Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 29/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

Số hiệu 29/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày có hiệu lực 19/12/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Trương Văn Đạt
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2025/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/NQ-QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 65/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Xét Tờ trình số 302/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 117/BC-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

I

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

1.200

900

1.2

Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng

 

800

600

1.3

Thư ký khoa học

 

240

180

1.4

Thư ký hành chính

 

240

180

1.5

Đại biểu được mời tham dự

 

160

120

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

400

300

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

560

420

3

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

 

 

3.1

Chủ tịch Hội đồng

 

560

420

3.2

Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng

 

400

300

II

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

1.440

1.080

1.2

Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng

 

1.200

900

1.3

Thư ký khoa học

 

240

180

1.4

Thư ký hành chính

 

240

180

1.5

Đại biểu được mời tham dự

 

160

120

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

560

420

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

800

600

III

Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

1

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

800

600

2

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

560

420

3

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

240

180

4

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

160

120

IV

Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác theo quy định; Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

 

 

 

1

Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, Hội đồng đánh giá (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá)

 

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

2

Chi họp Hội đồng đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá)

Hội đồng

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này

3

Chi thuê phương tiện đi lại cho hoạt động kiểm tra đánh giá

 

Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế

Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế

V

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

1.440

1.080

1.2

Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng

 

1.200

900

1.3

Thư ký khoa học

 

240

180

1.4

Thư ký hành chính

 

240

180

1.5

Đại biểu được mời tham dự

 

160

120

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

560

420

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

800

600

VI

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ hoạt động của Hội đồng

Chuyên gia

1.200

900

VII

Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

 

 

 

1

Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập

 

Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng

Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng

2

Chi công tác phí của các chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham gia (phụ cấp lưu trú; Phòng ngủ, phương tiện đi lại)

 

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

VIII

Chi hội nghị, hội thảo khoa học diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học công nghệ

Hội thảo

 

 

1

Người chủ trì hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Buổi

1.600

1.200

2

Thư ký hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Buổi

400

300

3

Báo cáo viên trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Báo cáo/hội thảo

2.400

1.800

4

Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Báo cáo/hội thảo

1.200

900

5

Thành viên tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Thành viên/Buổi

240

180

Điều 3. Nội dung và mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

I

Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

1

Định mức thù lao chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ (DMcn)

nghìn đồng/tháng

32.000

24.000

2

Các chức danh khác (Thư ký khoa học; Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ)

nghìn đồng/tháng

Dự toán thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

Dự toán thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

II

Dự toán thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu (các trường hợp được thuê chuyên gia thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN)

 

 

 

1

Thuê chuyên gia trong nước

 

Lập dự toán chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện theo mức lương quy định tại Thông tư số 04/2025/TT-BNV Quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu. (không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ)

Lập dự toán chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện theo mức lương quy định tại Thông tư số 04/2025/TT-BNV Quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu. (không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ)

2

Thuê chuyên gia ngoài nước

 

Không quá 50% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Không quá 50% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

III

Dự toán chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định

Nhiệm vụ

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có)

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có)

IV

Dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu

Hội thảo

Theo quy định tại mục VIII, Điều 2, Nghị quyết này

Theo quy định tại mục VIII, Điều 2, Nghị quyết này

V

Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu

Nhiệm vụ

Thông tư số 109/2016/TT- BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia

Thông tư số 109/2016/TT- BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia

VI

Dự toán chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này

VII

Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

4% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (không quá 240 triệu đồng/nhiệm vụ)

3% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (không quá 180 triệu đồng/nhiệm vụ)

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt danh mục trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì tiếp tục áp dụng theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quyết định việc áp dụng Nghị quyết quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt danh mục kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng theo Nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2025.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...