Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2026 đặt tên tuyến đường trên địa bàn các phường, xã: Thành Sen, Hà Huy Tập, Trần Phú, Hương Sơn, Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 38/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Trên cơ sở Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Xét Tờ trình số 409/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn các phường, xã: Thành Sen, Hà Huy Tập, Trần Phú, Hương Sơn, Kỳ Anh; Báo cáo thẩm tra số 527/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Phường Thành Sen: đặt tên mới 05 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 01).
2. Phường Hà Huy Tập: đặt tên mới 13 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 02).
3. Phường Trần Phú: đặt tên mới 04 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 03).
4. Xã Hương Sơn: đặt tên mới 01 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 04).
5. Xã Kỳ Anh: đặt tên mới 05 tuyến đường (Phụ lục 05).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI VÀ KÉO DÀI TẠI
PHƯỜNG THÀNH SEN
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
I. Đặt tên mới các tuyến đường:
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường (m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
|
|
||||
|
1 |
Giao đường Hà Huy Tập |
Giao ngõ 9 đường Nguyễn Biểu |
0,590 |
12-18 |
12-18 |
6-7 |
6-7 |
Đường Bồng Sơn |
|
|
2 |
Giao đường Trương Quốc Dụng |
Giao đường Nguyễn Du |
0,847 |
22,5 |
22,5 |
10,5 |
10,5 |
Đường Đào Duy Từ |
|
|
3 |
Trụ sở công an phường Thạch Hưng cũ |
Giao ngõ 396 đường Nguyễn Du |
1,145 |
18,0 |
18,0 |
9,0 |
9,0 |
Đường Trần Hậu Hoa |
|
|
4 |
Giao đường Lê Hồng Phong |
Giao ngõ 549 đường Trần Phú |
0,936 |
18,0 |
18,0 |
9,0 |
9,0 |
Đường Văn Miếu |
Đường vào di tích Văn Miếu |
|
5 |
Giao đường Hà Huy Tập |
Giao đường Lê Duẩn |
0,375 |
12-15 |
12-15 |
7-7,5 |
7-7,5 |
Đường Trần Hữu Duyệt |
|
II. Các tuyến đường kéo dài theo quy hoạch:
|
TT |
Tuyến đường |
Chiều dài hiện tại (km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Thay đổi |
Chiều dài sau thay đổi (km) |
|
1 |
Đường Nguyễn Biên |
0,622 |
Giao đường 26/3 |
Giao ngõ 8 đường Nam Ngạn |
Kéo dài từ giao đường 26/3 đến giao ngõ 152 đường Nam Ngạn |
1,06 |
|
2 |
Đường Lê Ninh |
0,83 |
Giao đường Hải Thượng Lãn Ông |
Giao Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Kéo dài từ giao đường Hải Thượng Lãn Ông đến giao tiếp giáp ranh giới với phường Trần Phú |
1,43 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Trên cơ sở Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Xét Tờ trình số 409/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn các phường, xã: Thành Sen, Hà Huy Tập, Trần Phú, Hương Sơn, Kỳ Anh; Báo cáo thẩm tra số 527/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Phường Thành Sen: đặt tên mới 05 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 01).
2. Phường Hà Huy Tập: đặt tên mới 13 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 02).
3. Phường Trần Phú: đặt tên mới 04 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 03).
4. Xã Hương Sơn: đặt tên mới 01 tuyến đường, kéo dài 02 tuyến đường (Phụ lục 04).
5. Xã Kỳ Anh: đặt tên mới 05 tuyến đường (Phụ lục 05).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI VÀ KÉO DÀI TẠI
PHƯỜNG THÀNH SEN
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
I. Đặt tên mới các tuyến đường:
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường (m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
|
|
||||
|
1 |
Giao đường Hà Huy Tập |
Giao ngõ 9 đường Nguyễn Biểu |
0,590 |
12-18 |
12-18 |
6-7 |
6-7 |
Đường Bồng Sơn |
|
|
2 |
Giao đường Trương Quốc Dụng |
Giao đường Nguyễn Du |
0,847 |
22,5 |
22,5 |
10,5 |
10,5 |
Đường Đào Duy Từ |
|
|
3 |
Trụ sở công an phường Thạch Hưng cũ |
Giao ngõ 396 đường Nguyễn Du |
1,145 |
18,0 |
18,0 |
9,0 |
9,0 |
Đường Trần Hậu Hoa |
|
|
4 |
Giao đường Lê Hồng Phong |
Giao ngõ 549 đường Trần Phú |
0,936 |
18,0 |
18,0 |
9,0 |
9,0 |
Đường Văn Miếu |
Đường vào di tích Văn Miếu |
|
5 |
Giao đường Hà Huy Tập |
Giao đường Lê Duẩn |
0,375 |
12-15 |
12-15 |
7-7,5 |
7-7,5 |
Đường Trần Hữu Duyệt |
|
II. Các tuyến đường kéo dài theo quy hoạch:
|
TT |
Tuyến đường |
Chiều dài hiện tại (km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Thay đổi |
Chiều dài sau thay đổi (km) |
|
1 |
Đường Nguyễn Biên |
0,622 |
Giao đường 26/3 |
Giao ngõ 8 đường Nam Ngạn |
Kéo dài từ giao đường 26/3 đến giao ngõ 152 đường Nam Ngạn |
1,06 |
|
2 |
Đường Lê Ninh |
0,83 |
Giao đường Hải Thượng Lãn Ông |
Giao Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Kéo dài từ giao đường Hải Thượng Lãn Ông đến giao tiếp giáp ranh giới với phường Trần Phú |
1,43 |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI VÀ KÉO DÀI TẠI
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
I. Đặt tên mới các tuyến đường
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường(m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
|
|
||||
|
1 |
Đường Hàm Nghi |
Cầu Phủ 2 |
6,1 |
62 |
12 |
20,5 |
11 |
Đường Tô Hiến Thành |
Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) |
|
2 |
Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (nhà nghỉ Hoàng Ngân 4) |
Giáp xã Thạch Xuân (cửa hàng Quang Tửu) |
1,7 |
42 |
15 |
12 |
12 |
Đường Kẻ Gỗ |
Nối đường Nguyễn Hoành Từ |
|
3 |
Cổng chào phường Hà Huy Tập |
Giáp xã Thạch Xuân |
3,9 |
29 |
14 |
9,0 |
8,0 |
Đường Thạch Tân |
Nối đường Nguyễn Xí |
|
4 |
Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh |
Cầu Vượt đường bộ cao tốc Bắc Nam |
1,15 |
27,5 |
7,5 |
7,5 |
5,5 |
Đường Hương Nao |
Đi qua Đền Hương Nao |
|
5 |
Cầu Vượt đường bộ cao tốc Bắc Nam |
Giáp xã Thạch Xuân (Kênh N1) |
2,4 |
27,5 |
7,5 |
7,5 |
5,5 |
Đường Hương Bộc |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 553 (cạnh nhà ông Nguyễn Đình Mạnh) |
Đường huyện lộ 102 cửa hàng Quang Tửu |
2,15 |
18 |
9 |
8 |
5,5 |
Đường Thạch Hương |
Đi qua trụ sở BCH quân sự phường |
|
7 |
Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (Cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 108) |
Giáp xã Thạch Xuân |
3,7 |
25 |
9 |
15 |
6-7,5 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Cuối Thạch Đài cũ đối diện đường Sông cày |
|
8 |
Nhà thờ họ Nguyễn |
Giáp xã Toàn Lưu nhà ông Dương Văn Mạo |
2,3 |
27,5 |
9-12 |
7,5 |
6 |
Đường Thạch Đài |
Qua trụ sở Đảng ủy, UB MTTQ phường Hà Huy Tập |
|
9 |
Đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (giáp phường Thành Sen nhà bà Trần Thị Tứ) |
Nhà ông Hoàng Văn Nam |
1,3 |
29 |
10 |
9 |
6 |
Đường Mai Đức Bá |
Qua trường tiểu học Thạch Đài |
|
10 |
Đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (nhà ông Bùi Khắc Thanh) |
Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Hương |
1,1 |
16 |
10 |
10 |
7 |
Đường Đặng Văn Cáp |
|
|
11 |
Đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (nhà ông Trần Văn Hoàng) |
Ngã tư đoạn Nhà thờ họ Mai |
0,6 |
19 |
10 |
9 |
6,5 |
Đường Nguyễn Mậu Tài |
Qua nhà văn hóa Nam Thượng |
|
12 |
Đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (gara ô tô Anh Tuấn) |
Nhà ông Nguyễn Tất Thông |
0,7 |
15 |
10 |
10 |
7 |
Đường Dương Xuân Ban |
|
|
13 |
Đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) (gara ô tô Hoàng Minh) |
Nhà ông Trần Quốc Hoàn |
0,8 |
15 |
10 |
10 |
7 |
Đường Phan Vinh Tiến |
|
II. Các tuyến đường kéo dài theo quy hoạch
|
TT |
Tuyến đường |
Chiều dài hiện tại (km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Thay đổi |
Chiều dài sau thay đổi (km) |
|
1 |
Đường Nguyễn Hoành Từ |
0,7 |
Đường Hà Huy Tập |
Đến Cầu Nùi - Phường Đại Nài (cũ) |
Kéo dài đến đường Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Hà Tĩnh (cũ) |
3,4 |
|
2 |
Đường Vũ Quang |
0,85 |
Phường Thành Sen |
Cầu vượt |
Giáp xã Toàn Lưu |
3,9 |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI VÀ KÉO DÀI TẠI
PHƯỜNG TRẦN PHÚ
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
I. Đặt tên mới các tuyến đường
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường (m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
|
|
||||
|
1 |
Cầu Hộ Độ |
Kênh C2 Mai Phụ |
2,9 |
9 |
9 |
5 |
7 |
Đường Hộ Độ |
|
|
2 |
Giao đường ĐH.69B (tên đề xuất Quang Trung kéo dài) |
Hết tổ dân phố Xuân Tây (cống ông Huê) |
1,9 |
9 |
9 |
6-7 |
7 |
Đường Nguyễn Đình Sỹ |
|
|
3 |
Cầu Thạch Sơn |
Cầu Cửa Sót |
2,8 |
12 |
52 |
11 |
52 |
Đường Trần Quang Diệu |
|
|
4 |
Giao ngõ 121, đường Đồng Môn |
Giao đường Ngô Quyền |
0,92 |
18 |
18 |
12 |
12 |
Đường Ngô Tử An |
|
II. Các tuyến đường kéo dài theo quy hoạch
|
TT |
Tuyến đường |
Chiều dài hiện tại (km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Thay đổi |
Chiều dài sau thay đổi (km) |
|
1 |
Đường Quang Trung |
3,7 |
Nối tiếp ranh giới phường Thành Sen |
Cầu Hộ Độ |
Kéo dài đến cây xăng Mai Phụ |
5,2 |
|
2 |
Đường Lê Ninh |
1,3 |
Nối tiếp ranh giới phường Thành Sen |
Giao ngõ 556 đường Trần Phú (Trước phòng CSGT) |
Kéo dài đường Lê Ninh từ phường Thành Sen |
1,3 |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI VÀ KÉO DÀI TẠI XÃ
HƯƠNG SƠN
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
I. Đặt tên mới các tuyến đường
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường (m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
||||||
|
1 |
Đường Bàu E (Thôn Hà Tràng) |
Ngã ba Trường tiểu học Sơn Phú (thôn Công Đẳng) |
2,9 |
9 |
27 |
7 |
15 |
Đường Đào Doãn Thắng |
|
II. Các tuyến đường kéo dài theo quy hoạch
|
TT |
Tuyến đường |
Chiều dài hiện tại (km) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Thay đổi (tức kéo dài đến đâu) |
Chiều dài sau thay đổi (km) |
|
1 |
Đường Hồ Hảo |
0,928 |
Ngã ba giao nhau với đường Đinh Nho Hoàn |
Ngã tư giao nhau với đường Lê Minh Hương |
đến Trường THCS Trung Phú (Thôn Hà Tràng) |
1,168 |
|
2 |
Đường Lê Minh Hương |
0,359 |
Ngã ba giao nhau với đường Lê Lợi |
Ngã tư giao nhau với đường thôn Mai Hà |
Đường Hồ Chí Minh (Thôn Mai Hà) |
1,728 |
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI ĐẶT TÊN TẠI XÃ KỲ ANH
(kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Chiều rộng nền đường (m) |
Chiều rộng mặt đường (m) |
Đặt tên |
Ghi chú |
||
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
Hiện trạng |
Quy hoạch |
||||||
|
1 |
Từ QL1A. Km552+750 |
QL1A.Km555+326 |
2,55 |
27 |
42 |
21 |
24 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
|
2 |
Từ QL1A (Km552+750) (cổng chào Trung tâm hành chính UBND xã) |
Đường tỉnh ĐT.551 |
2,8 |
70 |
70 |
15 |
30 |
Đường Lê Lợi |
|
|
3 |
Từ QL1A (Km553+470) (Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ) |
Cầu Thượng |
3,4 |
16 |
22 |
8 |
14 |
Đường Đồng Phú |
|
|
4 |
Thôn Tân Phan (điểm giao nhau giữa đường liên khu vực từ QL1A đến đường trục chính đô thị Kỳ Đồng) |
Thôn Hải Vân (nhà Huệ Đại) |
1,97 |
40-45 |
45 |
21 |
21 |
Đường Giang Đồng |
|
|
5 |
Từ Cổng chào thôn Tân Thành |
Đường tỉnh lộ 551: Km1+830 |
4,09 |
7,4 |
30 |
6 |
18 |
Đường Phú Giang |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh