Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2026 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 19/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Tôn Ngọc Hạnh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 07 năm 2026 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 5 năm 2026-2030 của tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai);
Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 58/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể như sau:
Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 là 276.363,2 tỷ đồng, trong đó:
a) Nguồn vốn ngân sách trung ương tổng số là 2.345,218 tỷ đồng:
Bao gồm vốn trong nước đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững.
b) Nguồn vốn ngân sách địa phương tổng số là 274.017,982 tỷ đồng:
- Vốn ngân sách tập trung là 42.160 tỷ đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 127.200 tỷ đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 22.431 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương là 999,1 tỷ đồng.
- Nguồn tăng thu ngân sách thành phố là 800 tỷ đồng.
- Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ thành phố Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc) là 335,668 tỷ đồng.
- Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công là 10.000 tỷ đồng.
- Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức" là 92,214 tỷ đồng.
- Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố) là 70.000 tỷ đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 07 năm 2026 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 5 năm 2026-2030 của tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai);
Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 58/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể như sau:
Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 là 276.363,2 tỷ đồng, trong đó:
a) Nguồn vốn ngân sách trung ương tổng số là 2.345,218 tỷ đồng:
Bao gồm vốn trong nước đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững.
b) Nguồn vốn ngân sách địa phương tổng số là 274.017,982 tỷ đồng:
- Vốn ngân sách tập trung là 42.160 tỷ đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 127.200 tỷ đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 22.431 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương là 999,1 tỷ đồng.
- Nguồn tăng thu ngân sách thành phố là 800 tỷ đồng.
- Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ thành phố Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc) là 335,668 tỷ đồng.
- Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công là 10.000 tỷ đồng.
- Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức" là 92,214 tỷ đồng.
- Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố) là 70.000 tỷ đồng.
(chi tiết theo phụ lục đính kèm)
1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai khoá I, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch 2026-2030 |
|
|
TỔNG SỐ1 |
276.363.200 |
|
I |
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương |
274.017.982 |
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
42.160.000 |
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
127.200.000 |
|
3 |
Xổ số kiến thiết |
22.431.000 |
|
4 |
Bội chi ngân sách địa phương |
999.100 |
|
5 |
Nguồn tăng thu ngân sách thành phố |
800.000 |
|
6 |
Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ TP Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc) |
335.668 |
|
7 |
Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công |
10.000.000 |
|
8 |
Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức" |
92.214 |
|
9 |
Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố) |
70.000.000 |
|
II |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung cho địa phương |
2.345.218 |
|
1 |
Vốn trong nước |
2.345.218 |
|
1.1 |
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
a) |
Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác |
2.345.218 |
|
b) |
Hỗ trợ có mục tiêu |
0 |
|
1.2 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
a) |
CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
|
b) |
CTMTQG giảm nghèo bền vững |
|
|
c) |
CTMMTQG xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
Vốn xây dựng trường học cho các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
|
|
2 |
Vốn nước ngoài |
0 |
TỔNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 -
2030 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Giai đoạn 2026- 2030 |
trong đó |
|
|
Thành phố giao chỉ tiêu |
Cấp Xã giao chỉ tiêu |
|||
|
1 |
2 |
3 |
3.1 |
3.2 |
|
|
TỔNG SỐ |
274.017.982 |
239.542.525 |
34.475.457 |
|
|
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương |
|
|
|
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
42.160.000 |
29.484.542 |
12.675.458 |
|
a) |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%) |
1.264.800 |
1.264.800 |
|
|
b) |
Ngân sách thành phố |
28.219.742 |
28.219.742 |
0 |
|
- |
Phân bổ chi tiết cho dự án thành phố |
25.271.742 |
25.271.742 |
|
|
- |
Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp xã (tối đa 10%) |
2.948.000 |
2.948.000 |
|
|
c) |
Ngân sách xã |
12.675.458 |
|
12.675.458 |
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
127.200.000 |
112.000.000 |
15.200.000 |
|
a) |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%) |
2.280.000 |
2.280.000 |
|
|
b) |
Ngân sách thành phố |
109.720.000 |
109.720.000 |
|
|
c) |
Ngân sách xã |
15.200.000 |
|
15.200.000 |
|
3 |
Xổ số kiến thiết |
22.431.000 |
15.831.001 |
6.599.999 |
|
a) |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%) |
672.930 |
672.930 |
|
|
a) |
Ngân sách thành phố |
15.158.071 |
15.158.071 |
0 |
|
- |
Phân bổ chi tiết cho dự án thành phố |
13.325.071 |
13.325.071 |
|
|
- |
Phân bổ cho dự án XHH |
250.000 |
250.000 |
|
|
- |
Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp xã (tối đa 10%) |
1.583.000 |
1.583.000 |
|
|
b) |
Ngân sách xã |
6.599.999 |
|
6.599.999 |
|
4 |
Bội chi ngân sách địa phương |
999.100 |
999.100 |
0 |
|
5 |
Nguồn tăng thu ngân sách thành phố |
800.000 |
800.000 |
|
|
6 |
Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ TP Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc) |
335.668 |
335.668 |
|
|
7 |
Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
|
8 |
Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức" |
92.214 |
92.214 |
|
|
9 |
Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố) |
70.000.000 |
70.000.000 |
0 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN
NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Ngành, lĩnh vực |
Danh mục dự án |
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (hoặc điều chỉnh) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
Chủ đầu tư |
|||
|
Số, ký hiệu, ngày |
TMĐT |
|
|
|||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn: TW, TP, khác) |
Trong đó: ngân sách thành phố (TP) |
|
|
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
94.614.751 |
|
|
|
I |
|
Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
I.1 |
|
Danh mục dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng mới Trường THPT Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch |
20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 |
170.514 |
170.514 |
85.050 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
2 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Dự án Xây mới Trung tâm y tế huyện Nhơn Trạch |
36/NQ-HĐND ngày 08/12/2021; 1902/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 |
676.754 |
676.754 |
649.743 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
3 |
13. Dự án khác |
Dự án thay thế hệ thống máy lạnh trụ sở khối nhà nước |
334/QĐ-UBND ngày 03/02/2025 |
28.780 |
28.780 |
21.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
4 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Sửa chữa cải tạo trường chính trị tỉnh Đồng Nai |
2334/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
42.912 |
42.912 |
1.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
5 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa và suối Cầu Quan, thành phố Biên Hòa |
20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 |
267.620 |
267.620 |
6.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
6 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập úng khu vực xung quanh Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Long Thành, huyện Long Thành |
20/NQ-HĐND ngày 30/07/2021 |
92.987 |
92.987 |
70.035 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
7 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Trạm xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp đến cầu An Hảo, phường An Bình, thành phố Biên Hòa |
20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 |
201.643 |
201.643 |
124.819 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
8 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Gia cố sạt lở bờ sông Đồng Nai đoạn ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú (giai đoạn 1) |
193/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
101.143 |
101.143 |
72.668 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
9 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Nạo vét Suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai, thành phố Biên Hòa |
3073/SKHĐT-XDCB ngày 27/11/2015 |
377.000 |
377.000 |
348.547 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
10 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường ven sông cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa |
05/NQ-HĐND ngày 20/03/2020; 1103/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 |
3.960.000 |
573.905 |
370.459 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
11 |
10.1 Giao thông |
Dự án Tuyến đường kết nối vào cảng Phước An đoạn từ nút giao với tuyến đường 319 đến nút nút giao với tuyến cao tốc Bến Lức - Long Thành) |
20/NQ-HDND ngày 30/7/2021; 2915/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
355.998 |
355.998 |
15.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
12 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Quế đi Long Khánh, huyện Cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 507/QĐ-UBND ngày 8/2/2021 |
462.270 |
462.270 |
130.312 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
13 |
10.1 Giao thông |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Mã Đà |
283/QĐ-UBND ngày 2/7/2025 |
192.666 |
192.666 |
102.924 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
14 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường 25C đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1), huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch |
2888/QĐ-UBND ngày 21/10/2022; 2327/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
877.813 |
877.813 |
295.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
15 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường 25B đoạn từ Trung tâm huyện Nhơn Trạch ra Quốc lộ 51, huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch |
14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020; 2890/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 |
1.493.500 |
1.493.500 |
972.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
16 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 3: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Đồng Nai thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 3 thành phố Hồ Chí Minh |
57/2022/QH15 ngày 16/6/2022 |
2.584.000 |
|
864.683 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
17 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ), huyện Tân Phú và huyện Định Quán |
27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 525/QĐ-UBND ngày 8/2/2021 |
852.060 |
852.060 |
840.083 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
18 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ khu dân cư dọc sông Rạch Cát đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp |
21/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 |
373.171 |
373.171 |
3.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
19 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Tà Lài – Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600) huyện Định Quán và huyện Tân Phú. |
142/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 |
131.500 |
131.500 |
5.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
20 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, xây dựng đoạn 1&2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán. |
142/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 |
349.586 |
349.586 |
2.300 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
21 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học Mầm non và Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo QĐ 900/QĐ-TTg (300 phòng học) |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021 |
300.000 |
300.000 |
136.094 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
22 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Phước |
02/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 |
1.474.000 |
474.000 |
474.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
23 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa Vũng Tàu |
32/NQ-HĐND ngày 9/12/2022; 14/NQ- HDND ngày 12/7/2023 |
480.000 |
247.266 |
196.219 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
24 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 5: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đoạn qua tỉnh Bình Phước thuộc dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) – Chơn Thành (Bình Phước) |
138/2024/QH15 ngày 28/6/2024 |
3.977.000 |
1.233.500 |
1.226.425 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
25 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Bàu Bàng |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ- HĐND ngày 2/7/2021; |
440.000 |
440.000 |
215.572 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
26 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng QL14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022 |
1.450.000 |
1.450.000 |
917.310 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
27 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ |
119/HĐND-KT ngày 18/5/2020 |
200.000 |
200.000 |
16.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
28 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đắk Woa huyện Bù Đăng |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021 |
138.000 |
138.000 |
58.447 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
29 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt |
3327/QĐ-BNN-XD ngày 23/7/2021; 2262/QĐ-BNN-KH ngày 9/6/2023 |
646.000 |
186.000 |
50.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
30 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng Sikico mở rộng |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
50.000 |
50.000 |
10.200 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
31 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và khu dân cư Becamex Bình Phước (giai đoạn II) |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
100.000 |
100.000 |
20.104 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
32 |
10.1 Giao thông |
Dự án Xây dựng đường giao thông phí Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
3397/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
1.860.000 |
755.000 |
413.115 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
33 |
10.1 Giao thông |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài |
188/HĐND-KT ngày 26/9/2019; 184/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
294.764 |
122.964 |
74.964 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
34 |
10.1 Giao thông |
Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) |
178/NQ-HDND ngày 29/10/2019 |
1.340.000 |
940.000 |
50.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
35 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) |
178/NQ-HDND ngày 29/10/2019 |
614.000 |
299.721 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
36 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Hòa thành phố Biên Hòa |
850/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
5.115 |
5.115 |
2.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
37 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Hiệp thành phố Biên Hòa |
2282/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
13.300 |
13.300 |
3.100 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
38 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Tân Vạn thành phố Biên Hòa |
731/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
2.967 |
2.967 |
2.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
39 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng trạm y tế phường Bửu Long thành phố Biên Hòa |
848/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
4.853 |
4.853 |
30 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
40 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng trạm y tế xã Long Hưng thành phố Biên Hòa |
849/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
6.116 |
6.116 |
30 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
41 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng Trạm Y tế phường Long Bình thành phố Biên Hòa |
2280/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
9.460 |
9.460 |
70 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
42 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng Trạm Y tế phường Trảng Dài thành phố Biên Hòa |
2281/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 |
10.130 |
10.130 |
30 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
43 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng hoàn chỉnh Trường tiểu học Nguyễn Thái Học |
52/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
65.498 |
65.498 |
47.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
44 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Tân Phong |
131/NQ-HĐND ngày 26/9/2018 |
103.000 |
103.000 |
5.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
45 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa |
20/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 |
116.900 |
116.900 |
16.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
46 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Quang Vinh |
68/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 |
77.341 |
77.341 |
65.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
47 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Tân Vạn |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
75.300 |
75.300 |
42.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
48 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Hóa An 2 |
54/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 |
90.000 |
90.000 |
37.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
49 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Tân Mai (cơ sở 1) |
4243/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
23.341 |
23.341 |
15.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
50 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Tân Hòa |
4245/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
25.846 |
25.846 |
17.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
51 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Long Bình 1 |
51/HĐND ngày 15/7/2022 |
199.031 |
199.031 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
52 |
13. Dự án khác |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Thống Nhất và Tân Mai, thành phố Biên Hòa |
2505/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
1.054.531 |
1.054.531 |
110.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
53 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Long Bình Tân |
4240/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
33.752 |
33.752 |
32.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
54 |
10.1 Giao thông |
Gia cố bờ sông khu vực trụ T9 cầu Bửu Hòa |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
215.000 |
215.000 |
120.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
55 |
13. Dự án khác |
Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp (quy mô 6,2 ha) |
70/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 |
436.483 |
436.483 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
56 |
13. Dự án khác |
Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Bình Đa (quy mô 3 ha) |
54/NQ-HĐND ngày 12/07/2018 |
183.942 |
183.942 |
80.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
57 |
13. Dự án khác |
Khu dân cư phục vụ tái định cư Tân Vạn |
127/HĐND ngày 03/10/2017; 3914/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
174.821 |
174.821 |
62.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
58 |
10.1 Giao thông |
Đường nối từ khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp 9,4ha ra đường Trần Quốc Toản |
19/HĐND ngày 03/08/2021 |
65.000 |
65.000 |
55.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
59 |
10.1 Giao thông |
Đường Vành Đai 1, thành phố Long Khánh |
3464/QĐ-UBND ngày 28/12/2023; 28/NQ- HĐND ngày 17/7/2024 |
1.458.382 |
872.661 |
170.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
60 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp tuyến đường Duy Tân (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hàm Nghị), thành phố Long Khánh |
2877/QĐ-UBND ngày 14/8/2020; 1167/QĐ-UBND ngày 25/4/2024; 174/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
205.421 |
205.421 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
61 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải, thị xã Long Khánh |
169/QĐ-UBND ngày 16/7/2015; 509/QĐ-UBND ngày 08/2/2021; 3821/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 |
544.644 |
544.644 |
75.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
62 |
10.1 Giao thông |
Dự án mở rộng mặt đường, bố trí làn chờ chuyển hướng tại 02 nút giao Quốc lộ 1 - Hùng Vương (điểm Bến xe Long Khánh và điểm Công viên tượng đài), thành phố Long Khánh (CPBT NSTP) |
14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
212.400 |
212.400 |
80.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
63 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng tuyến đường Xuân Lập - Hàng Gòn |
1500/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 |
33.101 |
33.101 |
13.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
64 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp tuyến đường Hồng Thập Tự, phường Xuân Trung (Đoạn đầu tuyến giáp đường Hùng Vương cuối tuyến giáp đường Hồ Thị Hương) |
1863/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 |
16.457 |
16.457 |
800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
65 |
10.1 Giao thông |
Ngầm hóa đường dây hạ thế, trung thế trên đường CMT8 (đoạn giao Hùng Vương với Nguyễn Thị Minh Khai) |
917/QĐ-UBND ngày 24/6/2023 |
24.277 |
24.277 |
525 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
66 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường giao thông và công viên cây xanh dọc tuyến đường Huỳnh Văn Nghệ, P. Xuân Trung (nay thuộc phường Xuân An) |
1476/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
66.204 |
66.204 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
67 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương |
685/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 |
78.219 |
78.219 |
12.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
68 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến Đường Nguyễn Huệ), (100%NST) |
2896/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 |
110.330 |
110.330 |
60.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
69 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Hệ thống thoát nước ấp Tân Đạt, Tân Phát xã Đồi 61 huyện Trảng Bom (100%NST) |
14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
88.920 |
88.920 |
21.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
70 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo (Đoạn từ ngã tư Tân Lập đến giáp hồ Trị An) huyện Trảng Bom |
1349/QĐ-UBND ngày 23/04/2021 |
161.987 |
161.987 |
130.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
71 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba đường Trảng Bom - Cây Gáo) |
2326/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
105.818 |
105.818 |
15.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
72 |
10.1 Giao thông |
Đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường 29/4 đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; NST 50%-NSH 50%) |
3269/QĐ-UBND 16/10/2019 |
68.022 |
68.022 |
30.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
73 |
10.1 Giao thông |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
114/NQ-HĐND ngày 12/11/2019 |
306.267 |
306.267 |
49.600 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
74 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học - THCS Sông Mây |
09/NQ-HĐND ngày 31/05/2024 |
108.516 |
108.516 |
89.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
75 |
1. Quốc phòng |
Nhà Xã đội xã Đồi 61 |
1794/QĐ-UBND ngày 22/04/2024 |
6.477 |
6.477 |
2.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
76 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm tại tổ 7, ấp 5, xã Sông Trầu |
3147/QĐ-UBND ngày 31/07/2023 |
85.211 |
85.211 |
46.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
77 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây bậc tiểu học của trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở tại ấp 1, xã Sông Trầu) |
1796/QĐ-UBND 22/04/2023 |
33.224 |
33.224 |
11.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
78 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Sửa chữa trường THCS Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Hưng và xây mới phân hiệu tiểu học của Trường Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Phát, xã Đồi 61 |
24/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 |
77.335 |
77.335 |
60.300 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
79 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học - THCS Minh Đức |
08/NQ-HĐND ngày 31/05/2024 |
141.605 |
141.605 |
119.900 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
80 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, cải tạo trường Mẫu giáo Quảng Tiến |
5945/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
20.555 |
20.555 |
11.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
81 |
10.1 Giao thông |
Đường Đinh Quang Ân |
2760/QĐ-UBND ngày 30/06/2021 |
14.723 |
14.723 |
3.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
82 |
10.1 Giao thông |
Đường nội đồng Suối Đá - cầu Công An |
15872/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 |
21.369 |
21.369 |
7.700 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
83 |
10.1 Giao thông |
Đường 3/2 (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh) |
897/QĐ-UBND ngày 01/04/2016 |
42.175 |
42.175 |
33.900 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
84 |
10.1 Giao thông |
Đường Vườn Ngô |
15997/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
46.586 |
46.586 |
12.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
85 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng nút giao thông đường Nguyễn Huệ, đường D8 Khu dân cư đấu nối với QL1A |
1798/QĐ-UBND ngày 22/04/2024 |
12.443 |
12.443 |
5.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
86 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo, chỉnh trang đường 29/4 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú) |
2214/QĐ-UBND ngày 17/05/2024 |
43.761 |
43.761 |
23.300 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
87 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) |
2137/QĐ-UBND ngày 10/05/2024 |
57.711 |
57.711 |
27.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
88 |
10.1 Giao thông |
Đường D1 (trục dọc khu trung tâm dịch vụ KCN Bàu Xéo) |
4581/QĐ-UBND ngày 30/08/2024 |
48.115 |
48.115 |
23.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
89 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo, chỉnh trang đường Trường Chinh |
5939/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
26.920 |
26.920 |
3.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
90 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập khu vực ngã tư Tân Lập và ấp Tân Lập 2 |
5961/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
24.329 |
24.329 |
9.300 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
91 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo mương thoát nước dọc đường Trảng Bom - Cây Gáo (đoạn từ cầu số 6 đến cầu số 10) |
2423/QĐ-UBND ngày 12/05/2025 |
19.939 |
19.939 |
7.939 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
92 |
10.1 Giao thông |
Mở rộng mặt đường, mương thoát nước đường Trảng Bom - Cây Gáo (đoạn từ đường Hùng Vương đến cầu số 6 và từ đoạn cầu số 10 đến đường 762) |
4272/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
20.467 |
20.467 |
14.900 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
93 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Tổng thể chỉnh trang cảnh quan khu vực Bờ Hồ |
4643/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 |
46.961 |
46.961 |
37.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
94 |
13. Dự án khác |
Khu tái định cư tại xã Bắc Sơn |
10/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
144.221 |
144.221 |
133.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
95 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương) |
894/QĐ-UBND ngày 01/04/2016 |
54.835 |
54.835 |
48.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
96 |
10.1 Giao thông |
Đường tránh ngã tư Dầu Giây, huyện Thống Nhất |
2928/QĐ_UBND ngày 25/08/2021 |
99.247 |
99.247 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
97 |
10.1 Giao thông |
Đường song hành Quốc lộ 20, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km0+195 đến Km1+795), huyện Thống Nhất (NST100%) |
2899/QĐ_UBND ngày 14/08/2020 |
199.000 |
199.000 |
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
98 |
10.1 Giao thông |
Đường song hành Quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km1830+820 đến Km1832+400), huyện Thống Nhất |
2901/QĐ_UBND ngày 14/08/2020 |
183.000 |
183.000 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
99 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Gia Tân 3 huyện Thống Nhất |
1272/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 |
1.999 |
1.999 |
535 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
100 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Gia Kiệm huyện Thống Nhất |
1273/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 |
1.693 |
1.693 |
535 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
101 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất |
1270/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 |
2.615 |
2.615 |
668 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
102 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án nạo vét và kè 2 bờ suối Reo (kênh thoát nước 5 xã Kiệm Tân), huyện Thống Nhất |
2921/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 |
299.852 |
299.852 |
132.572 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
103 |
10.1 Giao thông |
Đường trục chính D4 + D5 (tiếp giáp dự án khu dân cư A1-C1 đến đường N13) |
4453/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
53.165 |
53.165 |
13.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
104 |
10.1 Giao thông |
Đường bên hông chợ đầu mối (giai đoạn 2) |
9185/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
173.339 |
173.339 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
105 |
10.1 Giao thông |
Đường D6 (đoạn từ đường trước Trụ sở khối vận nối dài cắt đường bên hông chợ đầu mối Dầu Giây (giai đoạn 2) đến kết nối với Đường ven lô 203-205 ấp Nguyễn Thái Học, xã Bàu Hàm 2. |
3169/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 |
40.014 |
40.014 |
6.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
106 |
10.1 Giao thông |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện (từ đường ĐT.770B đến Cầu Suối đá) |
2827/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 |
41.352 |
41.352 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
107 |
10.1 Giao thông |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
8011/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 |
97.283 |
97.283 |
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
108 |
10.1 Giao thông |
Đường N7 giai đoạn 3 |
897/QĐ-UBND ngày 28/3/2022 |
107.119 |
107.119 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
109 |
10.1 Giao thông |
Đường N7 nối dài |
1791/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 |
54.074 |
54.074 |
6.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
110 |
10.1 Giao thông |
Đường trục chính D8 (Từ đường N1 đến QL1A) |
4692/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 |
58.947 |
58.947 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
111 |
10.1 Giao thông |
Đường trục chính N1 - đô Thị Dầu Giây (đoạn từ đường D6 đến đường Trảng Bom-Xuân Lộc) |
4691/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 |
35.017 |
35.017 |
6.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
112 |
10.1 Giao thông |
Đường 135 (Đoạn từ đường Suối tre - Bình Lộc đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện) |
9038/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
27.415 |
27.415 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
113 |
10.1 Giao thông |
Đường cầu ông Bồ đi thành phố Long Khánh |
1785/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 |
43.115 |
43.115 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
114 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Hoa Cúc |
2383/QĐ-UBND ngày 8/7/2022 |
10.105 |
10.105 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
115 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Sơn Ca |
3013/QĐ-UBND ngày 6/10/2020 |
22.418 |
22.418 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
116 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường THCS Lý Tự trọng (Chuẩn quốc gia) |
902/QĐ-UBND ngày 28/3/2022 |
96.948 |
96.948 |
50.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
117 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Họa Mi, hạng mục Mở rộng, nâng cấp và cải tạo sửa chữa |
225/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 |
44.994 |
44.994 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
118 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Cải tạo vỉa hè hệ thống chiếu sáng xung quanh công viên trung tâm huyện Thống Nhất |
4622/QĐ-UBND ngày 16/11/2024 |
30.063 |
30.063 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
119 |
1. Quốc phòng |
Xây dựng Trường bắn súng bộ binh và thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang huyện Thống Nhất, hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
323/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 |
31.500 |
31.500 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
120 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Gia Kiệm, HM: Xây mới trên khuôn viên trường THCS Gia Kiệm cũ |
4434/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 |
40.802 |
40.802 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
121 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Cải tạo sửa chữa trụ sở Đài truyền thanh huyện |
3441/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 |
3.297 |
3.297 |
2.400 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
122 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư B1 xã Hưng Lộc, Thị trấn dầu Giây |
2217/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
144.732 |
144.732 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
123 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư giai đoạn 2 xã Hưng Lộc |
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
107.310 |
107.310 |
75.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
124 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Mầm non Gia Tân 3, hạng mục: xây mới phòng học và phòng chức năng |
254/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 |
37.403 |
37.403 |
35.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
125 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Bạch Lâm, hạng mục: Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng |
1381/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
44.604 |
44.604 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
126 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Tín Nghĩa, Hạng mục: xây dựng mới 21 phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng) |
25/NQ-HĐND ngày 20/12/2023; 250/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 |
72.473 |
72.473 |
70.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
127 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Xuân Thạnh, hạng mục Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng |
660/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 |
27.941 |
27.941 |
27.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
128 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Hoàng Hoa Thám |
251/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 |
92775 |
92775 |
90.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
129 |
10.1 Giao thông |
Dự án xây dựng đường 25C, đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1), huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch, do Long Thành thực hiện bồi thường |
|
|
|
117.395 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
130 |
10.1 Giao thông |
Mở rộng đường Lê Duẩn (NST hỗ trợ 50% chi phí xây lắp) |
521/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 |
1.025.670 |
1.025.670 |
448.784 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
131 |
10.1 Giao thông |
Đường Bùi Thị Xuân, huyện Long Thành (NST 100%) |
1916/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
297.426 |
297.426 |
138.842 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
132 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Dự án xây dựng tuyến thoát nước mưa từ khu dân cư Kim Oanh qua khu tái định cư Bình Sơn ra suối Ông Trữ tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (NST 50%, phần còn lại do Công ty CPĐTPT Thuận Lợi 50%) |
1350/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 |
91.426 |
45.713 |
15.290 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
133 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Võ Thị Sáu đến Vũ Hồng Phô) |
7919/QĐ-UBND ngày 22//8/2022 |
105.557 |
105.557 |
21.478 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
134 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng khu Tái định cư tại xã Long Phước, huyện Long Thành |
9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 |
364.721 |
364.721 |
50.739 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
135 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Hương lộ 21 |
7569/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 |
511.165 |
511.165 |
435.266 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
136 |
10.1 Giao thông |
Cầu Suối Phèn đường Võ Thị Sáu, xã long Đức |
2092/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 |
14.898 |
14.898 |
5.643 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
137 |
10.1 Giao thông |
Đường vào khu Trung tâm hành chính xã Bàu Cạn |
2094/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 |
20.213 |
20.213 |
14.817 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
138 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường khai thác đá 3 xã Long An |
7792/QĐ-UBND ngày 09/08/2023 |
48.873 |
48.873 |
31.767 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
139 |
10.1 Giao thông |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ Hai Bà Trưng đến chợ Long Thành) |
9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 |
98.333 |
98.333 |
22.048 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
140 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Long Phước |
10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 |
56.870 |
56.870 |
36.544 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
141 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Phước Thái (giai đoạn 2) |
10185/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
27.579 |
27.579 |
17.980 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
142 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Tân Thành xã Bàu Cạn |
7569/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 |
60.067 |
60.067 |
56.672 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
143 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học Thái Thiện |
9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 |
95.739 |
95.739 |
88.381 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
144 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Tam An (Phân hiệu ấp 5) |
1467/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 |
31.474 |
31.474 |
26.708 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
145 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Tân Thành |
10677/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
79.205 |
79.205 |
74.079 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
146 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng khu tái định cư tại thị trấn Long Thành (giai đoạn 1) |
7231/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 |
934.106 |
934.106 |
834.246 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
147 |
10.1 Giao thông |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ Trung tâm huyện Nhơn Trạch đến đường Quách Thị Trang), huyện Nhơn Trạch |
2895/QÐ-UBND ngày 14/8/2020 |
639.040 |
639.040 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
148 |
10.1 Giao thông |
Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch |
4057/QÐ-UBND ngày 26/12/2024 |
1.298.901 |
1.298.901 |
390.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
149 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến thoát nước hạ lưu đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch |
3693/QÐ-UBND ngày 30/12/2022 |
105.999 |
105.999 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
150 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Dự án Kiên cố hóa tuyến kênh Bà Ký (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch (ngân sách huyện Nhơn Trạch thực hiện bồi thường) |
4780/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 |
207.315 |
207.315 |
25.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
151 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Liên cảng, huyện Nhơn Trạch (giai đoạn 1) |
2878/QÐ-UBND ngày 21/10/2022 |
4.142.000 |
2.142.000 |
500.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
152 |
10.1 Giao thông |
Đường Lê Hồng Phong nối dài, huyện Nhơn Trạch |
71/NQ-HÐND ngày 16/7/2019 |
231.138 |
231.138 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
153 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Nâng cấp mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước dọc đường Nguyễn Văn Ký, xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch |
7395/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 |
14.600 |
14.600 |
6.600 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
154 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Chống sạt lở khu vực hồ chứa nước Hang Nai, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, |
2039/QĐ-UBND ngày 05/07/2023 |
30.000 |
30.000 |
13.100 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
155 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến thoát nước Suối Sơn Hà, xã Vĩnh Thanh |
3032/QÐ-UBND ngày 19/09/2023 |
59.988 |
59.988 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
156 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ), huyện Nhơn Trạch |
2582/QÐ-UBND ngày 19/7/2021 |
79.900 |
79.900 |
47.715 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
157 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến thoát nước suối Đại Thắng, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch |
2914/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 |
34.716 |
34.716 |
8.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
158 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường D1 khu dân cư HUD) |
42/NQ-HÐND ngày 06/8/2021 |
134.368 |
134.368 |
75.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
159 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mương thoát nước đường Bà Hiệp, xã Long Thọ |
4617/QÐ-UBND ngày 25/11/2021 |
3.400 |
3.400 |
1.800 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
160 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mương thoát nước đường Ông Lại, xã Long Thọ |
4618/QÐ-UBND ngày 25/11/2021 |
3.100 |
3.100 |
1.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
161 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mương thoát nước đường Vườn chuối, xã Đại Phước |
2254/QÐ-UBND ngày 25/7/2023 |
2.599 |
2.599 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
162 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mương thoát nước đường Cộng Đồng, xã Đại Phước |
2897/QÐ-UBND ngày 10/8/2021 |
2.595 |
2.595 |
1.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
163 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến mương thoát nước tổ 8, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội |
2894/QÐ-UBND ngày 10/8/2021 |
2.765 |
2.765 |
1.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
164 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến mương thoát nước tổ 13-14, xã Phú Hội |
2985/QÐ-UBND ngày 12/8/2021 |
2.543 |
2.543 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
165 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Hoàn chỉnh hệ thống thoát nước và vỉa hè đường từ nhà máy nước đến KCN1 (đoạn từ đường ĐT 769 đến ranh khu tái định cư Phước Thiền), xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch |
2428/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
7.989 |
7.989 |
5.989 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
166 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Nâng cấp, sửa chữa Đường và mương thoát nước dọc đường liên xã Hiệp Phước - Phước Thiền |
2037/QĐ-UBND ngày 05/07/2023 |
12.000 |
12.000 |
1.080 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
167 |
10.1 Giao thông |
Đường số 2 (đoạn từ đường ranh khu tái định cư Phước Thiền đến đường Trần Phú) |
2324/QĐ-UBND ngày 02/08/2023 |
57.746 |
57.746 |
55.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
168 |
10.1 Giao thông |
Đường số 3 (giai đoạn 1) (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường số 1), xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch |
5711/QĐ-UBND ngày 19/08/2024 |
38.962 |
38.962 |
38.762 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
169 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng TĐC Phước An (trả nợ Quỹ đầu tư phát triển) |
5688/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 |
392.407 |
392.407 |
51.600 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
170 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng TĐC Phú Hội (trả nợ Quỹ đầu tư phát triển) |
3423/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 |
450.493 |
450.493 |
38.082 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
171 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Hiệp Phước 3 (giai đoạn 2), huyện Nhơn Trạch |
3690/QĐ-UBND ngày 29/08/2020 |
250.000 |
250.000 |
140.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
172 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Hưng - Xuân Tâm |
515/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 |
172.348 |
172.348 |
58.493 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
173 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú |
2306/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
479.640 |
479.640 |
191.144 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
174 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Bảo Hòa huyện Xuân Lộc |
961/ QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
12.060 |
12.060 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
175 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc |
1186/ QĐ-UBND ngày 24/5/2023 |
10.730 |
10.730 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
176 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Gia Tỵ, Cao Su |
748/ QĐ-UBND ngày 14/3/2023 |
150.990 |
150.990 |
63.476 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
177 |
10.1 Giao thông |
Đường Suối Rết B |
1380/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 |
147.858 |
147.858 |
46.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
178 |
10.1 Giao thông |
Đường Thọ Chánh - Thọ Tân (giai đoạn 2) |
6058/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 |
55.000 |
55.000 |
27.474 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
179 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Mầm non Xuân Hưng |
4233/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
31.145 |
31.145 |
14.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
180 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Mầm non Trảng Táo |
4234/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
31.483 |
31.483 |
3.443 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
181 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Chỉnh trang khu vực nút giao ngã ba Bưu điện |
2578/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 |
3.500 |
3.500 |
398 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
182 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiêu học Mạc Đỉnh Chi |
4232/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
32.444 |
32.444 |
31.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
183 |
10.1 Giao thông |
Đường dọc Sông Ray |
2904/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 |
189.220 |
189.220 |
110.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
184 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Quế |
1950/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 |
14.260 |
14.260 |
9.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
185 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Thừa Đức |
2891/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 |
13.130 |
13.130 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
186 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Bảo |
1951/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 |
12.400 |
12.400 |
8.400 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
187 |
10.1 Giao thông |
Sửa chữa tuyến đường Cẩm Sơn - Cù Bị |
1214/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
21.262 |
21.262 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
188 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng mới trụ sở làm việc UBND xã Xuân Quế |
2933/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
28.264 |
28.264 |
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
189 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học Xuân Tây, xã Xuân Tây |
19/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 |
60.036 |
60.036 |
50.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
190 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng mới trụ sở UBND xã Thừa Đức |
2937/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
30.377 |
30.377 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
191 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng mới trụ sở UBND xã Sông Nhạn |
2938/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
31.276 |
31.276 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
192 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Hương lộ 15, huyện Vĩnh Cửu |
27/NQ-HĐND ngày 22/9/2022 |
538.998 |
538.998 |
220.691 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
193 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đinh cổng Tân An) huyện Vĩnh Cửu |
20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 |
273.250 |
273.250 |
180.981 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
194 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Hương Lộ 6, xã Thạnh Phú |
581/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 |
411.882 |
411.882 |
300.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
195 |
10.1 Giao thông |
Đường Lý Thái tổ, đoạn từ ĐT.762 đến đường Võ Văn Tần |
580/QĐ-UBND ngày 15/03/2023 |
63.396 |
63.396 |
50.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
196 |
10.1 Giao thông |
Đường kết nối, dẫn vào Cầu Hiếu Liêm |
581/QĐ-UBND ngày 15/03/2023 |
108.180 |
108.180 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
197 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Vĩnh An (đường D3 theo quy hoạch). |
4113/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 |
77.321 |
77.321 |
62.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
198 |
10.12 Quy hoạch |
Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Tân Bình |
1406/UBND-KT ngày 21/3/2025 |
1.477 |
1.477 |
316 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
199 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng mới trường TH Kim Đồng (cơ sở 2) |
2544/QĐ-UBND ngày 06/08/2024 |
44.754 |
44.754 |
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
200 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng trường TH-THCS Vĩnh Tân |
3530/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 |
140.745 |
140.745 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
201 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới một số hạng mục trường Tiểu học Cây Gáo B (cơ sở 1) |
4113/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 |
42.091 |
42.091 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
202 |
10.1 Giao thông |
Đường Kỳ Lân, xã Thiện Tân |
101/NQ-HĐND ngày 19/6/2023 |
140.100 |
140.100 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
203 |
10.1 Giao thông |
Đường Phú Cường - La Ngà, huyện Định quán |
27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
145.840 |
145.840 |
38.867 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
204 |
10.1 Giao thông |
Đường vành đai thị trấn Định Quán, huyện Định Quán |
193/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
239.000 |
239.000 |
114.506 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
205 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh |
169/NQ-HĐND ngày 16/07/2015; 14/NQ-HĐND ngày 10/07/2020 |
454.601 |
454.601 |
54.001 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
206 |
10.1 Giao thông |
Đường Suối Rắc (đoạn từ Km 0+700 đến km 2+050) |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
21.898 |
21.898 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
207 |
10.1 Giao thông |
Đường nối Phú Ngọc - Gia Canh |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
202.056 |
202.056 |
45.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
208 |
10.1 Giao thông |
Đường Ngô Sỹ Liên (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Huệ) |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
14.999 |
14.999 |
7.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
209 |
10.1 Giao thông |
Đường liên ấp 2-4-5 xã Thanh Sơn |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
104.504 |
104.504 |
97.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
210 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Nguyễn Du |
19/HĐND ngày 11/04/2018; 150/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 |
63.322 |
63.322 |
35.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
211 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp Trường mầm non Túc Trưng |
1411/QĐ-UBND ngày 20/06/2023 |
42.898 |
42.898 |
16.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
212 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Định Quán |
150/NQ-HĐND ngày 24/12/2020; 03/NQ-HĐND ngày 25/05/2022; 05/NQ-HĐND ngày 27/03/2023 |
94.643 |
94.643 |
14.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
213 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học Lê Lợi |
19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022 |
65.228 |
65.228 |
61.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
214 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mầm non Sao Mai |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
47.425 |
47.425 |
29.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
215 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Trưng Vương (điểm chính) |
19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022 |
48.993 |
48.993 |
40.800 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
216 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Liên Sơn (điểm chính) |
19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022 |
52.872 |
52.872 |
49.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
217 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Huyện ủy huyện Định Quán |
1872/QĐ-UBND ngày 10/06/2024 |
13.488 |
13.488 |
5.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
218 |
13. Dự án khác |
Khu tái định cư khu 8 ấp 5 xã Gia Canh |
27/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 |
47.383 |
47.383 |
6.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
219 |
13. Dự án khác |
Mở rộng khu tái định cư Lý Thái Tổ, thị trấn Định Quán |
10/NQ-HĐND ngày 29/07/2024 |
178.930 |
178.930 |
150.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
220 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Công an huyện Định Quán |
1011/QĐ-UBND ngày 13/04/2023 |
14.942 |
14.942 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
221 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Đường ống cấp nước sinh hoạt ấp 1, 2 xã Thanh Sơn |
1183/QĐ-UBND ngày 16/05/2023 |
24.294 |
24.294 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
222 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mở rộng đường ống cấp nước tập trung cho xã Gia Canh |
2000/QĐ-UBND ngày 28/06/2024 |
14.977 |
14.977 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
223 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Kênh nội đồng Trạm bơm ấp 1, xã Thanh Sơn |
2156/QĐ-UBND ngày 10/06/2021 |
11.000 |
11.000 |
8.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
224 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, mở rộng trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi |
15/NQ-HĐND ngày 18/07/2023 |
47.500 |
47.500 |
47.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
225 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú |
3465/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
150.135 |
150.135 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
226 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Trạm bơm ấp 3 xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú |
2924/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
41.923 |
41.923 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
227 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú |
2905/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 và 2304/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
191.900 |
191.900 |
37.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
228 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Dự án Xây dựng mới Trạm Y tế xã Phú Thanh huyện Tân Phú |
2570/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
7.870 |
7.870 |
4.200 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
229 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Phú Lộc - Phú Tân |
2644/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
116.419 |
116.419 |
26.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
230 |
10.1 Giao thông |
Đường be 129 (giai đoạn 2) |
2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 |
70.855 |
70.855 |
35.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
231 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Khu Tái định cư 15ha huyện Tân Phú |
1198/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 và 2009/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 |
592.762 |
592.762 |
136.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
232 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp trường Tiểu học Phù Đổng |
2465/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 |
41.153 |
41.153 |
33.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
233 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Thị Định (23-26) |
16/NQ-HĐND ngày 23/10/2024 |
119.590 |
119.590 |
41.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
234 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
2434/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 |
31.997 |
31.997 |
19.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
235 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Lê Đại Hành thị xã Bình Long nối dài tiếp giáp Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 |
130.000 |
130.000 |
66.552 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
236 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 |
130.000 |
130.000 |
14.984 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
237 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường giao thông bao quanh vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước. (01 nguồn: Nguồn đất) |
2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 |
27.327 |
27.327 |
9.247 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
238 |
10.1 Giao thông |
Thảm bê tông nhựa, mương nước đường Đoàn Thị Điểm (từ Hùng Vương đến Nguyễn Thái Học) (01 nguồn: Nguồn đất) |
943/QĐ-UBND ngày 25/03/2024 |
20.900 |
20.900 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
239 |
10.1 Giao thông |
XD đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương |
15/NQ-HĐND ngày 27/02/2024 |
360.000 |
360.000 |
284.400 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
240 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng mương hậu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long |
132/NQ-HĐND ngày 22/10/2020; 169/NQ- HĐND ngày 21/11/2024 |
57.000 |
57.000 |
35.980 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
241 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng, láng nhựa đường tổ 5,6,7,8,10 ấp Thanh Hải, xã Thanh Lương |
133/NQ-HĐND ngày 20/10/2020 |
17.103 |
17.103 |
2.943 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
242 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng trường TH-THCS Thanh Lương (Giai đoạn 2), thị xã Bình Long |
1420/QD-UBND ngày 30/6/2023 |
44.000 |
44.000 |
18.200 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
243 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng (NS tỉnh 100%) |
41/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 |
90.000 |
90.000 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
244 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã từ Bình Minh đi Minh Hưng (tuyến trong) (NST 100%) |
1271/QĐ-UBND ngày 18/05/2021 |
30.000 |
30.000 |
24.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
245 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng trụ sở làm việc xã Bù Đăng |
41/NQ-HĐND ngày 23/12/2020; 39/NQ-HĐND ngày 1822/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 |
38.000 |
38.000 |
25.912 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
246 |
10.1 Giao thông |
San lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đường kết nối KDC đường Lê Quý Đôn, TT Đức Phong |
720/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
11.000 |
11.000 |
4.376 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
247 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường quanh hồ 7 mẫu, thị trấn Đức Phong |
08/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 |
14.990 |
14.990 |
5.398 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
248 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng từ ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Đức Phong |
34/NQ-HĐND ngày 19/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 22/07/2024; 35/NQ-HĐND ngày 29/10/2024 |
16.000 |
16.000 |
10.513 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
249 |
10.1 Giao thông |
XD hạ tầng kỹ thuật đường Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai 8129924 |
35/NQ-HĐND ngày 29/10/2024 |
14.500 |
14.500 |
3.781 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
250 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Nâng cấp, SC các khoa phòng và hạng mục khác Trung tâm y tế huyện Bù Đăng ( giai đoạn 2) |
112/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
18.000 |
18.000 |
12.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
251 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường đôi Lý Thường Kiệt, thị trấn Đức Phong (giai đoạn 2) |
21/NQ-HĐND ngày 22/7/2024 04/01/2022 |
40.000 |
40.000 |
12.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
252 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã từ đường ĐT759 (Cầu Sông Bé) xã Thanh Hoà đi xã Tân Tiến, xã Tân Thành huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
30/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 |
37.500 |
37.500 |
22.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
253 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường tránh Trung tâm hành chính huyện Bù Đốp |
1791/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
160.000 |
160.000 |
12.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
254 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đập làm hồ nước cung cấp cho trung tâm hành chính huyện và đấu nối tuyến đường ĐT 760 chạy qua trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập |
2044/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 |
90.000 |
90.000 |
77.391 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
255 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng các tuyến đường khu trung tâm hành chính huyện |
11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 |
90.000 |
90.000 |
8.475 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
256 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Phú Nghĩa đi Phú Văn |
11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 |
54.000 |
54.000 |
39.342 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
257 |
10.1 Giao thông |
Đường và cầu từ xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập đi xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp |
02/NQ-HĐND ngày 05/5/2022 |
65.000 |
65.000 |
46.622 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
258 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu bắc qua Sông Bé (kết nối thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập) đến đường QL 14C xã Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập |
18/NQ-HĐND 02/07/2021 |
75.000 |
75.000 |
10.080 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
259 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường ĐH16 từ ĐT760 đi phường Long Phước, thị xã Phước Long |
24/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 |
36.000 |
36.000 |
22.678 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
260 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vành đai ngoài TTHC huyện (đoạn từ ĐT.741 đến ĐT.760) |
14/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 |
25.000 |
25.000 |
16.326 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
261 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng và hoàn thiện các tuyến đường TTHC huyện |
1951/QĐ-UBND ngày 23/05/2024 |
20.000 |
20.000 |
3.452 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
262 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng kết cấu hạ tầng Trung tâm xã Bù Gia Mập |
14/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 |
40.000 |
40.000 |
18.700 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
263 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH06 (đoạn từ ĐT.760 đến đường 19/5) |
52/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 |
23.500 |
23.500 |
10.160 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
264 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng các hồ chứa nước nhỏ tại xã Bù Gia Mập, Đăk Ơ, Đa Kia |
02/NQ-HĐND ngày 05/5/2022 |
20.000 |
20.000 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
|
265 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Cải tạo, kè bờ Suối Đôi (đoạn từ cầu Suối Đôi đến đường Cao Bá Quát) |
132/NQ/HĐND ngày 27/12/2021; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024 |
80.000 |
80.000 |
45.670 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
266 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Hưng, phường Hưng Long |
40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022; 95/NQ/HĐND ngày 26/12/2022; 36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024 |
44.100 |
44.100 |
5.389 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
267 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Duẩn, thị trấn Chơn Thành |
132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021; 40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022 |
120.000 |
120.000 |
11.607 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
268 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ trung tâm hành chính huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
372.000 |
372.000 |
71.482 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
269 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
340.000 |
340.000 |
31.616 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
270 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ ĐT.741 vào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
130.000 |
130.000 |
21.621 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
271 |
10.1 Giao thông |
Tuyến số 1: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 02): Đầu tuyến giao với ĐT.741 (khoảng Km51+450, ấp 2, xã Tân Lập), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục khu tái định cư khoảng Km35), dài 10,48km; quy mô đầu tư: Chiều dài tuyến 5,6/10,48km, lộ giới 32m (NSH:100%) |
08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
69.303 |
69.303 |
44.003 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
272 |
10.1 Giao thông |
Tuyến số 2: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 03): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng Km53+435), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km32+600); Quy mô: Chiều dài tuyến 4,2/9,8km, lộ giới 65m |
08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
46.132 |
46.132 |
7.818 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
273 |
10.1 Giao thông |
Tuyến số 4: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 05): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng km60+750), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km27+600). Quy mô: Chiều dài tuyến 8,2/10,5km, lộ giới 42m |
08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
61.464 |
61.464 |
30.599 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
274 |
10.1 Giao thông |
San lấp mặt bằng QH KDC ấp 4, xã Đồng Tâm |
39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
2.100 |
2.100 |
1.235 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
275 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Phạm Ngọc Thạch, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú |
39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
48.717 |
48.717 |
26.678 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
276 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường quy hoạch D1 - Khu TTHC xã Tân Lập (đường bên hông Chợ) |
59/NQ-HDND ngày l6/12/2021; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
5.500 |
5.500 |
4.246 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
277 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường xuyên tâm Tân Hưng - Tân Lập |
30/NQ-HDND ngày l6/12/2022 |
180.000 |
180.000 |
94.008 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
278 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi |
11/NQ-HDND ngày 26/04/2024 |
90.000 |
90.000 |
12.877 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
279 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Trường Chinh (đoạn qua khu đô thị Cát Tường) |
18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021 |
80.000 |
80.000 |
18.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
280 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Bình đến QL14 và đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Phú) |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 280/QĐ-UBND ngày 19/05/2026 |
353.000 |
353.000 |
207.788 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
281 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Trường Chinh (đoạn từ QL14 đến đường vành đai khu Công nghiệp Đồng Xoài III) |
3536/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 |
79.800 |
79.800 |
33.660 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
282 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Phạm Ngọc Thạch, phường Tiến Thành (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường vành đai) |
13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
34.000 |
34.000 |
16.370 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
283 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường số 31 đến đường Trường Chinh) |
Số 146/CV-HĐND ngày 25/10/2021 |
80.000 |
80.000 |
43.220 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
284 |
10.1 Giao thông |
GPMB + xây dựng phần còn lại đường Lê Lợi và các tuyến đường tiếp giáp Công viên Xoài, P. Tân Phú |
165/CV-HĐND ngày 24/11/2021 |
16.000 |
16.000 |
13.520 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
285 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 29 phòng học, phòng học bộ môn, chức năng trường THCS Tân Phú |
10/NQ-HĐND ngày 29/04/2024 |
30.000 |
30.000 |
15.300 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
286 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 07 phòng học, trang thiết bị, hệ thống PCCC và sửa chữa Trường MN Hoa Hồng |
35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024 |
15.000 |
15.000 |
8.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
287 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm thiết bị Trung tâm Y tế thành phố Đồng Xoài |
35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024 |
15.000 |
15.000 |
9.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
288 |
4. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Lắp đặt đèn trang trí, led, màn hình một số tuyến đường trục chính trên địa bàn thành phố |
35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024 |
15.000 |
15.000 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
289 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Đầu tư, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi ngoài trời, thiết bị dạy học các trường |
35/NĐ-CP ngày 14/10/2024 |
25.000 |
25.000 |
11.970 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
290 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường trục chính từ xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
180.000 |
180.000 |
148.940 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
291 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường từ Ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
270.000 |
270.000 |
122.489 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
292 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
110.000 |
110.000 |
32.391 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
293 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản đi xã Long Tân, huyện Phú Riềng |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
100.000 |
100.000 |
51.700 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
294 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Phước An đi Tân Hưng và Tân Quan |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
60.000 |
60.000 |
14.579 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
295 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây dựng hệ thống kênh thủy lợi nội đồng xã An Khương, huyện Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 |
30.000 |
30.000 |
5.341 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
296 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, xây dựng đường và cầu Bù Dinh – Thanh Sơn, xã Thanh An, huyện Hớn Quản |
10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024 |
85.000 |
85.000 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
297 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ Trung tâm xã An Phú kết nối với đường phía Tây Quốc lộ 13 (hướng đi cụm công nghiệp Đại Tân). |
10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024 |
60.000 |
60.000 |
31.655 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
298 |
10.1 Giao thông |
Xây Dựng Đường Trục Chính Bắc Nam (Đoạn Từ Đông Tây 7 Đến Đông Tây 10) |
1296/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 |
44.000 |
44.000 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
299 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD các hạng mục phụ trợ Trường MN Minh Đức |
528/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 |
6.500 |
6.500 |
4.263 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
300 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD 06 phòng học + sửa chữa khối hiệu bộ và các khối phòng học cũ Trường MN Tân Hưng |
33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 |
11.300 |
11.300 |
7.800 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
301 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD 16 phòng học bộ môn Trường TH Tân Hưng A |
33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 |
23.000 |
23.000 |
13.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
302 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD 14 phòng học, bộ môn Trường TH Đồng Nơ |
33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 |
19.000 |
19.000 |
10.621 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
303 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
XD 08 phòng học trường MN Thanh An |
23/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
13.000 |
13.000 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
304 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 08 phòng học + 08 phòng chức năng, bộ môn Trường Tiểu học Tân Khai B, thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản |
10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024 |
23.400 |
23.400 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
305 |
10.1 Giao thông |
Đường tránh QL 13 đoạn qua thị trấn Lộc Ninh huyện Lộc Ninh |
256/HĐND-KT ngày 23/10/2018 |
245.000 |
245.000 |
54.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
306 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường và kè suối Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh (đoạn từ cầu Chế Biến đi cầu Đỏ, xã Lộc Điền) |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
150.000 |
15.000 |
15.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
307 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo suối chống hạn (đoạn từ chân đập nước Lộc Tấn đến cầu Chế Biến), huyện Lộc Ninh |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
100.000 |
100.000 |
79.769 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
308 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Lộc Thuận – Lộc Hiệp – Lộc Quang kết nối đường ĐT.756 và ĐT.759B |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
100.000 |
100.000 |
79.570 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
309 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 02 phòng khối HCQT, 06 phòng khối học tập, 02 phòng khối phụ trợ học tập, 03 phòng khối phụ trợ, nhà tập thể dục thể thao có mái che, nhà xe giáo viên và học sinh Trường tiểu học và trung học cơ sở Lộc Thuận |
13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024 |
19.100 |
19.100 |
7.308 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
310 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Nguyễn Huệ thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh |
7144/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 |
13.000 |
13.000 |
12.621 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
311 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 10 phòng học chức năng và nhà tập đa năng Trường tiểu học thị trấn Lộc Ninh B |
05/NQ-UBND ngày 03/4/2023 |
14.900 |
14.900 |
10.040 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
312 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng hàng rào, sân bê tông và một số công trình phụ trợ khác Trường Tiểu học thị trấn Lộc Ninh B |
05/NQ-UBND ngày 02/5/2024 |
6.000 |
6.000 |
3.380 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
313 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng cầu và đường tổ 11, ấp Tân Lợi, xã Lộc Phú |
329/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 |
15.000 |
15.000 |
2.996 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
314 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 17 phòng khối học tập, 03 phòng khối hỗ trợ học sinh, 04 phòng khối phụ trợ, 02 phòng khối HCQT; nhà đa năng và các công trình phụ trợ (điểm chính); Xây dựng 01 phòng khối học tập, 01 phòng giáo viên, nhà xe học sinh, cổng, hàng rào, sân bê tông, giếng khoan và một số hạng mục khác (điểm Tà Thiết) Trường tiểu học và trung học cơ sở Lộc Thịnh |
13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024 |
39.000 |
39.000 |
23.288 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
315 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (Lộc Tấn) |
18/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 |
30.000 |
30.000 |
20.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
316 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 08 phòng khối học tập, 04 phòng khối hỗ trợ học sinh, 06 phòng khối phụ trợ, 04 phòng khối HCQT và các công trình phụ trợ Trường TH&THCS Lộc Thạnh |
13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024 |
23.500 |
23.500 |
9.419 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
317 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 04 phòng học, 02 phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật; phòng thư viện; nhà kho; nhà bếp và các công trình phụ trợ Trường mẫu giáo Măng Non xã Lộc Điền. |
38/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 |
13.300 |
13.300 |
6.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
318 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng Kết nối đường liên huyện Phú Riềng - Cầu Long Tân - Tân Hưng (Hớn Quản). |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
90.000 |
90.000 |
17.642 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
319 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH 312 với đường ĐT 759 |
18/NQ-HĐND ngày 12/7/2021 |
120.000 |
120.000 |
14.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
320 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vào Khu công nghiệp Long Tân |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
85.000 |
85.000 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
321 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua trung tâm hành chính huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
100.000 |
100.000 |
54.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
322 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng) |
18/NQ-HĐND ngày 12/7/2021 |
50.000 |
50.000 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
323 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Phú Trung đi Phước Tân, huyện Phú Riềng. |
355/QĐ-UBND ngày 8/3/2022 |
30.000 |
30.000 |
4.700 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
324 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng |
2122/QĐ-UBND ngày 9/8/2022; |
40.000 |
40.000 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
325 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè khu dân cư Phú Riềng (13,9ha) |
51/NQ-HĐND ngày 22/3/2023; |
39.000 |
39.000 |
6.176 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
326 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Tân Phú 1 (từ ĐT 741 - TBTH) TTHC huyện Phú Riềng |
2814/QĐ-UBND ngày 19/9/2019; |
14.900 |
14.900 |
7.200 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
327 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng hệ thống vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng khu dân cư Phú Riềng (13,9 ha) |
56/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
20.500 |
20.500 |
3.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
328 |
10.1 Giao thông |
Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình Xây dựng đường dọc Sông Bé (Giai đoạn 2) |
50/NQ-HĐND ngày 22/3/2023; |
40.000 |
40.000 |
7.165 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
329 |
10.1 Giao thông |
Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (Giai đoạn 4) |
221/NQ-HĐND ngày 25/12/2023 |
40.000 |
40.000 |
18.800 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
330 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường kết nối xã Đa Kia (Suối Cát giáp ranh với huyện Bù Gia Mập) với xã Long Hưng, Long Bình huyện Phú Riềng |
65/NQ-HĐND ngày 22/7/2024 |
25.000 |
25.000 |
4.239 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
331 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường giao thông thôn 7, xã Long Tân từ km0+600 đường Long Tân-Tân Hưng Hớn Quản kết nối với ĐT758 |
171/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 |
23.500 |
23.500 |
120 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
332 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường thôn Phu Mang 1 và kết nối với đường dọc Sông Bé - xã Long Hà |
168/NQ-HĐND ngày 23/12/2024; |
28.500 |
28.500 |
150 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
333 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp láng nhựa đường dọc sông Bé đoạn từ Long Tân đi Long Hà |
73/NQ-HĐND ngày 22/7/2024; 597/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
18.000 |
18.000 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
334 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường kết nối ĐT 757 với đường từ xã Đakia huyện Bù Gia Mập về xã Long Hưng, Long Bình huyện Phú Riềng |
167/NQ-HĐND ngày 23/12/2024; |
14.500 |
14.500 |
5.300 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
335 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường từ trung tâm xã Long Bình đi xã Đakia, Bù Gia Mập (đoạn ĐT.757b - tuyến Long Hưng - Long Bình) |
71/NQ-HĐND ngày 23/12/2024; |
23.000 |
23.000 |
9.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
336 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng cải tạo, sửa chữa Trường THPT Phú Riềng (cũ) – Giai đoạn 1 |
1137/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
15.500 |
15.500 |
7.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
337 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường ĐH.312 thuộc xã Phú Riềng (Đoạn từ ĐT.741 đi về hướng xã Long Tân ) |
1046/QĐ-UBND ngày 11/4/2025; |
19.500 |
19.500 |
2.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
338 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường dọc suối Dên, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng |
1047/QĐ-UBND ngày 11/4/2025; |
19.900 |
19.900 |
6.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
339 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng công viên quảng trường trung tâm huyện Phú Riềng |
2130/QĐ-UBND ngày 19/8/2022; 69/NQ- HĐND ngày 22/7/2024 |
58.000 |
58.000 |
40.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
340 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường N3a (từ ĐT.741 - TBTH), xã Bù Nho (chi phí bồi thường GPMB) |
225/NQ-HĐND ngày 25/12/2023 |
17.800 |
17.800 |
17.750 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
341 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
50.000 |
50.000 |
15.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
342 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
60.000 |
60.000 |
11.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
343 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ ĐT.759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
60.000 |
60.000 |
9.800 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
344 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Đầu tư hạ tầng, san lấp mặt bằng Nghĩa Trang Nhân dân thị xã Phước Long xã Long Giang |
14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 |
23.000 |
23.000 |
4.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
345 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến thôn 7 xã Long Giang) |
14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 |
52.000 |
52.000 |
7.600 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
346 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng mặt đường Mạc Đăng Dung (nối đường ĐT 759 từ thôn Phước Yên đi xã Phước Tân - huyện Phú Riềng |
15/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 |
19.000 |
19.000 |
2.600 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
347 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng trường Mẫu giáo Sao Sáng |
14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 |
20.500 |
20.500 |
10.800 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
348 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng vỉa hè và hệ thống chiếu sáng đường Lê Trọng Tấn, khu phố Phước An, Phường Phước Bình |
15/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 |
10.500 |
10.500 |
6.100 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
349 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT 759) |
46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 |
99.000 |
99.000 |
78.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
350 |
1. Quốc phòng |
Dự án V1 |
1107/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 |
536.700 |
536.700 |
200.000 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
351 |
1. Quốc phòng |
Dự án Sở Chỉ huy thống nhất tỉnh Bình Phước - giai đoạn 1 |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 33/NQ- HĐND ngày 19/12/2022 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
352 |
1. Quốc phòng |
Dự án SCH |
01/NQ-HĐND 19/01/2024 |
170.200 |
170.200 |
7.800 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
353 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Dự án đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Công an tỉnh Đồng Nai, giai đoạn 2021-2025 |
2912/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 |
988.000 |
988.000 |
435.541 |
Công an thành phố |
|
|
354 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Xây dựng cơ sở làm việc của lực lượng Cảnh sát giao thông đường thủy thuộc Công an tỉnh |
3694/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
59.385 |
59.385 |
1.264 |
Công an thành phố |
|
|
355 |
10.3 Công nghệ Thông tin |
Dự án Xây dựng Trung tâm điều hành tác chiến quản lý an ninh trật tự |
3462/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
796.921 |
796.921 |
147.651 |
Công an thành phố |
|
|
356 |
10.3 Công nghệ Thông tin |
Dự án đầu tư hệ thống bộ đàm kỹ thuật số trên phạm vị toàn tỉnh |
164/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 |
29.976 |
29.976 |
12.500 |
Công an thành phố |
|
|
357 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Gia Ui, huyện Xuân Lộc |
2879/QĐ-UBND ngày 14/8/2020; 2883/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 |
89.774 |
89.774 |
37.000 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai |
|
|
358 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Sông Mây, huyện Trảng Bom |
2882/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 |
59.770 |
59.770 |
4.200 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai |
|
|
359 |
10.12 Quy hoạch |
Lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
|
12.640 |
Sở Tài chính |
|
|
360 |
10.3 Công nghệ thông tin |
Dự án Xây dựng phần mềm quản lý đầu tư công và kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
1185/QD8-UBND ngày 24/5/2023 |
17.446 |
17.446 |
5.149 |
Sở Tài chính |
|
|
361 |
13. Dự án khác |
Bố trí vốn trả nợ Khoản vay ODA đối với dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới, vay vốn ADB – Tiểu dự án Bình Phước; |
|
|
|
42.850 |
Sở Tài chính |
|
|
362 |
13. Dự án khác |
Bố trí vốn trả nợ: Hoàn trả vốn vay ngân hàng thương mại) |
|
|
|
690.065 |
Sở Tài chính |
|
|
363 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư , giải phóng mặt bằng đường ven sông Cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa |
2611/QĐ-UBT ngày 28/7/2020 |
3.247.000 |
3.247.000 |
30.000 |
Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa |
|
|
364 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, GPMB công trình xây dựng đường Lê Đại Hành nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản. |
2144/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 |
92.412 |
92.412 |
25.000 |
Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Bình Long |
|
|
365 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, GPMB công trình nâng câp mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản. |
2733/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 |
112.812 |
112.812 |
9.000 |
Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Bình Long |
|
|
366 |
10.1 Giao thông |
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư để thực hiện đường Xuân Quế đi Long Khánh, đoạn qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (phần bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa giới huyện Cẩm Mỹ cũ) |
|
|
|
18.000 |
Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Cẩm Mỹ |
|
|
367 |
10.1 Giao thông |
Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường 25C đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1) huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch, đoạn qua huyện Nhơn Trạch |
2327/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 |
704.533 |
704.533 |
58.854 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Nhơn Trạch |
|
|
368 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 4: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai |
57/2002/QH15 ngày 16/06/2022 |
75.378.000 |
36.637.000 |
11.500 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Nhơn Trạch |
|
|
369 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư tại phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa |
1914/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
717.500 |
717.500 |
313.091 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
370 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư tại thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
945/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
564.052 |
564.052 |
474.055 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
371 |
10.1 Giao thông |
Dự án Xây dựng Hạ tầng Khu tái định cư 49,32ha tại phường Phước Tân |
912/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
1.127.520 |
1.127.520 |
733.147 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
372 |
10.1 Giao thông |
Dự án Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Hạ tầng Khu tái định cư 49,32ha phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa |
1913/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
1.719.649 |
1.719.649 |
184.872 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
373 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và Long Thành |
5356/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
3.096.521 |
3.096.521 |
1.035.819 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
374 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773 (Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc), huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Long Thành |
17/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 |
1.709.548 |
1.709.548 |
1.188.292 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
375 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng xây dựng đường ĐT.770B, huyện Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành và thành phố Long Khánh |
18/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 |
3338663 |
3338663 |
1.392.732 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
376 |
10.1 Giao thông |
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án thành phần 1 thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường bộ Cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu giai đoạn 1, đoạn qua thành phố Biên Hòa |
233/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 |
1.785.467 |
1.118.025 |
86.040 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
377 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 7-tổ 9, ấp Hiếu Cảm, thị trấn Chơn Thành |
08/NQ-HĐND ngày 25/11/2022; 53/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 |
49.000 |
49.000 |
20.138 |
UBND phường Chơn Thành |
|
|
378 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường liên khu phố 4 - Khu phố 8, phường Hưng Long |
09/NQ-HĐND ngày 25/11/2022 |
60.000 |
60.000 |
18.170 |
UBND phường Chơn Thành |
|
|
379 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
144/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 |
160.000 |
160.000 |
159.560 |
UBND phường Chơn Thành |
|
|
380 |
6.2 Văn hóa |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp An Lâm, xã Long An |
3797/QĐ-UBND ngày 30/05/2024 |
4.609 |
4.609 |
253 |
UBND Phường Long Thành |
|
|
381 |
6.2 Văn hóa |
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Hàng Gòn xã Lộc An |
5549QĐ-UBND ngày 27/6/2024 |
4.375 |
4.375 |
836 |
UBND Phường Long Thành |
|
|
382 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mở rộng hệ thống cấp nước trên địa bàn xã Long An |
9833/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
8.205 |
8.205 |
1.525 |
UBND Phường Long Thành |
|
|
383 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Cải tạo nhà làm việc trụ sở UBND xã Thạnh Phú |
3531/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 |
2271 |
2271 |
1.123 |
UBND phường Tân Triều |
|
|
384 |
10.1 Giao thông |
Cầu Suối Lớn, ấp Hòa Thuận xã Ngọc Định |
775/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
3.589 |
3.589 |
2.850 |
UBND Xã Định Quán |
|
|
385 |
10.1 Giao thông |
Cầu Suối Nhỏ ấp Hòa Thành xã Ngọc Định |
776/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
3.572 |
3.572 |
2.350 |
UBND Xã Định Quán |
|
|
386 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư đường nội đồng vùng sản xuất lúa ấp 2 đi ấp 4 |
4506/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
6.270,95 |
6.270,95 |
4.360 |
UBND Xã Tà Lài |
|
|
387 |
9.1 Môi trường |
Xây dựng trạm trung chuyển rác thải tại xã Trị An |
2544/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 |
1856 |
1856 |
1.200 |
UBND Phường Trị An |
|
|
388 |
10.3 Công nghệ thông tin |
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Đồng Nai |
165/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 |
20.000 |
20.000 |
8.500 |
Văn phòng Thành ủy |
|
|
I.2 |
|
Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
10.3 Công nghệ Thông tin |
Dự án Xây dựng Cơ sở dữ liệu Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai |
3035/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
15.000 |
15.000 |
14.375 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố |
|
|
2 |
10.3 Công nghệ Thông tin |
Dự án Nâng cấp và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin của Ban Quản lý các Khu công nghiệp phục vụ chuyển đổi số |
2181/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
4.446 |
4.446 |
4.249 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố |
|
|
3 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Dự án Trụ sở Kiểm dịch Y tế quốc tế tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
1353/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 |
161.000 |
161.000 |
151.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
4 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án xây dựng kiên cố hóa đoạn từ lý trình Km6+692 đến lý trình Km8+592 tuyến kênh T0 và đoạn từ lý trình Km0+108 đến lý trìnhKm1+077 tuyến kênh T2 suối Nước Trong, huyện Long Thành. |
03/NQ-HĐND ngày 19/01/2024 |
150.000 |
150.000 |
146.479 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
5 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Bờ bao ngăn lũ sông La Ngà, huyện Tân Phú (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và số 21/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 |
207.561 |
207.561 |
187.306 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
6 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và Long Thành (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; 5344/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
6.256.300 |
6.256.300 |
2.787.019 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
7 |
10.1 Giao thông |
Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773 (Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc), huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Long Thành |
36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; 5344/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
4.311.410 |
4.311.410 |
2.542.760 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
8 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 1-2: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và xây dựng đường gom dường bên trên qua địa phận tỉnh Đồng Nai thuộc dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm vốn chuẩn bị đầu tư) |
220/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
10.049.000 |
|
3.900.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
9 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng đoạn từ ngã ba Bà Hào đến đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (thuộc dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Mã Đà đến đường Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) |
28/NQ-HĐND ngày 28/4/2026 |
28.792.957 |
28.792.957 |
9.975.666 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
10 |
10.1 Giao thông |
Dự án Xây dựng đường ĐT.770B, huyện Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành và thành phố Long Khánh |
36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021 |
4.702.000 |
4.702.000 |
4.197.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
11 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án chống sạt lở tại khu vực đài tưởng niệm các chiến sỹ đặc công 113 |
49/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 |
37.800 |
37.800 |
31.679 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
12 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường 25C đoạn từ đường Hùng Vương (Hương lộ 19) đến đường Liên Cảng, huyện Nhơn Trạch |
2324/QĐ UBND ngày 30/6/2025 |
1.948.341 |
1.948.341 |
1.769.433 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
13 |
10.1 Giao thông |
Dự án Xây dựng đường ĐT.769E (đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Long Thành đến đường ĐT.770B) |
68/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 |
1.406.351 |
1.406.351 |
1.286.651 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
14 |
6.2 Văn hóa |
Dự án xây dựng tượng đài Thanh niên xung phong tại Công viên văn hóa Sông Ray |
1985/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 |
19.840 |
19.840 |
19.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
15 |
12. Xã hội |
Dự án Nhà ở cho thuê Long Bình, thành phố Đồng Nai |
683/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 |
1.361.331 |
1.361.331 |
1.361.331 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
16 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng với biến đổi khí hậu- Thành phần tỉnh Bình Phước |
631/QĐ-TTg ngày 20/5/2022 |
587.139 |
390.745 |
185.194 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
17 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2-2: xây dựng đường cao tốc đoạn từ cầu Châu Đức đến cầu Thủ Biên (bao gồm cầu Thủ Biên) thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh |
220/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
4.062.000 |
4.062.000 |
4.062.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
18 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng mới Trường Trung học cơ sở Dương Văn Thì |
981/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 |
136.001 |
136.001 |
122.400 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
19 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) phía Đồng Nai đến cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu (thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) theo phương thức đối tác công tư) |
55/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 07/NQ- HĐND ngày 11/6/2026 |
12.747.990 |
|
4.290.480 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
20 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường kết nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Cát Lái phía Đồng Nai đến cao tốc Bến Lức - Long Thành (thuộc dự án Dự án Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái theo phương thức đối tác công tư) |
54/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 08/NQ- HĐND ngày 11/6/2026 |
24.003.744 |
|
9.076.591 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
21 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng nhà làm việc và nhà ở cho các lực lượng chức năng tại các cửa khẩu và lối mở biên giới |
18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021 |
80.000 |
80.000 |
72.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
22 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng hầm chui qua cầu Hóa An để nối đường ven sông Đồng Nai và đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa |
27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
310.000 |
310.000 |
300.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
23 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng, cải tạo một số tuyến đường đảm bảo tổ chức giao thông tại vị trí giao cắt giữa đường ven sông cái với đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh |
27/NQ-HĐND ngày 22/9/2022 |
187.507 |
187.507 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
24 |
13. Dự án khác |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư và tái định cư phường Trảng Dài |
68/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 |
154.037 |
154.037 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
25 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương |
4244/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
23.152 |
23.152 |
500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
26 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Phan Chu Trinh |
4247/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
21.018 |
21.018 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
27 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng, cải tạo Trường THCS Hoàng Diệu |
4246/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
44.484 |
44.484 |
500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
28 |
13. Dự án khác |
Hạ tầng Khu dân cư, thương mại và tái định cư 6,3ha phường Bửu Long |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
383.822 |
383.822 |
500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
29 |
13. Dự án khác |
Hạ tầng Khu tái định cư 7,4ha phường Bửu Long |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
242.524 |
242.524 |
200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
30 |
13. Dự án khác |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư 2 tại phường Tân Hiệp |
19/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 |
29.367 |
29.367 |
28.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
31 |
13. Dự án khác |
Khu tái định cư tại xã Cây Gáo |
27NQ-HĐND ngày 16/12/2022 |
223.245 |
223.245 |
223.245 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
32 |
13. Dự án khác |
Khu tái định cư tại xã Đông Hòa |
6617/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
579.556 |
579.556 |
579.556 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
33 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp tuyến đường Bờ Đê (xã An Viễn, xã Bình An) |
1395/QĐ-UBND ngày 8/4/2026 |
47.947 |
47.947 |
47.947 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
34 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Nguyễn Huệ, hạng mục: Mở rộng diện tích đất và xây dựng hồ bơi |
1838/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 |
10.808 |
10.808 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
35 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Hưng Lộc |
2987/QĐ-UBND 30/6/2025 |
161.160 |
161.160 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
36 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường TH Phan Bội Châu hạng mục Xây mới và mở rộng nhà đa năng |
121/QĐ-UBND ngày 13/1/2025 |
10.022 |
10.022 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
37 |
10.1 Giao thông |
Đường vào trường THCS Lý Tự Trọng (đoạn ra đường ĐT 769) |
2571/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 |
11267 |
11267 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
38 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường Vũ Hồng Phô (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường ĐT.769), thị trấn Long Thành, huyện Long Thành (02 khu đất khoảng 23,5ha trên địa bàn huyện) |
4829/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
376.393 |
376.393 |
305.961 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
39 |
10.1 Giao thông |
Đường Phước Bình-Bàu Cạn-Cẩm Đường (NST 100%) (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2303/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
479.923 |
479.923 |
413.230 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
40 |
10.1 Giao thông |
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án thành phần 2 thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường bộ Cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu giai đoạn 1 (50% vốn TW + 50% vốn tỉnh) |
|
|
|
194.844 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
41 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức |
2598/QĐ-UBND ngày 06/06/2025 |
92.597 |
92.597 |
92.214 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
42 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học Phú Đông |
3702/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 |
38.000 |
38.000 |
35.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
43 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Mầm non Phú Đông |
3698/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 |
31.882 |
31.882 |
28.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
44 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học Long Thọ 3 |
3798/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 |
100.214 |
100.214 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
45 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường THCS Long Thọ 3 |
3799/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 |
103.705 |
103.705 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
46 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Mở rộng Trường Mầm non Phú Đông huyện Nhơn Trạch |
2208/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 |
18.860 |
18.860 |
16.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
47 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường mẫu giáo Phước Thiền (cơ sở 1) |
1073/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 |
24.136 |
24.136 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
48 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Hạ tầng TĐC Vĩnh Thanh |
784/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 |
489.788 |
489.788 |
400.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
49 |
13. Dự án khác |
Khu Tái định cư xã Xuân Hiệp |
3011/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 |
706.322 |
706.322 |
635.600 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
50 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
6100/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 |
14.000 |
14.000 |
12.600 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
51 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
6110/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 |
14.500 |
14.500 |
13.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
52 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Quang Trung |
6112/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 |
14.000 |
14.000 |
12.600 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
53 |
10.1 Giao thông |
Đường Thừa Đức đi Long Khánh tỉnh Đồng Nai |
1915/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
1.453.276 |
1.453.276 |
1.200.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
54 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Bảo Bình |
1975/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 |
13.340 |
13.340 |
12.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
55 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Sửa chữa, cải tạo Trạm Y tế xã Xuân Đông |
1184/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 |
4.050 |
4.050 |
3.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
56 |
13. Dự án khác |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Nhân Nghĩa |
90/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 |
67.296 |
67.296 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
57 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới trường mầm non Xuân Tây |
946/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
78.967 |
78.967 |
65.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
58 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới trường mầm non Tuổi Thơ |
19/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 |
65.833 |
65.833 |
50.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
59 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Trãi |
221/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 |
35.097 |
35.097 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
60 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới bổ sung phòng học, phòng chức năng trường Tiểu học Mỹ Hạnh |
218/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 |
29.661 |
29.661 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
61 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới bổ sung phòng học, phòng chức năng trường Tiểu học Thừa Đức 2 |
224/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 |
34.454 |
34.454 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
62 |
6.2 Văn hóa |
Nhà lưu niệm tỉnh ủy lâm thời thành phố Biên Hòa tại xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu |
1260/QĐ-UBND ngày 4/5/2024 |
24.167 |
24.167 |
23.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
63 |
12. Xã hội |
Cải tạo núi đá công viên, sữa chữa nhà quản trang nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu |
11107/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 |
8.224 |
8.224 |
7.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
64 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng mới trường THCS Tân Bình |
581/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 |
90.750 |
90.750 |
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
65 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mở rộng đường ống cấp nước tập trung cho xã Phú Tân |
2547/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 |
12.569 |
12.569 |
11.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
66 |
13. Dự án khác |
Khu tái định cư xã Phú Túc |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
91.215 |
91.215 |
89.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
67 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường trung cơ sở Suối Nho |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
144.272 |
144.272 |
140.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
68 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Huỳnh Văn Nghệ |
04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022 |
96.256 |
96.256 |
95.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
69 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Xây dựng mới Trạm y tế xã Phú An, huyện Tân Phú |
82/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
13.240 |
13.240 |
12.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
70 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
83/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
9.410 |
9.410 |
8.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
71 |
10.1 Giao thông |
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú (tỉnh Đồng Nai) – Bảo Lộc (tỉnh Lâm Đồng) theo phương thức đối tác công tư (PPP), đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 10/11/2022 và UBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt dự án tại Quyết định số 1189/QĐ- UBND ngày 05/6/2025, trong đó: - Tiểu dự án 1 (qua địa bàn huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, giá trị khoảng 419,585 tỷ đồng) do UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện |
|
|
|
335.668 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
72 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Mở rộng trường tiểu học Phú Trung |
2633/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
26.418 |
26.418 |
22.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
73 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp điểm trường chính - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
2489/QĐ-UBND ngày 15/6/2024 |
22.930 |
22.930 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
74 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng Cơ sở 2 Trường Tiểu học Phú Thanh |
1711/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 |
27.278 |
27.278 |
14.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
75 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Mở rộng trường Tiểu học Phạm Văn Đồng |
1296/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 |
24.394 |
24.394 |
22.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
76 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp trường THCS Phú Lâm |
987/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 |
34.685 |
34.685 |
31.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
77 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp trường tiểu học Phú Lâm |
1393/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
22.036 |
22.036 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
78 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 10 phòng học lầu Trường Tiểu học Minh Hưng A |
86/NQ-HĐND ngày 31/7/2024 |
10.000 |
10.000 |
9.885 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
79 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng Trường trung học cơ sở Thành Tâm |
22/NQ-HĐND ngày 11/3/2024 |
100.000 |
100.000 |
90.200 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
80 |
6.2 Văn hóa |
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ thị xã |
22/NQ-HĐND ngày 11/3/2024 |
25.000 |
25.000 |
24.930 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
81 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Khu dân cư Nhà máy nước xã Đồng Phú (thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú) |
118/KH-UBND ngày 03/10/2025 |
23.000 |
23.000 |
23.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
82 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Cải tạo, nâng cấp, đầu tư mới hệ thống tiêu thoát nước chống ngập trên địa bàn thành phố |
33/NQ-HĐND ngày 25/8/2023 |
12.500 |
12.500 |
11.470 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
83 |
10.1 Giao thông |
GPMB+Xây dựng đường Nguyễn Văn Trỗi (QH34) đoạn từ QL14 đến TTHC phường Tân Thiện |
13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
185.000 |
185.000 |
175.750 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
84 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường Mẫu giáo Lộc Thái |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
85 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường kết nối 2 khu công nghiệp Long Tân - Long Hà |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ- HĐND ngày 02/7/2021 |
40.000,00 |
40.000,00 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
86 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng trường Mầm non phục vụ khu công nghiệp Long Hà |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
35.000,00 |
35.000,00 |
35.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
87 |
1. Quốc phòng |
Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu Minh Tâm |
10/NQ-HĐND ngày 20/4/2023; 31/NQ- HĐND ngày 13/12/2024 |
4.900 |
4.900 |
4.900 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
88 |
1. Quốc phòng |
Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu An Phú |
10/NQ-HĐND ngày 20/4/2023; 31/NQ- HĐND ngày 13/12/2024 |
2.600 |
2.600 |
2.600 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
89 |
1. Quốc phòng |
Dự án: Trường bắn, Thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai |
30/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 |
287.141 |
287.141 |
287.141 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
|
90 |
2.An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Dự án Trại tạm giam số 1 thuộc Công an tỉnh Đồng Nai (giai đoạn 1) |
70/NQ-HĐND ngày 20/12/2024 |
208.610 |
208.610 |
205.610 |
Công an thành phố |
|
|
91 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án xây dựng mới đập dâng Long An, huyện Long Thành |
4943/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
43.550,00 |
43.550,00 |
40.578 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai |
|
|
92 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Lắp đặt hệ thống giám sát vận hành, thiết bị quan trắc và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ an toàn đập, hồ chứa nước Bà Hào |
2181/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
4.446 |
4.446 |
4.231 |
Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
|
|
93 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường vào di tích Trung ương cục Miền Nam |
3096/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 |
65.793 |
65.793 |
64.944 |
Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
|
|
94 |
10.1 Giao thông |
Dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đầu tư xây dựng cầu Mã Đà |
283/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 |
3.787 |
3.787 |
3.787 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
95 |
10.1 Giao thông |
Dự án Thành phần 1: Bồi thường, hỗ trợ tái định cư đường Hương lộ 2 đoạn từ Quốc lộ 51 đến cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây |
2929/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
1.204.484 |
1.204.484 |
135.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
96 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng Dự án tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên đến Trung tâm hành chính tỉnh Đồng Nai và Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
Luật đường sắt quy định không phải duyệt chủ trương đầu tư |
1.502.703 |
1.502.703 |
1.462.632 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
97 |
10.1 Giao thông |
Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư Dự án Tuyến đường sắt Thủ Thiêm – Long Thành (đoạn trên địa phận thành phố Đồng Nai) |
Luật đường sắt quy định không phải duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
1.821.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
98 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng mới 28 phòng học, 08 phòng bộ môn; Nâng cấp, cải tạo 08 phòng học thành 04 phòng bộ môn trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lương Thế Vinh, phường chơn Thành, tỉnh Đồng Nai |
834/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
UBND phường Chơn Thành |
|
|
99 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng phòng học và phòng chức năng, các công trình phụ trợ Trường THCS thị trấn Lộc Ninh |
1342/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 |
80.000 |
80.000 |
80.000 |
UBND phường Lộc Ninh |
|
|
100 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đồng Nai |
34/QĐ-VKSTC ngày 14/4/2026 |
457.475 |
411.728 |
411.728 |
Viện Kiểm sát nhân dân Thành phố Đồng Nai |
|
|
101 |
6.2 Văn hóa |
Trung tâm văn hóa thể thao và học tập cộng đồng phường Bửu Hoà |
2173/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 |
10.000 |
8.000 |
1.967 |
UBND phường Biên Hòa |
|
|
II |
|
Danh mục dự án dự dự kiến có sử dụng vốn trung ương |
|
|
|
7.900.000 |
Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư |
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Văn Hòa, thành phố Biên Hòa |
|
5.979.339 |
5.000.000 |
|
|
|
|
2 |
10.1 Giao thông |
Dự án Tuyến đường Vành đai 3 kéo dài (đoạn từ đường Cao tốc Bến Lức – Long Thành đến đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo) – giai đoạn 1 |
|
1.427.150 |
1.280.000 |
|
|
|
|
3 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường vành đai 1 (tuyến tránh thành phố Đồng Xoài) |
|
800.000 |
720.000 |
|
|
|
|
4 |
10.1 Giao thông |
Dự án Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn giao Quốc lộ 14 (Bù Na)-giao ĐT 759B (ngã ba Thanh Hòa) |
|
1.000.000 |
900.000 |
|
|
|
|
III |
|
Danh mục dự án giãn, hoãn (sẽ tiếp tục bố trí vốn thực hiện khi đảm bảo khả năng cân đối nguồn vốn) |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Tuyến thu gom về trạm xử lý số 1, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
158/2019/NQ-HĐND 12/7/2019 |
99.570 |
99.570 |
1.500 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
2 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Km2+100 đến Km18+100 và đoạn Km33+783 (cầu số 2) đến Km 54+183, huyện Xuân Lộc, huyện Định Quán và huyện Vĩnh Cửu |
27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 522/QĐ-UBND ngày 8/2/2021 |
935.910 |
935.910 |
0 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
3 |
10.9 Khu công nghiệp và khu kinh tế |
Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021 |
300.000 |
300.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
4 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường nối Đường vòng quanh Hồ Phước Hòa với khu công nghiệp Đồng Xoài I |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 03/NQ- HĐND ngày 16/4/2021 |
120.000 |
120.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
5 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường cặp theo đường dây 500kV đoạn Đồng Xoài - Đồng Phú |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; |
180.000 |
180.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
6 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường nối Đồng Tiến - Tân Phú nối dài đến Tân Lập |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
200.000 |
200.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
7 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường kết nối ngang QL13 và tuyến Tây QL 13 đoạn Chơn Thành - Hoa Lư |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022 |
150.000 |
150.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
8 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng ĐT.753B đoạn Lam Sơn - Đăng Hà |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022 |
220.000 |
220.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
9 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Hồ bậc thang suối cam 3 |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
550.000 |
550.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
10 |
10.1 Giao thông |
Mở rộng ĐT.758 từ Bình Long đến Thuận Phú và đoạn kết nối QL14 |
18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021 |
500 |
500 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
11 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
50.000 |
50.000 |
0 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
12 |
10.1 Giao thông |
Đường từ nút giao Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu, thành phố Biên Hòa |
23/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 |
2.148.668 |
2.148.668 |
50 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
13 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường nối từ đường Võ Thị Sáu sang đường Hưng Đạo Vương |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
123.500 |
123.500 |
50 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
14 |
10.1 Giao thông |
Đường D23 theo quy hoạch phường Tân Biên (đường vào khu tập thể nhà máy dệt Thống Nhất) |
106/NQ-HĐND ngày 31/08/2020 |
22.617 |
22.617 |
30 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
15 |
10.1 Giao thông |
Đường theo quy hoạch D8 tại phường Quang Vinh |
59/HĐND ngày 13/10/2022 |
42.818 |
42.818 |
20 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
16 |
10.1 Giao thông |
Đường kết nối đường Huỳnh Văn Nghệ và đường ven sông Đồng Nai (đường Nguyễn Bỉnh Khiêm nối dài) |
19/HĐND ngày 03/08/2021 |
51.757 |
51.757 |
28.410 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
17 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng cầu Bà Bột, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa |
6252/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
10.999 |
10.999 |
20 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
18 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng cầu Ông Gia, đường Trần Quốc Toản, phường An Bình, thành phố Biên Hòa |
6253/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
12.111 |
12.111 |
20 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
19 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên khu phố 3,4 phường Long Bình, TP. Biên Hòa |
28/NQ-HĐND ngày 04/11/2021 |
125.179 |
125.179 |
20 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
20 |
13. Dự án khác |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư tại phường Tân Biên 5,8ha (dự án 2) |
129/NQ-HĐND ngày19/12/2024 |
154.517 |
154.517 |
10 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
21 |
13. Dự án khác |
Khu dân cư phục vụ tái định cư 2, phường Hiệp Hòa |
106/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 |
91.026 |
91.026 |
10 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
22 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường 9 tháng 4, phường Xuân Thanh (nay thuộc phường Xuân An) |
2043/QĐ-UBND 20/12/2024 |
187.313 |
187.313 |
600 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
23 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trảng Bom - Thanh Bình, huyện Trảng Bom (chỉ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng) |
772/QĐ-UBND Ngày 09/03/2021 |
1.039.494 |
1.039.494 |
1.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
24 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Công viên cây xanh tại xã Bình Minh |
3138/QĐ-UBND 27/06/2024 |
9.204 |
9.204 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
25 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mặt đường, mương thoát nước đường Tân Lập 2 |
3743/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
14.300 |
14.300 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
26 |
10.1 Giao thông |
Cải tạo mặt đường, mương thoát nước các tuyến đường thuộc ấp Tân Phát |
3750/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
26.800 |
26.800 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
27 |
10.1 Giao thông |
Đường Lô 35 Trung Tâm - Di tích U1 |
1724/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 |
12.000 |
12.000 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
28 |
10.1 Giao thông |
Đường số 30 ấp Tân Bình (Nam QL 1A trong đường Sắt) |
26257/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 |
71.500 |
71.500 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
29 |
10.1 Giao thông |
Đường số 31 ấp Tân Bình |
1802/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 |
12.000 |
12.000 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
30 |
10.1 Giao thông |
Đường N1 (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6) |
1000/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 |
52.611 |
52.611 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
|
31 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Chỉnh trang lát đá vỉa hè, trồng cây xanh, xây hào kỹ thuật dọc Quốc Lộ 20, huyện Thống Nhất |
2980/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 |
308.491 |
308.491 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
32 |
10.1 Giao thông |
Đường Trục chính N12 - Thị Trấn Dầu giây |
2325/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
553.035 |
553.035 |
500 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
33 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 1 Khu công nghiệp Dầu Giây |
80/QĐ-UBND ngày 10/1/2025 |
173.151 |
173.151 |
500 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
34 |
10.1 Giao thông |
Đường vành đai phía Đông của huyện (Giáp thành phố Long Khánh) |
21/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 |
188.620 |
188.620 |
1.493 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
35 |
10.1 Giao thông |
Đường phía Nam KCN Dầu Giây |
4974/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 |
65.797 |
65.797 |
190 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
36 |
10.1 Giao thông |
Đường phía nam suối Gia Đức (Từ đường Song hành quốc lộ 20 đến đường D6 Hồ Gia Đức) |
5285/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 |
79.762 |
79.762 |
400 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
37 |
10.1 Giao thông |
Đường D17 (giai đoạn 2, đoạn từ UBND xã Bàu Hàm 2 đến đường N7) |
739/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 |
22.849 |
22.849 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
38 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Trạm xử lý nước thải đô thị Dầu Giây |
3336/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 |
59.775 |
59.775 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
39 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Suối Cạn |
5148/QĐ-UBND ngày 17/12/2022 |
118.900 |
118.900 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
40 |
10.1 Giao thông |
Đường Mồng 4 tết |
4838/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
38.450 |
38.450 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
41 |
10.1 Giao thông |
Đường N13 giai đoạn 1 (đoạn từ đường ĐT769 đến đường QL1). |
2990/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
336.734 |
336.734 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
42 |
10.1 Giao thông |
Đường N11 Thị trấn Dầu Giây (từ tỉnh lộ ĐT.769 đến khu tái định cư tại Thị trấn Dầu Giây) |
2989/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
106.083 |
106.083 |
20 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
43 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống thoát nước mưa bên trái đường QL1A (Đoạn từ cống Ba Miệng đến đường D19) |
2988/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
29.873 |
29.873 |
100 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
44 |
10.12 Quy hoạch |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư số 4 xã Bàu Hàm 2 |
5641/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 |
447 |
447 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
45 |
10.12 Quy hoạch |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Bàu Hàm 2 - thị trấn Dầu Giây |
5643/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 |
700 |
700 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
46 |
10.12 Quy hoạch |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại xã Hưng Lộc |
809/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 |
877 |
877 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
47 |
6.2 Văn hóa |
Xây dựng Văn phòng ấp Ngô Quyền |
3948/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
3.038 |
3.038 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
48 |
10.1 Giao thông |
Đường Trần Phú (đường N7) đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh ĐT 771 huyện Long Thành |
9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 |
1.354.593 |
1.354.593 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
49 |
10.1 Giao thông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ đường Trần Phú đến đường 25A) |
10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 |
1.315.888 |
1.315.888 |
40 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
50 |
10.1 Giao thông |
Đường số 7 (đoạn từ đường khu công nghiệp 5 đến đường Nguyễn Ái Quốc (giai đoạn 1), huyện Nhơn Trạch |
5710/QĐ-UBND ngày 19/08/2024 |
395.836 |
395.836 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
51 |
10.1 Giao thông |
Đường số 13 đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Ái Quốc (gđ 1), huyện Nhơn Trạch |
5708/QĐ-UBND ngày 19/08/2024 |
308.597 |
308.597 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
52 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Phạm Thái Bường, huyện Nhơn Trạch |
783/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 |
269.405 |
269.405 |
2.200 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
53 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông |
770/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 |
7.000 |
7.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
54 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường Lý Thái Tổ đoạn qua xã Phú Thạnh |
769/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 |
2.200 |
2.200 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
55 |
10.1 Giao thông |
Đường D, khu dân cư ngã tư Hiệp Phước |
769/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
6.030 |
6.030 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
56 |
10.1 Giao thông |
Đường số 7 (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu dân cư Phú Thạnh – Long Tân) |
5709/QĐ-UBND ngày 19/08/2024 |
141.897 |
141.897 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
57 |
10.1 Giao thông |
Đường số Lý Tự Trọng giai đoạn 1 (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vành đai 3), huyện Nhơn Trạch. |
3791/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 |
528.052 |
528.052 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
58 |
6.2 Văn hóa |
Trùng tu, tôn tạo di tích Đình Phú Mỹ tại xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, |
2647/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
12.161 |
12.161 |
100 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
59 |
10.1 Giao thông |
Đường Đồi Đá - Bàu Trâm |
748/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 |
100.000 |
100.000 |
50 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
60 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp mở rộng đường Ngô Quyền và Lê Văn Vận |
18/NQ-HĐND ngày 06/11/2023 |
181.792 |
181.792 |
450 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
61 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Hệ thống thoát nước TTHC huyện Cẩm Mỹ ra Suối Cả |
2892/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 |
102.962 |
102.962 |
200 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
62 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ |
946/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
780.898 |
780.898 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
63 |
10.1 Giao thông |
Đường N20 (đoạn N16-QL56) Giai đoạn 1: QL56-D3-1 |
3008/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
48.468 |
48.468 |
645 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
64 |
10.1 Giao thông |
Đường Vành Đai thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu (bao gồm hoàn vốn ứng trước) |
29/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 |
1.056.000 |
1.056.000 |
3.250 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
65 |
10.1 Giao thông |
Đường Quang Trung và đường Lê Đại Hành nối ra đường ĐT 768 nối dài và đường ĐT 762, huyện Vĩnh Cửu |
29/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 |
315.025 |
315.025 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
66 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
Mở rộng cấp nước 03 xã Là Ngà, Phú Ngọc, Ngọc Định (giai đoạn 1) |
1711/QĐ-UBND ngày 10/05/2024 |
36.819 |
36.819 |
400 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
67 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp Trụ sở UBND xã Nam Cát Tiên |
2632/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
29.462 |
29.462 |
250 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
68 |
6.2 Văn hóa |
Xây dựng Hội trường Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã Phú Lập |
2605/QĐ-UBND ngày 24/06/2024 |
14.891 |
14.891 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
69 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Đường dây trung thế trạm biến áp Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú |
3930/QĐ-UBND ngày 20/09/2024 |
658 |
658 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
70 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Đường dây trung thế trạm biến áp Trụ sở Huyện uỷ Tân Phú |
3929/QĐ-UBND ngày 20/09/2024 |
403 |
403 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
|
71 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Đăk Nhau huyện Bù Đăng tới Đăk Ngo, Tuy Đức (NST 100%) |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
50.000 |
50.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
72 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vành đai từ đường Lê Duẩn (ĐT 759) đi xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
80.000 |
80.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
73 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường GTNT từ đường ĐT 759B (chợ biên giới cũ) đi đường tuần tra biên giới (khu dân cư liền kề chốt dân quân biên giới), xã Hưng Phước, tỉnh Đồng Nai |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
22.000 |
22.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
74 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ ĐT 759 (đoạn nắn cua Tân Tiến) đến khu dân cư đi chốt dân quân liền kề xã Tân Thành ra đường tuần tra biên giới |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
50.000 |
50.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
75 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ ĐT 759B (trung tâm xã Tân Tiến) đi xã Thanh Hòa |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 |
28.000 |
28.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
76 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường từ đường ĐT 759B (chợ Tân Thành) đi xã Lộc Quang - huyện Lộc Ninh |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
30.000 |
30.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
77 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp xây cầu thay thế cầu sắt ấp Tân Hiệp xã Tân Thành |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
5.000 |
5.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
78 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp cầu suối Mười Đạo ấp Tân Đông xã Tân Thành |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
7.000 |
7.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
79 |
10.1 Giao thông |
Đường GTNT ấp Tân Định xã Tân Thành |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
7.000 |
7.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
80 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường ấp Tân Thuận xã Tân Tiến đi Đội 2 Trung đoàn 717 |
37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023 |
7.000 |
7.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp |
|
|
81 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Nguyễn Văn Linh nối dài, (từ Quốc lộ 14 nối với quy hoạch dự án Becamex - Bình Phước (Chi phí thiết kế bản vẽ thi công và giải phóng mặt bằng) |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 34/NQ/HĐND ngày 10/12/2020 |
60.000 |
60.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
82 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vành đai thị trấn Chơn Thành kết nối Khu công nghiệp Becamex. |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
120.000 |
120.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
83 |
10.1 Giao thông |
Hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối khu dân cư Đại Nam ra xã Minh Lập huyện Chơn Thành |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
130.000 |
130.000 |
870 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
84 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường tổ 7B từ QL13 đến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13), huyện Chơn Thành (Trước đây theo 11/NQ-HĐND dự án có tên là Xây dựng các tuyến đường ngang kết nối tuyến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13) nhưng sau đó đã được điều chỉnh sang tên mới theo Nghị quyết 18/NQ-HĐND) |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ/HĐND ngày 02/07/2021 |
80.000 |
80.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
85 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Cao Thắng, thị trấn Chơn Thành |
132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021; 40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022 |
85.000 |
85.000 |
1.670 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
86 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng hệ thống điện, cấp thoát nước khu dân cư đô thị và dịch vụ thương mại Suối Đôi |
36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024 |
45.500 |
45.500 |
330 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
87 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng đường nội bộ trong khu nghĩa trang nhân dân thị xã Chơn Thành |
36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024 |
4.500 |
4.500 |
230 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
88 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng vòng xoay ngã tư Chơn Thành |
16/NQ-HĐND ngày 09/04/2021 |
57.000 |
57.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
89 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường N3 nối dài (từ đường Lạc Long Quân đến đường 2 tháng 4) |
95/NQ-HĐND ngày 26/12/2022 |
80.000 |
80.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
|
90 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (NSH:100%) |
39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 |
26.638 |
26.638 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
91 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng mới, nâng cấp, chỉnh trang hàng rào huyện ủy, UBND huyện, Hội trường huyện Đồng Phú |
37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 |
6.000 |
6.000 |
250 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
|
92 |
6.2 Văn hóa |
Lắp đặt hệ thống sân khấu ngoài trời Quảng trường thành phố Đồng Xoài |
3210/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
15.000 |
15.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
93 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
GPMB+ chỉnh trang vỉa hè, ngã rẽ đường Hai Bà Trưng |
CV/03-HĐND ngày 17 /1/2022 |
6.000 |
6.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
94 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
GPMB + Xây dựng mương thoát nước đường Hùng Vương (đoạn từ đường Hùng Vương đến suối Tầm Vông), phường Tân Bình |
13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
5.900 |
5.900 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
95 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường Nguyễn Văn Linh (từ đường QH số 21 đến đường Võ Văn Tần) |
63/NQ-HĐND ngày 8/9/2023 |
19.900 |
19.900 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
96 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vành đai thành phố Đồng Xoài từ khu Công nghiệp Đồng Xoài I đến đường Phú Riềng Đỏ |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
300.000 |
300.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
97 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 09 phòng học lầu trường TH Tân Bình |
|
|
|
|
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
98 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường An Dương Vương (đường Quy hoạch 48) phường Tân Phú (đoạn từ Quốc lộ 14 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Đồng Xoài |
152/HĐND ngày 28/10/2020 |
50.000 |
50.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
99 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống điện trung hạ thế khu U,V,X,Y của TTHC huyện |
23/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
8.400 |
8.400 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản |
|
|
100 |
10.1 Giao thông |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành kết nối QL13 |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
60.000 |
60.000 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
101 |
10.1 Giao thông |
Đường từ UBND xã Lộc Thuận kết nối QL 13 |
43/NQ-HĐND ngày 25/12/2020 |
60.000 |
60.000 |
650 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
102 |
10.1 Giao thông |
Đường Bù Núi đi đường tuần tra Biên Giới |
43/NQ-HĐND ngày 25/12/2021 |
115.000 |
115.000 |
760 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
103 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường từ ấp Ba Ven đi khu 41 hộ ấp Cần Lê |
43/NQ-HĐND ngày 25/12/2022 |
14.000 |
14.000 |
0 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
|
104 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây dựng kè đá và cải tạo lòng hồ Bàu Lách gắn với phát triển du lịch huyện Phú Riềng |
207/HĐND-KT ngày 21/10/2019 |
120.000 |
120.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
105 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Đầu tư cải tạo hệ thống thủy lợi, khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long (Từ khu vực hồ Đắk Tol, phường Sơn Giang đến thôn An Lương, xã Long Giang) |
34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
140.000 |
140.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
|
106 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường quy hoạch số 7, huyện Đồng Phú (Đoạn từ ĐT753 đến đường Đồng Phú – Bình Dương, xã Tân Lợi) (Công văn số 205/UBND-KTN ngày 07/05/2026 chuyển chủ đầu tư) |
37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 |
14.900 |
14.900 |
|
UBND xã Tân Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
|
Danh mục dự án đã phê duyệt chủ trương đầu tư (sẽ bố trí vốn thực hiện khi đảm bảo khả năng cân đối nguồn vốn) |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Định Quán |
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
2 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Dự án Nạo vét Rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu |
20/NQ-HĐND ngày 02/8/2024 |
459.620 |
459.620 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
3 |
9.1 Môi trường |
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng bom giai đoạn ưu tiên. |
169/2015/NQ-HĐND 16/7/2015 |
291.656 |
291.656 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
4 |
9.1 Môi trường |
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên |
169/2015/NQ-HĐND 16/7/2015 |
143.114 |
143.114 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
5 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường vành đai Suối Cam 1-2 kết nối QL14 |
18/NQ-HĐND ngày 02/07/2021 |
450.000 |
450.000 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
|
6 |
13. Dự án khác |
Xây dựng và mở rộng chợ Hóa An |
104/NQ-HĐND ngày 24/4/2024 |
91.201 |
91.201 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
7 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Phan Đăng Lưu |
106/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 |
77.400 |
77.400 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
8 |
13. Dự án khác |
Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Thống Nhất |
96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
80.000 |
80.000 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
9 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Mở rộng Trường THCS Hòa Hưng |
3151/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 |
14.500 |
14.500 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
10 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Trường tiểu học Trảng Dài 4 |
4247/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
228.544 |
228.544 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
|
11 |
13. Dự án khác |
Chỉnh trang đô thị, kè bờ nạo vét và kiến cố hóa Suối Rết, thành phố Long Khánh |
5358/QĐ-UBND 31/12/2021 |
488.722 |
488.722 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
12 |
10.1 Giao thông |
Đường Vành đai 2, thành phố Long Khánh |
27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
1.858.000 |
1.858.000 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
13 |
10.1 Giao thông |
Đường Ngô Quyền (đoạn từ đường Vành đai 2 đến cầu Đồng Háp) |
4828/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
462.931 |
462.931 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
14 |
10.1 Giao thông |
Đường CMT 8 nối dài, thành phố Long Khánh và hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường giao thông khu phức hợp phường Xuân an, Xuân Hòa, thành phố Long Khánh |
81/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 |
1294000 |
1294000 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
15 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Nguyễn Trung Trực (Đoạn 1: đầu tuyến giao đường Hồ Thị Hương, điểm cuối tuyến giáp Khu tái định cư Bảo Vinh), phường Xuân Trung (nay thuộc phường Xuân An) |
2043/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
108558 |
108558 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
16 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Trần Nhân Tông, phường Bảo Vinh |
2043/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
165549 |
165549 |
|
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
|
17 |
10.1 Giao thông |
Đường Đức huy - thanh bình |
44/NQ-HĐND ngày 6/8/2021 |
171894 |
171894 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
|
18 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường Lò Gạch - cầu Nước Trong (từ Quốc lộ 51 đến khu công nghiệp Long Đức) (nguồn đấu giá đất trên địa bàn huyện Long Thành) |
5/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 |
753.246 |
753.246 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
19 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Du |
10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 |
1.256.480 |
1.256.480 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
|
20 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Dương Văn Thì |
2422/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
13.644 |
13.644 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
|
21 |
9.1 Môi trường |
Chỉnh trang đô thi, xây kè bảo vệ nguồn nước đầu nguồn hồ Núi le, huyện Xuân Lộc |
2920/ QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
287.180 |
287.180 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
22 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp đường Bảo Hòa - Long Khánh (100% NSTP) |
27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
266.680 |
266.680 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
23 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo |
33/NQ-HĐND ngày 23/11/2020 |
120.000 |
120.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
24 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây |
6063/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 |
50.000 |
50.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
25 |
10.1 Giao thông |
Đường Chiến Thắng - Nam Hà |
6068/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 |
50.000 |
50.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
26 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Trường - Suối Cao |
33/NQ-HĐND ngày 23/11/2020 |
100.000 |
100.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
27 |
|
Hệ thống điện chiếu sáng đường Huỳnh Văn Nghệ |
3226/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 |
2.008 |
2.008 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
|
28 |
10.1 Giao thông |
Đường Vành đai Long Giao (GĐ1) |
4827/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
725900 |
725.900 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
29 |
10.1 Giao thông |
Đường N1, huyện Cẩm Mỹ |
4826/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
167.468 |
167.468 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
30 |
8. Thể dục, thể thao |
Nhà thi đấu đa năng huyện Cẩm Mỹ |
947/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
69.800 |
69.800 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
31 |
10.1 Giao thông |
Đường số 27 |
3074/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
79.900 |
79.900 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
32 |
10.1 Giao thông |
Đường nội đồng tổ 15 ấp Thoại Hương, xã Xuân Đông |
1094/QĐ-UBND 22/12/2023 |
23.820 |
23.820 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
33 |
10.1 Giao thông |
Đường ấp 5 - Quảng Thành |
716/QĐ_UBND ngày 20/7/2022 |
14.977 |
14.977 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
34 |
10.1 Giao thông |
Đường Rừng Tre La Hoa |
714/QĐ_UBND ngày 20/7/2022 |
67.234 |
67.234 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
35 |
10.1 Giao thông |
Đường Thống Nhất - Cẩm Mỹ |
712/QĐ_UBND ngày 20/7/2022 |
40.990 |
40.990 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
36 |
10.1 Giao thông |
Đường 765 đi Làng Dân Tộc |
713/QĐ_UBND ngày 20/7/2022 |
32.998 |
32.998 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
37 |
10.1 Giao thông |
Đường Xuân Bảo-Xuân Tây |
989/QĐ_UBND ngày 30/9/2022 |
73.468 |
73.468 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
38 |
10.1 Giao thông |
Đường Ấp 10-11 Xuân Tây |
710/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
41.868 |
41.868 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
39 |
10.1 Giao thông |
Đường số 28 |
717/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
39.899 |
39.899 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
40 |
10.1 Giao thông |
Đường Nhân Nghĩa-Xuân Đông |
1186/QD-UBND ngày 28/10/2022 |
197.800 |
197.800 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
41 |
10.1 Giao thông |
Đường Chốt Mỹ-Xuân Tây |
1186/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 |
92.500 |
92.500 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
42 |
10.1 Giao thông |
Đường D13 ( Đoạn N16-N20) |
2247/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 |
3.600 |
3.600 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
43 |
10.1 Giao thông |
Đường D21 (đoạn N16 - N20) |
2245/QĐ-UBND ngày 09/11/20021 |
4.636 |
4.636 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
44 |
10.1 Giao thông |
Đường D17 (đoạn N16 - N20) |
2762/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 |
3.244 |
3.244 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
45 |
10.1 Giao thông |
Đường Long Giao - Bảo Bình nối đường số 28 (tuyến số 1) |
3073/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
9.479 |
9.479 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
46 |
10.1 Giao thông |
Đường N17 (đoạn N18-:-D11) |
715/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
4.100 |
4.100 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
47 |
10.1 Giao thông |
Đường D11 (đoạn N14-2 -:- N18) |
2927/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
4.100 |
4.100 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
48 |
10.1 Giao thông |
Đuòng N18 (đoạn D21 - D7) |
804/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 |
20.431 |
20.431 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
49 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Xây mới lại kênh nội đồng ấp 6 xã Sông Nhạn (Hệ thống kênh đập Suối Sấu) |
95/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 |
9.174 |
9.174 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
50 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Hệ thống kênh dẫn nước hồ Suối Đôi |
99/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 |
14.986 |
14.986 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
51 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng đường Xuân Phú - Xuân Tây, xã Xuân Tây |
1425/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
2.849 |
2.849 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
52 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông |
1426/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
3.092 |
3.092 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
53 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường 57 - Suối Râu, xã Xuân Quế |
1427/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
3.882 |
3.882 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
54 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Cầu Đỏ - Suối Râu, xã Xuân Quế |
1428/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
882 |
882 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
55 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây |
1429/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
3.424 |
3.424 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
56 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Tân Bình, xã Bảo Bình |
1430/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
3.874 |
3.874 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
57 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa |
1431/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
6.153 |
6.153 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
58 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình |
1432/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
4.677 |
4.677 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
59 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống chiếu sáng tuyến Đường ấp 6, ấp 7, xã Sông Ray |
1433/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
3.366 |
3.366 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
60 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến Đường Đồi Sọ - Nam Hà, xã Xuân Bảo |
1434/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
6.022 |
6.022 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
61 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến Đường khu 3, ấp 6, xã Sông Nhạn |
1435/QĐ-UBND 31/12/2024 |
1.121 |
1.121 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
62 |
10.1 Giao thông |
Hệ thống đèn chiếu sáng Đường Xuân Mỹ - Hoàn Quân |
1436/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
1.567 |
1.567 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
63 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng mới Nhà làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Sông Ray |
96/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 |
2.995 |
2.995 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
64 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng mới Nhà làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Xuân Mỹ |
1118/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
2.927 |
2.927 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
65 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Đường |
1021/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
14.999 |
14.999 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
66 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Xuân Quế thành trụ sở làm việc Công an xã Xuân Quế |
226/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 |
7.637 |
7.637 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
67 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Sông Nhạn thành trụ sở làm việc Công an xã Sông Nhạn |
231/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 |
6.932 |
6.932 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
68 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Thừa Đức thành trụ sở làm việc Công an xã Thừa Đức |
159/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 |
7.562 |
7.562 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
69 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây mới Trường mầm non Hướng Dương |
220/QĐ_UBND ngày 31/3/2023 |
28.236 |
28.236 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
|
70 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
Nạo vét xây dựng bờ kè suối Tân Trạch, huyện Vĩnh Cửu |
2301/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 |
504.865 |
504.865 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
|
71 |
10.1 Giao thông |
Cầu Suối Soong (Đường 118 - sông Đồng Nai) |
3327/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 |
14.970 |
14.970 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
72 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Nâng cấp và sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên (cơ sở 1, 2) |
313/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 |
9.012 |
9,012 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
73 |
10.1 Giao thông |
Đường Nguyễn Trãi nối dài |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
40.908 |
40.908 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
74 |
10.1 Giao thông |
Cầu Tam Bung 2 đường 101 Nam lô |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
14.054 |
14.054 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
75 |
10.1 Giao thông |
Cầu Suối Nhàn đường 101 Nam Lộ |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
29.079 |
29.079 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
76 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng mở rộng đường Lý Thái Tổ, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán |
158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
124.070 |
124.070 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
77 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh |
24/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 |
94.966 |
94.966 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
78 |
10.1 Giao thông |
Đường Điểu Cải (Đoạn đầu đường Trần Phú đến đường Thác Mai) |
24/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 |
39.836 |
39.836 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
79 |
10.1 Giao thông |
Cầu Nagoa đường Nagoa |
3749/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 2115/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 |
5.013 |
5.013 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
80 |
10.1 Giao thông |
Nâng cấp, mở rộng đường Phú Lợi - Phú Hoà |
14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024 |
156.558 |
156.558 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
81 |
13. Dự án khác |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Phân khu 3 thị trấn Định Quán |
2039/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 |
3.374 |
3.374 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
|
82 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường N1 trung tâm hành chính mới |
132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020 |
42.000 |
42.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
83 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường N2 trung tâm hành chính mới |
132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020 |
17.500 |
17.500 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
84 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường D6 trung tâm hành chính mới |
132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020 |
55.000 |
55.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
85 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng trường tiểu học Thanh Bình |
15/NQ-HĐND ngày 27/02/2024 |
60.000 |
60.000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
|
86 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Phú Sơn – Đồng Nai |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
30000 |
30000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
87 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Đồng Nai đi xã Thọ Sơn |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
40000 |
40000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
88 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường liên xã Thống Nhất đi xã Phước Sơn |
11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 |
65000 |
65000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
89 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Lan, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng |
11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 |
20000 |
20000 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
90 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng 06 phòng hành chính, 11 phòng học, 15 phòng bộ môn, 04 phòng hỗ trợ học tập, 03 phòng phụ trợ và các hạng mục khác trường tiểu học & THCS Đoàn Đức Thái, xã Đồng Nai. |
09/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 |
32.450 |
32.450 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng |
|
|
91 |
10.12 Quy hoạch |
Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu cảnh quan đô thị kết hợp thoát lũ suối Rạt, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
10/NQ_HĐND ngày 29/04/2024 |
5.130 |
5.130 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
92 |
10.1 Giao thông |
Xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến khu công nghiệp Đồng Xoài III, thị xã Đồng Xoài |
2473/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
34.100 |
34.100 |
|
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
|
93 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp và TBA khu dân cư Phú Riềng (13,9ha) |
52/NQ-HĐND ngày 22/3/2023; |
14.000 |
14.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
94 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng khu dân cư Phú Riềng (13,9ha) |
53/NQ-HĐND ngày 22/3/2023; |
7.000 |
7.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
95 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp và TBA khu dân cư Phú Riềng (13,9ha) - Giai đoạn 2 |
55/NQ-HĐND ngày 22/3/2023; |
6.000 |
6.000 |
0 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II.2
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Ngành, lĩnh vực |
Danh mục dự án |
Văn bản pháp lý |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 |
Chủ đầu tư/Cơ quan chủ trì quản lý chương trình |
||
|
Số, ký hiệu, ngày |
TMĐT |
||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn: TW, TP, khác) |
Trong đó: ngân sách thành phố (TP) |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
139.147.674 |
|
|
I |
|
Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
4.850.440 |
|
|
1 |
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
|
|
3.189.000 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy |
|
|
|
661.440 |
Công an thành phố |
|
3 |
|
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa |
|
|
|
300.000 |
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch; |
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo; Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển |
|
|
|
700.000 |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Y tế |
|
II |
|
Chi lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
3.775.892 |
|
|
III |
|
Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
48.530.414 |
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng cầu Xóm Lá |
10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025 |
1.877.000 |
1.877.000 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
2 |
10.1 Giao thông |
Dự án xây dựng cầu qua hồ Thác Mơ |
4329/UBND-KTN ngày 23/3/2026; 01/TTr- BQLDAĐTXD ngày 06/05/2026 |
939.000 |
939.000 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
3 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng cầu Tân Hiền (cầu Tân Hiền - Thường Tân) kết nối tỉnh Đồng Nai với Thành phố Hồ Chí Minh |
2533/UBND-KTN ngày 13/02/2026 |
2.286.707 |
2.286.707 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
4 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường Phạm Văn Diêu từ đường D30 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025 |
1.127.670 |
1.127.670 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
5 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường D21 từ đường Bùi Hữu Nghĩa đến đường ĐT.15 và đường LKV.27 kết nối đường D8 |
10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025 |
1.888.410 |
1.888.410 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
6 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường D30 từ vòng xoay cầu Hang đến đường ĐT.14 |
10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025 |
2.248.320 |
2.248.320 |
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
7 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Xây dựng Trường THCS&THPT Đắk Mai, xã Bù Gia Mập, tỉnh Đồng Nai |
1829/UBND ngày 03/2/2026 |
80.000 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
8 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
Dự án Trường THCS và THPT Thuận Lợi |
3323/UBND-KTNS ngày 6/3/2026 |
200.000 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
9 |
13. Dự án khác |
Nhóm 06 dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch (1- khu đất 311,73ha tại Long Thành, Long Phước; 2-khu đất 57ha tại Phước An; 3-khu đất 318ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 4-khu đất 1175ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 5-khu đất 232ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 6-bằng khu đất 372ha tại Nhơn Trạch) |
1186/IBND-KTNS ngày 21/5/2026 |
28.247.000 |
28.247.000 |
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
10 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư Bàu Sen, phường Xuân Lập |
|
|
|
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
11 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư tại xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
12 |
10.1 Giao thông |
Khu tái định cư ấp Bình Chánh, xã Tân An |
Văn bản số 4480/UBND-KTNS ngày 24/3/2026 |
118.863 |
118.863 |
|
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
13 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường quanh núi Chứa Chan |
3607/UBND-KTNS ngày 11/3/2026 |
3.722.371 |
3.722.371 |
|
UBND Phường Xuân Lộc |
|
14 |
10.1 Giao thông |
Dự án đường ĐT.766 (đoạn tránh) |
3607/UBND-KTNS ngày 11/3/2026 |
1.818.070 |
1.818.070 |
|
UBND Phường Xuân Lộc |
|
15 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025-2030: Nhóm dự án xây dựng Trụ sở Công an cấp xã |
05/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 |
2.831.000 |
2.831.000 |
|
Công an thành phố |
|
16 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025-2030: Nhóm dự án thuộc Dự án mua sắm trang thiết bị, công cụ hỗ trợ cho Công an cấp xã |
05/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 |
1.136.000 |
1.136.000 |
|
Công an thành phố |
|
17 |
4. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Đầu tư Trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ công tác của Công an thành phố Đồng Nai |
539/UBND-KTNS ngày 05/12/2025; 4958/H01-P5 ngày 10/6/2026 của Cục H01 |
245.414 |
245.414 |
|
Công an thành phố |
|
18 |
11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH |
Dự án Xây dựng Hội trường Thành ủy Đồng Nai và các hạng mục phụ trợ |
|
135.000 |
135.000 |
|
Văn phòng Thành ủy |
|
IV |
|
Danh mục dự án PPP |
|
|
|
70.989.754 |
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 1: Đầu tư xây dựng đoạn từ cầu Mã Đà đến ngã ba Bà Hào, theo phương thức đối tác công tư (thuộc dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Mã Đà đến đường Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) |
28/NQ-HĐND ngày 28/4/2026 |
28.792.957 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
2 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng kéo dài tuyến Metro Bến Thành – Suối Tiên đến Trung tâm hành chính tỉnh và Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
30/NQ-HĐND ngày 28/4/2026 |
65.573.800 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
3 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2), bao gồm cầu chính bắc qua sông và cầu dẫn hai đầu cầu phía Thành phố Hồ Chí Minh và phía thành phố Đồng Nai (thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) theo phương thức đối tác công tư) |
55/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 07/NQ- HĐND ngày 11/6/2026 |
12.747.990 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
4 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái, bao gồm cầu chính bắc qua sông và cầu dẫn hai đầu cầu phía Thành phố Hồ Chí Minh và phía thành phố Đồng Nai (thuộc dự án Dự án Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái theo phương thức đối tác công tư) |
54/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 08/NQ- HĐND ngày 11/6/2026 |
24.003.744 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
5 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng Hương lộ 2 (đoạn từ Quốc lộ 51 đến cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây) |
21/NQ-HĐND ngày 14 /4/2026 |
6.534.270 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
6 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 1 đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) – Chơn Thành (Bình Phước) |
138/2024/QH15 ngày 28 tháng 6 năm 2024 |
22.106.000 |
|
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
V |
|
Danh mục một số dự án được giao nhiệm vụ tại Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030 |
|
|
|
|
Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư |
|
1 |
10.1 Giao thông |
Dự án đường ĐT 772 (Trảng Bom – Xuân Lộc) |
|
|
|
|
|
|
2 |
10.1 Giao thông |
Dự án Tuyến đường ven sông Đồng Nai (kết nối Vĩnh Cửu -Biên Hòa - Long Thành - Nhơn Trạch) |
|
|
|
|
|
|
3 |
10.1 Giao thông |
Dự án xây dựng đường ĐT 771E (đoạn từ cao tốc Bến Lức – Long Thành đến đường vào KCN Ông Kèo) |
|
|
|
|
|
|
4 |
10.1 Giao thông |
Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.759 |
|
|
|
|
|
|
5 |
10.1 Giao thông |
Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.760 |
|
|
|
|
|
|
6 |
10.1 Giao thông |
Dự án ĐT.757 kết nối đô thị Bù Nho - An Lộc |
|
|
|
|
|
|
7 |
10.1 Giao thông |
Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.754 |
|
|
|
|
|
|
VI |
|
Các dự án dự xây dựng các khu Tái định cư sử dụng vốn đầu tư công thuộc Kế hoạch 118/KH-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) |
|
|
|
2.000.000 |
Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư |
|
VII |
|
Bố trí cấp sau quyết toán giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
500.000 |
|
|
VIII |
|
Bố trí nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026-2030 và giai đoạn 2031-2035 |
|
|
|
500.000 |
|
|
IX |
|
Dự phòng bố trí cho các dự án quan trọng của thành phố (kể cả vốn điều lệ của quỹ nhà ở địa phương) |
|
|
|
8.001.174 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT |
Mã dự án |
Tên dự án |
Nhóm dự án |
Ngành, lĩnh vực, CTMTQG |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC |
Thời gian HT |
Quyết định đầu tư/ QĐ chủ trương đầu tư/ QĐ phê duyệt dự toán CBĐT |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 |
||
|
Số quyết định, ngày ban hành |
Tổng mức đầu tư |
||||||||||
|
Tổng số (Tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW |
||||||||||
|
1 |
2 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
4 |
5 |
6 |
8 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
NHÓM DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2021-2025 SANG GIAI ĐOẠN 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.345.218 |
|
|
|
Dự án quan trọng quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
7968276; 8081858; 8014337 |
Dự án thành phần 1 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1 |
Dự án quan trọng quốc gia |
Giao thông |
|
2024 |
2026 |
221/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
6.693.000 |
4.952.000 |
1.706.000 |
|
|
Dự án liên kết vùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
7890946; 8094231 |
Dự án Đường liên cảng huyện Nhơn Trạch, giai doạn 1 |
Nhóm A |
Giao thông |
|
2025 |
2030 |
28/NQ-HĐND ngày 29/10/2021; 26/NQ-HĐND ngày 22/9/2022 3027/QĐ-18/10/2024 (XL); 1686/QĐ-05/6/2024 (GPMB) |
4.142.000 |
2.000.000 |
639.218 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh