Nghị quyết 42/NQ-HĐND năm 2025 dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
| Số hiệu | 42/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Xét Tờ trình số 0423/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 186/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: |
11.405.000 triệu đồng. |
|
a) Thu nội địa: |
11.132.000 triệu đồng. |
|
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
273.000 triệu đồng. |
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương: |
26.294.607 triệu đồng. |
|
a) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: |
10.631.170 triệu đồng. |
|
- Các khoản thu được hưởng 100%: |
5.438.370 triệu đồng. |
|
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm: |
5.192.800 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
15.528.969 triệu đồng. |
|
- Bổ sung cân đối ngân sách: |
9.272.226 triệu đồng. |
|
- Bổ sung để thực hiện các chính sách tiền lương: |
2.206.736 triệu đồng. |
|
- Bổ sung có mục tiêu: |
4.050.007 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang: |
134.468 triệu đồng. |
|
* Bội thu ngân sách địa phương: |
16.500 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương: |
26.278.107 triệu đồng. |
|
a) Tổng chi trong cân đối ngân sách địa phương: |
22.228.100 triệu đồng. |
|
- Chi đầu tư phát triển: |
6.508.100 triệu đồng. |
|
- Chi thường xuyên: |
15.255.008 triệu đồng. |
|
- Chi trả phí, nợ lãi do chính quyền địa phương vay: |
18.100 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: |
2.000 triệu đồng. |
|
- Dự phòng ngân sách: |
444.892 triệu đồng. |
|
b) Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ: |
4.050.007 triệu đồng. |
|
* Chi trả nợ gốc các khoản vay 16.500 triệu đồng. |
|
(Kèm theo Biểu Mẫu số 15, 16, 17 và 18 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ)
Điều 2. Một số giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2026
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp tổ chức triển khai đồng bộ các giải pháp, chỉ đạo về quản lý, điều hành ngân sách nhà nước của Chính phủ, Bộ Tài chính; chủ động tổ chức rà soát, đánh giá đầy đủ, kịp thời những tác động đến tình hình thu ngân sách, làm cơ sở tham mưu cấp thẩm quyền điều hành thu, chi ngân sách năm 2026; tăng cường công tác dự báo mức tăng hưởng từng ngành, từng lĩnh vực, khả năng phát triển sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; đảm bảo hoàn thành dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026 đi đối với quản lý đầu tư công và chi ngân sách hiệu quả, tiết kiệm.
2. Tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế để tạo cơ sở tăng thu ngân sách. Tăng cường khai thác các nguồn thu, sắc thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Thực hiện các biện pháp đồng bộ và chỉ đạo kiên quyết chống thất thu thuế, nợ thuế, thu hồi các khoản nợ đọng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn thuế và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về thu ngân sách nhà nước.
3. Tiếp tục thực hiện tốt các quy định về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí của các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Thực hiện nghiêm chủ trương thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Trong đầu tư xây dựng cơ bản cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành; chỉ bố trí vốn cho các dự án, công trình đủ điều kiện ghi kế hoạch vốn theo quy định; tập trung bế trí vốn để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ưu tiên các dự án có tính liên kết vùng, tác động lan tỏa, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; các chương trình, dự án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, quốc phòng, an ninh, giáo dục, đào tạo, y tế, bảo vệ môi trường, phòng, chống, khắc phục thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu; thường xuyên kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, công trình xây dựng cơ bản, kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân và không để phát sinh nợ đọng trong đầu tư.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các xã, phường phấn đấu thu vượt dự toán được giao để có điều kiện tăng chi ngân sách. Các địa phương xây dựng, điều hành dự toán ngân sách gắn chặt với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã đề ra.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình điều hành nếu có phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo luật định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 15
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (1) |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
26.843.552 |
28.070.723 |
26.294.607 |
-1.776.116 |
93,67 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9.415.958 |
10.643.129 |
10.631.170 |
-11.959 |
99,89 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
5.442.918 |
6.132.159 |
5.438.370 |
-693.789 |
88,69 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.973.040 |
4.510.970 |
5.192.800 |
681.830 |
115,11 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
-767.264 |
95,29 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.002.126 |
9.002.126 |
9.272.226 |
270.100 |
103,00 |
|
2 |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
1.532.199 |
1.532.199 |
2.206.736 |
674.537 |
144,02 |
|
3 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
III |
Thu từ nguồn vay |
22.656 |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.108.705 |
1.108.705 |
134.468 |
-974.237 |
12,13 |
|
* |
Bội thu ngân sách địa phương |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
72,69 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
26.820.852 |
28.070.723 |
26.278.107 |
-542.745 |
97,98 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
21.058.944 |
21.773.092 |
22.228.100 |
1.169.156 |
105,55 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5.947.196 |
5.817.196 |
6.508.100 |
560.904 |
109,43 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
14.489.909 |
15.942.496 |
15.255.008 |
765.099 |
105,28 |
|
3 |
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
11.400 |
11.400 |
18.100 |
6.700 |
158,77 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
100,00 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
463.298 |
|
444.892 |
-18.406 |
96,03 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
145.141 |
|
|
-145.141 |
0,00 |
|
II |
Chi các thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
316.324 |
316.324 |
|
-316.324 |
0,00 |
|
2 |
Chi đầu tư thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ |
4.473.220 |
4.473.220 |
777.154 |
-3.696.066 |
17,37 |
|
3 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định |
972.364 |
972.364 |
3.272.853 |
2.300.489 |
336,59 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
535.723 |
|
0 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
22.656 |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
D |
BỘI THU NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
72,69 |
|
E |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
37.550 |
37.550 |
52.500 |
14.950 |
139,81 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
0 |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
22.700 |
22.700 |
52.500 |
29.800 |
231,28 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
31.500 |
22.656 |
36.000 |
4.500 |
114,29 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
12.900 |
22.656 |
|
-12.900 |
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
18.600 |
|
36.000 |
17.400 |
193,55 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Xét Tờ trình số 0423/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 186/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: |
11.405.000 triệu đồng. |
|
a) Thu nội địa: |
11.132.000 triệu đồng. |
|
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
273.000 triệu đồng. |
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương: |
26.294.607 triệu đồng. |
|
a) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: |
10.631.170 triệu đồng. |
|
- Các khoản thu được hưởng 100%: |
5.438.370 triệu đồng. |
|
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm: |
5.192.800 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
15.528.969 triệu đồng. |
|
- Bổ sung cân đối ngân sách: |
9.272.226 triệu đồng. |
|
- Bổ sung để thực hiện các chính sách tiền lương: |
2.206.736 triệu đồng. |
|
- Bổ sung có mục tiêu: |
4.050.007 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang: |
134.468 triệu đồng. |
|
* Bội thu ngân sách địa phương: |
16.500 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương: |
26.278.107 triệu đồng. |
|
a) Tổng chi trong cân đối ngân sách địa phương: |
22.228.100 triệu đồng. |
|
- Chi đầu tư phát triển: |
6.508.100 triệu đồng. |
|
- Chi thường xuyên: |
15.255.008 triệu đồng. |
|
- Chi trả phí, nợ lãi do chính quyền địa phương vay: |
18.100 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: |
2.000 triệu đồng. |
|
- Dự phòng ngân sách: |
444.892 triệu đồng. |
|
b) Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ: |
4.050.007 triệu đồng. |
|
* Chi trả nợ gốc các khoản vay 16.500 triệu đồng. |
|
(Kèm theo Biểu Mẫu số 15, 16, 17 và 18 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ)
Điều 2. Một số giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2026
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp tổ chức triển khai đồng bộ các giải pháp, chỉ đạo về quản lý, điều hành ngân sách nhà nước của Chính phủ, Bộ Tài chính; chủ động tổ chức rà soát, đánh giá đầy đủ, kịp thời những tác động đến tình hình thu ngân sách, làm cơ sở tham mưu cấp thẩm quyền điều hành thu, chi ngân sách năm 2026; tăng cường công tác dự báo mức tăng hưởng từng ngành, từng lĩnh vực, khả năng phát triển sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; đảm bảo hoàn thành dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026 đi đối với quản lý đầu tư công và chi ngân sách hiệu quả, tiết kiệm.
2. Tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế để tạo cơ sở tăng thu ngân sách. Tăng cường khai thác các nguồn thu, sắc thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Thực hiện các biện pháp đồng bộ và chỉ đạo kiên quyết chống thất thu thuế, nợ thuế, thu hồi các khoản nợ đọng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn thuế và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về thu ngân sách nhà nước.
3. Tiếp tục thực hiện tốt các quy định về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí của các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Thực hiện nghiêm chủ trương thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Trong đầu tư xây dựng cơ bản cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành; chỉ bố trí vốn cho các dự án, công trình đủ điều kiện ghi kế hoạch vốn theo quy định; tập trung bế trí vốn để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ưu tiên các dự án có tính liên kết vùng, tác động lan tỏa, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; các chương trình, dự án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, quốc phòng, an ninh, giáo dục, đào tạo, y tế, bảo vệ môi trường, phòng, chống, khắc phục thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu; thường xuyên kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, công trình xây dựng cơ bản, kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân và không để phát sinh nợ đọng trong đầu tư.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các xã, phường phấn đấu thu vượt dự toán được giao để có điều kiện tăng chi ngân sách. Các địa phương xây dựng, điều hành dự toán ngân sách gắn chặt với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã đề ra.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình điều hành nếu có phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo luật định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 15
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (1) |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
26.843.552 |
28.070.723 |
26.294.607 |
-1.776.116 |
93,67 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9.415.958 |
10.643.129 |
10.631.170 |
-11.959 |
99,89 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
5.442.918 |
6.132.159 |
5.438.370 |
-693.789 |
88,69 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.973.040 |
4.510.970 |
5.192.800 |
681.830 |
115,11 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
-767.264 |
95,29 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.002.126 |
9.002.126 |
9.272.226 |
270.100 |
103,00 |
|
2 |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
1.532.199 |
1.532.199 |
2.206.736 |
674.537 |
144,02 |
|
3 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
III |
Thu từ nguồn vay |
22.656 |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.108.705 |
1.108.705 |
134.468 |
-974.237 |
12,13 |
|
* |
Bội thu ngân sách địa phương |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
72,69 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
26.820.852 |
28.070.723 |
26.278.107 |
-542.745 |
97,98 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
21.058.944 |
21.773.092 |
22.228.100 |
1.169.156 |
105,55 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5.947.196 |
5.817.196 |
6.508.100 |
560.904 |
109,43 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
14.489.909 |
15.942.496 |
15.255.008 |
765.099 |
105,28 |
|
3 |
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
11.400 |
11.400 |
18.100 |
6.700 |
158,77 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
100,00 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
463.298 |
|
444.892 |
-18.406 |
96,03 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
145.141 |
|
|
-145.141 |
0,00 |
|
II |
Chi các thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
316.324 |
316.324 |
|
-316.324 |
0,00 |
|
2 |
Chi đầu tư thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ |
4.473.220 |
4.473.220 |
777.154 |
-3.696.066 |
17,37 |
|
3 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định |
972.364 |
972.364 |
3.272.853 |
2.300.489 |
336,59 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
535.723 |
|
0 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
22.656 |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
D |
BỘI THU NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
72,69 |
|
E |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
37.550 |
37.550 |
52.500 |
14.950 |
139,81 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
0 |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
22.700 |
22.700 |
52.500 |
29.800 |
231,28 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
31.500 |
22.656 |
36.000 |
4.500 |
114,29 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
12.900 |
22.656 |
|
-12.900 |
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
18.600 |
|
36.000 |
17.400 |
193,55 |
.
Biểu mẫu số 16
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước TH năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
DT 2026/ UTH 2025 (%) |
||||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5/3 |
8=6/4 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
10.367.700 |
9.415.958 |
11.580.000 |
10.643.129 |
11.405.000 |
10.631.170 |
98,49 |
99,89 |
|
I |
Thu nội địa |
10.052.700 |
9.415.958 |
11.080.000 |
10.643.129 |
11.132.000 |
10.631.170 |
100,47 |
99,89 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
736.000 |
736.000 |
730.000 |
730.000 |
765.000 |
765.000 |
104,79 |
104,79 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
339.000 |
339.000 |
375.200 |
375.200 |
418.000 |
418.000 |
111,41 |
111,41 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
4.000 |
4.000 |
4.800 |
4.800 |
5.000 |
5.000 |
104,17 |
104,17 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
393.000 |
393.000 |
350.000 |
350.000 |
342.000 |
342.000 |
97,71 |
97,71 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
275.000 |
275.000 |
330.000 |
330.000 |
265.000 |
265.000 |
80,30 |
80,30 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
43.000 |
43.000 |
54.500 |
54.500 |
55.000 |
55.000 |
100,92 |
100,92 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
12.500 |
12.500 |
12.500 |
12.500 |
13.000 |
13.000 |
104,00 |
104,00 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
83.000 |
83.000 |
118.000 |
118.000 |
72.000 |
72.000 |
61,02 |
61,02 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
136.500 |
136.500 |
145.000 |
145.000 |
125.000 |
125.000 |
86,21 |
86,21 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
65.000 |
65.000 |
130.000 |
130.000 |
53.000 |
53.000 |
40,77 |
40,77 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
41.600 |
41.600 |
76.000 |
76.000 |
32.000 |
32.000 |
42,11 |
42,11 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
150 |
150 |
130 |
130 |
130 |
130 |
100,00 |
100,00 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
23.250 |
23.250 |
53.870 |
53.870 |
20.870 |
20.870 |
38,74 |
38,74 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1.321.000 |
1.321.000 |
1.870.000 |
1.870.000 |
2.262.000 |
2.262.000 |
120,96 |
120,96 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
260.000 |
260.000 |
260.000 |
260.000 |
285.000 |
285.000 |
109,62 |
109,62 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
8.700 |
8.700 |
9.600 |
9.600 |
9.870 |
9.870 |
102,81 |
102,81 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
1.049.600 |
1.049.600 |
1.597.700 |
1.597.700 |
1.965.130 |
1.965.130 |
123,00 |
123,00 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
2.700 |
2.700 |
2.700 |
2.700 |
2.000 |
2.000 |
74,07 |
74,07 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.010.000 |
1.010.000 |
1.157.000 |
1.157.000 |
1.030.000 |
1.030.000 |
89,02 |
89,02 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
893.000 |
535.800 |
535.000 |
321.000 |
520.000 |
312.000 |
97,20 |
97,20 |
|
- |
Thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
535.800 |
535.800 |
321.000 |
321.000 |
312.000 |
312.000 |
97,20 |
97,20 |
|
- |
Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
357.200 |
0 |
214.000 |
|
208.000 |
|
97,20 |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
302.000 |
302.000 |
310.000 |
310.000 |
310.000 |
310.000 |
100,00 |
100,00 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
155.000 |
97.700 |
142.000 |
91.229 |
120.000 |
61.000 |
84,51 |
66,86 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
57.300 |
0 |
50.771 |
|
59.000 |
|
116 |
|
|
- |
Phí và lệ phí địa phương |
97.700 |
97.700 |
91.229 |
91.229 |
61.000 |
61.000 |
67 |
66,86 |
|
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
22.000 |
22.000 |
18.000 |
18.000 |
18.000 |
18.000 |
100 |
100,00 |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
50 |
50 |
24 |
24 |
20 |
20 |
83,33 |
83,33 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
10.800 |
10.800 |
11.800 |
11.800 |
14.000 |
14.000 |
118,64 |
118,64 |
|
11 |
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
90.000 |
90.000 |
72.000 |
72.000 |
78.000 |
66.300 |
108,33 |
92,08 |
|
|
Ngân sách địa phương được hưởng |
|
|
|
|
66.300 |
66.300 |
|
|
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
690.000 |
690.000 |
560.000 |
560.000 |
550.000 |
467.500 |
98,21 |
83,48 |
|
|
Ngân sách địa phương được hưởng |
|
|
|
|
467.500 |
467.500 |
|
|
|
13 |
Thu tiền cho thuê, tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.130 |
1.130 |
2.022 |
2.022 |
900 |
900 |
44,51 |
44,51 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
4.060.000 |
4.060.000 |
4.820.000 |
4.820.000 |
4.800.000 |
4.800.000 |
99,59 |
99,59 |
|
15 |
Thu khác ngân sách |
400.700 |
185.858 |
340.074 |
175.074 |
320.000 |
190.000 |
94,10 |
108,53 |
|
- |
Thu khác ngân sách trung ương |
214.842 |
|
165.000 |
|
130.000 |
|
78,79 |
|
|
- |
Thu khác ngân sách địa phương |
185.858 |
185.858 |
175.074 |
175.074 |
190.000 |
190.000 |
108,53 |
108,53 |
|
|
Trong đó: thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
9.200 |
9.200 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
100,00 |
100,00 |
|
16 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
20 |
20 |
80 |
80 |
80 |
80 |
100,00 |
100,00 |
|
17 |
Thu cổ tức lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100% |
20.700 |
20.700 |
45.000 |
45.000 |
21.000 |
21.000 |
46,67 |
46,67 |
|
18 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
4.300 |
3.600 |
7.000 |
6.600 |
4.000 |
3.370 |
57,14 |
51,06 |
|
- |
Cơ quan trung ương cấp |
700 |
|
400 |
|
630 |
|
157,50 |
|
|
- |
Cơ quan địa phương cấp |
3.600 |
3.600 |
6.600 |
6.600 |
3.370 |
3.370 |
51,06 |
51,06 |
|
19 |
Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển |
18.000 |
11.300 |
18.000 |
11.300 |
19.000 |
10.000 |
105,56 |
88,50 |
|
- |
Thu từ giấy phép do cơ quan trung ương cấp |
6.700 |
0 |
6.700 |
|
9.000 |
|
134,33 |
|
|
- |
Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp |
11.300 |
11.300 |
11.300 |
11.300 |
10.000 |
10.000 |
88,50 |
88,50 |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
315.000 |
|
500.000 |
|
273.000 |
|
54,60 |
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng |
150.000 |
|
275.000 |
|
130.600 |
|
47,49 |
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
90.000 |
|
188.420 |
|
126.000 |
|
66,87 |
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
74.800 |
|
35.000 |
|
15.900 |
|
45,43 |
|
|
4 |
Thu khác |
200 |
|
80 |
|
100 |
|
125,00 |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
1.500 |
|
400 |
|
26,67 |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Biểu mẫu số 17
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH
TỈNH CÀ MAU NĂM 2026 THEO CƠ CẤU CHI
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
26.820.852 |
26.278.107 |
-542.745 |
97,98 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
21.058.944 |
22.228.100 |
1.169.156 |
105,55 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
5.947.196 |
6.508.100 |
560.904 |
109,43 |
|
1.1 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung |
1.174.540 |
1.240.600 |
66.060 |
105,62 |
|
1.2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.060.000 |
4.800.000 |
740.000 |
118,23 |
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
1.4 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
690.000 |
467.500 |
-222.500 |
67,75 |
|
II |
Chi thường xuyên |
14.489.909 |
15.255.008 |
765.099 |
105,28 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1 |
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
6.087.277 |
6.450.531 |
363.254 |
105,97 |
|
2 |
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
58.813 |
433.000 |
374.187 |
736,23 |
|
3 |
Quốc phòng |
399.278 |
416.530 |
17.252 |
104,32 |
|
4 |
An ninh và trật tự an toàn xã hội |
181.901 |
209.596 |
27.695 |
115,23 |
|
5 |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
1.237.021 |
1.365.499 |
128.478 |
110,39 |
|
6 |
Sự nghiệp văn hóa thông tin |
167.527 |
160.990 |
-6.537 |
96,10 |
|
7 |
Sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
87.328 |
99.152 |
11.824 |
113,54 |
|
8 |
Sự nghiệp thể dục, thể thao |
69.773 |
64.710 |
-5.063 |
92,74 |
|
9 |
Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
136.082 |
136.273 |
191 |
100,14 |
|
10 |
Các hoạt động kinh tế |
2.106.893 |
1.894.031 |
-212.862 |
89,90 |
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,... |
2.824.113 |
2.513.210 |
-310.903 |
88,99 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
844.144 |
803.638 |
-40.506 |
95,20 |
|
13 |
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật |
289.760 |
707.848 |
418.088 |
244,29 |
|
III |
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
11.400 |
18.100 |
6.700 |
158,77 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
0 |
100,00 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
463.298 |
444.892 |
-18.406 |
96,03 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
145.141 |
|
-145.141 |
0,00 |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
316.324 |
0 |
-316.324 |
0,00 |
|
II |
Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ |
5.445.584 |
4.050.007 |
-1.395.577 |
74,37 |
|
1 |
Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
233.209 |
85.000 |
-148.209 |
36,45 |
|
2 |
Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
4.240.011 |
692.154 |
-3.547.857 |
16,32 |
|
3 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định |
972.364 |
3.272.853 |
2.300.489 |
336,59 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY ĐỊA PHƯƠNG |
37.550 |
52.500 |
14.950 |
139,81 |
Biểu mẫu số 18
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG
ÁN VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
Nội dung |
Ước TH năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
A |
THU NSĐP |
10.643.129 |
10.631.170 |
-11.959 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
21.773.092 |
22.228.100 |
455.009 |
|
C |
BỘI THU NSĐP |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP |
2.128.626 |
2.126.234 |
-2.392 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
311.113 |
292.434 |
-18.679 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay của NSĐP (%) |
14,62 |
13,75 |
-1 |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
299.431 |
284.537 |
-14.894 |
|
3 |
Vay trong nước khác |
11.682 |
7.897 |
-3.785 |
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
41.335 |
52.500 |
11.165 |
|
1 |
Theo nguồn vốn vay |
41.335 |
52.500 |
11.165 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
0 |
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
37.550 |
48.715 |
11.165 |
|
- |
Vốn khác |
3.785 |
3.785 |
0 |
|
2 |
Theo nguồn trả nợ |
37.550 |
52.500 |
14.950 |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
0 |
|
- |
Bội thu NSĐP |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
|
36.000 |
36.000 |
|
- |
Nguồn khác |
14.850 |
|
-14.850 |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
22.656 |
36.000 |
13.344 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
22.656 |
36.000 |
13.344 |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
22.656 |
|
-22.656 |
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
|
36.000 |
36.000 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
22.656 |
0 |
-22.656 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
0 |
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
22.656 |
|
-22.656 |
|
- |
Vốn trong nước khác |
|
|
0 |
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
292.434 |
239.934 |
-52.500 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay của NSĐP (%) |
13,74 |
11,28 |
-2,45 |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
284.537 |
235.822 |
0 |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
|
|
-48.715 |
|
3 |
Vốn khác |
7.897 |
4.112 |
-3.785 |
|
G |
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ |
11.400 |
18.100 |
6.700 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh