Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2025 về tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 52/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Đức Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025;
Xét Tờ trình số 280/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố; Báo cáo thẩm tra số 217/BC-PC ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng số lượng hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là: 9.046 người (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
2. Mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố:
Áp dụng Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính thành phố Đà Nẵng (trước sắp xếp); áp dụng Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính tỉnh Quảng Nam (trước sắp xếp).
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
b) Quyết định điều chỉnh số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố (theo đơn vị hành chính cấp xã) trong tổng số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua và báo cáo lại Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TẠI THÔN, TỔ
DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Xã, phường |
Số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố |
|||
|
Tổng |
Số lượng Bí thư chi bộ |
Số lượng Trưởng thôn/ Tổ trưởng tổ dân phố |
Số lượng Trưởng Ban công tác Mặt trận |
||
|
|
Tổng |
9.046 |
2.445 |
4.155 |
2.446 |
|
1 |
Phường Hải Châu |
678 |
173 |
332 |
173 |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
632 |
160 |
312 |
160 |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
880 |
174 |
|
174 |
|
4 |
Phường An Khê |
368 |
71 |
226 |
71 |
|
5 |
Phường An Hải |
458 |
105 |
247 |
106 |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
392 |
62 |
268 |
62 |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
530 |
135 |
260 |
135 |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
316 |
69 |
178 |
69 |
|
9 |
Phường Liên Chiểu |
177 |
41 |
95 |
41 |
|
10 |
Phường Hải Vân |
199 |
48 |
103 |
48 |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
297 |
57 |
183 |
57 |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
204 |
45 |
114 |
45 |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
15 |
Phường Bàn Thạch |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
16 |
Phường Hương Trà |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
102 |
34 |
34 |
34 |
|
19 |
Phường An Thắng |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
21 |
Phường Hội An |
54 |
18 |
18 |
18 |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
54 |
18 |
18 |
18 |
|
24 |
Xã Hòa Vang |
63 |
21 |
21 |
21 |
|
25 |
Xã Hòa Tiến |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
26 |
Xã Bà Nà |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
27 |
Xã Núi Thành |
93 |
31 |
31 |
31 |
|
28 |
Xã Tam Mỹ |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
29 |
Xã Tam Anh |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
30 |
Xã Đức Phú |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
31 |
Xã Tam Xuân |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
32 |
Xã Tam Hải |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
33 |
Xã Tây Hồ |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
34 |
Xã Chiến Đàn |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
35 |
Xã Phú Ninh |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
36 |
Xã Lãnh Ngọc |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
37 |
Xã Tiên Phước |
81 |
27 |
27 |
27 |
|
38 |
Xã Thạnh Bình |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
39 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
40 |
Xã Trà Liên |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
41 |
Xã Trà Giáp |
15 |
5 |
5 |
5 |
|
42 |
Xã Trà Tân |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
43 |
Xã Trà Đốc |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
44 |
Xã Trà My |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
45 |
Xã Nam Trà My |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
46 |
Xã Trà Tập |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
47 |
Xã Trà Vân |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
48 |
Xã Trà Linh |
21 |
7 |
7 |
7- |
|
49 |
Xã Trà Leng |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
50 |
Xã Thăng Bình |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
51 |
Xã Thăng An |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
52 |
Xã Thăng Trường |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
53 |
Xã Thăng Điền |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
54 |
Xã Thăng Phú |
36 |
12 |
12 |
12 |
|
55 |
Xã Đồng Dương |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
56 |
Xã Quế Sơn Trung |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
57 |
Xã Quế Sơn |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
58 |
Xã Xuân Phú |
81 |
27 |
27 |
27 |
|
59 |
Xã Nông Sơn |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
60 |
Xã Quế Phước |
39 |
13 |
13 |
13 |
|
61 |
Xã Duy Nghĩa |
42 |
14 |
14 |
14 |
|
62 |
Xã Nam Phước |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
63 |
Xã Duy Xuyên |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
64 |
Xã Thu Bồn |
75 |
25 |
25 |
25 |
|
65 |
Xã Điện Bàn Tây |
90 |
30 |
30 |
30 |
|
66 |
Xã Gò Nổi |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
67 |
Xã Tân Hiệp |
9 |
3 |
3 |
3 |
|
68 |
Xã Đại Lộc |
99 |
33 |
33 |
33 |
|
69 |
Xã Hà Nha |
78 |
26 |
26 |
26 |
|
70 |
Xã Thượng Đức |
63 |
21 |
21 |
21 |
|
71 |
Xã Vu Gia |
39 |
13 |
13 |
13 |
|
72 |
Xã Phú Thuận |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
73 |
Xã Thạnh Mỹ |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
74 |
Xã Bến Giằng |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
75 |
Xã Nam Giang |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
76 |
Xã Đắc Pring |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
77 |
Xã La Dêê |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
78 |
Xã La Êê |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
79 |
Xã Sông Vàng |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
80 |
Xã Sông Kôn |
33 |
11 |
11 |
11 |
|
81 |
Xã Đông Giang |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
82 |
Xã Bến Hiên |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
83 |
Xã Avương |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
84 |
Xã Tây Giang |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
85 |
Xã Hùng Sơn |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
86 |
Xã Hiệp Đức |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
87 |
Xã Việt An |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
88 |
Xã Phước Trà |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
89 |
Xã Khâm Đức |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
90 |
Xã Phước Năng |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
91 |
Xã Phước Chánh |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
92 |
Xã Phước Thành |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
93 |
Xã Phước Hiệp |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025;
Xét Tờ trình số 280/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố; Báo cáo thẩm tra số 217/BC-PC ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng số lượng hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là: 9.046 người (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
2. Mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố:
Áp dụng Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính thành phố Đà Nẵng (trước sắp xếp); áp dụng Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính tỉnh Quảng Nam (trước sắp xếp).
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
b) Quyết định điều chỉnh số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố (theo đơn vị hành chính cấp xã) trong tổng số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua và báo cáo lại Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TẠI THÔN, TỔ
DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Xã, phường |
Số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố |
|||
|
Tổng |
Số lượng Bí thư chi bộ |
Số lượng Trưởng thôn/ Tổ trưởng tổ dân phố |
Số lượng Trưởng Ban công tác Mặt trận |
||
|
|
Tổng |
9.046 |
2.445 |
4.155 |
2.446 |
|
1 |
Phường Hải Châu |
678 |
173 |
332 |
173 |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
632 |
160 |
312 |
160 |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
880 |
174 |
|
174 |
|
4 |
Phường An Khê |
368 |
71 |
226 |
71 |
|
5 |
Phường An Hải |
458 |
105 |
247 |
106 |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
392 |
62 |
268 |
62 |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
530 |
135 |
260 |
135 |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
316 |
69 |
178 |
69 |
|
9 |
Phường Liên Chiểu |
177 |
41 |
95 |
41 |
|
10 |
Phường Hải Vân |
199 |
48 |
103 |
48 |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
297 |
57 |
183 |
57 |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
204 |
45 |
114 |
45 |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
15 |
Phường Bàn Thạch |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
16 |
Phường Hương Trà |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
102 |
34 |
34 |
34 |
|
19 |
Phường An Thắng |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
21 |
Phường Hội An |
54 |
18 |
18 |
18 |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
54 |
18 |
18 |
18 |
|
24 |
Xã Hòa Vang |
63 |
21 |
21 |
21 |
|
25 |
Xã Hòa Tiến |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
26 |
Xã Bà Nà |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
27 |
Xã Núi Thành |
93 |
31 |
31 |
31 |
|
28 |
Xã Tam Mỹ |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
29 |
Xã Tam Anh |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
30 |
Xã Đức Phú |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
31 |
Xã Tam Xuân |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
32 |
Xã Tam Hải |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
33 |
Xã Tây Hồ |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
34 |
Xã Chiến Đàn |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
35 |
Xã Phú Ninh |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
36 |
Xã Lãnh Ngọc |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
37 |
Xã Tiên Phước |
81 |
27 |
27 |
27 |
|
38 |
Xã Thạnh Bình |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
39 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
40 |
Xã Trà Liên |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
41 |
Xã Trà Giáp |
15 |
5 |
5 |
5 |
|
42 |
Xã Trà Tân |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
43 |
Xã Trà Đốc |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
44 |
Xã Trà My |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
45 |
Xã Nam Trà My |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
46 |
Xã Trà Tập |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
47 |
Xã Trà Vân |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
48 |
Xã Trà Linh |
21 |
7 |
7 |
7- |
|
49 |
Xã Trà Leng |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
50 |
Xã Thăng Bình |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
51 |
Xã Thăng An |
57 |
19 |
19 |
19 |
|
52 |
Xã Thăng Trường |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
53 |
Xã Thăng Điền |
66 |
22 |
22 |
22 |
|
54 |
Xã Thăng Phú |
36 |
12 |
12 |
12 |
|
55 |
Xã Đồng Dương |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
56 |
Xã Quế Sơn Trung |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
57 |
Xã Quế Sơn |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
58 |
Xã Xuân Phú |
81 |
27 |
27 |
27 |
|
59 |
Xã Nông Sơn |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
60 |
Xã Quế Phước |
39 |
13 |
13 |
13 |
|
61 |
Xã Duy Nghĩa |
42 |
14 |
14 |
14 |
|
62 |
Xã Nam Phước |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
63 |
Xã Duy Xuyên |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
64 |
Xã Thu Bồn |
75 |
25 |
25 |
25 |
|
65 |
Xã Điện Bàn Tây |
90 |
30 |
30 |
30 |
|
66 |
Xã Gò Nổi |
51 |
17 |
17 |
17 |
|
67 |
Xã Tân Hiệp |
9 |
3 |
3 |
3 |
|
68 |
Xã Đại Lộc |
99 |
33 |
33 |
33 |
|
69 |
Xã Hà Nha |
78 |
26 |
26 |
26 |
|
70 |
Xã Thượng Đức |
63 |
21 |
21 |
21 |
|
71 |
Xã Vu Gia |
39 |
13 |
13 |
13 |
|
72 |
Xã Phú Thuận |
60 |
20 |
20 |
20 |
|
73 |
Xã Thạnh Mỹ |
27 |
9 |
9 |
9 |
|
74 |
Xã Bến Giằng |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
75 |
Xã Nam Giang |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
76 |
Xã Đắc Pring |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
77 |
Xã La Dêê |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
78 |
Xã La Êê |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
79 |
Xã Sông Vàng |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
80 |
Xã Sông Kôn |
33 |
11 |
11 |
11 |
|
81 |
Xã Đông Giang |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
82 |
Xã Bến Hiên |
18 |
6 |
6 |
6 |
|
83 |
Xã Avương |
48 |
16 |
16 |
16 |
|
84 |
Xã Tây Giang |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
85 |
Xã Hùng Sơn |
72 |
24 |
24 |
24 |
|
86 |
Xã Hiệp Đức |
45 |
15 |
15 |
15 |
|
87 |
Xã Việt An |
69 |
23 |
23 |
23 |
|
88 |
Xã Phước Trà |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
89 |
Xã Khâm Đức |
24 |
8 |
8 |
8 |
|
90 |
Xã Phước Năng |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
91 |
Xã Phước Chánh |
21 |
7 |
7 |
7 |
|
92 |
Xã Phước Thành |
30 |
10 |
10 |
10 |
|
93 |
Xã Phước Hiệp |
21 |
7 |
7 |
7 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh