Nghị quyết 46/NQ-HĐND năm 2026 sửa đổi Nghị quyết 62/NQ-HĐND về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030 tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 46/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/09/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lưu Văn Trung |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2026/UBTVQH16 ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2027;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Nghị quyết số 01-NQ/ĐH ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030; Nghị quyết số 20-NQ/TU ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Hội nghị lần thứ mười ba Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030;
Xét Tờ trình số 15369/TTr-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu tại Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Sửa đổi, bổ sung mục tiêu cụ thể tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 62/NQ-HĐND như sau:
“ - Về chỉ tiêu kinh tế:
(1) Phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm (GRDP) bình quân giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 10 - 10,55%/năm.
(4) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn giai đoạn 2026 - 2030 tăng bình quân 11 - 12%/năm.
- Về chỉ tiêu xã hội:
(3) Đến năm 2030, tỉnh Lâm Đồng có ít nhất 42 xã được công nhận xã nông thôn mới.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 62/NQ-HĐND như sau:
“3. Khả năng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương và giới hạn mức vay của ngân sách địa phương
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 là 242.537.573 triệu đồng, bao gồm thu nội địa là 231.032.941 triệu đồng và thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu là 11.504.632 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương là 329.801.268 triệu đồng, bao gồm thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp là 213.117.677 triệu đồng và thu bổ sung từ ngân sách cấp trên là 116.683.591 triệu đồng.
- Chi ngân sách địa phương là 330.831.268 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2026/UBTVQH16 ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2027;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Nghị quyết số 01-NQ/ĐH ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030; Nghị quyết số 20-NQ/TU ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Hội nghị lần thứ mười ba Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030;
Xét Tờ trình số 15369/TTr-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu tại Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Sửa đổi, bổ sung mục tiêu cụ thể tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 62/NQ-HĐND như sau:
“ - Về chỉ tiêu kinh tế:
(1) Phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm (GRDP) bình quân giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 10 - 10,55%/năm.
(4) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn giai đoạn 2026 - 2030 tăng bình quân 11 - 12%/năm.
- Về chỉ tiêu xã hội:
(3) Đến năm 2030, tỉnh Lâm Đồng có ít nhất 42 xã được công nhận xã nông thôn mới.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 62/NQ-HĐND như sau:
“3. Khả năng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương và giới hạn mức vay của ngân sách địa phương
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 là 242.537.573 triệu đồng, bao gồm thu nội địa là 231.032.941 triệu đồng và thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu là 11.504.632 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương là 329.801.268 triệu đồng, bao gồm thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp là 213.117.677 triệu đồng và thu bổ sung từ ngân sách cấp trên là 116.683.591 triệu đồng.
- Chi ngân sách địa phương là 330.831.268 triệu đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương là 1.030.000 triệu đồng.
- Giới hạn mức vay của ngân sách địa phương là 170.494.142 triệu đồng.”.
3. Thay thế các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh bằng các Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
1. Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lâm Đồng.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa XI, Kỳ họp thứ 6 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 01 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mục tiêu giai đoạn trước |
Thực hiện giai đoạn trước |
Kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 |
|||||
|
Tổng giai đoạn |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
1 |
Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá hiện hành |
Triệu đồng |
|
1.412.882.200 |
219.218.200 |
249.383.100 |
279.006.800 |
312.053.900 |
353.220.200 |
2.850.000.000 |
|
2 |
Tốc độ tăng trưởng GRDP theo giá so sánh |
% |
|
|
4,22 |
7,92 |
5,65 |
5,64 |
6,42 |
10-10,55 |
|
3 |
Cơ cấu kinh tế |
|
|
|
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
|
- |
Nông, lâm, ngư nghiệp |
% |
|
|
34,12 |
32,75 |
32,65 |
34,55 |
34,52 |
28,5-29 |
|
- |
Công nghiệp, xây dựng |
% |
|
|
26,55 |
26,46 |
26,73 |
26,25 |
26,40 |
32-33 |
|
- |
Dịch vụ |
% |
|
|
33,73 |
35,55 |
35,65 |
34,51 |
34,62 |
39-40 |
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
% |
|
|
5,60 |
5,25 |
4,97 |
4,69 |
4,46 |
|
|
4 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) |
% |
|
|
103,33 |
103,57 |
102,97 |
103,30 |
103,13 |
|
|
5 |
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội trên địa bàn |
Triệu đồng |
|
495.608.261 |
77.868.561 |
92.907.599 |
100.049.100 |
107.784.800 |
116.998.200 |
1.000.000.000 - 1.100.000.000 |
|
|
Tỷ lệ so với GRDP |
% |
|
|
35,52 |
37,25 |
35,86 |
34,54 |
33,12 |
35-40 |
|
6 |
Kim ngạch xuất khẩu |
TriệuUSD |
15.148 |
14.000 |
2.410 |
2.786 |
2.634 |
2.935 |
3.235 |
22.360 |
|
|
Tốc độ tăng |
% |
|
|
19,96 |
15,60 |
-5,46 |
11,43 |
10,22 |
11 |
|
7 |
Dân số trung bình |
1.000 người |
|
16.454,28 |
3.232,6 |
3.255,1 |
3.285,7 |
3.324,4 |
3.356,4 |
|
|
8 |
Thu nhập bình quân đầu người |
Triệu đồng |
|
22 |
3,66 |
4,12 |
4,44 |
4,81 |
5,39 |
|
|
9 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng các hình thức |
% |
|
|
59,58 |
62,21 |
63,50 |
65,72 |
|
89,00 |
|
10 |
Tỷ lệ hộ nghèo |
% |
|
|
3,60 |
4,60 |
3,40 |
2,20 |
3,33 |
Đến 2030 cơ bản không còn hộ nghèo |
|
11 |
Tỷ lệ giảm hộ nghèo |
%/năm |
|
|
-0,50 |
|
-1,20 |
-1,20 |
-0,73 |
|
|
12 |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới |
% |
86,49 |
|
75,68 |
79,54 |
81,85 |
84,94 |
88,80 |
|
|
13 |
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới (lũy kế) |
xã |
224,00 |
1.064,00 |
196,00 |
206,00 |
212,00 |
220,00 |
230,00 |
≥42 |
2
Biểu số 02 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 |
Thực hiện giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 |
|||||
|
Tổng giai đoạn |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
A |
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH |
|
1.424.084.371 |
215.507.804 |
245.120.486 |
276.732.742 |
319.878.839 |
366.844.500 |
2.850.000.000 |
|
B |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN |
125.913.900 |
141.363.295 |
28.019.110 |
27.901.082 |
26.549.052 |
27.222.808 |
31.671.243 |
242.537.573 |
|
|
Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
8,01 |
21,68 |
-0,42 |
-4,85 |
2,54 |
16,34 |
11,40 |
|
|
Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%) |
|
9,93 |
13,00 |
11,38 |
9,59 |
8,51 |
8,63 |
8,51 |
|
|
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%) |
|
6,65 |
7,97 |
7,91 |
6,71 |
5,72 |
5,80 |
5,38 |
|
I |
Thu nội địa |
117.191.900 |
130.690.754 |
23.691.209 |
26.473.931 |
25.020.788 |
25.501.969 |
30.002.857 |
231.032.941 |
|
|
Tốc độ tăng thu (%) |
|
11,84 |
16,75 |
11,75 |
-5,49 |
1,92 |
17,65 |
12,07 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
92,45 |
84,55 |
94,88 |
94,24 |
93,68 |
94,73 |
95,26 |
|
|
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất |
20.805.400 |
17.510.493 |
3.909.671 |
4.004.711 |
2.820.112 |
2.872.263 |
3.903.736 |
42.352.941 |
|
|
Thu xổ số kiến thiết |
16.432.000 |
18.442.765 |
2.597.332 |
3.080.234 |
3.628.639 |
4.319.719 |
4.816.841 |
35.400.000 |
|
II |
Thu từ dầu thô |
800.000 |
1.715.953 |
1.715.953 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Tốc độ tăng thu (%) |
|
-15,87 |
47,65 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
1,21 |
6,12 |
|
|
|
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
8.722.000 |
8.845.715 |
2.606.015 |
1.425.650 |
1.506.464 |
1.687.965 |
1.619.621 |
11.504.632 |
|
|
Tốc độ tăng thu (%) |
|
-3,17 |
65,77 |
-45,29 |
5,67 |
12,05 |
-4,05 |
5,40 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
6,26 |
9,30 |
5,11 |
5,67 |
6,20 |
5,11 |
4,74 |
|
IV |
Thu viện trợ |
0 |
110.873 |
5.933 |
1.501 |
21.800 |
32.874 |
48.765 |
0 |
|
|
Tốc độ tăng thu (%) |
|
99,58 |
680,66 |
-74,70 |
1.352,37 |
50,80 |
48,34 |
-100,00 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) |
|
0,08 |
0,02 |
0,01 |
0,08 |
0,12 |
0,15 |
0,00 |
|
C |
TỔNG THU NSĐP |
190.638.013 |
212.611.228 |
38.335.552 |
42.252.098 |
44.068.154 |
37.415.085 |
50.540.339 |
329.801.268 |
|
|
Tốc độ tăng thu NSĐP (%) |
|
9,66 |
14,16 |
10,22 |
4,30 |
-15,10 |
35,08 |
9,18 |
|
|
Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%) |
|
14,93 |
17,79 |
17,24 |
15,92 |
11,70 |
13,78 |
11,57 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
111.635.244 |
124.842.946 |
22.431.292 |
25.383.425 |
24.007.687 |
24.290.100 |
28.730.442 |
213.117.677 |
|
|
Tốc độ tăng (%) |
|
12,35 |
17,35 |
13,16 |
-5,42 |
1,18 |
18,28 |
11,29 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%) |
|
58,72 |
58,51 |
60,08 |
54,48 |
64,92 |
56,85 |
64,62 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
79.002.769 |
87.768.282 |
15.904.260 |
16.868.673 |
20.060.467 |
13.124.985 |
21.809.897 |
116.683.591 |
|
|
Tốc độ tăng (%) |
|
6,53 |
9,94 |
6,06 |
18,92 |
-34,57 |
66,17 |
5,86 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%) |
|
41,28 |
41,49 |
39,92 |
45,52 |
35,08 |
43,15 |
35,38 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
46.577.197 |
50.353.638 |
10.438.152 |
10.664.168 |
11.364.654 |
8.186.279 |
9.700.385 |
71.859.667 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
32.425.572 |
37.414.644 |
5.466.108 |
6.204.505 |
8.695.813 |
4.938.706 |
12.109.512 |
44.823.924 |
|
D |
TỔNG CHI NSĐP |
190.638.013 |
187.695.494 |
32.208.459 |
34.593.853 |
36.762.292 |
37.588.203 |
46.542.687 |
330.831.268 |
|
|
Tốc độ tăng chi NSĐP (%) |
|
9,97 |
9,02 |
7,41 |
6,27 |
2,25 |
23,82 |
12,00 |
|
|
Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%) |
|
13,18 |
14,95 |
14,11 |
13,28 |
11,75 |
12,69 |
11,61 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
66.428.114 |
64.636.243 |
11.741.481 |
13.833.093 |
14.118.949 |
11.465.262 |
13.477.458 |
125.000.000 |
|
|
Tốc độ tăng (%) |
|
13,90 |
19,45 |
17,81 |
2,07 |
-18,80 |
17,55 |
14,10 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) |
|
34,44 |
36,45 |
39,99 |
38,41 |
30,50 |
28,96 |
37,78 |
|
II |
Chi thường xuyên |
121.059.028 |
122.949.674 |
20.463.916 |
20.743.302 |
22.637.973 |
26.117.738 |
32.986.745 |
198.610.478 |
|
|
Tốc độ tăng (%) |
|
8,22 |
3,82 |
1,37 |
9,13 |
15,37 |
26,30 |
10,07 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) |
|
65,50 |
63,54 |
59,96 |
61,58 |
69,48 |
70,87 |
60,03 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
63.950 |
37.672 |
3.062 |
17.458 |
5.370 |
5.203 |
6.579 |
112.805 |
|
|
Tốc độ tăng (%) |
|
25,92 |
22,92 |
470,15 |
-69,24 |
-3,11 |
26,45 |
24,53 |
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) |
|
0,02 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,03 |
|
IV |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
3.086.921 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
547.050 |
|
E |
BỘI CHI/BỘI THU NSĐP |
242.553 |
242.553 |
79.054 |
64.116 |
20.615 |
22.557 |
56.210 |
1.230.525 |
|
G |
TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP |
22.327.049 |
24.968.589 |
4.486.258 |
5.076.685 |
4.801.537 |
4.858.020 |
5.746.088 |
170.494.142 |
|
II |
Mức dư nợ đầu kỳ |
1.059.192 |
1.059.192 |
130.555 |
201.116 |
250.949 |
242.585 |
233.987 |
257.639 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) |
|
4,24 |
2,91 |
3,96 |
5,23 |
4,99 |
4,07 |
0,15 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với GRDP (%) |
|
0,07 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,08 |
0,06 |
0,01 |
|
III |
Trả nợ gốc vay trong kỳ |
115.468 |
115.468 |
8.493 |
14.283 |
28.980 |
31.155 |
32.558 |
212.602 |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
- |
Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
115.468 |
8.493 |
14.283 |
28.980 |
31.155 |
32.558 |
212.602 |
|
IV |
Tổng mức vay trong kỳ |
242.553 |
242.553 |
79.054 |
64.116 |
20.615 |
22.557 |
56.210 |
1.030.000 |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
|
242.553 |
79.054 |
64.116 |
20.615 |
22.557 |
56.210 |
1.030.000 |
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
V |
Mức dư nợ cuối kỳ |
1.186.276 |
1.186.276 |
201.116 |
250.949 |
242.585 |
233.987 |
257.639 |
1.075.037 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) |
|
4,75 |
4,48 |
4,94 |
5,05 |
4,82 |
4,48 |
0,63 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%) |
|
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,09 |
0,07 |
0,07 |
0,04 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh