Nghị quyết 347/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026
| Số hiệu | 347/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Rah Lan Chung |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 347/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 953/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-KTNS ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, đồng thời chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN
CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 347/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên công trình dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Hiện trạng |
Cơ sở thực hiện |
|
|
309.07 |
|
|
||
|
1.1 |
Điện gió Hòn Trâu (giai đoạn 1) |
Xã Phù Mỹ Đông |
13.00 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất mặt nước, đất nuôi trồng thuỷ sản |
Quyết định số 869/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.2 |
Bến cảng Phù Mỹ (giai đoạn 1) |
Xã Phù Mỹ Đông |
205.00 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất quốc phòng |
Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.3 |
Trung tâm đào tạo và phát triển nguồn nhân lực năng lượng tái tạo |
Xã Phù Mỹ Đông |
22.00 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.4 |
Mỏ Cát tô |
Xã Phù Mỹ Đông |
11.60 |
Đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.5 |
Mỏ đất san lấp 82A |
Xã Phù Mỹ Đông |
6.27 |
Đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.6 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
24.00 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.7 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
7.00 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.8 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
1.30 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.9 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 7 Bắc, xã Phù Mỹ Đông |
Xã Phù Mỹ Đông |
14.00 |
Đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.10 |
Khu dân cư phía Nam nhà hàng Thông Thái, thôn Xuân Bình, xã Phù Mỹ Đông |
Xã Phù Mỹ Đông |
4.90 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
|
146.79 |
|
|
||
|
2.1 |
Dự án Gia cố đê Sông Đục (đoạn từ cầu Ván đến sông Hà Thanh) |
Xã Tuy Phước |
0.35 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 9535/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Gia cố đê sông Đục (đoạn từ cầu Ván đến đê sông Hà Thanh) |
|
2.2 |
Dự án Quốc lộ 19C dự án thành phần Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn thuộc dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
Xã Tuy Phước |
3.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại đô thị, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
|
2.3 |
Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh |
Xã Tuy Phước |
4.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
2.4 |
Dự án Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ Công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 (mới) xã Tuy Phước (giai đoạn 2) |
Xã Tuy Phước |
1.45 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ Công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 mới, xã Tuy Phước giai đoạn 2 |
|
2.5 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Khu dân cư Trung Tín 2, tại xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.03 |
Đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 của Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư điều chỉnh, bổ sung công trình: CSHT khu dân cư Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước |
|
2.6 |
Dự án Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ tại xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
2.7 |
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng Phân khu 3 |
Xã Tuy Phước |
2.63 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng Phân khu 3 – Phước Lộc |
|
2.8 |
Dự án khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu thông thường |
Xã Tuy Phước |
4.28 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc công nhận kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (ký hiệu mỏ DDG-18) |
|
2.9 |
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì |
Xã Tuy Phước |
45.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của UBND tỉnh Bình Định chấp thuận chủ trương đầu tư. |
|
2.10 |
Dự án Bệnh viện Quốc tế TTH Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
5.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.11 |
Nhóm trẻ mầm non tư thực Công Chánh |
Xã Tuy Phước |
0.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.12 |
Bệnh viện đa khoa – Chuyên sâu Lão khoa - Phục hồi chức năng – Dưỡng lão và Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi, nhà dưỡng lão và khu làng bệnh nhân |
Xã Tuy Phước |
27.70 |
Đất chuyên trồng lúa nước, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình thủy lợi, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa - chuyên sâu lão khoa - phục hồi chức năng - dưỡng lão và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi và khu dân cư, tái định cư. |
|
2.13 |
Khu dân cư gần Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.30 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.14 |
Khu dân cư giáp KDC Tây Nam (VT số 9) |
Xã Tuy Phước |
0.23 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.15 |
Khu dân cư giáp Đường Võ Trứ thôn Công Chánh (VT số 5) |
Xã Tuy Phước |
0.15 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.16 |
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02) |
Xã Tuy Phước |
14.10 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Chợ Góc. |
|
2.17 |
Khu dân cư thôn Quảng Vân (giai đoạn 2) |
Xã Tuy Phước |
4.25 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.18 |
Điềm dân cư phía Nam ĐT640 |
Xã Tuy Phước |
3.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước và đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.19 |
Điểm dân cư Mỹ Điền |
Xã Tuy Phước |
0.15 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.20 |
Các vị trí xen kẹt |
Xã Tuy Phước |
0.08 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối và đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.21 |
Dự án xây dựng Cầu ông Cả |
Xã Tuy Phước |
0.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 3770/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Tuy Phước về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cầu cả, thôn Phổ Trạch. |
|
2.22 |
Trường Mầm non Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
2.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.23 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa (vị trí 5) |
Xã Tuy Phước |
0.19 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.24 |
Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
26.720 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 21/6/2025 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại thị trấn Tuy Phước |
|
Phường Quy Nhơn Nam, Phường Quy Nhơn Bắc, Phường Quy Nhơn Tây |
|
2,878.00 |
|
|
|
|
3.1 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng quốc tế biển, tỉnh Gia Lai |
Phường Quy Nhơn Nam, Phường Quy Nhơn Bắc, Phường Quy Nhơn Tây |
2,878.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng quốc tế biển. |
|
|
12.79 |
|
|
||
|
4.1 |
Dự án tổ hợp giáo dục tỉnh Gia Lai |
Phường Diên Hồng |
12.79 |
Đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 49/NQHĐND ngày 27/10/2026 của HĐND tỉnh về quyết định Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
|
22.25 |
|
|
||
|
5.1 |
Nâng cấp mở rộng BTXM đến từ đường họ Trần thôn Cảnh An 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.2 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cầu Quán Cẩm đến ngã 4 quán Thùy Linh |
Xã Tuy Phước Tây |
0.60 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.3 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ ngã tư (An Sơn - An Hòa) đến Công ty Hoàng Giang |
Xã Tuy Phước Tây |
0.70 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.4 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ Ngã tư Đại Hội đến khu tái định cư |
Xã Tuy Phước Tây |
0.35 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.5 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ Ngã 4 Đại Hội đến Ngõ Diên |
Xã Tuy Phước Tây |
0.27 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.6 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ khu TĐC An Sơn ngã 3 xóm Đạo |
Xã Tuy Phước Tây |
0.62 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1765/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.7 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 An Sơn 2 ngã 4 Ao Cá Bác Hồ |
Xã Tuy Phước Tây |
0.40 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.8 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã tư (An Hòa - An Sơn) đến CCN Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
0.57 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.9 |
BTXM đường nội đồng từ Ngã 5 đến Thiện Trường, thôn Ngọc Thạnh 1 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.20 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.10 |
BTXM đường nội đồng từ Ngõ Sỹ đến Cầu Giáp Sở, thôn Ngọc Thạnh 1 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.12 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.11 |
BTXM đường nội đồng từ Cầu Gòn đến Gò Nhàn, thôn Đại Hội |
Xã Tuy Phước Tây |
0.02 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.12 |
BTXM từ ngõ Tuấn đến Ngõ Cúc, thôn An Sơn 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.04 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.13 |
Xây dựng CSHT Khu dân cư xóm 1 - Bình An 2. |
Xã Tuy Phước Tây |
2.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.14 |
Khu tái định để di dời các hộ dân nằm trong dự án đường cao tốc Bắc Nam (giai đoạn 2), thôn An Sơn 1. |
Xã Tuy Phước Tây |
1.37 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.15 |
Sửa chữa khắc phục tuyến đường từ ngã 3 An Hoà 1 đến Ao cá Bác Hồ |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.16 |
Sửa chữa khắc phục tuyến đường xã, từ ngã 3 Trạm 10 (QL 1A) đến ngã tư thôn Thanh Huy 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04/2/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.17 |
Đập dâng Hà Thanh 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
2.61 |
Đất giao quyền |
Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng dự án: Đập dâng Hà Thanh 2 |
|
5.18 |
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Anh Quân Phát khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 211, xã Phước Thành, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (nay là xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai) |
Xã Tuy Phước Tây |
8.06 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 1019/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 211, xã Phước Thành, huyện Tuy Phước (nay là xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
5.19 |
Đường dây 220KV: Xây dựng mới Phước An - Nhơn Hội |
Xã Tuy Phước Tây |
0.61 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. |
|
5.20 |
Đường dây 220KV: Xây dựng mới Tuy Hòa - Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
3.22 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 768/QĐ-TT ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
5.21 |
Đường dây 220KV: Cải tạo Nâng cao khả năng mang tải Pleiku 2 - Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
0.10 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 768/QĐ-TT ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
217.03 |
|
|
||
|
6.1 |
Cụm Công nghiệp Ngọc Sơn và phần Mở rộng Cụm công nghiệp Ngọc Sơn |
Phường Hoài Nhơn |
7.10 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng, đất có mặt nước chuyên dùng… |
Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh diện tích Cụm công nghiệp Ngọc Sơn - Hoài Thanh Tây, phường Hoài Nhơn |
|
6.2 |
Cụm công nghiệp Mỹ An |
Phường Hoài Nhơn |
70.00 |
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa, đất bằng chưa sử dụng… |
Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phương án phát triển CCN trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021- 2030 |
|
6.3 |
Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ |
Phường Hoài Nhơn |
18.00 |
Đất nông nghiệp, đất bằng chưa sử dụng, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn Địa điểm xây dựng: Phường Hoài Nhơn và phường Hoài Nhơn Đông |
|
6.4 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Quang Khanh |
Phường Hoài Nhơn |
0.60 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.5 |
Hạ tầng kỹ thuật đường Lê Đại Hành (đoạn từ cầu Dừa đến Ao Cát khu phố Ngọc An Đông) |
Phường Hoài Nhơn |
0.01 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 18/03/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Công trình: Hạ tầng kỹ thuật đường Lê Đại Hành (đoạn từ cầu Dừa đến Ao Cát khu phố Ngọc An Đông) |
|
6.6 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Phùng Hưng (khu phố Bình Phú) |
Phường Hoài Nhơn |
1.23 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất cơ sở văn hóa, đất giao thông |
Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 05/05/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phùng Hưng (khu phố Bình Phú) |
|
6.7 |
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng tuyến đường Mai Xuân Thưởng (đoạn từ nhà bà Đảm đến cống thủy lợi) |
Phường Hoài Nhơn |
0.11 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 1806/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng tuyến đường Mai Xuân Thưởng (đoạn từ nhà bà Đảm đến cống thủy lợi) |
|
6.8 |
Xây dựng mới cầu Ông Quận |
Phường Hoài Nhơn |
0.09 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở |
Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng mới cầu Ông Quận |
|
6.9 |
Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng cầu Chợ Cầu, thuộc tuyến đường Cửu Lợi |
Phường Hoài Nhơn |
0.13 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư Công trình: Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng cầu Chợ Cầu, thuộc tuyến đường Cửu Lợi |
|
6.10 |
Tuyến đường kết nối từ ĐT.639 hướng ra biển (đoạn kết nối ĐT.639 giáp đường Võ Nguyên Giáp, khu phố Tăng Long 2) |
Phường Hoài Nhơn |
1.60 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm, đất rừng phòng hộ, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.11 |
Tuyến đường kết nối từ đường Bà Triệu đến đường Phùng Hưng |
Phường Hoài Nhơn |
2.40 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm, đất trồng lúa… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.12 |
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn phường |
Phường Hoài Nhơn |
3.00 |
Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở, đất bằng chưa sử dụng, đất nghĩa địa… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.13 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ quốc lộ 1 (Năm tấn) đến ĐT639 |
Phường Hoài Nhơn |
0.52 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất trồng cây hàng năm |
Văn bản số 3487/UBND-XDCT ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639; tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ đến đường bê tông Trường Xuân Đông |
|
6.14 |
Gia cố, phụ lề vỉa hè và mố cầu Mỹ An |
Phường Hoài Nhơn |
0.20 |
Đất trồng lúa |
Văn bản số 1764/UBND-XD ngày 19/5/2026 về việc giao nhiệm vụ lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Gia cố, phụ lề vỉa hè và mố cầu Mỹ An |
|
6.15 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Nhơn |
0.15 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác |
Quyết định số 1669/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Chủ tịch UBND phường về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn |
|
6.16 |
Khu tái định cư Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp xã Hoài Mỹ |
Phường Hoài Nhơn |
2.01 |
Đất nông nghiệp, đất bằng chưa sử dụng, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn Địa điểm xây dựng: Phường Hoài Nhơn và phường Hoài Nhơn Đông |
|
6.17 |
Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn |
0.89 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
|
6.18 |
Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Trung |
Phường Hoài Nhơn |
0.98 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Trung |
|
6.19 |
Khu dân cư kè sông Xưởng, khu phố Tài Lương 1 (giai đoạn 2) |
Phường Hoài Nhơn |
2.00 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.20 |
Khu dân cư phía Đông khu tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn |
1.50 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.21 |
Khu dân cư khu phố An Lộc 2 (phía Nam Nguyễn Huy Lượng) |
Phường Hoài Nhơn |
0.32 |
đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.22 |
Khu dân cư khu phố Tài lương 4 (Gần cây xăng dầu Hữu Nghị) |
Phường Hoài Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.23 |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (đường Trần Đức Hòa) |
Phường Hoài Nhơn |
0.40 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.24 |
Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) |
Phường Hoài Nhơn |
10.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.25 |
Khu dân cư phía Tây khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp khu phố Lâm Trúc 2 |
Phường Hoài Nhơn |
5.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.26 |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 (gần quán cà phê Sao Đêm) |
Phường Hoài Nhơn |
5.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất giao thông thủy lơi |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.27 |
Khu dân cư ngõ Việt – ao Xiêm |
Phường Hoài Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, thủy lợi, đất giao thông, đất trồng cây hằng năm khác… |
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư ngõ Việt – ao Xiêm khu phố An Lộc 2 (giai đoạn 2) |
|
6.28 |
Khu dân cư Rộc Sài |
Phường Hoài Nhơn |
1.35 |
Đất trồng lúa, thủy lợi, đất giao thông, đất trồng cây hằng năm khác… |
Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 |
|
6.29 |
Khu dân cư Bàu Muống |
Phường Hoài Nhơn |
2.20 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa… |
Quyết định số 3001/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây (nay là phường Hoài Nhơn) |
|
6.30 |
Khu dân cư ngã 3 Thái Lợi – Cửu Lợi |
Phường Hoài Nhơn |
0.80 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 của UBND phường về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư ngã ba đường Thái Lợi và Cửu Lợi |
|
6.31 |
Khu dân cư phía Bắc lô A9 |
Phường Hoài Nhơn |
0.65 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Bắc lô A9, tuyến đường Thái Lợi |
|
6.32 |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - trung tâm thương mại dịch vụ đô thị Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Nhơn |
5.80 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất xây dựng trụ sở, cơ quan… |
Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
6.33 |
Nghĩa trang nhân dân Hoài Thanh, phường Hoài Nhơn (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn |
10.00 |
Đất rừng sản xuất |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.34 |
Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu phố Ngọc An Tây |
Phường Hoài Nhơn |
3.00 |
Đất rừng sản xuất |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.35 |
Nhà máy điện mặt trời Hoài Thanh |
Phường Hoài Nhơn |
51.34 |
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng lúa… |
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện mặt trời Hoài Thanh tại phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
6.36 |
Xây dựng điện chiếu sáng các tuyến đường khu phố Cửu Lợi Đông |
Phường Hoài Nhơn |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.37 |
Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư Kè Kho Dầu |
Phường Hoài Nhơn |
0.70 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất ở… |
Tờ trình số 73/TTr-BQL ngày 07/7/2026 của Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đê, kè cấp bách |
|
6.38 |
Kè chống sạt lở sông Xưởng |
Phường Hoài Nhơn |
5.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất bằng trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.39 |
Xây dựng chữ trang trí núi Hòn Đền, phường Hoài Nhơn |
Phường Hoài Nhơn |
0.50 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 925/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng chữ trang trí núi Hòn Đền, phường Hoài Nhơn |
|
6.40 |
Hoa viên ngã 3 đường Bà Triệu và đường Nguyễn Thị Yến |
Phường Hoài Nhơn |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Kết luận số 95-KL/ĐU ngày 14/5/2026 về kết luận Hội nghị Ban thường vụ Đảng ủy phường |
|
|
18.30 |
|
|
||
|
7.1 |
Dự án Sắp xếp, ổn định dân cư vùng thiên tai |
Xã Uar |
17.00 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số 2941/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp các dự án, phương án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp ưu tiên triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Gia Lai (khu vực phía Tây). |
|
7.2 |
Đường Nội thôn |
Xã Uar |
1.30 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số596/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của UBND xã Uar về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Uar, tỉnh Gia Lai đến năm 2045 |
|
|
186.02 |
|
|
||
|
8.1 |
Khu dân cư thôn Bình Trị và Trung thành 2 |
Xã Phù Mỹ |
10.12 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện phê duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500 Khu dân cư thôn Bình Trị và thôn Trung Thành 2 xã Mỹ Quang |
|
8.2 |
Chỉnh trang, cải tạo không gian trước cổng trường THPT số 1 Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.05 |
Đất ở tại đô thị |
Văn bản số 2515/SGDĐT ngày 03/10/2023 của Sở GD-ĐT Bình Định về đầu tư dự án Mở rộng trường THPT Phù Mỹ 1 |
|
8.3 |
Cụm Công nghiệp Trung Hiệp |
Xã Phù Mỹ |
61.00 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt; Đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 16/1/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thành lập Cụm công nghiệp Trung Hiệp, xã Phù Mỹ |
|
8.4 |
Cụm Công nghiệp Trung Thành |
Xã Phù Mỹ |
75.00 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 16/1/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thành lập Cụm công nghiệp Trung Thành, xã Phù Mỹ |
|
8.5 |
Cụm công nghiệp Diêm Tiêu |
Xã Phù Mỹ |
16.82 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất ở tại đô thị |
Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 17/02/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Diêm Tiêu |
|
8.6 |
Quy hoạch nghĩa trang nhân dân xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
9.00 |
Đất rừng sản xuất |
Văn bản số 291/UBND-KT ngày 16/3/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân xã Phù Mỹ |
|
8.7 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt thị trấn Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.58 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 10789/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phù Mỹ về giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2023 |
|
8.8 |
Tuyến đường đến Cụm công nghiệp Trung Hiệp, Trung Thành |
Xã Phù Mỹ |
1.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Phù Mỹ tỉnh Gia Lai |
|
8.9 |
Cải tạo đường dây 110kV TBA Phù Mỹ 220-An Nhơn và các nhánh rẽ |
Xã Phù Mỹ |
0.39 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Phù Mỹ tỉnh Gia Lai |
|
8.10 |
Mở rộng tuyến đường Lê Lợi |
Xã Phù Mỹ |
0.65 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất thủy lợi, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 03/5/2024 của UBND tỉnh phê duyệt Điều chỉnh QHC XD tỷ lệ 1/2000 thị trấn Phù Mỹ đến năm 2035 |
|
8.11 |
Điểm dân cư Đập Cây Kê, thôn Trung Thành 2 và Điểm dân cư thôn Bình Trị |
Xã Phù Mỹ |
2.95 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Văn bản số 591/UBND-KT ngày 8/5/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đập Cây Kê thôn Trung Thành 2 và Điểm dân cư thôn Bình Trị |
|
8.12 |
Các điểm dân cư phục vụ xét giao đất năm 2026 |
Xã Phù Mỹ |
1.49 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Văn bản số 597/UBND-KT về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư phục vụ xét giao năm 2026 |
|
8.13 |
Khu dân cư phía nam Khu đô thị Trà Quang Nam |
Xã Phù Mỹ |
4.95 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Văn bản số 552/UBND-KT ngày 28/4/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía nam khu đô thị Trà Quang Nam |
|
8.14 |
Khu dân cư phía Tây đường Trần Phú |
Xã Phù Mỹ |
1.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Văn bản số 680/UBND-KT ngày 22/5/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đường Trần Phú |
|
8.15 |
Công trình: Chỉnh trang mặt trước Chợ Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.10 |
Đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND xã Phù Mỹ về việc cho chủ trương đầu tư công trình: Chỉnh trang mặt trước chợ Phù Mỹ |
|
8.16 |
Công trình: Hồ chứa nước Hóc Mít thuộc dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026 - 2030 |
Xã Phù Mỹ |
0.12 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2943/QĐ-UBND ngày 06/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án: Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030 |
|
|
6.95 |
|
|
||
|
9.1 |
Mở rộng hành lang an toàn giao thông tuyến đường Lý Nam Đế và đường QH Đ2 |
Xã Mang Yang |
1.08 |
Đất ở và đất nông nghiệp |
Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Mở rộng hành lang an toàn giao thông tuyến đường Lý Nam Đế và đường QH Đ2, xã Mang Yang (Khu dân cư Long Thủy, Tổ 5 và Tổ 6) |
|
9.2 |
Công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng khu dân cư thôn Tân Phú (trung tâm xã Đăk Djrăng cũ), xã Mang Yang |
Xã Mang Yang |
1.49 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng khu dân cư thôn Tân Phú (trung tâm xã Đăk Djrăng cũ), xã Mang Yang |
|
9.3 |
Công trình Đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Mang Yang (đoạn từ Trung tâm y tế đi làng Đê Rơn) |
Xã Mang Yang |
0.35 |
Đất ở và đất nông nghiệp |
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện công trình Đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Mang Yang (đoạn từ Trung tâm y tế đi làng Đê Rơn) |
|
9.4 |
Khu quy hoạch Khu dân cư tại Tiểu khu 501, thôn Tân Phú |
Xã Mang Yang |
4.03 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu dân cư tại Tiểu khu 501, thôn Tân Phú, xã Mang Yang |
|
|
1.18 |
|
|
||
|
|
Đường dây 220kV Phù Mỹ - rẽ Phước An – Quảng Ngãi (mạch 2) đoạn qua địa bàn xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai |
Xã Phù Mỹ Tây |
1.18 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 của UBND tỉnh Bình Định về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
139.18 |
|
|
||
|
11.1 |
Nhà máy điện gió Ia Dreng 1 |
Xã Ia Hrú |
12.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp khác, …v,v… |
Quy hoạch điện VIII; Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung xã Ia Hrú đến năm 2045 |
|
11.2 |
Xây dựng Đường dây 220kV Pleiku 2-Krông Buk mạch 2 |
Xã Ia Hrú |
0.18 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp khác…v.v. |
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Pưh năm 2025 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. Quyết định 131/QĐ-HĐTV ngày 15/05/2021 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia về việc duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch 2 |
|
11.3 |
Nhà máy điện gió TNE 2 |
Xã Chư Pưh, xã Ia Hrú, xã Ia Le và xã Phú Thiện |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Rừng phòng hộ, đất trồng lúa…v.v… |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
11.4 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh tại xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú |
22.75 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, Rừng phòng hộ, đất trồng lúa…v.v… |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050, trong đó dự án được bổ sung theo công suất được phân bổ, phương án đấu nối phù hợp với quy hoạch. Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung xã Ia Hrú đến năm 2045 |
|
11.5 |
Cụm Công nghiệp Chư Pưh |
Xã Ia Hrú |
75.00 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm khác, đất trồng lúa, …….. |
Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND xã Ia Hrú phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xã Ia Hrú, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
|
172.69 |
|
|
||
|
12.1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu đất chợ tạm xã Phước Mỹ |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.47 |
Đất ở nông thôn, đất vườn và các loại đất khác |
Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND thành phố Quy Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu đất chợ tạm xã Phước Mỹ |
|
12.2 |
Mở rộng, nâng cấp đường trục xã Phước Mỹ (đoạn từ cây xăng Hiệp Hòa đến cổng chào thôn Thanh Long) |
Phường Quy Nhơn Tây |
5.60 |
Đất ở nông thôn, đất vườn và các loại đất khác |
Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 UBND TP Quy Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Mở rộng, nâng cấp đường trục xã Phước Mỹ (đoạn từ cây xăng Hiệp Hòa đến cổng chào thôn Thanh Long) |
|
12.3 |
Khu cải táng và khu mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Phước Mỹ |
Phường Quy Nhơn Tây |
11.99 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/6/2023 của HĐND TP Quy Nhơn về việc quyết định chủ trương đầu tư Dự án Khu cải táng và khu mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Phước Mỹ |
|
12.4 |
Đường vào nhà máy đốt rác Long Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quy Nhơn Tây |
6.96 |
Đất trồng rừng sản xuất, đất giao thông, đất ở nông thôn, đất nông nghiệp |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND TP Quy Nhơn về chủ trương đầu tư công trình Đường vào Nhà máy đốt rác Long Mỹ |
|
12.5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Mỹ (giai đoạn III), xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quy Nhơn Tây |
7.32 |
Đất trồng rừng sản xuất, đất giao thông, đất ở nông thôn, đất nông nghiệp |
Quyết định số 3927/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND phường Quy Nhơn Tây về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Mỹ (giai đoạn III), xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
|
12.6 |
Xây dựng mới khu thể thao khu phố Long Thành phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.37 |
Đất nông nghiệp (trồng cây hoa mùa, cây hàng năm) |
Quyết định số 6004/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND TP Quy Nhơn về chủ trương đầu tư công trình Xây dựng mới khu thể thao thôn Long Thành, xã Phước Mỹ |
|
12.7 |
Mở rộng khu dân cư khu vực 7, phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây |
3.79 |
Đất nông nghiệp, đất giao thông |
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của UBND phường Quy Nhơn Tây về chủ trương đầu tư công trình Mở rộng khu dân cư khu vực 7, phường Quy Nhơn Tây |
|
12.8 |
Dự án Trường Phổ thông Cao đẳng Long Vân, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
Phường Quy Nhơn Tây |
3.13 |
Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Công văn số 6125/UBND-KTTH ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai liên quan đến dự án Trường Phổ thông Cao đẳng Long Vân, phường Quy Nhơn Tây |
|
12.9 |
Dự án Khu đô thị Long Vân 3 |
Phường Quy Nhơn Tây |
38.00 |
Đất ở, đất trồng lúa, đất bằng hàng năm khác, đất giao thông, đất mặt nước chuyên dùng, đất hoang và đất nghĩa địa |
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 01/2/2021 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
12.10 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ sử dụng công nghệ đốt rác phát điện |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.96 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ sử dụng công nghệ đốt rác phát điện |
|
12.11 |
Dự án Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ |
Phường Quy Nhơn Tây |
52.48 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất bằng trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm đất trồng lúa, đất nghĩa trang, đất đồi núi chưa sử dụng, đất giao thông, đất thủy lợi |
Quyết định số 4922/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND tỉnh Bình Định Phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án: Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ tại phường Trần Quang Diệu và phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn |
|
12.12 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 06 ha – Công ty TC Bình Định) |
Phường Quy Nhơn Tây |
6.00 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
12.13 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 20,9 ha - Công ty TC Bình Định) |
Phường Quy Nhơn Tây |
20.90 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
12.14 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 14,72 ha - Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển kho bãi Nhơn Tân) |
Phường Quy Nhơn Tây |
14.72 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 và Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của UBND tỉnh về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
|
99.43 |
|
|
||
|
13.1 |
Nghĩa trang nhân dân xã |
Xã Bờ Ngoong |
10.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Bờ Ngoong về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
|
13.2 |
Nghĩa địa |
Xã Bờ Ngoong |
1.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Bờ Ngoong về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
|
13.3 |
Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
Xã Bờ Ngoong |
0.13 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp nhận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
13.4 |
Nhà máy điện gió Bờ Ngoong công suất 100 MW |
Xã Bờ Ngoong |
42.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp nhận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Bờ Ngoong |
|
13.5 |
Nhà máy điện gió Chư Pơng công suất 42MW |
Xã Bờ Ngoong |
27.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2178/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận nhà đầu tư dự án Nhà máy điện gió Chư Pơng |
|
13.6 |
Nhà máy điện gió Chư Sê – Envision Công suất: 40MW |
Xã Bờ Ngoong |
19.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Tờ trình số 561/TTr-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Nhà máy điện gió Chư Sê xã Bờ Ngoong và xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
|
0.25 |
|
|
||
|
|
Trạm biến áp110 kv Pleime và đấu nối |
Xã Ia Boòng |
0.25 |
Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm |
Quyết định số 524/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai (cũ) về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư là Tổng Công ty điện lực miền Trung. |
|
|
28.00 |
|
|
||
|
|
Đập, hồ chứa và nhà máy cấp nước sinh hoạt Ka Tung |
Xã Tơ Tung |
28.00 |
Đất rừng sản xuất và đất nông nghiệp |
Văn bản số 7950/UBND-NNMT ngày 13/6/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc triển khai các nhiệm vụ cấp bách năm 2026 thuộc kế hoạch phát triển thủy lợi và nước sạch nông thôn |
|
|
1.15 |
|
|
||
|
|
Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Tân Thiện, xã Tân An (nay là Tổ dân phố Tư Lương, phường An Bình) |
Phường An Bình |
1.15 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa |
Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND phường An Bình về chủ trương đầu tư dự án: Bồi thường, giải phóng mặt bằng khu dân cư Tân Thiện (nay là Tổ dân phố Tư Lương); Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Bình về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026. |
|
|
100.87 |
|
|
||
|
17.1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Nhơn Hoà (giai đoạn 2 - đợt 2) |
Phường An Nhơn Nam |
55.92 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh về việc giao một số chỉ tiêu chủ yếu về quản lý, đầu tư, phát triển KCN Nhơn Hòa, tỉnh Bình Định năm 2025 |
|
17.2 |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19, Huỳnh Kim đi An Lộc, phường Nhơn Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.70 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định 7347/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tuyến đường từ Khu tái định cư Quốc lộ 19, Huỳnh Kim đi An Lộc, phường Nhơn Hòa. |
|
17.3 |
Tuyến đường trục Đông - Tây: Đoạn từ ĐT.636, xã Nhơn Khánh kết nối với đường Quốc lộ 19 |
Phường An Nhơn Nam |
0.31 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 5000/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Tuyến đường trục Đông - Tây: Đoạn từ ĐT.636, xã Nhơn Khánh kết nối với đường Quốc lộ 19 |
|
17.4 |
Tuyến giao thông hai bên kè từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 4994/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng Công trình: Tuyến giao thông hai bên kè từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa |
|
17.5 |
Tuyến đường trục Đông - Tây nối dài kết nối với đường đi Becamex VSIP Bình Định |
Phường An Nhơn Nam |
0.50 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 7906/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tuyến đường trục Đông - Tây nối dài kết nối với đường đi Becamex VSIP Bình Định |
|
17.6 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Khánh Dư (đoạn nhà ông Tuân đến nhà ông Quán) |
Phường An Nhơn Nam |
0.02 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND phường Nhơn Hòa về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trần Khánh Dư (đọan từ nhà ông Tuân đến nhà ông Quán) |
|
17.7 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Trung Trực (Đoạn từ ngã 4 An Lộc đến giáp thôn Trường Cửu, xã Nhơn Lộc) |
Phường An Nhơn Nam |
0.03 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND phường Nhơn Hòa về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Trung Trực |
|
17.8 |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ (Giai đoạn 2) |
Phường An Nhơn Nam |
3.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 của UBND xã Nhơn Thọ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ |
|
17.9 |
Khu Dân cư Phía Bắc chợ Đồn |
Phường An Nhơn Nam |
0.58 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND phường An Nhơn Nam về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Điểm dân cư phía Bắc chợ Đồn, thôn Thọ Lộc 1 |
|
17.10 |
Khu dân cư An Lộc 3, phường Nhơn Hoà |
Phường An Nhơn Nam |
8.55 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Khu dân cư An Lộc 3, phường Nhơn Hòa |
|
17.11 |
Khu dân cư An Lộc (HTX Nhơn Hoà, phía tây sân vận động phường Nhơn Hoà) |
Phường An Nhơn Nam |
3.20 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.12 |
Khu dân cư phía Đông trường tiểu học Nhơn Thọ, Điểm Thọ Lộc 1 |
Phường An Nhơn Nam |
4.90 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.13 |
Khu dân cư số 1, tổ dân phố Tân Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
1.99 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.14 |
Điểm xen kẹt phía Đông khu TĐC đường sắt |
Phường An Nhơn Nam |
0.05 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.15 |
Điểm xen kẹt gần nhà ông Nguyễn Văn Thảo, tổ dân phố Trung Ái |
Phường An Nhơn Nam |
0.13 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.16 |
Điểm xen kẹt phía Bắc đường trục Đông - Tây, tổ dân phố Trung Ái |
Phường An Nhơn Nam |
0.17 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.17 |
Điểm xen kẹt phía Tây đường Lê Quý Đôn, tổ dân phố Tân Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.22 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.18 |
Điểm xen kẹt phía Tây đường ĐH39 |
Phường An Nhơn Nam |
0.27 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.19 |
Kè sông An Tượng ( đoạn Khu dân cư Thọ Mỹ) |
Phường An Nhơn Nam |
0.58 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất sông, suối, kênh, rạch đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 phường An Nhơn Nam về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Kè sông An Tượng (đoạn Khu dân cư Thọ Mỹ) |
|
17.20 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 19 đến giáp xã Nhơn Lộc |
Phường An Nhơn Nam |
2.10 |
Đất ở đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất chuyên trồng lúa, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất giao thông Đất thủy lợi |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.21 |
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Phường An Nhơn Nam |
7.30 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 69/GP ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh; Quyết định số 1813/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép khai thác khoáng sản 69/GP-UBND ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh đã cấp cho Công ty TNHH Tấn Phát |
|
17.22 |
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Phường An Nhơn Nam |
10.00 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 18/GP-UBND ngày 11/8/2025 của UBND tỉnh |
|
|
48.01 |
|
|
||
|
18.1 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Trung tâm xã (giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Tây |
5.20 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 505/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Trung tâm xã (giai đoạn 3) |
|
18.2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Nam Tượng (Khu vực 2 - giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Tây |
4.50 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 508/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư hạ tầng Khu dân cư Nam Tượng khu vực 2 (giai đoạn 3) |
|
18.3 |
Đầu tư hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 |
Phường An Nhơn Tây |
2.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 507/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư hạ tầng khu dân cư phía đông đường Tân Lập 4 |
|
18.4 |
Hạ tầng khu dân cư phía đông trường mầm non ( GĐ3) |
Phường An Nhơn Tây |
2.50 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của UBND xã Nhơn Lộc (Nay xã An Nhơn Tây) về việc phê duyệt BCKTKT và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình khu dân cư phía đông trường mầm non (GĐ3) |
|
18.5 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường D8 (Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4) |
Phường An Nhơn Tây |
1.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 506/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường D8 (khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4) |
|
18.6 |
Mở rộng đường giao thông tuyến ĐH36 đoạn từ cống cao đến Hồ Núi Một |
Phường An Nhơn Tây |
2.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 99/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng |
|
18.7 |
Cụm công nghiệp Nhơn Tân |
Phường An Nhơn Tây |
30.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận Chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
18.8 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Bình Nghi ; Địa điểm: thôn Nam Tượng 1, xã An Nhơn Tây |
Phường An Nhơn Tây |
0.31 |
Đất trồng cây lâu năm, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 22/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (nay là tỉnh Gia Lai) về việc phê duyệt Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Bình Nghi, huyện Tây Sơn |
|
|
177.35 |
|
|
||
|
19.1 |
Nhà máy điện gió Ia Boòng - Chư Prông |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
32.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.2 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 3 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.3 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 4 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.4 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.1 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.5 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.2 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.6 |
Nhà máy điện gió TNE 1 |
Xã Ia Hrú, Ia Le, Chư Pưh, Phú Thiện |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.7 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Chư Pưh |
0.50 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp, đất rừng sản xuất |
Quyết định 236/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 và Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.8 |
Nhà máy điện gió Ia Hla (Đường dây đấu nối nhà máy điện gió Ia Hla) |
Xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
1.20 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Ia Hla tại xã Ia Ko và xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
|
19.9 |
Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi đoạn qua xã Chư Pưh |
Xã Chư Pưh |
0.80 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm khác, đất trồng lúa |
Nghị quyết số 429/NQ-HĐND ngày 17/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi |
|
|
146.42 |
|
|
||
|
20.1 |
Dự án Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Chư Sê (công ty Việt Phúc) |
xã Chư Sê |
144.39 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Quyết định 370/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh Gia Lai; Quyết định 229/QĐ- UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
20.2 |
Dự án đường dây 220Kv Pleiku 2 - Krông Buk mạch 2 |
xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong |
1.33 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Văn bản số 9254/CPMB-PĐB ngày 01/10/2024 của BQL các công trình điện Miền trung |
|
20.3 |
Mở rộng đường Nguyễn Du |
xã Chư Sê |
0.00 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
20.4 |
Sữa chữa nâng cấp chợ Phía Nam xã Chư Sê |
xã Chư Sê |
0.60 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Quyết định 1143/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND xã Chư Sê về việc chủ trương đầu tư dự án: Sửa chữa, nâng cấp Chợ phía nam xã Chư Sê |
|
20.5 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
xã Chư Sê |
0.10 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 1821/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
160.76 |
|
|
||
|
21.1 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 3 |
Xã Đak Đoa |
75.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 3 |
|
21.2 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 4 |
Xã Đak Đoa |
75.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 4 |
|
21.3 |
Đường giao thông huyện Đak Đoa |
Xã Đak Đoa |
10.76 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường giao thông huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
|
|
0.37 |
|
|
||
|
22.1 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
Xã Gào |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
22.2 |
Đấu nối 110kV sau TBA 500kV Pleiku 2 |
Xã Gào |
0.27 |
Đất rừng sản xuất và đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Đấu nối 110kV sau Trạm biến áp 500kV Pleiku 2; Quyết định số 940/QĐ-EVNCPC ngày 12/02/2026 của Tổng công ty Điện lực miền Trung về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Đấu nối 110kV sau Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 |
|
|
27.16 |
|
|
||
|
23.1 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 12794/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.2 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (Khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Tam Quan Nam) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.38 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1944/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.3 |
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường từ Ngọc An - Lương Thọ đi Hoài Châu; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, thảm nhựa, bó vỉa |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.15 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của Chủ tịch UBND phường về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.4 |
Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Bắc Đập Gấm |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 của Chủ tịch UBND xã Hoài Phú về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.5 |
Khu dân cư Cự Lễ 2 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.6 |
Khu dân cư phía Nam khu tái định cư số 5 cao tốc, Mỹ Bình 2 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
3.59 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.7 |
Hoa viên Cự Tài 1 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.8 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (trước nhà Thừa, Tấn Thạnh 1; trước nhà Ảnh, Tấn Thạnh 1; đường Võ Văn Kiệt, Phụng Du 2; đường Nguyễn Hữu Tiến, Tấn Thạnh 2; trước nhà Cảnh, Tấn Thạnh 2) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
4.43 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.9 |
Đường BTXM Tuyến từ Trạm y tế đến ngõ Dũng |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.08 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.10 |
Đường BTXM Tuyến đường từ cầu Phú Sơn đến cầu Cà Te |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.50 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Tây phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.11 |
Nghĩa trang Đồi Pháo, Hoài Hảo |
Phường Hoài Nhơn Tây |
14.09 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
23.12 |
Khu cải táng phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.06 |
Đất lâm nghiệp |
Thông báo kết luận số 128/TB-UBND ngày 03/3/2026 của Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Nguyễn Tự Công Hoàng về việc triển khai thực hiện GPMB phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao |
|
23.13 |
Xây dựng mới cầu trên tuyến đường từ Lương Thọ 2 đến Cự Lễ xã Hoài Phú và nâng cấp mở rộng tuyến đường |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.25 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 2746/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
111.24 |
|
|
||
|
24.1 |
Khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh |
Phường Hội Phú |
93.22 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 27/4/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị đường Nguyễn Chí Thanh |
|
24.2 |
Khu dân cư Nam Hội Phú |
Phường Hội Phú |
18.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của UBND thành phố Pleiku về việc phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư xã Chư HDrông (cũ), phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
|
24.3 |
Dự án Đường Thế Lữ |
Phường Hội Phú |
0.02 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định 1589/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND phường Hội Phú về quyết định phê duyệt dự án đường Thế Lữ. |
|
|
468.52 |
|
|
||
|
25.1 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch2). |
Xã Ia Le |
0.52 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
25.2 |
Nhà máy điện gió Ia Boòng - Chư Prông |
Xã Ia Le |
0.20 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thuận chủ trương đầu tư; Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
25.3 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 3 |
Xã Ia Le |
18.02 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa |
Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.4 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 4 |
Xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa, đất sông suối |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.5 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 1 |
Xã Ia Le |
70.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.6 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 1A kết hợp hệ thống pin lưu trữ |
Xã Ia Le |
69.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
25.7 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 2 |
Xã Ia Le |
135.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.8 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Ia Le |
0.20 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa |
Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Ko 1. |
|
25.9 |
Nhà máy điện gió Ia Blứ 1 |
Xã Ia Le |
24.65 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Blứ. |
|
25.10 |
Nhà máy điện gió Ia Blứ 1 - Gia đoạn 2 |
Xã Ia Le |
24.70 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Blứ 1 - Giai đoạn 2. |
|
25.11 |
Xây dựng các hồ chứa và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi. |
Xã Ia Le |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt dự án Xây dựng các hồ chứa và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi. |
|
25.12 |
Nhà máy điện gió Ia le 1 |
Xã Ia Le |
3.26 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm. |
Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh Gia Lai Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Quyết định Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 438/QĐ- UBND ngày 21/5/2021; Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 41/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 |
|
25.13 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.1 |
Xã Ia Le |
26.70 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.14 |
Nhà máy điện gió TNE 1 |
Xã Ia Le |
18.06 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.15 |
Nhà máy điện gió TNE 2 |
Xã Ia Le |
23.01 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đừng phòng hộ |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.16 |
Nhà máy điện gió Ia Le 2 (thuộc cụm nhà máy điện gió Ia Le) |
Xã Ia Le |
26.10 |
Đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm và đất đồi núi chưa sử dụng |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
2.00 |
|
|
||
|
|
Nhà máy sản xuất trà tiến vua |
Xã An Toàn |
2.00 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Thực hiện Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nhà máy sản xuất trà tiến vua của Công ty Cổ phần Thương mại và dịch vụ Q-LINK; |
|
|
82.07 |
|
|
||
|
27.1 |
Thuỷ điện Ia Hiao |
Xã Ia Rbol |
54.47 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất sông suối, đất chưa sử dụng và đất giao thông |
Văn bản số 5661/STC-TTXT ngày 10/6/2026 về việc lấy ý kiến thẩm định Dự án Nhà máy thuỷ điện Ia Hiao (lần 2) do Công ty Cổ phần thuỷ điện Ia Hiao đề xuất |
|
27.2 |
Điện mặt trời Ayun Pa |
Xã Ia Rbol |
27.60 |
Đất trồng cây hàng năm khác và đất giao thông |
Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án Nhà máy điện mặt trời Ayun Pa |
|
|
351.01 |
|
|
||
|
28.1 |
Dự án Khu công nghiệp Đak Đoa |
Xã KDang |
204.00 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu |
|
28.2 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đak Đoa |
Xã KDang |
68.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.3 |
Dự án điện gió xã trang |
Xã KDang |
35.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.4 |
Dự án điện gió xã trang giai đoạn 2 |
Xã KDang |
35.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.5 |
Dự thủy điện ayun 2 |
Xã KDang |
8.21 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.6 |
Đường quy hoạch D1 (đoạn từ đường trước chợ đến trung tâm thu mua cung ứng nông sản an toàn) |
Xã KDang |
0.50 |
Đất trồng cây lâu năm. |
Văn bản số 2446/UBND -VP ngày 14/10/2024 của UBND huyện, Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 về chủ trương đấu tư dự án, Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình |
|
|
0.50 |
|
|
||
|
|
Đường quy hoạch D1 (đoạn từ đường trước chợ đến trung tâm thu mua cung ứng nông sản an toàn) |
Làng Groi, xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai |
0.50 |
Đất trồng cây lâu năm. |
Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 về chủ trương đấu tư dự án, Quyết định số 964/QĐ- UBND ngày 09/6/2025 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình |
|
|
11.91 |
|
|
||
|
30.1 |
Xây dựng Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Bình Lâm |
Xã Tuy Phước Đông |
0.23 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Bình Lâm |
|
30.2 |
Công viên văn hóa Tư Cung xã Tuy Phước Đông |
Xã Tuy Phước Đông |
0.26 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Công viên văn hóa Tư cung xã Tuy Phước Đông |
|
30.3 |
Tuyến đường ĐT.631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Đông |
1.86 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường ĐT 631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
|
30.4 |
Cải tạo các đường cong, nền mặt đường đoạn tuyến từ Km7+300 đến Km8+300, tuyến đường ĐT640 huyện Tuy Phước (cũ) (GPMB) |
Xã Tuy Phước Đông |
0.13 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình giao thông |
Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Sở Giao thông Vận tải (nay là Sở Xây dựng) về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Cải tạo các đường cong, nền mặt đường đoạn tuyến từ Km7+300 - Km8+300, tuyến ĐT.640 Địa điểm xây dựng: Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
|
30.5 |
Hạ tầng khu dân cư vị trí số 2 dưới Trường Mầm non thôn Kim Tây |
Xã Tuy Phước Đông |
3.90 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Hạ tầng khu dân cư vị trí số 2 dưới Trường Mầm non thôn Kim Tây |
|
30.6 |
Mở rộng hạ tầng khu trung tâm Phước Sơn |
Xã Tuy Phước Đông |
4.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Mở rộng hạ tầng khu trung tâm Phước Sơn |
|
30.7 |
Xây dựng CSHT điểm dân cư số 12 trên nhà ông Đào Bình thôn Lộc Trung |
Xã Tuy Phước Đông |
0.60 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1891/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Xây dựng CSHT điểm dân cư số 12 trên nhà ông Đào Bình thôn Lộc Trung |
|
30.8 |
Xây dựng CSHT điểm dân cư số 26 sau kho Hợp tác xã 2 thôn Xuân Phương |
Xã Tuy Phước Đông |
0.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Xây dựng CSHT điểm dân cư số 26 sau kho Hợp tác xã 2 thôn Xuân Phương |
|
30.9 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng, hệ thống xử lý nước thải và san nền, vị trí số 4: Điểm dân cư phía trước nhà ông Trần Minh An thuộc thôn Kim Xuyên, xã Phước Hòa |
Xã Tuy Phước Đông |
0.47 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng, hệ thống thu gom nước thải và san nền, vị trí số 04: Điểm dân cư phía trước nhà ông Trần Minh An thuộc thôn Kim Xuyên, xã Phước Hòa |
|
30.10 |
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Phước Thắng |
Xã Tuy Phước Đông |
0.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Phước Thắng |
|
|
86.65 |
|
|
||
|
31.1 |
Nhà máy điện gió Vĩnh Thuận |
Xã Vĩnh Quang |
50.05 |
Hiện trạng gồm đất rừng trồng sản xuất (RSX) và các loại đất khác |
Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh; Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
31.2 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tà Súc (giai đoạn 3), huyện Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Quang |
35.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất thủy lợi, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang và đất rừng trồng sản xuất |
Quyết định số 3267/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND tỉnh; Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tà Súc (giai đoạn 3), huyện Vĩnh Thạnh |
|
31.3 |
Xây dựng Khu dân cư thôn Định Xuân |
Xã Vĩnh Quang |
1.60 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của UBND xã Vĩnh Quang về chủ trương đầu tư. Công trình: Xây dựng Khu dân cư thôn Định Xuân. Địa điểm: Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang |
|
|
2.83 |
|
|
||
|
32.1 |
Khu dân cư Khu phố Định An (Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và lập quy hoạch) |
Xã Vĩnh Thạnh |
1.00 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.2 |
Đường BTXM thôn Định Bình (đoạn từ Hợp tác xã DV NN Định Bình đến Dốc Tum) |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.04 |
Đất ở, đất nông nghiệp và đất giao thông |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.3 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT 637 (Trạm 35kV) đến Dốc Tum |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.28 |
Đất nông nghiệp và đất giao thông |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.4 |
Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh (hạng mục: Lập quy hoạch, bồi thường giải phóng mặt bằng, san nền, xây dựng tường rào, hệ thống thoát nước) |
Xã Vĩnh Thạnh |
1.50 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.5 |
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Ngô Mây đến đường bê tông hiện trạng (Bồi thường GPMB và xây dựng BTXM) |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.02 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
|
0.50 |
|
|
||
|
33.1 |
Hệ thống thoát nước kênh mương Trùm Thủy xã Vĩnh Thịnh (Đoạn từ thôn Vĩnh Trường đến giáp ĐH 29) |
Xã Vĩnh Thịnh |
0.30 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 của HĐND huyện Vĩnh Thạnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án nhóm C khởi công mới sử dụng vốn đầu tư công ngân sách huyện Vĩnh Thạnh; Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư các công trình sử dụng nguồn vốn tỉnh phân cấp, vốn tiền sử dụng đất, vốn khắc phục bão lụt và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
|
33.2 |
Đoạn bờ sông Kôn từ đầu cầu Vĩnh Hiệp đến cầu suối Máng |
Xã Vĩnh Thịnh |
0.20 |
Đất sông suối |
Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phân bổ kinh phí xử lý khắc phục hậu quả do ảnh hưởng bởi cơn bão số 13 và đợt mưa, lũ trong tháng 11/2025 trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư các công trình sử dụng nguồn vốn tỉnh phân cấp, vốn tiền sử dụng đất, vốn khắc phục bão lụt và các nguồn vốn hợp pháp khác; Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Đoạn bờ sông Kôn từ đầu cầu Vĩnh Hiệp đến cầu suối Máng |
|
|
14.89 |
|
|
||
|
34.1 |
Khu dân cư đối diện Trạm y tế Ân Hữu cũ |
Xã Ân Tường |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.2 |
Khu dân cư kế bên Trạm y tế xã Ân Tường Tây cũ |
Xã Ân Tường |
0.16 |
Đất trồng lúa |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.3 |
Khu dân cư Chợ Phú Hữu gần Cầu Bằng Lăng |
Xã Ân Tường |
0.87 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.4 |
Khu dân cư gần trường THPT Dân tộc Nội Trú |
Xã Ân Tường |
0.33 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.5 |
Khu dân cư thôn Hội Nhơn |
Xã Ân Tường |
0.29 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại nông thôn |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.6 |
Khu dân cư Cầu Đá Bạc |
Xã Ân Tường |
0.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.7 |
Khắc phục tuyến kè sông chống sạt lở đất dọc khu dân cư Đội 1, thôn Hà Đông, chiều dài 495,25m |
Xã Ân Tường |
0.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.8 |
Tuyến kè bảo vệ khu dân cư thôn Tân Thạnh, xã Ân Tường, dài 272,8m |
Xã Ân Tường |
0.54 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.9 |
Khắc phục tuyến kè sông chống sạt lở đất dọc Khu dân cư thôn Liên Hội đoạn nối tiếp, xã Ân Tường dài 500m |
Xã Ân Tường |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.10 |
Tuyến kè bảo vệ khu dân cư thôn Phú Văn 2, xã Ân Tường dài 302,9m |
Xã Ân Tường |
1.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 270/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.11 |
Đường dây 500kV Dung Quất - Bình Định |
Thôn Tân Thạnh |
9.50 |
Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất ở tại nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16.65 |
|
|
||
|
35.1 |
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường kết nối khu vực |
Xã Phù Mỹ Nam |
10.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.2 |
Tuyến đường liên xã từ chợ Đỗ xã Phù Mỹ Nam đi xã Phù Mỹ. |
Xã Phù Mỹ Nam |
1.50 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.3 |
Nhà cộng đồng phòng chống thiên tai |
Xã Phù Mỹ Nam |
0.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.4 |
Khu dân cư các thôn |
Xã Phù Mỹ Nam |
3.85 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
|
72.01 |
|
|
||
|
36.1 |
Trường Mẫu giáo Nhơn Thành, hạng mục: 02 phòng học – Điểm Phú Thành |
Phường An Nhơn Bắc |
0.05 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.2 |
Tuyến kè sông Bờ Mọ - Cầu Quai Ấm |
Phường An Nhơn Bắc |
1.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.3 |
Kè Thanh Giang |
Phường An Nhơn Bắc |
0.75 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.4 |
Nâng cấp, mở rộng Đường Võ Trứ từ đường Trương Văn Đa đến giáp cầu Bến Trén |
Phường An Nhơn Bắc |
0.69 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.5 |
Khu dân cư Trung Lý (đồng cây Chanh) |
Phường An Nhơn Bắc |
3.10 |
đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất công trình giao thông, Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Văn bản số 400/UBND-KT ngày 15/9/2025 của UBND phường An Nhơn Bắc về chủ trương lập Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung Lý (Đồng Cây Chanh) |
|
36.6 |
Điểm dân cư sau trường THCS (giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Bắc |
1.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND phường An Nhơn Bắc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Điểm dân cư sau trường THCS Nhơn Thành (giai đoạn 3) |
|
36.7 |
Xây dựng dân cư tổ 8 Châu Thành (lò gạch cũ) |
Phường An Nhơn Bắc |
3.80 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.8 |
Khu dân cư Phía nam rộc chợ Cảnh Hàng |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.9 |
Dự án: Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình An (giai đoạn 1+ giai đoạn 2); Hạng mục: Đầu tư xây dựng công viên, cây xanh, vỉa hè. |
Phường An Nhơn Bắc |
0.40 |
Đất ở, đất phi nông nghiệp |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.10 |
Khu dân cư tổ dân phố Bình An |
Phường An Nhơn Bắc |
2.05 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.11 |
Khu dân cư đô thị tổng hợp phía Tây đường giao thông kết nối đường ĐT 631 đến trục khu kinh tế, tổ dân phố Trung Lý |
Phường An Nhơn Bắc |
2.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.12 |
Khu dân cư rộc chợ phía Nam đường tránh ĐT 631 |
Phường An Nhơn Bắc |
3.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.13 |
Điểm dân cư dọc đường Võ Trứ khu vực Phú Thành |
Phường An Nhơn Bắc |
3.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.14 |
Khu tái định cư ĐT 631 |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.15 |
Điểm dân cư xen kẹt điểm trường mẫu giáo Liêm Định |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.16 |
Khu đô thị Nhơn Thành 01 |
Phường An Nhơn Bắc |
23.20 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh về bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
|
36.17 |
Khu đô thị Nhơn Thành 02 |
Phường An Nhơn Bắc |
27.24 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình giao thông, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh về bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
|
|
392.45 |
|
|
||
|
37.1 |
Khu dân cư phía Đông hồ Kênh Kênh, xã Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
9.53 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất ao hồ |
Nghị Quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10/5/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư phía Đông hồ Kênh Kênh, xã Cát Trinh |
|
37.2 |
Cải tạo hồ Kênh Kênh |
Xã Phù Cát |
8.83 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất ao hồ, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 10/5/2022 của HĐND huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư Dự án: Cải tạo hồ Kênh Kênh; Địa điểm xây dựng: Thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh, huyện Phù Cát |
|
37.3 |
Đường phía tây huyện Phù Cát (Tuyến từ KCN Hòa Hội đến khu vực Sân bay huyện Phù Cát) |
Xã Phù Cát |
3.88 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Đường phía tây huyện Phù Cát (Tuyến từ KCN Hòa Hội đến khu vực Sân bay huyện Phù Cát) |
|
37.4 |
Khu dân cư phía đông trường tiểu học số 1 Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
0.84 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa |
Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 20/03/2026 của UBND xã Phù Cát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Trường tiểu học số 1 Cát Trinh (0,84ha) |
|
37.5 |
Trung tâm đào tạo và cung ứng nhân lực vận tải Phù Cát |
Xã Phù Cát |
1.27 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất giao thông, thủy lợi |
Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 11/3/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận nhà đầu tư |
|
37.6 |
Khu công nghiệp Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
368.10 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất ở, đất giao thông, thủy lợi |
Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cát Trinh |
|
|
56.73 |
|
|
||
|
38.1 |
Mở rộng khuôn viên trường và xây dựng tường rào, cổng ngỏ Trường THCS Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.15 |
Đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.2 |
Trường Mầm Non Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.33 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.3 |
GPMB mở rộng Trường Mầm Non Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.25 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.4 |
GPMB mở rộng Trưởng tiểu học số 2 Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.5 |
Đường số 4 và các tuyến đường kết nối vào Nhà ở xã hội |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.6 |
Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.02 |
Đất ở đô thị |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.7 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Lam Sơn (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
0.50 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.8 |
XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Bắc chợ Giai đoạn 3 |
Phường Bồng Sơn |
1.04 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.9 |
Khu dân cư khu phố Bình Chương Nam - giai đoạn 1 |
Phường Bồng Sơn |
0.50 |
Đất trồng lúa, đất ở, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.10 |
Khu dân cư đường Hoàng Văn Thụ |
Phường Bồng Sơn |
0.66 |
Đất trồng lúa, đất ở, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.11 |
Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà bộ môn 02 tầng 08 phòng |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.12 |
Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.13 |
Mở rộng trạm y tế phường Bồng Sơn-Cơ sở 2 |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.14 |
Nâng bờ bao ô chôn lấp hiện trạng (ô A1 và ô B), thuộc Bãi chôn lấp chất thải rắn phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
Phường Bồng Sơn |
5.62 |
Đất công trình xử lý chất thải |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.15 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực phía Đông Bắc tỉnh Gia Lai |
Phường Bồng Sơn |
2.00 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.16 |
Hạ cao trình và di dời đất để chống sạt lở, đảm bảo tính mạng nhân dân tại khu vực Lại Khánh Tây |
Phường Bồng Sơn |
1.02 |
Đất lâm nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.17 |
Đường Đại La (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
0.28 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.18 |
Khu dân cư Nam đường Lê Lợi (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
1.50 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.19 |
GPMB mở rộng Trường Mầm Non Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.70 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.20 |
Trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường và xây dựng tường rào |
Phường Bồng Sơn |
0.70 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.21 |
Trường Tiểu học số 1 Hoài Đức, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.22 |
Địa điểm chuyển quân tập kết ra Bắc (1954 - 1955) tại bờ Bắc sông Lại Giang |
Phường Bồng Sơn |
0.30 |
Đất giáo dục, đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.23 |
Xây dựng mương thoát nước, tràn xả lũ Hồ Hóc Cau |
Phường Bồng Sơn |
0.20 |
Đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.24 |
Năng cấp mở rộng đường Lê Thanh Nghị (Giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
0.60 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.25 |
Đường kết nối Cao tốc đường bộ Bắc -Nam với Quốc lộ 1 (đường Lê Lợi nối dài) |
Phường Bồng Sơn |
6.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.26 |
Đường Nguyễn Du (nối dài) |
Phường Bồng Sơn |
8.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.27 |
Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.83 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.28 |
GPMB và TĐC tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (Tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn |
2.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.29 |
Đường Đại La (giai đoạn 2) và khu dân cư |
Phường Bồng Sơn |
0.29 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.30 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Võ Liệu |
Phường Bồng Sơn |
1.20 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.31 |
Khu tái định cư vùng thiên tai Lại Khánh Tây, Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
5.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.32 |
Khu dân cư Lại Khánh Tây (phía Đông đường ĐT630) |
Phường Bồng Sơn |
1.10 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.33 |
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Văn Linh - giai đoạn 1 |
Phường Bồng Sơn |
9.06 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.34 |
Khu dân cư Lâm trường An Sơn |
Phường Bồng Sơn |
1.20 |
Đất trồng cây hằng năm, đất thương mại dịch vụ, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.35 |
Khu dân cư Hai Bà Trưng (Giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.36 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Giống, phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.37 |
Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn (giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
0.30 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
|
11.44 |
|
|
||
|
39.1 |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) |
Phường Tam Quan |
1.40 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.2 |
Khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan |
Phường Tam Quan |
0.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt phân lô chi tiết |
|
39.3 |
Khu dân cư khu phố 2 |
Phường Tam Quan |
1.80 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.4 |
Khu dân cư khu phố 3 |
Phường Tam Quan |
1.30 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 19006/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư; Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư; Quyết định số 8416/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
39.5 |
Khu dân cư khu phố 7 |
Phường Tam Quan |
0.04 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.6 |
Đường gom dân sinh và cống hộp phân đoạn Km63+000 – Km 79+500, gói thầu XL3, Dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi – Hoài Nhơn thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
Phường Tam Quan |
0.80 |
Trồng trồng lúa |
Quyết định số 564/QĐ-BQLDA2 ngày 14/10/2025 của Ban QLDA2 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế cắm cọc giải phóng mặt bằng |
|
39.7 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng tuyến đường thay thế đường Trần Phú, thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai) |
Phường Tam Quan |
0.00 |
Trồng trồng lúa |
Quyết định số 5188/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 và Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư; Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng |
|
39.8 |
Xây dựng bảo quản tu bổ, phục hồi di tích lịch sử Cấm An Sơn – Nơi thành lập Ủy ban khởi nghĩa Hoài Nhơn năm 1945 thuộc phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai (giai đoạn 1) |
Phường Tam Quan |
4.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.9 |
Sửa chữa, khắc phục vỉa hè, lòng đường đường Nguyễn Chí Thanh |
Phường Tam Quan |
0.20 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư; Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|
39.10 |
Sửa chữa, khắc phục, cải tạo hư hỏng tuyến đường từ ĐH11 đến Hoài Nhơn Bắc |
Phường Tam Quan |
0.70 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
81.36 |
|
|
||
|
40.1 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Ia Ko |
26.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 1668/QĐ- UBND ngày 14/04/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
40.2 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 2 |
Xã Ia Ko |
27.30 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 1669/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
40.3 |
Nhà máy điện gió Ia Hla |
Xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
24.46 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Ia Hla tại xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
|
40.4 |
Nhà máy điện gió Ia Dreng 1 |
Xã Ia Ko |
3.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
170.93 |
|
|
||
|
41.1 |
Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND |
Phường An Nhơn |
1.20 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Quyết định số 3580/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Đầu tư chỉnh trang công sở phường An Nhơn |
|
41.2 |
Mở rộng Cụm công nghiệp Tân Đức |
Phường An Nhơn |
18.50 |
Đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định thành lập Cụm công nghiệp Tân Đức, thị xã An Nhơn |
|
41.3 |
Cụm công nghiệp đồi Hỏa Sơn (giai đoạn 2)- Quy hoạch vị trí đấu nối hệ thống thoát nước mưa, nước thải sau xử lý tại cụm công nghiệp Đồi Hỏa Sơn |
Phường An Nhơn |
3.92 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Đồi Hỏa Sơn |
|
41.4 |
Cụm công nghiệp Tân Nghi |
Phường An Nhơn |
65.00 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tân Nghi |
|
41.5 |
Mở rộng trường tiểu học Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
0.38 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc chủ trương thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới các hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng. Tên dự toán: Trường Tiểu học Nhơn Hậu – Hạng mục: BTXM sân trường. Địa điểm xây dựng: Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.6 |
Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Đập Đá |
Phường An Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng lúa nước còn lại, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Trường Tiểu học số 1 Đập Đá, hạng mục Cải tạo sân trường và sảnh đón nhà lớp học 02 tầng phía đông; sửa chữa hệ thống điện và hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. Địa điểm xây dựng: phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.7 |
Mở rộng Trường Tiểu học số 2 Đập Đá |
Phường An Nhơn |
0.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 7555/QĐ-UBND ngày 5/11/2020 của UBND thị xã An Nhơn về phê duyệt quy hoạch phân khu tỉ lệ 1/2000 |
|
41.8 |
Nghĩa trang nhân dân Bắc An Nhơn (GĐ 2) |
Phường An Nhơn |
13.45 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3486/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Nghĩa trang nhân dân Bắc An Nhơn |
|
41.9 |
Công viên điểm dân cư Bắc Phương Danh |
Phường An Nhơn |
0.26 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
Quyết định 3170/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Công viên điểm dân cư Bắc Phương Danh |
|
41.10 |
Hoa viên cây xanh tại khu vực trạm bơm thuộc Tổ dân phố Bằng Châu, phường Đập Đá |
Phường An Nhơn |
0.03 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định 3215/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Hoa viên cây xanh tại khu vực trạm bơm thuộc Tổ dân phố Bằng Châu, phường An Nhơn |
|
41.11 |
Tuyến đường Bắc - Nam số 2, đoạn từ đường ĐH.34 xã Nhơn Hậu kết nối với đường Quốc lộ 19B, phường Nhơn Thành |
Phường An Nhơn |
16.38 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá, đất chưa sử dụng,… |
Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND thị xã An Nhơn về chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường Bắc - Nam số 2, đoạn từ đường ĐH.34 xã Nhơn Hậu kết nối với đường Quốc lộ 19B, phường Nhơn Thành. |
|
41.12 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đô Đốc Bảo (Điểm đầu tuyến tránh Quốc lộ 1A - Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Phường An Nhơn |
0.55 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 09/10/2021 của HĐND phường Đập Đá về việc đầu tư xây dựng cơ bản |
|
41.13 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Lữ (Điểm đầu Quốc lộ 1A - Điểm cuối : Giáp đường Đô Đốc Bảo) |
Phường An Nhơn |
0.49 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 09/10/2021 của HĐND phường Đập Đá về việc đầu tư xây dựng cơ bản |
|
41.14 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Lữ (Điểm đầu KDC Lò Gạch Bằng Châu - Điểm cuối: Giáp đường tuyến tránh QL1A) |
Phường An Nhơn |
0.48 |
Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông đường Nguyễn Lữ |
|
41.15 |
Mở rộng ĐH 34 đến trạm bơm Đại Bình |
Phường An Nhơn |
0.04 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND xã Nhơn Mỹ về việc phê duyệt báo cáo Kinh tế - kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Mở rộng ĐH 34 đến trạm bơm Đại Bình. |
|
41.16 |
Tuyến đường kết nối quốc lộ 19B với Cụm công nghiệp Tân Đức (bổ sung phần thiếu) |
Phường An Nhơn |
1.67 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 9576/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Tuyến đường kết nối quốc lộ 19B với Cụm công nghiệp Tân Đức |
|
41.17 |
Tuyến đường Nhơn Hậu đi Nhơn Mỹ (đoạn từ đường sắt thôn Nam Tân đến đường trục Bắc - Nam số 1) |
Phường An Nhơn |
2.50 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 30/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Tuyến đường Nhơn Hậu đi Nhơn Mỹ (đoạn từ đường sắt, thôn Nam Tân đến đường trục Bắc - Nam số 1) |
|
41.18 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Huyền Trân Công Chúa và tuyến đường Ngô Văn Sở |
Phường An Nhơn |
1.99 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Huyền Trân Công Chúa và tuyến đường Ngô Văn Sở, phường Đập Đá |
|
41.19 |
Tuyến giao thông từ cầu Đập Đá - cầu Thị Lựa (đoạn nhà ông Việt - Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu) |
Phường An Nhơn |
0.13 |
Đất ở tại nông thôn |
Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND xã về việc dự kiến danh mục đầu tư xây dựng cơ bản năm 2025 |
|
41.20 |
Bó vỉa, lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước đoạn đường từ Trường Tiểu học số 1 đến giáp đường sắt |
Phường An Nhơn |
0.07 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn |
Quyết định 160/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc chủ trương thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới các hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng Tên dự toán: Trường Tiểu học Nhơn Hậu – Hạng mục: BTXM sân trường Địa điểm xây dựng: Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.21 |
Mở rộng, BTXM tuyến đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Thạnh |
Phường An Nhơn |
0.37 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn, Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 của UBND xã Nhơn Hậu về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Mở rộng tuyến giao thông từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
|
41.22 |
Đường từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao. Hạng mục: Đường BTXM, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng |
Phường An Nhơn |
0.30 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định 3600/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Xây dựng công trình từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao, hạng mục: Đường BTXM, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng. |
|
41.23 |
Mở rộng, BTXM tuyến đường từ nhà ông Cao đến rào chắn đường sắt và tuyến đường từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh |
Phường An Nhơn |
2.11 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định 3576/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Mở rộng đường từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh |
|
41.24 |
KDC DV Ngãi Chánh |
Phường An Nhơn |
13.50 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh, phường An Nhơn |
|
41.25 |
KDC trung tâm Đông bắc công viên Vân Sơn |
Phường An Nhơn |
2.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh, phường An Nhơn |
|
41.26 |
Điểm Tái định cư thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (Điểm tái định cư 01,02 (tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, p. Nhơn Thành)) |
Phường An Nhơn |
0.12 |
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị |
Quyết định 498/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình Tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, phường Nhơn Thành). Hạng mục: Điểm tái định cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu |
|
41.27 |
Các Điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
1.40 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định 498/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình Tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, phường Nhơn Thành). Hạng mục: Điểm tái định cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu |
|
41.28 |
Điểm dân cư phía Bắc hoa viên Vân Sơn |
Phường An Nhơn |
0.10 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định 487A/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt kết quả chỉ định thầu Gói thầu: Dịch vụ tư vấn khảo sát, lập thiết kế quy hoạch Thuộc dự án: Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 điểm dân cư hoa viên Vân Sơn |
|
41.29 |
Điểm quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía đông nam UBND Nhơn Mỹ) |
Phường An Nhơn |
0.85 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định 3214/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Điểm quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía Đông Nam UBND Nhơn Mỹ) |
|
41.30 |
Khu quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía Nam trước Trường THCS Nhơn Mỹ) |
Phường An Nhơn |
0.95 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chưa sử dụng |
Quyết định 3213/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Khu quy hoạch dân cư Thiết Tràng (vị trí phía nam trước trường THCS Nhơn Mỹ) |
|
41.31 |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường Đập Đá phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
Phường An Nhơn |
5.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku |
|
41.32 |
Điểm dân cư phía Tây Bàu Sen |
Phường An Nhơn |
0.18 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 915/QĐ-UBND ngày 18/03/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Điểm dân cư phía Tây Bàu Sen |
|
41.33 |
KDC phía đông bàu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
4.91 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.34 |
Các Điểm xen kẹt trong khu dân cư |
Phường An Nhơn |
0.27 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3317/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá |
|
41.35 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) |
Phường An Nhơn |
4.05 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 2350/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (Giai đoạn 2) |
|
41.36 |
Khu dân cư phía Đông Bàu sen (Giai đoạn 2) phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
3.20 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.37 |
KDC phía đông bàu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (bổ sung) |
Phường An Nhơn |
1.45 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.38 |
Mỏ đất Thiết Tràng |
Phường An Nhơn |
1.33 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021- 2030 |
|
|
45.86 |
|
|
||
|
42.1 |
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.84 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 18372/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn; |
|
42.2 |
Khu dân cư Bờ Ông Cước, Khu phố Tân Thành 2 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.43 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất mặt nước tự nhiên, đất giao thông |
Công văn số 681/UBND-QHKT ngày 20/04/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Trường Xuân Tây, Tân Thành 2) |
|
42.3 |
Khu dân cư Khu phố Bình Đê (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.9759 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa, đất giao thông |
Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư khu phố Bình Đê (giai đoạn 1) |
|
42.4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ Xã Thương |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.02 |
đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất thủy lợi |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu làm thủ tục dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ Xã Thương |
|
42.5 |
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.33 |
Đất ở, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 3683/QĐ-UBND ngày 1/4/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án khu dân cư phía Đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
|
42.6 |
Khu dân cư phía đông trường Mầm non Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
1.20 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở đô thị, đất bằng chưa sử dụng, đất nghĩa trang, đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.7 |
Khu dân cư phía Tây đường Lê Thánh Tông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
1.81 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, Đất ở đô thị, Đất mặt nước, Đất bằng chưa sử dụng |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.8 |
Khu dân cư phía Đông đường Ngô Sĩ Liên |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.15 |
Đất mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 23/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư phía Đông đường Ngô Sĩ Liên |
|
42.9 |
Khu dân cư phía Tây đường Trương Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.82 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất ở đô thị, đất mặt nước chuyên dùng |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.10 |
Khu tái định cư phường Hoài Nhơn Bắc kết hợp khu dịch vụ Hậu cần |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
20.5 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, ... |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt đồ án QH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư phường Hoài Nhơn Bắc; Công văn 1320/UBND- XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc |
|
42.11 |
Khu dân cư Liễu An Nam |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.16 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư Liễu An Nam |
|
42.12 |
Khu dân cư Gia An Nam (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.9114 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất giao thông |
Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư Gia An Nam |
|
42.13 |
Khu đô thị Khang Mỹ Lộc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.019 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông |
- Quyết định số 3066/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị Khang Mỹ Lộc, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; - Quyết định số 4832/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; |
|
42.14 |
Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.0091 |
Đất trồng lúa |
Căn cứ Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng thuộc phường Tam Quan và phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn |
|
42.15 |
Kho xăng dầu HP OIL Bình Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
4.36 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản, đất mặt sông, đất giáo dục, đất giao thông |
Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Công văn số 734/UBND-QHKT ngày 20/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Kho xăng dầu HP Oil Bình Định |
|
42.16 |
Đường ven biển đoạn từ Cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
11.58 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất cơ sở sản xuất kinh doanh, đất rừng phòng hộ, đất nghĩa trang, đất giao thông, đất bằng chưa sử dụng… |
Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định (nay là UBND tỉnh Gia Lai) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường ven biển đoạn cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi |
|
42.17 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Thảnh đến giáp đường số 2 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.15 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.18 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Mê Linh |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.19 |
Mở rộng, nâng cấp thảm nhựa tuyến đường Giếng Truông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.22 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.20 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Ngô Sĩ Liên |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.08 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.21 |
Tuyến đường Trần Quốc Toản (từ nhà bà Hoa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.04 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1877/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.22 |
Mở rộng nâng cấp tuyến đường từ giáp Quốc lộ 1A - Trương Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.04 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.23 |
Thoát nước, vỉa hè tuyến đường Lê Thánh Tông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.22 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.24 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Ngõ Long - Ngõ Muộn |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.19 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2227/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.25 |
Bờ kè Khu phố Bình Đê (đoạn từ nhà ông Phụng đến cầu bà Quyền) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.23 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.26 |
Bờ kè Cầu tiếng đến giáp Hoài Sơn cũ |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.32 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.27 |
Bờ kè Cầu tiếng đến Ngã 3 đường Tây tỉnh |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.19 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 11/03/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.28 |
Tuyến đường Ngõ Nga - Suối Vàng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.03 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.29 |
Tuyến đường bê tông từ Suối Vàng đến rẫy Nông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.02 |
Đất rừng sản xuất |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
6,879.59 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 347/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 953/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-KTNS ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, đồng thời chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN
CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 347/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên công trình dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Hiện trạng |
Cơ sở thực hiện |
|
|
309.07 |
|
|
||
|
1.1 |
Điện gió Hòn Trâu (giai đoạn 1) |
Xã Phù Mỹ Đông |
13.00 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất mặt nước, đất nuôi trồng thuỷ sản |
Quyết định số 869/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.2 |
Bến cảng Phù Mỹ (giai đoạn 1) |
Xã Phù Mỹ Đông |
205.00 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất quốc phòng |
Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.3 |
Trung tâm đào tạo và phát triển nguồn nhân lực năng lượng tái tạo |
Xã Phù Mỹ Đông |
22.00 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
1.4 |
Mỏ Cát tô |
Xã Phù Mỹ Đông |
11.60 |
Đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.5 |
Mỏ đất san lấp 82A |
Xã Phù Mỹ Đông |
6.27 |
Đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.6 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
24.00 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.7 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
7.00 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.8 |
Mỏ Đất san lấp |
Xã Phù Mỹ Đông |
1.30 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.9 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 7 Bắc, xã Phù Mỹ Đông |
Xã Phù Mỹ Đông |
14.00 |
Đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
1.10 |
Khu dân cư phía Nam nhà hàng Thông Thái, thôn Xuân Bình, xã Phù Mỹ Đông |
Xã Phù Mỹ Đông |
4.90 |
Đất rừng phòng hộ |
Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
|
|
146.79 |
|
|
||
|
2.1 |
Dự án Gia cố đê Sông Đục (đoạn từ cầu Ván đến sông Hà Thanh) |
Xã Tuy Phước |
0.35 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 9535/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Gia cố đê sông Đục (đoạn từ cầu Ván đến đê sông Hà Thanh) |
|
2.2 |
Dự án Quốc lộ 19C dự án thành phần Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn thuộc dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
Xã Tuy Phước |
3.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại đô thị, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định |
|
2.3 |
Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh |
Xã Tuy Phước |
4.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
|
2.4 |
Dự án Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ Công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 (mới) xã Tuy Phước (giai đoạn 2) |
Xã Tuy Phước |
1.45 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ Công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 mới, xã Tuy Phước giai đoạn 2 |
|
2.5 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Khu dân cư Trung Tín 2, tại xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.03 |
Đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 của Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư điều chỉnh, bổ sung công trình: CSHT khu dân cư Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước |
|
2.6 |
Dự án Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ tại xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
2.7 |
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng Phân khu 3 |
Xã Tuy Phước |
2.63 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng Phân khu 3 – Phước Lộc |
|
2.8 |
Dự án khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu thông thường |
Xã Tuy Phước |
4.28 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc công nhận kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (ký hiệu mỏ DDG-18) |
|
2.9 |
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì |
Xã Tuy Phước |
45.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của UBND tỉnh Bình Định chấp thuận chủ trương đầu tư. |
|
2.10 |
Dự án Bệnh viện Quốc tế TTH Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
5.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.11 |
Nhóm trẻ mầm non tư thực Công Chánh |
Xã Tuy Phước |
0.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.12 |
Bệnh viện đa khoa – Chuyên sâu Lão khoa - Phục hồi chức năng – Dưỡng lão và Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi, nhà dưỡng lão và khu làng bệnh nhân |
Xã Tuy Phước |
27.70 |
Đất chuyên trồng lúa nước, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình thủy lợi, đất trồng cây hàng năm khác và đất ở tại nông thôn |
Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa - chuyên sâu lão khoa - phục hồi chức năng - dưỡng lão và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi và khu dân cư, tái định cư. |
|
2.13 |
Khu dân cư gần Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
0.30 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.14 |
Khu dân cư giáp KDC Tây Nam (VT số 9) |
Xã Tuy Phước |
0.23 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.15 |
Khu dân cư giáp Đường Võ Trứ thôn Công Chánh (VT số 5) |
Xã Tuy Phước |
0.15 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.16 |
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02) |
Xã Tuy Phước |
14.10 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Chợ Góc. |
|
2.17 |
Khu dân cư thôn Quảng Vân (giai đoạn 2) |
Xã Tuy Phước |
4.25 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.18 |
Điềm dân cư phía Nam ĐT640 |
Xã Tuy Phước |
3.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước và đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.19 |
Điểm dân cư Mỹ Điền |
Xã Tuy Phước |
0.15 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Công văn số 1098/UBND-KT ngày 01/6/2026 của UBND xã về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn xã Tuy Phước |
|
2.20 |
Các vị trí xen kẹt |
Xã Tuy Phước |
0.08 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối và đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.21 |
Dự án xây dựng Cầu ông Cả |
Xã Tuy Phước |
0.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 3770/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Tuy Phước về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cầu cả, thôn Phổ Trạch. |
|
2.22 |
Trường Mầm non Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
2.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.23 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa (vị trí 5) |
Xã Tuy Phước |
0.19 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt Quy hoạch chung xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
|
2.24 |
Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại Tuy Phước |
Xã Tuy Phước |
26.720 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 21/6/2025 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại thị trấn Tuy Phước |
|
Phường Quy Nhơn Nam, Phường Quy Nhơn Bắc, Phường Quy Nhơn Tây |
|
2,878.00 |
|
|
|
|
3.1 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng quốc tế biển, tỉnh Gia Lai |
Phường Quy Nhơn Nam, Phường Quy Nhơn Bắc, Phường Quy Nhơn Tây |
2,878.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng quốc tế biển. |
|
|
12.79 |
|
|
||
|
4.1 |
Dự án tổ hợp giáo dục tỉnh Gia Lai |
Phường Diên Hồng |
12.79 |
Đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 49/NQHĐND ngày 27/10/2026 của HĐND tỉnh về quyết định Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
|
22.25 |
|
|
||
|
5.1 |
Nâng cấp mở rộng BTXM đến từ đường họ Trần thôn Cảnh An 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.2 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cầu Quán Cẩm đến ngã 4 quán Thùy Linh |
Xã Tuy Phước Tây |
0.60 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.3 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ ngã tư (An Sơn - An Hòa) đến Công ty Hoàng Giang |
Xã Tuy Phước Tây |
0.70 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.4 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ Ngã tư Đại Hội đến khu tái định cư |
Xã Tuy Phước Tây |
0.35 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.5 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ Ngã 4 Đại Hội đến Ngõ Diên |
Xã Tuy Phước Tây |
0.27 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.6 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ khu TĐC An Sơn ngã 3 xóm Đạo |
Xã Tuy Phước Tây |
0.62 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1765/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.7 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã 3 An Sơn 2 ngã 4 Ao Cá Bác Hồ |
Xã Tuy Phước Tây |
0.40 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.8 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã tư (An Hòa - An Sơn) đến CCN Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
0.57 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.9 |
BTXM đường nội đồng từ Ngã 5 đến Thiện Trường, thôn Ngọc Thạnh 1 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.20 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.10 |
BTXM đường nội đồng từ Ngõ Sỹ đến Cầu Giáp Sở, thôn Ngọc Thạnh 1 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.12 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.11 |
BTXM đường nội đồng từ Cầu Gòn đến Gò Nhàn, thôn Đại Hội |
Xã Tuy Phước Tây |
0.02 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.12 |
BTXM từ ngõ Tuấn đến Ngõ Cúc, thôn An Sơn 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.04 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.13 |
Xây dựng CSHT Khu dân cư xóm 1 - Bình An 2. |
Xã Tuy Phước Tây |
2.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.14 |
Khu tái định để di dời các hộ dân nằm trong dự án đường cao tốc Bắc Nam (giai đoạn 2), thôn An Sơn 1. |
Xã Tuy Phước Tây |
1.37 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.15 |
Sửa chữa khắc phục tuyến đường từ ngã 3 An Hoà 1 đến Ao cá Bác Hồ |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.16 |
Sửa chữa khắc phục tuyến đường xã, từ ngã 3 Trạm 10 (QL 1A) đến ngã tư thôn Thanh Huy 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
0.01 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04/2/2026 của Chủ tịch UBND xã Tuy Phước Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
5.17 |
Đập dâng Hà Thanh 2 |
Xã Tuy Phước Tây |
2.61 |
Đất giao quyền |
Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng dự án: Đập dâng Hà Thanh 2 |
|
5.18 |
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Anh Quân Phát khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 211, xã Phước Thành, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (nay là xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai) |
Xã Tuy Phước Tây |
8.06 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 1019/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 211, xã Phước Thành, huyện Tuy Phước (nay là xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
5.19 |
Đường dây 220KV: Xây dựng mới Phước An - Nhơn Hội |
Xã Tuy Phước Tây |
0.61 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. |
|
5.20 |
Đường dây 220KV: Xây dựng mới Tuy Hòa - Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
3.22 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 768/QĐ-TT ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
5.21 |
Đường dây 220KV: Cải tạo Nâng cao khả năng mang tải Pleiku 2 - Phước An |
Xã Tuy Phước Tây |
0.10 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 768/QĐ-TT ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
217.03 |
|
|
||
|
6.1 |
Cụm Công nghiệp Ngọc Sơn và phần Mở rộng Cụm công nghiệp Ngọc Sơn |
Phường Hoài Nhơn |
7.10 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng, đất có mặt nước chuyên dùng… |
Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh diện tích Cụm công nghiệp Ngọc Sơn - Hoài Thanh Tây, phường Hoài Nhơn |
|
6.2 |
Cụm công nghiệp Mỹ An |
Phường Hoài Nhơn |
70.00 |
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa, đất bằng chưa sử dụng… |
Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phương án phát triển CCN trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021- 2030 |
|
6.3 |
Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ |
Phường Hoài Nhơn |
18.00 |
Đất nông nghiệp, đất bằng chưa sử dụng, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn Địa điểm xây dựng: Phường Hoài Nhơn và phường Hoài Nhơn Đông |
|
6.4 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Quang Khanh |
Phường Hoài Nhơn |
0.60 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.5 |
Hạ tầng kỹ thuật đường Lê Đại Hành (đoạn từ cầu Dừa đến Ao Cát khu phố Ngọc An Đông) |
Phường Hoài Nhơn |
0.01 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 18/03/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Công trình: Hạ tầng kỹ thuật đường Lê Đại Hành (đoạn từ cầu Dừa đến Ao Cát khu phố Ngọc An Đông) |
|
6.6 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Phùng Hưng (khu phố Bình Phú) |
Phường Hoài Nhơn |
1.23 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất cơ sở văn hóa, đất giao thông |
Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 05/05/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phùng Hưng (khu phố Bình Phú) |
|
6.7 |
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng tuyến đường Mai Xuân Thưởng (đoạn từ nhà bà Đảm đến cống thủy lợi) |
Phường Hoài Nhơn |
0.11 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 1806/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng tuyến đường Mai Xuân Thưởng (đoạn từ nhà bà Đảm đến cống thủy lợi) |
|
6.8 |
Xây dựng mới cầu Ông Quận |
Phường Hoài Nhơn |
0.09 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở |
Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng mới cầu Ông Quận |
|
6.9 |
Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng cầu Chợ Cầu, thuộc tuyến đường Cửu Lợi |
Phường Hoài Nhơn |
0.13 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư Công trình: Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng cầu Chợ Cầu, thuộc tuyến đường Cửu Lợi |
|
6.10 |
Tuyến đường kết nối từ ĐT.639 hướng ra biển (đoạn kết nối ĐT.639 giáp đường Võ Nguyên Giáp, khu phố Tăng Long 2) |
Phường Hoài Nhơn |
1.60 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm, đất rừng phòng hộ, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.11 |
Tuyến đường kết nối từ đường Bà Triệu đến đường Phùng Hưng |
Phường Hoài Nhơn |
2.40 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm, đất trồng lúa… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.12 |
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn phường |
Phường Hoài Nhơn |
3.00 |
Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở, đất bằng chưa sử dụng, đất nghĩa địa… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.13 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ quốc lộ 1 (Năm tấn) đến ĐT639 |
Phường Hoài Nhơn |
0.52 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất trồng cây hàng năm |
Văn bản số 3487/UBND-XDCT ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639; tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ đến đường bê tông Trường Xuân Đông |
|
6.14 |
Gia cố, phụ lề vỉa hè và mố cầu Mỹ An |
Phường Hoài Nhơn |
0.20 |
Đất trồng lúa |
Văn bản số 1764/UBND-XD ngày 19/5/2026 về việc giao nhiệm vụ lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Gia cố, phụ lề vỉa hè và mố cầu Mỹ An |
|
6.15 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Nhơn |
0.15 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác |
Quyết định số 1669/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Chủ tịch UBND phường về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn |
|
6.16 |
Khu tái định cư Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp xã Hoài Mỹ |
Phường Hoài Nhơn |
2.01 |
Đất nông nghiệp, đất bằng chưa sử dụng, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn Địa điểm xây dựng: Phường Hoài Nhơn và phường Hoài Nhơn Đông |
|
6.17 |
Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn |
0.89 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
|
6.18 |
Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Trung |
Phường Hoài Nhơn |
0.98 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa, đất giao thông thủy lợi |
Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Trung |
|
6.19 |
Khu dân cư kè sông Xưởng, khu phố Tài Lương 1 (giai đoạn 2) |
Phường Hoài Nhơn |
2.00 |
Đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.20 |
Khu dân cư phía Đông khu tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn |
1.50 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.21 |
Khu dân cư khu phố An Lộc 2 (phía Nam Nguyễn Huy Lượng) |
Phường Hoài Nhơn |
0.32 |
đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.22 |
Khu dân cư khu phố Tài lương 4 (Gần cây xăng dầu Hữu Nghị) |
Phường Hoài Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.23 |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (đường Trần Đức Hòa) |
Phường Hoài Nhơn |
0.40 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.24 |
Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) |
Phường Hoài Nhơn |
10.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.25 |
Khu dân cư phía Tây khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp khu phố Lâm Trúc 2 |
Phường Hoài Nhơn |
5.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.26 |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 (gần quán cà phê Sao Đêm) |
Phường Hoài Nhơn |
5.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất giao thông thủy lơi |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.27 |
Khu dân cư ngõ Việt – ao Xiêm |
Phường Hoài Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, thủy lợi, đất giao thông, đất trồng cây hằng năm khác… |
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư ngõ Việt – ao Xiêm khu phố An Lộc 2 (giai đoạn 2) |
|
6.28 |
Khu dân cư Rộc Sài |
Phường Hoài Nhơn |
1.35 |
Đất trồng lúa, thủy lợi, đất giao thông, đất trồng cây hằng năm khác… |
Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 |
|
6.29 |
Khu dân cư Bàu Muống |
Phường Hoài Nhơn |
2.20 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa… |
Quyết định số 3001/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây (nay là phường Hoài Nhơn) |
|
6.30 |
Khu dân cư ngã 3 Thái Lợi – Cửu Lợi |
Phường Hoài Nhơn |
0.80 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 của UBND phường về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư ngã ba đường Thái Lợi và Cửu Lợi |
|
6.31 |
Khu dân cư phía Bắc lô A9 |
Phường Hoài Nhơn |
0.65 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Bắc lô A9, tuyến đường Thái Lợi |
|
6.32 |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - trung tâm thương mại dịch vụ đô thị Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Nhơn |
5.80 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất xây dựng trụ sở, cơ quan… |
Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
6.33 |
Nghĩa trang nhân dân Hoài Thanh, phường Hoài Nhơn (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn |
10.00 |
Đất rừng sản xuất |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.34 |
Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu phố Ngọc An Tây |
Phường Hoài Nhơn |
3.00 |
Đất rừng sản xuất |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.35 |
Nhà máy điện mặt trời Hoài Thanh |
Phường Hoài Nhơn |
51.34 |
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nghĩa địa, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng lúa… |
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện mặt trời Hoài Thanh tại phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
6.36 |
Xây dựng điện chiếu sáng các tuyến đường khu phố Cửu Lợi Đông |
Phường Hoài Nhơn |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.37 |
Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư Kè Kho Dầu |
Phường Hoài Nhơn |
0.70 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất ở… |
Tờ trình số 73/TTr-BQL ngày 07/7/2026 của Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đê, kè cấp bách |
|
6.38 |
Kè chống sạt lở sông Xưởng |
Phường Hoài Nhơn |
5.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất bằng trồng cây hằng năm khác, đất bằng chưa sử dụng… |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2025 của HĐND phường Hoài Nhơn về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách phường |
|
6.39 |
Xây dựng chữ trang trí núi Hòn Đền, phường Hoài Nhơn |
Phường Hoài Nhơn |
0.50 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 925/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của UBND phường Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng chữ trang trí núi Hòn Đền, phường Hoài Nhơn |
|
6.40 |
Hoa viên ngã 3 đường Bà Triệu và đường Nguyễn Thị Yến |
Phường Hoài Nhơn |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Kết luận số 95-KL/ĐU ngày 14/5/2026 về kết luận Hội nghị Ban thường vụ Đảng ủy phường |
|
|
18.30 |
|
|
||
|
7.1 |
Dự án Sắp xếp, ổn định dân cư vùng thiên tai |
Xã Uar |
17.00 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số 2941/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp các dự án, phương án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp ưu tiên triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Gia Lai (khu vực phía Tây). |
|
7.2 |
Đường Nội thôn |
Xã Uar |
1.30 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số596/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của UBND xã Uar về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã Uar, tỉnh Gia Lai đến năm 2045 |
|
|
186.02 |
|
|
||
|
8.1 |
Khu dân cư thôn Bình Trị và Trung thành 2 |
Xã Phù Mỹ |
10.12 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện phê duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500 Khu dân cư thôn Bình Trị và thôn Trung Thành 2 xã Mỹ Quang |
|
8.2 |
Chỉnh trang, cải tạo không gian trước cổng trường THPT số 1 Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.05 |
Đất ở tại đô thị |
Văn bản số 2515/SGDĐT ngày 03/10/2023 của Sở GD-ĐT Bình Định về đầu tư dự án Mở rộng trường THPT Phù Mỹ 1 |
|
8.3 |
Cụm Công nghiệp Trung Hiệp |
Xã Phù Mỹ |
61.00 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt; Đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 16/1/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thành lập Cụm công nghiệp Trung Hiệp, xã Phù Mỹ |
|
8.4 |
Cụm Công nghiệp Trung Thành |
Xã Phù Mỹ |
75.00 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 16/1/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thành lập Cụm công nghiệp Trung Thành, xã Phù Mỹ |
|
8.5 |
Cụm công nghiệp Diêm Tiêu |
Xã Phù Mỹ |
16.82 |
Đất rừng sản xuất, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất ở tại đô thị |
Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 17/02/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Diêm Tiêu |
|
8.6 |
Quy hoạch nghĩa trang nhân dân xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
9.00 |
Đất rừng sản xuất |
Văn bản số 291/UBND-KT ngày 16/3/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân xã Phù Mỹ |
|
8.7 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt thị trấn Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.58 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 10789/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phù Mỹ về giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2023 |
|
8.8 |
Tuyến đường đến Cụm công nghiệp Trung Hiệp, Trung Thành |
Xã Phù Mỹ |
1.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Phù Mỹ tỉnh Gia Lai |
|
8.9 |
Cải tạo đường dây 110kV TBA Phù Mỹ 220-An Nhơn và các nhánh rẽ |
Xã Phù Mỹ |
0.39 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Phù Mỹ tỉnh Gia Lai |
|
8.10 |
Mở rộng tuyến đường Lê Lợi |
Xã Phù Mỹ |
0.65 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất thủy lợi, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 03/5/2024 của UBND tỉnh phê duyệt Điều chỉnh QHC XD tỷ lệ 1/2000 thị trấn Phù Mỹ đến năm 2035 |
|
8.11 |
Điểm dân cư Đập Cây Kê, thôn Trung Thành 2 và Điểm dân cư thôn Bình Trị |
Xã Phù Mỹ |
2.95 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Văn bản số 591/UBND-KT ngày 8/5/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đập Cây Kê thôn Trung Thành 2 và Điểm dân cư thôn Bình Trị |
|
8.12 |
Các điểm dân cư phục vụ xét giao đất năm 2026 |
Xã Phù Mỹ |
1.49 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất trồng cây hàng năm khác |
Văn bản số 597/UBND-KT về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư phục vụ xét giao năm 2026 |
|
8.13 |
Khu dân cư phía nam Khu đô thị Trà Quang Nam |
Xã Phù Mỹ |
4.95 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Văn bản số 552/UBND-KT ngày 28/4/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía nam khu đô thị Trà Quang Nam |
|
8.14 |
Khu dân cư phía Tây đường Trần Phú |
Xã Phù Mỹ |
1.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Văn bản số 680/UBND-KT ngày 22/5/2026 của UBND xã Phù Mỹ về việc chủ trương lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đường Trần Phú |
|
8.15 |
Công trình: Chỉnh trang mặt trước Chợ Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ |
0.10 |
Đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND xã Phù Mỹ về việc cho chủ trương đầu tư công trình: Chỉnh trang mặt trước chợ Phù Mỹ |
|
8.16 |
Công trình: Hồ chứa nước Hóc Mít thuộc dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026 - 2030 |
Xã Phù Mỹ |
0.12 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2943/QĐ-UBND ngày 06/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án: Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030 |
|
|
6.95 |
|
|
||
|
9.1 |
Mở rộng hành lang an toàn giao thông tuyến đường Lý Nam Đế và đường QH Đ2 |
Xã Mang Yang |
1.08 |
Đất ở và đất nông nghiệp |
Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Mở rộng hành lang an toàn giao thông tuyến đường Lý Nam Đế và đường QH Đ2, xã Mang Yang (Khu dân cư Long Thủy, Tổ 5 và Tổ 6) |
|
9.2 |
Công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng khu dân cư thôn Tân Phú (trung tâm xã Đăk Djrăng cũ), xã Mang Yang |
Xã Mang Yang |
1.49 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng khu dân cư thôn Tân Phú (trung tâm xã Đăk Djrăng cũ), xã Mang Yang |
|
9.3 |
Công trình Đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Mang Yang (đoạn từ Trung tâm y tế đi làng Đê Rơn) |
Xã Mang Yang |
0.35 |
Đất ở và đất nông nghiệp |
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện công trình Đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Mang Yang (đoạn từ Trung tâm y tế đi làng Đê Rơn) |
|
9.4 |
Khu quy hoạch Khu dân cư tại Tiểu khu 501, thôn Tân Phú |
Xã Mang Yang |
4.03 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của UBND xã Mang Yang về chủ trương đầu tư dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu dân cư tại Tiểu khu 501, thôn Tân Phú, xã Mang Yang |
|
|
1.18 |
|
|
||
|
|
Đường dây 220kV Phù Mỹ - rẽ Phước An – Quảng Ngãi (mạch 2) đoạn qua địa bàn xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai |
Xã Phù Mỹ Tây |
1.18 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 của UBND tỉnh Bình Định về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
139.18 |
|
|
||
|
11.1 |
Nhà máy điện gió Ia Dreng 1 |
Xã Ia Hrú |
12.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp khác, …v,v… |
Quy hoạch điện VIII; Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung xã Ia Hrú đến năm 2045 |
|
11.2 |
Xây dựng Đường dây 220kV Pleiku 2-Krông Buk mạch 2 |
Xã Ia Hrú |
0.18 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp khác…v.v. |
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Pưh năm 2025 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. Quyết định 131/QĐ-HĐTV ngày 15/05/2021 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia về việc duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch 2 |
|
11.3 |
Nhà máy điện gió TNE 2 |
Xã Chư Pưh, xã Ia Hrú, xã Ia Le và xã Phú Thiện |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Rừng phòng hộ, đất trồng lúa…v.v… |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
11.4 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh tại xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú |
22.75 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, Rừng phòng hộ, đất trồng lúa…v.v… |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050, trong đó dự án được bổ sung theo công suất được phân bổ, phương án đấu nối phù hợp với quy hoạch. Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung xã Ia Hrú đến năm 2045 |
|
11.5 |
Cụm Công nghiệp Chư Pưh |
Xã Ia Hrú |
75.00 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm khác, đất trồng lúa, …….. |
Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND xã Ia Hrú phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xã Ia Hrú, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
|
172.69 |
|
|
||
|
12.1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu đất chợ tạm xã Phước Mỹ |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.47 |
Đất ở nông thôn, đất vườn và các loại đất khác |
Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND thành phố Quy Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu đất chợ tạm xã Phước Mỹ |
|
12.2 |
Mở rộng, nâng cấp đường trục xã Phước Mỹ (đoạn từ cây xăng Hiệp Hòa đến cổng chào thôn Thanh Long) |
Phường Quy Nhơn Tây |
5.60 |
Đất ở nông thôn, đất vườn và các loại đất khác |
Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 UBND TP Quy Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Mở rộng, nâng cấp đường trục xã Phước Mỹ (đoạn từ cây xăng Hiệp Hòa đến cổng chào thôn Thanh Long) |
|
12.3 |
Khu cải táng và khu mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Phước Mỹ |
Phường Quy Nhơn Tây |
11.99 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 01/6/2023 của HĐND TP Quy Nhơn về việc quyết định chủ trương đầu tư Dự án Khu cải táng và khu mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Phước Mỹ |
|
12.4 |
Đường vào nhà máy đốt rác Long Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quy Nhơn Tây |
6.96 |
Đất trồng rừng sản xuất, đất giao thông, đất ở nông thôn, đất nông nghiệp |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND TP Quy Nhơn về chủ trương đầu tư công trình Đường vào Nhà máy đốt rác Long Mỹ |
|
12.5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Mỹ (giai đoạn III), xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quy Nhơn Tây |
7.32 |
Đất trồng rừng sản xuất, đất giao thông, đất ở nông thôn, đất nông nghiệp |
Quyết định số 3927/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND phường Quy Nhơn Tây về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Mỹ (giai đoạn III), xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn |
|
12.6 |
Xây dựng mới khu thể thao khu phố Long Thành phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.37 |
Đất nông nghiệp (trồng cây hoa mùa, cây hàng năm) |
Quyết định số 6004/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND TP Quy Nhơn về chủ trương đầu tư công trình Xây dựng mới khu thể thao thôn Long Thành, xã Phước Mỹ |
|
12.7 |
Mở rộng khu dân cư khu vực 7, phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây |
3.79 |
Đất nông nghiệp, đất giao thông |
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của UBND phường Quy Nhơn Tây về chủ trương đầu tư công trình Mở rộng khu dân cư khu vực 7, phường Quy Nhơn Tây |
|
12.8 |
Dự án Trường Phổ thông Cao đẳng Long Vân, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
Phường Quy Nhơn Tây |
3.13 |
Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Công văn số 6125/UBND-KTTH ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai liên quan đến dự án Trường Phổ thông Cao đẳng Long Vân, phường Quy Nhơn Tây |
|
12.9 |
Dự án Khu đô thị Long Vân 3 |
Phường Quy Nhơn Tây |
38.00 |
Đất ở, đất trồng lúa, đất bằng hàng năm khác, đất giao thông, đất mặt nước chuyên dùng, đất hoang và đất nghĩa địa |
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 01/2/2021 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
12.10 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ sử dụng công nghệ đốt rác phát điện |
Phường Quy Nhơn Tây |
0.96 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ sử dụng công nghệ đốt rác phát điện |
|
12.11 |
Dự án Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ |
Phường Quy Nhơn Tây |
52.48 |
Đất bằng chưa sử dụng, đất bằng trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm đất trồng lúa, đất nghĩa trang, đất đồi núi chưa sử dụng, đất giao thông, đất thủy lợi |
Quyết định số 4922/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND tỉnh Bình Định Phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án: Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ tại phường Trần Quang Diệu và phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn |
|
12.12 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 06 ha – Công ty TC Bình Định) |
Phường Quy Nhơn Tây |
6.00 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
12.13 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 20,9 ha - Công ty TC Bình Định) |
Phường Quy Nhơn Tây |
20.90 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
12.14 |
Mỏ Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp (khu vực mỏ 14,72 ha - Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển kho bãi Nhơn Tân) |
Phường Quy Nhơn Tây |
14.72 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 và Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của UBND tỉnh về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
|
99.43 |
|
|
||
|
13.1 |
Nghĩa trang nhân dân xã |
Xã Bờ Ngoong |
10.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Bờ Ngoong về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
|
13.2 |
Nghĩa địa |
Xã Bờ Ngoong |
1.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Bờ Ngoong về việc phê duyệt quy hoạch chung xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
|
13.3 |
Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
Xã Bờ Ngoong |
0.13 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp nhận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
13.4 |
Nhà máy điện gió Bờ Ngoong công suất 100 MW |
Xã Bờ Ngoong |
42.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp nhận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Bờ Ngoong |
|
13.5 |
Nhà máy điện gió Chư Pơng công suất 42MW |
Xã Bờ Ngoong |
27.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2178/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận nhà đầu tư dự án Nhà máy điện gió Chư Pơng |
|
13.6 |
Nhà máy điện gió Chư Sê – Envision Công suất: 40MW |
Xã Bờ Ngoong |
19.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Tờ trình số 561/TTr-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Nhà máy điện gió Chư Sê xã Bờ Ngoong và xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
|
0.25 |
|
|
||
|
|
Trạm biến áp110 kv Pleime và đấu nối |
Xã Ia Boòng |
0.25 |
Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm |
Quyết định số 524/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai (cũ) về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư là Tổng Công ty điện lực miền Trung. |
|
|
28.00 |
|
|
||
|
|
Đập, hồ chứa và nhà máy cấp nước sinh hoạt Ka Tung |
Xã Tơ Tung |
28.00 |
Đất rừng sản xuất và đất nông nghiệp |
Văn bản số 7950/UBND-NNMT ngày 13/6/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc triển khai các nhiệm vụ cấp bách năm 2026 thuộc kế hoạch phát triển thủy lợi và nước sạch nông thôn |
|
|
1.15 |
|
|
||
|
|
Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Tân Thiện, xã Tân An (nay là Tổ dân phố Tư Lương, phường An Bình) |
Phường An Bình |
1.15 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa |
Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND phường An Bình về chủ trương đầu tư dự án: Bồi thường, giải phóng mặt bằng khu dân cư Tân Thiện (nay là Tổ dân phố Tư Lương); Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Bình về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026. |
|
|
100.87 |
|
|
||
|
17.1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Nhơn Hoà (giai đoạn 2 - đợt 2) |
Phường An Nhơn Nam |
55.92 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh về việc giao một số chỉ tiêu chủ yếu về quản lý, đầu tư, phát triển KCN Nhơn Hòa, tỉnh Bình Định năm 2025 |
|
17.2 |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19, Huỳnh Kim đi An Lộc, phường Nhơn Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.70 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định 7347/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tuyến đường từ Khu tái định cư Quốc lộ 19, Huỳnh Kim đi An Lộc, phường Nhơn Hòa. |
|
17.3 |
Tuyến đường trục Đông - Tây: Đoạn từ ĐT.636, xã Nhơn Khánh kết nối với đường Quốc lộ 19 |
Phường An Nhơn Nam |
0.31 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 5000/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Tuyến đường trục Đông - Tây: Đoạn từ ĐT.636, xã Nhơn Khánh kết nối với đường Quốc lộ 19 |
|
17.4 |
Tuyến giao thông hai bên kè từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 4994/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng Công trình: Tuyến giao thông hai bên kè từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa |
|
17.5 |
Tuyến đường trục Đông - Tây nối dài kết nối với đường đi Becamex VSIP Bình Định |
Phường An Nhơn Nam |
0.50 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 7906/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tuyến đường trục Đông - Tây nối dài kết nối với đường đi Becamex VSIP Bình Định |
|
17.6 |
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Khánh Dư (đoạn nhà ông Tuân đến nhà ông Quán) |
Phường An Nhơn Nam |
0.02 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND phường Nhơn Hòa về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trần Khánh Dư (đọan từ nhà ông Tuân đến nhà ông Quán) |
|
17.7 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Trung Trực (Đoạn từ ngã 4 An Lộc đến giáp thôn Trường Cửu, xã Nhơn Lộc) |
Phường An Nhơn Nam |
0.03 |
Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND phường Nhơn Hòa về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Trung Trực |
|
17.8 |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ (Giai đoạn 2) |
Phường An Nhơn Nam |
3.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 của UBND xã Nhơn Thọ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ |
|
17.9 |
Khu Dân cư Phía Bắc chợ Đồn |
Phường An Nhơn Nam |
0.58 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND phường An Nhơn Nam về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Điểm dân cư phía Bắc chợ Đồn, thôn Thọ Lộc 1 |
|
17.10 |
Khu dân cư An Lộc 3, phường Nhơn Hoà |
Phường An Nhơn Nam |
8.55 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Khu dân cư An Lộc 3, phường Nhơn Hòa |
|
17.11 |
Khu dân cư An Lộc (HTX Nhơn Hoà, phía tây sân vận động phường Nhơn Hoà) |
Phường An Nhơn Nam |
3.20 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.12 |
Khu dân cư phía Đông trường tiểu học Nhơn Thọ, Điểm Thọ Lộc 1 |
Phường An Nhơn Nam |
4.90 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.13 |
Khu dân cư số 1, tổ dân phố Tân Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
1.99 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.14 |
Điểm xen kẹt phía Đông khu TĐC đường sắt |
Phường An Nhơn Nam |
0.05 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.15 |
Điểm xen kẹt gần nhà ông Nguyễn Văn Thảo, tổ dân phố Trung Ái |
Phường An Nhơn Nam |
0.13 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.16 |
Điểm xen kẹt phía Bắc đường trục Đông - Tây, tổ dân phố Trung Ái |
Phường An Nhơn Nam |
0.17 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.17 |
Điểm xen kẹt phía Tây đường Lê Quý Đôn, tổ dân phố Tân Hòa |
Phường An Nhơn Nam |
0.22 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.18 |
Điểm xen kẹt phía Tây đường ĐH39 |
Phường An Nhơn Nam |
0.27 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.19 |
Kè sông An Tượng ( đoạn Khu dân cư Thọ Mỹ) |
Phường An Nhơn Nam |
0.58 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất sông, suối, kênh, rạch đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 phường An Nhơn Nam về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Kè sông An Tượng (đoạn Khu dân cư Thọ Mỹ) |
|
17.20 |
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 19 đến giáp xã Nhơn Lộc |
Phường An Nhơn Nam |
2.10 |
Đất ở đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất chuyên trồng lúa, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất giao thông Đất thủy lợi |
Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của HĐND phường An Nhơn Nam về việc thông qua phân bổ vốn và giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên địa bàn phường An Nhơn Nam |
|
17.21 |
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Phường An Nhơn Nam |
7.30 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 69/GP ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh; Quyết định số 1813/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép khai thác khoáng sản 69/GP-UBND ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh đã cấp cho Công ty TNHH Tấn Phát |
|
17.22 |
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Phường An Nhơn Nam |
10.00 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 18/GP-UBND ngày 11/8/2025 của UBND tỉnh |
|
|
48.01 |
|
|
||
|
18.1 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Trung tâm xã (giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Tây |
5.20 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 505/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Trung tâm xã (giai đoạn 3) |
|
18.2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu dân cư Nam Tượng (Khu vực 2 - giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Tây |
4.50 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 508/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư hạ tầng Khu dân cư Nam Tượng khu vực 2 (giai đoạn 3) |
|
18.3 |
Đầu tư hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 |
Phường An Nhơn Tây |
2.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 507/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư hạ tầng khu dân cư phía đông đường Tân Lập 4 |
|
18.4 |
Hạ tầng khu dân cư phía đông trường mầm non ( GĐ3) |
Phường An Nhơn Tây |
2.50 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của UBND xã Nhơn Lộc (Nay xã An Nhơn Tây) về việc phê duyệt BCKTKT và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình khu dân cư phía đông trường mầm non (GĐ3) |
|
18.5 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường D8 (Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4) |
Phường An Nhơn Tây |
1.50 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 506/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường D8 (khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4) |
|
18.6 |
Mở rộng đường giao thông tuyến ĐH36 đoạn từ cống cao đến Hồ Núi Một |
Phường An Nhơn Tây |
2.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 99/QĐ-UBND của UBND xã An Nhơn Tây ngày 26/3/2026 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng |
|
18.7 |
Cụm công nghiệp Nhơn Tân |
Phường An Nhơn Tây |
30.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận Chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai) |
|
18.8 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Bình Nghi ; Địa điểm: thôn Nam Tượng 1, xã An Nhơn Tây |
Phường An Nhơn Tây |
0.31 |
Đất trồng cây lâu năm, đất bằng chưa sử dụng |
Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 22/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (nay là tỉnh Gia Lai) về việc phê duyệt Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Bình Nghi, huyện Tây Sơn |
|
|
177.35 |
|
|
||
|
19.1 |
Nhà máy điện gió Ia Boòng - Chư Prông |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
32.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.2 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 3 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.3 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 4 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.4 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.1 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.5 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.2 |
Xã Chư Pưh và xã Ia Le |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.6 |
Nhà máy điện gió TNE 1 |
Xã Ia Hrú, Ia Le, Chư Pưh, Phú Thiện |
29.25 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
19.7 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Chư Pưh |
0.50 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp, đất rừng sản xuất |
Quyết định 236/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 và Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
19.8 |
Nhà máy điện gió Ia Hla (Đường dây đấu nối nhà máy điện gió Ia Hla) |
Xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
1.20 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất phi nông nghiệp, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Ia Hla tại xã Ia Ko và xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
|
19.9 |
Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi đoạn qua xã Chư Pưh |
Xã Chư Pưh |
0.80 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm khác, đất trồng lúa |
Nghị quyết số 429/NQ-HĐND ngày 17/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi |
|
|
146.42 |
|
|
||
|
20.1 |
Dự án Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Chư Sê (công ty Việt Phúc) |
xã Chư Sê |
144.39 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Quyết định 370/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh Gia Lai; Quyết định 229/QĐ- UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
20.2 |
Dự án đường dây 220Kv Pleiku 2 - Krông Buk mạch 2 |
xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong |
1.33 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Văn bản số 9254/CPMB-PĐB ngày 01/10/2024 của BQL các công trình điện Miền trung |
|
20.3 |
Mở rộng đường Nguyễn Du |
xã Chư Sê |
0.00 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 320/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
20.4 |
Sữa chữa nâng cấp chợ Phía Nam xã Chư Sê |
xã Chư Sê |
0.60 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Quyết định 1143/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND xã Chư Sê về việc chủ trương đầu tư dự án: Sửa chữa, nâng cấp Chợ phía nam xã Chư Sê |
|
20.5 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
xã Chư Sê |
0.10 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định 1821/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
160.76 |
|
|
||
|
21.1 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 3 |
Xã Đak Đoa |
75.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 3 |
|
21.2 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 4 |
Xã Đak Đoa |
75.00 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Đak Đoa 4 |
|
21.3 |
Đường giao thông huyện Đak Đoa |
Xã Đak Đoa |
10.76 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường giao thông huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
|
|
0.37 |
|
|
||
|
22.1 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch 2) |
Xã Gào |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
22.2 |
Đấu nối 110kV sau TBA 500kV Pleiku 2 |
Xã Gào |
0.27 |
Đất rừng sản xuất và đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Đấu nối 110kV sau Trạm biến áp 500kV Pleiku 2; Quyết định số 940/QĐ-EVNCPC ngày 12/02/2026 của Tổng công ty Điện lực miền Trung về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Đấu nối 110kV sau Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 |
|
|
27.16 |
|
|
||
|
23.1 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 12794/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.2 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (Khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Tam Quan Nam) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.38 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1944/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.3 |
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường từ Ngọc An - Lương Thọ đi Hoài Châu; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, thảm nhựa, bó vỉa |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.15 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của Chủ tịch UBND phường về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.4 |
Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Bắc Đập Gấm |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 của Chủ tịch UBND xã Hoài Phú về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.5 |
Khu dân cư Cự Lễ 2 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.36 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.6 |
Khu dân cư phía Nam khu tái định cư số 5 cao tốc, Mỹ Bình 2 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
3.59 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.7 |
Hoa viên Cự Tài 1 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.09 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Tây về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.8 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (trước nhà Thừa, Tấn Thạnh 1; trước nhà Ảnh, Tấn Thạnh 1; đường Võ Văn Kiệt, Phụng Du 2; đường Nguyễn Hữu Tiến, Tấn Thạnh 2; trước nhà Cảnh, Tấn Thạnh 2) |
Phường Hoài Nhơn Tây |
4.43 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.9 |
Đường BTXM Tuyến từ Trạm y tế đến ngõ Dũng |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.08 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 |
|
23.10 |
Đường BTXM Tuyến đường từ cầu Phú Sơn đến cầu Cà Te |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.50 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Tây phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
23.11 |
Nghĩa trang Đồi Pháo, Hoài Hảo |
Phường Hoài Nhơn Tây |
14.09 |
Đất lâm nghiệp |
Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
23.12 |
Khu cải táng phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao |
Phường Hoài Nhơn Tây |
1.06 |
Đất lâm nghiệp |
Thông báo kết luận số 128/TB-UBND ngày 03/3/2026 của Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Nguyễn Tự Công Hoàng về việc triển khai thực hiện GPMB phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao |
|
23.13 |
Xây dựng mới cầu trên tuyến đường từ Lương Thọ 2 đến Cự Lễ xã Hoài Phú và nâng cấp mở rộng tuyến đường |
Phường Hoài Nhơn Tây |
0.25 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 2746/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
111.24 |
|
|
||
|
24.1 |
Khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh |
Phường Hội Phú |
93.22 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 27/4/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị đường Nguyễn Chí Thanh |
|
24.2 |
Khu dân cư Nam Hội Phú |
Phường Hội Phú |
18.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của UBND thành phố Pleiku về việc phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư xã Chư HDrông (cũ), phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
|
24.3 |
Dự án Đường Thế Lữ |
Phường Hội Phú |
0.02 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định 1589/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND phường Hội Phú về quyết định phê duyệt dự án đường Thế Lữ. |
|
|
468.52 |
|
|
||
|
25.1 |
Đường dây 220kV Chư Sê - Rẽ Pleiku 2 - Krông Buk (mạch2). |
Xã Ia Le |
0.52 |
Đất cây lâu năm, đất cây hằng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
25.2 |
Nhà máy điện gió Ia Boòng - Chư Prông |
Xã Ia Le |
0.20 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thuận chủ trương đầu tư; Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
25.3 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 3 |
Xã Ia Le |
18.02 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa |
Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.4 |
Nhà máy điện gió Nhơn Hòa 4 |
Xã Ia Le |
27.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông, đất trồng lúa, đất sông suối |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.5 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 1 |
Xã Ia Le |
70.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.6 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 1A kết hợp hệ thống pin lưu trữ |
Xã Ia Le |
69.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
25.7 |
Nhà máy điện mặt trời Nhơn Hòa 2 |
Xã Ia Le |
135.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất giao thông |
Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
25.8 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Ia Le |
0.20 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa |
Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Ko 1. |
|
25.9 |
Nhà máy điện gió Ia Blứ 1 |
Xã Ia Le |
24.65 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Blứ. |
|
25.10 |
Nhà máy điện gió Ia Blứ 1 - Gia đoạn 2 |
Xã Ia Le |
24.70 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án nhà máy điện gió Ia Blứ 1 - Giai đoạn 2. |
|
25.11 |
Xây dựng các hồ chứa và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi. |
Xã Ia Le |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa |
Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt dự án Xây dựng các hồ chứa và hoàn thiện hệ thống kênh mương thủy lợi. |
|
25.12 |
Nhà máy điện gió Ia le 1 |
Xã Ia Le |
3.26 |
Đất trống cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm. |
Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh Gia Lai Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Quyết định Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 438/QĐ- UBND ngày 21/5/2021; Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 41/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 |
|
25.13 |
Nhà máy điện gió Chư Pưh 1.1 |
Xã Ia Le |
26.70 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.14 |
Nhà máy điện gió TNE 1 |
Xã Ia Le |
18.06 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.15 |
Nhà máy điện gió TNE 2 |
Xã Ia Le |
23.01 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đừng phòng hộ |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
25.16 |
Nhà máy điện gió Ia Le 2 (thuộc cụm nhà máy điện gió Ia Le) |
Xã Ia Le |
26.10 |
Đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm và đất đồi núi chưa sử dụng |
Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
2.00 |
|
|
||
|
|
Nhà máy sản xuất trà tiến vua |
Xã An Toàn |
2.00 |
Đất trồng rừng sản xuất |
Thực hiện Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nhà máy sản xuất trà tiến vua của Công ty Cổ phần Thương mại và dịch vụ Q-LINK; |
|
|
82.07 |
|
|
||
|
27.1 |
Thuỷ điện Ia Hiao |
Xã Ia Rbol |
54.47 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất sông suối, đất chưa sử dụng và đất giao thông |
Văn bản số 5661/STC-TTXT ngày 10/6/2026 về việc lấy ý kiến thẩm định Dự án Nhà máy thuỷ điện Ia Hiao (lần 2) do Công ty Cổ phần thuỷ điện Ia Hiao đề xuất |
|
27.2 |
Điện mặt trời Ayun Pa |
Xã Ia Rbol |
27.60 |
Đất trồng cây hàng năm khác và đất giao thông |
Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án Nhà máy điện mặt trời Ayun Pa |
|
|
351.01 |
|
|
||
|
28.1 |
Dự án Khu công nghiệp Đak Đoa |
Xã KDang |
204.00 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu |
|
28.2 |
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đak Đoa |
Xã KDang |
68.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.3 |
Dự án điện gió xã trang |
Xã KDang |
35.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.4 |
Dự án điện gió xã trang giai đoạn 2 |
Xã KDang |
35.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.5 |
Dự thủy điện ayun 2 |
Xã KDang |
8.21 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
|
28.6 |
Đường quy hoạch D1 (đoạn từ đường trước chợ đến trung tâm thu mua cung ứng nông sản an toàn) |
Xã KDang |
0.50 |
Đất trồng cây lâu năm. |
Văn bản số 2446/UBND -VP ngày 14/10/2024 của UBND huyện, Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 về chủ trương đấu tư dự án, Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình |
|
|
0.50 |
|
|
||
|
|
Đường quy hoạch D1 (đoạn từ đường trước chợ đến trung tâm thu mua cung ứng nông sản an toàn) |
Làng Groi, xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai |
0.50 |
Đất trồng cây lâu năm. |
Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 về chủ trương đấu tư dự án, Quyết định số 964/QĐ- UBND ngày 09/6/2025 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình |
|
|
11.91 |
|
|
||
|
30.1 |
Xây dựng Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Bình Lâm |
Xã Tuy Phước Đông |
0.23 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Bình Lâm |
|
30.2 |
Công viên văn hóa Tư Cung xã Tuy Phước Đông |
Xã Tuy Phước Đông |
0.26 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Công viên văn hóa Tư cung xã Tuy Phước Đông |
|
30.3 |
Tuyến đường ĐT.631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Đông |
1.86 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng Dự án: Tuyến đường ĐT 631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
|
30.4 |
Cải tạo các đường cong, nền mặt đường đoạn tuyến từ Km7+300 đến Km8+300, tuyến đường ĐT640 huyện Tuy Phước (cũ) (GPMB) |
Xã Tuy Phước Đông |
0.13 |
Đất ở tại nông thôn, đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình giao thông |
Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Sở Giao thông Vận tải (nay là Sở Xây dựng) về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Cải tạo các đường cong, nền mặt đường đoạn tuyến từ Km7+300 - Km8+300, tuyến ĐT.640 Địa điểm xây dựng: Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
|
30.5 |
Hạ tầng khu dân cư vị trí số 2 dưới Trường Mầm non thôn Kim Tây |
Xã Tuy Phước Đông |
3.90 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Hạ tầng khu dân cư vị trí số 2 dưới Trường Mầm non thôn Kim Tây |
|
30.6 |
Mở rộng hạ tầng khu trung tâm Phước Sơn |
Xã Tuy Phước Đông |
4.10 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Mở rộng hạ tầng khu trung tâm Phước Sơn |
|
30.7 |
Xây dựng CSHT điểm dân cư số 12 trên nhà ông Đào Bình thôn Lộc Trung |
Xã Tuy Phước Đông |
0.60 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1891/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Xây dựng CSHT điểm dân cư số 12 trên nhà ông Đào Bình thôn Lộc Trung |
|
30.8 |
Xây dựng CSHT điểm dân cư số 26 sau kho Hợp tác xã 2 thôn Xuân Phương |
Xã Tuy Phước Đông |
0.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Xây dựng CSHT điểm dân cư số 26 sau kho Hợp tác xã 2 thôn Xuân Phương |
|
30.9 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng, hệ thống xử lý nước thải và san nền, vị trí số 4: Điểm dân cư phía trước nhà ông Trần Minh An thuộc thôn Kim Xuyên, xã Phước Hòa |
Xã Tuy Phước Đông |
0.47 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 2993/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng, hệ thống thu gom nước thải và san nền, vị trí số 04: Điểm dân cư phía trước nhà ông Trần Minh An thuộc thôn Kim Xuyên, xã Phước Hòa |
|
30.10 |
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Phước Thắng |
Xã Tuy Phước Đông |
0.18 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND xã Tuy Phước Đông về chủ trương đầu tư Dự án: Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Phước Thắng |
|
|
86.65 |
|
|
||
|
31.1 |
Nhà máy điện gió Vĩnh Thuận |
Xã Vĩnh Quang |
50.05 |
Hiện trạng gồm đất rừng trồng sản xuất (RSX) và các loại đất khác |
Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh; Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
31.2 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tà Súc (giai đoạn 3), huyện Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Quang |
35.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất thủy lợi, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang và đất rừng trồng sản xuất |
Quyết định số 3267/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND tỉnh; Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tà Súc (giai đoạn 3), huyện Vĩnh Thạnh |
|
31.3 |
Xây dựng Khu dân cư thôn Định Xuân |
Xã Vĩnh Quang |
1.60 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của UBND xã Vĩnh Quang về chủ trương đầu tư. Công trình: Xây dựng Khu dân cư thôn Định Xuân. Địa điểm: Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang |
|
|
2.83 |
|
|
||
|
32.1 |
Khu dân cư Khu phố Định An (Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và lập quy hoạch) |
Xã Vĩnh Thạnh |
1.00 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.2 |
Đường BTXM thôn Định Bình (đoạn từ Hợp tác xã DV NN Định Bình đến Dốc Tum) |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.04 |
Đất ở, đất nông nghiệp và đất giao thông |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.3 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT 637 (Trạm 35kV) đến Dốc Tum |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.28 |
Đất nông nghiệp và đất giao thông |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.4 |
Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh (hạng mục: Lập quy hoạch, bồi thường giải phóng mặt bằng, san nền, xây dựng tường rào, hệ thống thoát nước) |
Xã Vĩnh Thạnh |
1.50 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
32.5 |
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ Ngô Mây đến đường bê tông hiện trạng (Bồi thường GPMB và xây dựng BTXM) |
Xã Vĩnh Thạnh |
0.02 |
Đất ở, đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Vĩnh Thạnh về kế hoạch đầu tư công chủ trương đầu tư vốn ngân sách trên địa bàn xã Vĩnh Thạnh năm 2026; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thạnh về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công xã Vĩnh Thạnh năm 2026 |
|
|
0.50 |
|
|
||
|
33.1 |
Hệ thống thoát nước kênh mương Trùm Thủy xã Vĩnh Thịnh (Đoạn từ thôn Vĩnh Trường đến giáp ĐH 29) |
Xã Vĩnh Thịnh |
0.30 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 của HĐND huyện Vĩnh Thạnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án nhóm C khởi công mới sử dụng vốn đầu tư công ngân sách huyện Vĩnh Thạnh; Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư các công trình sử dụng nguồn vốn tỉnh phân cấp, vốn tiền sử dụng đất, vốn khắc phục bão lụt và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
|
33.2 |
Đoạn bờ sông Kôn từ đầu cầu Vĩnh Hiệp đến cầu suối Máng |
Xã Vĩnh Thịnh |
0.20 |
Đất sông suối |
Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phân bổ kinh phí xử lý khắc phục hậu quả do ảnh hưởng bởi cơn bão số 13 và đợt mưa, lũ trong tháng 11/2025 trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư các công trình sử dụng nguồn vốn tỉnh phân cấp, vốn tiền sử dụng đất, vốn khắc phục bão lụt và các nguồn vốn hợp pháp khác; Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của UBND xã Vĩnh Thịnh về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Đoạn bờ sông Kôn từ đầu cầu Vĩnh Hiệp đến cầu suối Máng |
|
|
14.89 |
|
|
||
|
34.1 |
Khu dân cư đối diện Trạm y tế Ân Hữu cũ |
Xã Ân Tường |
0.10 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.2 |
Khu dân cư kế bên Trạm y tế xã Ân Tường Tây cũ |
Xã Ân Tường |
0.16 |
Đất trồng lúa |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.3 |
Khu dân cư Chợ Phú Hữu gần Cầu Bằng Lăng |
Xã Ân Tường |
0.87 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.4 |
Khu dân cư gần trường THPT Dân tộc Nội Trú |
Xã Ân Tường |
0.33 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.5 |
Khu dân cư thôn Hội Nhơn |
Xã Ân Tường |
0.29 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại nông thôn |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.6 |
Khu dân cư Cầu Đá Bạc |
Xã Ân Tường |
0.30 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 321/UBND-KT ngày 17/4/2026 của UBND xã Ân Tường về thống nhất Chủ trương lập Quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư xã Ân Tường |
|
34.7 |
Khắc phục tuyến kè sông chống sạt lở đất dọc khu dân cư Đội 1, thôn Hà Đông, chiều dài 495,25m |
Xã Ân Tường |
0.80 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.8 |
Tuyến kè bảo vệ khu dân cư thôn Tân Thạnh, xã Ân Tường, dài 272,8m |
Xã Ân Tường |
0.54 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.9 |
Khắc phục tuyến kè sông chống sạt lở đất dọc Khu dân cư thôn Liên Hội đoạn nối tiếp, xã Ân Tường dài 500m |
Xã Ân Tường |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.10 |
Tuyến kè bảo vệ khu dân cư thôn Phú Văn 2, xã Ân Tường dài 302,9m |
Xã Ân Tường |
1.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất có mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 270/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND xã Ân Tường về việc phê duyệt BCKTKT |
|
34.11 |
Đường dây 500kV Dung Quất - Bình Định |
Thôn Tân Thạnh |
9.50 |
Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất ở tại nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16.65 |
|
|
||
|
35.1 |
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường kết nối khu vực |
Xã Phù Mỹ Nam |
10.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.2 |
Tuyến đường liên xã từ chợ Đỗ xã Phù Mỹ Nam đi xã Phù Mỹ. |
Xã Phù Mỹ Nam |
1.50 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.3 |
Nhà cộng đồng phòng chống thiên tai |
Xã Phù Mỹ Nam |
0.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
35.4 |
Khu dân cư các thôn |
Xã Phù Mỹ Nam |
3.85 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất công trình sự nghiệp |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND xã Phù Mỹ Nam về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 của xã Phù Mỹ Nam |
|
|
72.01 |
|
|
||
|
36.1 |
Trường Mẫu giáo Nhơn Thành, hạng mục: 02 phòng học – Điểm Phú Thành |
Phường An Nhơn Bắc |
0.05 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.2 |
Tuyến kè sông Bờ Mọ - Cầu Quai Ấm |
Phường An Nhơn Bắc |
1.40 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.3 |
Kè Thanh Giang |
Phường An Nhơn Bắc |
0.75 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.4 |
Nâng cấp, mở rộng Đường Võ Trứ từ đường Trương Văn Đa đến giáp cầu Bến Trén |
Phường An Nhơn Bắc |
0.69 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng chưa sử dụng, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.5 |
Khu dân cư Trung Lý (đồng cây Chanh) |
Phường An Nhơn Bắc |
3.10 |
đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất công trình giao thông, Đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm |
Văn bản số 400/UBND-KT ngày 15/9/2025 của UBND phường An Nhơn Bắc về chủ trương lập Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung Lý (Đồng Cây Chanh) |
|
36.6 |
Điểm dân cư sau trường THCS (giai đoạn 3) |
Phường An Nhơn Bắc |
1.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND phường An Nhơn Bắc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Điểm dân cư sau trường THCS Nhơn Thành (giai đoạn 3) |
|
36.7 |
Xây dựng dân cư tổ 8 Châu Thành (lò gạch cũ) |
Phường An Nhơn Bắc |
3.80 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.8 |
Khu dân cư Phía nam rộc chợ Cảnh Hàng |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.9 |
Dự án: Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình An (giai đoạn 1+ giai đoạn 2); Hạng mục: Đầu tư xây dựng công viên, cây xanh, vỉa hè. |
Phường An Nhơn Bắc |
0.40 |
Đất ở, đất phi nông nghiệp |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.10 |
Khu dân cư tổ dân phố Bình An |
Phường An Nhơn Bắc |
2.05 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.11 |
Khu dân cư đô thị tổng hợp phía Tây đường giao thông kết nối đường ĐT 631 đến trục khu kinh tế, tổ dân phố Trung Lý |
Phường An Nhơn Bắc |
2.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.12 |
Khu dân cư rộc chợ phía Nam đường tránh ĐT 631 |
Phường An Nhơn Bắc |
3.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.13 |
Điểm dân cư dọc đường Võ Trứ khu vực Phú Thành |
Phường An Nhơn Bắc |
3.00 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất công trình giao thông, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.14 |
Khu tái định cư ĐT 631 |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.15 |
Điểm dân cư xen kẹt điểm trường mẫu giáo Liêm Định |
Phường An Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/11/2025 của Hội đồng nhân dân phường An Nhơn Bắc về kế hoạch đầu tư công các dự án, vốn đầu tư trên địa bàn phường năm 2026 |
|
36.16 |
Khu đô thị Nhơn Thành 01 |
Phường An Nhơn Bắc |
23.20 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình giao thông |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh về bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
|
36.17 |
Khu đô thị Nhơn Thành 02 |
Phường An Nhơn Bắc |
27.24 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất công trình thủy lợi, đất ở tại đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất công trình giao thông, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh về bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
|
|
392.45 |
|
|
||
|
37.1 |
Khu dân cư phía Đông hồ Kênh Kênh, xã Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
9.53 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất ao hồ |
Nghị Quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10/5/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư phía Đông hồ Kênh Kênh, xã Cát Trinh |
|
37.2 |
Cải tạo hồ Kênh Kênh |
Xã Phù Cát |
8.83 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất ao hồ, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 10/5/2022 của HĐND huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư Dự án: Cải tạo hồ Kênh Kênh; Địa điểm xây dựng: Thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh, huyện Phù Cát |
|
37.3 |
Đường phía tây huyện Phù Cát (Tuyến từ KCN Hòa Hội đến khu vực Sân bay huyện Phù Cát) |
Xã Phù Cát |
3.88 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Đường phía tây huyện Phù Cát (Tuyến từ KCN Hòa Hội đến khu vực Sân bay huyện Phù Cát) |
|
37.4 |
Khu dân cư phía đông trường tiểu học số 1 Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
0.84 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa |
Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 20/03/2026 của UBND xã Phù Cát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Trường tiểu học số 1 Cát Trinh (0,84ha) |
|
37.5 |
Trung tâm đào tạo và cung ứng nhân lực vận tải Phù Cát |
Xã Phù Cát |
1.27 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất giao thông, thủy lợi |
Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 11/3/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận nhà đầu tư |
|
37.6 |
Khu công nghiệp Cát Trinh |
Xã Phù Cát |
368.10 |
Đất trồng cây hằng năm, đất nghĩa địa, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất ở, đất giao thông, thủy lợi |
Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cát Trinh |
|
|
56.73 |
|
|
||
|
38.1 |
Mở rộng khuôn viên trường và xây dựng tường rào, cổng ngỏ Trường THCS Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.15 |
Đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.2 |
Trường Mầm Non Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.33 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.3 |
GPMB mở rộng Trường Mầm Non Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.25 |
Đất nông nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.4 |
GPMB mở rộng Trưởng tiểu học số 2 Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.5 |
Đường số 4 và các tuyến đường kết nối vào Nhà ở xã hội |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.6 |
Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.02 |
Đất ở đô thị |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.7 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Lam Sơn (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
0.50 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.8 |
XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tây Bắc chợ Giai đoạn 3 |
Phường Bồng Sơn |
1.04 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.9 |
Khu dân cư khu phố Bình Chương Nam - giai đoạn 1 |
Phường Bồng Sơn |
0.50 |
Đất trồng lúa, đất ở, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.10 |
Khu dân cư đường Hoàng Văn Thụ |
Phường Bồng Sơn |
0.66 |
Đất trồng lúa, đất ở, đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.11 |
Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà bộ môn 02 tầng 08 phòng |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.12 |
Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.13 |
Mở rộng trạm y tế phường Bồng Sơn-Cơ sở 2 |
Phường Bồng Sơn |
0.40 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây lâu năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.14 |
Nâng bờ bao ô chôn lấp hiện trạng (ô A1 và ô B), thuộc Bãi chôn lấp chất thải rắn phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
Phường Bồng Sơn |
5.62 |
Đất công trình xử lý chất thải |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.15 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực phía Đông Bắc tỉnh Gia Lai |
Phường Bồng Sơn |
2.00 |
Đất trồng lúa,đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.16 |
Hạ cao trình và di dời đất để chống sạt lở, đảm bảo tính mạng nhân dân tại khu vực Lại Khánh Tây |
Phường Bồng Sơn |
1.02 |
Đất lâm nghiệp |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.17 |
Đường Đại La (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
0.28 |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.18 |
Khu dân cư Nam đường Lê Lợi (giai đoạn 1) |
Phường Bồng Sơn |
1.50 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.19 |
GPMB mở rộng Trường Mầm Non Hoài Đức |
Phường Bồng Sơn |
0.70 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.20 |
Trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường và xây dựng tường rào |
Phường Bồng Sơn |
0.70 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.21 |
Trường Tiểu học số 1 Hoài Đức, Hạng mục: GPMB mở rộng khuôn viên trường |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất nghĩa địa |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.22 |
Địa điểm chuyển quân tập kết ra Bắc (1954 - 1955) tại bờ Bắc sông Lại Giang |
Phường Bồng Sơn |
0.30 |
Đất giáo dục, đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.23 |
Xây dựng mương thoát nước, tràn xả lũ Hồ Hóc Cau |
Phường Bồng Sơn |
0.20 |
Đất trồng cây hàng năm |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.24 |
Năng cấp mở rộng đường Lê Thanh Nghị (Giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
0.60 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.25 |
Đường kết nối Cao tốc đường bộ Bắc -Nam với Quốc lộ 1 (đường Lê Lợi nối dài) |
Phường Bồng Sơn |
6.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.26 |
Đường Nguyễn Du (nối dài) |
Phường Bồng Sơn |
8.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.27 |
Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.83 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.28 |
GPMB và TĐC tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (Tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn |
2.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.29 |
Đường Đại La (giai đoạn 2) và khu dân cư |
Phường Bồng Sơn |
0.29 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.30 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Võ Liệu |
Phường Bồng Sơn |
1.20 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.31 |
Khu tái định cư vùng thiên tai Lại Khánh Tây, Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
5.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.32 |
Khu dân cư Lại Khánh Tây (phía Đông đường ĐT630) |
Phường Bồng Sơn |
1.10 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.33 |
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Văn Linh - giai đoạn 1 |
Phường Bồng Sơn |
9.06 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.34 |
Khu dân cư Lâm trường An Sơn |
Phường Bồng Sơn |
1.20 |
Đất trồng cây hằng năm, đất thương mại dịch vụ, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.35 |
Khu dân cư Hai Bà Trưng (Giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
1.00 |
Đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.36 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Giống, phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0.80 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất ở |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
38.37 |
Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn (giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
0.30 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/5/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bồng Sơn Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
|
11.44 |
|
|
||
|
39.1 |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) |
Phường Tam Quan |
1.40 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.2 |
Khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan |
Phường Tam Quan |
0.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt phân lô chi tiết |
|
39.3 |
Khu dân cư khu phố 2 |
Phường Tam Quan |
1.80 |
Đất nông nghiệp |
Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.4 |
Khu dân cư khu phố 3 |
Phường Tam Quan |
1.30 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 19006/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư; Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư; Quyết định số 8416/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
39.5 |
Khu dân cư khu phố 7 |
Phường Tam Quan |
0.04 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.6 |
Đường gom dân sinh và cống hộp phân đoạn Km63+000 – Km 79+500, gói thầu XL3, Dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi – Hoài Nhơn thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
Phường Tam Quan |
0.80 |
Trồng trồng lúa |
Quyết định số 564/QĐ-BQLDA2 ngày 14/10/2025 của Ban QLDA2 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế cắm cọc giải phóng mặt bằng |
|
39.7 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng tuyến đường thay thế đường Trần Phú, thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai) |
Phường Tam Quan |
0.00 |
Trồng trồng lúa |
Quyết định số 5188/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 và Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư; Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng |
|
39.8 |
Xây dựng bảo quản tu bổ, phục hồi di tích lịch sử Cấm An Sơn – Nơi thành lập Ủy ban khởi nghĩa Hoài Nhơn năm 1945 thuộc phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai (giai đoạn 1) |
Phường Tam Quan |
4.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
39.9 |
Sửa chữa, khắc phục vỉa hè, lòng đường đường Nguyễn Chí Thanh |
Phường Tam Quan |
0.20 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư; Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung báo cáo kinh tế kỹ thuật |
|
39.10 |
Sửa chữa, khắc phục, cải tạo hư hỏng tuyến đường từ ĐH11 đến Hoài Nhơn Bắc |
Phường Tam Quan |
0.70 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND phường Tam Quan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
81.36 |
|
|
||
|
40.1 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 1 |
Xã Ia Ko |
26.60 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 1668/QĐ- UBND ngày 14/04/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
40.2 |
Nhà máy điện gió Ia Ko 2 |
Xã Ia Ko |
27.30 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 1669/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận Nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
40.3 |
Nhà máy điện gió Ia Hla |
Xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
24.46 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện gió Ia Hla tại xã Ia Ko và xã Chư Pưh |
|
40.4 |
Nhà máy điện gió Ia Dreng 1 |
Xã Ia Ko |
3.00 |
Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
170.93 |
|
|
||
|
41.1 |
Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND |
Phường An Nhơn |
1.20 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Quyết định số 3580/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Đầu tư chỉnh trang công sở phường An Nhơn |
|
41.2 |
Mở rộng Cụm công nghiệp Tân Đức |
Phường An Nhơn |
18.50 |
Đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định thành lập Cụm công nghiệp Tân Đức, thị xã An Nhơn |
|
41.3 |
Cụm công nghiệp đồi Hỏa Sơn (giai đoạn 2)- Quy hoạch vị trí đấu nối hệ thống thoát nước mưa, nước thải sau xử lý tại cụm công nghiệp Đồi Hỏa Sơn |
Phường An Nhơn |
3.92 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Đồi Hỏa Sơn |
|
41.4 |
Cụm công nghiệp Tân Nghi |
Phường An Nhơn |
65.00 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tân Nghi |
|
41.5 |
Mở rộng trường tiểu học Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
0.38 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc chủ trương thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới các hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng. Tên dự toán: Trường Tiểu học Nhơn Hậu – Hạng mục: BTXM sân trường. Địa điểm xây dựng: Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.6 |
Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Đập Đá |
Phường An Nhơn |
1.00 |
Đất trồng lúa, đất trồng lúa nước còn lại, đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: Trường Tiểu học số 1 Đập Đá, hạng mục Cải tạo sân trường và sảnh đón nhà lớp học 02 tầng phía đông; sửa chữa hệ thống điện và hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. Địa điểm xây dựng: phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.7 |
Mở rộng Trường Tiểu học số 2 Đập Đá |
Phường An Nhơn |
0.30 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 7555/QĐ-UBND ngày 5/11/2020 của UBND thị xã An Nhơn về phê duyệt quy hoạch phân khu tỉ lệ 1/2000 |
|
41.8 |
Nghĩa trang nhân dân Bắc An Nhơn (GĐ 2) |
Phường An Nhơn |
13.45 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3486/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Nghĩa trang nhân dân Bắc An Nhơn |
|
41.9 |
Công viên điểm dân cư Bắc Phương Danh |
Phường An Nhơn |
0.26 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
Quyết định 3170/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Công viên điểm dân cư Bắc Phương Danh |
|
41.10 |
Hoa viên cây xanh tại khu vực trạm bơm thuộc Tổ dân phố Bằng Châu, phường Đập Đá |
Phường An Nhơn |
0.03 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định 3215/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Hoa viên cây xanh tại khu vực trạm bơm thuộc Tổ dân phố Bằng Châu, phường An Nhơn |
|
41.11 |
Tuyến đường Bắc - Nam số 2, đoạn từ đường ĐH.34 xã Nhơn Hậu kết nối với đường Quốc lộ 19B, phường Nhơn Thành |
Phường An Nhơn |
16.38 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá, đất chưa sử dụng,… |
Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND thị xã An Nhơn về chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường Bắc - Nam số 2, đoạn từ đường ĐH.34 xã Nhơn Hậu kết nối với đường Quốc lộ 19B, phường Nhơn Thành. |
|
41.12 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đô Đốc Bảo (Điểm đầu tuyến tránh Quốc lộ 1A - Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Phường An Nhơn |
0.55 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 09/10/2021 của HĐND phường Đập Đá về việc đầu tư xây dựng cơ bản |
|
41.13 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Lữ (Điểm đầu Quốc lộ 1A - Điểm cuối : Giáp đường Đô Đốc Bảo) |
Phường An Nhơn |
0.49 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị |
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 09/10/2021 của HĐND phường Đập Đá về việc đầu tư xây dựng cơ bản |
|
41.14 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nguyễn Lữ (Điểm đầu KDC Lò Gạch Bằng Châu - Điểm cuối: Giáp đường tuyến tránh QL1A) |
Phường An Nhơn |
0.48 |
Đất ở tại đô thị |
Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông đường Nguyễn Lữ |
|
41.15 |
Mở rộng ĐH 34 đến trạm bơm Đại Bình |
Phường An Nhơn |
0.04 |
Đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND xã Nhơn Mỹ về việc phê duyệt báo cáo Kinh tế - kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Mở rộng ĐH 34 đến trạm bơm Đại Bình. |
|
41.16 |
Tuyến đường kết nối quốc lộ 19B với Cụm công nghiệp Tân Đức (bổ sung phần thiếu) |
Phường An Nhơn |
1.67 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 9576/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Tuyến đường kết nối quốc lộ 19B với Cụm công nghiệp Tân Đức |
|
41.17 |
Tuyến đường Nhơn Hậu đi Nhơn Mỹ (đoạn từ đường sắt thôn Nam Tân đến đường trục Bắc - Nam số 1) |
Phường An Nhơn |
2.50 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 30/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Tuyến đường Nhơn Hậu đi Nhơn Mỹ (đoạn từ đường sắt, thôn Nam Tân đến đường trục Bắc - Nam số 1) |
|
41.18 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Huyền Trân Công Chúa và tuyến đường Ngô Văn Sở |
Phường An Nhơn |
1.99 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Huyền Trân Công Chúa và tuyến đường Ngô Văn Sở, phường Đập Đá |
|
41.19 |
Tuyến giao thông từ cầu Đập Đá - cầu Thị Lựa (đoạn nhà ông Việt - Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu) |
Phường An Nhơn |
0.13 |
Đất ở tại nông thôn |
Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND xã về việc dự kiến danh mục đầu tư xây dựng cơ bản năm 2025 |
|
41.20 |
Bó vỉa, lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước đoạn đường từ Trường Tiểu học số 1 đến giáp đường sắt |
Phường An Nhơn |
0.07 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn |
Quyết định 160/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND phường An Nhơn về việc chủ trương thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới các hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng Tên dự toán: Trường Tiểu học Nhơn Hậu – Hạng mục: BTXM sân trường Địa điểm xây dựng: Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
41.21 |
Mở rộng, BTXM tuyến đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Thạnh |
Phường An Nhơn |
0.37 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn, Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 của UBND xã Nhơn Hậu về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Mở rộng tuyến giao thông từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
|
41.22 |
Đường từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao. Hạng mục: Đường BTXM, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng |
Phường An Nhơn |
0.30 |
Đất trồng cây lâu năm, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định 3600/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Xây dựng công trình từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao, hạng mục: Đường BTXM, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng. |
|
41.23 |
Mở rộng, BTXM tuyến đường từ nhà ông Cao đến rào chắn đường sắt và tuyến đường từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh |
Phường An Nhơn |
2.11 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
Quyết định 3576/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình: Mở rộng đường từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh |
|
41.24 |
KDC DV Ngãi Chánh |
Phường An Nhơn |
13.50 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh, phường An Nhơn |
|
41.25 |
KDC trung tâm Đông bắc công viên Vân Sơn |
Phường An Nhơn |
2.50 |
Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở tại nông thôn, Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, Đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND phường An Nhơn về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh, phường An Nhơn |
|
41.26 |
Điểm Tái định cư thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (Điểm tái định cư 01,02 (tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, p. Nhơn Thành)) |
Phường An Nhơn |
0.12 |
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị |
Quyết định 498/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình Tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, phường Nhơn Thành). Hạng mục: Điểm tái định cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu |
|
41.27 |
Các Điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
1.40 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định 498/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở - dự toán xây dựng và dự toán gói thầu xây dựng công trình Tuyến đường Bắc Nam số 2: đoạn từ ĐH34, xã Nhơn Hậu kết nối với đường QL19B, phường Nhơn Thành). Hạng mục: Điểm tái định cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu |
|
41.28 |
Điểm dân cư phía Bắc hoa viên Vân Sơn |
Phường An Nhơn |
0.10 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Quyết định 487A/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt kết quả chỉ định thầu Gói thầu: Dịch vụ tư vấn khảo sát, lập thiết kế quy hoạch Thuộc dự án: Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 điểm dân cư hoa viên Vân Sơn |
|
41.29 |
Điểm quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía đông nam UBND Nhơn Mỹ) |
Phường An Nhơn |
0.85 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định 3214/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Điểm quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía Đông Nam UBND Nhơn Mỹ) |
|
41.30 |
Khu quy hoạch dân cư Thiết Tràng (phía Nam trước Trường THCS Nhơn Mỹ) |
Phường An Nhơn |
0.95 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chưa sử dụng |
Quyết định 3213/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Khu quy hoạch dân cư Thiết Tràng (vị trí phía nam trước trường THCS Nhơn Mỹ) |
|
41.31 |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường Đập Đá phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
Phường An Nhơn |
5.00 |
Đất trồng cây lâu năm, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku |
|
41.32 |
Điểm dân cư phía Tây Bàu Sen |
Phường An Nhơn |
0.18 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước |
Quyết định số 915/QĐ-UBND ngày 18/03/2026 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Điểm dân cư phía Tây Bàu Sen |
|
41.33 |
KDC phía đông bàu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
4.91 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.34 |
Các Điểm xen kẹt trong khu dân cư |
Phường An Nhơn |
0.27 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3317/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng dự án: Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá |
|
41.35 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) |
Phường An Nhơn |
4.05 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất ở tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất công trình giao thông, đất công trình thủy lợi |
Quyết định số 2350/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (Giai đoạn 2) |
|
41.36 |
Khu dân cư phía Đông Bàu sen (Giai đoạn 2) phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu |
Phường An Nhơn |
3.20 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.37 |
KDC phía đông bàu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (bổ sung) |
Phường An Nhơn |
1.45 |
Đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất chưa sử dụng |
Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường An Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Khu dân cư phía Đông Bàu Sen |
|
41.38 |
Mỏ đất Thiết Tràng |
Phường An Nhơn |
1.33 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021- 2030 |
|
|
45.86 |
|
|
||
|
42.1 |
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.84 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 18372/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn; |
|
42.2 |
Khu dân cư Bờ Ông Cước, Khu phố Tân Thành 2 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.43 |
Đất nuôi trồng thủy sản, đất mặt nước tự nhiên, đất giao thông |
Công văn số 681/UBND-QHKT ngày 20/04/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Trường Xuân Tây, Tân Thành 2) |
|
42.3 |
Khu dân cư Khu phố Bình Đê (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.9759 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất nghĩa địa, đất giao thông |
Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư khu phố Bình Đê (giai đoạn 1) |
|
42.4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ Xã Thương |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.02 |
đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất thủy lợi |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu làm thủ tục dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ Xã Thương |
|
42.5 |
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.33 |
Đất ở, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 3683/QĐ-UBND ngày 1/4/2022 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án khu dân cư phía Đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
|
42.6 |
Khu dân cư phía đông trường Mầm non Tam Quan Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
1.20 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất ở đô thị, đất bằng chưa sử dụng, đất nghĩa trang, đất trồng cây lâu năm |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.7 |
Khu dân cư phía Tây đường Lê Thánh Tông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
1.81 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, Đất ở đô thị, Đất mặt nước, Đất bằng chưa sử dụng |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.8 |
Khu dân cư phía Đông đường Ngô Sĩ Liên |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.15 |
Đất mặt nước chuyên dùng |
Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 23/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư phía Đông đường Ngô Sĩ Liên |
|
42.9 |
Khu dân cư phía Tây đường Trương Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.82 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất ở đô thị, đất mặt nước chuyên dùng |
Công văn số 507/UBND-QHKT ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Các khu dân cư trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Dĩnh Thạnh, Công Thạnh, Tân Thành 1) |
|
42.10 |
Khu tái định cư phường Hoài Nhơn Bắc kết hợp khu dịch vụ Hậu cần |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
20.5 |
Đất ở đô thị, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, ... |
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt đồ án QH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư phường Hoài Nhơn Bắc; Công văn 1320/UBND- XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc |
|
42.11 |
Khu dân cư Liễu An Nam |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.16 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư Liễu An Nam |
|
42.12 |
Khu dân cư Gia An Nam (giai đoạn 1) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.9114 |
Đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng lúa, đất giao thông |
Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về chủ trương đầu tư công trình: Khu dân cư Gia An Nam |
|
42.13 |
Khu đô thị Khang Mỹ Lộc |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.019 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông |
- Quyết định số 3066/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị Khang Mỹ Lộc, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; - Quyết định số 4832/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; |
|
42.14 |
Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.0091 |
Đất trồng lúa |
Căn cứ Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng thuộc phường Tam Quan và phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn |
|
42.15 |
Kho xăng dầu HP OIL Bình Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
4.36 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản, đất mặt sông, đất giáo dục, đất giao thông |
Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Công văn số 734/UBND-QHKT ngày 20/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Kho xăng dầu HP Oil Bình Định |
|
42.16 |
Đường ven biển đoạn từ Cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
11.58 |
Đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất cơ sở sản xuất kinh doanh, đất rừng phòng hộ, đất nghĩa trang, đất giao thông, đất bằng chưa sử dụng… |
Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định (nay là UBND tỉnh Gia Lai) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường ven biển đoạn cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi |
|
42.17 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Thảnh đến giáp đường số 2 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.15 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.18 |
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Mê Linh |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.01 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.19 |
Mở rộng, nâng cấp thảm nhựa tuyến đường Giếng Truông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.22 |
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.20 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Ngô Sĩ Liên |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.08 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.21 |
Tuyến đường Trần Quốc Toản (từ nhà bà Hoa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.04 |
Đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 1877/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.22 |
Mở rộng nâng cấp tuyến đường từ giáp Quốc lộ 1A - Trương Định |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.04 |
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.23 |
Thoát nước, vỉa hè tuyến đường Lê Thánh Tông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.22 |
Đất trồng cây lâu năm |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
42.24 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Ngõ Long - Ngõ Muộn |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.19 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 2227/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.25 |
Bờ kè Khu phố Bình Đê (đoạn từ nhà ông Phụng đến cầu bà Quyền) |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.23 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm |
Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.26 |
Bờ kè Cầu tiếng đến giáp Hoài Sơn cũ |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.32 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.27 |
Bờ kè Cầu tiếng đến Ngã 3 đường Tây tỉnh |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.19 |
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm |
Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 11/03/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.28 |
Tuyến đường Ngõ Nga - Suối Vàng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.03 |
Đất rừng sản xuất |
Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
42.29 |
Tuyến đường bê tông từ Suối Vàng đến rẫy Nông |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
0.02 |
Đất rừng sản xuất |
Công văn 1320/UBND-XD ngày 31/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Bắc về việc giao Ban Quản lý phường làm đại diện chủ đầu tư các công trình trên địa bàn phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
6,879.59 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh