Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 02/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 50/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp năm 2025

Số hiệu 02/NQ-HĐND
Ngày ban hành 20/02/2025
Ngày có hiệu lực 20/02/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Phan Văn Thắng
Lĩnh vực Thương mại,Văn hóa - Xã hội

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 20 tháng 02 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 2 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 50/NQ-HĐND NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực và địa phương đảm bảo mục tiêu tăng trưởng cả nước năm 2025 đạt 8% trở lên;

Xét Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về dự thảo Nghị quyết về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 50/NQ- HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp năm 2025, cụ thể như sau:

2. Các chỉ tiêu chủ yếu

Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 gồm 22 chỉ tiêu chủ yếu (06 chỉ tiêu kinh tế, 12 chỉ tiêu văn hoá - xã hội và 04 chỉ tiêu môi trường):

- Chỉ tiêu kinh tế:

+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế (giá so sánh năm 2010) tăng ít nhất 8,0%.

+ GRDP bình quân đầu người đạt 84,63 triệu đồng theo giá thực tế.

+ Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn đạt 24,0% so với GRDP.

+ Giá trị xuất khẩu hàng hoá (không tính hàng hoá tạm nhập, tái xuất) đạt 2.200 triệu USD.”

(Phụ lục chỉ tiêu kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười hai thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH Tỉnh;
- HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm 2024

Kế hoạch năm 2025

I

Về kinh tế

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP (giá 2010)

%

6,44

8,0

 

+ Nông - lâm - thủy sản

%

3,00

3,70

 

+ Công nghiệp - xây dựng

%

10,27

11,50

 

. Công nghiệp

%

10,08

11,00

 

. Xây dựng

%

11,17

13,85

 

+ Thương mại - dịch vụ

%

7,20

9,45

 

Giá trị GRDP (giá 2010)

Tỷ đồng

65.446

70.681

 

+ Nông - lâm - thủy sản

Tỷ đồng

21.956

22.768

 

+ Công nghiệp - xây dựng

Tỷ đồng

15.238

16.990

 

. Công nghiệp

Tỷ đồng

12.572

13.954

 

. Xây dựng

Tỷ đồng

2.666

3.035

 

+ Thương mại - dịch vụ

Tỷ đồng

28.252

30.923

2

GRDP/người (giá thực tế)

Tr. đồng

76,67

84,63

 

 

USD

3.222

3.412

3

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

9.343

10.101

 

Tốc độ tăng thu NSNN

%

13,10

7,07

4

Huy động vốn đầu tư phát triển so với GRDP

%

20,3

24,0

 

Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội

Tỷ đồng

24.924

32.538

5

Tỷ lệ đô thị hóa

%

39,65

39,8

 

+ Theo quy định tại Nghị định số 94/2022/NĐ-CP

%

28,85

29,34

6

Giá trị xuất khẩu hàng hoá (không tính hàng hoá tạm nhập tái xuất)

Triệu USD

2.095

2.200

II

Về văn hoá - xã hội

 

 

 

7

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội

%

41,3

39,1

8

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

78,2

80,0

 

Trong đó, đào tạo nghề

%

55,9

57,3

9

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2021 - 2025)

%

0,43

0,2

 

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

1,08

0,88

10

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng theo chiều cao (theo kết quả cân của Tỉnh)

%

14,05

13,95

11

Số giường bệnh/vạn dân

GB

30

31

 

Trong đó, giường bệnh công lập

GB

27

28

12

Số bác sĩ/vạn dân

BS

10,4

10,5

13

Tỷ lệ dân cư tham gia BHYT

%

93,89

95,01

14

Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới

115

115

 

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới

%

100

100

 

- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao trong năm

11

02

 

+ Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

49

51

 

+ Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

42,61

44,35

 

- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu trong năm

05

01

 

+ Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

05

06

 

+ Tỷ lệ xã nông thôn mới nâng cao đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

%

10,2

11,76

15

Đơn vị cấp huyện cơ bản đạt chuẩn nông thôn mới

Đơn vị

3

0

 

+ Tổng số đơn vị cấp huyện cơ bản đạt chuẩn nông thôn mới

Đơn vị

11

11

 

+ Đơn vị cấp huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

Đơn vị

01

0

16

Số hợp tác xã thành lập mới

HTX

15

7

 

Tổng số hợp tác xã thành lập mới từ năm 2021 đến nay

HTX

40

47

17

Tỷ lệ đối tượng tham gia BHXH so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

17,79

19,04

 

Tỷ lệ đối tượng tham gia BHXH bắt buộc so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

14,00

14,69

 

Tỷ lệ đối tượng tham gia BHXH tự nguyện so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

3,79

4,35

18

Tỷ lệ đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

12,77

13,40

III

Về môi trường

 

 

 

19

Tỷ lệ hộ dân thành thị sử dụng nước sạch

%

99,8

100

20

Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch

%

96,2

98

21

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom, xử lý

%

94

95

22

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý

%

96

100

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...