Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2026 sửa đổi Nghị quyết 74/NQ-HĐND (được sửa đổi bởi Nghị quyết 07/NQ-HĐND) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 62/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Việt Oanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh);
Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung giá cụ thể đối với 334 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm: 281 danh mục dịch vụ kỹ thuật mới áp dụng tại 07 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế (Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 1, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh, Bệnh viện Đa khoa Tiên Du, Bệnh viện Đa khoa Yên Phong, Bệnh viện Đa khoa Từ Sơn); 53 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trạm Y tế Bắc Giang (Chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
2. Bổ sung giá cụ thể đối với 74 danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh không in phim áp dụng tại 02 cơ sở y tế, gồm: Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2 và Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2 (Chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Các nội dung khác về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
I |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|
|
|
1 |
02.0118.0009 |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
TDB |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
2 |
02.0126.0053 |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
TDB |
6.218.100 |
|
|
3 |
02.0101.0054 |
Nong và đặt stent động mạch vành |
Nong và đặt stent động mạch vành |
TDB |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
4 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
|
248.500 |
|
|
5 |
13.0191.0079 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
T1 |
162.900 |
|
|
6 |
13.0188.0083 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
T1 |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
7 |
13.0195.0094 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
T1 |
628.500 |
|
|
8 |
13.0185.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
T2 |
685.500 |
|
|
9 |
13.0183.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
T1 |
685.500 |
|
|
10 |
13.0192.0103 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
|
101.800 |
|
|
11 |
02.0298.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
TDB |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
12 |
13.0187.0209 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
|
625.000 |
|
|
13 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
|
92.400 |
|
|
14 |
13.0051.0237 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] |
|
40.900 |
|
|
15 |
17.0146.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
|
59.300 |
|
|
16 |
17.0144.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
|
59.300 |
|
|
17 |
17.0149.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
|
59.300 |
|
|
18 |
17.0133.0242 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
|
162.700 |
|
|
19 |
13.0051.0254 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
|
41.100 |
|
|
20 |
17.0162.0272 |
Thủy trị liệu có thuốc |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
68.900 |
|
|
21 |
17.0022.0272 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
T2 |
68.900 |
|
|
22 |
02.0073.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
23 |
02.0071.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
24 |
02.0072.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
25 |
02.0452.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
26 |
02.0453.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
27 |
02.0454.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
28 |
02.0464.0391 |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
29 |
13.0084.0607 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
T1 |
2.287.400 |
|
|
30 |
13.0100.0610 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
P1 |
6.477.300 |
|
|
31 |
13.0146.0612 |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
|
389.400 |
|
|
32 |
13.0019.0618 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
T1 |
682.500 |
|
|
33 |
13.0240.0631 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
P2 |
3.191.500 |
|
|
34 |
13.0156.0639 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
T1 |
627.100 |
|
|
35 |
13.0232.0647 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
|
611.000 |
|
|
36 |
13.0104.0677 |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
P2 |
3.055.800 |
|
|
37 |
13.0103.0677 |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
P2 |
3.055.800 |
|
|
38 |
13.0102.0678 |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
P1 |
4.113.300 |
|
|
39 |
13.0121.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
P1 |
5.990.300 |
|
|
40 |
13.0122.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
41 |
13.0125.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
42 |
13.0126.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
43 |
13.0124.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
44 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
6.640.200 |
|
|
45 |
13.0106.0706 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
P1 |
5.324.200 |
|
|
46 |
13.0173.0714 |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
|
2.367.500 |
|
|
47 |
13.0166.0715 |
Soi cổ tử cung |
Soi cổ tử cung |
|
68.100 |
|
|
48 |
13.0138.0718 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
|
290.800 |
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|
|
|
|
|
49 |
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
|
70.200 |
|
|
50 |
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
T1 |
1.311.400 |
|
|
|
II |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
51 |
13.0100.0610_GT |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
P1 |
5.350.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
52 |
13.0240.0631_GT |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
P2 |
2.455.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
53 |
13.0103.0677_GT |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
P2 |
2.495.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
54 |
13.0104.0677_GT |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
P2 |
2.495.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
55 |
13.0102.0678_GT |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
P1 |
3.504.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
56 |
13.0121.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
57 |
13.0122.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
58 |
13.0124.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
59 |
13.0125.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
60 |
13.0126.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
61 |
13.0107.0704_GT |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
5.840.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
62 |
13.0106.0706_GT |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
P1 |
4.365.600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh);
Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung giá cụ thể đối với 334 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm: 281 danh mục dịch vụ kỹ thuật mới áp dụng tại 07 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế (Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 1, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh, Bệnh viện Đa khoa Tiên Du, Bệnh viện Đa khoa Yên Phong, Bệnh viện Đa khoa Từ Sơn); 53 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trạm Y tế Bắc Giang (Chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
2. Bổ sung giá cụ thể đối với 74 danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh không in phim áp dụng tại 02 cơ sở y tế, gồm: Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2 và Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2 (Chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Các nội dung khác về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
I |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|
|
|
1 |
02.0118.0009 |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
TDB |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
2 |
02.0126.0053 |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
TDB |
6.218.100 |
|
|
3 |
02.0101.0054 |
Nong và đặt stent động mạch vành |
Nong và đặt stent động mạch vành |
TDB |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
4 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
|
248.500 |
|
|
5 |
13.0191.0079 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
T1 |
162.900 |
|
|
6 |
13.0188.0083 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
T1 |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
7 |
13.0195.0094 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
T1 |
628.500 |
|
|
8 |
13.0185.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
T2 |
685.500 |
|
|
9 |
13.0183.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
T1 |
685.500 |
|
|
10 |
13.0192.0103 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
|
101.800 |
|
|
11 |
02.0298.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
TDB |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
12 |
13.0187.0209 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
|
625.000 |
|
|
13 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
|
92.400 |
|
|
14 |
13.0051.0237 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] |
|
40.900 |
|
|
15 |
17.0146.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
|
59.300 |
|
|
16 |
17.0144.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
|
59.300 |
|
|
17 |
17.0149.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
|
59.300 |
|
|
18 |
17.0133.0242 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
|
162.700 |
|
|
19 |
13.0051.0254 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
|
41.100 |
|
|
20 |
17.0162.0272 |
Thủy trị liệu có thuốc |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
68.900 |
|
|
21 |
17.0022.0272 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
T2 |
68.900 |
|
|
22 |
02.0073.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
23 |
02.0071.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
24 |
02.0072.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
25 |
02.0452.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
26 |
02.0453.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
27 |
02.0454.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
28 |
02.0464.0391 |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
TDB |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
29 |
13.0084.0607 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
T1 |
2.287.400 |
|
|
30 |
13.0100.0610 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
P1 |
6.477.300 |
|
|
31 |
13.0146.0612 |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
|
389.400 |
|
|
32 |
13.0019.0618 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
T1 |
682.500 |
|
|
33 |
13.0240.0631 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
P2 |
3.191.500 |
|
|
34 |
13.0156.0639 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
T1 |
627.100 |
|
|
35 |
13.0232.0647 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
|
611.000 |
|
|
36 |
13.0104.0677 |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
P2 |
3.055.800 |
|
|
37 |
13.0103.0677 |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
P2 |
3.055.800 |
|
|
38 |
13.0102.0678 |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
P1 |
4.113.300 |
|
|
39 |
13.0121.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
P1 |
5.990.300 |
|
|
40 |
13.0122.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
41 |
13.0125.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
42 |
13.0126.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
43 |
13.0124.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
P1 |
5.990.300 |
|
|
44 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
6.640.200 |
|
|
45 |
13.0106.0706 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
P1 |
5.324.200 |
|
|
46 |
13.0173.0714 |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
|
2.367.500 |
|
|
47 |
13.0166.0715 |
Soi cổ tử cung |
Soi cổ tử cung |
|
68.100 |
|
|
48 |
13.0138.0718 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
|
290.800 |
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|
|
|
|
|
49 |
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
|
70.200 |
|
|
50 |
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
T1 |
1.311.400 |
|
|
|
II |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
51 |
13.0100.0610_GT |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
P1 |
5.350.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
52 |
13.0240.0631_GT |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
P2 |
2.455.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
53 |
13.0103.0677_GT |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
P2 |
2.495.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
54 |
13.0104.0677_GT |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
P2 |
2.495.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
55 |
13.0102.0678_GT |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
P1 |
3.504.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
56 |
13.0121.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
57 |
13.0122.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
58 |
13.0124.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
59 |
13.0125.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
60 |
13.0126.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
P1 |
5.155.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
61 |
13.0107.0704_GT |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
5.840.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
62 |
13.0106.0706_GT |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
P1 |
4.365.600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
SẢN NHI BẮC NINH SỐ 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá đề xuất |
Ghi chú |
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
1 |
16.0199.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
P3 |
398,600 |
|
|
2 |
16.0056.1032 |
Chụp tuỷ bằng MTA |
Chụp tuỷ bằng MTA |
T2 |
308,000 |
|
|
3 |
13.0043.0713 |
Sinh thiết gai rau |
Sinh thiết gai rau |
T1 |
1,182,500 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT theo TT 50 |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
2 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
3 |
18.0298.0066 |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
|
1.341.500 |
|
|
4 |
18.0299.0065 |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
5 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
|
1.341.500 |
|
|
6 |
18.0301.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
7 |
18.0302.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
8 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
9 |
18.0304.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
10 |
18.0305.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
11 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
12 |
18.0307.0068 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
13 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
T2 |
1.341.500 |
|
|
14 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
15 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
16 |
18.0311.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
17 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
18 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
19 |
18.0314.0065 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
20 |
18.0315.0065 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
21 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
T2 |
1.341.500 |
|
|
22 |
18.0317.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
23 |
18.0318.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
24 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
|
1.341.500 |
|
|
25 |
18.0320.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
26 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
27 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
28 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
29 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
30 |
18.0325.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
31 |
18.0326.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
0 |
1.341.500 |
|
|
32 |
18.0327.0065 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
33 |
18.0329.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
34 |
18.0330.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
35 |
18.0331.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
|
2.250.800 |
|
|
36 |
18.0332.0066 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
T2 |
1.341.500 |
|
|
37 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
|
8.738.400 |
|
|
38 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
39 |
18.0335.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
40 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
41 |
18.0337.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
42 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
43 |
18.0339.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
44 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
45 |
18.0341.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
46 |
18.0342.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
47 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
48 |
18.0344.0065 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
49 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
50 |
18.0346.0065 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
51 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
52 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
53 |
18.0349.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
54 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
55 |
18.0351.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
56 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
0 |
1.341.500 |
|
|
57 |
18.0353.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
58 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] |
0 |
1.341.500 |
|
|
59 |
18.0355.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
60 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
61 |
18.0359.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
62 |
18.0360.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
63 |
18.0361.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
T2 |
2.250.800 |
|
|
64 |
18.0364.0066 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
65 |
18.0365.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
T2 |
3.238.400 |
|
|
66 |
18.0694.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
T2 |
3.238.400 |
|
|
67 |
18.0695.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
T2 |
2.250.800 |
|
|
68 |
18.0697.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
T2 |
2.250.800 |
|
|
69 |
18.0698.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
T2 |
2.250.800 |
|
|
70 |
18.0699.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
71 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] |
|
1.341.500 |
|
|
72 |
18.0701.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] |
T2 |
2.250.800 |
|
|
73 |
18.0702.0068 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim |
T2 |
3.238.400 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
NỘI TIẾT BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá đề xuất |
Ghi chú |
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
1 |
02.0381.0213 |
Tiêm khớp gối |
Tiêm khớp gối |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
2 |
02.0383.0213 |
Tiêm khớp cổ chân |
Tiêm khớp cổ chân |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
3 |
02.0384.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
4 |
02.0385.0213 |
Tiêm khớp cổ tay |
Tiêm khớp cổ tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
5 |
02.0386.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
6 |
02.0387.0213 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
7 |
02.0388.0213 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
Tiêm khớp khuỷu tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
8 |
02.0389.0213 |
Tiêm khớp vai |
Tiêm khớp vai |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
9 |
02.0390.0213 |
Tiêm khớp ức đòn |
Tiêm khớp ức đòn |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
10 |
02.0391.0213 |
Tiêm khớp ức - sườn |
Tiêm khớp ức - sườn |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
11 |
02.0394.0320 |
Tiêm ngoài màng cứng |
Tiêm ngoài màng cứng |
T2 |
365.100 |
|
|
12 |
02.0397.0213 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
13 |
02.0398.0213 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
14 |
02.0399.0213 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
15 |
02.0400.0213 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
16 |
02.0401.0213 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
Tiêm gân gấp ngón tay |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
17 |
02.0402.0213 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
18 |
02.0403.0213 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
19 |
02.0407.0213 |
Tiêm cân gan chân |
Tiêm cân gan chân |
T3 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
20 |
02.0409.0213 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
T2 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
21 |
02.0411.0214 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
22 |
02.0412.0214 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
23 |
02.0413.0214 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
24 |
02.0414.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
25 |
02.0415.0214 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
26 |
02.0416.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
27 |
02.0417.0214 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
28 |
02.0418.0214 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
29 |
02.0419.0214 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
30 |
02.0420.0214 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
31 |
02.0421.0214 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
32 |
02.0424.0214 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
33 |
02.0425.0214 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
34 |
02.0426.0214 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
35 |
02.0427.0214 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
36 |
02.0428.0214 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
T2 |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
37 |
23.0031.1473 |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [máu] |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
|
13.400 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
ĐA KHOA YÊN PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá đề xuất |
Ghi chú |
|
|
C |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|
|
|
1 |
01.0009.0098 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch |
T1 |
1.400.500 |
|
|
2 |
01.0036.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
T1 |
1.042.500 |
|
|
3 |
01.0074.0120 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
T1 |
759.800 |
|
|
4 |
01.0095.0094 |
Mở màng phổi cấp cứu |
Mở màng phổi cấp cứu |
T1 |
628.500 |
|
|
5 |
01.0097.0111 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
T1 |
192.300 |
|
|
6 |
01.0134.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] |
T1 |
625.000 |
|
|
7 |
01.0137.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] |
T1 |
625.000 |
|
|
8 |
01.0173.0195 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
T1 |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
9 |
01.0231.0298 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
T1 |
885.800 |
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
|
10 |
02.0227.0164 |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
0 |
194.700 |
|
|
11 |
02.0228.0164 |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
0 |
194.700 |
|
|
12 |
02.0271.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
T1 |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
13 |
02.0395.0213 |
Tiêm khớp cùng chậu |
Tiêm khớp cùng chậu |
T2 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
14 |
02.0408.0213 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
T2 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
15 |
02.0409.0213 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
T2 |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
16 |
13.0063.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn |
P1 |
6.346.300 |
|
|
17 |
13.0064.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
P1 |
6.346.300 |
|
|
18 |
13.0065.0687 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
P1 |
6.548.300 |
|
|
19 |
13.0066.0658 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
P1 |
6.375.900 |
|
|
20 |
13.0067.0657 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
P1 |
4.168.300 |
|
|
21 |
13.0085.0687 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
P1 |
6.548.300 |
|
|
22 |
13.0099.0698 |
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ |
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ |
P1 |
9.585.300 |
|
|
23 |
13.0101.0666 |
Phẫu thuật Crossen |
Phẫu thuật Crossen |
P1 |
4.444.300 |
|
|
24 |
13.0105.0710 |
Phẫu thuật treo tử cung |
Phẫu thuật treo tử cung |
P2 |
3.131.800 |
|
|
25 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
6.640.200 |
|
|
26 |
13.0108.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
P2 |
4.230.100 |
|
|
27 |
13.0115.0650 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
P2 |
2.949.800 |
|
|
28 |
13.0137.0077 |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
T2 |
153.700 |
|
|
29 |
13.0138.0718 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
0 |
290.800 |
|
|
30 |
23.0063.1514 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
Định lượng Ferritin [Máu] |
0 |
84.100 |
|
|
31 |
23.0189.1587 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
0 |
44.800 |
|
|
32 |
27.0379.0440 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
P1 |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
33 |
27.0380.0418 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
P1 |
4.497.100 |
|
|
34 |
27.0413.0695 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
P1 |
5.970.800 |
|
|
35 |
27.0417.0697 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
P2 |
5.395.300 |
|
|
36 |
27.0418.1196 |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
P1 |
2.434.500 |
|
|
37 |
27.0421.0687 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
P1 |
6.548.300 |
|
|
38 |
27.0427.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
P1 |
5.503.300 |
|
|
39 |
27.0429.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
P1 |
6.346.300 |
|
|
40 |
27.0430.0698 |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
P1 |
9.585.300 |
|
|
41 |
27.0431.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
P1 |
5.503.300 |
|
|
42 |
27.0432.0689 |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai |
P1 |
5.503.300 |
|
|
43 |
27.0433.0689 |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
P1 |
5.503.300 |
|
|
44 |
27.0354.1196 |
Tán sỏi thận qua da |
Tán sỏi thận qua da |
P1 |
2.434.500 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
45 |
27.0396.0433 |
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi |
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi |
P1 |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
46 |
27.0519.0431 |
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) |
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) |
|
3.015.000 |
|
|
|
D |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT GÂY TÊ |
|
|
|
|
|
1 |
13.0115.0650 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
P2 |
2.407.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
2 |
13.0067.0657 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
P1 |
3.396.600 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
3 |
13.0101.0666 |
Phẫu thuật Crossen |
Phẫu thuật Crossen |
P1 |
3.670.500 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
4 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
P1 |
5.840.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
5 |
13.0108.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
P2 |
3.501.900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
6 |
13.0105.0710 |
Phẫu thuật treo tử cung |
Phẫu thuật treo tử cung |
P2 |
2.433.200 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
ĐA KHOA TIÊN DU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
1 |
02.0226.2038 |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 |
T2 |
3.477.200 |
Đã dây máu dùng 6 lần. bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc |
|
2 |
02.0264.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
T1 |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
3 |
02.0265.0140 |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
T1 |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
4 |
02.0267.0140 |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
T1 |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
5 |
02.0271.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
T1 |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
6 |
02.0295.0498 |
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm |
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm |
T1 |
1.108.300 |
|
|
7 |
15.0105.0969 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
P2 |
4.211.900 |
|
|
8 |
15.0112.0970 |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
P2 |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt |
|
9 |
20.0048.0502 |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
T1 |
2.745.200 |
|
|
10 |
24.0006.1723 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
|
213.800 |
|
|
11 |
|
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
|
1.051.400 |
|
|
12 |
03.3365.0494 |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
P3 |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu |
|
13 |
01.0173.0195 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
T1 |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
14 |
03.4178.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
T2 |
78.300 |
|
|
15 |
03.4179.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
T2 |
78.300 |
|
|
16 |
03.4180.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón |
T2 |
78.300 |
|
|
17 |
17.0163.0272 |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
T3 |
68.900 |
|
|
18 |
02.0613.1796 |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) |
T1 |
806.300 |
|
|
19 |
02.0616.1796 |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV |
|
806.300 |
|
|
20 |
03.4181.0227 |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
T2 |
156.400 |
|
|
21 |
03.0701.0245 |
laser nội mạch |
Laser nội mạch |
T2 |
58.400 |
|
|
1 |
03.3365.0494_GT |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
P3 |
2.276.400 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
2 |
13.0004.0675_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
P1 |
3.578.900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
3 |
11.0161.1144_GT |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
P2 |
2.092.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
4 |
11.0159.1144_GT |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
P2 |
2.092.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN
ĐA KHOA TỪ SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
18.0056.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
|
89.300 |
|
|
2 |
18.0065.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
|
89.300 |
|
|
3 |
18.0046.0004 |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
T3 |
252.300 |
|
|
4 |
10.0951.0551 |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
P1 |
3.011.900 |
|
|
5 |
27.0379.0440 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
P1 |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
6 |
27.0349.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
P2 |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
7 |
27.0347.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
P2 |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
8 |
27.0350.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
P2 |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
9 |
27.0355.1196 |
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
P1 |
2.434.500 |
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. |
|
10 |
14.0242.0015 |
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu |
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu |
T1 |
222.300 |
|
|
11 |
14.0243.0015 |
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu |
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu |
T1 |
222.300 |
|
|
12 |
14.0248.0864 |
Chụp đĩa thị 3D |
Chụp đĩa thị 3D |
T1 |
344.200 |
|
|
13 |
05.0004.0334 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
T1 |
889.700 |
|
|
14 |
05.0005.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
15 |
05.0006.0329 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
16 |
05.0007.0329 |
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
17 |
05.0008.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
18 |
05.0009.0329 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
19 |
05.0010.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
20 |
05.0011.0329 |
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 |
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 |
T2 |
399.000 |
|
|
21 |
23.0014.1460 |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] |
|
280.500 |
|
|
22 |
23.0015.1461 |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] |
|
212.300 |
|
|
23 |
23.0028.1466 |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
|
605.100 |
|
|
24 |
23.0055.1489 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
|
302.500 |
|
|
25 |
23.0154.1565 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
|
183.300 |
|
|
26 |
24.0006.1723 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
|
213.800 |
|
|
27 |
24.0008.1722 |
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
|
201.800 |
|
|
28 |
25.0079.1744 |
Cell bloc (khối tế bào) |
Cell bloc (khối tế bào) |
|
271.700 |
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
|
29 |
23.0140.1555 |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] |
|
246.400 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI TRẠM Y TẾ
BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá đề xuất |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
|
Danh mục BHYT thanh toán |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT, Ngân sách nhà nước thanh toán |
|
|
|
|
1 |
|
|
Giá Khám bệnh |
|
36.500 |
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|
|
|
1 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
T1 |
372.700 |
Bao gồm bóng dùng nhiều lần |
|
2 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
Thụt tháo |
T3 |
64.600 |
|
|
3 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
T3 |
64.600 |
|
|
4 |
02.0314.0001 |
Siêu âm ổ bụng |
Siêu âm ổ bụng |
|
41.000 |
|
|
5 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
T3 |
64.600 |
|
|
6 |
03.0113.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
TDB |
372.700 |
Bao gồm bóng dùng nhiều lần |
|
7 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
T3 |
64.600 |
|
|
8 |
03.0179.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
T3 |
64.600 |
|
|
9 |
03.2191.0898 |
Khí dung mũi họng |
Khí dung mũi họng |
T1 |
19.200 |
|
|
10 |
03.2389.0212 |
Tiêm bắp thịt |
Tiêm bắp thịt |
T3 |
10.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm |
|
11 |
03.2388.0212 |
Tiêm dưới da |
Tiêm dưới da |
T3 |
10.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm |
|
12 |
03.2390.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
Tiêm tĩnh mạch |
T3 |
10.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm |
|
13 |
03.2387.0212 |
Tiêm trong da |
Tiêm trong da |
T3 |
10.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm |
|
14 |
03.3826.0202 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
T3 |
84.900 |
|
|
15 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
T3 |
136.200 |
|
|
16 |
08.0002.0224 |
Hào châm |
Hào châm |
T3 |
53.400 |
|
|
17 |
08.0010.0224 |
Chích lể |
Chích lể |
T3 |
53.400 |
|
|
18 |
08.0008.2045 |
Ôn châm |
Ôn châm |
T2 |
58.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
19 |
08.0027.0228 |
Chườm ngải |
Chườm ngải |
T3 |
25.900 |
|
|
20 |
08.0483.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
T2 |
53.200 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
21 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
Điện châm |
T2 |
59.700 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
22 |
08.0280.0230 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
T2 |
54.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
23 |
08.0316.0230 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
T2 |
54.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
24 |
08.0322.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông |
T2 |
53.900 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
25 |
08.0389.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
T2 |
53.200 |
|
|
26 |
08.0390.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
T2 |
53.200 |
|
|
27 |
08.0408.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
T2 |
53.200 |
|
|
28 |
08.0413.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
T2 |
53.200 |
|
|
29 |
08.0414.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
T2 |
53.200 |
|
|
30 |
08.0425.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
T2 |
53.200 |
|
|
31 |
08.0430.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
T2 |
53.200 |
|
|
32 |
08.0431.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
T2 |
53.200 |
|
|
33 |
08.0432.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
T2 |
53.200 |
|
|
34 |
13.0033.0614 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
T2 |
550.600 |
|
|
35 |
13.0241.0644 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
T3 |
315.000 |
|
|
36 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
|
41.000 |
|
|
37 |
18.0016.0001 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
|
41.000 |
|
|
38 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
Siêu âm tử cung phần phụ |
|
41.000 |
|
|
39 |
18.0020.0001 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
|
41.000 |
|
|
40 |
18.0034.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
|
41.000 |
|
|
41 |
18.0035.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
|
41.000 |
|
|
42 |
18.0036.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
|
41.000 |
|
|
43 |
14.0200.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
Lấy dị vật kết mạc |
T2 |
50.000 |
|
|
44 |
14.0203.0075 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
T3 |
28.200 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
45 |
14.0291.0212 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
|
10.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm |
|
46 |
15.0058.0899 |
Làm thuốc tai |
Làm thuốc tai |
T3 |
15.400 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
47 |
15.0059.0908 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
T2 |
49.200 |
|
|
48 |
15.0212.0900 |
Lấy dị vật họng miệng |
Lấy dị vật họng miệng |
T3 |
30.100 |
|
|
49 |
15.0222.0898 |
Khí dung mũi họng |
Khí dung mũi họng |
|
19.200 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
50 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ |
T3 |
45.000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
51 |
17.0011.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
28.600 |
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|
|
|
|
|
52 |
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
|
176.700 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|
|
|
1 |
18.0704.0038 |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) [không in phim] |
|
870.800 |
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Phân loại PTTT theo TT 50 |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
2 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
3 |
18.0298.0066 |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
4 |
18.0299.0065 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
5 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
6 |
18.0301.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
7 |
18.0302.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
8 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
9 |
18.0304.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
10 |
18.0305.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
11 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
12 |
18.0307.0068 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2- 1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
13 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
1.186.700 |
|
|
14 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
15 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
16 |
18.0311.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
17 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
18 |
18.0314.0065 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
19 |
18.0315.0065 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
20 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
1.186.700 |
|
|
21 |
18.0317.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
22 |
18.0318.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
23 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
24 |
18.0320.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
25 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
26 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
27 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
28 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
29 |
18.0325.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
30 |
18.0326.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
0 |
1.186.700 |
|
|
31 |
18.0327.0065 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
32 |
18.0329.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
33 |
18.0330.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
34 |
18.0331.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
|
2.021.100 |
|
|
35 |
18.0332.0066 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
1.186.700 |
|
|
36 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
37 |
18.0335.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
38 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
39 |
18.0337.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
40 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
41 |
18.0339.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
42 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
43 |
18.0341.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
44 |
18.0342.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
45 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
46 |
18.0344.0065 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
47 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
48 |
18.0346.0065 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
49 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
0 |
1.186.700 |
|
|
50 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
51 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) [không in phim] |
|
8.530.400 |
|
|
52 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
53 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
54 |
18.0349.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
55 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
56 |
18.0351.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
57 |
18.0353.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
58 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
0 |
1.186.700 |
|
|
59 |
18.0355.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
60 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
61 |
18.0359.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
62 |
18.0360.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
63 |
18.0361.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
64 |
18.0364.0066 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
65 |
18.0365.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
66 |
18.0694.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
|
67 |
18.0695.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
68 |
18.0697.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
69 |
18.0698.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
70 |
18.0699.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
71 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] [không in phim] |
|
1.186.700 |
|
|
72 |
18.0701.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] [không in phim] |
T2 |
2.021.100 |
|
|
73 |
18.0702.0068 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim [không in phim] |
T2 |
3.030.400 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh