Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 09/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 31/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/10/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố được áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
2. Ngoài những nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này, các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/2025/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố được áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
2. Ngoài những nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này, các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ
BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Số TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: |
|
|
|
|
a |
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Tờ gấp đã hoàn thành |
1.500.000 |
|
|
b |
Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Tình huống đã hoàn thành |
450.000 |
|
|
c |
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Câu chuyện đã hoàn thành |
2.250.000 |
|
|
d |
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) |
Tiểu phẩm đã hoàn thành |
7.500.000 |
|
|
2 |
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
a |
Xây dựng đề cương: |
|
|
|
|
|
- Xây dựng đề cương chi tiết |
Đề cương |
1.200.000 |
|
|
|
- Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát |
Đề cương hoàn chỉnh |
2.000.000 |
|
|
b |
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
|
- Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch |
Chương trình, đề án, kế hoạch |
3.000.000 |
|
|
|
- Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến |
Báo cáo |
500.000 |
|
|
c |
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý |
|
|
|
|
|
- Chủ trì |
Người/buổi |
200.000 |
|
|
|
- Thành viên dự |
Người/buổi |
100.000 |
|
|
d |
Ý kiến tư vấn của chuyên gia |
Văn bản |
500.000 |
|
|
đ |
Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
200.000 |
|
|
|
- Thành viên Hội đồng, thư ký |
Người/buổi |
150.000 |
|
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
100.000 |
|
|
|
- Nhận xét, phản biện của Hội đồng |
Bài viết |
300.000 |
|
|
|
- Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng |
Bài viết |
200.000 |
|
|
e |
Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch |
Bài viết |
500.000 |
Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt |
|
g |
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch |
Văn bản |
500.000 |
|
|
3 |
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: |
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật |
Người/ngày |
50.000 |
Không quá 1 ngày |
|
b |
Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt |
Người/buổi |
20.000 |
|
|
4 |
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi |
|
|
|
|
a |
Chi thuê văn nghệ, diễn viên phục vụ cho cuộc thi sân khấu, thi trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
Người/ngày |
450.000 |
|
|
b |
Chi giải thưởng |
|
|
|
|
* |
Cuộc thi cấp thành phố |
|
|
|
|
|
- Giải nhất: |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
15.000.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
9.000.000 |
|
|
|
- Giải nhì |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
10.500.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
4.500.000 |
|
|
|
- Giải ba |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
7.500.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
3.000.000 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
4.500.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
1.500.000 |
|
|
|
- Giải phụ khác |
Giải thưởng |
750.000 |
|
|
* |
Cuộc thi cấp xã |
|
|
|
|
|
- Giải nhất: |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
9.000.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
5.400.000 |
|
|
|
- Giải nhì |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
6.300.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
2.700.000 |
|
|
|
- Giải ba |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
4.500.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
1.800.000 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải thưởng |
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
2.700.000 |
|
|
|
+ Cá nhân |
|
900.000 |
|
|
|
- Giải phụ khác |
Giải thưởng |
450.000 |
|
|
5 |
Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
|
|
|
a |
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo |
Báo cáo |
75.000 |
|
|
b |
Báo cáo |
|
|
|
|
|
- Thành phố |
Báo cáo |
4.500.000 |
|
|
|
- Cấp xã |
Báo cáo |
2.700.000 |
|
|
6 |
Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở |
|
|
|
|
a |
Chi thù lao cho hòa giải viên |
Vụ, việc |
300.000 |
Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |
|
b |
Chi thù lao cho hòa giải viên trong trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở |
Vụ, việc |
400.000 |
Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |
|
c |
Hỗ trợ mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở, trừ trường hợp đã được hưởng chế độ mai táng phí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật có liên quan |
Trường hợp |
05 tháng lương cơ sở |
|
|
d |
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải |
Tổ hòa giải/tháng |
150.000 |
Chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh