Nghị quyết 106/NQ-HĐND năm 2025 quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026
| Số hiệu | 106/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Đăng Bình |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Thực hiện Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
Thực hiện Công văn số 12/CV-BCĐ ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc hướng dẫn một số nội dung đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp;
Thực hiện Kết luận số 84-KL/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026;
Xét Tờ trình số 256/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
- Ủy ban Thường vụ
Quốc hội (Báo cáo); |
CHỦ TỊCH |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG
CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 106/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng người hoạt động không chuyên trách |
|
1 |
Phường Phan Đình Phùng |
29 |
|
2 |
Phường Gia Sàng |
16 |
|
3 |
Phường Tích Lương |
24 |
|
4 |
Phường Linh Sơn |
16 |
|
5 |
Phường Quan Triều |
21 |
|
6 |
Phường Quyết Thắng |
7 |
|
7 |
Xã Đại Phúc |
17 |
|
8 |
Xã Tân Cương |
7 |
|
9 |
Phường Phổ Yên |
4 |
|
10 |
Phường Vạn Xuân |
14 |
|
11 |
Phường Phúc Thuận |
13 |
|
12 |
Phường Trung Thành |
10 |
|
13 |
Xã Thành Công |
5 |
|
14 |
Phường Bá Xuyên |
3 |
|
15 |
Phường Bách Quang |
6 |
|
16 |
Phường Sông Công |
4 |
|
17 |
Xã Phú Lương |
14 |
|
18 |
Xã Vô Tranh |
15 |
|
19 |
Xã Hợp Thành |
18 |
|
20 |
Xã Yên Trạch |
10 |
|
21 |
Xã Phú Bình |
9 |
|
22 |
Xã Tân Thành |
9 |
|
23 |
Xã Điềm Thụy |
10 |
|
24 |
Xã Kha Sơn |
3 |
|
25 |
Xã Tân Khánh |
10 |
|
26 |
Xã Đại Từ |
12 |
|
27 |
Xã An Khánh |
5 |
|
28 |
Xã La Bằng |
9 |
|
29 |
Xã Phú Xuyên |
6 |
|
30 |
Xã Vạn Phú |
10 |
|
31 |
Xã Đức Lương |
4 |
|
32 |
Xã Phú Lạc |
12 |
|
33 |
Xã Phú Thịnh |
7 |
|
34 |
Xã Quân Chu |
10 |
|
35 |
Xã Đồng Hỷ |
16 |
|
36 |
Xã Văn Lăng |
6 |
|
37 |
Xã Quang Sơn |
5 |
|
38 |
Xã Văn Hán |
14 |
|
39 |
Xã Nam Hòa |
12 |
|
40 |
Xã Trại Cau |
14 |
|
41 |
Xã Định Hóa |
12 |
|
42 |
Xã Trung Hội |
6 |
|
43 |
Xã Bình Yên |
7 |
|
44 |
Xã Kim Phượng |
8 |
|
45 |
Xã Lam Vỹ |
10 |
|
46 |
Xã Phú Đình |
4 |
|
47 |
Xã Bình Thành |
2 |
|
48 |
Xã Phượng Tiến |
5 |
|
49 |
Xã Võ Nhai |
4 |
|
50 |
Xã Tràng Xá |
8 |
|
51 |
Xã Dân Tiến |
10 |
|
52 |
Xã La Hiên |
4 |
|
53 |
Xã Thần Sa |
5 |
|
54 |
Xã Nghinh Tường |
4 |
|
55 |
Xã Sảng Mộc |
3 |
|
56 |
Phường Bắc Kạn |
6 |
|
57 |
Phường Đức Xuân |
10 |
|
58 |
Xã Phong Quang |
2 |
|
59 |
Xã Thượng Minh |
11 |
|
60 |
Xã Phúc Lộc |
11 |
|
61 |
Xã Chợ Rã |
8 |
|
62 |
Xã Ba Bể |
3 |
|
63 |
Xã Đồng Phúc |
7 |
|
64 |
Xã Bằng Vân |
5 |
|
65 |
Xã Ngân Sơn |
5 |
|
66 |
Xã Thượng Quan |
6 |
|
67 |
Xã Hiệp Lực |
6 |
|
68 |
Xã Nà Phặc |
11 |
|
69 |
Xã Chợ Đồn |
11 |
|
70 |
Xã Quảng Bạch |
11 |
|
71 |
Xã Nam Cường |
8 |
|
72 |
Xã Yên Thịnh |
8 |
|
73 |
Xã Nghĩa Tá |
6 |
|
74 |
Xã Yên Phong |
4 |
|
75 |
Xã Cường Lợi |
6 |
|
76 |
Xã Na Rì |
6 |
|
77 |
Xã Văn Lang |
4 |
|
78 |
Xã Trần Phú |
3 |
|
79 |
Xã Côn Minh |
12 |
|
80 |
Xã Xuân Dương |
8 |
|
81 |
Xã Vĩnh Thông |
10 |
|
82 |
Xã Phủ Thông |
8 |
|
83 |
5 |
|
|
84 |
Xã Cẩm Giàng |
8 |
|
85 |
Xã Tân Kỳ |
7 |
|
86 |
Xã Thanh Mai |
9 |
|
87 |
Xã Thanh Thịnh |
8 |
|
88 |
Xã Chợ Mới |
10 |
|
89 |
Xã Yên Bình |
5 |
|
90 |
Xã Bằng Thành |
2 |
|
91 |
Xã Cao Minh |
8 |
|
92 |
Xã Nghiên Loan |
3 |
|
|
Tổng cộng |
789 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Thực hiện Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
Thực hiện Công văn số 12/CV-BCĐ ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc hướng dẫn một số nội dung đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp;
Thực hiện Kết luận số 84-KL/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026;
Xét Tờ trình số 256/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
- Ủy ban Thường vụ
Quốc hội (Báo cáo); |
CHỦ TỊCH |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG
CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 106/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng người hoạt động không chuyên trách |
|
1 |
Phường Phan Đình Phùng |
29 |
|
2 |
Phường Gia Sàng |
16 |
|
3 |
Phường Tích Lương |
24 |
|
4 |
Phường Linh Sơn |
16 |
|
5 |
Phường Quan Triều |
21 |
|
6 |
Phường Quyết Thắng |
7 |
|
7 |
Xã Đại Phúc |
17 |
|
8 |
Xã Tân Cương |
7 |
|
9 |
Phường Phổ Yên |
4 |
|
10 |
Phường Vạn Xuân |
14 |
|
11 |
Phường Phúc Thuận |
13 |
|
12 |
Phường Trung Thành |
10 |
|
13 |
Xã Thành Công |
5 |
|
14 |
Phường Bá Xuyên |
3 |
|
15 |
Phường Bách Quang |
6 |
|
16 |
Phường Sông Công |
4 |
|
17 |
Xã Phú Lương |
14 |
|
18 |
Xã Vô Tranh |
15 |
|
19 |
Xã Hợp Thành |
18 |
|
20 |
Xã Yên Trạch |
10 |
|
21 |
Xã Phú Bình |
9 |
|
22 |
Xã Tân Thành |
9 |
|
23 |
Xã Điềm Thụy |
10 |
|
24 |
Xã Kha Sơn |
3 |
|
25 |
Xã Tân Khánh |
10 |
|
26 |
Xã Đại Từ |
12 |
|
27 |
Xã An Khánh |
5 |
|
28 |
Xã La Bằng |
9 |
|
29 |
Xã Phú Xuyên |
6 |
|
30 |
Xã Vạn Phú |
10 |
|
31 |
Xã Đức Lương |
4 |
|
32 |
Xã Phú Lạc |
12 |
|
33 |
Xã Phú Thịnh |
7 |
|
34 |
Xã Quân Chu |
10 |
|
35 |
Xã Đồng Hỷ |
16 |
|
36 |
Xã Văn Lăng |
6 |
|
37 |
Xã Quang Sơn |
5 |
|
38 |
Xã Văn Hán |
14 |
|
39 |
Xã Nam Hòa |
12 |
|
40 |
Xã Trại Cau |
14 |
|
41 |
Xã Định Hóa |
12 |
|
42 |
Xã Trung Hội |
6 |
|
43 |
Xã Bình Yên |
7 |
|
44 |
Xã Kim Phượng |
8 |
|
45 |
Xã Lam Vỹ |
10 |
|
46 |
Xã Phú Đình |
4 |
|
47 |
Xã Bình Thành |
2 |
|
48 |
Xã Phượng Tiến |
5 |
|
49 |
Xã Võ Nhai |
4 |
|
50 |
Xã Tràng Xá |
8 |
|
51 |
Xã Dân Tiến |
10 |
|
52 |
Xã La Hiên |
4 |
|
53 |
Xã Thần Sa |
5 |
|
54 |
Xã Nghinh Tường |
4 |
|
55 |
Xã Sảng Mộc |
3 |
|
56 |
Phường Bắc Kạn |
6 |
|
57 |
Phường Đức Xuân |
10 |
|
58 |
Xã Phong Quang |
2 |
|
59 |
Xã Thượng Minh |
11 |
|
60 |
Xã Phúc Lộc |
11 |
|
61 |
Xã Chợ Rã |
8 |
|
62 |
Xã Ba Bể |
3 |
|
63 |
Xã Đồng Phúc |
7 |
|
64 |
Xã Bằng Vân |
5 |
|
65 |
Xã Ngân Sơn |
5 |
|
66 |
Xã Thượng Quan |
6 |
|
67 |
Xã Hiệp Lực |
6 |
|
68 |
Xã Nà Phặc |
11 |
|
69 |
Xã Chợ Đồn |
11 |
|
70 |
Xã Quảng Bạch |
11 |
|
71 |
Xã Nam Cường |
8 |
|
72 |
Xã Yên Thịnh |
8 |
|
73 |
Xã Nghĩa Tá |
6 |
|
74 |
Xã Yên Phong |
4 |
|
75 |
Xã Cường Lợi |
6 |
|
76 |
Xã Na Rì |
6 |
|
77 |
Xã Văn Lang |
4 |
|
78 |
Xã Trần Phú |
3 |
|
79 |
Xã Côn Minh |
12 |
|
80 |
Xã Xuân Dương |
8 |
|
81 |
Xã Vĩnh Thông |
10 |
|
82 |
Xã Phủ Thông |
8 |
|
83 |
5 |
|
|
84 |
Xã Cẩm Giàng |
8 |
|
85 |
Xã Tân Kỳ |
7 |
|
86 |
Xã Thanh Mai |
9 |
|
87 |
Xã Thanh Thịnh |
8 |
|
88 |
Xã Chợ Mới |
10 |
|
89 |
Xã Yên Bình |
5 |
|
90 |
Xã Bằng Thành |
2 |
|
91 |
Xã Cao Minh |
8 |
|
92 |
Xã Nghiên Loan |
3 |
|
|
Tổng cộng |
789 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh