Nghị quyết 102/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 102/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 08/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 102/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 2);
Căn cứ Thông báo số 422/TB-VPCP ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Trương Hòa Bình tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Thành ủy Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, điều chỉnh kế hoạch năm 2024 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Xét Tờ trình số 17522/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia với tổng số vốn là 2.166.471 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương: 1.293.810 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương: 872.661 triệu đồng.
+ Ngân sách thành phố: 395.206 triệu đồng.
+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác: 477.455 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 102/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 2);
Căn cứ Thông báo số 422/TB-VPCP ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Trương Hòa Bình tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Thành ủy Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, điều chỉnh kế hoạch năm 2024 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Xét Tờ trình số 17522/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia với tổng số vốn là 2.166.471 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương: 1.293.810 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương: 872.661 triệu đồng.
+ Ngân sách thành phố: 395.206 triệu đồng.
+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác: 477.455 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1
Điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 các chương trình mục tiêu
quốc gia thành phố Huế
Nguồn vốn: Đầu tư phát triển
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
|
TT |
Địa phương |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 của HĐND tỉnh |
Lũy kế vốn bố trí |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh, bổ sung |
Tăng (+)/Giảm (-) |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp và huy động khác |
Trong đó: |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp và huy động khác |
Trong đó: |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3)=(4)+(5) |
(4) |
(5)=(6)+(7) |
(6) |
(7)=(8)+(9) |
(8) |
(9) |
(10)= |
(11) |
(12)= |
(13) |
(14)= |
(15) |
(16) |
(17)= |
(17) |
(18)= |
(19) |
(20) |
(21)= |
(22) |
(23)= |
(24)= |
(25) |
(26) |
|
|
Tổng cộng |
2.165.121 |
1.354.250 |
810.871 |
317.173 |
493.698 |
343.943 |
149.755 |
1.871.410 |
1.263.062 |
608.348 |
243.275 |
365.073 |
261.661 |
103.412 |
2.166.471 |
1.293.810 |
872.661 |
395.206 |
477.455 |
1.350 |
-60.440 |
61.790 |
78.033 |
-16.243 |
|
|
1 |
CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
1.044.815 |
394.180 |
650.635 |
214.762 |
435.873 |
289.658 |
146.215 |
873.467 |
394.390 |
479.077 |
159.690 |
319.387 |
217.612 |
101.775 |
1.045.025 |
394.390 |
650.635 |
231.005 |
419.630 |
210 |
210 |
0 |
16.243 |
-16.243 |
Phụ lục 2, 3 |
|
2 |
CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN (*) |
553.079 |
467.613 |
85.466 |
57.663 |
27.803 |
27.803 |
0 |
512.855 |
436.865 |
75.990 |
57.663 |
18.327 |
18.327 |
|
553.079 |
467.613 |
85.466 |
57.663 |
27.803 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
CTMTQG giảm nghèo bền vững |
567.227 |
492.457 |
74.770 |
44.748 |
30.022 |
26.482 |
3.540 |
485.088 |
431.807 |
53.281 |
25.922 |
27.359 |
25.722 |
1.637 |
568.367 |
431.807 |
136.560 |
106.538 |
30.022 |
1.140 |
-60.650 |
61.790 |
61.790 |
0 |
Phụ lục 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Cột (19): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp còn lại phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư
2. Cột (20): Phần ngân sách xã bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp đã phân bổ cho các công trình do các ban cấp huyện và UBND cấp xã làm chủ đầu tư
3. Cột (24): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách trung ương năm 2025 không tiếp hỗ trợ cho thành phố Huế và phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư
4. Cột (25): Phần ngân sách xã phải phân bổ cho các công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư
5. (*): UBND thành phố đã có Báo cáo số 469/BC-UBND ngày 30/9/2025 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo đề nghị hoàn trả 30,748 tỷ đồng do dự án Đầu tư hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại huyện A Lưới không thể thực hiện
Phụ lục 2
Điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
ĐVT: Triệu đồng.
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian thực hiện |
Năng lực thiết kế |
Số QĐ, ngày phê duyệt |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh |
Tăng (+)/Giảm (-) |
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 đã được thông qua đầu kỳ |
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương 02 cấp |
Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
325.865 |
105.576 |
220.289 |
78.772 |
108.913 |
32.604 |
320.549 |
105.786 |
214.763 |
182.159 |
32.604 |
-5.316 |
210 |
-5.526 |
-5.526 |
0 |
28.823 |
45.065 |
16.243 |
|
|||||||||
|
1 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh |
Đan Điền |
2024-2025 |
Đê bao dài 1.078,4m; kênh tiêu 748,6m và các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 150ha lúa 02 vụ vùng tứ biên 3 xã Phú - Vinh - Thọ |
2298/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
9.000 |
0 |
9.000 |
3.600 |
5.400 |
0 |
9.000 |
|
9.000 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.100 |
3.100 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
2 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng An |
Quảng Điền |
2024-2025 |
Đê bao bờ tả dài 326m; đê bao bờ hữu dài 473,5m và các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 180ha lúa 02 vụ của HTX An Xuân |
2467/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 |
5.835 |
0 |
5.835 |
2.335 |
3.500 |
0 |
5.835 |
|
5.835 |
5.835 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
436 |
436 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
3 |
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền |
Quảng Điền |
2022-2023 |
Dài 1.801,4m và các công trình trên tuyến |
1801 ngày 20/7/2022 |
14.985 |
0 |
14.985 |
5.994 |
8.991 |
0 |
14.985 |
|
14.985 |
14.985 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.120 |
1.120 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải làng bún Vân Cù, xã Hương Toàn |
Kim Trà |
2023-2025 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải gồm 08 tuyến mương thoát nước thải tổng chiều dài 2,47km |
507/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 |
2.650 |
1.387 |
1.263 |
0 |
1.000 |
263 |
2.650 |
1.387 |
1.263 |
1.000 |
263 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
5 |
Trường mầm non Bình Thành (Hạng mục: khu hiệu bộ) |
Bình Điền |
2022-2024 |
Khu hiệu bộ 2 tầng/395 m2 |
1476 ngày 30/9/2022 |
4.889 |
3.000 |
1.889 |
0 |
1.400 |
489 |
4.889 |
3.000 |
1.889 |
1.400 |
489 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
400 |
400 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
6 |
Trường TH&THCS Lê Quang Bính (Hạng mục: khu hiệu bộ và 02 phòng học) |
Bình Điền |
2022-2024 |
Khu hiệu bộ 2 tầng/610 m2 và 2 phòng học/200 m2 |
1683/QĐ-UBND ngày 10/11/2022; 281/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
7.556 |
4.000 |
3.556 |
0 |
2.800 |
756 |
7.556 |
4.000 |
3.556 |
2.800 |
756 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
138 |
138 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
7 |
Trường Tiểu học Hồng Tiến |
Bình Điền |
2024-2025 |
04 phòng |
2276/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 |
5.000 |
0 |
5.000 |
0 |
4.500 |
500 |
5.000 |
0 |
5.000 |
4.500 |
500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
150 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
8 |
Trường tiểu học số 1 Hương Toàn(Nhà 02 tầng 05 phòng học và 01 phòng bộ môn) |
Kim Trà |
2022-2025 |
05 phòng học và phòng chức năng |
1194/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
6.500 |
0 |
6.500 |
0 |
3.098 |
3.402 |
6.500 |
|
6.500 |
3.098 |
3.402 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
9 |
Nhà Văn hóa xã Bình Thành |
Bình Điền |
2022-2025 |
200 chổ ngồi, 386,23m2; san nền 1.417m2 |
1190/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 279/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
4.667 |
3.000 |
1.667 |
0 |
1.200 |
467 |
4.667 |
3.000 |
1.667 |
1.200 |
467 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
200 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
10 |
Trường Mầm non Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ |
Bình Điền |
2022-2025 |
Khu hiệu bộ/2 tầng; 378m2 |
1193/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 276/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
4.883 |
2.500 |
2.383 |
0 |
1.895 |
488 |
4.883 |
2.500 |
2.383 |
1.895 |
488 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
224 |
224 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
11 |
Trường Tiểu học Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ |
Bình Điền |
2022-2025 |
Khu hiệu bộ/2 tầng; 544m2 |
1192/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 277/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
5.222 |
3.000 |
2.222 |
0 |
1.700 |
522 |
5.222 |
3.000 |
2.222 |
1.700 |
522 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
250 |
250 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
12 |
Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền |
Bình Điền |
2022-2025 |
0,38 ha |
1195/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 278/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
8.222 |
0 |
8.222 |
0 |
7.400 |
822 |
8.222 |
|
8.222 |
7.400 |
822 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
161 |
161 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
13 |
Mở rộng đường liên xã đoạn qua xã Điền Môn |
Phong Phú |
2024-2025 |
Dài 628m, nền đường 13,5m, mặt đường 7,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến |
2389/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
500 |
0 |
2.500 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
500 |
2.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
14 |
Mở rộng đường từ QL49B đến TL22, xã Điền Hòa |
Phong Phú |
2024-2025 |
1,1km, nền đường 6,0~8,0m, mặt đường 5,0~5,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến |
2433/QĐ-UBND ngày 31/7/2023, QĐ 509 ngày 24/2/2025 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
500 |
0 |
2.500 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
500 |
2.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
15 |
Mở rộng đường trục xã Phong Hải (đoạn từ UBND xã đi Hải Phú) |
Phong Quảng |
2024-2025 |
02 tuyến tổng chiều dài 686m, tuyến 01 nền đường 6,0m, mặt đường 5,0m; tuyến 02 nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trinh trên tuyến |
2385/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 |
4.000 |
2.000 |
2.000 |
600 |
1.400 |
0 |
4.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
90 |
90 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
16 |
Trường TH Đông Hiền |
Phong Thái |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/(02 phòng học+02 phòng chức năng)/380m2 |
3006/QĐ-UBND ngày 26/9/2023 |
3.040 |
900 |
2.140 |
0 |
1.100 |
1.040 |
3.040 |
900 |
2.140 |
1.100 |
1.040 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
17 |
Trường TH Điền Hải |
Phong Quảng |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/406,02m2 |
3554/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
3.252 |
1.300 |
1.952 |
0 |
1.450 |
502 |
3.252 |
1.300 |
1.952 |
1.450 |
502 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
18 |
Trường TH Phong Hòa 1 |
Phong Dinh |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,4m2 |
3001/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 |
3.497 |
1.300 |
2.197 |
0 |
1.372 |
825 |
3.497 |
1.300 |
2.197 |
1.372 |
825 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
19 |
Trường MN Điền Hòa |
Phong Phú |
2024-2025 |
Xây mới nhà 01 tầng/ 02 phòng học/285,5m2, san nền, sân đường nội bộ |
3555/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
4.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
0 |
4.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
617 |
617 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
20 |
Trường MN Phong Sơn 2 |
Phong Thái |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2 |
3012/QĐ-UBND ngày 26/9/2023 |
4.299 |
2.000 |
2.299 |
0 |
2.000 |
299 |
4.299 |
2.000 |
2.299 |
2.000 |
299 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
21 |
Trường TH & THCS Nguyễn Lộ Trạch |
Phong Phú |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,28m2 |
2999/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 |
3.397 |
1.300 |
2.097 |
0 |
1.436 |
661 |
3.397 |
1.300 |
2.097 |
1.436 |
661 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
22 |
Chỉnh trang các tuyến đường đô thị thị trấn Phong Điền |
Phong Điền |
2024-2025 |
Tuyến đường dài 700m, nền đường 5,5m, mặt đường 4m, kết cấu BTXM và công trình trên tuyến |
3005/QĐ-UBND ngày 26/9/2023 |
2.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
1.000 |
0 |
2.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
120 |
120 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
23 |
Mở rộng đường Đông Du, thị trấn Phong Điền |
Phong Điền |
2024-2025 |
Tuyến đường dài 1,9km, kết cấu mặt đường nhựa 7,5m, xây dựng vỉa hè 01 phía, công trình trên tuyến |
3013/QĐ-UBND ngày 26/9/2023 |
14.985 |
7.284 |
7.701 |
0 |
3.716 |
3.985 |
14.985 |
7.284 |
7.701 |
3.716 |
3.985 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
24 |
Đường đấu nối liên xã từ Điền Hòa đi Điền Lộc |
Phong Phú |
2023-2025 |
150m đường nhựa (3,0+7,5+3,0)=13,5m, xây dựng cống hộp, kênh hoàn trả |
6375/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
500 |
1.000 |
0 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
253 |
253 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
25 |
Xây dựng khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah- Ta Vai, xã Đông Sơn |
A Lưới 4 |
2023-2025 |
14,18 ha bao gồm khu nhà máy xử lý và hạ tầng kỹ thuật |
Số 1234 ngày 19/4/2023; Số 258 ngày 06/02/2024, QĐ 1069 ngày 7/4/2023 |
20.998 |
3.752 |
17.246 |
16.142 |
1.104 |
0 |
20.998 |
3.752 |
17.246 |
17.246 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.310 |
8.960 |
650 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
26 |
Xây dựng nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới tại xã Hồng Thượng |
A Lưới 3 |
2024-2025 |
10 tuyến đường dài 2,27km, kết cấu BTXM, nền đường từ 7,5-16m, mặt đường từ 5,5-11m; hệ thống thoát nước |
1261/QĐ-UBND ngày 26/4/2024; QĐ 3464 ngày 19/12/2024 |
15.889 |
1.367 |
14.522 |
12.733 |
1.789 |
0 |
15.889 |
1.367 |
14.522 |
14.522 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11.733 |
12.022 |
289 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
27 |
Xây dựng cầu, đường thôn Hà Úc 1 đi các thôn An Bằng |
Phú Vinh |
2021-2022 |
Cầu và đường dẫn 39,9m; đường BTXM 495,7m |
1753/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 674/QĐ-UBND ngày 29/3/2023; |
3.889 |
1.140 |
2.749 |
826 |
767 |
1.156 |
3.889 |
1.140 |
2.749 |
1.593 |
1.156 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
28 |
Xây dựng trường mầm non Phú Thuận |
Thuận An |
2021-2023 |
2 tầng gồm 3PCN, 1PH; 615m2 |
1764/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 680/QĐ-UBND ngày 29/3/2023; |
5.556 |
1.628 |
3.928 |
1.180 |
2.192 |
556 |
5.556 |
1.628 |
3.928 |
3.372 |
556 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
39 |
39 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
29 |
Xây dựng trường mầm non Phú Hải |
Thuận An |
2021-2023 |
3PCN, 355m2 |
1765/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 681/QĐ-UBND ngày 29/3/2023; |
3.945 |
1.156 |
2.789 |
839 |
1.555 |
395 |
3.945 |
1.156 |
2.789 |
2.394 |
395 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
138 |
138 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
30 |
Xây dựng Trường mầm non Vinh Thanh |
Phú Vinh |
2021-2023 |
2 tầng gồm 2PCN, 2PH; 576m2 |
1767/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 696/QĐ-UBND ngày 29/3/2023; |
5.556 |
1.628 |
3.928 |
1.180 |
1.096 |
1.652 |
5.556 |
1.628 |
3.928 |
2.276 |
1.652 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
31 |
02 phòng chức năng MN Phú Hồ |
Phú Hồ |
2023-2024 |
02 Phòng chức năng |
3905/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 677/QĐ-UBND ngày 29/3/2023; |
2.778 |
814 |
1.964 |
590 |
548 |
826 |
2.778 |
814 |
1.964 |
1.138 |
826 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
97 |
97 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
32 |
Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa |
Phú Hồ |
2024-2025 |
Tuyến đường 1.298m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 7m, mặt đường 5m và công trình trên tuyến |
653/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
5.067 |
1.380 |
3.687 |
1.180 |
1.000 |
1.507 |
5.067 |
1.380 |
3.687 |
2.180 |
1.507 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.180 |
1.180 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
33 |
Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải |
Thuận An |
2024-2025 |
Xây dựng sân bóng đá,, đường nội bộ, hệ thống thoát nước, cổng hàng rào…. |
QĐ số 3342/QĐ- UBND ngày 11/12/2023 |
3.889 |
1.091 |
2.798 |
874 |
1.535 |
389 |
3.889 |
1.091 |
2.798 |
2.409 |
389 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
874 |
874 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
34 |
Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang |
|
2024-2025 |
09 điểm tập kết rác thải sinh hoạt kết hợp điểm tập kết chất thải nguy hại; 02 điểm tập kết chất thải nguy hại sau phân loại; sửa chữa trạm trung chuyển rác thải xã Phú Hải; 30 điểm tập kết bao gói thuốc bảo vệ thực vật các xã thuộc huyện |
QĐ số 3345/QĐ- UBND ngày 11/12/2023 |
2.200 |
800 |
1.400 |
420 |
678 |
302 |
2.200 |
800 |
1.400 |
1.098 |
302 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
35 |
Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh |
|
2024-2025 |
Hệ thống xử lý nước thải của chợ Phú Gia, Phú Diên 2, Phú Diên 3 |
QĐ số 3346/QĐ- UBND ngày 11/12/2023 |
3.100 |
1.107 |
1.993 |
581 |
1.130 |
282 |
3.100 |
1.107 |
1.993 |
1.711 |
282 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
145 |
145 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
36 |
San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn |
Hưng Lộc |
2022-2024 |
San nền 9.500m2; hàng rào 277m |
2382/QĐ-UBND, ngày 09/8/2022; 3128/QĐ-UBND, ngày 07/10/2022 |
4.172 |
|
4.172 |
|
3.129 |
1.043 |
4.172 |
|
4.172 |
3.129 |
1.043 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
37 |
Trường THCS Lộc Tiến |
Chân Mây - Lăng Cô |
p |
khu hiệu bộ/2 tầng, 469,5m2 và 4 PBM/2 tầng, 652,5m2 |
2415/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 861/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 |
8.580 |
3.685 |
4.895 |
3.092 |
945 |
858 |
8.580 |
3.685 |
4.895 |
4.037 |
858 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
189 |
189 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
38 |
Trường mầm non Lộc Bình |
Phú Lộc |
2022-2023 |
2 tầng gồm nhà làm việc và PĐN; 355m2 và công trình phụ trợ |
1348/QĐ-UBND ngày 28/4/2021; 2914/QĐ-UBND ngày 14/9/2022; 868/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
4.143 |
1.337 |
2.806 |
702 |
1.690 |
414 |
4.143 |
1.337 |
2.806 |
2.392 |
414 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
525 |
525 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
39 |
Trường mầm non Xuân Lộc |
Hưng Lộc |
2022-2023 |
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 507m2 và công trình phụ trợ |
4024/QĐ, ngày 11/12/2020; 2529/QĐ-UBND ngày 19/8/2022; 869/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
11.673 |
4.552 |
7.121 |
4.228 |
1.726 |
1.167 |
11.673 |
4.552 |
7.121 |
5.954 |
1.167 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
26 |
26 |
Đã hoàn thành, đang quyết toán |
|||||||||
|
40 |
Trường mầm non Lộc Thủy |
Chân Mây - Lăng Cô |
2022-2024 |
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 575m2 |
2420/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 871/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 |
5.736 |
2.384 |
3.352 |
2.000 |
776 |
576 |
5.736 |
2.384 |
3.352 |
2.776 |
576 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-179 |
-179 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
41 |
Trường THCS Lộc An: Xây dựng nhà đa năng |
Lộc An |
2024-2025 |
|
2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 |
6.500 |
|
6.500 |
|
5.525 |
975 |
6.500 |
|
6.500 |
5.525 |
975 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.349 |
1.349 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
42 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2) |
Phú Lộc |
2024-2025 |
Tuyến đường dài 605,29m, kết cấu BTXM; mặt đường 3,5m, nền đường rộng 5m và công trình trên tuyến |
4169/QĐ-UBND 29/11/2023 |
4.850 |
1.907 |
2.943 |
1.000 |
1.458 |
485 |
4.850 |
1.907 |
2.943 |
2.458 |
485 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
500 |
368 |
-132 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
43 |
Nâng cấp, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trường Tiểu học Hương Lộc, xã Hương Lộc và Trường Tiểu học Hương Hòa |
Nam Đông, Khe Tre |
2021-2022 |
Cải tạo sân nền, bồn hoa, hạng mục phụ trợ khác |
374/QĐ-UBND 19/4/2021 |
1.400 |
|
1.400 |
1.250 |
150 |
|
1.400 |
|
1.400 |
1.400 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
22 |
22 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
44 |
Hạ tầng khu quy hoạch dân cư thôn 10, xã Hương Xuân |
Nam Đông |
2022-2024 |
4,12ha, đường dài 0,654km, BT nhựa, công trình phụ trợ |
263/QĐ-UBND 22/3/2021 |
9.700 |
|
9.700 |
2.150 |
7.550 |
|
9.700 |
|
9.700 |
9.700 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
756 |
756 |
Đã hoàn thành, đang quyết toán |
|||||||||
|
45 |
Trường THCS bán trú Long Quảng |
Long Quảng |
2022-2023 |
2 tầng, 1 PH, 1 PCN, 306m2 |
815/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
2.400 |
1.680 |
720 |
350 |
370 |
|
2.400 |
1.680 |
720 |
720 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
347 |
347 |
Đã hoàn thành, đang quyết toán |
|||||||||
|
46 |
Trường Tiểu học và THCS Kim Đồng |
Nam Đông |
2022-2023 |
2 tầng, 4 PH, 518m2 |
809/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
4.800 |
3.360 |
1.440 |
700 |
740 |
|
4.800 |
3.360 |
1.440 |
1.440 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
560 |
560 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
47 |
Trường Mầm Non Hương Giang |
Nam Đông |
2022-2023 |
1 PBV, 1 nhà kho; 40m2 và hạng mục phụ trợ |
816/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
450 |
100 |
350 |
100 |
250 |
|
450 |
100 |
350 |
350 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
55 |
55 |
Đã hoàn thành, đang quyết toán |
|||||||||
|
48 |
Trường Mầm non Thượng Lộ |
Khe Tre |
2022-2023 |
Tường rào dài 51m, nhà kho 26m2 và phụ trợ |
808/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
650 |
250 |
400 |
200 |
200 |
|
650 |
250 |
400 |
400 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
127 |
127 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
49 |
Trường Mầm non Hương Phú |
Khe Tre |
2022-2023 |
Cổng, tường rào dài 227m, nhà xe, nhà bảo vệ |
813/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
1.500 |
600 |
900 |
600 |
300 |
|
1.500 |
600 |
900 |
900 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
196 |
196 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
50 |
Trường Tiểu học Hương Phú |
Khe Tre |
2022-2023 |
2 tầng, 4 PH, 1 PCN, 453m2 |
814/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 |
4.600 |
3.220 |
1.380 |
700 |
680 |
|
4.600 |
3.220 |
1.380 |
1.380 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
528 |
528 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
51 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm xã Thượng Lộ, huyện Nam Đông |
Nam Đông |
2024-2025 |
Nâng cấp tuyến đường dài 0,54km, nền đường 12m, mặt đường 6,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến |
1614/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
7.300 |
5.110 |
2.190 |
1.170 |
1.020 |
|
7.300 |
5.110 |
2.190 |
2.190 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.170 |
2.190 |
1.020 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
52 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 14B đến Trường Tiểu học Thượng Quảng, xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông |
Long Qảng |
2024-2025 |
Nâng cấp tuyến đường dài 0,57km, nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến |
1615/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
2.700 |
1.890 |
810 |
430 |
380 |
|
2.700 |
1.890 |
810 |
810 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
430 |
810 |
380 |
Đã hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
53 |
Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông |
Nam Đông |
2024-2025 |
Tuyến đường 755,36m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng; nền đường từ 9,5-16,5m, mặt đường từ 7,5-10,5m và công trình trên tuyến |
501/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 |
7.500 |
4.750 |
2.750 |
2.750 |
- |
|
7.500 |
4.750 |
2.750 |
2.750 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
54 |
Nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 14B đến trung tâm thôn 8 xã Hương Xuân |
Nam Đông |
2024-2025 |
Tuyến đường 822,9m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mở rộng mặt đường thành 5,5m và công trình trên tuyến |
404/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 |
5.450 |
3.704 |
1.746 |
- |
1.746 |
|
5.450 |
3.704 |
1.746 |
1.746 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
746 |
746 |
Đã hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
55 |
Hệ thống thoát nước tuyến đường khu trung tâm thôn 8, xã Hương Xuân |
Nam Đông |
2022-2023 |
0,272km, BTCT |
42/QĐ-UBND 17/01/2022 |
1.200 |
|
1.200 |
750 |
450 |
|
1.200 |
|
1.200 |
1.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
56 |
Hệ thống thoát nước khu trung tâm xã Hương Lộc |
Khe Tre |
2022-2023 |
0,251km, BTCT |
43/QĐ-UBND 17/01/2022 |
850 |
|
850 |
550 |
300 |
|
850 |
|
850 |
850 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|||||||||
|
57 |
Nâng cấp chợ Nam Đông |
Nam Đông |
2024-2025 |
Cải tạo đình chợ chính DT 647m2; đình chợ phụ DT 303m2 và hạng mục phụ trợ khác |
723/QĐ-UBND ngày 03/6/2024 |
1.980 |
1.500 |
480 |
|
480 |
|
1.980 |
1.500 |
480 |
480 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
340 |
340 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
58 |
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng Lộ |
Khe Tre |
2024-2025 |
Nhà đón tiếp, nhà vệ sinh, bãi đỗ xe, sân đường nội bộ và hạng mục phụ trợ khác |
744/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 |
5.485 |
1.214 |
4.271 |
2.850 |
1.421 |
|
5.485 |
1.214 |
4.271 |
4.271 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
2.421 |
1.421 |
Đã hoàn thành, chưa quyết toán |
|||||||||
|
59 |
Phát triển sản phẩm rượu vang Bạch Mã hướng đến sản phẩm OCOP 5 sao (Hạ tầng vùng nguyên liệu phát triển cây Vả) |
Lộc An |
2023-2025 |
đường giao thông, điện chiếu sáng và nước sạch phục vụ cho 3ha vùng nguyên liệu tập trung và khoảng 100 hộ dân trong vùng để phát triển vùng nguyên liệu |
2871/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 |
12.500 |
5.000 |
7.500 |
2.625 |
4.875 |
|
7.184 |
5.210 |
1.974 |
1.974 |
|
-5.316 |
210 |
-5.526 |
-5.526 |
0 |
2.625 |
1.974 |
-651 |
Đang thực hiện |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3
Điều
chỉnh danh mục dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
ĐVT: Triệu đồng.
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian thực hiện |
Năng lực thiết kế |
Số QĐ, ngày phê duyệt |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh, bổ sung |
Tăng (+)/Giảm (-) |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||||||||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
||||||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1.720 |
1.389 |
331 |
0 |
87 |
244 |
1.720 |
1.389 |
331 |
0 |
331 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Nâng cấp tuyên đường từ nhà ông Đào Duy Tạo đến nhà ông Huỳnh Đông, thôn 2 xã Vinh Thanh |
Vinh Thanh |
2025 |
200 m đường BTXM |
|
445 |
225 |
220 |
0 |
87 |
133 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-445 |
-225 |
-220 |
0 |
-220 |
đặc thù |
|
2 |
Hỗ trợ đường giao thông nội thị, ngõ xóm xã Hương Bình (Hạng mục: Xây dựng đường bê tông thôn Bình Sơn) |
Hương Bình |
2024- 2025 |
Tuyến đường 500m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 5,5m, mặt đường 4,5m và công trình trên tuyến |
235/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 |
1.275 |
1.164 |
111 |
0 |
0 |
111 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
-1.275 |
-1.164 |
-111 |
0 |
-111 |
đặc thù |
|
3 |
Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Công Mĩnh đến nhà bà Nguyễn Thị Niềm thôn 2, xã Phú Vinh |
Phú Vinh |
2025 |
200 m đường BTXM |
2096/QĐ- UBND ngày 07/11/2025 |
|
|
|
|
|
|
445 |
225 |
220 |
|
220 |
445 |
225 |
220 |
0 |
220 |
đặc thù |
|
4 |
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông xóm Bình Thuận, thôn Thuận Lộc, xã Bình Điền |
Bình Điền |
2025 |
Tuyến đường khoảng 360m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m và các công trình trên tuyến |
636/QĐ- UBND ngày 07/11/2025 |
|
|
|
|
|
|
1.275 |
1.164 |
111 |
|
111 |
1.275 |
1.164 |
111 |
0 |
111 |
đặc thù |
Phụ lục 4
Điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
ĐVT: Triệu đồng.
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian thực hiện |
Năng lực thiết kế |
Số QĐ, ngày phê duyệt |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh |
Tăng (+)/Giảm (-) |
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 |
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương 02 cấp |
Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác |
NSTW |
NSĐP |
NSTW |
NSĐP |
||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
Ngân sách thành phố |
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác |
|||||||||||||||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
372.108 |
323.011 |
49.097 |
34.104 |
13.090 |
1.903 |
367.302 |
263.665 |
103.637 |
99.854 |
3.783 |
-4.495 |
-59.346 |
54.851 |
52.971 |
1.880 |
7.622 |
69.412 |
61.790 |
|
|
I |
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 |
|
|
|
|
352.008 |
306.094 |
45.914 |
33.545 |
12.369 |
0 |
349.138 |
254.444 |
94.694 |
94.694 |
0 |
-2.870 |
-51.650 |
48.780 |
48.780 |
0 |
7.622 |
65.221 |
57.599 |
|
|
1 |
Kè sông Tà Rình đoạn Quảng Nhâm, Hồng Bắc, Hồng Kim |
A Lưới 2 |
2022-2024 |
Xây mới 2,56 km kè (1,214 km bờ trái; 1,346 km bờ phải) |
2450/QĐ-UBND ngày 21/07/2022 |
40.000 |
30.156 |
9.844 |
8.596 |
1.248 |
0 |
40.000 |
30.156 |
9.844 |
9.844 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
2.248 |
1.248 |
Đã quyết toán |
|
2 |
Đường giao thông liên xã từ xã Phú Vinh đi xã Hồng Thượng |
A Lưới 3 |
2022-2024 |
2 tuyến đường dài 1.640 m, mặt đường BTN và công trình trên tuyến |
2451/QĐ-UBND ngày 20/07/2022 |
20.000 |
18.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
20.000 |
18.000 |
2.000 |
2.000 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Đã quyết toán |
|
3 |
Nâng cấp tuyến đường khe Bùn xã Hồng Kim đến xã Hồng Thượng |
A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3 |
2022-2024 |
7 tuyến đường dài 9.804 m, mặt đường BTN và công trình trên tuyến |
2449/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
75.000 |
70.000 |
5.000 |
2.800 |
2.200 |
0 |
75.000 |
70.000 |
5.000 |
5.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Hoàn thành, chưa quyết toán |
|
4 |
Hồ A Tia, xã Hồng Kim |
A Lưới 1 |
2024-2025 |
Nạo vét lòng hồ khoảng 6000m3; xây đập dâng nước, kênh dẫn nước và đường giao thông |
3131/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 |
35.000 |
32.000 |
3.000 |
3.000 |
0 |
0 |
30.780 |
8.405 |
22.375 |
22.375 |
|
-4.220 |
-23.595 |
19.375 |
19.375 |
0 |
2.000 |
21.375 |
19.375 |
Đang thực hiện |
|
5 |
Đường giao thông liên xã Hồng Thái và Quảng Nhâm |
A Lưới 2, A Lưới 3 |
2024-2025 |
Tuyến đường dài 2.356,22m; kết cấu bê tông nhựa chặt; nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến |
252/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 |
10.000 |
8.095 |
1.905 |
1.905 |
0 |
0 |
10.000 |
8.095 |
1.905 |
1.905 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
367 |
367 |
0 |
Đang thực hiện |
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào khu du lịch cộng đồng A Nor |
A Lưới 1 |
2024-2025 |
Tổng chiều dài L=757,23m đường bê tông nhựa, nền 6,4m, mặt 4m và công trình trên tuyến |
2800/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 |
5.000 |
4.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
0 |
5.000 |
4.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
500 |
500 |
0 |
Đang thực hiện |
|
7 |
Đường giao thông vào cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện A Lưới |
A Lưới 3 |
2024-2025 |
Tổng chiều dài L=2.555,25m đường BTXM, nền 7,5m, mặt 5,5m và công trình trên tuyến |
850/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 |
15.489 |
12.000 |
3.489 |
3.489 |
0 |
0 |
15.489 |
4.500 |
10.989 |
10.989 |
|
0 |
-7.500 |
7.500 |
7.500 |
0 |
1.489 |
8.989 |
7.500 |
Đang thực hiện |
|
8 |
Đường giao thông liên xã từ xã Lâm Đớt đi xã Đông Sơn |
A Lưới 4 |
2024-2025 |
Tuyến đường dài 1.950m; kết cấu láng nhựa; nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến. Cầu BTCT dài 78,15m, 2 nhịp L=2x33m |
375/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 |
23.000 |
20.000 |
3.000 |
3.000 |
0 |
0 |
23.000 |
8.000 |
15.000 |
15.000 |
|
0 |
-12.000 |
12.000 |
12.000 |
0 |
1.266 |
13.266 |
12.000 |
Đang thực hiện |
|
9 |
Đường giao thông liên xã từ xã Trung Sơn đi xã Hồng Vân |
A Lưới 1 |
2024-2025 |
Tổng chiều dài L=1.627,6m đường BTXM, nền 7,5m, mặt 5,5m; cầu 59,2m và công trình trên tuyến |
1898/QĐ-UBND ngày 21/7/2024 |
16.000 |
14.000 |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
16.000 |
5.445 |
10.555 |
10.555 |
|
0 |
-8.555 |
8.555 |
8.555 |
0 |
1.000 |
9.555 |
8.555 |
Đang thực hiện |
|
10 |
Đường giao thông liên xã A Ngo-Sơn Thủy-Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế |
A Lưới 2, A Lưới 3 |
2023-2025 |
Tổng chiều dài tuyến L=1.764,46m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa và công trình trên tuyến. Cầu 4 nhịp, chiều dài 146,25m (tính đến đuôi mố) |
2176/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 |
83.884 |
74.286 |
9.598 |
3.000 |
6.598 |
0 |
83.884 |
74.286 |
9.598 |
9.598 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.598 |
6.598 |
Đang thực hiện |
|
11 |
Đường giao thông liên xã từ Thị trấn A Lưới đi xã Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế |
A Lưới 2 |
2023-2025 |
Tổng chiều dài 03 tuyến L=2.070m mặt đường bê tông nhựa và công trình trên tuyến |
2177/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 |
28.635 |
23.557 |
5.078 |
2.755 |
2.323 |
0 |
29.985 |
23.557 |
6.428 |
6.428 |
|
1.350 |
0 |
1.350 |
1.350 |
0 |
0 |
2.323 |
2.323 |
Đang thực hiện |
|
II |
UBND cấp xã |
|
|
|
|
20.100 |
16.917 |
3.183 |
559 |
721 |
1.903 |
18.164 |
9.221 |
8.943 |
5.160 |
3.783 |
-1.625 |
-7.696 |
6.071 |
4.191 |
1.880 |
0 |
4.191 |
4.191 |
0 |
|
1 |
Đường giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây- Thanh Hương Đông |
Phong Phú |
2022-2024 |
1,4km đường BT, nền 6m, mặt 3,5m; công trình trên tuyến |
4458/QĐ-UBND ngày 15/7/2022; 6446/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 |
5.500 |
5.000 |
500 |
90 |
410 |
0 |
4.977 |
4.000 |
977 |
977 |
|
-523 |
-1.000 |
477 |
477 |
0 |
0 |
477 |
477 |
Đã thi công hoàn thành |
|
2 |
Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường trung tâm xã Điền Hương |
Phong Phú |
2024-2025 |
Nâng cấp 02 tuyến đường trung tâm tổng chiều dài 459m |
3395/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 |
3.000 |
2.700 |
300 |
147 |
0 |
153 |
2.751 |
700 |
2.051 |
1.898 |
153 |
-249 |
-2.000 |
1.751 |
1.751 |
0 |
0 |
1.751 |
1.751 |
Đã thi công hoàn thành |
|
3 |
Các tuyến kênh mương xã Phong Chương |
Phong Dinh |
2024-2025 |
Xây mới 10 tuyến kênh tổng chiều dài 2,45km |
3571/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
3.700 |
3.400 |
300 |
0 |
0 |
300 |
3.400 |
1.500 |
1.900 |
1.600 |
300 |
-300 |
-1.900 |
1.600 |
1.600 |
0 |
0 |
1.600 |
1.600 |
Đã thi công hoàn thành |
|
4 |
Khối nhà 2 tầng 04 phòng trường MN Phong Chương 2 |
Phong Dinh |
2024-2025 |
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2 |
3562/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
4.200 |
2.600 |
1.600 |
150 |
0 |
1.450 |
3.463 |
1.500 |
1.963 |
513 |
1.450 |
-737 |
-1.100 |
363 |
363 |
0 |
0 |
363 |
363 |
Đã thi công hoàn thành |
|
5 |
Mở rộng bếp, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên |
Phú Vinh |
2024-2025 |
san nền, lát gạch terrazo cơ sở chính khoảng 445m2; chống xuống cấp, xây dựng kho bếp cơ sở lẻ. |
QĐ số 3348/QĐ- UBND ngày 11/12/2023 |
2.200 |
1.913 |
287 |
103 |
184 |
0 |
2.200 |
917 |
1.283 |
103 |
1.180 |
184 |
-996 |
1.180 |
0 |
1.180 |
0 |
0 |
0 |
Đã thi công hoàn thành |
|
6 |
Đường bê tông nông thôn tuyến giữa thôn Thanh Dương |
Phú Vinh |
2024-2025 |
847m đường BTXM và công trình trên tuyến |
QĐ số 3349/QĐ- UBND ngày 11/12/2023 |
1.500 |
1.304 |
196 |
69 |
127 |
0 |
1.373 |
604 |
769 |
69 |
700 |
0 |
-700 |
700 |
0 |
700 |
0 |
0 |
0 |
Đã thi công hoàn thành |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh