Nghị định 98/1999/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999-2004
| Số hiệu | 98/1999/NĐ-CP |
| Ngày ban hành | 10/09/1999 |
| Ngày có hiệu lực | 25/09/1999 |
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Phan Văn Khải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
CHÍNH
PHỦ |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều
11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái và Bộ trưởng - Trưởng
ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
|
|
Phan Văn Khải (Đã ký) |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
1 |
Thị xã Yên Bái |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
2 |
Huyện Yên Bình |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
3 |
Huyện Lục Yên |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
4 |
Huyện Trấn Yên |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
5 |
Huyện Văn Yên |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
6 |
Huyện Văn Chấn |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
7 |
Huyện Trạm Tấu |
Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu |
|
8 |
Huyện Mù Cang Chải |
Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu |
|
9 |
Thị xã Nghĩa Lộ |
Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 14 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị
|
CHÍNH
PHỦ |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều
11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái và Bộ trưởng - Trưởng
ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
|
|
Phan Văn Khải (Đã ký) |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
1 |
Thị xã Yên Bái |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
2 |
Huyện Yên Bình |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
3 |
Huyện Lục Yên |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
4 |
Huyện Trấn Yên |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
5 |
Huyện Văn Yên |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
6 |
Huyện Văn Chấn |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
7 |
Huyện Trạm Tấu |
Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu |
|
8 |
Huyện Mù Cang Chải |
Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu |
|
9 |
Thị xã Nghĩa Lộ |
Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 14 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh