Nghị quyết 20/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới) (Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương)
| Số hiệu | 20/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 22/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới); Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới), với các nội dung như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.275.697,5 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 1.149.932,1 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 125.765,4 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 1 kèm theo Nghị quyết)
2. Kế hoạch vốn năm 2025, với tổng số vốn là 240.584 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 203.577 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 37.007 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)
3. Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 là 98.908 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 92.043 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 6.865 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)
4. Điều chỉnh chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) từ các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (cũ); cơ quan, đơn vị cấp huyện (cũ) và Ủy ban nhân dân các xã, phường (cũ) làm Chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch thành các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (mới) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (mới).
(Chi tiết tại Phụ lục chi tiết 1 và 2 kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) liên quan (nếu có) theo quy định; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới); Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới), với các nội dung như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số kế hoạch vốn là 1.275.697,5 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 1.149.932,1 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 125.765,4 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 1 kèm theo Nghị quyết)
2. Kế hoạch vốn năm 2025, với tổng số vốn là 240.584 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 203.577 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 37.007 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)
3. Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 là 98.908 triệu đồng, trong đó:
a) Ngân sách trung ương là 92.043 triệu đồng.
b) Ngân sách địa phương là 6.865 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp 2 kèm theo Nghị quyết)
4. Điều chỉnh chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) từ các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (cũ); cơ quan, đơn vị cấp huyện (cũ) và Ủy ban nhân dân các xã, phường (cũ) làm Chủ đầu tư/đầu mối giao kế hoạch thành các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (mới) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (mới).
(Chi tiết tại Phụ lục chi tiết 1 và 2 kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) liên quan (nếu có) theo quy định; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 8 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021-2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG
NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Dự án/Tiểu dự án/ Nội dung thành phần |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (tỉnh Quảng Ngãi mới) |
Trong đó |
Ghi chú |
||||||||||
|
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) |
|||||||||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
|||||||||
|
NSTW |
NSĐP gồm: |
NSTW |
NSĐP gồm: |
NSTW |
NSĐP gồm: |
|||||||||
|
NS tỉnh |
NSH |
NS tỉnh |
NSH |
NS tỉnh |
NSH |
|||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
1,275,697.5 |
1,149,932.1 |
62,371.3 |
63,394.1 |
584,152 |
512,206 |
54,132 |
17,813 |
691,546 |
637,726 |
8,239 |
45,581 |
|
|
I |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
1,074,657 |
969,814 |
41,448 |
63,394 |
473,740 |
414,477.9 |
41,448.3 |
17,813 |
600,917 |
555,336 |
- |
45,581 |
|
|
1 |
- Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
1,074,657 |
969,814 |
41,448 |
63,394 |
473,740 |
414,478 |
41,448 |
17,813 |
600,917 |
555,336 |
- |
45,581 |
|
|
II |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
201,041 |
180,118 |
20,923 |
- |
110,412 |
97,728 |
12,684 |
- |
90,629 |
82,390 |
8,239 |
- |
|
|
1 |
- Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
169,017 |
150,085 |
18,932 |
- |
90,247 |
78,476 |
11,771 |
- |
78,770 |
71,609 |
7,161 |
- |
|
|
2 |
- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
18,857 |
16,866 |
1,991 |
- |
6,998 |
6,085 |
913 |
- |
11,859 |
10,781 |
1,078 |
- |
|
|
3 |
Chưa phân khai |
13,167 |
13,167 |
- |
- |
13,167 |
13,167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Tỉnh đã có vb đề nghị TW cắt giảm |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM KẾ HOẠCH
VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh
Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện (đơn vị đầu mối giao kế hoạch) |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (mới) |
Trong đó |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
|
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) của tỉnh Kon Tum(cũ) |
|||||||||||||||||||||||||
|
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
|||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
|||||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
240,584 |
203,577 |
9,877 |
27,130 |
98,908 |
92,043 |
5,672 |
1,193 |
111,577 |
91,817 |
8,606 |
11,154 |
68,733 |
62,087 |
5,672 |
975 |
129,007 |
111,760 |
1,271 |
15,976 |
30,175 |
29,957 |
- |
218 |
|
|
I |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
188,885 |
155,373 |
6,382 |
27,130 |
81,392 |
76,941 |
3,258 |
1,193 |
81,351 |
63,815 |
6,382 |
11,154 |
55,745 |
51,512 |
3,258 |
975 |
107,534 |
91,558 |
0 |
15,976 |
25,647 |
25,429 |
- |
218 |
|
|
1 |
- Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
188,885 |
155,373 |
6,382 |
27,130 |
81,392 |
76,941 |
3,258 |
1,193 |
81,351 |
##### |
6,382 |
11,154 |
55,745 |
##### |
3,258 |
975 |
107,534 |
91,558 |
- |
15,976 |
25,647 |
25,429 |
- |
218 |
|
|
II |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
51,699 |
48,204 |
3,495 |
0 |
17,516 |
15,102 |
2,414 |
0 |
30,226 |
28,002 |
2,224 |
0 |
12,988 |
10,575 |
2,414 |
0 |
21,473 |
20,202 |
1,271 |
0 |
4,528 |
4,528 |
- |
- |
|
|
1 |
- Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
30,421 |
27,092 |
3,329 |
- |
7,848 |
6,181 |
1,667 |
- |
15,785 |
13,727 |
2,058 |
- |
7,264 |
5,598 |
1,667 |
- |
14,636 |
13,365 |
1,271 |
- |
584 |
584 |
- |
- |
|
|
2 |
- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
8,111 |
7,945 |
166 |
- |
9,668 |
8,921 |
747 |
- |
1,274 |
1,108 |
166 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
6,837 |
6,837 |
- |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
|
|
3 |
Chưa phân khai |
13,167 |
13,167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13,167 |
13,167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC
KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN
VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh
Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Dự án đầu tư công/Dự án thành phần |
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao |
Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) |
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025 |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025 |
|||||||||||||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
|||||||||||||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG: |
|
584,151.54 |
512,205.9 |
54,132.3 |
17,813.4 |
469,828 |
420,389 |
45,526 |
3,913 |
111,577 |
91,817 |
8,606 |
11,154 |
68,733 |
62,086 |
5,672 |
975 |
|
584,151.54 |
512,205.9 |
54,132.3 |
17,813.4 |
469,828 |
420,389 |
45,526 |
3,913 |
111,577 |
91,817 |
8,606 |
11,154 |
68,733 |
62,086 |
5,672 |
975 |
|
|
I |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
|
473,740 |
414,478 |
41,448 |
17,813 |
389,642 |
350,663 |
35,066 |
3,913 |
81,351 |
63,815 |
6,382 |
11,154 |
55,744.6 |
51,512 |
3,257.9 |
974.8 |
|
473,740 |
414,478 |
41,448 |
17,813 |
389,642 |
350,663 |
35,066 |
3,913 |
81,351 |
63,815 |
6,382 |
11,154 |
55,744.6 |
51,512 |
3,257.9 |
974.8 |
|
|
|
'* Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
|
473,739.5 |
414,477.9 |
41,448.3 |
17,813.4 |
389,642 |
350,663 |
35,066 |
3,913 |
81,351 |
63,815 |
6,382 |
11,154 |
55,745 |
51,512 |
3,258 |
975 |
|
473,739.5 |
414,477.9 |
41,448.3 |
17,813.4 |
389,642 |
350,663 |
35,066 |
3,913 |
81,351 |
63,815 |
6,382 |
11,154 |
55,745 |
51,512 |
3,258 |
975 |
|
|
I.1 |
Các dự án chủ đầu tư là UBND các xã của huyện Sơn Tây (cũ) |
|
28,280 |
25,085.73 |
2,647 |
547 |
23,189.5 |
21,072 |
2,117 |
- |
4,543.29 |
4,013.7 |
529.63 |
- |
232.1 |
53.1 |
- |
179 |
- |
28,280 |
25,085.73 |
2,647 |
547 |
23,189.5 |
21,072 |
2,117 |
- |
4,543.29 |
4,013.7 |
529.63 |
- |
232.1 |
53.1 |
- |
179 |
|
|
1 |
Xây dựng đường BTXM nhà bà Buông đi nhà ông Mót |
UBNS xã Sơn Tinh |
1,129 |
1,024.975 |
104.4 |
- |
1,129 |
1,024.98 |
104.4 |
- |
- |
|
|
- |
6.4 |
6.4 |
- |
- |
UBND xã Sơn Tây Hạ |
1,129 |
1,024.975 |
104.4 |
- |
1,129 |
1,024.98 |
104.4 |
- |
- |
|
|
- |
6.4 |
6.4 |
- |
- |
|
|
2 |
Xây dựng đường BTXM Nhà bà Thúy - ông Hia, thôn Nước Kỉa |
UBNS xã Sơn Tinh |
1,478 |
1,305 |
130.5 |
42 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
1,478 |
1,305 |
130.5 |
42 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Nâng cấp HTCNSH xã Sơn Tinh |
UBNS xã Sơn Tinh |
990 |
900 |
90 |
- |
- |
- |
- |
- |
990 |
900 |
90 |
- |
- |
- |
- |
- |
990 |
900 |
90 |
- |
- |
- |
- |
- |
990 |
900 |
90 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
4 |
Nâng cấp Nhà Văn hóa xã Sơn Tinh |
UBNS xã Sơn Tinh |
1,139 |
1,035 |
103.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,139 |
1,035 |
103.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,139 |
1,035 |
103.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,139 |
1,035 |
103.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
5 |
Nước sinh hoạt xóm ông Ghành, thôn Đăk Panh |
UBND xã Sơn Màu |
795 |
696 |
69.9 |
29 |
766 |
696 |
69.90 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
795 |
696 |
69.9 |
29 |
766 |
696 |
69.90 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Nối tiếp kênh mương Tà Win, thôn Tà Vinh |
UBND xã Sơn Màu |
972 |
870 |
87 |
15 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
972 |
870 |
87 |
15 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Bê tông hóa đường thôn: Tuyến đường từ ĐH83c đi xóm ông Buông, thôn Đăk Pao |
UBND xã Sơn Màu |
571 |
518.439 |
52.2 |
- |
571 |
518.44 |
52.2 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
571 |
518.439 |
52.2 |
- |
571 |
518.44 |
52.2 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Bê tông hóa đường thôn: Tuyến đường từ ngã ba đường mới đến xóm ông Đỏ, thôn Đăk Pao |
UBND xã Sơn Màu |
685 |
609 |
60.9 |
15 |
670 |
609 |
60.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
685 |
609 |
60.9 |
15 |
670 |
609 |
60.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
9 |
Đập thủy lợi suối Ka Lăng |
UBND xã Sơn Lập |
1,462 |
1,305 |
131 |
26 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
1,462 |
1,305 |
131 |
26 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
10 |
Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Kham đến nhà ông Đinh Văn Tiêu, thôn Mang Trẫy |
UBND xã Sơn Lập |
1,282 |
1,048.7 |
233.13 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,282 |
1,048.7 |
233.13 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,282 |
1,048.7 |
233.13 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,282 |
1,048.7 |
233.13 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
11 |
KCH kênh mương Nước Lang, thôn Tang Tong |
UBND xã Sơn Liên |
972 |
870 |
87 |
15 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
UBND xã Sơn Tây Thượng |
972 |
870 |
87 |
15 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
12 |
KCH kênh mương Nước Chít, thôn Đăk Doa |
UBND xã Sơn Liên |
778 |
696 |
69.6 |
12 |
766 |
696 |
69.6 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
778 |
696 |
69.6 |
12 |
766 |
696 |
69.6 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
13 |
KCH kênh mương Nước Lin, thôn Nước Vương |
UBND xã Sơn Liên |
583 |
522 |
52.2 |
9 |
574 |
522 |
52.2 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
583 |
522 |
52.2 |
9 |
574 |
522 |
52.2 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
14 |
KCH kênh mương Tân An, thôn Đăk Doa |
UBND xã Sơn Liên |
778 |
696 |
69.6 |
12 |
766 |
696 |
69.6 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
778 |
696 |
69.6 |
12 |
766 |
696 |
69.6 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
15 |
Đường vào KDC Tân Bơ, thôn Nước Vương |
UBND xã Sơn Liên |
1,489 |
1,305 |
130.5 |
53 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
1,489 |
1,305 |
130.5 |
53 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng hệ thống NSH KDC số 3 |
UBND xã Sơn Bua |
487 |
435 |
43.5 |
8 |
479 |
435 |
43.5 |
- |
- |
|
|
- |
23.335 |
15.335 |
- |
8 |
487 |
435 |
43.5 |
8 |
479 |
435 |
43.5 |
- |
- |
|
|
- |
23.335 |
15.335 |
- |
8 |
|
|
|
17 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đập thủy lợi KLớt |
UBND xã Sơn Bua |
964 |
860 |
86 |
18 |
946 |
860 |
86 |
- |
- |
|
|
- |
49.4 |
31.4 |
- |
18 |
964 |
860 |
86 |
18 |
946 |
860 |
86 |
- |
- |
|
|
- |
49.4 |
31.4 |
- |
18 |
|
|
|
18 |
Đường thôn: Tuyến UBND xã đi xóm ông Lập (giai đoạn 2) |
UBND xã Sơn Bua |
990 |
870 |
87 |
33 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
33 |
- |
- |
33 |
990 |
870 |
87 |
33 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
33 |
- |
- |
33 |
|
|
|
19 |
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa các thôn, xã Sơn Bua |
UBND xã Sơn Bua |
948 |
826 |
82.6 |
39 |
909 |
826 |
82.6 |
- |
- |
|
|
- |
39 |
- |
- |
39 |
948 |
826 |
82.6 |
39 |
909 |
826 |
82.6 |
- |
- |
|
|
- |
39 |
- |
- |
39 |
|
|
|
20 |
Nước sinh hoạt xóm ông Đó thôn Huy Em |
UBNS xã Sơn Mùa |
961 |
856.91 |
87 |
17 |
944 |
856.91 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
17 |
- |
- |
17 |
961 |
856.91 |
87 |
17 |
944 |
856.91 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
17 |
- |
- |
17 |
|
|
|
21 |
Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17 (nối tiếp); hạng mục: Thông tuyến |
UBNS xã Sơn Mùa |
1,085 |
949.54 |
95.5 |
40 |
1,045 |
949.54 |
95.5 |
- |
- |
|
|
- |
40 |
- |
- |
40 |
1,085 |
949.54 |
95.5 |
40 |
1,045 |
949.54 |
95.5 |
- |
- |
|
|
- |
40 |
- |
- |
40 |
|
|
|
22 |
Tuyến đường Tập đoàn 8 - Mang Vang; Hạng mục: Thông tuyến |
UBNS xã Sơn Mùa |
958 |
848.89 |
87 |
22 |
936 |
848.89 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
22 |
- |
- |
22 |
958 |
848.89 |
87 |
22 |
936 |
848.89 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
22 |
- |
- |
22 |
|
|
|
23 |
Nước sinh hoạt khu dân cư Ka Xim |
UBND xã Sơn Dung |
2,199 |
1,963.31 |
200 |
36 |
2,163 |
1,963.3 |
200 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
UBND xã Sơn Tây |
2,199 |
1,963.31 |
200 |
36 |
2,163 |
1,963.3 |
200 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
24 |
Nâng cấp công trình đường BTXM vào xóm ông Du, thôn Đắk Lang |
UBND xã Sơn Dung |
715 |
650 |
65 |
- |
- |
- |
- |
- |
715 |
650 |
65 |
- |
- |
- |
- |
- |
715 |
650 |
65 |
- |
- |
- |
- |
- |
715 |
650 |
65 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
25 |
Nâng cấp công trình đường BTXM từ nhà ông Hòa- Nhà văn hóa Huy Măng, thôn Huy Măng |
UBND xã Sơn Dung |
418 |
380 |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
418 |
380 |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
418 |
380 |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
418 |
380 |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
26 |
BTXM Tuyến TSĐ đi KDC Ha Tin (Nối tiếp) |
UBND xã Sơn Long |
997 |
870 |
87 |
40 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
1.04 |
- |
- |
1.04 |
997 |
870 |
87 |
40 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
1.04 |
- |
- |
1.04 |
|
|
|
27 |
BTXM TSĐ Đi Xóm Ông Trú |
UBND xã Sơn Long |
997 |
870 |
87 |
40 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
0.96 |
- |
- |
0.96 |
997 |
870 |
87 |
40 |
957 |
870 |
87 |
- |
- |
|
|
- |
0.96 |
- |
- |
0.96 |
|
|
|
28 |
Nước sinh hoạt tập trung KDC Đắk Leo |
UBND xã Sơn Tân |
1,462 |
1,305 |
130.5 |
26 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
1,462 |
1,305 |
130.5 |
26 |
1,436 |
1,305 |
130.5 |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
I.2 |
Các dự án thuộc BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây (cũ) |
|
165,636 |
149,576 |
14,819 |
1,241 |
140,436 |
127,678 |
12,758 |
- |
23,960 |
21,898 |
2,061 |
- |
45,456 |
41,776 |
3,258 |
422 |
|
165,636 |
149,576 |
14,819 |
1,241 |
140,436 |
127,678 |
12,758 |
- |
23,960 |
21,898 |
2,061 |
- |
45,456 |
41,776 |
3,258 |
422 |
|
|
1 |
Nước sinh hoạt thôn Ra Nhua |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
2,609 |
2,336.57 |
272.24 |
- |
2,608.82 |
2,336.57 |
272.24 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
2,609 |
2,336.57 |
272.24 |
- |
2,608.82 |
2,336.57 |
272.24 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
2 |
Nước Sinh hoạt Trung tâm xã Sơn Liên |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
5,643 |
5,069.852 |
504.348 |
69 |
5,574.20 |
5,069.85 |
504.348 |
- |
- |
|
|
- |
118 |
|
118.469 |
|
5,643 |
5,069.852 |
504.348 |
69 |
5,574.20 |
5,069.85 |
504.348 |
- |
- |
|
|
- |
118 |
|
118.469 |
|
|
|
|
3 |
Đường Sơn Màu - Sơn Long (ĐH.83c) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
19,040 |
16,800.63 |
1,739.1 |
500 |
18,539.8 |
16,800.6 |
1,739.1 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
19,040 |
16,800.63 |
1,739.1 |
500 |
18,539.8 |
16,800.6 |
1,739.1 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Sơn Tân - Sơn Mùa (ĐH.86) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ |
53,892 |
48,722.60 |
4,869.6 |
300 |
48,212.4 |
43,342.9 |
4,869.6 |
- |
5,379.71 |
5,379.7 |
|
- |
33,582 |
30,312 |
2,970.1 |
300 |
53,892 |
48,722.60 |
4,869.6 |
300 |
48,212.4 |
43,342.9 |
4,869.6 |
- |
5,379.71 |
5,379.7 |
|
- |
33,582 |
30,312 |
2,970.1 |
300 |
|
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng Đường BTXM Trường Mầm non Đăkđrinh - Trường PTDT BT Tiểu học Sơn Dung |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
1,484 |
1,294.066 |
189.704 |
- |
1,483.77 |
1,294.07 |
189.704 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
1,484 |
1,294.066 |
189.704 |
- |
1,483.77 |
1,294.07 |
189.704 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường BTXM Cà Rá - KDC Ka Xim (giai đoạn 1) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ |
1,880 |
1,709.000 |
170.900 |
- |
1,879.90 |
1,709 |
170.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
1,880 |
1,709.000 |
170.900 |
- |
1,879.90 |
1,709 |
170.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường BTXM Nhà văn hóa Ka Xim - Gò Lã (giai đoạn 1) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
1,877 |
1,702.938 |
174.551 |
- |
1,877.49 |
1,702.94 |
174.551 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
1,877 |
1,702.938 |
174.551 |
- |
1,877.49 |
1,702.94 |
174.551 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
8 |
BTXM nhà ông Họ đi Thủy điện Huy Măng |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
2,064 |
1,863.37 |
200.90 |
- |
2,064.27 |
1,863.37 |
200.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
2,064 |
1,863.37 |
200.90 |
- |
2,064.27 |
1,863.37 |
200.9 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
9 |
BTXM Tuyến TSĐ đi UBND xã |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
1,641 |
1,452.59 |
134.80 |
54 |
1,587.39 |
1,452.59 |
134.800 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
1,641 |
1,452.59 |
134.80 |
54 |
1,587.39 |
1,452.59 |
134.800 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cầu treo Tukapan, thôn mang Tà Bể |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
2,114 |
1,818.95 |
261.646 |
34 |
2,080.59 |
1,818.95 |
261.646 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
2,114 |
1,818.95 |
261.646 |
34 |
2,080.59 |
1,818.95 |
261.646 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường Ra Manh - Long Vót |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
11,133 |
10,206.09 |
927.07 |
- |
4,166.33 |
3,843.68 |
322.65 |
- |
6,966.83 |
6,362.4 |
604.4 |
- |
1,493 |
1492.58 |
|
|
11,133 |
10,206.09 |
927.07 |
- |
4,166.33 |
3,843.68 |
322.65 |
- |
6,966.83 |
6,362.4 |
604.4 |
- |
1,493 |
1492.58 |
|
|
|
|
|
12 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐH 83 (Sơn Tân-Sơn Lập), Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước ngang và thoát nước dọc, Lý trình: Km35+092 - Km44+920 |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
14,678 |
13,473.11 |
1,205.3 |
- |
9,873.78 |
9,404.66 |
469.12 |
- |
4,804.61 |
4,068.5 |
736.2 |
- |
8,682 |
8,682.31 |
|
|
14,678 |
13,473.11 |
1,205.3 |
- |
9,873.78 |
9,404.66 |
469.12 |
- |
4,804.61 |
4,068.5 |
736.2 |
- |
8,682 |
8,682.31 |
|
|
|
|
|
13 |
Khu trung tâm TDTT xã Sơn Tân |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
4,260 |
3,873.02 |
386.56 |
- |
999 |
862 |
137 |
- |
3,261 |
3,011 |
249.6 |
- |
- |
|
|
|
4,260 |
3,873.02 |
386.56 |
- |
999 |
862 |
137 |
- |
3,261 |
3,011 |
249.6 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
14 |
Trường Mầm non Sơn Tinh |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
8,700 |
7,830.000 |
870.430 |
- |
8,129.20 |
7,258.77 |
870.43 |
- |
571.23 |
571.23 |
|
- |
- |
|
|
|
8,700 |
7,830.000 |
870.430 |
- |
8,129.20 |
7,258.77 |
870.43 |
- |
571.23 |
571.23 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
15 |
Trường Mầm non Bãi Màu |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn |
7,380 |
6,814.306 |
443.600 |
122 |
7,257.91 |
6,814.31 |
443.600 |
- |
- |
|
|
- |
189 |
67.697 |
|
121.8 |
7,380 |
6,814.306 |
443.600 |
122 |
7,257.91 |
6,814.31 |
443.600 |
- |
- |
|
|
- |
189 |
67.697 |
|
121.8 |
|
|
|
16 |
Mở rộng trường mần non TuKpan (điểm trường chính) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
2,168 |
1,941.94 |
226.174 |
- |
2,168.11 |
1,941.94 |
226.174 |
- |
- |
|
|
- |
79.03 |
79.03 |
|
|
2,168 |
1,941.94 |
226.174 |
- |
2,168.11 |
1,941.94 |
226.174 |
- |
- |
|
|
- |
79.03 |
79.03 |
|
|
|
|
|
17 |
Trường PTDTBT TH và THCS Sơn Long. Hạng mục: Xây dựng khối phòng hành chính, phòng phục vụ học tập |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
8,596 |
7,869.93 |
563.33 |
163 |
8,433.26 |
7,869.93 |
563.33 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
8,596 |
7,869.93 |
563.33 |
163 |
8,433.26 |
7,869.93 |
563.33 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
18 |
Đường điện thắp sáng tuyến xóm ông Ngang - KDC Mang Ve, xã Sơn Liên |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
5,908 |
5,325.09 |
582.61 |
- |
5,907.70 |
5,325.09 |
582.61 |
- |
- |
|
|
- |
1,312 |
1,142.5 |
169.41 |
|
5,908 |
5,325.09 |
582.61 |
- |
5,907.70 |
5,325.09 |
582.61 |
- |
- |
|
|
- |
1,312 |
1,142.5 |
169.41 |
|
|
|
|
19 |
Đường điện 0,4Kv tuyến Nước Đốp - Long Vót |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
4,258 |
3,822.94 |
434.78 |
- |
4,257.72 |
3,822.94 |
434.78 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
4,258 |
3,822.94 |
434.78 |
- |
4,257.72 |
3,822.94 |
434.78 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
20 |
Nâng cấp, mở rộng Nhà văn hóa thôn Đakdoa |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
1,834 |
1,643.66 |
190.43 |
- |
1,834.09 |
1,643.66 |
190.425 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
- |
1,834 |
1,643.66 |
190.43 |
- |
1,834.09 |
1,643.66 |
190.425 |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
21 |
Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Mang Tà Bể |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Tây |
4,476.8 |
4,005.52 |
471.24 |
- |
1,500 |
1,500 |
|
- |
2,976.76 |
2,505.5 |
471.2 |
- |
- |
|
|
- |
4,476.8 |
4,005.52 |
471.24 |
- |
1,500 |
1,500 |
|
- |
2,976.76 |
2,505.5 |
471.2 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
I.3 |
Các dự án thuộc BQL dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng (cũ) |
|
224,038 |
194,816 |
19,482 |
9,740 |
185,188 |
165,913 |
16,591 |
2,684 |
39,358 |
28,903 |
2,891 |
7,564 |
10,056 |
9,682 |
- |
374 |
|
224,038 |
194,816 |
19,482 |
9,740 |
185,188 |
165,913 |
16,591 |
2,684 |
39,358 |
28,903 |
2,891 |
7,564 |
10,056 |
9,682 |
- |
374 |
|
|
1 |
Hệ thống nước sinh hoạt xã Trà Tân |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
10,212 |
8,880 |
888 |
444 |
9,470 |
8,609 |
861 |
- |
446 |
271 |
27 |
148.125 |
260 |
205.27 |
|
###### |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
10,212 |
8,880 |
888 |
444 |
9,470 |
8,609 |
861 |
- |
446 |
271 |
27 |
148.125 |
260 |
205.27 |
|
54.571 |
|
|
2 |
Nâng cấp BTXM nối tiếp khu 9 đi khu 10 Hà Riềng |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
10,719 |
9,321 |
932 |
466 |
10,253 |
9,321 |
932 |
- |
450 |
0.460 |
- |
450 |
9 |
- |
|
8.68 |
10,719 |
9,321 |
932 |
466 |
10,253 |
9,321 |
932 |
- |
450 |
0.460 |
- |
450 |
9 |
- |
|
8.68 |
|
|
|
3 |
Đường từ Trường tiếu học tổ 3 thôn Cát cũ đến đất ông Thi |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà |
19,425 |
16891 |
1689 |
845 |
15,758 |
14,326 |
1,432 |
- |
3,422 |
2,565 |
256.7 |
600 |
- |
- |
|
- |
19,425 |
16891 |
1689 |
845 |
15,758 |
14,326 |
1,432 |
- |
3,422 |
2,565 |
256.7 |
600 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
4 |
Nâng cấp tuyến đường Eo Xà Lan đi thôn Sơn, xã Sơn Trà giai đoạn 1 |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
18,975 |
16500 |
1650 |
825 |
13,414 |
12,153 |
1,262 |
- |
5,336 |
4,347 |
388.31 |
600 |
2,073 |
2,072.8 |
|
- |
18,975 |
16500 |
1650 |
825 |
13,414 |
12,153 |
1,262 |
- |
5,336 |
4,347 |
388.31 |
600 |
2,073 |
2,072.8 |
|
- |
|
|
|
5 |
Điện sinh hoạt thôn tổ 6 và 7 thôn Sơn, xã Sơn Trà |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
5,515 |
4795 |
480 |
240 |
4,673 |
4,254 |
419 |
- |
802 |
541.2 |
61 |
200 |
- |
- |
|
- |
5,515 |
4795 |
480 |
240 |
4,673 |
4,254 |
419 |
- |
802 |
541.2 |
61 |
200 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
6 |
Đường TL622 - Trà Hoa |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
12,650 |
11,000 |
1,100 |
550 |
8,105 |
7,368 |
737 |
- |
4,495 |
3,632 |
363 |
500 |
1,506.7 |
1,394.7 |
|
112 |
12,650 |
11,000 |
1,100 |
550 |
8,105 |
7,368 |
737 |
- |
4,495 |
3,632 |
363 |
500 |
1,506.7 |
1,394.7 |
|
112 |
|
|
|
7 |
Tuyến đường từ Cây Chò đi Trà Nham (giai đoạn 2) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
18,400 |
16,000 |
1,600 |
800 |
13,054 |
11,867 |
1,187 |
- |
5,296 |
4,133 |
413.3 |
750 |
2,340.86 |
2,340.86 |
|
- |
18,400 |
16,000 |
1,600 |
800 |
13,054 |
11,867 |
1,187 |
- |
5,296 |
4,133 |
413.3 |
750 |
2,340.86 |
2,340.86 |
|
- |
|
|
|
8 |
Đường từ QL24C đến thôn 1, thôn 4, xã Trà Thủy |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
17,400 |
15,130 |
1,513 |
757 |
16,520 |
15,018 |
1,502 |
- |
773 |
112 |
11 |
650 |
- |
- |
|
- |
17,400 |
15,130 |
1,513 |
757 |
16,520 |
15,018 |
1,502 |
- |
773 |
112 |
11 |
650 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 1 |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
19,665 |
17,100 |
1710 |
855 |
16,350 |
14,864 |
1,486 |
- |
3,060 |
2,236 |
224 |
600 |
352 |
351.878 |
|
- |
19,665 |
17,100 |
1710 |
855 |
16,350 |
14,864 |
1,486 |
- |
3,060 |
2,236 |
224 |
600 |
352 |
351.878 |
|
- |
|
|
|
10 |
Đường UBND xã Trà Xinh -Trà Ôi |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
10,380 |
9,026 |
903 |
451 |
9,200 |
8,364 |
836 |
- |
1,079 |
662 |
67.000 |
350.0 |
545 |
545.037 |
|
- |
10,380 |
9,026 |
903 |
451 |
9,200 |
8,364 |
836 |
- |
1,079 |
662 |
67.000 |
350.0 |
545 |
545.037 |
|
- |
|
|
|
11 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 thành Sương đi TL 626, xã Hương Trà giai đoạn 2 |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
8,280 |
7,200 |
720 |
360 |
4,950 |
4,500 |
450 |
- |
3,270 |
2,700 |
270 |
300 |
1,807 |
1,807.3 |
|
- |
8,280 |
7,200 |
720 |
360 |
4,950 |
4,500 |
450 |
- |
3,270 |
2,700 |
270 |
300 |
1,807 |
1,807.3 |
|
- |
|
|
|
12 |
Tuyến đường từ Cây Chò đi Trà Nham (giai đoạn 3) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà |
6,890 |
5,992 |
599 |
299 |
5,427 |
4,934 |
493 |
- |
1,404 |
1,057.9 |
105.69 |
240 |
256 |
255.66 |
|
- |
6,890 |
5,992 |
599 |
299 |
5,427 |
4,934 |
493 |
- |
1,404 |
1,057.9 |
105.69 |
240 |
256 |
255.66 |
|
- |
|
|
|
13 |
Đường UBND xã Trà Xinh- Trà Ôi (Nối tiếp) |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
4,103 |
3,568 |
358 |
177 |
1,300 |
1,182 |
118 |
- |
2,726 |
2,386 |
240 |
100 |
- |
- |
|
- |
4,103 |
3,568 |
358 |
177 |
1,300 |
1,182 |
118 |
- |
2,726 |
2,386 |
240 |
100 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
14 |
Nhà Văn Hóa xã Trà Thanh |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
4,202 |
3,654 |
365 |
183 |
3,800 |
3,455 |
345 |
- |
402 |
199 |
20 |
183 |
42 |
42.38 |
|
- |
4,202 |
3,654 |
365 |
183 |
3,800 |
3,455 |
345 |
- |
402 |
199 |
20 |
183 |
42 |
42.38 |
|
- |
|
|
|
15 |
Nhà văn Hóa, xã Trà Lâm |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
4,022 |
3,498 |
349 |
175 |
3,725 |
3,386 |
339 |
- |
222 |
112 |
10 |
100 |
- |
- |
|
- |
4,022 |
3,498 |
349 |
175 |
3,725 |
3,386 |
339 |
- |
222 |
112 |
10 |
100 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
16 |
Nhà Văn Hóa, xã Trà Bùi |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
4,072 |
3,540 |
354 |
178 |
3,692 |
3,392 |
300 |
- |
380 |
148.22 |
54 |
178 |
- |
- |
|
- |
4,072 |
3,540 |
354 |
178 |
3,692 |
3,392 |
300 |
- |
380 |
148.22 |
54 |
178 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
17 |
Trường Mầm non số 1 Hương Trà; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 08 phòng, 02 tầng; 02 phòng học chức năng và các hạng mục phụ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
5,607 |
4,875 |
488 |
244 |
6,091 |
4,875 |
488 |
728 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
5,607 |
4,875 |
488 |
244 |
6,091 |
4,875 |
488 |
728 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
18 |
Trường PTDTBT THCS số 01 Hương Trà; Hạng mục: Phòng học bộ môn 04 phòng 2 tầng và các hạng mục phụ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
4,725 |
4,108 |
411 |
206 |
5,134 |
4,108 |
411 |
615 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
4,725 |
4,108 |
411 |
206 |
5,134 |
4,108 |
411 |
615 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
19 |
Trường TH và THCS Trà Tân: Nhà lớp học 10 phòng, 02 tầng |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà |
5,650 |
4,913 |
491 |
246 |
6,048 |
4,913 |
491 |
644 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
5,650 |
4,913 |
491 |
246 |
6,048 |
4,913 |
491 |
644 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
20 |
Trường PTDTBT TH số 2 Hương Trà; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, 2 tầng và các hạng mục phụ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
5,408 |
4,703 |
470 |
235 |
5,870 |
4,703 |
470 |
697 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
5,408 |
4,703 |
470 |
235 |
5,870 |
4,703 |
470 |
697 |
- |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường mầm non Trà Thủy; hạng mục: San nền, Nhà lớp học 06 phòng và các hạng mục phụ trợ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
7,080 |
6157 |
615 |
308 |
6,772 |
6,157 |
615 |
- |
150 |
- |
- |
150 |
- |
- |
|
- |
7,080 |
6157 |
615 |
308 |
6,772 |
6,157 |
615 |
- |
150 |
- |
- |
150 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
22 |
Trường mầm non Trà Xinh; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
6,370 |
5539 |
554 |
277 |
4,150 |
3,773 |
377 |
- |
2,143 |
1,766 |
177.000 |
200 |
- |
- |
|
- |
6,370 |
5539 |
554 |
277 |
4,150 |
3,773 |
377 |
- |
2,143 |
1,766 |
177.000 |
200 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
23 |
Trường mầm mẫu giáo Trà Lâm; hạng GPMB, San nền, Nhà lớp học 04 phòng và các hạng mục phụ trợ khác |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
5,550 |
4826 |
483 |
241 |
4,450 |
4,045 |
405 |
- |
1,059 |
781 |
78.000 |
200 |
631 |
631.260 |
|
- |
5,550 |
4826 |
483 |
241 |
4,450 |
4,045 |
405 |
- |
1,059 |
781 |
78.000 |
200 |
631 |
631.260 |
|
- |
|
|
|
24 |
Trường mẫu giáo Trà Sơn |
BQL DAĐTXD và PTQĐ |
3,220 |
2800 |
280 |
140 |
3,080 |
2,800 |
280 |
- |
875 |
- |
- |
874.52 |
- |
- |
|
- |
3,220 |
2800 |
280 |
140 |
3,080 |
2,800 |
280 |
- |
875 |
- |
- |
874.52 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
25 |
Trường mầm non Trà Thanh. |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà |
3,220 |
2800 |
280 |
140 |
3,080 |
2,800 |
280 |
- |
120 |
- |
- |
120 |
234 |
35.335 |
|
198.7 |
3,220 |
2800 |
280 |
140 |
3,080 |
2,800 |
280 |
- |
120 |
- |
- |
120 |
234 |
35.335 |
|
198.7 |
|
|
|
26 |
Trường Mầm non Trà Giang, Hạng mục : Phòng nghệ thuật, Phòng làm việc Văn Phòng; Phòng vệ sịnh |
BQL DAĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng |
2,300 |
2000 |
200 |
100 |
822 |
747 |
75 |
- |
1,448 |
1,253 |
125 |
70 |
- |
- |
|
- |
2,300 |
2000 |
200 |
100 |
822 |
747 |
75 |
- |
1,448 |
1,253 |
125 |
70 |
- |
- |
|
- |
|
|
|
I.4 |
Các dự án thuộc các Phòng chức năng, đơn vị của huyện Lý Sơn (cũ) |
|
55,786 |
45,000 |
4,500 |
6,286 |
40,829 |
36,000 |
3,600 |
1,229 |
13,490 |
9,000 |
900 |
3,590 |
- |
- |
- |
- |
|
55,786 |
45,000 |
4,500 |
6,286 |
40,829 |
36,000 |
3,600 |
1,229 |
13,490 |
9,000 |
900 |
3,590 |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Hải |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
2,156 |
1,913 |
191 |
52 |
1,184 |
1,044 |
104 |
36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
UBND đặc khu Lý Sơn |
2,156 |
1,913 |
191 |
52 |
1,184 |
1,044 |
104 |
36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước chống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Hải, hạng mục: đoạn nối tiếp cầu Vôi ra đường cơ động |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Nâng cấp tuyến đường từ trụ sở UBND xã An Hải (cũ) đến Trường Tiểu học An Hải |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,190 |
1,040 |
104 |
46 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,190 |
1,040 |
104 |
46 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
4 |
Đường giao thông nông thôn; Hạng mục: Tuyến đường Nguyễn Đạo giáp đường sân bay |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
1,177 |
1,040 |
104 |
33 |
721 |
652 |
65 |
4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,177 |
1,040 |
104 |
33 |
721 |
652 |
65 |
4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
5 |
Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Phạm Văn Tài đi sân bay |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
734 |
652 |
65 |
17 |
385 |
348 |
35 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
734 |
652 |
65 |
17 |
385 |
348 |
35 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Đường GTNT tuyến Rừng Nhợ đi Dinh Bà Thiên Y-A-NA |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
435 |
348 |
35 |
52 |
1,194 |
1,044 |
104 |
46 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
435 |
348 |
35 |
52 |
1,194 |
1,044 |
104 |
46 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Lý Sơn |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,174 |
1,044 |
104 |
26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,174 |
1,044 |
104 |
26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Nâng cấp, cải tạo chợ thôn Tây An Vĩnh |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
9 |
Đường GTNT tuyến Trung tâm khí tượng ra biển |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
1,957 |
1,740 |
174 |
43 |
999 |
870 |
87 |
42 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,957 |
1,740 |
174 |
43 |
999 |
870 |
87 |
42 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
10 |
Đường GTNT tuyến Trường tiểu học An Bình - Nhà máy điện |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
3,254 |
2,912 |
292 |
50 |
985 |
850 |
85 |
50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,254 |
2,912 |
292 |
50 |
985 |
850 |
85 |
50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
11 |
Đường GTNT tuyến Lân An Hoà (Dinh ghe Rồng An Vĩnh) - Trục đường chính trung tâm huyện |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng nông thôn |
3,878 |
3,480 |
348 |
50 |
985 |
850 |
85 |
50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,878 |
3,480 |
348 |
50 |
985 |
850 |
85 |
50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
12 |
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước kênh nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng An Vĩnh |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1,000 |
870 |
87 |
43 |
50 |
50 |
|
|
950 |
820 |
87 |
43 |
|
|
- |
- |
1,000 |
870 |
87 |
43 |
50 |
50 |
|
|
950 |
820 |
87 |
43 |
|
|
- |
- |
|
|
|
13 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đông An Hải |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao |
2,837 |
2,558 |
257 |
22 |
500 |
434 |
44 |
22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,837 |
2,558 |
257 |
22 |
500 |
434 |
44 |
22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
14 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đồng Hộ An Hải |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao |
953 |
850 |
85 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
953 |
850 |
85 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
15 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Tây An Vĩnh |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao |
953 |
850 |
85 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
953 |
850 |
85 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
16 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Tây An Hải |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao |
3,406 |
3,080 |
308 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,406 |
3,080 |
308 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
17 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Đông An Vĩnh |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - |
2,888 |
2,610 |
260 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,888 |
2,610 |
260 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
18 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa thôn Bắc An Bình |
Trung tâm Truyền thông - Văn hoá - Thể thao |
496 |
434 |
44 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
496 |
434 |
44 |
18 |
425 |
370 |
37 |
18 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
19 |
Trường Tiểu Học An hải; Hạng mục: Nhà vệ sinh |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
429 |
370 |
37 |
22 |
481 |
434 |
44 |
3 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
429 |
370 |
37 |
22 |
481 |
434 |
44 |
3 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
20 |
Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh; hạng mục: Tường rào khu B |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
447 |
370 |
37 |
40 |
890 |
805 |
80 |
5 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
447 |
370 |
37 |
40 |
890 |
805 |
80 |
5 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
21 |
Trường mầm non An Vĩnh hạng mục: Sửa chữa nâng cấp bếp ăn một chiều (điểm trường chính) |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
459 |
370 |
37 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
459 |
370 |
37 |
52 |
1,200 |
1,044 |
104 |
52 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
22 |
Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành và hệ thống bờ đập Hồ chứa nước Thới Lới |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý |
502 |
370 |
37 |
95 |
2,115 |
1,913 |
191 |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
502 |
370 |
37 |
95 |
2,115 |
1,913 |
191 |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
23 |
Nâng cấp đường cơ động Đông Nam đảo Lý Sơn, hạng mục: Điện chiếu sáng từ khách sạn Mường Thanh - Vũng neo đậu thàu thuyền Lý Sơn |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
1,447 |
370 |
37 |
1,040 |
126 |
87 |
19 |
20 |
4,765 |
4,141 |
419 |
205 |
|
|
- |
- |
1,447 |
370 |
37 |
1,040 |
126 |
87 |
19 |
20 |
4,765 |
4,141 |
419 |
205 |
|
|
- |
- |
|
|
|
24 |
Đường giao thông nông thôn Tuyến Ngã năm - chùa Hải Lâm |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý |
3,871 |
434 |
44 |
3,393 |
100 |
100 |
|
|
7,775 |
4,039 |
394 |
3,342 |
|
|
- |
- |
3,871 |
434 |
44 |
3,393 |
100 |
100 |
|
|
7,775 |
4,039 |
394 |
3,342 |
|
|
- |
- |
|
|
|
25 |
Trường Mầm non An Hải; hạng mục: Dãy phòng học |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
1,053 |
805 |
80 |
168 |
3,554 |
3,073 |
313 |
168 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,053 |
805 |
80 |
168 |
3,554 |
3,073 |
313 |
168 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
26 |
Các tuyến đường giao thông nông thôn An Vĩnh |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
1,278 |
1,044 |
104 |
130 |
3,000 |
2,610 |
260 |
130 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,278 |
1,044 |
104 |
130 |
3,000 |
2,610 |
260 |
130 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
27 |
Nâng cấp mở rộng tuyến ngã ba Hoa biển đi vũng neo đậu tàu thuyền |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý |
3,539 |
3,073 |
313 |
153 |
3,541 |
3,080 |
308 |
153 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,539 |
3,073 |
313 |
153 |
3,541 |
3,080 |
308 |
153 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
28 |
Đường giao thông nông thôn Tuyến Nhà văn hóa thể thao An Hải- đường cơ động |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
1,234 |
1,044 |
104 |
86 |
1,938 |
1,740 |
174 |
24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,234 |
1,044 |
104 |
86 |
1,938 |
1,740 |
174 |
24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
29 |
Đường GTNT tuyến Cồn An Vĩnh giáp Cổng Tò vò |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
4,811 |
4,228 |
438 |
145 |
3,215 |
2,912 |
292 |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,811 |
4,228 |
438 |
145 |
3,215 |
2,912 |
292 |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
30 |
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ sản xuất trên đồng An Hải và An Vĩnh |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
4,705 |
4,139 |
394 |
172 |
3,846 |
3,480 |
348 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,705 |
4,139 |
394 |
172 |
3,846 |
3,480 |
348 |
18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
31 |
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường trên địa bàn huyện |
Ban quản lý DAĐT và PTQĐ huyện Lý Sơn |
1,087 |
870 |
87 |
130 |
2,931 |
2,558 |
257 |
116 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,087 |
870 |
87 |
130 |
2,931 |
2,558 |
257 |
116 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
II |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
|
110,412 |
97,728 |
12,684 |
- |
80,186 |
69,726 |
10,460 |
- |
30,226 |
28,002 |
2,224 |
- |
12,988 |
10,575 |
2,414 |
- |
|
110,412 |
97,728 |
12,684 |
- |
80,186 |
69,726 |
10,460 |
- |
30,226 |
28,002 |
2,224 |
- |
12,988 |
10,575 |
2,414 |
- |
|
|
II.1 |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
90,247 |
78,476 |
11,771 |
- |
74,462 |
64,749 |
9,713 |
- |
15,785 |
13,727 |
2,058 |
- |
7,264.3 |
5,597.5 |
1,666.8 |
- |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
90,247 |
78,476 |
11,771 |
- |
74,462 |
64,749 |
9,713 |
- |
15,785 |
13,727 |
2,058 |
- |
7,264.3 |
5,597.5 |
1,666.8 |
- |
|
|
|
-Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc (Giai đoạn 2) |
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
52,386 |
45,553 |
6,833 |
- |
37,541 |
32,644.5 |
4,896.5 |
- |
14,845 |
12,909 |
1,936.5 |
- |
7,264.3 |
5,597.5 |
1,666.8 |
- |
52,386 |
45,553 |
6,833 |
- |
37,541 |
32,644.5 |
4,896.5 |
- |
14,845 |
12,909 |
1,936.5 |
- |
7,264.3 |
5,597.5 |
1,666.8 |
- |
|
|
|
|
-Trưởng Cao đẳng Y tế Đặng Thuỳ Trâm |
BQLdự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
37,861 |
32,923 |
4,938 |
- |
36,921 |
32,104.5 |
4,816.5 |
- |
940 |
818.5 |
121.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
37,861 |
32,923 |
4,938 |
- |
36,921 |
32,104.5 |
4,816.5 |
- |
940 |
818.5 |
121.5 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
II.2 |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
6,998 |
6,085 |
913 |
- |
5,724 |
4,977 |
747.0 |
- |
1,274 |
1,108 |
166 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
|
6,998 |
6,085 |
913 |
- |
5,724 |
4,977 |
747.0 |
- |
1,274 |
1,108 |
166 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
|
|
|
-Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (cũ) |
6,998 |
6,085 |
913 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
1,274 |
1,108 |
166 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới) |
6,998 |
6,085 |
913 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
1,274 |
1,108 |
166 |
- |
5,724 |
4,977 |
747 |
- |
|
|
II.3 |
Chưa phân khai |
|
13,167 |
13,167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13,167 |
13167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
13,167 |
13,167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13,167 |
13167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (BAO GỒM VỐN NĂM 2024 VỀ TRƯỚC
KÉO DÀI SANG NĂM 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN
VỮNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI (MỚI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (CŨ)
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng
Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Tên dự án/ Chủ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công đã được cấp thẩm quyền giao |
Kế hoạch đầu tư công điều chỉnh |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chủ đầu tư, đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) |
Chủ đầu tư/ Đầu mối giao kế hoạch |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024 |
Kế hoạch vốn xử lý chuyển tiếp (bao gồm vốn kéo dài từ năm 2024 về trước chuyển sang) |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025 |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2024 về trước được phép kéo dài sang 2025 |
|||||||||||||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
NSTW |
NS tỉnh |
NS huyện |
|||||||||||||||||||||||||
|
|
TỔNG CỘNG: |
|
691,545.92 |
637,726.2 |
8,239 |
45,580.7 |
541,965 |
525,965 |
5,890 |
10,110 |
129,007 |
111,760 |
1,271 |
15,976 |
30,175 |
29,957 |
- |
218 |
- |
691,545.92 |
637,726.2 |
8,239 |
45,580.7 |
541,965 |
525,965 |
5,890 |
10,110 |
129,007 |
111,760 |
1,271 |
15,976 |
30,175 |
29,957 |
- |
218 |
|
|
I |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
|
600,916.9 |
555,336.2 |
- |
45,580.7 |
473,887 |
######## |
- |
####### |
107,534 |
91,558.3 |
- |
15,975.6 |
25,646.9 |
25,429 |
- |
218 |
|
600,916.9 |
555,336.2 |
- |
45,580.7 |
473,887 |
######## |
- |
####### |
107,534 |
91,558.3 |
- |
####### |
####### |
25,429 |
- |
218 |
|
|
|
'* Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
|
600,917 |
555,336.2 |
- |
45,581 |
473,887 |
463,777 |
- |
10,110 |
107,534 |
91,558.3 |
- |
####### |
####### |
25,429 |
- |
218 |
|
600,917 |
555,336.2 |
- |
45,581 |
473,887 |
463,777 |
- |
10,110 |
107,534 |
91,558.3 |
- |
####### |
###### |
25,429 |
- |
218 |
|
|
I.1 |
Các dự án do BQL ĐT&XD huyện và các xã thuộc huyện Ia H'Drai (cũ) làm chủ đầu tư |
|
205,342 |
184,389 |
- |
20,953 |
160,398 |
156,806 |
- |
3,592 |
36,295 |
27,583 |
- |
8,712 |
10,524 |
10,306 |
- |
218 |
- |
205,342 |
184,389 |
- |
20,953 |
160,398 |
156,806 |
- |
3,592 |
36,295 |
27,583 |
- |
8,712 |
10,524 |
10,306 |
- |
218 |
|
|
1 |
Đầu tư Trường mầm non khu trung tâm hành chính huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
22,000 |
20,000 |
- |
2,000 |
21,341 |
20,000 |
- |
1,341 |
- |
- |
- |
|
218 |
- |
- |
218 |
UBND Xã Ia Tơi |
22,000 |
20,000 |
- |
2,000 |
21,341 |
20,000 |
- |
1,341 |
- |
- |
- |
|
218 |
- |
- |
218 |
|
|
2 |
Đầu tư Trường TH-THCS khu trung tâm hành chính huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
30,268 |
27,799 |
- |
2,469 |
28,166 |
27,799 |
- |
367 |
- |
- |
- |
|
1,441 |
1,441 |
- |
- |
30,268 |
27,799 |
- |
2,469 |
28,166 |
27,799 |
- |
367 |
- |
- |
- |
|
1,441 |
1,441 |
- |
- |
|
|
|
3 |
Nhà văn hóa thể thao và sân vận động trung tâm huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
33,000 |
27,073 |
- |
5,927 |
21,273 |
21,073 |
- |
200 |
9,070 |
6,001 |
- |
3,069 |
5,560 |
5,560 |
- |
- |
33,000 |
27,073 |
- |
5,927 |
21,273 |
21,073 |
- |
200 |
9,070 |
6,001 |
- |
3,069 |
5,560 |
5,560 |
- |
- |
|
|
|
4 |
Cầu suối đá huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
77,000 |
70,000 |
- |
7,000 |
48,418 |
48,418 |
- |
- |
26,668 |
21,582 |
- |
5,087 |
3,050 |
3,050 |
- |
- |
77,000 |
70,000 |
- |
7,000 |
48,418 |
48,418 |
- |
- |
26,668 |
21,582 |
- |
5,087 |
3,050 |
3,050 |
- |
- |
|
|
|
5 |
Nghĩa trang nhân dân huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
5,035 |
4,662 |
- |
373 |
4,695 |
4,662 |
- |
33 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
5,035 |
4,662 |
- |
373 |
4,695 |
4,662 |
- |
33 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Đường ĐĐT36 (đoạn N66-N69) |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H'Drai |
4,700 |
4,200 |
- |
500 |
4,200 |
4,200 |
- |
- |
129 |
- |
- |
129 |
- |
- |
- |
- |
4,700 |
4,200 |
- |
500 |
4,200 |
4,200 |
- |
- |
129 |
- |
- |
129 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Đường vào nghĩa trang thôn 1 xã Ia Dom |
UBND xã Ia Dom |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
3,993 |
3,641 |
- |
352 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
3,993 |
3,641 |
- |
352 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Đường GTNT làng thanh niên thôn 3, xã Ia Dom |
UBND xã Ia Dom |
1,344 |
1,280 |
- |
64 |
1,344 |
1,280 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,344 |
1,280 |
- |
64 |
1,344 |
1,280 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
9 |
Đường vào khu sản xuất số 1 thôn 1, xã Ia Dom |
UBND xã Ia Dom |
2,016 |
1,920 |
- |
96 |
2,016 |
1,920 |
- |
96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,016 |
1,920 |
- |
96 |
2,016 |
1,920 |
- |
96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
10 |
Đường vào khu sản xuất số 1, thôn Ia Muung, xã Ia Dom |
UBND xã Ia Dom |
2,175 |
2,175 |
- |
0 |
2,175 |
2,175 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,175 |
2,175 |
- |
0 |
2,175 |
2,175 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
11 |
Đường giao thông đi bến đò làng Dom thôn 9, xã Ia Tơi |
UBND xã Ia Tơi |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
4,005 |
3,641 |
- |
364 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
12 |
Đường giao thông thôn làng nú đi điểm dân cư 66 thôn Ia Dơr, xã Ia Tơi |
UBND xã Ia Tơi |
4,543 |
4,475 |
- |
68 |
4,923 |
4,475 |
- |
448 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,543 |
4,475 |
- |
68 |
4,923 |
4,475 |
- |
448 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
13 |
Đường giao thông thôn đi sản xuất 7, xã Ia Tơi |
UBND xã Ia Tơi |
990 |
900 |
- |
90 |
972 |
900 |
- |
72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
990 |
900 |
- |
90 |
972 |
900 |
- |
72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
14 |
Các dự án sau khi đã phân bổ so với nhu cầu còn thừa phần NSTW và thừa phần vốn NSTW của các dự án đã quyết toán, chờ nộp trả NSNN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
161 |
161 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
161 |
161 |
- |
- |
|
|
|
15 |
Đường GTNT thôn 3 (Điểm dân cư số 7 mở rộng) |
UBND xã Ia Đal |
4,118 |
3,744 |
- |
374 |
3,918 |
3,744 |
- |
174 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
UBND Xã Ia Đal |
4,118 |
3,744 |
- |
374 |
3,918 |
3,744 |
- |
174 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
16 |
Đường GTNT thôn 4 (Điểm dân cư số 11 C.Ty CP Sâm Ngọc Linh) |
UBND xã Ia Đal |
1,934 |
1,612 |
- |
322 |
1,693 |
1,612 |
- |
81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,934 |
1,612 |
- |
322 |
1,693 |
1,612 |
- |
81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
17 |
Đường GTNT thôn Ia Der Giai đoạn 1 (Đường vào đội 12) |
UBND xã Ia Đal |
4,968 |
4,320 |
- |
648 |
4,320 |
4,320 |
- |
- |
400 |
- |
- |
400 |
- |
- |
- |
- |
4,968 |
4,320 |
- |
648 |
4,320 |
4,320 |
- |
- |
400 |
- |
- |
400 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
18 |
Đường GTNT thôn Ia Der Giai đoạn 2 (Đường vào đội 12) |
UBND xã Ia Đal |
1,901 |
1,728 |
- |
173 |
1,728 |
1,728 |
- |
- |
28 |
- |
- |
28 |
95 |
95 |
- |
- |
1,901 |
1,728 |
- |
173 |
1,728 |
1,728 |
- |
- |
28 |
- |
- |
28 |
95 |
95 |
- |
- |
|
|
|
19 |
Đường GTNT thôn 5, đường vào đội 2 đội 3 chi nhánh 716 |
UBND xã Ia Đal |
1,341 |
1,219 |
- |
122 |
1,219 |
1,219 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,341 |
1,219 |
- |
122 |
1,219 |
1,219 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
I.2 |
Các dự án do UBND xã và BQL ĐT&XD huyện Tu Mơ Rông (cũ) làm chủ đầu tư |
|
195,066 |
193,066 |
- |
2,000 |
159,768 |
159,768 |
- |
- |
35,297 |
33,297.3 |
- |
2,000 |
5,126 |
5,126 |
- |
- |
|
195,066 |
193,066 |
- |
2,000 |
159,768 |
159,768 |
- |
- |
35,297 |
33,297.3 |
- |
2,000 |
5,126 |
5,126 |
- |
- |
|
|
1 |
Trường mầm non xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,709 |
4,709 |
- |
- |
4,709 |
4,709 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
UBND Xã Tu Mơ Rông |
4,709 |
4,709 |
- |
- |
4,709 |
4,709 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
2 |
Cầu qua suối Đăk Ter |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
21,388 |
21,388 |
- |
- |
8,721 |
8,721 |
- |
- |
12,667 |
12,667 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
21,388 |
21,388 |
- |
- |
8,721 |
8,721 |
- |
- |
12,667 |
12,667 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Cổng tường rào, sân bê tông các trường trên địa bàn huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
764 |
764 |
- |
- |
64 |
64 |
- |
- |
700 |
700 |
- |
- |
64 |
64 |
- |
- |
764 |
764 |
- |
- |
64 |
64 |
- |
- |
700 |
700 |
- |
- |
64 |
64 |
- |
- |
|
|
|
4 |
Khu văn hóa thể thao xã Tu Mơ Rông |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,691 |
1,691 |
- |
- |
1,491 |
1,491 |
- |
- |
200 |
200 |
- |
- |
269 |
269 |
- |
- |
1,691 |
1,691 |
- |
- |
1,491 |
1,491 |
- |
- |
200 |
200 |
- |
- |
269 |
269 |
- |
- |
|
|
|
5 |
Đường thôn Ty Tu đi khu sản xuất tập trung xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
8,876 |
8,876 |
- |
- |
8,876 |
8,876 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
8,876 |
8,876 |
- |
- |
8,876 |
8,876 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Đường liên thôn từ thôn Tu Cấp vào thôn Đăk Ka - Văn Sang - Đăk Neang, xã Tu Mơ Rông |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
7,213 |
7,213 |
- |
- |
7,213 |
7,213 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7,213 |
7,213 |
- |
- |
7,213 |
7,213 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Chum 2 |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,300 |
1,300 |
- |
- |
1,300 |
1,300 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,300 |
1,300 |
- |
- |
1,300 |
1,300 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Đường nội thôn Đăk Hà (đoạn vào nhà A Hồ) |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
500 |
500 |
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
9 |
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Hà xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
800 |
800 |
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
10 |
Đường nội thôn Mô Pả xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
130 |
130 |
- |
- |
130 |
130 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
130 |
130 |
- |
- |
130 |
130 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
11 |
Nhà rông thôn Ty Tu xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
12 |
Nhà rông thôn Đăk Pờ Trang xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
13 |
Nhà rông thôn Kon Pia xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
14 |
Đường đi khu sản xuất Đăk Chum 1, xã Tu Mơ Rông |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,149 |
4,149 |
- |
- |
4,149 |
4,149 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,149 |
4,149 |
- |
- |
4,149 |
4,149 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
15 |
Quảng trường kết hợp Khu thể thao xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
9,678 |
9,678 |
- |
- |
3,922 |
3,922 |
- |
- |
5,756 |
5,756 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
9,678 |
9,678 |
- |
- |
3,922 |
3,922 |
- |
- |
5,756 |
5,756 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
16 |
Nước sinh hoạt trung tâm xã Đăk Hà (hạng mục: nhánh nhỏ) |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,104 |
1,104 |
- |
- |
1,104 |
1,104 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,104 |
1,104 |
- |
- |
1,104 |
1,104 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
17 |
Khu văn hóa, kết hợp dụng cụ thể dục thể thao, xã Đăk Hà; Hạng mục: Chỉnh trang khuôn viên khu làm việc các phòng ban |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,047 |
4,047 |
- |
- |
4,047 |
4,047 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,047 |
4,047 |
- |
- |
4,047 |
4,047 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
18 |
Nâng cấp, sửa chữa công trình thoát nước, vỉa hè các tuyến đường khu trung tâm huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,704 |
1,704 |
- |
- |
1,704 |
1,704 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,704 |
1,704 |
- |
- |
1,704 |
1,704 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
19 |
Cấp nước sinh hoạt các thôn xã Đăk Hà |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
20 |
Chỉnh trang đô thị khu trung tâm huyện |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
15,172 |
15,172 |
- |
- |
15,009 |
15,009 |
- |
- |
162 |
162.4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15,172 |
15,172 |
- |
- |
15,009 |
15,009 |
- |
- |
162 |
162.4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
21 |
Đường đi khu sản xuất, thác Siu Puông, xã Đăk Na |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,000 |
4,000 |
- |
- |
4,000 |
4,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
UBND xã Đăk Sao |
4,000 |
4,000 |
- |
- |
4,000 |
4,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
22 |
Gia cố các hạng mục xung yếu; Bố trí điện chiếu sáng các thôn trên địa bàn xã Đăk Na |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
23 |
Nâng cấp đường giao thông thôn Năng Lớn 1, xã Đăk Sao |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,691 |
4,691 |
- |
- |
4,691 |
4,691 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4,691 |
4,691 |
- |
- |
4,691 |
4,691 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
24 |
Đường đi khu sản xuất Ta Cheng thôn Năng Nhỏ 2 |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
550 |
550 |
- |
- |
550 |
550 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
550 |
550 |
- |
- |
550 |
550 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
25 |
Đường đi khu sản xuất thôn Kạch lớn 1 (Đoạn lên bể nước) |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
26 |
Nước tự chảy phục vụ mô hình trồng dược liệu và các loại cây trồng ứng dụng công nghệ cao xã Đăk Na |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,150 |
1,150 |
- |
- |
1,150 |
1,150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,150 |
1,150 |
- |
- |
1,150 |
1,150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
27 |
Thuỷ lợi xã Đăk Sao (Hạng mục: Thuỷ lợi Đăk Prí) |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
1,319 |
1,319 |
- |
- |
1,319 |
1,319 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,319 |
1,319 |
- |
- |
1,319 |
1,319 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
28 |
Khu văn hóa thể thao xã Đăk Sao |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
3,030 |
3,030 |
- |
- |
3,030 |
3,030 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,030 |
3,030 |
- |
- |
3,030 |
3,030 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
29 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Riếp 1, xã Đăk Na |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
5,397 |
5,397 |
- |
- |
3,397 |
3,397 |
- |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
- |
1,036 |
1,036 |
- |
- |
5,397 |
5,397 |
- |
- |
3,397 |
3,397 |
- |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
- |
1,036 |
1,036 |
- |
- |
|
|
|
30 |
Cầu treo Đăk Tu thôn Kon Cung |
UBNS xã Đăk Sao |
1,129 |
1,129 |
- |
- |
1,129 |
1,129 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,129 |
1,129 |
- |
- |
1,129 |
1,129 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
31 |
Cầu tràn Đăk Riếp 1 đi khu du lịch thác Siu Puông |
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
9,047 |
9,047 |
- |
- |
9,047 |
9,047 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,500 |
1,500 |
- |
- |
9,047 |
9,047 |
- |
- |
9,047 |
9,047 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,500 |
1,500 |
- |
- |
|
|
|
32 |
Sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư thôn Long Tro, Ba Khen, Văn Xuôi |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
2,211 |
2,211 |
- |
- |
2,211 |
2,211 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
UBND xã Măng Ri |
2,211 |
2,211 |
- |
- |
2,211 |
2,211 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
33 |
Khu văn hoá thể thao xã Ngọk Lây; Hạng mục: Sân bóng đá (sân cỏ nhân tạo); Sân khấu ngoài trời; Sân, đường bê tông và các hạng mục phụ trợ |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
2,125 |
2,125 |
- |
- |
2,125 |
2,125 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
2,125 |
2,125 |
- |
- |
2,125 |
2,125 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
34 |
Gia cố các hạng mục xung yếu trên tuyến đường vào và đường nội bộ khu tái định cư thôn Tu Thó, xã Tê Xăng |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
3,496 |
3,496 |
- |
- |
3,496 |
3,496 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
3,496 |
3,496 |
- |
- |
3,496 |
3,496 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
35 |
Đường đi khu sản xuất Đăk Tơ Lá (giai đoạn 2), xã Ngọk Yêu |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Yêu |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
36 |
Đường đi khu sản xuất Chang Hai thôn Long Láy 1 (đoạn nối tiếp), xã Ngọk Yêu |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Yêu |
500 |
500 |
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
37 |
Nước sinh hoạt thôn Ba Tu 3, xã Ngọk Yêu |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
3,558 |
3,558 |
- |
- |
3,558 |
3,558 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
3,558 |
3,558 |
- |
- |
3,558 |
3,558 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
38 |
Đường nội thôn Tu Thó |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Tê Xăng |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
600 |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
39 |
Đường nội thôn Đăk Sông |
UBND xã Tê Xăng |
596 |
596 |
- |
- |
596 |
596 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
596 |
596 |
- |
- |
596 |
596 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
40 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Kinh I |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây |
620 |
620 |
- |
- |
620 |
620 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
620 |
620 |
- |
- |
620 |
620 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
41 |
Đường đi khu sản xuất Măng Rương I, II ( đoạn nối tiếp) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây |
800 |
800 |
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
42 |
Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi Gia Bao( đoạn cuối) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây |
178 |
178 |
- |
- |
178 |
178 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
178 |
178 |
- |
- |
178 |
178 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
43 |
Đường Đi khu sản xuất thôn Ngọc La ( Đoạn nối tiếp Ai Len ) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng Ri |
798 |
798 |
- |
- |
798 |
798 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
798 |
798 |
- |
- |
798 |
798 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
44 |
Khu văn hóa thể thao xã Măng Ri |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
3,286 |
3,286 |
- |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
- |
286 |
286 |
- |
- |
1,714 |
1,714 |
- |
- |
3,286 |
3,286 |
- |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
- |
286 |
286 |
- |
- |
1,714 |
1,714 |
- |
- |
|
|
|
45 |
Cầu tràn Tu Long xã Văn Xuôi |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,100 |
4,100 |
- |
- |
4,100 |
4,100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
258 |
258 |
- |
- |
4,100 |
4,100 |
- |
- |
4,100 |
4,100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
258 |
258 |
- |
- |
|
|
|
46 |
Đường nội thôn Ba Khen (Nhánh 2 đoạn nối tiếp) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi |
200 |
200 |
- |
- |
200 |
200 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
200 |
200 |
- |
- |
200 |
200 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
47 |
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng thủy lợi Đăk Văn 1 (đoạn nối tiếp) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi |
300 |
300 |
- |
- |
300 |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
300 |
300 |
- |
- |
300 |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
48 |
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng thủy lợi Đăk Nghên thôn Long Tro |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Văn Xuôi |
683 |
683 |
- |
- |
683 |
683 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
683 |
683 |
- |
- |
683 |
683 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
49 |
Nâng cấp, sữa chữa đoạn đường từ UBND xã qua thôn Chung Tam đến thôn Pu Tá |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Măng Ri |
774 |
774 |
- |
- |
774 |
774 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
774 |
774 |
- |
- |
774 |
774 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
50 |
Sửa chữa nâng cấp đường đi khu sản xuất thôn Mô Za ( Toàn tuyến 2km) |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Ngọk Lây |
1,499 |
1,499 |
- |
- |
1,499 |
1,499 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,499 |
1,499 |
- |
- |
1,499 |
1,499 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
51 |
Khu văn hóa thể thao xã Tê Xăng |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
2,690 |
2,690 |
- |
- |
2,690 |
2,690 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
2,690 |
2,690 |
- |
- |
2,690 |
2,690 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
52 |
Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt thôn Tam Rin |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
2,400 |
2,400 |
- |
- |
2,400 |
2,400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
2,400 |
2,400 |
- |
- |
2,400 |
2,400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
53 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Pu Tá đi làng cũ |
UBND xã Măng Ri |
1,000 |
1,000 |
- |
- |
1,000 |
1,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
47 |
47 |
- |
- |
1,000 |
1,000 |
- |
- |
1,000 |
1,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
47 |
47 |
- |
- |
|
|
|
54 |
Cầu tràn qua suối thôn Mô Za, xã Ngọk Lây phục vụ phát triển vùng dược liệu |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
4,500 |
4,500 |
- |
- |
4,500 |
4,500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
139 |
139 |
- |
- |
4,500 |
4,500 |
- |
- |
4,500 |
4,500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
139 |
139 |
- |
- |
|
|
|
55 |
Trường mầm non xã Măng Ri |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông |
6,000 |
6,000 |
- |
- |
6,000 |
6,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
99 |
99 |
- |
- |
6,000 |
6,000 |
- |
- |
6,000 |
6,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
99 |
99 |
- |
- |
|
|
|
56 |
Khu văn hóa thể thao xã Đăk Tờ Kan |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện |
3,387 |
3,387 |
|
|
3,387 |
3,387 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
UBND xã Đăk Tờ Kan |
3,387 |
3,387 |
|
|
3,387 |
3,387 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
57 |
Đường đi khu sản xuất thôn Kon Hia 3, xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện |
3,525 |
3,525 |
|
|
3,525 |
3,525 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,525 |
3,525 |
|
|
3,525 |
3,525 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
58 |
Đường nội thôn Đăk Hnăng 2 |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
535 |
535 |
|
|
535 |
535 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
535 |
535 |
|
|
535 |
535 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
59 |
Làm mới nhà rông thôn Tê Xô Trong |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
60 |
Làm mới nhà rông thôn Đăk Trăng |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
61 |
Làm mới nhà rông thôn Tê Xô Ngoài |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
62 |
Kiên kố hóa kênh mương thủy lợi Tea Gia |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
140 |
140 |
|
|
140 |
140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
140 |
140 |
|
|
140 |
140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
63 |
Sửa chữa nhà rông thôn Đăk Prông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
64 |
Sửa chữa nhà rông thôn Kon Hnông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
65 |
Làm mới nhà rông thôn Đăk Hnăng |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
66 |
Sửa chữa nhà rông thôn Đăk Nông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Tờ Kan |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20 |
20 |
|
|
20 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
67 |
Nhà rông thôn La Giông (NRVH), xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
68 |
Nhà rông thôn Đăk Plò (NRVH), xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
|
|
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
69 |
KCH kênh mương Thủy lợi Đăk Vin 1 (Mô Bành), xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông |
400 |
400 |
|
|
400 |
400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
400 |
|
|
400 |
400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
70 |
Nâng cấp sửa chữa đường nội thôn Kon Hia 1, xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông |
599 |
599 |
|
|
599 |
599 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
599 |
599 |
|
|
599 |
599 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
71 |
Giếng đào (NSH) thôn La Giông, xã Đăk Rơ Ông |
Ban quản lý thực hiện các Chương trình MTQG xã Đăk Rơ Ông |
494 |
494 |
|
|
494 |
494 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
494 |
494 |
|
|
494 |
494 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
72 |
Thủy lợi Đăk Pui, xã Đăk Tờ Kan |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện |
2,574 |
2,574 |
|
|
2,574 |
2,574 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,574 |
2,574 |
|
|
2,574 |
2,574 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
73 |
Trường THCS xã Đăk Tờ Kan |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện |
22,000 |
20,000 |
- |
2,000 |
8,474 |
8,474 |
- |
- |
13,526 |
11,526 |
- |
2,000 |
- |
- |
- |
- |
22,000 |
20,000 |
- |
2,000 |
8,474 |
8,474 |
- |
- |
13,526 |
11,526 |
- |
2,000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
I.3 |
Các dự án do UBND xã và BQL ĐT&XD huyện Kon PLông (cũ) làm chủ đầu tư |
|
200,508 |
177,881 |
- |
22,627 |
153,721 |
147,203 |
- |
6,518 |
35,941 |
30,678 |
- |
5,263 |
9,997 |
9,997 |
- |
- |
|
200,508 |
177,881 |
- |
22,627 |
153,721 |
147,203 |
- |
6,518 |
35,941 |
30,678 |
- |
5,263 |
9,997 |
9,997 |
- |
- |
|
|
1 |
Đường từ trung tâm xã Hiếu đi thôn Kon Pling, huyện Kon Plông (Đoạn Km6+454- Km9+654) |
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện Kon PLông |
27,500 |
25,000 |
- |
2,500 |
25,000 |
25,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
686 |
686 |
- |
- |
UBND Xã Kon Plông |
27,500 |
25,000 |
- |
2,500 |
25,000 |
25,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
686 |
686 |
- |
- |
|
|
2 |
Đường đi khu sản xuất thôn Điek Nót (nhánh 2) |
UBND xã Ngọk Tem |
1,980 |
1,800 |
- |
180 |
1,944 |
1,800 |
- |
144 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,980 |
1,800 |
- |
180 |
1,944 |
1,800 |
- |
144 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Kênh mương thủy lợi Nước Vang |
UBND xã Ngọk Tem |
495 |
450 |
- |
45 |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
495 |
450 |
- |
45 |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
4 |
Nước sinh hoạt thôn Kíp Plinh |
UBND xã Ngọk Tem |
885 |
802 |
- |
83 |
885 |
802 |
- |
83 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
885 |
802 |
- |
83 |
885 |
802 |
- |
83 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
5 |
Nước sinh hoạt thôn Măng Nách |
UBND xã Ngọk Tem |
883 |
802 |
- |
81 |
883 |
802 |
- |
81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
883 |
802 |
- |
81 |
883 |
802 |
- |
81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Đường đi khu sản xuất thôn Điek Kua |
UBND xã Ngọk Tem |
1,512 |
1,375 |
- |
137 |
1,512 |
1,375 |
- |
137 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,512 |
1,375 |
- |
137 |
1,512 |
1,375 |
- |
137 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Đường đi khu sản xuất thôn Điek Tà Âu |
UBND xã Ngọk Tem |
1,650 |
1,500 |
- |
150 |
1,650 |
1,500 |
- |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,650 |
1,500 |
- |
150 |
1,650 |
1,500 |
- |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
8 |
Kênh mương thủy lợi Nước Trưới |
UBND xã Ngọk Tem |
495 |
450 |
- |
45 |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
495 |
450 |
- |
45 |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT thôn Điek Nót đi thôn Điek Kua |
UBND xã Ngọk Tem |
2,534 |
2,304 |
- |
230 |
- |
- |
- |
- |
2,304 |
2,304 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,534 |
2,304 |
- |
230 |
- |
- |
- |
- |
2,304 |
2,304 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
10 |
Đường đi khu sản xuất Nước Xu |
UBND xã Hiếu |
1,065 |
960 |
- |
105 |
1,065 |
960 |
- |
105 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,065 |
960 |
- |
105 |
1,065 |
960 |
- |
105 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
11 |
Đường đi khu sản xuất Nước Vư |
UBND xã Hiếu |
3,102 |
2,800 |
- |
302 |
3,102 |
2,800 |
- |
302 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,102 |
2,800 |
- |
302 |
3,102 |
2,800 |
- |
302 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
12 |
Đường nội thôn nhánh 1 Vi Choong |
UBND xã Hiếu |
384 |
346 |
- |
38 |
384 |
346 |
- |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
384 |
346 |
- |
38 |
384 |
346 |
- |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
13 |
Đường nội thôn nhánh 1 Tu Cần |
UBND xã Hiếu |
264 |
238 |
- |
26 |
264 |
238 |
- |
26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
264 |
238 |
- |
26 |
264 |
238 |
- |
26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
14 |
Thủy lợi nước tư |
UBND xã Hiếu |
1,980 |
1,800 |
- |
180 |
1,966 |
1,800 |
- |
166 |
11 |
- |
- |
11 |
- |
- |
- |
- |
1,980 |
1,800 |
- |
180 |
1,966 |
1,800 |
- |
166 |
11 |
- |
- |
11 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
15 |
Đường đi khu sản xuất Nước Meo |
UBND xã Hiếu |
1,043 |
941 |
- |
103 |
1,043 |
941 |
- |
103 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,043 |
941 |
- |
103 |
1,043 |
941 |
- |
103 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
16 |
Thủy lợi nước Zét |
UBND xã Hiếu |
550 |
500 |
- |
50 |
- |
|
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
550 |
500 |
- |
50 |
- |
|
- |
- |
500 |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
17 |
Nâng cấp mở rộng đường GTNT nội thôn Kon Klùng |
UBND xã Hiếu |
948 |
862 |
- |
86 |
- |
|
- |
- |
862 |
862 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
948 |
862 |
- |
86 |
- |
|
- |
- |
862 |
862 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
18 |
Đường đi khu sản xuất Đăk Liêu |
UBND xã Hiếu |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
|
- |
- |
450 |
450 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
495 |
450 |
- |
45 |
- |
|
- |
- |
450 |
450 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
19 |
Giếng nước sinh hoạt thôn Vi Koa |
UBND xã Pờ Ê |
880 |
800 |
- |
80 |
864 |
800 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
880 |
800 |
- |
80 |
864 |
800 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
20 |
Giếng nước sinh hoạt thôn Vi Ktàu |
UBND xã Pờ Ê |
880 |
800 |
- |
80 |
864 |
800 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
880 |
800 |
- |
80 |
864 |
800 |
- |
64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
21 |
Thủy lợi Preo thôn Vi Klâng |
UBND xã Pờ Ê |
1,154 |
1,049 |
- |
105 |
1,127 |
1,049 |
- |
78 |
6 |
- |
- |
6 |
- |
- |
- |
- |
1,154 |
1,049 |
- |
105 |
1,127 |
1,049 |
- |
78 |
6 |
- |
- |
6 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
22 |
Thủy lợi nước Răng thôn Vi Ktàiu |
UBND xã Pờ Ê |
1,065 |
968 |
- |
97 |
1,059 |
968 |
- |
91 |
6 |
- |
- |
6 |
- |
- |
- |
- |
1,065 |
968 |
- |
97 |
1,059 |
968 |
- |
91 |
6 |
- |
- |
6 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
23 |
Đường đi khu sản xuất nước Ra Hách |
UBND xã Pờ Ê |
1,162 |
1,056 |
- |
106 |
1,140 |
1,056 |
- |
84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,162 |
1,056 |
- |
106 |
1,140 |
1,056 |
- |
84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
24 |
Đường đi khu sản xuất nước Pa Cao |
UBND xã Pờ Ê |
1,169 |
1,062 |
- |
106 |
1,169 |
1,062 |
- |
106 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,169 |
1,062 |
- |
106 |
1,169 |
1,062 |
- |
106 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
25 |
Đường đi khu sản xuất nước Drong |
UBND xã Pờ Ê |
1,150 |
1,045 |
- |
105 |
1,129 |
1,045 |
- |
84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,150 |
1,045 |
- |
105 |
1,129 |
1,045 |
- |
84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
26 |
Cầu treo Ta Nông |
UBND xã Pờ Ê |
948 |
862 |
- |
86 |
- |
- |
- |
- |
862 |
862 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
948 |
862 |
- |
86 |
- |
- |
- |
- |
862 |
862 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
27 |
Nâng cấp sửa chữa đường trục chính thôn Vi Klâng 1 (từ QL24 vào thôn) |
UBND xã Pờ Ê |
1,162 |
1,056 |
- |
106 |
- |
- |
- |
- |
1,056 |
1,056 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,162 |
1,056 |
- |
106 |
- |
- |
- |
- |
1,056 |
1,056 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
28 |
Đường đi khu sản xuất nước Kla (nối tiếp thôn Vi Ô Lắk) |
UBND xã Pờ Ê |
145 |
132 |
- |
13 |
- |
- |
- |
- |
132 |
132 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
145 |
132 |
- |
13 |
- |
- |
- |
- |
132 |
132 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
29 |
Đường ĐH 34 từ Km10+380 - Km15 đấu nối TL 676 |
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện |
34,987 |
31,806 |
- |
3,181 |
31,806 |
31,806 |
|
- |
- |
|
- |
- |
261 |
261 |
- |
- |
UBND Xã Măng Đen |
34,987 |
31,806 |
- |
3,181 |
31,806 |
31,806 |
|
- |
- |
|
- |
- |
261 |
261 |
- |
- |
|
|
30 |
Nâng cấp, mở rộng đoạn từ QL 24 đi thôn Kon Rẫy |
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện |
27,987 |
25,443 |
- |
2,544 |
18,176 |
17,976 |
|
200 |
7,467 |
7,467 |
- |
- |
9,049 |
9,049 |
- |
- |
27,987 |
25,443 |
- |
2,544 |
18,176 |
17,976 |
|
200 |
7,467 |
7,467 |
- |
- |
9,049 |
9,049 |
- |
- |
|
|
|
31 |
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT nội thôn Kon Chênh, xã Măng Cành, huyện Kon Plông |
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện |
10,000 |
4,800 |
- |
5,200 |
- |
|
|
- |
10,000 |
4,800 |
|
5,200 |
- |
|
- |
- |
10,000 |
4,800 |
- |
5,200 |
- |
|
|
- |
10,000 |
4,800 |
|
5,200 |
- |
|
- |
- |
|
|
|
32 |
Cầu tràn đi khu sản xuất Đăk Ning |
UBND thị trấn Măng Đen |
550 |
500 |
- |
50 |
534 |
500 |
|
34 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
550 |
500 |
- |
50 |
534 |
500 |
|
34 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
33 |
Thuỷ lợi nước Grỗ thôn Kon Xủh |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,870 |
1,700 |
- |
170 |
1,799 |
1,700 |
|
99 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,870 |
1,700 |
- |
170 |
1,799 |
1,700 |
|
99 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
34 |
Thuỷ lợi nước La thôn Kon Xủh |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,430 |
1,300 |
- |
130 |
1,375 |
1,300 |
|
75 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,430 |
1,300 |
- |
130 |
1,375 |
1,300 |
|
75 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
35 |
Đường đi khu sản xuất nước năng thôn Kon Xủh |
UBND thị trấn Măng Đen |
972 |
884 |
- |
88 |
972 |
884 |
|
88 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
972 |
884 |
- |
88 |
972 |
884 |
|
88 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
36 |
Đường đi khu sản xuất nước tơ thôn Kon Brẫyh (Nối tiếp) |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,620 |
1,473 |
- |
147 |
1,620 |
1,473 |
|
147 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,620 |
1,473 |
- |
147 |
1,620 |
1,473 |
|
147 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
37 |
Đường đi khu sản xuất Đăk Ni thôn Kon Leang |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,620 |
1,473 |
- |
147 |
1,620 |
1,473 |
|
147 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,620 |
1,473 |
- |
147 |
1,620 |
1,473 |
|
147 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
38 |
Kênh mương đồng nước Kla (nhánh 1) thôn Kon Vơng Kia |
UBND thị trấn Măng Đen |
836 |
760 |
- |
76 |
- |
|
|
- |
760 |
760 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
836 |
760 |
- |
76 |
- |
|
|
- |
760 |
760 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
39 |
Cầu treo đi khu sản xuất nước la thôn Kon Xủh |
UBND thị trấn Măng Đen |
968 |
880 |
- |
88 |
- |
|
|
- |
880 |
880 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
968 |
880 |
- |
88 |
- |
|
|
- |
880 |
880 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
40 |
Đường đi khu sản xuất Kon Doa (Nhánh 2) thôn Kon Vơng Kia |
UBND thị trấn Măng Đen |
880 |
800 |
- |
80 |
- |
|
|
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
880 |
800 |
- |
80 |
- |
|
|
- |
800 |
800 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
41 |
Kênh mương thuỷ lợi nước Briêng thôn Kon Vơng Kia (Nối tiếp) |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,210 |
1,100 |
- |
110 |
- |
|
|
- |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,210 |
1,100 |
- |
110 |
- |
|
|
- |
1,100 |
1,100 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
42 |
Đường GNT đi khu sản xuất Măng Cành thôn Kon Pring |
UBND thị trấn Măng Đen |
1,540 |
1,400 |
- |
140 |
- |
|
|
- |
1,400 |
1,400 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,540 |
1,400 |
- |
140 |
- |
|
|
- |
1,400 |
1,400 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
43 |
Cầu treo nước Lô thôn Kon Năng |
UBND xã Măng Cành |
1,137 |
1,031 |
- |
106 |
1,137 |
1,031 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,137 |
1,031 |
- |
106 |
1,137 |
1,031 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
44 |
Thuỷ lợi Ri PLuông thôn Kon Chênh |
UBND xã Măng Cành |
1,134 |
1,028 |
- |
106 |
1,134 |
1,028 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,134 |
1,028 |
- |
106 |
1,134 |
1,028 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
45 |
Đường đi khu sản xuất Nước gỗ thôn Kon Chênh |
UBND xã Măng Cành |
1,873 |
1,703 |
- |
170 |
1,873 |
1,703 |
|
170 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,873 |
1,703 |
- |
170 |
1,873 |
1,703 |
|
170 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
46 |
Đường đi khu sản xuất Nước Bỏ thôn Kon Tu Ma |
UBND xã Măng Cành |
436 |
396 |
- |
40 |
436 |
396 |
|
40 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
436 |
396 |
- |
40 |
436 |
396 |
|
40 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
47 |
Thủy lợi Ri Gâm thôn Kon Kum |
UBND xã Măng Cành |
962 |
875 |
- |
87 |
962 |
875 |
|
87 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
962 |
875 |
- |
87 |
962 |
875 |
|
87 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
48 |
Thủy lợi Măng Pu thôn Kon Năng |
UBND xã Măng Cành |
866 |
787 |
- |
79 |
866 |
787 |
|
79 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
866 |
787 |
- |
79 |
866 |
787 |
|
79 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
49 |
Nâng cấp đường nội thôn vào nhà Văn Hóa thôn Kon Tu Rằng |
UBND xã Măng Cành |
726 |
660 |
- |
66 |
726 |
660 |
|
66 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
726 |
660 |
- |
66 |
726 |
660 |
|
66 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
50 |
Kiên cố hóa kênh mương Măng Xa (đoạn nối tiếp) thôn Măng Cành |
UBND xã Măng Cành |
968 |
880 |
- |
88 |
968 |
880 |
|
88 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
968 |
880 |
- |
88 |
968 |
880 |
|
88 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
51 |
Đường đi khu sản xuất Ri Na ra cầu treo thôn Đăk Ne |
UBND xã Măng Cành |
581 |
528 |
- |
53 |
581 |
528 |
|
53 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
581 |
528 |
- |
53 |
581 |
528 |
|
53 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
52 |
Đường nội thôn Kon Tu Rằng |
UBND xã Măng Cành |
871 |
792 |
- |
79 |
- |
|
|
- |
792 |
792 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
871 |
792 |
- |
79 |
- |
|
|
- |
792 |
792 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
53 |
Đường đi khu sản xuất Ri Mâm thôn Đăk Ne |
UBND xã Măng Cành |
653 |
594 |
- |
59 |
- |
|
|
- |
594 |
594 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
653 |
594 |
- |
59 |
- |
|
|
- |
594 |
594 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
54 |
Đường đi khu sản xuất tái định canh thôn Đắk Tăng |
UBND xã Đăk Tăng |
2,917 |
2,652 |
- |
265 |
2,917 |
2,652 |
|
265 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
2,917 |
2,652 |
- |
265 |
2,917 |
2,652 |
|
265 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
55 |
Đường đi Từ cầu Đắk Pờ Rồ đi Đắk Sa |
UBND xã Đăk Tăng |
1,365 |
1,229 |
- |
136 |
1,365 |
1,229 |
|
136 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,365 |
1,229 |
- |
136 |
1,365 |
1,229 |
|
136 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
56 |
Đường đi khu sản xuất Nước Re Thôn Vi Rơ Ngheo |
UBND xã Đăk Tăng |
3,461 |
3,147 |
- |
315 |
3,461 |
3,147 |
|
314 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
3,461 |
3,147 |
- |
315 |
3,461 |
3,147 |
|
314 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
57 |
Cầu Treo Măng Móc 2 thôn Đắk Pờ Rồ |
UBND xã Đăk Tăng |
957 |
870 |
- |
87 |
954 |
870 |
|
84 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
957 |
870 |
- |
87 |
954 |
870 |
|
84 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
58 |
Cầu treo đi khu sản xuất cánh đồng Nước Koi Ró thôn Vi Rơ Ngheo |
UBND xã Đăk Tăng |
954 |
857 |
- |
97 |
954 |
857 |
|
97 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
954 |
857 |
- |
97 |
954 |
857 |
|
97 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
59 |
Đường đi khu sản xuất Măng Púi thôn Đắk Pờ Rồ |
UBND xã Đăk Tăng |
1,068 |
962 |
- |
106 |
1,068 |
962 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
1,068 |
962 |
- |
106 |
1,068 |
962 |
|
106 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
|
60 |
Đường GTNT thôn Măng Lây đi thôn Ngọc Ring, xã Đăk Ring, huyện Kon Plông (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý DA ĐTXD huyện |
7,666 |
6,969 |
- |
697 |
6,969 |
6,969 |
|
- |
35 |
|
- |
35 |
- |
|
|
|
UBND Xã Măng Bút |
7,666 |
6,969 |
- |
697 |
6,969 |
6,969 |
|
- |
35 |
|
- |
35 |
- |
|
|
|
|
|
61 |
Thủy lợi Nước Đen (Nước Deng) thôn Vác Y Nhông |
UBND xã Đăk Ring |
2,292 |
2,084 |
- |
208 |
2,287 |
2,084 |
|
203 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
2,292 |
2,084 |
- |
208 |
2,287 |
2,084 |
|
203 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
62 |
Cầu treo đi khu sản xuất làng Ngọc Hoàng (Đoạn cuối làng) |
UBND xã Đăk Ring |
967 |
879 |
- |
88 |
959 |
879 |
|
80 |
5 |
|
- |
5 |
- |
|
|
|
967 |
879 |
- |
88 |
959 |
879 |
|
80 |
5 |
|
- |
5 |
- |
|
|
|
|
|
|
63 |
Thủy lợi Nước Cai, thôn Nước Doa |
UBND xã Đăk Ring |
2,080 |
1,891 |
- |
189 |
2,066 |
1,891 |
|
175 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
2,080 |
1,891 |
- |
189 |
2,066 |
1,891 |
|
175 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
64 |
Đường đi khu sản xuất Đắk Ang (Đoạn nối cầu treo cuối làng) |
UBND xã Đăk Ring |
1,355 |
1,232 |
- |
123 |
1,355 |
1,232 |
|
123 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,355 |
1,232 |
- |
123 |
1,355 |
1,232 |
|
123 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
65 |
Nâng cấp, mở rộng đường đi khu sản xuất làng Nước Niêu, thôn Đắk Da |
UBND xã Đăk Ring |
2,358 |
2,144 |
- |
214 |
- |
|
|
- |
2,144 |
2,144 |
- |
|
- |
|
|
|
2,358 |
2,144 |
- |
214 |
- |
|
|
- |
2,144 |
2,144 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
66 |
Đường đi khu sản xuất Nước Ra Vin, thôn Đắk Ang |
UBND xã Đăk Ring |
339 |
308 |
- |
31 |
- |
|
|
- |
308 |
308 |
- |
|
- |
|
|
|
339 |
308 |
- |
31 |
- |
|
|
- |
308 |
308 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
67 |
Đường GTNT làng Măng Che - Đăk Pông |
UBND xã Măng Bút |
1,248 |
1,123 |
- |
125 |
1,248 |
1,123 |
|
125 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,248 |
1,123 |
- |
125 |
1,248 |
1,123 |
|
125 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
68 |
Đường GTNT làng Ngọc Mô - Đăk Pông |
UBND xã Măng Bút |
1,248 |
1,123 |
- |
125 |
1,248 |
1,123 |
|
125 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,248 |
1,123 |
- |
125 |
1,248 |
1,123 |
|
125 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
69 |
Đường GTNT thôn Đăk Chun nối tiếp |
UBND xã Măng Bút |
327 |
294 |
- |
33 |
327 |
294 |
|
33 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
327 |
294 |
- |
33 |
327 |
294 |
|
33 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
70 |
Đường GTNT thôn Đắk Dắt |
UBND xã Măng Bút |
1,235 |
1,123 |
- |
112 |
1,235 |
1,123 |
|
112 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,235 |
1,123 |
- |
112 |
1,235 |
1,123 |
|
112 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
71 |
Nhà văn hóa trung tâm xã |
UBND xã Măng Bút |
950 |
864 |
- |
86 |
950 |
864 |
|
86 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
950 |
864 |
- |
86 |
950 |
864 |
|
86 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
72 |
Khu thể thao trung tâm xã |
UBND xã Măng Bút |
77 |
70 |
- |
7 |
77 |
70 |
|
7 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
77 |
70 |
- |
7 |
77 |
70 |
|
7 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
73 |
Đường GTNT thôn Tu Nông nối tiếp |
UBND xã Măng Bút |
185 |
168 |
- |
17 |
184 |
168 |
|
17 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
185 |
168 |
- |
17 |
184 |
168 |
|
17 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
74 |
Nâng cấp đường GTNT thôn Văng Loa |
UBND xã Măng Bút |
494 |
449 |
- |
45 |
494 |
449 |
|
45 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
494 |
449 |
- |
45 |
494 |
449 |
|
45 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
75 |
Kênh mương thuỷ lợi Nước Nóc, Kô Chắk |
UBND xã Măng Bút |
1,065 |
968 |
- |
97 |
- |
|
|
- |
968 |
968 |
- |
|
- |
|
|
|
1,065 |
968 |
- |
97 |
- |
|
|
- |
968 |
968 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
76 |
Cầu treo đi khu sản xuất Nước Rông (làng Măng Che) |
UBND xã Măng Bút |
677 |
615 |
- |
62 |
- |
|
|
- |
615 |
615 |
- |
|
- |
|
|
|
677 |
615 |
- |
62 |
- |
|
|
- |
615 |
615 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
77 |
Kênh mương nối tiếp thuỷ lợi Nước Rông thôn Đăk Pông |
UBND xã Măng Bút |
1,045 |
950 |
- |
95 |
- |
|
|
- |
950 |
950 |
- |
|
- |
|
|
|
1,045 |
950 |
- |
95 |
- |
|
|
- |
950 |
950 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
78 |
Nâng cấp đường GTNT nội bộ thôn Kô Chắk |
UBND xã Măng Bút |
1,027 |
934 |
- |
93 |
- |
|
|
- |
934 |
934 |
- |
|
- |
|
|
|
1,027 |
934 |
- |
93 |
- |
|
|
- |
934 |
934 |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
79 |
Nước sinh hoạt trung tâm hành chính xã |
UBND xã Đăk Nên |
242 |
220 |
- |
22 |
241 |
220 |
|
21 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
242 |
220 |
- |
22 |
241 |
220 |
|
21 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
80 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đắk Pút |
UBND xã Đăk Nên |
1,901 |
1,728 |
- |
173 |
1,901 |
1,728 |
|
173 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,901 |
1,728 |
- |
173 |
1,901 |
1,728 |
|
173 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
81 |
Cầu tràn và đường giao thông 2 đầu cầu đi khu sản xuất thủy lợi Nước Bao |
UBND xã Đăk Nên |
1,117 |
1,015 |
- |
102 |
1,106 |
1,015 |
|
91 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,117 |
1,015 |
- |
102 |
1,106 |
1,015 |
|
91 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
82 |
Đường đi khu sản xuất nhánh 1 thôn Đắk Lai |
UBND xã Đăk Nên |
3,797 |
3,452 |
- |
345 |
3,798 |
3,452 |
|
345 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
3,797 |
3,452 |
- |
345 |
3,798 |
3,452 |
|
345 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
83 |
Đường đi khu sản xuất thôn Tu thôn lên làng cũ |
UBND xã Đăk Nên |
1,936 |
1,760 |
- |
176 |
1,932 |
1,760 |
|
172 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
1,936 |
1,760 |
- |
176 |
1,932 |
1,760 |
|
172 |
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
II |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
|
90,629 |
82,390 |
8,239 |
- |
68,078 |
62,188 |
5,890 |
- |
21,473 |
20,202 |
1,271 |
- |
4,527.8 |
4,527.8 |
- |
- |
|
90,629 |
82,390 |
8,239 |
- |
68,078 |
62,188 |
5,890 |
- |
21,473 |
20,202 |
1,271 |
- |
4,527.8 |
####### |
- |
- |
|
|
I.1 |
* Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
78,770 |
71,609 |
7,161 |
- |
64,134 |
58,244 |
5,890 |
- |
14,636 |
13,365 |
1,271 |
- |
583.8 |
583.8 |
- |
- |
|
78,770 |
71,609 |
7,161 |
- |
64,134 |
58,244 |
5,890 |
- |
14,636 |
13,365 |
1,271 |
- |
583.8 |
583.8 |
- |
- |
|
|
* |
Trường Cao đẳng Kon Tum |
Trường Cao đẳng Kon Tum (cũ) |
78,770 |
71,609 |
7,161 |
- |
64,134 |
58,244 |
5,890 |
- |
14,636 |
13,365 |
1,271 |
- |
583.8 |
583.8 |
- |
- |
Trường Cao đẳng Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
78,770 |
71,609 |
7,161 |
- |
64,134 |
58,244 |
5,890 |
- |
14,636 |
13,365 |
1,271 |
- |
583.8 |
583.8 |
- |
- |
|
|
I.2 |
'* Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
11,859 |
10,781 |
1,078 |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
6,837 |
6,837 |
- |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
|
11,859 |
10,781 |
1,078 |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
6,837 |
6,837 |
- |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
|
|
* |
- Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiét bị công nghệ thông tin để hiện đại hoá hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm giai đoạn 2021 - |
Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum (cũ) |
11,859 |
10,781 |
1,078 |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
6,837 |
6,837 |
- |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi (mới) |
11,859 |
10,781 |
1,078 |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
6,837 |
6,837 |
- |
- |
3,944 |
3,944 |
- |
- |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh