Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2024 về điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025

Số hiệu 54/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/12/2024
Ngày có hiệu lực 10/12/2024
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Ngọc Tuấn
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2021-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 45/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;

Xét Tờ trình số 371/TTr-UBND và Báo cáo số 372/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 về Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2025 - 2027; cập nhật, điều chỉnh Kế hoạch tài chính 05 năm thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025;

Xét Báo cáo thẩm tra số 168/BC-BKTNS ngày 05 tháng 12 năm 2024, của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND Thành phố; Báo cáo giải trình, bổ sung một số nội dung theo ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách số 490/BC-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố, ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định điều chỉnh Kế hoạch tài chính 05 năm thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025 theo đề xuất tại Tờ trình số 371/TTr-UBND và Báo cáo số 372/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, phấn đấu hoàn thành các mục tiêu của Kế hoạch ở mức cao nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các vị đại biểu HĐND Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công tác Đại biểu của Quốc hội:
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT, Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
- TT HĐND TP; UBND TP; UBMTTQ TP;
- Đại biểu HĐND TP;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VP Thành ủy, Các Ban Đảng TU;
- VP Đoàn ĐBQH & HĐND TP, VP UBND TP;
- Các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Thuế, Cục Hải quan và Kho bạc NN Hà Nội;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thuộc Thành phố;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Tuấn

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Kế hoạch tài chính 05 năm 2021-2025 theo Nghị quyết số 17/NQ- HĐND ngày 07/12/2020 của HĐND Thành phố

Kế hoạch tài chính 05 năm 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Chênh lệch

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

1.405.017.000

1.829.875.069

424.858.069

 

Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%)

19,7%

25,6%

 

 

Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%)

17,9%

23,7%

 

I

Thu nội địa

1.300.589.000

1.696.353.672

395.764.672

 

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

92,6%

92,7%

 

 

Trong đó: Thu tiền sử dụng đất

127.700.000

138.300.000

10.600.000

 

Thu xổ số kiến thiết

1.850.000

1.800.000

-50.000

II

Thu từ dầu thô

5.450.000

11.650.000

6.200.000

 

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

0,4%

0,6%

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

98.978.000

121.820.000

22.842.000

 

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

7,0%

6,7%

 

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

 

51.397

51.397

 

Tỷ trọng trong tong thu NSNN trên địa bàn (%)

 

0,003%

 

B

TỔNG THU NSĐP

569.188.496

659.932.835

90.744.339

 

Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%)

8.0%

9.2%

 

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

546.921.490

573.066.629

26.145.139

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

22.267.006

45.735.213

23.468.207

III

Thu từ nguồn cải cách tiền lương còn dư năm trước chuyển sang

 

26.673.271

26.673.271

IV

Nguồn tăng thu, thường vượt thu ngân sách, đầu tư trở lại hằng năm và các nguồn khác

 

14.457.722

14.457.722

C

TỔNG CHI NSĐP

613.719.496

662.959.535

49.240.039

 

Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%)

8,6%

9,3%

 

I

Chi đầu tư phát triển

299.189.621

344.140.913

44.951.292

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

48,8%

51,9%

 

II

Chi thường xuyên

272.490.136

287.666.436

15.176.300

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

44,4%

43,4%

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.010.450

1.379.200

-1.631.250

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

0.5%

0,2%

 

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

22.937.333

16.984.562

-5.952.771

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

52.300

52.300

 

VI

Dự phòng ngân sách

16.039.656

12.736.124

-3.303.532

D

BỘI CHI NSĐP (+)/BỘI THU NSĐP (-)

44.531.000

3.026.700

-41.504.300

E

TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP

 

 

 

I

Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP

114.909.000

178.509.913

63.600.913

II

Mức dư nợ đầu kỳ (năm)

6.603.950

5.964.843

-639.107

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

7,3%

3,3%

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%)

0,6%

0,1%

 

III

Trả nợ gốc vay của NSĐP

2.767.000

3.015.200

248.200

IV

Tổng mức vay của NSĐP

49.604.000

8.287.818

-41.316.182

V

Mức dư nợ cuối kỳ (năm)

53.440.950

11.237.461

-42.203.489

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

46,5%

6,3%

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%)

3,0%

0,2%

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...