Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 25/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Phan Thăng An |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT.
Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét Tờ trình số 1817/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng dự thảo Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ sở chăn nuôi bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi
Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Tọa độ khu vực không được phép chăn nuôi cố định; đối với địa giới hành chính (thôn/xóm/tổ dân phố) áp dụng tên theo văn bản của cấp có thẩm quyền quy định.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026 -2031, kỳ họp thứ 04 năm 2026 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT.
Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét Tờ trình số 1817/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng dự thảo Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ sở chăn nuôi bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi
Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Tọa độ khu vực không được phép chăn nuôi cố định; đối với địa giới hành chính (thôn/xóm/tổ dân phố) áp dụng tên theo văn bản của cấp có thẩm quyền quy định.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026 -2031, kỳ họp thứ 04 năm 2026 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Mô tả phạm vi khu vực không được phép chăn nuôi |
Tên điểm góc |
Tọa độ |
|
|
Tọa độ VN-2000 kinh tuyến trục 1050 45’, múi chiếu 30 |
|||||
|
X (m) |
Y (m) |
||||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Tổ dân phố 12,13 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Toàn bộ khu Tái định cư 1 Ngọc Xuân) |
1 |
551431 |
2509030 |
|
2 |
551623 |
2509100 |
|||
|
3 |
551651 |
2509029 |
|||
|
4 |
551446 |
2508968 |
|||
|
2 |
Tổ dân phố 15, 16 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 13 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư dọc 2 bên đường Tỉnh lộ 203 từ vòng xuyến cầu Nà Cáp đến hết địa phận Tổ 16 - Nhà Công vụ tỉnh) |
1 |
551375 |
2509000 |
|
2 |
551439 |
2509001 |
|||
|
3 |
551420 |
2508882 |
|||
|
4 |
551369 |
2508784 |
|||
|
5 |
551292 |
2508731 |
|||
|
6 |
551358 |
2508548 |
|||
|
7 |
551581 |
2508415 |
|||
|
8 |
551798 |
2508406 |
|||
|
9 |
551848 |
2508343 |
|||
|
10 |
551573 |
2508353 |
|||
|
11 |
551267 |
2508471 |
|||
|
12 |
551204 |
2508748 |
|||
|
13 |
551373 |
2508942 |
|||
|
3 |
Tổ dân phố 18 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực giáp 02 bên Đường tỉnh 203: Từ khu Nhà Công vụ đến đầu Cầu treo; Từ siêu thị Ngọc Xuân đến Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh) |
1 |
551834 |
2508448 |
|
2 |
551860 |
2508443 |
|||
|
3 |
551889 |
2508453 |
|||
|
4 |
551948 |
2508448 |
|||
|
5 |
552005 |
2508293 |
|||
|
6 |
552037 |
2508267 |
|||
|
7 |
552020 |
2508247 |
|||
|
8 |
551918 |
2508316 |
|||
|
9 |
551873 |
2508334 |
|||
|
10 |
551836 |
2508386 |
|||
|
4 |
Tổ dân phố 19 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên Đường tỉnh lộ 203 từ đầu Cầu treo đến khu dân cư từ đường rẽ lên Trường THCS Ngọc Xuân đến đường rẽ vào trụ sở Chi cục Trồng trọt) |
1 |
551993 |
2508228 |
|
2 |
552013 |
2508252 |
|||
|
3 |
552082 |
2508207 |
|||
|
4 |
552104 |
2508227 |
|||
|
5 |
552110 |
2508221 |
|||
|
6 |
552119 |
2508239 |
|||
|
7 |
552222 |
2508232 |
|||
|
8 |
552262 |
2508182 |
|||
|
9 |
552193 |
2508068 |
|||
|
5 |
Tổ dân phố 20,21 |
Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường Pác Bó sâu vào 40m từ mép đường) |
1 |
552611.14 |
2507583.16 |
|
2 |
552631.65 |
2507594.86 |
|||
|
3 |
552238.82 |
2508118.79 |
|||
|
4 |
552242.41 |
2508125.00 |
|||
|
6 |
Tổ dân phố 21, 22, 23 |
Khu vực 1: Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên đường Lê Lợi sâu vào 40m từ mép đường) |
1 |
552629.35 |
2507593.82 |
|
2 |
552643.37 |
2507562.88 |
|||
|
3 |
552832.48 |
2507830.38 |
|||
|
4 |
552826.39 |
2507831.16 |
|||
|
Khu vực 2: Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư Xây lắp) |
1 |
552623.94 |
2506814.50 |
||
|
2 |
552681.93 |
2506754.72 |
|||
|
3 |
552606.29 |
2506683.38 |
|||
|
4 |
552580.35 |
2506714.62 |
|||
|
5 |
552595.12 |
2506728.70 |
|||
|
6 |
552580.33 |
2506747.68 |
|||
|
7 |
552566.70 |
2506758.97 |
|||
|
7 |
Tổ dân phố 24, 25, 26, 27, 28, 29 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường 3/10 sâu vào 40m từ mép đường). |
1 |
552667.55 |
2507479.85 |
|
2 |
552681.16 |
2507492.11 |
|||
|
3 |
553189.44 |
2506245.54 |
|||
|
4 |
553178.71 |
2506247.65 |
|||
|
8 |
Tổ dân phố 30 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư 2 bên đường: Điểm đầu kết nối Đường 3/10 đến Công ty Cổ phần Xây dựng và chế biến trúc tre xuất khẩu Cao Bằng và Bệnh viện tỉnh Cao Bằng cơ sở 2) |
1 |
552912.77 |
2506653.58 |
|
2 |
552919.64 |
2506648.80 |
|||
|
3 |
552746.14 |
2506494.50 |
|||
|
4 |
552749.88 |
2506491.33 |
|||
|
5 |
552577.22 |
2506878.65 |
|||
|
6 |
552572.95 |
2506873.79 |
|||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Tổ Duyệt Trung 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tập thể Nhà máy Xi - măng) |
1 |
2505089.97 |
554199.69 |
|
2 |
2505084.01 |
554087.09 |
|||
|
3 |
2505023.94 |
554135.47 |
|||
|
4 |
2505054.64 |
554173.58 |
|||
|
2 |
Tổ Duyệt Trung 4 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu Tái định cư 2) |
1 |
2503946.10 |
554992.60 |
|
2 |
2503785.09 |
554886.75 |
|||
|
3 |
2503738.92 |
555067.03 |
|||
|
4 |
2503812.48 |
555112.36 |
|||
|
3 |
Tổ 4, 6, 7 |
Gồm các khu dân cư dọc tuyến Quốc lộ 4A từ điểm tiếp giáp Phường Thục Phán đến chợ Tân Giang |
|||
|
3.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ tiếp giáp với phường Thục Phán đến đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh) |
1 |
25068.38 |
5522.29 |
|
2 |
25066.86 |
5523.28 |
|||
|
3 |
25065.36 |
5524.79 |
|||
|
4 |
25063.91 |
5526.13 |
|||
|
3.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu vực từ đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh đến đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh) |
1 |
25064.39 |
5526.10 |
|
2 |
25063.66 |
5526.17 |
|||
|
3 |
2506311 |
5526.89 |
|||
|
4 |
25064.47 |
5525.44 |
|||
|
5 |
25063.72 |
5526.00 |
|||
|
6 |
25062.76 |
5527.22 |
|||
|
7 |
25064.24 |
5528.24 |
|||
|
8 |
25061.89 |
5529.01 |
|||
|
3.3 |
Khu vực 3 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ đường rẽ đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh đến tiếp giáp với chợ Tân Giang) |
1 |
25061.70 |
5530.18 |
|
2 |
25061.35 |
5531.05 |
|||
|
3 |
25061.66 |
5529.81 |
|||
|
4 |
25061.27 |
5530.97 |
|||
|
4 |
Tổ Hoà Chung 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường 1-4 từ điểm tiếp giáp địa phận phường Thục Phán đến cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong) |
1 |
2507214.45 |
551605.66 |
|
2 |
2507214.45 |
551681.42 |
|||
|
3 |
2507131.16 |
551652.70 |
|||
|
4 |
2507020.53 |
551613.40 |
|||
|
5 |
2506896.72 |
551503.60 |
|||
|
6 |
2506850.87 |
551480.44 |
|||
|
7 |
2506879.90 |
551578.73 |
|||
|
8 |
2506975.53 |
551589.12 |
|||
|
9 |
2507068.34 |
551563.23 |
|||
|
5 |
Tổ Hoà Chung 4 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu vực dân cư thuộc Tổ Hoà Chung 4, từ cổng trụ sở Đảng ủy phường Tân Giang đến cổng Trường THPT Chuyên Cao Bằng) |
1 |
2506831.86 |
551235.79 |
|
2 |
2506849.11 |
551305.17 |
|||
|
3 |
2506836.42 |
551337.58 |
|||
|
4 |
2506772.65 |
551336.62 |
|||
|
5 |
2506733.37 |
551316.86 |
|||
|
6 |
2506793.54 |
551216.88 |
|||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Tổ dân phố Hợp Giang 1 đến 12 |
Toàn bộ địa giới 12 tổ dân phố Hợp Giang |
|
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Sông Hiến 9 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tái định cư đường phía Nam và Khu đô thị mới) |
1 |
2507959.21 |
551205.71 |
|
2 |
2507958.63 |
551223.89 |
|||
|
3 |
2507826.47 |
551219.68 |
|||
|
4 |
2507687.72 |
551391.62 |
|||
|
5 |
2507546.52 |
551352.83 |
|||
|
6 |
2507584.78 |
550966.94 |
|||
|
7 |
2507768.26 |
550989.7 |
|||
|
8 |
2507810.51 |
551187.5 |
|||
|
3 |
Tổ dân phố Sông Hiến 5, 6, 7 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên đường Phai Khắt - Nà Ngần từ ngã tư Nà Cáp đến cầu Gia Cung) |
1 |
2508657.55 |
550309.17 |
|
2 |
2508572.20 |
550476.13 |
|||
|
3 |
2508474.93 |
550584.67 |
|||
|
4 |
2508390.29 |
550618.76 |
|||
|
5 |
2508341.04 |
550719.48 |
|||
|
6 |
2508287.58 |
551092.41 |
|||
|
7 |
2508211.35 |
551072.11 |
|||
|
8 |
2508239.51 |
550949.55 |
|||
|
9 |
2508273.96 |
550692.77 |
|||
|
10 |
2508342.53 |
55063.66 |
|||
|
11 |
2508454.46 |
550507.92 |
|||
|
12 |
2508634.43 |
550237.62 |
|||
|
4 |
Tổ dân phố Sông Hiến 12 và 14, 15 (dọc 2 bên Đường 1-4) |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ diện tích khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 12 và 2 bên Đường 1-4 thuộc tổ dân phố Sông Hiến 14, 15 đoạn đầu cầu Sông Hiến đến đoạn tiếp giáp với phường Tân Giang) |
1 |
2507666.38 |
551669.09 |
|
2 |
2507674.30 |
551575.19 |
|||
|
3 |
2507536.25 |
551452.76 |
|||
|
4 |
2507498.17 |
551261.44 |
|||
|
5 |
2507417.29 |
551349.05 |
|||
|
6 |
2507396.82 |
551466.18 |
|||
|
7 |
2507338.10 |
551528.53 |
|||
|
8 |
2507171.03 |
551547.02 |
|||
|
9 |
2507195.63 |
551603.33 |
|||
|
10 |
2507298.43 |
551586.59 |
|||
|
5 |
Tổ dân phố Sông Hiến 8, 9 |
|
|
|
|
|
5.1 |
Khu vực 1 (tổ dân phố Sông Hiến 9) |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô A tổ dân phố Sông Hiến 9) |
1 |
2508230.95 |
551141.45 |
|
2 |
2508214.53 |
551202.25 |
|||
|
3 |
2508015.78 |
551180.17 |
|||
|
4 |
2508004.07 |
551117.53 |
|||
|
5 |
2508022.24 |
551095.30 |
|||
|
6 |
2508080.65 |
551092.74 |
|||
|
5.2 |
Khu vực 2 (tổ dân phố Sông Hiến 8 và 9) |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô B tổ dân phố Sông Hiến 8, 9) |
1 |
2507875.27 |
551068.94 |
|
2 |
2507814.46 |
551126.83 |
|||
|
3 |
2507759.61 |
551068.32 |
|||
|
4 |
2507818.18 |
550991.86 |
|||
|
5 |
2507865.65 |
551038.49 |
|||
|
6 |
Tổ dân phố Sông Hiến 10 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 10 từ đầu cầu Gia Cung, dọc theo đường Phai Khắt Nà Ngần xuống khu vực bờ kè, dọc 2 bên đường lên dốc trụ sở Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ - Công an tỉnh Cao Bằng) |
1 |
2508309.67 |
551114.31 |
|
2 |
2508205.08 |
551468.78 |
|||
|
3 |
2504667.22 |
551679.82 |
|||
|
4 |
2507673.27 |
551693.45 |
|||
|
5 |
2507729.74 |
551566.22 |
|||
|
6 |
2507915.11 |
551405.57 |
|||
|
7 |
2508002.36 |
551409.55 |
|||
|
8 |
2508025.98 |
551392.37 |
|||
|
9 |
2508197.60 |
551208.44 |
|||
|
10 |
2508269.39 |
551097.66 |
|||
|
7 |
Tổ dân phố Sông Hiến 5 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (Khu tái định cư II Nà Cáp) |
1 |
2508639.30 |
550256.46 |
|
2 |
2508570.15 |
550401.13 |
|||
|
3 |
2508472.19 |
550366.15 |
|||
|
4 |
2508530.10 |
550232.32 |
|||
|
5 |
2508620.30 |
550183.63 |
|||
|
8 |
Tổ dân phố Đề Thám 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư III) |
1 |
2508931 |
548814 |
|
2 |
2508841 |
548946 |
|||
|
3 |
2508716 |
548859 |
|||
|
4 |
2508801 |
548731 |
|||
|
9 |
Tổ dân phố Đề Thám 2 |
|
|
|
|
|
9.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 2) |
1 |
2508806 |
548647 |
|
2 |
2508647 |
548895 |
|||
|
3 |
2508416 |
548730 |
|||
|
4 |
2508165 |
548761 |
|||
|
5 |
2508183 |
548569 |
|||
|
6 |
2508240 |
548411 |
|||
|
7 |
2508658 |
548683 |
|||
|
8 |
2508714 |
548594 |
|||
|
9.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu Trung tâm hành chính tỉnh: Lô 15,16, 5A2) |
1 |
2509202.39 |
548050.14 |
|
2 |
2508684.90 |
547710.17 |
|||
|
3 |
2508361.90 |
548216.45 |
|||
|
4 |
2508878.38 |
548559.19 |
|||
|
10 |
Tổ dân phố Đề Thám 6 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 6) |
1 |
2509859 |
548471 |
|
2 |
2509779 |
548621 |
|||
|
3 |
2509756 |
548609 |
|||
|
4 |
2509788 |
548553 |
|||
|
5 |
2509677 |
548477 |
|||
|
6 |
2509704 |
548416 |
|||
|
7 |
2509750 |
548420 |
|||
|
8 |
2509798 |
548433 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Phố Giữa |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố Giữa) |
1 |
2515649.96 |
540659.27 |
|
2 |
2515739.85 |
540746.36 |
|||
|
3 |
2515810.37 |
540843.84 |
|||
|
4 |
2515432.72 |
541261.38 |
|||
|
5 |
2515358.15 |
541211.45 |
|||
|
6 |
2515185.63 |
541111.94 |
|||
|
2 |
Phố A |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố A) |
1 |
2515810.37 |
540843.84 |
|
2 |
2515893.73 |
540984.35 |
|||
|
3 |
2515570.94 |
541353.94 |
|||
|
4 |
2515432.72 |
541261.38 |
|||
|
3 |
Phố Dạ Hương |
Giới hạn bởi 4 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu treo Bình Long đến tiếp giáp xóm Khau Gạm) |
1 |
2516315.18 |
540242.39 |
|
2 |
2516402.72 |
540336.67 |
|||
|
3 |
2515736.85 |
540746.36 |
|||
|
4 |
2515649.96 |
540659.27 |
|||
|
4 |
Phố Hoằng Bó |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Hoằng Bó) |
1 |
2516315.18 |
540242.39 |
|
2 |
2516402.72 |
540336.67 |
|||
|
3 |
2515736.85 |
540746.36 |
|||
|
4 |
2515649.96 |
540659.27 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm Thanh Hạ |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm Thanh Hạ) |
1 |
2510044 |
594066 |
|
2 |
2509989 |
594190 |
|||
|
3 |
2509990 |
594264 |
|||
|
4 |
2509948 |
594331 |
|||
|
5 |
2509974 |
594411 |
|||
|
6 |
2510046 |
594431 |
|||
|
7 |
2510039 |
594506 |
|||
|
8 |
2510063 |
594511 |
|||
|
9 |
2510110 |
594522 |
|||
|
10 |
2510124 |
594443 |
|||
|
11 |
2510122 |
594421 |
|||
|
12 |
2510123 |
594355 |
|||
|
13 |
2510114 |
594273 |
|||
|
14 |
2510099 |
594179 |
|||
|
15 |
2510078 |
594094 |
|||
|
16 |
2510071 |
594071 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm Hồng Trung |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của xóm Hồng Trung) |
1 |
2505983.20 |
513756.12 |
|
2 |
2505852.92 |
513883.31 |
|||
|
3 |
2505659.68 |
513781.40 |
|||
|
4 |
2505751.84 |
513690.56 |
|||
|
5 |
2505850.11 |
513805.60 |
|||
|
6 |
2505952.53 |
513722.17 |
|||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xóm 2, Xóm 3 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 2 và Xóm 3) |
1 |
521759.53 |
2505738.70 |
|
2 |
521755.88 |
2505696.67 |
|||
|
3 |
521175.84 |
2505533.72 |
|||
|
4 |
521146.06 |
2505733.33 |
|||
|
5 |
521447.97 |
2505728.40 |
|||
|
6 |
521493.78 |
2503678.71 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên |
1 |
2480801.28 |
570277.44 |
|
2 |
2481010.75 |
570169.89 |
|||
|
3 |
2481060.95 |
570161.98 |
|||
|
4 |
2481154.86 |
570100.09 |
|||
|
2 |
Xóm 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 2) |
1 |
2481154.86 |
570100.09 |
|
2 |
2481061.19 |
569999.16 |
|||
|
3 |
2481080.35 |
569941.69 |
|||
|
4 |
2481150.28 |
569873.33 |
|||
|
3 |
Xóm Cốc Mý |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên |
1 |
2481150.28 |
569873.33 |
|
2 |
2481474.96 |
569682.81 |
|||
|
3 |
2481060.95 |
570161.98 |
|||
|
4 |
2481604.26 |
569856.27 |
|||
|
5 |
2481666.91 |
569811.34 |
|||
|
4 |
Xóm Nà Báng, xóm Chang Khuyên |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ Trường PTCS Nội trú, Trường Tiểu học Đông Khê đến ngã ba Nhà nghỉ Thiên Việt và khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Quốc lộ 34b đến đường rẽ lên trụ sở Công an xã) |
1 |
2481666.91 |
569811.34 |
|
2 |
2482338.26 |
569542.68 |
|||
|
3 |
2482402.25 |
569546.15 |
|||
|
4 |
2481690.58 |
569845.75 |
|||
|
5 |
2481853.92 |
570044.27 |
|||
|
5 |
Xóm Đỏng Lẹng |
Được xác định bởi 02 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Chợ Đông Khê từ ngã ba Phai Pin đến ngã ba Cầu Phai Sạt) |
1 |
2481629.94 |
570471.37 |
|
2 |
2480854.53 |
570432.93 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm Hùng Quốc 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ ngã ba rẽ vào Tảng Rẻng đến ngã tư rẽ vào Cổng trời, đoạn từ đường tròn rẽ vào cửa khẩu đến ngã ba rẽ vào UBND xã Trà Lĩnh, khách sạn Hoa Hồng và phía Nam cổng Bưu điện) |
1 |
558403.45 |
2525498.99 |
|
2 |
558504.68 |
2525742.90 |
|||
|
3 |
558768.48 |
2525807.51 |
|||
|
4 |
558706.31 |
2525606.79 |
|||
|
5 |
558659.5 |
2525510.72 |
|||
|
2 |
Xóm Hùng Quốc 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên |
1 |
558768.48 |
2525807.51 |
|
2 |
558745.91 |
2525358.34 |
|||
|
3 |
558688.99 |
2525368.84 |
|||
|
4 |
558740.949 |
2525603.04 |
|||
|
5 |
558807.174 |
2525281.92 |
|||
|
3 |
Xóm Hùng Quốc 3 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên |
1 |
558688.99 |
2525368.84 |
|
2 |
558762.22 |
2525076.38 |
|||
|
3 |
558745.91 |
2525358.34 |
|||
|
4 |
Xóm Nà Khoang |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực xung quanh trường THCS Hùng Quốc, Trường THPT Trà Lĩnh) |
1 |
558176.444 |
2525619.164 |
|
2 |
559191.276 |
2525514.178 |
|||
|
3 |
559113.71 |
2525452.938 |
|||
|
4 |
559252.430 |
2525412.684 |
|||
|
5 |
559236.334 |
2525516.656 |
|||
|
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh trường Tiểu học Hùng Quốc) |
1 |
559289.422 |
2525639.415 |
||
|
2 |
559318.616 |
2525641.839 |
|||
|
3 |
559319.497 |
2525719.93 |
|||
|
4 |
559268.78 |
2525709.746 |
|||
|
5 |
Xóm Nam Tuấn |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (gồm Khu Lối mở Nà Đoỏng, Khu tái định cư) |
1 |
558260.827 |
2529512.445 |
|
2 |
558314.640 |
2529598.921 |
|||
|
3 |
558182.220 |
2529635.679 |
|||
|
4 |
558158.347 |
2529596.211 |
|||
|
6 |
Xóm Bản Hía |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực tái định cư xóm Bản Hía) |
1 |
558696.269 |
2529895.237 |
|
2 |
558692.244 |
2530043.495 |
|||
|
3 |
558623.816 |
2530074.667 |
|||
|
4 |
558623.140 |
2529974.354 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 19 có tọa độ như bảng bên (các hộ hai bên đường từ ngã ba xuống chợ Nông sản và dọc theo Quốc lộ 34 bao gồm các hộ trong chợ Nông sản đến cổng chào cuối xóm 2; Các hộ chăn nuôi dọc hai bên đường từ ngã ba cửa hàng Thế giới di động đến ngã ba lên Trường tiểu học Pác Miầu) |
1 |
2525967 |
473325 |
|
2 |
2525956 |
473535 |
|||
|
3 |
2525711 |
473502 |
|||
|
4 |
2525417 |
473606 |
|||
|
5 |
2525495 |
473796 |
|||
|
6 |
2525415 |
473842 |
|||
|
7 |
2525356 |
473726 |
|||
|
8 |
2525277 |
473723 |
|||
|
9 |
2525329 |
473687 |
|||
|
10 |
2525500 |
473410 |
|||
|
11 |
2525387 |
473303 |
|||
|
12 |
2525481 |
473157 |
|||
|
13 |
2525446 |
472986 |
|||
|
14 |
2525503 |
472969 |
|||
|
15 |
2525635 |
473185 |
|||
|
16 |
2525531 |
473315 |
|||
|
17 |
2525579 |
473389 |
|||
|
18 |
2525814 |
473397 |
|||
|
19 |
2525835 |
473316 |
|||
|
2 |
Xóm 3 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 3, trừ các khu vực phía sau các trụ sở: Công an xã, Chi cục Thuế cơ sở 4, Ban chỉ huy Quân sự, Trung tâm Viễn thông) |
1 |
2526199 |
473836 |
|
2 |
2526121 |
473845 |
|||
|
3 |
2526007 |
473751 |
|||
|
|
|
|
|||
|
4 |
2525956 |
473535 |
|||
|
5 |
2525967 |
473325 |
|||
|
6 |
2525250 |
473369 |
|||
|
7 |
2526238 |
473592 |
|||
|
3 |
Xóm 4 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4, trừ khu vực bên sông Pác Pang) |
1 |
2527284 |
473427 |
|
2 |
2527291 |
473604 |
|||
|
3 |
2526554 |
473580 |
|||
|
4 |
2526630 |
473734 |
|||
|
5 |
2526363 |
473771 |
|||
|
6 |
2526360 |
473648 |
|||
|
7 |
2526238 |
473592 |
|||
|
8 |
2526242 |
473364 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm 2 |
|
|
|
|
|
1.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 24 trên tờ bản đồ số 76a, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2538668.63 |
492698.24 |
|
2 |
2538670.16 |
492676.26 |
|||
|
3 |
2538669.59 |
492664.12 |
|||
|
4 |
2538663.92 |
492662.57 |
|||
|
5 |
2538671.94 |
492642.33 |
|||
|
6 |
2538677.64 |
492629.29 |
|||
|
7 |
2538676.70 |
492613.81 |
|||
|
8 |
2538675.35 |
492595.61 |
|||
|
9 |
2538673.93 |
492587.88 |
|||
|
10 |
2538671.16 |
492583.13 |
|||
|
11 |
2538653.04 |
492609.81 |
|||
|
12 |
2538647.46 |
492619.96 |
|||
|
13 |
2538643.98 |
492627.01 |
|||
|
14 |
2538638.91 |
492637.16 |
|||
|
15 |
2538635.22 |
492644.63 |
|||
|
16 |
2538632.81 |
492650.22 |
|||
|
17 |
2538621.79 |
492666.16 |
|||
|
18 |
2538617.71 |
492672.23 |
|||
|
19 |
2538615.09 |
492679.79 |
|||
|
20 |
2538621.52 |
492681.32 |
|||
|
21 |
2538627.15 |
492685.92 |
|||
|
22 |
2538635.25 |
4926.88.31 |
|||
|
23 |
2538646.20 |
492694.28 |
|||
|
24 |
2538654.07 |
492695.84 |
|||
|
1.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 11 trên tờ bản đồ số 76b, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2538504.31 |
492502.14 |
|
2 |
2538514.22 |
492498.28 |
|||
|
3 |
2538529.70 |
492496.53 |
|||
|
4 |
2538538.99 |
492466.84 |
|||
|
5 |
2538567.71 |
492503.53 |
|||
|
6 |
2538550.65 |
492545.78 |
|||
|
7 |
2538532.55 |
492539.56 |
|||
|
8 |
2538533.69 |
492533.78 |
|||
|
9 |
2538521.95 |
492530.25 |
|||
|
10 |
2538525.36 |
492515.63 |
|||
|
11 |
2538499.58 |
492510.42 |
|||
|
1.3 |
Khu vực 3 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 21 trên tờ bản đồ số 80, có tọa độ như bảng bên (Khu vực từ Dinh thự nhà họ Nông đến Kho muối cũ) |
1 |
2538480.54 |
492510.63 |
|
2 |
2538483.94 |
492495.55 |
|||
|
3 |
2538498.71 |
492498.41 |
|||
|
4 |
2538500.77 |
492489.43 |
|||
|
5 |
2538484.53 |
492488.55 |
|||
|
6 |
2538502.34 |
492466.28 |
|||
|
7 |
2538503.21 |
492449.96 |
|||
|
8 |
2538492.68 |
492423.76 |
|||
|
9 |
2538483.24 |
492418.29 |
|||
|
10 |
2538474.30 |
492416.40 |
|||
|
11 |
2538470.89 |
492437.10 |
|||
|
12 |
2538452.12 |
492457.41 |
|||
|
13 |
2538427.21 |
492467.80 |
|||
|
14 |
2538425.24 |
492479.45 |
|||
|
15 |
2538406.35 |
492488.70 |
|||
|
16 |
2538379.17 |
492500.28 |
|||
|
17 |
2538398.02 |
492503.81 |
|||
|
18 |
2538412.44 |
492493.71 |
|||
|
19 |
2538424.94 |
492500.36 |
|||
|
20 |
2538445.35 |
492485.14 |
|||
|
21 |
2538476.50 |
492498.76 |
|||
|
2 |
Xóm 3 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 25 trên tờ bản đồ số 81, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2538470.22 |
492753.07 |
|
2 |
2538478.11 |
492735.41 |
|||
|
3 |
2538497.75 |
492695.72 |
|||
|
4 |
2538510.94 |
492668.05 |
|||
|
5 |
2538492.85 |
492659.82 |
|||
|
6 |
2538494.99 |
492633.08 |
|||
|
7 |
2538498.67 |
492622.18 |
|||
|
8 |
2538508.23 |
492607.97 |
|||
|
9 |
2538501.13 |
492598.63 |
|||
|
10 |
2538497.13 |
492584.23 |
|||
|
11 |
2538492.17 |
492570.95 |
|||
|
12 |
2538465.85 |
492557.66 |
|||
|
13 |
2538476.69 |
492506.07 |
|||
|
14 |
2538445.92 |
492487.11 |
|||
|
15 |
2538412.44 |
492493.71 |
|||
|
16 |
2538409.88 |
492516.94 |
|||
|
17 |
2538429.42 |
492529.69 |
|||
|
18 |
2538417.51 |
492574.15 |
|||
|
19 |
2538408.34 |
492609.62 |
|||
|
20 |
2538411.52 |
492621.95 |
|||
|
21 |
2538423.71 |
492690.70 |
|||
|
22 |
2538436.73 |
492719.39 |
|||
|
23 |
2538446.87 |
492718.94 |
|||
|
24 |
2538440.19 |
492742.74 |
|||
|
25 |
2538456.88 |
492748.24 |
|||
|
2.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 trên tờ bản đồ số 82, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2538488.99 |
492798.95 |
|
2 |
2538480.32 |
492778.61 |
|||
|
3 |
2538476.96 |
492769.37 |
|||
|
4 |
2538467.21 |
492766.33 |
|||
|
5 |
2538471.43 |
492753.59 |
|||
|
6 |
2538456.74 |
492748.56 |
|||
|
7 |
2538439.56 |
492742.49 |
|||
|
8 |
2538437.24 |
492750.34 |
|||
|
9 |
2538440.28 |
492751.49 |
|||
|
10 |
2538457.70 |
492771.11 |
|||
|
11 |
2538476.47 |
492787.79 |
|||
|
12 |
2538481.39 |
492802.99 |
|||
|
3 |
Xóm 6 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 trên tờ bản đồ số 69, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2539080.41 |
492614.16 |
|
2 |
2539055.12 |
492600.21 |
|||
|
3 |
2539015.39 |
492586.20 |
|||
|
4 |
2539009.63 |
492610.92 |
|||
|
5 |
2539009.37 |
492652.19 |
|||
|
6 |
2539003.20 |
492697.63 |
|||
|
7 |
2539008.87 |
492743.29 |
|||
|
8 |
2539030.45 |
492742.50 |
|||
|
9 |
2539045.77 |
492743.84 |
|||
|
10 |
2539065.42 |
492755.75 |
|||
|
11 |
2539079.46 |
492746.87 |
|||
|
12 |
2539042.00 |
492734.81 |
|||
|
13 |
2539035.63 |
492701.85 |
|||
|
14 |
2539036.80 |
492654.84 |
|||
|
15 |
2539045.63 |
492626.92 |
|||
|
16 |
2539076.19 |
492635.38 |
|||
|
3.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 trên tờ bản đồ số 72, có tọa độ như bảng bên |
1 |
2538951.15 |
492595.06 |
|
2 |
2539004.22 |
492586.65 |
|||
|
3 |
2539003.21 |
492642.37 |
|||
|
4 |
2539001.01 |
492724.35 |
|||
|
5 |
2539006.41 |
492740.80 |
|||
|
6 |
2538994.85 |
492747.61 |
|||
|
|
|
|
7 |
2538967.38 |
492743.33 |
|
8 |
2538945.09 |
492743.33 |
|||
|
9 |
2538931.13 |
492748.99 |
|||
|
10 |
2538893.16 |
492753.69 |
|||
|
11 |
2538859.22 |
492740.97 |
|||
|
12 |
2538865.47 |
492717.40 |
|||
|
13 |
2538886.47 |
492690.65 |
|||
|
14 |
2538926.83 |
492687.53 |
|||
|
15 |
2538946.58 |
492700.28 |
|||
|
16 |
2538990.62 |
492692.53 |
|||
|
17 |
2538985.06 |
492634.30 |
|||
|
18 |
2538963.94 |
492609.85 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (từ sân vận động xã Trùng Khánh đến khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh) |
1 |
2525648.42 |
578862.14 |
|
2 |
2526168.19 |
579121.22 |
|||
|
3 |
2526322.62 |
579256.78 |
|||
|
4 |
2526314.85 |
579266.26 |
|||
|
5 |
2526163.13 |
579133.60 |
|||
|
6 |
2525644.57 |
578871.54 |
|||
|
2 |
Xóm 4 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4) |
1 |
2526314.88 |
579266.91 |
|
2 |
2526644.10 |
579386.53 |
|||
|
3 |
2526439.14 |
579389.41 |
|||
|
4 |
2526384.67 |
579353.48 |
|||
|
5 |
2526356.50 |
579391.38 |
|||
|
6 |
2526345.31 |
579384.33 |
|||
|
7 |
2526319.22 |
579422.34 |
|||
|
8 |
2526238.26 |
579370.12 |
|||
|
3 |
Xóm 5 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 5, khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh) |
1 |
2526331.62 |
579246.41 |
|
2 |
2526451.39 |
579351.61 |
|||
|
3 |
2526445.33 |
579356.92 |
|||
|
4 |
2526479.43 |
579393.21 |
|||
|
5 |
2526473.19 |
579400.56 |
|||
|
6 |
2526324.65 |
579254.52 |
|||
|
4 |
Xóm 6 |
Được giới hạn bởi các điểm từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực hai bên đường đoạn từ Bệnh viện đa khoa Trùng Khánh đến đường tròn trung tâm Ủy ban nhân dân xã). |
1 |
2526696.27 |
579591.20 |
|
2 |
2526689.94 |
579600.90 |
|||
|
3 |
2526469.67 |
579462.13 |
|||
|
4 |
2526497.20 |
579430.54 |
|||
|
5 |
2526439.87 |
579500.86 |
|||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xóm Hưng Long |
|
|
|
|
|
1.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực cạnh Trường Tiểu học và THCS Tà Lùng) |
1 |
2488588 |
584275 |
|
2 |
2488687 |
584372 |
|||
|
3 |
2488543 |
584571 |
|||
|
4 |
2488414 |
584490 |
|||
|
1.2 |
Khu vực 2 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư theo trục đường từ cổng xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp đường quốc lộ 3 xóm Tân Thịnh; Khu dân cư trong tái định cư) |
1 |
2488063 |
584269 |
|
2 |
2488230 |
584480 |
|||
|
3 |
2488218 |
584583 |
|||
|
4 |
2488272 |
584684 |
|||
|
5 |
2488050 |
584883 |
|||
|
6 |
2487847 |
584485 |
|||
|
7 |
2486946 |
584951 |
|||
|
8 |
2486809 |
584907 |
|||
|
2 |
Xóm Tân Thịnh |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực dân cư hai bên trục đường từ ngã ba rẽ vào Khu tái định cư 1 đến trạm Barie; Khu dân cư trong tái định cư) |
1 |
2484727 |
584889 |
|
2 |
2487462 |
584964 |
|||
|
3 |
2487454 |
585168 |
|||
|
4 |
2486756 |
585108 |
|||
|
5 |
2486621 |
585176 |
|||
|
6 |
2486550 |
585030 |
|||
|
7 |
2486809 |
584907 |
|||
|
8 |
2486837 |
584977 |
|||
|
9 |
2486936 |
584930 |
|||
|
10 |
2486953 |
584981 |
|||
|
11 |
2487254 |
585009 |
|||
|
12 |
2487215 |
584880 |
|||
|
13 |
2487249 |
584867 |
|||
|
14 |
2487290 |
584963 |
|||
|
15 |
2487414 |
584896 |
|||
|
16 |
2487364 |
584797 |
|||
|
17 |
2487611 |
584670 |
|||
|
18 |
2487662 |
584779 |
|||
|
3 |
Xóm Hoà Thành |
|
|
|
|
|
3.1 |
Khu vực 1 |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh Trung tâm Y tế Phục Hòa) |
1 |
2492626.79 |
578534.31 |
|
2 |
2492602.67 |
578554.91 |
|||
|
3 |
2492572.21 |
578572.17 |
|||
|
4 |
2492530.83 |
578599.83 |
|||
|
5 |
2492510.38 |
578636.05 |
|||
|
6 |
2492500.95 |
578667.36 |
|||
|
7 |
2492492.74 |
578729.80 |
|||
|
8 |
2492473.70 |
578765.40 |
|||
|
9 |
2492433.68 |
578809.60 |
|||
|
10 |
2492339.81 |
578802.27 |
|||
|
11 |
2492323.77 |
578649.04 |
|||
|
12 |
2492387.10 |
578452.09 |
|||
|
3.2 |
Khu vực 2 |
Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (hai bên đình chợ đến Trạm Phát thanh Truyền hình và Trường Mầm non Phục Hòa) |
1 |
2492386.62 |
578301.40 |
|
2 |
2492660.24 |
578389.68 |
|||
|
3 |
2492435.61 |
578338.23 |
|||
|
4 |
2492387.24 |
578349.89 |
|||
|
5 |
2492427.19 |
578217.78 |
|||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xóm Phố Cũ |
Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 3 như bảng bên (từ đoạn đình số 1 đến Cầu Đỏ sang đến mỏ nước Pác Bó) |
1 |
2511112.55 |
570638.35 |
|
2 |
2511053.36 |
571072.01 |
|||
|
3 |
2510152.34 |
571026.01 |
|||
|
2 |
Xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung |
Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 4 như bảng bên (toàn bộ xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung) |
1 |
2509294.06 |
571959.03 |
|
2 |
2509221.72 |
571998.45 |
|||
|
3 |
2509188.84 |
571936.03 |
|||
|
4 |
2510070.12 |
570989.88 |
|||
|
3 |
Xóm Đông Thái |
Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 2 như bảng bên (khu dân cư hai bên trục đường đoạn từ Quảng trường đến ngã ba Pác Cam) |
1 |
2509961.61 |
570828.90 |
|
2 |
2509879.40 |
570621.07 |
|||
|
4 |
Xóm Hoà Nam |
Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 8 như bảng bên (khu dân cư dọc đường từ Trường THPT Quảng Uyên đến vườn hoa, ngã ba Bệnh viện đến hết xóm Hoà Nam) |
1 |
2509941.87 |
570572.65 |
|
2 |
2510089.85 |
570865.04 |
|||
|
3 |
2510451.58 |
570579.22 |
|||
|
4 |
2510543.66 |
570395.25 |
|||
|
5 |
2510810.02 |
570447.81 |
|||
|
6 |
2510829.75 |
570704.26 |
|||
|
7 |
2511023.76 |
570727.06 |
|||
|
8 |
2511050.07 |
570635.07 |
|||
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xóm Xuân Đại |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung) |
1 |
533196.895 |
2533859.751 |
|
2 |
533538.5 |
2533674.02 |
|||
|
3 |
533466.56 |
2533445.00 |
|||
|
2 |
Xóm Xuân Lộc |
Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung) |
1 |
532438.5 |
2533877.5 |
|
2 |
53662.676 |
2533698.243 |
|||
|
3 |
533011.34 |
2533632.47 |
|||
|
4 |
532689.01 |
2533609.75 |
|||
|
5 |
532741.69 |
2533335.62 |
|||
|
6 |
532692.78 |
2533335.62 |
|||
|
7 |
5326206.82 |
2533596.39 |
|||
|
8 |
532358.61 |
2533718.33 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh