Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 19/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Trịnh Việt Hùng |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 19/2025/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau:
1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.
2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 19/2025/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau:
1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.
2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất
1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.
2. Thửa đất nằm trong ngõ (không có tên cụ thể trong Bảng giá đất) mà ngõ đó nối trực tiếp với nhiều tuyến đường giao thông có giá đất khác thì giá đất của thửa đất đó được xác định theo nguyên tắc giá cao nhất.
3. Việc xác định giá đất phi nông nghiệp đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt đường có tên cụ thể trong Bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% tính theo giá đất của đường giao thông có giá cao nhất.
4. Việc xác định chiều sâu đối với từng phần thửa đất áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) và các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 5 Nghị quyết này.
5. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng đất thì toàn bộ khu đất đó được xác định như một thửa đất. Đối với trường hợp thửa đất có một cạnh tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu thửa đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân không áp dụng việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này, cả thửa đất được tính bằng giá đất theo vị trí của thửa đất.
7. Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm.
1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.
3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất.
4. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này là 5.000 đồng/m2.
Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 9. Giá đất ở và phi nông nghiệp theo vị trí
1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị quyết này. Trường hợp thừa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1.
3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí 1.
4. Thửa đất ở và phi nông nghiệp tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) mà có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất theo chiều sâu được xác định như sau:
a) Phần diện tích của 20m đầu, tính bằng 100% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
b) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 20m đến 40m tiếp theo tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
c) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 40m đến 60m tiếp theo tính bằng 30% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
d) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 60m tính bằng 20% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó.
5. Giá đất đối với thửa đất được xác định theo vị trí quy định tại khoản 2, 3 Điều này và giá đất của thửa đất được xác định theo chiều sâu đối với từng phần thửa đất quy định tại khoản 4 Điều này phải đảm bảo không thấp hơn giá đất của các tuyến đường khác mà thửa đất đó tiếp giáp. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với các tuyến đường khác thì phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường khác còn lại trong khu vực tổ, thôn trên địa bàn xã, phường đó. Trường hợp trong tổ, thôn không có giá đất của các tuyến đường khác còn lại thì xác định theo giá đất của các tuyến đường khác còn lại thấp nhất trên địa bàn xã, phường đó.
Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụng cho tất cả các vị trí đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
3. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.
4. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.
5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng, đất an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không kinh doanh được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được tính bằng 0,5 lần giá đất nuôi trồng thủy sản.
7. Giá đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác thủy sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
c) Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
d) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
đ) Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
e) Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
g) Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai kéo dài thời gian thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập);
i) Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
k) Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số quy định bảng giá đất năm 2020 của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
l) Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
m) Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
n) Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
TT |
Nội dung |
Phường Sa Pa |
Các phường còn lại |
Các xã |
|
|
VT1 |
VT1 |
VT1 |
VT2 |
||
|
1 |
Đất trồng lúa |
65.000 |
48.000 |
45.000 |
40.500 |
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
50.000 |
42.000 |
39.000 |
35.000 |
|
3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
65.000 |
45.000 |
42.000 |
38.000 |
|
4 |
Đất trồng cây lâu năm |
45.000 |
38.000 |
35.000 |
31.500 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
21.000 |
21.000 |
15.000 |
13.500 |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN
XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 1
(Kèm theo
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
2 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
3 |
Đường Phạm Hùng |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
4 |
Đường Võ Chí Công |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
5 |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C |
Đường Âu Cơ |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
6 |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai |
|
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
7 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba cầu Yên Bái |
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt |
Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ sau đường 32C nâng cấp |
đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
8 |
Đường 32C nâng cấp |
Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu |
Hết đường đường đôi |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
9 |
Đường Bách Lẫm |
Cầu Bách Lẫm |
Gặp đường Nâng cấp |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
|
|
|
Quốc lộ 32C |
|
|
|
|
10 |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
11 |
Đường Tuần Quán |
Ranh giới phường Yên Bái |
Gặp đường Phạm Hùng |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
12 |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn |
Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
13 |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
14 |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
15 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
16 |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
17 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
18 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
19 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
21 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
22 |
Đường Âu Cơ |
Cầu Văn Phú |
Đường nút giao IC 12 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
23 |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
24 |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B |
|
|
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
25 |
Đường Ngô Minh Loan |
Cầu Yên Bái |
Cầu Ngòi Lâu |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
gặp đường Âu Lâu - Quy Mông |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến địa giới xã Lương Thịnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
26 |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con |
Từ đường Ngô Minh Loan |
Nhà văn hóa TDP Đắng Con |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
27 |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) |
Đường Ngô Minh Loan |
Nhà văn hóa TDP Đắng Con |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Nhà văn hóa thôn Đắng Con |
Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
28 |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng |
Đường Ngô Minh Loan |
Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng |
|
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
30 |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát |
Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
31 |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ |
Đường Ngô Minh Loan |
Đường Trục I |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn từ đường Trục I |
Hết khu di tích Nhà Tằm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Hết khu di tích Nhà Tằm |
Bến phà cũ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
32 |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát |
Đường Ngô Minh Loan |
Cầu qua suối Ngòi Lâu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
hết đường giải cấp phối |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
33 |
Đường Trục 1 |
Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan |
Cổng Khu Công Nghiệp |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cổng Khu Công Nghiệp |
Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
34 |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
35 |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
36 |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) |
Sau VT1 đường Ngô Minh Loan |
Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
37 |
Đường Hợp Minh - Mỵ |
Ngã 3 Hợp Minh |
Hết cầu Đầm Mủ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Hết cầu Đầm Mủ |
Ngã ba bà Chắt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Ngã ba bà Chắt |
Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
38 |
Quốc lộ 32C |
Từ hết TDP Đông Thịnh |
Đến đường đôi đi đường Âu Cơ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
39 |
Đường nút giao IC12 |
Đầu đường |
Hết đường rộng 10,5m |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Địa giới xã Việt Hồng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
40 |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
41 |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
42 |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân |
Quốc lộ 32 |
Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
43 |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) |
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách |
Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
44 |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
45 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
46 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
47 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
48 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
49 |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
50 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
51 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
52 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
53 |
Các tuyến đường khác còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
54 |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng |
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ |
Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Trần Bình Trọng |
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) |
Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ |
Hết đập Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn giáp đập Nam Cường |
Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 |
Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
2 |
Đường Lê Chân |
Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái |
Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) |
Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 |
Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
7.600 |
4.560 |
3.800 |
||
|
3 |
Đường Phạm Khắc Vinh |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
4 |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) |
Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng |
Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đường đá quân sự |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
5 |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) |
Đoạn sau VT1 đường Vực Giang |
Gặp đường Trần Bình Trọng |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6 |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) |
Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu |
Tiếp giáp đất quân sự |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp |
Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) |
Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự |
Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
Hết đất nhà bà Đức Mùi |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi |
Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
8 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Hết đất Trạm biến áp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn giáp đất Trạm biến áp |
Hết đất nhà ông Mạnh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh |
Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
9 |
Đường Đồng Tiến |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Gặp đường Lê Chân |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến |
Gặp đường lên RaĐa |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
10 |
Đường Dộc Miếu |
Sau VT1 Đường Đồng Tiến |
Đến Ngã 6 Cầu Đền |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
11 |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 |
Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh |
Đến đường Đồng Tiến |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
12 |
Đường Bờ Đập |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đập đầu mối Nam Cường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống |
Ngã ba đường rẽ Xuân Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ |
Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
13 |
Đường lên RADA |
Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng |
Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14 |
Đường Láng Dài |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) |
Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
15 |
Đường Dộc Đình |
Sau VT 1 đường kè hồ 3 |
Đến đường Thao trường |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
16 |
Đường thao trường |
Sau VT1 đường Lê Chân |
Đến đường Cường Bắc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
17 |
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ |
Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng |
Đến gặp đường Bờ Đập |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
18 |
Đường kè hồ 1 |
Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 |
Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ |
Đập đầu mối hồ 1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
1 |
|
|
|
|
||
|
Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ |
Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
19 |
Đường kè hồ 02 |
Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) |
Đến cầu D1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
20 |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) |
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân |
Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang |
Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 |
Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
21 |
Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường |
Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng |
Đến đường Phạm Khắc Vinh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
22 |
Đường Phú Thịnh |
Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don |
Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
23 |
Các tuyến đường liên tổ dân phố |
Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) |
Gặp đường Cường Bắc |
1.500 |
900 |
750 |
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú |
Đến tiếp giáp TDP Đồng |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ |
Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) |
|
|
|
||
|
Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân |
Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 |
Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
23 |
Các tuyến đường liên tổ dân phố |
Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) |
Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương |
Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự |
Ngã ba giáp đất nhà bà Lương |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) |
Gặp đường Phú Thịnh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) |
Hết đất nhà ông Liên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) |
Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
24 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) |
Ngã ba hết đất nhà ông Thành |
1.450 |
870 |
730 |
|
Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) |
Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư |
Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông |
Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) |
Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân |
500 |
300 |
250 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân |
Giáp ranh nhà ông Bình Bàn |
500 |
300 |
250 |
|
Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) |
Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) |
700 |
420 |
350 |
||
|
Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc |
Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) |
Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba dốc Đình |
Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh |
Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) |
Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) |
500 |
300 |
250 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng |
Đập Chóp Dù |
350 |
210 |
180 |
|
Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen |
Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) |
Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
500 |
300 |
250 |
||
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) |
350 |
210 |
180 |
||
|
27 |
Đường Yên Bái – Khe Sang |
Từ ranh giới phường Yên Bái |
Cầu Bốn Thước |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cầu Bốn Thước |
Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận |
Giáp ranh đất xã Trấn Yên |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
28 |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Đến giáp đất khu trung đoàn cũ |
500 |
300 |
250 |
|
29 |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) |
Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến |
500 |
300 |
250 |
|
30 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) |
Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan |
Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
31 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Từ đất nhà ông Hiên Hợp |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
32 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) |
Từ đường sắt cầu Bốn Thước |
Cầu Ống |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
33 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh |
Giáp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
34 |
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Hết đất nhà ông Lung |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
35 |
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo |
Đến hết đất NVH Minh Đức cũ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
36 |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà bà Cúc Đoán |
Giáp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
37 |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
Từ cống Đầm Rôm |
Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
38 |
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) |
Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Hết đất nhà bà Tuyến |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
39 |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) |
cánh đồng (Đầm Rôm) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
40 |
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà ông Thắng Bình |
Gặp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
41 |
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) |
Từ đất nhà ông Bình Thảo |
Gặp đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
42 |
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm |
Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
43 |
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) |
Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh |
Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
44 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) |
Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận |
Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
45 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) |
Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS |
Đất nhà bà Hảo Lâm |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
46 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) |
Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
47 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) |
Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
48 |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
49 |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
50 |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) |
Gặp ranh giới đất Sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
51 |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
52 |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) |
Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan |
2.500 |
900 |
750 |
|
53 |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) |
Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) |
Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương |
1.500 |
1.500 |
1.250 |
|
54 |
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đường đê bao Tuy Lộc cũ |
Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
55 |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Đến Ngã ba Dung Hanh |
500 |
300 |
250 |
|
56 |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đường từ ngã ba Dung Hanh |
Giáp ranh sân bay Yên Bái |
500 |
300 |
250 |
|
57 |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa |
Ngã ba ông Cược |
500 |
300 |
250 |
|
58 |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đường từ ngã ba Dung Hanh |
Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
500 |
300 |
250 |
|
59 |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng |
NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
500 |
300 |
250 |
|
60 |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh |
NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
500 |
300 |
250 |
|
61 |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng |
Hết đất ông Đỗ Viết Văn |
500 |
300 |
250 |
|
62 |
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc |
Đường từ nhà ông Tùy Đông |
Cầu máng TDP Ninh Phúc |
500 |
300 |
250 |
|
63 |
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang |
Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
500 |
300 |
250 |
|
64 |
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) |
Đoạn từ NVH Ninh Thuận |
Giáp ranh đất Nhà bia |
500 |
300 |
250 |
|
65 |
Đường Thanh Liêm |
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn |
Đến đất nhà ông Tuấn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn nhà ông Tuấn |
Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
66 |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) |
Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
67 |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc |
Từ đất bà Hoa Trường |
Nghĩa trang TDP Bảo Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
68 |
Đường Bảo Yên - Trực Bình |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh |
Đến hết đất nhà ông Ngôn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
69 |
Đường Yên Minh nối Thanh Liêm |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) |
Hết đất nhà bà Thu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
70 |
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
71 |
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
72 |
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Hết đất bà Nguyên |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
73 |
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo |
Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) |
Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
74 |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Ngã ba Trực Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Ngã ba Trực Bình |
Đến VT1 đường Đá Bia |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
75 |
Đường Yên Thế |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) |
Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
76 |
Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh |
Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) |
Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
77 |
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh |
Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái |
Hết ngã ba đất bà đết bà Niên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
78 |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) |
Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
79 |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) |
Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) |
Hến gặp đường Rặng Nhãn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
80 |
Đường vào Hồ Thuận Bắc |
Cầu Sinh Thái |
Hồ Thuận Bắc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
81 |
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh |
Sau VT1 đường Thanh liêm |
Ngã ba đất bà Niên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
82 |
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản |
Hết đất nhà ông Cẩm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
83 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai |
Đến hết đất nhà bà Huế |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
84 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên |
Hết đất nhà ông Chinh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn từ nhà ông Ngân |
Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
85 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Hết đất nhà bà Tuyết |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
86 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh |
Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
87 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ |
Đến hết đất nhà ông Hiển |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
88 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu |
Hết đất nhà ông Bắc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
89 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành |
Hết đất nhà Bà Chi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
90 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu |
Hết đất nhà Bà Trường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
91 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh |
Hết đất nhà Bà Muôn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
92 |
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên |
Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào |
Hết đất nhà ông Tiến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
93 |
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên |
Sau VT1 đường Thanh liêm |
Đến hết đất nhà ông Hợp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
94 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ |
Hết đất nhà ông Đốc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
95 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu |
Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) |
1.500 |
900 |
750 |
|
96 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy |
Đến hết đất nhà Ông Lựu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
97 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh |
Đến hết đất nhà Thắm Hậu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
98 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên |
Đến hết đất nhà ông Vinh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
99 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân |
Đến hết đất nhà ông Chia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
100 |
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) |
Đến hết đất ông Hải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
101 |
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc |
Hết đất ông Sâm Hào |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
102 |
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đến hết đất nhà ông An |
1.000 |
600 |
500 |
|
103 |
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) |
Từ đất nhà bà Mười |
Trại Lợn Kỳ Anh |
1.500 |
900 |
750 |
|
104 |
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) |
Từ đất nhà Thủy Khang |
hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
105 |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình |
Hết đất nhà ông Lợi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
106 |
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) |
Hết đất Nhà bà Lưu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
107 |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) |
Hết đất nhà ông Vĩnh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
108 |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) |
hết đất nhà ông Hưng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
109 |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên |
Đoạn từ nhà ông Long |
Hết đất Nhà bà Thu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
110 |
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang |
Từ sau VT1 đường Đồng đình |
hết đất Nhà ông Quang |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
111 |
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi |
Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) |
Hết đất nhà ông Lợi |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
112 |
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
Đoạn từ đất nhà bà Nguyên |
Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
113 |
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình |
Đoạn từ nhà ông Hiền |
hết đất Nhà ông Tích |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình |
Đoạn từ Trạm Biến thế |
hết đất Nhà ông Quang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình |
Đường từ Trạm biến thế |
hết đất nhà bà Hải |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình |
Đường từ nhà ông Trưởng |
hết đất nhà ông Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
114 |
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương |
hết đất Nhà Bà An |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
115 |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo |
hết đất Thủy Giang |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
116 |
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình |
Đoạn từ nhà bà Hòa |
hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
117 |
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình |
Đường từ nhà ông Sơn |
hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
118 |
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. |
Đường từ nhà ông Bằng |
hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
119 |
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán |
Đường từ nhà Văn hóa |
hết đất Nhà ông Thoán BT 3m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
120 |
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. |
Nhánh từ đất nhà ông Thoán |
hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
121 |
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. |
Nhánh từ đất nhà ông Thoán |
hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
122 |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình |
giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
123 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình |
Đường từ đất nhà ông Vinh |
hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
124 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. |
Đường từ đất nhà ông Sinh đến |
đất Mỏ đá Vigraxera |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
125 |
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh |
Đường từ đất Hoa Trường |
hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
126 |
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân |
Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân |
hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
127 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. |
Đường từ đất nhà ông Tư |
hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
128 |
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân |
Đường từ cầu (sau Đại đội C20) |
hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
129 |
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên |
Đường từ đất nhà ông Tấn |
hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
130 |
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên |
Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh |
hết đất nhà ông Đua BT 3m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
131 |
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân |
Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà |
hết đất Bà Sợi (Minh) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
132 |
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân |
Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức |
Hết đất nhà ông Luận |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
133 |
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. |
Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức |
Hết đất nhà Bà Phượng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
134 |
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. |
Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền |
đến hết đất nhà bà Thu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
135 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên |
Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền |
hết đất nhà ông Sửu |
1.500 |
900 |
750 |
|
136 |
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo |
hết đất nhà Bà Nguyệt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
137 |
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà ông Vĩnh |
hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m |
1.000 |
600 |
500 |
|
138 |
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà bà Dự |
hết đất nhà ông Quang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
139 |
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên |
Đường từ nhà Văn Hoá |
hết đất Nhà ông Trại ông Quốc |
1.500 |
900 |
750 |
|
140 |
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao |
đường từ nhà Văn hóa |
hết đất nhà ông Tao |
1.500 |
900 |
750 |
|
141 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP |
Đường nhà ông Lịch |
Nhà bà Hương |
1.500 |
900 |
750 |
|
142 |
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết nhà ông Duyên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
143 |
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết đất nhà ông Hoàng Anh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
144 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết đất bà Hà |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
145 |
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân |
Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) |
hết đất nhà ông Vũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
146 |
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) |
2000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
|
||
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Từ giáp địa giới xã Yên Bình |
Đến gặp đường Yên Thế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Đến gặp đường Lương Văn Can |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Từ Nguyễn Đức Cảnh |
Đến phường Yên Bái |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
||
|
2 |
Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) |
Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái |
Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
3 |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) |
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ hết đường thanh Liêm |
Đến nhà Đặng Quốc Đạt |
12.000 |
8.400 |
6.000 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ VT1 Nguyễn Tất Thành |
VT1 đường Trần phú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
5 |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đầu cầu vượt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gầm Cầu Vượt |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
6 |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) |
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gặp Đường Thanh Liêm |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
7 |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 150 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Trần phú |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
8 |
Đường Yên Thế |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết đất Nhà văn hóa tổ 6 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Giáp ranh giới phường Nam Cường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
9 |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) |
VT1 Đinh Tiên Hoàng |
Ngã ba (NVH tổ 5) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Nhà nghỉ Phương Thúy |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
10 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đoạn từ ngã tư km 5 |
Đường Nguyễn Quang Bích |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
11 |
Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên |
Đi vào 100m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Hoàng |
|
|
|
|
||
|
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m |
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
12 |
Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 100m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết đường bê tông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
13 |
Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 100m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu bê tông |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến hết địa phận phường Văn Phú |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
14 |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú) |
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh |
Đường Nguyễn Tất Thành |
6.000 |
4.800 |
3.600 |
|
15 |
Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
16 |
Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
17 |
Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
18 |
Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
19 |
Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) |
Từ đường Trần Phú |
VT1 Đường Lạc Long Quân |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
VT1 Đường Lạc Long Quân |
Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
20 |
Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
21 |
Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) |
Sau vị trí 1 đường 7C |
Khu nhà ông Đô |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
22 |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường |
Ngã ba nhà bà Chuyên |
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Nhà ông Lê Đình Tính |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Trụ sở UBND phường Văn Phú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Đi Cây Phay |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường nhánh đi Dõng Hóc |
Hết đất nhà bà Kiệm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
23 |
Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh |
Đường từ UBND phường |
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo đến |
TDP Bình Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) |
TDP Văn Quỳ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Từ nhà ông Tuấn |
TDP Lem |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
24 |
Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh) |
Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng |
Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
25 |
Đường Trấn Ninh |
Ngã tư Đền Rối |
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
26 |
Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành) |
Nhà bà Phương |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
27 |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Ngã sáu |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
28 |
Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
29 |
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
30 |
Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
31 |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) |
Sau VT1 đường Âu Cơ |
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
Đến nhà ông Tiến |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
Nhà bà Kiệm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
32 |
Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú) |
Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán |
Hết ranh giới phường Văn Phú |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
33 |
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
34 |
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
35 |
Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m) |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
36 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
37 |
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
38 |
Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m. |
Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh |
Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
39 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
40 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nhà nghỉ Hoa Cau |
Đến Đường Âu Cơ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngã 3 Ngôi Sao |
Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận TDP Bình Sơn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Gốc gạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cổng làng văn hóa Đồng Tâm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
41 |
Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42 |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
43 |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
44 |
Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
45 |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
46 |
Đường tái định cư ga Văn Phú |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
47 |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
48 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng |
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) |
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Ngòi Sen |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
49 |
Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
50 |
Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
51 |
Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
52 |
Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến |
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) |
Nhà ông Phúc Xuân |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
53 |
Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn |
Đường bê tông từ Quốc lộ 2D |
Hết địa phận TDP Bình Sơn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Nhà văn hóa TDP Bình Sơn |
Ao Chùa |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
||
|
54 |
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến) |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
55 |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) |
Nút giao với đường Âu Cơ |
Đầu cầu Giới Phiên |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
56 |
Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
57 |
Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
58 |
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
59 |
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
60 |
Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
||
|
61 |
Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
62 |
Đường nội bộ khu Tái định cư số 4 |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
63 |
Đường nội bộ khu tái định cư 4C |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
64 |
Đường nội bộ khu tái định cư 4A |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
65 |
Đường nội bộ khu 4D |
|
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
66 |
Đường Vũ Văn Uyên |
Giáp xã Yên Bình |
Đường rẽ vào khu tái định cư |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết TDP Thanh Bình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
67 |
Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
68 |
Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý |
Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 |
Giáp ranh xã Yên Bình |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
69 |
Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp |
Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
70 |
Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) |
Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
71 |
Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư) |
Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú |
Hết đường trục chính khu tái định cư |
1.500 |
900 |
750 |
|
72 |
Đường Vành đai TDP Đăng Thọ |
Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên |
Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
73 |
Đường TDP Vạn Xuân |
Sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Đoạn sau VT1 đường Hương Lý |
Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
74 |
Đường TDP Đăng Thọ |
Sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết TDP Đăng Thọ |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp) |
Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
75 |
Đường TDP Đồng Tâm |
Đoạn sau vị trí 1 |
Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
76 |
Đường TDP Lem |
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
77 |
Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
78 |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh) |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Hết TDP Hợp Thịnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
79 |
Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
80 |
Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế |
800 |
480 |
400 |
||
|
81 |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
82 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
||
|
82.1 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
82.2 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
82.3 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
82.4 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
82.5 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
82.6 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) |
500 |
300 |
250 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
60.300 |
36.180 |
30.150 |
|
2 |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
58.500 |
35.100 |
29.250 |
|
Cây xăng Chiến Thắng |
Đầu cầu Dài |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
||
|
Đầu cầu Dài |
Ngã tư Cao Thắng |
37.000 |
22.200 |
18.500 |
||
|
Ngã tư Cao Thắng |
Ngã năm Cao Lanh |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
3 |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) |
Ngã năm Cao Lanh |
Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
|
Đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Hết đường Hoàng Hoa Thám |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
||
|
4 |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) |
Cống Ngòi Yên |
Phố Dã Tượng |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Dã Tượng |
Đầu phố Nguyễn Du |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Đầu phố Nguyễn Du |
Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) |
Ngã tư cầu Yên Bái |
Ngã ba Âu Lâu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Trạm điện |
Ngã ba Âu Lâu |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba Âu Lâu |
Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
6 |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) |
Từ ngã ba Âu Lâu |
Ngòi Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngòi Nam Cường |
Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Trường Lê Hồng Phong |
Hết ranh giới cây xăng vật tư |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Cây xăng vật tư |
Giáp vị trí 1 đường Thành Công |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
7 |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) |
Ngã tư Nam Cường |
Phố Tô Hiến Thành |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Tô Hiến Thành (qua đường |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Thành Công) |
Học |
|
|
|
||
|
Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo |
Hết đất Chi cục thi hành án dân sự |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Chi cục thi hành án dân sự |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
8 |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Phố Yết Kiêu |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Phố Yết Kiêu |
Phố Đinh Liệt |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Phố Đinh Liệt |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
9 |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Hết đất số nhà 25 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Số nhà 25 |
Đường Thanh Niên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
10 |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) |
vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
6.050 |
3.630 |
3.030 |
|
Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
11 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
12 |
Phố Nguyễn Du |
Nhà thi đấu TDTT |
Đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
13 |
Phố Trần Đức Sắc |
Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
14 |
Phố Tô Ngọc Vân |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
15 |
Phố Mai Văn Ty |
Phố Tô Ngọc Vân |
phố Trần Đức Sắc |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
16 |
Phố Phó Đức Chính |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
17 |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) |
Ngã tư Nam Cường |
Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ số nhà 40 và ngõ 11 |
Đường Lý Đạo Thành |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường Lý Đạo Thành |
Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
18 |
Đường Trần Bình Trọng |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
đường Phạm Ngũ Lão |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
19 |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) |
Ngã tư Nam Cường |
Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
||
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
Đường Quang Trung |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Đường Quang Trung |
Ngã tư Km5 |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
20 |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) |
Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám |
Hết đất chợ Yên Ninh |
12.500 |
7.500 |
6.250 |
|
Chợ Yên Ninh |
Hết đất số nhà 94 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Số nhà 94 |
Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Cầu Trầm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
21 |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất số nhà 46 |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Số nhà 46 |
Số nhà 406 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Số nhà 406 |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
22 |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất số nhà 21 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Số nhà 21 |
Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Nghĩa trang Đá Bia |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
23 |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Số nhà 400 |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
|
Số nhà 400 |
Số nhà 12 |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Số nhà 12 |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
18.700 |
11.220 |
9.350 |
||
|
24 |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
14.300 |
8.580 |
7.150 |
|
Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Hết cổng nhà máy Sứ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Cổng nhà máy Sứ |
Cầu Bảo Lương |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
25 |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Sau Quán Đá |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
26 |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) |
Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
Đến hết số nhà 143 |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
||
|
Từ số nhà 143 |
Hết số nhà 60 |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Số nhà 60 |
Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
27 |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) |
Hết đất số nhà 67 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Số nhà 67 |
Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
28 |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đường Ngô Gia Tự |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đường Hà Huy Tập |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
29 |
Phố Võ Thị Sáu |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đường Ngô Gia Tự |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
30 |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
Phố Võ Thị Sáu |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Võ Thị Sáu |
Đường Hà Huy Tập |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
31 |
Phố Ngô Sĩ Liên |
Vị trí 1 đường Trần Phú |
Ngã ba |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Ngã ba |
Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
32 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Vị trí 1 đường Trần Phú |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
33 |
Đường Bảo Lương |
Ngã tư km 2 |
Đường Lê Lợi |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
34 |
Đường Cao Thắng |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
35 |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Hết đất bà Phạm Thị Sở |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đất bà Phạm Thị Sở |
Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
36 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
37 |
Phố Trần Quang Khải |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
38 |
Phố Đinh Lễ |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
39 |
Phố Đinh Liệt |
Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt |
Đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
40 |
Phố Đào Duy Từ |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
41 |
Đường Thanh Liêm |
Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám |
Đường Hà Huy Tập |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
42 |
Phố Hòa Cường |
Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong |
Đường Hoà Bình |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
43 |
Phố Dã Tượng |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
44 |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) |
Ngã năm Cao Lanh |
Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
|
Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Phố Nguyễn Du |
27.500 |
16.500 |
13.750 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đầu cầu Yên Bái |
27.500 |
16.500 |
13.750 |
||
|
45 |
Phố Đào Tấn |
Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức |
Sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
46 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng |
Hết số nhà 17 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Số nhà 17 |
Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
47 |
Đường Lý Tự Trọng |
Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
48 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
Ngã tư cầu Bảo Lương |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
|
49 |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn |
Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Vị trí 1 phố Dã Tượng |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
50 |
Phố Bùi Thị Xuân |
Đường Trần Quang Khải |
Phố Đinh Lễ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
51 |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
52 |
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Trung tâm y tế Yên Bái |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
53 |
Đường Lý Đạo Thành |
Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) |
Vị trí 1 đường Thành Công |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
54 |
Đường Hà Huy Tập |
Phố Tô Hiệu |
hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
giáp ranh giới phường Nam Cường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
55 |
Đường vào trường Nguyễn Trãi |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) |
Cổng trường Nguyễn Trãi |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
56 |
Đường Lê Chân |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Giáp ranh giới phường Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
57 |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) |
Sau VT1 đường Hòa Bình |
Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
58 |
Đường Nguyễn Khắc Nhu |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Vị trí 1 đường Hòa Bình |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
59 |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Hết ranh giới nhà ông Sinh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
60 |
Đường Lê Trực (Từ đến ) |
Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) |
Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Vị trí 1 đường Âu Cơ |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
61 |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Trạm xá Công an Tỉnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Trạm xá Công an Tỉnh |
Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
62 |
Đường Trương Quyền |
Cầu ông Phó Hoan |
Ngã ba đường Trương Quyền |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngã ba đường Trương Quyền |
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
63 |
Phố Đặng Dung |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Giáp đất nhà ông Lễ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đất nhà ông Lễ |
Vị trí 1 đường Kim Đồng |
4.100 |
2.460 |
2.050 |
||
|
64 |
Phố Tô Hiến Thành |
Đường Thành Công |
Trung tâm thương mại Vincom |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
65 |
Phố Minh Khai |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
66 |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
8.800 |
5.280 |
4.400 |
||
|
Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
67 |
Đường đi đền Tuần Quán |
Ngã ba đường Bảo Lương |
Đường Hưng Hóa |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
68 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Âu Cơ |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
69 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
70 |
Đường Âu Cơ |
Ngã Tư giao với đường Trần Phú |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
71 |
Đường Phế liệu |
Phố Nguyễn Cảnh Chân |
Phố Trần Quang Khải |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
72 |
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
73 |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
74 |
Phố Đỗ Văn Đức |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Phố Yên Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
76 |
Đường Tuần Quán |
Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) |
Hết địa phận phường Yên Bái |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
77 |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái |
Ngã 5 Cao Lanh |
Ngã tư cầu Bách Lẫm |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Ngã tư cầu Bách Lẫm |
Đường Tuần Quán |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Đường Tuần Quán |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
78 |
Đường Bách Lẫm |
Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
|
79 |
Đường Trần Xuân Lai |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Vị trí 1 đường Bách Lẫm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
80 |
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Hưng Hóa |
Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
81 |
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
82 |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) |
Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) |
Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
83 |
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) |
|
|
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
84 |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) |
sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
85 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Cổng trường Y tế |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Cổng trường Y tế |
Hết đất nhà ông Vịnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
86 |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
87 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ranh giới phường Nam Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
88 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ngã ba nhà ông Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã ba nhà ông Sức |
Ngã ba nhà bà Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Hà |
Phố Đặng Dung |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Hà |
Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
89 |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) |
Phố Đặng Dung |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
90 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 |
Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt |
Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
Đường Cao Thắng |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Ngã 3 (sau Sở Giao thông) |
Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nhà ông Minh |
Ngã ba nhà bà Yến |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
91 |
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
92 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Hết nhà bà Tâm |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Nhà bà Tâm |
Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
93 |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi |
Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
||
|
94 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) |
Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) |
Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) |
Gác chắn đường Hòa Bình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
95 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
96 |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Hết đất ông Đinh Phú Sáu |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
97 |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Hết đất bà Trần Thị Mỹ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
98 |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
99 |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ông Nguyễn Quốc Chiến |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
100 |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
101 |
Đường vào Đầm Mỏ |
Sau vị trí 1 đường Lê Lợi |
Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đường nội bộ khu đất đấu giá |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
102 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh |
Hết đất nhà ông Toàn Phương |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Nhà ông Toàn Phương |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Các đường nhánh |
Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
103 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Ngã ba thứ 2 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Ngã ba thứ 2 |
Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
104 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Ngã ba thứ 2 |
Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
105 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) |
Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT |
Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
105 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) |
Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) |
Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Hết đường bê tông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
106 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Hết đất nhà bà Tiến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đất nhà bà Tiến |
Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
107 |
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Hết đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
108 |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng |
Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ |
Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
109 |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) |
Khu I (Khu 6,2ha) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
110 |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
111 |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 |
Sau vị trí 1 đường Bảo Lương |
Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
112 |
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
113 |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh |
Cổng nhà hàng F1 |
Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
114 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
115 |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
116 |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
||
|
Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
||
|
117 |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Cống qua đường |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cống qua đường |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
118 |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan |
Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Hất xưởng gạch Xuân Lan |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
119 |
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) |
|
|
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
120 |
Kè Hào Gia |
Ban Nội chính |
Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đường Trần Phú |
Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Cầu D41 |
Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
121 |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) |
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|||
|
Các nhánh còn lại |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
122 |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel |
|
|
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
123 |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc |
Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
|
|
Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 |
15.800 |
9.480 |
7.900 |
|||
|
124 |
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng |
9.700 |
5.820 |
4.850 |
||
|
125 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm |
Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
|
126 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa |
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) |
10.700 |
6.420 |
5.350 |
|||
|
Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) |
12.100 |
7.260 |
6.050 |
|||
|
127 |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
128 |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm |
9.800 |
5.880 |
4.900 |
||
|
129 |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 |
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên |
10.300 |
6.180 |
5.150 |
|||
|
130 |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 |
Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên |
10.300 |
6.180 |
5.150 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|||
|
131 |
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) |
|
|
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
132 |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) |
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
133 |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) |
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
134 |
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
135 |
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
136 |
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ |
8.100 |
4.860 |
4.050 |
||
|
137 |
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
138 |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
139 |
Khu đô thị Casamony |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
140 |
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
141 |
Các tuyến đường khác còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Trục đường QL 32 |
Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
2 |
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) |
Giáp phường Nghĩa Lộ |
Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới NVH Bản Lốm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu) |
800 |
480 |
400 |
||
|
3 |
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) |
Số nhà 01 |
Hết Số nhà 96 |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất) |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Khu đô thị Gold Field |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
||
|
4 |
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)" |
Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm |
Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
5 |
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm) |
Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) |
Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
6 |
Đường nội bộ Khu 10 |
Đường Điện Biên |
Ngõ 71 đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên |
Đến cánh đồng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
7 |
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
8 |
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
Đường Điện Biên |
Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
9 |
Các ngõ, ngách đường Điện Biên |
Số nhà 02 |
Số nhà 27 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Ngách 9/5 đường Điện Biên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên |
Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
10 |
Đường vào bãi rác cũ |
Từ SN 37 (bà Liên) |
Hết SN 43 (Ông Chiến) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới phường (sau SN 51B) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
11 |
Ngõ 71 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết Số nhà 13 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết Số nhà 17 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ ) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
12 |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 45 và số nhà 62 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Hết số nhà 51 và số nhà 62 |
Hết số nhà 108 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Hết số nhà 108 |
Hết số nhà 158 và số nhà 75 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
13 |
Các Ngõ đường Nậm Thia |
Ngõ 63 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền) |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngõ 90 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 92 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang) |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 100 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 102 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 114 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 126 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 142 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường) |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
14 |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) |
Số nhà 02 |
Số nhà 08 và hết số nhà 25 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ngõ 36 và số nhà 47 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 58 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 65 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 83 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
15 |
Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ |
Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 07 |
1.500 |
900 |
750 |
|
Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 |
Đến hết số nhà 10 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 |
Đến hết số nhà 13 và số nhà 14 |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
15 |
Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ |
Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 05 và số nhà 02 |
1.200 |
720 |
600 |
|
Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 |
Đến hết số nhà 28 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Ngõ 63 đường Bản Vệ |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngách 9/36 đường Bản Vệ |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
16 |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) |
Đất Trạm xá Phường số nhà 02 |
Đến hết số nhà 11 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 31 và số nhà 22 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
17 |
Các ngõ đường Tân Thượng |
Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng |
Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm) |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng |
Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8) |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
||
|
17 |
Các ngõ đường Tân Thượng |
Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh |
Hết ranh giới nhà ông Uân |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) |
Hết khu Tái định cư |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
18 |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 18 và số nhà 27 |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 43 và số nhà 32 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
19 |
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
QL 32 |
Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
800 |
480 |
400 |
|
Ngã ba ông Tỏ |
Cầu Bản Có |
500 |
300 |
250 |
||
|
20 |
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ |
Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh |
600 |
360 |
300 |
|
Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai |
Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý |
500 |
300 |
250 |
||
|
Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ |
500 |
300 |
250 |
||
|
Quốc lộ 32 |
Nội thôn bản Khá Hạ |
500 |
300 |
250 |
||
|
21 |
Khu vực xã Thanh Lương cũ |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương |
giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà |
Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1 |
600 |
360 |
300 |
||
|
22 |
Khu vực xã Thạch Lương cũ |
Ngã ba ông Tỏ |
Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả |
Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo |
Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả |
350 |
210 |
180 |
||
|
Nhà bà Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng |
350 |
210 |
180 |
||
|
23 |
Khu vực xã Hạnh Sơn cũ |
350 |
210 |
180 |
||
|
24 |
Khu vực Phúc Sơn cũ |
Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1) |
500 |
300 |
250 |
|
|
Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
25 |
Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ) |
400 |
240 |
200 |
||
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
350 |
210 |
180 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
||
|
Từ |
Đến |
||||||
|
1 |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) |
Ngã tư cầu Bản Lé |
Hết khu đô thị Gold Field |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
|
Khách sạn Mường Lò |
hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
36.600 |
21.960 |
18.300 |
|||
|
số nhà 181 |
số nhà 197 |
39.600 |
23.760 |
19.800 |
|||
|
Từ số nhà 199 |
Đoạn giao đường Thanh Niên |
44.400 |
26.640 |
22.200 |
|||
|
Từ số nhà 231 |
Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
|||
|
Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|||
|
2 |
Các ngõ đường Điện Biên |
Ngõ 147 |
hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Ngõ 163 |
hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 181 |
hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 199 |
hết ngõ |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
Ngõ 231 |
hết ngõ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Ngõ 282 |
hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 292 |
hết ngõ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|||
|
Ngách 8/Ngõ 292 |
hết ngách |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đoạn giao đường Ao Sen |
Đoạn giao đường Điện Biên |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
|
Đoạn giao đường Điện Biên |
Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|||
|
Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
4 |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học |
Ngõ 9 |
hết ngõ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Ngõ 81 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngõ 93 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
5 |
Đường Hoàng Liên Sơn |
Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
Đoạn giao đường Pú Trạng |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
|
Đoạn giao đường Pú Trạng |
hết Bệnh viện đa khoa số 3 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
6 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 423 |
hết ngõ |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
Ngõ 479 |
hết ngõ |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) |
hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) |
hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
7 |
Đường Nguyễn Quang Bích |
Giao với đường Điên Biên (taluy âm) |
Giao với đường 3/2 (taluy âm) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Giao với đường Điên Biên (taluy dương) |
Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|||
|
Giáp ranh giới ông Lò Văn Học |
Giáp ranh giới phường Cầu Thia |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
8 |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích |
Ngõ 182 |
hết ngõ |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Ngõ 214 |
Hết số nhà 10 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
9 |
Đường Ao Sen |
Số nhà 01 và số nhà 02 |
Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Số nhà 10 và số nhà 13 |
Hết số nhà 44 và số nhà 71 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|||
|
Từ số nhà 46 và số nhà 73 |
hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
10 |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen |
Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 |
Hết số nhà 05, 44 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
Số nhà 46 |
hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngách 10/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngách 30/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Ngách 48/Ngõ 11 |
hết ngách |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngách 54/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Ngách 9/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngách 11/Ngõ 11 |
hết ngách |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngõ 73 đường Ao Sen |
hết Ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
11 |
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 |
Giao với đường Điện Biên |
Giao với đường Lê Quý Đôn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
12 |
Đường Lê Quý Đôn |
Giao với đường Điện Biên |
hết đất trường Nguyễn Quang Bích |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích |
giao ngõ 147, đường Điện Biên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngõ 3 |
Hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngách 3/ngõ 3 |
hết ngách |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 51 |
Hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
13 |
Đường An Hòa |
Giao với đường Điện Biên (taluy dương) |
Ngõ 14 (taluy dương) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
Số nhà 01 |
Hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Số nhà 14 và số nhà 33 |
Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Số nhà 76 |
hết đường (Ta luy dương) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Số nhà 93 |
hết đường 121 (Taluy âm) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
14 |
Các ngõ, ngách đường An Hòa |
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 |
đến hết số nhà 21, 04 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Ngõ 6: Số nhà 23, 06 |
Hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa |
Hết ngách |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa |
Hết ngách |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
Ngõ 14: Giao với đường An Hòa |
Ngõ 14: Giao với đường Tông Co |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngõ 2: Giao với đường An Hòa |
Giao với ngõ 14, đường An Hòa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
15 |
Đường 2/9 |
Giao với đường Tông Co |
Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
16 |
Các ngõ, ngách đường 2/9 |
Ngõ 2, 13, 16 |
Hết ngõ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 |
Hết số nhà 05 |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
17 |
Đường 3/2 |
Giao với đường An Hòa |
Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
18 |
Các ngõ đường 3/2 |
Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
19 |
Đường Tong Co |
Giao đường Lê Quý Đôn |
số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Số nhà 47, 18 |
tiếp giáp đường Thanh Niên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
20 |
Các ngõ, ngách đường Tông Co |
Ngõ 01: Số nhà 01, 02 |
tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Số nhà 15, 04 |
Hết số nhà 47, 30 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Từ số nhà 49, 32 |
Hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngõ 62; Ngõ 93 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 22; 80 |
Hết ngõ |
800 |
480 |
400 |
|||
|
21 |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field |
Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 |
hết đường |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Đường nội bộ băng 05 |
hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||||
|
22 |
Đường Thanh Niên |
Giao với đường đường Điện Biên |
Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
|
Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
giao với Đường 3/2 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Giao với đường 3/2 |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
23 |
Đường Hoa Ban |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Giáp số nhà 21 và số nhà 18A |
giao với ngõ 82 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Giao với ngõ 82 |
Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
24 |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban |
Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban |
giao với ngõ 292 đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban |
giao với đường 19/5 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngõ 16: giao với đường hoa |
Cổng trường Lý Tự Trọng số |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
ban |
nhà 12 |
|
|
|
|||
|
24 |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban |
Ngõ 16: Số nhà 01; 14 |
hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Ngách 12/Ngõ 16 |
hết ngách |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngách 10/Ngõ 16 |
hết ngách |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
Ngõ 30 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 |
hết ngõ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
25 |
Đường Pú Trạng |
Giao đường Hoàng Liên Sơn |
Hết số nhà 91, 94 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Pú Trạng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Cầu Pú Trạng |
Hết ranh giới khu dân cư |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
26 |
Các ngõ đường Pú Trạng |
Ngõ 72;76;90;18 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
27 |
Đường 19/5 |
Giao với đường Hoa Ban |
Hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
|
Giao với đường Hoa Ban |
Hết số nhà 36 (Ta luy âm) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|||
|
28 |
Các ngõ đường 19/5 |
Ngõ 31 |
Hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
Ngõ 32;34;49 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
29 |
Đường Pú Lo |
Số nhà 0 1, 02 |
hết đường |
9.800 |
5.880 |
4.900 |
|
|
Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 |
Hết số nhà 36 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
30 |
Đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 68, 101 |
Hết số nhà 106, 119 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Số nhà 108, 121 |
tiếp giáp đường Pú Trạng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 |
Hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
31 |
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) |
Số nhà 58, 65 |
Hết số nhà 80, 87 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
32 |
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) |
đoạn giao đường Hoa Ban |
đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
33 |
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) |
từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích |
đoạn giao đường Vương Thừa Vũ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
34 |
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
Ngõ nối đường Đinh Nhu |
Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
|
35 |
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) |
từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) |
đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
36 |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) |
Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm |
hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
37 |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương |
Hết đất ông Tuyền |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
38 |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) |
Ranh giới đất ông Thắng |
Hết ranh giới đất ông Nối |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
39 |
Đường bê tông TDP Bản Vệ |
Đầu đường |
Cuối đường |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
40 |
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ |
Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 |
Đường Bản Vệ |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
41 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 |
ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 |
Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
42 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) |
Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
43 |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) |
Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2 |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
44 |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) |
Hết ranh giới đất ông Tom |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
45 |
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) |
Đất ông Cáng TDP Đêu 1 |
Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích |
600 |
360 |
300 |
|
|
46 |
Đường Nậm Đông |
Ranh giới đất ông Dung Duyên |
Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới đất ông Trận |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
47 |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 |
Giáp ranh xã Liên Sơn |
Hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
700 |
420 |
350 |
|
|
Ranh giới đất ông Chảng |
Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng |
1.050 |
630 |
530 |
|||
|
Ranh giới đất ông Chảng |
Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Nhà ông Lường Văn Xuân |
Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) |
600 |
360 |
300 |
|||
|
48 |
Các tuyến đường khác còn lại |
350 |
210 |
180 |
|
|
|
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Điện Biên |
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) |
Hết số nhà 152 |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
Từ giáp số nhà 152 |
Hết số nhà 188 |
36.600 |
21.960 |
18.300 |
||
|
Từ giáp số nhà 188 |
Hết số nhà 208 |
39.600 |
23.760 |
19.800 |
||
|
Từ giáp số nhà 208 |
Hết số nhà 222 |
44.400 |
26.640 |
22.200 |
||
|
Từ giáp số nhà 222 |
Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
||
|
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) |
Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm |
Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
Từ ranh giới Cây xăng khu 2 |
Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Từ đầu Cầu Thia (mới) |
Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
|
Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ đầu cầu Thia cũ |
Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
Hết ranh giới nhà ông Minh Sen |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Ranh giới nhà ông Minh Sen |
Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
Ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
Giáp ranh xã Văn Chấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) |
Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 |
Hết số nhà 46 |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
Số 48 |
Hết số nhà 58 |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
4 |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) |
Số nhà 01 và số nhà 02 |
Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
|
Giáp số nhà 21 |
Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
||
|
Giáp số nhà 81 |
Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
Giáp số nhà 122 |
Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
Giáp số nhà 149 |
Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường |
Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
37.200 |
22.320 |
18.600 |
||
|
Giáp số nhà 258 |
Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Giáp số nhà 300 |
Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
||
|
4 |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) |
Giáp số nhà 320 |
Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
Giáp số nhà 338A |
Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Giáp số nhà 372 |
Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
18.600 |
11.160 |
9.300 |
||
|
Số nhà 458 |
Hết số nhà 504 |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
||
|
Giáp số nhà 508 |
Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
5 |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) |
Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) |
Giáp số nhà 03 |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
|
Số nhà 03 |
Hết số nhà 37 |
29.400 |
17.640 |
14.700 |
||
|
Giáp số nhà 02 |
Giáp số nhà 46 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Giáp số nhà 46 |
Hết số nhà 66 |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
||
|
Thửa đất số 631 (Khu 1) |
Hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Thửa đất số 663 (khu 1) |
Hết thửa đất số 584 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Thửa đất số 584 |
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
26.400 |
15.840 |
13.200 |
||
|
Đường tránh Quốc lộ 32 |
Giáp VT 1 đường bao suối Thia |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
||
|
6 |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
28.800 |
17.280 |
14.400 |
|
Giáp số nhà 47 |
Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
28.800 |
17.280 |
14.400 |
||
|
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
12.600 |
7.560 |
6.300 |
||
|
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 |
Hết số nhà 09 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt |
Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
7 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 15 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 11 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 18 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 |
Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) |
Hết thửa đất số 472 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 |
Hết số nhà 26 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 |
Hết số nhà 17 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 |
Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết ranh giới đất bà Huệ |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết số nhà 16 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 |
Hết số nhà 18 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết số nhà 13 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
8 |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) |
Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng |
Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
4.560 |
2.740 |
2.280 |
|
Ranh giới nhà ông Đại |
Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
8 |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) |
Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ |
Hết ranh giới nhà ông Công. |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn |
Đường tránh Quốc lộ 32 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 |
Số nhà 06 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
9 |
Ngõ 212 đường Điện Biên: |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 09 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Giáp số nhà 09 |
Hết số nhà 19 và số nhà 30 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
Giáp số nhà 30 |
Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
10 |
Ngõ 242 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
Số nhà 09 |
Hết số nhà 21 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 |
Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
11 |
Ngõ 178 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
Giáp số nhà 07 |
Hết số nhà 16 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 |
Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
12 |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên |
Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
13 |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số |
Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) |
Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) |
Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) |
Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
14 |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Giáp số nhà 33 |
Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
||
|
Giáp nhà ông Sơn |
Hết số nhà 99 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
15 |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
Giáp số nhà 07 |
Hết số nhà 19 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
16 |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 08 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
17 |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm |
Đầu đường |
Cuối đường |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
18 |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 05; số nhà 04 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
19 |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
Số nhà 25 |
Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
20 |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn |
Hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Số nhà 18 |
Hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Giáp Số nhà 03 |
Hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
||
|
Giáp Số nhà 28 |
Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
||
|
Giáp Số nhà 31 |
Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 |
Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 |
Hết số nhà 06 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 |
Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
15.600 |
9.360 |
7.800 |
||
|
21 |
Đường Tô Hiệu |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 18 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
Giáp số nhà 18 |
Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
22 |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) |
Từ số nhà 01 đến |
Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
23 |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu |
Từ đầu đường |
Cuối đường |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
24 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) |
Đầu đường |
Cuối đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
25 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) |
Đầu đường |
Cuối đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
26 |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
Giáp số nhà 22 |
Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Giáp số nhà 62 |
Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 |
Số nhà 12 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 |
Số nhà 10 |
3.780 |
2.270 |
1.890 |
||
|
Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè |
Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) |
Đường đi cầu Nung cũ |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
27 |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
Giáp số nhà 08 |
Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 |
Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 |
Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 |
Hết số nhà 09 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
28 |
Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) |
Sau VT1 đường Trần Phú |
Gặp đường Cang Nà |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
30.800 |
18.480 |
15.400 |
|
Số nhà 11 |
Hết số nhà 19 |
37.800 |
22.680 |
18.900 |
||
|
Đoạn số nhà 19 |
Nhà ông Tâm |
18.200 |
10.920 |
9.100 |
||
|
Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu |
Hết số nhà 11 |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
30 |
Đường Hoàng Văn Thọ |
Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu |
Hết ranh giới chợ C |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
|
Ranh giới chợ C |
Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
||
|
Giáp ngõ 28 đường Pá Kết |
Giáp ranh giới nhà ông Mè |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
Ranh giới nhà ông Mè |
Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
||
|
31 |
Đường nội bộ Khu 6 |
Giáp đường Hoàng Văn Thọ |
Giáp chợ mở rộng |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
|
Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 |
|
15.600 |
9.360 |
7.800 |
||
|
32 |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) |
Đầu đường |
Cuối đường |
15.500 |
9.300 |
7.750 |
|
33 |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) |
Đầu đường |
Cuối đường |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
34 |
Đường Trần Phú |
Đầu đường |
Cuối đường Trần Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
35 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) |
Đầu đường |
Cuối đường |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) |
Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) |
Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Giáp ranh giới nhà ông Kháng |
Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn |
3000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa |
Hết ranh giới nhà bà Thanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) |
Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) |
Hết ranh giới nhà ông Chồm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba ranh giới đất ông Khương |
Giáp Suối Nung (Sà Rèn) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn |
Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu đường khu tái định cư Phán |
Cuối đường khu tái định cư |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Thượng |
Phán Thượng |
|
|
|
||
|
Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình |
Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
37 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) |
Số nhà 02; số nhà 01 |
Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
|
Giáp số nhà 11 |
Hết số nhà 73 |
31.200 |
18.720 |
15.600 |
||
|
Giáp số nhà 73 |
Hết số nhà 89 |
31.200 |
18.720 |
15.600 |
||
|
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 |
Hết số nhà 16 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 |
Hết số nhà 10 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
38 |
Đường Bản Xa |
Nhà ông Tâm |
Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Nhà ông Tâm |
Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Nhà ông Tâm |
Nhà ông Sơ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 |
Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đoạn nhà ông Phương |
Cầu treo TDP bản Xa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Lâm |
Hết ranh giới nhà ông Pắt |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa |
Hết ranh giới đất ông Thiệp |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn đất nhà Lò Văn An |
Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm |
Hết đất nhà ông Hà Văn Âu |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế |
Hết đất nhà ông Lò Văn Nga |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
38 |
Đường Bản Xa |
Đầu Đường nội bộ khu 11 |
Cuối Đường nội bộ khu 11 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
39 |
Đường Chao Hạ 1 |
Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) |
Nhà bà Nườn (nhánh 1) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) |
Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) |
Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
40 |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) |
Giáp ranh giới phường cầu Thia |
Hết ranh giới nhà ông Thuận |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận |
Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) |
Đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
41 |
Đường Chao Hạ 2 |
Nhà ông Nghĩa |
Hết ranh giới nhà ông Sách |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Giáp ranh giới ông Đình |
Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách |
Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
42 |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) |
Giáp đường Thanh Niên |
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Cống TDP Phán Thượng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền |
Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng |
Hết đất nhà ông Lường Văn Sang |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định |
Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
43 |
Đường Sang Đốm |
Từ cầu Sang Đốm |
Đường vành đai Suối Thia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) |
Hết ranh giới nhà ông È |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
44 |
Đường khu tái định cư |
Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá |
Ngã tư trạm biến áp Sang Hán |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Ngã tư trạm biến áp |
Đất nhà Lường Văn Hà |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
45 |
Đường nội bộ Khu 2 |
Đầu đường nội bộ Khu 2 |
Cuối Đường nội bộ Khu 2 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
46 |
Đường nội bộ Khu 5 |
Đoạn đường Nghĩa Lợi |
Hết chợ mở rộng |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
||
|
47 |
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) |
Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa |
Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
48 |
Đường vào khu 7 và khu 9 |
Đoạn đường Quốc lộ 32 |
Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
Hết khu 9 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
49 |
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
50 |
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
51 |
Đường Sang Thái |
Từ đất nhà ông Lường Văn Tư |
Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm |
2.160 |
1.300 |
1.080 |
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc |
Hết đất nhà ông Lường Văn Hà |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
800 |
480 |
400 |
||
|
52 |
Các đoạn đường trục chính |
Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương |
Hết ranh giới nhà bà Năm Dực |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực |
Ranh giới phường Cầu Thia |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nhà bà Thái Tươi |
Hết khu vực trạm xá |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Sau VT1 ( đường trạm vào xá) |
Ranh giới phường Cầu Thia |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Sau VT1 đường đi trạm xá |
Nhà Văn hoá TDP 3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn Quốc Lộ 32 |
Khu nhà ông Kính Doanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 |
Nhà ông Đức Oanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Nhà Ông Đức Oanh |
Nhà bà Đồng Thị Nhùn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 |
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
Nhà ông Vũ Đức Hùng |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
53 |
Các đoạn đường trục chính |
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
k h |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đến nhà bà Bài |
Đinh Công Kiên |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đến nhà bà Bài |
Bùi Minh Đức |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đến nhà bà Bài |
Nhà ông Đức ( Sen) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
54 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Từ tiếp giáp đất bà Lan |
Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
Cổng khu chế biến |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Cổng khu chế biến |
Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
55 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới nhà ông Bách |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Ranh giới nhà ông Bách |
Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
56 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Ngã ba nhà ông Mạnh Lã |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú |
Khu Trại Bò |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Từ nhà ông Mạnh Lã |
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Nhà thờ Đông Lú |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Đi phường Cầu Thia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã |
Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
57 |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II |
Đoạn đầu cầu Ta Tiu |
Ngã tư nhà ông Khoáng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đoạn nhà ông Khoáng |
Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng |
Đi ngầm Ta Tiu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhà Bà Huệ |
Ngã ba đường trung tâm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Nhà máy gạch Tuynel |
Đội Suối Mùa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn nhà bà Liễu |
Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ |
Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 |
Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Ngầm Suối Nhì |
Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng |
Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
Giáp ranh giới nhà ông Đài |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Ranh giới nhà ông Đài |
Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
Giáp đất xã Sơn Lương |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ |
Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ |
Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 |
Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà bà Chi Dùng |
Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 |
Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 |
ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
|
Ngã tư nhà ông Toàn Dịu |
Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Canh Lực |
Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Canh Lực |
Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm |
Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư |
Hết đất nhà ông Tiên (Thu). |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
59 |
Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm |
Đường khu Tái định cư TDP Lọng |
Hết khu Phát triển đất. |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
60 |
Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt |
Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
61 |
Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
62 |
Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh |
Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
1.500 |
900 |
750 |
|
63 |
Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
1.000 |
600 |
500 |
|
64 |
Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
Sau nhà ông Lạc |
Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
1.000 |
600 |
500 |
|
65 |
Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Ngã tư TDP bản Long |
Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
1.000 |
600 |
500 |
|
66 |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh |
Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo |
Nhà ông Đinh Văn Tinh |
1.000 |
600 |
500 |
|
67 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) |
Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
1.000 |
600 |
500 |
|
68 |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương |
Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đường Bê tông xã Sơn Lương |
1.000 |
600 |
500 |
|
69 |
Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh |
Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
70 |
Các tuyến đường khác còn lại |
500 |
300 |
250 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Giáp địa phận xã Tả Phìn |
Ngã 3 đường tránh QL 4D |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) |
Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đất trường Võ Thị Sáu |
Đường đi Bản Khoang |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Đường đi Bản Khoang |
Km91+700 QL4D |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
||
|
Km91+700 QL4D |
Giáp đất Lai Châu |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
||
|
2 |
Đường tránh Quốc lộ 4D |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
3 |
Tỉnh lộ 152 |
Đường lên thôn Hang Đá |
Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa |
11.500 |
6.900 |
5.750 |
|
Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa |
Suối vàng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Suối vàng |
Hết địa phận phường Sa Pa |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
4 |
Tỉnh lộ 155 |
QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Ngõ 347 |
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên |
Ngõ 606 |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Ngõ 606 |
Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc |
Cổng trường nội trú |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Cổng Trường Nội trú |
Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D |
Giáp đất trường Võ Thị Sáu |
11.700 |
7.020 |
5.850 |
|
Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Đường vào Trung tâm Dạy nghề |
Hết số nhà 275 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Số nhà 275 |
Hết số nhà 347 |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
6 |
Đường Violet |
Đường Mường Hoa |
Đường Fan Si Păng |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
7 |
Đường Fan Si Păng |
Ngã 3 đường Violet |
Hết cổng Bảo tồn |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
|
8 |
Phố Cầu Mây |
Ngã 5 |
Phố Cầu Mây |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
Phố Cầu Mây |
Giáp nhà nghỉ Cát Cát |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
||
|
Nhà nghỉ Cát Cát |
Hết số nhà 58 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
||
|
Hết nhà số 58 |
Ngã ba đường Violet |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
||
|
Phố Đồng Lợi |
Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) |
26.100 |
15.660 |
13.050 |
||
|
9 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
Cổng Bảo tồn |
Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) |
Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) |
Ngã tư Cát Cát |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
10 |
Đường Mường Hoa |
Phố Cầu Mây |
Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge |
50.700 |
30.420 |
25.350 |
|
Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge |
Hết số nhà 049 |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
||
|
Hết số nhà 049 |
Ngã ba đường Violet |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
||
|
Ngã ba đường Violet |
Đường đi thôn Hang Đá |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
||
|
11 |
Đường nối TL 152 đến QL 4D |
TL 152 (nhà ông Trìu) |
Hết dự án Bản Mòng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Hết dự án Bản Mòng |
Hết địa phận phường Sa Pa |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
12 |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải |
Đường TL 152 |
Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 |
Nhà ông Lồ A Thắng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Ngã 3 đi Ý Lình Hồ |
Nhà ông Thào A Tung |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
13 |
Đường Lao Chải |
Đường tỉnh lộ 152 |
Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14 |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ |
Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa |
Đập tràn đi Ý Lình Hồ |
1.500 |
900 |
750 |
|
15 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
16 |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa |
Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
17 |
Đường Sa Pả - Tả Phìn |
Quốc lộ 4D |
Đường tránh quốc lộ 4D |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
18 |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa |
Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong |
Điểm trường Mầm Non Suối Hồ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
QL4D |
Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
19 |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) |
Trường Mầm non |
Suối Hồ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20 |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra |
Đường tránh Quốc lộ 4D |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đường tránh Quốc lộ 4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
21 |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra |
Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) |
Đường tránh QL 4D |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
22 |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
23 |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) |
Nhà số 01 |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
24 |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn |
Đường tránh QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
25 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N4 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
|
Tuyến N1 (đoạn còn lại) |
|
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N5 |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
|
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
26 |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4) |
Các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
|
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
27 |
Ngõ Sơn Tùng |
Phố Đỗ Quyên |
Hết ngõ |
17.500 |
10.500 |
8.750 |
|
28 |
Ngõ vào Công ty Nông Liên |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
29 |
Đường Sín Chải |
Đoạn QL4D |
600m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m |
Hết địa phận phường Sa Pa |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
30 |
Các ngõ còn lại |
TDP số 1 |
Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đường đi Bản Khoang |
Hết TDP số 2 dọc theo QL4D |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
31 |
Đường Lý Thị Dủ |
Địa phận đường Sa Pa |
Đường Sín Chải |
1.500 |
900 |
750 |
|
Ngã tư Cát Cát |
Trường THCS |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Trường THCS |
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
Hết địa phận phường Phan Si Păng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
32 |
Đường đi Suối Hồ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết nhà Lâm Mý |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
33 |
Ngõ vườn treo |
Cách đường Điện Biên Phủ 50m |
Hết sân bóng ông Thanh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách đường Điện Biên Phủ 50m |
Thiền viện Trúc Lâm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ Thiền Viện |
Hết ngõ |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
||
|
34 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Điện Biên Phủ |
Cổng Traphaco |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
35 |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 |
|
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
Các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
|
33.200 |
19.920 |
16.600 |
||
|
36 |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 |
|
29.700 |
17.820 |
14.850 |
|
37 |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
38 |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc |
Tuyến đường T1 |
|
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
Các tuyến đường còn lại |
|
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
39 |
Đường Thác Bạc |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
28.080 |
16.850 |
14.040 |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Điện Biên Phủ |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
||
|
Số nhà 011 |
Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
Đường Fan Si Păng |
Phố Thác Bạc |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Phố Thác Bạc |
Số nhà 11 |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
40 |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) |
Đường Thác Bạc theo 2 hướng |
Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
41 |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) |
Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
42 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Thác Bạc |
Đường vào đền Mẫu Thượng |
23.500 |
14.100 |
11.750 |
|
Đường vào đền Mẫu Thượng |
Đường Điện Biên Phủ |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
43 |
Đường cũ vào Đài Khí tượng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Lối lên cũ của Đài Khí tượng |
11.250 |
6.750 |
5.630 |
|
44 |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Nhà đá bà Thoa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
45 |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Cổng Đài Vật lý địa cầu |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
46 |
Đường vào đền Mẫu Thượng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Điện Biên Phủ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
47 |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Khu nhà ở Sun Home |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
48 |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
49 |
Phố Hoàng Liên |
Địa phận phường Sa Pa |
Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) |
21.750 |
13.050 |
10.880 |
|
Phố Cầu Mây |
Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
50 |
Ngõ phố Hoàng Liên |
Phố Hoàng Liên |
Hết địa phận phường Sa Pa |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
|
Phố Hoàng Liên |
Hết ngõ |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
||
|
51 |
Đường bậc |
Đường Thác Bạc |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
52 |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng |
Đường đường Fan Si Păng |
Hết ngõ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
53 |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
Đường Điện Biên Phủ |
Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
54 |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Lương Đình Của |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
55 |
Phố Lương Đình Của |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
|
56 |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Điện Biên Phủ |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
57 |
Phố Điện Biên |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Lương Đình Của |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
58 |
Phố Kim Đồng |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
59 |
Phố Võ Thị Sáu |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
60 |
Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
61 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
62 |
Phố Thủ Dầu Một |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
63 |
Phố Lê Văn Tám |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Võ Thị Sáu |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
64 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
65 |
Đường Xuân Viên |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
66 |
Phố Lê Hồng Phong |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
67 |
Phố Xuân Hồ |
Đường Xuân Viên |
Đường Điện Biên Phủ |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
68 |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Phố Xuân Hồ |
Hết phố Lê Quý Đôn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
69 |
Ngõ Hùng Hồ I |
Đoạn đường bê tông |
|
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
70 |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) |
Đường bậc phố Xuân Viên |
Đường Hoàng Diệu |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
|
71 |
Ngõ Hùng Hồ II |
Đường Hoàng Diệu |
Ngõ Hùng Hồ I |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
72 |
Đường Sở Than |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Thác Bạc |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
73 |
Ngõ 19 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Đường Hoàng Diệu |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
74 |
Ngõ 36 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
75 |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Sở Than |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
76 |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) |
Đường Đường Biên Phủ |
Cổng Đài Truyền hình (cũ) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
77 |
Đường Thạch Sơn |
Đường Fan Si Păng (ngã 5 |
Hết số nhà 014 (KS Sa Pa |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
trường tiểu học thị trấn) |
Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) |
|
|
|
||
|
Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) |
Phố Thủ Dầu Một |
42.900 |
25.740 |
21.450 |
||
|
Phố Thủ Dầu Một |
Phố Kim Đồng |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Phố Kim Đồng |
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
78 |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn |
Đường Thạch Sơn |
Hết số nhà 40B |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
79 |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Xuân Viên |
Đường Thạch Sơn |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
80 |
Phố Xuân Viên |
Phố Hoàng Diệu |
Phố Xuân Hồ |
65.000 |
39.000 |
32.500 |
|
81 |
Phố Phạm Xuân Huân |
Phố Hàm Rồng |
Đường bậc Hàm Rồng |
42.900 |
25.740 |
21.450 |
|
Đường bậc Hàm Rồng |
Hết phố |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
82 |
Phố Hàm Rồng |
Đường Thạch Sơn |
Đường bậc Hàm Rồng |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
|
83 |
Đuờng bậc Hàm Rồng |
Phố Cầu Mây |
Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng |
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
84 |
Đường vào nhà ông Thọ Loan |
Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m |
|
11.250 |
6.750 |
5.630 |
|
85 |
Phố Hoàng Diệu |
Phố Xuân Viên |
Khách sạn Victoria |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
86 |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Sở Than |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
87 |
Ngõ 47 đường Phan Si Păng |
Đường Fan Si Păng |
Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý |
11.300 |
6.780 |
5.650 |
|
88 |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng |
Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải |
Hết ngõ |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
89 |
Phố Thác Bạc |
Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc |
gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
90 |
Phố Cầu Mây |
Đường Thác Bạc |
Hết phố Cầu Mây |
65.000 |
39.000 |
32.500 |
|
91 |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) |
Hết nhà số 020 |
Hết đường |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
92 |
Ngõ 09 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
93 |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
94 |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm) |
Đường Mường Hoa |
Hết ngõ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
95 |
Đường Sâu Chua |
Đường QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
1.500 |
900 |
750 |
|
96 |
Đường Sả Xéng |
Đầu cầu 32 |
Hết nhà ông Đào Trọng Huần |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
Nhà ông Đào Trọng Huần |
Hết địa phận TDP số 3 |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
97 |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ) |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
98 |
Đường vào Trung tâm dạy nghề |
Đường Điện Biên Phủ |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
99 |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
100 |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
101 |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường QL4D |
Hết khu đất |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
102 |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân |
Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề |
Sân bóng |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
103 |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
104 |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
105 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
106 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
107 |
Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
108 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
109 |
Đường N5 |
Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) |
Đến hết đường |
18.500 |
11.100 |
9.250 |
|
110 |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa) |
Đường Điện Biên Phủ vào 205m |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
111 |
Đường bậc Cầu Mây |
Phố Cầu Mây |
Hết đường |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
112 |
Phố Tuệ Tĩnh |
Đường bậc phố Phạm Xuân Huân |
Phố Cầu Mây |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) |
|
39.000 |
23.400 |
19.500 |
||
|
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) |
|
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
113 |
Phố Đồng Lợi |
02 đầu giáp phố Cầu Mây |
Phố Tuệ Tĩnh |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
114 |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) |
Đường Violet |
Phố Đồng Lợi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
115 |
Phố Hoàng Liên |
Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) |
Hết địa phận phường Sa Pa |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
116 |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét |
Đường Vi Ô Lét |
Đường Đồng Lợi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cầu Bắc Cường |
Phố Châu Úy |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Châu Úy |
Phố Mỏ Sinh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Phố Mỏ Sinh |
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
2 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
Hết địa phận phường Cam Đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
3 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Phú Thịnh |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Phú Thịnh |
Đường Trần Kim Chiến |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Đường Trần Kim Chiến |
Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
15.500 |
9.300 |
7.750 |
||
|
4 |
Đường Lê Thanh |
Đầu cầu Kim Tân |
Phố Phú Thịnh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Phố Phú Thịnh |
Phố Châu Úy |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Phố Châu Úy |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
5 |
Đường Trần Phú |
Trạm đăng kiểm |
Phố Châu Úy |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Châu Úy |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Cầu chui Bắc Lệnh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
6 |
Phố Ngô Minh Loan |
Đường Lê Thanh |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
7 |
Phố Cù Chính Lan |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Ngô Minh Loan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
8 |
Phố Hoàng Trường Minh |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Kim Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
9 |
Phố Lạc Sơn |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Lê Văn Thiêm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
10 |
Phố Nguyễn Thị Định |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Phú Thịnh |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
11 |
Ngõ Nguyễn Thị Định |
Phố Nguyễn Thị Định |
Hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
12 |
Phố Lê Văn Thiêm |
Phố Cù Chính Lan |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
13 |
Phố Mường Hoa |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Kim Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
14 |
Đường Ngô Quyền |
Cầu Ngòi Đum |
Phố Phú Thịnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
15 |
Phố Lùng Thàng |
Đường Trần Phú |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
16 |
Phố Cốc Sa |
Đường Lê Thanh |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
17 |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) |
Phố Lùng Thàng |
Phố Cốc Sa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
18 |
Phố Bùi Bằng Đoàn |
Phố Lùng Thàng |
Đường Lê Thanh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
19 |
Đường 1/5 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
20 |
Đường Trần Kim Chiến |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cầu Giang Đông |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
21 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Giáp phường Bắc Lệnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
22 |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Từ giáp địa phận phường Nam Cường |
Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
23 |
Đường Phùng Chí Kiên |
Đường 1/5 |
Phố Mỏ Sinh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Mỏ Sinh |
Phố Lý Thường Kiệt |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố Chiềng On |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
24 |
Phố Mỏ Sinh |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn Phố 30/4 |
Đường Nguyễn Trãi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
25 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
Phố Mỏ Sinh |
Đến Lê Văn Thịnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
26 |
Phố Cao Xuân Quế |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Nguyễn Thiện Kế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
27 |
Phố Bùi Kỳ |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cao Xuân Quế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
28 |
Phố Đinh Gia Quế |
Phố Đinh Gia Quế |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Cao Xuân Quế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
30 |
Khu dân cư trước khối II |
Các đường còn lại |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
31 |
Phố Tùng Tung |
Đường Trần Phú |
Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Mỏ Sinh |
Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
32 |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
33 |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
34 |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
35 |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
36 |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) |
Phố Trần Tung |
Phố Nguyễn Trường Tộ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
37 |
Phố Trần Thủ Độ |
Phố Ca Văn Thỉnh |
Phố Ca Văn Thỉnh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
38 |
Phố Ca Văn Thỉnh |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
39 |
Phố Ỷ Lan |
Phố Châu Úy |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
40 |
Phố Nguyễn Thị Thắng |
Đường E8 |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
41 |
Đường E6 |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
42 |
Phố Hoàng Việt |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
43 |
Đường E8 |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
44 |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
45 |
Phố Lý Tử Tấn (M7) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
46 |
Phố Chu Phúc Uy (M8) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
47 |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
48 |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) |
Từ trụ sở khối 8 |
hết đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
49 |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Phố Cốc Sa |
đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
50 |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
51 |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
52 |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
53 |
Phố Bùi Viện (M2) |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
54 |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
55 |
Đường suối Đôi - Pèng |
Đường Trần Phú |
Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
56 |
Tổ 15 Nam Cường |
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường |
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
57 |
Đường WB, tổ 14 Nam Cường |
Phố Tùng Tung |
Phố Nguyễn Danh Phương |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
58 |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
59 |
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
60 |
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
61 |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
62 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
63 |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
64 |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
65 |
Tiểu khu đô thị số 13 |
Các tuyến đường còn lại |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
|
|
66 |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) |
Lê Văn Thịnh |
Đường D19A |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
|
67 |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
68 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cầu chui Bắc Lệnh |
Cầu Cung Ứng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Cầu Cung Ứng |
Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ |
Ngã ba giao với Phố Hà Đặc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Phố Hà Đặc |
Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
69 |
Phố 30/4 |
Trần Kim Chiến |
Phố Chiềng On |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
70 |
Phố Chiềng On |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Phố 30/4 |
Đường Vỗ Nguyên Giáp |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Từ Võ Nguyên Giáp |
Phố Lê Thiết Hùng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
71 |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
72 |
Phố Phan Huy Ích |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lê Văn Thịnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
73 |
Phố Lê Văn Thịnh |
Phố Phùng Chí Kiên |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
74 |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi |
Phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường T3 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
76 |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T1 |
Phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
77 |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Phố Mỏ Sinh |
Đường T5 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
78 |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T4 |
Đường T7 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
79 |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T1 |
Đường T5 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
80 |
Phố Lưu Hữu Phước |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
81 |
Phố Đỗ Nhuận |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
82 |
Phố Lê Thiết Hùng |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố Chiềng On |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
83 |
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố 30/4 |
Đường D19A |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
84 |
Phố Lý Nhân Tông |
Phố 30/4 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
85 |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) |
Chân đồi truyền hình |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
86 |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh |
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
giáp tường rào trường CN kỹ thuật |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
87 |
Phố Mạc Thị Bưởi |
Nối giữa phố Trần Văn Ơn |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
88 |
Phố Hoàng Văn Thái |
Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) |
Phố Trần Văn Ơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
89 |
Phố Phùng Thế Tài |
Phố Mạc Thị Bưởi nối |
Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
90 |
Phố Trần Văn Ơn |
Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt |
giáp với Tiểu khu 19 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
91 |
Phố Ngô Gia Khảm |
Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
92 |
Phố Chế Lan Viên |
Phố Trần Văn Ơn |
Phố Phùng Thế Tài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
93 |
Phố Cù Huy Cận |
Phố Ngô Gia Khảm |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
94 |
Phố An Tiêm |
Phố Cù Huy Cận |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
95 |
Tiểu khu đô thị số 19 |
Các đường H1 và H2 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Các đường còn lại |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
96 |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
Đường H10 (Đường H12 |
Đường H1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đường H11 (Đường Hoàng |
Đường H1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Quốc Việt |
|
|
|
|
||
|
Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt |
Đường H10 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
97 |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt |
giáp phường Bình Minh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
98 |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít |
Giáp tổ 13 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
99 |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ |
Ngõ cụt |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
100 |
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
101 |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) |
Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt |
giáp phường Nam Cường |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
102 |
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Các khu vực còn lại |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
103 |
Phố Bình Minh (29m) |
Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
QL 4E |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
104 |
Phố Nguyễn Bặc |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Hết phố |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
105 |
Phố Vũ Văn Mật |
Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) |
Giáp Phố Nguyễn Bặc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
106 |
Phố Hoàng Sào |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
107 |
Phố Mã Yên Sơn |
Phố Hoàng Sào |
Đài truyền hình |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
108 |
Phố Nguyễn Chích |
Đường Hoàng Sào |
Hết phố |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
109 |
Phố Trần Xuân Soạn |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Võ Văn Tần |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Phố Võ Văn Tần |
Ngã ba Đào Tấn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
110 |
Phố Trịnh Hoài Đức |
Phố Nguyễn Huy Tự |
Phố Tân Tiến |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Phố Tân Tiến |
Hết đường |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
111 |
Phố Vũ Uy (Phố T1) |
Phố Trần Quý Cáp |
Phố Trần Xuân Soạn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
112 |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) |
Phố Hoàng Sào |
Phố Trần Xuân Soạn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Phố Trần Xuân Soạn |
Phố Tân Tiến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
113 |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) |
Phố Võ Văn Tần |
Phố Nguyễn Huy Tự |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
114 |
Phố Đào Tấn (Phố T8) |
Phố Nguyễn Huy Tự |
Phố Trần Xuân Soạn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
115 |
Phố Đào Tấn (Phố T9) |
Phố Trần Xuân Soạn |
Phố Giàn Than |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
116 |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) |
Phố Hoàng Sào |
Phố Đào Tấn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
117 |
Phố Võ Văn Tần |
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
118 |
Phố Tân Tiến |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Đào Tấn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
119 |
Phố Giàn Than |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Sào |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
120 |
Phố Nguyễn Xí |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Vũ Văn Mật |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
121 |
Phố Hoàng Đức Chử |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hà Đặc |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
122 |
Phố Hà Đặc |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Cầu Gồ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
123 |
Phố Tô Vũ |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Đức Chử |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
124 |
Phố Hoàng Công Chất |
Phố Nguyễn Xí |
Hết đường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
125 |
Phố 23/9 |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) |
Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
126 |
Phố Cầu Gồ |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Phố 23/9 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
127 |
Phố Trần Văn Nỏ |
Từ ngã ba Bến Đá |
giáp địa phận xã Cam Đường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
128 |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Từ ngã ba phố 23/9 |
Phố Trần Văn Nỏ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
129 |
Đường vào mỏ |
Từ ngã ba Bến Đá |
Địa phận xã Cam Đường cũ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
130 |
Ngõ xóm 1-23/9 |
Phố 23/9 |
hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
131 |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
132 |
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
133 |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh |
Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
134 |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh |
Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
135 |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc |
Phố Hà Đặc |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
136 |
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ |
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
137 |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) |
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
138 |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) |
Phố 23/9 |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
139 |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
140 |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
141 |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
142 |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử |
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
143 |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc |
Phố Hà Đặc |
Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
144 |
Ngõ Cầu Gồ |
Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
145 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) |
Đường Bình Minh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đường Bình Minh |
Đường TN7 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường TN7 |
Hết địa phận phường Xuân Tăng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
146 |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
147 |
Phố Lưu Quang Vũ |
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) |
Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
148 |
Phố Xuân Quỳnh |
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) |
Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
149 |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
150 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
151 |
Phố Lê Đức Thọ |
Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
152 |
Tiểu khu đô thị số 17 |
|
|
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
153 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
154 |
Phố Võ Chí Công (Đường A2) |
Đường A7 |
Đường A6A |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
155 |
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) |
Đường A7 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
156 |
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) |
Đường A3 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
157 |
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) |
Đường A7 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
158 |
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) |
Đường A7 |
Đường 11 |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
159 |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) |
Đường A7 |
Đường 11 |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
160 |
Các đường còn lại |
|
|
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
161 |
Phố Nguyễn Đức Thuận |
Phố Bình Minh |
Hết đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
162 |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) |
Phố Nguyễn Cơ Thạch |
Hết đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
163 |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) |
Phố Bình Minh |
Đường 4E |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
164 |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) |
Cổng UBND phường (cũ) đi vào |
Đằng sau phường thuộc tổ 16 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
165 |
Tổ 23a Pom Hán cũ |
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch |
|
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
166 |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) |
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ |
Giáp khu TĐC đường cao tốc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
167 |
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ |
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E |
|
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
168 |
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ |
Toàn tổ |
|
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
169 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
170 |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Phố Hoàng Đức Chử |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
171 |
Đường RD-07 |
Phố Bình Minh |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
172 |
Đường N1 |
Phố Nguyễn Đức Thuận |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
173 |
Đường N2 |
Phố Phạm Duy Thông |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
174 |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài |
Phố Nguyễn Cơ Thạch |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
175 |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) |
Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
176 |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn |
Phố Mã Yên Sơn |
Hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
177 |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn |
Phố Mã Yên Sơn |
Hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
178 |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) |
Phố 23/9 |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
179 |
Phố Nguyễn Trung Ngạn |
Phố Bình Minh |
Đường ven suối |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
180 |
Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
181 |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) |
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
182 |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) |
Đường Bình Minh (số nhà 160) |
Cuối đường Bình Minh (chân cầu) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
183 |
Đường Trung đoàn 53 |
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp Đường Quốc lộ 4E |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
184 |
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ |
Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp địa phận phường Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
185 |
Tổ 12 Xuân Tăng cũ |
Toàn tổ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
186 |
Tổ 14 Xuân Tăng cũ |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) |
Giáp tiểu khu đô thị số 20 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
186 |
Tổ 9 Bình Minh cũ |
Các ngõ tổ 9 |
|
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
187 |
Đường Nguyễn Trãi |
Phố Quốc Hương |
Tiếp giáp cầu Làng Giàng |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
188 |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) |
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp đường Quốc lộ 4E |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
189 |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
190 |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
191 |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
192 |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
193 |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
194 |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
195 |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
196 |
Phố Thái Phiên (đường XT8) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
197 |
Phố Đặng Dung (đường XT9) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
198 |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) |
Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng |
Phố Trần Khát Chân |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
199 |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) |
Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung |
Phố Trần Khát Chân |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
200 |
Phố Quốc Hương (đường XT1) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
201 |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông |
Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
202 |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
203 |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
204 |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
205 |
Phố Thân Nhân Trung (XT 10) |
Phố Phan Bá Vành |
Đường Nguyễn Trãi |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
206 |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) |
Đường TN7 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
207 |
Đường liên xã (WB) |
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ |
Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
208 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
||
|
209 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
210 |
Phố 19/8 (B11) |
Phố Chiềng On |
Đường Võ Nguyên Giáp |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
211 |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Chiềng On |
Đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
212 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
213 |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 22/12 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
214 |
Phố Hoàng Cầm (DN3) |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 22/12 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
215 |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) |
Đường Nguyễn Sơn |
Đường T7 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
216 |
Phố 22/12 (DM2) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
217 |
Phố Đoàn Kết (DM3) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Phố Tân Hưng |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Tô Ngọc Vân |
Đường B6 kéo dài |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
218 |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) |
Phố Tân Hưng |
Phố Nguyễn Sơn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
219 |
Phố Bằng Giang (DM5) |
Phố Hoàng Cầm |
Phố 19/5 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
220 |
Phố Soi Lần (DM6) |
Phố Hoàng Cầm |
Phố 19/5 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
221 |
Phố Tân Hưng |
Đường N1 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
222 |
Phố Nguyễn Sơn |
Đường N1 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
223 |
Phố Lê Anh Xuân (B13) |
Phố Chiềng On |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
224 |
Phố Đặng Thùy Trâm |
Phố Chiềng On |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
225 |
Phố Trần Hoàn (B14) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
226 |
Phố Soi Chiềng (B15) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
227 |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
228 |
Đường T5 |
Đoạn còn lại |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
229 |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh |
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Nguyên Giáp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
230 |
Tổ 13 Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
231 |
Tổ 17 Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
232 |
Tổ 19 cũ Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
233 |
Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
234 |
Phố 30/4 |
Phố Chiềng On |
Phố Lý Thường Kiệt |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
235 |
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố 30/4 |
Đường Nguyễn Trãi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
236 |
Đường DH12 |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 19/8 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
237 |
Tổ 7 Bình Minh |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
238 |
Tổ 2 Bình Minh |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
239 |
Đường (D5) |
Đường T7 |
Đường (T10) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
240 |
Đường D6 |
Đường T7 |
Đường (T10) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
241 |
Đường B6 kéo dài |
Đường B10 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
242 |
Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
243 |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) |
Đường DH9 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường DH13 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH14 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH15 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH16 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH17 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
244 |
Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) |
Đường N1 |
Đầu cầu làng Vạch |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
245 |
Đường vào mỏ |
Từ núi lở lên |
Hết địa phận xã Cam Đường cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
246 |
Phố Suối Ngàn |
Cổng đình làng Nhớn |
Cầu làng Vạch |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
247 |
Đường đập tràn cũ |
Từ nhà truyền thống |
Đập tràn |
1.500 |
900 |
750 |
|
248 |
Đường lên trạm điện |
Đường QL 4E cũ |
Trạm điện 35 |
1.500 |
900 |
750 |
|
249 |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) |
Đoạn Cầu làng Vạch |
Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
800 |
480 |
400 |
|
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) |
800 |
480 |
400 |
||
|
250 |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ |
Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) |
cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đường N6 (Phố Liên Hợp) |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường N3, N4, N5, N7 |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường N2 (Phố Văn Hiến) |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường D3 |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
251 |
Khu tái định cư Làng Vạch |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
252 |
Khu tái định cư Làng Thác |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
253 |
Khu tái định cư Đất Đèn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
254 |
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
255 |
Khu tái định cư Dạ 2 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
256 |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
257 |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) |
Phố Nguyễn Thị Định (N2) |
Phố Lê Văn Thiêm (N4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
258 |
Phố Kim Sơn |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Nguyễn Thị Định |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
259 |
Phố Tân Lập |
Phố Nguyễn Thị Định |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
260 |
Phố Phú Thịnh |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lê Thanh |
Cầu Phú Thịnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
261 |
Phố Bùi Đức Minh |
Phố Hoàng Quy |
Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
262 |
Phố Võ Đại Huệ |
Phố Tân Lập |
Phố An Lạc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
263 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
264 |
Phố Vĩ Kim |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
265 |
Đường D6A |
Đường vòng Phố Vĩ Kim |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
266 |
Phố Châu Úy |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
267 |
Phố Lê Duy Lương |
Phố Châu Úy |
Phố Phan Kế Bính |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
268 |
Phố Phan Kế Bính |
Đường vòng Phố Châu Úy |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
269 |
Phố Mạc Đăng Dung |
Đường Ngô Quyền |
Đường N27 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
270 |
Phố Nguyễn Thăng Bình |
Đường N27 |
N9 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
271 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
272 |
Phố Hoàng Quy |
Đường Trần Hưng Đạo |
Giao với đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
273 |
Phố Quách Văn Rạng |
Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Phú Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
274 |
Phố An Lạc |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
275 |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
276 |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) |
Đường M15 |
Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
277 |
Phố Đô Đốc Bảo |
Từ Lê Văn Thiêm |
Phố Phú Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
278 |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) |
Đường E13 |
Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
279 |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) |
Đường E13 |
Đường M15 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
280 |
Phố Trương Định (đường E17) |
Phố Lê Văn Thiêm |
M15 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
281 |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) |
Phố Lê Văn Thiêm |
Đường E17 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
282 |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) |
Đường Lê Thanh |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
283 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
284 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
285 |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập |
Đường T7 |
|
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường T8 |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Các đường còn lại thuộc dự án |
|
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
286 |
Khu vực thôn Vĩ Kim |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
287 |
Khu vực thôn Chính Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
288 |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 |
Đường Lê Thanh |
Hết tỉnh lộ 156 |
3.750 |
2.250 |
1.880 |
|
289 |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
290 |
Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
291 |
Đường N9 |
Cầu Ngòi Đum 2 |
Phố Phú Thịnh |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
292 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
293 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
294 |
Khu Tái định cư Tân Lập |
Các tuyến |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
295 |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
296 |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
297 |
Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
298 |
Tiểu khu đô thị số 10 |
Đường S9 |
|
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Các đường còn lại (trừ đường S5) |
|
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
299 |
Đường S5 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
300 |
Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 |
Từ đường N1 |
Đường N2 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
301 |
Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 |
Trần Kim Chiến |
Đường N3 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
302 |
Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
303 |
Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
304 |
Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
305 |
Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
306 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
307 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
308 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
309 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
310 |
Tổ 5 Xuân Tăng |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
311 |
Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) |
968 |
580 |
480 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu vực mới |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Đường Hoàng Liên |
Hết số nhà 550 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Số nhà 552 |
Hết địa phận phường Lào Cai |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Cầu chui |
Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) |
Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) |
Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Lối rẽ Cầu K8 |
Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn |
Cầu Bản Phiệt |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Cầu Bản Phiệt |
Cổng Trường THCS Bản Phiệt |
1.200 |
720 |
600 |
|
Cầu Bản Phiệt cũ |
QL 70 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Trường THCS Bản Phiệt |
Hết đất Cầu thủy điện |
800 |
480 |
400 |
||
|
Giáp Cầu thủy điện |
Giáp ranh xã Phong Hải |
700 |
420 |
350 |
||
|
2 |
Quốc lộ 70 |
Cầu Bản Phiệt |
Giáp ranh xã Phong Hải |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
3 |
Tỉnh lộ 157 |
Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa) |
Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới |
Cổng Công ty Hoàng Lan |
600 |
360 |
300 |
||
|
Cổng Công ty Hoàng Lan |
Hết địa phận phường Lào Cai |
400 |
240 |
200 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Kiều I |
Phố Sơn Hà |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
|
Phố Sơn Hà |
Cầu Cốc Lếu |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Cầu Cốc Lếu |
Phố Nguyễn Tri Phương |
22.500 |
13.500 |
11.250 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Phố Phạm Hồng Thái |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Phố Phạm Hồng Thái |
Phố Hồ Tùng Mậu |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Hồ Tùng Mậu |
Phố Hợp Thành |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Phố Hợp Thành |
Cầu Phố Mới |
|
|
|
||
|
5 |
Đường An Dương Vương |
Cầu Cốc Lếu |
Phố Phan Huy Chú |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Phố Phan Huy Chú |
Phố Đinh Lễ |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
||
|
Phố Đinh Lễ |
Đường Nguyễn Du kéo dài |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
Đường Nguyễn Du kéo dài |
Chân Cầu Phố Mới |
39.000 |
23.400 |
19.500 |
||
|
Chân Cầu Phố Mới |
Cầu Ngòi Đum |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
6 |
Phố Phan Bội Châu |
Cầu Kiều I |
Cổng lên Đền Thượng |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Cổng lên Đền Thượng |
Phố Nậm Thi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Phố Nậm Thi |
Quốc lộ 4D |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Phố Nguyễn Quang Bích |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
8 |
Phố Sơn Hà |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Chui |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
9 |
Đường vào trạm nghiền CLANKER |
Quốc lộ 4D |
Trạm Nghiền CLANKER |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
10 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
Đường Nguyễn Huệ |
Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
11 |
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện) |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
12 |
Phố Văn Cao |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
13 |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Cầu Kiều I |
Cầu Chui |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
14 |
Phố Nguyễn Thái Học |
Cầu Kiều I |
Cầu Chui |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
15 |
Đường Lạc Long Quân |
Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu |
Đường Phạm Văn Khả |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
16 |
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) |
Phố Phạm Văn Khả |
Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) |
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
17 |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Khánh Yên |
Đường Lạc Long Quân |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
18 |
Phố Lê Lợi |
Phố Nguyễn Thái Học |
Phố Nậm Thi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
19 |
Phố Ngô Thì Nhậm |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Phố Nậm Thi |
Đầu Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
21 |
Phố Nguyễn Thiếp |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
22 |
Phố Bùi Thị Xuân |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
23 |
Phố Hoàng Diệu |
Quốc lộ 4D |
Đền Cấm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
24 |
Phố Tố Hữu |
Giao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) |
Giao cắt Đường T2 (tổ 4) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
25 |
Phố Phùng Hưng |
Phố Hoàng Diệu |
Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
26 |
Lõi đất số 12 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Ngọc Hân |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
27 |
Phố Đinh Công Tráng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
28 |
Phố Triệu Quang Phục |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Hoàng Diệu |
Phố Phùng Hưng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
29 |
Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu |
Phố Triệu Quang Phục |
Phố Hoàng Diệu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
30 |
Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) |
Quốc lộ 4D |
Cây xăng Na Mo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
31 |
Tuyến T2 |
Quốc lộ 4D |
Phố Tô Hiệu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
32 |
Tuyến T3 |
Phố Tô Hiệu |
Phố Triệu Tiến Tiên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
33 |
Tuyến T4 |
Quốc lộ 4D |
Phố Tô Hiệu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
34 |
Phố Triệu Tiến Tiên (T5) |
Tuyến T2 |
Tuyến T4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
35 |
Phố Na Mo (T6) |
Tuyến T2 |
Tuyến T4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
36 |
Phố Dã Tượng |
Phố Minh Khai |
Phố Tôn Thất Thuyết |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Phố Tôn Thất Thuyết |
Phố Ngô Văn Sở |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
37 |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh yên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
38 |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Khánh Yên |
Phố Dã Tượng |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Dã Tượng |
Đường Nguyễn Huệ |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh Yên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
39 |
Phố Hợp Thành |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Ngô Văn Sở |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Lạc Long Quân |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
40 |
Phố Hồ Xuân Hương |
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Lạc Long Quân |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
41 |
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42 |
Phố Phạm Hồng Thái |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Tôn Thất Thuyết |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
43 |
Đường Khánh Yên |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) |
Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) |
28.600 |
17.160 |
14.300 |
||
|
Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
44 |
Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
45 |
Phố Hà Chương |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Khôi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Lê Khôi |
Phố Nguyễn Tri Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
46 |
Phố Trần Khánh Dư |
Giao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1) |
Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
47 |
Phố Cao Thắng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
48 |
Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Phố Nguyễn Tri Phương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
49 |
Phố Lê Khôi |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Phố Triệu Quang Phục |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Triệu Quang Phục |
Phố Lương Ngọc Quyến |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
50 |
Phố Lê Ngọc Hân |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
51 |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
52 |
Phố Đặng Tiến Đông |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Khôi |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
53 |
Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
54 |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
Phố Phạm Hồng Thái |
Phố Lương Ngọc Quyến |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
55 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
Đường Lạc Long Quân |
Phố Ngô Văn Sở |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
|
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Nguyễn Huệ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
56 |
Phố Phan Đình Phùng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
57 |
Phố Tôn Thất Thuyết |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Hồ Tùng Mậu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
58 |
Phố Lương Thế Vinh |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
59 |
Phố Phạm Ngũ Lão |
Phố Dã Tượng |
Phố Hồ Tùng Mậu |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
60 |
Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão |
Ngõ vào Khu dân cư Bình An |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
61 |
Phố Minh Khai |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Phan Đình Phùng |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Phan Đình Phùng |
Cầu Phố Mới |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
62 |
Phố Hà Bổng |
Phố Quảng trường ga |
Phố Ngô Văn Sở |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
63 |
Đường M18 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh Yên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
64 |
Phố Quảng Trường Ga |
2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
|
65 |
Phố Kim Hải |
Phố Phan Đình Phùng |
Phố Hợp Thành |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
66 |
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
67 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
68 |
Phố Phan Đình Giót (K3) |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
69 |
Phố Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
70 |
Phố Mai Văn Ty |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
71 |
Phố Ngọc Uyển |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
72 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Chân Cầu phố mới |
Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
73 |
Phố Cô Tiên (đường M21) |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
74 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Đường M18 |
Đường Lạc Long Quân |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Ngõ tổ 26 |
Phố Khánh Yên |
Giáp khu Đầu máy |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
76 |
Ngõ tổ 29 |
Phố Khánh Yên |
Đường sắt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
77 |
Ngõ lên đồi 117 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
78 |
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E |
Đường Thủ Dầu Một |
Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Cầu Duyên Hải |
Lối rẽ lên nghĩa trang |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Lối rẽ lên nghĩa trang |
Cầu Quang Kim |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
79 |
Đường Điện Biên |
Đường Thủ Dầu Một |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường |
Đường Nhạc Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
80 |
Phố Duyên Hải |
Nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên |
Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
||
|
Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) |
Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải |
Đường Thủ Dầu Một |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
81 |
Đường Thủ Dầu Một |
Phố Duyên Hải |
Phố Lương Khánh Thiện |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
82 |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
Phố Duyên Hải |
Phố Đăng Châu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
83 |
Phố Lương Khánh Thiện |
Đường Thủ Dầu Một |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Nhạc Sơn |
Đường Thủ Dầu Một |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
84 |
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
Phố Duyên Hải (B4) |
9.100 |
5.460 |
4.550 |
|
85 |
Phố Hữu Nghị |
Phố Duyên hải |
Khu thương mại Kinh Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
86 |
Phố Hàn Thuyên |
Tuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
87 |
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) |
Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) |
9.100 |
5.460 |
4.550 |
|
|
Các tuyến đường còn lại |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
88 |
Đường Trần Thánh Tông |
Phố Trần Thái Tông |
Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
89 |
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) |
Phố Lê Quảng Ba |
Phố Đàm Quang Trung |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
90 |
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) |
Phố Đàm Quang Trung |
Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
91 |
Phố Lê Quảng Ba (đường D1) |
Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng |
Phố Đàm Quang Trung |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
92 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) |
Công chào Làng đen (Đường Điện Biên) |
Phố Lê Quảng Ba |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
93 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) |
Phố Lê Quảng Ba |
Phố Vũ Trọng Phụng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
94 |
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) |
Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải |
Cầu Chui cao tốc |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
95 |
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) |
Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
96 |
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
97 |
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
98 |
Phố Lưu Quý An (đường D3) |
Tỉnh lộ 156 |
Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
99 |
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) |
Tỉnh lộ 156 |
Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
100 |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành |
Đường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
Các đường còn lại |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
101 |
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải |
Tuyến T3 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Các tuyến còn lại của dự án |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
102 |
Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
103 |
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: |
|
|
|
||
|
Đường Vũ Đức Duy |
Phố Duyên Hải |
Phố Hương Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Khúc Thừa Dụ |
Đường Thủ Dầu Một |
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
Đường nối TL156 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Hoa Quán |
Phố Hương Sơn |
Phố Đặng Huy Trứ (DN3) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Phan Phù Tiên |
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Đặng Huy Trứ |
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Lê Hoa |
Phố Hương Sơn |
Phố Ngô Sỹ Liên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Ngô Sỹ Liên |
Phố Hoa Quán |
Phố Phan Huy Trứ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Phạm Thân Duật |
Phố Hương Sơn |
Phố Phan Phù Tiên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Các đường còn lại |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
104 |
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn) |
T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
T1, T4 |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
|||
|
N9 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
105 |
Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc Lếu |
Đường đi xã Đồng Tuyền |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
106 |
Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc Lếu |
Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
107 |
Đường vào Đồng Tuyển |
Đường Điện Biên |
Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
108 |
Phố Thanh Niên |
Phố Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Đăng Châu |
Phố Duyên Hà |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
109 |
Phố Duyên Hà |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Đăng Châu |
Phố Duyên Hải |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
||
|
110 |
Phố Đăng Châu |
Phố Thuỷ Hoa |
Phố Duyên Hà |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
Phố Duyên Hà |
Phố Lê Hồng Phong |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
111 |
Phố Sơn Den |
Phố Duyên Hà |
Phố Thuỷ Hoa |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
112 |
Phố Hưng Hóa |
Đường Hoàng Liên |
Phố Duyên Hà |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
113 |
Phố Ngô Gia Tự |
Phố Duyên Hà |
Phố Lê Hồng Phong |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
114 |
Phố Lê Hồng Phong |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lương Khánh Thiện |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
|
115 |
Phố Ba Chùa |
Phố Ngô Gia Tự |
Phố Duyên Hà |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
116 |
Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc Lếu |
Đường Lê Hồng Phong |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
117 |
Phố Thủy Hoa |
Đường Hoàng Liên |
Phố Duyên Hải |
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
118 |
Ngõ Thủy Hoa |
Giáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
119 |
Phố Thủy Tiên |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
120 |
Phố Lê Chân |
Phố Thanh Niên |
Phố Hưng Hóa |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
121 |
Phố Lê Văn Hưu |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lương Khánh Thiện |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
122 |
Phố Nguyễn Siêu |
Phố Duyên Hà |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
123 |
Phố Nguyễn Biểu |
Phố Ba Chùa |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
124 |
Phố Phùng Khắc Khoan |
Phố Nguyễn Siêu |
Phố Nguyễn Biểu |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
125 |
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) |
Trần Đặng |
Ngã ba giao với Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
126 |
Phố Nguyễn Khuyến |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trần Đại Nghĩa |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
Nhà văn hóa Nguyễn Khuyến |
Phố Ngô Tất Tố |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
||
|
127 |
Ngõ Nhạc Sơn cũ |
Đường Nhạc Sơn |
Hết số nhà 033 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
128 |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
Đường Nhạc Sơn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
129 |
Phố Nguyễn Văn Huyên |
Phố Nguyễn An Ninh |
Phố Trừ Văn Thố |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
130 |
Phố Ngô Đức Kế |
Phố Trừ Văn Thố |
Đường Nhạc Sơn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
131 |
Phố Phan Kế Toại |
Phố Nguyễn An Ninh |
Phố Nguyễn Văn Huyên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
132 |
Phố Phan Trọng Tuệ |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
133 |
Phố Trừ Văn Thố |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
134 |
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 |
Các đường còn lại |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
|
135 |
Phố Trần Quốc Hoàn |
Phố Trần Đăng |
Đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
136 |
Phố Nguyễn Khang |
Nhà ở xã hội Điện Biên |
Phố Trần Đăng |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
137 |
Phố Trần Duy Hưng |
Ngã tư Nguyễn Khuyến |
Đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
138 |
Phố Nguyễn Huy Tưởng |
Phố Trần Duy Hưng |
Phố Nguyễn Khang |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
139 |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) |
Các đường còn lại |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
140 |
Phố Ngô Tất Tố |
Phố Trần Quốc Hoàn |
Đường Nhạc Sơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
141 |
Phố Tô Hiến Thành |
Đường Điện Biên |
Phố Trần Quang Khải |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
142 |
Phố Trần Đăng |
Đường Điện Biên |
Phố Nguyễn Khuyến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
143 |
Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc Lếu |
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
144 |
Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc Lếu |
Khu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
145 |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) |
Phố Lương Khánh Thiện |
Phố Lê Hồng Phong |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
146 |
Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
147 |
Đường Hoàng Liên |
Cầu Cốc Lếu |
Đường Nhạc Sơn |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đường Nhạc Sơn |
Phố Phan Chu Trinh |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Nguyễn Du |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Phố Lê Lai |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Lê Lai |
Cầu Kim Tân |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
148 |
Đường Nhạc Sơn |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Quang Minh |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
Phố Quang Minh |
Đường Hoàng Liên |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
149 |
Phố Cốc Lếu |
O tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên |
Phố Kim Đồng |
45.500 |
27.300 |
22.750 |
|
Phố Kim Đồng |
Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
Đường Hoàng Liên |
34.200 |
20.520 |
17.100 |
||
|
150 |
Phố Hoà An |
Phố Cốc Lếu |
Phố Hồng Hà |
45.500 |
27.300 |
22.750 |
|
151 |
Phố Hồng Hà |
Đường Hoàng Liên |
Phố Kim Chung |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
|
Phố Kim Chung |
Phố Lê Văn Tám |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Phố Lê Văn Tám |
Phố Phan Huy Chú |
32.500 |
19.500 |
16.250 |
||
|
Phố Phan Huy Chú |
Phố Sơn Đạo |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
152 |
Ngõ Hồng Hà |
Bao quanh chợ B Cốc Lếu |
31.500 |
18.900 |
15.750 |
|
|
153 |
Ngõ Trạm điện Hồng Hà |
Phố Hồng Hà |
Đường An Dương Vương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
154 |
Phố Sơn Tùng |
Đường Hoàng Liên |
Phố Cốc Lếu |
41.400 |
24.840 |
20.700 |
|
Phố Cốc Lếu |
Đường An Dương Vương |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
155 |
Phố Kim Đồng |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
Phố Cốc Lếu |
Phố Nguyễn Trung Trực |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
||
|
156 |
Phố Kim Chung |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
32.500 |
19.500 |
16.250 |
|
157 |
Phố Võ Thị Sáu |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
27.200 |
16.320 |
13.600 |
|
158 |
Phố Lý Tự Trọng |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
27.200 |
16.320 |
13.600 |
|
159 |
Phố Lê Văn Tám |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
23.800 |
14.280 |
11.900 |
|
160 |
Phố Trần Quốc Toản |
Đường An Dương Vương |
Phố Cốc Lếu |
23.800 |
14.280 |
11.900 |
|
160 |
Phố Cao Bá Quát |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
161 |
Phố Tản Đà |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
162 |
Phố Nguyễn Công Trứ |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
163 |
Phố Phan Huy Chú |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
|
164 |
Phố Nguyễn Trung Trực |
Phố Sơn Tùng |
Phố Cốc Lếu |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
165 |
Phố Sơn Đạo |
Đường An Dương Vương |
Đường Hoàng Liên |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
|
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
166 |
Ngõ Sơn Đạo |
Phố Sơn Đạo |
Chân đồi Công ty giống cây trồng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
167 |
Phố Đinh Lễ |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
48.000 |
28.800 |
24.000 |
|
168 |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Hoàng Liên |
Đường Nhạc Sơn |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
169 |
Ngõ 74 - Lê Quý Đôn |
Ngõ Lê Quý Đôn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
170 |
Phố Nghĩa Đô |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
171 |
Phố Phan Chu Trinh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đặng Trần Côn |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Phố Đặng Trần Côn |
Đường Nhạc Sơn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
172 |
Phố Tán Thuật |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Trường mầm non-Hoa Mai |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Đường Hoàng Liên |
Số nhà 032 (Phố Tán Thuật) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
173 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trần Đăng Ninh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
174 |
Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Đặng Trần Côn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Số nhà 002 (ngõ 116) |
Hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
175 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
|
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
176 |
Phố Nguyễn Hiền |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Đặng Trần Côn |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
177 |
Phố Lương Văn Can |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Sơn Đạo |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
178 |
Phố Trần Đăng Ninh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
12.500 |
7.500 |
6.250 |
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Nhạc Sơn |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
179 |
Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh |
Đường Trần Đăng Ninh |
Lõi Hồng Ngọc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
180 |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lê Quý Đôn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
181 |
Phố Đoàn Thị Điểm |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Đặng Trần Côn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
182 |
Phố Ngô Thì Sỹ |
Phố Trần Đăng Ninh |
Phố Lê Quý Đôn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
183 |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Sơn Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
184 |
Ngõ Đặng Trần Côn |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Sơn Đạo |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
185 |
Ngõ Thái Sơn |
Phố Đặng Trần Côn |
Hết đất Thái Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
186 |
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Phan Chu Trinh |
UBND phường Cốc Lếu cũ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
187 |
Phố Đặng Văn Ngữ |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Hoa Thám |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
188 |
Đường lên đồi mưa Axít |
Đường Nhạc Sơn |
Công ty xây lắp công trình Vũ Yến |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
189 |
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Nguyễn Quý Đức |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Ngã 3 công ty |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Nút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
190 |
Ngõ An Sinh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Cốc Lếu |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
191 |
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC; |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
192 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai” |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
193 |
Đường Ngô Quyền |
Đường Hoàng Liên |
Phố Nguyễn Du |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
Phố Nguyễn Du |
Phố Yết Kiêu |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
194 |
Đường Ngô Quyền kéo dài |
Đường Ngô Quyền |
Cầu Ngòi Đum |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
|
195 |
Đường N6 |
Đường Ngô Quyền |
Phố Soi Tiền |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
196 |
Ngõ Ngô Quyền 1 |
Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên |
Đường Ngô Quyền |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
197 |
Phố Lý Ông Trọng |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
198 |
Phố Mai Hắc Đế |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
199 |
Ngõ Hoàng Liên |
Đường Hoàng Liên |
Phố Soi Tiền |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
200 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Ngã sáu |
Cầu Bắc Cường |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
201 |
Ngã sáu |
Các lô đất bao quanh Ngã sáu |
39.000 |
23.400 |
19.500 |
|
|
202 |
Đường Nhạc Sơn cũ |
Đối diện dải cây xanh |
Đường Nhạc Sơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
203 |
Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài |
Đường Ngô Quyền |
hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
204 |
Phố Soi Tiền |
Đường Hồng Hà |
Phố Đinh Lễ |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Phố Đinh Lễ |
Đường N6 |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Đường N6 |
Phố Nguyễn Du |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đường An Dương Vương |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
205 |
Phố Cao Lỗ |
Phố Soi Tiền |
Phố Lý Ông Trọng |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
206 |
Phố Lý Nam Đế |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
207 |
Phố Vạn Phúc |
Phố Lê Đại Hành |
Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
208 |
Phố Vạn Phúc |
Đường An Dương Vương |
Hết số nhà 014 Vạn Phúc |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
|
Số nhà 016 Vạn Phúc |
Phố Tráng A Pao |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Phố Tráng A Pao |
Phố Đoàn Khuê |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
209 |
Phố Tráng A Pao |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
210 |
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) |
Đường Ngô Quyền |
Phố Lê Đại Hành |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
211 |
Phố Đoàn Khuê |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
212 |
Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ) |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
213 |
Phố Ngòi Đum |
Phố Yết Kiêu |
Đường Ngô Quyền kéo dài |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
214 |
Phố Chu Huy Mân (đường NB1) |
Trong khu dân cư Chiến Thắng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
215 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
Các Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
216 |
Phố Tạ Đình Đề |
Phố Yết Kiêu |
Đường Ngô Quyền Kéo dài |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
217 |
Phố Yết Kiêu |
Ngã sáu |
Đường Ngô Quyền |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
218 |
Phố Yết Kiêu kéo dài |
Đường D1 |
Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
219 |
Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) |
Đường Ngô Quyền Kéo dài |
Đường An Dương Vương |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
220 |
Phố Lý Công Uẩn |
Ngã Sáu |
Phố Quy Hóa |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Phố Quy Hóa |
Phố Nguyễn Du |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đường Ngô Quyền |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
221 |
Phố Nguyễn Du |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Phố Soi Tiền |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
222 |
Phố Thành Công |
Phố Lý Công Uẩn |
Hết Đường bao quanh chợ |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
Đoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|||
|
223 |
Phố Lê Lai |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Đường Ngô Quyền |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
224 |
Phố Hàm Tử |
Phố Lê Lai |
Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
225 |
Phố Phú Bình |
Phố Lý Đạo Thành |
Phố Lê Lai |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
226 |
Phố Vạn Hoa |
Đường Ngô Quyền |
Phố Lý Công Uẩn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
227 |
Phố Chu Văn An |
Phố Nguyễn Du |
Phố Lý Đạo Thành |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
228 |
Phố Kim Thành |
Đường Hoàng Liên |
Phố Tuệ Tĩnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đường Hoàng Liên |
Ban QLDA 661 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
229 |
Phố Tuệ Tĩnh |
Phố Hàm Nghi |
Phố Mường Than |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
230 |
Phố Xuân Diệu |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hàm Nghi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
231 |
Phố Him Lam |
Giữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
232 |
Phố Trần Bình Trọng |
Phố Xuân Diệu |
Phố Hàm Nghi |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
233 |
Phố Lý Đạo Thành |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Phố Quy Hóa |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
234 |
Phố Quy Hoá |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
235 |
Ngõ Quy Hóa |
Phố Quy Hóa |
Số nhà 035 ngõ Quy Hóa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
236 |
Ngõ Lê Đại Hành |
Phố Quy Hóa |
Phố Yết Kiêu |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lê Đại Hành |
đến hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
237 |
Phố Ngọc Hồi |
Phố Lê Đại Hành |
Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
238 |
Phố Tân Trào |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Ngô Quyền |
Phố Lê Đại Hành |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
239 |
Phố Lê Thanh Nghị |
Phố Lê Đại Hành |
Đường Ngô Quyền |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
240 |
Phố Quang Minh |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trung Đô |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
241 |
Phố Mường Than |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lý Công Uẩn |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Trường Nội trú cũ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
242 |
Ngõ Mường Than |
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
243 |
Ngõ xưởng in |
Phố Mường Than |
Doanh nghiệp Hoàng Sơn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
244 |
Ngõ Trường Nội Trú |
Phố Mường Than |
Phố Quy Hoá |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
245 |
Phố Kim Hoa |
Phố An Phú |
Phố Trung Đô |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
246 |
Phố Bà Triệu |
Phố Tuệ Tĩnh |
Phố Lý Công Uẩn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
247 |
Phố Trần Nhật Duật |
Đường Hoàng Liên |
Phố Mường Than |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
248 |
Phố Hàm Nghi |
Phố Hoàng Liên |
Ngã sáu |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
249 |
Phố Lê Hữu Trác |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
250 |
Phố Tân An |
Phố Kim Hà |
Phố Đào Duy Từ |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
251 |
Phố Kim Hà |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
252 |
Phố Tôn Thất Tùng |
Phố Hàm Nghi |
Phố Kim Hà |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
253 |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
Phố Hàm Nghi |
Phố Đào Duy Từ |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Phố Đào Duy Từ |
Phố Kim Hà |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
254 |
Phố Thanh Phú |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
255 |
Phố Đào Duy Từ |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
256 |
Phố Cao Sơn |
Phố Kim Thành |
hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
257 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
258 |
Phố Bạch Đằng |
Phố Hàm Nghi (QL4D) |
Ra suối Ngòi Đum |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
259 |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Thanh Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Đào Duy Từ |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
260 |
Phố Ngọc Hà |
Phố Xuân Diệu |
Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
261 |
Phố An Bình |
Đường Hoàng Liên |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
262 |
Phố An Nhân |
Đường Hoàng Liên |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
263 |
Phố Trung Đô |
Đường Hoàng Liên |
Đường Nhạc Sơn |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
264 |
Phố An Phú |
Đường Nhạc Sơn tổ 28 |
Phố Kim Hoa |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Kim Hoa |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Phố Quang Minh |
Đường Nhạc Sơn tổ 24 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
265 |
Ngõ Nhạc Sơn 1 |
Đường Nhạc Sơn |
Chân đồi Nhạc Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
266 |
Phố Trường Sa (đường T1) |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
267 |
Phố Hoàng Sa (đường T2) |
Phố Tân An |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
268 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
269 |
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
270 |
Phố Phạm Văn Xảo |
Ngõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) |
Đường M4 (theo Quy hoạch) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) |
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
Nút giao đường M1 (theo quy hoạch) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
271 |
Phố Lương Định Của |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Nút giao với đường M1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) |
M8 theo quy hoạch mới |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Nối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa |
đầu Cầu Phú Thịnh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
272 |
Đường M3 và M4 (theo quy hoạch) |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Đường M1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
273 |
Đường M5A (theo quy hoạch) |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Đường M1 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
274 |
Đường M5 (theo quy hoạch) |
Phố Lương Định Của |
Đường M1 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
275 |
Phố Hồng Giang |
Phố Phạm Văn Khả |
Ngõ Phạm Văn Xảo |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
276 |
Phố Hưng Thịnh |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
277 |
Phố Hồng Sơn |
Phố Phạm Văn Khả |
Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
278 |
Đường M7 (Cầu Phú Thịnh) |
Ngã 5 Lương Định Của |
Đường Bờ Sông (M1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
279 |
Ngõ Phạm Văn Xảo |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Phạm Văn Xảo |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
280 |
Phố Bình Than |
Phố Khánh Yên |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
281 |
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
282 |
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
283 |
Khu tái định cư số 2 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
284 |
Khu TĐC số 2 mở rộng |
Các tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
285 |
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) |
Cuối Đường M8 theo quy hoạch |
Cầu ông Tư TDP Cánh Chín |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Cầu ông Tư TDP Cánh Chín |
Đường T3 khu tái định cư số 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
UBND Vạn Hòa cũ |
Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
286 |
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ) |
Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra |
Ngã ba nhà ông Cao Chuyền |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 |
Đường N10 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc |
Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền) |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
287 |
Khu tái định cư kiểm dịch vùng |
600 |
360 |
300 |
||
|
288 |
Dự án Khu đô thị mới |
Đường D3 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Các Đường còn lại |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
289 |
Đường quy hoạch bờ tả sông Hồng |
Đường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
290 |
Đường Bản Phiệt Làng Chung |
Quốc lộ 4D |
Hết Cầu Pạc Tà |
1.500 |
900 |
750 |
|
Cầu Pạc Tà |
Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy |
400 |
240 |
200 |
||
|
Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy |
Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung |
500 |
300 |
250 |
||
|
Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung |
Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung) |
500 |
300 |
250 |
||
|
291 |
Khu tái định cư Tổ dân phố Bản Quẩn |
Các tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
292 |
Tổ dân phố Bản Quẩn |
Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn |
700 |
420 |
350 |
|
|
293 |
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt |
Các tuyến Đường N1, N2, D2, D3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
294 |
Khu đất Minh Sơn |
Các tuyến Đường M1, M2, M3 |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
|
295 |
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) |
Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) |
Cuối Đường (nhà ông Công Thúy) |
1.500 |
900 |
750 |
|
296 |
Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) |
Đầu Cầu sắt |
Đường BQ7 |
400 |
240 |
200 |
|
297 |
Đường BQ7 |
Cầu K8 |
Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) |
700 |
420 |
350 |
|
Các vị trí còn lại |
300 |
180 |
150 |
|||
|
298 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
299 |
Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
300 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
301 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
302 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
303 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
304 |
Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
305 |
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín |
400 |
240 |
200 |
||
|
306 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum |
600 |
360 |
300 |
||
|
307 |
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung |
140 |
80 |
70 |
||
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN
XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 2
(Kèm theo
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m²
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tuyến đường Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
1.2 |
Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.3 |
Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.4 |
Từ đường T1 đến đường An San |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.5 |
Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.8 |
Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đường tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.2 |
Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.3 |
Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
2.4 |
Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn |
400 |
240 |
200 |
|
2.5 |
Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3 |
Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
3.1 |
Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.2 |
Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.3 |
Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.4 |
Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3.5 |
Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4 |
Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
4.1 |
Đường N1 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4.2 |
Phố Củm Thượng (đường N2) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
5 |
Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) |
|
|
|
|
|
Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: |
|
|
|
|
5.1 |
Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.2 |
Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.3 |
Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.4 |
Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6 |
Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
6.1 |
Phố Lạc Việt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
6.2 |
Phố Vạn Xuân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.3 |
Các tuyến còn lại |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7 |
Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9 |
Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) |
1.500 |
900 |
750 |
|
10 |
Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11 |
Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12 |
Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) |
700 |
420 |
350 |
|
13 |
Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
14 |
Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát |
|
|
|
|
14.1 |
Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú |
1.000 |
600 |
500 |
|
14.2 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 |
700 |
420 |
350 |
|
14.3 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát |
500 |
300 |
250 |
|
15 |
Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
16 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
17 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
18 |
Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III |
1.000 |
600 |
500 |
|
19 |
Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
20 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) |
800 |
480 |
400 |
|
21 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) |
400 |
240 |
200 |
|
22 |
Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ) |
150 |
90 |
80 |
|
23 |
Các đường khu tái định cư Tả Hồ |
150 |
90 |
80 |
|
24 |
Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành |
150 |
90 |
80 |
|
25 |
Thôn Tòng Chú |
|
|
|
|
25.1 |
Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) |
1.390 |
830 |
700 |
|
25.2 |
Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) |
1.390 |
830 |
700 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa |
900 |
540 |
450 |
|
2 |
Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường) |
700 |
420 |
350 |
|
3 |
Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường |
500 |
300 |
250 |
|
4 |
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2 |
400 |
240 |
200 |
|
5 |
Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3 |
450 |
270 |
230 |
|
6 |
Khu tái định cư thôn Cóc 2 |
450 |
270 |
230 |
|
7 |
Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2 |
450 |
270 |
230 |
|
8 |
Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9 |
Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú |
700 |
420 |
350 |
|
10 |
Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
11 |
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B |
300 |
180 |
150 |
|
13 |
Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3 |
300 |
180 |
150 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
250 |
150 |
130 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Khu trung tâm xã Bản Hồ |
|
|
|
|
1.1 |
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án du lịch cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến đất trạm y tế xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường đi xã Thanh Bình |
|
|
|
|
2.1 |
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng |
1.600 |
960 |
800 |
|
2.2 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
3.1 |
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.2 |
Đoạn còn lại |
470 |
280 |
240 |
|
4 |
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m |
250 |
150 |
130 |
|
5 |
Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy |
670 |
400 |
340 |
|
6 |
Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái |
340 |
200 |
170 |
|
7 |
Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng |
270 |
160 |
140 |
|
8 |
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ) |
250 |
150 |
130 |
|
9 |
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B |
250 |
150 |
130 |
|
10 |
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông |
250 |
150 |
130 |
|
11 |
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng |
270 |
160 |
140 |
|
12 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 152B |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Từ bảng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con |
300 |
180 |
150 |
|
1.3 |
Đoạn nhà ông Đào Văn Con đến cổng làng Nậm Cang |
300 |
180 |
150 |
|
2 |
Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Khu trung tâm xã Mường Bo |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van |
800 |
480 |
400 |
|
3.2 |
Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B |
800 |
480 |
400 |
|
3.3 |
Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.4 |
Đoạn nối tiếp 200m hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi |
210 |
130 |
110 |
|
3.5 |
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu |
800 |
480 |
400 |
|
3.6 |
Đoạn nối tiếp đoạn 200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng |
300 |
180 |
150 |
|
3.7 |
Từ ngã ba Sín Chải A đến Trạm y tế xã Mường Bo |
210 |
130 |
110 |
|
4 |
Khu trung tâm Nậm Cang |
|
|
|
|
4.1 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã) |
400 |
240 |
200 |
|
4.2 |
Ngã 3 hướng đi Nậm Than đến trường Mầm non Nậm Than |
250 |
150 |
130 |
|
4.3 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas) |
350 |
210 |
180 |
|
4.4 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào |
250 |
150 |
130 |
|
4.5 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng |
250 |
150 |
130 |
|
4.6 |
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
5 |
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả |
210 |
130 |
110 |
|
6 |
Đoạn nối tiếp hết đất Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang |
210 |
130 |
110 |
|
7 |
Từ ngã ba Sín Chải A đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao) |
180 |
110 |
90 |
|
8 |
Đoạn nối tiếp đoạn hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập tràn Suối Thầu Dao |
210 |
130 |
110 |
|
9 |
Đoạn nối tiếp hết đất ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho đến nhà bà Nguyễn Thị Nga |
210 |
130 |
110 |
|
10 |
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) |
210 |
130 |
110 |
|
11 |
Đất liền cạnh từ Nhà văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu |
210 |
130 |
110 |
|
12 |
Đoạn từ ngã ba Trường THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo |
210 |
130 |
110 |
|
13 |
Đoạn nối tiếp đoạn 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía |
200 |
120 |
100 |
|
14 |
Từ cửa hàng ông Tẩn Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A |
210 |
130 |
110 |
|
15 |
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang |
200 |
120 |
100 |
|
16 |
Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng |
200 |
120 |
100 |
|
17 |
Từ điểm trường Mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng |
250 |
150 |
130 |
|
18 |
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang |
250 |
150 |
130 |
|
19 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
19.1 |
Đường Mỹ Sơn đi Nậm Nhìu |
200 |
120 |
100 |
|
20 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa giới phường Sa Pa đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn |
350 |
210 |
180 |
|
2 |
Đường đi xã Tả Phìn |
|
|
|
|
2.1 |
Từ tỉnh lộ 155 đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Khu trung tâm xã Tả Phìn |
|
|
|
|
1.1 |
Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
1.2 |
Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương) |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
1.3 |
Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
1.4 |
Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
1.5 |
Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
1.6 |
Đường đi UBND xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
2 |
Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) |
|
|
|
|
2.1 |
Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
2.2 |
Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra |
1.100 |
660 |
550 |
|
3 |
Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
3.2 |
Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn |
1.100 |
660 |
550 |
|
4 |
Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
4.1 |
Từ cầu 30 đến hết Km 28 |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
4.2 |
Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26 |
1.300 |
780 |
650 |
|
4.3 |
Từ Km 26 đến Km 28 |
800 |
480 |
400 |
|
4.4 |
Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Tả Phìn |
585 |
350 |
290 |
|
5 |
Đội 7, đội 8 Suối Thầu |
900 |
540 |
450 |
|
6 |
Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu |
900 |
540 |
450 |
|
7 |
Tuyến đường thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ |
900 |
540 |
450 |
|
8 |
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài |
585 |
350 |
290 |
|
9 |
Đường đi thôn Chu Lìn 1 |
|
|
|
|
9.1 |
Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 |
450 |
270 |
230 |
|
10 |
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa |
|
|
|
|
10.1 |
Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến |
600 |
360 |
300 |
|
11 |
Đường Km113 đi Tả Phìn |
900 |
540 |
450 |
|
12 |
Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến |
1.500 |
900 |
750 |
|
13 |
Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua) |
1.500 |
900 |
750 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Tả Phìn cũ) |
700 |
420 |
350 |
|
15 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Trung Chải cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.2 |
Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.3 |
Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2 |
Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3 |
Khu trung tâm xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4 |
Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
4.2 |
Từ hết đất nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5 |
Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.2 |
Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục |
1.000 |
600 |
500 |
|
6 |
Đường vào đền Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé |
1.500 |
900 |
750 |
|
7 |
Đường Tả Van đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
8 |
Đường đi thôn Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8.1 |
Đoạn từ nhà ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy |
750 |
450 |
380 |
|
9 |
Đường Điện Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
10 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
|
|
|
|
10.1 |
Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
10.2 |
Từ trạm y tế Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
11 |
Đường Cát Cát - Sín Chải |
|
|
|
|
11.1 |
Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
11.2 |
Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
12 |
Đường liên xã Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin |
1.500 |
900 |
750 |
|
13 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
13.1 |
Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải |
750 |
450 |
380 |
|
13.2 |
Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu |
550 |
330 |
280 |
|
14 |
Đường nối TL 152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa |
750 |
450 |
380 |
|
15 |
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
16 |
Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ |
1.000 |
600 |
500 |
|
17 |
Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2 |
550 |
330 |
280 |
|
18 |
Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) |
800 |
480 |
400 |
|
19 |
Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa |
1.500 |
900 |
750 |
|
20 |
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng Liên (cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
21 |
Đoạn từ ngã 3 rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ |
750 |
450 |
380 |
|
22 |
Đoạn nối tỉnh lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay |
950 |
570 |
480 |
|
23 |
Đoạn từ ngã ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa |
750 |
450 |
380 |
|
24 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
24.1 |
Các tuyến đường khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
24.2 |
Các tuyến đường khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.3 |
Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
1.4 |
Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
1.5 |
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà |
1.380 |
830 |
690 |
|
1.6 |
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ) |
1.080 |
650 |
540 |
|
1.7 |
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.8 |
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.9 |
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
1.10 |
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai |
630 |
380 |
320 |
|
2 |
Đường Tỉnh 159 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.2 |
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang |
7.900 |
4.740 |
3.950 |
|
2.3 |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
2.4 |
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.5 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.6 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông) |
600 |
360 |
300 |
|
2.7 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) |
200 |
120 |
100 |
|
2.8 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư |
500 |
300 |
250 |
|
2.9 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải |
500 |
300 |
250 |
|
2.10 |
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai |
250 |
150 |
130 |
|
2.11 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2 |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.12 |
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ) |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
2.13 |
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
2.14 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư |
200 |
120 |
100 |
|
3 |
Đường Ngọc Uyển |
|
|
|
|
3.1 |
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) |
10.080 |
6.050 |
5.040 |
|
3.2 |
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) |
11.200 |
6.720 |
5.600 |
|
3.3 |
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
3.4 |
Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
3.5 |
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
3.6 |
Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
3.7 |
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
3.8 |
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
3.9 |
Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
3.10 |
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
3.11 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) ) |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
3.12 |
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
3.13 |
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
4 |
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) |
|
|
|
|
4.1 |
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
4.2 |
Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
5 |
Đường 20-9 |
|
|
|
|
5.1 |
Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng) |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
|
5.2 |
Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
5.3 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh) |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
6 |
Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn |
|
|
|
|
6.1 |
Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
6.2 |
Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
7 |
Đường Pạc Kha |
|
|
|
|
7.1 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
7.2 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
7.3 |
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
|
7.4 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ) |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
|
7.5 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
7.6 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159 |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
|
8 |
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) |
|
|
|
|
8.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
8.2 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) |
1.200 |
720 |
600 |
|
9 |
Phố Cũ |
|
|
|
|
9.1 |
Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
9.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
10 |
Phố Na Cồ |
|
|
|
|
10.1 |
Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
10.2 |
Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
10.3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
10.4 |
Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
11 |
Khu dân cư chợ trên |
|
|
|
|
11.1 |
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân |
6.400 |
3.840 |
3.200 |
|
11.2 |
Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
12 |
Phố Vũ Văn Mật |
|
|
|
|
12.1 |
Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn) |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
13 |
Đường Nậm Sắt |
|
|
|
|
13.1 |
Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ) |
7.280 |
4.370 |
3.640 |
|
13.2 |
Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành) |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
13.3 |
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) |
7.280 |
4.370 |
3.640 |
|
13.4 |
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
|
14 |
Phố Bờ Hồ |
|
|
|
|
14.1 |
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt |
8.080 |
4.850 |
4.040 |
|
14.2 |
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín |
8.640 |
5.180 |
4.320 |
|
14.3 |
Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ |
7.070 |
4.240 |
3.540 |
|
14.4 |
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) |
8.080 |
4.850 |
4.040 |
|
15 |
Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà |
|
|
|
|
15.1 |
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
15.2 |
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
15.3 |
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
16 |
Phố Mới |
|
|
|
|
16.1 |
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
17 |
Đường Vật tư - Na Hối (cũ) |
|
|
|
|
17.1 |
Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà) |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
17.2 |
Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
17.3 |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
17.4 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
18 |
Phố Tân Hà |
|
|
|
|
18.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
19 |
Phố Thanh Niên |
|
|
|
|
19.1 |
Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng) |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
19.2 |
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Phố Dìn Thàng |
|
|
|
|
20.1 |
Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
21 |
Đường Bắc Hà 2 |
|
|
|
|
21.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
22 |
Phố Na Quang |
|
|
|
|
22.1 |
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
23 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
|
|
|
23.1 |
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
23.2 |
Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu) |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
23.3 |
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu |
1.400 |
840 |
700 |
|
23.4 |
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang |
1.400 |
840 |
700 |
|
23.5 |
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn |
1.500 |
900 |
750 |
|
24 |
Phố Nậm Cáy |
|
|
|
|
24.1 |
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
24.2 |
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
25 |
Đường nội thôn Nậm Cáy |
|
|
|
|
25.1 |
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
25.2 |
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy |
1.000 |
600 |
500 |
|
26 |
Phố Na Thá |
|
|
|
|
26.1 |
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
26.2 |
Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
27 |
Phố Vũ Văn Uyên |
|
|
|
|
27.1 |
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 |
5.900 |
3.540 |
2.950 |
|
28 |
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ |
|
|
|
|
28.1 |
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
29 |
Phố núi 3 mẹ con |
|
|
|
|
29.1 |
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
30 |
Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) |
|
|
|
|
30.1 |
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
31 |
Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà |
|
|
|
|
31.1 |
Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
32 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) |
|
|
|
|
32.1 |
Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
32.2 |
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
1.400 |
840 |
700 |
|
33 |
Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly |
|
|
|
|
33.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
34 |
Đường trục chính Vành đai 2 |
|
|
|
|
34.1 |
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
35 |
Đường trục nhánh Vành đai 2 |
|
|
|
|
35.1 |
Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
36 |
Đường Sân Bay |
|
|
|
|
36.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
37 |
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố |
|
|
|
|
37.1 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú) |
800 |
480 |
400 |
|
38 |
Đường từ UBND xã đi Nậm Thố |
|
|
|
|
38.1 |
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù |
250 |
150 |
130 |
|
38.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ) |
700 |
420 |
350 |
|
38.3 |
Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
38.4 |
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
38.5 |
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ) |
400 |
240 |
200 |
|
38.6 |
Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam |
500 |
300 |
250 |
|
38.7 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư) |
600 |
360 |
300 |
|
38.8 |
Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư) |
500 |
300 |
250 |
|
38.9 |
Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ) |
400 |
240 |
200 |
|
38.10 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang |
600 |
360 |
300 |
|
39 |
Đường du lịch TDP Na Lo |
|
|
|
|
39.1 |
Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo) |
880 |
530 |
440 |
|
39.2 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo) |
380 |
230 |
190 |
|
39.3 |
Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ) |
170 |
100 |
90 |
|
39.4 |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B |
300 |
180 |
150 |
|
39.5 |
Trục nhánh vành đai 2 |
2.550 |
1.530 |
1.280 |
|
40 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
40.1 |
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài |
200 |
120 |
100 |
|
41 |
Tuyến Làng Mới - Na Khèo |
|
|
|
|
41.1 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ) |
250 |
150 |
130 |
|
41.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly |
300 |
180 |
150 |
|
41.3 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 |
270 |
160 |
140 |
|
42 |
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly |
|
|
|
|
42.1 |
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153) |
200 |
120 |
100 |
|
42.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly |
250 |
150 |
130 |
|
42.3 |
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5) |
200 |
120 |
100 |
|
42.4 |
Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
42.5 |
Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
43 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
43.1 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ |
1.200 |
720 |
600 |
|
43.2 |
Các tuyến đường khác còn lại |
260 |
160 |
130 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đất trung tâm cụm xã |
|
|
|
|
1.1 |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159) |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đường ĐT 153 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất hai bên đường ranh giới xã Bản Liền - xã Bắc Hà (đầu đập thủy điện Bắc Nà) đến ngã ba thôn Nậm Thảng |
200 |
120 |
100 |
|
2.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Thảng đến cổng trào xã Bản Liền |
250 |
150 |
130 |
|
2.3 |
Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền đến ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu) |
300 |
180 |
150 |
|
2.4 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô đến hết ranh giới xã Bản Liền - Nghĩa Đô. |
350 |
210 |
180 |
|
3 |
Đường ĐT 159 |
|
|
|
|
3.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu) đến hết đất ông Vàng A Quý thôn Đội 2 |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Đất hai bên đường từ đất ông Vàng A Tráng thôn Đội 2 đến ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang |
350 |
210 |
180 |
|
3.3 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang đến hết ranh giới xã Bản Liền - Bắc Hà |
250 |
150 |
130 |
|
4 |
Đường ĐT 153 |
|
|
|
|
4.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng đến hết đất nhà bà Lý Thị Gụ (Dinh) đối diện đường lên Trường Mầm non, TH THCS Nậm Khánh |
300 |
180 |
150 |
|
5 |
Đường liên thôn Đội 2 - Đội 4 |
|
|
|
|
5.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên (giáp trung tâm xã) đến ngầm tràn thôn Đội 2 |
350 |
210 |
180 |
|
5.2 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn thôn Đội 2 đến hết nhà ông Lâm A An thôn Đội 4 |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Đường liên xã (Bản Liền - Cốc Lầu) |
|
|
|
|
6.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Lý Văn Thắng đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Táng |
300 |
180 |
150 |
|
6.2 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đi thôn Nậm Táng đến nhà giáp nhà ông Lý A Ngò |
220 |
130 |
110 |
|
6.3 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Lý A Ngò đến hết nhà ông Phàn Văn Lỵ |
300 |
180 |
150 |
|
6.4 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Phàn Văn Lỵ đến ranh giới xã Bản Liền - Cốc Lầu |
220 |
130 |
110 |
|
7 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền đến hết đất nhà Sơn Quý |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
1.4 |
Đất hai bên đường Km 5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.5 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.6 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.7 |
Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô đến ranh giới xã Bắc Hà |
800 |
480 |
400 |
|
2 |
Đường tỉnh 154 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải) |
350 |
210 |
180 |
|
2.2 |
Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
400 |
240 |
200 |
|
2.3 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn |
250 |
150 |
130 |
|
2.4 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám |
500 |
300 |
250 |
|
2.5 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.6 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét |
|
|
|
|
3.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
300 |
180 |
150 |
|
3.2 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ |
300 |
180 |
150 |
|
3.3 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống Hạ |
300 |
180 |
150 |
|
3.4 |
Đường từ Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó |
300 |
180 |
150 |
|
3.5 |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn) |
400 |
240 |
200 |
|
3.6 |
Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng) |
200 |
120 |
100 |
|
3.7 |
Đoạn từ nhà Bàn Đình Công đến ranh giới xã Bắc Hà |
450 |
270 |
230 |
|
3.8 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bắc Hà |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Đường trung tâm thôn Nậm Đét |
|
|
|
|
4.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông Liều |
220 |
130 |
110 |
|
5 |
Đường xuống bờ hồ |
|
|
|
|
5.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét |
220 |
130 |
110 |
|
6 |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ |
|
|
|
|
6.1 |
Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) |
300 |
180 |
150 |
|
6.2 |
Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân) |
250 |
150 |
130 |
|
7 |
Đường TT thôn Bản Lùng |
|
|
|
|
7.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển |
250 |
150 |
130 |
|
8 |
Đường Bản Lắp - Cốc Đào |
|
|
|
|
8.1 |
Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào) |
200 |
120 |
100 |
|
9 |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân |
|
|
|
|
9.1 |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng |
200 |
120 |
100 |
|
10 |
Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ |
|
|
|
|
10.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà |
200 |
120 |
100 |
|
11 |
Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái |
|
|
|
|
11.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Bắc Hà |
200 |
120 |
100 |
|
12 |
Đất hai bên đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét |
400 |
240 |
200 |
|
13 |
Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng |
|
|
|
|
13.1 |
Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần đến hết đất nhà ông Triệu Phúc Dùng |
200 |
120 |
100 |
|
14 |
Đường vào trường THPT số 2 |
|
|
|
|
14.1 |
Đường vào trường THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương |
1.000 |
600 |
500 |
|
15 |
Đường vào trường THPT số 3; Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Tiến Hoài |
800 |
480 |
400 |
|
16 |
Đường vào trường THPT số 4; Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May |
800 |
480 |
400 |
|
17 |
Đường vào đền Trung Đô |
|
|
|
|
17.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn Trung Đô |
800 |
480 |
400 |
|
18 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 |
300 |
180 |
150 |
|
19 |
Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà |
250 |
150 |
130 |
|
20 |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp Trong |
270 |
160 |
140 |
|
21 |
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen) |
500 |
300 |
250 |
|
22 |
Đường từ cầu Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển) |
300 |
180 |
150 |
|
23 |
Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) |
300 |
180 |
150 |
|
24 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét |
|
|
|
|
24.1 |
Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
25 |
Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai |
|
|
|
|
25.1 |
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
170 |
100 |
90 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường 160 |
|
|
|
|
1.1 |
Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái |
200 |
120 |
100 |
|
1.2 |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng) |
250 |
150 |
130 |
|
1.3 |
Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới |
270 |
160 |
140 |
|
1.4 |
Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ |
200 |
120 |
100 |
|
1.5 |
Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam |
270 |
160 |
140 |
|
1.6 |
Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng) |
300 |
180 |
150 |
|
1.7 |
Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh |
350 |
210 |
180 |
|
1.8 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) |
250 |
150 |
130 |
|
1.9 |
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) |
200 |
120 |
100 |
|
1.10 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa |
300 |
180 |
150 |
|
2 |
Đường 160 (mới) |
|
|
|
|
2.1 |
Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ) |
350 |
210 |
180 |
|
3 |
Đường đi xã Xuân Quang |
|
|
|
|
3.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Đất trung tâm cụm xã |
|
|
|
|
4.1 |
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo |
400 |
240 |
200 |
|
4.2 |
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) |
350 |
210 |
180 |
|
4.3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn |
280 |
170 |
140 |
|
5 |
Đường đi thôn Nậm Nhù |
|
|
|
|
5.1 |
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh |
250 |
150 |
130 |
|
5.2 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha |
|
|
|
|
6.1 |
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7 |
Đường Nậm Hành |
|
|
|
|
7.1 |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn |
180 |
110 |
90 |
|
8 |
Đường Làng Cù |
|
|
|
|
8.1 |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn |
180 |
110 |
90 |
|
8.2 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường |
170 |
100 |
90 |
|
9 |
Đường Làng Tát |
|
|
|
|
9.1 |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú |
180 |
110 |
90 |
|
10 |
Đường Làng Quỳ Thượng |
|
|
|
|
10.1 |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng |
180 |
110 |
90 |
|
10.2 |
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton |
170 |
100 |
90 |
|
11 |
Đường Làng Mò Thượng |
|
|
|
|
11.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) |
180 |
110 |
90 |
|
11.2 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm |
170 |
100 |
90 |
|
12 |
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu |
|
|
|
|
12.1 |
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu |
1.000 |
600 |
500 |
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái |
|
|
|
|
13.1 |
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
14.1 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ) |
170 |
100 |
90 |
|
14.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ) |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bắc Hà - Lùng Phình đến nhà bà Vù Thị Say |
720 |
430 |
360 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (Tam giác, điểm giao QL 4E; 4D) |
840 |
500 |
420 |
|
2 |
Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
2.1 |
Đất 2 bên đường ranh giới Lùng Phình - Tả Củ Tỷ đến hết ngã 3 đường rẽ vào xã Tả Củ Tỷ |
400 |
240 |
200 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến xưởng vật liệu Tuấn Cảnh |
500 |
300 |
250 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Lùng Phình đi Xin Mần (Tam giác, điểm giao QL 4E, 4D) |
600 |
360 |
300 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Nguyễn Thị Lý |
600 |
360 |
300 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Si Ma Cai |
700 |
420 |
350 |
|
3 |
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lùng Thẩn cũ (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m |
180 |
110 |
90 |
|
4 |
Đất hai bên đường liên xã Lùng Thẩn cũ không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Si Ma Cai (xã Cán Cấu cũ) đến giáp xã Lùng Thẩn cũ |
150 |
90 |
80 |
|
5 |
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chải) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã Lùng Phình đến xã Cán Cấu cũ |
180 |
110 |
90 |
|
6 |
Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình cũ đến hết địa phận xã Lùng Thẩn cũ |
150 |
90 |
80 |
|
7 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn Nhiều Cù Ván |
220 |
130 |
110 |
|
8 |
Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư (cũ) |
|
|
|
|
8.1 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 thôn Lùng Phình và thôn Lử Tẩn đến nhà ông Giàng Seo Pao thôn Lả Dì Thàng |
270 |
160 |
140 |
|
8.2 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Giang Seo Pao thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang |
270 |
160 |
140 |
|
8.3 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang đến nhà ông Tráng Seo Phề thôn Tẩn Chư |
270 |
160 |
140 |
|
8.4 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Phề đến nhà ông Tráng Seo Sử thôn Tẩn Chư |
270 |
160 |
140 |
|
8.5 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Sử đến nhà Ly Seo Pao thôn Tẩn Chư |
270 |
160 |
140 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai |
|
|
|
|
9.1 |
Từ UBND xã Tả van Chư (Cũ) đến nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván |
220 |
130 |
110 |
|
9.2 |
Từ nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván qua ranh giới thôn Lao Chải Phà Hải Tủng đến ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai |
220 |
130 |
110 |
|
10 |
Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố |
|
|
|
|
10.1 |
Đường Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà hết ranh giới đất xã Lùng Phình (Tả Van Chư cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
11 |
Đường 159 |
|
|
|
|
11.1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Mềnh thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Bắc Hà (xã Hoàng Thu Phố cũ) đến ranh giới xã Lùng Phình |
220 |
130 |
110 |
|
11.2 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Sín Chải đến hết ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai |
220 |
130 |
110 |
|
11.3 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi thôn Lao Chải Phà Hai Tủng giáp đất ông Ma Seo Nếnh |
220 |
130 |
110 |
|
12 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
12.1 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 Thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa thôn Sín Chải |
200 |
120 |
100 |
|
12.2 |
Ngã 3 Sín Chải đến ngã 3 nhà ông Ma Seo Nánh thôn Lao Chải - Phà Hai Tủng |
200 |
120 |
100 |
|
12.3 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 đường QL4E đến cầu bê tông giáp thông Pờ Chồ |
200 |
120 |
100 |
|
12.4 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bắc Hà |
200 |
120 |
100 |
|
13 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 QL4E đi đến cầu treo |
500 |
300 |
250 |
|
14 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 nhà đa năng xã Lầu Thị Ngài cũ đến ngã 3 đường đi cầu treo |
300 |
180 |
150 |
|
15 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 Ql4E đến giáp ranh nhà ông Sùng Seo Di |
300 |
180 |
150 |
|
16 |
Đất 2 bên đường từ ngã 3 QL4E đến ngã 3 QL4D giáp mặt sau chợ xã Lùng Phình |
700 |
420 |
350 |
|
17 |
Các tuyến đường khác còn lại |
130 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường QL 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Đất hai bên đường ranh giới xã Tả Củ Tỷ - Lùng Phình đến ranh giới xã Pà Vầy Sủ (tỉnh Tuyên Quang) |
250 |
150 |
130 |
|
2 |
Đường vào trung tâm xã |
|
|
|
|
2.1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL4D đến nhà ông Ma Seo Thắng (thôn Sín Chải Lùng Chin) |
230 |
140 |
120 |
|
3 |
Đường liên thôn (đường trung tâm các thôn) |
|
|
|
|
3.1 |
Đất ở hai bên đường đoạn từ UBND xã đi Hoàng Trù Ván (đến QL 4D) |
200 |
120 |
100 |
|
3.2 |
Thôn Sín Chải Cờ Cải: Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dìn đến Ngã 3 rẽ đi thôn Sẻ Chải |
200 |
120 |
100 |
|
3.3 |
Thôn Sẻ Chải: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Seo Di đến hết Nhà văn hóa thôn Sẻ Chải |
200 |
120 |
100 |
|
3.4 |
Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Bản Già đến nhà Thào Seo Phừ |
200 |
120 |
100 |
|
3.5 |
Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Lý Văn Sáng đến nhà ông Lý Văn Minh và ông Tẩn Seo Văn |
200 |
120 |
100 |
|
3.6 |
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã Tả Củ Tỷ (cũ) đến nhà ông Vàng Văn Thiên |
200 |
120 |
100 |
|
3.7 |
Đất ở hai bên đường từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố |
200 |
120 |
100 |
|
3.8 |
Thôn Sả Mào Phố: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Liều Văn Sơn đến hết nhà ông Liều Văn Nhương |
200 |
120 |
100 |
|
3.9 |
Thôn Sông Lẫm: Đất ở hai bên đường đoạn từ cổng chào thôn Sông Lẫm đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ |
200 |
120 |
100 |
|
3.10 |
Thôn Ngải Thầu: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Tẩn Seo Mặn đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ |
200 |
120 |
100 |
|
3.11 |
Thôn Kha Phàng: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Thào Seo Nhà đến hết nhà ông Sùng Seo Giáo |
200 |
120 |
100 |
|
3.12 |
Thôn Nậm Sỏm: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Văn Sương đến Nhà văn hóa thôn Nậm Sỏm |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường 19-5 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
1.2 |
Ngõ 35 |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
1.3 |
Ngõ 54 đường Trần Oanh |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
1.4 |
Ngách 54 |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
1.5 |
Đất ở giáp sân vận động còn lại |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
1.6 |
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
2.2 |
Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
2.3 |
Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
2.4 |
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
2.5 |
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.6 |
Ngõ cạnh số nhà 102 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.7 |
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.8 |
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.9 |
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.10 |
Ngõ 313 |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.11 |
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.12 |
Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.13 |
Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.14 |
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.15 |
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.16 |
Ngõ 514 |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.17 |
Ngõ 317 |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
3.2 |
Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
3.3 |
Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) |
6.700 |
4.020 |
3.350 |
|
3.4 |
Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
3.5 |
Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
3.6 |
Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
3.7 |
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.8 |
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) |
2.950 |
1.770 |
1.480 |
|
3.9 |
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.10 |
Ngõ 416 (ngõ cụt) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.11 |
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.12 |
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.13 |
Ngõ 285; 297; 470 |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.14 |
Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037 |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.15 |
Ngõ 155 (cạnh trạm than) |
1.000 |
600 |
500 |
|
4 |
Đường Khuất Quang Chiến |
|
|
|
|
4.1 |
Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng |
11.500 |
6.900 |
5.750 |
|
5 |
Đường Quách Văn Rạng |
|
|
|
|
5.1 |
Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
5.2 |
Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.3 |
Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8 |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
5.4 |
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ |
800 |
480 |
400 |
|
5.5 |
Ngõ 13 |
800 |
480 |
400 |
|
6 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
6.1 |
Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
7 |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
7.1 |
Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp |
3.860 |
2.320 |
1.930 |
|
8 |
Đường T1 bao quanh bệnh viện |
|
|
|
|
8.1 |
Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
9 |
Đường Hoàng Sào |
|
|
|
|
9.1 |
Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
9.2 |
Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
9.3 |
Từ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9.4 |
Ngõ giáp nghĩa trang |
800 |
480 |
400 |
|
9.5 |
Ngõ 191; 148; 115 |
800 |
480 |
400 |
|
9.6 |
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) |
800 |
480 |
400 |
|
9.7 |
Ngõ 58 |
800 |
480 |
400 |
|
9.8 |
Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa) |
800 |
480 |
400 |
|
10 |
Đường Phố Ngang |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
11 |
Đường Đập Tràn |
|
|
|
|
11.1 |
Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
12 |
Đường Kim Hải |
|
|
|
|
12.1 |
Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
12.2 |
Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ) |
2.240 |
1.340 |
1.120 |
|
12.3 |
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
13 |
Đường Kim Đồng |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
14 |
Phố Trần Oanh |
|
|
|
|
14.1 |
Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
15 |
Đường Phú Long |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
15.2 |
Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
16 |
Đường vào Khe Mon |
|
|
|
|
16.1 |
Đường vào Khe Mon |
800 |
480 |
400 |
|
17 |
Đường Lũng Trâu |
|
|
|
|
17.1 |
Đường Lũng Trâu |
800 |
480 |
400 |
|
18 |
Đường Sơn Túc |
|
|
|
|
18.1 |
Đường Sơn Túc |
800 |
480 |
400 |
|
19 |
Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa |
800 |
480 |
400 |
|
20 |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 |
200 |
120 |
100 |
|
21 |
Đường Khe Tắm |
|
|
|
|
21.1 |
Đường thôn Khe Tắm |
200 |
120 |
100 |
|
22 |
Đường 15 tháng 10 |
|
|
|
|
22.1 |
Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào |
12.500 |
7.500 |
6.250 |
|
23 |
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
23.1 |
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
24 |
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
24.1 |
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
25 |
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
25.1 |
Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
|
26 |
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
26.1 |
Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
27 |
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
27.1 |
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
28 |
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
|
|
|
28.1 |
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
29 |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 |
|
|
|
|
29.1 |
Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
29.2 |
Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
30 |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 |
|
|
|
|
30.1 |
Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
30.2 |
Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
31 |
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 |
|
|
|
|
31.1 |
Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
32 |
Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 |
|
|
|
|
32.1 |
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
32.2 |
Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
33 |
Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 |
|
|
|
|
33.1 |
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
34 |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang |
|
|
|
|
34.1 |
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long |
500 |
300 |
250 |
|
34.2 |
Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt |
300 |
180 |
150 |
|
34.3 |
Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang |
200 |
120 |
100 |
|
35 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) |
|
|
|
|
35.1 |
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long |
1.500 |
900 |
750 |
|
35.2 |
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
35.3 |
Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
35.4 |
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
35.5 |
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
35.6 |
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35 |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
35.7 |
Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ |
1.500 |
900 |
750 |
|
35.8 |
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
35.9 |
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang |
1.000 |
600 |
500 |
|
35.10 |
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) |
1.600 |
960 |
800 |
|
35.11 |
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) |
1.750 |
1.050 |
880 |
|
35.12 |
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
36 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) |
|
|
|
|
36.1 |
Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
36.2 |
Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) |
800 |
480 |
400 |
|
36.3 |
Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) |
300 |
180 |
150 |
|
36.4 |
Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng |
500 |
300 |
250 |
|
36.5 |
Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) |
300 |
180 |
150 |
|
36.6 |
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo |
600 |
360 |
300 |
|
36.7 |
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) |
300 |
180 |
150 |
|
36.8 |
Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500 |
600 |
360 |
300 |
|
37 |
Hồ trung tâm |
|
|
|
|
37.1 |
Đường N7 |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
37.2 |
Các đường còn lại |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
38 |
Khu đô thị Cường Thịnh |
|
|
|
|
38.1 |
Đường N4 |
6.900 |
4.140 |
3.450 |
|
38.2 |
Các đường còn lại |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
39 |
Khu đô thị mới Phú Long |
|
|
|
|
39.1 |
Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
39.2 |
Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
39.3 |
Đường D14, D15 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
39.4 |
Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
40 |
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
41 |
QL 4E |
|
|
|
|
41.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
41.2 |
Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
41.3 |
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
41.4 |
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
41.5 |
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
41.6 |
Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt |
1.500 |
900 |
750 |
|
41.7 |
Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú |
1.000 |
600 |
500 |
|
42 |
Đường tỉnh 151C |
|
|
|
|
42.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
|
42.2.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
42.2.2 |
Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
|
42.2 |
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
42.3 |
Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
42.4 |
Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
1.500 |
900 |
750 |
|
42.5 |
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng |
600 |
360 |
300 |
|
42.6 |
Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù |
600 |
360 |
300 |
|
43 |
Đường tỉnh 152 |
|
|
|
|
43.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
43.2 |
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
44 |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) |
|
|
|
|
44.1 |
Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
44.2 |
Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ |
1.500 |
900 |
750 |
|
44.3 |
Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
45 |
Đường trục thôn Tả Hà 3 |
|
|
|
|
45.1 |
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu |
1.500 |
900 |
750 |
|
45.2 |
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài |
1.500 |
900 |
750 |
|
46 |
Khu TĐC An Hồng |
|
|
|
|
46.1 |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
900 |
540 |
450 |
|
46.2 |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D |
800 |
480 |
400 |
|
47 |
Khu TĐC An Thắng |
|
|
|
|
47.1 |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
800 |
480 |
400 |
|
47.2 |
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 |
600 |
360 |
300 |
|
48 |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) |
|
|
|
|
48.1 |
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) |
250 |
150 |
130 |
|
49 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng |
|
|
|
|
49.1 |
Đường N2, N7, N12 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
49.2 |
Đường N9, N13 |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
50 |
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) |
250 |
150 |
130 |
|
51 |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) |
250 |
150 |
130 |
|
52 |
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 |
200 |
120 |
100 |
|
53 |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) |
250 |
150 |
130 |
|
54 |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) |
250 |
150 |
130 |
|
55 |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) |
250 |
150 |
130 |
|
56 |
Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
|
56.1 |
Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2 |
250 |
150 |
130 |
|
56.2 |
Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba |
250 |
150 |
130 |
|
57 |
Khu tái định cư thôn Nam Hải |
|
|
|
|
57.1 |
Đường N1, N2, N3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải |
|
|
|
|
58.1 |
Đường B4 |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
58.2 |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
59 |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) |
|
|
|
|
59.1 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên |
560 |
340 |
280 |
|
59.2 |
Đường ra Lạng + 200m |
360 |
220 |
180 |
|
59.3 |
Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp |
300 |
180 |
150 |
|
59.4 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã |
560 |
340 |
280 |
|
59.5 |
Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường |
300 |
180 |
150 |
|
59.6 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành |
300 |
180 |
150 |
|
60 |
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải |
250 |
150 |
130 |
|
61 |
Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m |
200 |
120 |
100 |
|
62 |
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan |
200 |
120 |
100 |
|
63 |
Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên |
200 |
120 |
100 |
|
64 |
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam |
250 |
150 |
130 |
|
65 |
Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải |
200 |
120 |
100 |
|
66 |
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải |
200 |
120 |
100 |
|
67 |
Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt |
200 |
120 |
100 |
|
68 |
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
69 |
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
1.400 |
840 |
700 |
|
70 |
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
500 |
300 |
250 |
|
71 |
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
600 |
360 |
300 |
|
72 |
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300 |
1.500 |
900 |
750 |
|
73 |
Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
800 |
480 |
400 |
|
74 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
74.1 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
1.500 |
900 |
750 |
|
74.2 |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
74.3 |
Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
75 |
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
700 |
420 |
350 |
|
76 |
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980 |
500 |
300 |
250 |
|
77 |
Đường Làng My - Đồng Ân |
|
|
|
|
77.1 |
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh |
500 |
300 |
250 |
|
77.2 |
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang |
200 |
120 |
100 |
|
78 |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà |
|
|
|
|
78.1 |
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng |
200 |
120 |
100 |
|
78.2 |
Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng |
200 |
120 |
100 |
|
79 |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
79.1 |
Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển |
500 |
300 |
250 |
|
79.2 |
Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt |
300 |
180 |
150 |
|
79.3 |
Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m |
500 |
300 |
250 |
|
79.4 |
Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên |
400 |
240 |
200 |
|
79.5 |
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) |
700 |
420 |
350 |
|
79.6 |
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang |
500 |
300 |
250 |
|
80 |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
|
|
|
|
80.1 |
Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1 |
200 |
120 |
100 |
|
80.2 |
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung |
200 |
120 |
100 |
|
81 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
82 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng |
|
|
|
|
81.1 |
Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
81.2 |
Đường M2 (LK12) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
81.3 |
Đường M2 (LK17) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
81.4 |
Đường M3 (BT1) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
81.5 |
Đường M5 (BT25; BT26) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
81.6 |
Đường M7 (LK5; LK9) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
81.7 |
Đường M8 (LK6; LK10; LK11) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
81.8 |
Đường M9 (LK18) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
81.9 |
Đường M12 (LK13) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
81.10 |
Đường M13 (LK14) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
81.11 |
Đường M14 (LK9; LK23) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
81.12 |
Đường M15 (BT24; BT27) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
81.13 |
Đường M17 (LK22; LK26) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
82 |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) |
|
|
|
|
82.1 |
Đường D2 (khu BT5, BT13) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
82.2 |
Đường D6 (khu BT4) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
82.3 |
Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
83 |
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) |
800 |
480 |
400 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.2 |
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.3 |
Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.4 |
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.5 |
Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.6 |
Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.7 |
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.8 |
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.9 |
Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Nguyễn Văn Linh |
|
|
|
|
2.1 |
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.2 |
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.3 |
Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3 |
Đường Tỉnh lộ 151 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
1.500 |
900 |
750 |
|
4 |
Đường Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ |
1.100 |
660 |
550 |
|
4.2 |
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ |
500 |
300 |
250 |
|
4.3 |
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.4 |
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng |
1.500 |
900 |
750 |
|
4.5 |
Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo |
300 |
180 |
150 |
|
4.6 |
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 |
350 |
210 |
180 |
|
4.7 |
Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng |
250 |
150 |
130 |
|
5 |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
6 |
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) |
1.500 |
900 |
750 |
|
7 |
Khu tái định cư thôn Tân Lợi |
|
|
|
|
7.1 |
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7.2 |
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7.3 |
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Khu tái định cư Phú Xuân |
|
|
|
|
8.1 |
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.2 |
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.3 |
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.4 |
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
8.5 |
Đường D7 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9 |
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà |
|
|
|
|
9.1 |
Đường B4A |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
9.2 |
Đường B4 |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
9.3 |
Đường B5 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
10 |
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
11 |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng |
300 |
180 |
150 |
|
13 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
600 |
360 |
300 |
|
13.2 |
Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay |
400 |
240 |
200 |
|
13.3 |
Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay |
400 |
240 |
200 |
|
13.4 |
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
1.600 |
960 |
800 |
|
13.5 |
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân |
750 |
450 |
380 |
|
15.6 |
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.7 |
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn |
200 |
120 |
100 |
|
14 |
Đường thôn |
|
|
|
|
14.1 |
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến |
450 |
270 |
230 |
|
14.2 |
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ |
300 |
180 |
150 |
|
14.3 |
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng |
190 |
110 |
100 |
|
15 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
350 |
210 |
180 |
|
16 |
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152 |
160 |
100 |
80 |
|
16.1 |
Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo |
160 |
100 |
80 |
|
16.2 |
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; |
160 |
100 |
80 |
|
16.3 |
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152 |
160 |
100 |
80 |
|
16.4 |
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú |
160 |
100 |
80 |
|
17 |
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến |
300 |
180 |
150 |
|
18 |
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập |
190 |
110 |
100 |
|
19 |
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo |
160 |
100 |
80 |
|
20 |
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú |
|
|
|
|
20.1 |
Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
20.2 |
Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20.3 |
Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
20.4 |
Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
20.5 |
Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
21 |
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú |
|
|
|
|
21.1 |
Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
21.2 |
Đường QL 4E, mặt bằng CL3 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
21.3 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200 |
120 |
100 |
|
22 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
23 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.1 |
Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1.050 |
630 |
530 |
|
1.2 |
Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai |
600 |
360 |
300 |
|
1.3 |
Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.4 |
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.5 |
Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.6 |
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.8 |
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m |
700 |
420 |
350 |
|
1.9 |
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m |
700 |
420 |
350 |
|
1.10 |
Các khu vực còn lại ven QL 70 |
600 |
360 |
300 |
|
1.11 |
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.12 |
Các vị trí còn lại trên đường QL70 |
600 |
360 |
300 |
|
1.13 |
Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường Phong Hải - Phố Mới |
|
|
|
|
2.1 |
Cách ngã 3 km25 50m đến giáp Phường Lào Cai |
350 |
210 |
180 |
|
3 |
Đường Phong Hải - Thái Niên |
|
|
|
|
3.1 |
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã |
350 |
210 |
180 |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải |
|
|
|
|
4.1 |
Đường N1, N3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.2 |
Đường N6 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.3 |
Đường N7 |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
5 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185 |
110 |
90 |
|
6 |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m |
185 |
110 |
90 |
|
7 |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m |
160 |
100 |
80 |
|
8 |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m |
185 |
110 |
90 |
|
9 |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m |
160 |
100 |
80 |
|
10 |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m |
185 |
110 |
90 |
|
11 |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m |
160 |
100 |
80 |
|
12 |
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng |
185 |
110 |
90 |
|
13 |
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m |
250 |
150 |
130 |
|
14 |
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 |
200 |
120 |
100 |
|
15 |
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m |
1.000 |
600 |
500 |
|
16 |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 |
200 |
120 |
100 |
|
17 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
250 |
150 |
130 |
|
18 |
Đường vào nhà văn hóa đa năng |
1.000 |
600 |
500 |
|
19 |
Đường vào thác Mơ |
|
|
|
|
19.1 |
Từ QL70 đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt |
600 |
360 |
300 |
|
19.2 |
Ngã 3 nhà ông Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang |
200 |
120 |
100 |
|
20 |
Các tuyến đường khác còn lại |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 151 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
1.2 |
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.3 |
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng |
300 |
180 |
150 |
|
1.4 |
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 |
1.400 |
840 |
700 |
|
1.5 |
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m |
2.310 |
1.390 |
1.160 |
|
1.6 |
Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.7 |
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 |
900 |
540 |
450 |
|
2 |
Đường vào các nhà máy |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
3 |
Đường TDP 3 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Đường thôn 8 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt |
250 |
150 |
130 |
|
4.2 |
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The |
250 |
150 |
130 |
|
4.3 |
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa |
300 |
180 |
150 |
|
4.4 |
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh |
300 |
180 |
150 |
|
5 |
Đường thôn 2 |
|
|
|
|
5.1 |
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép |
400 |
240 |
200 |
|
6 |
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) |
300 |
180 |
150 |
|
6.2 |
Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép |
300 |
180 |
150 |
|
6.3 |
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện |
250 |
150 |
130 |
|
6.4 |
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy |
300 |
180 |
150 |
|
6.5 |
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn |
250 |
150 |
130 |
|
8 |
Khu tái định cư khu B |
|
|
|
|
8.1 |
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
8.2 |
Các tuyến đường N3, D1 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
8.3 |
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa |
1.500 |
900 |
750 |
|
9 |
Đường thôn 5 |
|
|
|
|
9.1 |
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
10 |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú |
300 |
180 |
150 |
|
11 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200 |
120 |
100 |
|
12 |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh |
250 |
150 |
130 |
|
13 |
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 |
400 |
240 |
200 |
|
14 |
Các tuyến liên thôn còn lại |
360 |
220 |
180 |
|
15 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) |
|
|
|
|
15.1 |
Đường N1 (N13-D4) |
1.610 |
970 |
810 |
|
15.2 |
Đường N4 (N1-D4) |
1.910 |
1.150 |
960 |
|
15.3 |
Đường N5 (N1-D4) |
1.610 |
970 |
810 |
|
15.4 |
Đường N7 (N1-D4) |
2.110 |
1.270 |
1.060 |
|
15.5 |
Đường N8 |
1.610 |
970 |
810 |
|
15.6 |
Đường N9 (N1-D4) |
1.910 |
1.150 |
960 |
|
15.7 |
Đường N10 (N1-D4) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
15.8 |
Đường N13 (N1-D4) |
1.910 |
1.150 |
960 |
|
15.9 |
Đường D3 (N13-N1) |
1.910 |
1.150 |
960 |
|
15.10 |
Đường D4 (N13-N1) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
15.11 |
Đường M2 |
1.300 |
780 |
650 |
|
15.12 |
N14 |
1.850 |
1.110 |
930 |
|
16 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) |
|
|
|
|
16.1 |
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) |
1.000 |
600 |
500 |
|
16.2 |
Đường N2 (N1-N7) |
1.200 |
720 |
600 |
|
16.3 |
Đường N3 (N2-D5) |
1.200 |
720 |
600 |
|
16.4 |
Đường N4 (D4-D5) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
16.5 |
Đường N6 (N2-D5) |
1.200 |
720 |
600 |
|
16.6 |
Đường N7 (D4-D5) |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
16.7 |
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) |
1.100 |
660 |
550 |
|
17 |
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) |
300 |
180 |
150 |
|
18 |
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) |
300 |
180 |
150 |
|
19 |
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) |
700 |
420 |
350 |
|
20 |
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn |
200 |
120 |
100 |
|
21 |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) |
|
|
|
|
21.1 |
Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát |
400 |
240 |
200 |
|
21.2 |
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 |
600 |
360 |
300 |
|
21.3 |
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 |
2.310 |
1.390 |
1.160 |
|
21.4 |
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 |
300 |
180 |
150 |
|
21.5 |
Từ Km24+500 đến Km26+600 |
400 |
240 |
200 |
|
21.6 |
Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng |
300 |
180 |
150 |
|
22 |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà |
|
|
|
|
22.1 |
Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp |
700 |
420 |
350 |
|
22.2 |
Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng |
200 |
120 |
100 |
|
22.3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
22.4 |
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 |
1.300 |
780 |
650 |
|
23 |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận |
|
|
|
|
23.1 |
Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba |
250 |
150 |
130 |
|
23.4 |
Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng |
200 |
120 |
100 |
|
24 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200 |
120 |
100 |
|
25 |
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo |
200 |
120 |
100 |
|
26 |
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần |
200 |
120 |
100 |
|
27 |
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 |
200 |
120 |
100 |
|
28 |
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền |
200 |
120 |
100 |
|
29 |
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 |
200 |
120 |
100 |
|
30 |
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã |
300 |
180 |
150 |
|
31 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.2 |
Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.3 |
Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.4 |
Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.5 |
Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.6 |
Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.8 |
Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.9 |
Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.10 |
Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.11 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 |
700 |
420 |
350 |
|
2 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
2.1 |
Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.2 |
Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.3 |
Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.4 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E |
700 |
420 |
350 |
|
2.5 |
Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.6 |
Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm |
3.510 |
2.110 |
1.760 |
|
3 |
Tỉnh lộ 154 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 |
400 |
240 |
200 |
|
3.2 |
TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji |
|
|
|
|
4.1 |
Đường vào nhà máy quế hồi |
1.500 |
900 |
750 |
|
5 |
Đường đi Bảo Nhai |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
6 |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
7 |
Đường Làng Giàng đi QL 70 |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
7.2 |
Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 |
700 |
420 |
350 |
|
7.3 |
Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng |
500 |
300 |
250 |
|
8 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) |
|
|
|
|
8.1 |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) |
|
|
|
|
9.1 |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
10 |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
11 |
Đường Cốc Sâm 1, 2 |
|
|
|
|
11.1 |
Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 |
300 |
180 |
150 |
|
11.2 |
Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo |
500 |
300 |
250 |
|
12 |
Đường vào trạm điện 500KW |
|
|
|
|
12.1 |
Từ QL 70 vào 300m |
600 |
360 |
300 |
|
12.2 |
Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw |
400 |
240 |
200 |
|
13 |
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) |
400 |
240 |
200 |
|
14 |
Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập |
200 |
120 |
100 |
|
15 |
Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ |
150 |
90 |
80 |
|
16 |
Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng |
300 |
180 |
150 |
|
17 |
Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 |
200 |
120 |
100 |
|
18 |
Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà |
200 |
120 |
100 |
|
19 |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
21 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) |
|
|
|
|
21.1 |
Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò |
400 |
240 |
200 |
|
21.2 |
Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
21.3 |
Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng |
700 |
420 |
350 |
|
22 |
Đường An Thành, Khe Tắm |
|
|
|
|
22.1 |
Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng |
250 |
150 |
130 |
|
23 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) |
200 |
120 |
100 |
|
24 |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) |
350 |
210 |
180 |
|
25 |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội |
300 |
180 |
150 |
|
26 |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng |
250 |
150 |
130 |
|
27 |
Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo |
200 |
120 |
100 |
|
28 |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) |
200 |
120 |
100 |
|
29 |
Khu TĐC Gốc Mít |
160 |
100 |
80 |
|
30 |
Đường Làng My - Đồng Ân |
|
|
|
|
30.1 |
Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng |
200 |
120 |
100 |
|
31 |
Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
32 |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m |
|
|
|
|
32.1 |
Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 |
200 |
120 |
100 |
|
32.2 |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m |
200 |
120 |
100 |
|
33 |
Đường Tân Phong Mom Đào |
|
|
|
|
33.1 |
Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng |
200 |
120 |
100 |
|
34 |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu |
|
|
|
|
34.1 |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu |
200 |
120 |
100 |
|
35 |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) |
|
|
|
|
35.1 |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) |
200 |
120 |
100 |
|
36 |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) |
|
|
|
|
36.1 |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) |
200 |
120 |
100 |
|
37 |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn |
|
|
|
|
37.1 |
Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) |
160 |
100 |
80 |
|
38 |
Đường vào thôn Làng Lân |
|
|
|
|
38.1 |
Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) |
160 |
100 |
80 |
|
39 |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút |
|
|
|
|
39.1 |
Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi |
160 |
100 |
80 |
|
40 |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My |
|
|
|
|
40.1 |
Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn Nguyệt |
185 |
110 |
90 |
|
41 |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên |
|
|
|
|
41.1 |
Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m |
185 |
110 |
90 |
|
41.2 |
Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m |
160 |
100 |
80 |
|
42 |
Các tuyến đường khác còn lại |
135 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.3 |
Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
1.4 |
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
1.5 |
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
1.6 |
Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.7 |
Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.8 |
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.9 |
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.10 |
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.11 |
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.12 |
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường tỉnh lộ 161 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai |
500 |
300 |
250 |
|
2.2 |
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) |
500 |
300 |
250 |
|
2.3 |
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) |
500 |
300 |
250 |
|
2.4 |
Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.5 |
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.6 |
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.7 |
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2.8 |
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
2.9 |
Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
2.10 |
Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2.11 |
Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.12 |
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Tỉnh lộ 151C |
|
|
|
|
3.1 |
Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) |
400 |
240 |
200 |
|
3.3 |
Đường tránh tỉnh lộ 151C |
400 |
240 |
200 |
|
3.4 |
Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.5 |
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.6 |
Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan |
400 |
240 |
200 |
|
3.7 |
Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) |
400 |
240 |
200 |
|
3.8 |
Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc |
400 |
240 |
200 |
|
3.9 |
Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc |
400 |
240 |
200 |
|
3.10 |
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết |
600 |
360 |
300 |
|
3.11 |
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc |
800 |
480 |
400 |
|
3.12 |
Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.13 |
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.14 |
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
3.15 |
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
3.16 |
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.17 |
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.18 |
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) |
1.000 |
600 |
500 |
|
4 |
Đường đi bến phà cũ |
|
|
|
|
4.1 |
Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
5 |
Tuyến đường TA1 |
|
|
|
|
5.1 |
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
6 |
Tuyến đường TA2 |
|
|
|
|
6.1 |
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
7 |
Tuyến đường K1 |
|
|
|
|
7.1 |
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
8 |
Đường QL279 cũ |
|
|
|
|
8.1 |
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
9 |
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà |
|
|
|
|
9.1 |
Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
10 |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà |
|
|
|
|
10.1 |
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
10.2 |
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 |
1.500 |
900 |
750 |
|
10.3 |
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
10.4 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
11 |
Đường T1 |
|
|
|
|
11.1 |
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
12 |
Đường T2 |
|
|
|
|
12.1 |
Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
12.2 |
Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
13 |
Đường T3 |
|
|
|
|
13.1 |
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
13.2 |
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
14 |
Đường T3, T4 |
|
|
|
|
14.1 |
Tuyến đường T3 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
14.2 |
Tuyến đường T4 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
15 |
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 |
|
|
|
|
15.1 |
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
16 |
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 |
|
|
|
|
16.1 |
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
16.2 |
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
16.3 |
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
17 |
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 |
|
|
|
|
17.1 |
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
17.2 |
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
17.3 |
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
18 |
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
19 |
Đường gom Bảo Hà |
|
|
|
|
19.1 |
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) |
350 |
210 |
180 |
|
19.2 |
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải |
350 |
210 |
180 |
|
20 |
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà |
|
|
|
|
20.1 |
Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên |
400 |
240 |
200 |
|
20.2 |
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB |
500 |
300 |
250 |
|
20.3 |
Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn |
400 |
240 |
200 |
|
21 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa |
|
|
|
|
21.1 |
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch |
600 |
360 |
300 |
|
21.2 |
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch |
500 |
300 |
250 |
|
22 |
Đường nội bộ các khu dân cư |
|
|
|
|
22.1 |
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) |
350 |
210 |
180 |
|
22.2 |
Các tuyến đường khác còn lại |
250 |
150 |
130 |
|
23 |
Tái định cư thôn Tân An 1 |
|
|
|
|
23.1 |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
24 |
Tái định cư thôn Mai Hồng 1 |
|
|
|
|
24.1 |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư |
700 |
420 |
350 |
|
25 |
Tái định cư thôn Tân Lập |
|
|
|
|
25.1 |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư |
1.200 |
720 |
600 |
|
26 |
Tái định cư thôn Thùng 1 |
|
|
|
|
26.1 |
Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 |
800 |
480 |
400 |
|
27 |
Tái định cư thôn Cam 3 |
|
|
|
|
27.1 |
Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) |
600 |
360 |
300 |
|
28 |
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao |
|
|
|
|
28.1 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà |
400 |
240 |
200 |
|
28.2 |
Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) |
1.200 |
720 |
600 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Nguyến Tất Thành |
|
|
|
|
1.1 |
Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.2 |
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 |
5.300 |
3.180 |
2.650 |
|
1.3 |
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.4 |
Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C |
2.900 |
1.740 |
1.450 |
|
1.5 |
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
1.6 |
(Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
1.7 |
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
1.8 |
Từ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 7 |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
1.9 |
Từ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 2 |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
1.10 |
Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.11 |
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.12 |
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
1.13 |
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
1.14 |
Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.15 |
Từ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy) |
1.200 |
720 |
600 |
|
2 |
Đường nội thị N2 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
2.2 |
Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
3 |
Đường rẽ Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
3.2 |
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.3 |
Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao) |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.4 |
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.5 |
Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh |
1.200 |
720 |
600 |
|
4 |
Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên |
|
|
|
|
4.1 |
Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
5 |
Phố Kim Đồng |
|
|
|
|
5.1 |
Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp |
1.000 |
600 |
500 |
|
6 |
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) |
|
|
|
|
6.1 |
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
6.2 |
Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6.3 |
Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết |
1.300 |
780 |
650 |
|
7 |
Đường cây xăng - Tiểu học |
|
|
|
|
7.1 |
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
7.2 |
Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
8 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|
|
8.1 |
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
8.2 |
Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
8.3 |
Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
8.4 |
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
8.5 |
Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
8.6 |
Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
8.7 |
Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8.8 |
Từ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên |
1.300 |
780 |
650 |
|
8.9 |
Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
8.10 |
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
8.11 |
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119) |
1.000 |
600 |
500 |
|
8.12 |
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
8.13 |
Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương |
1.000 |
600 |
500 |
|
9 |
Đường xuống bến phà cũ |
|
|
|
|
9.1 |
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà) |
1.000 |
600 |
500 |
|
10 |
Đường đền Phúc Khánh |
|
|
|
|
10.1 |
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền) |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
11 |
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) |
|
|
|
|
11.1 |
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
11.2 |
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
11.3 |
Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm) |
600 |
360 |
300 |
|
12 |
Đường khu gốc gạo |
|
|
|
|
12.1 |
Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
13 |
Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh |
|
|
|
|
13.1 |
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng |
500 |
300 |
250 |
|
14 |
Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia |
|
|
|
|
14.1 |
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa |
1.000 |
600 |
500 |
|
15 |
(ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án |
|
|
|
|
15.1 |
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ |
1.000 |
600 |
500 |
|
16 |
Đường xóm sau Ngân hàng |
|
|
|
|
16.1 |
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
17 |
Đường vào xóm nhà bà Xụm |
|
|
|
|
17.1 |
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú |
800 |
480 |
400 |
|
18 |
Đường nhánh trường Chính trị |
|
|
|
|
18.1 |
Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải |
1.000 |
600 |
500 |
|
19 |
Phố Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
|
19.1 |
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
20 |
Đường vành đai hồ thủy điện |
|
|
|
|
20.1 |
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới |
1.600 |
960 |
800 |
|
21 |
Đường đi Lương Sơn |
|
|
|
|
21.1 |
Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý |
700 |
420 |
350 |
|
22 |
Đường thôn số 1 |
|
|
|
|
22.1 |
Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
22.2 |
Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1 |
1.500 |
900 |
750 |
|
22.3 |
Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy) |
1.500 |
900 |
750 |
|
23 |
Đường Ngô Quyền |
|
|
|
|
23.1 |
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
24 |
Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) |
|
|
|
|
24.1 |
Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) |
900 |
540 |
450 |
|
25 |
Khu đô thị Hoa Ban |
|
|
|
|
25.1 |
Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
25.2 |
Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
25.3 |
Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
25.4 |
Tuyến T10 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
26 |
Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) |
|
|
|
|
26.1 |
Tuyến P1 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
27 |
Đường Tiểu thủ công nghiệp |
|
|
|
|
27.1 |
Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh |
1.500 |
900 |
750 |
|
28 |
Đường xóm tổ 4A |
|
|
|
|
28.1 |
Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới |
700 |
420 |
350 |
|
29 |
Ngõ 03 Phố Trần Phú |
|
|
|
|
29.1 |
Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú |
800 |
480 |
400 |
|
30 |
Đường xóm tổ 5A |
|
|
|
|
30.1 |
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
31 |
Đường ngõ xóm tổ 6A |
|
|
|
|
31.1 |
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình |
700 |
420 |
350 |
|
31.2 |
Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế |
700 |
420 |
350 |
|
31.3 |
Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường |
700 |
420 |
350 |
|
32 |
Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) |
|
|
|
|
32.1 |
Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
32.2 |
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng |
1.200 |
720 |
600 |
|
33 |
Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc |
|
|
|
|
33.1 |
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
34 |
Đường bờ sông thôn 6B |
|
|
|
|
34.1 |
Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
34.2 |
Từ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông |
2.900 |
1.740 |
1.450 |
|
34.3 |
Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
35 |
Đường bờ sông thôn 6B |
|
|
|
|
35.1 |
Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
36 |
Đường xóm thôn 7 |
|
|
|
|
36.1 |
Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện |
1.500 |
900 |
750 |
|
37 |
Đường ngõ xóm thôn 7 |
|
|
|
|
37.1 |
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ |
1.500 |
900 |
750 |
|
37.2 |
Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc |
1.500 |
900 |
750 |
|
37.3 |
Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử |
800 |
480 |
400 |
|
37.4 |
Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp |
1.500 |
900 |
750 |
|
38 |
Đường viện 94 cũ thôn 7 |
|
|
|
|
38.1 |
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
38.2 |
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) |
1.400 |
840 |
700 |
|
39 |
Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh |
|
|
|
|
39.1 |
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
39.2 |
Từ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy |
1.500 |
900 |
750 |
|
40 |
Đường nhánh thôn 9A |
|
|
|
|
40.1 |
Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực |
1.000 |
600 |
500 |
|
40.2 |
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực |
600 |
360 |
300 |
|
40.3 |
Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
41 |
Đường xóm thôn 9B |
|
|
|
|
41.1 |
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt |
600 |
360 |
300 |
|
41.2 |
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
42 |
Tuyến đường mở mới Thôn 1 |
|
|
|
|
42.1 |
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
43 |
Đường ngõ Thôn 5B |
|
|
|
|
43.1 |
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học |
600 |
360 |
300 |
|
43.2 |
Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng |
600 |
360 |
300 |
|
44 |
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B |
|
|
|
|
44.1 |
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
44.2 |
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
44.3 |
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
45 |
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 |
|
|
|
|
45.1 |
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
45.2 |
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
45.3 |
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
46 |
Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) |
|
|
|
|
46.1 |
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn |
600 |
360 |
240 |
|
47 |
Đường nhánh thôn 9B |
|
|
|
|
47.1 |
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) |
600 |
360 |
240 |
|
48 |
Phố Lương Đình Của thôn 9B |
|
|
|
|
48.1 |
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) |
600 |
360 |
240 |
|
49 |
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 |
|
|
|
|
49.1 |
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
49.2 |
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
49.3 |
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường |
4.500 |
2.700 |
1.810 |
|
50 |
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 |
|
|
|
|
50.1 |
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.010 |
|
50.2 |
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới |
5.000 |
3.000 |
2.010 |
|
50.3 |
Tuyến T5 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
50.4 |
Tuyến T4 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
51 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
51.1 |
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ |
600 |
360 |
180 |
|
51.2 |
Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy |
1.000 |
600 |
500 |
|
51.3 |
Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà |
600 |
360 |
300 |
|
52 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
52.1 |
Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
52.2 |
Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 |
800 |
480 |
400 |
|
52.3 |
Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà |
700 |
420 |
350 |
|
53 |
Đường rẽ Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
53.1 |
Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
53.2 |
Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
53.3 |
Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) |
250 |
150 |
130 |
|
53.4 |
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn |
250 |
150 |
130 |
|
53.5 |
Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) |
250 |
150 |
130 |
|
53.6 |
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) |
250 |
150 |
130 |
|
53.7 |
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn |
250 |
150 |
130 |
|
53.8 |
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 |
250 |
150 |
130 |
|
53.9 |
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1 |
250 |
150 |
130 |
|
53.10 |
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1 |
250 |
150 |
130 |
|
53.11 |
Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 |
250 |
150 |
130 |
|
53.12 |
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ |
250 |
150 |
130 |
|
53.13 |
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải |
250 |
150 |
130 |
|
53.14 |
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ |
250 |
150 |
130 |
|
53.15 |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) |
220 |
130 |
110 |
|
53.16 |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) |
220 |
130 |
110 |
|
53.17 |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) |
200 |
120 |
100 |
|
54 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên |
|
|
|
|
54.1 |
Tuyến H1 |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
54.2 |
Tuyến N8 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
54.3 |
Tuyến H2 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
54.4 |
Tuyến H3, H4, H5, H6 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
55 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên |
|
|
|
|
55.1 |
Tuyến H8 |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
55.2 |
Tuyến H7 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
55.3 |
Tuyến T5, H9, H10 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
55.4 |
Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
56 |
Thôn Mạ 1 |
|
|
|
|
56.1 |
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn |
250 |
150 |
130 |
|
57 |
Thôn Múi 3 |
|
|
|
|
57.1 |
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân |
250 |
150 |
130 |
|
57.2 |
Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) |
250 |
150 |
130 |
|
58 |
Thôn Lự |
|
|
|
|
58.1 |
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng |
400 |
240 |
200 |
|
58.2 |
Từ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự |
400 |
240 |
200 |
|
58.3 |
Từ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ |
250 |
150 |
130 |
|
59 |
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) |
|
|
|
|
59.1 |
Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) |
600 |
360 |
300 |
|
59.2 |
Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu |
650 |
390 |
330 |
|
59.3 |
Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia) |
850 |
510 |
430 |
|
60 |
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) |
|
|
|
|
60.1 |
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) |
500 |
300 |
250 |
|
61 |
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) |
|
|
|
|
61.1 |
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) |
300 |
180 |
150 |
|
61.2 |
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1) |
400 |
240 |
200 |
|
62 |
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) |
|
|
|
|
62.1 |
Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 |
500 |
300 |
250 |
|
62.2 |
Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ |
400 |
240 |
200 |
|
62.3 |
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) |
350 |
210 |
180 |
|
62.4 |
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) |
350 |
210 |
180 |
|
62.5 |
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung |
350 |
210 |
180 |
|
62.6 |
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) |
300 |
180 |
150 |
|
62.7 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
63 |
Đường tỉnh lộ 160 |
|
|
|
|
63.1 |
Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ |
800 |
480 |
400 |
|
63.2 |
Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa |
400 |
240 |
200 |
|
63.3 |
Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) |
250 |
150 |
130 |
|
63.4 |
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu |
250 |
150 |
130 |
|
63.5 |
Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m |
200 |
120 |
100 |
|
63.6 |
Thôn 6 Vành |
200 |
120 |
100 |
|
63.7 |
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m |
300 |
180 |
150 |
|
63.8 |
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m |
300 |
180 |
150 |
|
63.9 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.2 |
Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) |
800 |
480 |
400 |
|
1.3 |
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279 |
800 |
480 |
400 |
|
1.4 |
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang. |
400 |
240 |
200 |
|
1.5 |
Từ đầu cầu Mạc đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.8 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.9 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa |
800 |
480 |
400 |
|
1.10 |
Cầu Mạc đến cổng Ủy ban |
900 |
540 |
450 |
|
1.11 |
Cổng Ủy ban đến hết đất trạm thủy văn |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.12 |
Trạm thủy văn đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh) |
700 |
420 |
350 |
|
2 |
Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ) |
|
|
|
|
2.1 |
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô đến đầu cầu treo Nà Luông |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt |
|
|
|
|
3.1 |
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông |
500 |
300 |
250 |
|
4 |
Đường sau chợ |
|
|
|
|
4.1 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông) |
1.000 |
600 |
500 |
|
5 |
Đường đi Tân Tiến |
|
|
|
|
5.1 |
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu) |
1.200 |
720 |
600 |
|
5.2 |
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn thôn Mường Kem |
700 |
420 |
350 |
|
6 |
Trung tâm xã Tân Tiến (cũ) |
|
|
|
|
6.1 |
Từ ngã ba (giáp thôn Nậm Ngòa) đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m |
350 |
210 |
180 |
|
6.2 |
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m |
300 |
180 |
150 |
|
6.3 |
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn thôn Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m |
250 |
150 |
130 |
|
7 |
Các tuyến đường nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8 |
Thôn Nà Đình: Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng |
250 |
150 |
130 |
|
9 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279) |
300 |
180 |
150 |
|
10 |
Thôn Nà Luông (500m): Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần |
250 |
150 |
130 |
|
11 |
Thôn Nà Luông: Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông đến cầu cứng bản Nà Luông |
250 |
150 |
130 |
|
12 |
Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn thôn Mường Kem đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng) nhập từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi thôn Hón (nhà ông Nhưỡng) |
300 |
180 |
150 |
|
13 |
Thôn Bản Hón: Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường) |
200 |
120 |
100 |
|
14 |
Thôn Thâm Mạ: Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem |
300 |
180 |
150 |
|
15 |
Thôn Mường Kem: Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học |
300 |
180 |
150 |
|
16 |
Thôn Nặm Cằm: Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) đến mương nhà ông Hỷ |
300 |
180 |
150 |
|
17 |
Thôn Nà Khương: Dọc 2 bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương |
300 |
180 |
150 |
|
18 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô) |
160 |
100 |
80 |
|
19 |
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m |
160 |
100 |
80 |
|
20 |
Đường Cán Chải - Nậm Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m |
160 |
100 |
80 |
|
21 |
Đường Cán Chải: từ giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m |
160 |
100 |
80 |
|
22 |
Đường Cán Chải - Nậm Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang, mỗi bên 200m |
160 |
100 |
80 |
|
23 |
Đường Nậm Bắt: từ cầu tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m |
160 |
100 |
80 |
|
24 |
Đường Nậm Rịa: từ dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m |
160 |
100 |
80 |
|
25 |
Đường Nà Phung: từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán kính 300m |
160 |
100 |
80 |
|
26 |
Đường Nậm Ngòa: từ khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m |
160 |
100 |
80 |
|
27 |
Đường Thai Lạc: Cầu Nậm Đâu đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm |
160 |
100 |
80 |
|
28 |
Trục đường từ UBND xã đi thôn Nặm Mược |
|
|
|
|
28.1 |
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 đến nhà ông Thành |
280 |
170 |
140 |
|
29 |
Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu |
|
|
|
|
29.1 |
Tiếp giáp từ nhà ông Thành đến nhà ông Chiến |
240 |
140 |
120 |
|
29.2 |
Cầu Mạc từ đường 279 đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc |
220 |
130 |
110 |
|
30 |
Thôn Khuổi Phường: Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng |
340 |
200 |
170 |
|
31 |
Thôn Nà Pồng: Từ cầu Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km |
340 |
200 |
170 |
|
32 |
Thôn Tạng Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km |
310 |
190 |
160 |
|
33 |
Phần còn lại của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què |
200 |
120 |
100 |
|
34 |
Thôn Khuổi Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km |
200 |
120 |
100 |
|
35 |
Thôn Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km |
200 |
120 |
100 |
|
36 |
Thôn Nậm Mược: Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km |
200 |
120 |
100 |
|
37 |
Thôn Nậm Kỳ: Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8 |
200 |
120 |
100 |
|
38 |
Thôn Nậm Pậu: Từ nhà ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng |
200 |
120 |
100 |
|
39 |
Thôn Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km |
170 |
100 |
90 |
|
40 |
Thôn Tổng Kim: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km |
170 |
100 |
90 |
|
41 |
Thôn Tổng Kim: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim |
170 |
100 |
90 |
|
42 |
Thôn Tổng Kim: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km |
170 |
100 |
90 |
|
43 |
Thôn Nặm Kỳ: Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km |
170 |
100 |
90 |
|
44 |
Thôn Nặm Mược: Từ cầu ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km |
170 |
100 |
90 |
|
45 |
Thôn Nặm Kỳ: Từ ngã ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử |
170 |
100 |
90 |
|
46 |
Thôn Nặm Pạu: từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km |
170 |
100 |
90 |
|
47 |
Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng |
|
|
|
|
47.1 |
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc |
280 |
170 |
140 |
|
47.2 |
Từ Cầu Bà Nết thôn Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng |
220 |
130 |
110 |
|
48 |
Các tuyến đường khác còn lại |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 160 |
|
|
|
|
1.1 |
Dọc 2 bên đường từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng) |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.2 |
Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiểng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.4 |
Dọc 2 bên đường từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đường Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
2.1 |
Dọc 2 bên đường từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với đường vào Đền Long Khánh |
1.600 |
960 |
800 |
|
2.2 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.3 |
Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.4 |
Dọc 2 bên đường từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19 |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.5 |
Dọc 2 bên đường từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.6 |
Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70 |
700 |
420 |
350 |
|
3 |
Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh |
|
|
|
|
3.1 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ đi UBND xã Phúc Khánh cũ |
450 |
270 |
230 |
|
3.3 |
Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu) |
400 |
240 |
200 |
|
3.4 |
Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường |
350 |
210 |
180 |
|
4 |
Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông |
|
|
|
|
4.1 |
Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh) |
300 |
180 |
150 |
|
4.2 |
Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2) |
450 |
270 |
230 |
|
4.3 |
Thôn Cầu Cóc: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc. |
1.500 |
900 |
750 |
|
4.4 |
Các tuyến đường giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông |
200 |
120 |
100 |
|
4.5 |
Khu tái thiết Làng Nủ |
350 |
210 |
180 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.2 |
Từ Km 127+650 đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.3 |
Từ sau đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt |
350 |
210 |
180 |
|
1.4 |
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu. |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An |
400 |
240 |
200 |
|
1.6 |
Từ hết đất nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu |
350 |
210 |
180 |
|
1.7 |
Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu |
500 |
300 |
250 |
|
1.8 |
Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.9 |
Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu Thanh Tuấn) |
500 |
300 |
250 |
|
1.10 |
Từ đầu cầu bản 5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào |
800 |
480 |
400 |
|
1.11 |
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) |
250 |
150 |
130 |
|
1.12 |
Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan |
300 |
180 |
150 |
|
1.13 |
Từ Km 142 đến Km 146 |
300 |
180 |
150 |
|
1.14 |
Từ Km 146 đến Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng) |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.15 |
Từ Km 146+300 đến Km 147 |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.16 |
Từ Km 147 đến giáp đất xã Xuân Quang |
900 |
540 |
450 |
|
1.17 |
Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan (cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
2 |
Trung tâm xã |
|
|
|
|
2.1 |
Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải |
300 |
180 |
150 |
|
2.2 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải |
800 |
480 |
400 |
|
2.3 |
Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải |
300 |
180 |
150 |
|
3.1 |
Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B |
300 |
180 |
150 |
|
5 |
Đường bản 1B: từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Đường bản 1 đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà |
200 |
120 |
100 |
|
7 |
Đường bản 3 đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1) |
200 |
120 |
100 |
|
8 |
Đường bản 4 (cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
9 |
Khu vực từ km 129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 |
220 |
130 |
110 |
|
10 |
Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) |
220 |
130 |
110 |
|
11 |
Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải) |
220 |
130 |
110 |
|
13 |
Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2 |
300 |
180 |
150 |
|
14 |
Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2) |
200 |
120 |
100 |
|
15 |
Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu |
200 |
120 |
100 |
|
16 |
Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) |
200 |
120 |
100 |
|
17 |
Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang |
200 |
120 |
100 |
|
18 |
Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT |
200 |
120 |
100 |
|
19 |
Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu |
200 |
120 |
100 |
|
20 |
Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính |
200 |
120 |
100 |
|
21 |
Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) |
200 |
120 |
100 |
|
22 |
Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ |
200 |
120 |
100 |
|
23 |
Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào |
200 |
120 |
100 |
|
24 |
Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào |
200 |
120 |
100 |
|
25 |
Các tuyến đường khác còn lại khu vực Mai Đào |
180 |
110 |
90 |
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại khu vực Vài Siêu |
180 |
110 |
90 |
|
27 |
Các tuyến đường khác còn lại |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ cầu Bắc Cuông đến trạm y tế xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.2 |
Từ trạm y tế xã đến Cầu bến Chuân |
800 |
480 |
400 |
|
1.3 |
Từ cầu Bến Chuân đến hết đất công ty TNHH Sơn Hà |
500 |
300 |
250 |
|
1.4 |
Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến hết đất xã Xuân Hòa |
800 |
480 |
400 |
|
1.5 |
Từ cầu Bắc Cuông đến hết đất nhà ông Long Văn Hùng |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.6 |
Từ hết đất nhà ông Long Văn Hùng đến cầu Vàng Vừng |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Từ Cầu Vàng Vừng đến nhà Thanh Mây(bản Cuông 3) |
600 |
360 |
300 |
|
1.8 |
Từ nhà Thanh Mây(bản Cuông 3) đến km 50+200m (nhà ông Giáp) |
400 |
240 |
200 |
|
1.9 |
Từ Km 50+200 m (nhà ông Giáp) đến hết ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc |
600 |
360 |
300 |
|
1.10 |
Từ ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc đến ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa bản Đao |
850 |
510 |
430 |
|
2 |
Tỉnh lộ 160 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba đường QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà |
400 |
240 |
200 |
|
2.2 |
Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà đến hết đất xã Xuân Hòa |
350 |
210 |
180 |
|
2.3 |
Từ cầu bến Chuân đến ngã bà bản Sáo |
850 |
510 |
430 |
|
2.4 |
Từ ngã ba bản Sáo đến hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.5 |
Từ Cầu Xóm Hạ đến hết đất nhà ông Vũ Trường Sinh |
500 |
300 |
250 |
|
2.6 |
Từ nhà ông Vũ Trường Sinh đến ngã ba đường rẽ lên bản Mo, bản Hò |
450 |
270 |
230 |
|
2.7 |
Từ đường rẽ lên bản Mo, bản Hò đến hết đất nhà ông Đặng Văn Chính |
750 |
450 |
380 |
|
2.8 |
Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Chính đến giáp QL 279 |
650 |
390 |
330 |
|
2.9 |
Từ ngã ba bản Sáo đến giáp xã Bảo Yên |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Bản Xóm Hạ: Dọc theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Tuyến đường bê tông liên thôn: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Nhàm, Lụ, Qua, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân; Sáo, Mai Hạ, Mai Chung, Xóm Hạ, Xóm Thượng; Kẹm, Vắc, Đao |
180 |
110 |
90 |
|
5 |
Từ giáp thị trấn (bản Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Từ trường tiểu học xã đến cầu qua suối bản Qua |
350 |
210 |
180 |
|
7 |
Từ cầu qua suối bản Qua đến giáp đất Thượng Hà |
300 |
180 |
150 |
|
8 |
Từ ngã ba rẽ bản Qua đến nhà ông Vượng (bản Qua) |
200 |
120 |
100 |
|
9 |
Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu |
200 |
120 |
100 |
|
10 |
Đường bê tông Nà Đò: từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu |
200 |
120 |
100 |
|
11 |
Đường bê tông bản Khuổi Ca: khu trường đoàn |
200 |
120 |
100 |
|
12 |
Đường bê tông bản Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh |
220 |
130 |
110 |
|
13 |
Các tuyến đường khác còn lại |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Tuyến đường Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô |
230 |
140 |
120 |
|
1.2 |
Đường ngã ba Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô |
230 |
140 |
120 |
|
2 |
Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến ngầm tràn UBND xã Nậm Chạc cũ) |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Đường tỉnh lộ 158 |
|
|
|
|
3.1 |
Đường tỉnh lộ 158: Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) |
220 |
130 |
110 |
|
3.2 |
Đường tỉnh lộ 158: Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã Y Tý (A Lù cũ) |
220 |
130 |
110 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 156B |
|
|
|
|
1.1 |
Từ Km 53+700 đến hết trạm y tế xã Bản Xèo |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
1.2 |
Từ cuối trạm y tế Bản Xèo đến cầu Bản Xèo |
500 |
300 |
250 |
|
1.3 |
Từ cổng trường tiểu học Mường Vi đến cổng trường THCS Mường Vi |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.4 |
Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Bản Xèo |
330 |
200 |
170 |
|
2 |
Đường tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
2.1 |
Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 155 thuộc địa phận xã Bản Xèo |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Khu vực trung tâm xã |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngầm tràn Pa Cheo đến cổng trường Mầm non Pa Cheo (quán sửa xe ông Lính) |
500 |
300 |
250 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
1.2 |
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua |
6.100 |
3.660 |
3.050 |
|
2 |
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
3 |
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
5 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
6 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
7 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
|
8 |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
8.2 |
Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
8.3 |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
8.4 |
Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe |
5.900 |
3.540 |
2.950 |
|
8.5 |
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
8.6 |
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
8.7 |
Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
8.8 |
Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
11.200 |
6.720 |
5.600 |
|
8.9 |
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
9 |
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
9.1 |
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
9.2 |
Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9.3 |
Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
9.4 |
Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9.5 |
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
9.6 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược |
1.500 |
900 |
750 |
|
9.7 |
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
9.8 |
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9.9 |
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát |
600 |
360 |
300 |
|
10 |
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11 |
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
12 |
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
13 |
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
14 |
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
15 |
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
16 |
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
17 |
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
18 |
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
19 |
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
20 |
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
21 |
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
22 |
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
23 |
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
24 |
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
25 |
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
26 |
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
27 |
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
28 |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
29 |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái |
1.500 |
900 |
750 |
|
30 |
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
31 |
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
32 |
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
33 |
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
34 |
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
35 |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
36 |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
37 |
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
38 |
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
39 |
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
40 |
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
41 |
Đường thôn 10 |
|
|
|
|
40.1 |
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
40.2 |
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
42 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát |
800 |
480 |
400 |
|
43 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát |
300 |
180 |
150 |
|
44 |
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7) |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
45 |
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7)) |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
46 |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên |
1.000 |
600 |
500 |
|
47 |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái |
1.000 |
600 |
500 |
|
48 |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương |
800 |
480 |
400 |
|
49 |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
50 |
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang |
1.000 |
600 |
500 |
|
51 |
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
52 |
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
53 |
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
54 |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng |
|
|
|
|
54.1 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép |
750 |
450 |
380 |
|
54.2 |
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng |
800 |
480 |
400 |
|
55 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) |
|
|
|
|
56 |
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn) |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
57 |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
58 |
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
59 |
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
60 |
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
61 |
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
62 |
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
63 |
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
|
64 |
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
65 |
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
66 |
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
67 |
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
68 |
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
|
69 |
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
70 |
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
71 |
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
72 |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược |
1.600 |
960 |
800 |
|
73 |
Đường Quang Kim - Cốc San |
|
|
|
|
73.1 |
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
73.2 |
Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San |
1.400 |
840 |
700 |
|
73.3 |
Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim |
600 |
360 |
300 |
|
74 |
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1 |
1.000 |
600 |
500 |
|
75 |
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan |
600 |
360 |
300 |
|
76 |
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành |
450 |
270 |
230 |
|
77 |
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
78 |
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
79 |
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
80 |
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
81 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
81.1 |
Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) |
250 |
150 |
130 |
|
81.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
81.3 |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược |
300 |
180 |
150 |
|
82 |
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo |
420 |
250 |
210 |
|
83 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
84 |
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m |
250 |
150 |
130 |
|
85 |
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) |
220 |
130 |
110 |
|
86 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ) |
150 |
90 |
80 |
|
87 |
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) |
400 |
240 |
200 |
|
|
Khu tái định cư số 1 |
|
|
|
|
88 |
Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
89 |
Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
90 |
Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
91 |
Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
92 |
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
93 |
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
94 |
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
95 |
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
96 |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) |
1.000 |
600 |
500 |
|
97 |
Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại |
400 |
240 |
200 |
|
99 |
Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
100 |
Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
101 |
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
102 |
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
103 |
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
104 |
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
106 |
Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
107 |
Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
108 |
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
109 |
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
110 |
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
111 |
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
112 |
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
113 |
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
114 |
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
115 |
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
116 |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) |
1.500 |
900 |
750 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 158 |
|
|
|
|
1.1 |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý) |
250 |
150 |
130 |
|
1.2 |
Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý) |
400 |
240 |
200 |
|
1.3 |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San) |
200 |
120 |
100 |
|
2 |
Tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ Ngã ba đường rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 |
300 |
180 |
150 |
|
2.2 |
Từ Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Đường Mường Hum - Dền Thàng - Dền Sáng |
|
|
|
|
- |
Đoạn Khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn Tả Phìn |
220 |
130 |
110 |
|
3.1 |
Đoạn Từ đầu Cầu Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ)) |
200 |
120 |
100 |
|
3.2 |
Đoạn từ khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 158 |
170 |
100 |
90 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tuyến D1 |
|
|
|
|
1.1 |
Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
2 |
Tuyến N7 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.2 |
Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
3 |
Đường nhánh (tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7) |
4.410 |
2.650 |
2.210 |
|
4 |
Đường đi Dền Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Sáng) |
4.410 |
2.650 |
2.210 |
|
5 |
Đường bê tông (Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 |
4.410 |
2.650 |
2.210 |
|
6 |
Tuyến đường N5 kéo dài (Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1) |
5.220 |
3.130 |
2.610 |
|
7 |
Tuyến đường D4 |
|
|
|
|
7.1 |
Từ đầu cầu đi Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
7.2 |
Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum |
4.120 |
2.470 |
2.060 |
|
8 |
Đường D3 |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) |
5.520 |
3.310 |
2.760 |
|
8.2 |
Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
9 |
Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung |
2.270 |
1.360 |
1.140 |
|
10 |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
10.1 |
Đường từ hết quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
10.2 |
Đường từ cầu Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng |
1.440 |
860 |
720 |
|
11 |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ |
|
|
|
|
11.1 |
Đường từ Ngã ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky Quan San |
1.500 |
900 |
750 |
|
11.2 |
Đường từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3 |
1.200 |
720 |
600 |
|
12 |
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) |
|
|
|
|
12.1 |
Đường từ đầu đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1 |
270 |
160 |
140 |
|
12.2 |
Đường từ đập thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ |
500 |
300 |
250 |
|
12.3 |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
12.4 |
Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã |
500 |
300 |
250 |
|
13 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4E |
|
|
|
|
1.1 |
Từ điểm giáp xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.3 |
Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan |
800 |
480 |
400 |
|
1.4 |
Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi trung tâm xã Trịnh Tường) |
500 |
300 |
250 |
|
1.5 |
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.6 |
Đoạn từ điểm giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã Trịnh Tường |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E) |
|
|
|
|
2.1 |
Từ cầu Trịnh Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.2 |
Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.3 |
Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc |
1.500 |
900 |
750 |
|
3 |
Đường bờ sông (tuyến T11) |
|
|
|
|
3.1 |
Từ giao với đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4 |
Đường T5 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ đường T11 đến giao với đường T6 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
5 |
Tuyến T3 |
|
|
|
|
5.1 |
Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6 |
Đường T6 |
|
|
|
|
6.1 |
Từ đường T1 đến giao với đường T2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7 |
Đường T7 |
|
|
|
|
7.1 |
Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Đường T8 |
|
|
|
|
8.1 |
Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9 |
Tuyến T4 |
|
|
|
|
9.1 |
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
10 |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường |
|
|
|
|
10.1 |
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học |
1.500 |
900 |
750 |
|
10.2 |
Từ ngã 3 đi trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) |
1.500 |
900 |
750 |
|
11 |
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường |
|
|
|
|
11.1 |
Từ cầu Bản Mạc đến ngã ba giao đường T2 |
1.000 |
600 |
500 |
|
11.2 |
Từ đoạn giao đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường) |
1.200 |
720 |
600 |
|
12 |
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý |
|
|
|
|
12.1 |
Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc |
450 |
270 |
230 |
|
13 |
Các tuyến đường khác còn lại |
180 |
110 |
90 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường tỉnh lộ 158 |
|
|
|
|
1.1 |
Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý) |
400 |
240 |
200 |
|
1.2 |
Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ |
700 |
420 |
350 |
|
1.3 |
Đường 158 đi Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
1.4 |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
1.5 |
Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
1.6 |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
1.7 |
Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2 |
Đường trung tâm xã A Lù cũ |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Tuyến D2 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
4 |
Tuyến D5 |
|
|
|
|
4.1 |
Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) |
5.100 |
3.060 |
2.550 |
|
5 |
Tuyến D4 |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
6 |
Đường đi thôn Choản Thèn |
|
|
|
|
6.1 |
Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
6.2 |
Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
7 |
Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ |
|
|
|
|
7.1 |
Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) |
400 |
240 |
200 |
|
8 |
Đường trục thôn Phan Cán Sử |
|
|
|
|
8.1 |
Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải Thầu Thượng) |
400 |
240 |
200 |
|
9 |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9.2 |
Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
10 |
Đường trục thôn Trung Chải |
|
|
|
|
10.1 |
Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng |
400 |
240 |
200 |
|
11 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
11.1 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã A Lù cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
11.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Ý Tý cũ) |
220 |
130 |
110 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 |
1.400 |
840 |
700 |
|
1.4 |
Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.5 |
Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.8 |
Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu trắng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
1.14 |
Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.15 |
Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.16 |
Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ |
210 |
130 |
110 |
|
2 |
Đường xã |
|
|
|
|
2.1 |
Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m |
1.400 |
840 |
700 |
|
2.2 |
Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) |
420 |
250 |
210 |
|
2.3 |
Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng |
800 |
480 |
400 |
|
2.4 |
Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương |
420 |
250 |
210 |
|
2.5 |
Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) |
700 |
420 |
350 |
|
2.6 |
Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.7 |
Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.8 |
Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.9 |
Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường |
560 |
340 |
280 |
|
2.10 |
Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai |
560 |
340 |
280 |
|
2.11 |
Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã |
700 |
420 |
350 |
|
2.12 |
Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức |
560 |
340 |
280 |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn |
400 |
240 |
200 |
|
2.14 |
Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong |
300 |
180 |
150 |
|
2.14 |
Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang |
700 |
420 |
350 |
|
2.15 |
Đoạn trước cửa UBND xã |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.16 |
Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai |
300 |
180 |
150 |
|
2.17 |
Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến |
720 |
430 |
360 |
|
2.18 |
Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga |
450 |
270 |
230 |
|
3 |
Đường Thôn |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.2 |
Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn |
350 |
210 |
180 |
|
3.3 |
Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn |
350 |
210 |
180 |
|
3.4 |
Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng |
350 |
210 |
180 |
|
3.5 |
Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín |
400 |
240 |
200 |
|
3.6 |
Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) |
350 |
210 |
180 |
|
3.7 |
Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) |
350 |
210 |
180 |
|
3.8 |
Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) |
350 |
210 |
180 |
|
3.9 |
Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng |
600 |
360 |
300 |
|
3.10 |
Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.11 |
Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn |
350 |
210 |
180 |
|
3.12 |
Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây |
450 |
270 |
230 |
|
3.13 |
Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ |
210 |
130 |
110 |
|
3.14 |
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu |
210 |
130 |
110 |
|
3.15 |
Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung |
210 |
130 |
110 |
|
3.16 |
Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai |
210 |
130 |
110 |
|
3.17 |
Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng |
210 |
130 |
110 |
|
3.18 |
Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 |
210 |
130 |
110 |
|
3.19 |
Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 |
210 |
130 |
110 |
|
3.20 |
Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) |
210 |
130 |
110 |
|
3.21 |
Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi |
210 |
130 |
110 |
|
3.22 |
Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá |
210 |
130 |
110 |
|
3.23 |
Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen |
210 |
130 |
110 |
|
3.24 |
Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri |
210 |
130 |
110 |
|
3.25 |
Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường |
210 |
130 |
110 |
|
3.26 |
Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè |
210 |
130 |
110 |
|
3.27 |
Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư |
210 |
130 |
110 |
|
3.28 |
Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San |
210 |
130 |
110 |
|
3.29 |
Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 |
150 |
90 |
80 |
|
4 |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen |
|
|
|
|
4.1 |
Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4.2 |
Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
5 |
Đường mới mở |
|
|
|
|
5.1 |
Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) |
1.200 |
720 |
600 |
|
5.2 |
Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) |
700 |
420 |
350 |
|
6 |
Các tuyến đường khác còn lại |
210 |
130 |
110 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 154 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Từ đất của công ty Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Từ đất của công ty Phương Bắc hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng (thôn Ngải Phóng Chồ) |
800 |
480 |
400 |
|
1.4 |
Từ hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng đến hết đất nhà ông Thào Dỉ |
400 |
240 |
200 |
|
1.5 |
Từ hết đất nhà ông Thào Dỉ đến cổng tập thể giáo viên trường tiểu học |
700 |
420 |
350 |
|
1.6 |
Từ cổng tập thể giáo viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Chơ |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Từ tỉnh lộ ĐT 154 đến ngã tư đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) |
500 |
300 |
250 |
|
1.8 |
Từ ĐT 154 đến đường vào chợ Cao Sơn |
500 |
300 |
250 |
|
1.9 |
Trụ sở UBND xã Tả Thàng cũ + 300m về phía Mường Khương và trụ sở UBND xã Tả Thàng +200m về phía Bảo Nhai |
350 |
210 |
180 |
|
1.10 |
Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.11 |
Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã |
1.500 |
900 |
750 |
|
2 |
Đường xã |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba đài tưởng niệm đến nhà ông Sùng Dỉ |
400 |
240 |
200 |
|
2.2 |
Từ nhà ông Sùng Dỉ đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng |
400 |
240 |
200 |
|
2.3 |
Từ ngã ba đài tưởng niệm đến hết đất nhà ông Sùng Giờ |
700 |
420 |
350 |
|
2.4 |
Từ cổng UBND xã đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin |
600 |
360 |
300 |
|
2.5 |
Từ TL 154 đến hết đất của trạm vận hành điện lực |
800 |
480 |
400 |
|
3 |
Đường thôn |
|
|
|
|
3.1 |
Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin) |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Từ ngã tư hướng xuống đập trần đến đất nhà ông Sùng Chín Chu |
350 |
210 |
180 |
|
3.3 |
Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin (cũ) đến đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải – Ma Ngán |
500 |
300 |
250 |
|
3.4 |
Từ ngã tư thôn Lồ Suối Tủng (hướng đi Ngải Phóng Chồ) đến cách ngã ba tỉnh lộ ĐT 154 đi Ngải Phóng Chồ (ngã ba Trường THPT số 3 Mường Khương) là 85m |
180 |
110 |
90 |
|
3.5 |
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Tủng (cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đi Sảng Lùng Chéng) đến hết đất nhà ông Vàng Thề (thôn Lồ Suối Tủng) |
180 |
110 |
90 |
|
3.6 |
Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng |
120 |
70 |
60 |
|
3.7 |
Từ UBND xã Tả Thàn cũ + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng |
180 |
110 |
90 |
|
3.8 |
Từ đỉnh dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu II |
180 |
110 |
90 |
|
3.9 |
Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Sú Dí Phìn |
180 |
110 |
90 |
|
3.10 |
Phần còn lại của thôn Tả Thàng, thôn Cán Cấu I, thôn Cán Cấu II |
120 |
70 |
60 |
|
3.11 |
Từ nhà ông Sùng Giờ (thôn Bãi Bằng) đến thôn Tỉn Thàng |
180 |
110 |
90 |
|
3.12 |
Từ đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải - Ma Ngán đến đường rẽ vào đường Ma Ngán - Chu Lìn Phố (tỉnh lộ ĐT 154) |
180 |
110 |
90 |
|
3.13 |
Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải |
180 |
110 |
90 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
120 |
70 |
60 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc Lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.2 |
Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) |
1.400 |
840 |
700 |
|
1.3 |
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.4 |
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m |
700 |
420 |
350 |
|
1.6 |
Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m |
700 |
420 |
350 |
|
1.7 |
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) |
700 |
420 |
350 |
|
1.8 |
Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) |
700 |
420 |
350 |
|
1.9 |
Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.10 |
Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
1.11 |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
1.12 |
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
1.13 |
Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
1.14 |
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng |
1.250 |
750 |
630 |
|
1.15 |
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng |
400 |
240 |
200 |
|
1.16 |
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Đường Tỉnh Lộ 154 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
2.2 |
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy |
700 |
420 |
350 |
|
2.3 |
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.4 |
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản |
300 |
180 |
150 |
|
2.5 |
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ |
700 |
420 |
350 |
|
2.6 |
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) |
700 |
420 |
350 |
|
2.7 |
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Phố Mã Tuyển 1 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4 |
Đường Giải phóng 11-11 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
4.2 |
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
4.3 |
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
4.4 |
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
4.5 |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
4.6 |
Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
4.7 |
Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) |
1.200 |
720 |
600 |
|
5 |
Phố Na Khui |
|
|
|
|
5.1 |
Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6 |
Phố Sao Đỏ |
|
|
|
|
6.1 |
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
6.2 |
Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.3 |
Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) |
1.600 |
960 |
800 |
|
7 |
Phố Thanh Niên |
|
|
|
|
7.1 |
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
7.2 |
Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
8 |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu |
|
|
|
|
8.1 |
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
8.2 |
Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
8.3 |
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
8.4 |
Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư |
1.000 |
600 |
500 |
|
9 |
Phố Na Bủ |
|
|
|
|
9.1 |
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
9.2 |
Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
10 |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển |
|
|
|
|
10.1 |
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11 |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) |
|
|
|
|
11.1 |
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11.2 |
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12 |
Đường nội thị theo trục đường mới mở |
|
|
|
|
12.1 |
Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12.2 |
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
12.3 |
Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
12.4 |
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
12.5 |
Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
12.6 |
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12.7 |
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
12.8 |
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
12.9 |
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
12.10 |
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế |
1.500 |
900 |
750 |
|
12.11 |
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
13 |
Đường nội thị |
|
|
|
|
13.1 |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
13.2 |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải |
1.000 |
600 |
500 |
|
13.3 |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.4 |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
13.5 |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.6 |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.7 |
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
1.400 |
840 |
700 |
|
13.8 |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân |
1.200 |
720 |
600 |
|
13.9 |
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.300 |
780 |
650 |
|
13.10 |
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
1.100 |
660 |
550 |
|
13.11 |
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
1.100 |
660 |
550 |
|
13.12 |
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu |
1.100 |
660 |
550 |
|
13.13 |
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.100 |
660 |
550 |
|
13.14 |
Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.15 |
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
13.16 |
Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
13.19 |
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
13.20 |
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ |
1.200 |
720 |
600 |
|
13.21 |
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ |
1.200 |
720 |
600 |
|
13.22 |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) |
1.200 |
720 |
600 |
|
13.23 |
Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
1.050 |
630 |
530 |
|
13.24 |
Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
13.25 |
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.26 |
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) |
800 |
480 |
400 |
|
13.27 |
Thôn Nhân Giống |
1.000 |
600 |
500 |
|
13.28 |
Thôn Sả Hồ |
500 |
300 |
250 |
|
13.29 |
Điểm dân cư Ngam A |
400 |
240 |
200 |
|
13.30 |
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
500 |
300 |
250 |
|
13.31 |
Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
13.32 |
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
13.33 |
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
13.34 |
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
13.35 |
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
13.36 |
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
13.37 |
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
14 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
14.1 |
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác |
300 |
180 |
150 |
|
14.2 |
Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) |
300 |
180 |
150 |
|
14.3 |
đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
15 |
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy |
210 |
130 |
110 |
|
16 |
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A |
210 |
130 |
110 |
|
17 |
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm |
200 |
120 |
100 |
|
18 |
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc |
200 |
120 |
100 |
|
19 |
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam |
200 |
120 |
100 |
|
20 |
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ |
200 |
120 |
100 |
|
21 |
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng |
200 |
120 |
100 |
|
22 |
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ |
200 |
120 |
100 |
|
23 |
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A |
210 |
130 |
110 |
|
24 |
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp |
210 |
130 |
110 |
|
25 |
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt |
210 |
130 |
110 |
|
26 |
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng |
210 |
130 |
110 |
|
27 |
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A |
210 |
130 |
110 |
|
28 |
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) |
400 |
240 |
200 |
|
29 |
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy |
210 |
130 |
110 |
|
30 |
Các tuyến đường khác còn lại |
400 |
240 |
200 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo |
850 |
510 |
430 |
|
1.2 |
Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải |
1.650 |
990 |
830 |
|
1.3 |
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin |
3.450 |
2.070 |
1.730 |
|
1.4 |
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải |
2.080 |
1.250 |
1.040 |
|
1.5 |
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin |
700 |
420 |
350 |
|
1.6 |
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m |
740 |
440 |
370 |
|
1.7 |
Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m |
430 |
260 |
220 |
|
1.8 |
Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải |
370 |
220 |
190 |
|
1.9 |
Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
1.10 |
Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng |
1.620 |
970 |
810 |
|
1.11 |
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ |
740 |
440 |
370 |
|
1.12 |
Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương) |
750 |
450 |
380 |
|
1.13 |
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài |
370 |
220 |
190 |
|
1.14 |
Từ khu dân cư Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu |
540 |
320 |
270 |
|
1.15 |
Từ nhà ông Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) |
1.050 |
630 |
530 |
|
1.16 |
Từ hết thôn Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ) |
530 |
320 |
270 |
|
2 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin |
230 |
140 |
120 |
|
2.2 |
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng |
750 |
450 |
380 |
|
2.3 |
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 |
1.590 |
950 |
800 |
|
2.4 |
Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.5 |
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) |
550 |
330 |
280 |
|
2.6 |
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao |
550 |
330 |
280 |
|
2.7 |
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m |
670 |
400 |
340 |
|
2.8 |
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 |
380 |
230 |
190 |
|
2.9 |
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ |
400 |
240 |
200 |
|
2.10 |
Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) |
510 |
310 |
260 |
|
2.11 |
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng |
320 |
190 |
160 |
|
2.12 |
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu |
230 |
140 |
120 |
|
2.13 |
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải |
230 |
140 |
120 |
|
2.14 |
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 |
200 |
120 |
100 |
|
2.15 |
Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ |
200 |
120 |
100 |
|
2.16 |
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà |
200 |
120 |
100 |
|
2.17 |
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu |
200 |
120 |
100 |
|
2.18 |
Từ giáp ranh xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) |
200 |
120 |
100 |
|
2.19 |
Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến |
200 |
120 |
100 |
|
2.20 |
Từ đường rẽ mốc 153 đến Bản Phố |
200 |
120 |
100 |
|
2.21 |
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã |
200 |
120 |
100 |
|
2.22 |
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 |
200 |
120 |
100 |
|
2.23 |
Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy |
200 |
120 |
100 |
|
2.24 |
Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải |
200 |
120 |
100 |
|
2.25 |
Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ |
200 |
120 |
100 |
|
2.26 |
Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng |
210 |
130 |
110 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Tráng A Pao |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 |
3.150 |
1.890 |
1.580 |
|
1.2 |
Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
1.3 |
Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
2 |
Đường Đinh Bộ Lĩnh |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.2 |
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.3 |
Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
2.4 |
Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2.5 |
Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.6 |
Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.7 |
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
2.8 |
Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
2.9 |
Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3 |
Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4 |
Đường 19/5 |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
4.2 |
Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4.3 |
Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.4 |
Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.5 |
Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.6 |
Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
5 |
Phố Giàng Chẩn Mìn |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
5.2 |
Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.3 |
Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6 |
Đường nhánh 2 |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7 |
Phố Giàng Chẩn Hùng |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
7.2 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
8 |
Đường nhánh 5 |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9 |
Đường Cư Hòa Vần |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
9.2 |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
|
10 |
Đường nhánh 7 |
|
|
|
|
10.1 |
Đất hai bên đường nhánh 7 |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
11 |
Phố Thầu |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
11.2 |
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
11.3 |
Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu |
1.500 |
900 |
750 |
|
12 |
Các đường ngõ thuộc Phố Thầu |
|
|
|
|
12.1 |
Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu |
1.000 |
600 |
500 |
|
13 |
Phố Cũ |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
14 |
Đường Ngô Quyền |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
15 |
Đường Giàng Lao Pà |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
16 |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha |
|
|
|
|
16.1 |
Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
16.2 |
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
16.3 |
Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
16.4 |
Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
17 |
Phố Hoàng Thu Phố |
|
|
|
|
17.1 |
Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
18 |
Đường C5 |
|
|
|
|
18.1 |
Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
19 |
Đường D18 |
|
|
|
|
19.1 |
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20 |
Đường D23 |
|
|
|
|
20.1 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) |
500 |
300 |
250 |
|
21 |
Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài |
|
|
|
|
21.1 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo |
520 |
310 |
260 |
|
22 |
Đường D1 |
|
|
|
|
22.1 |
Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ |
1.200 |
720 |
600 |
|
23 |
Đường D5 |
|
|
|
|
23.1 |
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng |
520 |
310 |
260 |
|
24.1 |
Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
25 |
Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới |
|
|
|
|
25.1 |
Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm |
1.400 |
840 |
700 |
|
26 |
Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) |
|
|
|
|
26.1 |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải |
150 |
90 |
80 |
|
26.2 |
Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô) |
180 |
110 |
90 |
|
26.3 |
Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ |
150 |
90 |
80 |
|
26.4 |
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà |
800 |
480 |
400 |
|
26.5 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng |
150 |
90 |
80 |
|
26.6 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử |
1.200 |
720 |
600 |
|
26.7 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình |
400 |
240 |
200 |
|
26.8 |
Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai |
150 |
90 |
80 |
|
26.9 |
Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 |
180 |
110 |
90 |
|
27 |
Tỉnh lộ 159 |
|
|
|
|
27.1 |
Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo |
180 |
110 |
90 |
|
27.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an |
180 |
110 |
90 |
|
27.3 |
Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ |
180 |
110 |
90 |
|
27.4 |
Các đoạn còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
28 |
Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư |
|
|
|
|
28.1 |
Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ |
520 |
310 |
260 |
|
28.2 |
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ |
400 |
240 |
200 |
|
28.3 |
Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu |
500 |
300 |
250 |
|
28.4 |
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu |
600 |
360 |
300 |
|
28.5 |
Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử |
150 |
90 |
80 |
|
28.6 |
Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ |
150 |
90 |
80 |
|
28.7 |
Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn |
150 |
90 |
80 |
|
28.8 |
Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái |
180 |
110 |
90 |
|
28.9 |
Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ |
180 |
110 |
90 |
|
28.10 |
Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ |
180 |
110 |
90 |
|
28.11 |
Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ |
150 |
90 |
80 |
|
28.12 |
Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) |
180 |
110 |
90 |
|
28.13 |
Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng |
150 |
90 |
80 |
|
28.14 |
Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng) |
180 |
110 |
90 |
|
28.15 |
Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn |
130 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải |
150 |
90 |
80 |
|
1.2 |
Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín |
180 |
110 |
90 |
|
1.3 |
Đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long |
150 |
90 |
80 |
|
2 |
Đường trục chính |
|
|
|
|
2.1 |
Đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) |
900 |
540 |
450 |
|
2.2 |
Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) |
1.300 |
780 |
650 |
|
2.3 |
Đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần |
700 |
420 |
350 |
|
2.4 |
Đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.5 |
Đường từ ranh giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải |
150 |
90 |
80 |
|
2.6 |
Đường giao thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100 |
180 |
110 |
90 |
|
2.7 |
Đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.8 |
Đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở |
800 |
480 |
400 |
|
2.9 |
Đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế) |
180 |
110 |
90 |
|
2.10 |
Đường từ ngã tư chợ đến hết trường Mầm non số 2 |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.11 |
Đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) |
500 |
300 |
250 |
|
2.12 |
Đường từ nhà Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải |
300 |
180 |
150 |
|
2 |
Đường thôn, xóm |
|
|
|
|
2.1 |
Đường từ địa phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp ranh thôn Giàng Chá Chải |
150 |
90 |
80 |
|
2.2 |
Đường từ UBND xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú) |
150 |
90 |
80 |
|
2.3 |
Đường từ cổng khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn |
130 |
80 |
70 |
|
2.4 |
Đường từ QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn |
150 |
90 |
80 |
|
2.5 |
Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương) |
150 |
90 |
80 |
|
2.6 |
Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III |
150 |
90 |
80 |
|
2.7 |
Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư |
130 |
80 |
70 |
|
3. |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 151B |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đầu cầu Chiềng Ken đến giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
1.2 |
Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường đến hết đất ông Ao ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 25m so với mặt đường |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.3 |
Từ hết đất ông Ao ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 30m so với mặt đường đến đất ông Nguyễn Văn Hưng (Thôn Ken 3) |
550 |
330 |
280 |
|
1.4 |
Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (Thôn Ken 3) đến nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường |
200 |
120 |
100 |
|
1.5 |
Từ nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường |
300 |
180 |
150 |
|
1.6 |
Từ hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất thôn (Khe Păn) 30m so với mặt đường |
200 |
120 |
100 |
|
2 |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú |
|
|
|
|
2.1 |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú: Từ ngã ba Đền Ken đến giáp xã Khánh Yên |
330 |
200 |
170 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chiềng 1+2, Chiềng 3, Ken 1, Ken 2) |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Ken 3, Đồng Vệ, Hát Tình, Tằng Pậu, thôn Thi, thôn Phúng, thôn Bể 1, 2, 3, 4; Vàng Mầu; Khe Nà, Khe Tào, Khe Cóc, Khe Vai, Phường Cong, Khe Păn) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường) |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đất giáp đất ông Lê Trung Nghiệp đến hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.2 |
Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Nậm Chày) |
800 |
480 |
400 |
|
1.3 |
Từ giáp đất ông Lê Trung Nghiệp đến Cầu Nậm Miện (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.4 |
Từ giáp đất ông Chu Văn Tài đến hết đất ông Triệu Văn Hiển (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Các đoạn còn lại dọc theo QL 279 |
350 |
210 |
180 |
|
2 |
Quốc lộ 279 (tuyến tránh) (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường) |
|
|
|
|
2.1 |
Từ giáp đất ông Lý Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
3 |
Tuyến đường T1 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4 |
Tuyến đường T4 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5 |
Tuyến đường T9 |
|
|
|
|
5.1 |
Từ giao với QL 279 đến giao với tuyến đường T4 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
6 |
Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm |
350 |
210 |
180 |
|
7 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật |
600 |
360 |
300 |
|
1.2 |
Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) |
600 |
360 |
300 |
|
1.4 |
200 |
120 |
100 |
|
|
1.5 |
Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ) |
700 |
420 |
350 |
|
1.6 |
Từ nhà bà Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3 |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.8 |
Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.9 |
Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken |
800 |
480 |
400 |
|
2 |
Huyện lộ 51 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba đi Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.2 |
Từ giáp đất ở nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) |
|
|
|
|
3.1 |
Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) |
600 |
360 |
300 |
|
3.2 |
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua |
450 |
270 |
230 |
|
3.3 |
Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken |
450 |
270 |
230 |
|
3.4 |
Từ ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) |
|
|
|
|
4.1 |
Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.2 |
Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.3 |
Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường QL 279 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ cầu Nậm Mu đến ngã 4 Minh Chiềng - Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.2 |
Từ ngã 4 Minh Chiềng - Minh Thượng đến hết trường Tiểu học xã Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.3 |
Từ trường tiểu học Minh Lương đến ngã 3 trụ sở UBND cũ (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
1.4 |
Từ ngã 3 trụ sở UBND cũ đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
1.5 |
Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn đến qua khe Huổi Vàng 60m (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.050 |
630 |
530 |
|
2 |
Quốc lộ 279 đoạn mở mới (tuyến tránh) |
|
|
|
|
2.1 |
Điểm từ Km 44+250 đến Km 45+750 từ ngã 3 Minh Hạ đến ngã 3 Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.600 |
960 |
800 |
|
3 |
Tuyến đường vào Nậm Xây |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ QL 279 đến ngầm Nậm Xây Luông (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
350 |
210 |
180 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới |
160 |
100 |
80 |
|
2 |
Các tuyến đường khác còn lại |
135 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Dọc theo Quốc lộ 279, Từ cầu Nậm Mu đến nhà ông Bàn Xuân Nhỉ (Từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
230 |
140 |
120 |
|
2 |
Từ nhà ông Triệu Trung Thanh đến cầu Tu Hạ |
230 |
140 |
120 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài |
200 |
120 |
100 |
|
1.2 |
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán |
300 |
180 |
150 |
|
1.3 |
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa |
500 |
300 |
250 |
|
1.4 |
Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) |
300 |
180 |
150 |
|
1.5 |
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo |
500 |
300 |
250 |
|
1.6 |
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.8 |
Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.9 |
Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
1.10 |
Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ |
7.150 |
4.290 |
3.580 |
|
1.11 |
Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.12 |
Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.13 |
Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.14 |
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.15 |
Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
700 |
420 |
350 |
|
1.16 |
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.17 |
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ |
700 |
420 |
350 |
|
2 |
Đường TL 162 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Tỉnh lộ 151 |
|
|
|
|
3.1 |
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 |
500 |
300 |
250 |
|
4 |
Tỉnh lộ 151B |
|
|
|
|
4.1 |
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên |
350 |
210 |
180 |
|
4.2 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 |
1.600 |
960 |
800 |
|
4.3 |
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.4 |
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) |
1.500 |
900 |
750 |
|
4.5 |
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên |
800 |
480 |
400 |
|
5 |
Đường Nà Trang |
|
|
|
|
5.1 |
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 |
600 |
360 |
300 |
|
6 |
Đường Nà Khọ |
|
|
|
|
6.1 |
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc |
600 |
360 |
300 |
|
7 |
Đường Khánh Yên |
|
|
|
|
7.1 |
Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
7.2 |
Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
7.3 |
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
8 |
Đường Bản Coóc |
|
|
|
|
8.1 |
Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
|
8.2 |
Từ hết SN 60 đến cầu Coóc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.3 |
Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
8.4 |
Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa |
1.500 |
900 |
750 |
|
8.5 |
Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) |
1.500 |
900 |
750 |
|
9 |
Đường Gia Lan |
|
|
|
|
9.1 |
Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật |
2.550 |
1.530 |
1.280 |
|
9.2 |
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.3 |
Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
10 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
10.1 |
Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
10.2 |
Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
11 |
Đường Minh Đăng |
|
|
|
|
11.1 |
Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
11.2 |
Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11.3 |
Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm |
1.250 |
750 |
630 |
|
12 |
Tuyến 25 |
|
|
|
|
12.1 |
Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
12.2 |
Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
13 |
Đường tuyến 25B |
|
|
|
|
13.1 |
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14 |
Phố Kim Đồng |
|
|
|
|
14.1 |
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
15 |
Phố Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
15.1 |
Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
15.2 |
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
16 |
Phố Võ Thị Sáu |
|
|
|
|
16.1 |
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
17 |
Phố Hoàng Liên |
|
|
|
|
17.1 |
Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
17.2 |
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
18 |
Đường Điện Biên |
|
|
|
|
18.1 |
Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
18.2 |
Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
18.3 |
Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
19 |
Đường Nguyễn Thái Quang |
|
|
|
|
19.1 |
Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
19.2 |
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
19.3 |
Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 |
1.500 |
900 |
750 |
|
20 |
Phố Thanh Niên |
|
|
|
|
20.1 |
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
20.2 |
Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
21 |
Đường Lê Quý Đôn |
|
|
|
|
21.1 |
Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
21.2 |
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
22 |
Đường 27/9 |
|
|
|
|
22.1 |
Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
22.2 |
Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
23 |
Tuyến 39 |
|
|
|
|
23.1 |
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
24 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
24.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
24.2 |
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
25 |
Phố Nguyễn Du |
|
|
|
|
25.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
26 |
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) |
|
|
|
|
26.1 |
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
27 |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) |
|
|
|
|
27.1 |
Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) |
1.200 |
720 |
600 |
|
28 |
Phố Tố Hữu |
|
|
|
|
28.1 |
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
29 |
Phố Chế Lan Viên |
|
|
|
|
29.1 |
Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
30 |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
30.1 |
Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
30.2 |
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
30.3 |
Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
31 |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
31.1 |
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
31.2 |
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
32 |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
32.1 |
Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
33 |
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
33.1 |
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
34 |
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
34.1 |
Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
35 |
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
35.1 |
Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
36 |
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên |
|
|
|
|
36.1 |
Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
37 |
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên |
|
|
|
|
37.1 |
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
38 |
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên |
|
|
|
|
38.1 |
Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
39 |
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên |
|
|
|
|
39.1 |
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
40 |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
40.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
|
40.2 |
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
40.3 |
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
40.4 |
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
41 |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn |
|
|
|
|
41.1 |
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
42 |
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên |
|
|
|
|
42.1 |
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
1.500 |
900 |
750 |
|
43 |
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên |
|
|
|
|
43.1 |
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
1.500 |
900 |
750 |
|
44 |
Tuyến đường K1 |
|
|
|
|
44.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
45 |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) |
|
|
|
|
45.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
46 |
Đường Khuổi Bốc |
|
|
|
|
46.1 |
Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan |
280 |
170 |
140 |
|
47 |
Tuyến đường N2 |
|
|
|
|
47.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) |
1.500 |
900 |
750 |
|
48 |
Tuyến đường M11 |
|
|
|
|
48.1 |
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 |
1.500 |
900 |
750 |
|
49 |
Tuyến đường M3 |
|
|
|
|
49.1 |
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 |
1.500 |
900 |
750 |
|
50 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) |
600 |
360 |
300 |
|
51 |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
51.1 |
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 |
185 |
110 |
90 |
|
51.2 |
Thôn Hô Phai, Nà Bay |
185 |
110 |
90 |
|
51.3 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) |
160 |
100 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
|
|
|
|
1.1 |
Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.2 |
Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
1.3 |
Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
1.4 |
Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
1.5 |
Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.6 |
Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
1.7 |
Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
2 |
Tỉnh lộ 151B |
|
|
|
|
2.1 |
Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao |
500 |
300 |
250 |
|
2.2 |
Từ giáp trường Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng |
300 |
180 |
150 |
|
2.3 |
Từ TL 151B đến đầu cầu treo |
400 |
240 |
200 |
|
2.4 |
Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40 |
500 |
300 |
250 |
|
2.5 |
Tuyến đường N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3 |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) |
|
|
|
|
3.1 |
Từ Km9+650 đến Km15+300 |
220 |
130 |
110 |
|
3.2 |
Từ Km8+560 đến Km9+650 |
220 |
130 |
110 |
|
3.3 |
Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng |
250 |
150 |
130 |
|
4 |
Đường N5 |
|
|
|
|
4.1 |
Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.2 |
Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.3 |
Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.4 |
Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 |
500 |
300 |
250 |
|
5 |
Tuyến đường N23 |
|
|
|
|
5.1 |
Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
5.2 |
Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1 |
1.600 |
960 |
800 |
|
5.3 |
Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4) |
500 |
300 |
250 |
|
5.4 |
Tuyến đường N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 |
3.000 |
1.800 |
600 |
|
5.5 |
Tuyến đường B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6 |
Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy |
160 |
100 |
80 |
|
7 |
Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành |
160 |
100 |
80 |
|
8 |
Các tuyến đường khác còn lại |
140 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Từ giáp đất xã Phúc Lợi đến đầu cầu Km 54 |
410 |
250 |
210 |
|
2 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng |
360 |
220 |
180 |
|
3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gia |
410 |
250 |
210 |
|
4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân |
1.320 |
790 |
660 |
|
5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuyến |
800 |
480 |
400 |
|
6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến |
380 |
230 |
190 |
|
7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha |
660 |
400 |
330 |
|
8 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thuỷ |
880 |
530 |
440 |
|
9 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệu |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Mông Văn Lên |
800 |
480 |
400 |
|
11 |
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 63 |
1.630 |
980 |
820 |
|
12 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ký |
3.190 |
1.910 |
1.600 |
|
13 |
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng (hết đất nhà ông Vương) |
5.410 |
3.250 |
2.710 |
|
14 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà ông Duy |
1.790 |
1.070 |
900 |
|
15 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược xã Phúc Khánh |
1.790 |
1.070 |
900 |
|
16 |
Đoạn tiếp theo đến cầu km 75 |
660 |
400 |
330 |
|
17 |
Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sáng |
600 |
360 |
300 |
|
18 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nịnh |
600 |
360 |
300 |
|
19 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Kiện - bà Yên |
660 |
400 |
330 |
|
20 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Bốn |
300 |
180 |
150 |
|
21 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Đỗ Văn Dần |
400 |
240 |
200 |
|
22 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Mác |
1.200 |
720 |
600 |
|
23 |
Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m đến hết đất nhà ông Mác |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
24 |
Cách ngã ba nhà Gấm Huy 100m đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) |
410 |
250 |
210 |
|
26 |
Đường trung tâm xã Khánh Hoà |
1.010 |
610 |
510 |
|
27 |
Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m |
330 |
200 |
170 |
|
28 |
Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh |
340 |
200 |
170 |
|
29 |
Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư |
240 |
140 |
120 |
|
30 |
Từ ngầm tràn thôn 9 đến hết đất nhà bà Thoát |
240 |
140 |
120 |
|
31 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13 |
300 |
180 |
150 |
|
32 |
Từ giáp đất nhà ông Nông Văn Định - bà Nguyễn Thị Hòe đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường |
300 |
180 |
150 |
|
34 |
Cách ngã tư Khánh Hòa 100 m (đường Khánh Hòa – Văn Yên) đến hết đất bà Vương Thị Vụ |
300 |
180 |
150 |
|
35 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Từ giáp đất xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp |
1.200 |
720 |
600 |
|
3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh |
1.400 |
840 |
700 |
|
4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sinh |
450 |
270 |
230 |
|
6 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hứa Văn Cao |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hồng |
300 |
180 |
150 |
|
8 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát |
300 |
180 |
150 |
|
9 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn |
300 |
180 |
150 |
|
10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang) |
270 |
160 |
140 |
|
11 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12 |
Đường từ nhà ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
13 |
Từ nhà ông Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn |
1.000 |
600 |
500 |
|
14 |
Từ nhà ông Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền |
350 |
210 |
180 |
|
15 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên |
500 |
300 |
250 |
|
16 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp |
700 |
420 |
350 |
|
17 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá |
400 |
240 |
200 |
|
18 |
Từ nhà ông Giá đến nhà ông Thận |
300 |
180 |
150 |
|
19 |
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hưởng |
250 |
150 |
130 |
|
20 |
Từ nhà ông Hưởng đến hết đất nhà ông Thương |
200 |
120 |
100 |
|
21 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu |
300 |
180 |
150 |
|
22 |
Đoạn tiếp theo đến đường đi xã Phúc Khánh |
250 |
150 |
130 |
|
23 |
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng |
250 |
150 |
130 |
|
24 |
Các tuyến đường khác còn lại |
170 |
100 |
90 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An |
5.280 |
3.170 |
2.640 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
19.000 |
11.400 |
9.500 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên |
25.400 |
15.240 |
12.700 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
4.390 |
2.630 |
2.200 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2 |
Đường Võ Thị Sáu |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Đường Phú Yên |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
4 |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai |
2.880 |
1.730 |
1.440 |
|
5 |
Đường Vũ Công Mật |
|
|
|
|
5.1 |
Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu |
4.100 |
2.460 |
2.050 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
5.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh |
1.000 |
600 |
500 |
|
6 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
6.1 |
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải |
4.920 |
2.950 |
2.460 |
|
6.2 |
Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
6.3 |
Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
6.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
6.5 |
Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
6.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7 |
Đường Nguyễn Hữu Minh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
8 |
Đường Kim Đồng |
|
|
|
|
8.1 |
Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ |
3.290 |
1.970 |
1.650 |
|
8.2 |
Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên |
|
|
|
|
8.2.1 |
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.2.2 |
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.2.3 |
Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
8.2.4 |
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9 |
Đường Bà Triệu |
|
|
|
|
9.1 |
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
10 |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 |
|
|
|
|
10.1 |
Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
1.840 |
1.100 |
920 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
1.470 |
880 |
740 |
|
10.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận |
920 |
550 |
460 |
|
11 |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
12 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
12.1 |
Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
12.2 |
Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
5.520 |
3.310 |
2.760 |
|
12.3 |
Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
6.700 |
4.020 |
3.350 |
|
12.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh |
3.510 |
2.110 |
1.760 |
|
12.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12.6 |
Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
1.200 |
720 |
600 |
|
12.7 |
Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
13 |
Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương |
3.510 |
2.110 |
1.760 |
|
14 |
Đường Khau Làu |
|
|
|
|
14.1 |
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh |
1.200 |
720 |
600 |
|
14.4 |
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch |
2.640 |
1.580 |
1.320 |
|
14.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng |
1.840 |
1.100 |
920 |
|
14.6 |
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
14.7 |
Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện |
770 |
460 |
390 |
|
15 |
Đường Cầu Máng - Thôn 13 |
600 |
|
|
|
16 |
Đường Lý Tự Trọng |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
17 |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) |
|
|
|
|
17.1 |
Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình |
5.310 |
3.190 |
2.660 |
|
17.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo |
8.780 |
5.270 |
4.390 |
|
18 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
18.1 |
Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
18.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
19 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
19.1 |
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
19.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
1.670 |
1.000 |
840 |
|
19.3 |
Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV |
1.160 |
700 |
580 |
|
19.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
1.000 |
600 |
500 |
|
20 |
Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20.1 |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
21 |
Đường khu tái định cư thôn 12 |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
22 |
Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
23 |
Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 |
9.300 |
5.580 |
4.650 |
|
24 |
Đường cụm công nghiệp |
|
|
|
|
24.1 |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu |
900 |
540 |
450 |
|
24.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung |
700 |
420 |
350 |
|
24.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
1.110 |
670 |
560 |
|
24.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
1.000 |
600 |
500 |
|
24.5 |
Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK |
900 |
540 |
450 |
|
25 |
Đường sau trường Hoàng văn Thụ |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
26 |
Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
1.000 |
600 |
500 |
|
27 |
Đường thôn 13 |
|
|
|
|
27.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
2.380 |
1.430 |
1.190 |
|
27.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống |
1.000 |
600 |
500 |
|
28 |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) |
6.950 |
4.170 |
3.480 |
|
29 |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
30 |
Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
31 |
Đường Tránh thị trấn Yên Thế |
|
|
|
|
31.1 |
Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
31.2 |
Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 |
1.200 |
720 |
600 |
|
32 |
Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
33 |
Đường Tỉnh lộ 171 |
|
|
|
|
33.1 |
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
33.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) |
2.970 |
1.780 |
1.490 |
|
33.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần |
1.000 |
600 |
500 |
|
33.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu |
800 |
480 |
400 |
|
33.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang |
700 |
420 |
350 |
|
34 |
Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng |
|
|
|
|
34.1 |
Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân |
800 |
480 |
400 |
|
34.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân |
1.400 |
840 |
700 |
|
34.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân |
700 |
420 |
350 |
|
34.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng |
600 |
360 |
300 |
|
35 |
Đường Tỉnh lộ 170 |
|
|
|
|
35.1 |
Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
1.500 |
900 |
750 |
|
35.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh |
650 |
390 |
330 |
|
35.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
500 |
300 |
250 |
|
36 |
Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ |
|
|
|
|
36.1 |
Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai |
350 |
210 |
180 |
|
36.2 |
Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai |
300 |
180 |
150 |
|
36.3 |
Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) |
400 |
240 |
200 |
|
36.4 |
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
400 |
240 |
200 |
|
37 |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) |
450 |
270 |
230 |
|
38 |
Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đoạn đường từ giáp ranh xã Lục Yên đến hết địa phận thôn Pù Thạo |
200 |
120 |
100 |
|
2 |
Đoạn từ giáp thôn Pù Thạo đến hết đất nhà ông Thành Qủa (thôn Trang) |
290 |
170 |
150 |
|
3 |
Đoạn từ nhà Thành Qủa đến hết thôn Khau Nghiềm |
280 |
170 |
140 |
|
4 |
Đoàn từ thôn Khau Nghiềm đến đường rẽ vào nhà văn hóa Nà Lại |
210 |
130 |
110 |
|
5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế An Phú |
240 |
140 |
120 |
|
6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
340 |
200 |
170 |
|
7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngô Văn Sơn |
210 |
130 |
110 |
|
8 |
Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực |
290 |
170 |
150 |
|
9 |
Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt |
310 |
190 |
160 |
|
10 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật |
530 |
320 |
270 |
|
11 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Liêm |
920 |
550 |
460 |
|
12 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ |
490 |
290 |
250 |
|
13 |
Đoạn từ nhà ông Chủ đến nhà ông Nông Văn Vĩnh |
680 |
410 |
340 |
|
14 |
Từ nhà ông Nông Văn Vĩnh đến Nhà ông Sỹ Dưỡng |
690 |
410 |
350 |
|
15 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tám Diện |
500 |
300 |
250 |
|
16 |
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đất xã Cảm Nhân |
440 |
260 |
220 |
|
17 |
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu |
440 |
260 |
220 |
|
18 |
Đoạn tiếp theo đến cột điện số 53 |
350 |
210 |
180 |
|
19 |
Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường cấp 1 + 2 |
1.000 |
600 |
500 |
|
20 |
Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 6 |
430 |
260 |
220 |
|
21 |
Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình |
1.000 |
600 |
500 |
|
22 |
Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn 8 |
550 |
330 |
280 |
|
23 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 |
310 |
190 |
160 |
|
24 |
Từ TL 170 đến THCS Vĩnh Lạc |
360 |
220 |
180 |
|
25 |
Từ THCS Vĩnh Lạc đến nhà ông Thám (Thôn Đồng Thành) |
360 |
220 |
180 |
|
26 |
Từ TL 170 đến nhà Nguyệt Hưng |
360 |
220 |
180 |
|
27 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền |
250 |
150 |
130 |
|
2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu |
660 |
400 |
330 |
|
3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) |
1.420 |
850 |
710 |
|
4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập |
1.430 |
860 |
720 |
|
5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng |
550 |
330 |
280 |
|
6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì |
660 |
400 |
330 |
|
7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ |
330 |
200 |
170 |
|
8 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân |
290 |
170 |
150 |
|
9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng |
360 |
220 |
180 |
|
10 |
Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường |
1.660 |
1.000 |
830 |
|
11 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình |
820 |
490 |
410 |
|
12 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
400 |
240 |
200 |
|
13 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn |
290 |
170 |
150 |
|
14 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền |
400 |
240 |
200 |
|
15 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón |
290 |
170 |
150 |
|
16 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị |
730 |
440 |
370 |
|
17 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái |
1.460 |
880 |
730 |
|
18 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) |
730 |
440 |
370 |
|
19 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp |
820 |
490 |
410 |
|
20 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) |
290 |
170 |
150 |
|
21 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ |
360 |
220 |
180 |
|
22 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng |
750 |
450 |
380 |
|
23 |
Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu |
1.060 |
640 |
530 |
|
24 |
Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
25 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương) |
500 |
300 |
250 |
|
26 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái |
360 |
220 |
180 |
|
|
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng: |
|
|
|
|
27 |
Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu |
1.110 |
670 |
560 |
|
28 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh |
480 |
290 |
240 |
|
29 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng |
320 |
190 |
160 |
|
30 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính |
300 |
180 |
150 |
|
31 |
Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) |
1.220 |
730 |
610 |
|
32 |
Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát |
500 |
300 |
250 |
|
33 |
Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) |
1.020 |
610 |
510 |
|
34 |
Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban |
1.330 |
800 |
670 |
|
35 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Từ giáp đất thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
230 |
140 |
120 |
|
2 |
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
230 |
140 |
120 |
|
3 |
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
230 |
140 |
120 |
|
4 |
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
230 |
140 |
120 |
|
5 |
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè |
230 |
140 |
120 |
|
6 |
Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
230 |
140 |
120 |
|
7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
230 |
140 |
120 |
|
8 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
300 |
180 |
150 |
|
9 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn |
230 |
140 |
120 |
|
10 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cương |
230 |
140 |
120 |
|
11 |
Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng |
230 |
140 |
120 |
|
12 |
Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh đến nhà ông Ngoạn |
230 |
140 |
120 |
|
13 |
Từ cổng xã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
380 |
230 |
190 |
|
14 |
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang |
290 |
170 |
150 |
|
15 |
Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
16 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông |
780 |
470 |
390 |
|
17 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa |
700 |
420 |
350 |
|
18 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Lục Yên |
780 |
470 |
390 |
|
19 |
Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) |
620 |
370 |
310 |
|
20 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào |
700 |
420 |
350 |
|
21 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ |
1.600 |
960 |
800 |
|
22 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp |
700 |
420 |
350 |
|
23 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục |
420 |
250 |
210 |
|
24 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây |
620 |
370 |
310 |
|
25 |
Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) |
600 |
360 |
300 |
|
26 |
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác |
290 |
170 |
150 |
|
27 |
Từ giáp đất thôn 5 đến cống gần nhà ông Do |
230 |
140 |
120 |
|
28 |
Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè |
250 |
150 |
130 |
|
29 |
Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
250 |
150 |
130 |
|
30 |
Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
300 |
180 |
150 |
|
31 |
Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 |
290 |
170 |
150 |
|
32 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề |
320 |
190 |
160 |
|
33 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Thôn Chế Tạo |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy |
800 |
480 |
400 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù |
600 |
360 |
300 |
|
1.3 |
Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo |
600 |
360 |
300 |
|
2 |
Thôn Tà Dôn (Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng) |
600 |
360 |
300 |
|
3 |
Thôn Pú Vá (Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2) |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Thôn Kể Cả (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán) |
400 |
240 |
200 |
|
5 |
Háng Tày (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày) |
400 |
240 |
200 |
|
6 |
Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) |
|
|
|
|
6.1 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chế Tạo) |
300 |
180 |
150 |
|
6.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Tà Dông) |
300 |
180 |
150 |
|
6.3 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Pú Vá) |
300 |
180 |
150 |
|
6.4 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Kể Cả) |
200 |
120 |
100 |
|
6.5 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Háng Tày) |
300 |
180 |
150 |
|
6.6 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Nả Háng) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Quốc lộ 32 (Từ Khao Mang đi tỉnh Lai Châu) |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ địa giới xã Mù Cang Chải đến đường rẽ lên Thôn Háng Cháng Lừ |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Khâu Mang 1 |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu cứng vào xã Lao Chải |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.4 |
Đoan tiếp theo đến Trạm biến áp thôn Thái (khu nhà ông Vàng Văn Cơi) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến suối Háng Dê Sâu |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sùng A Ràng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu cứng lên thôn Xéo Dì Hồ, xã Lao Chải |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Hồ Bốn 1 |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kim 1 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.10 |
Đoạn từ cầu Suối Kim 2 đến nhà máy thủy điện Hồ Bốn |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến cửa xả nước đập thủy điện Mường Kim |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới tỉnh Lai Châu |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Các khu tái định cư trên địa bàn xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Các đường trục thôn |
1.000 |
600 |
500 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường chính của xã |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ đầu Cầu bê tông đi Quốc lộ 32 đến hết đất nhà ông Sùng A Khu (thôn Dào Xa) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (thôn Dào Xa) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đầu cầu Si Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.2 |
Từ đoạn tiếp theo đến nhà ông Hờ Su Già |
3.850 |
2.310 |
1.930 |
|
1.3 |
Từ đoạn tiếp theo đến cầu trắng (hạt 7) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.4 |
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.5 |
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2 |
Đường Hoàng Liên |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh |
3.960 |
2.380 |
1.980 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà |
4.050 |
2.430 |
2.030 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường |
3.750 |
2.250 |
1.880 |
|
2.6 |
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) |
16.900 |
10.140 |
8.450 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) |
21.450 |
12.870 |
10.730 |
|
2.8 |
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ) |
20.350 |
12.210 |
10.180 |
|
2.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn thông |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
2.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc |
14.300 |
8.580 |
7.150 |
|
2.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
2.12 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng |
9.350 |
5.610 |
4.680 |
|
2.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện |
7.150 |
4.290 |
3.580 |
|
2.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang |
8.700 |
5.220 |
4.350 |
|
2.15 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
3 |
Đường Pàng Tớ Dày |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4 |
Đường Nậm Kim |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
|
4.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5 |
3.250 |
1.950 |
1.630 |
|
5 |
Đường Bản Thái |
|
|
|
|
5.1 |
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn |
3.250 |
1.950 |
1.630 |
|
6 |
Đường La Phu Khơ |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
7 |
Đường Kim Nọi |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Đường Sơn Tra |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là |
7.700 |
4.620 |
3.850 |
|
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
|
9 |
Đường Nậm Mơ |
|
|
|
|
9.1 |
Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
10 |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai |
|
|
|
|
10.1 |
Đường từ nhà ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang |
3.250 |
1.950 |
1.630 |
|
10.2 |
Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng |
3.250 |
1.950 |
1.630 |
|
10.3 |
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải |
6.170 |
3.700 |
3.090 |
|
11 |
Khu trung tâm xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
12 |
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải |
700 |
420 |
350 |
|
13 |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải |
350 |
210 |
180 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ) |
420 |
250 |
210 |
|
15 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ) |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đoạn từ cổng trào đến Trường PTCS Lý Tự Trọng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2 |
Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng đến giáp nhà Phiên Thủy |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3 |
Đoạn tiếp theo đến trạm điện lực Yên Bái |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
4 |
Đoạn từ Trạm thủy điện đến giáp cầu treo |
2.900 |
1.740 |
1.450 |
|
5 |
Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Pẳng |
1.000 |
600 |
500 |
|
7 |
Đoạn từ trạm thủy điện đến hết đất nhà ông Trần Văn Dinh |
1.000 |
600 |
500 |
|
8 |
Các tuyến đường khác còn lại |
400 |
240 |
200 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Quốc lộ 32 (xã La Pán Tẩn cũ) |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn xã Mù Cang Chải đến hết đất nhà ông Lý A Dì |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý A Sử |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Cháng Cở |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Phan Thị Ninh |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
2 |
Quốc lộ 32 đi từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thoa |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ |
7.920 |
4.750 |
3.960 |
|
2.3 |
Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng đến hết đất nhà ông Dũng Yến |
11.220 |
6.730 |
5.610 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông bà Ngà |
7.920 |
4.750 |
3.960 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuấn Minh |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết |
800 |
480 |
400 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1) |
1.500 |
900 |
750 |
|
3 |
Đường tỉnh lộ 175B |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh đến đầu cầu Ngã Ba Kim |
4.620 |
2.770 |
2.310 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Phếnh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào A Páo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến cây xăng Tình Minh |
1.000 |
600 |
500 |
|
4 |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn tiếp theo đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 quỹ đất Nậm Khắt |
4.950 |
2.970 |
2.480 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo từ đầu cầu xây bê tông đến hết đất ông Trần Văn Kiên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.4 |
Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến đến hết đất nhà ông Thào A Chua |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Thào A Lâu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng A Chư |
1.000 |
600 |
500 |
|
5 |
Các Đường nhánh |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đến (Đài truyền hình) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
5.2 |
Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6 |
Đường lên xã La Pán Tẩn |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông đến đầu cầu sắt |
1.500 |
900 |
750 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hảng A Chù |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.3 |
Đoạn từ đất bưu điện xã đến hế đất nhà ông Hoàng Văn Vụ |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
7 |
Xã Dế Xu Phình cũ |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ cầu bê tông Dế Xu Phình đến nhà ông Chang A Tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình |
1.500 |
900 |
750 |
|
7.3 |
Đoạn từ nhà ông Chang A Tống đến hết đất Trường TH&THCS Dế Xu Phình |
1.500 |
900 |
750 |
|
8 |
Các tuyến đường khác còn lại |
500 |
300 |
250 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
1.4 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng Huổi Sán |
1.750 |
1.050 |
880 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) |
5.650 |
3.390 |
2.830 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Hội |
1.500 |
900 |
750 |
|
2 |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có |
|
|
|
|
2.1 |
Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng) |
1.550 |
930 |
780 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ) |
450 |
270 |
230 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải) |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ |
1.050 |
630 |
530 |
|
3.2 |
Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán |
840 |
500 |
420 |
|
4 |
Đường bản Lìm Thái |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
250 |
150 |
130 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2 |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2 |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm |
700 |
420 |
350 |
|
4 |
Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song |
990 |
590 |
500 |
|
5 |
Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai |
300 |
180 |
150 |
|
6 |
Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) |
5.300 |
3.180 |
2.650 |
|
7.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
7.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
7.5 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt |
6.010 |
3.610 |
3.010 |
|
7.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
7.7 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Máng |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
8 |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
8.2 |
Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
8.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8.4 |
Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ |
1.000 |
600 |
500 |
|
9 |
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9.1 |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say |
1.900 |
1.140 |
950 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu |
800 |
480 |
400 |
|
9.3 |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.4 |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu |
1.500 |
900 |
750 |
|
10 |
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
11 |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
12 |
Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
13 |
Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
14 |
Đường xuống khách sạn Haven Hill |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
15 |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
15.2 |
Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
16 |
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
17 |
Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió) |
1.000 |
600 |
500 |
|
18 |
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió) |
700 |
420 |
350 |
|
19 |
Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên |
1.000 |
600 |
500 |
|
20 |
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió |
700 |
420 |
350 |
|
21 |
Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy |
700 |
420 |
350 |
|
22 |
Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
23 |
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công |
700 |
420 |
350 |
|
24 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa |
500 |
300 |
250 |
|
25 |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II |
|
|
|
|
25.1 |
Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử |
1.000 |
600 |
500 |
|
25.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2 |
700 |
420 |
350 |
|
26 |
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II |
|
|
|
|
26.1 |
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng |
1.000 |
600 |
500 |
|
26.2 |
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ |
600 |
360 |
300 |
|
26.3 |
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An |
500 |
300 |
250 |
|
27 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ |
|
|
|
|
1.1 |
Từ công ty đầu tư và phát triển du lịch HĐC đến đường rẽ lên thao trường quân sự (xã Phình Hồ cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Đoạn từ ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã đến bưu điện xã |
600 |
360 |
300 |
|
1.3 |
Đoạn từ Đảng ủy xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía |
840 |
500 |
420 |
|
1.4 |
Đường từ cầu Tà Ghênh đến ngã ba rẽ lên trường Mầm non Bản Mù |
300 |
180 |
150 |
|
1.5 |
Trụ sở chính công an xã Phình Hồ về 2 phía cách 300m |
600 |
360 |
300 |
|
1.6 |
Trường TH&THCS Khấu Ly về 2 phía cách 400m |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã đến nhà ông Trang Giảng Sinh |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Trụ sở UBND xã đến nhà ông Hờ A Gia (đường rẽ đi sân chơi) |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Trụ sở UBND xã (xã Phình Hồ mới) đi các hướng cách 300m |
400 |
240 |
200 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tà Xi Láng |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Tỉnh 174 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp đất phường Cầu Thia đến đường rẽ đi cầu Pá Hu sang thôn Tà Tầu |
430 |
260 |
220 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Nậm Pé |
480 |
290 |
240 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến thôn Mo Nhang + Km 21 |
250 |
150 |
130 |
|
1.4 |
Các đoạn đường còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
2 |
Từ Trụ sở Đảng uỷ - MTTQVN và các đoàn thể về 2 phía cách 50m |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Từ ngã ba thôn Tàng Ghênh đến giáp Trụ sở Trạm Y tế Pá Lau |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An) |
1.740 |
1.040 |
870 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trạm kiểm lâm |
2.170 |
1.300 |
1.090 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
2 |
Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn quốc lộ 37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì |
800 |
480 |
400 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ |
800 |
480 |
400 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam |
300 |
180 |
150 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo |
|
- |
- |
|
4.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang |
1.000 |
600 |
500 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
300 |
180 |
150 |
|
5 |
Từ ngã 3 CCN Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang |
300 |
180 |
150 |
|
6 |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng |
1.000 |
600 |
500 |
|
8 |
Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thoọc |
400 |
240 |
200 |
|
9 |
Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
10 |
Đường nhánh Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì |
600 |
360 |
300 |
|
11 |
Đường từ ngã 3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình |
1.200 |
720 |
600 |
|
12 |
Đường từ cổng NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp |
300 |
180 |
150 |
|
13 |
Đường từ ngã 3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải |
500 |
300 |
250 |
|
14 |
Đường từ ngã 3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun |
300 |
180 |
150 |
|
15 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến |
800 |
480 |
400 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện |
1.440 |
860 |
720 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ |
450 |
270 |
230 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định |
2.070 |
1.240 |
1.040 |
|
1.7 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.8 |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Quốc lộ 37 cũ |
|
|
|
|
2.1 |
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn |
400 |
240 |
200 |
|
2.2 |
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện |
800 |
480 |
400 |
|
3 |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã |
600 |
360 |
300 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Đường đi thôn Chấn Hưng |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Đường đi thôn Khe Bát |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh |
200 |
120 |
100 |
|
7 |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang |
500 |
300 |
250 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông |
300 |
180 |
150 |
|
8 |
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 |
200 |
120 |
100 |
|
9 |
Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá |
200 |
120 |
100 |
|
10 |
Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh |
300 |
180 |
150 |
|
10.3 |
Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành |
910 |
550 |
460 |
|
10.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh |
200 |
120 |
100 |
|
11 |
Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ ngã tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non |
300 |
180 |
150 |
|
11.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh |
200 |
120 |
100 |
|
12 |
Đường thôn Khang Chính |
|
|
|
|
12.1 |
Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở |
250 |
150 |
130 |
|
13 |
Đường từ trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng |
250 |
150 |
130 |
|
14 |
Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình |
200 |
120 |
100 |
|
15 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) |
2.590 |
1.550 |
1.300 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông |
7.900 |
4.740 |
3.950 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc |
8.770 |
5.260 |
4.390 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa |
7.810 |
4.690 |
3.910 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào |
700 |
420 |
350 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái |
600 |
360 |
300 |
|
2 |
Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh |
400 |
240 |
200 |
|
2.2 |
Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh |
370 |
220 |
190 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc |
390 |
230 |
200 |
|
3 |
Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành |
600 |
360 |
300 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành |
350 |
210 |
180 |
|
4 |
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình |
300 |
180 |
150 |
|
5 |
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn |
300 |
180 |
150 |
|
6 |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông |
550 |
330 |
280 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo |
350 |
210 |
180 |
|
6.3 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường |
300 |
180 |
150 |
|
8 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường |
500 |
300 |
250 |
|
9 |
Đường Tân Việt - Đồng Ruộng |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt |
600 |
360 |
300 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) |
350 |
210 |
180 |
|
9.3 |
Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi |
300 |
180 |
150 |
|
9.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành |
600 |
360 |
300 |
|
9.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh |
500 |
300 |
250 |
|
9.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng |
300 |
180 |
150 |
|
10 |
Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế |
600 |
360 |
300 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái |
300 |
180 |
150 |
|
11 |
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song |
350 |
210 |
180 |
|
12 |
Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An |
350 |
210 |
180 |
|
13 |
Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song |
300 |
180 |
150 |
|
14 |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học |
300 |
180 |
150 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) |
350 |
210 |
180 |
|
15 |
Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) |
2.630 |
1.580 |
1.320 |
|
16 |
Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng |
1.450 |
870 |
730 |
|
17 |
Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc |
10.300 |
6.180 |
5.150 |
|
18 |
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến |
500 |
300 |
250 |
|
19 |
Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh |
500 |
300 |
250 |
|
20 |
Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh |
350 |
210 |
180 |
|
21 |
Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
22 |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
23 |
Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
2 |
Đường Sông Thao |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
3 |
Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
3.2 |
Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4 |
Đường Đoàn kết |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
5 |
Đường Ngô Minh Loan |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
6 |
Đường Đầm Vối |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
6.2 |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
7 |
Đường Lê Quý Đôn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
8 |
Đường Minh Khai |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
8.2 |
Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
8.3 |
Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
9 |
Đường Kim Đồng |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
10 |
Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
11 |
Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
12 |
Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
13 |
Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 |
1.500 |
900 |
750 |
|
14 |
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
15 |
Đường nhánh đồi Thương nghiệp |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
16 |
Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
17 |
Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 |
1.000 |
600 |
500 |
|
18 |
Đường Nghĩa Phương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
19 |
Đường Thống Nhất |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
21 |
Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) |
|
|
|
|
21.1 |
Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
21.2 |
Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
22 |
Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
23 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
|
23.1 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
23.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
23.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
23.4 |
Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
23.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
23.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
23.7 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
23.8 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
23.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
24 |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu |
|
|
|
|
24.1 |
Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
24.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 |
1.200 |
720 |
600 |
|
24.3 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc |
800 |
480 |
400 |
|
24.4 |
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) |
1.000 |
600 |
500 |
|
24.5 |
Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) |
800 |
480 |
400 |
|
24.6 |
Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe |
800 |
480 |
400 |
|
24.7 |
Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) |
800 |
480 |
400 |
|
24.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) |
800 |
480 |
400 |
|
24.9 |
Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân |
800 |
480 |
400 |
|
24.10 |
Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 |
800 |
480 |
400 |
|
24.11 |
Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) |
800 |
480 |
400 |
|
25 |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) |
500 |
300 |
250 |
|
26 |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) |
800 |
480 |
400 |
|
27 |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) |
1.000 |
600 |
500 |
|
28 |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc |
|
|
|
|
28.1 |
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt |
1.000 |
600 |
500 |
|
28.2 |
Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 |
800 |
480 |
400 |
|
29 |
Đường ra bến đò thôn Phú Lan |
1.000 |
600 |
500 |
|
30 |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình |
|
|
|
|
30.1 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình |
800 |
480 |
400 |
|
30.2 |
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình |
800 |
480 |
400 |
|
31 |
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt |
1.000 |
600 |
500 |
|
32 |
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt |
900 |
540 |
450 |
|
33 |
Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp |
|
|
|
|
33.1 |
Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
33.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
33.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
33.4 |
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng |
1.500 |
900 |
750 |
|
33.5 |
Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
33.6 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung |
1.200 |
720 |
600 |
|
33.7 |
Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa |
800 |
480 |
400 |
|
33.8 |
Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng |
600 |
360 |
300 |
|
33.9 |
Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên |
1.500 |
900 |
750 |
|
33.10 |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
34 |
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái |
|
|
|
|
34.1 |
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
34.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
34.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài |
1.500 |
900 |
750 |
|
34.4 |
Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
34.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc |
1.500 |
900 |
750 |
|
34.6 |
Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao |
1.000 |
600 |
500 |
|
35 |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát |
|
|
|
|
35.1 |
Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba |
600 |
360 |
300 |
|
35.2 |
Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng |
500 |
300 |
250 |
|
35.3 |
Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát |
500 |
300 |
250 |
|
36 |
Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 |
500 |
300 |
250 |
|
37 |
Đường Hoà Cuông |
|
|
|
|
37.1 |
Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
37.2 |
Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
37.3 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng |
1.000 |
600 |
500 |
|
38 |
Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 |
800 |
480 |
400 |
|
39 |
Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 |
1.000 |
600 |
500 |
|
40 |
Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình |
500 |
300 |
250 |
|
41 |
Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc |
500 |
300 |
250 |
|
42 |
Đường liên xã đi phường Nam Cường |
|
|
|
|
42.1 |
Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 |
800 |
480 |
400 |
|
42.2 |
Đoạn tiếp theo đến Đập 2 |
800 |
480 |
400 |
|
42.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 |
1.000 |
600 |
500 |
|
42.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng |
1.200 |
720 |
600 |
|
42.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá |
1.500 |
900 |
750 |
|
42.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn |
1.200 |
720 |
600 |
|
42.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường |
1.000 |
600 |
500 |
|
42.8 |
Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân |
1.500 |
900 |
750 |
|
42.9 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 |
1.000 |
600 |
500 |
|
42.10 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 |
1.500 |
900 |
750 |
|
43 |
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 |
|
|
|
|
43.1 |
Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 |
1.000 |
600 |
500 |
|
43.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 |
1.200 |
720 |
600 |
|
43.3 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 |
1.500 |
900 |
750 |
|
44 |
Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) |
350 |
210 |
180 |
|
45 |
Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) |
600 |
360 |
300 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Hợp Minh - Mỵ |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương |
400 |
240 |
200 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A |
450 |
270 |
230 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A |
600 |
360 |
300 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó |
450 |
270 |
230 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú |
400 |
240 |
200 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ) |
350 |
210 |
180 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế Bản Bến |
400 |
240 |
200 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp đến giáp ranh xã Chấn Thịnh |
250 |
150 |
130 |
|
2 |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan |
350 |
210 |
180 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đường nối IC 12 |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon) |
250 |
150 |
130 |
|
4 |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A) |
200 |
120 |
100 |
|
7 |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ giáp phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình |
700 |
420 |
350 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ) |
1.100 |
660 |
550 |
|
7.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn) |
850 |
510 |
430 |
|
8 |
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
9 |
Đường Vân Hội - Quân Khê |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội |
1.200 |
720 |
600 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
570 |
340 |
290 |
|
9.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9.4 |
Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh |
550 |
330 |
280 |
|
9.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ |
250 |
150 |
130 |
|
10 |
Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo |
230 |
140 |
120 |
|
11 |
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội |
350 |
210 |
180 |
|
12 |
Đường Vân Hội - Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú) |
350 |
210 |
180 |
|
13 |
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
14 |
Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ cầu Vần đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần |
250 |
150 |
130 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến Hang Dơi |
200 |
120 |
100 |
|
15 |
Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Lương Thịnh |
200 |
120 |
100 |
|
16 |
Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao |
200 |
120 |
100 |
|
17 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ ranh giới hết đất ông Vũ Văn Sứ phía đối diện ranh giới hết đất ông Nguyễn Ngọc Quý đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới hết đất ông Cường Vân |
7.100 |
4.260 |
3.550 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Biết, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Ban |
700 |
420 |
350 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng đường QL32 (đường rẽ vào thôn Khe Kẹn) |
900 |
540 |
450 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Hải, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hứa Ngọc tiến |
2.900 |
1.740 |
1.450 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Dũng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lê Trọng Tranh |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp địa giới xã Văn Chấn |
750 |
450 |
380 |
|
2 |
Trục đường Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ giáp xã Chấn Thịnh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Thái, phía đối diện đất ông Lê Văn Thoan ( giáp cầu Ngòi Dịa) |
550 |
330 |
280 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất điểm trường mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh |
1.600 |
960 |
800 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Phạm Quốc Huy (giáp cống thoát nước) |
600 |
360 |
300 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đình Hảo |
700 |
420 |
350 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Vũ Văn Sứ, phía đối diện giáp ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
2.6 |
Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2.7 |
Đoạn từ đất nhà bà Tuyết đến qua cầu Ngòi Lao |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
2.8 |
Đoạn từ giáp đất bà Viễn (xã Thượng Bằng La) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh) |
600 |
360 |
300 |
|
2.9 |
Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến) |
400 |
240 |
200 |
|
3 |
Đường nội bộ 8m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
4 |
Đường nội bộ 4m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) |
4.450 |
2.670 |
2.230 |
|
5 |
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) |
300 |
180 |
150 |
|
6 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
700 |
420 |
350 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
700 |
420 |
350 |
|
1.7 |
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) |
|
|
|
|
2.1 |
Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu |
1.400 |
840 |
700 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa |
850 |
510 |
430 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ |
560 |
340 |
280 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong |
450 |
270 |
230 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thắng |
1.600 |
960 |
800 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
2.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.9 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
2.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
2.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
2.950 |
1.770 |
1.480 |
|
2.12 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
2.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
2.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.15 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
2.16 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) |
1.100 |
660 |
550 |
|
3 |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ |
650 |
390 |
330 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Thanh |
750 |
450 |
380 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 |
1.100 |
660 |
550 |
|
4 |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng |
560 |
340 |
280 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông |
1.300 |
780 |
650 |
|
4.7 |
Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh |
350 |
210 |
180 |
|
5 |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) |
|
|
|
|
5.1 |
Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng |
550 |
330 |
280 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan |
850 |
510 |
430 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng |
1.400 |
840 |
700 |
|
5.4 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
5.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên |
850 |
510 |
430 |
|
5.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ |
450 |
270 |
230 |
|
5.7 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 |
780 |
470 |
390 |
|
5.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè |
1.190 |
710 |
600 |
|
5.9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.10 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
1.100 |
660 |
550 |
|
5.11 |
Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ |
560 |
340 |
280 |
|
5.12 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy |
1.100 |
660 |
550 |
|
5.13 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
5.14 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
5.15 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|
6 |
Đường trục chính nội bộ |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú |
1.600 |
960 |
800 |
|
6.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 |
700 |
420 |
350 |
|
6.4 |
Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
560 |
340 |
280 |
|
6.5 |
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) |
1.400 |
840 |
700 |
|
6.6 |
Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
6.7 |
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) |
1.100 |
660 |
550 |
|
7 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ Km16 đến ranh giới đất nhà bà Lò Thị Sa Ư |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất cửa hàng xăng dầu Yên Bái |
950 |
570 |
480 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường nối IC 15 |
1.400 |
840 |
700 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Đàm Thị Thoa |
1.130 |
680 |
570 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Hạnh (thôn Hải Chấn) |
1.010 |
610 |
510 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến cây xăng Trường Thành |
600 |
360 |
300 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba sân bóng Nậm Búng |
1.140 |
680 |
570 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Nậm Pươi |
1.140 |
680 |
570 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường vào đồi xe Tăng |
650 |
390 |
330 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Búng |
700 |
420 |
350 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu |
550 |
330 |
280 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc |
700 |
420 |
350 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Hội (Giáp ranh xã Tú Lệ) |
650 |
390 |
330 |
|
2 |
Đường liên xã |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn đường từ QL 32 đến giáp ranh đất thôn 6 xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1) |
650 |
390 |
330 |
|
3 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương đến ngã 3 đi Khu Tặc Tè |
950 |
570 |
480 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu treo Sòng Pành |
500 |
300 |
250 |
|
3.4 |
Đoạn từ giáp xã Liên Sơn đến ngã ba thôn Tộc Cài |
400 |
240 |
200 |
|
3.5 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đồi xe tăng đến ranh giới nhà Bàn A Nụ |
300 |
180 |
150 |
|
3.6 |
Đoạn từ QL32 (đối diện trụ sở Lân trường Văn Chấn cũ) đến cây xăng Trường Thành |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Đường nội bộ các khu tái định cư |
|
|
|
|
5.1 |
Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 |
300 |
180 |
150 |
|
5.2 |
Khu tái định cư Hải Chấn |
300 |
180 |
150 |
|
5.3 |
Khu tái định cư thôn Nậm Cưởm |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường QL 32 A |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ cầu Minh An đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân An |
1.750 |
1.050 |
880 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân An |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Mòn |
900 |
540 |
450 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh Phú Thọ) |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Trục đường Tỉnh lộ 173 |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ cầu Minh An đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương |
1.050 |
630 |
530 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đỉnh dốc dê |
500 |
300 |
250 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm |
3.900 |
2.340 |
1.950 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Tiểu học Nghĩa Tâm B |
1.950 |
1.170 |
980 |
|
2.5 |
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đến hết đất nhà ông bà Tám Ánh |
750 |
450 |
380 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên (Ngã Ba Quăn). |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười |
1.400 |
840 |
700 |
|
2.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng |
1.100 |
660 |
550 |
|
2.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường. |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
2.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp xã Chấn Thịnh) |
1.100 |
660 |
550 |
|
3 |
Tuyến đường liên thôn |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng) |
1.100 |
660 |
550 |
|
3.2 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh |
950 |
570 |
480 |
|
3.3 |
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị Vân |
500 |
300 |
250 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nghị Thương |
400 |
240 |
200 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất HTX chè Minh An |
400 |
240 |
200 |
|
3.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đậu |
500 |
300 |
250 |
|
3.7 |
Đoạn từ nhà ông Đậu đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp ranh xã Thượng Bằng La) |
450 |
270 |
230 |
|
3.8 |
Đoạn từ ngã ba chợ Tho đi xã Trung Sơn (Tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Tho |
3.250 |
1.950 |
1.630 |
|
3.9 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp II |
950 |
570 |
480 |
|
3.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiển |
800 |
480 |
400 |
|
3.11 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân dốc Diềm |
650 |
390 |
330 |
|
3.12 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ |
550 |
330 |
280 |
|
3.13 |
Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm NVH thôn Hải Tâm |
500 |
300 |
250 |
|
3.14 |
Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn đến cầu thôn Tính Luất |
550 |
330 |
280 |
|
3.15 |
Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đến hết đất nhà ông Lý |
550 |
330 |
280 |
|
3.16 |
Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La) |
450 |
270 |
230 |
|
3.17 |
Đoạn từ nhà ông Thúy đến ngã ba đường (HTX Chè Minh An) |
400 |
240 |
200 |
|
3.18 |
Các đường liên thôn khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội |
550 |
330 |
280 |
|
2 |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.2 |
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
750 |
450 |
380 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) |
700 |
420 |
350 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng |
800 |
480 |
400 |
|
3 |
Các trục đường liên xã, phường |
|
|
|
|
3.1 |
Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội |
|
|
|
|
3.1.1 |
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội |
1.300 |
780 |
650 |
|
3.2 |
Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) |
|
|
|
|
3.2.1 |
Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
1.400 |
840 |
700 |
|
3.2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
700 |
420 |
350 |
|
3.2.4 |
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường Tỉnh lộ 175 |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến |
1.190 |
710 |
600 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) |
600 |
360 |
300 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô |
450 |
270 |
230 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) |
350 |
210 |
180 |
|
4.5 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
550 |
330 |
280 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương |
1.050 |
630 |
530 |
|
4.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
1.400 |
840 |
700 |
|
4.8 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
700 |
420 |
350 |
|
5 |
Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La |
700 |
420 |
350 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn |
1.000 |
600 |
500 |
|
6 |
Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò |
680 |
410 |
340 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò |
650 |
390 |
330 |
|
6.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
600 |
360 |
300 |
|
6.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) |
350 |
210 |
180 |
|
7 |
Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô |
850 |
510 |
430 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
350 |
210 |
180 |
|
8 |
Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
700 |
420 |
350 |
|
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) |
350 |
210 |
180 |
|
9 |
Đường nội bộ các khu tái định cư |
|
|
|
|
9.1 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi |
400 |
240 |
200 |
|
9.2 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) |
400 |
240 |
200 |
|
9.3 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh |
400 |
240 |
200 |
|
9.4 |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) |
400 |
240 |
200 |
|
9.5 |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi |
300 |
180 |
150 |
|
9.6 |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang |
300 |
180 |
150 |
|
9.7 |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
9.8 |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) |
300 |
180 |
150 |
|
10 |
Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
400 |
240 |
200 |
|
11 |
Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp |
400 |
240 |
200 |
|
12 |
Các tuyến đường khác còn lại |
350 |
210 |
180 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường QL 32 (Thượng Bằng La-Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ) Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu Gỗ) đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Nghĩa Tâm) |
1.150 |
690 |
580 |
|
2 |
Trục đường Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ Đầu cầu Ngòi Phà đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh |
2.750 |
1.650 |
1.380 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thọ |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
2.3 |
Đoạn từ đất nhà ông Tư đến hết ranh giới đất ông Sâm Lanh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Viễn |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
1.050 |
630 |
530 |
|
2.6 |
Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Ban (Hằng) đến hết đất bà Anh giáp xã Cát Thịnh |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
1.050 |
630 |
530 |
|
3.2 |
Đoạn từ cầu Gỗ đến hết đất ông Phương (Hội) |
1.150 |
690 |
580 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà (Lành) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ vào thôn Dạ |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Thượng Bằng La |
700 |
420 |
350 |
|
4 |
Trục đường nội thị |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) |
1.000 |
600 |
500 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khiên Hường |
1.200 |
720 |
600 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tính (Tâm) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thế (Tươi) |
700 |
420 |
350 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiếu (Hiên) |
500 |
300 |
250 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Chấn Thịnh) |
400 |
240 |
200 |
|
4.7 |
Đoạn từ đất nhà ông Vương Huyền đến đất bà Dung (Huy) |
1.500 |
900 |
750 |
|
4.8 |
Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) đến hết ranh giới đất ông Thùy (Khanh) |
500 |
300 |
250 |
|
4.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (qua nghĩa trang Khe Hu) |
310 |
190 |
160 |
|
4.10 |
Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Nghĩa Tâm) |
600 |
360 |
300 |
|
4.11 |
Đoạn tiếp theo từ giáp đất xã Nghĩa Tâm đến giáp Quốc lộ 32 (Chân dốc than) |
500 |
300 |
250 |
|
4.12 |
Đoạn từ đất nhà ông Sự - Duyên đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (Đầu cầu Trần Phú) |
1.500 |
900 |
750 |
|
5 |
Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Ưng giáp Quốc lộ 37 đến cầu bến Rin thôn Hán |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.2 |
Đoạn từ chợ vào hết đất trường trung học cơ sở Thượng Bằng La |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.3 |
Đoạn từ trường trung học cơ sở Thượng Bằng La đến hết đất ông Cương thôn Cướm |
700 |
420 |
350 |
|
5.4 |
Đoạn từ chợ xã Thượng Bằng La đến giáp đường bê tông vào bản Vằm |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.5 |
Đoạn từ chân dốc nhà máy chè Trần Phú giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông bà Năm Tú) đến hết đất xã Thượng Bằng La (giáp Thôn Vực Tuần, xã Cát Thịnh) |
800 |
480 |
400 |
|
6 |
Các tuyến đường khác còn lại |
310 |
190 |
160 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Trục đường Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.12 |
Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2 |
Đường Sơn Thịnh |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ |
9.000 |
|
|
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
3 |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm |
|
|
|
|
3.1 |
Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
3.2 |
Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3.3 |
Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.5 |
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3.6 |
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
3.7 |
Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
3.8 |
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3.9 |
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.10 |
Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô) |
1.500 |
900 |
750 |
|
4 |
Khu Hồng Sơn |
|
|
|
|
4.1 |
Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.2 |
Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.3 |
Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.4 |
Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
4.5 |
Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4.6 |
Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.7 |
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.8 |
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
4.9 |
Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) |
1.500 |
900 |
750 |
|
5 |
Khu Đồng Ban |
|
- |
- |
|
5.1 |
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
5.2 |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
5.3 |
Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) |
1.000 |
600 |
500 |
|
6 |
Khu Thác Hoa |
|
|
|
|
6.1 |
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6.2 |
Đường Thác Hoa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6.3 |
Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) |
1.500 |
900 |
750 |
|
6.4 |
Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) |
1.400 |
840 |
700 |
|
6.5 |
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) |
1.000 |
600 |
500 |
|
6.6 |
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh |
1.000 |
600 |
500 |
|
7 |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng |
|
|
|
|
7.1 |
Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
7.2 |
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
7.3 |
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền |
1.500 |
900 |
750 |
|
7.6 |
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
7.7 |
Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
7.8 |
Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) |
1.000 |
600 |
500 |
|
7.9 |
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) |
800 |
480 |
400 |
|
8 |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
8.2 |
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) |
1.500 |
900 |
750 |
|
8.4 |
Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) |
1.500 |
900 |
750 |
|
8.5 |
Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
8.6 |
Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
8.7 |
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
8.8 |
Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
8.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
8.10 |
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8.11 |
Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
9 |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9.2 |
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9.3 |
Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.4 |
Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9.5 |
Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.6 |
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9.7 |
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.8 |
Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) |
1.000 |
600 |
500 |
|
10 |
Các tuyến đường khác còn lại |
500 |
300 |
250 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn |
270 |
160 |
140 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi |
400 |
240 |
200 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược |
990 |
590 |
500 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh |
530 |
320 |
270 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lẫu |
320 |
190 |
160 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC |
300 |
180 |
150 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC |
240 |
140 |
120 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn |
400 |
240 |
200 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương |
320 |
190 |
160 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà |
280 |
170 |
140 |
|
2 |
Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
|
|
|
|
2.1 |
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam) |
160 |
100 |
80 |
|
2.2 |
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng) |
180 |
110 |
90 |
|
2.3 |
Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo) |
180 |
110 |
90 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
4 |
Khu TĐC thôn Trạng Xô |
500 |
300 |
250 |
|
5 |
Khu TĐC thôn Khe Bành |
300 |
180 |
150 |
|
6 |
Khu TĐC thôn Bản Tát |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Khu TĐC thôn Nhược |
300 |
180 |
150 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Đông Cuông- Quang Minh |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.2 |
Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy |
500 |
300 |
250 |
|
1.3 |
Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
500 |
300 |
250 |
|
1.4 |
Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) |
500 |
300 |
250 |
|
1.6 |
Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A |
500 |
300 |
250 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.2 |
Từ Cây xăng đến Cầu 10 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.3 |
Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
2.4 |
Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.5 |
Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi |
3.480 |
2.090 |
1.740 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
2.8 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
3 |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.2 |
Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.4 |
Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4 |
Đường An Bình - Lâm Giang |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ |
1.000 |
600 |
500 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt |
700 |
420 |
350 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình |
500 |
300 |
250 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
5 |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
6 |
Đường vào đền Đông Cuông |
|
|
|
|
6.1 |
Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
1.500 |
900 |
750 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7 |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý |
1.000 |
600 |
500 |
|
7.2 |
Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
1.500 |
900 |
750 |
|
7.3 |
Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
7.4 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
8 |
Đường Đông An - Phong Dụ |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà |
1.000 |
600 |
500 |
|
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ |
700 |
420 |
350 |
|
9 |
Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) |
800 |
480 |
400 |
|
10 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới |
500 |
300 |
250 |
|
10.2 |
Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) |
400 |
240 |
200 |
|
10.3 |
Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) |
400 |
240 |
200 |
|
10.4 |
Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) |
400 |
240 |
200 |
|
10.5 |
Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) |
400 |
240 |
200 |
|
10.6 |
Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái |
700 |
420 |
350 |
|
10.7 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát |
600 |
360 |
300 |
|
10.8 |
Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San |
700 |
420 |
350 |
|
11 |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn |
600 |
360 |
300 |
|
11.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn |
500 |
300 |
250 |
|
12 |
Các tuyến đường khác còn lại |
400 |
240 |
200 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ Khe Xẻ đến đường ngang ga Lâm Giang |
200 |
120 |
100 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Cài |
470 |
280 |
240 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến bến đò đền Phúc Linh |
400 |
240 |
200 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
500 |
300 |
250 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
260 |
160 |
130 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
470 |
280 |
240 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến ngầm Ngòi Khay |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
320 |
190 |
160 |
|
1.11 |
Từ đường Ngang đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
200 |
120 |
100 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thôn Khai Dạo |
200 |
120 |
100 |
|
1.13 |
Từ giáp thôn Khai Dạo đến Ngã ba Cầu Tân Lập |
280 |
170 |
140 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến giáp cây xăng Lang Thíp |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến mương đầu bãi ghi |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
1.16 |
Đoạn tiếp theo đến cống Hồ trung tâm |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
1.17 |
Đoạn tiếp theo đến tràn Ngòi Thíp |
1.050 |
630 |
530 |
|
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt) |
200 |
120 |
100 |
|
2 |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp (Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm đến ngã ba cầu Tân Lập) |
200 |
120 |
100 |
|
3 |
Đường vào ga Lang Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ) |
270 |
160 |
140 |
|
4 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ nhà ông Phong đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong |
200 |
120 |
100 |
|
4.2 |
Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
200 |
120 |
100 |
|
4.4 |
Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết đến Tràn Mỏ Đá |
200 |
120 |
100 |
|
4.4 |
Đoạn từ Ngòi Thíp đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt) |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ cầu A đến đường rẽ vào đường Hồng Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngõ 182 |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công viên Văn Yên |
8.800 |
5.280 |
4.400 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A |
11.500 |
6.900 |
5.750 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện |
14.700 |
8.820 |
7.350 |
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
- |
|
|
|
2.1 |
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường ngang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu |
500 |
300 |
250 |
|
3 |
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
4 |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh |
14.500 |
8.700 |
7.250 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngõ 228 |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
5 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
6 |
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên) |
1.200 |
720 |
600 |
|
7 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt |
17.400 |
10.440 |
8.700 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
7.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
7.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
7.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
7.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
|
7.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án) |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
9 |
Đường Trần Quốc Toản |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ ga Mậu A đến ngã tư Bưu Điện |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
9.2 |
Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà bà Minh |
6.050 |
3.630 |
3.030 |
|
9.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
9.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
9.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
9.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
10 |
Đường Võ Thị Sáu |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
10.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
10.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
11 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
11.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
11.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T3 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
11.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
12 |
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) |
|
|
|
|
12.1 |
Đường trục T1 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
12.2 |
Đường trục T2 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
12.3 |
Đường trục T3 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
13 |
Đường Gốc Sổ |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước |
1.500 |
900 |
750 |
|
13.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
13.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
13.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
14 |
Đường Ga Nhâm |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
14.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
14.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
15 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ khi bạc đến hết cổng Thi hành án |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
15.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà |
3.850 |
2.310 |
1.930 |
|
16 |
Đường Chu Văn An |
|
|
|
|
16.1 |
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến trường Chu Văn An |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
16.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
17 |
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2 |
|
|
|
|
17.1 |
Đường trục T1, T2, T3, T4 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
18 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
18.1 |
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
18.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
18.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
19 |
Đường Hồng Hà |
|
|
|
|
19.1 |
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
19.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
19.3 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong) |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
19.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản |
15.660 |
9.400 |
7.830 |
|
19.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
19.6 |
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè |
12.750 |
7.650 |
6.380 |
|
19.7 |
Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
20 |
Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
21 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
|
21.1 |
Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
22 |
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A) |
1.000 |
600 |
500 |
|
23 |
Đường Quyết Tiến |
|
|
|
|
23.1 |
Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút |
1.000 |
600 |
500 |
|
23.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương |
800 |
480 |
400 |
|
24 |
Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện) |
1.000 |
600 |
500 |
|
25 |
Đường Kim Đồng |
|
|
|
|
25.1 |
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
25.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
25.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
26 |
Đường Trần Huy Liệu |
|
- |
- |
|
26.1 |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
26.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm |
800 |
480 |
400 |
|
27 |
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên |
|
|
|
|
27.1 |
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
27.2 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
27.3 |
Các đường ngang còn lại trong khu |
1.650 |
990 |
830 |
|
28 |
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ) |
|
|
|
|
28.1 |
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện |
1.270 |
760 |
640 |
|
28.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú |
1.240 |
740 |
620 |
|
28.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuyến |
900 |
540 |
450 |
|
29 |
Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
30 |
Đường thôn Đồng Bưởi |
|
|
|
|
30.1 |
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán |
600 |
360 |
300 |
|
31 |
Đường Hà Chương |
|
|
|
|
31.1 |
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
31.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
32.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
32.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo |
1.500 |
900 |
750 |
|
32 |
Đường Phấn Trì |
|
|
|
|
32.1 |
Đoạn từ đường ngang đến đường Hà Chương |
600 |
360 |
300 |
|
32.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
700 |
420 |
350 |
|
33 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
|
33.1 |
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận |
300 |
180 |
150 |
|
33.2 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây |
500 |
300 |
250 |
|
33.3 |
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu |
350 |
210 |
180 |
|
33.4 |
Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần |
1.200 |
720 |
600 |
|
33.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường |
1.000 |
600 |
500 |
|
34 |
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163) |
|
|
|
|
34.1 |
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu |
600 |
360 |
300 |
|
34.2 |
Đoạn từ Khe Vầu đến đến Quạch |
400 |
240 |
200 |
|
34.3 |
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông |
300 |
180 |
150 |
|
35 |
Đường Yên Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu) |
600 |
360 |
300 |
|
36 |
Đường Mậu A - Tân Nguyên |
|
|
|
|
36.1 |
Đoạn giáp đất Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh |
400 |
240 |
200 |
|
36.2 |
Đoạn tiếp theo đến đèo Tân Nguyên |
300 |
180 |
150 |
|
37 |
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) |
350 |
210 |
180 |
|
38 |
Đường An Thịnh - Đại Sơn |
|
|
|
|
38.1 |
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
38.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
38.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
38.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
38.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
38.6 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
38.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh |
4.170 |
2.500 |
2.090 |
|
38.8 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái |
8.320 |
4.990 |
4.160 |
|
38.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa |
3.090 |
1.850 |
1.550 |
|
38.10 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ |
1.150 |
690 |
580 |
|
38.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ) |
750 |
450 |
380 |
|
38.12 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp |
400 |
240 |
200 |
|
39 |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
|
39.1 |
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An |
1.200 |
720 |
600 |
|
39.2 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
39.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|
39.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhài |
1.200 |
720 |
600 |
|
39.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp |
400 |
240 |
200 |
|
40 |
Đường Khu tái định cư thôn Đại An |
1.600 |
960 |
800 |
|
41 |
Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào) |
1.600 |
960 |
800 |
|
42 |
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà Nguyên Hoan) |
700 |
420 |
350 |
|
43 |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A |
|
|
|
|
43.1 |
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
43.2 |
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
44 |
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
45 |
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
46 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
|
47 |
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) |
|
|
|
|
47.1 |
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ) |
1.950 |
1.170 |
980 |
|
47.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Ái |
500 |
300 |
250 |
|
48 |
Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai) |
500 |
300 |
250 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Tân Hợp - Mỏ Vàng |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến cầu bê tông Ngòi Thíp |
250 |
150 |
130 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết Khe Cóc |
400 |
240 |
200 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tun |
250 |
150 |
130 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Quý |
370 |
220 |
190 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến cống điều áp Khe Đâm |
220 |
130 |
110 |
|
2 |
Đường thôn Giàn Dầu |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Quyết |
200 |
120 |
100 |
|
4 |
Đoạn từ ranh giới đất ông Quyết đến gốc Khe Mạ |
370 |
220 |
190 |
|
5 |
Đoạn từ ranh giới đất ông Quyết đến hết ranh giới đất ông Minh |
370 |
220 |
190 |
|
6 |
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Minh đến trường tiểu học An Lương |
370 |
220 |
190 |
|
7 |
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tính |
370 |
220 |
190 |
|
8 |
Đoạn từ gốc khe Mạ đến trường tiểu học An Lương |
370 |
220 |
190 |
|
9 |
Đoạn từ gốc Khe Mạ đi đến hết ranh giới đất ông Sơ |
700 |
420 |
350 |
|
10 |
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Sơ đến hết ranh giới đất ông Nam |
300 |
180 |
150 |
|
11 |
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Sơ đi đến ngã ba Sài Lương |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Đoạn từ ranh giới đất ông Các đến giáp ranh giới thôn Khe Đâm |
200 |
120 |
100 |
|
13 |
Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn An Lương) |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Đông An - Phong Dụ |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ xã Đông Cuông đến hết ranh giới nhà Ông Phong |
700 |
420 |
350 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến Khe Min |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ) |
700 |
420 |
350 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Xuân Tầm |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.5 |
Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) đến Khe Mầng |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến Khe Cưởm |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
2 |
Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
2.1 |
Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường) |
1.200 |
720 |
600 |
|
3 |
Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng) |
1.000 |
600 |
500 |
|
4 |
Đường liên xã |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh) |
220 |
130 |
110 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm |
250 |
150 |
130 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung |
170 |
100 |
90 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
130 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Đông An - Gia Hội |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ đến Khe Kẻ (To) |
140 |
80 |
70 |
|
1.2 |
Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To) |
840 |
500 |
420 |
|
1.3 |
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) |
840 |
500 |
420 |
|
1.4 |
Đoạn từ Khe Tắm (to) đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn |
140 |
80 |
70 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa |
420 |
250 |
210 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1 |
320 |
190 |
160 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến xã Gia Hội |
140 |
80 |
70 |
|
2 |
Đường Mường La - Sơn La |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền |
430 |
260 |
220 |
|
2.1 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng |
600 |
360 |
300 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
132 |
80 |
70 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu |
|
|
|
|
1.1 |
Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh |
400 |
240 |
200 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang |
300 |
180 |
150 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy) |
237 |
140 |
120 |
|
1.4 |
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu |
250 |
150 |
130 |
|
1.5 |
Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn |
350 |
210 |
180 |
|
1.6 |
Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh |
300 |
180 |
150 |
|
1.8 |
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng |
250 |
150 |
130 |
|
2 |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng |
450 |
270 |
230 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.4 |
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.5 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Câu |
700 |
420 |
350 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng |
800 |
480 |
400 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông |
450 |
270 |
230 |
|
3 |
Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A) |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu |
400 |
240 |
200 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc |
300 |
180 |
150 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít |
350 |
210 |
180 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc |
300 |
180 |
150 |
|
4.5 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo) |
200 |
120 |
100 |
|
6 |
Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò) |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông) |
250 |
150 |
130 |
|
8 |
Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai) |
250 |
150 |
130 |
|
9 |
Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo) |
500 |
300 |
250 |
|
10 |
Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp) |
400 |
240 |
200 |
|
11 |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng |
500 |
300 |
250 |
|
11.2 |
Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn |
1.000 |
600 |
500 |
|
11.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn |
650 |
390 |
330 |
|
11.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế |
1.000 |
600 |
500 |
|
11.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến |
700 |
420 |
350 |
|
11.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết |
500 |
300 |
250 |
|
11.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên |
400 |
240 |
200 |
|
11.8 |
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải |
300 |
180 |
150 |
|
11.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng |
350 |
210 |
180 |
|
12 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
|
13 |
Khu tái định cư Khe Dẹt 2 |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính |
500 |
300 |
250 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng |
400 |
160 |
200 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn |
500 |
300 |
250 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành |
700 |
420 |
350 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến |
800 |
480 |
400 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi |
400 |
240 |
200 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà |
600 |
360 |
300 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân |
950 |
570 |
480 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A |
1.000 |
400 |
300 |
|
2 |
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ) |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái |
600 |
240 |
180 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2 |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh |
700 |
420 |
350 |
|
3.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp |
450 |
270 |
230 |
|
3.7 |
Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn |
400 |
240 |
200 |
|
3.8 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế |
400 |
240 |
200 |
|
3.9 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính |
250 |
150 |
130 |
|
3.10 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận |
500 |
300 |
250 |
|
3.11 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình |
1.600 |
960 |
800 |
|
3.12 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền |
600 |
360 |
300 |
|
3.13 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm |
350 |
210 |
180 |
|
3.14 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ |
550 |
330 |
280 |
|
4 |
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương) |
400 |
240 |
200 |
|
5 |
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ) |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng |
1.050 |
630 |
530 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh |
650 |
390 |
330 |
|
6 |
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ) |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen |
400 |
240 |
200 |
|
7 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) |
400 |
240 |
200 |
|
7.2 |
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội |
400 |
240 |
200 |
|
7.3 |
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An |
300 |
180 |
150 |
|
7.4 |
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An |
350 |
210 |
180 |
|
7.5 |
Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại Phác |
300 |
180 |
150 |
|
7.6 |
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An |
250 |
150 |
130 |
|
7.7 |
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành |
250 |
150 |
130 |
|
7.8 |
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn |
220 |
130 |
110 |
|
7.9 |
Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn |
200 |
120 |
100 |
|
7.10 |
Đường tránh Mỏ đất hiếm |
200 |
120 |
100 |
|
8 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng |
|
|
|
|
9.1 |
Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn |
|
|
|
|
9.1.1 |
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.1.2 |
Đường nội bộ trong Khu tái định cư |
800 |
480 |
400 |
|
9.2 |
Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc |
400 |
240 |
200 |
|
9.3 |
Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng |
400 |
240 |
200 |
|
9.4 |
Đường Tái định cư thôn Yên Hòa |
500 |
300 |
250 |
|
9.5 |
Đường Tái định cư thôn Thống Nhất |
400 |
240 |
200 |
|
9.6 |
Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp |
|
|
|
|
9.6.1 |
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
9.6.2 |
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4 |
1.400 |
840 |
700 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp ranh xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Km 26 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Long) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.16 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.17 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km34 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.19 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà bà Trình) |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.20 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái |
800 |
480 |
400 |
|
2 |
Đường Cảm Ân - Mông Sơn |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.5 |
Đoạn Từ giáp xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao) |
1.200 |
720 |
600 |
|
2.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
2.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá |
1.500 |
900 |
750 |
|
3 |
Đường Cảm Ân - Tân Đồng |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch |
1.300 |
780 |
650 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái |
900 |
540 |
450 |
|
4 |
Đường bê tông vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5 |
Đường thị tứ Cảm Ân |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6 |
Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) |
|
|
|
|
6.1 |
Từ sau vị trí 1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
7 |
Đường thôn Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên) |
500 |
300 |
250 |
|
8 |
Tứ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ) |
350 |
210 |
180 |
|
9 |
Đường thôn Tân Lương |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái |
500 |
300 |
250 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao |
350 |
210 |
180 |
|
10 |
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang |
1.500 |
900 |
750 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang |
800 |
480 |
400 |
|
10.3 |
Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp |
300 |
180 |
150 |
|
11 |
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái |
1.500 |
900 |
750 |
|
11.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn) |
500 |
300 |
250 |
|
11.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết |
|
|
|
|
12.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường |
350 |
210 |
180 |
|
12.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn |
250 |
150 |
130 |
|
13 |
Tuyến Mậu A - Tân Nguyên |
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong |
1.200 |
720 |
600 |
|
13.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II |
800 |
480 |
400 |
|
13.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Bảo Ái |
500 |
300 |
250 |
|
14 |
Đường vào thôn Đèo Thao |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học |
600 |
360 |
300 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao |
300 |
180 |
150 |
|
15 |
Đường vào thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn) |
250 |
150 |
130 |
|
16 |
Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng)) |
250 |
150 |
130 |
|
17 |
Đường vào thôn Núi Nì |
|
|
|
|
17.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực |
500 |
300 |
250 |
|
17.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì |
300 |
180 |
150 |
|
18 |
Đường vào đập Khe Sến |
|
|
|
|
18.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến |
400 |
240 |
200 |
|
18.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ |
250 |
150 |
130 |
|
19 |
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông |
600 |
360 |
300 |
|
20 |
Đường vào thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh) |
400 |
240 |
200 |
|
21 |
Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo) |
250 |
150 |
130 |
|
22 |
Đường vào thôn Trung Sơn |
|
|
|
|
22.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi |
300 |
180 |
150 |
|
22.2 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn |
300 |
180 |
150 |
|
22.3 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn |
250 |
150 |
130 |
|
23 |
Đường vào thôn Làng Cạn |
|
|
|
|
23.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự |
300 |
180 |
150 |
|
23.2 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) |
400 |
240 |
200 |
|
24 |
Đường vào thôn Làng Mới |
|
|
|
|
24.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm) |
350 |
210 |
180 |
|
24.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Định Lợi |
250 |
150 |
130 |
|
24.3 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái |
350 |
210 |
180 |
|
25 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ |
600 |
360 |
300 |
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
220 |
130 |
110 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Yên Thành đến Cầu Sắt |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đối diện Trường Cấp 3 Cảm Nhân |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cây xăng (thôn Làng Lạnh) |
800 |
480 |
400 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.5 |
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Yên Thành |
600 |
360 |
300 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Thành |
200 |
120 |
100 |
|
1.7 |
Đường Đi UBND xã Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) đến nhà ông Lèo Văn Lạng. |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.8 |
Từ nhà ông Lèo Văn Lạng đến cống qua đường giáp đất nhà ông Nông Văn Giới |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến Đài tưởng niệm |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Ngọc Hương thôn 1 (Ngòi Quán) |
600 |
360 |
300 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Long Thị Nội (thôn Ngòi Quán) |
350 |
210 |
180 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 Kéo Sa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương) |
500 |
300 |
250 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Nhân Mục - Tuyên Quang |
350 |
210 |
180 |
|
1.16 |
Đường từ ngã ba chân đèo Tắng Sính đến đỉnh đèo Tắng Sính (Thôn Ngọc Chấn 1) |
200 |
120 |
100 |
|
1.17 |
Từ đỉnh đèo Tắng Sinh đến đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Xuân Kiên) |
220 |
130 |
110 |
|
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông) |
600 |
360 |
300 |
|
1.19 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lẵn (nhà ông Đinh Lý Thìn) |
210 |
130 |
110 |
|
1.20 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàng Văn Doanh |
350 |
210 |
180 |
|
1.21 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường THCS + 200 m |
600 |
360 |
300 |
|
1.22 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàng Ngọc Thanh đường đi Bến Giảng |
360 |
220 |
180 |
|
1.23 |
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long cũ +200m |
720 |
430 |
360 |
|
1.24 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mường Lai |
500 |
300 |
250 |
|
1.25 |
Đường vào thôn Làng Hùng từ ngã 3 đến sân vận động (cổng UBND xã) |
750 |
450 |
380 |
|
1.26 |
Đoạn tiếp theo qua cổng trường Tiểu học THCS số 1 Cảm Nhân 100m |
400 |
240 |
200 |
|
2 |
Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ích đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Bầu) |
200 |
120 |
100 |
|
3 |
Đường vào thôn 1 (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Cảm Nhân |
200 |
120 |
100 |
|
3.1 |
Đoạn từ ngầm tràn chợ Cảm Nhân đến nhà nhà ông Hoàng Văn Vĩnh (trưởng thôn Nà Dự) |
500 |
300 |
250 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Văn Hiến (thôn Thái Y) |
250 |
150 |
130 |
|
4 |
Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Yên Thành |
200 |
120 |
100 |
|
5 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ đến nhà bà Tâm Thắng |
6.050 |
3.630 |
3.030 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến qua trường THCS Đại Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Cần |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm |
800 |
480 |
400 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2 |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị) |
800 |
480 |
400 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi Phà Hiên |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1) |
2.750 |
1.650 |
1.380 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến Bưu Điện (ngã 3) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Thác Ông (cũ) |
2.040 |
1.220 |
1.020 |
|
1.14 |
Từ giáp cầu Thác Ông cũ đến NVH thôn Phúc Khánh |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.16 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Thác Bà |
1.200 |
720 |
600 |
|
2 |
Quốc lộ 2D |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền |
800 |
480 |
400 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn An Lạc |
450 |
270 |
230 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến Hết địa phận thôn Đại Thân |
400 |
240 |
200 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Hoàng Thi |
550 |
330 |
280 |
|
3 |
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Vọng đi đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng) |
800 |
480 |
400 |
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế) |
850 |
510 |
430 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển) |
400 |
240 |
200 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn thôn Quyên |
850 |
510 |
430 |
|
3.6 |
Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh) |
300 |
180 |
150 |
|
3.7 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.8 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ) |
2.652 |
1.590 |
1.330 |
|
3.9 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông |
900 |
540 |
450 |
|
3.10 |
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành |
400 |
240 |
200 |
|
3.11 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Thành |
300 |
180 |
150 |
|
4 |
Đường Bạch Hà - Vũ Linh |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m đến cầu Bỗng |
600 |
360 |
300 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa |
500 |
300 |
250 |
|
4.4 |
Đoạn từ tiếp theo đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý |
400 |
240 |
200 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phạm Trung Kiên |
800 |
480 |
400 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn |
800 |
480 |
400 |
|
4.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất thôn Trại Máng |
300 |
180 |
150 |
|
4.8 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất cầu Ngòi Phúc |
500 |
300 |
250 |
|
4.9 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế |
1.500 |
900 |
750 |
|
5 |
Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ đường Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) đến cầu Đức Tiến |
1.000 |
600 |
500 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn thôn Đình |
500 |
300 |
250 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế |
500 |
300 |
250 |
|
6 |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản |
660 |
400 |
330 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái |
400 |
240 |
200 |
|
6.3 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàn Hợp |
300 |
180 |
150 |
|
6.4 |
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi |
300 |
180 |
150 |
|
7 |
Đoạn từ ngầm tràn thôn Quyên đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung) |
300 |
180 |
150 |
|
8 |
Đoạn từ giáp ngã 4 chợ đi thôn 15 đến QL 37 |
300 |
180 |
150 |
|
9 |
Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn |
300 |
180 |
150 |
|
10 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn |
300 |
180 |
150 |
|
11 |
Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) |
800 |
480 |
400 |
|
12 |
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: (Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Bạch Hà-Vũ Linh đến hết địa giới xã Bạch Hà) |
400 |
240 |
200 |
|
13 |
Đường nội bộ khu di dân tái định cư |
400 |
240 |
200 |
|
14 |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
15 |
Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ) |
500 |
300 |
250 |
|
15.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ |
200 |
120 |
100 |
|
16 |
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội đến hội trường thôn Mạ |
300 |
180 |
150 |
|
17 |
Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông |
|
|
|
|
17.1 |
Đoạn từ cầu Thác Ông (cũ) đến ngã ba (rạp ngoài trời) |
900 |
540 |
450 |
|
17.2 |
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà |
1.100 |
660 |
550 |
|
17.3 |
Từ ngã ba (sân bóng) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà |
900 |
540 |
450 |
|
17.4 |
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến Bưu điện |
1.500 |
900 |
750 |
|
17.5 |
Từ ngã ba (Nhà điều hành) đến bến ca nô |
1.200 |
720 |
600 |
|
18 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ |
500 |
300 |
250 |
|
19 |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà |
|
|
|
|
19.1 |
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đến ngã 3 Hồ Xanh |
1.040 |
620 |
520 |
|
19.2 |
Đoạn tiếp theo đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà |
700 |
420 |
350 |
|
20 |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình) |
350 |
210 |
180 |
|
21 |
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình) |
350 |
210 |
180 |
|
22 |
Đường bê tông vào thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D) |
300 |
180 |
150 |
|
23 |
Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên) |
300 |
180 |
150 |
|
24 |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Thứ Chinh) |
300 |
180 |
150 |
|
25 |
Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trường) |
300 |
180 |
150 |
|
26 |
Đường bê tông vào thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D đến mỏ Felspat Hồng Quân) |
300 |
180 |
150 |
|
27 |
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Cẩm đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2 |
360 |
220 |
180 |
|
28 |
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi) |
400 |
240 |
200 |
|
29 |
Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến) |
300 |
180 |
150 |
|
30 |
Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung (Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận)) |
300 |
180 |
150 |
|
31 |
Các tuyến đường thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4 |
370 |
220 |
190 |
|
32 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát |
1.600 |
960 |
800 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang |
1.100 |
660 |
550 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường |
800 |
480 |
400 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) |
600 |
360 |
300 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái |
350 |
210 |
180 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 |
550 |
330 |
280 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 |
850 |
510 |
430 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 |
900 |
540 |
450 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 |
1.300 |
780 |
650 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) |
800 |
480 |
400 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.16 |
Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.17 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) |
900 |
540 |
450 |
|
1.19 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình |
600 |
360 |
300 |
|
2 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) |
15.960 |
9.580 |
7.980 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
3 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
4 |
Đường Đại Đồng |
|
|
|
|
4.1 |
Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
4.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
4.4 |
Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 |
5.040 |
3.020 |
2.520 |
|
4.5 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
4.6 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
4.7 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
4.8 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
|
4.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
4.10 |
Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
|
4.11 |
Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13 |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
4.12 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 |
11.550 |
6.930 |
5.780 |
|
4.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi |
5.450 |
3.270 |
2.730 |
|
4.14 |
Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
|
4.15 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
5 |
Đường Hương Lý |
|
|
|
|
5.1 |
Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.3 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
|
5.4 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
5.5 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
5.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
6 |
Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá |
1.300 |
780 |
650 |
|
7 |
Đường Vũ Văn Uyên |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
7.3 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản |
4.410 |
2.650 |
2.210 |
|
7.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình |
3.150 |
1.890 |
1.580 |
|
7.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
8 |
Đường Hoàng Thi |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
1.500 |
900 |
750 |
|
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ |
1.200 |
720 |
600 |
|
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
1.500 |
900 |
750 |
|
8.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
1.100 |
660 |
550 |
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Mậu |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
10 |
Đường Trần Nhật Duật |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
10.2 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11 |
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
12 |
Đường Tân Quang |
|
|
|
|
12.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
1.500 |
900 |
750 |
|
12.2 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
1.400 |
840 |
700 |
|
13 |
Đường Đông Lý |
|
|
|
|
13.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
13.2 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) |
2.700 |
1.620 |
1.350 |
|
13.3 |
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
14 |
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
15 |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) |
|
|
|
|
15.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
15.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông |
1.300 |
780 |
650 |
|
16 |
Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
17 |
Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
18 |
Đường Vũ Văn Mật |
|
|
|
|
18.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
18.2 |
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
18.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú |
1.500 |
900 |
750 |
|
19 |
Đường Hoàng Loan |
|
|
|
|
19.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
19.2 |
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20 |
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
21 |
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
22 |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) |
|
|
|
|
22.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
22.2 |
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
22.3 |
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý |
3.700 |
2.220 |
1.850 |
|
23 |
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) |
1.200 |
720 |
600 |
|
24 |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 |
|
|
|
|
24.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24.2 |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
24.3 |
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
24.4 |
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24.5 |
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24.6 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24.7 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
24.8 |
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
25 |
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) |
580 |
350 |
290 |
|
26 |
Đường Yên Bình - Văn Phú |
|
|
|
|
26.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 |
230 |
140 |
120 |
|
26.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum |
380 |
230 |
190 |
|
26.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
250 |
150 |
130 |
|
27 |
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) |
420 |
250 |
210 |
|
28 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà |
420 |
250 |
210 |
|
29 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) |
250 |
150 |
130 |
|
30 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) |
230 |
140 |
120 |
|
31 |
Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) |
560 |
340 |
280 |
|
32 |
Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) |
320 |
190 |
160 |
|
33 |
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 |
260 |
160 |
130 |
|
34 |
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) |
2.310 |
1.390 |
1.160 |
|
35 |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) |
1.050 |
630 |
530 |
|
36 |
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. |
1.500 |
900 |
750 |
|
37 |
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
38 |
Khu dân cư thôn Đào Kiều |
1.500 |
900 |
750 |
|
39 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) |
550 |
330 |
280 |
|
40 |
Các tuyến đường khác còn lại |
280 |
170 |
140 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh Lộ 170 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Thác Bà đến nhà ông Bình Tuyến |
350 |
210 |
180 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà thờ Phúc An |
850 |
510 |
430 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến |
800 |
480 |
400 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) |
350 |
210 |
180 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến trường THCS xã Yên Thành |
500 |
300 |
250 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học số 2 |
900 |
540 |
450 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) |
400 |
240 |
200 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) |
450 |
270 |
230 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) |
900 |
540 |
450 |
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương |
350 |
210 |
180 |
|
1.12 |
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Hà Thị Tới |
450 |
270 |
230 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy |
650 |
390 |
330 |
|
1.14 |
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng) |
900 |
540 |
450 |
|
1.15 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương |
250 |
150 |
130 |
|
2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn |
350 |
210 |
180 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm |
750 |
450 |
380 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã |
300 |
180 |
150 |
|
3 |
Đường đi bến cảng Mỹ Gia (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang) |
350 |
210 |
180 |
|
5 |
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
|
6 |
Đường tránh đi cầu treo |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) |
900 |
540 |
450 |
|
6.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường Tỉnh lộ 170 |
400 |
240 |
200 |
|
7 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Đường Quốc Lộ 32 |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ (nhà Thủy Toan) đến hết ranh giới nhà ông Phạm Văn Thành (giáp đướng rẽ vào khu tái định cư) |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
1.2 |
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Huân (giáp đường rẽ vào khu tái định cư) đến hết Phòng cháy chữa cháy (cả hai bên đường) |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Đảng ủy - HĐND xã Liên Sơn (Cả hai bên đường) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến chân cầu Suối Đôi (Cả hai bên đường) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
1.5 |
Đoạn từ Cầu Suối Đôi đến đường rẽ vào bản Cóc giáp trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn (cả hai bên đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.6 |
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã đến hết ranh giới nhà bà Đỗ Thị Mai (cả hai bên đường) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ vào trạm biến áp bản Héo (giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Mặc) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.8 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mặc đến Cầu Cài (Cả hai bên đường) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
1.9 |
Đoạn từ Cầu Cài đến hết đất nhà ông Cường Hà (giáp đường xã Sơn Lương) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
1.10 |
Từ giáp đất nhà ông Cường Hà đến giáp đất trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ (Cả hai bên đường) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.11 |
Từ đất Trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ đến hết đất Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ (Cả hai bên đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.12 |
Từ giáp ranh giới Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Lương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
2 |
Đường thôn Ả Thượng |
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ nhà ông Đặng Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
2.2 |
Đường nội bộ khu đấu giá (giáp bệnh viện KV Nghĩa Lộ) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
2.3 |
Từ lối rẽ đường Quốc lộ 32 (trục chính đường vào khu tái định cư Á Thượng) đến giáp ranh giới đất nhà ông Khánh |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
2.4 |
Đường nội khu tái định cư thôn Ả Thượng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
2.5 |
Đoạn từ nhà ông Khiên đến nhà ông Thông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
3 |
Đường lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) thôn Ả Hạ đến hết ranh giới thôn bản Bay |
|
|
|
|
3.1 |
Từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Công Hảo (thôn Ả Hạ) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
3.2 |
Đoạn từ ngã tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Thăng - Nhung |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.3 |
Đoạn từ ngã tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thủy |
1.500 |
900 |
750 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo từ giáp ranh giới nhà ông Hà Thủy đến hết ranh giới nhà ông Tình (Đầu cầu treo bản Bay) |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.5 |
Đoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực |
800 |
480 |
400 |
|
4 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ) |
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến hết đất nhà ông Ích (cả hai bên đường) |
1.500 |
900 |
750 |
|
4.2 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
5 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến hết thôn Góc Bục (giáp Quốc lộ 32) |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến giáp Trường Mầm non Sơn A |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.2 |
Đoạn từ Trường Mầm non Sơn A đến hết thôn Gốc Bục (giáp Quốc lộ 32) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
6 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến Suối nước nóng Bản Bon |
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon (khu Bán đấu giá Bản Bon) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6.2 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Hoàng Văn Inh đến hết ranh giới nhà ông Sầm Văn Ngân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.3 |
Từ ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon đến suối nước nóng bản Bon |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.4 |
Đường nội bộ khu Bán đấu giá Bản Bon |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến hết ranh giới thôn bản Cóc |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến ngã ba thôn bản Cóc |
800 |
480 |
400 |
|
7.2 |
Từ ngã ba thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Bay |
500 |
300 |
250 |
|
7.3 |
Từ ngã ba thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Cóc |
500 |
300 |
250 |
|
8 |
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Võ - Thôn 6. |
1.400 |
840 |
700 |
|
9 |
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn -Thôn 6. |
1.200 |
720 |
600 |
|
10 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Giáo xứ Vĩnh Quang) giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thụy đến hết ranh giới nhà ông Trương Văn Cường |
1.500 |
900 |
750 |
|
11 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 từ giáp nhà ông Biên đến hết ranh giới đất nhà ông Vững |
1.500 |
900 |
750 |
|
12 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 từ nhà ông Nguyễn Cát Chinh đến hết ngõ |
1.000 |
600 |
500 |
|
13 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (đi cầu Sơn Lương) đến hết địa phận xã Liên Sơn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
14 |
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (đối diện trụ sở Công an xã Liên Sơn) đến ngã ba đường rẽ xuống suối nước nóng bản Bon |
1.400 |
840 |
700 |
|
15 |
Các tuyến đường khác còn lại |
300 |
180 |
150 |
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP,
CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm
theo Nghị Quyết số 19/2025/ NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu, cụm công nghiệp |
Giá đất |
|
I |
Khu Công nghiệp |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Đông Phố Mới |
580 |
|
2 |
Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
580 |
|
3 |
Khu công nghiệp Tằng Loỏng |
400 |
|
4 |
Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu kinh tế cửa khẩu) |
200 |
|
5 |
Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường |
150 |
|
6 |
Khu công nghiệp Cam Cọn |
150 |
|
7 |
Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1) |
150 |
|
8 |
Khu Công nghiệp Âu Lâu |
260 |
|
9 |
Khu công nghiệp Phía Nam |
450 |
|
10 |
Khu công nghiệp Minh Quân |
280 |
|
11 |
Khu công nghiệp Trấn Yên |
280 |
|
12 |
Các đường thuộc khu thương mại Kim Thành (phường Lào Cai) |
3.375 |
|
II |
Cụm Công nghiệp |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Đông Phố Mới |
580 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải |
580 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa |
580 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 1 |
200 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 2 |
200 |
|
6 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 3 |
200 |
|
8 |
Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu |
150 |
|
9 |
Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn Hà) |
150 |
|
10 |
Cụm công nghiệp Phố Ràng |
150 |
|
11 |
Cụm công nghiệp Bảo Hà |
150 |
|
12 |
Cụm công nghiệp Bát Xát |
150 |
|
13 |
Cụm công nghiệp Bắc Hà |
100 |
|
14 |
Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương |
100 |
|
15 |
Cụm công nghiệp Trung Chải |
100 |
|
16 |
Cụm công nghiệp Si Ma Cai |
100 |
|
17 |
Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng |
100 |
|
18 |
Cụm công nghiệp Bản Phùng |
100 |
|
19 |
Cụm công nghiệp Tân Thượng |
100 |
|
20 |
Cụm công nghiệp Hòa Mạc |
100 |
|
21 |
Cụm công nghiệp Bắc Văn Yên |
350 |
|
22 |
Cụm Công nghiệp Âu Lâu |
100 |
|
23 |
Cụm công nghiệp Mông Sơn |
60 |
|
24 |
Cụm công nghiệp Thịnh Hưng |
100 |
|
25 |
Cụm công nghiệp Lục Yên |
100 |
|
26 |
Cụm công nghiệp Đông An |
100 |
|
27 |
Cụm công nghiệp Báo Đáp |
100 |
|
28 |
Cụm công nghiệp Hưng Khánh |
100 |
|
29 |
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 1 |
100 |
|
30 |
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 2 |
100 |
|
31 |
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 3 |
100 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh