Nghị quyết 47/NQ-HĐND năm 2022 đặt tên đường, phố và công trình công cộng; thị trấn các huyện: Na Hang, Hàm Yên, Yên Sơn và điều chỉnh phạm vi đường, phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 47/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 47/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG; THỊ TRẤN CÁC HUYỆN: NA HANG, HÀM YÊN, YÊN SƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH PHẠM VI MỘT SỐ ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang; thị trấn các huyện: Na Hang, Hàm Yên, Yên Sơn và điều chỉnh phạm vi một số đường, phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 290/BC-HDND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang và thị trấn các huyện: Na Hang, Hàm Yên, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Đặt tên 20 đường, 48 phố và 03 công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Đặt tên 10 đường và 04 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Đặt tên 09 đường, 08 phố và 01 công trình cô ng cộng trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Đặt tên 01 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
Điều 2. Điều chỉnh phạm vi 05 đường, 05 phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang đã được đặt tên tại Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về đặt tên đường, phố và các công trình công cộng trên địa bàn thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (chi tiết tại biểu số 05 kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2022./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
DANH MỤC
Đặt
tên các đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, phố, công trình công cộng |
Giới hạn (lý trình) |
Quy mô, quy hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
Chiều rộng hiện trạng (m) |
Chiều rộng theo quy hoạch (m) |
|||
|
|
Tổng cộng: Đặt tên 20 đường, 48 phố và 03 công trình công cộng |
||||||
|
I |
Các đường: 20 đường |
||||||
|
|
Phường Tân Hà: 01 đường |
||||||
|
1 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Kim Bình (Km5, ĐT.185, địa phận xã Tràng Đà) |
Nút ngã tư giao thông (cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) |
4,05 |
30 |
30 |
Đường dẫn cầu Tân Hà |
|
|
Phường Nông Tiến: 02 đường |
||||||
|
2 |
Việt Bắc |
Đường Kim Bình (đoạn dọc bờ sông Lô, từ Tổ dân phố 1 phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang) |
Hết địa phận phường Nông Tiến |
4,33 |
21,0 |
21,0 |
Đường dọc bờ sông Lô từ Tổ dân phố 1 phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang đến xã Thái Bình, huyện Yên Sơn |
|
3 |
Cổng Trời |
Đường Tân Trào |
Khu vực mỏ khai thác chì, kẽm núi Dùm |
5,34 |
17,5 |
21 |
Đường lên núi Dùm |
|
|
Phường Đội Cấn: 02 đường |
||||||
|
4 |
An Hòa |
Ngã 3 giao với QL.2 |
Cầu An Hòa |
4,20 |
21 |
21 |
ĐT.186 đoạn từ ngã 3 giao với QL.2 đi đến cầu An Hòa |
|
5 |
Kỳ Lãm |
QL.2 (Km123+557) |
Qua đập Kỳ Lãm khoảng 600 m (hết địa phận phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang) |
3,00 |
15,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi qua đập Kỳ Lãm |
|
|
Phường Mỹ Lâm: 02 đường |
||||||
|
6 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Ninh Bình |
Hết địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
5,44 |
21 |
26,5 |
QL.37 đoạn qua địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
7 |
Phú Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (đối diện UBND phường Mỹ Lâm - Tổ dân phố 2, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) |
Đường Phạm Ngũ Lão (Tổ dân phố 7, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) |
3,69 |
17,5 |
17,5 |
Khu dân cư Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5 và Tổ dân phố 7 (Khu Ngòi Xanh, Đát nước nóng) phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
|
Phường An Tường: 06 đường |
||||||
|
8 |
Võ Chí Công |
Giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) |
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và đường Phạm Hùng |
3,08 |
26,5 |
26,5 |
QL.2 (từ Km127+900, QL.2 giao với QL.2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) đến ngã 3 đường đi chùa Hang (Km5 gốc gạo) |
|
9 |
Phạm Hùng |
Nút giao đường Võ Văn Kiệt, đường Điện Biên Phủ và đường Võ Chí Công |
Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) |
2,02 |
26,5 |
26,5 |
QL.2 (từ Km5 gốc gạo) đến nút giao với đường QL.2 đoạn tránh - đoạn tiếp với đường Võ Chí Công |
|
10 |
Sông Lô |
Đường Võ Chí Công |
Hết địa phận phường An Tường - giáp địa phận xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn |
3,0 |
8,0 |
13,5 - 21 |
Đường nút giao QL.2 qua cổng Bệnh viện Yên Sơn, trường mầm non Sông Lô, Trạm đăng Kiểm đến Bệnh viện Lao phổi và nhà văn hóa Tổ dân phố 11, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn |
|
11 |
Viên Châu |
Đường Võ Chí Công |
Ngã 3 đi xã An Khang (Tổ dân phố 7, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang) |
1,27 |
18 |
18 |
Đường từ ngã ba cầu Bình Ca, xã An Khang đi Tổ dân phố 7, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang (ngã 3 đi xã An Khang, thành phố Tuyên Quang) |
|
12 |
Võ Văn Kiệt |
Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) |
Đường Triệu Việt Vương |
1,83 |
21 |
21 |
Đường Ruộc (từ Km5 gốc gạo) đến nút giao với đường Hồ Chí Minh |
|
13 |
Võ Nguyên Giáp |
Đường Võ Chí Công |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,5 |
50 |
50 |
Đường Trung tâm hành chính thành phố Tuyên Quang |
|
|
Xã Tràng Đà: 01 đường |
||||||
|
14 |
Hồng Lương |
Đường Kim Bình |
Đền Cấm |
1,2 |
21 |
21 |
Đường đi lên Đền Cấm |
|
|
Xã Thái Long: 04 đường |
||||||
|
15 |
Phùng Chí Kiên |
Ngã 3 giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ |
QL.2 (Km126+102) |
2,91 |
7,5 |
7,5 |
Từ QL.2 đi Trung tâm xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang |
|
16 |
Điện Biên Phủ |
Nút giao đường Võ Văn Kiệt, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) |
Bến Bình Ca |
5,66 |
7,5 |
21 |
Từ QL.2 đi bến Bình Ca |
|
17 |
Triệu Việt Vương |
Đường Võ Văn Kiệt |
Nút giao đường Khúc Thừa Dụ và đường Phùng Chí Kiên |
2,83 |
21 |
21 |
Đường Ruộc, từ nút giao với đường Hồ Chí Minh đến nút giao với đường Phùng Chí Kiên |
|
18 |
Khúc Thừa Dụ |
Nút giao đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí Kiên |
Đường An Hòa |
2,3 |
21 |
21 |
Đường Ruộc, từ nút giao với đường Phùng Chí Kiên đến đường dẫn cầu An Hòa |
|
|
Xã Kim Phú: 02 đường |
||||||
|
19 |
Ninh Bình |
Nút giao đường Lê Đại Hành và đường Bình Thuận |
Đường Phạm Ngũ Lão |
5,87 |
21 |
26,5 |
QL.37 đoạn từ nút giao với đường Nguyễn Tất Thành, đi qua địa phận phường Hưng Thành, xã Kim Phú đến giáp địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
20 |
Thanh Niên |
Nút giao đường Kim Quan và đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Ninh Bình |
5,2 |
21 |
21 |
Từ ngã 3 giao của đường Kim Quan với đường Nguyễn Chí Thanh đi qua Trung Đoàn 247 đến ngã 3 giao với QL.37 (chợ số 10 cũ) |
|
II |
Các phố: 48 phố |
||||||
|
|
Phường Phan Thiết: 06 phố |
||||||
|
1 |
Bình Than |
Đường 17/8 |
Đường Hà Huy Tập |
0,50 |
5,5 |
7,5 |
Đường bao xung quanh Trung tâm Hội nghị tỉnh |
|
2 |
Lý Quốc Sư |
Đường Trường Chinh (đầu cầu Đen) |
Phố Lý Thường Kiệt |
0,2 |
5,5 |
7,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Lý Thái Tổ |
|
3 |
Lý Thường Kiệt |
Điểm giao với đường Quang Trung (đi qua cổng Trường THCS Phan Thiết) |
Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ |
0,23 |
5,5 |
7,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Lý Thái Tổ |
|
4 |
Tô Hiến Thành |
Đường 17/8 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
0,66 |
9 |
10 - 15 |
Đường lên Nhà khách Kim Bình, qua cổng Tỉnh ủy |
|
5 |
Tố Hữu |
Phố Hà Tuyên |
Đường Phan Thiết kéo dài |
0,23 |
6 |
17,5 |
Nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2 |
|
6 |
Đặng Thùy Trâm |
Ngã ba giao với đường Quang Trung |
Phố Song Hào |
0,23 |
11,5 |
11,5 |
Nội bộ khu WinCom |
|
|
Phường Minh Xuân: 04 phố |
||||||
|
7 |
Phùng Khắc Khoan |
Đường 17/8 |
Phố Chu Văn An |
0,82 |
6,5 |
13 - 17,5 |
Đường 17/8 qua cổng Trường mầm non Hoa Hồng, đền Cây Xanh đến phố Chu Văn An |
|
8 |
Trương Hán Siêu |
Đường 17/8 (Siêu thị Sách) |
Đường 17/8 |
0,.2 |
5,5 |
11 - 15,5 |
Đường dạo quanh hồ Minh Xuân |
|
9 |
Trần Quốc Toản |
Đường Ngô Quyền |
Đến nhà Thờ xứ Tuyên Quang |
0,43 |
5,0 |
11,5 |
Đường lên Vườn Thánh |
|
10 |
Mỏ Than |
Đường Tân Hà |
Đường Tuệ Tĩnh |
0,69 |
5,0 |
11 - 15,5 |
Từ đường Tân Hà (qua khu di tích Chi bộ Mỏ Than, qua Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, qua cổng sau Công an thành phố) đến đường Tuệ Tĩnh |
|
|
Phường Tân Quang: 01 phố |
||||||
|
11 |
Trần Thái Tông |
Đường Hà Huy Tập |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
0,50 |
7,5 |
19 |
Từ đường Hà Huy Tập (khu Việt Mỹ) đến phố Mạc Đĩnh Chi (Tổ dân phố 11, phường Tân Quang) |
|
|
Phường Ỷ La: 03 phố |
||||||
|
12 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường gom QL.2 tránh |
Đường Kim Quan |
0,68 |
5,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Phát |
|
13 |
Phan Đăng Lưu |
Đường gom QL.2 tránh |
Đường Kim Quan |
0,52 |
7,5 |
7,5 |
Đường nội bộ đoạn 2 (khu dân cư Tân Phát) |
|
14 |
Lê Lai |
Đường Lê Lợi |
Hết Tổ dân phố 9, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang |
0,57 |
7,5 |
7.5 |
Đường khu Quán Hùng |
|
|
Phường Tân Hà: 11 phố |
||||||
|
15 |
Phùng Hưng |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Phố Trần Bình Trọng |
0,36 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
16 |
Nguyễn Thái Học |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Phố Trần Bình Trọng |
0,34 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
17 |
Nguyễn Công Hoan |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,17 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
18 |
Trần Quang Khải |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,16 |
15,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
19 |
Trần Bình Trọng |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,17 |
15,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
20 |
Tây Sơn |
Phố Nguyên Hồng |
Phố Lê Trọng Tấn |
0,27 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
21 |
Đống Đa |
Đường 17/8 |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,38 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
22 |
Nguyên Hồng |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Phố Lê Trọng Tấn |
0,55 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
23 |
Ngô Thì Nhậm |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,37 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
24 |
Phan Huy Ích |
Phố Tây Sơn |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,35 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
25 |
Lê Trọng Tấn |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,47 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
|
Phường Hưng Thành: 01 phố |
||||||
|
26 |
Ngọc Kim |
Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) |
Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang) |
1,35 |
7,5 |
17,5 |
Đường Bình Thuận đến cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (đoạn bênphải) |
|
|
Phường Nông Tiến: 04 phố |
||||||
|
27 |
Pha Lô |
Đường Tân Trào |
Đường Việt Bắc |
0,72 |
15,5 |
21 |
Đường bến phà Nông Tiến cũ |
|
28 |
Tống Duy Tân |
Đường Kim Bình qua nhà văn hoá Tổ dân phố 1, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang vào đát |
Đường Cổng Trời |
1,30 |
17 |
21 |
Đường nhựa Tổ dân phố 1, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
|
29 |
Lương Thế Vinh |
Đường Tân Trào qua trường Tiểu học Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
Đường Lê Đại Hành |
0,73 |
14 |
21 |
Đường nhựa Tổ dân phố 7, phường Nông Tiến (qua trường Tiểu học Nông Tiến), thành phố Tuyên Quang |
|
30 |
Đặng Thai Mai |
Đường Tân Trào qua Trường THPT dân tộc Nội trú, qua Tổ dân phố 9, phường Nông Tiến đi làng Tằm |
Phố Lương Thế Vinh |
0,39 |
14 |
21 |
Đường bê tông Tổ dân phố 9, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
|
|
Phường Đội Cấn: 05 phố |
||||||
|
31 |
Tân Bình |
QL.2 (Km120+643) |
Cổng nhà máy Z113 |
0,49 |
21,0 |
21,0 |
Đường vào nhà máy Z113 |
|
32 |
Lê Anh Xuân |
Đường An Hòa |
QL.2 (Km122+373) |
3,20 |
5,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi thôn Cây Khế (Tổ dân phố 5, Tổ dân phố 6, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang) |
|
33 |
Nguyễn Thị Chiên |
QL.2 (Km14+500m) |
Hết địa phận phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang |
1,73 |
13,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi xã Nhữ Khê (trong đó có 0,3 km trùng QL.5B) |
|
34 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường An Hòa |
Bờ sông Lô |
3,00 |
5,5 |
15,5 |
Đường từ ĐT.186 đi ra bờ sông Lô |
|
35 |
Nguyễn Thị Định |
Đường Lê Anh Xuân |
QL.2 (Km 121+490) |
1,46 |
2,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi đường ĐT.186 |
|
|
Phường Mỹ Lâm: 03 phố |
||||||
|
36 |
Nguyễn Hiền |
Đường Phú Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão |
0,49 |
17,5 |
17,5 |
Từ QL.37 vào thôn Vực Vại 2, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
37 |
Mai Thúc Loan |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Phố Nguyễn Hiền |
0,44 |
15,5 |
17,5 |
Khu tái định cư cạnh Bệnh viện Suối Khoáng |
|
38 |
Nguyễn Công Trứ |
Phố Nguyễn Hiền |
Phố Mai Thúc Loan |
0,30 |
15,5 |
17,5 |
Khu tái định cư cạnh Bệnh viện Suối Khoáng |
|
|
Phường An Tường: 10 phố |
||||||
|
39 |
Ngô Sỹ Liên |
Đường Võ Chí Công |
Đường Võ Nguyên Giáp |
0,60 |
5 |
15 |
Đường bê tông phía sau UBND thành phố |
|
40 |
Đào Duy Từ |
Đường Võ Chí Công |
Đường Lê Đại Hành |
0,70 |
4 |
13,5 - 18 |
Đường từ Km132+500 QL.2 đến đường Lê Đại Hành |
|
41 |
Trung Việt |
Đường Lê Đại Hành |
Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau UBND thành phố) |
1,40 |
4 |
13,5 - 18 |
Đường qua hồ Trung Việt |
|
42 |
An Phú |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,30 |
21 |
21 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
43 |
Lê Đức Thọ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
0,30 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
44 |
Đặng Văn Ngữ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
0,30 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
45 |
Huỳnh Tấn Phát |
Phố Hoàng Văn Thái |
Phố Lê Văn Hưu |
0,16 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
46 |
Hoàng Văn Thái |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,20 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
47 |
Lê Văn Hưu |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,20 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
48 |
Hưng Kiều |
Đường Võ Chí Công |
Hết Tổ dân phố 5, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,23 |
5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Tổ dân phố 5 giáp với Điện lực Yên Sơn cũ |
|
III |
Công trình công cộng: 03 công trình |
||||||
|
1 |
Quảng trường thành phố Tuyên Quang |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 6, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 2.800 m2. Phía Đông giáp trường THPT Nguyễn Văn Huyên; phía Tây giáp đường Võ Nguyên Giáp và UBND thành phố Tuyên Quang; phía Nam giáp Bảo hiểm xã hội thành phố; phía Bắc giáp đường Phạm Văn Đồng. |
|||||
|
2 |
Hồ Trung Việt |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 5, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 90.300 m2. Phía Đông giáp ruộng và khu dân cư Tổ 4, phường An Tường; phía Tây giáp đồi chè và khu dân cư Tổ dân phố 9, phường An Tường; phía Nam giáp khu dân cư Tổ 9, phường An Tường; phía Bắc giáp khu dân cư Tổ dân phố 3, phường An Tường. |
|||||
|
3 |
Hồ Tân Hà |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 8, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 24.690 m2. Phía Đông giáp Trung tâm y tế dự phòng Tuyên Quang; phía Tây giáp đường Tuệ Tĩnh và Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang; phía Nam giáp phố Mỏ Than và khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân Hà; phía Bắc giáp Bệnh viện Y học Cổ truyền Tuyên Quang. |
|||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 47/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG; THỊ TRẤN CÁC HUYỆN: NA HANG, HÀM YÊN, YÊN SƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH PHẠM VI MỘT SỐ ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang; thị trấn các huyện: Na Hang, Hàm Yên, Yên Sơn và điều chỉnh phạm vi một số đường, phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 290/BC-HDND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang và thị trấn các huyện: Na Hang, Hàm Yên, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Đặt tên 20 đường, 48 phố và 03 công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Đặt tên 10 đường và 04 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Đặt tên 09 đường, 08 phố và 01 công trình cô ng cộng trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Đặt tên 01 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
Điều 2. Điều chỉnh phạm vi 05 đường, 05 phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang đã được đặt tên tại Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về đặt tên đường, phố và các công trình công cộng trên địa bàn thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (chi tiết tại biểu số 05 kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2022./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
DANH MỤC
Đặt
tên các đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, phố, công trình công cộng |
Giới hạn (lý trình) |
Quy mô, quy hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
Chiều rộng hiện trạng (m) |
Chiều rộng theo quy hoạch (m) |
|||
|
|
Tổng cộng: Đặt tên 20 đường, 48 phố và 03 công trình công cộng |
||||||
|
I |
Các đường: 20 đường |
||||||
|
|
Phường Tân Hà: 01 đường |
||||||
|
1 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Kim Bình (Km5, ĐT.185, địa phận xã Tràng Đà) |
Nút ngã tư giao thông (cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) |
4,05 |
30 |
30 |
Đường dẫn cầu Tân Hà |
|
|
Phường Nông Tiến: 02 đường |
||||||
|
2 |
Việt Bắc |
Đường Kim Bình (đoạn dọc bờ sông Lô, từ Tổ dân phố 1 phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang) |
Hết địa phận phường Nông Tiến |
4,33 |
21,0 |
21,0 |
Đường dọc bờ sông Lô từ Tổ dân phố 1 phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang đến xã Thái Bình, huyện Yên Sơn |
|
3 |
Cổng Trời |
Đường Tân Trào |
Khu vực mỏ khai thác chì, kẽm núi Dùm |
5,34 |
17,5 |
21 |
Đường lên núi Dùm |
|
|
Phường Đội Cấn: 02 đường |
||||||
|
4 |
An Hòa |
Ngã 3 giao với QL.2 |
Cầu An Hòa |
4,20 |
21 |
21 |
ĐT.186 đoạn từ ngã 3 giao với QL.2 đi đến cầu An Hòa |
|
5 |
Kỳ Lãm |
QL.2 (Km123+557) |
Qua đập Kỳ Lãm khoảng 600 m (hết địa phận phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang) |
3,00 |
15,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi qua đập Kỳ Lãm |
|
|
Phường Mỹ Lâm: 02 đường |
||||||
|
6 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Ninh Bình |
Hết địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
5,44 |
21 |
26,5 |
QL.37 đoạn qua địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
7 |
Phú Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (đối diện UBND phường Mỹ Lâm - Tổ dân phố 2, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) |
Đường Phạm Ngũ Lão (Tổ dân phố 7, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) |
3,69 |
17,5 |
17,5 |
Khu dân cư Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5 và Tổ dân phố 7 (Khu Ngòi Xanh, Đát nước nóng) phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
|
Phường An Tường: 06 đường |
||||||
|
8 |
Võ Chí Công |
Giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) |
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và đường Phạm Hùng |
3,08 |
26,5 |
26,5 |
QL.2 (từ Km127+900, QL.2 giao với QL.2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) đến ngã 3 đường đi chùa Hang (Km5 gốc gạo) |
|
9 |
Phạm Hùng |
Nút giao đường Võ Văn Kiệt, đường Điện Biên Phủ và đường Võ Chí Công |
Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) |
2,02 |
26,5 |
26,5 |
QL.2 (từ Km5 gốc gạo) đến nút giao với đường QL.2 đoạn tránh - đoạn tiếp với đường Võ Chí Công |
|
10 |
Sông Lô |
Đường Võ Chí Công |
Hết địa phận phường An Tường - giáp địa phận xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn |
3,0 |
8,0 |
13,5 - 21 |
Đường nút giao QL.2 qua cổng Bệnh viện Yên Sơn, trường mầm non Sông Lô, Trạm đăng Kiểm đến Bệnh viện Lao phổi và nhà văn hóa Tổ dân phố 11, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn |
|
11 |
Viên Châu |
Đường Võ Chí Công |
Ngã 3 đi xã An Khang (Tổ dân phố 7, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang) |
1,27 |
18 |
18 |
Đường từ ngã ba cầu Bình Ca, xã An Khang đi Tổ dân phố 7, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang (ngã 3 đi xã An Khang, thành phố Tuyên Quang) |
|
12 |
Võ Văn Kiệt |
Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) |
Đường Triệu Việt Vương |
1,83 |
21 |
21 |
Đường Ruộc (từ Km5 gốc gạo) đến nút giao với đường Hồ Chí Minh |
|
13 |
Võ Nguyên Giáp |
Đường Võ Chí Công |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,5 |
50 |
50 |
Đường Trung tâm hành chính thành phố Tuyên Quang |
|
|
Xã Tràng Đà: 01 đường |
||||||
|
14 |
Hồng Lương |
Đường Kim Bình |
Đền Cấm |
1,2 |
21 |
21 |
Đường đi lên Đền Cấm |
|
|
Xã Thái Long: 04 đường |
||||||
|
15 |
Phùng Chí Kiên |
Ngã 3 giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ |
QL.2 (Km126+102) |
2,91 |
7,5 |
7,5 |
Từ QL.2 đi Trung tâm xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang |
|
16 |
Điện Biên Phủ |
Nút giao đường Võ Văn Kiệt, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) |
Bến Bình Ca |
5,66 |
7,5 |
21 |
Từ QL.2 đi bến Bình Ca |
|
17 |
Triệu Việt Vương |
Đường Võ Văn Kiệt |
Nút giao đường Khúc Thừa Dụ và đường Phùng Chí Kiên |
2,83 |
21 |
21 |
Đường Ruộc, từ nút giao với đường Hồ Chí Minh đến nút giao với đường Phùng Chí Kiên |
|
18 |
Khúc Thừa Dụ |
Nút giao đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí Kiên |
Đường An Hòa |
2,3 |
21 |
21 |
Đường Ruộc, từ nút giao với đường Phùng Chí Kiên đến đường dẫn cầu An Hòa |
|
|
Xã Kim Phú: 02 đường |
||||||
|
19 |
Ninh Bình |
Nút giao đường Lê Đại Hành và đường Bình Thuận |
Đường Phạm Ngũ Lão |
5,87 |
21 |
26,5 |
QL.37 đoạn từ nút giao với đường Nguyễn Tất Thành, đi qua địa phận phường Hưng Thành, xã Kim Phú đến giáp địa phận phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
20 |
Thanh Niên |
Nút giao đường Kim Quan và đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Ninh Bình |
5,2 |
21 |
21 |
Từ ngã 3 giao của đường Kim Quan với đường Nguyễn Chí Thanh đi qua Trung Đoàn 247 đến ngã 3 giao với QL.37 (chợ số 10 cũ) |
|
II |
Các phố: 48 phố |
||||||
|
|
Phường Phan Thiết: 06 phố |
||||||
|
1 |
Bình Than |
Đường 17/8 |
Đường Hà Huy Tập |
0,50 |
5,5 |
7,5 |
Đường bao xung quanh Trung tâm Hội nghị tỉnh |
|
2 |
Lý Quốc Sư |
Đường Trường Chinh (đầu cầu Đen) |
Phố Lý Thường Kiệt |
0,2 |
5,5 |
7,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Lý Thái Tổ |
|
3 |
Lý Thường Kiệt |
Điểm giao với đường Quang Trung (đi qua cổng Trường THCS Phan Thiết) |
Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ |
0,23 |
5,5 |
7,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Lý Thái Tổ |
|
4 |
Tô Hiến Thành |
Đường 17/8 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
0,66 |
9 |
10 - 15 |
Đường lên Nhà khách Kim Bình, qua cổng Tỉnh ủy |
|
5 |
Tố Hữu |
Phố Hà Tuyên |
Đường Phan Thiết kéo dài |
0,23 |
6 |
17,5 |
Nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2 |
|
6 |
Đặng Thùy Trâm |
Ngã ba giao với đường Quang Trung |
Phố Song Hào |
0,23 |
11,5 |
11,5 |
Nội bộ khu WinCom |
|
|
Phường Minh Xuân: 04 phố |
||||||
|
7 |
Phùng Khắc Khoan |
Đường 17/8 |
Phố Chu Văn An |
0,82 |
6,5 |
13 - 17,5 |
Đường 17/8 qua cổng Trường mầm non Hoa Hồng, đền Cây Xanh đến phố Chu Văn An |
|
8 |
Trương Hán Siêu |
Đường 17/8 (Siêu thị Sách) |
Đường 17/8 |
0,.2 |
5,5 |
11 - 15,5 |
Đường dạo quanh hồ Minh Xuân |
|
9 |
Trần Quốc Toản |
Đường Ngô Quyền |
Đến nhà Thờ xứ Tuyên Quang |
0,43 |
5,0 |
11,5 |
Đường lên Vườn Thánh |
|
10 |
Mỏ Than |
Đường Tân Hà |
Đường Tuệ Tĩnh |
0,69 |
5,0 |
11 - 15,5 |
Từ đường Tân Hà (qua khu di tích Chi bộ Mỏ Than, qua Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, qua cổng sau Công an thành phố) đến đường Tuệ Tĩnh |
|
|
Phường Tân Quang: 01 phố |
||||||
|
11 |
Trần Thái Tông |
Đường Hà Huy Tập |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
0,50 |
7,5 |
19 |
Từ đường Hà Huy Tập (khu Việt Mỹ) đến phố Mạc Đĩnh Chi (Tổ dân phố 11, phường Tân Quang) |
|
|
Phường Ỷ La: 03 phố |
||||||
|
12 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường gom QL.2 tránh |
Đường Kim Quan |
0,68 |
5,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Phát |
|
13 |
Phan Đăng Lưu |
Đường gom QL.2 tránh |
Đường Kim Quan |
0,52 |
7,5 |
7,5 |
Đường nội bộ đoạn 2 (khu dân cư Tân Phát) |
|
14 |
Lê Lai |
Đường Lê Lợi |
Hết Tổ dân phố 9, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang |
0,57 |
7,5 |
7.5 |
Đường khu Quán Hùng |
|
|
Phường Tân Hà: 11 phố |
||||||
|
15 |
Phùng Hưng |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Phố Trần Bình Trọng |
0,36 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
16 |
Nguyễn Thái Học |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Phố Trần Bình Trọng |
0,34 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
17 |
Nguyễn Công Hoan |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,17 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
18 |
Trần Quang Khải |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,16 |
15,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
19 |
Trần Bình Trọng |
Đường Minh Thanh |
Hết khu dân cư Minh Thanh |
0,17 |
15,5 |
15,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Minh Thanh |
|
20 |
Tây Sơn |
Phố Nguyên Hồng |
Phố Lê Trọng Tấn |
0,27 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
21 |
Đống Đa |
Đường 17/8 |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,38 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
22 |
Nguyên Hồng |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Phố Lê Trọng Tấn |
0,55 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
23 |
Ngô Thì Nhậm |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,37 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
24 |
Phan Huy Ích |
Phố Tây Sơn |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,35 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
25 |
Lê Trọng Tấn |
Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện Yên Sơn (đường Quang Trung kéo dài) |
Hết khu dân cư Thịnh Hưng |
0,47 |
16,5 |
16,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Thịnh Hưng và khu tái định cư Tân Hà |
|
|
Phường Hưng Thành: 01 phố |
||||||
|
26 |
Ngọc Kim |
Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) |
Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang) |
1,35 |
7,5 |
17,5 |
Đường Bình Thuận đến cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (đoạn bênphải) |
|
|
Phường Nông Tiến: 04 phố |
||||||
|
27 |
Pha Lô |
Đường Tân Trào |
Đường Việt Bắc |
0,72 |
15,5 |
21 |
Đường bến phà Nông Tiến cũ |
|
28 |
Tống Duy Tân |
Đường Kim Bình qua nhà văn hoá Tổ dân phố 1, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang vào đát |
Đường Cổng Trời |
1,30 |
17 |
21 |
Đường nhựa Tổ dân phố 1, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
|
29 |
Lương Thế Vinh |
Đường Tân Trào qua trường Tiểu học Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
Đường Lê Đại Hành |
0,73 |
14 |
21 |
Đường nhựa Tổ dân phố 7, phường Nông Tiến (qua trường Tiểu học Nông Tiến), thành phố Tuyên Quang |
|
30 |
Đặng Thai Mai |
Đường Tân Trào qua Trường THPT dân tộc Nội trú, qua Tổ dân phố 9, phường Nông Tiến đi làng Tằm |
Phố Lương Thế Vinh |
0,39 |
14 |
21 |
Đường bê tông Tổ dân phố 9, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
|
|
Phường Đội Cấn: 05 phố |
||||||
|
31 |
Tân Bình |
QL.2 (Km120+643) |
Cổng nhà máy Z113 |
0,49 |
21,0 |
21,0 |
Đường vào nhà máy Z113 |
|
32 |
Lê Anh Xuân |
Đường An Hòa |
QL.2 (Km122+373) |
3,20 |
5,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi thôn Cây Khế (Tổ dân phố 5, Tổ dân phố 6, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang) |
|
33 |
Nguyễn Thị Chiên |
QL.2 (Km14+500m) |
Hết địa phận phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang |
1,73 |
13,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi xã Nhữ Khê (trong đó có 0,3 km trùng QL.5B) |
|
34 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường An Hòa |
Bờ sông Lô |
3,00 |
5,5 |
15,5 |
Đường từ ĐT.186 đi ra bờ sông Lô |
|
35 |
Nguyễn Thị Định |
Đường Lê Anh Xuân |
QL.2 (Km 121+490) |
1,46 |
2,5 |
15,5 |
Từ QL.2 đi đường ĐT.186 |
|
|
Phường Mỹ Lâm: 03 phố |
||||||
|
36 |
Nguyễn Hiền |
Đường Phú Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão |
0,49 |
17,5 |
17,5 |
Từ QL.37 vào thôn Vực Vại 2, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
37 |
Mai Thúc Loan |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Phố Nguyễn Hiền |
0,44 |
15,5 |
17,5 |
Khu tái định cư cạnh Bệnh viện Suối Khoáng |
|
38 |
Nguyễn Công Trứ |
Phố Nguyễn Hiền |
Phố Mai Thúc Loan |
0,30 |
15,5 |
17,5 |
Khu tái định cư cạnh Bệnh viện Suối Khoáng |
|
|
Phường An Tường: 10 phố |
||||||
|
39 |
Ngô Sỹ Liên |
Đường Võ Chí Công |
Đường Võ Nguyên Giáp |
0,60 |
5 |
15 |
Đường bê tông phía sau UBND thành phố |
|
40 |
Đào Duy Từ |
Đường Võ Chí Công |
Đường Lê Đại Hành |
0,70 |
4 |
13,5 - 18 |
Đường từ Km132+500 QL.2 đến đường Lê Đại Hành |
|
41 |
Trung Việt |
Đường Lê Đại Hành |
Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau UBND thành phố) |
1,40 |
4 |
13,5 - 18 |
Đường qua hồ Trung Việt |
|
42 |
An Phú |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,30 |
21 |
21 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
43 |
Lê Đức Thọ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
0,30 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
44 |
Đặng Văn Ngữ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
0,30 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
45 |
Huỳnh Tấn Phát |
Phố Hoàng Văn Thái |
Phố Lê Văn Hưu |
0,16 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
46 |
Hoàng Văn Thái |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,20 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
47 |
Lê Văn Hưu |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,20 |
17,5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư An Phú |
|
48 |
Hưng Kiều |
Đường Võ Chí Công |
Hết Tổ dân phố 5, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang |
0,23 |
5 |
17,5 |
Đường nội bộ khu dân cư Tổ dân phố 5 giáp với Điện lực Yên Sơn cũ |
|
III |
Công trình công cộng: 03 công trình |
||||||
|
1 |
Quảng trường thành phố Tuyên Quang |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 6, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 2.800 m2. Phía Đông giáp trường THPT Nguyễn Văn Huyên; phía Tây giáp đường Võ Nguyên Giáp và UBND thành phố Tuyên Quang; phía Nam giáp Bảo hiểm xã hội thành phố; phía Bắc giáp đường Phạm Văn Đồng. |
|||||
|
2 |
Hồ Trung Việt |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 5, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 90.300 m2. Phía Đông giáp ruộng và khu dân cư Tổ 4, phường An Tường; phía Tây giáp đồi chè và khu dân cư Tổ dân phố 9, phường An Tường; phía Nam giáp khu dân cư Tổ 9, phường An Tường; phía Bắc giáp khu dân cư Tổ dân phố 3, phường An Tường. |
|||||
|
3 |
Hồ Tân Hà |
Vị trí địa lý: Tổ dân phố 8, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; diện tích: 24.690 m2. Phía Đông giáp Trung tâm y tế dự phòng Tuyên Quang; phía Tây giáp đường Tuệ Tĩnh và Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang; phía Nam giáp phố Mỏ Than và khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân Hà; phía Bắc giáp Bệnh viện Y học Cổ truyền Tuyên Quang. |
|||||
Biểu số 02
DANH MỤC
Đặt
tên các đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Na Hang,
huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, công trình công cộng |
Giới hạn (lý trình) |
Quy mô, quy hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
Chiều rộng hiện trạng (m) |
Chiều rộng theo quy hoạch (m) |
|
||
|
|
Tổng cộng: Đặt tên 10 đường và 04 công trình công cộng |
||||||
|
I |
Các đường: 10 đường |
||||||
|
1 |
Nguyễn Tất Thành |
Tổ dân phố Ngòi Nẻ (Km244+00, QL.2C) |
Hết đường đôi Tổ dân phố 2 (Km111+300, QL.279) |
7 |
7,5 - 22 |
7,5 - 22 |
Thuộc QL.2C (Đường chính) |
|
2 |
Hoàng Thế Cao |
Cuối đường đôi Tổ dân phố 2 (Km111+300, QL.279) |
Tổ dân phố Nà Mỏ (Km101+700, QL.279) |
9,5 |
7,5 |
9 |
Thuộc QL.279 |
|
3 |
Trần Phú |
Đầu cầu Ba Đạo (Km173+410, ĐT.185) |
Ngã ba cây xăng Tổ dân phố 6 (Km178+510, ĐT.185) |
5 |
7,5 - 22 |
7,5 - 22 |
Thuộc ĐT.185 (Đường chính) |
|
4 |
Trần Nhật Duật |
Ngã ba cây xăng Tổ dân phố 6 (Km178+510, ĐT.185) |
Bến Thủy lòng hồ thủy điện Tuyên Quang |
3 |
7,5 |
9 |
Thuộc ĐĐT.04 |
|
5 |
Ngô Gia Khảm |
Ngã ba cây xăng Tổ dân phố 6 (Km178+510, ĐT.185) |
Khu công nghiệp Khuôn Phươn (Km114+850, QL.279) |
2,0 |
7,5 |
9 |
Thuộc QL.279 |
|
6 |
Hồng Thái |
Cổng chợ đêm Na Hang kết nối với QL.2C (Km248+800, QL.2C) |
Cầu Thủy Văn, Tổ dân phố 2, thị trấn Na Hang kết nối QL.279 |
1,5 |
3,5 - 7,5 |
3,5 - 7,5 |
Thuộc ĐĐT.06 và ĐĐT.07 |
|
7 |
Việt Bắc |
Quảng trường Na Hang, Tổ dân phố 5 (Km249+00, QL.2C) |
Tổ dân phố Tân Lập (ngã ba Tân Lập đi Thanh Tương) (Km1+200, ĐH.06) |
5 |
5,5 |
5,5 |
Thuộc ĐĐT.08 |
|
8 |
Tân Trào |
QL.2C (Km245+100) đoạn rẽ vòng qua khu tái định cư 876 (cũ) |
Kết nối vào QL.2C (cây xăng Nẻ), (Km247+200, QL.2C) |
1,0 |
5,5 |
5,5 |
Thuộc ĐĐT.10 |
|
9 |
Tân Lập |
Ngã ba Nẻ rẽ vào Tổ dân phố Tân Lập (Km244+300, QL.2C) |
Ngã ba thôn Yên Trung, xã Thanh Tương (Km1+200, ĐH.06) |
1,2 |
5,5 - 7,5 |
5,5 - 7,5 |
Thuộc ĐĐT.11 |
|
10 |
Trần Đại Nghĩa |
Đầu cầu Ba Đạo rẽ phải đi vào Ủy ban nhân dân thị trấn Na Hang (Km245+720, QL.2C) |
Kết nối vào đường ĐT.185 (Km176+860, ĐT.185) |
2,5 |
4 |
4 |
Thuộc ĐĐT.12 |
|
II |
Công trình công cộng: 04 công trình |
||||||
|
1 |
Quảng trường Na Hang |
Vị trí: Tổ dân phố 5, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang; diện tích: 14.519,25 m2. Phía Đông giáp Tổ dân phố 5, thị trấn Na Hang; phía Tây giáp Quốc lộ 2C; phía Nam giáp nghĩa trang liệt sĩ; phía Bắc giáp Quốc lộ 2C. |
|||||
|
2 |
Vườn hoa 19/5 |
Vị trí: Tổ dân phố 6, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang (đầu cầu sắt); diện tích: 3.961,59 m2. Phía Đông giáp bờ sông (khu sông Đà cũ); phía Tây giáp Quốc lộ 279; phía Nam giáp bờ sông; phía Bắc giáp Tổ dân phố 6. |
|||||
|
3 |
Vườn hoa Lạc Long Quân |
Vị trí: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang; diện tích: 1.367,59 m2. Phía Đông giáp phòng Tài chính - Kế hoạch; phía Tây giáp Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang; phía Nam giáp Quốc lộ 2C; phía Bắc giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Na Hang. |
|||||
|
4 |
Vườn hoa Âu cơ |
Vị trí: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang (cạnh bến xe); diện tích: 1.001,54 m2. Phía Đông giáp Quốc lộ 2C; phía Tây giáp Chi cục thuế Na Hang - Lâm Bình; phía Nam giáp bến xe; phía Bắc giáp Tổ dân phố 9, thị trấn Na Hang. |
|||||
Biểu số 03
DANH MỤC
Đặt
tên các đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện
Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, phố, công trình công cộng |
Giới hạn (lý trình) |
Quy mô, quy hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
Chiều rộng hiện trạng (m) |
Chiều rộng theo quy hoạch (m) |
|||
|
|
Tổng cộng: Đặt tên 09 đường, 08 phố và 01 công trình công cộng |
||||||
|
I |
Các đường: 09 đường |
||||||
|
1 |
Nguyễn Tất Thành |
QL.2, Km179+00 |
QL.2, Km171+100 |
7,9 |
8,0 - 12 |
30 |
Thuộc QL.2 (Đường chính) |
|
2 |
Đồng Bàng |
Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn |
Ngã tư giao nhau với đường ĐĐT.05 (đường dẫn cầu Tân Yên) |
3,1 |
9 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.06 |
|
3 |
Võ Thị Sáu |
QL.2, Km174+200 |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.06 (ngã ba Đồng Bàng) |
2 |
5 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.08 |
|
4 |
Nguyễn Lương Bằng |
QL.2, Km178+400 |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 |
1 |
5 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.09 |
|
5 |
Phạm Văn Đồng |
QL.2, Km174+800 |
Dốc Đá, xã Nhân Mục |
1,1 |
6,5 |
17,5 |
Thuộc ĐH.01 |
|
6 |
Thác Cấm |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.13 (ngã ba Ngòi Giàng) |
Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục |
2,5 |
5 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.12 |
|
7 |
Ngòi Giàng |
QL.2, Km175+800 |
Tổ dân phố Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên |
2,4 |
6 |
6 |
Thuộc ĐĐT.13 |
|
8 |
Võ Nguyên Giáp |
Bưu điện huyện Hàm Yên |
Đầu cầu Tân Yên |
2,1 |
11 |
20 |
Thuộc ĐĐT.05 |
|
9 |
Trần Phú |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.05 (đường dẫn cầu Tân Yên) |
Giao nhau với đường ĐĐT.06 (đường Đồng Bàng đi hồ Khởn) |
2,41 |
6,5 |
6,5 |
Từ khu vực nhà văn hóa Bắc Yên, thị trấn Tân Yên đi đường ĐĐT.06 |
|
II |
Các phố: 08 phố |
||||||
|
1 |
Bắc Mục |
QL.2, Km178+900 (ngã tư dốc Đèn) |
Ngã tư Bưu điện huyện Hàm Yên |
1,7 |
6,0 - 10,0 |
30 |
Thuộc ĐĐT.01 |
|
2 |
Độc Lập |
Trụ sở Huyện ủy |
QL.2, Km178+00 |
0,5 |
6,0 - 12,0 |
20 |
Thuộc ĐĐT.15 |
|
3 |
Cống Đôi |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.01 (ngã ba Cống Đôi) |
Ngã tư giao nhau với đường ĐĐT.05 (nhà văn hóa Cống Đôi) |
0,3 |
5 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.07 |
|
4 |
Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.01 (Ban Chỉ huy Quân sự huyện) |
QL.2, Km177+400 |
0,4 |
8,8 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.02 |
|
5 |
Bình Thuận |
Ngã tư giao nhau với đường ĐĐT.05 (đường dẫn cầu Tân Yên) |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.01 (đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ) |
0,5 |
9 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.06 |
|
6 |
Hoóc Trai |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.01 (Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện) |
Ngã tư giao nhau với đường ĐĐT.05 (đầu cầu Tân Yên) |
0,65 |
9 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.04 |
|
7 |
Lê Đức Thọ |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.04 (đoạn Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện đi đường dẫn cầu Tân Yên) |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.06 (đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn) |
0,5 |
8 |
8 |
Thuộc ĐĐT.11 |
|
8 |
Nguyễn Chí Thanh |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.11 (chợ Trung tâm) |
QL.2, Km174+800 |
0,5 |
6,5 |
17,5 |
Thuộc ĐĐT.03 |
|
III |
Công trình công cộng: 01 công trình |
||||||
|
1 |
Quảng trường Toàn Thắng |
Vị trí: Tổ dân phố Bắc Mục, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên; diện tích: 13.500 m2. Phía Đông giáp trường Mầm non Tân Yên, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện; phía Tây giáp Khu hành chính huyện Hàm Yên; phía Nam giáp Tổ dân phố Tân Bắc, thị trấn Tân Yên; phía Bắc giáp ĐĐT.02. |
|||||
Biểu số 04
DANH MỤC
Đặt
tên công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn,
tỉnh Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên công trình công cộng |
Giới hạn (lý trình) |
Quy mô, quy hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (Km) |
Chiều rộng hiện trạng (m) |
Chiều rộng theo quy hoạch (m) |
|||
|
|
Tổng cộng: Đặt tên 01 công trình công cộng |
||||||
|
1 |
Quảng trường Yên Sơn |
Vị trí: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn; diện tích: 28.156 m2. Phía Đông giáp đường Việt Bắc (Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn); phía Tây giáp đường Tôn Đức Thắng (Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn); phía Nam giáp Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn; phía Bắc giáp phố Hùng Vương (Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn), Trụ sở huyện Yên Sơn. |
|||||
Biểu số 05
DANH MỤC
Điều
chỉnh phạm vi đường, phố trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên
Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, phố |
Vị trí - giới hạn được thông qua tại Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND |
Vị trí - giới hạn điều chỉnh phạm vi |
|
I |
Các đường: 05 đường |
||
|
|
Phường Minh Xuân: 01 đường |
||
|
1 |
Nguyễn Văn Cừ |
Từ ngã ba bến đò đi Tràng Đà đến ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang). |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 530 m: Từ ngã 3 bến đò đi Tràng Đà đi qua khu ẩm thực mới, qua đền Gềnh Trì đến điểm cuối giao với đường Ngô Quyền. |
|
|
Phường Tân Quang: 01 đường |
||
|
2 |
Lê Lợi |
Từ ngã năm Chợ thị xã giao với đường Nguyễn Trãi qua ngã tám đến Cầu Gạo. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 1.743 m: Từ Cầu Gạo đến điểm cuối giao với đường Nguyễn Tất Thành (QL.2 tránh thành phố). |
|
|
Phường Phan Thiết: 02 đường |
||
|
3 |
Phan Thiết |
Từ ngã ba giao với đường 17/8 (cổng Sở Giao thông vận tải) đến ngã ba giao với Phố Nam Cao (đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2). |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 334 m: Từ ngã ba giao với phố Nam Cao đến điểm cuối giao với đường Lý Thái Tổ. |
|
4 |
Đinh Tiên Hoàng |
Từ ngã ba giao với đường Tân Trào dọc theo hồ công viên qua Sở Y tế, qua đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Trần Phú. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 216 m: Từ ngã tư giao với đường Trần Phú đến điểm cuối giao với đường Lý Thái Tổ. |
|
|
Phường Nông Tiến: 01 đường |
||
|
5 |
Lê Đại Hành |
Từ ngã ba giao với đường Phạm Văn Đồng (ngã ba Bình Thuận - cạnh chùa An Vinh) theo Quốc lộ 37 đến hết địa phận thị xã. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 2.804 m: Từ nút giao ngã tư với đường Phạm Văn Đồng tại vòng xuyến (chùa An Vinh), kéo dài qua cầu Tình Húc đến điểm cuối nút giao với đường Tân Trào (dốc Đỏ). |
|
II |
Các phố: 05 phố |
|
|
|
|
Phường Tân Quang: 01 phố |
||
|
1 |
Mạc Đĩnh Chi |
Từ ngã ba giao với đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Trần Phú. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 181 m: Từ đường Trần Phú đến điểm cuối là ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ (giáp Khu Việt - Mỹ). |
|
|
Phường Phan Thiết: 04 phố |
||
|
2 |
Trần Đại Nghĩa |
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh qua trường Mầm non Phan Thiết đến hết đường qua khu dân cư Tổ dân phố 28, phường Phan Thiết. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 351 m: Từ khu dân cư Tổ dân phố 28 đến điểm cuối giao với đường Lý Thái Tổ. |
|
3 |
Song Hào |
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh qua Hồ Phan Thiết đến HTX Quyết Tiến cũ. |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 111 m: Từ HTX Quyết Tiến cũ (Trạm Y tế phường Phan Thiết) đến điểm cuối giao với đường Lý Thái Tổ. |
|
4 |
Hà Tuyên |
Từ ngã ba giao với đường 17/8 (Sở Khoa học - Công nghệ) đến đường Quang Trung (bao gồm cả đường quy hoạch mới đang mở). |
Điều chỉnh kéo dài nối tiếp thêm 363 m: Từ đường Quang Trung đến điểm cuối giao với đường Lý Thái Tổ. |
|
5 |
Nam Cao |
Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết (đường khu dân cư Phan Thiết 2) đến ngã ba giao với đường Quang Trung. |
Điều chỉnh cắt giảm: Điểm cuối trước đây giao với đường Quang Trung, cắt giảm đi điểm cuối chỉ đến ngã 3 phố Hà Tuyên (mới). Giảm 106 m chiều dài so với phố cũ. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh