Nghị quyết 07/NQ-HĐND năm 2018 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 07/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 13/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Vi Trọng Lễ |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/NQ-HĐND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Sau khi xem xét Báo cáo số 209/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2017:
|
1. Tổng thu ngân sách địa phương: |
14.269.681 |
triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
|
- Thu từ kinh tế NSĐP được hưởng |
5.287.260 |
triệu đồng |
|
- Thu bổ sung Ngân sách Trung ương |
7.746.475 |
triệu đồng |
|
- Thu kết dư Ngân sách |
7.106 |
triệu đồng |
|
- Thu chuyển nguồn sang năm 2017 |
1.206.828 |
triệu đồng |
|
- Thu vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng |
18.500 |
triệu đồng |
|
- Thu hoàn trả ngân sách cấp trên |
3.512 |
triệu đồng |
|
2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
14.259.700 |
triệu đồng |
|
3. Kết dư Ngân sách năm 2017 |
9.981 |
triệu đồng |
Trong đó:
|
+ Kết dư Ngân sách tỉnh |
0 |
triệu đồng |
|
+ Kết dư Ngân sách huyện: |
1.484 |
triệu đồng |
|
+ Kết dư Ngân sách xã: |
8.497 |
triệu đồng |
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018./.
|
|
CHỦ TỌA |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
10.543.766 |
14.269.681 |
3.725.915 |
135 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
4.024.900 |
5.287.260 |
1.262.360 |
131 |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
931.000 |
2.160.635 |
|
|
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.093.900 |
3.126.625 |
|
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.518.866 |
7.746.475 |
1.227.609 |
119 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
4.973.822 |
4.973.822 |
- |
100 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.545.044 |
2.772.653 |
1.227.609 |
179 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
|
IV |
Thu kết dư |
- |
7.106 |
7.106 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
1.206.828 |
1.206.828 |
|
|
VI |
Thu từ NS cấp dưới nộp lên |
- |
3.512 |
3.512 |
|
|
VII |
Vay NSNN |
- |
18.500 |
18.500 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
10.543.766 |
14.259.700 |
3.715.934 |
135 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
8.672.338 |
12.411.991 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
536.930 |
4.863.481 |
|
|
|
2 |
Chi thường xuyên |
7.954.238 |
7.544.787 |
|
|
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
|
2.523 |
|
|
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
179.970 |
|
|
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
1.529.538 |
|
|
|
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.529.538 |
|
|
|
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
1.847.709 |
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP |
341.890 |
9.981 |
|
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
9.309.916 |
11.802.788 |
127 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.791.050 |
3.318.801 |
119 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.518.866 |
7.746.475 |
119 |
|
- |
Bổ sung cân đối ngân sách |
4.973.822 |
4.973.822 |
100 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
1.545.044 |
2.772.653 |
179 |
|
3 |
Thu từ NS cấp dưới nộp lên |
- |
2.253 |
- |
|
4 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
5 |
Thu kết dư |
- |
- |
- |
|
6 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
716.759 |
- |
|
7 |
Thu vay NSNN |
- |
18.500 |
- |
|
II |
Chi ngân sách |
9.309.916 |
11.802.788 |
|
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (huyện) |
5.527.505 |
5.318.071 |
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
3.782.411 |
5.152.891 |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
3.778.410 |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
1.374.481 |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
1.331.826 |
|
|
III |
Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
IV |
Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP |
- |
- |
|
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN |
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
5.016.261 |
8.835.958 |
176 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
1.233.850 |
1.968.459 |
160 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
3.782.411 |
6.369.065 |
168 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
3.782.411 |
4.609.185 |
122 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
- |
1.759.880 |
- |
|
3 |
Thu kết dư |
- |
7.106 |
- |
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
490.069 |
- |
|
5 |
Thu NS cấp dưới nộp lên |
- |
1.259 |
- |
|
II |
Chi ngân sách |
5.016.261 |
8.825.977 |
|
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã) |
|
7.093.920 |
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2) |
|
1.216.174 |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
830.775 |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
385.399 |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
515.883 |
|
|
III |
Kết dư |
- |
9.981 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/NQ-HĐND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Sau khi xem xét Báo cáo số 209/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2017:
|
1. Tổng thu ngân sách địa phương: |
14.269.681 |
triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
|
- Thu từ kinh tế NSĐP được hưởng |
5.287.260 |
triệu đồng |
|
- Thu bổ sung Ngân sách Trung ương |
7.746.475 |
triệu đồng |
|
- Thu kết dư Ngân sách |
7.106 |
triệu đồng |
|
- Thu chuyển nguồn sang năm 2017 |
1.206.828 |
triệu đồng |
|
- Thu vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng |
18.500 |
triệu đồng |
|
- Thu hoàn trả ngân sách cấp trên |
3.512 |
triệu đồng |
|
2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
14.259.700 |
triệu đồng |
|
3. Kết dư Ngân sách năm 2017 |
9.981 |
triệu đồng |
Trong đó:
|
+ Kết dư Ngân sách tỉnh |
0 |
triệu đồng |
|
+ Kết dư Ngân sách huyện: |
1.484 |
triệu đồng |
|
+ Kết dư Ngân sách xã: |
8.497 |
triệu đồng |
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018./.
|
|
CHỦ TỌA |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
10.543.766 |
14.269.681 |
3.725.915 |
135 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
4.024.900 |
5.287.260 |
1.262.360 |
131 |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
931.000 |
2.160.635 |
|
|
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.093.900 |
3.126.625 |
|
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.518.866 |
7.746.475 |
1.227.609 |
119 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
4.973.822 |
4.973.822 |
- |
100 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.545.044 |
2.772.653 |
1.227.609 |
179 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
|
IV |
Thu kết dư |
- |
7.106 |
7.106 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
1.206.828 |
1.206.828 |
|
|
VI |
Thu từ NS cấp dưới nộp lên |
- |
3.512 |
3.512 |
|
|
VII |
Vay NSNN |
- |
18.500 |
18.500 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
10.543.766 |
14.259.700 |
3.715.934 |
135 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
8.672.338 |
12.411.991 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
536.930 |
4.863.481 |
|
|
|
2 |
Chi thường xuyên |
7.954.238 |
7.544.787 |
|
|
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
|
2.523 |
|
|
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
179.970 |
|
|
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
1.529.538 |
|
|
|
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.529.538 |
|
|
|
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
1.847.709 |
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP |
341.890 |
9.981 |
|
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
|
|
|
|
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
9.309.916 |
11.802.788 |
127 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.791.050 |
3.318.801 |
119 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.518.866 |
7.746.475 |
119 |
|
- |
Bổ sung cân đối ngân sách |
4.973.822 |
4.973.822 |
100 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
1.545.044 |
2.772.653 |
179 |
|
3 |
Thu từ NS cấp dưới nộp lên |
- |
2.253 |
- |
|
4 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
5 |
Thu kết dư |
- |
- |
- |
|
6 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
716.759 |
- |
|
7 |
Thu vay NSNN |
- |
18.500 |
- |
|
II |
Chi ngân sách |
9.309.916 |
11.802.788 |
|
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (huyện) |
5.527.505 |
5.318.071 |
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
3.782.411 |
5.152.891 |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
3.778.410 |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
1.374.481 |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
1.331.826 |
|
|
III |
Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
IV |
Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP |
- |
- |
|
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN |
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
5.016.261 |
8.835.958 |
176 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
1.233.850 |
1.968.459 |
160 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
3.782.411 |
6.369.065 |
168 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
3.782.411 |
4.609.185 |
122 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
- |
1.759.880 |
- |
|
3 |
Thu kết dư |
- |
7.106 |
- |
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
- |
490.069 |
- |
|
5 |
Thu NS cấp dưới nộp lên |
- |
1.259 |
- |
|
II |
Chi ngân sách |
5.016.261 |
8.825.977 |
|
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã) |
|
7.093.920 |
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2) |
|
1.216.174 |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
|
830.775 |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
385.399 |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
515.883 |
|
|
III |
Kết dư |
- |
9.981 |
|
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
|
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E) |
4.896.000 |
4.024.900 |
7.616.602 |
6.519.694 |
|
|
|
|
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN 4.896.000 |
4.024.900 |
6.384.168 |
5.287.260 |
130 |
131 |
|
|
|
|
||||||||
|
I |
Thu nội địa |
4.686.000 |
4.024.900 |
6.003.317 |
5.194.015 |
128 |
129 |
|
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
519.200 |
519.200 |
551.346 |
551.345 |
106 |
106 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
398.600 |
398.600 |
416.041 |
416.041 |
104 |
104 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
90.000 |
90.000 |
99.685 |
99.685 |
111 |
111 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
22.600 |
22.600 |
27.174 |
27.174 |
120 |
120 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
8.000 |
8.000 |
8.424 |
8.424 |
105 |
105 |
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thu khác |
|
|
22 |
21 |
|
|
|
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
489.700 |
489.700 |
618.689 |
618.689 |
126 |
126 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
112.200 |
112.200 |
122.222 |
122.222 |
109 |
109 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
15.000 |
15.000 |
14.766 |
14.766 |
98 |
98 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
358.000 |
358.000 |
475.679 |
475.679 |
133 |
133 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế môn bài |
|
|
4 |
4 |
|
|
|
|
- |
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
1.295 |
1.295 |
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
4.500 |
4.500 |
4.431 |
4.431 |
98 |
98 |
|
|
- |
Thu khác |
|
|
292 |
292 |
|
|
|
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
209.300 |
209.300 |
194.281 |
194.281 |
93 |
93 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
120.300 |
120.300 |
88.225 |
88.225 |
73 |
73 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
85.000 |
85.000 |
92.098 |
92.098 |
108 |
108 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thu từ khí thiên nhiên |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
1.000 |
1.000 |
9 |
9 |
1 |
1 |
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
3.000 |
3.000 |
13.943 |
13.943 |
465 |
465 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thu khác |
|
|
6 |
6 |
|
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1.407.000 |
1.407.000 |
1.244.305 |
1.242.368 |
88 |
88 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
1.086.000 |
1.086.000 |
877.118 |
877.118 |
81 |
81 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
120.000 |
120.000 |
155.586 |
155.586 |
130 |
130 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
164.000 |
164.000 |
156.685 |
154.748 |
96 |
94 |
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
37.000 |
37.000 |
52.766 |
52.766 |
143 |
143 |
|
|
- |
Thuế môn bài |
|
|
154 |
154 |
|
|
|
|
- |
Thu khác |
|
|
1.996 |
1.996 |
|
|
|
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
180.000 |
180.000 |
192.437 |
192.437 |
107 |
107 |
|
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
920.000 |
342.200 |
1.104.462 |
410.845 |
120 |
120 |
|
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
342.200 |
342.200 |
410.845 |
410.845 |
120 |
120 |
|
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
577.800 |
- |
693.617 |
- |
120 |
|
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
290.000 |
290.000 |
253.161 |
253.161 |
87 |
87 |
|
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
110.000 |
110.000 |
109.348 |
89.003 |
99 |
81 |
|
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
|
|
20.345 |
- |
|
|
|
|
- |
Phí và lệ phí tỉnh |
|
|
32.594 |
32.594 |
|
|
|
|
- |
Phí và lệ phí huyện |
|
|
32.407 |
32.407 |
|
|
|
|
- |
Phí và lệ phí xã, phường |
|
|
24.002 |
24.002 |
|
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
3.000 |
3.000 |
9.670 |
9.670 |
322 |
322 |
|
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
85.000 |
85.000 |
296.370 |
296.370 |
349 |
349 |
|
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
300.000 |
300.000 |
1.177.933 |
1.177.933 |
393 |
393 |
|
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
- |
- |
964 |
964 |
|
|
|
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
21.000 |
21.000 |
19.079 |
19.079 |
91 |
91 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
8.092 |
8.092 |
|
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
116 |
116 |
|
|
|
|
- |
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
10.871 |
10.871 |
|
|
|
|
- |
Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
20.000 |
16.500 |
20.218 |
16.840 |
101 |
102 |
|
|
16 |
Thu khác ngân sách |
110.800 |
31.000 |
181.733 |
91.709 |
164 |
296 |
|
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
21.000 |
21.000 |
29.321 |
29.321 |
140 |
140 |
|
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
210.000 |
- |
287.606 |
- |
137 |
|
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
10.000 |
|
1.368 |
|
14 |
|
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
20.000 |
|
32.599 |
|
163 |
|
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
- |
|
1.450 |
|
|
|
|
|
5 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
180.000 |
|
251.880 |
|
|
|
|
|
6 |
Thu khác |
- |
- |
309 |
|
|
|
|
|
IV |
Thu viện trợ |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
V |
Các khoản đóng góp |
- |
- |
93.245 |
93.245 |
|
|
|
|
B |
VAY CỦA NSĐP |
|
|
18.500 |
18.500 |
|
|
|
|
C |
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
D |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
- |
- |
7.106 |
7.106 |
|
|
|
|
E |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
- |
- |
1.206.828 |
1.206.828 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú
Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
10.543.766 |
14.259.700 |
135 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
9.014.228 |
12.411.991 |
138 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
536.930 |
4.863.481 |
906 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
536.930 |
4.484.080 |
835 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
455.545 |
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
5.442 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
290.000 |
|
|
|
- |
Chi xây dựng cơ bản tập trung |
246.930 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
77.984 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
301.417 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
8.296.128 |
7.540.787 |
91 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
3.631.079 |
3.051.760 |
84 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
31.630 |
18.730 |
59 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
0 |
2.523 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
100 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
179.970 |
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
VII |
Chi viện trợ |
|
4.000 |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.529.538 |
|
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
0 |
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
Thực hiện chính sách |
|
|
|
|
|
BS có mục tiêu khác |
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
1.847.709 |
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
9.309.916 |
11.802.788 |
2.492.872 |
126,8 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
3.782.411 |
5.152.891 |
1.370.480 |
136,2 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
5.527.505 |
5.318.071 |
-209.434 |
96,2 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
329.730 |
2.871.414 |
2.541.684 |
870,8 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
|
2.531.094 |
2.531.094 |
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
165.432 |
165.432 |
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
5.422 |
5.422 |
|
|
- |
Chi quốc phòng |
|
13.502 |
13.502 |
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
4.799 |
4.799 |
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
71.243 |
71.243 |
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
|
137.782 |
137.782 |
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
16.393 |
16.393 |
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
137.480 |
137.480 |
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
1.856.089 |
1.856.089 |
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
98.957 |
98.957 |
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
|
21.995 |
21.995 |
|
|
- |
Chi đầu tư khác |
|
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
38.903 |
38.903 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
301.417 |
301.417 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
5.082.435 |
2.442.934 |
-2.639.501 |
48,1 |
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.119.080 |
603.473 |
-515.607 |
53,9 |
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
31.630 |
18.430 |
-13.200 |
58,3 |
|
- |
Chi quốc phòng |
52.860 |
40.796 |
-12.064 |
77,2 |
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
27.835 |
27.835 |
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
717.340 |
612.215 |
-105.125 |
85,3 |
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
95.107 |
79.292 |
-15.815 |
83,4 |
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
28.209 |
30.751 |
2.542 |
109,0 |
|
- |
Chi thể dục thể thao |
37.285 |
28.811 |
-8.474 |
77,3 |
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
2.788 |
2.788 |
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
523.304 |
349.135 |
-174.169 |
66,7 |
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
529.290 |
590.716 |
61.426 |
111,6 |
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
58.902 |
42.449 |
-16.453 |
72,1 |
|
- |
Chi thường xuyên khác |
|
16.243 |
16.243 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
|
2.523 |
2.523 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
0 |
100,0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
114.140 |
|
-114.140 |
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
0 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
1.331.826 |
1.331.826 |
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân sách địa phương |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
10.543.766 |
5.527.505 |
5.016.261 |
14.259.700 |
6.649.897 |
7.609.803 |
135 |
120 |
152 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
9.014.228 |
3.997.967 |
5.016.261 |
12.411.991 |
5.318.071 |
7.093.920 |
138 |
133 |
141 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
536.930 |
329.730 |
207.200 |
4.863.481 |
2.871.414 |
1.992.067 |
906 |
871 |
961 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
536.930 |
329.730 |
207.200 |
4.484.080 |
2.531.094 |
1.952.986 |
835 |
768 |
943 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
455.545 |
165.432 |
290.113 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
5.442 |
5.422 |
20 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
290.000 |
|
290.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung |
246.930 |
|
246.930 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
- |
77.984 |
38.903 |
39.081 |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
- |
301.417 |
301.417 |
- |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
8.296.128 |
3.552.897 |
4.743.231 |
7.540.787 |
2.438.934 |
5.101.853 |
91 |
69 |
108 |
|
|
Trong đó |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục- đào tạo và dạy nghề |
3.631.079 |
1.119.080 |
2.511.999 |
3.051.760 |
603.473 |
2.448.287 |
84 |
54 |
97 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
31.630 |
31.630 |
- |
18.730 |
18.430 |
300 |
59 |
58 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
- |
|
- |
2.523 |
2.523 |
|
|
|
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
- |
1.200 |
1.200 |
|
100 |
100 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
179.970 |
114.140 |
65.830 |
|
|
|
- |
- |
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Chi viện trợ |
|
|
- |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.529.538 |
1.529.538 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.529.538 |
1.529.538 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện chính sách |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
BS có mục tiêu khác |
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
- |
1.847.709 |
1.331.826 |
515.883 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ
CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG) |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2) |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) |
Chi chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
2.373.176 |
- |
2.373.167 |
2.281.268 |
- |
2.265.734 |
- |
- |
15.534 |
- |
15.534 |
100.264 |
96 |
- |
96 |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
35.257 |
|
35.257 |
35.257 |
|
35.257 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
2 |
Văn phòng HĐND tỉnh |
15.065 |
|
15.065 |
15.065 |
|
15.065 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
3 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
11.960 |
|
11.960 |
11.960 |
|
11.960 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
4 |
Sở Khoa học công nghệ |
9.006 |
|
9.006 |
8.896 |
|
8.896 |
|
|
- |
|
|
110 |
99 |
|
99 |
|
5 |
Trung tâm Tin học và Thống kê Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
1.664 |
|
1.664 |
1.664 |
|
1.664 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
6 |
Trung tâm Kỹ thuật đo lường - thử nghiệm (Sở Khoa học và Công nghệ) |
904 |
|
904 |
904 |
|
904 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
7 |
Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
2.271 |
|
2.271 |
2.177 |
|
2.177 |
|
|
- |
|
|
94 |
96 |
|
96 |
|
8 |
Qũy phát triển Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
22.312 |
|
22.312 |
8.271 |
|
8.271 |
|
|
- |
|
|
13.863 |
37 |
|
37 |
|
9 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
2.289 |
|
2.289 |
2.289 |
|
2.289 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
10 |
Chi cục thú y |
12.523 |
|
12.523 |
12.641 |
|
11.750 |
|
|
891 |
|
891 |
523 |
101 |
|
101 |
|
11 |
Văn phòng Chi cục bảo vệ thực vật |
7.889 |
|
7.889 |
8.889 |
|
7.889 |
|
|
1.000 |
|
1.000 |
- |
113 |
|
113 |
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
20.745 |
|
20.745 |
20.820 |
|
20.620 |
|
|
200 |
|
200 |
- |
100 |
|
100 |
|
13 |
Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão |
12.891 |
|
12.891 |
12.868 |
|
12.868 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
14 |
Chi cục Thuỷ lợi |
10.544 |
|
10.544 |
10.499 |
|
10.499 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
15 |
Chi cục Thuỷ sản |
5.378 |
|
5.378 |
5.378 |
|
5.378 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
16 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản |
4.406 |
|
4.406 |
3.494 |
|
3.494 |
|
|
- |
|
|
912 |
79 |
|
79 |
|
17 |
Chi cục Lâm nghiệp |
2.290 |
|
2.290 |
2.267 |
|
2.267 |
|
|
- |
|
|
- |
99 |
|
99 |
|
18 |
Chi cục phát triển nông thôn |
3.351 |
|
3.351 |
3.629 |
|
3.272 |
|
|
357 |
|
357 |
11 |
108 |
|
108 |
|
19 |
VP điều phối NTM tỉnh |
|
|
- |
1.400 |
|
|
|
|
1.400 |
|
1.400 |
- |
- |
|
|
|
20 |
Chi cục kiểm lâm |
35.490 |
|
35.490 |
34.875 |
|
34.875 |
|
|
- |
|
|
615 |
98 |
|
98 |
|
21 |
Vườn Quốc gia Xuân Sơn |
7.362 |
|
7.362 |
6.711 |
|
6.711 |
|
|
- |
|
|
651 |
91 |
|
91 |
|
22 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Bứa |
4.702 |
|
4.702 |
4.696 |
|
4.696 |
|
|
- |
|
|
6 |
100 |
|
100 |
|
23 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Ngòi Giành |
4.982 |
|
4.982 |
4.982 |
|
4.982 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
24 |
Trung tâm khuyến nông |
13.514 |
|
13.514 |
15.689 |
|
13.489 |
|
|
2.200 |
|
2.200 |
- |
116 |
|
116 |
|
25 |
Trung tâm giống vật nuôi Phú Thọ |
3.978 |
|
3.978 |
4.954 |
|
3.954 |
|
|
1.000 |
|
1.000 |
- |
125 |
|
125 |
|
26 |
Ban quản lý dự án công trình xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
9.483 |
|
9.483 |
9.454 |
|
9.454 |
|
|
- |
|
|
3 |
100 |
|
100 |
|
27 |
Sở Nội vụ |
22.744 |
|
22.744 |
22.344 |
|
21.344 |
|
|
1.000 |
|
1.000 |
1.400 |
98 |
|
98 |
|
28 |
Ban Tôn giáo |
2.163 |
|
2.163 |
2.163 |
|
2.163 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
29 |
Ban dân tộc |
6.023 |
|
6.023 |
9.073 |
|
6.023 |
|
|
3.050 |
|
3.050 |
- |
151 |
|
151 |
|
30 |
Ban thi đua khen thưởng |
10.822 |
|
10.822 |
10.822 |
|
10.822 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
31 |
Thanh tra tỉnh |
9.365 |
|
9.365 |
9.365 |
|
9.365 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
32 |
Trung tâm Thông tin tư liệu thanh tra (Thanh tra tỉnh ) |
1.433 |
|
1.433 |
1.433 |
|
1.433 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
33 |
Sở Tài chính |
14.383 |
|
14.383 |
13.662 |
|
13.662 |
|
|
- |
|
|
- |
95 |
|
95 |
|
34 |
Sở Công thương |
11.985 |
|
11.985 |
11.977 |
|
11.977 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
35 |
Sở Xây dựng |
8.474 |
|
8.474 |
7.995 |
|
7.995 |
|
|
- |
|
|
265 |
94 |
|
94 |
|
36 |
Sở Giao thông vận tải |
17.071 |
|
17.071 |
16.850 |
|
16.850 |
|
|
- |
|
|
221 |
99 |
|
99 |
|
37 |
Sở Tư pháp. |
9.083 |
|
9.083 |
9.083 |
|
9.083 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
38 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
51.343 |
|
51.343 |
51.343 |
|
51.343 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
39 |
Chi cục quản lý đất đai |
6.600 |
|
6.600 |
5.934 |
|
5.934 |
|
|
- |
|
|
129 |
90 |
|
90 |
|
40 |
Chi cục Bảo vệ Môi trường |
2.851 |
|
2.851 |
2.851 |
|
2.851 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
41 |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
1.365 |
|
1.365 |
1.365 |
|
1.365 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
42 |
Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường |
2.260 |
|
2.260 |
2.260 |
|
2.260 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
43 |
Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên |
1.610 |
|
1.610 |
1.610 |
|
1.610 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
44 |
Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất |
1.470 |
|
1.470 |
1.470 |
|
1.470 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
45 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
1.770 |
|
1.770 |
1.770 |
|
1.770 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
46 |
Quỹ Bảo vệ môi trường. |
2.528 |
|
2.528 |
2.528 |
|
2.528 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
47 |
Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch |
49.731 |
|
49.731 |
46.010 |
|
46.010 |
|
|
- |
|
|
3.516 |
93 |
|
93 |
|
48 |
Bảo tàng Hùng Vương |
4.194 |
|
4.194 |
4.194 |
|
4.194 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
49 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
359 |
|
359 |
359 |
|
359 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
50 |
Thư viện tỉnh |
4.835 |
|
4.835 |
4.835 |
|
4.835 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
51 |
Khu di tích lịch sử đền hùng |
18.361 |
|
18.361 |
15.662 |
|
15.662 |
|
|
- |
|
|
1.892 |
85 |
|
85 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ |
3.431 |
|
3.431 |
3.431 |
|
3.431 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
53 |
Tạp chí văn nghệ Đất Tổ |
2.136 |
|
2.136 |
2.136 |
|
2.136 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
54 |
Hội Nhà báo |
1.614 |
|
1.614 |
1.614 |
|
1.614 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
55 |
Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng |
11.310 |
|
11.310 |
10.160 |
|
10.160 |
|
|
- |
|
|
1.150 |
90 |
|
90 |
|
56 |
Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch |
4.783 |
|
4.783 |
4.629 |
|
4.629 |
|
|
- |
|
|
- |
97 |
|
97 |
|
57 |
Trung tâm dịch vụ môi trường và Hạ tầng kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng |
4.865 |
|
4.865 |
4.865 |
|
4.865 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
58 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
36.505 |
|
36.505 |
36.013 |
|
34.013 |
|
|
2.000 |
|
2.000 |
2.066 |
99 |
|
99 |
|
59 |
Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần |
10.209 |
|
10.209 |
7.927 |
|
7.927 |
|
|
- |
|
|
2.000 |
78 |
|
78 |
|
60 |
Trung tâm giáo dục Lao động xã hội |
9.123 |
|
9.123 |
8.702 |
|
8.702 |
|
|
- |
|
|
- |
95 |
|
95 |
|
61 |
Trung tâm điều dưỡng người có công |
5.594 |
|
5.594 |
5.594 |
|
5.594 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
62 |
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội |
2.991 |
|
2.991 |
2.828 |
|
2.828 |
|
|
- |
|
|
163 |
95 |
|
95 |
|
63 |
Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ |
485 |
|
485 |
485 |
|
485 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
64 |
Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy |
2.580 |
|
2.580 |
2.286 |
|
2.286 |
|
|
- |
|
|
83 |
89 |
|
89 |
|
65 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ |
6.256 |
|
6.256 |
6.256 |
|
6.256 |
|
|
- |
|
|
0 |
100 |
|
100 |
|
66 |
Sở Thông tin và truyền thông |
11.635 |
|
11.635 |
11.983 |
|
11.583 |
|
|
400 |
|
400 |
- |
103 |
|
103 |
|
67 |
Chi cục quản lý thị trường |
16.722 |
|
16.722 |
15.630 |
|
15.630 |
|
|
- |
|
|
1.040 |
93 |
|
93 |
|
68 |
Sở Ngoại vụ |
8.060 |
|
8.060 |
8.060 |
|
8.060 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
69 |
Chi cục Văn thư lưu trữ |
7.277 |
|
7.277 |
6.832 |
|
6.832 |
|
|
- |
|
|
445 |
94 |
|
94 |
|
70 |
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. |
7.113 |
|
7.113 |
6.865 |
|
6.865 |
|
|
- |
|
|
- |
97 |
|
97 |
|
71 |
Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp |
15.793 |
|
15.793 |
15.630 |
|
15.630 |
|
|
- |
|
|
163 |
99 |
|
99 |
|
72 |
Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch vụ Khu công nghiệp |
607 |
|
607 |
607 |
|
607 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
73 |
Trung tâm quy hoạch xây dựng Phú Thọ |
1.224 |
|
1.224 |
1.224 |
|
1.224 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
74 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ (Sở Xây dựng) |
864 |
|
864 |
864 |
|
864 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
75 |
Trung tâm thông tin tư vấn tài sản và Dịch vụ Tài chính |
2.473 |
|
2.473 |
2.293 |
|
2.293 |
|
|
- |
|
|
- |
93 |
|
93 |
|
76 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư (Sở Kế hoạch và Đầu tư) |
2.503 |
|
2.503 |
2.503 |
|
2.503 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
77 |
Ban quản lý dự án Văn hoá thể thao và du lịch |
7.492 |
|
7.492 |
6.490 |
|
6.490 |
|
|
- |
|
|
1.002 |
87 |
|
87 |
|
78 |
Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ |
582 |
|
582 |
568 |
|
568 |
|
|
- |
|
|
14 |
98 |
|
98 |
|
79 |
Trung tâm Công nghệ thông tin Tây bắc |
1.540 |
|
1.540 |
1.540 |
|
1.540 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
80 |
Phòng công chứng số 1 |
600 |
|
600 |
600 |
|
600 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
81 |
Phòng công chứng số 2 |
450 |
|
450 |
450 |
|
450 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
82 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý: |
4.383 |
|
4.383 |
3.499 |
|
3.499 |
|
|
- |
|
|
- |
80 |
|
80 |
|
83 |
Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản: |
475 |
|
475 |
475 |
|
475 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
84 |
Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh. |
2.740 |
|
2.740 |
2.697 |
|
2.697 |
|
|
- |
|
|
- |
98 |
|
98 |
|
85 |
Ban quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông |
77.800 |
|
77.800 |
73.742 |
|
73.742 |
|
|
- |
|
|
4.026 |
95 |
|
95 |
|
86 |
Trung tâm Cổng Giao tiếp điện tử Phú Thọ (Sở Thông tin và Truyền thông) |
1.731 |
|
1.731 |
1.731 |
|
1.731 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
87 |
Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại (Sở Ngoại vụ). |
1.754 |
|
1.754 |
1.754 |
|
1.754 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
88 |
Trung tâm xúc tiến thương mại (Sở Công thương). |
2.759 |
|
2.759 |
2.688 |
|
2.688 |
|
|
- |
|
|
71 |
97 |
|
97 |
|
89 |
Tỉnh ủy |
158.086 |
|
158.086 |
158.286 |
|
158.086 |
|
|
200 |
|
200 |
- |
100 |
|
100 |
|
90 |
Tỉnh đoàn thanh niên |
7.465 |
|
7.465 |
7.465 |
|
7.465 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
91 |
Hội liên hiệp thanh niên |
975 |
|
975 |
975 |
|
975 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
92 |
Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên Hùng Vương |
1.815 |
|
1.815 |
1.815 |
|
1.815 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
93 |
Nhà thiếu nhi |
3.071 |
|
3.071 |
3.071 |
|
3.071 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
94 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
10.565 |
|
10.565 |
10.565 |
|
10.565 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
95 |
Mặt trận tổ quốc |
9.672 |
|
9.672 |
9.672 |
|
9.672 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
96 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh |
1.461 |
|
1.461 |
1.461 |
|
1.461 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
97 |
Hội nông dân |
7.595 |
|
7.595 |
8.095 |
|
7.595 |
|
|
500 |
|
500 |
- |
107 |
|
107 |
|
98 |
Hội cựu chiến binh |
3.393 |
|
3.393 |
3.393 |
|
3.393 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
99 |
Liên minh HTX |
6.366 |
|
6.366 |
7.366 |
|
6.366 |
|
|
1.000 |
|
1.000 |
- |
116 |
|
116 |
|
100 |
Trung tâm tư vấn và Hỗ trợ kinh tế tập thể. |
534 |
|
534 |
534 |
|
534 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
101 |
Hội chữ thập đỏ |
3.626 |
|
3.626 |
3.626 |
|
3.626 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
102 |
Ban đại diện Hội người cao tuổi |
891 |
|
891 |
891 |
|
891 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
103 |
Trung tâm hội nghị tỉnh |
2.424 |
|
2.424 |
2.424 |
|
2.424 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
104 |
Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh |
4.987 |
|
4.987 |
4.987 |
|
4.987 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
105 |
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ |
270 |
|
270 |
270 |
|
270 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
106 |
Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ |
350 |
|
350 |
350 |
|
350 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
107 |
Hội người mù |
360 |
|
360 |
360 |
|
360 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
108 |
Hội luật gia |
277 |
|
277 |
277 |
|
277 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
109 |
Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin |
290 |
|
290 |
290 |
|
290 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
110 |
Hội sinh vật cảnh và làm vườn |
527 |
|
527 |
527 |
|
527 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
111 |
Đoàn luật sư |
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
112 |
Hội đầu tư nước ngoài |
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
113 |
BQLDA quỹ toàn cầu HIV/AIDS tỉnh PT |
350 |
|
350 |
350 |
|
350 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
114 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
54.231 |
|
54.231 |
51.354 |
|
51.354 |
|
|
- |
|
|
2.877 |
95 |
|
95 |
|
115 |
Trường THPT Thanh Sơn |
11.557 |
|
11.557 |
11.554 |
|
11.554 |
|
|
- |
|
|
3 |
100 |
|
100 |
|
116 |
Trường THPT Minh Đài |
10.900 |
|
10.900 |
10.900 |
|
10.900 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
117 |
Trường THPT Văn Miếu |
9.164 |
|
9.164 |
9.159 |
|
9.159 |
|
|
- |
|
|
5 |
100 |
|
100 |
|
118 |
Trường THPT Hương Cần |
10.339 |
|
10.339 |
9.103 |
|
9.103 |
|
|
- |
|
|
1.236 |
88 |
|
88 |
|
119 |
Trường THPT Thạch Kiệt |
11.393 |
|
11.393 |
11.287 |
|
11.183 |
|
|
104 |
|
104 |
3 |
99 |
|
99 |
|
120 |
Trường THPT Yên Lập |
11.590 |
|
11.590 |
11.590 |
|
11.590 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
121 |
Trường THPT Minh Hoà |
7.194 |
|
7.194 |
7.171 |
|
7.171 |
|
|
- |
|
|
23 |
100 |
|
100 |
|
122 |
Trường THPT Lương Sơn |
8.697 |
|
8.697 |
8.697 |
|
8.697 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
123 |
Trường THPT Cẩm Khê |
9.323 |
|
9.323 |
9.305 |
|
9.305 |
|
|
- |
|
|
18 |
100 |
|
100 |
|
124 |
Trường THPT Hiền Đa |
6.897 |
|
6.897 |
6.639 |
|
6.639 |
|
|
- |
|
|
258 |
96 |
|
96 |
|
125 |
Trường THPT Phương Xá |
7.879 |
|
7.879 |
7.817 |
|
7.817 |
|
|
- |
|
|
63 |
99 |
|
99 |
|
126 |
Trường THPT Hạ Hoà |
6.859 |
|
6.859 |
6.859 |
|
6.859 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
127 |
Trường THPT Xuân áng |
5.717 |
|
5.717 |
5.717 |
|
5.717 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
128 |
Trường THPT Vĩnh Chân |
5.681 |
|
5.681 |
5.681 |
|
5.681 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
129 |
Trường THPT Thanh Ba |
8.750 |
|
8.750 |
8.735 |
|
8.735 |
|
|
- |
|
|
15 |
100 |
|
100 |
|
130 |
Trường THPT Yển Khê |
7.779 |
|
7.779 |
7.757 |
|
7.757 |
|
|
- |
|
|
23 |
100 |
|
100 |
|
131 |
Trường THPT Đoan Hùng |
8.187 |
|
8.187 |
8.187 |
|
8.187 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
132 |
Trường THPT Chân Mộng |
6.173 |
|
6.173 |
6.162 |
|
6.162 |
|
|
- |
|
|
11 |
100 |
|
100 |
|
133 |
Trường THPT Quế Lâm |
5.408 |
|
5.408 |
5.401 |
|
5.401 |
|
|
- |
|
|
7 |
100 |
|
100 |
|
134 |
Trường THPT Thanh Thuỷ |
8.238 |
|
8.238 |
8.238 |
|
8.238 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
135 |
Trường THPT Trung Nghĩa |
5.525 |
|
5.525 |
5.525 |
|
5.525 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
136 |
Trường THPT Phù Ninh |
7.555 |
|
7.555 |
7.555 |
|
7.555 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
137 |
Trường THPT Tử Đà |
7.284 |
|
7.284 |
7.284 |
|
7.284 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
138 |
Trường THPT Trung Giáp |
6.895 |
|
6.895 |
6.895 |
|
6.895 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
139 |
Trường THPT Long Châu Sa |
8.990 |
|
8.990 |
8.990 |
|
8.990 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
140 |
Trường THPT Phong Châu |
9.256 |
|
9.256 |
9.256 |
|
9.256 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
141 |
Trường THPT Mỹ Văn |
7.558 |
|
7.558 |
7.558 |
|
7.558 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
142 |
Trường THPT Tam Nông |
7.296 |
|
7.296 |
7.296 |
|
7.296 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
143 |
Trường THPT Hưng hoá |
5.575 |
|
5.575 |
5.569 |
|
5.569 |
|
|
- |
|
|
7 |
100 |
|
100 |
|
144 |
Trường THPT Hùng Vương |
10.132 |
|
10.132 |
10.132 |
|
10.132 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
145 |
Trường THPT Việt Trì |
11.261 |
|
11.261 |
11.073 |
|
11.073 |
|
|
- |
|
|
188 |
98 |
|
98 |
|
146 |
Trường THPT CN Việt Trì |
8.100 |
|
8.100 |
7.830 |
|
7.830 |
|
|
- |
|
|
270 |
97 |
|
97 |
|
147 |
Trường THPT KT Việt Trì |
7.362 |
|
7.362 |
7.176 |
|
7.176 |
|
|
- |
|
|
186 |
97 |
|
97 |
|
148 |
Trường THPT Chuyên Hùng Vương |
21.066 |
|
21.066 |
21.059 |
|
21.059 |
|
|
- |
|
|
7 |
100 |
|
100 |
|
149 |
Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh |
20.309 |
|
20.309 |
20.309 |
|
20.309 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
150 |
Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn |
9.893 |
|
9.893 |
9.893 |
|
9.893 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
151 |
Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập |
10.928 |
|
10.928 |
10.928 |
|
10.928 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
152 |
Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng |
5.186 |
|
5.186 |
5.186 |
|
5.186 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
153 |
Trường Dân tộc Nội trú - THCS Tân Sơn |
8.239 |
|
8.239 |
8.239 |
|
8.239 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
154 |
Trung tâm KT-TH-HN tỉnh |
6.808 |
|
6.808 |
6.803 |
|
6.803 |
|
|
- |
|
|
5 |
100 |
|
100 |
|
155 |
Trường Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý Giáo dục |
7.101 |
|
7.101 |
6.809 |
|
6.809 |
|
|
- |
|
|
268 |
96 |
|
96 |
|
156 |
Trung tâm Ngoại ngữ Tin học |
3.899 |
|
3.899 |
3.899 |
|
3.899 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
157 |
Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ |
6.397 |
|
6.397 |
6.173 |
|
6.173 |
|
|
- |
|
|
225 |
96 |
|
96 |
|
158 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ |
4.190 |
|
4.190 |
4.190 |
|
4.190 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
159 |
Trường Cao đẳng kinh tế -kỹ nghệ thực hành |
10.465 |
|
10.465 |
6.478 |
|
6.478 |
|
|
- |
|
|
3.933 |
62 |
|
62 |
|
160 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh |
10.424 |
|
10.424 |
8.747 |
|
8.747 |
|
|
- |
|
|
1.678 |
84 |
|
84 |
|
161 |
Trường chính trị tỉnh |
10.088 |
|
10.088 |
10.088 |
|
10.088 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
162 |
Trường Đại học Hùng vương |
77.900 |
|
77.900 |
76.575 |
|
76.575 |
|
|
- |
|
|
807 |
98 |
|
98 |
|
163 |
Trường cao đẳng y tế |
21.203 |
|
21.203 |
21.000 |
|
21.000 |
|
|
- |
|
|
187 |
99 |
|
99 |
|
164 |
Trường Trung cấp văn hoá nghệ thuật và du lịch tỉnh Phú Thọ |
5.524 |
|
5.524 |
5.524 |
|
5.524 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
165 |
Cao đẳng nghề Phú Thọ |
27.002 |
|
27.002 |
19.742 |
|
19.742 |
|
|
- |
|
|
7.238 |
73 |
|
73 |
|
166 |
Trường Trung cấp nghề công nghệ và vận tải Phú Thọ |
2.438 |
|
2.438 |
2.438 |
|
2.438 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
167 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
3.992 |
|
3.992 |
3.992 |
|
3.992 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
168 |
Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề và giới thiệu việc làm Thanh niên |
1.255 |
|
1.255 |
1.255 |
|
1.255 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
169 |
Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ |
9.033 |
|
9.033 |
5.905 |
|
5.905 |
|
|
- |
|
|
3.062 |
65 |
|
65 |
|
170 |
Trường năng khiếu Thể dục thể thao |
12.477 |
|
12.477 |
12.477 |
|
12.477 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
171 |
Trung tâm Dạy nghề Công đoàn Phú thọ |
336 |
|
336 |
336 |
|
336 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
172 |
Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ việc làm nông dân |
397 |
|
397 |
397 |
|
397 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
173 |
Trung tâm giới thiệu Việc làm phụ nữ |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
174 |
Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER |
425 |
|
425 |
425 |
|
425 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
175 |
Hội khuyến học |
1.045 |
|
1.045 |
1.045 |
|
1.045 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
176 |
Sở Y tế |
29.143 |
|
29.143 |
28.203 |
|
28.203 |
|
|
- |
|
|
940 |
97 |
|
97 |
|
177 |
Bệnh viện đa khoa Tỉnh: |
84.125 |
|
84.125 |
72.838 |
|
72.838 |
|
|
- |
|
|
11.287 |
87 |
|
87 |
|
178 |
Bệnh viện Lao và bệnh phổi Phú Thọ : |
12.681 |
|
12.681 |
11.561 |
|
11.561 |
|
|
- |
|
|
1.120 |
91 |
|
91 |
|
179 |
Bệnh viện Tâm thần: |
11.360 |
|
11.360 |
9.943 |
|
9.943 |
|
|
- |
|
|
1.417 |
88 |
|
88 |
|
180 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng. |
14.050 |
|
14.050 |
13.134 |
|
13.134 |
|
|
- |
|
|
916 |
93 |
|
93 |
|
181 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
91.653 |
|
91.653 |
91.653 |
|
91.653 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
182 |
Trung tâm y tế dự phòng |
11.020 |
|
11.020 |
9.720 |
|
9.720 |
|
|
- |
|
|
1.300 |
88 |
|
88 |
|
183 |
Bệnh viện mắt |
5.200 |
|
5.200 |
4.441 |
|
4.441 |
|
|
- |
|
|
759 |
85 |
|
85 |
|
184 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản |
4.444 |
|
4.444 |
3.365 |
|
3.365 |
|
|
- |
|
|
1.079 |
76 |
|
76 |
|
185 |
Trung tâm kiểm nghiệm |
4.150 |
|
4.150 |
4.150 |
|
4.150 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
186 |
Trung tâm Giám định Y khoa (Có 500 triệu kinh phí tăng cường cơ sở vật chất). |
1.760 |
|
1.760 |
1.760 |
|
1.760 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
187 |
Trung tâm Pháp y |
2.114 |
|
2.114 |
2.114 |
|
2.114 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
188 |
Hội đông y |
107 |
|
107 |
107 |
|
107 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
189 |
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ. |
2.224 |
|
2.224 |
2.224 |
|
2.224 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
190 |
Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS |
8.960 |
|
8.960 |
8.661 |
|
8.661 |
|
|
- |
|
|
299 |
97 |
|
97 |
|
191 |
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm |
7.122 |
|
7.122 |
2.750 |
|
2.750 |
|
|
- |
|
|
4.372 |
39 |
|
39 |
|
192 |
Bệnh viện đa khoa thi xã Phú Thọ |
17.649 |
|
17.649 |
16.959 |
|
16.959 |
|
|
- |
|
|
690 |
96 |
|
96 |
|
193 |
Bệnh viện đa khoa Thanh ba |
4.729 |
|
4.729 |
4.729 |
|
4.729 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
194 |
Bệnh viện đa khoa Hạ hoà |
2.595 |
|
2.595 |
2.595 |
|
2.595 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
195 |
Bệnh viện đa khoa Đoan hùng |
4.622 |
|
4.622 |
4.622 |
|
4.622 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
196 |
Bệnh viện đa khoa Cẩm khê |
4.910 |
|
4.910 |
4.910 |
|
4.910 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
197 |
Bệnh viện đa khoa Thanh sơn |
5.002 |
|
5.002 |
5.002 |
|
5.002 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
198 |
Trung tâm Y tế Việt trì |
15.838 |
|
15.838 |
15.826 |
|
15.826 |
|
|
- |
|
|
12 |
100 |
|
100 |
|
199 |
Trung tâm Y tế Phú thọ |
7.098 |
|
7.098 |
7.098 |
|
7.098 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
200 |
Trung tâm Y tế Thanh ba |
28.623 |
|
28.623 |
27.847 |
|
27.847 |
|
|
- |
|
|
776 |
97 |
|
97 |
|
201 |
Trung tâm Y tế Hạ hoà |
30.410 |
|
30.410 |
29.396 |
|
29.396 |
|
|
- |
|
|
1.014 |
97 |
|
97 |
|
202 |
Trung tâm Y tế Đoan hùng |
27.252 |
|
27.252 |
26.277 |
|
26.277 |
|
|
- |
|
|
975 |
96 |
|
96 |
|
203 |
Trung tâm Y tế Tam nông |
22.812 |
|
22.812 |
22.223 |
|
22.223 |
|
|
- |
|
|
589 |
97 |
|
97 |
|
204 |
Trung tâm Y tế Lâm Thao |
19.035 |
|
19.035 |
18.459 |
|
18.459 |
|
|
- |
|
|
576 |
97 |
|
97 |
|
205 |
Trung tâm Y tế Phù Ninh |
22.805 |
|
22.805 |
22.237 |
|
22.237 |
|
|
- |
|
|
568 |
98 |
|
98 |
|
206 |
Trung tâm Y tế Cẩm khê |
33.061 |
|
33.061 |
32.057 |
|
32.057 |
|
|
- |
|
|
1.004 |
97 |
|
97 |
|
207 |
Trung tâm Y tế Thanh thuỷ |
21.950 |
|
21.950 |
21.348 |
|
21.348 |
|
|
- |
|
|
602 |
97 |
|
97 |
|
208 |
Trung tâm Y tế Yên lập |
26.958 |
|
26.958 |
25.760 |
|
25.760 |
|
|
- |
|
|
1.198 |
96 |
|
96 |
|
209 |
Trung tâm Y tế Thanh sơn |
28.884 |
|
28.884 |
27.904 |
|
27.904 |
|
|
- |
|
|
980 |
97 |
|
97 |
|
210 |
Trung tâm Y tế Tân sơn |
31.101 |
|
31.101 |
30.351 |
|
30.351 |
|
|
- |
|
|
750 |
98 |
|
98 |
|
211 |
Chi cục Dân số |
16.548 |
|
16.548 |
9.041 |
|
9.041 |
|
|
- |
|
|
7.507 |
55 |
|
55 |
|
212 |
Trung tâm huấn luyện thể dục thể thao |
16.114 |
|
16.114 |
16.114 |
|
16.114 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
213 |
Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao |
7.247 |
|
7.247 |
7.247 |
|
7.247 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
214 |
Đài truyền hình |
31.019 |
|
31.019 |
30.751 |
|
30.519 |
|
|
232 |
|
232 |
500 |
99 |
|
99 |
|
215 |
Liên đoàn Lao động |
1.072 |
|
1.072 |
1.072 |
|
1.072 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
216 |
Đoàn Đại biểu QH |
1.100 |
|
1.100 |
1.100 |
|
1.100 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
217 |
Hoàn trả NSTW |
14 |
|
14 |
14 |
|
14 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
218 |
Chi nhánh NH Phát triển VN |
281 |
|
281 |
281 |
|
281 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
219 |
Công ty CP IN |
1.320 |
|
1.320 |
1.320 |
|
1.320 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
220 |
Công an |
1.235 |
|
1.235 |
1.235 |
|
1.235 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
221 |
Bộ CHQS tỉnh |
80 |
|
80 |
80 |
|
80 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
222 |
Cục thuế |
10 |
|
10 |
10 |
|
10 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
223 |
Làng trẻ SOS |
990 |
|
990 |
990 |
|
990 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
224 |
Hội truyền thống Trường Sơn- Đường HCM Vn |
40 |
|
40 |
40 |
|
40 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
225 |
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ |
40 |
|
40 |
40 |
|
40 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
226 |
Cục thống kê |
642 |
|
642 |
642 |
|
642 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
227 |
Hội chiến sỹ thành cổ Quảng Trị |
55 |
|
55 |
55 |
|
55 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
|
228 |
Ban trị sự phật giáo |
200 |
|
200 |
200 |
|
200 |
|
|
- |
|
|
- |
100 |
|
100 |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||
|
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chuyển nguồn |
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||
|
Tổng |
Trong đó |
Tổng |
Trong đó |
||||||||||||
|
Chi GDĐT và dạy nghề |
Chi KH & CN |
Chi GDĐT và dạy nghề |
Chi KH & CN |
||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12=4/1 |
13=5/2 |
14=8/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
5.636.251 |
652.181 |
4.984.070 |
8.825.976 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Việt Trì |
826.667 |
256.190 |
570.477 |
1.456.351 |
653.516 |
57.617 |
- |
662.960 |
243.642 |
- |
139.874 |
176 |
255 |
116 |
|
2 |
Phú Thọ |
291.940 |
101.385 |
190.555 |
399.655 |
133.193 |
28.660 |
- |
240.696 |
83.880 |
- |
25.766 |
137 |
131 |
126 |
|
3 |
Phù Ninh |
372.452 |
27.935 |
344.517 |
496.216 |
89.254 |
15.105 |
- |
394.733 |
148.937 |
- |
12.229 |
133 |
320 |
115 |
|
4 |
Lâm Thao |
346.092 |
35.000 |
311.092 |
565.704 |
177.274 |
33.683 |
- |
371.538 |
128.510 |
- |
16.892 |
163 |
506 |
119 |
|
5 |
Tam Nông |
323.077 |
11.970 |
311.107 |
540.173 |
119.689 |
32.234 |
- |
382.627 |
139.985 |
- |
37.857 |
167 |
167 |
123 |
|
6 |
Thanh Thủy |
366.541 |
30.660 |
335.881 |
519.273 |
135.147 |
25.352 |
- |
352.328 |
130.285 |
- |
31.798 |
142 |
441 |
105 |
|
7 |
Đoan Hùng |
484.862 |
53.100 |
431.762 |
619.194 |
95.124 |
17.071 |
- |
498.056 |
192.966 |
- |
26.014 |
128 |
179 |
115 |
|
8 |
Thanh Ba |
395.643 |
21.000 |
374.643 |
713.138 |
92.448 |
17.934 |
- |
549.204 |
192.399 |
- |
71.486 |
180 |
440 |
147 |
|
9 |
Hạ Hòa |
529.471 |
46.324 |
483.147 |
695.408 |
146.407 |
27.784 |
- |
536.581 |
182.547 |
- |
12.420 |
131 |
316 |
111 |
|
10 |
Cẩm Khê |
479.487 |
8.400 |
471.087 |
775.078 |
77.901 |
16.124 |
- |
644.415 |
243.592 |
- |
52.761 |
162 |
927 |
137 |
|
11 |
Yên Lập |
371.834 |
22.500 |
349.334 |
636.771 |
101.844 |
12.413 |
- |
497.803 |
192.998 |
- |
37.124 |
171 |
453 |
143 |
|
12 |
Thanh Sơn |
505.753 |
34.217 |
471.536 |
806.879 |
76.926 |
1.018 |
- |
701.115 |
339.903 |
- |
28.838 |
160 |
225 |
149 |
|
13 |
Tân Sơn |
342.432 |
3.500 |
338.932 |
602.136 |
81.382 |
5.824 |
- |
497.931 |
225.073 |
- |
22.823 |
176 |
2.325 |
147 |
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Huyện, thành, thị |
Dự toán |
Quyết toán So sánh (%) |
|||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
BS cân đối |
BS mục tiêu |
Tổng số |
BS cân đối |
||||
|
BS cân đối |
Cộng |
Nguồn vốn sự nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ |
Nguồn vốn để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ khác |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
3.782.410 |
3.782.410 |
5.152.891 |
3.778.410 |
1.374.481 |
637.290 |
709.191 |
136 |
100 |
|
1 |
Việt Trì |
87.719 |
87.719 |
249.316 |
87.719 |
161.597 |
27.333 |
106.264 |
284 |
100 |
|
2 |
Phú Thọ |
165.793 |
165.793 |
204.265 |
165.793 |
38.472 |
12.445 |
26.027 |
123 |
100 |
|
3 |
Phù Ninh |
236.702 |
236.702 |
298.525 |
236.702 |
61.823 |
22.421 |
39.402 |
126 |
100 |
|
4 |
Lâm Thao |
206.076 |
206.076 |
296.522 |
206.076 |
90.446 |
23.237 |
67.209 |
144 |
100 |
|
5 |
Tam Nông |
278.683 |
278.683 |
341.026 |
278.683 |
62.343 |
27.125 |
35.218 |
122 |
100 |
|
6 |
Thanh Thủy |
247.755 |
247.755 |
324.158 |
247.755 |
76.403 |
23.474 |
52.929 |
131 |
100 |
|
7 |
Đoan Hùng |
323.660 |
323.660 |
441.169 |
323.660 |
117.509 |
51.715 |
65.794 |
136 |
100 |
|
8 |
Thanh Ba |
331.655 |
331.655 |
438.631 |
331.655 |
106.976 |
54.657 |
52.319 |
132 |
100 |
|
9 |
Hạ Hòa |
360.202 |
360.202 |
481.065 |
360.202 |
120.863 |
48.669 |
72.194 |
134 |
100 |
|
10 |
Cẩm Khê |
442.274 |
442.274 |
576.559 |
438.274 |
138.285 |
81.336 |
56.949 |
130 |
99 |
|
11 |
Yên Lập |
323.559 |
323.559 |
465.151 |
323.559 |
141.592 |
80.170 |
61.423 |
144 |
100 |
|
12 |
Thanh Sơn |
451.700 |
451.700 |
587.039 |
451.700 |
135.339 |
94.392 |
40.948 |
130 |
100 |
|
13 |
Tân Sơn |
326.632 |
326.632 |
449.466 |
326.632 |
122.834 |
90.317 |
32.517 |
138 |
100 |
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2017 (VỐN SỰ NGHIỆP)
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
|||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
16=5/1 |
17=6/2 |
18=7/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
108.822 |
- |
108.822 |
108.819 |
- |
108.819 |
56.797 |
- |
- |
- |
56.797 |
56.797 |
- |
52.022 |
- |
- |
- |
52.022 |
52.022 |
- |
- |
- |
100 |
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) |
15.537 |
- |
15.537 |
15.534 |
- |
15.534 |
7.707 |
- |
- |
- |
7.707 |
7.707 |
- |
7.827 |
- |
- |
- |
7.827 |
7.827 |
- |
- |
- |
100 |
|
1 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
- |
2.000 |
150 |
- |
|
|
150 |
150 |
|
1.850 |
- |
|
|
1.850 |
1.850 |
|
|
|
100 |
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
200 |
|
200 |
200 |
- |
200 |
100 |
- |
|
|
100 |
100 |
|
100 |
- |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Văn phòng điều phối NTM tỉnh |
1.400 |
|
1.400 |
1.400 |
- |
1.400 |
1.400 |
- |
|
|
1.400 |
1.400 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
4 |
Trung tâm Giống vật nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
5 |
Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2.200 |
|
2.200 |
2.200 |
- |
2.200 |
1.200 |
- |
|
|
1.200 |
1.200 |
|
1.000 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
|
100 |
|
6 |
Sở Nội vụ |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
7 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
8 |
Hội Nông dân tỉnh |
500 |
|
500 |
500 |
- |
500 |
500 |
- |
|
|
500 |
500 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
9 |
Chi cục Phát triển nông thôn - Sở NN&PTNT |
360 |
|
360 |
357 |
- |
357 |
357 |
- |
|
|
357 |
357 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
99 |
|
10 |
Chi cục Bảo vệ thực vật - Sở NN&PTNT |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
11 |
Chi cục thú y |
891 |
|
891 |
891 |
- |
891 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
891 |
- |
|
|
891 |
891 |
|
|
|
100 |
|
12 |
Ban Dân tộc |
3.050 |
|
3.050 |
3.050 |
- |
3.050 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
3.050 |
- |
|
|
3.050 |
3.050 |
|
|
|
100 |
|
13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
400 |
|
400 |
400 |
- |
400 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
400 |
- |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
100 |
|
14 |
Báo Phú Thọ |
200 |
|
200 |
200 |
- |
200 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
200 |
- |
|
|
200 |
200 |
|
|
|
100 |
|
15 |
Đài PTTH tỉnh |
232 |
|
232 |
232 |
- |
232 |
- |
- |
|
|
- |
|
|
232 |
- |
|
|
232 |
232 |
|
|
|
100 |
|
16 |
Trường THPT Thạch Kiệt |
104 |
|
104 |
104 |
- |
104 |
- |
|
|
|
- |
|
|
104 |
|
|
|
104 |
104 |
|
|
|
100 |
|
II |
Ngân sách huyện |
93.285 |
- |
93.285 |
93.285 |
- |
93.285 |
##### |
- |
- |
- |
49.090 |
##### |
- |
44.195 |
- |
- |
- |
44.195 |
44.195 |
- |
- |
- |
100 |
|
1 |
Huyện Tân Sơn |
17.512 |
|
17.512 |
17.512 |
- |
17.512 |
2.186 |
- |
|
|
2.186 |
2.186 |
|
15.326 |
- |
|
|
15.326 |
15.326 |
|
|
|
100 |
|
2 |
Huyện Thanh Sơn |
11.362 |
|
11.362 |
11.362 |
- |
11.362 |
5.003 |
- |
|
|
5.003 |
5.003 |
|
6.359 |
- |
|
|
6.359 |
6.359 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Huyện Yên Lập |
6.086 |
|
6.086 |
6.086 |
- |
6.086 |
2.184 |
- |
|
|
2.184 |
2.184 |
|
3.902 |
- |
|
|
3.902 |
3.902 |
|
|
|
100 |
|
4 |
Huyện Cẩm Khê |
12.888 |
|
12.888 |
12.888 |
- |
12.888 |
6.095 |
- |
|
|
6.095 |
6.095 |
|
6.792 |
- |
|
|
6.792 |
6.792 |
|
|
|
100 |
|
5 |
Huyện Thanh Ba |
8.829 |
|
8.829 |
8.829 |
- |
8.829 |
3.549 |
- |
|
|
3.549 |
3.549 |
|
5.280 |
- |
|
|
5.280 |
5.280 |
|
|
|
100 |
|
6 |
Huyện Đoan Hùng |
8.356 |
|
8.356 |
8.356 |
- |
8.356 |
5.686 |
- |
|
|
5.686 |
5.686 |
|
2.671 |
- |
|
|
2.671 |
2.671 |
|
|
|
100 |
|
7 |
Huyện Hạ Hòa |
8.160 |
|
8.160 |
8.160 |
- |
8.160 |
4.368 |
- |
|
|
4.368 |
4.368 |
|
3.791 |
- |
|
|
3.791 |
3.791 |
|
|
|
100 |
|
8 |
Huyện Phù Ninh |
2.457 |
|
2.457 |
2.457 |
- |
2.457 |
2.457 |
- |
|
|
2.457 |
2.457 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
9 |
Huyện Lâm Thao |
6.208 |
|
6.208 |
6.208 |
- |
6.208 |
6.208 |
- |
|
|
6.208 |
6.208 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
10 |
Huyện Thanh Thủy |
4.311 |
|
4.311 |
4.311 |
- |
4.311 |
4.311 |
- |
|
|
4.311 |
4.311 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
11 |
Huyện Tam Nông |
5.068 |
|
5.068 |
5.068 |
- |
5.068 |
4.994 |
- |
|
|
4.994 |
4.994 |
|
74 |
- |
|
|
74 |
74 |
|
|
|
100 |
|
12 |
Thành phố Việt Trì |
1.365 |
|
1.365 |
1.365 |
- |
1.365 |
1.365 |
- |
|
|
1.365 |
1.365 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
|
13 |
Thị xã Phú Thọ |
683 |
|
683 |
683 |
- |
683 |
683 |
- |
|
|
683 |
683 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
100 |
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
… |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới |
… |
Tổng số |
Trong đó |
|
… |
||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Tổn g số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
15 |
16=5/1 |
17=6/2 |
18=7/3 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
297.537 |
297.537 |
|
|
222.179 |
268.872 |
|
128.247 |
128.247 |
128.247 |
|
|
|
|
140.625 |
140.625 |
140.625 |
|
|
|
|
|
75% |
90% |
|
|
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
297.537 |
297.537 |
|
|
222.179 |
268.872 |
|
128.247 |
128.247 |
128.247 |
|
|
|
|
140.625 |
140.625 |
140.625 |
|
|
|
|
|
75% |
90% |
|
|
|
1 |
Thị xã Phú Thọ |
1.873 |
1.873 |
|
|
1.873 |
1.873 |
|
- |
- |
- |
|
|
|
|
1.873 |
1.873 |
1.873 |
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
2 |
Huyện Cẩm Khê |
45.172 |
45.172 |
|
|
36.591 |
36.591 |
|
18.422 |
18.422 |
18.422 |
|
|
|
|
18.169 |
18.169 |
18.169 |
|
|
|
|
|
81% |
81% |
|
|
|
3 |
Huyện Thanh Ba |
32.816 |
32.816 |
|
|
24.214 |
24.214 |
|
13.489 |
13.489 |
13.489 |
|
|
|
|
10.725 |
10.725 |
10.725 |
|
|
|
|
|
74% |
74% |
|
|
|
4 |
Huyên Đoan Hùng |
22.067 |
22.067 |
|
|
21.492 |
21.492 |
|
10.139 |
10.139 |
10.139 |
|
|
|
|
11.353 |
11.353 |
11.353 |
|
|
|
|
|
97% |
97% |
|
|
|
5 |
Huyên Phù Ninh |
7.737 |
7.737 |
|
|
7.688 |
7.688 |
|
164 |
164 |
164 |
|
|
|
|
7.524 |
7.524 |
7.524 |
|
|
|
|
|
99% |
99% |
|
|
|
6 |
Huyện Tam Nông |
7.234 |
7.234 |
|
|
xcv |
6.838 |
|
456 |
456 |
456 |
|
|
|
|
6.382 |
6.382 |
6.382 |
|
|
|
|
|
#### |
95% |
|
|
|
7 |
Huyện Thanh Sơn |
40.618 |
40.618 |
|
|
ád |
39.855 |
|
19.705 |
19.705 |
19.705 |
|
|
|
|
20.151 |
20.151 |
20.151 |
|
|
|
|
|
#### |
98% |
|
|
|
8 |
Huyện Yên Lập |
32.834 |
32.834 |
|
|
32.733 |
32.733 |
|
16.373 |
16.373 |
16.373 |
|
|
|
|
16.360 |
16.360 |
16.360 |
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
9 |
Huyện Hạ Hòa |
25.593 |
25.593 |
|
|
24.472 |
24.472 |
|
10.316 |
10.316 |
10.316 |
|
|
|
|
14.156 |
14.156 |
14.156 |
|
|
|
|
|
96% |
96% |
|
|
|
10 |
Huyện Lâm Thao |
4.213 |
4.213 |
|
|
4.213 |
4.213 |
|
- |
- |
- |
|
|
|
|
4.213 |
4.213 |
4.213 |
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
11 |
Huyện Thanh Thủy |
13.304 |
13.304 |
|
|
13.304 |
13.304 |
|
312 |
312 |
312 |
|
|
|
|
12.993 |
12.993 |
12.993 |
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
12 |
Thành phố Việt Trì |
3.745 |
3.745 |
|
|
3.745 |
3.745 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
3.745 |
3.745 |
3.745 |
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
13 |
Huyện Tân Sơn (trong đó Trường THPT Thạch Kiệt: 4.063 trđ) |
60.330 |
60.330 |
|
|
51.853 |
51.853 |
|
38.873 |
38.873 |
38.873 |
|
|
|
|
12.980 |
12.980 |
12.980 |
|
|
|
|
|
86% |
86% |
|
|
|
II |
Ngân sách huyện (xã) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách tỉnh chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức và từng huyện. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách huyện chi tiết đến từng xã. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách xã chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh