Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 21/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2025/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số 0404/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 168/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau.
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau, cụ thể:
1. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp và xây dựng ngân hàng câu hỏi thi.
2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham gia các kỳ thi, hội thi: Tuyển chọn đội tuyển để tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thi học sinh giỏi quốc gia; hội khỏe Phù Đổng, giải điền kinh, thể dục thể thao.
3. Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo (gọi chung là kỳ thi): Hội thi bé khỏe, bé ngoan, bé năng khiếu thông minh; hội thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi cán bộ quản lý giỏi các cấp; hội thi hoạt động giáo dục STEM/STEAM; hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi các cấp; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi viết chữ đẹp đối với học sinh tiểu học; kỳ thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay dành cho học sinh trung học; cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học; hội thi an toàn giao thông; hội thi tiếng hát giáo viên và học sinh; hội thi đồ dùng, thiết bị tự làm; hội thi nét đẹp học sinh, sinh viên; hội thi nét đẹp nhà giáo; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông; thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông và một số kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (do Bộ, ngành, cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
1. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.
2. Các cơ sở giáo dục công lập; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy định tại Nghị quyết này.
1. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ các kỳ thi quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục I đính kèm.
2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham gia các kỳ thi, hội thi quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục II đính kèm.
3. Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục III đính kèm.
4. Kỳ thi do cấp xã tổ chức tương ứng với tên kỳ thi cấp tỉnh chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1,2,3 Điều này.
5. Kỳ thi do các cơ sở giáo dục tổ chức tương ứng với tên kỳ thi cấp tỉnh chi bằng 60% mức chi của cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1,2, 3 Điều này.
6. Những nội dung, mức chi không quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
7. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức tiền công cao nhất.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Kỳ thi cấp nào tổ chức thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2025/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số 0404/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 168/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau.
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau, cụ thể:
1. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp và xây dựng ngân hàng câu hỏi thi.
2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham gia các kỳ thi, hội thi: Tuyển chọn đội tuyển để tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thi học sinh giỏi quốc gia; hội khỏe Phù Đổng, giải điền kinh, thể dục thể thao.
3. Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo (gọi chung là kỳ thi): Hội thi bé khỏe, bé ngoan, bé năng khiếu thông minh; hội thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi cán bộ quản lý giỏi các cấp; hội thi hoạt động giáo dục STEM/STEAM; hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi các cấp; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi viết chữ đẹp đối với học sinh tiểu học; kỳ thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay dành cho học sinh trung học; cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học; hội thi an toàn giao thông; hội thi tiếng hát giáo viên và học sinh; hội thi đồ dùng, thiết bị tự làm; hội thi nét đẹp học sinh, sinh viên; hội thi nét đẹp nhà giáo; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông; thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông và một số kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (do Bộ, ngành, cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
1. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.
2. Các cơ sở giáo dục công lập; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy định tại Nghị quyết này.
1. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ các kỳ thi quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục I đính kèm.
2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham gia các kỳ thi, hội thi quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục II đính kèm.
3. Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết này theo Phụ lục III đính kèm.
4. Kỳ thi do cấp xã tổ chức tương ứng với tên kỳ thi cấp tỉnh chi bằng 80% mức chi của cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1,2,3 Điều này.
5. Kỳ thi do các cơ sở giáo dục tổ chức tương ứng với tên kỳ thi cấp tỉnh chi bằng 60% mức chi của cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1,2, 3 Điều này.
6. Những nội dung, mức chi không quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
7. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức tiền công cao nhất.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Kỳ thi cấp nào tổ chức thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
2. Kinh phí từ ngân sách địa phương; vận động, tài trợ và nguồn hợp pháp khác theo quy định.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025.
|
|
CHỦ TỊCH |
MỨC CHI TIỀN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THI KỲ THI TỐT
NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH; THI TUYỂN SINH
ĐẦU CẤP VÀ XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000đ) |
|
|
|
||
|
1 |
Ban Chỉ đạo thi |
|
|
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
800 |
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
700 |
|
|
Ủy viên, Thư ký |
Người/ngày |
600 |
|
2 |
Hội đồng thi |
|
|
|
|
Chủ tịch |
Người/ngày |
700 |
|
|
Phó Chủ tịch |
Người/ngày |
600 |
|
|
Ủy viên |
Người/ngày |
500 |
|
3 |
Ban Thư ký Hội đồng thi |
|
|
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
Ủy viên |
Người/ngày |
450 |
|
4 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
|
|
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
|
|
Công an, giám sát làm việc cách ly (vòng 2) |
Người/ngày |
400 |
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ , y tế làm việc vòng ngoài (vòng 3) |
Người/ngày |
250 |
|
5 |
Ban vận chuyển, bàn giao đề thi |
|
|
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
Ủy viên, công an, giám sát |
Người/ngày |
350 |
|
6 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
Trưởng Điểm thi |
Người/ngày |
500 |
|
|
Phó Trưởng Điểm thi |
Người/ngày |
450 |
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
400 |
|
|
Công an trực bảo vệ đề thi, bài thi 24 giờ/ngày |
Người/ngày |
400 |
|
|
Công an, y tế, bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
250 |
|
7 |
Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
|
Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
|
|
Ủy viên, kiểm tra, giám sát, thư ký làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
|
|
Công an trực bảo vệ 24 giờ/ngày |
Người/ngày |
400 |
|
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế làm việc vòng 2 |
Người/ngày |
250 |
|
8 |
Tổ chức chấm thi |
|
|
|
a |
Hội đồng/Ban: chấm thi tự luận, trắc nghiệm/ chấm phúc khảo bài thi tự luận, trắc nghiệm/ chấm thẩm định bài thi |
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
600 |
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
450 |
|
|
Công an trực bảo vệ 24 giờ/ngày |
Người/ngày |
400 |
|
|
Công an, y tế, bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
250 |
|
b |
Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm |
Người/ngày |
600 |
|
9 |
Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm) |
|
|
|
|
Trưởng đoàn |
Người/ngày |
550 |
|
|
Phó Trưởng đoàn |
Người/ngày |
500 |
|
|
Thành viên |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
||
|
1 |
Hội đồng/Ban ra đề, in sao đề thi |
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
|
|
Ủy viên, Thư ký (vòng 1) |
Người/ngày |
400 |
|
|
Công an, bảo vệ, phục vụ (vòng 2) |
Người/ngày |
250 |
|
|
Tiền công ra đề thi: |
|
|
|
|
Thi chọn học sinh giỏi THCS |
Người/ngày |
600 |
|
|
Thi chọn học sinh giỏi THPT |
Người/ngày |
600 |
|
2 |
Coi thi, chấm thi |
90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|
|
|
|
||
|
1 |
Ban chỉ đạo |
60% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|
|
2 |
Hội đồng/Ban ra đề, in sao đề thi |
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
|
|
Ủy viên ra đề (Đề xuất, dự bị, chính thức, phản biện) làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
600 |
|
|
Ủy viên, kiểm tra, giám sát, thư ký, kỹ thuật (vòng 1) |
Người/ngày |
400 |
|
|
Bảo vệ, phục vụ (vòng 2) |
Người/ngày |
250 |
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi |
60% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi, bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
- Chủ trì |
Người/ngày |
400 |
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
350 |
|
2 |
Tiền công soạn thảo, thẩm định, chuẩn hóa câu hỏi |
|
|
|
|
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô |
Câu |
40 |
|
|
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
40 |
|
|
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
8 |
NỘI DUNG, MỨC CHI KỲ THI TUYỂN CHỌN ĐỘI TUYỂN ĐỂ THAM DỰ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA; THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000đ) |
||
|
Tổ chức tuyển chọn đội tuyển để tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
|
|
|||
|
1 |
Hội đồng/Ban ra đề, in sao đề thi |
|
|
||
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Ủy viên, Thư ký (vòng 1) |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Công an, bảo vệ, phục vụ (vòng 2) |
Người/ngày |
250 |
||
|
|
Tiền công ra đề thi: |
|
600 |
||
|
2 |
Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi |
90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|||
|
|
|
||||
|
1 |
Công tác bồi dưỡng, tập huấn các đội tuyển |
|
|
||
|
|
Biên soạn và giảng dạy lý thuyết |
Tiết |
300 |
||
|
|
Biên soạn và giảng dạy thực hành |
Tiết |
400 |
||
|
|
Trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
150 |
||
|
|
Cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
Người/ngày |
150 |
||
|
|
Tiền ăn cho học sinh trong thời gian tham gia bồi dưỡng, tập huấn |
Người/ngày |
150 |
||
|
|
Tiền phòng nghỉ |
|
Theo chế độ công tác phí quy định |
||
|
|
Tiền xe |
||||
|
2 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
||
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
600 |
||
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Công an, giám sát làm việc cách ly (vòng 2) |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc vòng ngoài (vòng 3) |
Người/ngày |
250 |
||
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
||
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
600 |
||
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
550 |
||
|
|
Ủy viên, kiểm tra, giám sát, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Công an trực bảo vệ 24 giờ/ngày |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
250 |
||
|
1 |
Thi cấp tỉnh |
||||
|
a |
Ban Tổ chức |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Ủy viên, Thư ký |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
250 |
||
|
b |
Ban Giám khảo/Ban chấm thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Giám khảo |
Người/ngày |
700 |
||
|
|
Trọng tài |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
2 |
Tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự cấp khu vực và toàn quốc |
|
|
||
|
|
Mức chi tiền ăn cho vận động viên trong những ngày huấn luyện, tập huấn |
Người/ngày |
150 |
||
|
|
Chi bồi dưỡng huấn luyện viên, vận động viên, cán bộ phụ trách: |
|
|
||
|
|
Mức chi cho huấn luyện viên tập huấn, thi đấu |
Người/ngày |
180 |
||
|
|
Mức chi cho cán bộ phụ trách trong thời gian tham gia thi đấu |
Người/ngày |
180 |
||
|
|
Mức chi bồi dưỡng vận động viên |
Người/ngày |
100 |
||
|
|
Tiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyện của học sinh trong đội tuyển và cán bộ, giáo viên dẫn đoàn |
|
Theo chế độ công tác phí quy định |
||
|
|
Tiền xe, tàu cho cán bộ, giáo viên dẫn đoàn và học sinh đội tuyển |
|
|||
|
|
Tiền nước uống |
|
|||
|
|
Dụng cụ tập luyện, thuốc y tế,... |
|
Thanh toán theo thực tế |
||
|
|
|
||||
|
|
Mức chi tiền ăn cho vận động viên |
Người/ngày |
200 |
||
|
|
Tiền thuê phòng nghỉ |
|
Theo chế độ công tác phí quy định |
||
|
|
Tiền nước uống |
|
|||
|
|
Chi trang phục diễu hành |
|
Thanh toán theo thực tế |
||
|
|
Chi mua trang phục thi đấu |
|
|||
|
|
Các chi phí khác có liên quan (tiền tàu, xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc y tế...) |
|
|||
NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI
(GỌI CHUNG LÀ KỲ THI) CẤP TỈNH DÀNH CHO HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000đ) |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Ủy viên, Thư ký |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
2 |
Ban Đề thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Tiền công ra đề |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
250 |
||
|
3 |
Ban Coi thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
4 |
Ban Giám khảo |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Giám khảo |
Người/ngày |
800 |
||
|
|
Trọng tài |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Thư ký, kỹ thuật |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Ủy viên, Thư ký |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
250 |
||
|
2 |
Ban Đề thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Tiền công ra đề |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
250 |
||
|
3 |
Ban Coi thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
4 |
Ban Giám khảo/Ban chấm thi |
|
|
||
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Giám khảo |
Người/ngày |
700 |
||
|
|
Trọng tài |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
350 |
||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ, công an, y tế |
Người/ngày |
250 |
||
|
|
|
||||
|
1 |
Hội đồng thi |
75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|||
|
2 |
Hội đồng/Ban ra đề, in sao đề thi |
|
|
||
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
450 |
||
|
|
Ủy viên ra đề (Đề xuất, dự bị, chính thức, phản biện) làm việc cách ly (vòng 1) |
Người/ngày |
500 |
||
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật (vòng 1) |
Người/ngày |
400 |
||
|
|
Ủy viên (vòng 2) |
Người/ngày |
300 |
||
|
|
Bảo vệ, phục vụ (vòng 2) |
Người/ngày |
250 |
||
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi |
75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT |
|||
Ghi chú:
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (gọi chung là kỳ thi) cấp tỉnh dành cho học sinh và giáo viên, gồm: Hội thi bé khỏe, bé ngoan, bé năng khiếu thông minh; hội thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi cán bộ quản lý giỏi các cấp; hội thi hoạt động giáo dục STEM/STEAM; hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi các cấp; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi viết chữ đẹp đối với học sinh tiểu học; kỳ thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay dành cho học sinh trung học; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học; hội thi an toàn giao thông; hội thi tiếng hát giáo viên và học sinh; hội thi đồ dùng, thiết bị tự làm; hội thi nét đẹp học sinh, sinh viên; hội thi nét đẹp nhà giáo; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông; thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông và một số kỳ thi khác (do Bộ, ngành, cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh