Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2025 về tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 52/NQ-HĐND
Ngày ban hành 11/12/2025
Ngày có hiệu lực 11/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Nguyễn Đức Dũng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/NQ-HĐND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỔNG SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025;

Xét Tờ trình số 280/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố; Báo cáo thẩm tra số 217/BC-PC ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua tổng số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Tổng số lượng hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là: 9.046 người (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

2. Mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố:

Áp dụng Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính thành phố Đà Nẵng (trước sắp xếp); áp dụng Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thuộc địa giới hành chính tỉnh Quảng Nam (trước sắp xếp).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

b) Quyết định điều chỉnh số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố (theo đơn vị hành chính cấp xã) trong tổng số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua và báo cáo lại Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Thành ủy; Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các phường, xã;
- Báo và PT, TH Đà Nẵng, Chuyên đề CATPĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Dũng

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

Xã, phường

Số lượng người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố

Tổng

Số lượng Bí thư chi bộ

Số lượng Trưởng thôn/ Tổ trưởng tổ dân phố

Số lượng Trưởng Ban công tác Mặt trận

 

Tổng

9.046

2.445

4.155

2.446

1

Phường Hải Châu

678

173

332

173

2

Phường Hòa Cường

632

160

312

160

3

Phường Thanh Khê

880

174

 

174

4

Phường An Khê

368

71

226

71

5

Phường An Hải

458

105

247

106

6

Phường Sơn Trà

392

62

268

62

7

Phường Ngũ Hành Sơn

530

135

260

135

8

Phường Hòa Khánh

316

69

178

69

9

Phường Liên Chiểu

177

41

95

41

10

Phường Hải Vân

199

48

103

48

11

Phường Cẩm Lệ

297

57

183

57

12

Phường Hòa Xuân

204

45

114

45

13

Phường Tam Kỳ

66

22

22

22

14

Phường Quảng Phú

57

19

19

19

15

Phường Bàn Thạch

72

24

24

24

16

Phường Hương Trà

60

20

20

20

17

Phường Điện Bàn

66

22

22

22

18

Phường Điện Bàn Đông

102

34

34

34

19

Phường An Thắng

51

17

17

17

20

Phường Điện Bàn Bắc

60

20

20

20

21

Phường Hội An

54

18

18

18

22

Phường Hội An Đông

45

15

15

15

23

Phường Hội An Tây

54

18

18

18

24

Xã Hòa Vang

63

21

21

21

25

Xã Hòa Tiến

66

22

22

22

26

Xã Bà Nà

66

22

22

22

27

Xã Núi Thành

93

31

31

31

28

Xã Tam Mỹ

48

16

16

16

29

Xã Tam Anh

51

17

17

17

30

Xã Đức Phú

27

9

9

9

31

Xã Tam Xuân

69

23

23

23

32

Xã Tam Hải

21

7

7

7

33

Xã Tây Hồ

57

19

19

19

34

Xã Chiến Đàn

51

17

17

17

35

Xã Phú Ninh

45

15

15

15

36

Xã Lãnh Ngọc

48

16

16

16

37

Xã Tiên Phước

81

27

27

27

38

Xã Thạnh Bình

66

22

22

22

39

Xã Sơn Cẩm Hà

60

20

20

20

40

Xã Trà Liên

24

8

8

8

41

Xã Trà Giáp

15

5

5

5

42

Xã Trà Tân

21

7

7

7

43

Xã Trà Đốc

27

9

9

9

44

Xã Trà My

51

17

17

17

45

Xã Nam Trà My

21

7

7

7

46

Xã Trà Tập

24

8

8

8

47

Xã Trà Vân

18

6

6

6

48

Xã Trà Linh

21

7

7

7-

49

Xã Trà Leng

21

7

7

7

50

Xã Thăng Bình

69

23

23

23

51

Xã Thăng An

57

19

19

19

52

Xã Thăng Trường

45

15

15

15

53

Xã Thăng Điền

66

22

22

22

54

Xã Thăng Phú

36

12

12

12

55

Xã Đồng Dương

45

15

15

15

56

Xã Quế Sơn Trung

72

24

24

24

57

Xã Quế Sơn

69

23

23

23

58

Xã Xuân Phú

81

27

27

27

59

Xã Nông Sơn

48

16

16

16

60

Xã Quế Phước

39

13

13

13

61

Xã Duy Nghĩa

42

14

14

14

62

Xã Nam Phước

69

23

23

23

63

Xã Duy Xuyên

48

16

16

16

64

Xã Thu Bồn

75

25

25

25

65

Xã Điện Bàn Tây

90

30

30

30

66

Xã Gò Nổi

51

17

17

17

67

Xã Tân Hiệp

9

3

3

3

68

Xã Đại Lộc

99

33

33

33

69

Xã Hà Nha

78

26

26

26

70

Xã Thượng Đức

63

21

21

21

71

Xã Vu Gia

39

13

13

13

72

Xã Phú Thuận

60

20

20

20

73

Xã Thạnh Mỹ

27

9

9

9

74

Xã Bến Giằng

30

10

10

10

75

Xã Nam Giang

21

7

7

7

76

Xã Đắc Pring

24

8

8

8

77

Xã La Dêê

30

10

10

10

78

Xã La Êê

18

6

6

6

79

Xã Sông Vàng

24

8

8

8

80

Xã Sông Kôn

33

11

11

11

81

Xã Đông Giang

45

15

15

15

82

Xã Bến Hiên

18

6

6

6

83

Xã Avương

48

16

16

16

84

Xã Tây Giang

69

23

23

23

85

Xã Hùng Sơn

72

24

24

24

86

Xã Hiệp Đức

45

15

15

15

87

Xã Việt An

69

23

23

23

88

Xã Phước Trà

24

8

8

8

89

Xã Khâm Đức

24

8

8

8

90

Xã Phước Năng

30

10

10

10

91

Xã Phước Chánh

21

7

7

7

92

Xã Phước Thành

30

10

10

10

93

Xã Phước Hiệp

21

7

7

7

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...