Nghị quyết 42/NQ-HĐND năm 2024 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 42/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Thanh Quý |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 7 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật quy hoạch năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét các Tờ trình: số 5038/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024, số 5305/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 105,86 ha đất trồng lúa; 20,11 ha đất rừng phòng hộ và 1,79 ha đất rừng đặc dụng để thực hiện 121 công trình, dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NGHỆ AN
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện |
Trong đó chuyển
mục đích |
||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng có 121 công trình, dự án, chuyển mục đích sử dụng 105,86 ha đất trồng lúa; 20,11 ha đất rừng phòng hộ và 1,79 ha đất rừng đặc dụng |
||||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại xóm 2 và xóm 4 |
Xã Nghi Kim |
4,30 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đường Lê Mao kéo dài (giai đoạn 2) và đấu giá đất ở tại khối Tân An |
Phường Vinh Tân |
0,17 |
|
|
|
3 |
Xây dựng đường Hoàng Văn Bá (bổ sung diện tích) |
Xã Hưng Lộc |
0,80 |
|
|
|
4 |
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Trung Liên |
Xã Nghi Liên |
0,26 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Khánh Hậu |
Xã Hưng Hòa |
1,17 |
|
|
|
6 |
Nâng cấp đường Hòa Song |
Xã Hưng Hòa |
0,80 |
|
|
|
7 |
Nhà văn hóa xóm Thuận Hòa |
Xã Hưng Hòa |
0,50 |
|
|
|
8 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư để di dân khẩn cấp 24 hộ dân ra khỏi vùng thiên tai tại xóm Thuận Hòa (bổ sung diện tích) |
Xã Hưng Hòa |
0,10 |
|
|
|
9 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5 |
Xã Nghi Phú |
2,54 |
|
|
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường Phú Yên |
Xã Nghi Phú |
0,20 |
|
|
|
11 |
Đường quy hoạch 15m phía nam khu đô thị Vinaconex |
Xã Nghi Phú |
0,25 |
|
|
|
12 |
Mở rộng, nâng cấp đường giao thông liên xã Nghi Ân - Nghi Trường (từ Quốc lộ 46 qua xóm Hòa Hợp) (bổ sung diện tích) |
Xã Nghi Ân |
0,14 |
|
|
|
13 |
Mở rộng, nâng cấp đường Thanh Niên |
Xã Nghi Ân |
0,20 |
|
|
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Văn Quang (từ QL46 đến ranh giới quy hoạch sân bay Vinh) |
Xã Nghi Ân |
0,05 |
|
|
|
15 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Mỹ (vị trí 2) |
Xã Nghi Ân |
0,75 |
|
|
|
16 |
Xây dựng mới Trường PTTH chuyên Phan Bội Châu (giai đoạn 2) bổ sung diện tích) |
Xã Nghi Ân |
0,10 |
|
|
|
17 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại xóm Kim Đông |
Xã Nghi Ân |
0,08 |
|
|
|
18 |
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Hạ tầng ưu tiên và phát triển đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Phường Vinh Tân |
1,00 |
|
|
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở khối 1 |
Phường Vinh Tân |
1,82 |
|
|
|
20 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trung Thuận |
Xã Hưng Đông |
1,28 |
|
|
|
21 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Đức Vinh và xóm Đức Thịnh |
Xã Hưng Lộc |
4,19 |
|
|
|
22 |
Trụ sở công an xã Hưng Chính (bổ sung diện tích) |
Hưng Chính |
0,07 |
|
|
|
23 |
Trụ sở công an xã Hưng Hòa (bổ sung diện tích) |
Hưng Hòa |
0,12 |
|
|
|
24 |
Trung tâm mua bán thiết bị và vật liệu xây dựng tại xã Nghi Phú |
Xã Nghi Phú |
0,16 |
|
|
|
25 |
Tổ hợp văn phòng, thương mại dịch vụ tổng hợp tại Đại lộ Vinh - Cửa Lò, thành phố Vinh |
Xã Nghi Phú |
0,40 |
|
|
|
26 |
Khu thương mại và dịch vụ Lam Hồng |
Phường Vinh Tân |
0,36 |
|
|
|
27 |
Khu thương mại và dịch vụ tổng hợp Hùng Phước |
Phường Vinh Tân |
0,35 |
|
|
|
28 |
Trung tâm kinh doanh tổng hợp dịch vụ và kho bãi Hoàng Gia Phú |
Xã Hưng Chính |
0,36 |
|
|
|
29 |
Xưởng gia công cơ khí, sửa chữa ô tô và kinh doanh phụ tùng ô tô Hoàng An |
Xã Nghi Liên |
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Eo Bù |
Xã Nghi Thuận |
3,55 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Thái Hòa |
Xã Nghi Thái |
2,21 |
|
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5 |
Xã Nghi Kiều |
0,50 |
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng đường làng nghề ra Trường THCS xã Nghi Hưng |
Xã Nghi Hưng |
0,17 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 7 (2 vị trí) |
Xã Nghi Lâm |
1,00 |
|
|
|
6 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xóm 12 |
Xã Nghi Lâm |
4,60 |
|
|
|
7 |
Xây dựng Nhà văn hóa các xóm, quy hoạch Hạ tầng chia lô đất ở để đấu giá và đất ở tái định cư tại xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,49 |
|
|
|
8 |
Xây dựng khu Hạ tầng chia lô đất ở dân cư, sân vận động trung tâm và công viên cây xanh tại xã Phúc Thọ |
Xã Phúc Thọ |
0,49 |
|
|
|
9 |
Đường dây và TBA 110kV Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Các xã: Nghi Hoa, Nghi Phương, Nghi Mỹ |
1,00 |
|
|
|
10 |
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An |
Các xã: Nghi Hoa, Nghi Phương, Nghi Thuận |
1,20 |
|
|
|
11 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường Chợ Sơn - Phúc Thọ (đoạn từ đường Nguyễn Sinh Cung đi Đại lộ Vinh - Cửa Lò) |
Xã Nghi Thạch, xã Nghi Xuân |
0,03 |
|
|
|
12 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên xã nối từ QL48E đến đường trung tâm xã Nghi Trường và tuyến đường nhánh đến đường Đức Thiết |
Xã Nghi Trường |
0,48 |
|
|
|
13 |
Hạ tầng chia lô đất ở (để đấu giá) và tái định cư phục vụ GPMB dự án: Tuyến đường nối huyện Nghi Lộc và thị xã Cửa Lò (đoạn từ đường Chợ Sơn Phúc Thọ đến đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hoá) - Cửa Lò (Nghệ An)) |
Xã Nghi Thạch |
2,37 |
|
|
|
14 |
Hạ tầng khu tái định cư cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn qua xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,02 |
|
|
|
15 |
Xây dựng tuyến đường gom vào khu tái định cư cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn qua xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,09 |
|
|
|
16 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,10 |
|
|
|
17 |
Xây dựng Nhà nguyện của Giáo xóm Yên Thịnh thuộc Giáo xứ Hội Yên, xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,45 |
|
|
|
18 |
Showroom trưng bày vật liệu xây dựng, nội thất cao cấp và các dịch vụ thương mại tổng hợp tại xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc |
Xã Nghi Trường |
0,51 |
|
|
|
19 |
Trung tâm Kho vận Logistics Nghệ An tại Khu D, Khu công nghiệp Nam Cấm, Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc |
Xã Nghi Đồng |
2,33 |
|
|
|
20 |
Dự án Bệnh viện Đa khoa Đông Nam |
Xã Nghi Long |
2,36 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại Đồng Lách, Đồng Hương Hỏa 2, xóm Đồng Phú |
Xã Đồng Thành |
2,50 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng Đồng Thông, xóm Rạng Đông |
Xã Tây Thành |
0,49 |
|
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng Rộc Trìm (bổ sung diện tích) |
Xã Xuân Thành |
0,05 |
|
|
|
4 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại đồng Cồn Lều, xóm Phú Sơn |
Xã Nam Thành |
1,00 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại các vùng Trục Lóc, xóm Làng Danh (0,49 ha) và vùng đồng Làng Danh (1,86 ha), xóm Rạng Đông |
Xã Lăng Thành |
2,35 |
|
|
|
6 |
Xây dựng công trình tôn giáo của Giáo xứ Phú Vinh - xã Đô Thành |
Xã Đô Thành |
0,39 |
|
|
|
7 |
Hồ điều hòa, Hồ chứa nước phục vụ mục đích sinh hoạt thị trấn Yên Thành |
Thị trấn |
2,15 |
|
|
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường Dinh - Chợ Chùa đoạn từ QL48E đến xóm Xuân Thọ |
Xã Nhân Thành |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở xóm 2 Tràng Thân |
Xã Diễn Phúc |
1,10 |
|
|
|
2 |
Cải tạo nâng cấp tuyến kênh tiêu cho các xã: Diễn Yên, Diễn Đoài và Diễn Trường |
Các xã: Diễn Yên, Diễn Đoài và Diễn Trường |
0,90 |
|
|
|
3 |
Cải tạo nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu liên xã Diễn Đồng, Diễn Hạnh và Diễn Quảng |
Các xã: Diễn Đồng, Diễn Hạnh và Diễn Quảng |
0,80 |
|
|
|
4 |
Cải tạo nâng cấp hệ thống kênh mương tưới, tiêu phía Nam xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Nguyên |
0,80 |
|
|
|
5 |
Đường giao thông nông thôn xóm Phúc Nguyên |
Xã Diễn Phúc |
0,65 |
|
|
|
6 |
Nâng cấp hệ thống kênh tiêu xóm Tràng Thân |
Xã Diễn Phúc |
0,50 |
|
|
|
7 |
Di dời hệ thống điện để giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thọ Lộc |
Các xã: Diễn Phú, Diễn Thọ, Diễn Lộc |
3,00 |
|
|
|
8 |
Trung tâm thương mại tổng hợp 276 |
Xã Diễn Xuân |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường vào khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao huyện |
Thị trấn Cầu Giát |
0,06 |
|
|
|
2 |
Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Quỳnh Lưu - TBA 220kV Nghi Sơn |
Xã Quỳnh Văn |
0,40 |
|
|
|
3 |
Xây dựng công trình đèn biển Lạch Quèn tại xã Tiến Thủy |
Xã Tiến Thủy |
|
0,05 |
|
|
4 |
Đấu giá quyền sử dụng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Xã Quỳnh Ngọc |
3,25 |
|
|
|
5 |
Nhà máy may Nam Thuận |
Xã Quỳnh Ngọc |
8,60 |
|
|
|
6 |
Tổ hợp gia công, lắp ráp, kinh doanh máy và phụ tùng máy công, nông, lâm, ngư nghiệp |
Xã Quỳnh Giang |
1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở tại khối Tân Phong (giai đoạn 1) |
Phường Quỳnh Thiện |
0,65 |
|
|
|
2 |
Kiên cố hóa hệ thống kênh tiêu từ cầu Đập Đắp Quốc lộ 48D đến cầu La Man Quốc lộ 1A (bổ sung diện tích) |
Phường Quỳnh Thiện, xã Quỳnh Vinh |
0,10 |
|
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường giao thông phát triển du lịch Hoàng Mai (Tuyến số 1: Tuyến nối từ Trung tâm xã Quỳnh Trang đi Hồ Vực Mấu) (bổ sung diện tích) |
Xã Quỳnh Trang |
|
0,41 |
|
|
4 |
Khu nhà ở tại khối Sỹ Tân và khối Yên Trung |
Phường Quỳnh Dị |
5,90 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cụm công nghiệp xã Nghĩa Mỹ (dự án Nhà máy sản xuất, gia công đồ chơi trẻ em và phụ kiện giày dép D&H Việt Nam) |
Xã Nghĩa Mỹ |
0,20 |
|
|
|
2 |
Nhà máy xử lý chất thải Thái Hòa |
Phường Long Sơn |
0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông phát triển kinh tế khu vực miền tây Nghệ An tuyến từ trung tâm huyện Nghĩa Đàn nồi đường mòn Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) từ KM6+435,5 - KM12+760 |
Xã Nghĩa Mai, xã Nghĩa Yên |
0,15 |
|
|
|
2 |
Đường cứu hộ vùng lũ, đảm bảo an ninh quốc phòng đoạn từ Nghĩa Lâm đến Nghĩa Bình |
Xã Nghĩa Lâm, xã Nghĩa Lạc |
0,11 |
0,14 |
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư khối Tân Đức cũ, huyện Nghĩa Đàn |
Thị trấn Nghĩa Đàn |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT,532 đoạn Km0+00 - Km28+00 |
Các xã: Châu Hồng, |
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông nông thôn liên bản Chiềng - Huôi Mới - Mường Lống (bổ sung diện tích) |
Xã Tri Lễ |
|
1,39 |
1,29 |
|
2 |
Nâng cấp tuyến đường Hạnh Dịch - Mường Đán (ĐH,333) (bổ sung diện tích) |
Xã Hạnh Dịch |
|
1,20 |
|
|
3 |
Xây dựng các cầu trọng yếu và các tuyến đường hai đầu cầu trên địa bàn huyện Quế Phong (Cầu Na Phày - Đỏn Chám; Cầu vượt lũ bản Cắm; Cầu Long Thắng và đường vào khu tái định cư (các điểm dân cư bản Xắng, bản Quạ)) bổ sung diện tích |
Các xã: Mường Nọc, Hạnh Dịch và Cắm Muộn |
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông vào trung tâm xã Nhôn Mai và Mai Sơn |
Xã Hữu Khuông |
|
5,92 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Thanh Chương, Con Cuông |
Xã Yên Khê, xã Thạch Ngàn |
0,05 |
|
|
|
2 |
Trường Mầm non Thạch Ngàn (vị trí mới) |
Xã Thạch Ngàn |
0,34 |
|
|
|
3 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương |
Các xã: Lạng Khê, Châu Khê, Chi Khê, Yên Khê, Lục Dạ, Môn Sơn |
0,08 |
0,18 |
|
|
4 |
Xây dựng cầu Phà Lài |
Xã Môn Sơn |
0,12 |
|
|
|
5 |
Nâng cấp đường giao thông liên xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn đi bản Pá Hạ, xã Thạch Ngàn, huyện Con Cuông |
Xã Thạch Ngàn |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Nâng cấp đường giao thông liên xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn đi bản Pá Hạ |
Xã Thành Sơn |
0,30 |
|
|
|
2 |
Xây dựng Trung tâm nghiên cứu và phát triển vật nuôi công nghệ cao |
Xã Hùng Sơn |
0,32 |
|
|
|
3 |
Xây dựng chùa Thiên Tôn |
Xã Đức Sơn |
0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trụ sở công an xã Nghĩa Đồng |
Xã Nghĩa Đồng |
0,32 |
|
|
|
2 |
Trang trại chăn nuôi lợn nái sinh sản và lợn thịt thương phẩm theo mô hình trại lạnh khép kín |
Xã Giai Xuân |
1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương và mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương |
Các xã: Nam Sơn, Đà Sơn, Lạc Sơn, Tân Sơn, Xuân Sơn |
0,19 |
|
|
|
2 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương và mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Các xã: Xuân Sơn, Minh Sơn, Nhân Sơn, Mỹ Sơn, Trù Sơn, Đại Sơn |
2,06 |
|
|
|
3 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Hạnh Lâm và trung gian Thượng Sơn |
Các xã: Quang Sơn, Thượng Sơn |
0,10 |
|
|
|
4 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV giữa ĐZ 471E15.4 và ĐZ 473E15.4; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 376E15.4 và ĐZ 374E15.11; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 372E15.11 và ĐZ 372E15.4 theo phương án đa chia - đa nối |
Các xã: Mỹ Sơn, Hòa Sơn, Trung Sơn, Thuận Sơn |
0,12 |
|
|
|
5 |
Trung tâm giới thiệu sản phẩm, dịch vụ sửa chữa bảo hành xe ô tô và xe máy Hoàng Sơn |
Xã Hòa Sơn |
0,88 |
|
|
|
6 |
Cửa hàng xăng dầu Hòa Sơn |
Xã Hòa Sơn |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng nhà Văn Hoá, khôn viên nhà Văn Hoá thôn Yên Đình |
Xã Thanh Ngọc |
0,47 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư vùng Chần, xóm Dương Tâm |
Xã Thanh Dương |
0,31 |
|
|
|
3 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ ngã 3 xóm 4 đi Trường tiểu học và điểm bưu điện xã |
Xã Thanh Phong |
0,10 |
|
|
|
4 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV giữa ĐZ 471E15.4 và ĐZ 473E15.4; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 376E15.4 và ĐZ 374E15.11; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 372E15.11 và ĐZ 372E15.4 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Cát Văn |
0,02 |
|
|
|
5 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Nam Đàn, Diễn Châu |
Xã Thanh Lương |
0,01 |
|
|
|
6 |
Nhà máy may mặc xuất khẩu Fanning |
Xã Thanh Thịnh |
1,47 |
|
|
|
7 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp Cồn Tượng |
Xã Thanh Khai |
|
7,67 |
|
|
8 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp Rú Truông |
Xã Thanh Khai |
|
3,15 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xóm 3, xóm 5 xã Xuân Lam |
Xã Xuân Lam |
2,30 |
|
|
|
2 |
Mở rộng nghĩa trang Hổn xóm 3 |
Xã Xuân Lam |
0,53 |
|
|
|
3 |
Mở rộng nghĩa trang làng Phan |
Xã Hưng Tân |
0,36 |
|
|
|
4 |
Mở rộng khu tái định cư tại vị trí số 03 phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 (phần còn lại) |
Xã Hưng Tân |
0,10 |
|
|
|
5 |
Mở rộng khu tái định cư tại vị trí số 01 phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 (phần còn lại) |
Xã Hưng Nghĩa |
0,14 |
|
|
|
6 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Bãi Sau, xóm Thành Sơn |
Xã Long Xá |
0,46 |
|
|
|
7 |
Đại lý mua bán xe cơ giới vận tải đường bộ Lam Châu |
Xã Hưng Thịnh |
0,56 |
|
|
|
8 |
Trung tâm kinh doanh tổng hợp dịch vụ và kho bãi Hoàng Gia Phú |
Xã Hưng Mỹ |
0,20 |
|
|
|
9 |
Tổ hợp kinh doanh dịch vụ thương mại Trường Sinh Bắc Trung Bộ |
Thị trấn Hưng Nguyên |
0,49 |
|
|
|
10 |
Tổ hợp kinh doanh vật liệu xây dựng và trang trí nội ngoại thất cao cấp Phú Anh Phát |
Thị trấn Hưng Nguyên |
0,81 |
|
|
|
11 |
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Hải Tuấn |
Xã Hưng Mỹ |
0,43 |
|
|
|
12 |
Xưởng gia công lắp ráp nội thất và sửa chữa cơ khí Lâm Nguyên |
Xã Hưng Mỹ |
0,55 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
105,86 |
20,11 |
1,79 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 7 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật quy hoạch năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét các Tờ trình: số 5038/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024, số 5305/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 105,86 ha đất trồng lúa; 20,11 ha đất rừng phòng hộ và 1,79 ha đất rừng đặc dụng để thực hiện 121 công trình, dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NGHỆ AN
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện |
Trong đó chuyển
mục đích |
||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng có 121 công trình, dự án, chuyển mục đích sử dụng 105,86 ha đất trồng lúa; 20,11 ha đất rừng phòng hộ và 1,79 ha đất rừng đặc dụng |
||||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá tại xóm 2 và xóm 4 |
Xã Nghi Kim |
4,30 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đường Lê Mao kéo dài (giai đoạn 2) và đấu giá đất ở tại khối Tân An |
Phường Vinh Tân |
0,17 |
|
|
|
3 |
Xây dựng đường Hoàng Văn Bá (bổ sung diện tích) |
Xã Hưng Lộc |
0,80 |
|
|
|
4 |
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Trung Liên |
Xã Nghi Liên |
0,26 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Khánh Hậu |
Xã Hưng Hòa |
1,17 |
|
|
|
6 |
Nâng cấp đường Hòa Song |
Xã Hưng Hòa |
0,80 |
|
|
|
7 |
Nhà văn hóa xóm Thuận Hòa |
Xã Hưng Hòa |
0,50 |
|
|
|
8 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư để di dân khẩn cấp 24 hộ dân ra khỏi vùng thiên tai tại xóm Thuận Hòa (bổ sung diện tích) |
Xã Hưng Hòa |
0,10 |
|
|
|
9 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5 |
Xã Nghi Phú |
2,54 |
|
|
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường Phú Yên |
Xã Nghi Phú |
0,20 |
|
|
|
11 |
Đường quy hoạch 15m phía nam khu đô thị Vinaconex |
Xã Nghi Phú |
0,25 |
|
|
|
12 |
Mở rộng, nâng cấp đường giao thông liên xã Nghi Ân - Nghi Trường (từ Quốc lộ 46 qua xóm Hòa Hợp) (bổ sung diện tích) |
Xã Nghi Ân |
0,14 |
|
|
|
13 |
Mở rộng, nâng cấp đường Thanh Niên |
Xã Nghi Ân |
0,20 |
|
|
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Văn Quang (từ QL46 đến ranh giới quy hoạch sân bay Vinh) |
Xã Nghi Ân |
0,05 |
|
|
|
15 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Mỹ (vị trí 2) |
Xã Nghi Ân |
0,75 |
|
|
|
16 |
Xây dựng mới Trường PTTH chuyên Phan Bội Châu (giai đoạn 2) bổ sung diện tích) |
Xã Nghi Ân |
0,10 |
|
|
|
17 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại xóm Kim Đông |
Xã Nghi Ân |
0,08 |
|
|
|
18 |
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Hạ tầng ưu tiên và phát triển đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Phường Vinh Tân |
1,00 |
|
|
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở khối 1 |
Phường Vinh Tân |
1,82 |
|
|
|
20 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trung Thuận |
Xã Hưng Đông |
1,28 |
|
|
|
21 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Đức Vinh và xóm Đức Thịnh |
Xã Hưng Lộc |
4,19 |
|
|
|
22 |
Trụ sở công an xã Hưng Chính (bổ sung diện tích) |
Hưng Chính |
0,07 |
|
|
|
23 |
Trụ sở công an xã Hưng Hòa (bổ sung diện tích) |
Hưng Hòa |
0,12 |
|
|
|
24 |
Trung tâm mua bán thiết bị và vật liệu xây dựng tại xã Nghi Phú |
Xã Nghi Phú |
0,16 |
|
|
|
25 |
Tổ hợp văn phòng, thương mại dịch vụ tổng hợp tại Đại lộ Vinh - Cửa Lò, thành phố Vinh |
Xã Nghi Phú |
0,40 |
|
|
|
26 |
Khu thương mại và dịch vụ Lam Hồng |
Phường Vinh Tân |
0,36 |
|
|
|
27 |
Khu thương mại và dịch vụ tổng hợp Hùng Phước |
Phường Vinh Tân |
0,35 |
|
|
|
28 |
Trung tâm kinh doanh tổng hợp dịch vụ và kho bãi Hoàng Gia Phú |
Xã Hưng Chính |
0,36 |
|
|
|
29 |
Xưởng gia công cơ khí, sửa chữa ô tô và kinh doanh phụ tùng ô tô Hoàng An |
Xã Nghi Liên |
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Eo Bù |
Xã Nghi Thuận |
3,55 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Thái Hòa |
Xã Nghi Thái |
2,21 |
|
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5 |
Xã Nghi Kiều |
0,50 |
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng đường làng nghề ra Trường THCS xã Nghi Hưng |
Xã Nghi Hưng |
0,17 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 7 (2 vị trí) |
Xã Nghi Lâm |
1,00 |
|
|
|
6 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xóm 12 |
Xã Nghi Lâm |
4,60 |
|
|
|
7 |
Xây dựng Nhà văn hóa các xóm, quy hoạch Hạ tầng chia lô đất ở để đấu giá và đất ở tái định cư tại xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,49 |
|
|
|
8 |
Xây dựng khu Hạ tầng chia lô đất ở dân cư, sân vận động trung tâm và công viên cây xanh tại xã Phúc Thọ |
Xã Phúc Thọ |
0,49 |
|
|
|
9 |
Đường dây và TBA 110kV Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Các xã: Nghi Hoa, Nghi Phương, Nghi Mỹ |
1,00 |
|
|
|
10 |
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An |
Các xã: Nghi Hoa, Nghi Phương, Nghi Thuận |
1,20 |
|
|
|
11 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường Chợ Sơn - Phúc Thọ (đoạn từ đường Nguyễn Sinh Cung đi Đại lộ Vinh - Cửa Lò) |
Xã Nghi Thạch, xã Nghi Xuân |
0,03 |
|
|
|
12 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên xã nối từ QL48E đến đường trung tâm xã Nghi Trường và tuyến đường nhánh đến đường Đức Thiết |
Xã Nghi Trường |
0,48 |
|
|
|
13 |
Hạ tầng chia lô đất ở (để đấu giá) và tái định cư phục vụ GPMB dự án: Tuyến đường nối huyện Nghi Lộc và thị xã Cửa Lò (đoạn từ đường Chợ Sơn Phúc Thọ đến đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hoá) - Cửa Lò (Nghệ An)) |
Xã Nghi Thạch |
2,37 |
|
|
|
14 |
Hạ tầng khu tái định cư cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn qua xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,02 |
|
|
|
15 |
Xây dựng tuyến đường gom vào khu tái định cư cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn qua xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,09 |
|
|
|
16 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,10 |
|
|
|
17 |
Xây dựng Nhà nguyện của Giáo xóm Yên Thịnh thuộc Giáo xứ Hội Yên, xã Nghi Văn |
Xã Nghi Văn |
0,45 |
|
|
|
18 |
Showroom trưng bày vật liệu xây dựng, nội thất cao cấp và các dịch vụ thương mại tổng hợp tại xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc |
Xã Nghi Trường |
0,51 |
|
|
|
19 |
Trung tâm Kho vận Logistics Nghệ An tại Khu D, Khu công nghiệp Nam Cấm, Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc |
Xã Nghi Đồng |
2,33 |
|
|
|
20 |
Dự án Bệnh viện Đa khoa Đông Nam |
Xã Nghi Long |
2,36 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại Đồng Lách, Đồng Hương Hỏa 2, xóm Đồng Phú |
Xã Đồng Thành |
2,50 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng Đồng Thông, xóm Rạng Đông |
Xã Tây Thành |
0,49 |
|
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại vùng Rộc Trìm (bổ sung diện tích) |
Xã Xuân Thành |
0,05 |
|
|
|
4 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại đồng Cồn Lều, xóm Phú Sơn |
Xã Nam Thành |
1,00 |
|
|
|
5 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại các vùng Trục Lóc, xóm Làng Danh (0,49 ha) và vùng đồng Làng Danh (1,86 ha), xóm Rạng Đông |
Xã Lăng Thành |
2,35 |
|
|
|
6 |
Xây dựng công trình tôn giáo của Giáo xứ Phú Vinh - xã Đô Thành |
Xã Đô Thành |
0,39 |
|
|
|
7 |
Hồ điều hòa, Hồ chứa nước phục vụ mục đích sinh hoạt thị trấn Yên Thành |
Thị trấn |
2,15 |
|
|
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường Dinh - Chợ Chùa đoạn từ QL48E đến xóm Xuân Thọ |
Xã Nhân Thành |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở xóm 2 Tràng Thân |
Xã Diễn Phúc |
1,10 |
|
|
|
2 |
Cải tạo nâng cấp tuyến kênh tiêu cho các xã: Diễn Yên, Diễn Đoài và Diễn Trường |
Các xã: Diễn Yên, Diễn Đoài và Diễn Trường |
0,90 |
|
|
|
3 |
Cải tạo nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu liên xã Diễn Đồng, Diễn Hạnh và Diễn Quảng |
Các xã: Diễn Đồng, Diễn Hạnh và Diễn Quảng |
0,80 |
|
|
|
4 |
Cải tạo nâng cấp hệ thống kênh mương tưới, tiêu phía Nam xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Nguyên |
0,80 |
|
|
|
5 |
Đường giao thông nông thôn xóm Phúc Nguyên |
Xã Diễn Phúc |
0,65 |
|
|
|
6 |
Nâng cấp hệ thống kênh tiêu xóm Tràng Thân |
Xã Diễn Phúc |
0,50 |
|
|
|
7 |
Di dời hệ thống điện để giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thọ Lộc |
Các xã: Diễn Phú, Diễn Thọ, Diễn Lộc |
3,00 |
|
|
|
8 |
Trung tâm thương mại tổng hợp 276 |
Xã Diễn Xuân |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường vào khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao huyện |
Thị trấn Cầu Giát |
0,06 |
|
|
|
2 |
Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Quỳnh Lưu - TBA 220kV Nghi Sơn |
Xã Quỳnh Văn |
0,40 |
|
|
|
3 |
Xây dựng công trình đèn biển Lạch Quèn tại xã Tiến Thủy |
Xã Tiến Thủy |
|
0,05 |
|
|
4 |
Đấu giá quyền sử dụng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Xã Quỳnh Ngọc |
3,25 |
|
|
|
5 |
Nhà máy may Nam Thuận |
Xã Quỳnh Ngọc |
8,60 |
|
|
|
6 |
Tổ hợp gia công, lắp ráp, kinh doanh máy và phụ tùng máy công, nông, lâm, ngư nghiệp |
Xã Quỳnh Giang |
1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở tại khối Tân Phong (giai đoạn 1) |
Phường Quỳnh Thiện |
0,65 |
|
|
|
2 |
Kiên cố hóa hệ thống kênh tiêu từ cầu Đập Đắp Quốc lộ 48D đến cầu La Man Quốc lộ 1A (bổ sung diện tích) |
Phường Quỳnh Thiện, xã Quỳnh Vinh |
0,10 |
|
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường giao thông phát triển du lịch Hoàng Mai (Tuyến số 1: Tuyến nối từ Trung tâm xã Quỳnh Trang đi Hồ Vực Mấu) (bổ sung diện tích) |
Xã Quỳnh Trang |
|
0,41 |
|
|
4 |
Khu nhà ở tại khối Sỹ Tân và khối Yên Trung |
Phường Quỳnh Dị |
5,90 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cụm công nghiệp xã Nghĩa Mỹ (dự án Nhà máy sản xuất, gia công đồ chơi trẻ em và phụ kiện giày dép D&H Việt Nam) |
Xã Nghĩa Mỹ |
0,20 |
|
|
|
2 |
Nhà máy xử lý chất thải Thái Hòa |
Phường Long Sơn |
0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông phát triển kinh tế khu vực miền tây Nghệ An tuyến từ trung tâm huyện Nghĩa Đàn nồi đường mòn Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) từ KM6+435,5 - KM12+760 |
Xã Nghĩa Mai, xã Nghĩa Yên |
0,15 |
|
|
|
2 |
Đường cứu hộ vùng lũ, đảm bảo an ninh quốc phòng đoạn từ Nghĩa Lâm đến Nghĩa Bình |
Xã Nghĩa Lâm, xã Nghĩa Lạc |
0,11 |
0,14 |
|
|
3 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư khối Tân Đức cũ, huyện Nghĩa Đàn |
Thị trấn Nghĩa Đàn |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT,532 đoạn Km0+00 - Km28+00 |
Các xã: Châu Hồng, |
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông nông thôn liên bản Chiềng - Huôi Mới - Mường Lống (bổ sung diện tích) |
Xã Tri Lễ |
|
1,39 |
1,29 |
|
2 |
Nâng cấp tuyến đường Hạnh Dịch - Mường Đán (ĐH,333) (bổ sung diện tích) |
Xã Hạnh Dịch |
|
1,20 |
|
|
3 |
Xây dựng các cầu trọng yếu và các tuyến đường hai đầu cầu trên địa bàn huyện Quế Phong (Cầu Na Phày - Đỏn Chám; Cầu vượt lũ bản Cắm; Cầu Long Thắng và đường vào khu tái định cư (các điểm dân cư bản Xắng, bản Quạ)) bổ sung diện tích |
Các xã: Mường Nọc, Hạnh Dịch và Cắm Muộn |
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường giao thông vào trung tâm xã Nhôn Mai và Mai Sơn |
Xã Hữu Khuông |
|
5,92 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Thanh Chương, Con Cuông |
Xã Yên Khê, xã Thạch Ngàn |
0,05 |
|
|
|
2 |
Trường Mầm non Thạch Ngàn (vị trí mới) |
Xã Thạch Ngàn |
0,34 |
|
|
|
3 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương |
Các xã: Lạng Khê, Châu Khê, Chi Khê, Yên Khê, Lục Dạ, Môn Sơn |
0,08 |
0,18 |
|
|
4 |
Xây dựng cầu Phà Lài |
Xã Môn Sơn |
0,12 |
|
|
|
5 |
Nâng cấp đường giao thông liên xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn đi bản Pá Hạ, xã Thạch Ngàn, huyện Con Cuông |
Xã Thạch Ngàn |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Nâng cấp đường giao thông liên xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn đi bản Pá Hạ |
Xã Thành Sơn |
0,30 |
|
|
|
2 |
Xây dựng Trung tâm nghiên cứu và phát triển vật nuôi công nghệ cao |
Xã Hùng Sơn |
0,32 |
|
|
|
3 |
Xây dựng chùa Thiên Tôn |
Xã Đức Sơn |
0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trụ sở công an xã Nghĩa Đồng |
Xã Nghĩa Đồng |
0,32 |
|
|
|
2 |
Trang trại chăn nuôi lợn nái sinh sản và lợn thịt thương phẩm theo mô hình trại lạnh khép kín |
Xã Giai Xuân |
1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương và mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương |
Các xã: Nam Sơn, Đà Sơn, Lạc Sơn, Tân Sơn, Xuân Sơn |
0,19 |
|
|
|
2 |
Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương và mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương (bổ sung diện tích) |
Các xã: Xuân Sơn, Minh Sơn, Nhân Sơn, Mỹ Sơn, Trù Sơn, Đại Sơn |
2,06 |
|
|
|
3 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ trạm trung gian Hạnh Lâm và trung gian Thượng Sơn |
Các xã: Quang Sơn, Thượng Sơn |
0,10 |
|
|
|
4 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV giữa ĐZ 471E15.4 và ĐZ 473E15.4; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 376E15.4 và ĐZ 374E15.11; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 372E15.11 và ĐZ 372E15.4 theo phương án đa chia - đa nối |
Các xã: Mỹ Sơn, Hòa Sơn, Trung Sơn, Thuận Sơn |
0,12 |
|
|
|
5 |
Trung tâm giới thiệu sản phẩm, dịch vụ sửa chữa bảo hành xe ô tô và xe máy Hoàng Sơn |
Xã Hòa Sơn |
0,88 |
|
|
|
6 |
Cửa hàng xăng dầu Hòa Sơn |
Xã Hòa Sơn |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng nhà Văn Hoá, khôn viên nhà Văn Hoá thôn Yên Đình |
Xã Thanh Ngọc |
0,47 |
|
|
|
2 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư vùng Chần, xóm Dương Tâm |
Xã Thanh Dương |
0,31 |
|
|
|
3 |
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ ngã 3 xóm 4 đi Trường tiểu học và điểm bưu điện xã |
Xã Thanh Phong |
0,10 |
|
|
|
4 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV giữa ĐZ 471E15.4 và ĐZ 473E15.4; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 376E15.4 và ĐZ 374E15.11; lưới điện trung áp 35kV giữa ĐZ 372E15.11 và ĐZ 372E15.4 theo phương án đa chia - đa nối |
Xã Cát Văn |
0,02 |
|
|
|
5 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Nam Đàn, Diễn Châu |
Xã Thanh Lương |
0,01 |
|
|
|
6 |
Nhà máy may mặc xuất khẩu Fanning |
Xã Thanh Thịnh |
1,47 |
|
|
|
7 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp Cồn Tượng |
Xã Thanh Khai |
|
7,67 |
|
|
8 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp Rú Truông |
Xã Thanh Khai |
|
3,15 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xóm 3, xóm 5 xã Xuân Lam |
Xã Xuân Lam |
2,30 |
|
|
|
2 |
Mở rộng nghĩa trang Hổn xóm 3 |
Xã Xuân Lam |
0,53 |
|
|
|
3 |
Mở rộng nghĩa trang làng Phan |
Xã Hưng Tân |
0,36 |
|
|
|
4 |
Mở rộng khu tái định cư tại vị trí số 03 phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 (phần còn lại) |
Xã Hưng Tân |
0,10 |
|
|
|
5 |
Mở rộng khu tái định cư tại vị trí số 01 phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 (phần còn lại) |
Xã Hưng Nghĩa |
0,14 |
|
|
|
6 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Bãi Sau, xóm Thành Sơn |
Xã Long Xá |
0,46 |
|
|
|
7 |
Đại lý mua bán xe cơ giới vận tải đường bộ Lam Châu |
Xã Hưng Thịnh |
0,56 |
|
|
|
8 |
Trung tâm kinh doanh tổng hợp dịch vụ và kho bãi Hoàng Gia Phú |
Xã Hưng Mỹ |
0,20 |
|
|
|
9 |
Tổ hợp kinh doanh dịch vụ thương mại Trường Sinh Bắc Trung Bộ |
Thị trấn Hưng Nguyên |
0,49 |
|
|
|
10 |
Tổ hợp kinh doanh vật liệu xây dựng và trang trí nội ngoại thất cao cấp Phú Anh Phát |
Thị trấn Hưng Nguyên |
0,81 |
|
|
|
11 |
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Hải Tuấn |
Xã Hưng Mỹ |
0,43 |
|
|
|
12 |
Xưởng gia công lắp ráp nội thất và sửa chữa cơ khí Lâm Nguyên |
Xã Hưng Mỹ |
0,55 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
105,86 |
20,11 |
1,79 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh