Nghị quyết 20/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 20/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại khoản 4; khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10 và điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy định trên.
Điều 2. Nội dung chi, mức chi
1. Mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi theo quy định tại khoản 4, khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10, điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.
2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ (theo phụ lục đính kèm).
3. Các nội dung, mức chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định hiện hành.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
b) Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại khoản 4; khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10 và điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy định trên.
Điều 2. Nội dung chi, mức chi
1. Mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi theo quy định tại khoản 4, khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10, điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.
2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ (theo phụ lục đính kèm).
3. Các nội dung, mức chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định hiện hành.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
b) Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
NỘI
DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO
TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
A |
Tiền công tổ chức các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia |
|
|
|
I |
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi |
|
|
|
1 |
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
Người/ngày |
|
|
a |
Chủ trì |
Người/ngày |
470 |
|
b |
Thành viên |
Người/ngày |
420 |
|
2 |
Tiền công soạn câu hỏi thô |
|
|
|
a |
Soạn thảo câu hỏi thô |
Câu |
48 |
|
b |
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
41 |
|
c |
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
34 |
|
d |
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi |
Câu |
24 |
|
đ |
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
7 |
|
3 |
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm |
|
|
|
a |
Chủ trì |
Người/ngày |
1.500 |
|
b |
Thành viên |
Người/ngày |
1.100 |
|
II |
Tiền công tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
|
1 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
620 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
530 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
460 |
|
d |
Công an, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
340 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
210 |
|
e |
Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
300 |
|
2 |
Ban Chỉ đạo thi |
|
|
|
a |
Trưởng ban |
Người/ngày |
460 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
360 |
|
3 |
Hội đồng thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch |
Người/ngày |
630 |
|
b |
Phó Chủ tịch |
Người/ngày |
540 |
|
c |
Ủy viên |
Người/ngày |
480 |
|
4 |
Ban thư ký Hội đồng thi |
|
|
|
a |
Trưởng ban |
Người/ngày |
570 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
480 |
|
c |
Ủy viên |
Người/ngày |
400 |
|
5 |
Hội đồng/Ban coi thi/ Điểm thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm |
Người/ngày |
560 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó trưởng điểm |
Người/ngày |
490 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/ giám sát |
Người/ngày |
400 |
|
d |
Công an bảo vệ 24h/24h |
Người/ngày |
310 |
|
đ |
Công an, bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
200 |
|
6 |
Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
a |
Trưởng ban/Tổ trưởng |
Người/ngày |
580 |
|
b |
Phó Trưởng ban/Tổ phó |
Người/ngày |
470 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
360 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
280 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
230 |
|
7 |
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm và Hội đồng/Ban xét công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
570 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
485 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
400 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ |
Người/ngày |
210 |
|
đ |
Công an bảo vệ 24h/24h |
Người/ngày |
310 |
|
8 |
Tiền công chấm bài thi |
Người/ngày |
680 |
|
9 |
Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
10 |
Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có) |
|
|
|
a |
Trưởng đoàn |
Người/ngày |
550 |
|
b |
Thành viên/ủy viên |
Người/ngày |
400 |
|
c |
Thanh tra độc lập |
Người/ngày |
420 |
|
III |
Tiền công tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia |
|
|
|
1 |
Ban chỉ đạo thi tuyển sinh đầu cấp |
|
|
|
a |
Trưởng ban |
Người/ngày |
200 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
160 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
130 |
|
2 |
Hội đồng thi tuyển sinh đầu cấp |
|
|
|
a |
Chủ tịch |
Người/ngày |
460 |
|
b |
Phó chủ tịch |
Người/ngày |
360 |
|
c |
Ủy viên |
Người/ngày |
270 |
|
3 |
Thư ký Hội đồng thi tuyển sinh đầu cấp |
|
|
|
a |
Trưởng ban |
Người/ngày |
460 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
360 |
|
c |
Ủy viên |
Người/ngày |
270 |
|
4 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
380 |
|
c |
Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
530 |
|
d |
Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
380 |
|
đ |
Ủy viên (không ra đề), thư ký |
Người/ngày |
280 |
|
e |
Bảo vệ vòng trong 24h/24h |
Người/ngày |
280 |
|
g |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
170 |
|
5 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
470 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
410 |
|
c |
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly |
Người/ngày |
340 |
|
d |
Bảo vệ vòng trong 24h/24h |
Người/ngày |
340 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
170 |
|
6 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
350 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
300 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an |
Người/ngày |
160 |
|
7 |
Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
a |
Trưởng ban/Tổ trưởng |
Người/ngày |
380 |
|
b |
Phó Trưởng ban/Tổ phó |
Người/ngày |
300 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
250 |
|
d |
Bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
190 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
150 |
|
8 |
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm, thi nói, thi thực hành, thi tin học |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
440 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
360 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
310 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
170 |
|
đ |
Công an bảo vệ 24h/24h |
Người/ngày |
270 |
|
9 |
Tiền công chấm bài thi |
Người/ngày |
870 |
|
10 |
Tiền công kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có) |
|
|
|
a |
Trưởng đoàn kiểm tra |
Người/ngày |
470 |
|
b |
Thành viên kiểm tra |
Người/ngày |
310 |
|
11 |
Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
B |
Tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
|
I |
Kỳ thi thử nghiệm |
|
|
|
1 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
580 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
490 |
|
c |
Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
540 |
|
d |
Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
400 |
|
đ |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
260 |
|
e |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
120 |
|
2 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
620 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
530 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
460 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ |
Người/ngày |
210 |
|
3 |
Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề, in sao trong những ngày làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
II |
Tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe phù đổng, giải thể thao trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
|
1 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
290 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
250 |
|
c |
Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
430 |
|
d |
Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) |
Người/ngày |
220 |
|
đ |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
200 |
|
e |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
130 |
|
2 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
240 |
|
c |
Ủy viên/Thư ký |
Người/ngày |
200 |
|
d |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
130 |
|
3 |
Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức/Ban giám khảo |
|
|
|
a |
Trưởng ban |
Người/ngày |
300 |
|
b |
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
270 |
|
c |
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
230 |
|
d |
Giám khảo |
Người/ngày |
380 |
|
e |
Nhân viên bảo vệ, phục vụ |
Người/ngày |
150 |
|
4 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
300 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
270 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
220 |
|
d |
Thành viên Kiểm tra |
Người/ngày |
300 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
150 |
|
5 |
Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định (nếu có) bài thi tự luận và trắc nghiệm (nếu có) |
|
|
|
a |
Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
|
b |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
270 |
|
c |
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
230 |
|
d |
Thành viên kiểm tra |
Người/ngày |
310 |
|
đ |
Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
150 |
|
6 |
Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi trong những ngày làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
7 |
Chi công tác tập luyện/thi đấu các đội tuyển, vận động viên tham dự các hội thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cấp thành phố, cấp khu vực, toàn quốc |
|
|
|
a |
Tiền công Ban Tổ chức/Ban Chỉ đạo/Tiểu ban/thành viên |
Người/ngày |
120 |
|
b |
Tiền ăn cho học sinh/vận động viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu, người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu |
|
|
|
- |
Tiền ăn trong thời gian tham gia tập luyện |
Người/ngày |
150 |
|
- |
Tiền ăn trong thời gian tham gia thi đấu |
Người/ngày |
190 |
|
c |
Tiền nghỉ cho học sinh/vận động viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu, người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu |
|
|
|
- |
Tiền nghỉ trong thời gian tham gia thi đấu |
Người/đêm |
230 |
|
- |
Tiền nghỉ trong thời gian tham gia tập luyện |
Người/đêm |
200 |
|
8 |
Chi công tác tập huấn đội tuyển học sinh giỏi các môn văn hóa; học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chuẩn bị tham dự các kỳ thi olympic, khu vực và quốc tế; nghiên cứu khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông |
|
|
|
a |
Tiền công cho công tác tập huấn đội tuyển |
|
|
|
- |
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
Người/ngày |
130 |
|
- |
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết |
Tiết |
290 |
|
- |
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành |
Tiết |
370 |
|
- |
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
70 |
|
b |
Tiền ăn cho học sinh, người dẫn đội tuyển/học sinh ôn tập, dự thi |
|
|
|
- |
Tiền ăn trong thời gian tham gia ôn tập |
Người/ngày |
180 |
|
- |
Tiền ăn trong thời gian tham gia thi |
Người/ngày |
190 |
|
c |
Tiền nghỉ cho học sinh/đội tuyển |
|
|
|
- |
Tiền nghỉ trong thời gian tham gia thi |
Người/đêm |
230 |
|
- |
Tiền nghỉ trong thời gian tham gia ôn tập |
Người/đêm |
200 |
|
III |
Đối với các cuộc thi, kỳ thi, hội thi, giải thể thao cấp xã: Đơn vị tự cân đối nguồn kinh phí được giao để thực hiện, đảm bảo không vượt quá mức chi tại Nghị quyết này. |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh