, Quảng Thịnh, Đông Thịnh, Đông Văn, Đông Quang |
Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ số 842/TLBĐ, số 845/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 14/11/2024 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng 6 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh |
0,0700 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 124/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng 5 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Phúc Triển, xã Đông Thanh |
0,0800 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 125/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng 8 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Quỳnh Bôi, xã Đông Thanh |
0,0800 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 126/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
5 |
Xây dựng tuyến đường nối từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cần đến mặt bằng 1165 (Đoạn sau UBND xã), xã Đông Thanh |
0,4349 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục số 62/TLBĐ ngày 23/12/2024 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 23/12/2024 |
|
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Quảng Hưng (Mặt bằng quy hoạch số 723/QĐ-UBND, trước đây là Mặt bằng quy hoạch số 11808/QĐ-UBND ngày 22/12/2015) |
0,2128 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ khu đất số: 07, 08, 09/TLBĐ-2025 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh Hóa lập ngày 24/02/2025 |
|
|
IX |
HUYỆN HẬU LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp Thuần Lộc |
23,8357 |
SKN |
Xã Thuần Lộc |
Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Thuần Lộc |
Quyết định số 5300/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND huyện Hậu Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ khu đất số 01/TLBĐ-2025 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/3/2025 |
|
|
X |
THỊ XÃ NGHI SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào mô đất san lấp tại xã Phú Lâm |
6,9825 |
DGT |
Xã Phú Lâm |
Công văn số 7106/UBND-CN ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh |
|
Mảnh trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 31/12/2024 |
|
|
2 |
Bến xe Hải Hòa |
1,5908 |
DGT |
Phường Hải Hòa và xã Hải Nhân |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3230/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1755/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 748/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 11/11/2021 |
|
|
3 |
Các tuyến đường vào Cơ sở làm việc Công an thị xã Nghi Sơn |
1,3389 |
DGT |
Phường Hải Hòa |
Nghị quyết số 446/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND thị xã Nghi Sơn chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã Nghi Sơn ngày 12/3/2025 |
|
|
4 |
Đầu tư khôi phục Chùa Phúc Lâm |
1,2000 |
TON |
Xã Tùng Lâm |
Công văn số 15398/UBND-NN ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh chấp thuận địa điểm đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 321/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/6/2020 |
|
|
5 |
Khu phát triển GAS&LNG và các loại hình phụ trợ lọc hóa dầu tại Khu kinh tế Nghi Sơn |
0,1221 |
DNL |
Phường Hải Thượng (Xã Hải Yên cũ) |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2866/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 5114/QĐ-UBND ngày 03/12/2019; số 354/QĐ-UBND ngày 20/01/2022; số 4914/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 501/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/9/2019 |
|
|
6 |
Khu nhà ở đô thị tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia (nay là phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn) |
14,8311 |
ODT |
Phường Nguyên Bình |
Các Quyết định của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: số 153/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 30/5/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư, số 149/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 29/5/2023 chấp thuận nhà đầu tư, số 493/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 17/10/2024 gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ |
Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND thị xã Nghi Sơn |
Chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính khu đất số 60/CL-BĐĐC-2023 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày 25/12/2023 |
|
|
XI |
THỊ XÃ BỈM SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Viết Xuân, phường Ba Đình. |
0,1000 |
DGT |
Phường Ba Đình |
Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND thị xã Bỉm Sơn chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ-2021 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập ngày 15/6/2021 |
|
|
XII |
HUYỆN THỌ XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7) |
13,6356 |
ODT |
Xã Thọ Xương |
Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/02/2025 |
|
|
2 |
Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn |
21,9590 |
ODT |
Thị trấn Lam Sơn |
Nghị quyết số 299/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND huyện Thọ Xuân phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 986/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 31/12/2024 |
|
|
XIII |
HUYỆN NGA SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
0,3054 |
ONT |
Thị trấn Nga Sơn, Nga Yên và Nga Thanh |
Quyết định số 2376/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của UBND huyện Nga Sơn |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/02/2025 |
Nghị quyết 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 27
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh đợt 3, năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 203/BC-KTNS ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025, với các nội dung sau:
1. Chấp thuận danh mục thu hồi đất của 50 công trình, dự án mới với diện tích là: 161,2177 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Tiếp tục chấp thuận danh mục thu hồi đất của 24 công trình, dự án (đã quá 02 năm), với diện tích là: 157,6643 ha (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 186,0904 ha đất trồng lúa; 1,1899 ha đất rừng phòng hộ và 10,3393 ha đất rừng sản xuất để thực hiện 48 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của 04 công trình, dự án (đã quá 03 năm) với diện tích là: 9,4942 ha (chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, kỳ họp thứ 27 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích cần thu hồi |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Ghi chú |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
HUYỆN NHƯ THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào nghĩa trang nhân dân huyện Như Thanh |
3,5592 |
DGT |
Thị trấn Bến Sung |
Nghị quyết số 327/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất do UBND thị trấn Bến Sung lập ngày 20/2/2025 |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 12 xã Xuân Du, huyện Như Thanh (giai đoạn 1) |
0,7500 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích lục bản đồ địa chính số 33/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 25/4/2023 |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Xuân Phúc |
0,2854 |
DGD |
Xã Xuân Phúc |
Quyết định số 4568/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2025, huyện Như Thanh |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 13/02/2025 |
|
|
II |
HUYỆN THIỆU HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đường Cái trong, thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 2) |
1,4388 |
ONT |
Thiệu Thành |
Nghị quyết số 398/NQ-HĐND ngày 24/10/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 12/6/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 427/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 16/12/2024 |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 2, thị trấn Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoà. |
8,2303 |
ODT |
Thị trấn Thiệu Hóa |
Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 28/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/01/2025 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. |
4,7840 |
ODT |
Thị trấn Thiệu Hóa, xã Thiệu Nguyên |
Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 391/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 07/11/2024 |
|
|
III |
HUYỆN HOẰNG HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư thôn Đức Thành, xã Hoằng Cát |
1,4800 |
ONT |
Xã Hoằng Cát |
Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
2 |
Khu dân cư thôn Trung Tiến, xã Hoằng Quỳ - giai đoạn 1 |
3,1500 |
ONT |
Xã Hoằng Quỳ |
Nghị quyết số 275/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
3 |
Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 từ xã Hoàng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với Quốc lộ 1A đến đầu cầu vượt sông Mã) |
5,2400 |
ONT |
Xã Hoàng Trung |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh |
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH03 đoạn từ Hoằng Phú đi Hoằng Giang |
2,3000 |
DGT |
Các xã: Hoằng Phú, Hoàng Phương; Hoằng Giang |
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH28 đoạn từ Hoằng Yến đến Bến cá Hoằng Trường |
0,8000 |
DGT |
Các xã: Hoằng Yến, Hoằng Trường |
Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo đê Hữu Cầm Lũ đoạn từ K5+550 - K7+100 thuộc xã Hoằng Xuyên |
0,1828 |
DTL |
Xã Hoằng Xuyên |
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
7 |
Công viên mini xã Hoằng Quỳ |
0,5000 |
DKV |
Xã Hoằng Quỳ |
Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
8 |
Xây dựng mới, mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Hoằng Xuyên |
2,4018 |
NTD |
Xã Hoằng Xuyên |
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
9 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng khuôn viên Nghĩa trang nhân dân xã Hoằng Cát tại thôn Đức Thành |
2,1651 |
NTD |
Xã Hoằng Cát |
Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND xã Hoằng Cát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 |
|
|
10 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Hoằng Kim |
0,3830 |
DGD |
xã Hoằng Kim |
Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hoằng Kim về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
IV |
HUYỆN QUAN SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Mầm non Mường Mìn |
0,5000 |
DGD |
Xã Mường Mìn |
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
2 |
Trường Tiểu học Sơn Lư |
0,6000 |
DGD |
Thị trấn Sơn Lư |
Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
3 |
Trường Tiểu học Sơn Điện 1 (Khu Xuân Sơn) |
0,5000 |
DGD |
Xã Sơn Điện |
Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
4 |
Đường giao thông bản Muống đi Piêng Dờn, xã Trung Xuân |
1,2000 |
DGT |
Xã Trung Xuân |
Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
5 |
Nâng cấp, cải tạo đường nội vùng bản Lang, xã Trung Hạ |
0,0500 |
DGT |
Xã Trung Hạ |
Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL.217 đi bản Xanh xã Trung Hạ |
1,0000 |
DGT |
Xã Trung Hạ |
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
7 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ bản Chè, xã Trung Tiến, huyện đi xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh |
2,0000 |
DGT |
Xã Trung Tiến |
Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
8 |
Nâng cấp, cải tạo xử lý chống ngập một số vị trí từ bản Hậu đi bản Piềng Khóc, xã Tam Lư |
0,2000 |
DTL |
Xã Tam Lư |
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
9 |
Nhà văn hóa bản Nhài, xã Sơn Điện |
0,3000 |
DVH |
Xã Sơn Điện |
Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
10 |
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Muỗng, xã Trung Xuân |
5,3000 |
ONT |
Xã Trung Xuân |
Các Quyết định của UBND tỉnh số 3978/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 về việc công bố tình huống khẩn cấp sạt lở đất; số 511/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở; |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
11 |
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Cha Khót, xã Na Mèo, huyện |
5,3000 |
ONT |
Xã Na Mèo |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
|
V |
HUYỆN CẨM THUỶ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa thôn Sẻ |
0,1200 |
DVH |
Xã Cẩm Bình |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 của HĐND xã quyết định chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích vị trí thực hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025 |
|
|
VI |
HUYỆN BÁ THƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phố 1, thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,8300 |
ODT |
Thị trấn Cành Nàng |
Nghị quyết số 224/NQ-HĐND ngày 08/3/2024 của HĐND huyện Bá Thước về chủ trương đầu tư dự án; |
Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của UBND huyện Bá Thước về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. |
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 28/2/2025 |
|
|
2 |
Công trình xử lý khẩn cấp sạt lở bờ suối Cái tại thôn Quang Trung, xã Lương Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá |
2,8360 |
DTL |
Xã Lương Trung |
Quyết định 3455/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Công trình |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 17/3/2025 |
|
|
VII |
HUYỆN YÊN ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở sông Cầu Chày tương ứng km đê từ Km14+810 - Km15+310 bờ tả xã Yên Thịnh và đoạn từ Km31+830 - Km31+950 bờ hữu xã Định Bình và cải tạo, sửa chữa mặt đê sông Cầu Chày đoạn từ K18+800 - K22+000 bờ tả, xã Yên Lạc |
0,4000 |
DTL |
Xã Định Bình |
Nghị quyết số 397/NQ-HĐND ngày 11/10/2024 của HĐND huyện quyết định chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 18/3/2025 |
|
|
2 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối xã Định Công (tại K13 + 700/ĐT.516C) với thôn Hải Quật, xã Định Thành |
4,6300 |
DGT |
Các xã Định Thành, Định Công |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Yên Định quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 25/3/2025 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ngò Sổ, tổ dân phố Diệu Sơn, thị trấn Yên Lâm (Khu dân cư mới thị trấn Yên Lâm) |
2,9760 |
ODT |
Thị trấn Yên Lâm |
Các Nghị quyết của HĐND huyện Yên Định: số 247/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 quyết định chủ trương đầu tư; số 378/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 của UBND huyện Yên Định |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 446/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 06/3/2025 |
|
|
VIII |
THÀNH PHỐ THANH HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hoá và vùng phụ cận |
8,0465 |
DCT |
Các phường, xã: Đông Cương, Đông Lĩnh, Đông Tân, An Hưng, Đông Vệ, Đông Vinh, Quảng Thịnh, Đông Thịnh, Đông Văn, Đông Quang |
Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ số 842/TLBĐ, số 845/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 14/11/2024 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng 6 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh |
0,0700 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 124/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng 5 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Phúc Triển, xã Đông Thanh |
0,0800 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 125/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng 8 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Quỳnh Bôi, xã Đông Thanh |
0,0800 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ số 126/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 30/12/2024 |
|
|
5 |
Xây dựng tuyến đường nối từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cần đến mặt bằng 1165 (Đoạn sau UBND xã), xã Đông Thanh |
0,4349 |
DGT |
Xã Đông Thanh |
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục số 62/TLBĐ ngày 23/12/2024 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 23/12/2024 |
|
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Quảng Hưng (Mặt bằng quy hoạch số 723/QĐ-UBND, trước đây là Mặt bằng quy hoạch số 11808/QĐ-UBND ngày 22/12/2015) |
0,2128 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ khu đất số: 07, 08, 09/TLBĐ-2025 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh Hóa lập ngày 24/02/2025 |
|
|
IX |
HUYỆN HẬU LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp Thuần Lộc |
23,8357 |
SKN |
Xã Thuần Lộc |
Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Thuần Lộc |
Quyết định số 5300/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND huyện Hậu Lộc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ khu đất số 01/TLBĐ-2025 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/3/2025 |
|
|
X |
THỊ XÃ NGHI SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào mô đất san lấp tại xã Phú Lâm |
6,9825 |
DGT |
Xã Phú Lâm |
Công văn số 7106/UBND-CN ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh |
|
Mảnh trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 31/12/2024 |
|
|
2 |
Bến xe Hải Hòa |
1,5908 |
DGT |
Phường Hải Hòa và xã Hải Nhân |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3230/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1755/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 748/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 11/11/2021 |
|
|
3 |
Các tuyến đường vào Cơ sở làm việc Công an thị xã Nghi Sơn |
1,3389 |
DGT |
Phường Hải Hòa |
Nghị quyết số 446/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND thị xã Nghi Sơn chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
Trích vị trí của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã Nghi Sơn ngày 12/3/2025 |
|
|
4 |
Đầu tư khôi phục Chùa Phúc Lâm |
1,2000 |
TON |
Xã Tùng Lâm |
Công văn số 15398/UBND-NN ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh chấp thuận địa điểm đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 321/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/6/2020 |
|
|
5 |
Khu phát triển GAS&LNG và các loại hình phụ trợ lọc hóa dầu tại Khu kinh tế Nghi Sơn |
0,1221 |
DNL |
Phường Hải Thượng (Xã Hải Yên cũ) |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2866/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 5114/QĐ-UBND ngày 03/12/2019; số 354/QĐ-UBND ngày 20/01/2022; số 4914/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 501/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/9/2019 |
|
|
6 |
Khu nhà ở đô thị tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia (nay là phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn) |
14,8311 |
ODT |
Phường Nguyên Bình |
Các Quyết định của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: số 153/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 30/5/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư, số 149/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 29/5/2023 chấp thuận nhà đầu tư, số 493/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 17/10/2024 gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ |
Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND thị xã Nghi Sơn |
Chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính khu đất số 60/CL-BĐĐC-2023 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày 25/12/2023 |
|
|
XI |
THỊ XÃ BỈM SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Viết Xuân, phường Ba Đình. |
0,1000 |
DGT |
Phường Ba Đình |
Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND thị xã Bỉm Sơn chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ-2021 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập ngày 15/6/2021 |
|
|
XII |
HUYỆN THỌ XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7) |
13,6356 |
ODT |
Xã Thọ Xương |
Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/02/2025 |
|
|
2 |
Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn |
21,9590 |
ODT |
Thị trấn Lam Sơn |
Nghị quyết số 299/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND huyện Thọ Xuân phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 986/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 31/12/2024 |
|
|
XIII |
HUYỆN NGA SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
0,3054 |
ONT |
Thị trấn Nga Sơn, Nga Yên và Nga Thanh |
Quyết định số 2376/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của UBND huyện Nga Sơn |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/02/2025 |
Nghị quyết 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO NHÀ NƯỚC THU HỒI
ĐẤT QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích cần thu hồi |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại Nghị quyết |
Ghi chú |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
HUYỆN NHƯ THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điểm xen cư tập thể ngân hàng cũ, tại khu phố 4, thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
0,0319 |
ODT |
Thị trấn Bến Sung |
|
Quyết định số 3663/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND huyện Như Thanh phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 21/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 29/5/2024 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
|
|
II |
HUYỆN NÔNG CỐNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư trung tâm Minh Thọ (giai đoạn 4), huyện Nông Cống |
4,8042 |
ODT |
Thị trấn Nông Cống |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2080/QĐ-UBND về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án, cấp lần đầu ngày 15/6/2022; số 567/QĐ-UBND về chấp thuận nhà đầu tư dự án cấp lần đầu ngày 20/02/2023 |
Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND huyện Nông Cống phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Mảnh trích địa chính số 01/TĐĐC-2024 do Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 02/02/2024 |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 |
|
|
III |
HUYỆN THIỆU HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa |
0,3322 |
DGT |
Thiệu Viên, Thiệu Vận |
Quyết định số 4535/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 847/TLBĐ do Chi nhánh VPĐK đất đai huyện Thiệu Hoá lập ngày 30/11/2023; Mảnh trích địa chính số 01/TĐĐC-2022 được Sở TN&MT duyệt ngày 14/12/2022. |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá (12ha) |
Di tích còn lại chưa thu hồi là 0,3322 ha (12ha) |
|
IV |
HUYỆN HOẰNG HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ |
0,0659 |
DGT |
Xã Hoằng Quỳ |
Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
Trích đo địa chính số 01/TĐ ĐC-2022 được Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 27/04/2022 |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/04/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
V |
HUYỆN CẨM THUỶ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điểm dân cư nông thôn khu Đồng Trạm thôn Do Trung |
3,2952 |
ONT |
Xã Cẩm Tân |
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
2 |
Điểm dân cư nông thôn thôn Đồi Chông |
3,4152 |
ONT |
Xã Cẩm Vân |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Điểm tập kết trung chuyển rác thải tại xã Cẩm Châu |
0,5968 |
DRA |
Xã Cẩm Châu |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 10/11/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định danh mục dự án đầu tư công Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
|
Trích vị trí khu đất được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
4 |
Điểm tập kết trung chuyển rác thải tại xã Cẩm Yên |
1,0000 |
DRA |
Xã Cẩm Yên |
Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 của UBND xã Cẩm Yên về việc đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
5 |
Cụm công nghiệp Cẩm Châu |
6,3400 |
CCN |
Xã Cẩm Châu |
Quyết định số 453/QĐ/UBND ngày 01/2/2018 của UBND tỉnh về thành lập Cụm công nghiệp, điều chỉnh tiến độ dự án tại Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 |
Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/1/2025 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc điều chỉnh quy hoạch dự án |
Trích vị trí khu đất được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025 |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
VI |
HUYỆN HẬU LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư Trung Thắng, thị trấn Hậu Lộc (Giai đoạn 1) |
2,2000 |
ODT |
Thị trấn Hậu Lộc |
Các Nghị quyết của HĐND huyện Hậu Lộc: số 54/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 quyết định chủ trương đầu tư; số 231/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Các Quyết định của UBND huyện Hậu Lộc: số 61/QĐ-UBND ngày 11/01/2022, số 2553/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 phê duyệt và điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất do Phòng Nông nghiệp và Môi trường (cũ) huyện Hậu Lộc lập ngày 18/02/2025 |
Số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 |
|
|
VII |
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 1 xã Quảng Hòa (Khu dân cư thôn 1 và Khu dân cư thôn 1+2) |
2,3099 |
ONT + DGT |
Xã Quảng Hòa |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 của UBND huyện Quảng Xương phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 19/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quảng Xương lập ngày 24/01/2025 |
Số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 |
|
|
2 |
Khu đô thị mới Đông Tân Phong tại thị trấn Tân Phong và xã Quảng Đức |
1,6900 |
ONT, TMD, DGT, DKV... |
Thị trấn Tân Phong và xã Quảng Đức |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2228/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1398/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 chấp thuận nhà đầu tư |
Các Quyết định của UBND huyện Quảng Xương: số 6923/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500; số 892/QĐ-UBND ngày 04/03/2024 đính chính một số nội dung tại Quyết định số 6923/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 |
Trích lục bản đồ địa chính số 558/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 2/8/2022 |
Số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Đã thu hồi 23,31 ha; đề nghị tiếp tục chấp thuận 1,69 ha |
|
VIII |
THÀNH PHỐ THANH HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư và dịch vụ thương mại Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa (Mặt bằng quy hoạch số 3058/QĐ-UBND ngày 14/8/2018) |
8,2100 |
ODT |
Phường Quảng Hưng, Quảng Phú |
Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án |
Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 325/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 23/6/2020 |
Số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 |
Đã thu hồi 25,3234 ha; đề nghị tiếp tục chấp thuận 8,21 ha |
|
2 |
Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông) |
48,5000 |
ODT |
Phường Rừng Thông |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2123/QĐ-UBND ngày 26/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 4929/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; |
Trích lục bản đồ địa chính số 122/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 28/02/2024 |
Số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
- |
|
3 |
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc lộ 47, thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông) |
6,3000 |
ODT |
Phường Rừng Thông |
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số 94/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 điều chỉnh chủ trương đầu tư; Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Quyết định số 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023 |
Số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021; số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021; số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 |
|
|
4 |
Khu đô thị Đông Hải (Dự án số 2, khu đô thị mới thành phố Thanh Hóa) |
0,1773 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Các Công văn của UBND tỉnh: số 5293/UBND-THKH ngày 17/5/2017 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 16443/UBND-CN ngày 05/11/2024 gia hạn thời gian thực hiện dự án |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 199/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; số 3375/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh đo đạc chỉnh lý thửa đất số 06/ĐĐCL do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh Hoá lập ngày 24/3/2021 |
Số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trung tâm phường An Hưng đoạn từ Quốc lộ 45 đến cầu Máng nối với đường Vành đai phía Tây, phường An Hưng |
2,3630 |
DGT |
Phường An Hưng |
Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 21/7/2020 của HĐND thành phố quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định số 3012/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND thành phố phê duyệt điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi |
Công trình dạng tuyến |
Trích lục bản đồ khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh Hóa lập ngày 11/02/2025 |
Số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 |
|
|
IX |
HUYỆN THỌ XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư đối diện Công sở thị trấn Thọ Xuân |
37,6166 |
ODT |
Thị trấn Thọ Xuân |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2972/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 4927/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 5081/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 của UBND huyện Thọ Xuân phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 130/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/3/2025 |
Số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 |
|
|
2 |
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện Công ty lâm sản Lam Sơn) |
19,0887 |
ONT |
Xã Thọ Xương, thị trấn Lam Sơn |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1718/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 4928/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 85/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 24/02/2025 |
Số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
|
|
X |
HUYỆN VĨNH LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng Trường Mầm non Vĩnh Thành, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và hạ tầng kỹ thuật khác |
0,3200 |
DGD |
Thị trấn Vĩnh Lộc |
Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 29/12/2022 của HĐND huyện về Chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND huyện về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Mảnh Trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
|
XI |
THÀNH PHỐ SẦM SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Sầm Sơn |
1,3813 |
DRA |
Xã Quảng Minh |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1328/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1870/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 836/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2020 |
Số 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 |
Đã thu hồi 6,6187ha, diện tích đề nghị tiếp tục chấp thuận thu hồi 1,3813ha |
|
XII |
HUYỆN NHƯ XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư thôn Văn Thành |
0,7708 |
ONT |
Xã Cát Văn |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 27/10/2021 của HĐND huyện Như Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND huyện Như Xuân |
Trích vị trí khu đất số 346/TLBĐ do UBND huyện Như Xuân lập ngày 21/3/2025 |
Số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 |
|
|
2 |
Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Đồng Chạng |
0,1955 |
DVH |
Xã Thanh Sơn |
Nghị quyết 300/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh về việc phân bổ nguồn vốn từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 |
|
Trích vị trí khu đất số 539/TLBĐ do UBND huyện Như Xuân lập ngày 21/3/2023 |
Số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 |
|
|
XIII |
HUYỆN YÊN ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư mới xã Yên Trường |
6,6598 |
ONT |
Xã Yên Trường |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1455/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 5033/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND huyện Yên Định |
Trích lục bản đồ địa chính số 535/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 18/03/2023 |
Số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 |
|
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HOÁ ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích đất chuyển mục đích |
Được chuyển mục đích từ các loại đất |
Căn cứ pháp lý |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Đã có trong Nghị quyết chấp thuận danh mục dự án thu hồi đất của HĐND tỉnh |
Ghi chú |
|||
|
LUA |
RPH |
RDD |
RSX |
|||||||||
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
HUYỆN NHƯ THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 12 xã Xuân Du, huyện Như Thanh (giai đoạn 1) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
Xã Xuân Du |
0,7007 |
0,7007 |
|
|
|
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 của HĐND huyện Như Thanh về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Như Thanh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Mảnh trích lục bản đồ địa chính số 33/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 25/5/2023 |
|
|
|
2 |
Cải tạo nâng cấp Trường Mầm non Xuân Phúc |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc |
0,2396 |
0,2396 |
|
|
|
Quyết định số 4568/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện Như Thanh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025, huyện Như Thanh |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 13/02/2025 |
|
|
|
3 |
Đường vào nghĩa trang nhân dân huyện Như Thanh |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
Thị trấn Bến Sung |
0,2376 |
0,2376 |
|
|
|
Nghị quyết số 327/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND huyện Như Thanh về chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí khu đất do UBND thị trấn Bến Sung lập ngày 20/2/2025 |
|
|
|
II |
HUYỆN NÔNG CỐNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm may mặc, giày da xuất khẩu và phụ kiện ngành dệt may tại xã Tân Phúc, huyện Nông Cống |
Công ty cổ phần Chico Tân Phúc |
Xã Tân Phúc |
2,8526 |
2,8526 |
|
|
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án, cấp lần đầu ngày 14/3/2025 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 963/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/12/2024 |
|
|
|
III |
HUYỆN HOẰNG HOÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị Newhouse City |
UBND huyện Hoằng Hóa |
Thị trấn Bút Sơn, xã Hoằng Đức |
44,3958 |
44,3958 |
|
|
|
Văn bản số 1896 - CV/VPTU ngày 23/11/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy về danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh năm 2021 (đợt 4) Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn năm 2021-2025; |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa |
|
|
|
2 |
Khu dân cư thôn Đức Thành, xã Hoằng Cát |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
Xã Hoằng Cát |
1,2886 |
1,2886 |
|
|
|
Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện |
|
|
|
3 |
Khu dân cư thôn Trung Tiến, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa - giai đoạn 1 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
Xã Hoằng Quỳ |
2,8583 |
2,8583 |
|
|
|
Nghị quyết số 275/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
|
4 |
Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với Quốc lộ 1A đến đầu cầu vượt sông Mã) |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
Xã Hoằng Trung |
4,7063 |
4,7063 |
|
|
|
Nghị quyết số 279/NQ- HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường ĐH-HH03 đoạn từ Hoằng Phú đi Hoằng Giang |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
Các xã Hoằng Phú; Hoằng Phượng; Hoằng Giang |
2,1132 |
2,1132 |
|
|
|
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá |
|
|
|
6 |
Nâng cấp, cải tạo đê Hữu Cẩm Lũ đoạn từ K5+550 - K7+100 thuộc xã Hoằng Xuyên |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
Xã Hoằng Xuyên |
0,0085 |
0,0085 |
|
|
|
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hóa |
|
|
|
7 |
Công viên mini xã Hoằng Quỳ |
UBND xã Hoằng Quỳ |
Xã Hoằng Quỳ |
0,5000 |
0,5000 |
|
|
|
Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hoằng Quỳ về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hóa |
|
|
|
IV |
HUYỆN THIỆU HOÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đường Cái Trọng, thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 2) |
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành |
1,2746 |
1,2746 |
|
|
|
Nghị quyết số 398/NQ-HĐND ngày 24/10/2024 Về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 12/6/2022 của UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án; |
Trích lục bản đồ địa chính số 427/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 16/12/2024 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 2, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá. |
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá |
Thị trấn Thiệu Hoá |
7,5604 |
7,5604 |
|
|
|
Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hoá về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình |
Trích lục bản đồ địa chính số 28/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/01/2025 |
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 |
|
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 3, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá. |
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá |
Thị trấn Thiệu Hoá |
3,3068 |
3,3068 |
|
|
|
Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hoá về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình |
Trích lục bản đồ địa chính số 391/TLBĐ do chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 07/11/2024 |
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ tỉnh lộ 515 - Cầu Sắt đi thôn Thái Lai, xã Minh Tâm (nay là thị trấn Hậu Hiền) |
UBND thị trấn Hậu Hiền |
Thị trấn Hậu Hiền |
0,1146 |
0,1146 |
|
|
|
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã Minh Tâm về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 24/QĐ-UBND của UBND thị trấn Hậu Hiền ngày 13/01/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo KTKT |
Trích lục bản đồ địa chính số 36/TLBĐ, tỷ lệ 1/2000 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 10/3/2025 |
Đã được chấp thuận thu hồi đất tại Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
1 |
Nhà máy may xuất khẩu HQVN |
Công ty TNHH may mặc HQVN |
Thị trấn Lang Chánh, xã Tân Phúc |
1,1155 |
|
|
|
1,1155 |
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 538/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; số 2391/QĐ-UBND ngày 11/6/2024, số 465/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 794/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 17/10/2024 |
|
|
|
VI |
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 1 xã Quảng Hòa (Khu dân cư thôn 1 và Khu dân cư thôn 1+2) |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Hòa |
1,7228 |
1,7228 |
|
|
|
Quyết định số 728/NQ-HĐND ngày 03/3/2025 của UBND huyện Quảng Xương phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 19/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quảng Xương lập ngày 24/01/2025 |
|
|
|
VII |
HUYỆN THẠCH THÀNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy may xuất khẩu An Khánh |
Công ty TNHH An Khánh |
Xã Thành Thọ |
0,2738 |
0,2738 |
|
|
|
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của UBND tỉnh điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (Cấp lần đầu ngày 17/12/2018; Điều chỉnh lần thứ 1 ngày 09/3/2020; Điều chỉnh lần thứ 2 ngày 05/11/2021; Điều chỉnh lần thứ 3 ngày 02/01/2025) |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 175/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 05/12/2019 |
|
|
|
VIII |
THÀNH PHỐ THANH HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng điểm dân cư thôn Hòa Bình (Giáp nhà máy may), xã Đông Ninh |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Xã Đông Ninh |
1,3389 |
1,3389 |
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số 92/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 quyết định chủ trương đầu tư; số 17/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 7597/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt dự án đầu tư |
Trích lục số 12/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 17/10/2024 |
Số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 |
|
|
2 |
Điểm dân cư Cồn Căng, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Xã Đông Ninh |
0,7930 |
0,7930 |
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số 92/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 quyết định chủ trương đầu tư; số 15/NQ-HĐND ngày 06/6/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 6820/QĐ-UBND ngày 27/7/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt dự án đầu tư |
Trích lục số 219/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 29/8/2024 |
Số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023 |
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường nối từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cần đến mặt bằng 1165 (Đoạn sau UBND xã), xã Đông Thanh |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Xã Đông Thanh |
0,3828 |
0,3828 |
|
|
|
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư |
Trích lục số 62/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 23/12/2024 |
|
|
|
4 |
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc lộ 47, thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông) |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Phường Rừng Thông |
2,8531 |
2,8531 |
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số 81/NQ-HĐND ngày 19/11/2020 quyết định chủ trương đầu tư; số 94/NQ- HĐND ngày 13/4/2021 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023 |
|
|
|
5 |
Điểm dân cư thôn Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Xã Đông Nam |
4,4600 |
4,4600 |
|
|
|
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 24/02/2022 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 30/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 10/3/2024 |
Số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023 |
|
|
IX |
HUYỆN THỌ XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư đối diện Công sở thị trấn Thọ Xuân |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sentosa Việt Nam |
Thị trấn Thọ Xuân |
33,5113 |
33,5113 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2972/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; số 4927/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh chấp thuận Nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 130/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 13/3/2025 |
|
|
|
2 |
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện Công ty lâm sản Lam Sơn) |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Phúc Thịnh Invest |
Xã Thọ Xương, thị trấn Lam Sơn |
16,1647 |
16,1647 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1718/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; số 4928/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 chấp thuận Nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ bản đồ địa chính khu đất số 85/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 24/02/2025 |
|
|
|
X |
HUYỆN HẬU LỘC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nhà máy may mặc - giày da Thành Lộc tại xã Thành Lộc |
Cty TNHH Một thành viên YTA |
Xã Thành Lộc |
5,9996 |
5,9996 |
|
|
|
Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án |
Trích lục bản đồ địa chính số 981/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 31/12/2024 |
|
|
|
2 |
Xưởng gia công cán tôn xây dựng Hoàng Ba tại xã Xuân Lộc |
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hoàng Ba |
Xã Xuân Lộc |
0,5700 |
0,5700 |
|
|
|
Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 412/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 10/5/2024 |
|
|
|
3 |
Khu sản xuất tổng hợp Cường Dung tại xã Liên Lộc |
Công ty TNHH Cường Dung TH |
Xã Liên Lộc |
0,8565 |
0,8565 |
|
|
|
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 của UBND tỉnh chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án |
Trích lục bản đồ địa chính số 749/TLBĐ đo Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 15/11/2022 |
|
|
|
4 |
Khu sản xuất tổng hợp Liên Lộc |
Công ty TNHH MTV Liên Lộc HL |
Xã Liên Lộc |
0,8447 |
0,8447 |
|
|
|
Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 130/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/3/2024 |
|
|
|
5 |
Cụm Công nghiệp Thuần Lộc |
Công ty Cổ phần Đầu tư du lịch T&T |
Xã Thuần Lộc |
21,3173 |
21,3173 |
|
|
|
Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Thuần Lộc |
Trích lục bản đồ khu đất số 01/TLBĐ- 2025 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/3/2025 |
|
|
|
XI |
THỊ XÃ NGHI SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào mỏ đất san lấp tại xã Phú Lâm |
Doanh nghiệp tư nhân Đức Minh |
Xã Phú Lâm |
5,9289 |
|
|
|
5,9289 |
Công văn số 7106/UBND-CN ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh |
Mảnh trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 31/12/2024 |
|
|
|
2 |
Bến xe Hải Hòa |
Công ty TNHH Tổng Công ty thương mại và xây dựng Đông Bắc |
Phường Hải Hòa và xã Hải Nhân |
0,9541 |
0,9541 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3230/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1755/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 748/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 11/11/2021 |
|
|
|
3 |
Khu nhà ở đô thị tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia (nay là phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn) |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển hạ tầng kỹ thuật Hà Nam |
Phường Nguyên Bình |
11,9547 |
11,9547 |
|
|
|
Các Quyết định của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: số 153/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 30/5/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư, số 149/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 29/5/2023 chấp thuận nhà đầu tư, số 493/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 17/10/2024 gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ |
Chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính khu đất số 60/CL-BĐĐC-2023 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày 25/12/2023 |
|
|
|
4 |
Đầu tư khôi phục Chùa Phúc Lâm |
Ban Trị sự Phật Giáo thị xã Nghi Sơn |
Xã Tùng Lâm |
1,1899 |
|
1,1899 |
|
|
Công văn số 15398/UBND-NN ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh chấp thuận địa điểm đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 321/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/6/2020 |
|
|
|
XII |
HUYỆN HÀ TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy may và giày da xuất khẩu |
Công ty TNHH Sunrise TH VINA |
Xã Hà Bắc |
1,3753 |
1,3753 |
|
|
|
Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án |
Trích lục số 922/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 10/12/2024 |
|
|
|
XIII |
HUYỆN YÊN ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ngò Sổ, tổ dân phố Diệu Sơn, thị trấn Yên Lâm (Khu dân cư mới thị trấn Yên Lâm) |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
Thị trấn Yên Lâm |
1,6730 |
1,6730 |
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Yên Định: số 247/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 quyết định chủ trương đầu tư; số 378/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 446/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 06/3/2025 |
|
|
|
2 |
Khu dân cư mới xã Yên Trường |
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Nam Dương |
Xã Yên Trường |
4,6499 |
4,6499 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1455/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 5033/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 535/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 18/03/2023 |
Số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 |
|
|
3 |
Nhà văn hóa và khu thể thao thôn Phù Hưng 2 |
UBND xã Yên Thái |
Xã Yên Thái |
0,3430 |
0,3430 |
|
|
|
Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND xã Yên Thái quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 919/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 09/4/2024 |
Số 609/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 |
|
|
4 |
Khu thương mại dịch vụ Phương Nam tại thị trấn Quán Lào |
Công ty TNHH Phương Nam Thanh Hóa |
Thị trấn Quán Lào |
0,0623 |
0,0623 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: 3055/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện đầu tư dự án; số 105/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 cho phép tiếp tục thực hiện thỏa thuận với người sử dụng đất |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 114/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 06/3/2025 |
|
|
|
5 |
Khu thương mại dịch vụ AE group tại Thị trấn Quán Lào |
Công ty TNHH Kiến trúc nội thất AE Group |
Thị trấn Quán Lào |
0,2234 |
0,2234 |
|
|
|
Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND tỉnh chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện đầu tư dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 170/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 12/3/2024 |
|
|
|
6 |
Cửa hàng xăng dầu kết hợp khu thương mại dịch vụ tổng hợp Trường Thành tại xã Định Hưng |
Công ty TNHH Đầu tư phát triển dịch vụ thương mại Trường Thành |
Xã Định Hưng |
0,2992 |
0,2992 |
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3242/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn; số 109/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 cho phép tiếp tục thực hiện thỏa thuận với người sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và điều chỉnh Quyết định số 3242/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 699/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/9//2024 |
|
|
|
7 |
Đầu tư xây dựng Cửa hàng xăng dầu kết hợp khu thương mại dịch vụ tổng hợp An Phát MTP tại thị trấn Quán Lào |
Công ty TNHH An Phát MTP |
Thị trấn Quán Lào; xã Định Liên |
0,2033 |
0,2033 |
|
|
|
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của UBND tỉnh chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 893/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/12/2024 |
|
|
|
8 |
Khu thương mại dịch vụ GĐ - 68 |
Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ GĐ-68 |
Thị trấn Quán Lào; xã Định Liên |
0,2211 |
0,2211 |
|
|
|
Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của UBND tỉnh chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 63/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/02/2025 |
|
|
|
9 |
Khu thương mại dịch vụ Hồng Kỳ tại xã Định Liên |
Công ty TNHH DVTM Hồng Kỳ |
Xã Định Liên |
0,2221 |
0,2221 |
|
|
|
Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của UBND tỉnh chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 55/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 21/01/2025 |
|
|
|
10 |
Khu kinh doanh ăn uống, tổ chức sự kiện, vui chơi giải trí và dịch vụ thương mại tổng hợp Hồng Duy |
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại dịch vụ Hồng Duy |
Xã Định Liên |
0,2689 |
0,2689 |
|
|
|
Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 774/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 27/11/2023 |
|
|
|
11 |
Khu thương mại dịch vụ Hương Giang tại thị trấn Quán Lào |
Công ty TNHH DVTM tổng hợp Hương Giang |
Thị trấn Quán Lào |
0,3940 |
0,3940 |
|
|
|
Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 725/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 10/11/2023 |
|
|
|
XIV |
HUYỆN THƯỜNG XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Quân |
Công ty TNHH Vận tải và Thương mại xăng dầu Hoàng Quân |
Xã Ngọc Phụng |
0,0811 |
|
|
|
0,0811 |
Quyết định số 2992/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 268/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 14/4/2022 |
|
|
|
XV |
HUYÊN TRIỆU SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trang trại gà Thọ Tân |
Công ty TNHH PG Group Thọ Tân |
Xã Thọ Tân |
3,2138 |
|
|
|
3,2138 |
Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 06/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 03/01/2025 |
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA ĐỐI VỚI NHỮNG DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG
LÚA QUÁ 03 NĂM NHƯNG CHƯA THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích đất chuyển mục đích |
Được chuyển mục đích từ các loại đất |
Căn cứ pháp lý |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Đã cho phép chuyển mục đích đất lúa |
Ghi chú |
||
|
LUA |
RPH |
RDD |
|||||||||
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
THÀNH PHỐ THANH HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc lộ 47, thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông) |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Phường Rừng Thông |
2,2000 |
2,2000 |
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): Số 94/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023 |
Số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 |
|
|
2 |
Điểm dân cư thôn Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn |
Xã Đông Nam |
2,0500 |
2,0500 |
|
|
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 24/02/2022 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 30/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 10/3/2024 |
Số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 |
|
|
II |
THÀNH PHỐ SẦM SƠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Sầm Sơn |
Công ty TNHH hai thành viên Môi trường Nam thành phố |
Xã Quảng Minh |
0,1455 |
0,1455 |
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1328/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1870/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính số 836/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2020 |
Số 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 |
|
|
III |
HUYỆN YÊN ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong |
Công ty Cổ phần môi trường, sinh vật cảnh và rau má Xứ Thanh |
Xã Yên Phong |
5,0987 |
5,0987 |
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 28/QĐ-UBND ngày 06/1/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1401/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 02/01/2025 |
Số 279/NQ-HĐND ngày 16/6/2020 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh