Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
| Số hiệu | 28/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/2025/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 7408/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh số 135/BC- BKTNS ngày 24 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;
k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
m) Tính tiền sử dụng đất cho người được bố trí tái định cư quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/2025/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 7408/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh số 135/BC- BKTNS ngày 24 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;
k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
m) Tính tiền sử dụng đất cho người được bố trí tái định cư quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
n) Tính tiền sử dụng đất khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi cho hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất ở, đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
o) Các trường hợp khác phải áp dụng bảng giá đất theo quy định của Luật số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai và pháp luật có liên quan
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất
1. Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
2. Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
b) Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
c) Vị trí 3: các vị trí còn lại.
d) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
4. Đất nông nghiệp
a) Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
b) Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Điều 3. Xác định chỉ giới đường giao thông
Chỉ giới đường giao thông tại Điều 2 Nghị quyết này được xác định như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường giao thông tính theo chỉ giới hiện trạng.
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 gồm:
1. Bảng giá đất ở đô thị chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại đô thị chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị chi tiết tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản) tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 06 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
7. Bảng giá đất nông nghiệp chi tiết tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất
1. Giá đất nông nghiệp khác
Mức giá đất của từng khu vực, đoạn đường, từng vị trí bằng (=) 80% giá đất trồng cây hằng năm khác theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
2. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
3. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
4. Đất sông, kênh, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản nằm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường quy định trong Bảng giá đất; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
5. Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
Điều 6. Quy định tăng, giảm mức giá đất trong bảng giá đất đối với một số trường hợp cụ thể
1. Đất phi nông nghiệp
Thửa đất, khu đất có các cạnh (mặt) tiếp giáp với 2 tuyến đường trở lên có tên trong bảng giá đất thì được nhân với hệ số K= 1, 05 của tuyến đường có giá đất cao nhất, trừ trường hợp thửa đất, khu đất đã quy định giá đất của 02 tuyến đường trở lên.
Thửa đất, khu đất nhìn ra khu thương mại, dịch vụ hoặc chợ thì được nhân với hệ số K=1, 05 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất, khu đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng thì được nhân với hệ số K=1, 03 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất, trừ trường hợp thửa đất, khu đất đã quy định giá đất của thửa đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng.
Thửa đất, khu đất bị đường đâm vào hướng chính của nhà ở, trụ sở, văn phòng thì bằng 90% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất, khu đất nhìn ra hoặc tiếp giáp khu nghĩa trang, nghĩa địa, chùa, đình, đền, miếu, từ đường, khu xử lý chất thải bằng 95% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất, khu đất nằm trên nhiều địa giới hành chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất, khu đất được xác định theo giá đất của đơn vị hành chính có giá cao nhất.
Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền kề nhau hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích có thời điểm sử dụng khác nhau cùng sử dụng vào một mục đích thì giá đất được xác định theo giá thửa đất tiếp giáp với tuyến đường có giá cao nhất.
2. Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1, 5 lần giá đất nông nghiệp tương ứng tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết này.
Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường là thửa đất, khu đất có các cạnh, mặt tiếp giáp các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, phường, tỉnh lộ, quốc lộ) hoặc nằm liền kề, xen kẹt với thửa đất phi nông nghiệp.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
2. Thời điểm áp dụng bảng giá đất: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
39.221 |
19.577 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 |
30.591 |
15.338 |
|
|
|
1.3 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 |
25.984 |
13.003 |
|
|
|
1.4 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
38.850 |
19.478 |
|
|
|
1.5 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
16.000 |
7.980 |
|
|
|
1.6 |
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
11.200 |
5.600 |
|
|
|
1.7 |
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
8.900 |
4.440 |
|
|
|
1.8 |
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
5.800 |
2.900 |
1.740 |
1.160 |
|
1.9 |
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
3.324 |
1.652 |
991 |
661 |
|
2 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
40.619 |
20.269 |
|
|
|
3 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
21.450 |
10.710 |
|
|
|
3.2 |
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
18.510 |
9.286 |
|
|
|
4 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
17.700 |
8.932 |
|
|
|
4.2 |
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
11.000 |
5.508 |
|
|
|
5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
5.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
34.500 |
17.250 |
|
|
|
5.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
27.900 |
14.000 |
|
|
|
6 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh |
25.000 |
12.500 |
|
|
|
6.2 |
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
6.000 |
3.000 |
1.800 |
|
|
7 |
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
12.000 |
5.994 |
3.564 |
2.430 |
|
8 |
Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
17.250 |
8.624 |
|
|
|
9 |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) |
14.150 |
7.097 |
|
|
|
10 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ |
16.800 |
8.400 |
|
|
|
10.2 |
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
12.600 |
6.300 |
|
|
|
10.3 |
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
14.600 |
7.399 |
4.379 |
2.869 |
|
10.4 |
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
12.600 |
6.300 |
3.750 |
2.550 |
|
11 |
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội |
12.600 |
6.300 |
|
|
|
12 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
26.700 |
13.440 |
|
|
|
12.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 |
6.570 |
3.276 |
|
|
|
13 |
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội |
7.500 |
3.795 |
|
|
|
14 |
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 |
3.800 |
2.264 |
1.277 |
755 |
|
15 |
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
12.700 |
4.681 |
|
|
|
16 |
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
12.700 |
6.438 |
|
|
|
17 |
Đường 13/3 |
7.500 |
3.810 |
|
|
|
18 |
Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
12.700 |
6.422 |
|
|
|
19 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
12.700 |
6.467 |
|
|
|
20 |
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
12.700 |
6.336 |
|
|
|
21 |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh |
12.700 |
6.356 |
|
|
|
22 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
8.490 |
4.256 |
2.584 |
1.672 |
|
22.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
8.000 |
3.996 |
2.368 |
1.628 |
|
23 |
Đường Sùng Phái Sinh |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
12.700 |
6.360 |
3.816 |
2.544 |
|
23.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
10.240 |
5.120 |
3.040 |
2.080 |
|
23.3 |
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất |
4.000 |
2.080 |
1.280 |
800 |
|
24 |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
12.700 |
6.360 |
3.816 |
2.544 |
|
25 |
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
12.800 |
6.394 |
3.892 |
2.502 |
|
26 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
26.1 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu |
8.630 |
4.396 |
2.669 |
1.727 |
|
27 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
|
27.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 |
29.664 |
14.917 |
|
|
|
27.2 |
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
15.150 |
7.650 |
|
|
|
28 |
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
6.900 |
3.450 |
2.100 |
|
|
|
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
18.008 |
9.112 |
5.414 |
3.692 |
|
30 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
30.1 |
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
8.960 |
4.475 |
2.685 |
1.790 |
|
30.2 |
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
8.600 |
4.296 |
2.506 |
1.790 |
|
30.3 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
5.760 |
3.960 |
2.880 |
1.800 |
|
31 |
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
13.000 |
6.500 |
|
|
|
32 |
Đường Hoàng Cầm |
|
|
|
|
|
32.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
17.850 |
9.000 |
|
|
|
32.2 |
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
4.800 |
2.400 |
1.400 |
1.000 |
|
33 |
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
8.630 |
4.396 |
2.669 |
1.727 |
|
34 |
Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
8.630 |
|
|
|
|
35 |
Đường Đỗ Nhuận |
|
|
|
|
|
35.1 |
- Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam |
7.500 |
3.750 |
|
|
|
35.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
3.500 |
1.746 |
970 |
776 |
|
36 |
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
6.570 |
|
|
|
|
37 |
Đường Đặng Đức Song |
|
|
|
|
|
37.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
12.700 |
6.360 |
3.816 |
|
|
37.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
6.270 |
3.230 |
1.900 |
|
|
38 |
Đường Nguyễn Bá Lạc |
|
|
|
|
|
38.1 |
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m |
12.700 |
6.360 |
|
|
|
38.2 |
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
7.500 |
3.751 |
2.299 |
|
|
39 |
Đường Phan Tư |
|
|
|
|
|
39.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
12.700 |
6.384 |
|
|
|
39.2 |
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
6.580 |
3.348 |
|
|
|
40 |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
12.700 |
6.351 |
|
|
|
41 |
Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
12.700 |
6.351 |
|
|
|
42 |
Đường Tạ Quốc Luật |
|
|
|
|
|
42.1 |
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
7.560 |
3.904 |
2.196 |
1.464 |
|
42.2 |
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
5.115 |
3.060 |
1.725 |
1.020 |
|
43 |
Đường Hoàng Đăng Vinh |
|
|
|
|
|
43.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
43.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
7.560 |
|
|
|
|
44 |
Đường Dương Quảng Châu |
|
|
|
|
|
44.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
44.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
7.500 |
3.759 |
2.327 |
1.432 |
|
44.3 |
- Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
5.834 |
|
|
|
|
44.4 |
- Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
7.560 |
|
|
|
|
45 |
Đường Hoàng Khắc Dược |
|
|
|
|
|
45.1 |
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
6.000 |
3.000 |
1.750 |
1.250 |
|
45.2 |
- Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 |
5.450 |
2.889 |
1.605 |
963 |
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
47 |
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
12.700 |
6.348 |
3.864 |
2.484 |
|
48 |
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
49 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
49.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
12.800 |
6.408 |
3.916 |
2.492 |
|
49.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
8.620 |
4.304 |
2.690 |
1.614 |
|
49.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
8.620 |
4.302 |
2.629 |
1.673 |
|
49.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
8.620 |
4.302 |
2.629 |
1.673 |
|
49.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.340 |
1.404 |
|
49.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
49.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.9 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
49.10 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.11 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.12 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.13 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
12.700 |
6.354 |
3.883 |
2.471 |
|
49.14 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
8.620 |
4.304 |
2.690 |
1.614 |
|
49.15 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
8.620 |
4.302 |
2.629 |
1.673 |
|
49.16 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.17 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
49.18 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.19 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.20 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.21 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
49.22 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.23 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.24 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.25 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
49.26 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
49.27 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.006 |
1.837 |
1.169 |
|
49.28 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.000 |
2.496 |
1.560 |
936 |
|
50 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
50.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
7.500 |
3.750 |
2.250 |
1.500 |
|
50.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
7.200 |
3.600 |
2.100 |
1.500 |
|
51 |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố |
|
|
|
|
|
51.1 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
12.700 |
6.350 |
|
|
|
51.2 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) |
7.500 |
3.750 |
2.250 |
|
|
51.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
8.620 |
4.301 |
2.618 |
1.683 |
|
51.4 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
7.500 |
3.759 |
2.327 |
1.432 |
|
51.5 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
51.6 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
6.070 |
3.035 |
1.821 |
1.214 |
|
51.7 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
4.870 |
2.544 |
1.484 |
1.060 |
|
51.8 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
4.268 |
2.133 |
1.185 |
948 |
|
51.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
5.070 |
2.532 |
1.477 |
1.055 |
|
51.10 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
5.550 |
2.772 |
1.584 |
1.188 |
|
51.11 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
6.050 |
3.026 |
1.780 |
1.246 |
|
51.12 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.120 |
1.639 |
894 |
596 |
|
51.13 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.860 |
1.432 |
890 |
573 |
|
51.14 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
2.560 |
1.281 |
732 |
549 |
|
52 |
Các đường còn lại trong các bản |
|
|
|
|
|
52.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.034 |
3.011 |
1.833 |
1.178 |
|
52.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
5.250 |
2.631 |
1.629 |
1.002 |
|
52.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
969 |
|
52.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.440 |
2.220 |
1.332 |
888 |
|
52.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.400 |
1.776 |
1.036 |
740 |
|
52.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.762 |
1.381 |
767 |
614 |
|
52.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
3.550 |
1.772 |
1.034 |
739 |
|
52.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.885 |
1.940 |
1.109 |
832 |
|
52.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.235 |
2.118 |
1.246 |
872 |
|
52.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.520 |
1.320 |
1 720 |
480 |
|
52.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.920 |
960 |
600 |
360 |
|
52.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.680 |
840 |
480 |
360 |
|
53 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ |
1.800 |
900 |
600 |
300 |
|
54 |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m |
12.260 |
6.191 |
|
|
|
55 |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận |
3.248 |
1.624 |
928 |
696 |
|
56 |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ |
|
|
|
|
|
56.1 |
Đường 7/5 |
26.560 |
|
|
|
|
56.2 |
Đường có khổ rộng 10m |
6.570 |
|
|
|
|
57 |
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không |
|
|
|
|
|
57.1 |
Đường Vũ Ngọc Phan: Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao |
6.650 |
|
|
|
|
57.2 |
Đường Trần Huy Liệu: Từ giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
4.800 |
|
|
|
|
57.3 |
Đường Nguyễn Tuân: Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
4.800 |
|
|
|
|
57.4 |
Đường Nam Cao: Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
4.800 |
|
|
|
|
57.5 |
Đường Nguyễn Huy Tưởng: Tiếp giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay |
4.800 |
|
|
|
|
57.6 |
Đường Nguyễn Quang Sáng: Từ giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao |
4.800 |
|
|
|
|
57.7 |
Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên |
5.700 |
|
|
|
|
57.8 |
Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên |
6.000 |
|
|
|
|
58 |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không |
|
|
|
|
|
58.1 |
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ |
11.000 |
|
|
|
|
58.2 |
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m |
6.630 |
|
|
|
|
58.3 |
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m |
7.560 |
|
|
|
|
58.4 |
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m |
4.760 |
|
|
|
|
58.5 |
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m |
4.660 |
|
|
|
|
58.6 |
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m |
5.460 |
|
|
|
|
59 |
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không |
|
|
|
|
|
59.1 |
Đường có khổ rộng 28m |
10.460 |
|
|
|
|
59.2 |
Đường Dương Hướng Minh: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh |
7.560 |
|
|
|
|
59.3 |
Đường Nguyễn Bích: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay |
7.560 |
|
|
|
|
59.4 |
Đường Nguyễn Sáng: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay |
7.560 |
|
|
|
|
59.5 |
Đường Mai Văn Hiến: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh |
7.560 |
|
|
|
|
59.6 |
Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên |
7.560 |
|
|
|
|
60 |
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không |
|
|
|
|
|
60.1 |
Đường có khổ rộng 13m |
7.520 |
|
|
|
|
60.2 |
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m |
7.560 |
|
|
|
|
60.3 |
Đường có khổ rộng 15m |
7.700 |
|
|
|
|
60.4 |
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m |
5.834 |
|
|
|
|
61 |
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) |
|
|
|
|
|
61.1 |
Đường có khổ rộng 30m |
10.480 |
|
|
|
|
61.2 |
Đường có khổ rộng 13, 5m |
6.600 |
|
|
|
|
61.3 |
Đường có khổ rộng 17, 5m |
7.220 |
|
|
|
|
61.4 |
Đường có khổ rộng 13m |
7.140 |
|
|
|
|
62 |
Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ) |
|
|
|
|
|
62.1 |
Đường nhựa 30m |
10.480 |
|
|
|
|
63 |
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A |
|
|
|
|
|
63.1 |
Đường nhựa 17, 5m |
7.220 |
|
|
|
|
63.2 |
Đường nhựa 13, 5m |
6.860 |
|
|
|
|
64 |
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) |
|
|
|
|
|
|
Đường có khổ rộng 17, 5m |
8.341 |
|
|
|
|
65 |
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) |
|
|
|
|
|
- |
Đường có khổ rộng 17, 5m |
6.700 |
|
|
|
|
66 |
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) |
|
|
|
|
|
66.1 |
Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na |
8.620 |
|
|
|
|
66.2 |
Đường có khổ rộng 17, 5m |
7.920 |
|
|
|
|
66.3 |
Đường Bát-na: Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô. |
6.900 |
|
|
|
|
67 |
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) |
|
|
|
|
|
- |
Đường có khổ rộng 11,5m |
5.100 |
|
|
|
|
68 |
Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m |
5.300 |
|
|
|
|
69 |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) |
|
|
|
|
|
69.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
40.000 |
|
|
|
|
69.2 |
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) |
28.000 |
|
|
|
|
69.3 |
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) |
18.000 |
|
|
|
|
69.4 |
Đường khổ rộng 10m |
16.000 |
|
|
|
|
70 |
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư |
|
|
|
|
|
70.1 |
Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m |
6.000 |
|
|
|
|
70.2 |
Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m) |
2.670 |
|
|
|
|
71 |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
|
71.1 |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam |
7.500 |
3.810 |
|
|
|
71.2 |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m) |
|
|
|
|
|
71.2.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
12.700 |
6.356 |
|
|
|
72.2.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
7.500 |
3.759 |
|
|
|
71.3 |
Đường Henri Martin |
|
|
|
|
|
71.3.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
12.700 |
6.356 |
|
|
|
71.3.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
6.570 |
3.287 |
|
|
|
71.4 |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
71.5 |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt |
|
|
|
|
|
71.5.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
12.700 |
6.356 |
|
|
|
71.5.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
12.700 |
6.356 |
|
|
|
71.5.3 |
Đoạn còn lại |
6.570 |
3.287 |
|
|
|
72 |
Khu nhà ở Tân Thanh |
|
|
|
|
|
72.1 |
Đường có khổ rộng 16, 5m |
12.271 |
|
|
|
|
72.2 |
Đường có khổ rộng 11,5m |
11.245 |
|
|
|
|
72.3 |
Đường có khổ rộng 9, 5m |
9.486 |
|
|
|
|
73 |
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm |
|
|
|
|
|
73.1 |
Đường có khổ rộng 9, 5m |
10.967 |
|
|
|
|
73..2 |
Đường có khổ rộng 11,5m |
11.890 |
|
|
|
|
73.3 |
Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm |
12.916 |
|
|
|
|
74 |
Đường địa 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
3.248 |
1.624 |
928 |
696 |
|
75 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) |
3.712 |
2.552 |
1.856 |
1.160 |
|
76 |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
|
|
76.1 |
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
1.180 |
826 |
590 |
351 |
|
76.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh |
1.015 |
716 |
478 |
330 |
|
76.3 |
Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
870 |
580 |
464 |
232 |
|
77 |
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
1.392 |
696 |
464 |
232 |
|
78 |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) |
|
|
|
|
|
78.1 |
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 |
1.044 |
696 |
464 |
348 |
|
78.2 |
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 |
812 |
580 |
348 |
232 |
|
79 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm |
696 |
464 |
348 |
232 |
|
80 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè |
464 |
348 |
232 |
116 |
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
21.990 |
11.020 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten |
16.000 |
7.980 |
|
|
|
2 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
9.770 |
4.950 |
3.000 |
1.950 |
|
2.2 |
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
7.550 |
3.775 |
|
|
|
3 |
Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
8.560 |
|
|
|
|
3.2 |
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La |
8.630 |
|
|
|
|
3.3 |
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
8.610 |
4.316 |
2.656 |
1.660 |
|
3.4 |
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
6.720 |
3.360 |
2.016 |
1.344 |
|
4 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
8.130 |
4.056 |
2.496 |
1.560 |
|
4.2 |
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
8.130 |
4.056 |
2.496 |
1.560 |
|
5 |
Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
8.620 |
|
|
|
|
6 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất |
8.650 |
4.340 |
|
|
|
6.2 |
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
4.980 |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
|
7 |
Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
8.620 |
|
|
|
|
8 |
Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
12.000 |
6.068 |
3.608 |
2.460 |
|
9 |
Đường Lưu Viết Thoảng |
|
|
|
|
|
9.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 |
12.000 |
5.985 |
3.591 |
2.394 |
|
9.2 |
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
4.620 |
2.772 |
1.540 |
924 |
|
10 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
8.600 |
4.296 |
2.506 |
1.790 |
|
10.2 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
8.960 |
4.475 |
2.685 |
1.790 |
|
10.3 |
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
8.600 |
4.296 |
2.506 |
1.790 |
|
10.4 |
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
5.760 |
3.960 |
2.880 |
1.800 |
|
11 |
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
6.590 |
|
|
|
|
12 |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
9.760 |
|
|
|
|
12.2 |
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) |
8.620 |
|
|
|
|
13 |
Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
8.570 |
|
|
|
|
14 |
Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
6.590 |
|
|
|
|
15 |
Đường Đặng Đình Hồ: |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
8.620 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
7.200 |
|
|
|
|
16 |
Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
7.560 |
|
|
|
|
17 |
Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
7.560 |
|
|
|
|
18 |
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
7.560 |
|
|
|
|
19 |
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
8.570 |
|
|
|
|
20 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
20.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
20.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
20.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
20.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
20.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
7.500 |
3.744 |
2.288 |
1.456 |
|
20.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
20.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.570 |
3.294 |
2.013 |
1.281 |
|
20.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
3.008 |
1.880 |
1.128 |
|
21 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
21.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
7.500 |
3.750 |
2.250 |
1.500 |
|
21.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
7.200 |
3.600 |
2.100 |
1.500 |
|
22 |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
8.620 |
4.301 |
2.618 |
1.683 |
|
22.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
7.500 |
3.759 |
2.327 |
1.432 |
|
22.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
6.570 |
3.287 |
1.903 |
1.384 |
|
22.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
6.000 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
|
22.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
4.870 |
2.544 |
1.484 |
1.060 |
|
22.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
4.268 |
2.133 |
1.185 |
948 |
|
22.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
5.070 |
2.532 |
1.477 |
1.055 |
|
22.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
5.550 |
2.772 |
1.584 |
1.188 |
|
22.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
6.050 |
3.026 |
1.780 |
1.246 |
|
22.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.120 |
1.639 |
894 |
596 |
|
22.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.860 |
1.432 |
890 |
573 |
|
22.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
2.560 |
1.281 |
732 |
549 |
|
23 |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.034 |
3.011 |
1.833 |
1.178 |
|
23.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
5.250 |
2.631 |
1.629 |
1.002 |
|
23.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
969 |
|
23.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.440 |
2.220 |
1.332 |
888 |
|
23.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.400 |
1.776 |
1.036 |
740 |
|
23.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.664 |
1.332 |
740 |
592 |
|
23.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
3.550 |
1.772 |
1.034 |
739 |
|
23.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.885 |
1.940 |
1.109 |
832 |
|
23.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.235 |
2.118 |
1.246 |
872 |
|
23.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.520 |
1.320 |
720 |
480 |
|
23.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.920 |
960 |
600 |
360 |
|
23.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.680 |
840 |
480 |
360 |
|
24 |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh |
|
|
|
|
|
24.1 |
- Đường có khổ rộng 22, 5 m |
8.620 |
|
|
|
|
24.2 |
- Đường có khổ rộng 20,5 m |
7.950 |
|
|
|
|
24.3 |
- Đường có khổ rộng 16 m |
7.500 |
|
|
|
|
24.4 |
- Đường có khổ rộng 13,5 m |
7.180 |
|
|
|
|
24.5 |
- Đường có khổ rộng 11,5 m |
6.590 |
|
|
|
|
25 |
Đường vành đai 3 (Asean); Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh |
1.800 |
900 |
600 |
300 |
|
26 |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I |
|
|
|
|
|
26.1 |
Đường có khổ rộng 20,5 m |
7.800 |
|
|
|
|
26.2 |
Đường có khổ rộng 17 m |
6.900 |
|
|
|
|
26.3 |
Đường có khổ rộng 13,5 m |
5.250 |
|
|
|
|
27 |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua |
|
|
|
|
|
27.1 |
Đường có khổ rộng 13,5 m |
4.340 |
|
|
|
|
27.2 |
Đường có khổ rộng 13 m |
4.160 |
|
|
|
|
27.3 |
Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên) |
7.200 |
|
|
|
|
28 |
Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4 |
|
|
|
|
|
- |
Đường có khổ rộng 13, 5m |
7.905 |
|
|
|
|
29 |
Khu dân cư Nam Thanh |
|
|
|
|
|
29.1 |
Đường có khổ rộng 15m |
12.000 |
|
|
|
|
29.2 |
Đường có khổ rộng 13, 5m |
7.707 |
|
|
|
|
29.3 |
Đường có khổ rộng 7, 5m |
6.580 |
|
|
|
|
30 |
Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
|
30.1 |
Đường có khổ rộng 20, 5m |
7.800 |
|
|
|
|
30.2 |
Đường có khổ rộng 17, 5m |
6.900 |
|
|
|
|
30.3 |
Đường có khổ rộng 12m |
5.200 |
|
|
|
|
31 |
Khu tái định cư đường động lực |
|
|
|
|
|
31.1 |
Đường có khổ rộng 20, 5m |
6.800 |
|
|
|
|
31.2 |
Đường có khổ rộng 16, 5m |
6.600 |
|
|
|
|
31.3 |
Đường có khổ rộng 15, 5m |
6.270 |
|
|
|
|
32 |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít |
|
|
|
|
|
32.1 |
Đường có khổ rộng 33 m |
16.758 |
|
|
|
|
32.2 |
Đường có khổ rộng 17, 5m |
13.705 |
|
|
|
|
32.3 |
Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m |
12.891 |
|
|
|
|
32.4 |
Đường có khổ rộng 13, 5m |
8.920 |
|
|
|
|
32.5 |
Đường có khổ rộng 12m |
9.221 |
|
|
|
|
33 |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh |
|
|
|
|
|
33.1 |
Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) |
1.595 |
|
|
|
|
33.2 |
Đường nội bộ 29, 5m |
1.595 |
|
|
|
|
33.3 |
Đường nội bộ 22, 5m |
1.408 |
|
|
|
|
33.4 |
Đường nội bộ 13, 5m |
1.265 |
|
|
|
|
33.5 |
Đường nội bộ 11,5m |
1.045 |
|
|
|
|
33.6 |
Đường nội bộ 10,5m |
990 |
|
|
|
|
33.7 |
Đường nội bộ 7, 5m |
880 |
|
|
|
|
33.8 |
Đường nội bộ 5, 5m |
840 |
|
|
|
|
34 |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ |
|
|
|
|
|
34.1 |
Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
10.500 |
5.550 |
3.885 |
|
|
34.2 |
Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). |
8.800 |
5.280 |
3.520 |
|
|
34.3 |
QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
3.300 |
880 |
495 |
|
|
34.4 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
3.850 |
2.035 |
1.045 |
|
|
34.5 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
3.340 |
1.670 |
1.002 |
|
|
34.6 |
Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
1.760 |
880 |
528 |
|
|
34.7 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương |
880 |
605 |
352 |
|
|
34.8 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
770 |
462 |
308 |
|
|
34.9 |
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) |
715 |
385 |
308 |
|
|
34.10 |
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
1.100 |
704 |
495 |
|
|
34.11 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) |
|
|
|
|
|
34.11.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
590 |
413 |
295 |
|
|
34.11.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
512 |
343 |
256 |
|
|
34.11.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
400 |
256 |
180 |
|
|
34.11.4 |
Các vị trí còn lại trong xã |
132 |
110 |
99 |
|
|
34.12 |
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
2.680 |
1.343 |
806 |
|
|
35 |
Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
|
|
35.1 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) |
7.180 |
|
|
|
|
35.2 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) |
6.223 |
|
|
|
|
35.3 |
Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) |
5.777 |
|
|
|
|
35.4 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) |
5.197 |
|
|
|
|
35.5 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) |
4.090 |
|
|
|
|
35.6 |
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) |
3.760 |
|
|
|
|
35.7 |
Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) |
3.700 |
|
|
|
|
35.8 |
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) |
3.650 |
|
|
|
|
35.9 |
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) |
3.617 |
|
|
|
|
36 |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) |
|
|
|
|
|
36.1 |
Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m) |
26.952 |
|
|
|
|
36.2 |
Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279 |
25.403 |
|
|
|
|
36.3 |
Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m |
13.323 |
|
|
|
|
36.4 |
Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
6.758 |
|
|
|
|
36.5 |
Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường nhựa 11,5m) |
10.331 |
|
|
|
|
36.6 |
Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m |
8.324 |
|
|
|
|
36.7 |
Thửa đất số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
5.842 |
|
|
|
|
36.8 |
Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) |
5.993 |
|
|
|
|
36.9 |
Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
4.840 |
|
|
|
|
36.10 |
Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) |
5.082 |
|
|
|
|
36.11 |
Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
4.840 |
|
|
|
|
36.12 |
Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) |
5.082 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường Tỉnh lộ 142. |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. |
726 |
616 |
435 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. |
660 |
539 |
374 |
|
|
1.3 |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
880 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái. |
726 |
462 |
385 |
|
|
2.2 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán |
649 |
539 |
358 |
|
|
2.3 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay |
495 |
473 |
341 |
|
|
3 |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
726 |
|
|
|
|
3.2 |
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm |
726 |
|
|
|
|
3.3 |
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
633 |
|
|
|
|
3.4 |
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. |
847 |
|
|
|
|
3.5 |
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp |
726 |
|
|
|
|
4 |
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân |
134 |
|
|
|
|
5 |
Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa |
440 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê tông nội bản |
386 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất nội bản |
220 |
|
|
|
|
6 |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
880 |
|
|
|
|
6.2 |
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
1.062 |
|
|
|
|
6.3 |
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
1.386 |
|
|
|
|
6.4 |
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) |
1.342 |
|
|
|
|
6.5 |
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
710 |
|
|
|
|
6.6 |
Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min |
495 |
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) |
1.188 |
|
|
|
|
7.2 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). |
1.062 |
|
|
|
|
7.3 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
1.461 |
|
|
|
|
7.4 |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
968 |
|
|
|
|
7.5 |
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). |
1.277 |
|
|
|
|
7.6 |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
1.219 |
|
|
|
|
7.7 |
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
1.062 |
|
|
|
|
7.8 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
1.062 |
|
|
|
|
7.9 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
1.062 |
|
|
|
|
7.10 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
1.062 |
|
|
|
|
7.11 |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
957 |
|
|
|
|
7.12 |
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; |
1.062 |
|
|
|
|
7.13 |
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. |
1.045 |
|
|
|
|
7.14 |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
957 |
|
|
|
|
7.15 |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
957 |
|
|
|
|
8 |
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
585 |
|
|
|
|
8.2 |
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
585 |
|
|
|
|
8.3 |
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 |
585 |
|
|
|
|
8.4 |
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
523 |
|
|
|
|
8.5 |
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
585 |
|
|
|
|
8.6 |
Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
585 |
|
|
|
|
8.7 |
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. |
585 |
|
|
|
|
8.8 |
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
523 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá |
814 |
|
|
|
|
10 |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
|
Bản Huổi Min |
123 |
|
|
|
|
11 |
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
11.1.1 |
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). |
1.518 |
|
|
|
|
11.1.2 |
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). |
1.430 |
|
|
|
|
12 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
1.078 |
|
|
|
|
12.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
|
|
12.2.1 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
737 |
|
|
|
|
12.2.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
737 |
|
|
|
|
12.2.3 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
1.078 |
|
|
|
|
12.3 |
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã |
737 |
|
|
|
|
12.4 |
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
1.001 |
|
|
|
|
12.5 |
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường |
864 |
|
|
|
|
12.6 |
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
761 |
|
|
|
|
12.7 |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh |
693 |
|
|
|
|
12.8 |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh |
693 |
|
|
|
|
12.9 |
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
12.10 |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
814 |
|
|
|
|
13 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). |
737 |
|
|
|
|
13.2 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
792 |
|
|
|
|
14 |
Đường CL13 |
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp |
814 |
|
|
|
|
14.2 |
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
726 |
|
|
|
|
14.3 |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh |
858 |
|
|
|
|
14.4 |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
864 |
|
|
|
|
14.5 |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
864 |
|
|
|
|
14.6 |
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
864 |
|
|
|
|
14.7 |
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
864 |
|
|
|
|
14.8 |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
864 |
|
|
|
|
14.9 |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
737 |
|
|
|
|
14.10 |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
737 |
|
|
|
|
14.11 |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
737 |
|
|
|
|
14.12 |
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
14.13 |
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
693 |
|
|
|
|
14.14 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
693 |
|
|
|
|
14.15 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
693 |
|
|
|
|
14.16 |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; |
693 |
|
|
|
|
14.17 |
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
763 |
|
|
|
|
15 |
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
15.1.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
1.760 |
|
|
|
|
15.1.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
2.750 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
1.980 |
|
|
|
|
15.3 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. |
1.078 |
|
|
|
|
16 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
16.1 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; |
1.047 |
|
|
|
|
16.2 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
2.297 |
|
|
|
|
16.3 |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
891 |
|
|
|
|
16.4 |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
891 |
|
|
|
|
16.5 |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
891 |
|
|
|
|
16.6 |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). |
1.948 |
|
|
|
|
16.7 |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
891 |
|
|
|
|
16.8 |
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
891 |
|
|
|
|
16.9 |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
891 |
|
|
|
|
16.10 |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
891 |
|
|
|
|
16.11 |
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
616 |
|
|
|
|
16.12 |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
616 |
|
|
|
|
16.13 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
693 |
|
|
|
|
16.14 |
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); |
693 |
|
|
|
|
16.15 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. |
660 |
|
|
|
|
16.16 |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
616 |
|
|
|
|
16.17 |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
891 |
|
|
|
|
16.18 |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). |
847 |
|
|
|
|
17 |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
17.1.1 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
891 |
|
|
|
|
17.1.2 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 |
803 |
|
|
|
|
17.2 |
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
17.3 |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
737 |
|
|
|
|
17.4 |
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
17.5 |
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
17.6 |
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
17.7 |
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
17.8 |
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp |
737 |
|
|
|
|
18 |
Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) |
1.078 |
|
|
|
|
18.1.2 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
1.650 |
|
|
|
|
19 |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
3.280 |
|
|
|
|
19.3 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
1.650 |
|
|
|
|
19.4 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.980 |
|
|
|
|
19.5 |
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) |
1.155 |
|
|
|
|
20 |
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn |
1.642 |
|
|
|
|
21 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
21.1 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
1.342 |
|
|
|
|
21.2 |
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.621 |
|
|
|
|
22 |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
1.155 |
|
|
|
|
23 |
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
1.155 |
|
|
|
|
24 |
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; |
1.155 |
|
|
|
|
25 |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. |
1.155 |
|
|
|
|
26 |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 |
1.155 |
|
|
|
|
27 |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
1.232 |
|
|
|
|
28 |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 |
1232 |
|
|
|
|
29 |
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; |
2.310 |
|
|
|
|
30 |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 |
1.155 |
|
|
|
|
31 |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 |
1.155 |
|
|
|
|
32 |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 |
1.232 |
|
|
|
|
33 |
Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
|
|
33.1 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
1.100 |
|
|
|
|
33.2 |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 |
770 |
|
|
|
|
33.3 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
1.069 |
|
|
|
|
33.4 |
Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 |
770 |
|
|
|
|
33.5 |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
770 |
|
|
|
|
33.6 |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 |
770 |
|
|
|
|
33.7 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. |
770 |
|
|
|
|
34 |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 |
431 |
354 |
286 |
187 |
|
35 |
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay |
198 |
110 |
83 |
|
|
36 |
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
127 |
88 |
66 |
|
|
37 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
94 |
77 |
66 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI
ĐÔ THỊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
24.682 |
12.320 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 |
20.146 |
10.101 |
|
|
|
1.3 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 |
16.303 |
8.159 |
|
|
|
1.4 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
22.162 |
11.111 |
|
|
|
1.5 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
11.200 |
5.586 |
|
|
|
1.6 |
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
7.840 |
3.920 |
|
|
|
1.7 |
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
6.230 |
3.108 |
|
|
|
1.8 |
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thường Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
4.060 |
2.030 |
1.218 |
|
|
1.9 |
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
2.324 |
1.155 |
693 |
|
|
2 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
24.689 |
12.320 |
|
|
|
3 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
15.015 |
7.497 |
|
|
|
3.2 |
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
12.726 |
6.384 |
|
|
|
4 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
12.390 |
6.252 |
|
|
|
4.2 |
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
7.700 |
3.856 |
|
|
|
5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
5.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
24.150 |
12.075 |
|
|
|
5.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
19.530 |
9.800 |
|
|
|
6 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh |
17.500 |
8.750 |
|
|
|
6.2 |
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
4.200 |
2.100 |
1.260 |
|
|
7 |
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
8.400 |
4.196 |
2.495 |
|
|
8 |
Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
12.075 |
6.037 |
|
|
|
9 |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) |
9.905 |
4.968 |
|
|
|
10 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội – Điện Biên Phủ |
11.760 |
5.880 |
|
|
|
10.2 |
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
8.820 |
4.410 |
|
|
|
10.3 |
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
10.220 |
5.179 |
3.065 |
|
|
10.4 |
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
8.820 |
4.410 |
2.625 |
|
|
11 |
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội |
8.820 |
4.410 |
|
|
|
12 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
18.690 |
9.408 |
|
|
|
12.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 |
4.599 |
2.293 |
|
|
|
13 |
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội |
5.250 |
2.657 |
|
|
|
14 |
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 |
2.660 |
1.585 |
894 |
|
|
15 |
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
8.890 |
3.277 |
|
|
|
16 |
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
8.890 |
4.507 |
|
|
|
17 |
Đường 13/3 |
5.250 |
2.667 |
|
|
|
18 |
Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
8.890 |
4.495 |
|
|
|
19 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
8.890 |
4.527 |
|
|
|
20 |
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
8.890 |
4.435 |
|
|
|
21 |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh |
8.890 |
4.449 |
|
|
|
22 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
5.943 |
2.979 |
1.809 |
|
|
22.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
5.600 |
2.797 |
1.658 |
|
|
23 |
Đường Sùng Phái Sinh |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
8.890 |
4.452 |
2.671 |
|
|
23.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
7.168 |
3.584 |
2.128 |
|
|
23.3 |
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất |
2.800 |
1.456 |
896 |
|
|
24 |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
8.890 |
4.452 |
2.671 |
|
|
25 |
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
8.960 |
4.476 |
2.724 |
|
|
26 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
26.1 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu |
6.041 |
3.077 |
1.868 |
|
|
27 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
|
27.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 |
16.520 |
8.308 |
|
|
|
27.2 |
- Đoạn từ đấu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
10.605 |
5.355 |
|
|
|
28 |
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
4.830 |
2.415 |
1.470 |
|
|
29 |
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
8.400 |
4.248 |
2.526 |
|
|
30 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
30.1 |
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
6.272 |
3.133 |
1.880 |
|
|
30.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
6.020 |
3.007 |
1.754 |
|
|
30.3 |
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
4.032 |
2.772 |
2.016 |
|
|
31 |
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
8.890 |
4.445 |
|
|
|
32 |
Đường Hoàng Cầm |
|
|
|
|
|
32.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
12.495 |
6.300 |
|
|
|
32.2 |
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
3.360 |
1.680 |
980 |
|
|
33 |
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
6.041 |
3.077 |
1.868 |
|
|
34 |
Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
6.041 |
|
|
|
|
35 |
Đường Đỗ Nhuận |
|
|
|
|
|
35.1 |
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam |
5.250 |
2.625 |
|
|
|
35.2 |
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
2.450 |
1.222 |
679 |
|
|
36 |
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
4.599 |
|
|
|
|
37 |
Đường Đặng Đức Song |
|
|
|
|
|
37.1 |
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
8.890 |
4.452 |
2.671 |
|
|
37.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
4.389 |
2.261 |
1.330 |
|
|
38 |
Đường Nguyễn Bá Lạc |
|
|
|
|
|
38.1 |
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m |
8.890 |
4.452 |
|
|
|
38.2 |
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
5.250 |
2.626 |
1.609 |
|
|
39 |
Đường Phan Tư |
|
|
|
|
|
39.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
8.890 |
4.469 |
|
|
|
39.2 |
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
4.606 |
2.344 |
|
|
|
40 |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
8.890 |
4.446 |
|
|
|
41 |
Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
8.890 |
4.446 |
|
|
|
42 |
Đường Tạ Quốc Luật |
|
|
|
|
|
42.1 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
5.292 |
2.733 |
1.537 |
|
|
42.2 |
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
3.581 |
2.142 |
1.208 |
|
|
43 |
Đường Hoàng Đăng Vinh |
|
|
|
|
|
43.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
|
|
43.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13,5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số 111 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
5.292 |
|
|
|
|
44 |
Đường Dương Quảng Châu |
|
|
|
|
|
44.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
4.59S |
2.301 |
1.332 |
|
|
44.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
5.250 |
2.631 |
1.629 |
|
|
44.3 |
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
4.084 |
|
|
|
|
44.4 |
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
5.292 |
|
|
|
|
45 |
Đường Hoàng Khắc Dược |
|
|
|
|
|
45.1 |
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
4.200 |
2.100 |
1.225 |
|
|
45.2 |
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 |
3.815 |
2.022 |
1.124 |
|
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
|
|
47 |
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
8.890 |
4.444 |
2.705 |
|
|
48 |
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
|
|
49 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
49.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
8.960 |
4.486 |
2.741 |
|
|
49.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.034 |
3.013 |
1.883 |
|
|
49.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.034 |
3.011 |
1.840 |
|
|
49.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.034 |
3.011 |
1.840 |
|
|
49.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.638 |
|
|
49.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
49.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.9 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
49.10 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.11 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.12 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.13 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
8.890 |
4.448 |
2.718 |
|
|
49.14 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.034 |
3.013 |
1.883 |
|
|
49.15 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.034 |
3.013 |
1.883 |
|
|
49.16 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.17 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
49.18 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.19 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.20 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.21 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
49.22 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khô rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.23 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.24 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.25 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
49.26 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
49.27 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.104 |
1.286 |
|
|
49.28 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
3.500 |
1.747 |
1.092 |
|
|
50 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
50.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
5.250 |
2.625 |
1.575 |
|
|
50.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
5.040 |
2.520 |
1.470 |
|
|
51 |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố |
|
|
|
|
|
51.1 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
8.890 |
4.445 |
|
|
|
51.2 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) |
5.250 |
2.625 |
1.575 |
|
|
51.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.034 |
3.011 |
1.833 |
|
|
51.4 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
5.250 |
2.631 |
1.629 |
|
|
51.5 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
|
|
51.6 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.200 |
2.100 |
1.260 |
|
|
51.7 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.409 |
1.781 |
1.039 |
|
|
51.8 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.988 |
1.493 |
830 |
|
|
51.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
3.549 |
1.772 |
1.034 |
|
|
51.10 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.885 |
1.940 |
1.109 |
|
|
51.11 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.235 |
2.118 |
1.246 |
|
|
51.12 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m |
2.184 |
1.147 |
626 |
|
|
51.13 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m |
2.002 |
1.002 |
623 |
|
|
51.14 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.792 |
897 |
512 |
|
|
52 |
Các đường còn lại trong các bản |
|
|
|
|
|
52.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
4.224 |
2.107 |
1.283 |
|
|
52.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
3.675 |
1.842 |
1.140 |
|
|
52.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
3.219 |
1.611 |
932 |
|
|
52.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.108 |
1.554 |
932 |
|
|
52.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.380 |
1.243 |
725 |
|
|
52.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
1.865 |
932 |
518 |
|
|
52.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
2.485 |
1.241 |
724 |
|
|
52.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
2.720 |
1.358 |
776 |
|
|
52.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
2.965 |
1.483 |
872 |
|
|
52.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
1.764 |
924 |
504 |
|
|
52.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.344 |
672 |
420 |
|
|
52.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.176 |
588 |
336 |
|
|
53 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
1.260 |
630 |
420 |
|
|
54 |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m |
8.582 |
4.334 |
|
|
|
55 |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận |
2.274 |
1.137 |
650 |
|
|
56 |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) |
|
|
|
|
|
56.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
28.000 |
|
|
|
|
56.2 |
Đường Roman Lazarovic Karmen (Đường cạnh Quảng trường 7/5) |
19.600 |
|
|
|
|
56.3 |
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) |
12.600 |
|
|
|
|
56.4 |
Đường khổ rộng 10m |
11.200 |
|
|
|
|
57 |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
|
57.1 |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam |
5.250 |
2.667 |
|
|
|
57.2 |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) |
|
|
|
|
|
57.2.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
8.890 |
4.449 |
|
|
|
57.2.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
5.250 |
2.631 |
|
|
|
57.3 |
Đường Henri Martin |
|
|
|
|
|
57.3.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
8.890 |
4.449 |
|
|
|
57.3.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
4.599 |
2.301 |
|
|
|
57.4 |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
969 |
|
57.5 |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt |
|
|
|
|
|
57.5.1 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
8.890 |
4.449 |
|
|
|
57.5.2 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
8.890 |
4.449 |
|
|
|
57.5.3 |
Đoạn còn lại |
4.599 |
2.301 |
|
|
|
58 |
Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
2.274 |
1.137 |
650 |
|
|
59 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) |
2.598 |
1.786 |
1.299 |
|
|
60 |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
|
|
60.1 |
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
826 |
578 |
413 |
|
|
60.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh |
711 |
502 |
334 |
|
|
60.3 |
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
609 |
406 |
325 |
|
|
61 |
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
974 |
487 |
325 |
|
|
62 |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) |
|
|
|
|
|
62.1 |
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 |
731 |
487 |
325 |
|
|
62.2 |
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 |
568 |
406 |
244 |
|
|
63 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Cù, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cum Loọng Hỏm |
487 |
325 |
244 |
|
|
64 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè |
325 |
244 |
162 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
15.393 |
7.714 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten |
11.200 |
5.586 |
|
|
|
2 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
6.839 |
3.465 |
2.100 |
|
|
2.2 |
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
5.285 |
2.643 |
|
|
|
3 |
Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
5.992 |
|
|
|
|
3.2 |
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La |
6.041 |
|
|
|
|
3.3 |
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
6.027 |
3.021 |
1.859 |
|
|
3.4 |
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
4.704 |
2.352 |
1.411 |
|
|
4 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
5.691 |
2.839 |
1.747 |
|
|
4.2 |
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
5.691 |
2.839 |
1.747 |
|
|
5 |
Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
6.034 |
|
|
|
|
6 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất |
6.055 |
3.038 |
|
|
|
6.2 |
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
3.486 |
1.750 |
1.050 |
|
|
7 |
Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đấu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
6.034 |
|
|
|
|
8 |
Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
8.400 |
4.248 |
2.526 |
|
|
9 |
Đường Lưu Viết Thoảng |
|
|
|
|
|
9.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 |
8.400 |
4.190 |
2.514 |
|
|
9.2 |
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
3.234 |
1.940 |
1.078 |
|
|
10 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
6.020 |
3.007 |
1.754 |
|
|
10.2 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
6.272 |
3.133 |
1.880 |
|
|
10.3 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
6.020 |
3.007 |
1.754 |
|
|
10.4 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
4.032 |
2.772 |
2.016 |
|
|
11 |
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
4.613 |
|
|
|
|
12 |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
6.832 |
|
|
|
|
12.2 |
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) |
6.034 |
|
|
|
|
13 |
Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
5.999 |
|
|
|
|
14 |
Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
4.613 |
|
|
|
|
15 |
Đường Đặng Đình Hồ |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
6.034 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
5.040 |
|
|
|
|
16 |
Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
5.292 |
|
|
|
|
17 |
Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
5.292 |
|
|
|
|
18 |
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
5.292 |
|
|
|
|
19 |
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
5.999 |
|
|
|
|
20 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
20.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
20.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
20.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
20.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2106 |
1316 |
|
|
20.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
5.250 |
2.621 |
1.602 |
|
|
20.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
20.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tỉnh trọn thửa) |
4.599 |
2.306 |
1.409 |
|
|
20.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.200 |
2.106 |
1.316 |
|
|
21 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
21.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
5.250 |
2625 |
1575 |
|
|
21.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
5.040 |
2520 |
1470 |
|
|
22 |
Các đường còn lại trong các Tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.034 |
3.011 |
1.833 |
|
|
22.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
5.250 |
2.631 |
1.629 |
|
|
22.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
4.599 |
2.301 |
1.332 |
|
|
22.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.200 |
2.100 |
1.260 |
|
|
22.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.409 |
1.781 |
1.039 |
|
|
22.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.988 |
1.493 |
830 |
|
|
22.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
3.549 |
1.772 |
1.034 |
|
|
22.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.885 |
1.940 |
1.109 |
|
|
22.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.235 |
2.118 |
1.246 |
|
|
22.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.184 |
1.147 |
626 |
|
|
22.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.002 |
1.002 |
623 |
|
|
22.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.792 |
897 |
512 |
|
|
23 |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
4.224 |
2.107 |
1.283 |
|
|
23.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
3.675 |
1.842 |
1.140 |
|
|
23.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
3.219 |
1.611 |
932 |
|
|
23.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.108 |
1.554 |
932 |
|
|
23.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.380 |
1.243 |
725 |
|
|
23.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
1.865 |
932 |
518 |
|
|
23.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
2.485 |
1.241 |
724 |
|
|
23.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
2.720 |
1.358 |
776 |
|
|
23.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
2.965 |
1.483 |
872 |
|
|
23.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
1.764 |
924 |
504 |
|
|
23.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.344 |
672 |
420 |
|
|
23.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.176 |
588 |
336 |
|
|
24 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh |
1.260 |
630 |
420 |
|
|
25 |
Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (nhà khách tỉnh Điện Biên) |
5.040 |
|
|
|
|
26 |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh |
|
|
|
|
|
26.1 |
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) |
1.117 |
|
|
|
|
26.2 |
Đường nội bộ 29,5m |
1.117 |
|
|
|
|
26.3 |
Đường nội bộ 22,5m |
986 |
|
|
|
|
26.4 |
Đường nội bộ 13,5m |
886 |
|
|
|
|
26.5 |
Đường nội bộ 11,5m |
732 |
|
|
|
|
26.6 |
Đường nội bộ 10,5m |
693 |
|
|
|
|
26.7 |
Đường nội bộ 7,5m |
616 |
|
|
|
|
26.8 |
Đường nội bộ 5,5m |
588 |
|
|
|
|
27 |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ |
|
|
|
|
|
27.1 |
Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
7.350 |
3.885 |
2.720 |
|
|
27.2 |
Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện. Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh). |
6.160 |
3.696 |
2.464 |
|
|
27.3 |
QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
2.310 |
616 |
347 |
|
|
27.4 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
2.695 |
1.425 |
732 |
|
|
27.5 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
2.338 |
1.169 |
701 |
|
|
27.6 |
Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
1.232 |
616 |
370 |
|
|
27.7 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương |
616 |
424 |
246 |
|
|
27.8 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
539 |
323 |
216 |
|
|
27.9 |
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1.2, 3 QL279) |
501 |
270 |
216 |
|
|
27.10 |
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
770 |
493 |
347 |
|
|
27.11 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) |
|
|
|
|
|
27.11.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
413 |
289 |
207 |
|
|
27.11.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
358 |
240 |
179 |
|
|
27.11.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
280 |
179 |
126 |
|
|
27.11.4 |
Các vị trí còn lại trong xã |
92 |
77 |
69 |
|
|
27.12 |
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
1.876 |
940 |
564 |
|
|
28 |
Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
|
|
28.1 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) |
5.026 |
|
|
|
|
28.2 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) |
4.356 |
|
|
|
|
28.3 |
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) |
4.044 |
|
|
|
|
28.4 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) |
3.638 |
|
|
|
|
28.5 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) |
2.863 |
|
|
|
|
28.6 |
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) |
2.632 |
|
|
|
|
28.7 |
Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) |
2.506 |
|
|
|
|
28.8 |
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) |
2.436 |
|
|
|
|
28.9 |
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5 + LK6 + LK7 + LK14 + LK15) |
2.341 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trục đường Tỉnh lộ 142. |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. |
508 |
431 |
304 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. |
462 |
377 |
262 |
|
|
1.3 |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
616 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. |
508 |
323 |
270 |
|
|
2.2 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán |
454 |
377 |
250 |
|
|
2.3 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay |
347 |
331 |
239 |
|
|
3 |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
508 |
|
|
|
|
3.2 |
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm |
508 |
|
|
|
|
3.3 |
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc). |
443 |
|
|
|
|
3.4 |
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. |
593 |
|
|
|
|
3.5 |
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp |
508 |
|
|
|
|
4 |
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân |
50 |
|
|
|
|
5 |
Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa |
308 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê tông nội bản |
270 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất nội bản |
154 |
|
|
|
|
6 |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
616 |
|
|
|
|
6.2 |
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
743 |
|
|
|
|
6.3 |
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
970 |
|
|
|
|
6.4 |
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) |
939 |
|
|
|
|
6.5 |
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
497 |
|
|
|
|
6.6 |
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min |
347 |
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) |
832 |
|
|
|
|
7.2 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). |
743 |
|
|
|
|
7.3 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
1.023 |
|
|
|
|
7.4 |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
678 |
|
|
|
|
7.5 |
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). |
894 |
|
|
|
|
7.6 |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
853 |
|
|
|
|
7.7 |
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
743 |
|
|
|
|
7.8 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
743 |
|
|
|
|
7.9 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
743 |
|
|
|
|
7.10 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
743 |
|
|
|
|
7.11 |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
670 |
|
|
|
|
7.12 |
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; |
743 |
|
|
|
|
7.13 |
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. |
732 |
|
|
|
|
7.14 |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
670 |
|
|
|
|
7.15 |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
670 |
|
|
|
|
8 |
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
410 |
|
|
|
|
8.2 |
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
410 |
|
|
|
|
8.3 |
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 |
410 |
|
|
|
|
8.4 |
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
366 |
|
|
|
|
8.5 |
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
410 |
|
|
|
|
8.6 |
Đường DC 17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
410 |
|
|
|
|
8.7 |
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. |
410 |
|
|
|
|
8.8 |
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
366 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá |
570 |
|
|
|
|
10 |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
|
Bản Huổi Min |
86 |
|
|
|
|
11 |
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
11.1.1 |
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). |
1.063 |
|
|
|
|
11.1.2 |
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). |
1.001 |
|
|
|
|
12 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
755 |
|
|
|
|
12.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
|
|
12.2.1 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
516 |
|
|
|
|
12.2.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
516 |
|
|
|
|
12.2.3 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
755 |
|
|
|
|
12.3 |
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã |
516 |
|
|
|
|
12.4 |
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
701 |
|
|
|
|
12.5 |
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường |
604 |
|
|
|
|
12.6 |
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
533 |
|
|
|
|
12.7 |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh |
485 |
|
|
|
|
12.8 |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh |
485 |
|
|
|
|
12.9 |
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
12.10 |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
570 |
|
|
|
|
13 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). |
516 |
|
|
|
|
13.2 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
554 |
|
|
|
|
14 |
Đường CL13 |
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp |
570 |
|
|
|
|
14.2 |
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
508 |
|
|
|
|
14.3 |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh |
601 |
|
|
|
|
14.4 |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
604 |
|
|
|
|
14.5 |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
604 |
|
|
|
|
14.6 |
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
604 |
|
|
|
|
14.7 |
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
604 |
|
|
|
|
14.8 |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
604 |
|
|
|
|
14.9 |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
516 |
|
|
|
|
14.10 |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
516 |
|
|
|
|
14.11 |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
516 |
|
|
|
|
14.12 |
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
14.13 |
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
485 |
|
|
|
|
14.14 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
485 |
|
|
|
|
14.15 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
485 |
|
|
|
|
14.16 |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; |
485 |
|
|
|
|
14.17 |
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
534 |
|
|
|
|
15 |
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
15.1.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
1.232 |
|
|
|
|
15.1.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
1.925 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
1.386 |
|
|
|
|
15.3 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. |
755 |
|
|
|
|
16 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
16.1 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; |
733 |
|
|
|
|
16.2 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
1.608 |
|
|
|
|
16.3 |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
624 |
|
|
|
|
16.4 |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
624 |
|
|
|
|
16.5 |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
624 |
|
|
|
|
16.6 |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). |
1.364 |
|
|
|
|
16.7 |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
624 |
|
|
|
|
16.8 |
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
624 |
|
|
|
|
16.9 |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
624 |
|
|
|
|
16.10 |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
624 |
|
|
|
|
16.11 |
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
431 |
|
|
|
|
16.12 |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
431 |
|
|
|
|
16.13 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
485 |
|
|
|
|
16.14 |
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); |
485 |
|
|
|
|
16.15 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. |
462 |
|
|
|
|
16.16 |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
431 |
|
|
|
|
16.17 |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
624 |
|
|
|
|
16.18 |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). |
593 |
|
|
|
|
17 |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
17.1.1 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
624 |
|
|
|
|
17.1.2 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 |
562 |
|
|
|
|
17.2 |
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
17.3 |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
516 |
|
|
|
|
17.4 |
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
17.5 |
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
17.6 |
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
17.7 |
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
17.8 |
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp |
516 |
|
|
|
|
18 |
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) |
755 |
|
|
|
|
18.1.2 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
1.155 |
|
|
|
|
19 |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
2.296 |
|
|
|
|
19.3 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
1.155 |
|
|
|
|
19.4 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.386 |
|
|
|
|
19.5 |
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa) |
809 |
|
|
|
|
20 |
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn |
1.149 |
|
|
|
|
21 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
21.1 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
939 |
|
|
|
|
21.2 |
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.135 |
|
|
|
|
22 |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
809 |
|
|
|
|
23 |
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
809 |
|
|
|
|
24 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m |
809 |
|
|
|
|
25 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m |
809 |
|
|
|
|
26 |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 |
809 |
|
|
|
|
27 |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
862 |
|
|
|
|
28 |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 |
862 |
|
|
|
|
29 |
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; |
1.617 |
|
|
|
|
30 |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 |
809 |
|
|
|
|
31 |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 |
809 |
|
|
|
|
32 |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 |
862 |
|
|
|
|
33 |
Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
|
|
33.1 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
770 |
|
|
|
|
33.2 |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 |
539 |
|
|
|
|
33.3 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
748 |
|
|
|
|
33.4 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
539 |
|
|
|
|
33.5 |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
539 |
|
|
|
|
33.6 |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 |
539 |
|
|
|
|
33.7 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
539 |
|
|
|
|
34 |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 |
302 |
283 |
229 |
131 |
|
35 |
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay |
139 |
77 |
58 |
|
|
36 |
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
89 |
62 |
46 |
|
|
37 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
65 |
54 |
46 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
28.208 |
14.080 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 |
23.024 |
11.544 |
|
|
|
1.3 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 |
18.632 |
9.324 |
|
|
|
1.4 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
25.328 |
12.698 |
|
|
|
1.5 |
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
12.800 |
6.384 |
|
|
|
1.6 |
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
8.960 |
4.480 |
|
|
|
1.7 |
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
7.120 |
3.552 |
|
|
|
1.8 |
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
4.640 |
2.320 |
1.392 |
|
|
1.9 |
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
2.656 |
1.320 |
792 |
|
|
2 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
28.216 |
14.080 |
|
|
|
3 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
17.160 |
8.568 |
|
|
|
3.2 |
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
14.544 |
7.296 |
|
|
|
4 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
14.160 |
7.146 |
|
|
|
4.2 |
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
8.800 |
4.406 |
|
|
|
5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
5.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
27.600 |
13.800 |
|
|
|
5.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
22.320 |
11.200 |
|
|
|
6 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh |
20.000 |
10.000 |
|
|
|
6.2 |
Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
4.800 |
2.400 |
1.440 |
|
|
7 |
Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
9.600 |
4.795 |
2.851 |
|
|
8 |
Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
13.800 |
6.899 |
|
|
|
9 |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) |
11.320 |
5.678 |
|
|
|
10 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ |
13.440 |
6.720 |
|
|
|
10.2 |
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
10.080 |
5.040 |
|
|
|
10.3 |
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
11.680 |
5.919 |
3.503 |
|
|
10.4 |
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
10.080 |
5.040 |
3.000 |
|
|
11 |
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội |
10.080 |
5.040 |
|
|
|
12 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
21.360 |
10.752 |
|
|
|
12.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 |
5.256 |
2.621 |
|
|
|
13 |
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội |
6.000 |
3.036 |
|
|
|
14 |
Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 |
3.040 |
1.812 |
1.021 |
|
|
15 |
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
10.160 |
3.745 |
|
|
|
16 |
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
10.160 |
5.150 |
|
|
|
17 |
Đường 13/3 |
6.000 |
3.048 |
|
|
|
18 |
Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
10.160 |
5.137 |
|
|
|
19 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
10.160 |
5.174 |
|
|
|
20 |
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
10.160 |
5.069 |
|
|
|
21 |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh |
10.160 |
5.085 |
|
|
|
22 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
6.792 |
3.405 |
2.067 |
|
|
22.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
6.400 |
3.192 |
1.894 |
|
|
23 |
Đường Sùng Phái Sinh |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
10.160 |
5.088 |
3.053 |
|
|
23.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
8.192 |
4.096 |
2.432 |
|
|
23.3 |
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất |
3.200 |
1.664 |
1.024 |
|
|
24 |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
10.160 |
5.088 |
3.053 |
|
|
25 |
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
10.240 |
5.115 |
3.114 |
|
|
26 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
26.1 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu |
6.904 |
3.517 |
2.135 |
|
|
27 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
|
27.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 |
18.880 |
9.494 |
|
|
|
27.2 |
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
12.120 |
6.120 |
|
|
|
28 |
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
5.520 |
2.760 |
1.680 |
|
|
29 |
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
9.600 |
4.854 |
2.886 |
|
|
30 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
30.1 |
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
7.168 |
3.580 |
2.148 |
|
|
30.2 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
6.880 |
3.437 |
2.005 |
|
|
30.3 |
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
4.608 |
3.168 |
2.304 |
|
|
31 |
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
10.160 |
1 5.080 |
|
|
|
32 |
Đường Hoàng Cầm |
|
|
|
|
|
32.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
14.280 |
7.200 |
|
|
|
32.2 |
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
3.840 |
1.920 |
1.120 |
|
|
33 |
Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
6.904 |
3.517 |
2.135 |
|
|
34 |
Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
6.904 |
|
|
|
|
35 |
Đường Đỗ Nhuận |
|
|
|
|
|
35.1 |
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam |
6.000 |
3.000 |
|
|
|
35.2 |
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
2.800 |
1.397 |
776 |
|
|
36 |
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
5.256 |
|
|
|
|
37 |
Đường Đặng Đức Song |
|
|
|
|
|
37.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
10.160 |
5.088 |
3.053 |
|
|
37.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
5.016 |
2.584 |
1.520 |
|
|
38 |
Đường Nguyễn Bá Lạc |
|
|
|
|
|
38.1 |
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m |
10.160 |
5.088 |
|
|
|
38.2 |
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
6.000 |
3.001 |
1.839 |
|
|
39 |
Đường Phan Tư |
|
|
|
|
|
39.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
10.160 |
5.107 |
|
|
|
39.2 |
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
5.264 |
2.678 |
|
|
|
40 |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
10.160 |
5.081 |
|
|
|
41 |
Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
10.160 |
5.081 |
|
|
|
42 |
Đường Tạ Quốc Luật |
|
|
|
|
|
42.1 |
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
6.048 |
3.123 |
1.757 |
|
|
42.2 |
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
4.092 |
2.448 |
1.380 |
|
|
43 |
Đường Hoàng Đăng Vinh |
|
|
|
|
|
43.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
43.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
6.048 |
|
|
|
|
44 |
Đường Dương Quảng Châu |
|
|
|
|
|
44.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
44.2 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
6.000 |
3.007 |
1.862 |
|
|
44.3 |
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
4.668 |
|
|
|
|
44.4 |
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư 213 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
6.048 |
|
|
|
|
45 |
Đường Hoàng Khắc Dược |
|
|
|
|
|
45.1 |
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
4.800 |
2.400 |
1.400 |
|
|
45.2 |
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 |
4.360 |
2.311 |
1.284 |
|
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
47 |
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
10.160 |
5.078 |
3.091 |
|
|
48 |
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
49 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
49.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
10.240 |
5.126 |
3.133 |
|
|
49.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.896 |
3.443 |
2.152 |
|
|
49.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.896 |
3.442 |
2.103 |
|
|
49.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.896 |
3.442 |
2.103 |
|
|
49.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.872 |
|
|
49.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
49.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.9 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
49.10 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.11 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.12 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.13 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
10.160 |
5.083 |
3.106 |
|
|
49.14 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
6.896 |
3.443 |
2.152 |
|
|
49.15 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.896 |
3.443 |
2.152 |
|
|
49.16 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.17 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
49.18 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.19 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.20 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.21 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
49.22 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.23 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.24 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.25 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
49.26 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
49.27 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.405 |
1.470 |
|
|
49.28 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.000 |
1.997 |
1.248 |
|
|
50 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
50.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
6.000 |
3.000 |
1.800 |
|
|
50.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
5.760 |
2.880 |
1.680 |
|
|
51 |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố |
|
|
|
|
|
51.1 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh |
10.160 |
5.080 |
|
|
|
51.2 |
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) |
6.000 |
3.000 |
1.800 |
|
|
51.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.896 |
3.441 |
2.094 |
|
|
51.4 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
6.000 |
3.007 |
1.862 |
|
|
51.5 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
51.6 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.800 |
2.400 |
1.440 |
|
|
51.7 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.896 |
2.035 |
1.187 |
|
|
51.8 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
3.414 |
1.706 |
948 |
|
|
51.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
4.056 |
2.026 |
1.182 |
|
|
51.10 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
4.440 |
2.218 |
1.267 |
|
|
51.11 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.840 |
2.421 |
1.424 |
|
|
51.12 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.496 |
1.311 |
715 |
|
|
51.13 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.288 |
1.146 |
712 |
|
|
51.14 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
2.048 |
1.025 |
586 |
|
|
52 |
Các đường còn lại trong các bản |
|
|
|
|
|
52.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
4.827 |
2.409 |
1.466 |
|
|
52.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 5 m là đường nhựa, bê tông |
4.200 |
2.105 |
1.303 |
|
|
52.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 1, 5 m là đường nhựa, bê tông |
3.679 |
1.841 |
1.066 |
|
|
52.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.552 |
1.776 |
1.066 |
|
|
52.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.720 |
1.421 |
829 |
|
|
52.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.131 |
1.066 |
592 |
|
|
52.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
2.840 |
1.418 |
827 |
|
|
52.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.108 |
1.552 |
887 |
|
|
52.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
3.388 |
1.695 |
997 |
|
|
52.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.016 |
1.056 |
576 |
|
|
52.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.536 |
768 |
480 |
|
|
52.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.344 |
672 |
384 |
|
|
53 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ |
1.440 |
720 |
480 |
|
|
54 |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m |
9.808 |
4.953 |
|
|
|
55 |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận |
2.598 |
1.299 |
742 |
|
|
56 |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) |
|
|
|
|
|
56.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
32.000 |
|
|
|
|
56.2 |
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) |
22.400 |
|
|
|
|
56.3 |
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Kannen) |
14.400 |
|
|
|
|
56.4 |
Đường khổ rộng 10m |
12.800 |
|
|
|
|
57 |
Đường 7/5 (Đường 60m) |
16.317 |
13.054 |
|
|
|
58 |
Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
|
58.1 |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam |
6.000 |
3.048 |
|
|
|
58.2 |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) |
|
|
|
|
|
58.3 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
10.160 |
5.085 |
|
|
|
58.4 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
6.000 |
3.007 |
|
|
|
58.5 |
Đường Henri Martin |
|
|
|
|
|
58.6 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
10.160 |
5.085 |
|
|
|
58.7 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
5.256 |
2.630 |
|
|
|
58.8 |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
5.256 |
2.630 |
|
|
|
58.9 |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt |
|
|
|
|
|
58.10 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
10.160 |
5.085 |
|
|
|
58.11 |
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
10.160 |
5.085 |
|
|
|
58.12 |
Đoạn còn lại |
5.256 |
2.630 |
|
|
|
59 |
Đường Lia 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
2.598 |
1.299 |
742 |
|
|
60 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) |
2.970 |
2.042 |
1.485 |
|
|
61 |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng |
|
|
|
|
|
61.1 |
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
944 |
661 |
472 |
|
|
61.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh |
812 |
573 |
382 |
|
|
61.3 |
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
696 |
464 |
371 |
|
|
62 |
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
1.114 |
557 |
371 |
|
|
63 |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) |
|
|
|
|
|
63.1 |
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 |
835 |
557 |
371 |
|
|
63.2 |
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 |
650 |
464 |
278 |
|
|
64 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm |
557 |
371 |
278 |
|
|
65 |
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè |
371 |
278 |
186 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
17.592 |
8.816 |
|
|
|
1.2 |
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten |
12.800 |
6.384 |
|
|
|
2 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
7.816 |
3.960 |
2.400 |
|
|
2.2 |
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
6.040 |
3.020 |
|
|
|
3 |
Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
6.848 |
|
|
|
|
3.2 |
- Đường có khổ rộng 20,5m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La |
6.904 |
|
|
|
|
3.3 |
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
6.888 |
3.453 |
2.125 |
|
|
3.4 |
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
5.376 |
2.688 |
1.613 |
|
|
4 |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
6.504 |
3.245 |
1.997 |
|
|
4.2 |
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
6.504 |
3.245 |
1.997 |
|
|
5 |
Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
6.896 |
|
|
|
|
6 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
6.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất |
6.920 |
3.472 |
|
|
|
6.2 |
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
3.984 |
2.000 |
1.200 |
|
|
7 |
Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
6.896 |
|
|
|
|
8 |
Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
9.600 |
4.854 |
2.886 |
|
|
9 |
Đường Lưu Viết Thoảng |
|
|
|
|
|
9.1 |
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 |
9.600 |
4.788 |
2.873 |
|
|
9.2 |
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
3.696 |
2.218 |
1.232 |
|
|
10 |
Đường Hoàng Văn Nô |
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
6.880 |
3.437 |
2.005 |
|
|
10.2 |
-Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
7.168 |
3.580 |
2.148 |
|
|
10.3 |
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
6.880 |
3.437 |
2.005 |
|
|
10.4 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
4.608 |
3.168 |
2.304 |
|
|
11 |
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
5.272 |
|
|
|
|
12 |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo |
|
|
|
|
|
12.1 |
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
7.808 |
|
|
|
|
12.2 |
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22,5 m) |
6.896 |
|
|
|
|
13 |
Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
6.856 |
|
|
|
|
14 |
Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
5.272 |
|
|
|
|
15 |
Đường Đặng Đình Hồ: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy đến ngã ba tiếp giáp cổng Bệnh viện Lao Điện Biên |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
6.896 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
5.760 |
|
|
|
|
16 |
Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
6.048 |
|
|
|
|
17 |
Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
6.048 |
|
|
|
|
18 |
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
6.048 |
|
|
|
|
19 |
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
6.856 |
|
|
|
|
20 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
20.1 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
20.2 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
20.3 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
20.4 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
20.5 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
6.000 |
2.995 |
1.830 |
|
|
20.6 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
20.7 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
5.256 |
2.635 |
1.610 |
|
|
20.8 |
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
4.800 |
2.406 |
1.504 |
|
|
21 |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đền ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) |
|
|
|
|
|
21.1 |
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
6.000 |
3.000 |
1.800 |
|
|
21.2 |
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
5.760 |
2.880 |
1.680 |
|
|
22 |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
6.896 |
3.441 |
2.094 |
|
|
22.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
6.000 |
3.007 |
1.862 |
|
|
22.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
5.256 |
2.630 |
1.522 |
|
|
22.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
4.800 |
2.400 |
1.440 |
|
|
22.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
3.896 |
2.035 |
1.187 |
|
|
22.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
3.414 |
1.706 |
948 |
|
|
22.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
4.056 |
2.026 |
1.182 |
|
|
22.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
4.440 |
2.218 |
1.267 |
|
|
22.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
4.840 |
2.421 |
1.424 |
|
|
22.10 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.496 |
1.311 |
715 |
|
|
22.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.288 |
1.146 |
712 |
|
|
22.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
2.048 |
1.025 |
586 |
|
|
23 |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) |
|
|
|
|
|
23.1 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông |
4.827 |
2.409 |
1.466 |
|
|
23.2 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
4.200 |
2.105 |
1.303 |
|
|
23.3 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
3.679 |
1.841 |
1.066 |
|
|
23.4 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
3.552 |
1.776 |
1.066 |
|
|
23.5 |
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
2.720 |
1.421 |
829 |
|
|
23.6 |
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m |
2.131 |
1.066 |
592 |
|
|
23.7 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
2.840 |
1.418 |
827 |
|
|
23.8 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
3.108 |
1.552 |
887 |
|
|
23.9 |
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối |
3.388 |
1.695 |
997 |
|
|
23.10 |
- Các đường đất, cấp phổi có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m |
2.016 |
1.056 |
576 |
|
|
23.11 |
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m |
1.536 |
768 |
480 |
|
|
23.12 |
- Các đường đất còn lại dưới 3 m |
1.344 |
672 |
384 |
|
|
24 |
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh |
1.440 |
720 |
480 |
|
|
25 |
Đường 7/5 (Đường 60m) |
16.317 |
13.054 |
|
|
|
26 |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít |
|
|
|
|
|
26.1 |
Đường có khổ rộng 33m |
13.406 |
|
|
|
|
26.2 |
Đường có khổ rộng 17,5m |
10.964 |
|
|
|
|
26.3 |
Đường có khổ rộng 15,5m và Đường có khổ rộng 14,5m |
10.313 |
|
|
|
|
26.4 |
Đường có khổ rộng 13,5m |
7.136 |
|
|
|
|
26.5 |
Đường có khổ rộng 12m |
7.377 |
|
|
|
|
27 |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh |
|
|
|
|
|
27.1 |
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) |
1.276 |
|
|
|
|
272 |
Đường nội bộ 29,5m |
1.276 |
|
|
|
|
27.3 |
Đường nội bộ 22,5m |
1.126 |
|
|
|
|
27.4 |
Đường nội bộ 13,5m |
1.012 |
|
|
|
|
27.5 |
Đường nội bộ 11,5m |
836 |
|
|
|
|
27.6 |
Đường nội bộ 10,5m |
792 |
|
|
|
|
27.7 |
Đường nội bộ 7,5m |
704 |
|
|
|
|
27.8 |
Đường nội bộ 5,5m |
672 |
|
|
|
|
28 |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ |
|
|
|
|
|
28.1 |
Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
8.400 |
4.440 |
3.108 |
|
|
28.2 |
Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh). |
7.040 |
4.224 |
2.816 |
|
|
28.3 |
QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
2.640 |
704 |
396 |
|
|
28.4 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
3.080 |
1.628 |
836 |
|
|
28.5 |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
2.672 |
1.336 |
802 |
|
|
28.6 |
Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
1.408 |
704 |
422 |
|
|
28.7 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương |
704 |
484 |
282 |
|
|
28.8 |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
616 |
370 |
246 |
|
|
28.9 |
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1,2,3 QL279) |
572 |
308 |
246 |
|
|
28.10 |
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
880 |
563 |
396 |
|
|
28.11 |
Cốc trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) |
|
|
|
|
|
28.11.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
472 |
330 |
236 |
|
|
28.11.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
410 |
274 |
205 |
|
|
28.11.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
320 |
205 |
144 |
|
|
28.11.4 |
Các vị trí còn lại trong xã |
106 |
88 |
79 |
|
|
28.11.5 |
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) |
2.144 |
1.074 |
644 |
|
|
29 |
Khu dân cư mới Bom La |
|
|
|
|
|
29.1 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) |
5.744 |
|
|
|
|
29.2 |
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) |
4.978 |
|
|
|
|
29.3 |
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) |
4.622 |
|
|
|
|
29.4 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) |
4.158 |
|
|
|
|
29.5 |
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) |
3.272 |
|
|
|
|
29.6 |
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) |
3.008 |
|
|
|
|
29.7 |
Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) |
2.864 |
|
|
|
|
29.8 |
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) |
2.784 |
|
|
|
|
29.9 |
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) |
2.675 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường Tỉnh lộ 142. |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. |
581 |
493 |
348 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. |
528 |
431 |
299 |
|
|
1.3 |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
704 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường Quốc lộ 12. |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái. |
581 |
370 |
308 |
|
|
2.2 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán |
519 |
431 |
286 |
|
|
2.3 |
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay |
396 |
378 |
273 |
|
|
3 |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
581 |
|
|
|
|
3.2 |
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm |
581 |
|
|
|
|
3.3 |
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
506 |
|
|
|
|
3.4 |
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC12. |
678 |
|
|
|
|
3.5 |
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp |
581 |
|
|
|
|
4 |
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân |
57 |
|
|
|
|
5 |
Các đường nội bản vùng thấp |
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa |
352 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê tông nội bản |
309 |
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất nội bản |
176 |
|
|
|
|
6 |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
704 |
|
|
|
|
6.2 |
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
849 |
|
|
|
|
6.3 |
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
1.109 |
|
|
|
|
6.4 |
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) |
1.074 |
|
|
|
|
6.5 |
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
568 |
|
|
|
|
6.6 |
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min |
396 |
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) |
950 |
|
|
|
|
7.2 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). |
849 |
|
|
|
|
7.3 |
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
1.169 |
|
|
|
|
7.4 |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
774 |
|
|
|
|
7.5 |
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). |
1.022 |
|
|
|
|
7.6 |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
975 |
|
|
|
|
7.7 |
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
849 |
|
|
|
|
7.8 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
849 |
|
|
|
|
7.9 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
849 |
|
|
|
|
7.10 |
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
849 |
|
|
|
|
7.11 |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
766 |
|
|
|
|
7.12 |
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; |
849 |
|
|
|
|
7.13 |
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. |
836 |
|
|
|
|
7.14 |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
766 |
|
|
|
|
7.15 |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
766 |
|
|
|
|
8 |
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
468 |
|
|
|
|
8.2 |
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
468 |
|
|
|
|
8.3 |
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 |
468 |
|
|
|
|
8.4 |
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
418 |
|
|
|
|
8.5 |
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
468 |
|
|
|
|
8.6 |
Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
468 |
|
|
|
|
8.7 |
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. |
468 |
|
|
|
|
8.8 |
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
418 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đền đầu cầu Bản Xá |
651 |
|
|
|
|
10 |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Bản Huổi Min |
99 |
|
|
|
|
11 |
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
11.1.1 |
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). |
1.214 |
|
|
|
|
11.1.2 |
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). |
1.144 |
|
|
|
|
12 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
862 |
|
|
|
|
12.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: |
|
|
|
|
|
12.2.1 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
590 |
|
|
|
|
12.2.2 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
590 |
|
|
|
|
12.2.3 |
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
862 |
|
|
|
|
12.3 |
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã |
590 |
|
|
|
|
12.4 |
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
801 |
|
|
|
|
12.5 |
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường |
691 |
|
|
|
|
12.6 |
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
609 |
|
|
|
|
12.7 |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh |
554 |
|
|
|
|
12.8 |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh |
554 |
|
|
|
|
12.9 |
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
12.10 |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
651 |
|
|
|
|
13 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). |
590 |
|
|
|
|
13.2 |
Đường Tòng Văn Kim; Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
634 |
|
|
|
|
14 |
Đường CL13 |
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp |
651 |
|
|
|
|
14.2 |
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
581 |
|
|
|
|
14.3 |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh |
686 |
|
|
|
|
14.4 |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
691 |
|
|
|
|
14.5 |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
691 |
|
|
|
|
14.6 |
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
691 |
|
|
|
|
14.7 |
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
691 |
|
|
|
|
14.8 |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
691 |
|
|
|
|
14.9 |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
590 |
|
|
|
|
14.10 |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
590 |
|
|
|
|
14.11 |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
590 |
|
|
|
|
14.12 |
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
14.13 |
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
554 |
|
|
|
|
14.14 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
554 |
|
|
|
|
14.15 |
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
554 |
|
|
|
|
14.16 |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; |
554 |
|
|
|
|
14.17 |
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
610 |
|
|
|
|
15 |
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
|
15.1.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
1.408 |
|
|
|
|
15.1.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
2.200 |
|
|
|
|
15.2 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
1.584 |
|
|
|
|
15.3 |
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. |
862 |
|
|
|
|
16 |
Đường giao thông nội bộ |
|
|
|
|
|
16.1 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; |
838 |
|
|
|
|
16.2 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
1.838 |
|
|
|
|
16.3 |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
713 |
|
|
|
|
16.4 |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
713 |
|
|
|
|
16.5 |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
713 |
|
|
|
|
16.6 |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). |
1.558 |
|
|
|
|
16.7 |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
713 |
|
|
|
|
16.8 |
Ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
713 |
|
|
|
|
16.9 |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
713 |
|
|
|
|
16.10 |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
713 |
|
|
|
|
16.11 |
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
493 |
|
|
|
|
16.12 |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
493 |
|
|
|
|
16.13 |
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
554 |
|
|
|
|
16.14 |
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); |
554 |
|
|
|
|
16.15 |
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. |
528 |
|
|
|
|
16.16 |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
493 |
|
|
|
|
16.17 |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
713 |
|
|
|
|
16.18 |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn). |
678 |
|
|
|
|
17 |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường Tòng Văn Kim |
|
|
|
|
|
17.1.1 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
713 |
|
|
|
|
17.1.2 |
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 |
642 |
|
|
|
|
17.2 |
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
17.3 |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
590 |
|
|
|
|
17.4 |
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
17.5 |
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
17.6 |
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
17.7 |
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
17.8 |
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp |
590 |
|
|
|
|
18 |
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) |
862 |
|
|
|
|
18.1.2 |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
1.320 |
|
|
|
|
19 |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 |
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường 12 Tháng 12 |
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
2.624 |
|
|
|
|
19.3 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
1.320 |
|
|
|
|
19.4 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.584 |
|
|
|
|
19.5 |
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) |
924 |
|
|
|
|
20 |
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn |
1.314 |
|
|
|
|
21 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
21.1 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
1.074 |
|
|
|
|
21.2 |
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
1.297 |
|
|
|
|
22 |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
924 |
|
|
|
|
23 |
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
924 |
|
|
|
|
24 |
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; |
924 |
|
|
|
|
25 |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. |
924 |
|
|
|
|
26 |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 |
924 |
|
|
|
|
27 |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 |
986 |
|
|
|
|
28 |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 |
986 |
|
|
|
|
29 |
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; |
1.848 |
|
|
|
|
30 |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 |
924 |
|
|
|
|
31 |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 |
924 |
|
|
|
|
32 |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 |
986 |
|
|
|
|
33 |
Đường giao thông bản Hốc |
|
|
|
|
|
33.1 |
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
880 |
|
|
|
|
33.2 |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 |
616 |
|
|
|
|
33.3 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
855 |
|
|
|
|
33.4 |
Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 |
616 |
|
|
|
|
33.5 |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
616 |
|
|
|
|
33.6 |
Ng3 27 Đường 12 Tháng 12 |
616 |
|
|
|
|
33.7 |
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6 tờ 28. |
616 |
|
|
|
|
34 |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ |
|
|
|
|
|
35 |
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 |
345 |
|
|
|
|
36 |
Đường QL6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay |
158 |
|
|
|
|
37 |
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; |
101 |
|
|
|
|
38 |
Các trục đường liên thôn, liên bản |
75 |
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.850 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.300 |
|
|
|
|
3 |
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.318 |
|
|
|
|
4 |
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.141 |
|
|
|
|
5 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.800 |
|
|
|
|
6 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.700 |
|
|
|
|
7 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.500 |
|
|
|
|
8 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.000 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.000 |
|
|
|
|
10 |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.440 |
|
|
|
|
11 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.440 |
|
|
|
|
12 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.440 |
|
|
|
|
13 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.500 |
|
|
|
|
14 |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.300 |
|
|
|
|
15 |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.204 |
|
|
|
|
16 |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) |
1.080 |
|
|
|
|
17 |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.000 |
|
|
|
|
18 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
333 |
|
|
|
|
19 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
364 |
|
|
|
|
20 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố |
520 |
|
|
|
|
21 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
960 |
|
|
|
|
22 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
3.000 |
|
|
|
|
23 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m |
4.000 |
2.800 |
|
|
|
24 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
1.200 |
|
|
|
|
25 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
300 |
|
|
|
|
26 |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
225 |
|
|
|
|
27 |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
390 |
|
|
|
|
28 |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
195 |
144 |
99 |
|
|
29 |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới |
195 |
144 |
99 |
|
|
30 |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
110 |
88 |
66 |
|
|
31 |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
105 |
94 |
72 |
|
|
32 |
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
88 |
72 |
61 |
|
|
33 |
Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
88 |
77 |
66 |
|
|
34 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
105 |
83 |
66 |
|
|
35 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 |
182 |
120 |
94 |
|
|
36 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. |
105 |
88 |
66 |
|
|
37 |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
105 |
88 |
66 |
|
|
38 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ |
88 |
77 |
61 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi |
99 |
88 |
77 |
|
|
2 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) |
132 |
110 |
99 |
|
|
3 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã |
99 |
88 |
77 |
|
|
4 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ |
66 |
61 |
55 |
|
|
5 |
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
110 |
99 |
88 |
|
|
6 |
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
88 |
77 |
66 |
|
|
7 |
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
77 |
66 |
55 |
|
|
8 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Linh đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) |
94 |
77 |
66 |
|
|
9 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bệ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) |
140 |
100 |
85 |
|
|
10 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) |
120 |
110 |
100 |
|
|
11 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải |
110 |
100 |
90 |
|
|
12 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ |
77 |
72 |
61 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) |
132 |
110 |
66 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Trong (Khu trung tâm xã) |
234 |
156 |
90 |
|
|
3 |
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ cầu Mường Trong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé |
144 |
120 |
72 |
|
|
4 |
Đường ngã ba Mường Trong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
100 |
80 |
65 |
|
|
5 |
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
90 |
77 |
61 |
|
|
6 |
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
90 |
77 |
61 |
|
|
7 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
88 |
77 |
61 |
|
|
8 |
Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
105 |
94 |
72 |
|
|
9 |
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
88 |
77 |
66 |
|
|
10 |
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
88 |
77 |
66 |
|
|
11 |
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
80 |
60 |
50 |
|
Đơn vị tính: 1.000/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè |
120 |
98 |
83 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai |
132 |
110 |
88 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè |
198 |
143 |
99 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) |
132 |
110 |
88 |
|
|
5 |
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ |
88 |
77 |
66 |
|
|
6 |
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
105 |
94 |
72 |
|
|
7 |
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ |
110 |
100 |
90 |
|
|
8 |
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
88 |
66 |
61 |
|
|
9 |
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
88 |
66 |
55 |
|
Đơn vị tính: 1.000/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng |
110 |
88 |
66 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui |
192 |
121 |
72 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
108 |
86 |
61 |
|
|
4 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng |
110 |
88 |
66 |
|
|
5 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
99 |
83 |
61 |
|
|
6 |
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ |
100 |
80 |
60 |
|
|
7 |
Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ |
88 |
77 |
66 |
|
|
8 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
9 |
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
165 |
143 |
110 |
|
|
10 |
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
11 |
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
165 |
143 |
110 |
|
|
12 |
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
13 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
77 |
66 |
61 |
|
Đơn vị tính: 1.000/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ |
495 |
297 |
149 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ |
330 |
165 |
110 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) |
2.330 |
|
|
|
|
4 |
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) |
2.110 |
|
|
|
|
5 |
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) |
1.800 |
|
|
|
|
6 |
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.611 |
|
|
|
|
7 |
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.460 |
|
|
|
|
8 |
Khu TĐC số 01 và 02: Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ |
398 |
|
|
|
|
9 |
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại |
275 |
165 |
110 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
495 |
297 |
149 |
|
|
12 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ |
495 |
297 |
149 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
869 |
596 |
435 |
|
|
14 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng |
275 |
165 |
110 |
|
|
15 |
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ |
330 |
165 |
110 |
|
|
16 |
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
17 |
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
18 |
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 |
88 |
72 |
66 |
|
|
19 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
20 |
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
21 |
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
99 |
77 |
66 |
|
|
22 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
23 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
24 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
25 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
26 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
27 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
28 |
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. |
77 |
66 |
61 |
|
Đơn vị tính: 1.000/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh với xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
132 |
79 |
55 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
176 |
132 |
88 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
99 |
61 |
44 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
660 |
352 |
275 |
|
|
6 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
418 |
275 |
176 |
|
|
7 |
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
660 |
352 |
275 |
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
330 |
220 |
165 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
110 |
83 |
66 |
|
|
12 |
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
572 |
341 |
286 |
|
|
13 |
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
88 |
72 |
66 |
|
|
14 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
176 |
132 |
88 |
|
|
15 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
99 |
72 |
66 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
94 |
72 |
66 |
|
|
17 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
88 |
77 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
4 |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
121 |
83 |
66 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
105 |
77 |
66 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
88 |
72 |
66 |
|
|
9 |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ |
77 |
66 |
61 |
|
|
10 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
80 |
70 |
65 |
|
|
11 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
80 |
70 |
65 |
|
|
12 |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
80 |
70 |
65 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pầu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
165 |
110 |
88 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực xã Chà Tở cũ |
110 |
83 |
66 |
|
|
4 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
94 |
72 |
66 |
|
|
5 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
94 |
72 |
66 |
|
|
6 |
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
94 |
72 |
66 |
|
|
7 |
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
132 |
79 |
55 |
|
|
8 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
77 |
66 |
61 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
165 |
143 |
110 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
275 |
165 |
110 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
165 |
143 |
110 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
275 |
165 |
110 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
165 |
143 |
110 |
|
|
6 |
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
275 |
165 |
110 |
|
|
7 |
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn |
110 |
83 |
66 |
|
|
8 |
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
9 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
176 |
132 |
88 |
|
|
10 |
Đường Quốc lộ 4 H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
11 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cù) |
176 |
132 |
88 |
|
|
12 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
99 |
77 |
66 |
|
|
14 |
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
15 |
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn |
94 |
72 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
553 |
220 |
116 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
2.176 |
440 |
330 |
|
|
1.3 |
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
3.200 |
|
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
4.400 |
|
|
|
|
1.5 |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
6.000 |
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). |
4.400 |
|
|
|
|
1.7 |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
2.550 |
605 |
385 |
281 |
|
1.8 |
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
1.823 |
413 |
301 |
236 |
|
1.9 |
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
1.666 |
308 |
155 |
|
|
1.10 |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
553 |
248 |
127 |
|
|
2 |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
572 |
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
572 |
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
418 |
|
|
|
|
3 |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
462 |
352 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân |
462 |
|
|
|
|
3.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
440 |
264 |
|
|
|
3.4 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). |
352 |
242 |
|
|
|
3.5 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
385 |
248 |
|
|
|
3.6 |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
578 |
|
|
|
|
4 |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
308 |
|
|
|
|
5 |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn |
308 |
|
|
|
|
5.2 |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang |
462 |
|
|
|
|
5.3 |
Khu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A |
3.080 |
|
|
|
|
6 |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 |
209 |
143 |
77 |
|
|
6.2 |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 |
176 |
127 |
77 |
|
|
7 |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
352 |
|
|
|
|
8 |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
462 |
308 |
220 |
|
|
8.2 |
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
462 |
308 |
220 |
|
|
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) |
462 |
308 |
220 |
|
|
8.4 |
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
352 |
242 |
|
|
|
9 |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
352 |
242 |
|
|
|
10 |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân |
275 |
|
|
|
|
11 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
242 |
132 |
88 |
|
|
12 |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
220 |
127 |
83 |
|
|
13 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
242 |
132 |
88 |
|
|
14 |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
220 |
127 |
83 |
|
|
15 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
154 |
99 |
77 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ |
99 |
77 |
66 |
|
|
17 |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
18 |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
198 |
110 |
83 |
|
|
19 |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
132 |
94 |
77 |
|
|
20 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
116 |
88 |
72 |
|
|
21 |
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
99 |
77 |
66 |
|
|
22 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ |
94 |
77 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
187 |
110 |
83 |
|
|
2 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
132 |
94 |
77 |
|
|
3 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
116 |
88 |
72 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
110 |
84 |
68 |
|
|
5 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
253 |
138 |
88 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
242 |
132 |
88 |
|
|
7 |
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
187 |
110 |
83 |
|
|
8 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) |
99 |
77 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
209 |
110 |
83 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
4 |
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
127 |
94 |
77 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
132 |
94 |
77 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
110 |
77 |
66 |
|
|
7 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ |
94 |
77 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
143 |
94 |
77 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
198 |
110 |
83 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mún thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
143 |
94 |
77 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
110 |
90 |
70 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
110 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
94 |
77 |
66 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Tháng 1, Lùng Tháng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
90 |
70 |
60 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
94 |
77 |
66 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
110 |
77 |
66 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
94 |
77 |
66 |
|
|
11 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
88 |
72 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
165 |
110 |
77 |
|
|
2 |
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
242 |
132 |
88 |
|
|
3 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
99 |
77 |
66 |
|
|
4 |
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ); Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) |
279 |
179 |
134 |
|
|
5 |
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh |
440 |
275 |
198 |
|
|
6 |
QL12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà |
190 |
146 |
112 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ) |
110 |
94 |
88 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ |
88 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
4.570 |
1.959 |
1.045 |
718 |
|
1.2 |
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
6.646 |
2.848 |
1.519 |
1.044 |
|
1.3 |
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
4.570 |
1.959 |
1.045 |
718 |
|
1.4 |
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
3.300 |
1.430 |
880 |
605 |
|
1.5 |
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
3.086 |
1.234 |
864 |
494 |
|
1.6 |
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
1.650 |
880 |
550 |
330 |
|
1.7 |
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa |
880 |
660 |
550 |
385 |
|
2 |
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
4.570 |
1.959 |
1.045 |
718 |
|
2.2 |
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
1.980 |
990 |
660 |
396 |
|
3 |
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.200 |
1.100 |
770 |
440 |
|
4 |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
1.980 |
990 |
660 |
330 |
|
4.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
1.865 |
816 |
350 |
291 |
|
4.2a |
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
2.050 |
897 |
384 |
320 |
|
5 |
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.750 |
1.320 |
880 |
660 |
|
6 |
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.750 |
1.100 |
770 |
440 |
|
7 |
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.650 |
990 |
550 |
330 |
|
8 |
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
880 |
550 |
385 |
165 |
|
9 |
Đường số 9: Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
770 |
495 |
440 |
330 |
|
10 |
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.980 |
990 |
715 |
385 |
|
11 |
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.430 |
935 |
550 |
385 |
|
12 |
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.750 |
1.100 |
770 |
440 |
|
13 |
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.980 |
990 |
715 |
385 |
|
14 |
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.430 |
715 |
495 |
275 |
|
15 |
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
770 |
495 |
440 |
330 |
|
16 |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ |
660 |
385 |
275 |
220 |
|
17 |
Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) |
|
|
|
|
|
17.1 |
Soạn 1: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
2.750 |
1.375 |
825 |
605 |
|
17.2 |
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
1.100 |
550 |
330 |
242 |
|
17.3 |
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
2.200 |
1.320 |
770 |
484 |
|
17.4 |
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
1100 |
550 |
330 |
242 |
|
18 |
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
880 |
440 |
220 |
187 |
|
18.2 |
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
440 |
275 |
220 |
187 |
|
19 |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực |
330 |
165 |
110 |
72 |
|
20 |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
275 |
143 |
99 |
61 |
|
21 |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) |
210 |
168 |
126 |
105 |
|
22 |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
370 |
185 |
123 |
80 |
|
23 |
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
1.100 |
550 |
330 |
|
|
24 |
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
660 |
440 |
220 |
|
|
25 |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
275 |
143 |
99 |
|
|
26 |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
110 |
88 |
66 |
|
|
27 |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ |
220 |
110 |
88 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tả Sìn Tháng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Tháng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc |
275 |
143 |
99 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Sín Chài (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ |
132 |
99 |
88 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1 |
132 |
99 |
88 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) |
110 |
88 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư |
165 |
99 |
77 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Tháng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe. |
165 |
99 |
77 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) |
132 |
99 |
88 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) |
110 |
88 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. |
165 |
99 |
77 |
|
|
2 |
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ). |
143 |
88 |
66 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. |
132 |
99 |
88 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Tháng (cũ); xã Huổi Só (cũ). |
110 |
88 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) |
275 |
143 |
99 |
|
|
2 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) |
110 |
88 |
66 |
|
|
3 |
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ) |
165 |
99 |
77 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) |
110 |
99 |
88 |
|
|
5 |
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Đon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. |
286 |
165 |
121 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) |
132 |
99 |
77 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung |
15.400 |
5.500 |
3.630 |
2.530 |
|
1.2 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh |
13.200 |
5.500 |
3.630 |
2.530 |
|
1.3 |
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. |
8.800 |
2.530 |
1.210 |
605 |
|
1.4 |
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. |
6.768 |
2.166 |
1.083 |
609 |
|
1.5 |
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) |
11.000 |
4.400 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đền đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
12.100 |
3.850 |
1.650 |
825 |
|
1.7 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
8.800 |
4.400 |
1.870 |
550 |
|
1.8 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
5.500 |
2.750 |
1.870 |
550 |
|
1.9 |
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính |
1.980 |
1.100 |
770 |
|
|
2 |
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội |
5.500 |
1.980 |
1.100 |
550 |
|
2.2 |
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng |
3.300 |
990 |
550 |
|
|
2.3 |
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân |
1.100 |
660 |
495 |
|
|
2.4 |
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền |
3.300 |
1.870 |
|
|
|
2.5 |
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
3.300 |
1.870 |
1.265 |
|
|
2.6 |
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung |
2.200 |
1.320 |
660 |
|
|
2.7 |
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.200 |
1.320 |
715 |
330 |
|
2.8 |
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
880 |
528 |
352 |
176 |
|
2.9 |
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.100 |
660 |
440 |
220 |
|
3 |
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận |
14.640 |
5.490 |
3.172 |
2.074 |
|
3.2 |
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
12.240 |
5.490 |
3.172 |
2.074 |
|
3.3 |
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên |
11.797 |
4.276 |
2.654 |
1.254 |
|
3.4 |
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) |
5.500 |
3.190 |
1.980 |
935 |
|
3.5 |
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu |
5.172 |
3.879 |
2.586 |
1.293 |
|
3.6 |
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga |
3.300 |
2.310 |
1.870 |
1.100 |
|
3.7 |
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. |
10.266 |
4.491 |
3.336 |
1.668 |
|
3.8 |
Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) |
2.000 |
1.200 |
600 |
|
|
4 |
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết |
1.760 |
880 |
715 |
495 |
|
4.2 |
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.640 |
1.650 |
1.210 |
660 |
|
4.3 |
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.870 |
1.100 |
715 |
495 |
|
4.4 |
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (Đối diện là nhà ông Xuyến) |
1.870 |
1.100 |
715 |
495 |
|
4.5 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) |
1.870 |
1.100 |
715 |
495 |
|
4.6 |
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiếng |
1.870 |
1.100 |
715 |
495 |
|
4.7 |
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
3.805 |
2.238 |
1.455 |
1.007 |
|
4.8 |
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục |
1.650 |
1.100 |
715 |
495 |
|
4.9 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.100 |
715 |
495 |
|
|
4.10 |
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết |
1.100 |
1.100 |
715 |
|
|
4.11 |
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) |
1.100 |
1.100 |
715 |
|
|
4.12 |
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.100 |
660 |
440 |
220 |
|
4.13 |
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
880 |
528 |
352 |
176 |
|
5 |
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường sau chợ số 1 |
1.870 |
1.210 |
605 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương |
2.200 |
1.210 |
605 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn |
3.300 |
1.980 |
1.430 |
|
|
5.4 |
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện |
2.200 |
1.155 |
770 |
|
|
5.5 |
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan |
2.200 |
1.155 |
770 |
|
|
5.6 |
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên |
2.750 |
1.870 |
1.100 |
|
|
5.7 |
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông |
1.650 |
583 |
352 |
|
|
5.8 |
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang |
3.052 |
1.078 |
651 |
|
|
5.9 |
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện |
1.650 |
583 |
352 |
|
|
5.10 |
Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo |
1.100 |
583 |
352 |
|
|
5.11 |
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) |
1.650 |
1.100 |
660 |
|
|
5.12 |
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn |
1.650 |
583 |
352 |
|
|
5.13 |
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương |
1.100 |
583 |
352 |
|
|
5.14 |
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 |
4.400 |
1.650 |
|
|
|
5.15 |
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba tiết đất nhà ông bà Sự Mận |
1.100 |
550 |
|
|
|
5.16 |
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81 - Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
2.020 |
842 |
|
|
|
5.17 |
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon |
880 |
550 |
|
|
|
5.18 |
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông |
4.149 |
1.348 |
934 |
|
|
5.19 |
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
5.489 |
1.921 |
1.372 |
|
|
5.20 |
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.940 |
1.715 |
1.225 |
|
|
5.21 |
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 |
2.443 |
1.710 |
1.222 |
|
|
5.22 |
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 |
2.440 |
1.708 |
1.220 |
|
|
5.23 |
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn |
990 |
550 |
352 |
|
|
5.24 |
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng |
990 |
550 |
352 |
|
|
5.25 |
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) |
2.021 |
1.263 |
808 |
|
|
5.26 |
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn thị trấn |
660 |
385 |
|
|
|
5.27 |
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An |
2.500 |
1.500 |
800 |
|
|
5.28 |
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.021 |
1.263 |
|
|
|
5.29 |
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân |
2.021 |
1.263 |
|
|
|
5.30 |
Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.036 |
1.273 |
|
|
|
5.31 |
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang |
2.036 |
1.273 |
|
|
|
6 |
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái |
3.300 |
1.430 |
880 |
|
|
6.2 |
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông |
2.420 |
1.100 |
770 |
|
|
6.3 |
Đoạn đường từ QL6 đến kênh ông Tấu |
1.650 |
990 |
495 |
|
|
6.4 |
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang |
1.540 |
935 |
462 |
|
|
6.5 |
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản |
1.100 |
935 |
462 |
|
|
6.6 |
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản |
1.540 |
935 |
462 |
|
|
6.7 |
Các bản: Ten Cá, bản Sào, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông |
198 |
132 |
88 |
|
|
6.8 |
Các bản còn lại |
275 |
187 |
110 |
|
|
6.9 |
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) |
550 |
330 |
220 |
|
|
7 |
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.320 |
935 |
495 |
|
|
8 |
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
2.530 |
1.100 |
495 |
|
|
9 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
2.230 |
1.593 |
717 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
2.230 |
1.593 |
717 |
|
|
11 |
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.367 |
760 |
|
|
|
12 |
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.367 |
760 |
456 |
|
|
13 |
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
198 |
132 |
99 |
|
|
14 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
253 |
176 |
88 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
539 |
270 |
198 |
|
|
16 |
Lô OLK 080 Khu tái định cư khối Tân Giang |
|
|
|
|
|
+ |
Thửa số 02 đến thửa số 16 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông |
3.610 |
|
|
|
|
+ |
Thửa số 01 và thửa số 17 tiếp giáp 02 mặt đường bê tông |
3.791 |
|
|
|
|
17 |
Khu TĐC Hồ Bản Phủ |
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp 1 mặt đường bê tông 3,5m |
390 |
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp 2 mặt đường bê tông 3,5m |
410 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng |
7.414 |
3.336 |
2.039 |
|
|
2 |
Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huê) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (Đối diện trạm điện 110) |
6.281 |
2.810 |
1.653 |
|
|
3 |
Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) |
2.750 |
1.320 |
550 |
|
|
4 |
Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Vãn Đướm-bản Lé Xôm) |
2.523 |
1.262 |
505 |
|
|
5 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) |
2.300 |
1.000 |
450 |
|
|
6 |
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) |
2.100 |
800 |
400 |
|
|
7 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội |
1.000 |
500 |
300 |
|
|
II |
Quốc lộ 6 cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu |
550 |
330 |
220 |
|
|
III |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) |
539 |
270 |
198 |
|
|
IV |
Quác lộ 6A rẽ đi các ngã |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) |
1.980 |
1.100 |
770 |
|
|
2 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) |
1.000 |
500 |
300 |
|
|
3 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) |
1.000 |
500 |
300 |
|
|
V |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
2.300 |
1.000 |
450 |
|
|
2 |
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
2.100 |
800 |
400 |
|
|
3 |
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) |
198 |
132 |
88 |
|
|
4 |
Bản Thẳm Pao |
132 |
88 |
77 |
|
|
5 |
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon |
286 |
165 |
121 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) |
132 |
99 |
77 |
|
|
7 |
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) |
132 |
99 |
88 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
1.650 |
660 |
330 |
|
|
2 |
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
715 |
297 |
176 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
735 |
305 |
181 |
|
|
4 |
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tùa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
1.100 |
457 |
271 |
|
|
5 |
Các bản: Huồi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
121 |
88 |
77 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
220 |
121 |
88 |
|
|
7 |
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
1.650 |
385 |
286 |
|
|
8 |
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
880 |
275 |
165 |
|
|
9 |
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
660 |
275 |
165 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
550 |
275 |
165 |
|
|
11 |
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huồi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
121 |
88 |
77 |
|
|
12 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
220 |
110 |
88 |
|
|
13 |
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn |
286 |
165 |
121 |
|
|
14 |
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ |
132 |
99 |
77 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
539 |
270 |
198 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
528 |
253 |
165 |
|
|
2 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
528 |
253 |
165 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
528 |
253 |
165 |
|
|
4 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
528 |
253 |
165 |
|
|
5 |
Các bản: Tênh Lá, Trung Dinh thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
132 |
88 |
77 |
|
|
6 |
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
165 |
110 |
77 |
|
|
7 |
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
599 |
276 |
132 |
|
|
8 |
Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
132 |
99 |
88 |
|
|
9 |
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
198 |
132 |
77 |
|
|
10 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
286 |
165 |
121 |
|
|
11 |
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
286 |
165 |
121 |
|
|
12 |
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
132 |
99 |
77 |
|
|
13 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
539 |
270 |
198 |
|
|
14 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan |
550 |
255 |
122 |
|
|
15 |
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A |
400 |
200 |
100 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ |
550 |
255 |
122 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
2.170 |
930 |
388 |
|
|
2 |
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
1.657 |
994 |
414 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
750 |
550 |
350 |
|
|
4 |
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
220 |
187 |
110 |
|
|
5 |
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
308 |
198 |
99 |
|
|
6 |
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) |
666 |
306 |
160 |
|
|
7 |
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ |
165 |
99 |
77 |
|
|
8 |
Các bản: Huối Sáy, Hà, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 |
275 |
165 |
110 |
|
|
9 |
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
297 |
220 |
143 |
|
|
10 |
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
132 |
99 |
77 |
|
|
11 |
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
198 |
165 |
110 |
|
|
12 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông |
385 |
253 |
132 |
|
|
13 |
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
132 |
99 |
77 |
|
|
14 |
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
198 |
165 |
110 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9 |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
2.530 |
1.012 |
759 |
|
|
1.1.2 |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
2.750 |
1.100 |
825 |
|
|
1.1.3 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
3.300 |
2.640 |
2.090 |
|
|
1.2 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
1.2.2 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
1.3 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình). |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
4.950 |
2.156 |
1.485 |
|
|
1.3.2 |
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5). |
5.060 |
2.618 |
1.518 |
|
|
1.4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) |
5.005 |
2.002 |
1.502 |
|
|
1.4.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). |
3.520 |
1.408 |
1.056 |
|
|
1.5 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo. |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
3.190 |
1.276 |
957 |
|
|
1.5.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
2.970 |
1.188 |
891 |
|
|
1.5.3 |
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo |
1.650 |
660 |
495 |
|
|
2 |
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
6.930 |
2.915 |
2.079 |
|
|
2.1.2 |
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hòa) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
6.490 |
2.585 |
1.947 |
|
|
2.1.3 |
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m |
5.500 |
2.112 |
1.650 |
|
|
2.1.4 |
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
2.1.5 |
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 6) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
|
2.1.6 |
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Là thuộc thửa đất số 16B - 4 (Đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
858 |
343 |
257 |
|
|
2.1.7 |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón |
495 |
198 |
149 |
|
|
2.2 |
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. |
5.060 |
2.024 |
1.518 |
|
|
2.3 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) |
5.060 |
2.024 |
1.518 |
|
|
2.4 |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (Đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
2.860 |
1.144 |
858 |
|
|
2.5 |
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
2.768 |
1.107 |
830 |
|
|
2.6 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (Đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
1.320 |
528 |
396 |
|
|
2.7 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
2.7.2 |
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông |
4.950 |
1.980 |
1.485 |
|
|
2.7.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
2.8 |
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 |
1.430 |
572 |
429 |
|
|
2.9 |
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 |
1.650 |
660 |
49 |
|
|
2.10 |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
|
|
2.10.1 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón |
621 |
298 |
187 |
|
|
2.10.2 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 |
935 |
449 |
281 |
|
|
2.10.3 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 |
990 |
475 |
297 |
|
|
2.10.4 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 |
1.045 |
502 |
314 |
|
|
2.10.5 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 |
825 |
396 |
248 |
|
|
2.10.6 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 |
825 |
396 |
248 |
|
|
2.10.7 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 |
715 |
343 |
215 |
|
|
2.10.8 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 |
660 |
317 |
198 |
|
|
2.11 |
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn |
385 |
185 |
116 |
|
|
2.12 |
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng |
286 |
138 |
86 |
|
|
2.13 |
Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42 m |
|
|
|
|
|
2.13.1 |
Đoạn từ trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hòa |
3.850 |
|
|
|
|
2.13.2 |
Đoạn từ cầu hồ điều hòa đến giáp đường 42m |
|
|
|
|
|
2.13.2.1 |
Từ cầu hồ điều hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô C3-HT60 |
7.122 |
|
|
|
|
2.13.2.2 |
Từ lô C3-HT62 đến giáp đường 42m |
7.000 |
|
|
|
|
2.14 |
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 |
5.020 |
|
|
|
|
2.15 |
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) |
3.850 |
|
|
|
|
2.16 |
Các đoạn đường trục 42m |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
|
2.17 |
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) |
3.850 |
|
|
|
|
2.18 |
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) |
2.420 |
|
|
|
|
2.19 |
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.870 |
|
|
|
|
2.20 |
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 |
2.750 |
|
|
|
|
2.21 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đán đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 |
2.500 |
1.000 |
|
|
|
2.22 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang |
3.000 |
1.200 |
|
|
|
2.23 |
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) |
2.000 |
800 |
|
|
|
3 |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
517 |
259 |
155 |
|
|
4 |
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
451 |
226 |
135 |
|
|
5 |
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
407 |
204 |
122 |
|
|
6 |
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
407 |
204 |
122 |
|
|
7 |
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
517 |
259 |
155 |
|
|
8 |
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
594 |
297 |
178 |
|
|
9 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
231 |
116 |
69 |
|
|
9.2 |
Các vị trí còn lại. |
132 |
66 |
40 |
|
|
10 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
10.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
143 |
72 |
43 |
|
|
10.2 |
Các vị trí còn lại |
121 |
61 |
36 |
|
|
11 |
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bỏ Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
495 |
248 |
149 |
|
|
12 |
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
13 |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
154 |
|
|
|
|
13.2 |
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
132 |
|
|
|
|
13.3 |
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
154 |
|
|
|
|
14 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
14.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
154 |
77 |
62 |
|
|
14.2 |
Các vị trí còn lại. |
121 |
61 |
28 |
|
|
15 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
15.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
121 |
62 |
36 |
|
|
15.2 |
Các vị trí còn lại |
99 |
50 |
28 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
495 |
248 |
149 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
385 |
193 |
116 |
|
|
18 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
495 |
248 |
149 |
|
|
19 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
660 |
330 |
198 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
275 |
138 |
83 |
|
|
2 |
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
242 |
121 |
73 |
|
|
3 |
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
132 |
69 |
62 |
|
|
3.2 |
Các vị trí còn lại. |
121 |
61 |
36 |
|
|
4 |
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) |
99 |
62 |
30 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại |
88 |
44 |
28 |
|
|
5 |
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
253 |
127 |
76 |
|
|
6 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
121 |
77 |
36 |
|
|
6.2 |
Các vị trí còn lại. |
110 |
55 |
33 |
|
|
7 |
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
574 |
357 |
230 |
|
|
8 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
2.552 |
1.276 |
702 |
|
|
9 |
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
5.104 |
2.807 |
1.276 |
|
|
10 |
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.610 |
805 |
447 |
|
|
11 |
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.770 |
885 |
492 |
|
|
12 |
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.786 |
510 |
255 |
|
|
13 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
153 |
115 |
102 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
102 |
|||
|
15 |
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
500 |
300 |
200 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
132 |
77 |
62 |
|
|
1.2 |
Các vị trí còn lại. |
121 |
61 |
28 |
|
|
2 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
121 |
62 |
36 |
|
|
2.2 |
Các vị trí còn lại |
99 |
50 |
28 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Bủng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Áng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
4.2 |
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mần (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
1.100 |
550 |
330 |
|
|
4.3 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
990 |
495 |
297 |
|
|
4.4 |
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
275 |
138 |
83 |
|
|
4.5 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) |
165 |
83 |
50 |
|
|
4.6 |
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
330 |
165 |
99 |
|
|
5 |
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.944 |
1.472 |
883 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
3.781 |
1.891 |
1.134 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
5.500 |
2.750 |
1.650 |
|
|
5.4 |
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ). |
2.750 |
1.375 |
825 |
|
|
5.5 |
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.200 |
1.100 |
660 |
|
|
6 |
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Bủng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. |
880 |
440 |
264 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. |
770 |
385 |
231 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ |
660 |
330 |
198 |
|
|
7 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
990 |
495 |
297 |
|
|
8 |
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
800 |
400 |
240 |
|
|
9 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
10 |
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tổng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
11 |
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
1.100 |
550 |
330 |
|
|
12 |
Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
990 |
495 |
297 |
|
|
13 |
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
14 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
15 |
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
880 |
440 |
264 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
18 |
Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
880 |
440 |
264 |
|
|
19 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
19.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
154 |
77 |
62 |
|
|
19.2 |
Các vị trí còn lại. |
132 |
66 |
40 |
|
|
20 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
20.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
121 |
61 |
36 |
|
|
20.2 |
Các vị trí còn lại |
99 |
50 |
30 |
|
|
21 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
660 |
330 |
198 |
|
|
22 |
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
1.650 |
660 |
275 |
|
|
23 |
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
132 |
99 |
77 |
|
|
24 |
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
308 |
165 |
99 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn |
198 |
154 |
69 |
|
|
2 |
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) |
165 |
83 |
50 |
|
|
3 |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
275 |
138 |
83 |
|
|
4 |
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
121 |
77 |
36 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại. |
110 |
55 |
33 |
|
|
5 |
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
99 |
62 |
30 |
|
|
5.2 |
Các vị trí còn lại |
88 |
44 |
28 |
|
|
6 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
275 |
143 |
88 |
|
|
6.1 |
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
220 |
121 |
66 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
187 |
99 |
55 |
|
|
7 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
121 |
77 |
36 |
|
|
7.2 |
Các vị trí còn lại. |
110 |
55 |
33 |
|
|
8 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
8.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
99 |
62 |
30 |
|
|
8.2 |
Các vị trí còn lại |
88 |
44 |
28 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón |
217 |
166 |
128 |
|
|
2 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông |
166 |
128 |
108 |
|
|
3 |
Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. |
217 |
166 |
128 |
|
|
4 |
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng |
357 |
230 |
179 |
|
|
5 |
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn |
179 |
140 |
108 |
|
|
6 |
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
179 |
140 |
108 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). |
128 |
108 |
102 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
108 |
|||
|
9 |
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
702 |
357 |
281 |
|
|
10 |
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) |
447 |
293 |
204 |
|
|
11 |
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) |
230 |
179 |
128 |
|
|
12 |
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) |
230 |
179 |
128 |
|
|
13 |
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu |
191 |
153 |
115 |
|
|
14 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
128 |
108 |
102 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
102 |
|||
|
16 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 |
1.021 |
638 |
383 |
|
|
17 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 |
638 |
383 |
230 |
|
|
18 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ |
447 |
293 |
204 |
|
|
19 |
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
293 |
179 |
128 |
|
|
20 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
153 |
128 |
115 |
|
|
21 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
102 |
|||
|
22 |
Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ). |
330 |
264 |
198 |
|
|
23 |
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) |
360 |
288 |
216 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
3.900 |
2.054 |
1.055 |
|
|
2 |
QL12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
2.800 |
1.624 |
672 |
|
|
3 |
QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
1.320 |
748 |
396 |
|
|
4 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
670 |
392 |
280 |
|
|
5 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
304 |
200 |
155 |
|
|
6 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
670 |
392 |
280 |
|
|
6.1 |
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
1.100 |
660 |
440 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
800 |
560 |
400 |
|
|
7.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
739 |
451 |
370 |
|
|
7.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
600 |
384 |
270 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
9 |
QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
770 |
440 |
286 |
|
|
10 |
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
390 |
266 |
178 |
|
|
11 |
QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
390 |
266 |
178 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
|
|
|
|
|
12.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
220 |
154 |
121 |
|
|
12.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
204 |
143 |
110 |
|
|
12.3 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. |
187 |
143 |
110 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
14 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
3.510 |
2.036 |
913 |
|
|
15 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.970 |
1.650 |
880 |
|
|
16 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.150 |
1.247 |
688 |
|
|
17 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
310 |
205 |
167 |
|
|
18 |
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.280 |
909 |
653 |
|
|
19 |
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.550 |
899 |
651 |
|
|
20 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.300 |
1.242 |
667 |
|
|
20.1 |
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.680 |
907 |
487 |
|
|
21 |
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
990 |
715 |
495 |
|
|
21.1 |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
3.080 |
1.786 |
801 |
|
|
21.2 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.000 |
710 |
580 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
550 |
352 |
275 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
482 |
328 |
260 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
400 |
260 |
200 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
24 |
QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.800 |
2.204 |
912 |
|
|
25 |
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.800 |
2.286 |
1.270 |
|
|
25.1 |
Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
4.620 |
2.772 |
1.540 |
|
|
26 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.550 |
1.554 |
888 |
|
|
27 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.440 |
777 |
422 |
|
|
28 |
Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.760 |
880 |
528 |
|
|
29 |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.750 |
1.595 |
660 |
|
|
30 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.430 |
770 |
418 |
|
|
30.1 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.155 |
1.164 |
625 |
|
|
31 |
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
660 |
385 |
275 |
|
|
31.1 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. |
560 |
281 |
168 |
|
|
31.2 |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh |
3.080 |
1.786 |
801 |
|
|
31.3 |
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
1.250 |
725 |
525 |
|
|
31.4 |
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông |
500 |
270 |
145 |
|
|
31.5 |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
500 |
270 |
145 |
|
|
32 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
|
|
|
|
|
32.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
600 |
414 |
276 |
|
|
32.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
558 |
340 |
279 |
|
|
32.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
500 |
320 |
225 |
|
|
33 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
34 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
3.400 |
1.870 |
918 |
|
|
35 |
QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
2.805 |
1.595 |
770 |
|
|
36 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.870 |
935 |
550 |
|
|
37 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.310 |
786 |
524 |
|
|
38 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.310 |
786 |
524 |
|
|
39 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
800 |
328 |
224 |
|
|
40 |
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
800 |
328 |
224 |
|
|
41 |
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
740 |
311 |
222 |
|
|
42 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
|
|
43 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
|
|
|
|
|
43.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
600 |
378 |
282 |
|
|
43.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
571 |
411 |
297 |
|
|
43.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
400 |
260 |
200 |
|
|
43.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
44 |
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) |
|
|
|
|
|
44.1 |
Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. |
1.180 |
|
|
|
|
44.2 |
Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 ô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m |
1.120 |
|
|
|
|
44.3 |
Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m |
1.239 |
|
|
|
|
44.4 |
Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m |
1.176 |
|
|
|
|
45 |
Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ) |
|
|
|
|
|
45.1 |
Các thửa đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m |
530 |
|
|
|
|
45.2 |
Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 đến dưới 7m) |
640 |
|
|
|
|
46 |
Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 |
|
|
|
|
|
46.1 |
Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m |
900 |
|
|
|
|
46.2 |
Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m |
945 |
|
|
|
|
46.3 |
Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m |
945 |
|
|
|
|
47 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.000 |
710 |
580 |
|
|
48 |
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.180 |
1.526 |
1.264 |
|
|
49 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.250 |
875 |
508 |
|
|
50 |
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.800 |
2.660 |
2.204 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
2.000 |
1.166 |
611 |
|
|
2 |
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
5.500 |
2.750 |
1.540 |
|
|
3 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
680 |
396 |
283 |
|
|
4 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
1.050 |
722 |
500 |
|
|
5 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
770 |
462 |
308 |
|
|
6 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
230 |
161 |
115 |
|
|
7 |
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
800 |
503 |
385 |
|
|
8 |
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
1.330 |
755 |
400 |
|
|
9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
800 |
536 |
400 |
|
|
9.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
734 |
499 |
396 |
|
|
9.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
600 |
390 |
300 |
|
|
10 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
11 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
7.400 |
3.685 |
1.650 |
|
|
12 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
9.020 |
4.400 |
2.200 |
|
|
13 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
10.500 |
5.500 |
3.850 |
|
|
14 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
9.570 |
4.675 |
2.200 |
|
|
15 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
9.570 |
4.675 |
2.200 |
|
|
16 |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
6.060 |
|
|
|
|
17 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
6.600 |
3.300 |
1.650 |
|
|
18 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
4.960 |
2.475 |
1.485 |
|
|
19 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
2.420 |
1.320 |
660 |
|
|
20 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
3.080 |
1.705 |
880 |
|
|
21 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
690 |
469 |
380 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
680 |
435 |
340 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
637 |
427 |
338 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
580 |
406 |
290 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
25 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.980 |
1.100 |
605 |
|
|
26 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
2.290 |
1.145 |
664 |
|
|
27 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.700 |
969 |
510 |
|
|
28 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
770 |
440 |
286 |
|
|
29 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
440 |
308 |
220 |
|
|
30 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.150 |
817 |
587 |
|
|
31 |
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
500 |
335 |
250 |
|
|
32 |
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
500 |
340 |
255 |
|
|
33 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
|
|
|
|
|
33.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
500 |
340 |
270 |
|
|
33.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
400 |
260 |
200 |
|
|
33.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
300 |
210 |
162 |
|
|
33.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
34 |
Khu đất đấu giá thôn 24 xã Noong Hẹt (cũ) |
|
|
|
|
|
34.1 |
Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7, 10, 11, 34, 9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
3661 |
|
|
|
|
34.2 |
Các thửa đất số 58, 47, 48, 55, 56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích do địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m |
3761 |
|
|
|
|
34.3 |
Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) |
3815 |
|
|
|
|
34.4 |
Các thửa đất số 45, 50, 51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m) |
3932 |
|
|
|
|
34.5 |
Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 40, 41, 42, 43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m |
3.550 |
|
|
|
|
34.6 |
Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m) |
3.728 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
970 |
563 |
407 |
|
|
1.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) |
1.000 |
580 |
420 |
|
|
2 |
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
1.000 |
540 |
430 |
|
|
3 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
900 |
540 |
324 |
|
|
3.1 |
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
800 |
480 |
288 |
|
|
4 |
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
570 |
399 |
285 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
450 |
316 |
226 |
|
|
6 |
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
450 |
316 |
226 |
|
|
7 |
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
450 |
316 |
226 |
|
|
8 |
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
560 |
336 |
263 |
|
|
9 |
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
720 |
461 |
324 |
|
|
9.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót |
700 |
420 |
252 |
|
|
10 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
450 |
306 |
248 |
|
|
11 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
345 |
224 |
173 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
300 |
210 |
162 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
132 |
110 |
99 |
|
|
14 |
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.980 |
1.100 |
605 |
|
|
15 |
Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
605 |
385 |
275 |
|
|
16 |
Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
3.150 |
1.827 |
945 |
|
|
17 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
2.470 |
1.309 |
741 |
|
|
18 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.520 |
1.049 |
608 |
|
|
19 |
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
129 |
105 |
94 |
|
|
20 |
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
143 |
99 |
88 |
|
|
21 |
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
129 |
105 |
94 |
|
|
22 |
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
133 |
100 |
89 |
|
|
23 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
110 |
94 |
88 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
88 |
|
||
|
25 |
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) |
1.000 |
800 |
600 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
4.960 |
2.530 |
1.485 |
|
|
2 |
QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
4.440 |
2.775 |
1.332 |
|
|
3 |
QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.520 |
2.035 |
990 |
|
|
4 |
QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.450 |
1.332 |
666 |
|
|
5 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
1.100 |
605 |
385 |
|
|
6 |
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
4.180 |
2.420 |
1.100 |
|
|
7 |
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.940 |
1.665 |
833 |
|
|
8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
730 |
445 |
350 |
|
|
8.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
673 |
458 |
363 |
|
|
8.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
501 |
326 |
251 |
|
|
9 |
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ |
132 |
110 |
99 |
|
|
10 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
180 |
150 |
120 |
|
|
11 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
110 |
99 |
88 |
|
|
12 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
133 |
111 |
89 |
|
|
13 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
110 |
99 |
88 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
88 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
420 |
276 |
207 |
|
|
2 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
1.100 |
560 |
440 |
|
|
3 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
630 |
441 |
284 |
|
|
4 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
330 |
264 |
198 |
|
|
5 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
264 |
176 |
132 |
|
|
6 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
166 |
122 |
100 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. |
133 |
111 |
100 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
99 |
94 |
88 |
|
|
9 |
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
138 |
115 |
92 |
|
|
10 |
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
166 |
133 |
100 |
|
|
11 |
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
138 |
115 |
92 |
|
|
12 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
110 |
99 |
88 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
88 |
|
||
|
14 |
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông 1 thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
166 |
133 |
100 |
|
|
15 |
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
330 |
198 |
154 |
|
|
16 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
166 |
133 |
100 |
|
|
17 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
277 |
178 |
133 |
|
|
18 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. |
133 |
111 |
100 |
|
|
19 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
88 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) |
440 |
275 |
198 |
|
|
2 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) |
370 |
215 |
141 |
|
|
3 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) |
660 |
385 |
253 |
|
|
4 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) |
1.274 |
699 |
445 |
|
|
5 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm |
385 |
253 |
176 |
|
|
6 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) |
244 |
144 |
100 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ |
99 |
94 |
88 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ |
88 |
|
||
|
9 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) |
244 |
144 |
100 |
|
|
10 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) |
385 |
264 |
176 |
|
|
11 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) |
420 |
289 |
200 |
|
|
12 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 |
550 |
308 |
187 |
|
|
13 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) |
244 |
144 |
100 |
|
|
14 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. |
99 |
94 |
88 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. |
88 |
|
||
|
16 |
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
187 |
143 |
110 |
|
|
17 |
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
330 |
198 |
154 |
|
|
18 |
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
155 |
122 |
94 |
|
|
19 |
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
138 |
115 |
92 |
|
|
20 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
134 |
112 |
90 |
|
|
21 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
134 |
112 |
90 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
99 |
94 |
88 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
88 |
|
||
|
24 |
Đường lên trường THCS Mường Nhà |
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà |
310 |
180 |
118 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
3.740 |
1.540 |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
4.400 |
1.760 |
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
1.705 |
660 |
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
1.595 |
605 |
275 |
|
|
1.5 |
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
1.760 |
770 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
1.980 |
880 |
|
|
|
2 |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
2.640 |
|
|
|
|
2.2 |
Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X) |
1.760 |
|
|
|
|
2.3 |
Từ thửa 152 đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
3.960 |
|
|
|
|
2.4 |
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) |
2.420 |
|
|
|
|
2.5 |
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) |
880 |
|
|
|
|
3 |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
3.795 |
1.650 |
|
|
|
3.2 |
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) |
3.795 |
1.650 |
|
|
|
4 |
Đường 16,5m |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
1.870 |
990 |
|
|
|
4.2 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
1.320 |
550 |
|
|
|
4.3 |
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
1.100 |
440 |
|
|
|
4.4 |
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
1.760 |
770 |
|
|
|
4.5 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
1.760 |
770 |
|
|
|
4.6 |
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
1.760 |
770 |
|
|
|
5 |
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
5.1 |
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) |
1.100 |
440 |
198 |
|
|
5.2 |
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
1.320 |
550 |
264 |
|
|
5.3 |
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
770 |
330 |
154 |
|
|
5.4 |
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
1.540 |
660 |
275 |
|
|
5.5 |
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
880 |
385 |
165 |
|
|
6 |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
1.056 |
440 |
187 |
|
|
6.2 |
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
1.056 |
440 |
187 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. |
1.056 |
440 |
187 |
|
|
6.4 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
770 |
330 |
154 |
|
|
7 |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
770 |
330 |
132 |
|
|
7.2 |
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
825 |
385 |
165 |
|
|
7.3 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
935 |
616 |
|
|
|
7.4 |
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa |
440 |
264 |
110 |
|
|
7.5 |
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
495 |
275 |
132 |
|
|
7.6 |
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
495 |
275 |
132 |
|
|
7.7 |
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
495 |
275 |
132 |
|
|
7.8 |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc |
660 |
385 |
165 |
|
|
7.9 |
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi |
660 |
308 |
143 |
|
|
7.10 |
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
770 |
330 |
132 |
|
|
7.11 |
Đường đôi sân vận động |
2.860 |
1.320 |
550 |
|
|
7.12 |
Các vị trí còn lại |
374 |
165 |
99 |
|
|
8 |
Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường nhựa có khổ rộng 19,5m |
1.800 |
|
|
|
|
8.2 |
Đường nhựa có khổ rộng 13,5m |
1.400 |
|
|
|
|
8.3 |
Đường nhựa có khổ rộng 11,5m |
1.000 |
|
|
|
|
9 |
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
550 |
308 |
220 |
|
|
10 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
605 |
418 |
275 |
|
|
11 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
319 |
209 |
110 |
|
|
12 |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
352 |
242 |
110 |
|
|
13 |
Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông có khổ rộng 3 m |
160 |
|
|
|
|
14 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
15 |
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
473 |
264 |
154 |
|
|
16 |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ |
176 |
99 |
77 |
|
|
17 |
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
220 |
143 |
88 |
|
|
18 |
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
198 |
121 |
77 |
|
|
19 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
20 |
Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông 3m |
160 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
418 |
275 |
176 |
|
|
2 |
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
583 |
330 |
165 |
|
|
3 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
935 |
495 |
220 |
|
|
4 |
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
242 |
143 |
110 |
|
|
5 |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
528 |
242 |
143 |
|
|
6 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
319 |
209 |
110 |
|
|
7 |
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
385 |
242 |
121 |
|
|
8 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
385 |
297 |
165 |
|
|
10 |
Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
160 |
|
|
|
|
11 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
143 |
88 |
77 |
|
|
12 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
77 |
72 |
66 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
484 |
253 |
143 |
|
|
2 |
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
275 |
160 |
88 |
|
|
3 |
Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Các lô từ N1 đến N26 |
297 |
|
|
|
|
3.2 |
- Các lô từ N26-1 đến N28-2 |
341 |
|
|
|
|
3.3 |
- Các lô từ N53 đến N70 |
264 |
|
|
|
|
3.4 |
- Các lô từ N34 đến N52 |
231 |
|
|
|
|
4 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
5 |
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
187 |
99 |
77 |
|
|
6 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
209 |
165 |
77 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
8 |
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
110 |
99 |
88 |
|
|
9 |
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) |
110 |
99 |
88 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
583 |
385 |
253 |
|
|
2 |
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
715 |
330 |
165 |
|
|
3 |
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
363 |
242 |
110 |
|
|
4 |
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
330 |
220 |
110 |
|
|
5 |
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
220 |
99 |
77 |
|
|
6 |
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
220 |
99 |
77 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
8 |
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
187 |
88 |
66 |
|
|
9 |
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
330 |
198 |
99 |
|
|
10 |
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
187 |
99 |
77 |
|
|
11 |
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
132 |
88 |
77 |
|
|
12 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
13 |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
308 |
187 |
88 |
|
|
14 |
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
165 |
99 |
77 |
|
|
15 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
83 |
77 |
66 |
|
|
16 |
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
165 |
110 |
88 |
|
|
17 |
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
110 |
88 |
77 |
|
|
18 |
Khu TĐC Phiêng Muông |
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông 3m |
160 |
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
330 |
176 |
99 |
|
|
2 |
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
275 |
132 |
77 |
|
|
3 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
143 |
88 |
77 |
|
|
4 |
Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã Tìa Dình cũ |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường nhựa 9,5m |
420 |
|
|
|
|
4.2 |
Đường nhựa 6,5m |
390 |
|
|
|
|
4.3 |
Đường nhựa 4 m |
360 |
|
|
|
|
5 |
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
275 |
154 |
88 |
|
|
6 |
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
176 |
99 |
83 |
|
|
7 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
143 |
88 |
77 |
|
|
8 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ |
77 |
72 |
66 |
|
|
9 |
Đường Tìa Mùng nằm trong khu tái định cư |
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường bản Tìa Mùng cũ đến tái định cư Kê tá xã Tìa Dình |
143 |
88 |
77 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) |
330 |
165 |
88 |
|
|
2 |
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) |
242 |
110 |
83 |
|
|
3 |
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
308 |
165 |
88 |
|
|
4 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) |
143 |
88 |
77 |
|
|
5 |
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
154 |
99 |
77 |
|
|
6 |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
176 |
110 |
88 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) |
77 |
72 |
66 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI
NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.695 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.310 |
|
|
|
|
3 |
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.310 |
|
|
|
|
4 |
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.100 |
|
|
|
|
5 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.260 |
|
|
|
|
6 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.190 |
|
|
|
|
7 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.750 |
|
|
|
|
8 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.400 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.100 |
|
|
|
|
10 |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.008 |
|
|
|
|
11 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ) |
1.008 |
|
|
|
|
12 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.008 |
|
|
|
|
13 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.050 |
|
|
|
|
14 |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
910 |
|
|
|
|
15 |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
843 |
|
|
|
|
16 |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) |
735 |
|
|
|
|
17 |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
700 |
|
|
|
|
18 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
140 |
|
|
|
|
19 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
182 |
|
|
|
|
20 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố |
364 |
|
|
|
|
21 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
672 |
|
|
|
|
22 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
2.100 |
|
|
|
|
23 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m |
2.800 |
1.960 |
|
|
|
24 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
840 |
|
|
|
|
25 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
210 |
|
|
|
|
26 |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
158 |
|
|
|
|
27 |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
273 |
|
|
|
|
28 |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
137 |
101 |
69 |
|
|
29 |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới |
137 |
101 |
69 |
|
|
30 |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
77 |
62 |
46 |
|
|
31 |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
73 |
65 |
50 |
|
|
32 |
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
62 |
50 |
42 |
|
|
33 |
Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
62 |
54 |
46 |
|
|
34 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
73 |
58 |
46 |
|
|
35 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 |
127 |
84 |
65 |
|
|
36 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. |
73 |
62 |
46 |
|
|
37 |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
73 |
62 |
46 |
|
|
38 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ |
62 |
54 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi |
69 |
62 |
54 |
|
|
2 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) |
92 |
77 |
69 |
|
|
3 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã |
69 |
62 |
54 |
|
|
4 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ |
46 |
42 |
39 |
|
|
5 |
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
77 |
69 |
62 |
|
|
6 |
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
62 |
54 |
46 |
|
|
7 |
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
54 |
46 |
39 |
|
|
8 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) |
65 |
54 |
46 |
|
|
9 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) |
98 |
70 |
60 |
|
|
10 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) |
84 |
77 |
70 |
|
|
11 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải |
77 |
70 |
63 |
|
|
12 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ |
54 |
50 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) |
92 |
77 |
46 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) |
164 |
109 |
63 |
|
|
3 |
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé |
101 |
84 |
50 |
|
|
4 |
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
70 |
56 |
46 |
|
|
5 |
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
63 |
54 |
43 |
|
|
6 |
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
63 |
54 |
43 |
|
|
7 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
62 |
54 |
42 |
|
|
8 |
Trung tâm xã: Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
73 |
65 |
50 |
|
|
9 |
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
62 |
54 |
46 |
|
|
10 |
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
62 |
54 |
46 |
|
|
11 |
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
56 |
42 |
35 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè |
84 |
68 |
58 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai |
92 |
77 |
62 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè |
139 |
100 |
69 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) |
92 |
77 |
62 |
|
|
5 |
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ |
62 |
54 |
46 |
|
|
6 |
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
73 |
65 |
50 |
|
|
7 |
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ |
77 |
70 |
63 |
|
|
8 |
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
62 |
46 |
42 |
|
|
9 |
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
62 |
46 |
39 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng |
77 |
62 |
46 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui |
134 |
85 |
50 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
76 |
60 |
42 |
|
|
4 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng |
77 |
62 |
46 |
|
|
5 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
69 |
58 |
42 |
|
|
6 |
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ |
70 |
56 |
42 |
|
|
7 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
8 |
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
116 |
100 |
77 |
|
|
9 |
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
10 |
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
116 |
100 |
77 |
|
|
11 |
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
12 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
54 |
46 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ |
347 |
208 |
104 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ |
231 |
116 |
77 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) |
1.631 |
|
|
|
|
4 |
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) |
1.477 |
|
|
|
|
5 |
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) |
1.260 |
|
|
|
|
6 |
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.128 |
|
|
|
|
7 |
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.022 |
|
|
|
|
8 |
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại |
193 |
116 |
77 |
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
347 |
208 |
104 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ |
347 |
208 |
104 |
|
|
12 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
608 |
417 |
304 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng |
193 |
116 |
77 |
|
|
14 |
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ |
231 |
116 |
77 |
|
|
15 |
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
16 |
Đoạn từ cầu Huổi Lái bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
17 |
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 |
62 |
50 |
46 |
|
|
18 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
19 |
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
20 |
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
69 |
54 |
46 |
|
|
21 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
22 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
23 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
24 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
25 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
26 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
27 |
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. |
54 |
46 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
92 |
55 |
39 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
123 |
92 |
62 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
69 |
42 |
31 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
462 |
246 |
193 |
|
|
6 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
293 |
193 |
123 |
|
|
7 |
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
462 |
246 |
193 |
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
231 |
154 |
116 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
77 |
58 |
46 |
|
|
12 |
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
400 |
239 |
200 |
|
|
13 |
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
62 |
50 |
46 |
|
|
14 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
123 |
92 |
62 |
|
|
15 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
69 |
50 |
46 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
65 |
50 |
46 |
|
|
17 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
62 |
54 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
4 |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
85 |
58 |
46 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
73 |
54 |
46 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
62 |
50 |
46 |
|
|
9 |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ |
54 |
46 |
42 |
|
|
10 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
56 |
49 |
46 |
|
|
11 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
56 |
49 |
46 |
|
|
12 |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
56 |
49 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
116 |
77 |
62 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
77 |
58 |
46 |
|
|
4 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
65 |
50 |
46 |
|
|
5 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
65 |
50 |
46 |
|
|
6 |
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
66 |
50 |
46 |
|
|
7 |
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nặm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
92 |
55 |
39 |
|
|
8 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
54 |
46 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
116 |
100 |
77 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
193 |
116 |
77 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
116 |
100 |
77 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
193 |
116 |
77 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
116 |
100 |
77 |
|
|
6 |
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
193 |
116 |
77 |
|
|
7 |
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn |
77 |
58 |
46 |
|
|
8 |
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
9 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
123 |
92 |
62 |
|
|
10 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
11 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
123 |
92 |
62 |
|
|
12 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
69 |
54 |
46 |
|
|
14 |
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
15 |
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn |
65 |
50 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
387 |
154 |
81 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
1.523 |
308 |
231 |
|
|
1.3 |
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
2.240 |
|
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
3.080 |
|
|
|
|
1.5 |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
4.200 |
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). |
3.080 |
|
|
|
|
1.7 |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng).đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
1.785 |
424 |
270 |
|
|
1.8 |
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
1.190 |
417 |
309 |
|
|
1.9 |
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
1.166 |
216 |
108 |
|
|
1.10 |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
387 |
174 |
89 |
|
|
2 |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
400 |
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
400 |
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
293 |
|
|
|
|
3 |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
323 |
246 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân |
323 |
|
|
|
|
3.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
308 |
185 |
|
|
|
3.4 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). |
246 |
169 |
|
|
|
3.5 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
270 |
173 |
|
|
|
3.6 |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
404 |
|
|
|
|
4 |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
216 |
|
|
|
|
5 |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn |
216 |
|
|
|
|
5.2 |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang |
323 |
|
|
|
|
6 |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 |
146 |
100 |
54 |
|
|
6.2 |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 |
123 |
89 |
54 |
|
|
7 |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
246 |
|
|
|
|
8 |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
323 |
216 |
154 |
|
|
8.2 |
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
323 |
216 |
154 |
|
|
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) |
323 |
216 |
154 |
|
|
8.4 |
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
246 |
169 |
|
|
|
9 |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
246 |
169 |
|
|
|
10 |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân |
193 |
|
|
|
|
11 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
169 |
92 |
62 |
|
|
12 |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
154 |
89 |
58 |
|
|
13 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
169 |
92 |
62 |
|
|
14 |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
154 |
89 |
58 |
|
|
15 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
108 |
69 |
54 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ |
69 |
54 |
46 |
|
|
17 |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
92 |
66 |
54 |
|
|
18 |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
139 |
77 |
58 |
|
|
19 |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
92 |
65 |
54 |
|
|
20 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
81 |
62 |
50 |
|
|
21 |
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
69 |
54 |
46 |
|
|
22 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ |
65 |
54 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
131 |
77 |
58 |
|
|
2 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
92 |
65 |
54 |
|
|
3 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
81 |
62 |
50 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
77 |
59 |
48 |
|
|
5 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
177 |
96 |
62 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cấu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
169 |
92 |
62 |
|
|
7 |
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
131 |
77 |
58 |
|
|
8 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) |
69 |
54 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
146 |
77 |
58 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
4 |
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
89 |
65 |
54 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
92 |
65 |
54 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
77 |
54 |
46 |
|
|
7 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ |
65 |
54 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
100 |
65 |
54 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
139 |
77 |
58 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
100 |
65 |
54 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
77 |
63 |
49 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
77 |
63 |
49 |
|
|
6 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
65 |
54 |
46 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
66 |
54 |
46 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
65 |
54 |
46 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
77 |
54 |
46 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
65 |
54 |
46 |
|
|
11 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
62 |
50 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bán Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
116 |
77 |
54 |
|
|
2 |
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
169 |
92 |
62 |
|
|
3 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
69 |
54 |
46 |
|
|
4 |
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) |
195 |
125 |
94 |
|
|
5 |
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bán Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh |
308 |
193 |
139 |
|
|
6 |
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà |
133 |
102 |
78 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): |
77 |
65 |
62 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ |
62 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thẩm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
3.199 |
1.371 |
731 |
|
|
1.2 |
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
4.652 |
1.994 |
1.063 |
|
|
1.3 |
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
3.199 |
1.371 |
731 |
|
|
1.4 |
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
2.310 |
1.001 |
616 |
|
|
1.5 |
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
2.160 |
864 |
605 |
|
|
1.6 |
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
1.155 |
616 |
385 |
|
|
1.7 |
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa |
616 |
462 |
385 |
|
|
2 |
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
3.199 |
1.371 |
732 |
|
|
2.2 |
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
1.386 |
693 |
462 |
|
|
3 |
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.540 |
770 |
539 |
|
|
4 |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
1.386 |
693 |
462 |
|
|
4.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miền-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
1.306 |
571 |
245 |
|
|
4.2a |
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
1.435 |
628 |
269 |
|
|
5 |
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.925 |
924 |
616 |
|
|
6 |
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.925 |
770 |
539 |
|
|
7 |
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.155 |
693 |
385 |
|
|
8 |
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
616 |
385 |
270 |
|
|
9 |
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
539 |
347 |
308 |
|
|
10 |
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.386 |
693 |
501 |
|
|
11 |
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.001 |
655 |
385 |
|
|
12 |
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.925 |
770 |
539 |
|
|
13 |
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.386 |
693 |
501 |
|
|
14 |
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.001 |
501 |
347 |
|
|
15 |
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
539 |
347 |
308 |
|
|
16 |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ |
462 |
270 |
193 |
|
|
17 |
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - |
|
|
|
|
|
17.1 |
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cà phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
1.925 |
963 |
578 |
|
|
17.2 |
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
770 |
385 |
231 |
|
|
17.3 |
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
1.540 |
924 |
539 |
|
|
17.4 |
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
770 |
385 |
231 |
|
|
18 |
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
616 |
308 |
154 |
|
|
18.2 |
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
308 |
193 |
154 |
|
|
19 |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực |
231 |
116 |
77 |
|
|
20 |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
193 |
100 |
69 |
|
|
21 |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) |
147 |
118 |
88 |
|
|
22 |
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
23 |
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
462 |
308 |
154 |
|
|
24 |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
193 |
100 |
69 |
|
|
25 |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
77 |
62 |
46 |
|
|
26 |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ |
154 |
77 |
62 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc |
193 |
100 |
69 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ |
92 |
69 |
62 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1 |
92 |
69 |
62 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) |
77 |
62 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chở; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư |
116 |
69 |
54 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe. |
116 |
69 |
54 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) |
92 |
69 |
62 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) |
77 |
62 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tủa Thàng (cũ): Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. |
116 |
69 |
54 |
|
|
2 |
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điều Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ). |
100 |
62 |
46 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. |
92 |
69 |
62 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ). |
77 |
62 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) |
193 |
100 |
69 |
|
|
2 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) |
77 |
62 |
46 |
|
|
3 |
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ) |
115 |
69 |
54 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) |
77 |
69 |
62 |
|
|
5 |
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. |
200 |
116 |
85 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) |
92 |
69 |
54 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung |
10.780 |
3.850 |
2.541 |
|
|
1.2 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh |
9.240 |
3.850 |
2.541 |
|
|
1.3 |
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh. |
6.160 |
1.771 |
847 |
|
|
1.4 |
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. |
4.738 |
1.516 |
758 |
|
|
1.5 |
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) |
7.700 |
3.080 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
8.470 |
2.695 |
1.155 |
|
|
1.7 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
6.160 |
3.080 |
1.309 |
|
|
1.8 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
3.850 |
1.925 |
1.309 |
|
|
1.9 |
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính |
1.386 |
770 |
539 |
|
|
2 |
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội |
3.850 |
1.386 |
770 |
|
|
2.2 |
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng |
2.310 |
693 |
385 |
|
|
2.3 |
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân |
770 |
462 |
347 |
|
|
2.4 |
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền |
2.310 |
1.309 |
|
|
|
2.5 |
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.310 |
1.309 |
886 |
|
|
2.6 |
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung |
1.540 |
924 |
501 |
|
|
2.7 |
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.540 |
924 |
501 |
|
|
2.8 |
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
616 |
370 |
246 |
|
|
2.9 |
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
770 |
462 |
308 |
|
|
3 |
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận |
10.248 |
3.843 |
2.221 |
|
|
3.2 |
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
8.568 |
3.843 |
2.220 |
|
|
3.3 |
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên |
8.258 |
2.993 |
1.858 |
|
|
3.4 |
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) |
3.850 |
2.233 |
1.386 |
|
|
3.5 |
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu |
3.620 |
2.715 |
1.810 |
|
|
3.6 |
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga |
2.310 |
1.617 |
1.309 |
|
|
3.7 |
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. |
7.186 |
3.144 |
2.336 |
|
|
3.8 |
Đoạn từ hét đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ) |
1.400 |
840 |
420 |
|
|
4 |
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
0 |
|
|
|
4.1 |
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết |
1.232 |
616 |
501 |
|
|
4.2 |
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.848 |
1.155 |
847 |
|
|
4.3 |
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.309 |
770 |
501 |
|
|
4.4 |
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) |
1.309 |
770 |
501 |
|
|
4.5 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) |
1.309 |
770 |
501 |
|
|
4.6 |
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng |
1.309 |
770 |
501 |
|
|
4.7 |
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.664 |
1.567 |
1.019 |
|
|
4.8 |
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục |
1.155 |
770 |
501 |
|
|
4.9 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
770 |
501 |
347 |
|
|
4.10 |
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết |
770 |
770 |
501 |
|
|
4.11 |
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) |
770 |
770 |
501 |
|
|
4.12 |
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
770 |
462 |
308 |
|
|
4.13 |
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
616 |
370 |
246 |
|
|
5 |
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường sau chợ số 1 |
1.309 |
847 |
424 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương |
1.540 |
847 |
424 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn |
2.310 |
1.386 |
1.001 |
|
|
5.4 |
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện |
1.540 |
809 |
539 |
|
|
5.5 |
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan |
1.540 |
809 |
539 |
|
|
5.6 |
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên |
1.925 |
1.309 |
770 |
|
|
5.7 |
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông |
1.155 |
408 |
246 |
|
|
5.8 |
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang |
2.136 |
755 |
456 |
|
|
5.9 |
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện |
1.155 |
408 |
246 |
|
|
5.10 |
Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo |
770 |
408 |
246 |
|
|
5.11 |
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) |
1.155 |
770 |
462 |
|
|
5.12 |
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn |
1.155 |
408 |
246 |
|
|
5.13 |
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương |
770 |
408 |
246 |
|
|
5.14 |
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 |
3.080 |
1.155 |
|
|
|
5.15 |
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận |
770 |
385 |
|
|
|
5.16 |
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
1.414 |
589 |
|
|
|
5.17 |
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon |
616 |
385 |
|
|
|
5.18 |
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông |
2.904 |
944 |
653 |
|
|
5.19 |
Đoạn đường từ nhà Chín Huẩn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
3.842 |
1.345 |
961 |
|
|
5.20 |
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.058 |
1.200 |
858 |
|
|
5.21 |
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 |
1.710 |
1.197 |
855 |
|
|
5.22 |
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 |
1.708 |
1.196 |
854 |
|
|
5.23 |
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn |
693 |
385 |
246 |
|
|
5.24 |
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng |
693 |
385 |
246 |
|
|
5.25 |
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) |
1.415 |
884 |
566 |
|
|
5.26 |
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn |
462 |
270 |
|
|
|
5.27 |
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An |
1.750 |
1.050 |
560 |
|
|
5.28 |
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.415 |
884 |
|
|
|
5.29 |
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân |
1.415 |
884 |
|
|
|
5.30 |
Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.425 |
891 |
|
|
|
5.31 |
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang |
1.425 |
891 |
|
|
|
6 |
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái |
2.310 |
1.001 |
616 |
|
|
6.2 |
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông |
1.694 |
770 |
539 |
|
|
6.3 |
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu |
1.155 |
693 |
347 |
|
|
6.4 |
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang |
1.078 |
655 |
323 |
|
|
6.5 |
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản |
770 |
655 |
323 |
|
|
6.6 |
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản |
1.078 |
655 |
323 |
|
|
6.7 |
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông |
139 |
92 |
62 |
|
|
6.8 |
Các bản còn lại |
193 |
131 |
77 |
|
|
6.9 |
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ) |
385 |
231 |
154 |
|
|
7 |
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
924 |
655 |
347 |
|
|
8 |
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thang thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.771 |
770 |
347 |
|
|
9 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.561 |
1.115 |
502 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.561 |
1.115 |
502 |
|
|
11 |
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
957 |
532 |
|
|
|
12 |
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
957 |
532 |
319 |
|
|
13 |
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
139 |
92 |
69 |
|
|
14 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
177 |
123 |
62 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
377 |
189 |
138 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng |
5.190 |
2.335 |
1.427 |
|
|
2 |
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) |
4.397 |
1.967 |
1.157 |
|
|
3 |
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) |
1.925 |
924 |
385 |
|
|
4 |
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) |
1.766 |
883 |
353 |
|
|
5 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) |
1.610 |
700 |
315 |
|
|
6 |
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) |
1.470 |
560 |
280 |
|
|
7 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thắm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội |
700 |
350 |
210 |
|
|
II |
Quốc lộ 6 cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu |
385 |
231 |
154 |
|
|
III |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) |
377 |
189 |
138 |
|
|
IV |
Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) |
1.386 |
770 |
539 |
|
|
2 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) |
700 |
350 |
210 |
|
|
3 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) |
700 |
350 |
210 |
|
|
V |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
1.610 |
700 |
315 |
|
|
2 |
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
1.470 |
560 |
280 |
|
|
3 |
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) |
139 |
92 |
62 |
|
|
4 |
Bản Thẳm Pao |
92 |
62 |
54 |
|
|
5 |
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Ton |
200 |
116 |
85 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) |
92 |
69 |
54 |
|
|
7 |
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) |
92 |
69 |
62 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
1.155 |
462 |
231 |
|
|
2 |
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
501 |
208 |
123 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
501 |
208 |
123 |
|
|
4 |
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
770 |
320 |
190 |
|
|
5 |
Các bản: Huổi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
85 |
62 |
54 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
154 |
85 |
62 |
|
|
7 |
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
1.155 |
270 |
200 |
|
|
8 |
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
616 |
193 |
116 |
|
|
9 |
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điều Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
462 |
193 |
116 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
385 |
193 |
116 |
|
|
11 |
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
85 |
62 |
54 |
|
|
12 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
154 |
77 |
62 |
|
|
13 |
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn |
200 |
116 |
85 |
|
|
14 |
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ |
92 |
69 |
54 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
377 |
189 |
138 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
370 |
177 |
116 |
|
|
2 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
370 |
177 |
116 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
370 |
177 |
116 |
|
|
4 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
370 |
177 |
116 |
|
|
5 |
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
92 |
62 |
54 |
|
|
6 |
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khỏ Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
116 |
77 |
54 |
|
|
7 |
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
388 |
178 |
85 |
|
|
8 |
Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
92 |
69 |
62 |
|
|
9 |
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
139 |
92 |
54 |
|
|
10 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
200 |
116 |
85 |
|
|
11 |
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
200 |
116 |
85 |
|
|
12 |
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
92 |
69 |
54 |
|
|
13 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
377 |
189 |
138 |
|
|
14 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan |
385 |
179 |
85 |
|
|
15 |
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A |
280 |
140 |
70 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ |
385 |
179 |
85 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
1.519 |
651 |
271 |
|
|
2 |
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
1.160 |
696 |
290 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
525 |
385 |
245 |
|
|
4 |
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
154 |
131 |
77 |
|
|
5 |
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
216 |
139 |
69 |
|
|
6 |
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) |
385 |
177 |
92 |
|
|
7 |
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ |
116 |
69 |
54 |
|
|
8 |
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 |
193 |
116 |
77 |
|
|
9 |
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
208 |
154 |
100 |
|
|
10 |
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
92 |
69 |
54 |
|
|
11 |
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
139 |
116 |
77 |
|
|
12 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông |
270 |
177 |
92 |
|
|
13 |
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
92 |
69 |
54 |
|
|
14 |
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
139 |
116 |
77 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9 |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Áng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
1.771 |
708 |
531 |
|
|
1.1.2 |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
1.925 |
770 |
578 |
|
|
1.1.3 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
2.310 |
1.848 |
1.463 |
|
|
1.2 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
2.695 |
1.078 |
809 |
|
|
1.2.2 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
3.080 |
1.232 |
974 |
|
|
1.3 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình). |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
3.465 |
1.509 |
1.040 |
|
|
1.3.2 |
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). |
3.542 |
1.833 |
1.063 |
|
|
1.4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) |
3.504 |
1.401 |
1.051 |
|
|
1.4.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyền Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). |
2.464 |
986 |
739 |
|
|
1.5 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo. |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
2.233 |
893 |
670 |
|
|
1.5.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
2.079 |
832 |
624 |
|
|
1.5.3 |
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo |
1.155 |
462 |
347 |
|
|
2 |
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
4.851 |
2.041 |
1.455 |
|
|
2.1.2 |
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
4.543 |
1.810 |
1.363 |
|
|
2.1.3 |
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m |
3.850 |
1.478 |
1.155 |
|
|
2.1.4 |
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
2.695 |
1.078 |
809 |
|
|
2.2 |
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. |
3.542 |
1.417 |
1.063 |
|
|
2.3 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6) |
3.542 |
1.417 |
1.063 |
|
|
2.4 |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
2.002 |
801 |
601 |
|
|
2.5 |
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
1.938 |
775 |
581 |
|
|
2.6 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
924 |
370 |
277 |
|
|
2.7 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
3.850 |
1.540 |
1.155 |
|
|
2.7.2 |
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông |
3.465 |
1.386 |
1.040 |
|
|
2.7.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) |
2.695 |
1.078 |
809 |
|
|
2.8 |
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 |
1.001 |
400 |
300 |
|
|
2.9 |
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 |
1.155 |
462 |
347 |
|
|
2.10 |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
|
|
2.10.1 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón |
424 |
203 |
127 |
|
|
2.10.2 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 |
655 |
314 |
196 |
|
|
2.10.3 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 |
693 |
333 |
208 |
|
|
2.10.4 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 |
732 |
351 |
219 |
|
|
2.10.5 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 |
578 |
277 |
173 |
|
|
2.10.6 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 |
578 |
277 |
173 |
|
|
2.10.7 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 |
501 |
240 |
150 |
|
|
2.10.8 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 |
462 |
222 |
139 |
|
|
2.11 |
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn |
270 |
129 |
81 |
|
|
2.12 |
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng |
200 |
96 |
60 |
|
|
2.13 |
Các đoạn đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42m |
2.310 |
924 |
693 |
|
|
2.14 |
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) |
2.695 |
|
|
|
|
2.15 |
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) |
1.694 |
|
|
|
|
2.16 |
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.309 |
|
|
|
|
2.17 |
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 |
1.925 |
|
|
|
|
2.18 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 |
1.750 |
700 |
|
|
|
2.19 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang |
2.100 |
840 |
|
|
|
2.20 |
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) |
1.400 |
560 |
|
|
|
3 |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
362 |
181 |
109 |
|
|
4 |
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
316 |
158 |
95 |
|
|
5 |
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
285 |
142 |
85 |
|
|
6 |
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
285 |
142 |
85 |
|
|
7 |
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
362 |
181 |
109 |
|
|
8 |
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
416 |
208 |
125 |
|
|
9 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
162 |
81 |
49 |
|
|
9.2 |
Các vị trí còn lại. |
92 |
46 |
28 |
|
|
10 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
10.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
100 |
50 |
30 |
|
|
10.2 |
Các vị trí còn lại |
85 |
42 |
25 |
|
|
11 |
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
347 |
173 |
104 |
|
|
12 |
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
539 |
270 |
162 |
|
|
13 |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
108 |
|
|
|
|
13.2 |
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
92 |
|
|
|
|
13.3 |
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
108 |
|
|
|
|
14 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
14.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
108 |
54 |
43 |
|
|
14.2 |
Các vị trí còn lại. |
85 |
42 |
19 |
|
|
15 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
15.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
85 |
43 |
25 |
|
|
15.2 |
Các vị trí còn lại |
69 |
35 |
19 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
347 |
173 |
104 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giàng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
270 |
135 |
81 |
|
|
18 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
347 |
173 |
104 |
|
|
19 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
462 |
231 |
139 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
193 |
96 |
58 |
|
|
2 |
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
169 |
85 |
51 |
|
|
3 |
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
92 |
49 |
43 |
|
|
3.2 |
Các vị trí còn lại. |
85 |
42 |
25 |
|
|
4 |
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) |
69 |
43 |
21 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại |
62 |
31 |
19 |
|
|
5 |
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
177 |
89 |
53 |
|
|
6 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
85 |
54 |
25 |
|
|
6.2 |
Các vị trí còn lại. |
77 |
39 |
23 |
|
|
7 |
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
402 |
250 |
161 |
|
|
8 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.786 |
893 |
491 |
|
|
9 |
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
3.573 |
1.965 |
893 |
|
|
10 |
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.127 |
564 |
313 |
|
|
11 |
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.239 |
620 |
344 |
|
|
12 |
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.250 |
357 |
179 |
|
|
13 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
107 |
80 |
71 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
82 |
|
||
|
15 |
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
350 |
210 |
140 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
92 |
54 |
43 |
|
|
1.2 |
Các vị trí còn lại. |
85 |
42 |
19 |
|
|
2 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
85 |
43 |
25 |
|
|
2.2 |
Các vị trí còn lại |
69 |
35 |
19 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
4.2 |
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
4.3 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
693 |
347 |
208 |
|
|
4.4 |
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
193 |
96 |
58 |
|
|
4.5 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
116 |
58 |
35 |
|
|
4.6 |
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
231 |
116 |
69 |
|
|
5 |
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.061 |
1.030 |
618 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.647 |
1.323 |
794 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
3.850 |
1.925 |
1.155 |
|
|
5.4 |
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cu) |
1.925 |
963 |
578 |
|
|
5.5 |
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
1.540 |
770 |
462 |
|
|
6 |
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. |
616 |
308 |
185 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. |
539 |
270 |
162 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ |
462 |
231 |
139 |
|
|
7 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
693 |
347 |
208 |
|
|
8 |
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
560 |
280 |
168 |
|
|
9 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
10 |
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
11 |
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
770 |
385 |
231 |
|
|
12 |
Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
693 |
347 |
208 |
|
|
13 |
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
14 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
539 |
270 |
162 |
|
|
15 |
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
616 |
308 |
185 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
539 |
270 |
162 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
539 |
270 |
162 |
|
|
18 |
Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
616 |
308 |
185 |
|
|
19 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
19.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
108 |
54 |
43 |
|
|
19.2 |
Các vị trí còn lại. |
92 |
46 |
28 |
|
|
20 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
20.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
85 |
42 |
25 |
|
|
20.2 |
Các vị trí còn lại |
69 |
35 |
21 |
|
|
21 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
462 |
231 |
139 |
|
|
22 |
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ ở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
1.155 |
462 |
193 |
|
|
23 |
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
92 |
69 |
54 |
|
|
24 |
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
216 |
116 |
69 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn |
139 |
108 |
49 |
|
|
2 |
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) |
116 |
58 |
35 |
|
|
3 |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
193 |
96 |
58 |
|
|
4 |
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
85 |
54 |
25 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại. |
77 |
39 |
23 |
|
|
5 |
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
69 |
43 |
21 |
|
|
5.2 |
Các vị trí còn lại |
62 |
31 |
19 |
|
|
6 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
193 |
100 |
62 |
|
|
6.1 |
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lich (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
154 |
85 |
46 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
131 |
69 |
39 |
|
|
7 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
85 |
54 |
25 |
|
|
7.2 |
Các vị trí còn lại. |
77 |
39 |
23 |
|
|
8 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
8.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
69 |
43 |
21 |
|
|
8.2 |
Các vị trí còn lại |
62 |
31 |
19 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón |
152 |
116 |
89 |
|
|
2 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông |
116 |
89 |
76 |
|
|
3 |
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An 89 đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ. |
152 |
116 |
89 |
|
|
4 |
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng |
250 |
161 |
125 |
|
|
5 |
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn |
125 |
98 |
76 |
|
|
6 |
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
125 |
98 |
76 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). |
89 |
76 |
71 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
76 |
|
||
|
9 |
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba 9 đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
491 |
250 |
197 |
|
|
10 |
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) |
313 |
205 |
143 |
|
|
11 |
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) |
161 |
125 |
89 |
|
|
12 |
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) |
161 |
125 |
89 |
|
|
13 |
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu |
134 |
107 |
80 |
|
|
14 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
89 |
76 |
71 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
82 |
|
||
|
16 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 |
715 |
447 |
268 |
|
|
17 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 |
447 |
268 |
161 |
|
|
18 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ |
313 |
205 |
143 |
|
|
19 |
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
205 |
125 |
89 |
|
|
20 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
107 |
89 |
80 |
|
|
21 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
82 |
|
||
|
22 |
Đường vào đào Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) |
231 |
185 |
139 |
|
|
23 |
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Long Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) |
252 |
202 |
151 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
2.730 |
1.437 |
738 |
|
|
2 |
QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
1.960 |
1.137 |
470 |
|
|
3 |
QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
924 |
524 |
277 |
|
|
4 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
469 |
274 |
196 |
|
|
5 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
213 |
140 |
109 |
|
|
6 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
469 |
274 |
196 |
|
|
6.1 |
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
770 |
462 |
308 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
560 |
392 |
280 |
|
|
7.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
517 |
316 |
259 |
|
|
7.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
420 |
269 |
189 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
9 |
QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
539 |
308 |
200 |
|
|
10 |
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
273 |
186 |
124 |
|
|
11 |
QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
273 |
186 |
124 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
|
|
|
|
|
12.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
154 |
108 |
85 |
|
|
12.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
142 |
100 |
77 |
|
|
12.3 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. |
131 |
100 |
77 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
14 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.457 |
1.425 |
639 |
|
|
15 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.079 |
1.155 |
616 |
|
|
16 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.505 |
873 |
482 |
|
|
17 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
217 |
144 |
117 |
|
|
18 |
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
896 |
636 |
457 |
|
|
19 |
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.085 |
629 |
456 |
|
|
20 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.610 |
869 |
467 |
|
|
20.1. |
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.176 |
635 |
341 |
|
|
21 |
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
693 |
501 |
347 |
|
|
21.1 |
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.156 |
1.250 |
561 |
|
|
21.2 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
700 |
497 |
406 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
385 |
246 |
193 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
337 |
229 |
182 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
280 |
182 |
140 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
24 |
QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.660 |
1.543 |
638 |
|
|
25 |
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.660 |
1.600 |
889 |
|
|
25.1 |
Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.234 |
1.940 |
1.078 |
|
|
26 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.785 |
1.088 |
622 |
|
|
27 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.008 |
544 |
295 |
|
|
28 |
Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.232 |
616 |
370 |
|
|
29 |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.925 |
1.117 |
462 |
|
|
30 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.001 |
539 |
293 |
|
|
30.1 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.509 |
815 |
437 |
|
|
31 |
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
462 |
270 |
193 |
|
|
31.1 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. |
385 |
193 |
116 |
|
|
31.2 |
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh |
2.156 |
1.250 |
561 |
|
|
31.3 |
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
875 |
508 |
368 |
|
|
31.4 |
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông |
350 |
189 |
102 |
|
|
31.5 |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
350 |
189 |
102 |
|
|
32 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
|
|
|
|
|
32.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
420 |
290 |
193 |
|
|
32.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
385 |
235 |
193 |
|
|
32.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
350 |
224 |
158 |
|
|
33 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
34 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
2.380 |
1.309 |
643 |
|
|
35 |
QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.964 |
1.117 |
539 |
|
|
36 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.309 |
655 |
385 |
|
|
37 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
917 |
550 |
367 |
|
|
38 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
917 |
550 |
367 |
|
|
39 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
560 |
230 |
157 |
|
|
40 |
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
560 |
230 |
157 |
|
|
41 |
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
518 |
218 |
155 |
|
|
42 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
700 |
420 |
280 |
|
|
43 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
|
|
|
|
|
43.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
420 |
265 |
197 |
|
|
43.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
400 |
288 |
208 |
|
|
43.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
280 |
182 |
140 |
|
|
43.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
44 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
700 |
497 |
406 |
|
|
45 |
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
1.526 |
1.068 |
885 |
|
|
46 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
875 |
613 |
356 |
|
|
47 |
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
2.660 |
1.862 |
1.543 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
1.400 |
816 |
427 |
|
|
2 |
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
3.850 |
1.925 |
1.078 |
|
|
3 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
476 |
277 |
198 |
|
|
4 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
735 |
505 |
350 |
|
|
5 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
539 |
323 |
216 |
|
|
6 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
161 |
113 |
81 |
|
|
7 |
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
560 |
352 |
269 |
|
|
8 |
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
931 |
528 |
280 |
|
|
9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
560 |
375 |
280 |
|
|
9.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
514 |
349 |
277 |
|
|
9.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
420 |
273 |
210 |
|
|
10 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
11 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
5.180 |
2.580 |
1.155 |
|
|
12 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
6.314 |
3.080 |
1.540 |
|
|
13 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phú đến cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
7.350 |
3.850 |
2.695 |
|
|
14 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phú đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
6.699 |
3.273 |
1.540 |
|
|
15 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
6.699 |
3.273 |
1.540 |
|
|
16 |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
4.242 |
|
|
|
|
17 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
4.620 |
2.310 |
1.155 |
|
|
18 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
3.472 |
1.733 |
1.040 |
|
|
19 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
1.694 |
924 |
462 |
|
|
20 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
2.156 |
1.194 |
616 |
|
|
21 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
483 |
328 |
266 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
476 |
305 |
238 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
433 |
290 |
230 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
406 |
284 |
203 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
25 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.386 |
770 |
424 |
|
|
26 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.603 |
802 |
465 |
|
|
27 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.190 |
678 |
357 |
|
|
28 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
539 |
308 |
200 |
|
|
29 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
308 |
216 |
154 |
|
|
30 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
805 |
572 |
411 |
|
|
31 |
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
350 |
235 |
175 |
|
|
32 |
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
350 |
238 |
179 |
|
|
33 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
|
|
|
|
|
33.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
350 |
238 |
189 |
|
|
33.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
280 |
182 |
140 |
|
|
33.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
210 |
147 |
113 |
|
|
33.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
679 |
394 |
285 |
|
|
1.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) |
700 |
406 |
294 |
|
|
2 |
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
700 |
378 |
301 |
|
|
3 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
630 |
378 |
227 |
|
|
3.1 |
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
560 |
336 |
202 |
|
|
4 |
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
399 |
279 |
200 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
315 |
221 |
158 |
|
|
6 |
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
315 |
221 |
158 |
|
|
7 |
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
315 |
221 |
158 |
|
|
8 |
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
392 |
235 |
184 |
|
|
9 |
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
504 |
323 |
227 |
|
|
9.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót |
490 |
294 |
176 |
|
|
10 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
315 |
214 |
173 |
|
|
11 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
242 |
157 |
121 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
210 |
147 |
113 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
92 |
77 |
69 |
|
|
14 |
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.386 |
770 |
424 |
|
|
15 |
Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
424 |
270 |
193 |
|
|
16 |
Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
2.205 |
1.279 |
662 |
|
|
17 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.729 |
916 |
519 |
|
|
18 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.064 |
734 |
426 |
|
|
19 |
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
90 |
74 |
66 |
|
|
20 |
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
100 |
69 |
62 |
|
|
21 |
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
90 |
74 |
66 |
|
|
22 |
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
93 |
70 |
62 |
|
|
23 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
77 |
65 |
62 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
62 |
|
||
|
25 |
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) |
700 |
560 |
420 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.472 |
1.771 |
1.040 |
|
|
2 |
QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.108 |
1.943 |
932 |
|
|
3 |
QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nặm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.464 |
1.425 |
693 |
|
|
4 |
QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nặm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
1.715 |
932 |
466 |
|
|
5 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
770 |
424 |
270 |
|
|
6 |
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.926 |
1.694 |
770 |
|
|
7 |
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.058 |
1.166 |
583 |
|
|
8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
511 |
312 |
245 |
|
|
8.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
471 |
320 |
254 |
|
|
8.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
351 |
228 |
175 |
|
|
9 |
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ |
92 |
77 |
69 |
|
|
10 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na U cũ |
126 |
105 |
84 |
|
|
11 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na U) thuộc khu vực Xã Na U cũ |
77 |
69 |
62 |
|
|
12 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
93 |
78 |
62 |
|
|
13 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
77 |
69 |
62 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
62 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
294 |
193 |
145 |
|
|
2 |
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
770 |
392 |
308 |
|
|
3 |
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
441 |
309 |
198 |
|
|
4 |
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
231 |
185 |
139 |
|
|
5 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
185 |
123 |
92 |
|
|
6 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
116 |
85 |
70 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. |
93 |
78 |
70 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
69 |
65 |
62 |
|
|
9 |
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
97 |
81 |
64 |
|
|
10 |
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
116 |
93 |
70 |
|
|
11 |
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
97 |
81 |
64 |
|
|
12 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
77 |
69 |
62 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
62 |
|
||
|
14 |
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
116 |
93 |
70 |
|
|
15 |
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
231 |
139 |
108 |
|
|
16 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
116 |
93 |
70 |
|
|
17 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
194 |
124 |
93 |
|
|
18 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. |
93 |
78 |
70 |
|
|
19 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
62 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) |
308 |
193 |
139 |
|
|
2 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) |
259 |
150 |
98 |
|
|
3 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) |
462 |
270 |
177 |
|
|
4 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) |
892 |
489 |
311 |
|
|
5 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm |
270 |
177 |
123 |
|
|
6 |
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) |
171 |
101 |
70 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ |
69 |
65 |
62 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ |
62 |
|
||
|
9 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) |
171 |
101 |
70 |
|
|
10 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) |
270 |
185 |
123 |
|
|
11 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) |
294 |
202 |
140 |
|
|
12 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2 |
385 |
216 |
131 |
|
|
13 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ Cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) |
171 |
101 |
70 |
|
|
14 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. |
69 |
65 |
62 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. |
62 |
|
||
|
16 |
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
131 |
100 |
77 |
|
|
17 |
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
231 |
139 |
108 |
|
|
18 |
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
109 |
85 |
66 |
|
|
19 |
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
97 |
81 |
64 |
|
|
20 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
94 |
78 |
63 |
|
|
21 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
94 |
78 |
63 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
69 |
65 |
62 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
62 |
|
||
|
24 |
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà |
217 |
126 |
83 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cổng nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
2.618 |
1.078 |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
3.080 |
1.194 |
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
1.194 |
462 |
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất trồng trọt cây hàng năm khác và thửa số đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
1.117 |
424 |
193 |
|
|
1.5 |
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
1.232 |
539 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Toà án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
1.386 |
616 |
|
|
|
2 |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
2.657 |
1.155 |
|
|
|
2.2 |
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) |
2.657 |
1.155 |
|
|
|
3 |
Đường 16,5m |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
1.309 |
693 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
924 |
385 |
|
|
|
3.3 |
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
770 |
308 |
|
|
|
3.4 |
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
1.232 |
539 |
|
|
|
3.5 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
1.232 |
539 |
|
|
|
3.6 |
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
1.232 |
539 |
|
|
|
4 |
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) |
770 |
308 |
139 |
|
|
4.2 |
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
924 |
385 |
185 |
|
|
4.3 |
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
539 |
231 |
108 |
|
|
4.4 |
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
1.078 |
462 |
193 |
|
|
4.5 |
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
616 |
270 |
116 |
|
|
5 |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
739 |
308 |
131 |
|
|
5.2 |
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
739 |
308 |
131 |
|
|
5.3 |
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gập trục đường 19,5m. |
739 |
308 |
131 |
|
|
5.4 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
539 |
231 |
108 |
|
|
6 |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
539 |
231 |
92 |
|
|
6.2 |
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
578 |
270 |
116 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
655 |
431 |
|
|
|
6.4 |
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa |
308 |
185 |
77 |
|
|
6.5 |
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
347 |
193 |
92 |
|
|
6.6 |
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
347 |
193 |
92 |
|
|
6.7 |
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Sơn cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
347 |
193 |
92 |
|
|
6.8 |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc |
462 |
270 |
116 |
|
|
6.9 |
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi |
462 |
216 |
100 |
|
|
6.10 |
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
539 |
231 |
92 |
|
|
6.11 |
Đường đôi sân vận động |
2.002 |
924 |
385 |
|
|
6.12 |
Các vị trí còn lại |
262 |
116 |
69 |
|
|
7 |
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
385 |
216 |
154 |
|
|
8 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
424 |
293 |
193 |
|
|
9 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
223 |
146 |
77 |
|
|
10 |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ |
246 |
169 |
77 |
|
|
11 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
12 |
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na Son cũ |
331 |
185 |
108 |
|
|
13 |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na Son cũ |
123 |
69 |
54 |
|
|
14 |
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na Son cũ |
154 |
100 |
62 |
|
|
15 |
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
139 |
85 |
54 |
|
|
16 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ |
58 |
54 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100( lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
293 |
193 |
123 |
|
|
2 |
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
408 |
231 |
116 |
|
|
3 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
655 |
347 |
154 |
|
|
4 |
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
169 |
100 |
77 |
|
|
5 |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
370 |
169 |
100 |
|
|
6 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
223 |
146 |
77 |
|
|
7 |
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
270 |
169 |
85 |
|
|
8 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Nà Sàn B (bám theo trục đường: đi bản chợ 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
270 |
208 |
116 |
|
|
10 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
100 |
62 |
54 |
|
|
11 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
54 |
50 |
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
339 |
9.361 |
100 |
|
|
2 |
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
193 |
112 |
62 |
|
|
3 |
Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Các lô từ N1 đến N26 |
208 |
|
|
|
|
3.2 |
- Các lô từ N26-1 đến N28-2 |
239 |
|
|
|
|
3.3 |
- Các lô từ N53 đến N70 |
185 |
|
|
|
|
3.4 |
- Các lô từ N34 đến N52 |
162 |
|
|
|
|
4 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
5 |
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
131 |
69 |
54 |
|
|
6 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
146 |
116 |
54 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
8 |
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
77 |
69 |
62 |
|
|
9 |
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) |
77 |
69 |
62 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
408 |
270 |
177 |
|
|
2 |
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
501 |
231 |
116 |
|
|
3 |
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hồi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Ngà) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
254 |
169 |
77 |
|
|
4 |
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
231 |
154 |
77 |
|
|
5 |
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
154 |
69 |
54 |
|
|
6 |
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
154 |
69 |
54 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
8 |
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
131 |
62 |
46 |
|
|
9 |
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
231 |
139 |
69 |
|
|
10 |
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
131 |
69 |
54 |
|
|
11 |
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
92 |
62 |
54 |
|
|
12 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
13 |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
216 |
131 |
62 |
|
|
14 |
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
116 |
69 |
54 |
|
|
15 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
58 |
54 |
46 |
|
|
16 |
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
116 |
77 |
62 |
|
|
17 |
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nặm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
77 |
62 |
54 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
231 |
123 |
69 |
|
|
2 |
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
193 |
92 |
54 |
|
|
3 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
100 |
62 |
54 |
|
|
4 |
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
193 |
108 |
62 |
|
|
5 |
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
123 |
69 |
58 |
|
|
6 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
100 |
62 |
54 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ |
54 |
50 |
46 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) |
231 |
116 |
62 |
|
|
2 |
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) |
169 |
77 |
58 |
|
|
3 |
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
216 |
116 |
62 |
|
|
4 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) |
100 |
62 |
54 |
|
|
5 |
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
108 |
69 |
54 |
|
|
6 |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
123 |
77 |
62 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ) |
54 |
50 |
46 |
|
BẢNG
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
3.080 |
|
|
|
|
2 |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.640 |
|
|
|
|
3 |
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.640 |
|
|
|
|
4 |
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.400 |
|
|
|
|
5 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.440 |
|
|
|
|
6 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.360 |
|
|
|
|
7 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) (Cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.000 |
|
|
|
|
8 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.600 |
|
|
|
|
9 |
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
2.400 |
|
|
|
|
10 |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.152 |
|
|
|
|
11 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.152 |
|
|
|
|
12 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.152 |
|
|
|
|
13 |
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.200 |
|
|
|
|
14 |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
1.040 |
|
|
|
|
15 |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
963 |
|
|
|
|
16 |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) |
840 |
|
|
|
|
17 |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
800 |
|
|
|
|
18 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
160 |
|
|
|
|
19 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
208 |
|
|
|
|
20 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố |
416 |
|
|
|
|
21 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
768 |
|
|
|
|
22 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
2.400 |
|
|
|
|
23 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m |
3.200 |
2.560 |
|
|
|
24 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
960 |
|
|
|
|
25 |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
240 |
|
|
|
|
26 |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
180 |
|
|
|
|
27 |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
312 |
|
|
|
|
28 |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
156 |
115 |
79 |
|
|
29 |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới |
156 |
115 |
79 |
|
|
30 |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ |
88 |
70 |
53 |
|
|
32 |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
84 |
75 |
57 |
|
|
32 |
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
70 |
57 |
48 |
|
|
33 |
Các bản: Huổi Cầu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) |
70 |
62 |
53 |
|
|
34 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
84 |
66 |
53 |
|
|
35 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2 |
146 |
96 |
75 |
|
|
36 |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã. |
84 |
70 |
53 |
|
|
37 |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
84 |
70 |
53 |
|
|
38 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ |
70 |
62 |
48 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi |
79 |
70 |
62 |
|
|
2 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) |
106 |
88 |
79 |
|
|
3 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã |
79 |
70 |
62 |
|
|
4 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ |
53 |
48 |
44 |
|
|
5 |
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
88 |
79 |
70 |
|
|
6 |
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
70 |
62 |
53 |
|
|
7 |
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ |
62 |
53 |
44 |
|
|
8 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) |
75 |
62 |
53 |
|
|
9 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý 9 đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ) |
112 |
80 |
68 |
|
|
10 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu) |
96 |
88 |
80 |
|
|
11 |
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải |
88 |
80 |
72 |
|
|
12 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ |
62 |
57 |
48 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) |
106 |
88 |
53 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) |
187 |
125 |
72 |
|
|
3 |
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé |
115 |
96 |
58 |
|
|
4 |
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
80 |
64 |
52 |
|
|
5 |
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
72 |
62 |
49 |
|
|
6 |
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
63 |
54 |
43 |
|
|
7 |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ |
70 |
62 |
48 |
|
|
8 |
Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
84 |
75 |
57 |
|
|
9 |
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
70 |
62 |
53 |
|
|
10 |
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
70 |
62 |
53 |
|
|
11 |
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ |
64 |
48 |
40 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè |
96 |
78 |
66 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai |
106 |
88 |
70 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè |
158 |
114 |
79 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ 4 cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) |
106 |
88 |
70 |
|
|
5 |
Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ |
70 |
62 |
53 |
|
|
6 |
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
84 |
75 |
57 |
|
|
7 |
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ |
88 |
80 |
72 |
|
|
8 |
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
70 |
53 |
48 |
|
|
9 |
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ |
70 |
53 |
44 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng |
88 |
70 |
53 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui |
154 |
97 |
57 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
86 |
69 |
48 |
|
|
4 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng |
88 |
70 |
53 |
|
|
5 |
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm |
79 |
66 |
48 |
|
|
6 |
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ |
80 |
64 |
48 |
|
|
7 |
Các đường liên thôn bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ |
70 |
62 |
53 |
|
|
8 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
9 |
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
132 |
114 |
88 |
|
|
10 |
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
11 |
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
132 |
114 |
88 |
|
|
12 |
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tông Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
13 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ |
62 |
53 |
48 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ |
396 |
238 |
119 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ |
264 |
132 |
88 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) |
1.864 |
|
|
|
|
4 |
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) |
1.688 |
|
|
|
|
5 |
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m) |
1.440 |
|
|
|
|
6 |
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.289 |
|
|
|
|
7 |
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ |
1.168 |
|
|
|
|
8 |
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại |
220 |
132 |
88 |
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
396 |
238 |
119 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ |
396 |
238 |
119 |
|
|
12 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ |
695 |
477 |
348 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng |
220 |
132 |
88 |
|
|
14 |
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ |
264 |
132 |
88 |
|
|
15 |
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
16 |
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
17 |
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5 |
70 |
57 |
53 |
|
|
18 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm 18 Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
19 |
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
20 |
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ |
79 |
62 |
53 |
|
|
21 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
22 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
23 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
24 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
25 |
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
26 |
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
27 |
Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ. |
62 |
53 |
48 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhùng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
106 |
63 |
44 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
141 |
106 |
70 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ) |
79 |
48 |
35 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
528 |
282 |
220 |
|
|
6 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
334 |
220 |
141 |
|
|
7 |
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
528 |
282 |
220 |
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
264 |
176 |
132 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
11 |
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
88 |
66 |
53 |
|
|
12 |
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
458 |
273 |
229 |
|
|
13 |
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ) |
70 |
57 |
53 |
|
|
14 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
141 |
106 |
70 |
|
|
15 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
79 |
57 |
53 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) |
75 |
58 |
53 |
|
|
17 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lệch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ) |
70 |
62 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thảo A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
4 |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
97 |
66 |
53 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
84 |
62 |
53 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
70 |
57 |
53 |
|
|
9 |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ |
62 |
53 |
48 |
|
|
10 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
64 |
56 |
52 |
|
|
11 |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
64 |
56 |
52 |
|
|
12 |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
64 |
56 |
52 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
132 |
88 |
70 |
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
88 |
66 |
53 |
|
|
4 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ |
75 |
57 |
53 |
|
|
5 |
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
75 |
57 |
53 |
|
|
6 |
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
75 |
58 |
53 |
|
|
7 |
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
106 |
63 |
44 |
|
|
8 |
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ |
62 |
53 |
48 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
132 |
114 |
88 |
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
220 |
132 |
88 |
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ dải truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
132 |
114 |
88 |
|
|
4 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
220 |
132 |
88 |
|
|
5 |
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông 5 Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
132 |
114 |
88 |
|
|
6 |
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ) |
220 |
132 |
88 |
|
|
7 |
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn |
88 |
66 |
53 |
|
|
8 |
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
9 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
141 |
106 |
70 |
|
|
10 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
11 |
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Mãng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
141 |
106 |
70 |
|
|
12 |
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
13 |
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
79 |
62 |
53 |
|
|
14 |
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
15 |
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn |
75 |
57 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
442 |
176 |
92 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
|
1.741 |
352 |
264 |
|
|
1.3 |
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
2.560 |
|
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
3.520 |
|
|
|
|
1.5 |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
4.800 |
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). |
3.520 |
|
|
|
|
1.7 |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
2.040 |
484 |
308 |
|
|
1.8 |
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
1.360 |
308 |
225 |
|
|
1.9 |
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
1.333 |
339 |
169 |
|
|
1.10 |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
442 |
198 |
102 |
|
|
2 |
Đường Nội thị lớn khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
458 |
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
458 |
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế) |
334 |
|
|
|
|
3 |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
370 |
282 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân |
370 |
|
|
|
|
3.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
352 |
211 |
|
|
|
3.4 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh). |
282 |
194 |
|
|
|
3.5 |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
308 |
198 |
|
|
|
3.6 |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
462 |
|
|
|
|
4 |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
246 |
|
|
|
|
5 |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Khu vực đất sau nhà thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn |
246 |
|
|
|
|
5.2 |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang |
370 |
|
|
|
|
6 |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10 |
167 |
114 |
62 |
|
|
6.2 |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 |
141 |
101 |
62 |
|
|
7 |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
282 |
|
|
|
|
8 |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
370 |
246 |
176 |
|
|
8.2 |
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
370 |
246 |
176 |
|
|
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh) |
370 |
246 |
176 |
|
|
8.4 |
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
282 |
194 |
|
|
|
9 |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
282 |
194 |
|
|
|
10 |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ |
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân |
220 |
|
|
|
|
11 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
194 |
106 |
70 |
|
|
12 |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
176 |
101 |
66 |
|
|
13 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
194 |
106 |
70 |
|
|
14 |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
176 |
101 |
66 |
|
|
15 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
123 |
79 |
62 |
|
|
16 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ |
79 |
62 |
53 |
|
|
17 |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
18 |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
158 |
88 |
66 |
|
|
19 |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
106 |
75 |
62 |
|
|
20 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
92 |
70 |
57 |
|
|
21 |
Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
79 |
62 |
53 |
|
|
22 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ |
75 |
62 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
150 |
88 |
66 |
|
|
2 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
106 |
75 |
62 |
|
|
3 |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
92 |
70 |
57 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ) |
97 |
74 |
60 |
|
|
5 |
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung Dinh đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
202 |
110 |
70 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
194 |
106 |
70 |
|
|
7 |
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ) |
150 |
88 |
66 |
|
|
8 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ) |
79 |
62 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
167 |
88 |
66 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
4 |
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
101 |
75 |
62 |
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
106 |
75 |
62 |
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ |
88 |
62 |
53 |
|
|
7 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ |
75 |
62 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
114 |
75 |
62 |
|
|
2 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
158 |
88 |
66 |
|
|
3 |
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
114 |
75 |
62 |
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
88 |
72 |
56 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
88 |
72 |
56 |
|
|
6 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ |
75 |
62 |
53 |
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
75 |
62 |
53 |
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
75 |
62 |
53 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
88 |
62 |
53 |
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
75 |
62 |
53 |
|
|
11 |
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ |
70 |
57 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
132 |
88 |
62 |
|
|
2 |
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
194 |
106 |
70 |
|
|
3 |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ |
79 |
62 |
53 |
|
|
4 |
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) |
223 |
143 |
108 |
|
|
5 |
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh |
352 |
220 |
158 |
|
|
6 |
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà |
152 |
116 |
90 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): |
88 |
75 |
70 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ |
70 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 |
3.656 |
1.567 |
836 |
|
|
1.2 |
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số |
5.317 |
2.279 |
1.215 |
|
|
1.3 |
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối |
3.656 |
1.567 |
836 |
|
|
1.4 |
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm |
2.640 |
1.144 |
704 |
|
|
1.5 |
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuân Điểm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản |
2.469 |
988 |
691 |
|
|
1.6 |
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
1.320 |
704 |
440 |
|
|
1.7 |
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa |
704 |
528 |
440 |
|
|
2 |
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
3.656 |
1.567 |
836 |
|
|
2.2 |
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
1.584 |
792 |
528 |
|
|
3 |
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.760 |
880 |
616 |
|
|
4 |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
1.584 |
792 |
528 |
|
|
4.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
1.492 |
653 |
280 |
|
|
4.2a |
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
1.640 |
718 |
308 |
|
|
5 |
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.200 |
1.056 |
704 |
|
|
6 |
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.200 |
880 |
616 |
|
|
7 |
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.320 |
792 |
440 |
|
|
8 |
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
704 |
440 |
308 |
|
|
9 |
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
616 |
396 |
352 |
|
|
10 |
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.584 |
792 |
572 |
|
|
11 |
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.144 |
748 |
440 |
|
|
12 |
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
2.200 |
880 |
616 |
|
|
13 |
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyên Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.584 |
792 |
572 |
|
|
14 |
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
1.144 |
572 |
396 |
|
|
15 |
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
616 |
396 |
352 |
|
|
16 |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ |
528 |
308 |
220 |
|
|
17 |
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) - |
|
|
|
|
|
17.1 |
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108 - giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biển Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
2.200 |
1.100 |
660 |
|
|
17.2 |
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
880 |
440 |
264 |
|
|
17.3 |
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
1.760 |
1.056 |
616 |
|
|
17.4 |
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
880 |
440 |
264 |
|
|
18 |
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
|
|
|
|
|
18.1 |
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
704 |
352 |
176 |
|
|
18.2 |
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
352 |
220 |
176 |
|
|
19 |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực |
264 |
132 |
88 |
|
|
20 |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
220 |
114 |
79 |
|
|
21 |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ)) |
168 |
134 |
101 |
|
|
22 |
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 tờ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
23 |
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đình độc lập đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
528 |
352 |
176 |
|
|
24 |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
220 |
114 |
79 |
|
|
25 |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
88 |
70 |
53 |
|
|
26 |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ |
176 |
88 |
70 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc |
220 |
114 |
79 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ |
106 |
79 |
70 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào |
106 |
79 |
70 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ) |
88 |
70 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư |
132 |
79 |
62 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình |
132 |
79 |
62 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ) |
106 |
79 |
70 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ) |
88 |
70 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin. |
132 |
79 |
62 |
|
|
2 |
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu 2 Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá |
114 |
70 |
53 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2. |
106 |
79 |
70 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ). |
88 |
70 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ) |
220 |
114 |
79 |
|
|
2 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ) |
88 |
70 |
53 |
|
|
3 |
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện |
132 |
79 |
62 |
|
|
4 |
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ) |
88 |
79 |
70 |
|
|
5 |
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ. |
229 |
132 |
97 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ) |
106 |
79 |
62 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung |
12.320 |
4.400 |
2.904 |
|
|
1.2 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh |
10.560 |
4.400 |
2.904 |
|
|
1.3 |
Đoạn đường về phía Mường Lay Tư (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh |
7.040 |
2.024 |
968 |
|
|
1.4 |
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo. |
5.414 |
1.733 |
866 |
|
|
1.5 |
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) |
8.800 |
3.520 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
9.680 |
3.080 |
1.320 |
|
|
1.7 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
7.040 |
3.520 |
1.496 |
|
|
1.8 |
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
4.400 |
2.200 |
1.496 |
|
|
1.9 |
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính |
1.584 |
880 |
616 |
|
|
2 |
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội |
4.400 |
1.584 |
880 |
|
|
2.2 |
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng |
2.640 |
792 |
440 |
|
|
2.3 |
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân |
880 |
528 |
396 |
|
|
2.4 |
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền |
2.640 |
1.496 |
|
|
|
2.5 |
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.640 |
1.496 |
1.012 |
|
|
2.6 |
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kinh Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung |
1.760 |
1.056 |
572 |
|
|
2.7 |
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.760 |
1.056 |
572 |
|
|
2.8 |
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
704 |
422 |
282 |
|
|
2.9 |
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
880 |
528 |
352 |
|
|
3 |
Đoạn đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận |
11.712 |
4.392 |
2.538 |
|
|
3.2 |
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
9.792 |
4.392 |
2.538 |
|
|
3.3 |
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên |
9.438 |
3.421 |
2.123 |
|
|
3.4 |
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) |
4.400 |
2.552 |
1.584 |
|
|
3.5 |
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu |
4.138 |
3.103 |
2.069 |
|
|
3.6 |
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga |
2.640 |
1.848 |
1.496 |
|
|
3.7 |
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279. |
8.213 |
3.593 |
2.669 |
|
|
3.8 |
Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi Thành Phố Điện Biên Phủ) |
1.600 |
960 |
480 |
|
|
4 |
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết |
1.408 |
704 |
572 |
|
|
4.2 |
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.112 |
1.320 |
968 |
|
|
4.3 |
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.496 |
880 |
572 |
|
|
4.4 |
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) |
1.496 |
880 |
572 |
|
|
4.5 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê) |
1.496 |
880 |
572 |
|
|
4.6 |
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng |
1.496 |
880 |
572 |
|
|
4.7 |
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
3.044 |
1.790 |
1.164 |
|
|
4.8 |
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Đức |
1.320 |
880 |
572 |
|
|
4.9 |
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
880 |
572 |
396 |
|
|
4.10 |
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết |
880 |
880 |
572 |
|
|
4.11 |
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7) |
880 |
880 |
572 |
|
|
4.12 |
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
880 |
528 |
352 |
|
|
4.13 |
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
704 |
422 |
282 |
|
|
5 |
Đường nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường sau chợ số 1 |
1.496 |
968 |
484 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương |
1.760 |
968 |
484 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn |
2.640 |
1.584 |
1.144 |
|
|
5.4 |
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện |
1.760 |
924 |
616 |
|
|
5.5 |
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan |
1.760 |
924 |
616 |
|
|
5.6 |
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên |
2.200 |
1.496 |
880 |
|
|
5.7 |
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông |
1.320 |
466 |
282 |
|
|
5.8 |
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất ông Quang |
2.442 |
863 |
521 |
|
|
5.9 |
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện |
1.320 |
466 |
282 |
|
|
5.10 |
Đoạn đất nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo |
880 |
466 |
282 |
|
|
5.11 |
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) |
1.320 |
880 |
528 |
|
|
5.12 |
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn |
1.320 |
466 |
282 |
|
|
5.13 |
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương |
880 |
466 |
282 |
|
|
5.14 |
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30 |
3.520 |
1.320 |
|
|
|
5.15 |
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận |
880 |
440 |
|
|
|
5.16 |
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
1.616 |
673 |
|
|
|
5.17 |
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon |
704 |
440 |
|
|
|
5.18 |
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông |
3.319 |
1.079 |
747 |
|
|
5.19 |
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường) |
4.391 |
1.537 |
1.098 |
|
|
5.20 |
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
2.352 |
1.372 |
980 |
|
|
5.21 |
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7 |
1.954 |
1.368 |
977 |
|
|
5.22 |
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7 |
1.952 |
1.366 |
976 |
|
|
5.23 |
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn |
792 |
440 |
282 |
|
|
5.24 |
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng |
792 |
440 |
282 |
|
|
5.25 |
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) |
1.617 |
1.011 |
647 |
|
|
5.26 |
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn |
528 |
308 |
|
|
|
5.27 |
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An |
2.000 |
1.200 |
640 |
|
|
5.28 |
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.617 |
1.011 |
|
|
|
5.29 |
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đất bà Thân |
1.617 |
1.011 |
|
|
|
5.30 |
Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.629 |
1.018 |
|
|
|
5.31 |
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang |
1.629 |
1.018 |
|
|
|
6 |
Quốc lộ 6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái |
2.640 |
1.144 |
704 |
|
|
6.2 |
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông |
1.936 |
880 |
616 |
|
|
6.3 |
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu |
1.320 |
792 |
396 |
|
|
6.4 |
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang |
1.232 |
748 |
370 |
|
|
6.5 |
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản |
880 |
748 |
370 |
|
|
6.6 |
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản |
1.232 |
748 |
370 |
|
|
6.7 |
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông |
158 |
106 |
70 |
|
|
6.8 |
Các bản còn lại |
220 |
150 |
88 |
|
|
6.9 |
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phú) - xã Quài Cang (cũ) |
440 |
264 |
176 |
|
|
7 |
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.056 |
748 |
396 |
|
|
8 |
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
2.024 |
880 |
396 |
|
|
9 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.784 |
1.274 |
573 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.784 |
1.274 |
573 |
|
|
11 |
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.094 |
608 |
|
|
|
12 |
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
1.094 |
608 |
364 |
|
|
13 |
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
158 |
106 |
79 |
|
|
14 |
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ) |
202 |
141 |
70 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
431 |
216 |
158 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Quốc lộ 6A đi Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng |
5.931 |
2.669 |
1.631 |
|
|
2 |
Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huế) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (đối diện trạm điện 110) |
5.025 |
2.248 |
1.323 |
|
|
3 |
Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) |
2.200 |
1.056 |
440 |
|
|
4 |
Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm-bản Lé Xôm) |
2.018 |
1.009 |
404 |
|
|
5 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lê Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) |
1.840 |
800 |
360 |
|
|
6 |
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) |
1.680 |
640 |
320 |
|
|
7 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội |
800 |
400 |
240 |
|
|
II |
Quốc lộ 6 cũ |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu |
400 |
264 |
176 |
|
|
III |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) |
431 |
216 |
158 |
|
|
IV |
Quốc lộ 6A rẽ đi các ngã |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) |
1.584 |
880 |
616 |
|
|
2 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) |
800 |
400 |
240 |
|
|
3 |
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) |
800 |
400 |
240 |
|
|
V |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
1 |
Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
1.840 |
800 |
360 |
|
|
2 |
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ |
1.680 |
640 |
320 |
|
|
3 |
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) |
158 |
106 |
70 |
|
|
4 |
Bản Thẳm Pao |
106 |
70 |
62 |
|
|
5 |
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon |
229 |
132 |
97 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) |
106 |
79 |
62 |
|
|
7 |
Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Tỏa Tình (cũ) |
106 |
79 |
70 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
1.320 |
528 |
264 |
|
|
2 |
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
572 |
238 |
141 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
572 |
238 |
141 |
|
|
4 |
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
880 |
366 |
217 |
|
|
5 |
Các bản: Huổi Cây, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
97 |
70 |
62 |
|
|
6 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ |
176 |
97 |
70 |
|
|
7 |
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
1.320 |
308 |
229 |
|
|
8 |
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
704 |
220 |
132 |
|
|
9 |
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
528 |
220 |
132 |
|
|
10 |
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
440 |
220 |
132 |
|
|
11 |
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
97 |
70 |
62 |
|
|
12 |
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ |
176 |
88 |
70 |
|
|
13 |
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn |
229 |
132 |
97 |
|
|
14 |
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ |
106 |
79 |
62 |
|
|
15 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
431 |
216 |
158 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
422 |
202 |
132 |
|
|
2 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
422 |
202 |
132 |
|
|
3 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
422 |
202 |
132 |
|
|
4 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
422 |
202 |
132 |
|
|
5 |
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
106 |
70 |
62 |
|
|
6 |
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ |
132 |
88 |
62 |
|
|
7 |
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
443 |
204 |
98 |
|
|
8 |
Các bản: Xá Nhè, Hạng Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
106 |
79 |
70 |
|
|
9 |
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ |
158 |
106 |
62 |
|
|
10 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
229 |
132 |
97 |
|
|
11 |
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
229 |
132 |
97 |
|
|
12 |
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ |
106 |
79 |
62 |
|
|
13 |
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã |
431 |
216 |
158 |
|
|
14 |
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan |
440 |
204 |
98 |
|
|
15 |
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon A |
320 |
160 |
80 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ |
440 |
204 |
98 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ |
1.736 |
744 |
310 |
|
|
2 |
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
1.326 |
795 |
331 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
600 |
440 |
280 |
|
|
4 |
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
176 |
150 |
88 |
|
|
5 |
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ) |
246 |
158 |
79 |
|
|
6 |
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa) |
440 |
202 |
106 |
|
|
7 |
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ |
132 |
79 |
62 |
|
|
8 |
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2 |
220 |
132 |
88 |
|
|
9 |
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
238 |
176 |
114 |
|
|
10 |
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
106 |
79 |
62 |
|
|
11 |
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ |
158 |
132 |
88 |
|
|
12 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông |
308 |
202 |
106 |
|
|
13 |
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
106 |
79 |
62 |
|
|
14 |
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ |
158 |
132 |
88 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9 |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
2.024 |
810 |
607 |
|
|
1.1.2 |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
2.200 |
880 |
660 |
|
|
1.1.3 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
2.640 |
2.112 |
1.672 |
|
|
1.2 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
3.080 |
1.232 |
924 |
|
|
1.2.2 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
3.520 |
1.408 |
1.056 |
|
|
1.3 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình). |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
3.960 |
1.725 |
1.188 |
|
|
1.3.2 |
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5). |
4.048 |
2.094 |
1.214 |
|
|
1.4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5) |
4.004 |
1.602 |
1.201 |
|
|
1.4.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng). |
2.816 |
1.126 |
845 |
|
|
1.5 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo. |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
2.552 |
1.021 |
766 |
|
|
1.5.2 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
2.376 |
950 |
713 |
|
|
1.5.3 |
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo |
1.320 |
528 |
396 |
|
|
2 |
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
5.544 |
2.332 |
1.663 |
|
|
2.1.2 |
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoài) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
5.192 |
2.068 |
1.558 |
|
|
2.1.3 |
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m |
4.400 |
1.690 |
1.320 |
|
|
2.1.4 |
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
3.080 |
1.232 |
924 |
|
|
2.2 |
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa. |
4.048 |
1.619 |
1.214 |
|
|
2.3 |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP6) |
4.048 |
1.619 |
1.214 |
|
|
2.4 |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
2.288 |
915 |
686 |
|
|
2.5 |
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
2.214 |
886 |
664 |
|
|
2.6 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
1.056 |
422 |
317 |
|
|
2.7 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê tông |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
4.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
2.7.2 |
Đoạn từ nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
|
2.7.3 |
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) |
3.080 |
1.232 |
924 |
|
|
2.8 |
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279 |
1.144 |
458 |
343 |
|
|
2.9 |
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279 |
1.320 |
528 |
396 |
|
|
2.10 |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
|
|
|
2.10.1 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón |
484 |
232 |
145 |
|
|
2.10.2 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 |
748 |
359 |
224 |
|
|
2.10.3 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 |
792 |
380 |
238 |
|
|
2.10.4 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 |
836 |
401 |
251 |
|
|
2.10.5 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7 |
660 |
317 |
198 |
|
|
2.10.6 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 |
660 |
317 |
198 |
|
|
2.10.7 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 |
572 |
275 |
172 |
|
|
2.10.8 |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 |
528 |
253 |
158 |
|
|
2.11 |
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn |
308 |
148 |
92 |
|
|
2.12 |
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng |
229 |
110 |
69 |
|
|
2.13 |
Các đoạn đường trục 42m |
2.640 |
1.056 |
792 |
|
|
2.14 |
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên) |
3.080 |
|
|
|
|
2.15 |
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá 16 NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý) |
1.936 |
|
|
|
|
2.16 |
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.496 |
|
|
|
|
2.17 |
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 |
2.200 |
|
|
|
|
2.18 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7 |
2.000 |
800 |
|
|
|
2.19 |
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang |
2.400 |
960 |
|
|
|
2.20 |
Đoạn đường nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ) |
1.600 |
640 |
|
|
|
3 |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
414 |
207 |
124 |
|
|
4 |
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
361 |
180 |
108 |
|
|
5 |
Đoạn đường bê tông (Công bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thị) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
326 |
163 |
98 |
|
|
6 |
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản Cù đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
326 |
163 |
98 |
|
|
7 |
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
414 |
207 |
124 |
|
|
8 |
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
475 |
238 |
143 |
|
|
9 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
185 |
92 |
55 |
|
|
9.2 |
Các vị trí còn lại. |
106 |
53 |
32 |
|
|
10 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
10.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
114 |
57 |
34 |
|
|
10.2 |
Các vị trí còn lại |
97 |
48 |
29 |
|
|
11 |
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ) |
396 |
198 |
119 |
|
|
12 |
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
13 |
Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
123 |
|
|
|
|
13.2 |
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
106 |
|
|
|
|
13.3 |
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
123 |
|
|
|
|
14 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
14.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
123 |
62 |
49 |
|
|
14.2 |
Các vị trí còn lại. |
97 |
48 |
22 |
|
|
15 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
|
|
|
|
|
15.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
97 |
49 |
29 |
|
|
15.2 |
Các vị trí còn lại |
79 |
40 |
22 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ ngã ba methanol đến đất tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
396 |
198 |
119 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
308 |
154 |
92 |
|
|
18 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ) |
396 |
198 |
119 |
|
|
19 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
528 |
264 |
158 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
220 |
110 |
66 |
|
|
2 |
Đoạn từ đỉnh đèo Tăng Quái (Nhà ông Nguyên Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
194 |
97 |
58 |
|
|
3 |
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
106 |
55 |
49 |
|
|
3.2 |
Các vị trí còn lại. |
97 |
48 |
29 |
|
|
4 |
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) |
79 |
49 |
24 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại |
70 |
35 |
22 |
|
|
5 |
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
202 |
101 |
61 |
|
|
6 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
97 |
62 |
29 |
|
|
6.2 |
Các vị trí còn lại. |
88 |
44 |
26 |
|
|
7 |
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
459 |
286 |
184 |
|
|
8 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
2.042 |
1.021 |
561 |
|
|
9 |
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
4.083 |
2.246 |
1.021 |
|
|
10 |
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.288 |
644 |
358 |
|
|
11 |
Đường QL 279B: Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.416 |
708 |
394 |
|
|
12 |
Đường QL 279B: Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luồng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
1.429 |
408 |
204 |
|
|
13 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
122 |
92 |
82 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
82 |
|
||
|
15 |
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luồng đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ |
400 |
240 |
160 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
106 |
62 |
49 |
|
|
1.2 |
Các vị trí còn lại. |
97 |
48 |
22 |
|
|
2 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
97 |
49 |
29 |
|
|
2.2 |
Các vị trí còn lại |
79 |
40 |
22 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha No, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
704 |
352 |
211 |
|
|
4 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
704 |
352 |
211 |
|
|
4.2 |
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
4.3 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
792 |
396 |
238 |
|
|
4.4 |
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
220 |
110 |
66 |
|
|
4.5 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
132 |
66 |
40 |
|
|
4.6 |
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đối tặng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) |
264 |
132 |
79 |
|
|
5 |
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.355 |
1.178 |
707 |
|
|
5.2 |
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
3.025 |
1.512 |
907 |
|
|
5.3 |
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
4.400 |
2.200 |
1.320 |
|
|
5.4 |
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
2.200 |
1.100 |
660 |
|
|
5.5 |
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
1.760 |
880 |
528 |
|
|
6 |
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. |
704 |
352 |
211 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. |
616 |
308 |
185 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ |
528 |
264 |
158 |
|
|
7 |
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quảng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
792 |
396 |
238 |
|
|
8 |
Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
640 |
320 |
192 |
|
|
9 |
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
704 |
352 |
211 |
|
|
10 |
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ô đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
704 |
352 |
211 |
|
|
11 |
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
880 |
440 |
264 |
|
|
12 |
Đoạn từ cầu bản Hồng Sợi đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
792 |
396 |
238 |
|
|
13 |
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
704 |
352 |
211 |
|
|
14 |
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
15 |
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
704 |
352 |
211 |
|
|
16 |
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
17 |
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
616 |
308 |
185 |
|
|
18 |
Từ nhà Quảng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
704 |
352 |
211 |
|
|
19 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
19.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). |
123 |
62 |
49 |
|
|
19.2 |
Các vị trí còn lại. |
106 |
53 |
32 |
|
|
20 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) |
|
|
|
|
|
20.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) |
97 |
48 |
29 |
|
|
20.2 |
Các vị trí còn lại |
79 |
40 |
24 |
|
|
21 |
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 |
528 |
264 |
158 |
|
|
22 |
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
1.320 |
528 |
220 |
|
|
23 |
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
106 |
79 |
62 |
|
|
24 |
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) |
246 |
132 |
79 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn |
158 |
123 |
55 |
|
|
2 |
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ) |
132 |
66 |
40 |
|
|
3 |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bọn đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
220 |
110 |
66 |
|
|
4 |
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
4.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
97 |
62 |
29 |
|
|
4.2 |
Các vị trí còn lại. |
88 |
44 |
26 |
|
|
5 |
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ) |
|
|
|
|
|
5.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
79 |
49 |
24 |
|
|
5.2 |
Các vị trí còn lại |
70 |
35 |
22 |
|
|
6 |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) |
220 |
114 |
70 |
|
|
6.1 |
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Sửa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Năm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) |
176 |
97 |
53 |
|
|
6.2 |
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Năm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) |
150 |
79 |
44 |
|
|
7 |
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). |
97 |
62 |
29 |
|
|
7.2 |
Các vị trí còn lại. |
88 |
44 |
26 |
|
|
8 |
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ) |
|
|
|
|
|
8.1 |
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) |
79 |
49 |
24 |
|
|
8.2 |
Các vị trí còn lại |
70 |
35 |
22 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón |
174 |
133 |
102 |
|
|
2 |
Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông |
133 |
102 |
87 |
|
|
3 |
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba |
174 |
133 |
102 |
|
|
4 |
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng |
286 |
184 |
143 |
|
|
5 |
Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn |
143 |
112 |
87 |
|
|
6 |
Đoạn từ ngã ba Co Cươm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
143 |
112 |
87 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ). |
102 |
87 |
82 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) |
87 |
|
||
|
9 |
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
561 |
286 |
225 |
|
|
10 |
Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ) |
357 |
235 |
163 |
|
|
11 |
Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi) |
184 |
143 |
102 |
|
|
12 |
Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ) |
184 |
143 |
102 |
|
|
13 |
Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu |
153 |
122 |
92 |
|
|
14 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
102 |
87 |
82 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ) |
82 |
|
||
|
16 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 |
817 |
510 |
306 |
|
|
17 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 60 đến km 62 |
510 |
306 |
184 |
|
|
18 |
QL 279 xã Nà Nhạn (cũ): Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ |
357 |
235 |
163 |
|
|
19 |
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
235 |
143 |
102 |
|
|
20 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
122 |
102 |
92 |
|
|
21 |
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ) |
82 |
|
||
|
22 |
Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ) |
264 |
211 |
158 |
|
|
23 |
Đường liên huyện Hua Ná – Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên |
288 |
230 |
173 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
3.120 |
1.643 |
844 |
|
|
2 |
QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
2.240 |
1.299 |
538 |
|
|
3 |
QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
1.056 |
598 |
317 |
|
|
4 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
536 |
314 |
224 |
|
|
5 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
243 |
160 |
124 |
|
|
6 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
536 |
314 |
224 |
|
|
6.1 |
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
880 |
528 |
352 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
|
|
|
|
|
7.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
640 |
448 |
320 |
|
|
7.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
591 |
361 |
296 |
|
|
7.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
480 |
307 |
216 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
9 |
QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
616 |
352 |
229 |
|
|
10 |
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
312 |
213 |
142 |
|
|
11 |
QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
312 |
213 |
142 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
|
|
|
|
|
12.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
176 |
123 |
97 |
|
|
12.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
163 |
114 |
88 |
|
|
12.3 |
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. |
150 |
114 |
88 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
14 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.808 |
1.629 |
730 |
|
|
15 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.376 |
1.320 |
704 |
|
|
16 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.720 |
998 |
550 |
|
|
17 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
248 |
164 |
133 |
|
|
18 |
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.024 |
727 |
522 |
|
|
19 |
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.240 |
719 |
521 |
|
|
20 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.840 |
994 |
534 |
|
|
20.1. |
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
1.344 |
726 |
390 |
|
|
21 |
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
792 |
572 |
396 |
|
|
21.1 |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
2.464 |
1.429 |
641 |
|
|
21.2 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
800 |
568 |
464 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
440 |
282 |
220 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
386 |
262 |
208 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
320 |
208 |
160 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
24 |
QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.040 |
1.763 |
730 |
|
|
25 |
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.040 |
1.829 |
1.016 |
|
|
25.1 |
Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
3.696 |
2.218 |
1.232 |
|
|
26 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.040 |
1.243 |
710 |
|
|
27 |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.152 |
622 |
337 |
|
|
28 |
Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.408 |
704 |
422 |
|
|
29 |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
2.200 |
1.276 |
528 |
|
|
30 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.144 |
616 |
334 |
|
|
30.1 |
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
1.724 |
931 |
500 |
|
|
31 |
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
528 |
308 |
220 |
|
|
31.1 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. |
440 |
220 |
132 |
|
|
31.2 |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh |
2.464 |
1.429 |
641 |
|
|
31.3 |
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
1.000 |
580 |
420 |
|
|
31.4 |
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông |
400 |
216 |
116 |
|
|
31.5 |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
400 |
216 |
116 |
|
|
32 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
|
|
|
|
|
32.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
480 |
331 |
221 |
|
|
32.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
440 |
268 |
220 |
|
|
32.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
400 |
256 |
180 |
|
|
33 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
34 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
2.720 |
1.496 |
734 |
|
|
35 |
QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
2.244 |
1.276 |
616 |
|
|
36 |
QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.496 |
748 |
440 |
|
|
37 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục | Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.048 |
629 |
419 |
|
|
38 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
1.048 |
629 |
419 |
|
|
39 |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
640 |
262 |
179 |
|
|
40 |
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
640 |
262 |
179 |
|
|
41 |
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
592 |
249 |
178 |
|
|
42 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
800 |
480 |
320 |
|
|
43 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
|
|
|
|
|
43.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
480 |
302 |
226 |
|
|
43.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
457 |
329 |
238 |
|
|
43.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
320 |
208 |
160 |
|
|
43.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
44 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
800 |
568 |
464 |
|
|
45 |
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
1.744 |
1.221 |
1.011 |
|
|
46 |
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
1.000 |
700 |
406 |
|
|
47 |
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) |
3.040 |
2.128 |
1.763 |
|
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
1.600 |
932 |
488 |
|
|
2 |
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
4.400 |
2.200 |
1.232 |
|
|
3 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
544 |
316 |
226 |
|
|
4 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
840 |
577 |
400 |
|
|
5 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
616 |
370 |
246 |
|
|
6 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
184 |
129 |
92 |
|
|
7 |
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
640 |
403 |
308 |
|
|
8 |
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
1.064 |
604 |
320 |
|
|
9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
|
|
|
|
|
9.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
640 |
429 |
320 |
|
|
9.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
587 |
399 |
317 |
|
|
9.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
480 |
312 |
240 |
|
|
10 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Thanh An (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
11 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
5.920 |
2.948 |
1.320 |
|
|
12 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
7.216 |
3.520 |
1.760 |
|
|
13 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bàn Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
8.400 |
4.400 |
3.080 |
|
|
14 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
7.656 |
3.740 |
1.760 |
|
|
15 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
7.656 |
3.740 |
1.760 |
|
|
16 |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
4.848 |
|
|
|
|
17 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
5.280 |
2.640 |
1.320 |
|
|
18 |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
3.968 |
1.980 |
1.188 |
|
|
19 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
1.936 |
1.056 |
528 |
|
|
20 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
2.464 |
1.364 |
704 |
|
|
21 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
552 |
375 |
304 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
|
|
|
|
|
22.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
544 |
348 |
272 |
|
|
22.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
495 |
332 |
262 |
|
|
22.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
464 |
325 |
232 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
25 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.584 |
880 |
484 |
|
|
26 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.832 |
916 |
531 |
|
|
27 |
Đường đi ĐĐĐ: Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
1.360 |
775 |
408 |
|
|
28 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
616 |
352 |
229 |
|
|
29 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
352 |
246 |
176 |
|
|
30 |
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
920 |
653 |
469 |
|
|
31 |
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
400 |
268 |
200 |
|
|
32 |
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
|
|
|
|
|
33 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
400 |
272 |
204 |
|
|
33.1 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên |
400 |
272 |
216 |
|
|
33.2 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
320 |
208 |
160 |
|
|
33.3 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m |
240 |
168 |
130 |
|
|
33.4 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
776 |
450 |
326 |
|
|
1.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ) |
800 |
464 |
336 |
|
|
2 |
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
800 |
432 |
344 |
|
|
3 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
720 |
432 |
259 |
|
|
3.1 |
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
640 |
384 |
230 |
|
|
4 |
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
456 |
319 |
228 |
|
|
5 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
360 |
253 |
181 |
|
|
6 |
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
360 |
253 |
181 |
|
|
7 |
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
360 |
253 |
181 |
|
|
8 |
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
448 |
269 |
211 |
|
|
9 |
Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
576 |
369 |
259 |
|
|
9.1 |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót |
560 |
336 |
202 |
|
|
10 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
360 |
245 |
198 |
|
|
11 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
276 |
179 |
138 |
|
|
12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
240 |
168 |
130 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) |
106 |
88 |
79 |
|
|
14 |
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.584 |
880 |
484 |
|
|
15 |
Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
484 |
308 |
220 |
|
|
16 |
Khu ngã tư Tiến Thanh: Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
2.520 |
1.462 |
756 |
|
|
17 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.976 |
1.047 |
593 |
|
|
18 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ) |
1.216 |
839 |
486 |
|
|
19 |
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
103 |
84 |
75 |
|
|
20 |
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
114 |
79 |
70 |
|
|
21 |
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
103 |
84 |
75 |
|
|
22 |
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
106 |
80 |
71 |
|
|
23 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
88 |
75 |
70 |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) |
70 |
|
||
|
25 |
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực) |
800 |
640 |
480 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.968 |
2.024 |
1.188 |
|
|
2 |
QL 279: Đoạn từ cống bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.552 |
2.220 |
1.066 |
|
|
3 |
QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.816 |
1.628 |
792 |
|
|
4 |
QL 279: Đoạn từ cầu Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
1.960 |
1.066 |
533 |
|
|
5 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
880 |
484 |
308 |
|
|
6 |
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
3.344 |
1.936 |
880 |
|
|
7 |
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
2.352 |
1.332 |
666 |
|
|
8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên |
584 |
356 |
280 |
|
|
8.2 |
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m |
538 |
366 |
291 |
|
|
8.3 |
Đường có chiều rộng dưới 3 m |
401 |
261 |
200 |
|
|
9 |
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ |
106 |
88 |
79 |
|
|
10 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
144 |
120 |
96 |
|
|
11 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
88 |
79 |
70 |
|
|
12 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
106 |
89 |
71 |
|
|
13 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
88 |
79 |
70 |
|
|
14 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Na Ư cũ |
70 |
|
||
35. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
336 |
221 |
166 |
|
|
2 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
880 |
448 |
352 |
|
|
3 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
504 |
353 |
227 |
|
|
4 |
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
264 |
211 |
158 |
|
|
5 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
211 |
141 |
106 |
|
|
6 |
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
133 |
98 |
80 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ. |
106 |
89 |
80 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ |
79 |
75 |
70 |
|
|
9 |
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
110 |
92 |
74 |
|
|
10 |
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
133 |
107 |
80 |
|
|
11 |
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
110 |
92 |
74 |
|
|
12 |
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
88 |
79 |
70 |
|
|
13 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ |
70 |
|
||
|
14 |
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ) đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
133 |
107 |
80 |
|
|
15 |
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
264 |
158 |
123 |
|
|
16 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
133 |
107 |
80 |
|
|
17 |
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
222 |
142 |
107 |
|
|
18 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ. |
106 |
89 |
80 |
|
|
19 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ |
70 |
|
||
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QL279C: Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) |
352 |
220 |
158 |
|
|
2 |
QL279C: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) |
296 |
172 |
112 |
|
|
3 |
QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) |
528 |
308 |
202 |
|
|
4 |
QL279C: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) |
1.019 |
559 |
356 |
|
|
5 |
QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm |
308 |
202 |
141 |
|
|
6 |
QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu) |
195 |
115 |
80 |
|
|
7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương |
79 |
75 |
70 |
|
|
8 |
Các vị trí còn lại trong xã |
70 |
|
||
|
9 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) |
195 |
115 |
80 |
|
|
10 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xè 1 (nhà ông Điện) |
308 |
211 |
141 |
|
|
11 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) |
336 |
231 |
160 |
|
|
12 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến cầu Na Há 2 |
440 |
246 |
150 |
|
|
13 |
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong) |
195 |
115 |
80 |
|
|
14 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ. |
79 |
75 |
70 |
|
|
15 |
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ. |
70 |
|
||
|
16 |
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong), đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
150 |
114 |
88 |
|
|
17 |
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
264 |
158 |
123 |
|
|
18 |
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
124 |
98 |
75 |
|
|
19 |
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
110 |
92 |
74 |
|
|
20 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3 Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
107 |
90 |
72 |
|
|
21 |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
107 |
90 |
72 |
|
|
22 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
79 |
75 |
70 |
|
|
23 |
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ |
70 |
|
||
|
24 |
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) đến cổng trường THCS Mường Nhà |
248 |
144 |
94 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
2.992 |
1.232 |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
3.520 |
1.408 |
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
1.364 |
528 |
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
1.276 |
484 |
220 |
|
|
1.5 |
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
1.408 |
616 |
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
1.584 |
704 |
|
|
|
2 |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
2.1 |
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
3.036 |
1.320 |
|
|
|
2.2 |
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) |
3.036 |
1.320 |
|
|
|
3 |
Đường 16,5m |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
1.496 |
792 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
1.056 |
440 |
|
|
|
3.3 |
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
880 |
352 |
|
|
|
3.4 |
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
1.408 |
616 |
|
|
|
3.5 |
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
1.408 |
616 |
|
|
|
3.6 |
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 - trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
1.408 |
616 |
|
|
|
4 |
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
4.1 |
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) |
880 |
352 |
158 |
|
|
4.2 |
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
1.056 |
440 |
211 |
|
|
4.3 |
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
616 |
264 |
123 |
|
|
4.4 |
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
1.232 |
528 |
220 |
|
|
4.5 |
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
704 |
308 |
132 |
|
|
5 |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ) và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
845 |
352 |
150 |
|
|
5.2 |
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số 21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
845 |
352 |
150 |
|
|
5.3 |
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. |
845 |
352 |
150 |
|
|
5.4 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
616 |
264 |
123 |
|
|
6 |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ |
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
616 |
264 |
106 |
|
|
6.2 |
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
660 |
308 |
132 |
|
|
6.3 |
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
748 |
493 |
|
|
|
6.4 |
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa |
352 |
211 |
88 |
|
|
6.5 |
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
396 |
220 |
106 |
|
|
6.6 |
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
396 |
220 |
106 |
|
|
6.7 |
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
396 |
220 |
106 |
|
|
6.8 |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc |
528 |
308 |
132 |
|
|
6.9 |
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi |
528 |
246 |
114 |
|
|
6.10 |
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
616 |
264 |
106 |
|
|
6.11 |
Đường đôi sân vận động |
2.288 |
1.056 |
440 |
|
|
6.12 |
Các vị trí còn lại |
299 |
132 |
79 |
|
|
7 |
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
440 |
246 |
176 |
|
|
8 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
484 |
334 |
220 |
|
|
9 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
255 |
167 |
88 |
|
|
10 |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực xã Na Son 1 km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ |
282 |
194 |
88 |
|
|
11 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
|
62 |
53 |
|
|
12 |
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
378 |
211 |
123 |
|
|
13 |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ |
141 |
79 |
62 |
|
|
14 |
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
176 |
114 |
70 |
|
|
15 |
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
158 |
97 |
62 |
|
|
16 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ |
66 |
62 |
53 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
334 |
220 |
141 |
|
|
2 |
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
466 |
264 |
132 |
|
|
3 |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
748 |
396 |
176 |
|
|
4 |
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
194 |
114 |
88 |
|
|
5 |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
422 |
194 |
114 |
|
|
6 |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
255 |
167 |
88 |
|
|
7 |
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
308 |
194 |
97 |
|
|
8 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
9 |
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
308 |
238 |
132 |
|
|
10 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
114 |
70 |
62 |
|
|
11 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ |
62 |
57 |
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
387 |
9.361 |
100 |
|
|
2 |
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
220 |
128 |
70 |
|
|
3 |
Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
|
|
|
|
|
3.1 |
- Các lô từ N1 đến N26 |
238 |
|
|
|
|
3.2 |
- Các lô từ N26-1 đến N28-2 |
273 |
|
|
|
|
3.3 |
- Các lô từ N53 đến N70 |
211 |
|
|
|
|
3.4 |
- Các lô từ N34 đến N52 |
185 |
|
|
|
|
4 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
5 |
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ |
150 |
79 |
62 |
|
|
6 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
167 |
132 |
62 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
8 |
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U cũ |
88 |
79 |
70 |
|
|
9 |
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ) |
88 |
79 |
70 |
|
40. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp - Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
466 |
280 |
184 |
|
|
2 |
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
572 |
264 |
132 |
|
|
3 |
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
290 |
194 |
88 |
|
|
4 |
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
264 |
176 |
88 |
|
|
5 |
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
176 |
79 |
62 |
|
|
6 |
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
176 |
79 |
62 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
8 |
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ |
150 |
70 |
53 |
|
|
9 |
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
264 |
158 |
79 |
|
|
10 |
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
150 |
79 |
62 |
|
|
11 |
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
106 |
70 |
62 |
|
|
12 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
13 |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
246 |
150 |
70 |
|
|
14 |
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
132 |
79 |
62 |
|
|
15 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
66 |
62 |
53 |
|
|
16 |
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
132 |
88 |
70 |
|
|
17 |
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ |
88 |
70 |
62 |
|
41. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
264 |
141 |
79 |
|
|
2 |
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
220 |
106 |
62 |
|
|
3 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ |
114 |
70 |
62 |
|
|
4 |
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cống hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
160 |
112 |
64 |
|
|
5 |
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu tái định cư di dời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
141 |
79 |
66 |
|
|
6 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ |
114 |
70 |
62 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ |
62 |
57 |
53 |
|
42. XÃ PHÌNH GIANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ) |
264 |
132 |
70 |
|
|
2 |
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng Cũ) |
194 |
88 |
66 |
|
|
3 |
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
246 |
132 |
70 |
|
|
4 |
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (CG) |
114 |
70 |
62 |
|
|
5 |
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
123 |
79 |
62 |
|
|
6 |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chá A (hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ) |
141 |
88 |
70 |
|
|
7 |
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (CQ); xã Phình Giàng (Cũ) |
62 |
57 |
53 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
82 |
80 |
78 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
70 |
68 |
66 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
70 |
68 |
66 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
82 |
80 |
78 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
Phường Điện Biên Phủ |
9 |
8 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
Phường Điện Biên Phủ |
8 |
7 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
70 |
68 |
66 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Phường Điện Biên Phủ |
82 |
80 |
78 |
|
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
82 |
80 |
78 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
70 |
68 |
66 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
70 |
68 |
66 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
82 |
80 |
78 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Phường Mường Thanh |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
8 |
8 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
8 |
8 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
70 |
68 |
66 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Thanh |
82 |
80 |
78 |
|
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
56 |
52 |
48 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
42 |
38 |
36 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
34 |
30 |
26 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
46 |
42 |
39 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
5 |
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
56 |
50 |
48 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Phường Mường Lay |
46 |
42 |
38 |
|
4. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
47 |
39 |
31 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
37 |
30 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
34 |
29 |
23 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
47 |
39 |
31 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
6 |
6 |
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
6 |
5 |
5 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
47 |
39 |
38 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhé |
47 |
39 |
31 |
|
5. XÃ SÍN THẦU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Thầu |
42 |
34 |
28 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Thầu |
35 |
28 |
24 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Thầu |
31 |
28 |
22 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xa Sín Thầu |
42 |
34 |
28 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
6 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
6 |
5 |
5 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Thầu |
42 |
37 |
29 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Thầu |
42 |
34 |
28 |
|
6. XÃ MƯỜNG TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
42 |
34 |
28 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
35 |
28 |
24 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
31 |
28 |
22 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
42 |
34 |
28 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
6 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
6 |
5 |
5 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
42 |
37 |
29 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Toong |
42 |
34 |
28 |
|
7. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
42 |
34 |
28 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
35 |
28 |
24 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
31 |
28 |
22 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
42 |
34 |
28 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
6 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
6 |
5 |
5 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
42 |
37 |
29 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Kè |
42 |
34 |
28 |
|
8. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
42 |
34 |
28 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
35 |
28 |
24 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
31 |
28 |
22 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
42 |
34 |
28 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
Xã Quảng Lâm |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
42 |
37 |
29 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Quảng Lâm |
42 |
34 |
28 |
|
9. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
45 |
38 |
30 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
38 |
33 |
28 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
35 |
30 |
25 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
40 |
36 |
32 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
53 |
45 |
40 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Hỳ |
40 |
36 |
32 |
|
10. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
40 |
33 |
26 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
35 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
33 |
28 |
23 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
37 |
33 |
29 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
48 |
40 |
36 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Chà |
37 |
33 |
29 |
|
II. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
38 |
30 |
25 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
32 |
28 |
25 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
32 |
27 |
23 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
35 |
30 |
25 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
45 |
38 |
35 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Bủng |
35 |
30 |
25 |
|
12. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
40 |
33 |
26 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
35 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
33 |
28 |
23 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
37 |
33 |
29 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
48 |
40 |
36 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chà Tở |
37 |
33 |
29 |
|
13. XÃ SI PA PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
40 |
33 |
26 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
35 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
33 |
28 |
23 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
37 |
33 |
29 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
48 |
40 |
36 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Si Pa Phìn |
37 |
33 |
29 |
|
14. XÃ NA SANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
58 |
54 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
44 |
42 |
40 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
36 |
34 |
32 |
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
48 |
44 |
42 |
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
5 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Sang |
48 |
44 |
42 |
|
15. XÃ MƯỜNG TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
50 |
46 |
42 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
36 |
32 |
28 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
27 |
25 |
23 |
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
52 |
48 |
46 |
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
42 |
38 |
34 |
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
5 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Tùng |
42 |
38 |
34 |
|
16. XÃ PA HAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
44 |
40 |
36 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
33 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
24 |
22 |
20 |
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
52 |
48 |
46 |
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
39 |
35 |
32 |
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
5 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pa Ham |
39 |
35 |
32 |
|
17. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
44 |
40 |
36 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
33 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
24 |
22 |
20 |
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
52 |
48 |
46 |
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
39 |
35 |
32 |
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
5 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nậm Nèn |
39 |
35 |
32 |
|
18. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
70 |
65 |
58 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
55 |
52 |
47 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
50 |
47 |
43 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
|
|||
|
+ |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
7 |
|
|
+ |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
57 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Pồn |
58 |
54 |
50 |
|
19. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Tủa Chùa (cũ) |
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Chùa |
58 |
55 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Chùa |
50 |
46 |
42 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Chùa |
42 |
38 |
35 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Chùa |
50 |
45 |
40 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa |
58 |
55 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa |
50 |
45 |
40 |
|
20. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
26 |
23 |
20 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
26 |
23 |
20 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
21 |
18 |
16 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
26 |
23 |
20 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
7 |
5 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
33 |
26 |
23 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sín Chải |
26 |
23 |
20 |
|
21. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
39 |
35 |
33 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
33 |
29 |
26 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
26 |
23 |
21 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
33 |
29 |
26 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
7 |
5 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
36 |
33 |
26 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sính Phình |
33 |
29 |
26 |
|
22. XÃ TỦA THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
26 |
23 |
20 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
26 |
23 |
20 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
21 |
18 |
16 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
26 |
23 |
20 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
7 |
5 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
33 |
26 |
23 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tủa Thàng |
26 |
23 |
20 |
|
23. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
55 |
52 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
46 |
45 |
42 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
40 |
38 |
35 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
47 |
42 |
40 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Xã Sáng Nhè |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
55 |
52 |
48 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sáng Nhè |
47 |
42 |
40 |
|
24. XÃ TUẦN GIÁO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
72 |
60 |
55 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
62 |
55 |
50 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
53 |
46 |
42 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất |
10 |
9 |
9 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
66 |
60 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tuần Giáo |
60 |
58 |
55 |
|
25. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
62 |
58 |
55 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
55 |
52 |
50 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
48 |
46 |
42 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
60 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Xã Quài Tở |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quài Tở |
60 |
58 |
55 |
|
26. XÃ MƯỜNG MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
58 |
55 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
50 |
46 |
42 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
42 |
38 |
35 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
50 |
45 |
40 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Mường Mùn |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
58 |
55 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Mùn |
50 |
45 |
40 |
|
27. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
58 |
55 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
50 |
46 |
42 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
42 |
38 |
35 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
50 |
45 |
40 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
58 |
55 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pú Nhung |
50 |
45 |
40 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
62 |
58 |
55 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
55 |
52 |
50 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
48 |
46 |
42 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
60 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Chiềng Sinh |
60 |
58 |
55 |
|
29. XÃ MƯỜNG ẢNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
44 |
39 |
36 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
33 |
31 |
30 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
39,0 |
32,0 |
31,0 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
41 |
38 |
36 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất: |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
42 |
36 |
31 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Ảng |
41 |
38 |
36 |
|
30. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
70 |
65 |
58 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
55 |
52 |
47 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
50 |
47 |
43 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
57 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nà Tấu |
58 |
54 |
50 |
|
31. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
62 |
58 |
55 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
55 |
52 |
50 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
48 |
46 |
42 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
60 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất: |
9 |
7 |
7 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
9 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Búng Lao |
|
|
|
|
|
- |
Các xã cũ: Búng Lao, Ẳng Tở |
60 |
58 |
55 |
|
32. XÃ MƯỜNG LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
34 |
31 |
28 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
26 |
24 |
22 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
25 |
22 |
20 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
32 |
28 |
26 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất: |
8 |
7 |
6 |
|
|
- |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
31 |
31 |
26 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Lạn |
32 |
28 |
26 |
|
33. XÃ MƯỜNG PHĂNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
70 |
65 |
58 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
55 |
52 |
47 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
50 |
47 |
43 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
- |
Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xã Mường Phăng |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
57 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Phăng |
58 |
54 |
50 |
|
34. XÃ THANH NƯA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m3
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
80 |
75 |
68 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
62 |
58 |
55 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
60 |
55 |
52 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
70 |
66 |
60 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
9 |
8 |
8 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Nưa |
70 |
66 |
60 |
|
35. XÃ THANH AN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
80 |
75 |
68 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
62 |
58 |
55 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
60 |
55 |
52 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
70 |
66 |
60 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
9 |
8 |
8 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh An |
70 |
66 |
60 |
|
36. XÃ THANH YÊN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
80 |
75 |
68 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
62 |
58 |
55 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
60 |
55 |
52 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
70 |
66 |
60 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
9 |
8 |
8 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Thanh Yên |
70 |
66 |
60 |
|
37. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đốt chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
80 |
75 |
68 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
62 |
58 |
55 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
60 |
55 |
52 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
70 |
66 |
60 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
9 |
8 |
8 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
62 |
58 |
55 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Sam Mứn |
70 |
66 |
60 |
|
38. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
70 |
65 |
58 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
55 |
52 |
47 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
50 |
47 |
43 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
57 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Núa Ngam |
58 |
54 |
50 |
|
39. XÃ MƯỜNG NHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
70 |
65 |
58 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
55 |
52 |
47 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
50 |
47 |
43 |
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
58 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
8 |
7 |
7 |
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
57 |
54 |
50 |
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Nhà |
58 |
54 |
50 |
|
40. XÃ NA SON
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
58 |
56 |
54 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
45 |
42 |
39 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
42 |
40 |
38 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
48 |
45 |
43 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
45 |
43 |
40 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Na Son |
48 |
45 |
43 |
|
41. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
55 |
53 |
51 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
43 |
40 |
38 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
40 |
38 |
36 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
46 |
44 |
42 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
43 |
41 |
38 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Xa Dung |
46 |
44 |
42 |
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
58 |
56 |
54 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
45 |
42 |
39 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
42 |
40 |
38 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
48 |
45 |
43 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
45 |
43 |
40 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Pu Nhi |
48 |
45 |
43 |
|
43. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
58 |
56 |
54 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
45 |
42 |
39 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
42 |
40 |
38 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
48 |
45 |
43 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
45 |
43 |
40 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Mường Luân |
48 |
45 |
43 |
|
44. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
50 |
48 |
46 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
40 |
38 |
36 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
38 |
35 |
33 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
43 |
40 |
38 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
40 |
38 |
36 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Tìa Dình |
43 |
40 |
38 |
|
45. XÃ PHÌNH GIÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
50 |
48 |
46 |
|
|
2 |
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
40 |
38 |
36 |
|
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
38 |
35 |
33 |
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
43 |
40 |
38 |
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất rừng sản xuất |
8 |
7 |
6 |
|
|
2 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
7 |
6 |
6 |
|
|
Bảng 4: Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
40 |
38 |
36 |
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
- |
Xã Phình Giàng |
43 |
40 |
38 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh