Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 05/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Rah Lan Chung |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 431/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 44/BC-KTNS ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
4. Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định và Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
5. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 05/2026/NQ-HĐND)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 431/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 44/BC-KTNS ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
4. Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định và Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
5. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 05/2026/NQ-HĐND)
|
Số TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi cụ thể (ĐVT: 1.000 đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Lập nhiệm vụ, dự án: |
|
Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường. |
|
|
2 |
Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) |
Buổi họp |
|
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm. |
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
350 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
200 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
100 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
350 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
Bài viết |
200 |
|
|
3 |
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) |
Bài viết |
350 |
Trường hợp không thành lập Hội đồng. |
|
4 |
Điều tra, khảo sát |
|
|
|
|
4.1 |
Lập mẫu phiếu điều tra |
Phiếu mẫu được duyệt |
300 |
|
|
4.2 |
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
|
- Cá nhân |
|
|
|
|
|
+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống |
Phiếu |
35 |
|
|
|
+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu |
Phiếu |
45 |
|
|
|
+ Trên 40 chỉ tiêu |
Phiếu |
50 |
|
|
|
- Tổ chức |
|
|
|
|
|
+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống |
Phiếu |
72 |
|
|
|
+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu |
Phiếu |
90 |
|
|
|
+ Trên 40 chỉ tiêu |
Phiếu |
100 |
|
|
4.3 |
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) |
Người/ngày công |
Mức tiền công 01 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày). |
|
|
4.4 |
Chi cho người dẫn đường |
Người/ngày |
100 |
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên. |
|
4.5 |
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc |
Người/ngày |
200 |
|
|
5 |
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: |
Báo cáo |
|
Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ. |
|
|
Nhiệm vụ |
|
3.500 |
|
|
|
Dự án |
|
|
|
|
|
Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng |
|
4.000 |
|
|
|
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 5.000 triệu đồng |
|
9.000 |
|
|
|
Dự án có giá trị trên 5.000 triệu đồng |
|
11.000 |
|
|
6 |
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) |
Người/buổi |
400 |
|
|
|
Ủy viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
200 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
100 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên phản biện |
Bài viết |
350 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
200 |
|
|
|
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) |
Bài viết |
300 |
|
|
7 |
Hội thảo khoa học (nếu có) |
|
|
|
|
|
Người chủ trì |
Người/buổi hội thảo |
350 |
|
|
|
Thư ký hội thảo |
Người/buổi hội thảo |
200 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi hội thảo |
100 |
|
|
|
Báo cáo tham luận |
Bài viết |
250 |
|
|
8 |
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
|
8.1 |
Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
|
Chủ tịch hội đồng |
Người/buổi |
300 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
150 |
|
||
|
8.2 |
Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
|
|
|
Thành viên, thư ký hội đồng |
300 |
|
||
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
350 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
300 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
100 |
|
|
|
9 |
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
Người/tháng |
Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. |
Mức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần hợp đồng |
|
10 |
Chi giải thưởng môi trường |
Giải |
|
|
|
10.1 |
Tổ chức và cộng đồng |
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
10.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
7.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
5.000 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
|
3.000 |
|
|
10.2 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
5.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
3.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
2.000 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
|
1.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh