Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 2025 do tỉnh Lai Châu ban hành
| Số hiệu | 24/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Lê Minh Ngân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.
Xét Tờ trình số 4592/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 419/BC-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 442/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
I. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 17.533.420.454.462 đồng (Đã triệt tiêu thu trợ cấp của ngân sách cấp dưới và không bao gồm ngân sách trung ương hưởng 518.466.639.721 đồng), trong đó:
1. Thu NSNN trên địa bàn: 3.574.914.807.489 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng: 233.092.119.598 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 3.341.822.687.891 đồng.
+ Ngân sách tỉnh hưởng: 3.321.538.580.971 đồng.
+ Ngân sách xã, phường hưởng: 20.284.106.920 đồng.
2. Thu kết dư ngân sách (Ngân sách tỉnh): 101.641.590 đồng.
3. Thu chuyển nguồn: 3.141.049.372.471 đồng.
- Ngân sách tỉnh: 2.773.735.915.244 đồng.
- Ngân sách xã, phường: 367.313.457.227 đồng.
4. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 11.020.667.516.753 đồng.
- Bổ sung cân đối: 6.735.137.487.203 đồng.
- Bổ sung có mục tiêu: 4.285.530.029.550 đồng.
5. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 315.153.755.880 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng: 285.374.520.123 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 29.779.235.757 đồng.
II. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 17.525.364.061.398 đồng, trong đó:
1. Chi cân đối ngân sách: 10.150.470.699.048 đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 860.879.059.458 đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.
Xét Tờ trình số 4592/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 419/BC-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 442/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
I. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 17.533.420.454.462 đồng (Đã triệt tiêu thu trợ cấp của ngân sách cấp dưới và không bao gồm ngân sách trung ương hưởng 518.466.639.721 đồng), trong đó:
1. Thu NSNN trên địa bàn: 3.574.914.807.489 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng: 233.092.119.598 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 3.341.822.687.891 đồng.
+ Ngân sách tỉnh hưởng: 3.321.538.580.971 đồng.
+ Ngân sách xã, phường hưởng: 20.284.106.920 đồng.
2. Thu kết dư ngân sách (Ngân sách tỉnh): 101.641.590 đồng.
3. Thu chuyển nguồn: 3.141.049.372.471 đồng.
- Ngân sách tỉnh: 2.773.735.915.244 đồng.
- Ngân sách xã, phường: 367.313.457.227 đồng.
4. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 11.020.667.516.753 đồng.
- Bổ sung cân đối: 6.735.137.487.203 đồng.
- Bổ sung có mục tiêu: 4.285.530.029.550 đồng.
5. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 315.153.755.880 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng: 285.374.520.123 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 29.779.235.757 đồng.
II. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 17.525.364.061.398 đồng, trong đó:
1. Chi cân đối ngân sách: 10.150.470.699.048 đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 860.879.059.458 đồng.
- Chi thường xuyên: 9.004.610.502.264 đồng.
- Chi trả nợ lãi vay theo quy định: 331.057.326 đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000.000 đồng.
- Chi nguồn đóng góp, ủng hộ: 282.650.080.000 đồng.
2. Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu: 2.201.543.954.145 đồng:
- Chương trình Mục tiêu quốc gia: 1.473.414.564.506 đồng.
- Chương trình mục tiêu: 728.129.389.639 đồng.
3. Chi chuyển nguồn: 4.855.366.297.325 đồng.
- Ngân sách tỉnh: 4.188.887.088.493 đồng.
- Ngân sách xã, phường: 666.479.208.832 đồng.
4. Chi nộp ngân sách cấp trên: 315.153.755.880 đồng.
5. Chi trả nợ gốc: 2.829.355.000 đồng.
(Chi tiết có biểu số 01 đến 09 kèm theo)
III. Kết dư ngân sách địa phương (I-II): 8.056.393.064 đồng, trong đó:
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 62.247.881 đồng.
2. Kết dư ngân sách cấp xã: 7.994.145.183 đồng.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Khoá XVI, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 01 (Mẫu biểu số 48 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
12.269.034.000.000 |
17.533.420.454.462 |
5.264.386.454.462 |
143% |
|
1 |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
2.166.250.000.000 |
3.341.822.687.891 |
1.175.572.687.891 |
154% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
10.102.784.000.000 |
11.020.667.516.753 |
917.883.516.753 |
109% |
|
|
- Bổ sung cân đối |
6.747.533.000.000 |
6.735.137.487.203 |
-12.395.512.797 |
100% |
|
|
- Bổ sung mục tiêu |
3.355.251.000.000 |
4.285.530.029.550 |
930.279.029.550 |
128% |
|
3 |
Thu kết dư |
|
101.641.590 |
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn năm trước |
|
3.141.049.372.471 |
|
|
|
5 |
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
29.779.235.757 |
|
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
12.276.234.000.000 |
17.525.364.061.398 |
5.249.130.061.398 |
143% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
9.197.722.000.000 |
10.150.470.699.048 |
952.748.699.048 |
110% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
861.400.000.000 |
860.879.059.458 |
-520.940.542 |
100% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
7.957.767.000.000 |
9.004.610.502.264 |
1.046.843.502.264 |
113% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
525.000.000 |
331.057.326 |
-193.942.674 |
63% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000.000.000 |
2.000.000.000 |
1.000.000.000 |
200% |
|
5 |
Chi nguồn đóng góp, ủng hộ |
|
282.650.080.000 |
282.650.080.000 |
|
|
6 |
Chi dự phòng ngân sách |
184.785.000.000 |
|
-184.785.000.000 |
|
|
7 |
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi |
3.000.000.000 |
|
-3.000.000.000 |
|
|
8 |
Kinh phí tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương |
189.245.000.000 |
|
-189.245.000.000 |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
3.078.512.000.000 |
2.201.543.954.145 |
-876.968.045.855 |
72% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
796.966.000.000 |
1.473.414.564.506 |
676.448.564.506 |
185% |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.281.546.000.000 |
728.129.389.639 |
-1.553.416.610.361 |
32% |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
4.855.366.297.325 |
4.855.366.297.325 |
|
|
IV |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
5.167.593.000.000 |
7.052.219.782.045 |
1.884.626.782.045 |
136% |
|
V |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
315.153.755.880 |
315.153.755.880 |
|
|
VI |
Chi trả nợ gốc của NSĐP |
|
2.829.355.000 |
2.829.355.000 |
|
|
C |
KẾT DƯ NSĐP |
|
8.056.393.064 |
8.056.393.064 |
|
|
D |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
10.000.000.000 |
0 |
-10.000.000.000 |
|
|
E |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
25.963.000.000 |
15.933.568.862 |
-10.029.431.138 |
61% |
Biểu số 02 (Mẫu biểu số 50 NĐ 31/2017NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NS ĐP |
Tổng thu NSNN |
Tổng thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN |
12.478.284.000.000 |
12.269.034.000.000 |
25.104.106.876.228 |
17.533.420.454.462 |
201% |
143% |
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN |
2.375.500.000.000 |
2.166.250.000.000 |
3.574.914.807.489 |
3.341.822.687.891 |
150% |
154% |
|
I |
Thu nội địa |
2.350.500.000.000 |
2.166.250.000.000 |
3.251.372.873.134 |
3.045.800.885.891 |
141% |
141% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
995.000.000.000 |
995.000.000.000 |
1.401.841.345.700 |
1.401.841.345.700 |
141% |
141% |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
5.100.000.000 |
5.100.000.000 |
9.756.646.274 |
9.756.646.274 |
191% |
191% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
5.787.894.352 |
5.787.894.352 |
116% |
116% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
650.665.000.000 |
650.665.000.000 |
1.095.471.403.652 |
1.095.471.403.652 |
168% |
168% |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
51.500.000.000 |
51.500.000.000 |
95.711.941.319 |
95.711.941.319 |
186% |
186% |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
235.000.000 |
235.000.000 |
363.981.691 |
363.981.691 |
155% |
155% |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
45.100.000.000 |
45.100.000.000 |
77.332.870.817 |
77.332.870.817 |
171% |
171% |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
130.000.000.000 |
78.000.000.000 |
76.374.069.637 |
45.825.307.408 |
59% |
59% |
|
9 |
Phí, lệ phí |
35.000.000.000 |
30.400.000.000 |
39.558.480.240 |
30.744.689.940 |
113% |
101% |
|
10 |
Tiền sử dụng đất |
171.500.000.000 |
171.500.000.000 |
94.318.031.079 |
94.318.031.079 |
55% |
55% |
|
11 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
16.000.000.000 |
16.000.000.000 |
10.028.059.565 |
10.028.059.565 |
63% |
63% |
|
|
Trong đó: Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
30.421.261 |
30.421.261 |
|
|
|
12 |
Thu khác ngân sách |
60.000.000.000 |
35.950.000.000 |
112.893.300.093 |
81.914.317.289 |
188% |
228% |
|
13 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
160.000.000.000 |
56.400.000.000 |
200.541.091.882 |
65.310.639.972 |
125% |
116% |
|
14 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
200.000.000 |
200.000.000 |
755.469.089 |
755.469.089 |
378% |
378% |
|
15 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
25.000.000.000 |
25.000.000.000 |
29.082.328.272 |
29.082.328.272 |
116% |
116% |
|
16 |
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN |
200.000.000 |
200.000.000 |
1.555.959.472 |
1.555.959.472 |
778% |
778% |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
25.000.000.000 |
|
26.497.702.805 |
|
106% |
|
|
III |
Thu viện trợ |
|
|
1.022.429.550 |
|
|
|
|
IV |
Các khoản huy động đóng góp |
|
|
296.021.802.000 |
296.021.802.000 |
|
|
|
B |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
|
|
101.641.590 |
101.641.590 |
|
|
|
C |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
|
|
3.141.049.372.471 |
3.141.049.372.471 |
|
|
|
D |
THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
10.102.784.000.000 |
10.102.784.000.000 |
18.072.887.298.798 |
11.020.667.516.753 |
179% |
109% |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
6.747.533.000.000 |
6.747.533.000.000 |
11.612.362.069.613 |
6.735.137.487.203 |
172% |
100% |
|
2 |
Bổ sung mục tiêu |
3.355.251.000.000 |
3.355.251.000.000 |
6.460.525.229.185 |
4.285.530.029.550 |
193% |
128% |
|
|
Vốn trong nước |
3.156.228.000.000 |
3.156.228.000.000 |
6.459.502.799.635 |
4.284.507.600.000 |
205% |
136% |
|
|
Vốn nước ngoài |
199.023.000.000 |
199.023.000.000 |
1.022.429.550 |
1.022.429.550 |
0,5% |
0,5% |
|
E |
THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN |
|
|
315.153.755.880 |
29.779.235.757 |
|
|
|
F |
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
|
|
|
|
Biểu số 03 (Mẫu biểu số 51- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
12.276.234.000.000 |
17.525.364.061.398 |
143% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
9.197.722.000.000 |
10.150.470.699.048 |
110% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
861.400.000.000 |
860.879.059.458 |
100% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
861.400.000.000 |
854.504.102.086 |
99% |
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
191.697.026.539 |
|
|
- |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
- |
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
171.500.000.000 |
92.641.541.858 |
54% |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết |
25.000.000.000 |
20.938.761.668 |
84% |
|
2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
6.374.957.372 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.957.767.000.000 |
9.004.610.502.264 |
113% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
3.822.623.000.000 |
3.753.512.548.116 |
98% |
|
- |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
13.359.000.000 |
9.115.089.630 |
68% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
525.000.000 |
331.057.326 |
63% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000.000.000 |
2.000.000.000 |
200% |
|
V |
Chi nguồn đóng góp, ủng hộ |
|
282.650.080.000 |
|
|
VI |
Dự phòng ngân sách |
184.785.000.000 |
|
|
|
VII |
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi |
189.245.000.000 |
|
|
|
VIII |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương |
3.000.000.000 |
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.078.512.000.000 |
2.201.543.954.145 |
72% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
796.966.000.000 |
1.473.414.564.506 |
185% |
|
1 |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
170.723.000.000 |
449.066.872.239 |
263% |
|
|
- Vốn đầu tư |
- |
225.173.569.393 |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
- |
223.893.302.846 |
|
|
2 |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
96.569.000.000 |
121.953.195.108 |
126% |
|
|
- Vốn đầu tư |
- |
97.574.087.290 |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
- |
24.379.107.818 |
|
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
3 |
Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030 |
529.674.000.000 |
902.394.497.159 |
170% |
|
|
- Vốn đầu tư |
- |
631.138.739.658 |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
- |
271.255.757.501 |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.281.546.000.000 |
728.129.389.639 |
32% |
|
1 |
Vốn sự nghiệp |
104.020.000.000 |
94.242.914.652 |
91% |
|
1.1 |
Vốn trong nước |
102.997.000.000 |
93.220.485.102 |
91% |
|
|
Hội văn học - Nghệ thuật tỉnh Lai Châu |
437.000.000 |
424.192.580 |
97% |
|
|
Hội Nhà báo tỉnh Lai Châu |
160.000.000 |
159.888.100 |
100% |
|
|
Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững |
49.680.000.000 |
33.940.830.400 |
68% |
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
40.000.000 |
- |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Quyết định 558/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt động, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao giai đoạn 2021-2025 |
- |
595.688.720 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
1.870.000.000 |
727.791.000 |
39% |
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025 |
220.000.000 |
118.128.600 |
54% |
|
|
Kinh phí thực hiện đề án đo đạc năm 2024: Đề án tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng phòng hộ và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
- |
7.151.647.702 |
|
|
|
Phí sử dụng đường bộ |
50.590.000.000 |
50.102.318.000 |
99% |
|
1.2 |
Hỗ trợ từ vốn nước ngoài |
1.023.000.000 |
1.022.429.550 |
100% |
|
|
Hỗ trợ từ vốn nước ngoài |
1.023.000.000 |
1.022.429.550 |
|
|
2 |
Vốn đầu tư |
2.177.526.000.000 |
633.886.474.987 |
29% |
|
2.1 |
Vốn trong nước |
- |
633.886.474.987 |
|
|
|
Nguồn tăng thu ngân sách trung ương - Dự án đầu tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới |
|
313.938.392 |
|
|
|
Nguồn dự phòng ngân sách trung ương |
|
187.033.292.225 |
|
|
|
Nguồn vốn thực hiện các dự án trọng điểm có tính chất liên kết vùng |
|
61.838.168.842 |
|
|
|
Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội |
|
2.400.000.000 |
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng |
|
172.029.160 |
|
|
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|
382.129.046.368 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
4.855.366.297.325 |
|
|
D |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
5.167.593.000.000 |
7.052.219.782.045 |
136% |
|
E |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
315.153.755.880 |
|
|
F |
CHI TRẢ NỢ GỐC |
|
2.829.355.000 |
|
Biểu số 04 (Mẫu biểu số 52- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
7.100.894.000.000 |
10.093.540.860.389 |
2.992.646.860.389 |
142% |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
5.167.593.000.000 |
7.052.219.782.045 |
1.884.626.782.045 |
136% |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
4.113.992.000.000 |
3.934.416.649.036 |
-179.575.350.964 |
96% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
853.288.000.000 |
830.328.171.296 |
-22.959.828.704 |
97% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
853.288.000.000 |
823.953.213.924 |
-29.334.786.076 |
97% |
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
191.697.026.539 |
191.697.026.539 |
|
|
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
0 |
0 |
|
|
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
6.036.804.500 |
6.036.804.500 |
|
|
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
3.432.746.196 |
3.432.746.196 |
|
|
|
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
15.023.516.107 |
15.023.516.107 |
|
|
|
Chi văn hóa thông tin |
|
18.442.123.568 |
18.442.123.568 |
|
|
|
Chi thể dục, thể thao |
|
11.451.707.451 |
11.451.707.451 |
|
|
|
Chi bảo vệ môi trường |
|
21.386.694.790 |
21.386.694.790 |
|
|
|
Chi các hoạt động kinh tế |
|
541.691.387.773 |
541.691.387.773 |
|
|
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
|
14.776.387.000 |
14.776.387.000 |
|
|
|
Chi bảo đảm xã hội |
|
14.820.000 |
14.820.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
6.374.957.372 |
6.374.957.372 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
2.958.797.000.000 |
3.101.757.420.414 |
142.960.420.414 |
105% |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
539.726.000.000 |
476.460.883.412 |
-63.265.116.588 |
88% |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
13.359.000.000 |
9.115.089.630 |
-4.243.910.370 |
68% |
|
3 |
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
0 |
137.884.681.850 |
137.884.681.850 |
|
|
4 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
0 |
52.671.571.379 |
52.671.571.379 |
|
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
0 |
1.011.872.838.106 |
1.011.872.838.106 |
|
|
6 |
Chi văn hóa, thông tin |
0 |
70.742.085.842 |
70.742.085.842 |
|
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình |
0 |
36.952.004.709 |
36.952.004.709 |
|
|
8 |
Chi thể dục, thể thao |
0 |
17.668.971.270 |
17.668.971.270 |
|
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
0 |
4.253.218.117 |
4.253.218.117 |
|
|
10 |
Chi hoạt động kinh tế |
0 |
441.402.590.650 |
441.402.590.650 |
|
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
0 |
732.212.658.572 |
732.212.658.572 |
|
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
0 |
57.563.653.877 |
57.563.653.877 |
|
|
13 |
Chi khác ngân sách |
0 |
52.957.173.000 |
52.957.173.000 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
525.000.000 |
331.057.326 |
-193.942.674 |
63% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000.000.000 |
2.000.000.000 |
1.000.000.000 |
200% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
108.137.000.000 |
|
-108.137.000.000 |
|
|
VI |
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi |
189.245.000.000 |
|
-189.245.000.000 |
|
|
VII |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương |
3.000.000.000 |
|
-3.000.000.000 |
|
|
C |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
287.574.127.148 |
287.574.127.148 |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC |
|
2.829.355.000 |
2.829.355.000 |
|
|
E |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG |
2.986.902.000.000 |
1.679.833.640.712 |
-1.307.068.359.288 |
56% |
|
F |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
4.188.887.088.493 |
4.188.887.088.493 |
|
Biểu số 05 (Mẫu biểu số 53- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
Ngân sách ĐP |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
12.276.234.000.000 |
7.100.894.000.000 |
5.175.340.000.000 |
17.525.364.061.398 |
10.093.540.860.389 |
7.431.823.201.009 |
143% |
142% |
144% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
9.197.722.000.000 |
4.113.992.000.000 |
5.083.730.000.000 |
10.150.470.699.048 |
3.934.416.649.036 |
6.216.054.050.012 |
96% |
96% |
122% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
861.400.000.000 |
853.288.000.000 |
8.112.000.000 |
860.879.059.458 |
830.328.171.296 |
30.550.888.162 |
100% |
97% |
377% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
861.400.000.000 |
853.288.000.000 |
8.112.000.000 |
854.504.102.086 |
823.953.213.924 |
30.550.888.162 |
99% |
97% |
377% |
|
|
Trong đó: chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
191.697.026.539 |
191.697.026.539 |
0 |
|
|
|
|
- |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi XDCB tập trung (vốn trong nước) |
657.700.000.000 |
652.810.000.000 |
4.890.000.000 |
677.545.166.882 |
661.225.995.275 |
16.319.171.607 |
103% |
101% |
334% |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
171.500.000.000 |
171.103.000.000 |
397.000.000 |
46.320.770.929 |
|
46.320.770.929 |
27% |
0% |
11668% |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu sổ xố kiến thiết |
22.175.000.000 |
22.175.000.000 |
|
20.938.761.668 |
19.891.071.937 |
1.047.689.731 |
94% |
90% |
|
|
2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
6.374.957.372 |
6.374.957.372 |
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.957.767.000.000 |
2.958.797.000.000 |
4.998.970.000.000 |
9.004.610.502.264 |
3.101.757.420.414 |
5.902.853.081.850 |
113% |
105% |
118% |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
3.822.623.000.000 |
539.726.000.000 |
3.282.897.000.000 |
3.753.512.548.116 |
476.460.883.412 |
3.277.051.664.704 |
98% |
88% |
100% |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
13.359.000.000 |
13.359.000.000 |
|
9.115.089.630 |
9.115.089.630 |
|
68% |
68% |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
525.000.000 |
525.000.000 |
|
331.057.326 |
331.057.326 |
|
63% |
63% |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
200% |
200% |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
184.785.000.000 |
108.137.000.000 |
76.648.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Chi nguồn đóng góp, ủng hộ |
|
|
|
282.650.080.000 |
0 |
282.650.080.000 |
|
|
|
|
VII |
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi |
189.245.000.000 |
189.245.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương |
3.000.000.000 |
3.000.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.078.512.000.000 |
2.986.902.000.000 |
91.610.000.000 |
2.201.543.954.145 |
1.679.833.640.712 |
521.710.313.433 |
72% |
56% |
569% |
|
I |
Chi các chương trình MTQG |
796.966.000.000 |
705.356.000.000 |
91.610.000.000 |
1.473.414.564.506 |
951.704.251.073 |
521.710.313.433 |
185% |
135% |
569% |
|
1 |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
170.723.000.000 |
166.782.000.000 |
3.941.000.000 |
449.066.872.239 |
259.136.388.809 |
189.930.483.430 |
263% |
155% |
4819% |
|
|
- Vốn đầu tư |
0 |
0 |
0 |
225.173.569.393 |
221.813.610.758 |
3.359.958.635 |
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
0 |
0 |
|
223.893.302.846 |
37.322.778.051 |
186.570.524.795 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
96.569.000.000 |
50.048.000.000 |
46.521.000.000 |
121.953.195.108 |
64.593.030.820 |
57.360.164.288 |
126% |
129% |
123% |
|
|
- Vốn đầu tư |
0 |
0 |
0 |
97.574.087.290 |
62.004.694.472 |
35.569.392.818 |
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
0 |
0 |
0 |
24.379.107.818 |
2.588.336.348 |
21.790.771.470 |
|
|
|
|
3 |
Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030 |
529.674.000.000 |
488.526.000.000 |
41.148.000.000 |
902.394.497.159 |
627.974.831.444 |
274.419.665.715 |
170% |
129% |
667% |
|
|
- Vốn đầu tư |
0 |
0 |
0 |
631.138.739.658 |
583.300.101.815 |
47.838.637.843 |
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
0 |
0 |
|
271.255.757.501 |
44.674.729.629 |
226.581.027.872 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.281.546.000.000 |
2.281.546.000.000 |
0 |
728.129.389.639 |
728.129.389.639 |
0 |
32% |
32% |
|
|
1 |
Vốn sự nghiệp |
104.020.000.000 |
104.020.000.000 |
0 |
94.242.914.652 |
94.242.914.652 |
0 |
91% |
91% |
|
|
1.1 |
Vốn trong nước |
102.997.000.000 |
102.997.000.000 |
0 |
93.220.485.102 |
93.220.485.102 |
0 |
91% |
91% |
|
|
|
Hội văn học - Nghệ thuật tỉnh Lai Châu |
437.000.000 |
437.000.000 |
|
424.192.580 |
424.192.580 |
0 |
|
|
|
|
|
Hội Nhà báo tỉnh Lai Châu |
160.000.000 |
160.000.000 |
|
159.888.100 |
159.888.100 |
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững |
49.680.000.000 |
49.680.000.000 |
|
33.940.830.400 |
33.940.830.400 |
0 |
|
|
|
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
40.000.000 |
40.000.000 |
|
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Quyết định 558/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt động, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao giai đoạn 2021-2025 |
0 |
0 |
|
595.688.720 |
595.688.720 |
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
1.870.000.000 |
1.870.000.000 |
|
727.791.000 |
727.791.000 |
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025 |
220.000.000 |
220.000.000 |
|
118.128.600 |
118.128.600 |
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện đề án đo đạc năm 2024: Đề án tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng phòng hộ và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
0 |
0 |
|
7.151.647.702 |
7.151.647.702 |
0 |
|
|
|
|
|
Phí sử dụng đường bộ |
50.590.000.000 |
50.590.000.000 |
|
50.102.318.000 |
50.102.318.000 |
0 |
|
|
|
|
1.2 |
Vốn ngoài nước |
1.023.000.000 |
1.023.000.000 |
|
1.022.429.550 |
1.022.429.550 |
|
99,9% |
99,9% |
|
|
2 |
Vốn Đầu tư XDCB |
2.177.526.000.000 |
2.177.526.000.000 |
|
633.886.474.987 |
633.886.474.987 |
0 |
29% |
29% |
|
|
2.1 |
Vốn trong nước |
|
|
|
633.886.474.987 |
633.886.474.987 |
0 |
|
|
|
|
|
Nguồn tăng thu ngân sách trung ương - Dự án đầu tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới |
|
|
|
313.938.392 |
313.938.392 |
|
|
|
|
|
|
Nguồn dự phòng ngân sách trung ương |
|
|
|
187.033.292.225 |
187.033.292.225 |
|
|
|
|
|
|
Nguồn vốn thực hiện các dự án trọng điểm có tính chất liên kết vùng |
|
|
|
61.838.168.842 |
61.838.168.842 |
|
|
|
|
|
|
Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội |
|
|
|
2.400.000.000 |
2.400.000.000 |
|
|
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng |
|
|
|
172.029.160 |
172.029.160 |
|
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
382.129.046.368 |
382.129.046.368 |
|
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
4.855.366.297.325 |
4.188.887.088.493 |
666.479.208.832 |
|
|
|
|
|
D |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP |
5.167.593.000.000 |
5.167.593.000.000 |
|
7.052.219.782.045 |
7.052.219.782.045 |
0 |
136% |
136% |
|
|
E |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
|
|
315.153.755.880 |
287.574.127.148 |
27.579.628.732 |
|
|
|
|
F |
CHI TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
2.829.355.000 |
2.829.355.000 |
|
|
|
|
Biểu số 06 (Mẫu biểu số 54 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính; chi trả nợ gốc, trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Dự phòng ngân sách; Kinh phí tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương |
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi chương trình MTQG |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
Chi trả nợ gốc |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CT MTQG |
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5+6 |
2 |
3 |
4 |
4 |
5 |
6=7+8 |
7 |
8 |
9=10+11+12+1314+18+19+2 0+21 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16 |
15 |
16 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22=9/1 |
23=10/2 |
24=11/3 |
25=14/6 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.341.379.051.769 |
853.288.000.000 |
2.958.797.000.000 |
4.425.000.000 |
111.137.000.000 |
189.245.000.000 |
796.966.000.000 |
|
|
17.145.760.642.434 |
1.457.839.688.911 |
3.202.375.292.438 |
331.057.326 |
2.000.000.000 |
951.704.251.073 |
867.118.407.045 |
84.585.844.028 |
7.052.219.782.045 |
2.829.355.000 |
287.574.127.148 |
4.188.887.088.493 |
233,5% |
170,8% |
108,2% |
119,4% |
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
3.958.060.051.769 |
853.288.000.000 |
2.958.797.000.000 |
0 |
0 |
0 |
796.966.000.000 |
|
|
12.664.139.014.467 |
1.457.839.688.911 |
3.202.375.292.438 |
0 |
0 |
951.704.251.073 |
867.118.407.045 |
84.585.844.028 |
7.052.219.782.045 |
0 |
0 |
0 |
320,0% |
170,8% |
108,2% |
119,4% |
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.833.317.488 |
|
100.833.317.488 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.368.335.437 |
|
28.368.335.437 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.063.234.082 |
|
50.063.234.082 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.075.288.248 |
|
43.074.177.748 |
|
|
1.110.500 |
|
1.110.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167.315.111.484 |
|
165.071.635.564 |
|
|
2.243.475.920 |
|
2.243.475.920 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.500.110.467 |
|
42.500.110.467 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.378.184.241 |
773.904.400 |
222.604.279.841 |
|
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.263.036.146 |
|
31.943.760.146 |
|
|
319.276.000 |
|
319.276.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
334.114.666.548 |
3.107.962.277 |
314.996.852.775 |
|
|
16.009.851.496 |
|
16.009.851.496 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.501.936.238 |
|
12.170.202.038 |
|
|
3.331.734.200 |
|
3.331.734.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Ngoại vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.489.331.500 |
|
9.489.331.500 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
423.024.209.293 |
|
416.639.225.222 |
|
|
6.384.984.071 |
|
6.384.984.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
612.953.123.991 |
|
600.025.033.692 |
|
|
12.928.090.299 |
|
12.928.090.299 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.188.041.482 |
|
80.699.888.890 |
|
|
16.488.152.592 |
|
16.488.152.592 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban QL Khu KTCK tỉnh Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.165.437.120 |
|
17.165.437.120 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Văn phòng Ban An toàn giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983.219.393 |
|
1.983.219.393 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.551.457.898 |
|
12.061.542.632 |
|
|
6.489.915.266 |
|
6.489.915.266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.188.565.683 |
|
27.188.565.683 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Ủy ban Mặt Trận tổ quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107.092.044.188 |
14.820.000 |
105.254.260.548 |
|
|
1.822.963.640 |
|
1.822.963.640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Báo và Phát thanh, truyền hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.070.130.365 |
|
56.070.130.365 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Ban quản lý Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.145.341.228 |
|
31.145.341.228 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.474.346.381 |
|
17.474.346.381 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.417.232.931 |
|
50.753.598.525 |
|
|
17.663.634.406 |
|
17.663.634.406 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Công an tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.651.346.904 |
3.746.684.588 |
60.002.006.678 |
|
|
902.655.638 |
|
902.655.638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.575.253.050 |
1.387.833.500 |
121.187.419.550 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133.933.829.698 |
115.776.567.398 |
18.157.262.300 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472.657.229.446 |
|
472.657.229.446 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000.000 |
|
100.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Cục Thi hành án dân sự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200.000.000 |
|
200.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Tòa án nhân dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000.000 |
|
300.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Viện kiểm sát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000.000 |
|
300.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.925.114.349 |
|
12.925.114.349 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Thuế tỉnh Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000.000 |
|
500.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe tỉnh Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
754.785.350 |
|
754.785.350 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Cty TNHH 1 thành viên QL thuỷ nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.137.236.000 |
|
22.137.236.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Ngân hàng chính sách xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.630.000.000 |
|
37.630.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Công ty Cổ phần cao su Giầu tiếng Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386.000.000 |
|
386.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Công ty Cổ phần cao su Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.980.000.000 |
|
7.980.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Công ty Cổ phần cao su II Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.584.000.000 |
|
2.584.000.000 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
1.652.383.682.896 |
1.029.902.222.424 |
5.318.170.000 |
|
|
617.163.290.472 |
617.163.290.472 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
554.765.052.897 |
303.129.694.324 |
1.680.242.000 |
|
|
249.955.116.573 |
249.955.116.573 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Xã Mường Kim |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255.972.553.692 |
|
|
|
|
0 |
|
|
255.972.553.692 |
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Xã Khoen On |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126.572.039.364 |
|
|
|
|
0 |
|
|
126.572.039.364 |
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Xã Than Uyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319.525.831.173 |
|
|
|
|
0 |
|
|
319.525.831.173 |
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Xã Mường Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
147.985.064.205 |
|
|
|
|
0 |
|
|
147.985.064.205 |
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Xã Pắc Ta |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.527.249.354 |
|
|
|
|
0 |
|
|
114.527.249.354 |
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Nậm Sỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124.155.275.139 |
|
|
|
|
0 |
|
|
124.155.275.139 |
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Xã Tân Uyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321.257.942.500 |
|
|
|
|
0 |
|
|
321.257.942.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Xã Mường Khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.198.788.536 |
|
|
|
|
0 |
|
|
122.198.788.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Xã Bản Bo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121.992.412.946 |
|
|
|
|
0 |
|
|
121.992.412.946 |
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Xã Bình Lư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220.435.370.510 |
|
|
|
|
0 |
|
|
220.435.370.510 |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Xã Tả Lèng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180.931.812.729 |
|
|
|
|
0 |
|
|
180.931.812.729 |
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Xã Khun Há |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143.297.168.888 |
|
|
|
|
0 |
|
|
143.297.168.888 |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Phường Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
327.712.127.327 |
|
|
|
|
0 |
|
|
327.712.127.327 |
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Phường Đoàn Kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
371.484.545.808 |
|
|
|
|
0 |
|
|
371.484.545.808 |
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243.681.717.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
243.681.717.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Phong Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340.845.228.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
340.845.228.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220.052.077.500 |
|
|
|
|
0 |
|
|
220.052.077.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Xã Dào San |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232.392.695.665 |
|
|
|
|
0 |
|
|
232.392.695.665 |
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Xã Khổng Lào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.236.840.556 |
|
|
|
|
0 |
|
|
194.236.840.556 |
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
199.602.682.300 |
|
|
|
|
0 |
|
|
199.602.682.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Sìn Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
258.388.631.251 |
|
|
|
|
0 |
|
|
258.388.631.251 |
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Xã Hồng Thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171.689.995.067 |
|
|
|
|
0 |
|
|
171.689.995.067 |
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Xã Nậm Tăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139.418.523.631 |
|
|
|
|
0 |
|
|
139.418.523.631 |
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136.332.192.735 |
|
|
|
|
0 |
|
|
136.332.192.735 |
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Xã Nậm Cuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.361.593.700 |
|
|
|
|
0 |
|
|
122.361.593.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Xã Nậm Mạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.314.415.840 |
|
|
|
|
0 |
|
|
80.314.415.840 |
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168.609.221.414 |
|
|
|
|
0 |
|
|
168.609.221.414 |
|
|
|
|
|
|
|
|
72 |
Xã Nậm Hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247.020.851.294 |
|
|
|
|
0 |
|
|
247.020.851.294 |
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Xã Mường Mô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.020.350.383 |
|
|
|
|
0 |
|
|
114.020.350.383 |
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Xã Hua Bum |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121.029.125.390 |
|
|
|
|
0 |
|
|
121.029.125.390 |
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Xã Pa Tần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191.470.512.474 |
|
|
|
|
0 |
|
|
191.470.512.474 |
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Xã Bum Nưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.917.391.142 |
|
|
|
|
0 |
|
|
144.917.391.142 |
|
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Xã Bum Tở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265.708.161.083 |
|
|
|
|
0 |
|
|
265.708.161.083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Xã Mường Tè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112.665.047.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
112.665.047.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Xã Thu Lũm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118.095.251.470 |
|
|
|
|
0 |
|
|
118.095.251.470 |
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Xã Pa Ủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148.631.146.279 |
|
|
|
|
0 |
|
|
148.631.146.279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Xã Mù Cả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.619.941.500 |
|
|
|
|
0 |
|
|
73.619.941.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Xã Tà Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109.068.007.200 |
|
|
|
|
0 |
|
|
109.068.007.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
525.000.000 |
|
|
525.000.000 |
|
|
0 |
|
|
331.057.326 |
|
|
331.057.326 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1.000.000.000 |
|
|
1.000.000.000 |
|
|
0 |
|
|
2.000.000.000 |
|
|
|
2.000.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
108.137.000.000 |
|
|
|
108.137.000.000 |
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG, NHIỆM VỤ CHI KHÁC CHƯA BỐ TRÍ |
192.245.000.000 |
|
|
|
3.000.000.000 |
189.245.000.000 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
796.966.000.000 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
CHI ĐTPT, CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC |
2.281.546.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
CHI TRẢ NỢ GỐC |
2.900.000.000 |
|
|
2.900.000.000 |
|
|
|
|
|
2.829.355.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.829.355.000 |
|
|
|
|
|
|
|
IX |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
287.574.127.148 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287.574.127.148 |
|
|
|
|
|
|
X |
CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH SANG NĂM SAU |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.188.887.088.493 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.188.887.088.493 |
|
|
|
|
Biểu số 07 (Mẫu biểu số 58/NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
Số TT |
Tên xã |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chương trình MTQG |
Dự phòng ngân sách |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Tổng số |
Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
10 |
11 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21=10/1 |
22=11/2 |
23=13/3 |
|
|
Tổng cộng |
5.175.340.000.000 |
8.112.000.000 |
4.998.970.000.000 |
3.282.897.000.000 |
91.610.180.000 |
73.290.180.000 |
18.320.000.000 |
76.648.000.000 |
7.431.823.201.009 |
30.550.888.162 |
5.902.853.081.850 |
3.277.051.664.704 |
521.710.313.433 |
86.767.989.296 |
434.942.324.137 |
666.479.208.832 |
282.650.080.000 |
27.579.628.732 |
144% |
377% |
118% |
|
1 |
Xã Mường Kim |
192.166.000.000 |
|
183.945.000.000 |
137.920.000.000 |
1.962.000.000 |
1.311.000.000 |
651.000.000 |
6.259.000.000 |
258.530.755.556 |
137.441.000 |
228.716.528.608 |
138.843.828.473 |
8.882.465.330 |
1.820.673.000 |
7.061.792.330 |
16.396.795.948 |
4.170.000.000 |
227.524.670 |
135% |
|
124% |
|
2 |
Xã Khoen On |
98.232.000.000 |
|
95.509.000.000 |
68.816.000.000 |
723.000.000 |
318.000.000 |
405.000.000 |
2.000.000.000 |
127.743.486.151 |
0 |
110.946.691.308 |
69.404.107.542 |
3.867.967.637 |
313.384.000 |
3.554.583.637 |
9.946.827.206 |
2.910.000.000 |
72.000.000 |
130% |
|
116% |
|
3 |
Xã Than Uyên |
252.441.000.000 |
|
246.163.000.000 |
131.929.000.000 |
2.310.000.000 |
845.000.000 |
1.465.000.000 |
3.968.000.000 |
325.629.034.253 |
0 |
297.084.138.066 |
132.094.611.988 |
8.378.648.912 |
976.698.019 |
7.401.950.893 |
13.761.349.955 |
5.790.000.000 |
614.897.320 |
129% |
|
121% |
|
4 |
Xã Mường Than |
106.539.000.000 |
|
102.922.000.000 |
74.793.000.000 |
1.646.000.000 |
836.000.000 |
810.000.000 |
1.971.000.000 |
149.664.241.986 |
0 |
134.801.537.571 |
74.261.615.100 |
3.137.948.579 |
752.033.079 |
2.385.915.500 |
10.080.555.336 |
1.560.000.000 |
84.200.500 |
140% |
|
131% |
|
5 |
Xã Pắc Ta |
83.099.000.000 |
|
77.841.000.000 |
53.884.000.000 |
4.154.000.000 |
2.602.000.000 |
1.552.000.000 |
1.104.000.000 |
120.772.987.807 |
2.444.238.000 |
94.829.787.410 |
54.408.391.957 |
9.571.730.036 |
2.724.744.000 |
6.846.986.036 |
8.334.024.018 |
5.400.000.000 |
193.208.343 |
145% |
|
122% |
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
81.254.000.000 |
|
74.652.000.000 |
47.952.000.000 |
4.596.000.000 |
3.956.000.000 |
640.000.000 |
2.006.000.000 |
132.912.281.347 |
2.879.257.700 |
91.908.473.061 |
52.407.229.008 |
9.668.077.817 |
5.165.399.400 |
4.502.678.417 |
19.606.472.769 |
8.850.000.000 |
0 |
164% |
|
123% |
|
7 |
Xã Tân Uyên |
256.930.000.000 |
|
244.310.000.000 |
148.318.000.000 |
7.865.000.000 |
6.448.000.000 |
1.417.000.000 |
4.755.000.000 |
339.968.674.677 |
5.701.798.000 |
290.036.167.290 |
148.322.272.272 |
18.276.846.056 |
9.574.028.662 |
8.702.817.394 |
18.108.763.331 |
7.800.000.000 |
45.100.000 |
132% |
|
119% |
|
8 |
Xã Mường Khoa |
89.649.000.000 |
|
86.696.000.000 |
60.418.000.000 |
1.344.000.000 |
504.000.000 |
840.000.000 |
1.609.000.000 |
132.931.229.769 |
3.101.287.469 |
108.181.827.331 |
61.543.906.075 |
6.808.856.999 |
2.092.003.000 |
4.716.853.999 |
12.199.257.970 |
2.640.000.000 |
0 |
148% |
|
125% |
|
9 |
Xã Bản Bo |
89.294.000.000 |
1.315.000.000 |
83.311.000.000 |
56.976.000.000 |
2.356.000.000 |
1.722.000.000 |
634.000.000 |
2.312.000.000 |
124.482.919.972 |
1.303.735.000 |
97.797.782.876 |
57.160.113.924 |
6.768.165.110 |
1.722.000.000 |
5.046.165.110 |
14.119.034.006 |
4.380.000.000 |
114.202.980 |
139% |
99% |
117% |
|
10 |
Xã Bình Lư |
181.236.500.000 |
600.000.000 |
178.244.000.000 |
99.714.000.000 |
1.905.500.000 |
1.071.500.000 |
834.000.000 |
487.000.000 |
226.187.073.181 |
509.274.000 |
200.964.246.985 |
100.402.368.771 |
4.895.492.215 |
1.048.000.000 |
3.847.492.215 |
14.823.810.481 |
4.830.000.000 |
164.249.500 |
125% |
85% |
113% |
|
11 |
Xã Tả Lèng |
132.474.500.000 |
1.130.000.000 |
129.085.000.000 |
94.185.000.000 |
1.792.500.000 |
1.358.500.000 |
434.000.000 |
467.000.000 |
183.917.695.987 |
1.047.689.731 |
151.111.162.018 |
94.774.270.703 |
7.855.323.040 |
1.801.900.000 |
6.053.423.040 |
17.255.373.615 |
6.390.000.000 |
258.147.583 |
139% |
93% |
117% |
|
12 |
Xã Khun Há |
104.646.000.000 |
|
100.482.000.000 |
73.437.000.000 |
3.844.000.000 |
3.011.000.000 |
833.000.000 |
320.000.000 |
144.444.257.788 |
0 |
115.010.207.082 |
74.399.936.771 |
9.163.737.339 |
2.675.052.979 |
6.488.684.360 |
12.905.053.513 |
7.050.000.000 |
315.259.854 |
138% |
|
114% |
|
13 |
Phường Tân Phong |
263.026.000.000 |
|
254.717.000.000 |
176.526.000.000 |
4.458.000.000 |
3.433.000.000 |
1.025.000.000 |
3.851.000.000 |
338.397.762.854 |
387.102.113 |
298.543.185.801 |
174.772.780.492 |
6.061.849.497 |
2.973.355.590 |
3.088.493.907 |
25.351.353.082 |
5.730.000.000 |
2.324.272.361 |
129% |
|
117% |
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
293.382.000.000 |
|
285.852.000.000 |
159.916.000.000 |
4.839.000.000 |
4.264.000.000 |
575.000.000 |
2.691.000.000 |
384.669.626.398 |
200.000.000 |
334.661.200.729 |
158.436.977.549 |
15.346.135.150 |
4.127.046.900 |
11.219.088.250 |
31.643.430.019 |
1.920.000.000 |
898.860.500 |
131% |
|
117% |
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
170.724.000.000 |
|
166.822.000.000 |
125.463.000.000 |
651.000.000 |
252.000.000 |
399.000.000 |
3.251.000.000 |
252.149.645.657 |
0 |
199.737.198.774 |
126.070.503.969 |
20.185.396.963 |
891.912.469 |
19.293.484.494 |
19.721.062.925 |
12.090.000.000 |
415.986.995 |
148% |
|
120% |
|
16 |
Xã Phong Thổ |
271.741.000.000 |
397.000.000 |
266.058.000.000 |
142.294.000.000 |
2.764.000.000 |
1.908.000.000 |
856.000.000 |
2.522.000.000 |
352.898.365.412 |
0 |
304.558.295.177 |
142.633.411.480 |
20.153.817.991 |
1.820.063.185 |
18.333.754.806 |
20.064.160.094 |
4.369.000.000 |
3.753.092.150 |
130% |
|
114% |
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
139.112.000.000 |
|
135.987.000.000 |
93.906.000.000 |
0 |
0 |
0 |
3.125.000.000 |
232.205.107.395 |
0 |
171.873.450.120 |
94.845.163.430 |
18.056.147.959 |
268.133.000 |
17.788.014.959 |
27.976.504.352 |
14.070.000.000 |
229.004.964 |
167% |
|
126% |
|
18 |
Xã Dào San |
144.342.000.000 |
|
141.958.000.000 |
107.099.000.000 |
0 |
0 |
0 |
2.384.000.000 |
248.362.954.355 |
0 |
195.609.974.103 |
106.414.536.160 |
29.492.437.092 |
160.000.000 |
29.332.437.092 |
21.637.720.363 |
31.080.000 |
1.591.742.797 |
172% |
|
138% |
|
19 |
Xã Khổng Lào |
148.906.000.000 |
|
145.250.000.000 |
111.113.000.000 |
1.614.000.000 |
1.404.000.000 |
210.000.000 |
2.042.000.000 |
200.364.160.179 |
0 |
157.416.837.914 |
107.248.524.056 |
14.812.564.185 |
874.444.970 |
13.938.119.215 |
18.097.458.080 |
9.930.000.000 |
107.300.000 |
135% |
|
108% |
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
143.132.000.000 |
|
142.394.000.000 |
110.261.000.000 |
233.000.000 |
233.000.000 |
0 |
505.000.000 |
203.720.534.597 |
0 |
156.589.287.106 |
106.303.687.606 |
14.202.670.428 |
417.130.000 |
13.785.540.428 |
27.540.345.291 |
4.740.000.000 |
648.231.772 |
142% |
|
110% |
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
192.810.000.000 |
|
190.402.000.000 |
95.313.000.000 |
71.000.000 |
71.000.000 |
0 |
2.337.000.000 |
274.512.656.348 |
318.481.000 |
226.491.566.420 |
94.394.140.639 |
18.875.372.960 |
1.472.700.000 |
17.402.672.960 |
23.585.576.084 |
2.368.000.000 |
2.873.659.884 |
142% |
|
119% |
|
22 |
Xã Hồng Thu |
120.531.000.000 |
|
119.986.000.000 |
89.889.000.000 |
76.000.000 |
76.000.000 |
0 |
469.000.000 |
174.815.102.665 |
263.029.000 |
141.926.740.082 |
88.892.421.992 |
6.789.500.000 |
85.000.000 |
6.704.500.000 |
16.669.362.191 |
8.820.000.000 |
346.471.392 |
145% |
|
118% |
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
100.481.000.000 |
|
98.226.000.000 |
70.093.000.000 |
1.813.000.000 |
1.011.000.000 |
802.000.000 |
442.000.000 |
148.848.513.110 |
0 |
119.664.405.709 |
69.562.868.700 |
10.431.026.249 |
1.051.874.044 |
9.379.152.205 |
12.865.729.252 |
2.250.000.000 |
3.637.351.900 |
148% |
|
122% |
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
97.048.000.000 |
|
96.316.000.000 |
69.696.000.000 |
300.000.000 |
0 |
300.000.000 |
432.000.000 |
138.146.359.750 |
0 |
112.072.495.718 |
68.949.728.000 |
7.258.760.135 |
0 |
7.258.760.135 |
16.361.289.897 |
2.280.000.000 |
173.814.000 |
142% |
|
116% |
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
85.261.000.000 |
|
84.907.000.000 |
61.949.000.000 |
0 |
0 |
0 |
354.000.000 |
124.231.049.194 |
0 |
90.522.614.747 |
62.093.044.462 |
12.119.334.100 |
920.000.000 |
11.199.334.100 |
11.047.226.147 |
10.000.000.000 |
541.874.200 |
146% |
|
107% |
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
52.152.000.000 |
|
51.233.000.000 |
34.221.000.000 |
653.000.000 |
252.000.000 |
401.000.000 |
266.000.000 |
80.785.942.364 |
0 |
65.821.520.726 |
33.739.007.000 |
4.958.922.000 |
240.903.000 |
4.718.019.000 |
7.452.941.088 |
2.490.000.000 |
62.558.550 |
155% |
|
128% |
|
27 |
Xã Lê Lợi |
108.807.180.000 |
12.000.000 |
97.427.000.000 |
65.595.000.000 |
10.028.180.000 |
8.825.180.000 |
1.203.000.000 |
1.340.000.000 |
179.701.437.143 |
709.880.000 |
117.054.924.027 |
64.144.106.414 |
27.868.781.825 |
10.460.301.235 |
17.408.480.590 |
22.234.154.391 |
11.730.000.000 |
103.696.900 |
165% |
5916% |
120% |
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
183.762.000.000 |
2.663.000.000 |
172.586.000.000 |
96.102.000.000 |
4.242.000.000 |
4.242.000.000 |
0 |
4.271.000.000 |
335.818.858.351 |
6.901.124.500 |
208.547.234.600 |
97.954.860.084 |
71.935.637.928 |
4.783.241.179 |
67.152.396.749 |
46.032.146.668 |
1.890.000.000 |
512.714.655 |
183% |
259% |
121% |
|
29 |
Xã Mường Mô |
74.292.000.000 |
30.000.000 |
70.975.000.000 |
49.244.000.000 |
2.429.000.000 |
1.828.000.000 |
601.000.000 |
858.000.000 |
130.108.445.831 |
30.000.000 |
88.602.489.898 |
50.515.605.394 |
18.394.484.344 |
1.779.630.000 |
16.614.854.344 |
15.332.718.413 |
7.590.000.000 |
158.753.176 |
175% |
100% |
125% |
|
30 |
Xã Hua Bum |
86.790.000.000 |
15.000.000 |
78.466.000.000 |
54.132.000.000 |
6.370.000.000 |
6.370.000.000 |
0 |
1.939.000.000 |
130.094.659.620 |
11.539.000 |
93.436.136.721 |
52.924.657.545 |
16.269.792.600 |
6.351.889.000 |
9.917.903.600 |
14.681.769.299 |
5.610.000.000 |
85.422.000 |
150% |
77% |
119% |
|
31 |
Xã Pa Tần |
133.798.000.000 |
|
131.795.000.000 |
96.013.000.000 |
896.000.000 |
896.000.000 |
0 |
1.107.000.000 |
211.362.709.552 |
949.313.037 |
151.001.002.881 |
97.427.953.318 |
15.776.546.000 |
872.779.000 |
14.903.767.000 |
27.065.217.154 |
15.856.000.000 |
714.630.480 |
158% |
|
115% |
|
32 |
Xã Bum Nưa |
92.031.000.000 |
259.000.000 |
88.603.000.000 |
60.611.000.000 |
2.819.000.000 |
2.341.000.000 |
478.000.000 |
350.000.000 |
150.469.077.047 |
255.930.000 |
101.908.005.717 |
61.001.918.700 |
15.099.979.672 |
4.312.205.692 |
10.787.773.980 |
9.562.058.918 |
22.290.000.000 |
1.353.102.740 |
163% |
99% |
115% |
|
33 |
Xã Bum Tở |
211.477.000.000 |
1.060.000.000 |
194.639.000.000 |
97.389.000.000 |
2.265.000.000 |
2.265.000.000 |
0 |
13.513.000.000 |
284.289.158.917 |
2.224.680.612 |
223.682.435.691 |
94.269.000.630 |
13.824.888.785 |
2.232.297.893 |
11.592.590.892 |
24.588.924.829 |
17.610.000.000 |
2.358.229.000 |
134% |
210% |
115% |
|
34 |
Xã Mường Tè |
75.399.000.000 |
|
67.632.000.000 |
46.156.000.000 |
7.507.000.000 |
7.030.000.000 |
477.000.000 |
260.000.000 |
121.911.820.641 |
587.783.000 |
80.839.000.896 |
45.770.027.000 |
14.427.681.000 |
7.604.582.000 |
6.823.099.000 |
16.983.875.745 |
8.910.000.000 |
163.480.000 |
162% |
|
120% |
|
35 |
Xã Thu Lũm |
91.226.000.000 |
213.000.000 |
88.642.000.000 |
58.819.000.000 |
2.001.000.000 |
1.523.000.000 |
478.000.000 |
370.000.000 |
125.936.483.582 |
207.244.000 |
95.780.963.624 |
58.142.255.000 |
9.517.309.000 |
1.422.186.000 |
8.095.123.000 |
11.095.539.958 |
8.220.000.000 |
1.115.427.000 |
138% |
97% |
108% |
|
36 |
Xã Pa Ủ |
102.899.000.000 |
391.000.000 |
101.827.000.000 |
73.048.000.000 |
321.000.000 |
321.000.000 |
0 |
360.000.000 |
154.271.758.956 |
369.483.000 |
108.050.287.389 |
72.045.583.000 |
11.987.405.000 |
112.570.000 |
11.874.835.000 |
13.716.964.001 |
19.416.000.000 |
731.619.566 |
150% |
94% |
106% |
|
37 |
Xã Mù Cả |
46.181.000.000 |
13.000.000 |
45.988.000.000 |
30.621.000.000 |
0 |
0 |
0 |
180.000.000 |
75.541.613.361 |
10.578.000 |
52.649.068.793 |
30.350.465.500 |
4.372.222.000 |
12.828.000 |
4.359.394.000 |
7.021.704.568 |
11.160.000.000 |
328.040.000 |
164% |
81% |
114% |
|
38 |
Xã Tà Tổng |
78.073.000.000 |
15.000.000 |
77.126.000.000 |
59.085.000.000 |
762.000.000 |
762.000.000 |
0 |
170.000.000 |
111.024.759.256 |
0 |
84.424.208.881 |
60.125.784.000 |
6.216.391.500 |
855.000.000 |
5.361.391.500 |
10.612.657.875 |
9.510.000.000 |
261.501.000 |
142% |
0% |
109% |
Biểu số 08 (Mẫu biểu số 59 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Tên các xã |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
|||||||||
|
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách và nhiệm vụ theo quy định |
Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
Tổng số |
Gồm |
|||||||||
|
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn trong nước |
Vốn trong nước |
||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4 |
4 |
4 |
6 |
5 |
6 |
7=8+9 |
8 |
9 |
10 |
14=7/1 |
15=8/2 |
16=9/3 |
17=10/4 |
|
|
TỔNG SỐ |
5.167.543.000.000 |
4.950.308.999.999 |
217.234.000.000 |
0 |
217.234.000.000 |
0 |
125.673.000.000 |
91.561.000.000 |
7.052.219.782.045 |
4.877.224.582.410 |
2.174.995.199.635 |
2.174.995.199.635 |
136,5% |
99% |
1001% |
1001% |
|
1 |
Xã Mường Kim |
191.935.000.000 |
185.499.000.000 |
6.436.000.000 |
|
6.436.000.000 |
|
4.474.000.000 |
1.962.000.000 |
255.972.553.692 |
181.627.324.334 |
74.345.229.358 |
74.345.229.358 |
133,4% |
98% |
1155% |
1155% |
|
2 |
Xã Khoen On |
98.147.000.000 |
96.102.000.000 |
2.045.000.000 |
|
2.045.000.000 |
|
1.322.000.000 |
723.000.000 |
126.572.039.364 |
92.365.820.064 |
34.206.219.300 |
34.206.219.300 |
129,0% |
96% |
1673% |
1673% |
|
3 |
Xã Than Uyên |
249.814.000.000 |
243.376.000.000 |
6.438.000.000 |
|
6.438.000.000 |
|
4.128.000.000 |
2.310.000.000 |
319.525.831.173 |
240.971.653.773 |
78.554.177.400 |
78.554.177.400 |
127,9% |
99% |
1220% |
1220% |
|
4 |
Xã Mường Than |
106.301.000.000 |
103.416.000.000 |
2.885.000.000 |
|
2.885.000.000 |
|
1.239.000.000 |
1.646.000.000 |
147.985.064.205 |
100.966.342.800 |
47.018.721.405 |
47.018.721.405 |
139,2% |
98% |
1630% |
1630% |
|
5 |
Xã Pắc Ta |
83.019.000.000 |
75.998.000.000 |
7.021.000.000 |
|
7.021.000.000 |
|
2.867.000.000 |
4.154.000.000 |
114.527.249.354 |
75.638.900.000 |
38.888.349.354 |
38.888.349.354 |
138,0% |
100% |
554% |
554% |
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
81.224.000.000 |
73.148.000.000 |
8.076.000.000 |
|
8.076.000.000 |
|
3.480.000.000 |
4.596.000.000 |
124.155.275.139 |
73.118.569.861 |
51.036.705.278 |
51.036.705.278 |
152,9% |
100% |
632% |
632% |
|
7 |
Xã Tân Uyên |
256.431.000.000 |
241.118.000.000 |
15.313.000.000 |
|
15.313.000.000 |
|
7.448.000.000 |
7.865.000.000 |
321.257.942.500 |
241.118.000.000 |
80.139.942.500 |
80.139.942.500 |
125,3% |
100% |
523% |
523% |
|
8 |
Xã Mường Khoa |
89.601.000.000 |
85.404.000.000 |
4.197.000.000 |
|
4.197.000.000 |
|
2.853.000.000 |
1.344.000.000 |
122.198.788.536 |
85.404.000.000 |
36.794.788.536 |
36.794.788.536 |
136,4% |
100% |
877% |
877% |
|
9 |
Xã Bản Bo |
89.263.000.000 |
85.627.000.000 |
3.636.000.000 |
|
3.636.000.000 |
|
1.280.000.000 |
2.356.000.000 |
121.992.412.946 |
83.154.560.095 |
38.837.852.851 |
38.837.852.851 |
136,7% |
97% |
1068% |
1068% |
|
10 |
Xã Bình Lư |
181.025.000.000 |
177.025.000.000 |
4.000.000.000 |
|
4.000.000.000 |
|
2.094.000.000 |
1.906.000.000 |
220.435.370.510 |
172.977.203.640 |
47.458.166.870 |
47.458.166.870 |
121,8% |
98% |
1186% |
1186% |
|
11 |
Xã Tả Lèng |
132.428.000.000 |
127.914.000.000 |
4.514.000.000 |
|
4.514.000.000 |
|
2.721.000.000 |
1.793.000.000 |
180.931.812.729 |
123.958.559.817 |
56.973.252.912 |
56.973.252.912 |
136,6% |
97% |
1262% |
1262% |
|
12 |
Xã Khun Há |
104.616.000.000 |
97.863.000.000 |
6.753.000.000 |
|
6.753.000.000 |
|
2.909.000.000 |
3.844.000.000 |
143.297.168.888 |
95.443.239.681 |
47.853.929.207 |
47.853.929.207 |
137,0% |
98% |
709% |
709% |
|
13 |
Phường Tân Phong |
261.788.000.000 |
236.676.000.000 |
25.112.000.000 |
|
25.112.000.000 |
|
20.654.000.000 |
4.458.000.000 |
327.712.127.327 |
234.872.182.959 |
92.839.944.368 |
92.839.944.368 |
125,2% |
99% |
370% |
370% |
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
292.652.000.000 |
255.695.000.000 |
36.957.000.000 |
|
36.957.000.000 |
|
32.118.000.000 |
4.839.000.000 |
371.484.545.808 |
255.256.330.821 |
116.228.214.987 |
116.228.214.987 |
126,9% |
100% |
314% |
314% |
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
170.677.000.000 |
167.015.000.000 |
3.662.000.000 |
|
3.662.000.000 |
|
3.011.000.000 |
651.000.000 |
243.681.717.000 |
163.928.452.000 |
79.753.265.000 |
79.753.265.000 |
142,8% |
98% |
2178% |
2178% |
|
16 |
Xã Phong Thổ |
271.499.000.000 |
265.034.000.000 |
6.465.000.000 |
|
6.465.000.000 |
|
3.701.000.000 |
2.764.000.000 |
340.845.228.000 |
265.034.000.000 |
75.811.228.000 |
75.811.228.000 |
125,5% |
100% |
1173% |
1173% |
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
139.059.000.000 |
138.260.000.000 |
799.000.000 |
|
799.000.000 |
|
799.000.000 |
|
220.052.077.500 |
137.422.744.500 |
82.629.333.000 |
82.629.333.000 |
158,2% |
99% |
10342% |
10342% |
|
18 |
Xã Dào San |
144.307.000.000 |
143.796.000.000 |
511.000.000 |
|
511.000.000 |
|
511.000.000 |
|
232.392.695.665 |
142.518.905.060 |
89.873.790.605 |
89.873.790.605 |
161,0% |
99% |
17588% |
17588% |
|
19 |
Xã Khổng Lào |
148.855.000.000 |
146.521.000.000 |
2.334.000.000 |
|
2.334.000.000 |
|
720.000.000 |
1.614.000.000 |
194.236.840.556 |
145.705.621.586 |
48.531.218.970 |
48.531.218.970 |
130,5% |
99% |
2079% |
2079% |
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
143.114.000.000 |
142.451.000.000 |
663.000.000 |
|
663.000.000 |
|
430.000.000 |
233.000.000 |
199.602.682.300 |
140.424.768.100 |
59.177.914.200 |
59.177.914.200 |
139,5% |
99% |
8926% |
8926% |
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
192.706.000.000 |
192.435.000.000 |
271.000.000 |
|
271.000.000 |
|
200.000.000 |
71.000.000 |
258.388.631.251 |
187.727.762.826 |
70.660.868.425 |
70.660.868.425 |
134,1% |
98% |
26074% |
26074% |
|
22 |
Xã Hồng Thu |
120.458.000.000 |
120.269.000.000 |
189.000.000 |
|
189.000.000 |
|
163.000.000 |
26.000.000 |
171.689.995.067 |
118.171.151.667 |
53.518.843.400 |
53.518.843.400 |
142,5% |
98% |
28317% |
28317% |
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
100.451.000.000 |
96.446.000.000 |
4.005.000.000 |
|
4.005.000.000 |
|
2.192.000.000 |
1.813.000.000 |
139.418.523.631 |
92.521.312.043 |
46.897.211.588 |
46.897.211.588 |
138,8% |
96% |
1171% |
1171% |
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
97.026.000.000 |
96.576.000.000 |
450.000.000 |
|
450.000.000 |
|
150.000.000 |
300.000.000 |
136.332.192.735 |
94.664.670.600 |
41.667.522.135 |
41.667.522.135 |
140,5% |
98% |
9259% |
9259% |
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
85.245.000.000 |
84.897.000.000 |
348.000.000 |
|
348.000.000 |
|
348.000.000 |
|
122.361.593.700 |
84.700.083.200 |
37.661.510.500 |
37.661.510.500 |
143,5% |
100% |
10822% |
10822% |
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
52.136.000.000 |
51.343.000.000 |
793.000.000 |
|
793.000.000 |
|
140.000.000 |
653.000.000 |
80.314.415.840 |
49.512.898.840 |
30.801.517.000 |
30.801.517.000 |
154,0% |
96% |
3884% |
3884% |
|
27 |
Xã Lê Lợi |
108.774.000.000 |
98.609.000.000 |
10.165.000.000 |
|
10.165.000.000 |
|
137.000.000 |
10.028.000.000 |
168.609.221.414 |
97.465.818.414 |
71.143.403.000 |
71.143.403.000 |
155,0% |
99% |
700% |
700% |
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
183.725.000.000 |
171.993.000.000 |
11.732.000.000 |
|
11.732.000.000 |
|
7.490.000.000 |
4.242.000.000 |
247.020.851.294 |
166.165.599.395 |
80.855.251.899 |
80.855.251.899 |
134,5% |
97% |
689% |
689% |
|
29 |
Xã Mường Mô |
74.272.000.000 |
71.693.000.000 |
2.579.000.000 |
|
2.579.000.000 |
|
150.000.000 |
2.429.000.000 |
114.020.350.383 |
71.165.295.099 |
42.855.055.284 |
42.855.055.284 |
153,5% |
99% |
1662% |
1662% |
|
30 |
Xã Hua Bum |
86.743.000.000 |
79.857.000.000 |
6.886.000.000 |
|
6.886.000.000 |
|
516.000.000 |
6.370.000.000 |
121.029.125.390 |
78.270.781.409 |
42.758.343.981 |
42.758.343.981 |
139,5% |
98% |
621% |
621% |
|
31 |
Xã Pa Tần |
133.753.000.000 |
131.528.000.000 |
2.225.000.000 |
|
2.225.000.000 |
|
1.329.000.000 |
896.000.000 |
191.470.512.474 |
127.330.624.614 |
64.139.887.860 |
64.139.887.860 |
143,2% |
97% |
2883% |
2883% |
|
32 |
Xã Bum Nưa |
91.929.000.000 |
88.457.000.000 |
3.472.000.000 |
|
3.472.000.000 |
|
653.000.000 |
2.819.000.000 |
144.917.391.142 |
87.305.545.360 |
57.611.845.782 |
57.611.845.782 |
157,6% |
99% |
1659% |
1659% |
|
33 |
Xã Bum Tở |
211.228.000.000 |
199.113.000.000 |
12.115.000.000 |
|
12.115.000.000 |
|
9.850.000.000 |
2.265.000.000 |
265.708.161.083 |
196.213.977.323 |
69.494.183.760 |
69.494.183.760 |
125,8% |
99% |
574% |
574% |
|
34 |
Xã Mường Tè |
75.306.000.000 |
66.371.000.000 |
8.935.000.000 |
|
8.935.000.000 |
|
1.428.000.000 |
7.507.000.000 |
112.665.047.000 |
65.818.524.900 |
46.846.522.100 |
46.846.522.100 |
149,6% |
99% |
524% |
524% |
|
35 |
Xã Thu Lũm |
91.025.000.000 |
87.737.000.000 |
3.288.000.000 |
|
3.288.000.000 |
|
1.287.000.000 |
2.001.000.000 |
118.095.251.470 |
86.007.385.970 |
32.087.865.500 |
32.087.865.500 |
129,7% |
98% |
976% |
976% |
|
36 |
Xã Pa Ủ |
102.832.000.000 |
102.212.000.000 |
620.000.000 |
|
620.000.000 |
|
299.000.000 |
321.000.000 |
148.631.146.279 |
100.532.165.459 |
48.098.980.820 |
48.098.980.820 |
144,5% |
98% |
7758% |
7758% |
|
37 |
Xã Mù Cả |
46.146.000.000 |
45.694.000.000 |
452.000.000 |
|
452.000.000 |
|
452.000.000 |
|
73.619.941.500 |
45.116.713.500 |
28.503.228.000 |
28.503.228.000 |
159,5% |
99% |
6306% |
6306% |
|
38 |
Xã Tà Tổng |
78.033.000.000 |
77.141.000.000 |
892.000.000 |
|
892.000.000 |
|
130.000.000 |
762.000.000 |
109.068.007.200 |
76.627.092.700 |
32.440.914.500 |
32.440.914.500 |
139,8% |
99% |
3637% |
3637% |
Biểu số 09 (Mẫu biểu số 61 NĐ31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị: Đồng
|
ST T |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
Chương trình mục tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Vốn trong nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
796.966.000.000 |
774.495.000.000 |
22.471.000.000 |
1.473.414.564.506 |
953.886.396.341 |
519.528.168.165 |
449.066.872.239 |
225.173.569.393 |
225.173.569.393 |
223.893.302.846 |
223.893.302.846 |
121.953.195.108 |
97.574.087.290 |
73.395.521.290 |
24.178.566.000 |
24.379.107.818 |
24.379.107.818 |
902.394.497.159 |
631.138.739.658 |
631.138.739.658 |
271.255.757.501 |
271.255.757.501 |
185% |
123% |
2312% |
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
951.704.251.073 |
867.118.407.045 |
84.585.844.028 |
259.136.388.809 |
221.813.610.758 |
221.813.610.758 |
37.322.778.051 |
37.322.778.051 |
64.593.030.820 |
62.004.694.472 |
37.826.128.472 |
24.178.566.000 |
2.588.336.348 |
2.588.336.348 |
627.974.831.444 |
583.300.101.815 |
583.300.101.815 |
44.674.729.629 |
44.674.729.629 |
|
|
|
|
1 |
BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
249.955.116.573 |
249.955.116.573 |
0 |
210.197.099.758 |
210.197.099.758 |
210.197.099.758 |
0 |
0 |
31.708.128.472 |
31.708.128.472 |
31.708.128.472 |
0 |
0 |
0 |
8.049.888.343 |
8.049.888.343 |
8.049.888.343 |
0 |
0 |
|
|
|
|
2 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng |
|
|
|
617.163.290.472 |
617.163.290.472 |
0 |
11.616.511.000 |
11.616.511.000 |
11.616.511.000 |
0 |
0 |
30.296.566.000 |
30.296.566.000 |
6.118.000.000 |
24.178.566.000 |
0 |
0 |
575.250.213.472 |
575.250.213.472 |
575.250.213.472 |
0 |
0 |
|
|
|
|
3 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
1.110.500 |
0 |
1.110.500 |
1.110.500 |
0 |
0 |
1.110.500 |
1.110.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
2.243.475.920 |
0 |
2.243.475.920 |
926.015.920 |
0 |
0 |
926.015.920 |
926.015.920 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.317.460.000 |
0 |
0 |
1.317.460.000 |
1.317.460.000 |
|
|
|
|
5 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
6 |
Sở Công Thương |
|
|
|
319.276.000 |
0 |
319.276.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
319.276.000 |
0 |
0 |
319.276.000 |
319.276.000 |
|
|
|
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
16.009.851.496 |
0 |
16.009.851.496 |
4.900.701.130 |
0 |
0 |
4.900.701.130 |
4.900.701.130 |
1.685.680.710 |
0 |
0 |
0 |
1.685.680.710 |
1.685.680.710 |
9.423.469.656 |
0 |
0 |
9.423.469.656 |
9.423.469.656 |
|
|
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
3.331.734.200 |
0 |
3.331.734.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.331.734.200 |
0 |
0 |
3.331.734.200 |
3.331.734.200 |
|
|
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
6.384.984.071 |
0 |
6.384.984.071 |
458.094.300 |
0 |
0 |
458.094.300 |
458.094.300 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.926.889.771 |
0 |
0 |
5.926.889.771 |
5.926.889.771 |
|
|
|
|
10 |
Sở Y tế |
|
|
|
12.928.090.299 |
0 |
12.928.090.299 |
6.031.986.775 |
0 |
0 |
6.031.986.775 |
6.031.986.775 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.896.103.524 |
0 |
0 |
6.896.103.524 |
6.896.103.524 |
|
|
|
|
11 |
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch |
|
|
|
16.488.152.592 |
0 |
16.488.152.592 |
7.063.720.090 |
0 |
0 |
7.063.720.090 |
7.063.720.090 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.424.432.502 |
0 |
0 |
9.424.432.502 |
9.424.432.502 |
|
|
|
|
12 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
|
6.489.915.266 |
0 |
6.489.915.266 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.489.915.266 |
0 |
0 |
6.489.915.266 |
6.489.915.266 |
|
|
|
|
13 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
|
|
1.822.963.640 |
0 |
1.822.963.640 |
277.514.930 |
0 |
0 |
277.514.930 |
277.514.930 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.545.448.710 |
0 |
0 |
1.545.448.710 |
1.545.448.710 |
|
|
|
|
14 |
Trường Cao đẳng Lai Châu |
|
|
|
17.663.634.406 |
0 |
17.663.634.406 |
17.663.634.406 |
0 |
0 |
17.663.634.406 |
17.663.634.406 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
15 |
Công an tỉnh |
|
|
|
902.655.638 |
0 |
902.655.638 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
902.655.638 |
0 |
0 |
0 |
902.655.638 |
902.655.638 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
II |
Ngân sách xã |
|
|
|
521.710.313.433 |
86.767.989.296 |
434.942.324.137 |
189.930.483.430 |
3.359.958.635 |
3.359.958.635 |
186.570.524.795 |
186.570.524.795 |
57.360.164.288 |
35.569.392.818 |
35.569.392.818 |
0 |
21.790.771.470 |
21.790.771.470 |
274.419.665.715 |
47.838.637.843 |
47.838.637.843 |
226.581.027.872 |
226.581.027.872 |
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
|
|
|
8.882.465.330 |
1.820.673.000 |
7.061.792.330 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.058.281.000 |
378.800.000 |
378.800.000 |
0 |
679.481.000 |
679.481.000 |
7.824.184.330 |
1.441.873.000 |
1.441.873.000 |
6.382.311.330 |
6.382.311.330 |
|
|
|
|
2 |
Xã Khoen On |
|
|
|
3.867.967.637 |
313.384.000 |
3.554.583.637 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
403.918.000 |
0 |
0 |
0 |
403.918.000 |
403.918.000 |
3.464.049.637 |
313.384.000 |
313.384.000 |
3.150.665.637 |
3.150.665.637 |
|
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
|
|
|
8.378.648.912 |
976.698.019 |
7.401.950.893 |
342.619.000 |
0 |
0 |
342.619.000 |
342.619.000 |
2.001.698.019 |
536.698.019 |
536.698.019 |
0 |
1.465.000.000 |
1.465.000.000 |
6.034.331.893 |
440.000.000 |
440.000.000 |
5.594.331.893 |
5.594.331.893 |
|
|
|
|
4 |
Xã Mường Than |
|
|
|
3.137.948.579 |
752.033.079 |
2.385.915.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.412.863.279 |
609.373.079 |
609.373.079 |
0 |
803.490.200 |
803.490.200 |
1.725.085.300 |
142.660.000 |
142.660.000 |
1.582.425.300 |
1.582.425.300 |
|
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
|
|
|
9.571.730.036 |
2.724.744.000 |
6.846.986.036 |
1.113.809.900 |
0 |
0 |
1.113.809.900 |
1.113.809.900 |
4.840.392.560 |
2.655.442.000 |
2.655.442.000 |
0 |
2.184.950.560 |
2.184.950.560 |
3.617.527.576 |
69.302.000 |
69.302.000 |
3.548.225.576 |
3.548.225.576 |
|
|
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
|
|
|
9.668.077.817 |
5.165.399.400 |
4.502.678.417 |
1.272.000.000 |
0 |
0 |
1.272.000.000 |
1.272.000.000 |
2.601.947.000 |
2.007.847.000 |
2.007.847.000 |
0 |
594.100.000 |
594.100.000 |
5.794.130.817 |
3.157.552.400 |
3.157.552.400 |
2.636.578.417 |
2.636.578.417 |
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
|
|
|
18.276.846.056 |
9.574.028.662 |
8.702.817.394 |
1.728.968.900 |
0 |
0 |
1.728.968.900 |
1.728.968.900 |
6.836.650.662 |
4.992.966.662 |
4.992.966.662 |
0 |
1.843.684.000 |
1.843.684.000 |
9.711.226.494 |
4.581.062.000 |
4.581.062.000 |
5.130.164.494 |
5.130.164.494 |
|
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
|
|
|
6.808.856.999 |
2.092.003.000 |
4.716.853.999 |
614.183.800 |
0 |
0 |
614.183.800 |
614.183.800 |
2.381.800.479 |
1.232.357.000 |
1.232.357.000 |
0 |
1.149.443.479 |
1.149.443.479 |
3.812.872.720 |
859.646.000 |
859.646.000 |
2.953.226.720 |
2.953.226.720 |
|
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
|
|
|
6.768.165.110 |
1.722.000.000 |
5.046.165.110 |
1.231.585.110 |
0 |
0 |
1.231.585.110 |
1.231.585.110 |
2.321.400.000 |
1.652.000.000 |
1.652.000.000 |
0 |
669.400.000 |
669.400.000 |
3.215.180.000 |
70.000.000 |
70.000.000 |
3.145.180.000 |
3.145.180.000 |
|
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
|
|
|
4.895.492.215 |
1.048.000.000 |
3.847.492.215 |
1.389.584.830 |
0 |
0 |
1.389.584.830 |
1.389.584.830 |
1.566.960.000 |
968.000.000 |
968.000.000 |
0 |
598.960.000 |
598.960.000 |
1.938.947.385 |
80.000.000 |
80.000.000 |
1.858.947.385 |
1.858.947.385 |
|
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
|
|
|
7.855.323.040 |
1.801.900.000 |
6.053.423.040 |
47.464.000 |
0 |
0 |
47.464.000 |
47.464.000 |
2.074.600.000 |
1.641.900.000 |
1.641.900.000 |
0 |
432.700.000 |
432.700.000 |
5.733.259.040 |
160.000.000 |
160.000.000 |
5.573.259.040 |
5.573.259.040 |
|
|
|
|
12 |
Xã Khun Há |
|
|
|
9.163.737.339 |
2.675.052.979 |
6.488.684.360 |
2.522.167.200 |
0 |
0 |
2.522.167.200 |
2.522.167.200 |
1.309.701.000 |
496.766.000 |
496.766.000 |
0 |
812.935.000 |
812.935.000 |
5.331.869.139 |
2.178.286.979 |
2.178.286.979 |
3.153.582.160 |
3.153.582.160 |
|
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
|
|
|
6.061.849.497 |
2.973.355.590 |
3.088.493.907 |
137.339.360 |
0 |
0 |
137.339.360 |
137.339.360 |
3.941.003.621 |
2.933.355.590 |
2.933.355.590 |
0 |
1.007.648.031 |
1.007.648.031 |
1.983.506.516 |
40.000.000 |
40.000.000 |
1.943.506.516 |
1.943.506.516 |
|
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
|
|
|
15.346.135.150 |
4.127.046.900 |
11.219.088.250 |
4.477.851.367 |
0 |
0 |
4.477.851.367 |
4.477.851.367 |
3.080.626.040 |
2.411.023.400 |
2.411.023.400 |
0 |
669.602.640 |
669.602.640 |
7.787.657.743 |
1.716.023.500 |
1.716.023.500 |
6.071.634.243 |
6.071.634.243 |
|
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
|
|
20.185.396.963 |
891.912.469 |
19.293.484.494 |
9.962.576.492 |
0 |
0 |
9.962.576.492 |
9.962.576.492 |
650.912.469 |
251.912.469 |
251.912.469 |
0 |
399.000.000 |
399.000.000 |
9.571.908.002 |
640.000.000 |
640.000.000 |
8.931.908.002 |
8.931.908.002 |
|
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
|
|
|
20.153.817.991 |
1.820.063.185 |
18.333.754.806 |
11.349.597.246 |
0 |
0 |
11.349.597.246 |
11.349.597.246 |
2.596.075.185 |
1.820.063.185 |
1.820.063.185 |
0 |
776.012.000 |
776.012.000 |
6.208.145.560 |
0 |
0 |
6.208.145.560 |
6.208.145.560 |
|
|
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
|
|
18.056.147.959 |
268.133.000 |
17.788.014.959 |
7.748.544.665 |
0 |
0 |
7.748.544.665 |
7.748.544.665 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.307.603.294 |
268.133.000 |
268.133.000 |
10.039.470.294 |
10.039.470.294 |
|
|
|
|
18 |
Xã Dào San |
|
|
|
29.492.437.092 |
160.000.000 |
29.332.437.092 |
18.635.502.900 |
0 |
0 |
18.635.502.900 |
18.635.502.900 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.856.934.192 |
160.000.000 |
160.000.000 |
10.696.934.192 |
10.696.934.192 |
|
|
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
|
|
|
14.812.564.185 |
874.444.970 |
13.938.119.215 |
9.113.262.000 |
0 |
0 |
9.113.262.000 |
9.113.262.000 |
1.079.444.970 |
874.444.970 |
874.444.970 |
0 |
205.000.000 |
205.000.000 |
4.619.857.215 |
0 |
0 |
4.619.857.215 |
4.619.857.215 |
|
|
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
|
|
14.202.670.428 |
417.130.000 |
13.785.540.428 |
7.839.686.228 |
0 |
0 |
7.839.686.228 |
7.839.686.228 |
117.816.200 |
0 |
0 |
0 |
117.816.200 |
117.816.200 |
6.245.168.000 |
417.130.000 |
417.130.000 |
5.828.038.000 |
5.828.038.000 |
|
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
|
|
|
18.875.372.960 |
1.472.700.000 |
17.402.672.960 |
9.859.754.925 |
0 |
0 |
9.859.754.925 |
9.859.754.925 |
1.392.700.000 |
1.392.700.000 |
1.392.700.000 |
0 |
0 |
0 |
7.622.918.035 |
80.000.000 |
80.000.000 |
7.542.918.035 |
7.542.918.035 |
|
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
|
|
|
6.789.500.000 |
85.000.000 |
6.704.500.000 |
3.535.356.000 |
0 |
0 |
3.535.356.000 |
3.535.356.000 |
69.683.000 |
0 |
0 |
0 |
69.683.000 |
69.683.000 |
3.184.461.000 |
85.000.000 |
85.000.000 |
3.099.461.000 |
3.099.461.000 |
|
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
|
|
|
10.431.026.249 |
1.051.874.044 |
9.379.152.205 |
3.672.625.773 |
0 |
0 |
3.672.625.773 |
3.672.625.773 |
2.466.774.044 |
1.051.874.044 |
1.051.874.044 |
0 |
1.414.900.000 |
1.414.900.000 |
4.291.626.432 |
0 |
0 |
4.291.626.432 |
4.291.626.432 |
|
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
|
|
7.258.760.135 |
0 |
7.258.760.135 |
3.412.490.000 |
0 |
0 |
3.412.490.000 |
3.412.490.000 |
418.916.000 |
0 |
0 |
0 |
418.916.000 |
418.916.000 |
3.427.354.135 |
0 |
0 |
3.427.354.135 |
3.427.354.135 |
|
|
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
|
|
|
12.119.334.100 |
920.000.000 |
11.199.334.100 |
6.835.118.000 |
0 |
0 |
6.835.118.000 |
6.835.118.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.284.216.100 |
920.000.000 |
920.000.000 |
4.364.216.100 |
4.364.216.100 |
|
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
|
|
|
4.958.922.000 |
240.903.000 |
4.718.019.000 |
2.120.674.000 |
0 |
0 |
2.120.674.000 |
2.120.674.000 |
949.339.000 |
240.903.000 |
240.903.000 |
0 |
708.436.000 |
708.436.000 |
1.888.909.000 |
0 |
0 |
1.888.909.000 |
1.888.909.000 |
|
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
27.868.781.825 |
10.460.301.235 |
17.408.480.590 |
9.900.694.635 |
1.385.434.635 |
1.385.434.635 |
8.515.260.000 |
8.515.260.000 |
3.836.308.400 |
2.675.236.400 |
2.675.236.400 |
0 |
1.161.072.000 |
1.161.072.000 |
14.131.778.790 |
6.399.630.200 |
6.399.630.200 |
7.732.148.590 |
7.732.148.590 |
|
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
|
|
|
71.935.637.928 |
4.783.241.179 |
67.152.396.749 |
12.688.847.499 |
0 |
0 |
12.688.847.499 |
12.688.847.499 |
1.878.367.000 |
1.277.367.000 |
1.277.367.000 |
0 |
601.000.000 |
601.000.000 |
57.368.423.429 |
3.505.874.179 |
3.505.874.179 |
53.862.549.250 |
53.862.549.250 |
|
|
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
|
|
18.394.484.344 |
1.779.630.000 |
16.614.854.344 |
4.643.664.000 |
0 |
0 |
4.643.664.000 |
4.643.664.000 |
646.252.100 |
282.023.000 |
282.023.000 |
0 |
364.229.100 |
364.229.100 |
13.104.568.244 |
1.497.607.000 |
1.497.607.000 |
11.606.961.244 |
11.606.961.244 |
|
|
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
|
|
|
16.269.792.600 |
6.351.889.000 |
9.917.903.600 |
3.711.007.600 |
0 |
0 |
3.711.007.600 |
3.711.007.600 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12.558.785.000 |
6.351.889.000 |
6.351.889.000 |
6.206.896.000 |
6.206.896.000 |
|
|
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
|
|
|
15.776.546.000 |
872.779.000 |
14.903.767.000 |
10.505.614.000 |
0 |
0 |
10.505.614.000 |
10.505.614.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.270.932.000 |
872.779.000 |
872.779.000 |
4.398.153.000 |
4.398.153.000 |
|
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
|
|
|
15.099.979.672 |
4.312.205.692 |
10.787.773.980 |
7.958.232.400 |
312.227.000 |
312.227.000 |
7.646.005.400 |
7.646.005.400 |
2.287.077.260 |
1.536.577.000 |
1.536.577.000 |
0 |
750.500.260 |
750.500.260 |
4.854.670.012 |
2.463.401.692 |
2.463.401.692 |
2.391.268.320 |
2.391.268.320 |
|
|
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
|
|
|
13.824.888.785 |
2.232.297.893 |
11.592.590.892 |
7.009.729.100 |
0 |
0 |
7.009.729.100 |
7.009.729.100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.815.159.685 |
2.232.297.893 |
2.232.297.893 |
4.582.861.792 |
4.582.861.792 |
|
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
|
|
|
14.427.681.000 |
7.604.582.000 |
6.823.099.000 |
5.010.029.000 |
1.222.128.000 |
1.222.128.000 |
3.787.901.000 |
3.787.901.000 |
2.338.231.000 |
1.307.746.000 |
1.307.746.000 |
0 |
1.030.485.000 |
1.030.485.000 |
7.079.421.000 |
5.074.708.000 |
5.074.708.000 |
2.004.713.000 |
2.004.713.000 |
|
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
|
|
|
9.517.309.000 |
1.422.186.000 |
8.095.123.000 |
5.321.902.000 |
440.169.000 |
440.169.000 |
4.881.733.000 |
4.881.733.000 |
800.426.000 |
342.017.000 |
342.017.000 |
0 |
458.409.000 |
458.409.000 |
3.394.981.000 |
640.000.000 |
640.000.000 |
2.754.981.000 |
2.754.981.000 |
|
|
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
|
|
|
11.987.405.000 |
112.570.000 |
11.874.835.000 |
8.967.088.000 |
0 |
0 |
8.967.088.000 |
8.967.088.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.020.317.000 |
112.570.000 |
112.570.000 |
2.907.747.000 |
2.907.747.000 |
|
|
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
|
|
|
4.372.222.000 |
12.828.000 |
4.359.394.000 |
1.949.009.000 |
0 |
0 |
1.949.009.000 |
1.949.009.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.423.213.000 |
12.828.000 |
12.828.000 |
2.410.385.000 |
2.410.385.000 |
|
|
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
|
|
|
6.216.391.500 |
855.000.000 |
5.361.391.500 |
3.301.904.500 |
0 |
0 |
3.301.904.500 |
3.301.904.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.914.487.000 |
855.000.000 |
855.000.000 |
2.059.487.000 |
2.059.487.000 |
|
|
|
|
A |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
153.880.000.000 |
153.880.000.000 |
0 |
449.066.872.239 |
225.173.569.393 |
223.893.302.846 |
449.066.872.239 |
225.173.569.393 |
225.173.569.393 |
223.893.302.846 |
223.893.302.846 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
292% |
146% |
|
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
259.136.388.809 |
221.813.610.758 |
37.322.778.051 |
259.136.388.809 |
221.813.610.758 |
221.813.610.758 |
37.322.778.051 |
37.322.778.051 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
210.197.099.758 |
210.197.099.758 |
0 |
210.197.099.758 |
210.197.099.758 |
210.197.099.758 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng |
|
|
|
11.616.511.000 |
11.616.511.000 |
0 |
11.616.511.000 |
11.616.511.000 |
11.616.511.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
1.110.500 |
0 |
1.110.500 |
1.110.500 |
0 |
|
1.110.500 |
1.110.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
926.015.920 |
0 |
926.015.920 |
926.015.920 |
0 |
|
926.015.920 |
926.015.920 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
4.900.701.130 |
0 |
4.900.701.130 |
4.900.701.130 |
0 |
|
4.900.701.130 |
4.900.701.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
458.094.300 |
0 |
458.094.300 |
458.094.300 |
0 |
|
458.094.300 |
458.094.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Y tế |
|
|
|
6.031.986.775 |
0 |
6.031.986.775 |
6.031.986.775 |
0 |
|
6.031.986.775 |
6.031.986.775 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch |
|
|
|
7.063.720.090 |
0 |
7.063.720.090 |
7.063.720.090 |
0 |
|
7.063.720.090 |
7.063.720.090 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
|
|
277.514.930 |
0 |
277.514.930 |
277.514.930 |
0 |
|
277.514.930 |
277.514.930 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Trường Cao đẳng Lai Châu |
|
|
|
17.663.634.406 |
0 |
17.663.634.406 |
17.663.634.406 |
0 |
|
17.663.634.406 |
17.663.634.406 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ngân sách xã |
|
|
|
189.930.483.430 |
3.359.958.635 |
186.570.524.795 |
189.930.483.430 |
3.359.958.635 |
3.359.958.635 |
186.570.524.795 |
186.570.524.795 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
|
|
|
342.619.000 |
0 |
342.619.000 |
342.619.000 |
0 |
0 |
342.619.000 |
342.619.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
|
|
|
1.113.809.900 |
0 |
1.113.809.900 |
1.113.809.900 |
0 |
0 |
1.113.809.900 |
1.113.809.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
|
|
|
1.272.000.000 |
0 |
1.272.000.000 |
1.272.000.000 |
0 |
0 |
1.272.000.000 |
1.272.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
|
|
|
1.728.968.900 |
0 |
1.728.968.900 |
1.728.968.900 |
0 |
0 |
1.728.968.900 |
1.728.968.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
|
|
|
614.183.800 |
0 |
614.183.800 |
614.183.800 |
0 |
0 |
614.183.800 |
614.183.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
|
|
|
1.231.585.110 |
0 |
1.231.585.110 |
1.231.585.110 |
0 |
0 |
1.231.585.110 |
1.231.585.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
|
|
|
1.389.584.830 |
0 |
1.389.584.830 |
1.389.584.830 |
0 |
0 |
1.389.584.830 |
1.389.584.830 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
|
|
|
47.464.000 |
0 |
47.464.000 |
47.464.000 |
0 |
0 |
47.464.000 |
47.464.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Khun Há |
|
|
|
2.522.167.200 |
0 |
2.522.167.200 |
2.522.167.200 |
0 |
0 |
2.522.167.200 |
2.522.167.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
|
|
|
137.339.360 |
0 |
137.339.360 |
137.339.360 |
0 |
0 |
137.339.360 |
137.339.360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
|
|
|
4.477.851.367 |
0 |
4.477.851.367 |
4.477.851.367 |
0 |
0 |
4.477.851.367 |
4.477.851.367 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
|
|
9.962.576.492 |
0 |
9.962.576.492 |
9.962.576.492 |
0 |
0 |
9.962.576.492 |
9.962.576.492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
|
|
|
11.349.597.246 |
0 |
11.349.597.246 |
11.349.597.246 |
0 |
0 |
11.349.597.246 |
11.349.597.246 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
|
|
7.748.544.665 |
0 |
7.748.544.665 |
7.748.544.665 |
0 |
0 |
7.748.544.665 |
7.748.544.665 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Xã Dào San |
|
|
|
18.635.502.900 |
0 |
18.635.502.900 |
18.635.502.900 |
0 |
0 |
18.635.502.900 |
18.635.502.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
|
|
|
9.113.262.000 |
0 |
9.113.262.000 |
9.113.262.000 |
0 |
0 |
9.113.262.000 |
9.113.262.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
|
|
7.839.686.228 |
0 |
7.839.686.228 |
7.839.686.228 |
0 |
0 |
7.839.686.228 |
7.839.686.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
|
|
|
9.859.754.925 |
0 |
9.859.754.925 |
9.859.754.925 |
0 |
0 |
9.859.754.925 |
9.859.754.925 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
|
|
|
3.535.356.000 |
0 |
3.535.356.000 |
3.535.356.000 |
0 |
0 |
3.535.356.000 |
3.535.356.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
|
|
|
3.672.625.773 |
0 |
3.672.625.773 |
3.672.625.773 |
0 |
0 |
3.672.625.773 |
3.672.625.773 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
|
|
3.412.490.000 |
0 |
3.412.490.000 |
3.412.490.000 |
0 |
0 |
3.412.490.000 |
3.412.490.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
|
|
|
6.835.118.000 |
0 |
6.835.118.000 |
6.835.118.000 |
0 |
0 |
6.835.118.000 |
6.835.118.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
|
|
|
2.120.674.000 |
0 |
2.120.674.000 |
2.120.674.000 |
0 |
0 |
2.120.674.000 |
2.120.674.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
9.900.694.635 |
1.385.434.635 |
8.515.260.000 |
9.900.694.635 |
1.385.434.635 |
1.385.434.635 |
8.515.260.000 |
8.515.260.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
|
|
|
12.688.847.499 |
0 |
12.688.847.499 |
12.688.847.499 |
0 |
0 |
12.688.847.499 |
12.688.847.499 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
|
|
4.643.664.000 |
0 |
4.643.664.000 |
4.643.664.000 |
0 |
0 |
4.643.664.000 |
4.643.664.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
|
|
|
3.711.007.600 |
0 |
3.711.007.600 |
3.711.007.600 |
0 |
0 |
3.711.007.600 |
3.711.007.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
|
|
|
10.505.614.000 |
0 |
10.505.614.000 |
10.505.614.000 |
0 |
0 |
10.505.614.000 |
10.505.614.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
|
|
|
7.958.232.400 |
312.227.000 |
7.646.005.400 |
7.958.232.400 |
312.227.000 |
312.227.000 |
7.646.005.400 |
7.646.005.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
|
|
|
7.009.729.100 |
0 |
7.009.729.100 |
7.009.729.100 |
0 |
0 |
7.009.729.100 |
7.009.729.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
|
|
|
5.010.029.000 |
1.222.128.000 |
3.787.901.000 |
5.010.029.000 |
1.222.128.000 |
1.222.128.000 |
3.787.901.000 |
3.787.901.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
|
|
|
5.321.902.000 |
440.169.000 |
4.881.733.000 |
5.321.902.000 |
440.169.000 |
440.169.000 |
4.881.733.000 |
4.881.733.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
|
|
|
8.967.088.000 |
0 |
8.967.088.000 |
8.967.088.000 |
0 |
0 |
8.967.088.000 |
8.967.088.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
|
|
|
1.949.009.000 |
0 |
1.949.009.000 |
1.949.009.000 |
0 |
0 |
1.949.009.000 |
1.949.009.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
|
|
|
3.301.904.500 |
0 |
3.301.904.500 |
3.301.904.500 |
0 |
0 |
3.301.904.500 |
3.301.904.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
96.569.000.000 |
74.098.000.000 |
22.471.000.000 |
121.953.195.108 |
97.574.087.290 |
24.379.107.818 |
|
|
|
|
|
121.953.195.108 |
97.574.087.290 |
73.395.521.290 |
24.178.566.000 |
24.379.107.818 |
24.379.107.818 |
|
|
|
|
|
126% |
132% |
108% |
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
64.593.030.820 |
62.004.694.472 |
2.588.336.348 |
|
|
|
|
|
64.593.030.820 |
62.004.694.472 |
37.826.128.472 |
24.178.566.000 |
2.588.336.348 |
2.588.336.348 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
31.708.128.472 |
31.708.128.472 |
0 |
|
|
|
|
|
31.708.128.472 |
31.708.128.472 |
31.708.128.472 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng |
|
|
|
30.296.566.000 |
30.296.566.000 |
0 |
|
|
|
|
|
30.296.566.000 |
30.296.566.000 |
6.118.000.000 |
24.178.566.000 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
1.685.680.710 |
0 |
1.685.680.710 |
|
|
|
|
|
1.685.680.710 |
0 |
|
|
1.685.680.710 |
1.685.680.710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Công an tỉnh |
|
|
|
902.655.638 |
0 |
902.655.638 |
|
|
|
|
|
902.655.638 |
0 |
|
|
902.655.638 |
902.655.638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ngân sách xã |
|
|
|
57.360.164.288 |
35.569.392.818 |
21.790.771.470 |
|
|
|
|
|
57.360.164.288 |
35.569.392.818 |
35.569.392.818 |
0 |
21.790.771.470 |
21.790.771.470 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
|
|
|
1.058.281.000 |
378.800.000 |
679.481.000 |
|
|
|
|
|
1.058.281.000 |
378.800.000 |
378.800.000 |
|
679.481.000 |
679.481.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Khoen On |
|
|
|
403.918.000 |
0 |
403.918.000 |
|
|
|
|
|
403.918.000 |
0 |
0 |
|
403.918.000 |
403.918.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
|
|
|
2.001.698.019 |
536.698.019 |
1.465.000.000 |
|
|
|
|
|
2.001.698.019 |
536.698.019 |
536.698.019 |
|
1.465.000.000 |
1.465.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Mường Than |
|
|
|
1.412.863.279 |
609.373.079 |
803.490.200 |
|
|
|
|
|
1.412.863.279 |
609.373.079 |
609.373.079 |
|
803.490.200 |
803.490.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
|
|
|
4.840.392.560 |
2.655.442.000 |
2.184.950.560 |
|
|
|
|
|
4.840.392.560 |
2.655.442.000 |
2.655.442.000 |
|
2.184.950.560 |
2.184.950.560 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
|
|
|
2.601.947.000 |
2.007.847.000 |
594.100.000 |
|
|
|
|
|
2.601.947.000 |
2.007.847.000 |
2.007.847.000 |
|
594.100.000 |
594.100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
|
|
|
6.836.650.662 |
4.992.966.662 |
1.843.684.000 |
|
|
|
|
|
6.836.650.662 |
4.992.966.662 |
4.992.966.662 |
|
1.843.684.000 |
1.843.684.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
|
|
|
2.381.800.479 |
1.232.357.000 |
1.149.443.479 |
|
|
|
|
|
2.381.800.479 |
1.232.357.000 |
1.232.357.000 |
|
1.149.443.479 |
1.149.443.479 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
|
|
|
2.321.400.000 |
1.652.000.000 |
669.400.000 |
|
|
|
|
|
2.321.400.000 |
1.652.000.000 |
1.652.000.000 |
|
669.400.000 |
669.400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
|
|
|
1.566.960.000 |
968.000.000 |
598.960.000 |
|
|
|
|
|
1.566.960.000 |
968.000.000 |
968.000.000 |
|
598.960.000 |
598.960.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
|
|
|
2.074.600.000 |
1.641.900.000 |
432.700.000 |
|
|
|
|
|
2.074.600.000 |
1.641.900.000 |
1.641.900.000 |
|
432.700.000 |
432.700.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Khun Há |
|
|
|
1.309.701.000 |
496.766.000 |
812.935.000 |
|
|
|
|
|
1.309.701.000 |
496.766.000 |
496.766.000 |
|
812.935.000 |
812.935.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
|
|
|
3.941.003.621 |
2.933.355.590 |
1.007.648.031 |
|
|
|
|
|
3.941.003.621 |
2.933.355.590 |
2.933.355.590 |
|
1.007.648.031 |
1.007.648.031 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
|
|
|
3.080.626.040 |
2.411.023.400 |
669.602.640 |
|
|
|
|
|
3.080.626.040 |
2.411.023.400 |
2.411.023.400 |
|
669.602.640 |
669.602.640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
|
|
650.912.469 |
251.912.469 |
399.000.000 |
|
|
|
|
|
650.912.469 |
251.912.469 |
251.912.469 |
|
399.000.000 |
399.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
|
|
|
2.596.075.185 |
1.820.063.185 |
776.012.000 |
|
|
|
|
|
2.596.075.185 |
1.820.063.185 |
1.820.063.185 |
|
776.012.000 |
776.012.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
|
|
|
1.079.444.970 |
874.444.970 |
205.000.000 |
|
|
|
|
|
1.079.444.970 |
874.444.970 |
874.444.970 |
|
205.000.000 |
205.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
|
|
117.816.200 |
0 |
117.816.200 |
|
|
|
|
|
117.816.200 |
0 |
0 |
|
117.816.200 |
117.816.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
|
|
|
1.392.700.000 |
1.392.700.000 |
0 |
|
|
|
|
|
1.392.700.000 |
1.392.700.000 |
1.392.700.000 |
|
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
|
|
|
69.683.000 |
0 |
69.683.000 |
|
|
|
|
|
69.683.000 |
0 |
0 |
|
69.683.000 |
69.683.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
|
|
|
2.466.774.044 |
1.051.874.044 |
1.414.900.000 |
|
|
|
|
|
2.466.774.044 |
1.051.874.044 |
1.051.874.044 |
|
1.414.900.000 |
1.414.900.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
|
|
418.916.000 |
0 |
418.916.000 |
|
|
|
|
|
418.916.000 |
0 |
0 |
|
418.916.000 |
418.916.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
|
|
|
949.339.000 |
240.903.000 |
708.436.000 |
|
|
|
|
|
949.339.000 |
240.903.000 |
240.903.000 |
|
708.436.000 |
708.436.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
3.836.308.400 |
2.675.236.400 |
1.161.072.000 |
|
|
|
|
|
3.836.308.400 |
2.675.236.400 |
2.675.236.400 |
|
1.161.072.000 |
1.161.072.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
|
|
|
1.878.367.000 |
1.277.367.000 |
601.000.000 |
|
|
|
|
|
1.878.367.000 |
1.277.367.000 |
1.277.367.000 |
|
601.000.000 |
601.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
|
|
646.252.100 |
282.023.000 |
364.229.100 |
|
|
|
|
|
646.252.100 |
282.023.000 |
282.023.000 |
|
364.229.100 |
364.229.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
|
|
|
2.287.077.260 |
1.536.577.000 |
750.500.260 |
|
|
|
|
|
2.287.077.260 |
1.536.577.000 |
1.536.577.000 |
|
750.500.260 |
750.500.260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
|
|
|
2.338.231.000 |
1.307.746.000 |
1.030.485.000 |
|
|
|
|
|
2.338.231.000 |
1.307.746.000 |
1.307.746.000 |
|
1.030.485.000 |
1.030.485.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
|
|
|
800.426.000 |
342.017.000 |
458.409.000 |
|
|
|
|
|
800.426.000 |
342.017.000 |
342.017.000 |
|
458.409.000 |
458.409.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
Chương trình mục tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
546.517.000.000 |
546.517.000.000 |
0 |
902.394.497.159 |
631.138.739.658 |
271.255.757.501 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
902.394.497.159 |
631.138.739.658 |
631.138.739.658 |
271.255.757.501 |
271.255.757.501 |
165% |
115% |
|
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
627.974.831.444 |
583.300.101.815 |
44.674.729.629 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
627.974.831.444 |
583.300.101.815 |
583.300.101.815 |
44.674.729.629 |
44.674.729.629 |
|
|
|
|
1 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng |
|
|
|
575.250.213.472 |
575.250.213.472 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
575.250.213.472 |
575.250.213.472 |
575.250.213.472 |
0 |
|
|
|
|
|
2 |
BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
8.049.888.343 |
8.049.888.343 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.049.888.343 |
8.049.888.343 |
8.049.888.343 |
0 |
|
|
|
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
1.317.460.000 |
0 |
1.317.460.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.317.460.000 |
0 |
|
1.317.460.000 |
1.317.460.000 |
|
|
|
|
5 |
Sở Công Thương |
|
|
|
319.276.000 |
0 |
319.276.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319.276.000 |
0 |
|
319.276.000 |
319.276.000 |
|
|
|
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
9.423.469.656 |
0 |
9.423.469.656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.423.469.656 |
0 |
|
9.423.469.656 |
9.423.469.656 |
|
|
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
3.331.734.200 |
0 |
3.331.734.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.331.734.200 |
0 |
|
3.331.734.200 |
3.331.734.200 |
|
|
|
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
5.926.889.771 |
0 |
5.926.889.771 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.926.889.771 |
0 |
|
5.926.889.771 |
5.926.889.771 |
|
|
|
|
9 |
Sở Y tế |
|
|
|
6.896.103.524 |
0 |
6.896.103.524 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.896.103.524 |
0 |
|
6.896.103.524 |
6.896.103.524 |
|
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch |
|
|
|
9.424.432.502 |
0 |
9.424.432.502 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.424.432.502 |
0 |
|
9.424.432.502 |
9.424.432.502 |
|
|
|
|
11 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
|
6.489.915.266 |
0 |
6.489.915.266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.489.915.266 |
0 |
|
6.489.915.266 |
6.489.915.266 |
|
|
|
|
12 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
|
|
1.545.448.710 |
0 |
1.545.448.710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.545.448.710 |
0 |
|
1.545.448.710 |
1.545.448.710 |
|
|
|
|
II |
Ngân sách huyện |
|
|
|
274.419.665.715 |
47.838.637.843 |
226.581.027.872 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
274.419.665.715 |
47.838.637.843 |
47.838.637.843 |
226.581.027.872 |
226.581.027.872 |
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
|
|
|
7.824.184.330 |
1.441.873.000 |
6.382.311.330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.824.184.330 |
1.441.873.000 |
1.441.873.000 |
6.382.311.330 |
6.382.311.330 |
|
|
|
|
2 |
Xã Khoen On |
|
|
|
3.464.049.637 |
313.384.000 |
3.150.665.637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.464.049.637 |
313.384.000 |
313.384.000 |
3.150.665.637 |
3.150.665.637 |
|
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
|
|
|
6.034.331.893 |
440.000.000 |
5.594.331.893 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.034.331.893 |
440.000.000 |
440.000.000 |
5.594.331.893 |
5.594.331.893 |
|
|
|
|
4 |
Xã Mường Than |
|
|
|
1.725.085.300 |
142.660.000 |
1.582.425.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.725.085.300 |
142.660.000 |
142.660.000 |
1.582.425.300 |
1.582.425.300 |
|
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
|
|
|
3.617.527.576 |
69.302.000 |
3.548.225.576 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.617.527.576 |
69.302.000 |
69.302.000 |
3.548.225.576 |
3.548.225.576 |
|
|
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
|
|
|
5.794.130.817 |
3.157.552.400 |
2.636.578.417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.794.130.817 |
3.157.552.400 |
3.157.552.400 |
2.636.578.417 |
2.636.578.417 |
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
|
|
|
9.711.226.494 |
4.581.062.000 |
5.130.164.494 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.711.226.494 |
4.581.062.000 |
4.581.062.000 |
5.130.164.494 |
5.130.164.494 |
|
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
|
|
|
3.812.872.720 |
859.646.000 |
2.953.226.720 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.812.872.720 |
859.646.000 |
859.646.000 |
2.953.226.720 |
2.953.226.720 |
|
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
|
|
|
3.215.180.000 |
70.000.000 |
3.145.180.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.215.180.000 |
70.000.000 |
70.000.000 |
3.145.180.000 |
3.145.180.000 |
|
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
|
|
|
1.938.947.385 |
80.000.000 |
1.858.947.385 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.938.947.385 |
80.000.000 |
80.000.000 |
1.858.947.385 |
1.858.947.385 |
|
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
|
|
|
5.733.259.040 |
160.000.000 |
5.573.259.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.733.259.040 |
160.000.000 |
160.000.000 |
5.573.259.040 |
5.573.259.040 |
|
|
|
|
12 |
Xã Khun Há |
|
|
|
5.331.869.139 |
2.178.286.979 |
3.153.582.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.331.869.139 |
2.178.286.979 |
2.178.286.979 |
3.153.582.160 |
3.153.582.160 |
|
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
|
|
|
1.983.506.516 |
40.000.000 |
1.943.506.516 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983.506.516 |
40.000.000 |
40.000.000 |
1.943.506.516 |
1.943.506.516 |
|
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
|
|
|
7.787.657.743 |
1.716.023.500 |
6.071.634.243 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.787.657.743 |
1.716.023.500 |
1.716.023.500 |
6.071.634.243 |
6.071.634.243 |
|
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
|
|
9.571.908.002 |
640.000.000 |
8.931.908.002 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.571.908.002 |
640.000.000 |
640.000.000 |
8.931.908.002 |
8.931.908.002 |
|
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
|
|
|
6.208.145.560 |
0 |
6.208.145.560 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.208.145.560 |
0 |
0 |
6.208.145.560 |
6.208.145.560 |
|
|
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
|
|
10.307.603.294 |
268.133.000 |
10.039.470.294 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.307.603.294 |
268.133.000 |
268.133.000 |
10.039.470.294 |
10.039.470.294 |
|
|
|
|
18 |
Xã Dào San |
|
|
|
10.856.934.192 |
160.000.000 |
10.696.934.192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.856.934.192 |
160.000.000 |
160.000.000 |
10.696.934.192 |
10.696.934.192 |
|
|
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
|
|
|
4.619.857.215 |
0 |
4.619.857.215 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.619.857.215 |
0 |
0 |
4.619.857.215 |
4.619.857.215 |
|
|
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
|
|
6.245.168.000 |
417.130.000 |
5.828.038.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.245.168.000 |
417.130.000 |
417.130.000 |
5.828.038.000 |
5.828.038.000 |
|
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
|
|
|
7.622.918.035 |
80.000.000 |
7.542.918.035 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.622.918.035 |
80.000.000 |
80.000.000 |
7.542.918.035 |
7.542.918.035 |
|
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
|
|
|
3.184.461.000 |
85.000.000 |
3.099.461.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.184.461.000 |
85.000.000 |
85.000.000 |
3.099.461.000 |
3.099.461.000 |
|
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
|
|
|
4.291.626.432 |
0 |
4.291.626.432 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.291.626.432 |
0 |
0 |
4.291.626.432 |
4.291.626.432 |
|
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
|
|
3.427.354.135 |
0 |
3.427.354.135 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.427.354.135 |
0 |
0 |
3.427.354.135 |
3.427.354.135 |
|
|
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
|
|
|
5.284.216.100 |
920.000.000 |
4.364.216.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.284.216.100 |
920.000.000 |
920.000.000 |
4.364.216.100 |
4.364.216.100 |
|
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
|
|
|
1.888.909.000 |
0 |
1.888.909.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.888.909.000 |
0 |
0 |
1.888.909.000 |
1.888.909.000 |
|
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
14.131.778.790 |
6.399.630.200 |
7.732.148.590 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.131.778.790 |
6.399.630.200 |
6.399.630.200 |
7.732.148.590 |
7.732.148.590 |
|
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
|
|
|
57.368.423.429 |
3.505.874.179 |
53.862.549.250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.368.423.429 |
3.505.874.179 |
3.505.874.179 |
53.862.549.250 |
53.862.549.250 |
|
|
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
|
|
13.104.568.244 |
1.497.607.000 |
11.606.961.244 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.104.568.244 |
1.497.607.000 |
1.497.607.000 |
11.606.961.244 |
11.606.961.244 |
|
|
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
|
|
|
12.558.785.000 |
6.351.889.000 |
6.206.896.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.558.785.000 |
6.351.889.000 |
6.351.889.000 |
6.206.896.000 |
6.206.896.000 |
|
|
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
|
|
|
5.270.932.000 |
872.779.000 |
4.398.153.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.270.932.000 |
872.779.000 |
872.779.000 |
4.398.153.000 |
4.398.153.000 |
|
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
|
|
|
4.854.670.012 |
2.463.401.692 |
2.391.268.320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.854.670.012 |
2.463.401.692 |
2.463.401.692 |
2.391.268.320 |
2.391.268.320 |
|
|
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
|
|
|
6.815.159.685 |
2.232.297.893 |
4.582.861.792 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.815.159.685 |
2.232.297.893 |
2.232.297.893 |
4.582.861.792 |
4.582.861.792 |
|
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
|
|
|
7.079.421.000 |
5.074.708.000 |
2.004.713.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.079.421.000 |
5.074.708.000 |
5.074.708.000 |
2.004.713.000 |
2.004.713.000 |
|
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
|
|
|
3.394.981.000 |
640.000.000 |
2.754.981.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.394.981.000 |
640.000.000 |
640.000.000 |
2.754.981.000 |
2.754.981.000 |
|
|
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
|
|
|
3.020.317.000 |
112.570.000 |
2.907.747.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.020.317.000 |
112.570.000 |
112.570.000 |
2.907.747.000 |
2.907.747.000 |
|
|
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
|
|
|
2.423.213.000 |
12.828.000 |
2.410.385.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.423.213.000 |
12.828.000 |
12.828.000 |
2.410.385.000 |
2.410.385.000 |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh