Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2025 áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 51/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Hầu Minh Lợi |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng và bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sáp nhập; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2025 của Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Áp dụng 27 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Áp dụng 36 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày 25 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP ĐẾN HẾT NGÀY 31
THÁNG 12 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
PHẠM VI ÁP DỤNG |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 09/2020/NQ- HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 03/2021/NQ- HĐND ngày 16/7/2021 |
Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 06/2022/NQ- HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 58/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020 |
Về chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế vườn hộ và phát triển bền vững cây cam sành trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 04/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
||||
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 27/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 28/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
số 31/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 20/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
||||
|
14. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 08/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 03/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 26/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021-2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
17. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện phân bổ dự toán chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia chi tiết theo tiểu dự án, nội dung trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp |
|
18. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 26/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Quy định tỷ lệ phần trăm bố trí vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
19. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 29/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
20. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 31/2024/NQ- HĐND ngày 23/5/2024 |
Lựa chọn 02 đơn vị cấp huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
21. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 23/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
23. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 15/2024/NQ- HĐND ngày 08/10/2024 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
||||
|
25. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 26/12/2024 |
Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
26. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế và mức hỗ trợ cùng chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế đối với một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
||||
Danh sách có 27 Nghị quyết./.
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG SAU SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định thẩm quyền thanh lý và xử lý chi phí thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
||
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
||
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định chế độ chỉ tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng và bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sáp nhập; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2025 của Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Áp dụng 27 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Áp dụng 36 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang hoặc tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục áp dụng 58 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày 25 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP ĐẾN HẾT NGÀY 31
THÁNG 12 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
PHẠM VI ÁP DỤNG |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 09/2020/NQ- HĐND ngày 15/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 03/2021/NQ- HĐND ngày 16/7/2021 |
Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 06/2022/NQ- HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 58/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020 |
Về chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế vườn hộ và phát triển bền vững cây cam sành trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27/5/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 04/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2022/NQ- HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
||||
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 27/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 28/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực khác quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
số 31/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 20/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
||||
|
14. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 08/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 03/2023/NQ- HĐND ngày 22/3/2023 |
Quy định mức hỗ trợ nhà ở từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 26/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021-2025. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
17. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện phân bổ dự toán chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia chi tiết theo tiểu dự án, nội dung trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp |
|
18. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 26/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Quy định tỷ lệ phần trăm bố trí vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
19. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 29/2024/NQ- HĐND ngày 12/12/2024 |
Quy định cơ chế huy động các nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
20. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 31/2024/NQ- HĐND ngày 23/5/2024 |
Lựa chọn 02 đơn vị cấp huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
21. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 23/2023/NQ- HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2022/NQ- HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
23. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 15/2024/NQ- HĐND ngày 08/10/2024 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
||||
|
25. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 23/2024/NQ- HĐND ngày 26/12/2024 |
Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 |
Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
26. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 25/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế và mức hỗ trợ cùng chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế đối với một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
|
Trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp |
||||
Danh sách có 27 Nghị quyết./.
DANH MỤC ÁP DỤNG NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG HOẶC TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG SAU SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định thẩm quyền thanh lý và xử lý chi phí thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
||
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
||
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định chế độ chỉ tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
Danh sách có 36 Nghị quyết./.
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH TUYÊN QUANG TRƯỚC SẮP XẾP TIẾP TỤC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG TRƯỚC SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực; hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ |
|||
|
39. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
41. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 25/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
55. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01/07/2022 |
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
|
56. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Tuyên Quang |
Số 15/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025 |
Danh sách có 58 Nghị quyết./.
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC SẮP XẾP TIẾP TỤC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG TRƯỚC
SẮP XẾP ĐẾN KHI BAN HÀNH VĂN BẢN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25/8/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
TÊN LOẠI VĂN BẢN; CƠ QUAN BAN HÀNH |
SỐ, KÝ HIỆU; NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH VĂN BẢN |
TÊN GỌI CỦA VĂN BẢN |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024. |
|||
|
Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
|||
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định mức chi cho công tác bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
36. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
Số 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định chức danh, kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|
Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh. |
|||
|
Quy định về Lệ phí cấp giấy ghép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định về phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Ban hành chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh, về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch đến năm 2028 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. |
|||
|
53. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
số 04/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 |
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025; |
|
54. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Hà Giang |
số 05/2023/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
Quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của HĐND tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I; từ năm 2021 đến năm 2025 |
Danh sách có 58 Nghị quyết./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh