Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND sửa đổi Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND
| Số hiệu | 112/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 06/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Đức Dũng |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 112/2026/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2026/NQ-HĐND NGÀY 29 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 18772025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 505/TTr-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra số 278/BC-KTNS ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố như sau:
a) Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn tại các Phụ lục IIA, IIB, IIIA, IIIB và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
b) Sửa đổi giá đất, tên tuyến đường tại Phụ lục IIA, IIB, III A, IIIB và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
a) Bổ sung các điểm c khoản 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 như sau:
a1) Bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
“c) Trường hợp thửa đất có diện tích nằm đồng thời tại nhiều vị trí thì giá đất của thửa đất được xác định theo bình quân gia quyền trên cơ sở tỷ lệ diện tích chiếm đất theo từng vị trí.”
a2) Bổ sung điểm e khoản 3 như sau:
“e) Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm.”
b) Bổ sung một số khoản Điều 4 và Điều 5 như sau:
b1) Bổ sung điểm g khoản 2 Điều 4 như sau:
“g) Đối với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ, trường hợp các thửa đất ở tại vị trí mặt tiền đường kiệt (hoặc hẻm) (tương ứng vị trí 2, 3, 4, 5) của từng đường phố, đoạn đường phố mà chưa được quy định giá đất trong bảng giá đất thì áp dụng hệ số vị trí đối với các tuyến đường chính đã được quy định giá đất (vị trí 1) trong bảng giá đất để xác định giá đất cho các vị trí 2, 3, 4 và 5 như sau:
- Hệ số 0,5: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 2.
- Hệ số 0,45: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 3.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 112/2026/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2026/NQ-HĐND NGÀY 29 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 18772025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 505/TTr-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra số 278/BC-KTNS ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố như sau:
a) Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn tại các Phụ lục IIA, IIB, IIIA, IIIB và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
b) Sửa đổi giá đất, tên tuyến đường tại Phụ lục IIA, IIB, III A, IIIB và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
a) Bổ sung các điểm c khoản 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 như sau:
a1) Bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
“c) Trường hợp thửa đất có diện tích nằm đồng thời tại nhiều vị trí thì giá đất của thửa đất được xác định theo bình quân gia quyền trên cơ sở tỷ lệ diện tích chiếm đất theo từng vị trí.”
a2) Bổ sung điểm e khoản 3 như sau:
“e) Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm.”
b) Bổ sung một số khoản Điều 4 và Điều 5 như sau:
b1) Bổ sung điểm g khoản 2 Điều 4 như sau:
“g) Đối với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ, trường hợp các thửa đất ở tại vị trí mặt tiền đường kiệt (hoặc hẻm) (tương ứng vị trí 2, 3, 4, 5) của từng đường phố, đoạn đường phố mà chưa được quy định giá đất trong bảng giá đất thì áp dụng hệ số vị trí đối với các tuyến đường chính đã được quy định giá đất (vị trí 1) trong bảng giá đất để xác định giá đất cho các vị trí 2, 3, 4 và 5 như sau:
- Hệ số 0,5: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 2.
- Hệ số 0,45: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 3.
- Hệ số 0,35: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 4.
- Hệ số 0,3: Áp dụng cho thửa đất tại vị trí 5.
Trường hợp đối với thửa đất tiếp giáp vị trí 2, 3, 4, 5 nếu sau khi áp dụng hệ số vị trí mà giá đất thấp hơn vị trí liền kề sau đã có giá đất trong bảng giá đất (nếu có) thì tính bằng giá đất vị trí liền kề sau; nếu cao hơn vị trí liền kề trước đã có giá đất trong bảng giá đất (nếu có) thì tính bằng giá đất vị trí liền kề trước đã có giá đất trong bảng giá đất.
Trường hợp một thửa đất có thể áp dụng 02 cách tính theo kiệt (hoặc hẻm) (tương ứng vị trí 2, 3, 4, 5) hoặc theo đường bê tông thuộc các tổ dân phố, khối phố, đường bê tông còn lại và cho 02 phương án giá khác nhau thì giá đất của thửa đất đó được xác định theo phương án có giá đất cao hơn.”
b2) Bổ sung khoản 5 Điều 4 và khoản 5 Điều 5 như sau:
“5. Trường hợp thật sự cấp thiết, nhằm kịp thời giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến việc xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người dân, doanh nghiệp đối với các khu vực, vị trí, tuyến đường, đoạn đường chưa có trong bảng giá đất mà chưa kịp bổ sung theo quy định, giao Ủy ban nhân dân thành phố xác định và quyết định giá đất (tạm tính) để áp dụng đối với các khu vực, vị trí, tuyến đường, đoạn đường này; trừ trường hợp xác định giá đất cho các dự án có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và tái định cư tại chỗ theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị quyết 254/2025/QH15. Đồng thời, khẩn trương trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định bổ sung bảng giá đất theo đúng quy định.
Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, tính minh bạch trong thu thập thông tin, phương pháp xác định giá đất và kết quả xác định giá đất dựa trên cơ sở các yếu tố về khu vực, vị trí, điều kiện kết cấu hạ tầng, mặt cắt đường, khả năng sinh lợi, mục đích sử dụng đất, khoảng cách đến các công trình hạ tầng và các yếu tố có liên quan; bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, phù hợp thực tế, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người dân, doanh nghiệp, không làm thất thu ngân sách nhà nước. Đồng thời cụ thể hóa, quy định trách nhiệm của từng cơ quan trong từng khâu, từng thủ tục liên quan; thường xuyên kiểm tra, đánh giá kết quả triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố.”.
c) Bổ sung khoản 5 Điều 9 như sau:
“5. Giá đất thương mại dịch vụ tại các vị trí mặt tiền đường kiệt (hoặc hẻm) (tương ứng vị trí 2, 3, 4, 5) của từng đường phố, đoạn đường phố mà chưa được quy định trong bảng giá đất tại các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ được tính bằng 60% giá đất ở tại khu vực đô thị tương ứng theo vị trí đã được quy định tại nội dung b1 điểm b khoản 2 Điều này.”
d) Bổ sung khoản 4 Điều 10 như sau:
“4. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các vị trí mặt tiền đường kiệt (hoặc hẻm) (tương ứng vị trí 2, 3, 4, 5) của từng đường phố, đoạn đường phố mà chưa được quy định trong bảng giá đất tại các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ được tính bằng 50% giá đất ở tương ứng theo vị trí tại khu vực đô thị được quy định tại nội dung b1 điểm b khoản 2 Điều này.”
Điều 2. Bãi bỏ một số quy định tại Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
1. Bãi bỏ một số tuyến đường tại Phụ lục IIB, Phụ lục IIIA, Phụ lục IIIB ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND theo Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
2. Bãi bỏ nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ 3 điểm c khoản 2 Điều 4.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà các vị trí, tuyến đường, đoạn đường chưa có giá đất trong bảng giá đất tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND để xác định các khoản thu ngân sách từ đất đai thì được áp dụng giá đất theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà các vị trí, tuyến đường, đoạn đường chưa có giá đất trong bảng giá đất tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND để xác định các khoản thu ngân sách từ đất đai thì được áp dụng giá đất theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. Tổ chức triển khai và áp dụng bảng giá đất bảo đảm tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc, phương pháp định giá đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024, Nghị quyết 254/2025/QH15, các Nghị định của Chính phủ và văn bản hướng dẫn liên quan. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, số liệu, minh bạch trong việc thu thập thông tin, phương pháp xác định giá đất và kết quả tham mưu đề xuất; đồng thời đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố:
- Tăng cường công tác rà soát, kiểm tra dữ liệu trước khi trình ban hành, nhất là đối với tên tuyến đường, phạm vi đoạn đường, vị trí, hiện trạng hạ tầng, quy hoạch và các hồ sơ pháp lý có liên quan, bảo đảm thông tin trong bảng giá đất thống nhất, chính xác, đầy đủ, hạn chế tối đa sai sót, trùng lặp hoặc bỏ sót, tránh tình trạng vừa được ban hành đã phải sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ; đồng thời lưu ý đối với những tuyến đường bãi bỏ nhưng đã phát sinh Giấy chứng nhận, hồ sơ địa chính hoặc giao dịch (nếu có), rà soát kỹ quy định chuyển tiếp để không gây ách tắc thủ tục hành chính và không làm ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất.
- Thường xuyên định kỳ rà soát, cập nhật các khu vực, vị trí, tuyến đường, đoạn đường phát sinh hoặc chưa được quy định giá đất trong bảng giá đất hiện hành; kịp thời hoàn thiện hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo quy định hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 06 tháng 10 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT
28/2026/NQ-HĐND
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 112/2026/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2026
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. ĐỐI VỚI 16 PHƯỜNG/XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (CŨ)
1. Bổ sung giá đất vị trí 2-3-4-5 (sau đây viết tắt là VT) vào các tuyến đường, đoạn đường tại Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất TMDV |
Giá đất cơ sở SX phi nông nghiệp |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
||
|
I |
Phường Cẩm Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lê Thành Hậu |
Cầu Đỏ - Túy Loan |
Cầu Đỏ - Túy Loan |
4.970 |
4.260 |
3.480 |
2.840 |
2.980 |
2.560 |
2.090 |
1.700 |
2.490 |
2.130 |
1.740 |
1.420 |
|
II |
Phường Hòa Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường ĐH.409 |
Đường QL.1A |
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ |
5.150 |
4.190 |
2.650 |
2.060 |
3.090 |
2.510 |
1.590 |
1.240 |
1.850 |
1.510 |
950 |
740 |
|
Đoạn thuộc địa bàn xã Hòa Châu cũ |
2.970 |
2.160 |
1.780 |
1.550 |
1.780 |
1.300 |
1.070 |
930 |
1.070 |
780 |
640 |
560 |
|||
|
2 |
Đường ĐT.605 |
Đường QL.1A |
Hết địa phận phường Hòa Xuân |
5.530 |
4.500 |
2.840 |
2.210 |
3.320 |
2.700 |
1.700 |
1.330 |
1.990 |
1.620 |
1.020 |
800 |
|
3 |
Đường Hòa Phước - Hòa Khương |
Đường QL.1A |
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ |
2.970 |
2.160 |
1.780 |
1.550 |
1.780 |
1.300 |
1.070 |
930 |
1.070 |
780 |
640 |
560 |
|
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ |
Hết địa phận phường Hòa Xuân |
2.970 |
2.160 |
1.780 |
1.550 |
1.780 |
1.300 |
1.070 |
930 |
1.070 |
780 |
640 |
560 |
||
|
4 |
Học Phi |
|
|
2.880 |
2.100 |
1.730 |
1.510 |
1.730 |
1.260 |
1.040 |
910 |
1.040 |
760 |
620 |
550 |
|
5 |
Dương Sơn 10 |
|
|
5.050 |
4.110 |
2.600 |
2.020 |
3.030 |
2.470 |
1.560 |
1.210 |
1.820 |
1.480 |
940 |
730 |
|
6 |
Ông Khế 6 |
|
|
4.330 |
3.530 |
2.230 |
1.740 |
2.600 |
2.120 |
1.340 |
1.040 |
1.560 |
1.270 |
800 |
620 |
|
III |
Phường Hải Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngô Xuân Thu nối dài |
Cuối đường Ngô Xuân Thu |
cầu Khe Răm |
830 |
760 |
710 |
660 |
500 |
460 |
430 |
400 |
420 |
380 |
360 |
330 |
|
cầu Khe Răm |
Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên |
750 |
680 |
620 |
570 |
450 |
410 |
370 |
340 |
380 |
340 |
310 |
290 |
||
|
Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên |
Cuối đường |
750 |
680 |
620 |
570 |
450 |
410 |
370 |
340 |
380 |
340 |
310 |
290 |
||
|
2 |
Đường ĐT.601 |
Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc |
Cầu Khe Đào |
750 |
680 |
620 |
570 |
450 |
410 |
370 |
340 |
380 |
340 |
310 |
290 |
|
IV |
Phường Hòa Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường ĐT.601 |
Đường ĐH.602 |
Địa phận phường Liên Chiểu |
1.970 |
1.580 |
1.360 |
1.120 |
1.180 |
950 |
820 |
670 |
990 |
790 |
680 |
560 |
|
Địa phận phường Liên Chiểu |
Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan |
1.790 |
1.440 |
1.240 |
1.020 |
1.070 |
860 |
740 |
610 |
900 |
720 |
620 |
510 |
||
|
2 |
Đường ĐT.602 |
Đường Âu Cơ |
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn |
2.180 |
1.750 |
1.500 |
1.240 |
1.310 |
1.050 |
900 |
740 |
1.090 |
880 |
750 |
620 |
|
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn |
Hết địa phận phường Hòa Khánh |
1.970 |
1.580 |
1.360 |
1.120 |
1.180 |
950 |
820 |
670 |
990 |
790 |
680 |
560 |
||
|
3 |
Đường ĐH.2 |
Địa phận phường Hòa Khánh |
ĐT.602 |
1.720 |
1.380 |
1.190 |
980 |
1.030 |
830 |
710 |
590 |
860 |
690 |
600 |
490 |
|
4 |
Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ |
|
|
1.790 |
1.440 |
1.240 |
1.020 |
1.070 |
860 |
740 |
610 |
900 |
720 |
620 |
510 |
|
V |
Phường An Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phước Tường 2 |
|
|
5.960 |
5.130 |
4.330 |
3.580 |
3.580 |
3.080 |
2.600 |
2.150 |
2.980 |
2.570 |
2.170 |
1.790 |
|
2 |
Phước Tường 11 |
|
|
5.700 |
4.900 |
4.140 |
3.420 |
3.420 |
2.940 |
2.480 |
2.050 |
2.850 |
2.450 |
2.070 |
1.710 |
2. Bổ sung giá đất các tuyến đường vào Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất TMDV |
Giá đất cơ sở SX phi nông nghiệp |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
I |
Phường Hải Vân |
|||||
|
1 |
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc cũ (nay thuộc địa phận phường Hải Vân) |
Đường rộng từ 5m trở lên |
740 |
440 |
370 |
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m |
560 |
340 |
280 |
|||
|
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m |
460 |
280 |
230 |
|||
|
Đường rộng dưới 2m |
430 |
260 |
220 |
|||
|
2 |
Các đường còn lại thuộc thôn Trường Định, xã Hòa Liên cũ (nay thuộc địa phận phường Hải Vân) |
Đường rộng từ 5m trở lên |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m |
2.030 |
1.220 |
1.020 |
|||
|
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m |
1.740 |
1.040 |
870 |
|||
|
Đường rộng dưới 2m |
1.410 |
850 |
710 |
|||
|
3 |
Các tuyến đường thuộc Khu phức hợp du lịch và đô thị nghỉ dưỡng Làng Vân |
|||||
|
|
Khu A1 |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường quy hoạch 7m |
|
|
14.130 |
8.480 |
7.070 |
|
3.2 |
Đường quy hoạch 9m |
|
|
16.030 |
9.620 |
8.020 |
|
3.3 |
Đường quy hoạch 15m |
|
|
20.800 |
12.480 |
10.400 |
|
3.4 |
Đường quy hoạch 7m-2m-15m |
|
|
17.660 |
10.600 |
8.830 |
|
3.5 |
Đường quy hoạch 15m-2m-7m |
|
|
23.920 |
14.350 |
11.960 |
|
|
Khu A2 |
|
|
|
|
|
|
3.6 |
Đường quy hoạch 7m |
|
|
14.130 |
8.480 |
7.070 |
|
3.7 |
Đường quy hoạch 9m |
|
|
16.030 |
9.620 |
8.020 |
|
3.8 |
Đường quy hoạch 15m |
|
|
20.800 |
12.480 |
10.400 |
|
|
Khu A3 |
|
|
|
|
|
|
3.9 |
Đường quy hoạch 7m |
|
|
19.060 |
11.440 |
9.530 |
|
3.10 |
Đường quy hoạch 8m |
|
|
20.150 |
12.090 |
10.080 |
|
3.11 |
Đường quy hoạch 9m |
|
|
21.230 |
12.740 |
10.620 |
|
3.12 |
Đường quy hoạch 15m |
|
|
26.000 |
15.600 |
13.000 |
|
3.13 |
Đường quy hoạch 15m mặt tiền hướng biển |
|
|
36.300 |
21.780 |
18.150 |
|
3.14 |
Đường quy hoạch 10m-2m-15m |
|
|
26.540 |
15.920 |
13.270 |
|
3.15 |
Đường quy hoạch 10m- 2m-15m mặt tiền hướng biển |
|
|
39.410 |
23.650 |
19.710 |
|
3.16 |
Đường quy hoạch 15m-2m-10m |
|
|
29.900 |
17.940 |
14.950 |
|
II |
Phường An Hải |
|||||
|
1 |
Tuyến đường 5,5m |
Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Phạm Văn Đồng (đoạn KIA Trường Hải) |
56.560 |
33.940 |
28.280 |
|
|
2 |
Tuyến đường 5,5m |
Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Phạm Văn Đồng (đoạn Huy Du nối dài) |
56.560 |
33.940 |
28.280 |
|
|
3 |
Tuyến đường 6m |
Đoạn phía Đông Trường Cao Đẳng Lương thực Thực phẩm (đoạn giáp giữa đường Mỹ Khê 3 và đường Mỹ Khê 5 đến đường Nguyễn Văn Thoại) |
56.230 |
33.740 |
28.120 |
|
|
III |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|||||
|
1 |
Khu đô thị FPT |
Đường 9,5m |
21.010 |
12.610 |
10.510 |
|
|
2 |
Tuyến nối từ đường Hồ Xuân Hương lên Cầu Tiên Sơn |
54.850 |
32.910 |
27.430 |
||
|
IV |
Phường Liên Chiểu |
|||||
|
1 |
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài |
Đường 5,5m |
|
10.370 |
6.220 |
|
|
Đường 7,5m |
|
11.530 |
6.920 |
|||
II. ĐỐI VỚI 78 PHƯỜNG/XÃ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
1. Bổ sung giá đất các tuyến đường vào Phụ lục IIB ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|||||||||||||
|
Từ |
Đến |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
I |
Phường Hội An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa-Tu Lễ Xuân Hòa |
Đường quy hoạch 4-15,4m |
16.831 |
|
|
|
|
10.099 |
|
|
|
|
8.416 |
|
|
|
|
|
|
82 |
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (giai đoạn 2) |
Đường 29m (5,5m-7,5m-3m-7,5m-5,5m) |
38.954 |
|
|
|
|
23.372 |
|
|
|
|
19.477 |
|
|
|
|
|
|
II |
Phường Hội An Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Khu đô thị Cồn Tiến |
Đường Quy hoạch rộng 10m |
19.234 |
|
|
|
|
11.540 |
|
|
|
|
9.617 |
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng 7m |
15.058 |
|
|
|
|
9.035 |
|
|
|
|
7.529 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 17,5m |
20.936 |
|
|
|
|
12.562 |
|
|
|
|
10.468 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 18m |
20.956 |
|
|
|
|
12.574 |
|
|
|
|
10.478 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 9,5m |
17.098 |
|
|
|
|
10.259 |
|
|
|
|
8.549 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 12m |
19.563 |
|
|
|
|
11.738 |
|
|
|
|
9.782 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng từ 7 - 7,5m (chỉnh trang từ đường ĐX 17 tại Vạn Lăng) |
15.790 |
|
|
|
|
9.474 |
|
|
|
|
7.895 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 8m (mở rộng từ đường bê tông hiện trạng) |
15.618 |
|
|
|
|
9.371 |
|
|
|
|
7.809 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 5,5m (Mặt đường chỉnh trang) |
14.658 |
|
|
|
|
8.795 |
|
|
|
|
7.329 |
|
|
|
|
|||
|
Đường Quy hoạch rộng 5m (Mở rộng từ đường bê tông hiện trạng) |
14.521 |
|
|
|
|
8.713 |
|
|
|
|
7.261 |
|
|
|
|
|||
|
72 |
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (giai đoạn 2) |
Đường 29m (5,5m-7,5m-3m-7,5m-5,5m) |
38.954 |
|
|
|
|
23.372 |
|
|
|
|
19.477 |
|
|
|
|
|
|
III |
Phường Hội An Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119 |
Khu dân cư có kết hợp chỉnh trang đô thị Khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa |
Đường 13,5m (3m+7,5m+ 3m) |
21.907 |
|
|
|
|
13.144 |
|
|
|
|
10.954 |
|
|
|
|
|
|
Đường 20,5m (6,5m+7,5m+ 6,5m) |
24.424 |
|
|
|
|
14.654 |
|
|
|
|
12.212 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 20,5m (5m+10,5m+ 5m) |
30.684 |
|
|
|
|
18.410 |
|
|
|
|
15.342 |
|
|
|
|
|||
|
120 |
Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà |
Đường 7m (3m-4m) |
10.860 |
|
|
|
|
6.516 |
|
|
|
|
5.430 |
|
|
|
|
|
|
121 |
Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ) |
Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m |
9.917 |
|
|
|
|
5.950 |
|
|
|
|
4.958 |
|
|
|
|
|
|
122 |
Đường còn lại (phường Cẩm An cũ) |
Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m |
11.980 |
|
|
|
|
7.188 |
|
|
|
|
5.990 |
|
|
|
|
|
|
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m |
10.094 |
|
|
|
|
6.056 |
|
|
|
|
5.047 |
|
|
|
|
|||
|
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m |
7.461 |
|
|
|
|
4.477 |
|
|
|
|
3.731 |
|
|
|
|
|||
|
123 |
Trương Minh Hùng |
|
|
17.318 |
|
|
|
|
10.391 |
|
|
|
|
8.659 |
|
|
|
|
|
IV |
Phường Quảng Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Đoạn từ đường Duy Tân đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 86 |
Đường Duy Tân |
Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 86 |
3.159 |
|
|
|
|
1.895 |
|
|
|
|
1.579 |
|
|
|
|
|
67 |
Đường quy hoạch 13,5m |
Đường 27m |
Giáp xã Tam Xuân |
19.897 |
|
|
|
|
11.938 |
|
|
|
|
9.948 |
|
|
|
|
|
V |
Phường Bàn Thạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172 |
Đường Phùng Chí Kiên |
|
|
9.775 |
|
|
|
|
5.865 |
|
|
|
|
4.887 |
|
|
|
|
|
VI |
Phường Tam Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140 |
Đường Phan Quang |
|
|
10.137 |
|
|
|
|
6.082 |
|
|
|
|
5.069 |
|
|
|
|
|
VII |
Phường An Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Khu đô thị Điện Thắng Nam giai đoạn 1 |
Đường 15m |
6.405 |
|
|
|
|
3.843 |
|
|
|
|
3.203 |
|
|
|
|
|
|
Đường 17,5m |
6.820 |
|
|
|
|
4.092 |
|
|
|
|
3.410 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 20,5m |
7.162 |
|
|
|
|
4.297 |
|
|
|
|
3.581 |
|
|
|
|
|||
|
55 |
Khu dân cư đô thị số 3 |
Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) |
5.189 |
|
|
|
|
3.113 |
|
|
|
|
2.595 |
|
|
|
|
|
|
Đường 16,5m (2m-10,5m-4m) |
5.189 |
|
|
|
|
3.113 |
|
|
|
|
2.595 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) |
4.860 |
|
|
|
|
2.916 |
|
|
|
|
2.430 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13m (4m-7,5m-1,5m) |
4.745 |
|
|
|
|
2.847 |
|
|
|
|
2.372 |
|
|
|
|
|||
2.Bổ sung giá đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 các tuyến đường tại đô thị tại Phụ lục IIB ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
I |
Phường Hội An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Phú |
Ngã tư Lê Lợi |
Chùa Cầu |
|
79.464 |
66.540 |
55.604 |
|
47.678 |
39.924 |
33.362 |
|
39.732 |
33.270 |
27.802 |
|
Đoạn còn lại |
|
76.280 |
63.942 |
53.502 |
|
45.768 |
38.365 |
32.101 |
|
38.140 |
31.971 |
26.751 |
|||
|
2 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
65.576 |
54.769 |
45.624 |
|
39.346 |
32.861 |
27.374 |
|
32.788 |
27.384 |
22.812 |
|
3 |
Đường Bạch Đằng |
|
|
|
59.222 |
49.666 |
41.581 |
|
35.533 |
29.800 |
24.948 |
|
29.611 |
24.833 |
20.790 |
|
4 |
Đường Lê Lợi |
|
|
61.918 |
56.825 |
47.789 |
40.143 |
37.151 |
34.095 |
28.673 |
24.086 |
30.959 |
28.412 |
23.894 |
20.071 |
|
5 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Ngã tư Lê Lợi |
Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học |
|
41.370 |
35.159 |
29.904 |
|
24.822 |
21.096 |
17.942 |
|
20.685 |
17.580 |
14.952 |
|
Đoạn còn lại |
|
39.201 |
33.241 |
28.198 |
|
23.521 |
19.945 |
16.919 |
|
19.601 |
16.620 |
14.099 |
|||
|
6 |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Hai Bà Trưng |
|
56.937 |
47.053 |
38.689 |
|
34.162 |
28.232 |
23.213 |
|
28.469 |
23.526 |
19.344 |
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
42.618 |
35.358 |
29.308 |
24.190 |
25.571 |
21.215 |
17.585 |
14.514 |
21.309 |
17.679 |
14.654 |
12.095 |
||
|
7 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Phú |
Đường Phan Châu Trinh |
|
33.103 |
27.578 |
22.903 |
|
19.862 |
16.547 |
13.742 |
|
16.552 |
13.789 |
11.451 |
|
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Nguyễn Tất Thành |
41.427 |
34.111 |
28.014 |
22.855 |
24.856 |
20.466 |
16.808 |
13.713 |
20.713 |
17.055 |
14.007 |
11.428 |
||
|
8 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 |
9.026 |
8.653 |
7.725 |
6.701 |
5.416 |
5.192 |
4.635 |
4.020 |
4.513 |
4.326 |
3.863 |
3.350 |
|
|
Đoạn còn lại |
4.494 |
4.308 |
3.846 |
3.336 |
2.696 |
2.585 |
2.308 |
2.001 |
2.247 |
2.154 |
1.923 |
1.668 |
|||
|
9 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hai Bà Trưng |
51.203 |
46.110 |
38.778 |
32.573 |
30.722 |
27.666 |
23.267 |
19.544 |
25.602 |
23.055 |
19.389 |
16.287 |
|
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đường Hùng Vương |
35.396 |
29.999 |
24.833 |
20.462 |
21.238 |
17.999 |
14.900 |
12.277 |
17.698 |
14.999 |
12.416 |
10.231 |
||
|
10 |
Đường 18 Tháng 8 |
Đường Hùng Vương |
Cầu Xã Tang |
38.800 |
32.990 |
27.309 |
22.503 |
23.280 |
19.794 |
16.385 |
13.502 |
19.400 |
16.495 |
13.655 |
11.251 |
|
Cầu Xã Tang |
Cuối tuyến |
|
20.513 |
18.062 |
16.040 |
|
12.308 |
10.837 |
9.624 |
|
10.257 |
9.031 |
8.020 |
||
|
11 |
Đường Hùng Vương |
Cây xăng Bến xe cũ |
Đường Nguyễn Nghiễm |
19.544 |
18.601 |
16.952 |
15.537 |
11.726 |
11.161 |
10.171 |
9.322 |
9.772 |
9.301 |
8.476 |
7.769 |
|
12 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Nhà số 198 |
Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) |
18.258 |
17.474 |
15.857 |
14.663 |
10.955 |
10.484 |
9.514 |
8.798 |
9.129 |
8.737 |
7.929 |
7.332 |
|
13 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Miếu Ông Cọp |
Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông) |
7.960 |
7.631 |
6.814 |
5.909 |
4.776 |
4.579 |
4.088 |
3.546 |
3.980 |
3.816 |
3.407 |
2.955 |
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Miếu Ông Cọp |
16.281 |
15.502 |
14.063 |
12.958 |
9.769 |
9.301 |
8.438 |
7.775 |
8.141 |
7.751 |
7.032 |
6.479 |
||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Hưng Đạo |
20.732 |
19.742 |
17.909 |
16.505 |
12.439 |
11.845 |
10.746 |
9.903 |
10.366 |
9.871 |
8.955 |
8.252 |
||
|
14 |
Ngô Quyền |
Đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) |
Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) |
25.557 |
23.242 |
20.442 |
18.151 |
15.334 |
13.945 |
12.265 |
10.890 |
12.778 |
11.621 |
10.221 |
9.075 |
|
Đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) |
Giáp đường Nguyễn Phúc Tần |
15.240 |
14.509 |
13.323 |
12.126 |
9.144 |
8.706 |
7.994 |
7.276 |
7.620 |
7.255 |
6.662 |
6.063 |
||
|
15 |
Nguyễn Phúc Tần |
Lăng ông Ngọc |
Giáp kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu |
16.165 |
15.394 |
14.447 |
12.872 |
9.699 |
9.236 |
8.668 |
7.723 |
8.083 |
7.697 |
7.223 |
6.436 |
|
Đoạn còn lại |
|
12.960 |
11.889 |
10.848 |
|
7.776 |
7.134 |
6.509 |
|
6.480 |
5.945 |
5.424 |
|||
|
16 |
Lương Như Bích |
Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 |
8.132 |
7.796 |
6.961 |
6.037 |
4.879 |
4.678 |
4.177 |
3.622 |
4.066 |
3.898 |
3.481 |
3.019 |
|
|
Bên phái: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến |
6.220 |
5.963 |
5.324 |
4.618 |
3.732 |
3.578 |
3.194 |
2.771 |
3.110 |
2.982 |
2.662 |
2.309 |
|||
|
17 |
Nguyễn Khoa |
Đầu tuyến |
Giáp Cầu Thanh Nam |
6.426 |
6.161 |
5.500 |
4.770 |
3.856 |
3.696 |
3.300 |
2.862 |
3.213 |
3.080 |
2.750 |
2.385 |
|
Cầu Thanh Nam |
Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở |
6.426 |
6.161 |
5.500 |
4.770 |
3.856 |
3.696 |
3.300 |
2.862 |
3.213 |
3.080 |
2.750 |
2.385 |
||
|
Đoạn còn lại |
6.426 |
6.161 |
5.500 |
4.770 |
3.856 |
3.696 |
3.300 |
2.862 |
3.213 |
3.080 |
2.750 |
2.385 |
|||
|
18 |
Lý Thái Tổ |
|
|
14.511 |
13.836 |
12.574 |
11.576 |
8.706 |
8.301 |
7.544 |
6.946 |
7.255 |
6.918 |
6.287 |
5.788 |
|
19 |
Nguyễn Duy Hiệu |
Ngã tư Phạm Hồng Thái |
Giáp đường Hoàng Diệu |
16.645 |
15.871 |
14.423 |
13.278 |
9.987 |
9.522 |
8.654 |
7.967 |
8.322 |
7.935 |
7.212 |
6.639 |
|
Đoạn còn lại |
13.809 |
13.167 |
11.966 |
11.017 |
8.286 |
7.900 |
7.180 |
6.610 |
6.905 |
6.584 |
5.983 |
5.508 |
|||
|
20 |
Bà Triệu |
|
|
21.111 |
19.159 |
16.696 |
14.664 |
12.667 |
11.496 |
10.018 |
8.798 |
10.556 |
9.580 |
8.348 |
7.332 |
|
21 |
Cao Hồng Lãnh |
|
|
33.983 |
29.380 |
25.202 |
21.648 |
20.390 |
17.628 |
15.121 |
12.989 |
16.991 |
14.690 |
12.601 |
10.824 |
|
22 |
Đào Duy Từ |
|
|
27.399 |
23.907 |
20.435 |
17.513 |
16.439 |
14.344 |
12.261 |
10.508 |
13.699 |
11.953 |
10.218 |
8.756 |
|
23 |
Nguyễn Huệ |
|
|
33.983 |
29.380 |
25.202 |
21.648 |
20.390 |
17.628 |
15.121 |
12.989 |
16.991 |
14.690 |
12.601 |
10.824 |
|
24 |
Phan Bội Châu |
|
|
38.136 |
31.816 |
26.281 |
21.597 |
22.882 |
19.090 |
15.768 |
12.958 |
19.068 |
15.908 |
13.140 |
10.798 |
|
25 |
Nguyễn Nghiễm |
Giáp đường Đào Duy Từ |
Giáp đường Nguyễn Du |
8.277 |
7.935 |
7.084 |
6.144 |
4.966 |
4.761 |
4.251 |
3.687 |
4.138 |
3.967 |
3.542 |
3.072 |
|
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp đường Đào Duy Từ |
6.572 |
6.301 |
5.625 |
4.879 |
3.943 |
3.780 |
3.375 |
2.927 |
3.286 |
3.150 |
2.813 |
2.439 |
||
|
26 |
Thái Phiên |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Giáp đường Bà Triệu |
|
22.217 |
18.992 |
16.276 |
|
13.330 |
11.395 |
9.765 |
|
11.109 |
9.496 |
8.138 |
|
27 |
Thoại Ngọc Hầu |
|
|
|
23.625 |
20.194 |
17.305 |
|
14.175 |
12.116 |
10.383 |
|
11.813 |
10.097 |
8.652 |
|
28 |
Trần Cao Vân |
|
|
25.577 |
22.712 |
19.415 |
16.638 |
15.346 |
13.627 |
11.649 |
9.983 |
12.788 |
11.356 |
9.707 |
8.319 |
|
29 |
Cửa Đại |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ) |
25.351 |
22.497 |
19.231 |
16.481 |
15.211 |
13.498 |
11.538 |
9.888 |
12.676 |
11.249 |
9.615 |
8.240 |
|
30 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ) |
|
23.348 |
19.959 |
17.104 |
|
14.009 |
11.975 |
10.263 |
|
11.674 |
9.979 |
8.552 |
|
|
31 |
Trương Minh Lượng |
|
|
|
24.062 |
20.568 |
17.627 |
|
14.437 |
12.341 |
10.576 |
|
12.031 |
10.284 |
8.814 |
|
32 |
Châu Thượng Văn (nối dài) |
|
|
|
18.917 |
16.274 |
14.062 |
|
11.350 |
9.764 |
8.437 |
|
9.459 |
8.137 |
7.031 |
|
33 |
Lưu Quý Kỳ |
|
|
|
13.132 |
12.048 |
10.992 |
|
7.879 |
7.229 |
6.595 |
|
6.566 |
6.024 |
5.496 |
|
34 |
Nguyễn Hoàng |
|
|
|
28.151 |
25.947 |
24.024 |
|
16.891 |
15.568 |
14.414 |
|
14.076 |
12.973 |
12.012 |
|
35 |
Nguyễn Phúc Chu |
|
|
|
|
37.285 |
31.320 |
|
|
22.371 |
18.792 |
|
|
18.643 |
15.660 |
|
36 |
Lê Trung Đình |
|
|
3.871 |
3.711 |
3.313 |
2.873 |
2.323 |
2.227 |
1.988 |
1.724 |
1.936 |
1.856 |
1.657 |
1.437 |
|
37 |
Trần Trung Tri |
|
|
6.583 |
6.311 |
5.635 |
4.887 |
3.950 |
3.787 |
3.381 |
2.932 |
3.292 |
3.156 |
2.817 |
2.444 |
|
38 |
Đường vào Miếu An Hòa |
|
|
|
11.338 |
10.241 |
9.228 |
|
6.803 |
6.145 |
5.537 |
|
5.669 |
5.121 |
4.614 |
|
39 |
Đường vào nhà Lao |
|
|
|
12.304 |
11.114 |
10.015 |
|
7.382 |
6.669 |
6.009 |
|
6.152 |
5.557 |
5.008 |
|
40 |
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Đoạn từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) |
Hết quán Đầu Làng |
Hết khu Bắc Biên |
13.088 |
12.304 |
|
|
7.853 |
7.382 |
|
|
6.544 |
6.152 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
13.088 |
12.304 |
11.114 |
10.015 |
7.853 |
7.382 |
6.669 |
6.009 |
6.544 |
6.152 |
5.557 |
5.008 |
|||
|
41 |
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) |
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) |
|
|
10.908 |
9.829 |
|
|
6.545 |
5.898 |
|
|
5.454 |
4.915 |
|
|
42 |
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) |
Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường) |
|
|
10.321 |
9.300 |
|
|
6.192 |
5.580 |
|
|
5.160 |
4.650 |
|
|
II |
Phường Hội An Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Phan Vinh (Đường EC) |
Ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn cũ vào Hội An cũ) |
Giáp dự án Năm Sao |
23.300 |
21.487 |
19.339 |
17.581 |
13.980 |
12.892 |
11.603 |
10.548 |
11.650 |
10.744 |
9.669 |
8.790 |
|
2 |
Đường Nguyễn Hiền |
|
|
|
9.468 |
|
|
|
5.681 |
|
|
|
4.734 |
|
|
|
3 |
Đường Lạc Long Quân |
Đoạn còn lại |
|
9.323 |
8.878 |
7.991 |
7.192 |
5.594 |
5.327 |
4.794 |
4.315 |
4.661 |
4.439 |
3.995 |
3.596 |
|
4 |
Đường ven sông Đế Võng |
Phường Cửa Đại (cũ) |
Khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ |
7.517 |
7.159 |
6.443 |
5.798 |
4.510 |
4.295 |
3.866 |
3.479 |
3.758 |
3.579 |
3.221 |
2.899 |
|
Khu TĐC Làng Chài số 3 |
Xã Điện Dương (cũ) (huyện Điện Bàn cũ) |
6.696 |
6.377 |
5.740 |
5.166 |
4.018 |
3.826 |
3.444 |
3.099 |
3.348 |
3.189 |
2.870 |
2.583 |
||
|
5 |
Trương Minh Hùng |
|
|
|
|
6.039 |
5.435 |
|
|
3.623 |
3.261 |
|
|
3.019 |
2.717 |
|
III |
Phường Hương Trà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Cao Vân |
Đường Phan Châu Trinh |
Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân |
|
7.233 |
6.509 |
5.858 |
|
4.340 |
3.905 |
3.515 |
|
3.616 |
3.255 |
2.929 |
|
2 |
Đường Phan Châu Trinh |
Ngã tư Trần Cao Vân |
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân |
|
10.252 |
9.226 |
8.304 |
|
6.151 |
5.536 |
4.982 |
|
5.126 |
4.613 |
4.152 |
|
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân |
Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng |
|
7.447 |
6.702 |
6.032 |
|
4.468 |
4.021 |
3.619 |
|
3.724 |
3.351 |
3.016 |
||
|
3 |
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Đức Thắng |
Cầu Tam Kỳ |
6.746 |
6.242 |
5.439 |
4.862 |
4.048 |
3.745 |
3.263 |
2.917 |
3.373 |
3.121 |
2.720 |
2.431 |
|
4 |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường Trần Cao Vân |
Cuối tuyến |
|
4.937 |
4.320 |
3.908 |
|
2.962 |
2.592 |
2.345 |
|
2.469 |
2.160 |
1.954 |
|
5 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hùng Vương |
|
7.271 |
6.544 |
5.890 |
|
4.363 |
3.926 |
3.534 |
|
3.636 |
3.272 |
2.945 |
|
6 |
Đường Thái Phiên (N14) |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hùng Vương |
|
5.712 |
4.902 |
4.295 |
|
3.427 |
2.941 |
2.577 |
|
2.856 |
2.451 |
2.147 |
|
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Hoàng |
|
5.184 |
4.954 |
4.124 |
|
3.110 |
2.972 |
2.474 |
|
2.592 |
2.477 |
2.062 |
||
|
7 |
Đường Thanh Hoá |
Đường sắt |
Đường Hùng Vương |
|
|
4.320 |
3.908 |
|
|
2.592 |
2.345 |
|
|
2.160 |
1.954 |
|
Đường Hùng Vương |
Giáp Đường Ngô Thì Nhậm |
|
5.184 |
4.954 |
4.124 |
|
3.110 |
2.972 |
2.474 |
|
2.592 |
2.477 |
2.062 |
||
|
Đường Ngô Thì Nhậm |
Giáp phường Quảng Phú |
5.513 |
4.937 |
4.320 |
3.908 |
3.308 |
2.962 |
2.592 |
2.345 |
2.757 |
2.469 |
2.160 |
1.954 |
||
|
8 |
Đường Ông Ích Khiêm |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hùng Vương |
|
5.315 |
4.418 |
4.115 |
|
3.189 |
2.651 |
2.469 |
|
2.657 |
2.209 |
2.057 |
|
9 |
Đường Trần Huy Liệu |
|
|
|
4.088 |
3.600 |
3.240 |
|
2.453 |
2.160 |
1.944 |
|
2.044 |
1.800 |
1.620 |
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Bổng |
|
|
|
3.945 |
3.456 |
3.105 |
|
2.367 |
2.074 |
1.863 |
|
1.973 |
1.728 |
1.553 |
|
11 |
Đường Chu Cẩm Phong |
|
|
|
3.462 |
3.075 |
2.782 |
|
2.077 |
1.845 |
1.669 |
|
1.731 |
1.537 |
1.391 |
|
12 |
Đường Hà Văn Trí |
|
|
|
3.283 |
2.896 |
2.509 |
|
1.970 |
1.738 |
1.505 |
|
1.641 |
1.448 |
1.254 |
|
13 |
Đường Đỗ Thế Chấp (đường số 24) |
Đoạn còn lại |
|
|
6.186 |
4.919 |
4.342 |
|
3.712 |
2.951 |
2.605 |
|
3.093 |
2.459 |
2.171 |
|
IV |
Phường Tam Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trần Cao Vân |
Đường Phan Châu Trinh |
Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân |
|
|
|
5.858 |
|
|
|
3.515 |
|
|
|
2.929 |
|
2 |
Phan Châu Trinh |
Ngã tư Trần Cao Vân |
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân |
|
10.727 |
9.682 |
8.792 |
|
6.436 |
5.809 |
5.275 |
|
5.364 |
4.841 |
4.396 |
|
3 |
Đường Hùng Vương |
Đường Trưng Nữ Vương |
Đường Trần Cao Vân |
8.261 |
7.575 |
6.838 |
6.224 |
4.957 |
4.545 |
4.103 |
3.735 |
4.130 |
3.788 |
3.419 |
3.112 |
|
4 |
Đường Duy Tân |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Bạch Đằng |
|
6.537 |
5.902 |
5.339 |
|
3.922 |
3.541 |
3.204 |
|
3.268 |
2.951 |
2.670 |
|
5 |
Đường Trưng Nữ Vương |
Đường Phan Tứ |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
8.637 |
7.796 |
7.072 |
|
5.182 |
4.678 |
4.243 |
|
4.319 |
3.898 |
3.536 |
|
6 |
Đường Trần Văn Dư |
|
|
|
5.768 |
5.225 |
4.702 |
|
3.461 |
3.135 |
2.821 |
|
2.884 |
2.612 |
2.351 |
|
7 |
Đường 24 tháng 3 |
Đường Trần Cao Vân |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
6.026 |
5.423 |
|
|
3.615 |
3.254 |
|
|
3.013 |
2.711 |
|
8 |
Đường 24 tháng 3 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường ngã ba Hồ Xuân Hương |
|
4.989 |
4.383 |
3.891 |
|
2.993 |
2.630 |
2.335 |
|
2.494 |
2.192 |
1.946 |
|
9 |
Đường Hoàng Diệu |
|
|
|
5.603 |
5.076 |
4.569 |
|
3.362 |
3.046 |
2.741 |
|
2.802 |
2.538 |
2.284 |
|
10 |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường Trưng Nữ Vương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
3.176 |
2.832 |
|
|
1.906 |
1.699 |
|
|
1.588 |
1.416 |
|
Ngã ba Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Ngã tư Trần Cao Vân |
|
|
4.383 |
3.921 |
|
|
2.630 |
2.353 |
|
|
2.192 |
1.961 |
||
|
11 |
Đường Đặng Dung |
|
|
|
6.018 |
5.464 |
4.918 |
|
3.611 |
3.279 |
2.951 |
|
3.009 |
2.732 |
2.459 |
|
12 |
Đường Lê Văn Long |
|
|
|
|
4.782 |
4.278 |
|
|
2.869 |
2.567 |
|
|
2.391 |
2.139 |
|
13 |
Đường Phạm Như Xương |
|
|
|
6.678 |
6.046 |
5.441 |
|
4.007 |
3.628 |
3.265 |
|
3.339 |
3.023 |
2.721 |
|
14 |
Đường Lê Vĩnh Huy |
|
|
|
|
5.373 |
4.835 |
|
|
3.224 |
2.901 |
|
|
2.686 |
2.418 |
|
15 |
Đường Hồ Xuân Hương |
Ngã tư Hùng Vương |
Đường 24 tháng 3 nối dài |
|
|
|
4.745 |
|
|
|
2.847 |
|
|
|
2.373 |
|
16 |
Đường Huỳnh Lý |
|
|
|
|
3.989 |
3.560 |
|
|
2.393 |
2.136 |
|
|
1.995 |
1.780 |
|
17 |
Đường Ngô Chân Lưu |
|
|
5.774 |
5.484 |
4.969 |
4.472 |
3.465 |
3.290 |
2.981 |
2.683 |
2.887 |
2.742 |
2.484 |
2.236 |
|
18 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Phường Phước Hòa (cũ) nút Bạch Đằng |
Đường Phan Châu Trinh |
|
6.599 |
5.981 |
5.382 |
|
3.959 |
3.588 |
3.229 |
|
3.299 |
2.990 |
2.691 |
|
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hùng Vương |
|
7.608 |
6.864 |
6.226 |
|
4.565 |
4.119 |
3.735 |
|
3.804 |
3.432 |
3.113 |
||
|
19 |
Đường Trần Đình Phong |
|
|
|
4.989 |
4.383 |
3.891 |
|
2.993 |
2.630 |
2.335 |
|
2.494 |
2.192 |
1.946 |
|
20 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Phan Châu Trinh |
Đường Hùng Vương |
8.786 |
8.100 |
7.296 |
6.644 |
5.272 |
4.860 |
4.377 |
3.986 |
4.393 |
4.050 |
3.648 |
3.322 |
|
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Hoàng |
7.192 |
6.843 |
6.179 |
5.561 |
4.315 |
4.106 |
3.707 |
3.337 |
3.596 |
3.421 |
3.089 |
2.781 |
||
|
21 |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Du |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
6.798 |
6.120 |
|
|
4.079 |
3.672 |
|
|
3.399 |
3.060 |
|
22 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trưng Nữ Vương |
Cuối tuyến |
7.192 |
6.843 |
6.179 |
5.561 |
4.315 |
4.106 |
3.707 |
3.337 |
3.596 |
3.421 |
3.089 |
2.781 |
|
23 |
Đường Nguyễn Thái Học |
|
|
6.623 |
5.940 |
5.388 |
4.852 |
3.974 |
3.564 |
3.233 |
2.911 |
3.312 |
2.970 |
2.694 |
2.426 |
|
24 |
Đường Tiểu La |
|
|
|
4.740 |
4.147 |
3.709 |
|
2.844 |
2.488 |
2.225 |
|
2.370 |
2.073 |
1.855 |
|
25 |
Đường Trần Bình Trọng |
|
|
|
4.825 |
4.226 |
3.757 |
|
2.895 |
2.536 |
2.254 |
|
2.412 |
2.113 |
1.878 |
|
26 |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
|
|
|
5.460 |
4.775 |
4.245 |
|
3.276 |
2.865 |
2.547 |
|
2.730 |
2.388 |
2.122 |
|
27 |
Đường Trần Nguyên Hãn |
|
|
|
|
3.551 |
3.169 |
|
|
2.131 |
1.901 |
|
|
1.776 |
1.584 |
|
28 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Thái Học |
|
7.446 |
6.724 |
6.100 |
|
4.468 |
4.034 |
3.660 |
|
3.723 |
3.362 |
3.050 |
|
29 |
Đường Điện Biên |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hùng Vương |
|
5.393 |
4.826 |
4.320 |
|
3.236 |
2.896 |
2.592 |
|
2.696 |
2.413 |
2.160 |
|
Đường Hùng Vương |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
5.120 |
4.601 |
4.151 |
|
3.072 |
2.761 |
2.491 |
|
2.560 |
2.300 |
2.076 |
||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Hoàng. |
|
|
|
2.657 |
|
|
|
1.594 |
|
|
|
1.328 |
||
|
30 |
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trần Cao Vân |
|
6.632 |
5.988 |
5.243 |
|
3.979 |
3.593 |
3.146 |
|
3.316 |
2.994 |
2.622 |
|
31 |
Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ) |
Đường Bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh) |
|
4.658 |
4.080 |
3.632 |
|
2.795 |
2.448 |
2.179 |
|
2.329 |
2.040 |
1.816 |
|
|
32 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
|
2.925 |
|
|
|
1.755 |
|
|
|
1.462 |
|
33 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Sắt |
Ngã tư Trường Xuân (cũ) |
5.634 |
5.445 |
4.804 |
4.245 |
3.380 |
3.267 |
2.882 |
2.547 |
2.817 |
2.722 |
2.402 |
2.122 |
|
34 |
Đường Phan Quang |
Đường Trần Văn Dư |
Đường Tiểu La |
|
3.733 |
3.270 |
2.920 |
|
2.240 |
1.962 |
1.752 |
|
1.866 |
1.635 |
1.460 |
|
V |
Phường Điện Bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Quý Cáp |
|
|
|
3.578 |
3.265 |
3.005 |
|
2.147 |
1.959 |
1.803 |
|
1.789 |
1.633 |
1.502 |
|
2 |
Đường Hoàng Diệu |
|
|
|
|
4.554 |
3.897 |
|
|
2.732 |
2.338 |
|
|
2.277 |
1.949 |
|
3 |
Đường Phan Thành Tài |
|
|
|
|
|
2.361 |
|
|
|
1.417 |
|
|
|
1.180 |
|
4 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
|
|
2.607 |
2.361 |
|
|
1.564 |
1.417 |
|
|
1.303 |
1.180 |
|
5 |
Đường Phạm Phú Thứ |
|
|
|
|
3.192 |
2.817 |
|
|
1.915 |
1.690 |
|
|
1.596 |
1.408 |
|
6 |
Đường Trần Cao Vân |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Cao Thắng |
|
|
|
3.024 |
|
|
|
1.814 |
|
|
|
1.512 |
|
Đường Cao Thắng |
Đường Phan Thành Tài |
|
|
2.981 |
2.699 |
|
|
1.789 |
1.619 |
|
|
1.491 |
1.349 |
||
|
7 |
Đường Lê Đình Dương |
|
|
|
|
3.136 |
2.769 |
|
|
1.882 |
1.661 |
|
|
1.568 |
1.384 |
|
8 |
Đường Bùi Thị Xuân |
|
|
|
|
2.892 |
2.588 |
|
|
1.735 |
1.553 |
|
|
1.446 |
1.294 |
|
9 |
Đường Cao Thắng |
|
|
|
3.370 |
3.062 |
2.816 |
|
2.022 |
1.837 |
1.689 |
|
1.685 |
1.531 |
1.408 |
|
10 |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
3.265 |
3.005 |
|
|
1.959 |
1.803 |
|
|
1.633 |
1.502 |
|
11 |
Đường Trần Thị Lý |
|
|
|
|
2.607 |
2.361 |
|
|
1.564 |
1.417 |
|
|
1.303 |
1.180 |
|
12 |
Đường Nguyễn Phan Vinh |
|
|
|
5.186 |
4.408 |
3.741 |
|
3.111 |
2.645 |
2.245 |
|
2.593 |
2.204 |
1.870 |
|
13 |
Khu dân cư khối 5 |
Đường rộng 13,5m (3m + 7,5m + 3m) |
|
3.520 |
3.169 |
2.907 |
|
2.112 |
1.901 |
1.744 |
|
1.760 |
1.585 |
1.453 |
|
|
14 |
Đường Trần Nhân Tông |
Cầu Giáp ba |
Bắc cầu Vĩnh Điện |
|
|
4.742 |
4.213 |
|
|
2.845 |
2.528 |
|
|
2.371 |
2.106 |
|
Nam Cầu Vĩnh Điện |
Bắc Cống Nhung |
|
6.115 |
5.359 |
4.630 |
|
3.669 |
3.216 |
2.778 |
|
3.057 |
2.680 |
2.315 |
||
|
Nam Cống Nhung |
Giáp xã Điện Minh (cũ) |
6.092 |
5.362 |
4.698 |
4.059 |
3.655 |
3.217 |
2.819 |
2.435 |
3.046 |
2.681 |
2.349 |
2.029 |
||
|
15 |
Đường Lê Quý Đôn |
Quốc lộ 1A mới |
Giáp Cống chui |
|
|
3.396 |
3.083 |
|
|
2.038 |
1.850 |
|
|
1.698 |
1.542 |
|
Cống chui |
Giáp phường Điện Bàn Đông |
|
3.959 |
3.483 |
3.163 |
|
2.375 |
2.090 |
1.898 |
|
1.979 |
1.742 |
1.581 |
||
|
16 |
Đường Hoằng Hóa |
Giáp thị trấn Vĩnh Điện (cũ) |
Đến giáp đường xuống HTX NN I Điện Minh |
5.067 |
4.578 |
4.209 |
3.821 |
3.040 |
2.747 |
2.526 |
2.293 |
2.533 |
2.289 |
2.105 |
1.911 |
|
Giáp đường xuống HTX NN I Điện Minh |
Hết cây xăng Hướng Thủy |
4.351 |
3.931 |
3.625 |
3.291 |
2.610 |
2.359 |
2.175 |
1.974 |
2.175 |
1.966 |
1.812 |
1.645 |
||
|
Hết cây xăng Hướng Thủy |
Giáp phường Điện Phương (cũ) |
4.015 |
3.628 |
3.316 |
3.011 |
2.409 |
2.177 |
1.990 |
1.806 |
2.008 |
1.814 |
1.658 |
1.505 |
||
|
Giáp phường Điện Minh (cũ) |
Giáp cầu Câu Lâu cũ |
4.351 |
3.931 |
3.625 |
3.291 |
2.610 |
2.359 |
2.175 |
1.974 |
2.175 |
1.966 |
1.812 |
1.645 |
||
|
VI |
Phường Bàn Thạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Cầu Ông Trang |
Bến xe |
|
7.452 |
6.346 |
|
|
4.471 |
3.808 |
|
|
3.726 |
3.173 |
|
|
2 |
Phan Bội Châu |
Bến xe |
Đường Nguyễn Du |
|
15.131 |
13.302 |
11.735 |
|
9.079 |
7.981 |
7.041 |
|
7.566 |
6.651 |
5.868 |
|
3 |
Trần Quý Cáp |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Hùng Vương |
|
|
12.005 |
|
|
|
7.203 |
|
|
|
6.003 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
11.188 |
9.667 |
8.363 |
|
6.713 |
5.800 |
5.018 |
|
5.594 |
4.834 |
4.182 |
||
|
4 |
Trưng Nữ Vương |
Đường Bạch Đằng |
Đường Phan Bội Châu |
|
|
10.086 |
|
|
|
6.051 |
|
|
|
5.043 |
|
|
5 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Trưng Nữ Vương |
8.577 |
7.270 |
6.164 |
5.216 |
5.146 |
4.362 |
3.698 |
3.129 |
4.288 |
3.635 |
3.082 |
2.608 |
|
6 |
Nguyễn Hoàng |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Trưng Nữ Vương |
5.295 |
4.516 |
3.856 |
|
3.177 |
2.709 |
2.314 |
|
2.648 |
2.258 |
1.928 |
|
|
7 |
Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Hoàng |
|
10.904 |
9.383 |
|
|
6.542 |
5.630 |
|
|
5.452 |
4.691 |
|
|
8 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Hùng Vương |
|
13.834 |
12.005 |
10.438 |
|
8.300 |
7.203 |
6.263 |
|
6.917 |
6.003 |
5.219 |
|
Đường Hùng Vương |
Đường Lý Thường Kiệt |
13.282 |
11.484 |
9.963 |
8.659 |
7.969 |
6.890 |
5.978 |
5.195 |
6.641 |
5.742 |
4.981 |
4.329 |
||
3. Bổ sung giá đất các tuyến đường vào Phụ lục IIIB ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||
|
I |
Xã Chiên Đàn |
|
|
|
|
42 |
Các Khu dân cư thôn Đàn Long |
|
|
|
|
42.3 |
Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên |
1.220 |
610 |
488 |
|
II |
Xã Duy Xuyên |
|
|
|
|
21 |
Xã Duy Trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong khu dân cư |
|
|
|
|
21.8 |
Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Lê Bốn) đến giáp ĐH25.DX |
2.714 |
1.357 |
1.086 |
|
21.9 |
Từ giáp ĐH 25.DX (nhà ông Đặng Kim Sanh) đến tuyến đường Từ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) |
2.611 |
1.306 |
1.044 |
|
32 |
Đường ĐX3 - Từ Đập Đá đến cống chui giáp Quế Xuân |
846 |
423 |
338 |
|
III |
Xã Đại Lộc |
|
|
|
|
10 |
Đường ĐT 609C |
|
|
|
|
10.3 |
Từ ngã ba đấu nối giữa đường ĐT 609B và ĐT 609C đến Trường mầm non |
4.502 |
2.251 |
1.801 |
|
IV |
Xã Lãnh Ngọc |
|
|
|
|
10 |
Đường vào khu trung tâm xã (đoạn giáp Quốc lộ 40B) |
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 40B (đoạn giáp xưởng cơ khí ông Võ Út) đến ngã tư khu trung tâm xã |
2.313 |
1.156 |
925 |
|
11 |
Đường trong khu trung tâm xã |
|
|
|
|
|
Từ ngã tư khu trung tâm xã đến hết khu trung tâm xã |
2.117 |
1.058 |
847 |
|
12 |
Hai bên ngã tư khu trung tâm xã |
|
|
|
|
|
Hai bên ngã tư khu trung tâm xã (nhánh rẽ hai phía) |
2.040 |
1.020 |
816 |
|
V |
Xã Nam Phước |
|
|
|
|
16 |
Đường Hồ Nghinh |
|
|
|
|
16.3 |
Từ giáp đường Hồ Thấu đến đường Hòn Tàu |
2.759 |
1.380 |
1.104 |
|
VI |
Xã Nam Trà My |
|
|
|
|
7 |
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã |
|
|
|
|
7.17 |
Đường Bãi đá Tak Chươm (từ đầu cầu treo đến cuối tuyến) |
238 |
119 |
95 |
|
28 |
Đường ĐH5 |
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Trà Don, xã Nam Trà My |
133 |
67 |
53 |
|
29 |
Đường vào nghĩa địa thôn Nước Xa |
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 40B đến cuối tuyến |
210 |
105 |
84 |
|
VII |
Xã Núi Thành |
|
|
|
|
13 |
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ) |
|
|
|
|
13.3 |
Từ hết nhà bà 4 Ưng đến hết đường ĐH7.NT |
5.370 |
2.685 |
2.148 |
|
13.4 |
Từ đường ĐH7.NT đến giáp cầu Nguyễn Phùng |
2.696 |
1.348 |
1.078 |
|
73 |
Khu dân cư đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ) |
|
|
|
|
73.13 |
Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) |
6.380 |
3.190 |
2.552 |
|
73.14 |
Đường 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) |
6.443 |
3.222 |
2.577 |
|
73.15 |
Đường 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m) |
8.128 |
4.064 |
3.251 |
|
70 |
Khu dân cư Tam Hiệp (xã Tam Hiệp cũ) |
|
|
|
|
70.13 |
Đường 14,5m (lòng đường 7,5m) |
5.594 |
2.797 |
2.238 |
|
106 |
Tuyến đường từ Cầu vượt Trường Hải đến Trạm thu phí cao tốc (xã Tam Hiệp cũ) |
4.952 |
2.476 |
1.981 |
|
107 |
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 1) (xã Tam Quang cũ) |
|
|
|
|
107.1 |
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
6.057 |
3.029 |
2.423 |
|
107.2 |
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) |
6.334 |
3.167 |
2.534 |
|
107.3 |
Đường 13,5m (1m-7,5m-5m) |
6.334 |
3.167 |
2.534 |
|
107.4 |
Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) |
6.756 |
3.378 |
2.702 |
|
107.5 |
Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m-3m) |
7.076 |
3.538 |
2.830 |
|
107.6 |
Đường 29m (8m-15m-6m) |
10.473 |
5.237 |
4.189 |
|
107.7 |
Đường 29m giáp sông (8m-15m-6m) |
10.813 |
5.407 |
4.325 |
|
108 |
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 3) (xã Tam Quang cũ) |
|
|
|
|
- |
Đường 19,5m (6m-7,5m-6m) |
6.756 |
3.378 |
2.702 |
|
109 |
Dự án cơ sở hạ tầng Khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Hiệp |
|
|
|
|
109.1 |
Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
7.006 |
3.503 |
2.802 |
|
109.2 |
Đường 16,5m (4m-5,5m-7m) |
7.223 |
3.611 |
2.889 |
|
109.3 |
Đường 19,5m (5m-7,5m-7m) |
9.463 |
4.731 |
3.785 |
|
109.4 |
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
9.874 |
4.937 |
3.950 |
|
109.5 |
Đường 43m (10m-8,5m-6m-8,5m-10m) |
15.045 |
7.523 |
6.018 |
|
110 |
Đường nối Dung Quất - Kỳ Hà (Từ đường ĐT 620 đến Dung Quất) |
2.698 |
1.349 |
1.079 |
|
111 |
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã Tam Nghĩa (cũ) |
1.097 |
549 |
439 |
|
VIII |
Xã Sông Vàng |
|
|
|
|
9 |
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba (cũ) |
|
|
|
|
|
Đường có mặt cắt 8,5m (2,5m-3,5m-2,5m) |
1.601 |
801 |
640 |
|
IX |
Xã Tam Xuân |
|
|
|
|
7 |
Tam Xuân 1 (cũ) - Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
7.19 |
Tuyến Bích Tân - Bích An (từ cổng làng Bích An đến nhà ông Xá) |
1.190 |
595 |
476 |
|
16 |
Tam Tiến (cũ) - Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
16.13 |
Tuyến từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng Ý đến nhà ông Mai Văn Viễn |
1.140 |
570 |
456 |
|
16.14 |
Nhà văn hoá Long Thạnh đến nhà Võ Hồng Tài |
1.490 |
745 |
596 |
|
X |
Xã Thu Bồn |
|
|
|
|
29 |
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C |
1.572 |
786 |
629 |
|
XI |
Xã Tiên Phước |
|
|
|
|
30 |
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) |
|
|
|
|
30.3 |
Từ Ngã tư đường vào đội 11, 13 đến giáp đất đối diện đất Công ty Bình An Phú, cụm công nghiệp Tài Đa |
1.430 |
715 |
572 |
|
XII |
Xã Quế Sơn |
|
|
|
|
12 |
Đường ĐH24.QS |
|
|
|
|
12.5 |
Từ cầu Khe Mốc đến ngã ba An Long (ngõ ông Quý) |
635 |
317 |
254 |
|
12.6 |
Từ ngã ba An Long (ngõ ông Quý) đến ngã ba bà Lầu |
524 |
262 |
210 |
|
14 |
Đường ĐH28.QS |
|
|
|
|
14.5 |
Từ giáp thôn Tây Trà, xã Quế An (cũ) đến giáp đường ĐH9.QS (ngõ Nhiên) |
645 |
323 |
258 |
|
34 |
Kiệt của đường Hùng Vương |
|
|
|
|
34.26 |
Đoạn từ kênh thủy lợi đến giáp đường ngang ĐH17.QS (dốc bà Tình) |
1.057 |
528 |
423 |
|
38 |
Kiệt của đường Trường Chinh |
|
|
|
|
38.4 |
Từ ngã ba nhà thờ tộc Nguyễn đến giáp đường ĐH20.QS |
698 |
349 |
279 |
|
65 |
Đường ĐX (Quế Phong cũ) |
|
|
|
|
65.1 |
Tiếp giáp đường ĐH9.QS (ngõ ông Thành) đi quán Thượng (Quế Long cũ) |
417 |
208 |
167 |
|
65.2 |
Đoạn từ đất ông Thỏa (ĐH9.QS) đến đất ông Hải (ĐH 10.QS) |
332 |
166 |
133 |
|
65.3 |
Đoạn từ ngõ Việt (ĐH9.QS) đến Cầu Bến Lội (ĐH 24.QS) |
332 |
166 |
133 |
|
65.4 |
Đoạn từ Cầu Đình đến ngõ Tĩnh |
289 |
144 |
115 |
|
65.5 |
Đoạn từ ĐH10.QS ngõ Thêm đến ĐH9.QS ngõ Quyên |
635 |
317 |
254 |
|
XIII |
Xã Đức Phú |
|
|
|
|
3 |
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) |
|
|
|
|
3.23 |
Từ nhà ông Bùi Ngọc Định đến nhà bà Huỳnh Thị Hồng (thôn Tam Sơn) |
559 |
280 |
224 |
|
XIV |
Xã La Êê |
|
|
|
|
7 |
Trục đường đi vào khu sản xuất của thôn |
|
|
|
|
7.1 |
Từ cổng chào thôn A Xòo đến khu sản xuất Bạch Tọc |
139 |
70 |
56 |
|
7.2 |
Từ nhà ông A Lăng Danh đến khu sản xuất Ri Méh |
139 |
70 |
56 |
|
7.3 |
Từ nhà Văn hóa thôn A Xòo đến khu sản xuất Ki Dốc |
154 |
77 |
62 |
|
7.4 |
Từ nhà ông A Đíh Lộc thôn Pa Ooi đến khu sản xuất khe Đoong |
139 |
70 |
56 |
|
7.5 |
Từ nhà ông A Viết Mon thôn B Lăng đến khu cánh đồng Pơ Loong Nức |
139 |
70 |
56 |
|
8 |
Đường vào khu dân cư thôn |
|
|
|
|
8.1 |
Tuyến GTNT từ cổng chào thôn B Lăng đến khu dân cư |
169 |
85 |
68 |
|
8.2 |
Tuyến GTNT từ nhà ông BLing Tiu thôn Pa Lan đến khu dân cư nhà ông A Lăng Khiếu |
169 |
85 |
68 |
|
XV |
Xã La Dêê |
|
|
|
|
10 |
Đường trục thôn, liên thôn |
|
|
|
|
10.1 |
Từ cổng chào thôn Đắc Rế đến trạm cắt 220kv |
259 |
130 |
104 |
|
10.2 |
Từ Quốc lộ 14D đến nhà văn hóa thôn Đắc Ốôc |
259 |
130 |
104 |
|
10.3 |
Từ cầu suối La Dêê đến nhà ông Dưm |
154 |
77 |
62 |
|
10.4 |
Từ nhà bà Hòa đến nhà ông Quan |
259 |
130 |
104 |
|
10.5 |
Từ thôn Công Tơ Rơn đến Bhâng |
154 |
77 |
62 |
|
10.6 |
Từ thôn Công Tơ Rơn đến cụm Đol Hà Lo |
154 |
77 |
62 |
|
10.7 |
Từ thôn Đắc Pênh đến thôn Đắc Hà Lôi |
154 |
77 |
62 |
|
10.8 |
Đường từ DH6 - Nhà ông Hiên Hiện thôn Đắc Ro |
139 |
70 |
56 |
|
10.9 |
Đường DH6 từ nhà ông Zơ Râm Lượn đến nhà ông Zơ Râm Niêm |
139 |
70 |
56 |
|
11 |
Đường vào khu sản xuất của thôn |
|
|
|
|
11.1 |
Tuyến GTNT thôn Công Tơ Rơn đến khu sản xuất Cha Moan |
154 |
77 |
62 |
|
11.2 |
Tuyến GTNT vào khu sản xuất rẫy Ông Iếp (Đắc Rế) |
154 |
77 |
62 |
|
11.3 |
Tuyến GT vào khu sản xuất rẫy Ông Piến (Đắc Rế) |
154 |
77 |
62 |
|
11.4 |
Tuyến GT vào khu sản xuất Ca Zớch (Đắc Chờ Đây) |
154 |
77 |
62 |
|
11.5 |
Tuyến GT vào khu sản xuất Ta Mo Đrê (Đắc Chờ Đây) |
154 |
77 |
62 |
|
11.6 |
Tuyến GT từ nhà ông Thành đến khu sản xuất Măng Pa Liêu (Đắc Pênh) |
154 |
77 |
62 |
|
11.7 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Zơ Rum Vạn - đi vào khu tái định cư - đến tiếp giáp Đường DH3 (nhà bà Brôl Nghinh) |
185 |
93 |
74 |
|
11.8 |
Đoạn đường DH3 cầu Pà Nác (nhà bà Nghinh) - đến giáp đường vào khu sản xuất thôn Đắc Ro |
139 |
70 |
56 |
|
11.9 |
Tuyến đường Đoạn ngã ba nhà ông A Lăng Tượng - đi vào khu sản xuất Khe Tring của thôn Đắc Ro |
154 |
77 |
62 |
|
11.10 |
Tuyến đường DH3 đoạn nhà ông Hêm thôn xóm 10 - đến khu sản xuất bơng pa Đâng tiếp xúc đường sản xuất khe Pà Nác Đắc Tà Vâng |
154 |
77 |
62 |
|
11.11 |
Đường GTNT thôn Xóm 10 - đi vào khu sản xuất khe Rố |
154 |
77 |
62 |
|
11.12 |
Đoạn từ Quốc lộ 14D đến khu sản xuất Đắc Nóch thôn Đắc Ốôc |
154 |
77 |
62 |
4. Bổ sung giá đất khu công nghiệp vào Phụ lục VB ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên khu công nghiệp |
Giá đất |
|
1 |
Khu kinh tế mở Chu Lai - các xã Thăng Điền, Thăng Trường |
|
|
|
Khu công nghiệp Nam Thăng Bình - Phân khu B (phân kỳ 1) |
1.122 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh