Nghị quyết 04/2016/NQ-HĐND về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn các phường thuộc thành phố Vị Thanh và thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
| Số hiệu | 04/2016/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 29/02/2016 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2016 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hậu Giang |
| Người ký | Huỳnh Thanh Tạo |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2016/NQ-HĐND |
Vị Thanh, ngày 29 tháng 02 năm 2016 |
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua phương án đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn các phường thuộc thành phố Vị Thanh và thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất đặt tên và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường đã được đặt tên, cụ thể như sau:
1. Thống nhất đặt tên cho 16 tên đường ở các phường, thành phố Vị Thanh và 11 tên đường ở thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A.
(Đính kèm Phụ lục 1 và 2)
2. Thống nhất điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên ở các phường, thành phố Vị Thanh.
(Đính kèm Phụ lục 3)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện việc đặt tên đường, điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên theo tinh thần Nghị quyết này.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
|
|
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VỊ THANH
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của HĐND
tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên đang gọi |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) |
Cấp đường |
Tên đường được đặt |
Ghi chú |
|
1 |
Đường số 16 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Hữu Cầu |
|
|
2 |
Đường số 17A |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Võ Văn Kiệt |
400 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Thủ Khoa Huân |
|
|
3 |
Đường số 17B |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Siêu |
|
|
4 |
Đường số 17C |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Hồ Biểu Chánh |
|
|
Đường số 19 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Võ Văn Kiệt |
75 |
6-12-6 |
Cấp V |
Dự mở 360m |
||
|
1 |
Đường số 1 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Văn Nết |
97 |
4-8-4 |
Cấp V |
Đường Lê Tấn Quốc |
|
|
2 |
Đường số 4 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường dự kiến đặt Lê Tấn Quốc |
291 |
3-6-3 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Nết |
|
|
2 |
Đường số 2 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Hữu Trí |
350 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Hoàng Diệu |
|
|
3 |
Đường số 3 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Hữu Trí |
350 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Tạo |
|
|
4 |
Đường số 4 |
Đường dự kiến đặt Hoàng Diệu |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Văn Tạo |
57 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Thị Sáu |
|
|
5 |
Đường số 6 |
Đường Lạc Long Quân |
Đường Trần Khánh Dư |
189 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Hữu Trí |
|
|
6 |
Đường số D13 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Lạc Long Quân |
270 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Đoàn Văn Chia |
|
|
1 |
Đường 10 thước |
Quốc lộ 61C |
Đường 19 tháng 8 |
2.150 |
6-10,5-2-10,5-6 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Dự mở 3.850m |
|
2 |
Đường D2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trung Trực |
100 |
3-7-3 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Đắc Thắng |
Dự mở 200m |
|
3 |
Đường D1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trung Trực |
100 |
3-7-3 |
Cấp V |
Đường Tạ Quang Tỷ |
Dự mở 200m |
|
|
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN MỘT NGÀN, HUYỆN CHÂU THÀNH A
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của HĐND
tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên đang gọi |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) |
Cấp đường |
Tên đề nghị đặt |
Ghi chú |
|
1 |
Đường số 1 |
Cầu Xáng Mới |
Quốc lộ 61C (đường Vị Thanh - Cần Thơ) |
1.500m |
5-9-2-9-5 (30 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Trung Trực |
|
|
2 |
Đường số 2 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Trung Trực |
Kênh 1.000 |
1.700m |
5-11-5 (21 mét) |
Cấp V |
Đường 30 tháng 4 |
|
|
3 |
Đường số 3 |
Cổng chào huyện |
Bến phà kênh Một |
2.700m |
3-6-3 (12 mét) |
Cấp V |
Đường Tầm Vu |
|
|
4 |
Đường số 4 |
Quốc lộ 61C (đường Vị Thanh - Cần Thơ) |
Giáp ranh xã Trường Long A |
3.500m |
5-9-2-9-5 (30 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
|
|
5 |
Đường số 5 |
Công an huyện |
Kênh 1.000 |
2.000m |
7-10-3-10- 7 (37 mét) |
Cấp V |
Đường 3 tháng 2 |
|
|
6 |
Đường số 6 |
Bến phà kênh Một |
Kênh 1.000 |
1.000m |
3-6-3 (12 mét) |
Cấp V |
Đường Chiêm Thành Tấn |
|
|
7 |
Đường số 7 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt 3 tháng 2 |
350m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Võ Minh Thiết |
|
|
8 |
Đường số 8 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
160m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Trương Thị Xinh |
|
|
9 |
Đường số 9 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
160m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Lê Bình |
|
|
10 |
Đường số 10 |
Đường dự kiến đặt Trương Thị Xinh |
Khu dân cư |
250m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Kim Đồng |
|
|
11 |
Đường số 11 |
Đường dự kiến đặt Trương Thị Xinh |
Khu dân cư |
250m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Ngọc Trai |
|
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2016/NQ-HĐND |
Vị Thanh, ngày 29 tháng 02 năm 2016 |
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua phương án đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn các phường thuộc thành phố Vị Thanh và thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất đặt tên và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường đã được đặt tên, cụ thể như sau:
1. Thống nhất đặt tên cho 16 tên đường ở các phường, thành phố Vị Thanh và 11 tên đường ở thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A.
(Đính kèm Phụ lục 1 và 2)
2. Thống nhất điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên ở các phường, thành phố Vị Thanh.
(Đính kèm Phụ lục 3)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện việc đặt tên đường, điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên theo tinh thần Nghị quyết này.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
|
|
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VỊ THANH
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của HĐND
tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên đang gọi |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) |
Cấp đường |
Tên đường được đặt |
Ghi chú |
|
1 |
Đường số 16 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Hữu Cầu |
|
|
2 |
Đường số 17A |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Võ Văn Kiệt |
400 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Thủ Khoa Huân |
|
|
3 |
Đường số 17B |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Siêu |
|
|
4 |
Đường số 17C |
Đường Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Du |
325 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Hồ Biểu Chánh |
|
|
Đường số 19 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Võ Văn Kiệt |
75 |
6-12-6 |
Cấp V |
Dự mở 360m |
||
|
1 |
Đường số 1 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Văn Nết |
97 |
4-8-4 |
Cấp V |
Đường Lê Tấn Quốc |
|
|
2 |
Đường số 4 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường dự kiến đặt Lê Tấn Quốc |
291 |
3-6-3 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Nết |
|
|
2 |
Đường số 2 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Hữu Trí |
350 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Hoàng Diệu |
|
|
3 |
Đường số 3 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Hữu Trí |
350 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Văn Tạo |
|
|
4 |
Đường số 4 |
Đường dự kiến đặt Hoàng Diệu |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Văn Tạo |
57 |
4-7-4 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Thị Sáu |
|
|
5 |
Đường số 6 |
Đường Lạc Long Quân |
Đường Trần Khánh Dư |
189 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Hữu Trí |
|
|
6 |
Đường số D13 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Lạc Long Quân |
270 |
5-7-5 |
Cấp V |
Đường Đoàn Văn Chia |
|
|
1 |
Đường 10 thước |
Quốc lộ 61C |
Đường 19 tháng 8 |
2.150 |
6-10,5-2-10,5-6 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Dự mở 3.850m |
|
2 |
Đường D2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trung Trực |
100 |
3-7-3 |
Cấp V |
Đường Nguyễn Đắc Thắng |
Dự mở 200m |
|
3 |
Đường D1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trung Trực |
100 |
3-7-3 |
Cấp V |
Đường Tạ Quang Tỷ |
Dự mở 200m |
|
|
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN MỘT NGÀN, HUYỆN CHÂU THÀNH A
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của HĐND
tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên đang gọi |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) |
Cấp đường |
Tên đề nghị đặt |
Ghi chú |
|
1 |
Đường số 1 |
Cầu Xáng Mới |
Quốc lộ 61C (đường Vị Thanh - Cần Thơ) |
1.500m |
5-9-2-9-5 (30 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Trung Trực |
|
|
2 |
Đường số 2 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Trung Trực |
Kênh 1.000 |
1.700m |
5-11-5 (21 mét) |
Cấp V |
Đường 30 tháng 4 |
|
|
3 |
Đường số 3 |
Cổng chào huyện |
Bến phà kênh Một |
2.700m |
3-6-3 (12 mét) |
Cấp V |
Đường Tầm Vu |
|
|
4 |
Đường số 4 |
Quốc lộ 61C (đường Vị Thanh - Cần Thơ) |
Giáp ranh xã Trường Long A |
3.500m |
5-9-2-9-5 (30 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
|
|
5 |
Đường số 5 |
Công an huyện |
Kênh 1.000 |
2.000m |
7-10-3-10- 7 (37 mét) |
Cấp V |
Đường 3 tháng 2 |
|
|
6 |
Đường số 6 |
Bến phà kênh Một |
Kênh 1.000 |
1.000m |
3-6-3 (12 mét) |
Cấp V |
Đường Chiêm Thành Tấn |
|
|
7 |
Đường số 7 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt 3 tháng 2 |
350m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Võ Minh Thiết |
|
|
8 |
Đường số 8 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
160m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Trương Thị Xinh |
|
|
9 |
Đường số 9 |
Đường dự kiến đặt 30 tháng 4 |
Đường dự kiến đặt Nguyễn Ngọc Trai |
160m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Lê Bình |
|
|
10 |
Đường số 10 |
Đường dự kiến đặt Trương Thị Xinh |
Khu dân cư |
250m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Kim Đồng |
|
|
11 |
Đường số 11 |
Đường dự kiến đặt Trương Thị Xinh |
Khu dân cư |
250m |
5-7-5 (17 mét) |
Cấp V |
Đường Nguyễn Ngọc Trai |
|
|
|
ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN THUỘC CÁC
PHƯỜNG, THÀNH PHỐ VỊ THANH
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của HĐND
tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên đường |
Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) |
Hiện hữu |
Đề nghị điều chỉnh |
||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Tổng chiều dài sau khi điều chỉnh (m) |
|||
|
Phường I (điều chỉnh chiều dài 01 tuyến đường): |
||||||||
|
1 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
6-12-6 |
Cầu Lữ Quán |
Đường Lê Anh Xuân |
1.900 |
Cầu Lữ Quán |
Đường dự kiến đặt Hồ Biểu Chánh |
2.120 (tăng thêm 220m) |
|
Phường III (điều chỉnh chiều dài 03 tuyến đường): |
||||||||
|
2 |
Đường Nguyễn Cư Trinh |
5-7-5 |
Đường Lê Quí Đôn |
Đường Lê Anh Xuân |
287 |
Đường Lê Quí Đôn |
Đường dự kiến đặt Hồ Biểu Chánh |
507 (tăng thêm 220m) |
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
5-7-5 |
Đường Lê Quí Đôn |
Đường Lê Anh Xuân |
357 |
Đường Lê Quí Đôn |
Đường dự kiến đặt Hồ Biểu Chánh |
577 (tăng thêm 220m) |
|
4 |
Đường Đào Duy Từ |
2-4-2 |
Đường Thi Sách |
Đường Lê Anh Xuân |
200 |
Đường Thi Sách |
Đường dự kiến đặt Hồ Biểu Chánh |
390 (tăng thêm 190m) |
|
Phường V (điều chỉnh chiều dài 02 tuyến đường): |
||||||||
|
5 |
Đường Lạc Long Quân |
5-15-5 |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Thủ Độ |
530 |
Đường Hùng Vương |
Đường số 14 |
1.010 (tăng thêm 480m) |
|
6 |
Đường Trần Khánh Dư |
4-7-4 |
Đường Lê Đại Hành |
Đường Trần Thủ Độ |
145,5 |
Đường Lê Đại Hành |
Đường số 14 |
623,5 (tăng thêm 478m) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh