Nghị quyết 106/NQ-HĐND năm 2025 giao dự toán ngân sách Nhà nước địa phương năm 2026 do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 106/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 08/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
VỀ GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 cho các tỉnh, thành phố;
Xét Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 với các chỉ tiêu sau:
|
1. Số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
16.000,000 tỷ đồng |
|
Gồm: |
|
|
- Thu nội địa: |
14.522,500 tỷ đồng |
|
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
1.450,000 tỷ đồng |
|
- Thu viện trợ, huy động đóng góp: |
27,500 tỷ đồng |
|
2. Số thu chuyển nguồn cải cách tiền lương ngân sách thành phố đến hết năm 2025 chuyển sang bố trí dự toán năm 2026 để thực hiện mức lương cơ sở 2.340.000 đồng và các chính sách an sinh xã hội Trung ương ban hành |
1.107,141 tỷ đồng |
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
|
3. Tổng số chi ngân sách địa phương: |
18.488,335 tỷ đồng |
|
- Chi ngân sách thành phố: |
10.102,335 tỷ đồng |
|
- Chi ngân sách xã, phường (gọi chung là xã): |
8.386,000 tỷ đồng |
(Chi tiết tại Biểu số 02, 03 kèm theo)
|
4. Bội chi ngân sách thành phố: |
118,500 tỷ đồng |
5. Tổng thu, chi ngân sách và số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách xã
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Phân bổ thu, chi ngân sách thành phố năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị; chi trả nợ gốc; chi bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách từng xã theo các Biểu số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện
1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị; nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu chi tiết từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng xã.
2. Xây dựng các giải pháp và cơ chế tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước thành phố để triển khai thực hiện Nghị quyết này; trong đó, tích cực, chủ động triển khai tốt nhiệm vụ thu ngân sách, phấn đấu thực hiện ngân sách nhà nước năm 2026 tăng 10% so với thực hiện năm 2025; phân bổ chi tiết các nhiệm vụ chi đã được giao cho từng cơ quan, đơn vị, từng xã nhằm góp phần thực hiện tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của thành phố, của các ngành và các xã; giao tiết kiệm chi thường xuyên để tạo nguồn tích luỹ cải cách tiền lương, tiết kiệm chi thường xuyên tăng thêm cho từng cơ quan, đơn vị và xã theo quy định; giao tiết kiệm 5% chi đầu tư theo quy định.
3. Trong quá trình điều hành ngân sách năm 2026, trường hợp dự kiến số thu không đạt dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giảm một số nhiệm vụ chi, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 3 điều 54 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
Đối với dự toán chi đầu tư thực hiện các dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất, căn cứ dự toán đã được giao cho từng dự án, căn cứ tiến độ thực hiện từng dự án và tiến độ thu ngân sách từ nguồn này, Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện thông báo giải ngân vốn cho các dự án theo 02 đợt: Đợt 1 ngay từ đầu năm là 1.779,6 tỷ đồng; phần còn lại 1.000 tỷ đồng thông báo theo tiến độ thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố hưởng.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
VỀ GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 cho các tỉnh, thành phố;
Xét Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 với các chỉ tiêu sau:
|
1. Số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
16.000,000 tỷ đồng |
|
Gồm: |
|
|
- Thu nội địa: |
14.522,500 tỷ đồng |
|
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
1.450,000 tỷ đồng |
|
- Thu viện trợ, huy động đóng góp: |
27,500 tỷ đồng |
|
2. Số thu chuyển nguồn cải cách tiền lương ngân sách thành phố đến hết năm 2025 chuyển sang bố trí dự toán năm 2026 để thực hiện mức lương cơ sở 2.340.000 đồng và các chính sách an sinh xã hội Trung ương ban hành |
1.107,141 tỷ đồng |
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
|
3. Tổng số chi ngân sách địa phương: |
18.488,335 tỷ đồng |
|
- Chi ngân sách thành phố: |
10.102,335 tỷ đồng |
|
- Chi ngân sách xã, phường (gọi chung là xã): |
8.386,000 tỷ đồng |
(Chi tiết tại Biểu số 02, 03 kèm theo)
|
4. Bội chi ngân sách thành phố: |
118,500 tỷ đồng |
5. Tổng thu, chi ngân sách và số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách xã
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Phân bổ thu, chi ngân sách thành phố năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị; chi trả nợ gốc; chi bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách từng xã theo các Biểu số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện
1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị; nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu chi tiết từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng xã.
2. Xây dựng các giải pháp và cơ chế tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước thành phố để triển khai thực hiện Nghị quyết này; trong đó, tích cực, chủ động triển khai tốt nhiệm vụ thu ngân sách, phấn đấu thực hiện ngân sách nhà nước năm 2026 tăng 10% so với thực hiện năm 2025; phân bổ chi tiết các nhiệm vụ chi đã được giao cho từng cơ quan, đơn vị, từng xã nhằm góp phần thực hiện tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của thành phố, của các ngành và các xã; giao tiết kiệm chi thường xuyên để tạo nguồn tích luỹ cải cách tiền lương, tiết kiệm chi thường xuyên tăng thêm cho từng cơ quan, đơn vị và xã theo quy định; giao tiết kiệm 5% chi đầu tư theo quy định.
3. Trong quá trình điều hành ngân sách năm 2026, trường hợp dự kiến số thu không đạt dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giảm một số nhiệm vụ chi, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 3 điều 54 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
Đối với dự toán chi đầu tư thực hiện các dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất, căn cứ dự toán đã được giao cho từng dự án, căn cứ tiến độ thực hiện từng dự án và tiến độ thu ngân sách từ nguồn này, Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện thông báo giải ngân vốn cho các dự án theo 02 đợt: Đợt 1 ngay từ đầu năm là 1.779,6 tỷ đồng; phần còn lại 1.000 tỷ đồng thông báo theo tiến độ thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố hưởng.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND
thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2026 |
Trong đó |
||
|
NSTW hưởng |
NS thành phố hưởng |
NS xã hưởng |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
TỔNG CÁC KHOẢN THU NSNN (I + II + III) |
16.000.000 |
2.511.000 |
12.689.000 |
800.000 |
|
I |
THU NỘI ĐỊA |
14.522.500 |
1.061.000 |
12.661.500 |
800.000 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
230.000 |
|
230.000 |
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
280.000 |
|
280.000 |
|
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.584.330 |
|
4.584.330 |
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
2.300.000 |
|
2.174.806 |
125.194 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
750.000 |
|
682.426 |
67.574 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
400.000 |
160.000 |
240.000 |
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
240.000 |
|
240.000 |
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
160.000 |
160.000 |
|
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
390.000 |
|
327.094 |
62.906 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
484.000 |
77.000 |
392./97 |
14.803 |
|
|
Phí và lệ phí trung ương |
77.000 |
77.000 |
|
|
|
|
Phí và lệ phí địa phương |
143.000 |
|
128.197 |
14.803 |
|
|
Phí tham quan di tích |
264.000 |
|
264.000 |
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
26.170 |
|
|
26.170 |
|
10 |
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước |
290.000 |
43.500 |
246.500 |
0 |
|
|
+ Trong đó phần NSTW hưởng |
43.500 |
|
|
|
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
4.150.000 |
622.500 |
3.071.667 |
455.833 |
|
|
+ Trong đó phần NSTW hưởng |
622.500 |
|
|
|
|
12 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
13 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
145.000 |
|
145.000 |
|
|
14 |
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước; thu tiền sử dụng khu vực biển |
70.000 |
28.000 |
42.000 |
|
|
|
- Phần ngân sách trung ương hưởng |
28.000 |
28.000 |
|
|
|
|
- Phần ngân sách địa phương hưởng (trong đó: thu tiền sử dụng khu vực biển dự toán năm 2026 giao 200trđ) |
42.000 |
|
42.000 |
|
|
15 |
Thu khác ngân sách |
320.000 |
130.000 |
174.480 |
15.520 |
|
|
Trong đó: + Thu khác ngân sách trung ương |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
16 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
32.000 |
|
|
32.000 |
|
17 |
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận còn lại |
70.000 |
|
70.000 |
|
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
1.450.000 |
1.450.000 |
|
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
1.196.700 |
1.196.700 |
|
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
99.900 |
99.900 |
|
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
151.500 |
151.500 |
|
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu và các khoản thu khác |
1.900 |
1.900 |
|
|
|
III |
THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
27.500 |
|
27.500 |
0 |
|
B |
TỔNG THU NSĐP HƯỞNG |
18.369.835 |
0 |
17.569.835 |
800.000 |
|
1 |
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp |
13.489.000 |
|
12.689.000 |
800.000 |
|
|
Trong đó: + Thu nội địa |
13.461.500 |
|
12.661.500 |
800.000 |
|
|
+ Thu viện trợ, huy động đóng góp |
27.500 |
|
27.500 |
0 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
3.773.694 |
|
3.773.694 |
|
|
a |
Bổ sung cân đối ngân sách |
1.928.434 |
|
1.928.434 |
|
|
b |
Bổ sung có mục tiêu |
1.845.260 |
0 |
1.845.260 |
|
|
|
- Vốn sự nghiệp |
826.760 |
|
826.760 |
|
|
|
- Vốn đầu tư |
1.018.500 |
0 |
1.018.500 |
|
|
|
+ trong đó: vốn ngoài nước |
902.500 |
|
902.500 |
|
|
|
vốn trong nước |
116.000 |
|
116.000 |
|
|
3 |
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang (1) |
1.107.141 |
|
1.107.141 |
0 |
Ghi chú: (1) Số liệu chính thức căn cứ vào kết quả thẩm định của Bộ Tài chính về quyết toán chính sách tiền lương và các chính sách an sinh xã hội
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
Trong đó |
|
|
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
18.488.335 |
10.102.335 |
8.386.000 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.785.732 |
8.399.732 |
8.386.000 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
4.597.300 |
3.879.467 |
717.833 |
|
II |
Chi thường xuyên |
11.624.253 |
4.089.586 |
7.534.667 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
5.480.784 |
1.102.826 |
4.377.958 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
135.949 |
115.949 |
20.000 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
16.500 |
16.500 |
0 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.180 |
1.180 |
0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
546.499 |
412.999 |
133.500 |
|
B |
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
27.500 |
27.500 |
0 |
|
C |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.675.103 |
1.675.103 |
0 |
|
1 |
Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp |
656.603 |
656.603 |
|
|
2 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án |
1.018.500 |
1.018.500 |
|
|
|
BỘI CHI |
118.500 |
118.500 |
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
B |
1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
10.102.335 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
8.399.732 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
3.879.467 |
|
1 |
Vốn đầu tư XDCB vốn trong nước |
724.800 |
|
|
Trong đó: |
|
|
a |
Vốn XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (1) |
460.800 |
|
b |
Vốn XDCB từ nguồn thu phí tham quan di tích |
264.000 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
2.809.667 |
|
|
Trong đó: |
|
|
a |
Chi đầu tư |
2.779.667 |
|
b |
Chi đo đạc bản đồ địa chính theo NQHĐND tỉnh (2) |
30.000 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Chính phủ về cho vay lại (3) |
200.000 |
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
145.000 |
|
II |
Chi thường xuyên |
4.089.586 |
|
1 |
Chi quốc phòng |
145.590 |
|
2 |
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
59.055 |
|
3 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.102.826 |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục |
841.124 |
|
|
- Chi sự nghiệp đào tạo dạy nghề |
261.702 |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
731.093 |
|
5 |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
115.949 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
82.815 |
|
7 |
Chi sự nghiệp báo, phát thanh, truyền hình |
77.872 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
47.592 |
|
9 |
Chi bảo đảm xã hội |
150.916 |
|
10 |
Chi các sự nghiệp kinh tế |
588.344 |
|
11 |
Chi sự nghiệp môi trường |
233.250 |
|
12 |
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể |
586.472 |
|
13 |
Chi khác ngân sách thành phố |
79.812 |
|
14 |
Phần NSNN giảm chi do giảm biên chế nghỉ việc theo Nghị định 178, 67, 154 của các cơ quan, đơn vị thành phố |
88.000 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
16.500 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.180 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
412.999 |
|
B |
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
27.500 |
|
C |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.675.103 |
|
1 |
Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp |
656.603 |
|
2 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án |
1.018.500 |
|
|
BỘI CHI |
118.500 |
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Chi xây dựng cơ bản trong nước đã trừ chi trả nợ gốc 81,5 tỷ đồng không đưa vào cân đối ngân sách
(2) Kinh phí giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện
(3) Dự toán Chính Phủ giao bằng mức vay trừ đi chi trả nợ. Dự toán địa phương giao bằng số nợ vay do chi trả nợ đã sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản trong nước.
DỰ TOÁN CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM
2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND
thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Xã/phường |
Tổng thu |
Trong đó |
Tổng chi |
Trong đó |
||||||||||
|
Các khoản thu ngân sách xã, phường hưởng theo phân cấp |
Trong đó |
Thu bổ sung từ ngân sách thành phố |
Trong đó |
Chi đầu tư phát triển |
Trong đó |
Chi thường xuyên |
Trong đó |
Dự phòng ngân sách |
|||||||
|
Thu tiền sử dụng đất |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất (xã hưởng) |
Từ nguồn hỗ trợ phát triển hạ tầng |
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo |
Chi chuyển giao ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|||||||||
|
A |
B |
I |
1 |
1a |
2 |
2a |
2b |
II |
1 |
1a |
1b |
2 |
2a |
2b |
3 |
|
|
Tổng cộng |
8.386.000 |
800.000 |
455.833 |
7.586.000 |
750.000 |
6.836.000 |
8.386.000 |
717.833 |
455.833 |
262.000 |
7.534.667 |
4.377.958 |
20.000 |
133.500 |
|
1 |
Phường Phong Điền |
233.377 |
14.785 |
8.725 |
218.592 |
26.000 |
192.592 |
233.377 |
15.725 |
8.725 |
7.000 |
212.752 |
129.036 |
500 |
4.900 |
|
2 |
Phường Phong Hải |
239.134 |
13.222 |
8.750 |
225.912 |
20.000 |
205.912 |
239.134 |
15.750 |
8.750 |
7.000 |
220.084 |
141.030 |
500 |
3.300 |
|
3 |
Phường Phong Dinh |
203.239 |
6.165 |
4.215 |
197.074 |
23.000 |
174.074 |
203.239 |
13.215 |
4.215 |
9.000 |
187.324 |
99.263 |
600 |
2.700 |
|
4 |
Phường Phong Phú |
162.407 |
10.435 |
8.555 |
151.972 |
25.000 |
126.972 |
162.407 |
16.555 |
8.555 |
8.000 |
143.652 |
73.228 |
300 |
2.200 |
|
5 |
Phường Phong Quảng |
179.627 |
13.125 |
11.375 |
166.502 |
21.000 |
145.502 |
179.627 |
20.375 |
11.375 |
9.000 |
157.052 |
94.048 |
500 |
2.200 |
|
6 |
Xã Đan Điền |
248.043 |
21.310 |
17.000 |
226.733 |
16.000 |
210.733 |
248.043 |
26.500 |
17.000 |
9.500 |
219.143 |
127.309 |
600 |
2.400 |
|
7 |
Xã Quảng Điền |
255.598 |
19.375 |
14.555 |
236.223 |
13.000 |
223.223 |
255.598 |
24.055 |
14.555 |
9.500 |
227.443 |
145.236 |
600 |
4.100 |
|
8 |
Phường Hương Trà |
192.742 |
17.615 |
10.325 |
175.127 |
17.000 |
158.127 |
192.742 |
15.325 |
10.325 |
5.000 |
172.417 |
98.954 |
500 |
5.000 |
|
9 |
Phường Kim Trà |
219.532 |
15.250 |
10.150 |
204.282 |
20.000 |
184.282 |
219.532 |
15.150 |
10.150 |
5.000 |
201.082 |
115.799 |
600 |
3.300 |
|
10 |
Xã Bình Điền |
132.895 |
5.850 |
4.250 |
127.045 |
22.000 |
105.045 |
132.895 |
8.250 |
4.250 |
4.000 |
122.445 |
69.827 |
500 |
2.200 |
|
11 |
Phường Kim Long |
224.585 |
24.993 |
17.750 |
199.592 |
24.000 |
175.592 |
224.585 |
23.750 |
17.750 |
6.000 |
196.935 |
116.379 |
700 |
3.900 |
|
12 |
Phường Hương An |
178.339 |
33.170 |
24.500 |
145.169 |
17.000 |
128.169 |
178.339 |
29.500 |
24.500 |
5.000 |
145.939 |
81.421 |
600 |
2.900 |
|
13 |
Phường Phú Xuân |
490.311 |
63.368 |
16.618 |
426.943 |
32.000 |
394.943 |
490.311 |
27.618 |
16.618 |
11.000 |
453.893 |
299.574 |
600 |
8.800 |
|
14 |
Phường Thuận An |
206.707 |
12.795 |
4.250 |
193.912 |
20.000 |
173.912 |
206.707 |
9.250 |
4.250 |
5.000 |
194.457 |
126.070 |
300 |
3.000 |
|
15 |
Phường Hóa Châu |
187 575 |
10.050 |
5.130 |
177.525 |
15.000 |
162.525 |
187.575 |
10.130 |
5.130 |
5.000 |
174.845 |
103.380 |
500 |
2.600 |
|
16 |
Phường Dương Nỗ |
174.476 |
14.905 |
10.625 |
159.571 |
9.000 |
150.571 |
174.476 |
20.625 |
10.625 |
10.000 |
151.951 |
94.374 |
700 |
1.900 |
|
17 |
Phường Mỹ Thượng |
217.161 |
30.574 |
18.500 |
186.587 |
14.000 |
172.587 |
217.161 |
26.500 |
18.500 |
8.000 |
188.161 |
126.106 |
500 |
2.500 |
|
18 |
Phường Vỹ Dạ |
245.498 |
63.248 |
39.088 |
182.250 |
12.000 |
170.250 |
245.498 |
47.088 |
39.088 |
8.000 |
195.410 |
122.102 |
500 |
3.000 |
|
19 |
Phường Thuận Hóa |
414.149 |
96.303 |
24.013 |
317.846 |
26.000 |
291.846 |
414.149 |
32.013 |
24.013 |
8.000 |
374.736 |
241.687 |
500 |
7.400 |
|
20 |
Phường An Cựu |
191.294 |
37.060 |
17.000 |
154.234 |
12.000 |
142.234 |
191.294 |
25.000 |
17.000 |
8.000 |
163.794 |
92.263 |
350 |
2.500 |
|
21 |
Phường Thủy Xuân |
193.291 |
26.460 |
11.750 |
166.831 |
15.000 |
151.831 |
193.291 |
21.750 |
11.750 |
10.000 |
169.241 |
92.506 |
500 |
2.300 |
|
22 |
Xã Phú Vinh |
227.049 |
39.272 |
32.000 |
187.777 |
24.000 |
163.777 |
227.049 |
37.000 |
32.000 |
5.000 |
185.949 |
108.865 |
500 |
4.100 |
|
23 |
Xã Phú Hồ |
151.416 |
14.239 |
8.775 |
137.177 |
14.000 |
123.177 |
151.416 |
14.775 |
8.775 |
6.000 |
134.741 |
74.312 |
500 |
1.900 |
|
24 |
Xã Phú Vang |
211.264 |
19.810 |
14.250 |
191.454 |
17.000 |
174.454 |
211.264 |
22.250 |
14.250 |
8.000 |
185.314 |
120.711 |
600 |
3.700 |
|
25 |
Phường Thanh Thủy |
278.913 |
66.130 |
50.250 |
212.783 |
13.000 |
199.783 |
278.913 |
58.250 |
50.250 |
8.000 |
216.763 |
130.774 |
250 |
3.900 |
|
26 |
Phường Hương Thủy |
178.982 |
21.670 |
16.750 |
157.312 |
14.000 |
143.312 |
178.982 |
23.750 |
16.750 |
7.000 |
152.232 |
85.589 |
300 |
3.000 |
|
27 |
Phường Phú Bài |
224.240 |
24.643 |
14.513 |
199.597 |
17.000 |
182.597 |
224.240 |
24.513 |
14.513 |
10.000 |
194.027 |
125.714 |
600 |
5.700 |
|
28 |
Xã Vinh Lộc |
181.712 |
10.843 |
5.628 |
170.869 |
13.000 |
157.869 |
181.712 |
10.628 |
5.628 |
5.000 |
169.584 |
90.367 |
600 |
1.500 |
|
29 |
Xã Hưng Lộc |
174.364 |
10.649 |
7.553 |
163.715 |
9.000 |
154.715 |
174.364 |
12.553 |
7.553 |
5.000 |
160.411 |
100.995 |
400 |
1.400 |
|
30 |
Xã Lộc An |
200.050 |
10.688 |
7.535 |
189.362 |
12.000 |
177.362 |
200.050 |
12.535 |
7.535 |
5.000 |
186.015 |
114.076 |
350 |
1.500 |
|
31 |
Xã Phú Lộc |
168.991 |
10.535 |
6.420 |
158.456 |
9.000 |
149.456 |
168.991 |
12.420 |
6.420 |
6.000 |
145.971 |
85.533 |
300 |
10.600 |
|
32 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
227.736 |
13.000 |
2.500 |
214.736 |
11.000 |
203.736 |
227.736 |
10.500 |
2.500 |
8.000 |
213.136 |
125.523 |
400 |
4.100 |
|
33 |
Xã Long Quảng |
115.299 |
200 |
- |
115.099 |
16.000 |
99.099 |
115.299 |
3.500 |
- |
3.500 |
110.799 |
51.501 |
600 |
1.000 |
|
34 |
Xã Nam Đông |
106.645 |
979 |
85 |
105.666 |
12.000 |
93.666 |
106.645 |
3.585 |
85 |
3.500 |
102.060 |
58.337 |
400 |
1.000 |
|
35 |
Xã Khe Tre |
138.967 |
2.541 |
425 |
136.426 |
16.000 |
120.426 |
138.967 |
3.925 |
425 |
3.500 |
133.642 |
84.563 |
500 |
1.400 |
|
36 |
Xã A Lưới 1 |
181.579 |
375 |
- |
181.204 |
35.000 |
146.204 |
181.579 |
5.500 |
- |
5.500 |
172.979 |
95.631 |
500 |
3.100 |
|
37 |
Xã A Lưới 2 |
236.456 |
3.755 |
2.025 |
232.701 |
35.000 |
197.701 |
236.456 |
7.525 |
2.025 |
5.500 |
222.431 |
145.626 |
1.000 |
6.500 |
|
38 |
Xã A Lưới 3 |
167.375 |
350 |
- |
167.025 |
32.000 |
135.025 |
167.375 |
3.500 |
- |
3.500 |
160.775 |
89.333 |
400 |
3.100 |
|
39 |
Xã A Lưới 4 |
155.899 |
145 |
- |
155.754 |
38.000 |
117.754 |
155.899 |
3.500 |
- |
3.500 |
150.299 |
70.737 |
400 |
2.100 |
|
40 |
Xã A Lưới 5 |
74.083 |
118 |
- |
73.965 |
14.000 |
59.965 |
74.083 |
3.500 |
- |
3.500 |
69.783 |
30.179 |
450 |
800 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Xã/phường |
Các khoản thu trên địa bàn xã (giao UBND xã phối hợp Thuế cơ sở thu) |
Trong đó |
Phân chia ngân sách |
Trong đó |
||||
|
Thu tiền sử dụng đất |
Thu từ các quỹ đất xen ghép, dự án và chuyển mục đích sử dụng đất do cấp xã quản lý |
Thu tiền sử dụng đất do UBND thành phố giao cấp xã tổ chức đấu giá |
Ngân sách TW và thành phố hưởng |
Ngân sách cấp xã hưởng (gồm thu tiền sử dụng đất) |
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất |
||||
|
|
I |
II |
1=1a+1b |
1a |
1b |
III |
1 |
2 |
2a |
|
|
Tổng cộng |
1.777.167 |
1.433.000 |
557.600 |
875.400 |
1.777.167 |
977.167 |
800.000 |
455.833 |
|
1 |
Phường Phong Điền |
36.060 |
30.000 |
7.000 |
23.000 |
36.060 |
21.275 |
14.785 |
8.725 |
|
2 |
Phường Phong Thái |
39.472 |
35.000 |
|
35.000 |
39.472 |
26.250 |
13.222 |
8.750 |
|
3 |
Phường Phong Dinh |
13.350 |
11.400 |
7.800 |
3.600 |
13.350 |
7.185 |
6.165 |
4.215 |
|
4 |
Phường Phong Phú |
29.380 |
27.500 |
9.600 |
17.900 |
29.380 |
18.945 |
10.435 |
8.555 |
|
5 |
Phường Phong Quảng |
33.250 |
31.500 |
20.000 |
11.500 |
33.250 |
20.125 |
13.125 |
11.375 |
|
6 |
Xã Đan Điền |
44.310 |
40.000 |
40.000 |
|
44.310 |
23.000 |
21.310 |
17.000 |
|
7 |
Xã Quảng Điền |
58.420 |
53.600 |
6.600 |
47.000 |
58.420 |
39.045 |
19.375 |
14.555 |
|
8 |
Phường Hương Trà |
42.290 |
35.000 |
9.000 |
26.000 |
42.290 |
24.675 |
17.615 |
10.325 |
|
9 |
Phường Kim Trà |
40.100 |
35.000 |
8.000 |
27.000 |
40.100 |
24.850 |
15.250 |
10.150 |
|
10 |
Xã Bình Điền |
11.600 |
10.000 |
10.000 |
|
11.600 |
5.750 |
5.850 |
4.250 |
|
11 |
Phường Kim Long |
57.243 |
50.000 |
30.000 |
20.000 |
57.243 |
32.250 |
24.993 |
17.750 |
|
12 |
Phường Hương An |
78.670 |
70.000 |
40.000 |
30.000 |
78.670 |
45.500 |
33.170 |
24.500 |
|
13 |
Phường Phú Xuân |
85.850 |
39.100 |
39.100 |
|
85.850 |
22.482 |
63.368 |
16.618 |
|
14 |
Phường Thuận An |
18.545 |
10.000 |
10.000 |
|
18.545 |
5.750 |
12.795 |
4.250 |
|
15 |
Phường Hóa Châu |
22.920 |
18.000 |
3.600 |
14.400 |
22.920 |
12.870 |
10.050 |
5.130 |
|
16 |
Phường Dương Nỗ |
29.280 |
25.000 |
25.000 |
|
29.280 |
14.375 |
14.905 |
10.625 |
|
17 |
Phường Mỹ Thượng |
72.074 |
60.000 |
20.000 |
40.000 |
72.074 |
41.500 |
30.574 |
18.500 |
|
18 |
Phường Vỹ Dạ |
141.660 |
117.500 |
55.500 |
62.000 |
141.660 |
78.412 |
63.248 |
39.088 |
|
19 |
Phường Thuận Hóa |
128.790 |
56.500 |
56.500 |
|
128.790 |
32.487 |
96.303 |
24.013 |
|
20 |
Phường An Cựu |
60.060 |
40.000 |
40.000 |
|
60.060 |
23.000 |
37.060 |
17.000 |
|
21 |
Phường Thủy Xuân |
54.710 |
40.000 |
10.000 |
30.000 |
54.710 |
28.250 |
26.460 |
11.750 |
|
22 |
Xã Phú Vinh |
107.272 |
100.000 |
40.000 |
60.000 |
107.272 |
68.000 |
39.272 |
32.000 |
|
23 |
Xã Phú Hồ |
38.464 |
33.000 |
3.000 |
30.000 |
38.464 |
24.225 |
14.239 |
8.775 |
|
24 |
Xã Phú Vang |
55.560 |
50.000 |
10.000 |
40.000 |
55.560 |
35.750 |
19.810 |
14.250 |
|
25 |
Phường Thanh Thủy |
195.880 |
180.000 |
30.000 |
150.000 |
195.880 |
129.750 |
66.130 |
50.250 |
|
26 |
Phường Hương Thủy |
64.920 |
60.000 |
10.000 |
50.000 |
64.920 |
43.250 |
21.670 |
16.750 |
|
27 |
Phường Phú Bài |
60.130 |
50.000 |
11.500 |
38.500 |
60.130 |
35.487 |
24.643 |
14.513 |
|
28 |
Xã Vinh Lộc |
27.515 |
22.300 |
300 |
22.000 |
27.515 |
16.672 |
10.843 |
5.628 |
|
29 |
Xã Hưng Lộc |
33.096 |
30.000 |
300 |
29.700 |
33.096 |
22.447 |
10.649 |
7.553 |
|
30 |
Xã Lộc An |
33.153 |
30.000 |
200 |
29.800 |
33.153 |
22.465 |
10.688 |
7.535 |
|
31 |
Xã Phú Lộc |
29.515 |
25.400 |
400 |
25.000 |
29.515 |
18.980 |
10.535 |
6.420 |
|
32 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
20.500 |
10.000 |
|
10.000 |
20.500 |
7.500 |
13.000 |
2.500 |
|
33 |
Xã Long Quảng |
200 |
- |
|
|
200 |
0 |
200 |
- |
|
34 |
Xã Nam Đông |
1.094 |
200 |
200 |
|
1.094 |
115 |
979 |
85 |
|
35 |
Xã Khe Tre |
3.116 |
1.000 |
1.000 |
|
3.116 |
575 |
2.541 |
425 |
|
36 |
Xã A Lưới 1 |
375 |
- |
|
|
375 |
- |
375 |
- |
|
37 |
Xã A Lưới 2 |
7.730 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
7.730 |
3.975 |
3.755 |
2.025 |
|
38 |
Xã A Lưới 3 |
350 |
- |
|
|
350 |
- |
350 |
- |
|
39 |
Xã A Lưới 4 |
145 |
- |
|
|
145 |
- |
145 |
- |
|
40 |
Xã A Lưới 5 |
118 |
- |
|
|
118 |
- |
118 |
- |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh