Kế hoạch 18/KH-UBND thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia năm 2026 do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 18/KH-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Kế hoạch |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Khắc Toàn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/KH-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
Nhằm triển khai Thông báo kết luận số 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số và Kế hoạch 02-KH/BCĐ ngày 10/01/2026 của Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố về Kế hoạch triển khai Nghị quyết 57 tại thành phố Huế năm 2026; UBND thành phố Huế ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2026 với các nội dung như sau:
1. Tạo sự thống nhất trong nhận thức và hành động của toàn thành phố, quyết tâm thực hiện thành công và đầy đủ các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp Nghị quyết đề ra.
2. Cụ thể hóa các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp do Nghị quyết đề ra. Xác định rõ các nhiệm vụ chủ yếu, các giải pháp cụ thể và thiết thực gắn với kế hoạch tổ chức theo lộ trình nhằm đạt được kết quả cao nhất.
a) Xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai chương trình tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng về nội dung Nghị quyết số 57-NQ/TW bằng nhiều hình thức đa dạng; cụ thể hóa nội dung tuyên truyền cho từng nhóm đối tượng người dân, doanh nghiệp, chính quyền các cấp; kế hoạch tuyên truyền phải có mục tiêu, có bộ tiêu chí đánh giá cụ thể, định kỳ đo lường và công bố kết quả.
b) Xây dựng, ban hành quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan nhà nước trực tiếp phụ trách, chỉ đạo triển khai nhiệm vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức; quy định về trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số hằng năm.
c) Quy định về trách nhiệm xây dựng, ban hành chương trình, kế hoạch, đề án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ quan, tổ chức.
d) Xây dựng nền tảng số, công cụ số để thực hiện đo lường trực tuyến mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số.
e) Định kỳ đánh giá, công bố mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số của cơ quan nhà nước, người đứng đầu và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan nhà nước; kết quả thực hiện chuyển đổi số là tiêu chí đánh giá hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, đánh giá thi đua, khen thưởng hằng năm.
g) Xây dựng kế hoạch triển khai chương trình hành động với các mục tiêu được lượng hóa cụ thể; giao trách nhiệm người đứng đầu các đơn vị trực tiếp phụ trách, chỉ đạo; xây dựng bộ tiêu chí đánh giá; định kỳ đo lường, công bố kết quả đánh giá; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên kết quả thực hiện.
h) Phấn đấu bố trí tỷ lệ cán bộ có chuyên môn, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật trong đội ngũ lãnh đạo từng cơ quan, đơn vị nhà nước, hướng tới tối thiểu đạt 25%.
i) Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức, người dân, doanh nghiệp kiến thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số cơ bản phục vụ chuyển đổi số.
k) Xây dựng chương trình, kế hoạch phát động phong trào học tập trên các nền tảng số để trở thành phong trào “học tập số” thường xuyên, liên tục, phổ cập, nâng cao kiến thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số cơ bản trong cán bộ, công chức và Nhân dân.
l) Phát động phong trào thi đua trong toàn thành phố để phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị, sự tham gia tích cực của doanh nhân, doanh nghiệp và Nhân dân thực hiện thành công cuộc cách mạng chuyển đổi số. Chú trọng biểu dương, tôn vinh, khen thưởng khích lệ, động viên kịp thời bằng nhiều hình thức đa dạng cho các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có thành tích trong chuyển đổi số;
m) Phát động phong trào phát minh, sáng chế, cải tiến kỹ thuật, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác, hiệu suất công việc trong mọi cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp.
a) Hoàn thành việc rà soát toàn bộ các văn bản quy phạm đã ban hành liên quan đến phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; xác định đầy đủ danh mục các văn bản cần xây dựng, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới; kịp thời ban hành văn bản hướng dẫn, bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và khả thi trong tổ chức thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW.
b) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn nhằm thực hiện Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025; Luật Chuyển đổi số; Luật Trí tuệ nhân tạo… và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
c) Triển khai hướng dẫn, áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá các hoạt động liên quan đến chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo mật.
d) Triển khai thực hiện chính sách phát triển, trọng dụng nhân tài, nhân lực chất lượng cao phục vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố.
đ) Triển khai các cơ chế thử nghiệm chính sách nhằm thúc đẩy nghiên cứu, phát triển, ứng dụng, chuyển giao công nghệ chiến lược trong các ngành, lĩnh vực.
e) Xây dựng Nghị quyết thay thế “Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, cải tiến công nghệ, chuyển giao công nghệ và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn, giai đoạn 2021-2030” và văn bản chính sách khác có liên quan.
3. Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Phấn đấu dành tối thiểu 3% tổng chi ngân sách hằng năm cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và tăng dần theo yêu cầu phát triển.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/KH-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
Nhằm triển khai Thông báo kết luận số 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số và Kế hoạch 02-KH/BCĐ ngày 10/01/2026 của Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố về Kế hoạch triển khai Nghị quyết 57 tại thành phố Huế năm 2026; UBND thành phố Huế ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2026 với các nội dung như sau:
1. Tạo sự thống nhất trong nhận thức và hành động của toàn thành phố, quyết tâm thực hiện thành công và đầy đủ các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp Nghị quyết đề ra.
2. Cụ thể hóa các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp do Nghị quyết đề ra. Xác định rõ các nhiệm vụ chủ yếu, các giải pháp cụ thể và thiết thực gắn với kế hoạch tổ chức theo lộ trình nhằm đạt được kết quả cao nhất.
a) Xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai chương trình tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng về nội dung Nghị quyết số 57-NQ/TW bằng nhiều hình thức đa dạng; cụ thể hóa nội dung tuyên truyền cho từng nhóm đối tượng người dân, doanh nghiệp, chính quyền các cấp; kế hoạch tuyên truyền phải có mục tiêu, có bộ tiêu chí đánh giá cụ thể, định kỳ đo lường và công bố kết quả.
b) Xây dựng, ban hành quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan nhà nước trực tiếp phụ trách, chỉ đạo triển khai nhiệm vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức; quy định về trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số hằng năm.
c) Quy định về trách nhiệm xây dựng, ban hành chương trình, kế hoạch, đề án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ quan, tổ chức.
d) Xây dựng nền tảng số, công cụ số để thực hiện đo lường trực tuyến mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số.
e) Định kỳ đánh giá, công bố mức độ hoàn thành nhiệm vụ chuyển đổi số của cơ quan nhà nước, người đứng đầu và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan nhà nước; kết quả thực hiện chuyển đổi số là tiêu chí đánh giá hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, đánh giá thi đua, khen thưởng hằng năm.
g) Xây dựng kế hoạch triển khai chương trình hành động với các mục tiêu được lượng hóa cụ thể; giao trách nhiệm người đứng đầu các đơn vị trực tiếp phụ trách, chỉ đạo; xây dựng bộ tiêu chí đánh giá; định kỳ đo lường, công bố kết quả đánh giá; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên kết quả thực hiện.
h) Phấn đấu bố trí tỷ lệ cán bộ có chuyên môn, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật trong đội ngũ lãnh đạo từng cơ quan, đơn vị nhà nước, hướng tới tối thiểu đạt 25%.
i) Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức, người dân, doanh nghiệp kiến thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số cơ bản phục vụ chuyển đổi số.
k) Xây dựng chương trình, kế hoạch phát động phong trào học tập trên các nền tảng số để trở thành phong trào “học tập số” thường xuyên, liên tục, phổ cập, nâng cao kiến thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số cơ bản trong cán bộ, công chức và Nhân dân.
l) Phát động phong trào thi đua trong toàn thành phố để phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị, sự tham gia tích cực của doanh nhân, doanh nghiệp và Nhân dân thực hiện thành công cuộc cách mạng chuyển đổi số. Chú trọng biểu dương, tôn vinh, khen thưởng khích lệ, động viên kịp thời bằng nhiều hình thức đa dạng cho các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có thành tích trong chuyển đổi số;
m) Phát động phong trào phát minh, sáng chế, cải tiến kỹ thuật, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác, hiệu suất công việc trong mọi cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp.
a) Hoàn thành việc rà soát toàn bộ các văn bản quy phạm đã ban hành liên quan đến phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; xác định đầy đủ danh mục các văn bản cần xây dựng, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới; kịp thời ban hành văn bản hướng dẫn, bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và khả thi trong tổ chức thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW.
b) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn nhằm thực hiện Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025; Luật Chuyển đổi số; Luật Trí tuệ nhân tạo… và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
c) Triển khai hướng dẫn, áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá các hoạt động liên quan đến chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo mật.
d) Triển khai thực hiện chính sách phát triển, trọng dụng nhân tài, nhân lực chất lượng cao phục vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố.
đ) Triển khai các cơ chế thử nghiệm chính sách nhằm thúc đẩy nghiên cứu, phát triển, ứng dụng, chuyển giao công nghệ chiến lược trong các ngành, lĩnh vực.
e) Xây dựng Nghị quyết thay thế “Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, cải tiến công nghệ, chuyển giao công nghệ và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn, giai đoạn 2021-2030” và văn bản chính sách khác có liên quan.
3. Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Phấn đấu dành tối thiểu 3% tổng chi ngân sách hằng năm cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và tăng dần theo yêu cầu phát triển.
b) Xây dựng đề án phát triển hệ thống các trung tâm nghiên cứu, thử nghiệm, các phòng thí nghiệm trọng điểm thành phố, tập trung cho công nghệ chiến lược; Xây dựng đề án đầu tư năng lực cho các tổ chức nghiên cứu phát triển công lập, cụ thể:
- Hoàn thiện, trình phê duyệt và triển khai Đề án khu công nghệ cao thành phố Huế, dự án Trung tâm dữ liệu AI tại Huế; Trung tâm khởi nghiệp sáng tạo thành phố; Khu công nghệ thông tin tập trung (IT Park);...
- Hoàn thành đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm bán dẫn tại Đại học Huế, Đại học Huế; Phát triển chương trình Stem Robot;...
- Hoàn thành, phê duyệt Đề án phát triển đô thị thông minh thành phố Huế giai đoạn năm 2026 – 2030, định hướng đến năm 2045.
- Hình thành Trung tâm nghiên cứu bảo tồn và trùng tu di sản văn hóa thuộc Trung tâm Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế;
- Tiếp tục đầu tư, hoàn thiện và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Trung tâm Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Trung tâm Giám sát điều hành đô thị Thông minh Thành phố Huế trở thành các đơn vị cung ứng dịch vụ công về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đủ mạnh để phục vụ người dân và doanh nghiệp;
- Phát triển Bảo tàng Thiên nhiên Duyên hải miền Trung trở thành thiết chế khoa học đặc thù, vừa là nơi lưu giữ, trưng bày, triển lãm mẫu vật và tư liệu về thiên nhiên khu vực Duyên hải miền Trung vừa phục vụ công tác giáo dục, nghiên cứu khoa học và tham quan du lịch.
c) Xây dựng và phát triển mạng lưới kết nối các trung tâm khởi nghiệp sáng tạo, tập trung vào các công nghệ chiến lược và chuyển đổi số. Xây dựng các thiết chế để định hướng phát triển thành phố Huế thành thành phố sáng tạo về ẩm thực.
d) Triển khai các nền tảng số quốc gia, của thành phố, nền tảng số dùng chung của ngành, lĩnh vực bảo đảm hoạt động thống nhất, liên thông của các ngành, lĩnh vực trên môi trường số.
đ) Xây dựng, triển khai Chương trình phát triển kinh tế số, xã hội số với các mục tiêu được lượng hóa cụ thể; giao trách nhiệm người đứng đầu các đơn vị trực tiếp phụ trách, chỉ đạo; xây dựng bộ tiêu chí đánh giá; định kỳ đo lường, công bố công khai kết quả; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên kết quả phát triển kinh tế số, xã hội số.
e) Triển khai ứng dụng Internet vạn vật (IoT) trong một số ngành, lĩnh vực như sản xuất thương mại, quản lý năng lượng, nông nghiệp thông minh, giao thông thông minh, y tế thông minh,…
g) Mở rộng phủ sóng 5G đạt 95% dân số, bảo đảm chất lượng dịch vụ; ưu tiên phủ sóng khu vực sản xuất, logistics, cảng biển, cửa khẩu, khu công nghiệp và đô thị lớn. Xóa vùng lõm sóng, nâng cao chất lượng kết nối; ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
h) Bảo đảm đầy đủ các điều kiện tối thiểu phục vụ chuyển đổi số ở cấp xã; 100% cán bộ, công chức cấp xã được trang bị máy tính đáp ứng cấu hình kỹ thuật tối thiểu và có chữ ký số cá nhân để xử lý, giải quyết công việc trên môi trường điện tử. Nâng cấp, mở rộng hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là đường truyền Internet, bảo đảm kết nối ổn định, thông suốt, ưu tiên các địa bàn vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo. Bố trí kinh phí để nâng cấp, thay thế hoặc bổ sung kịp thời trang thiết bị công nghệ thông tin đã xuống cấp; đồng thời rà soát, khắc phục triệt để các tồn tại, lỗi kỹ thuật của các hệ thống thông tin đang vận hành, bảo đảm an toàn, hiệu quả và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
i) Xây dựng, ban hành Đề án triển khai thí điểm bản sao số thành phố.
4. Phát triển nguồn nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Tập trung triển khai có hiệu quả các kế hoạch: Kế hoạch thực Chương trình "Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050”; Kế hoạch thực hiện Đề án đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển công nghệ cao giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045.
b) Xây dựng chính sách về đào tạo đối với sinh viên học các ngành bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an toàn an ninh mạng.
c) Đại học Huế và các trường đại học tổ chức đào tạo các ngành trọng điểm phục vụ phát triển KHCN, ĐMST, CĐS; thiết lập và thực hiện ít nhất 2 thỏa thuận hợp tác nghiên cứu chung với các tổ chức KHCN uy tín trong và ngoài nước; Xem xét, rà soát quy định để đánh giá năng lực nghiên cứu sinh và giảng viên dựa trên số lượng bằng sáng chế được doanh nghiệp thương mại hóa thực tế; Chia sẻ các phòng thí nghiệm để tạo điều kiện cho các sinh viên, doanh nghiệp công nghệ nhỏ và vừa sử dụng chung.
d) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin, an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố.
a) Phối hợp với các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn để đảm bảo liên thông, đồng bộ, bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số của cả hệ thống chính trị.
b) Nâng cao tính năng, mở rộng mô hình Trung tâm giám sát điều hành thông minh nhằm nâng cao hiệu lực quản trị, hiệu quả điều hành của các cấp chính quyền; thực hiện chỉ đạo, điều hành của cơ quan nhà nước trực tuyến, dựa trên dữ liệu; nâng cao tương tác giữa chính quyền và người dân.
c) Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; cung cấp dịch vụ số mới được cá nhân hóa, dựa trên dữ liệu cho người dân và doanh nghiệp; cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính; đổi mới toàn diện việc giải quyết thủ tục hành chính, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tăng cường chỉ đạo điều hành, giám sát đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công dựa trên dữ liệu và trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền trong phục vụ nhân dân; Nâng cấp, phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố đáp ứng yêu cầu triển khai Cổng Dịch vụ công quốc gia là điểm “một cửa số” tập trung, duy nhất của quốc gia.
d) Đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa, du lịch để phát triển công nghiệp văn hoá. Xây dựng và phát triển các sản phẩm văn hóa số chất lượng cao; khuyến khích, thu hút đông đảo cộng đồng tham gia sáng tạo, sản xuất các sản phẩm văn hóa số tích cực, lành mạnh và hướng thiện trên môi trường số. Thúc đẩy xây dựng các cơ sở dữ liệu về văn hoá, các di sản văn hóa số. Huy động, khuyến khích và xây dựng cơ chế đãi ngộ động viên đội ngũ tri thức, thanh niên là lực lượng tiên phong xây dựng văn hóa số.
đ) Triển khai các biện pháp quyết liệt, xử lý kịp thời các hiện tượng văn hóa số không lành mạnh, ảnh hưởng tới giá trị chung của xã hội, giảm thiểu các tác động tiêu cực mà công nghệ số mang lại tới môi trường, xã hội và người dân, đặc biệt là trẻ em, thanh thiếu niên và các đối tượng dễ bị tổn thương trên không gian mạng.
e) Tăng cường giám sát trên không gian mạng để kịp thời phát hiện, cảnh báo sớm các nguy cơ mất an toàn, an ninh mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người dân. Đầu tư, nâng cấp Trung tâm an ninh mạng thuộc Công an thành phố đảm bảo việc kết nối, giám sát trên diện rộng tại hệ thống thông tin trọng yếu, quan trọng về an ninh quốc gia của các cấp, các ngành, địa phương.
g) Xây dựng, triển khai các cơ chế, biện pháp, nền tảng số để ngăn chặn, đấu tranh hiệu quả đối với tội phạm lĩnh vực chuyển đổi số, tội phạm lợi dụng không gian mạng. Chú trọng xây dựng, củng cố các lực lượng nòng cốt về an toàn, an ninh mạng.
a) Rà soát, xây dựng chính sách ưu đãi, khuyến khích các doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh đầu tư cho chuyển đổi số, nghiên cứu, ứng dụng khoa học, đổi mới công nghệ để nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, quản trị doanh nghiệp.
b) Tổ chức thực hiện các giải pháp để thúc đẩy việc chuyển giao tri thức, đào tạo nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo thông qua doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI);
c) Triển khai bộ tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp và triển khai các chương trình hỗ trợ, thúc đẩy doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh chuyển đổi số.
d) Triển khai các cơ chế, chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ số, tổ chức, cá nhân có năng lực, thực hiện các nhiệm vụ trọng điểm về chuyển đổi số; chính sách hỗ trợ, thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
đ) Xây dựng cơ chế thu hút doanh nghiệp công nghệ nước ngoài đặt trụ sở, đầu tư nghiên cứu, sản xuất tại thành phố theo nguyên tắc: sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thành phố đang ưu tiên; có phát triển công nghiệp phụ trợ tại thành phố; có đầu tư Trung tâm nghiên cứu và phát triển tại thành phố với tỷ lệ 1% - 3% doanh thu.
e) Xây dựng chính sách đủ mạnh khuyến khích tinh thần khởi nghiệp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, cùng với chính sách hỗ trợ khởi nghiệp và thu hút các doanh nghiệp trong và ngoài nước khởi nghiệp tại thành phố.
g) Triển khai một số khu công nghiệp công nghệ số/khu công nghiệp công nghệ thông tin tập trung theo Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Xây dựng các chính sách đặc thù để thu hút doanh nghiệp công nghệ số đầu tư tại các khu công nghiệp công nghệ số.
h) Xây dựng, ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình thúc đẩy tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ trên môi trường số, bao gồm đưa sản phẩm lên môi trường số; trang bị kỹ năng số cho người dân, cung cấp các tiện ích để người dân giao dịch trên môi trường số, tạo lập niềm tin số.
i) Khẩn trương xây dựng, ban hành chương trình đẩy mạnh sản xuất thông minh, chuyển đổi số trong các lĩnh vực trọng điểm như nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, giáo dục, y tế, giao thông, xây dựng, logistics, du lịch,…
a) Tập trung đẩy mạnh hợp tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, chuyển đổi số các lĩnh vực trí tuệ nhân tạo, công nghệ sinh học, công nghệ lượng tử, vi mạch bán dẫn và các công nghệ chiến lược khác.
b) Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích mua, chuyển giao công nghệ tiên tiến phù hợp với điều kiện địa phương.
c) Khuyến khích các chương trình trao đổi khoa học, hỗ trợ chuyển giao công nghệ và phát triển nguồn nhân lực.
d) Hợp tác, quảng bá tiềm năng và thu hút đầu tư quốc tế vào thành phố. Khuyến khích các tổ chức và quỹ đầu tư quốc tế đặt văn phòng đại diện tại Huế thông qua việc đơn giản hóa các thủ tục hành chính, xây dựng chính sách ưu đãi, cung cấp hỗ trợ pháp lý.
đ) Tăng cường trao đổi kinh nghiệm, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số; đồng thời, hợp tác với các tổ chức nghiên cứu trong nước, nước ngoài để nâng cao hiệu quả chuyển đổi số. Tổ chức các chương trình xúc tiến đầu tư hoặc lồng ghép trong các chương trình của thành phố tại một số quốc gia có thế mạnh để mở ra các cơ hội hợp tác và mời các đối tác đến Huế đầu tư, phát triển.
1. Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ tham mưu UBND thành phố bảo đảm bố trí đủ và kịp thời ngân sách nhà nước cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết 57-NQ/TW.
2. Các sở, ngành và địa phương cấp xã chủ động đăng ký kinh phí cho KHCN, ĐMST, CĐS phù hợp với tình hình thực tiễn và kế hoạch hoạt động của đơn vị, địa phương mình.
1. Kế hoạch này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã có trách nhiệm chỉ đạo rà soát các chương trình, kế hoạch hành động thực hiện các Nghị quyết của Thành uỷ, Chương trình hành động của UBND thành phố có liên quan đến phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để điều chỉnh, đồng bộ thống nhất với Kế hoạch này, hoàn thành trong tháng 3 năm 2026.
2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã tập trung chỉ đạo thực hiện nội dung nhiệm vụ, giải pháp cụ thể; tăng cường kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 10 tháng 6 và trước ngày 25 tháng 11 để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố.
3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch, kịp thời báo cáo và kiến nghị UBND thành phố các biện pháp cần thiết để bảo đảm thực hiện đồng bộ và có hiệu quả kế hoạch, thực hiện việc báo cáo theo quy định.
4. Giám đốc Sở Tài chính: Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước cho việc triển khai thực hiện Kế hoạch theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu thấy cần sửa đổi, bổ sung những nội dung cụ thể thuộc Kế hoạch của UBND thành phố, Thủ trưởng các sở, ngành, địa phương chủ động đề xuất gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 10/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Huế)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kết quả |
Người chịu trách nhiệm, Cơ quan chủ trì |
|
1. |
Xếp hạng chỉ số Chuyển đổi số Quốc gia (DTI) |
Thứ bậc |
≤ 5 Tỉnh, Thành phố |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KHCN) |
|
2. |
Xếp hạng chỉ số Đổi mới sáng tạo Quốc gia (PII) |
Thứ bậc |
≤ 10 Tỉnh, Thành phố |
Giám đốc Sở KHCN |
|
3. |
Tỷ lệ đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế |
% |
≥ 50 |
Giám đốc Thống kê TP Huế |
|
4. |
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người Việt Nam duy trì chỉ số phát triển con người (HDI) |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
> 0,7 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
5. |
Quy mô kinh tế số |
% GRDP |
≥ 18 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
6. |
Chỉ tiêu về thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và chỉ đạo, điều hành, quản trị nội bộ trên môi trường điện tử |
|
|
|
|
6.1 |
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp |
% |
≥ 80 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.2 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện |
% |
90 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.3 |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.4 |
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.5 |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công |
% |
80 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.6 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công |
% |
80 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.7 |
Tỷ lệ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết phi địa giới hành chính giữa trung ương và địa phương, giữa các cấp chính quyền |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.8 |
Tỷ lệ cắt giảm hoặc tự động hóa thủ tục hành chính về cấp phép |
% |
>=30 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.9 |
Tỷ lệ cắt giảm thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong thực hiện cấp phép |
% |
50 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.10 |
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc toàn trình trên môi trường điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.11 |
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6.12 |
Tỷ lệ các cơ quan nhà nước thực hiện chỉ đạo, điều hành, quản trị nội bộ trên môi trường điện tử |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
7. |
Tỷ lệ hộ gia đình được phổ cập kỹ năng số |
% |
80 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
8. |
Tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt |
% |
≥ 80 |
Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước KV 9 |
|
9. |
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo |
% |
≥ 30 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
10. |
Kinh phí chi cho nghiên cứu phát triển (R&D) |
% GRDP |
2 |
Giám đốc Sở Tài chính |
|
11. |
Tỷ lệ kết quả khoa học và công nghệ được ứng dụng thực tiễn sau 12 tháng nghiệm thu |
% |
≥ 65 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
12. |
Cán bộ nghiên cứu khoa học và công nghệ toàn thành phố |
Người |
≥ 600 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
13. |
Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc thành phố |
Tổ chức |
≥ 4 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
14. |
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố triển khai/năm |
Nhiệm vụ |
≥ 30 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
15. |
Số lượng công trình khoa học và công nghệ cấp thành phố được nghiệm thu/năm |
Nhiệm vụ |
≥ 20 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
16. |
Tỷ trọng kinh phí từ xã hội trên kinh phí chi cho nghiên cứu phát triển (R&D) |
% |
> 60 |
Giám đốc các sở, ngành thành phố |
|
17. |
Chi ngân sách hằng năm cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số |
% Tổng chi NSNN |
≥ 3% và tăng dần theo yêu cầu phát triển |
Giám đốc Sở Tài chính |
|
18. |
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo |
Người/vạn dân |
12 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
19. |
Số lượng công bố khoa học quốc tế tăng trung bình |
%/năm |
10 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
20. |
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế tăng trung bình |
%/năm |
16 - 18 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
21. |
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế khai thác thương mại |
% |
8 - 10 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
22. |
Hạ tầng số |
|
|
|
|
22.1 |
Tỷ lệ người sử dụng có khả năng truy nhập băng rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s. |
% |
20 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
22.2 |
Phủ sóng 5G cho người dân |
% Dân số |
95 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
23. |
Quản lý nhà nước từ Thành phố đến địa phương trên môi trường số, kết nối và vận hành thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị |
% |
100 |
Giám đốc các Sở, Ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã |
|
24. |
Hoàn thiện Trung tâm dữ liệu đủ năng lực vận hành hoạt động chuyển đổi số và dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn Thành phố, đáp ứng khả năng liên thông, kết nối với Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Trung tâm dữ liệu Thành phố |
1 |
Giám đốc Sở KHCN |
|
25. |
Dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác |
% |
≥ 85 |
Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước KV 9 |
|
26. |
Tỷ lệ dân số trưởng thành có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân |
% |
≥ 30 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
27. |
Tỷ lệ người dân có Sổ sức khỏe điện tử |
% |
≥ 95 |
Giám đốc Sở Y tế |
|
28. |
Xếp hạng về an toàn thông tin mạng |
Thứ bậc |
≤ 10 |
Giám đốc Công an Thành phố |
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ CỤ THỂ
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 10/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Huế)
|
TT |
Sản phẩm |
Nội dung |
Người chịu trách nhiệm |
Thời gian hoàn thành |
Phương thức thực hiện |
Phương thức đánh giá kết quả |
|
1. |
Kế hoạch |
Tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng về nội dung Nghị quyết 57 |
Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao |
2/2026 |
Phát trên báo chí, nền tảng số |
Kế hoạch ban hành |
|
2. |
Kế hoạch |
Xây dựng chuyên đề chuyên biệt về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trên Báo và PTTH Huế |
Giám đốc Báo và PTTH Huế |
2/2026 |
Xây dựng kênh trên Báo và PTTH Huế |
Kế hoạch ban hành |
|
3. |
Kế hoạch |
Truyền thông thành tựu triển khai Nghị quyết 57 trên địa bàn Thành phố theo từng nhóm đối tượng |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KHCN) |
2/2026 |
Nền tảng Dịch vụ đô thị thông minh Hue-S |
Kế hoạch ban hành |
|
4. |
Dự án (KPSN) |
Bộ công cụ giám sát chỉ tiêu ngành và đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ người đứng đầu |
Giám đốc Sở Nội vụ |
3/2026 |
Nền tảng số và CDSL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả người đứng đầu theo Nghị định 335/2025/NĐ-CP |
|
5. |
Kế hoạch |
Phổ cập nhận thức và kỹ năng số trong cộng đồng; Triển khai phong trào học tập số toàn dân |
Giám đốc Sở KHCN |
Thường xuyên |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
6. |
Dự án (ĐTC) |
Xây dựng nền tảng đào tạo trực tuyến mở đại trà cung cấp miễn phí các kiến thức về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kiến thức kỹ năng số cơ bản cho người dân, doanh nghiệp. |
Giám đốc Sở KHCN |
6/2025 |
Nâng cấp Hue-S |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
7. |
Kế hoạch |
Phát động phong trào thi đua toàn thành phố về ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, phát minh, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác, hiệu suất công việc. |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
Hoàn thiện thể chế, xoá bỏ tư tưởng, quan niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển |
||||||
|
8. |
Kế hoạch |
Chuyển đổi phương thức cung ứng dịch vụ hành chính công theo định hướng mới |
Chánh VP. UBND Thành phố |
6/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
9. |
Kế hoạch |
Thành lập quỹ đầu tư mạo hiểm cho khởi nghiệp sáng tạo, ươm tạo công nghệ và chuyển đổi số |
Giám đốc Sở KHCN |
6/2026 |
Quy trình xây dựng đề án |
Kế hoạch ban hành |
|
10. |
Kế hoạch |
Rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật cần tháo gỡ điểm nghẽn cho phát trên Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Giám đốc Sở Tư pháp |
Hằng quí |
Quy trình ban hành văn bản |
Các văn bản được ban hành thay thế |
|
Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
||||||
|
11. |
Dự án (ĐTC) |
Đầu tư trang thiết bị triển khai Đề án 06 (giai đoạn 2) |
Giám đốc Công an thành phố |
12/2026 |
Quy trình đầu tư trang thiết bị |
Hạ tầng cơ bản cho cơ sở |
|
12. |
Kế hoạch |
Phát triển hạ tầng 5G phủ sóng đến 100% thôn, tổ trên địa bàn thành phố Huế |
Giám đốc Sở KHCN |
6/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
13. |
Kế hoạch |
Xây dựng và hoàn thiện Trung tâm Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo thành phố. |
Viện trưởng Viện Nghiên cứu & phát triển |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
14. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng Cổng dữ liệu mở |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
15. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
16. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng số quản trị tổng thể, thống nhất toàn thành phố phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành và quản trị nội bộ của cơ quan nhà nước |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
17. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng chia sẻ, liên thông dữ liệu thành phố Huế (LGSP) |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
18. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ công tác quản lý nhà nước |
Giám đốc Sở KHCN |
9/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
19. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo |
Giám đốc Sở KHCN |
9/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
20. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng dùng chung thu thập, tổng hợp, phân tích dữ liệu từ các hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống internet vạn vật (IoT) phục vụ cho kịch bản điều hành dịch vụ đô thị thông minh |
Giám đốc Sở KHCN |
12/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
21. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng số Sự kiện |
Giám đốc Sở KHCN |
9/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
22. |
Kế hoạch |
Phát triển xã hội số, thúc đẩy kinh tế số trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026 – 2030. |
Giám đốc Sở KHCN |
3/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
23. |
Dự án (ĐTC) |
Thí điểm triển khai bản sao số thành phố Huế. |
Giám đốc Sở KHCN |
6/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
24. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng số hóa dùng chung |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2026 |
Nâng cấp nền tảng |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
25. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng hạ tầng: Trung tâm dữ liệu thành phố Huế đủ năng lực đảm bảo phát triển chuyển đổi số, dịch vụ đô thị thông minh đến năm 2030 |
Giám đốc Sở KHCN |
12/2026 |
Nâng cấp Trung tâm dữ liệu tập trung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
26. |
Dự án (KPSN) |
Đầu tư hạ tầng IoT đến thôn, tổ trên địa bàn thành phố Huế |
Giám đốc Sở KHCN |
12/2026 |
Đầu tư hạ tầng cơ sở |
Hạ tầng cơ sở |
|
27. |
Đề án |
Phát triển Bảo tàng Thiên nhiên duyên hải miền Trung giai đoạn 2023-2025, định hướng đến năm 2030" giai đoạn 2026-2030 |
Giám đốc Sở KHCN |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
28. |
Kế hoạch |
Thu thập mẫu vật cho Bảo tàng Thiên nhiên duyên hải miền Trung đến năm 2030" giai đoạn 2026-2030 |
Giám đốc Sở KHCN |
3/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
29. |
Kế hoạch |
Nâng cao năng lực, tiềm lực hạ tầng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố Huế |
Giám đốc Sở KHCN |
3/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
30. |
Dự án |
Dự án nâng cấp khu vực trưng bày hiện hữu: “Xây dựng Bảo tàng Thiên nhiên duyên hải miền Trung thông minh gắn với đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số” |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định đầu tư |
|
31. |
Dự án |
Xây dựng Phòng thí nghiệm, nghiên cứu dùng chung (phân loại và giám định mẫu vật) |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định đầu tư |
|
32. |
Dự án |
Xây dựng Phòng Thí nghiệm dùng chung (Đo lường, kiểm định chất lượng,…) |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định đầu tư |
|
33. |
Đề án |
Giải pháp tăng cường giáo dục và hướng nghiệp STEM trong học sinh |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
34. |
Đề án |
Tăng cường thu hút sinh viên, học viên các ngành STEM phục vụ phát triển Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Giám đốc Đại học Huế |
7/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
35. |
Kế hoạch |
Định hướng đề xuất nhu cầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ trong các lĩnh vực khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
Giám đốc Sở KHCN |
4/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
36. |
Đề án |
Chính sách phát triển và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn đến năm 2030 |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
37. |
Quy định |
Ban hành khung đánh giá mức độ trưởng thành chuyển đổi số trong các cơ quan thành phố Huế |
Giám đốc Sở KHCN |
6/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
38. |
Dự án (KPSN) |
Nền tảng phân tích mức độ trưởng thành chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước thành phố Huế |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
39. |
Dự án (ĐTC) |
Nền tảng điều hành đô thị thông minh dùng chung toàn thành phố theo hướng “Điều hành trực tuyến bằng dữ liệu số” |
Giám đốc Sở KHCN |
11/2026 |
Nền tảng số và CSDL dùng chung |
Dữ liệu số đánh giá kết quả |
|
40. |
Đề án/ Kế hoạch |
Xây dựng văn bản triển khai thực hiện Nghị quyết của Chính phủ quy định về phát triển công dân số |
Giám đốc Công an thành phố |
2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Văn bản/ Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết |
|
41. |
Đề án/ Kế hoạch |
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hoá, tạo đột phá trong phát triển công nghiệp văn hoá. |
Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án/ Kế hoạch |
|
42. |
Đề án/ Kế hoạch |
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế, tạo đột phá hoàn thành mục tiêu trung tâm Y tế của Khu vực theo Nghị quyết 54. |
Giám đốc Bệnh viện TW Huế; Giám đốc Sở Y tế |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án/ Kế hoạch |
|
43. |
Đề án/ Kế hoạch |
Ứng dụng Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo, tạo đột phá hoàn thành mục tiêu trung tâm giáo dục và đào tạo của Khu vực theo Nghị quyết 54. |
Giám đốc Đại học Huế; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án/ Kế hoạch |
|
44. |
Đề án/ Kế hoạch |
Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực giao thông, quản lý xây dựng. |
Giám đốc Sở Xây dựng |
12/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án/ Kế hoạch |
|
Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trong doanh nghiệp |
||||||
|
45. |
Dự án |
Dự án "Đầu tư, hoàn thiện và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo giai đoạn 2026 - 2030" |
Giám đốc Sở KHCN |
10/2025 |
hoàn thiện và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Trung tâm |
Đầu tư hạ tầng |
|
46. |
Kế hoạch |
Hỗ trợ tiếp cận khoa học công nghệ, thúc đẩy đổi mới sáng tạo và ứng dụng chuyển đổi số trong doanh nghiệp |
Giám đốc Sở Tài chính |
06/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
|
47. |
Đề án |
Đề án thành lập Khu Công nghệ cao thành phố Huế |
Sở Khoa học và Công nghệ |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định ban hành Đề án |
|
48. |
Đề án |
Hình thành Khu công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
10/2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
Tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
||||||
|
49. |
Kế hoạch |
Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
Sở Ngoại Vụ |
2026 |
Quy trình ban hành văn bản |
Kế hoạch ban hành |
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHUYÊN NGÀNH NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 10/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Huế)
|
TT |
Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Nội dung |
Người chịu trách nhiệm |
Thời gian hoàn thành |
Phương thức thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
Công chức, viên chức |
Chuẩn hoá, làm sạch CSDL công chức viên chức. Chuyển đổi phương thức báo cáo truyền thống thành báo cáo điện tử |
Giám đốc Sở Nội vụ |
3/2026 |
Chuẩn hoá và nâng cấp trên hiện trạng đang triển khai |
Kèm theo quy định vận hành và tính pháp lý thay thế báo cáo truyền thống |
|
2. |
Địa chính |
Hoàn thiện, chuẩn hoá, làm sạch cung cấp dữ liệu cho dịch vụ đô thị thông minh |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6/2026 |
Trên cơ sở hiện trạng đang triển khai. |
Đảm bảo biến động theo dịch vụ hành chính công. |
|
3. |
Cơ sở giáo dục |
Số hoá hiện trạng các cơ sở đào tạo trên địa bàn |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
6/2026 |
Công cụ thu thập Hue-S; Lưu trữ tập trung tại CSDL dùng chung |
Bao gồm cả ngoài công lập |
|
4. |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Số hoá hiện trạng các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn |
Giám đốc Sở Y tế |
6/2026 |
Công cụ thu thập Hue-S; Lưu trữ tập trung tại CSDL dùng chung |
Bao gồm cả cơ quan TW đóng trên địa và và cơ sở ngoài công lập |
|
5. |
Cơ sở cung cấp thuốc và thiết bị y tế |
Số hoá hiện trạng các cơ sở bán thuốc và cung cấp thiết bị y tế trên địa bàn |
Giám đốc Sở Y tế |
6/2026 |
Công cụ thu thập Hue-S; Lưu trữ tập trung tại CSDL dùng chung |
|
|
6. |
Doanh nghiệp |
Chuẩn hoá, bổ sung vị trí hoạt động của các loại hình doanh nghiệp trên địa bàn |
Giám đốc Sở Tài chính |
12/2026 |
Nâng cấp trên hiện trạng đang vận hành |
|
|
7. |
Địa chỉ số |
Số hoá hoàn thiện địa chỉ số trên địa bàn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
9/2026 |
Công cụ thu thập Hue-S; Lưu trữ tập trung tại CSDL dùng chung |
|
|
8. |
Cấp phép xây dựng |
Số hoá dữ liệu cấp phép xây dựng trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND cấp xã |
12/2026 |
Công cụ được tích hợp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
9. |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Số hóa Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giám đốc Sở Xây dựng |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
10. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Số hóa Danh sách các sản phẩm tiêu chuẩn cơ sở; Danh sách các sản phẩm công bố hợp quy; Danh sách các sản phẩm công bố hợp chuẩn. |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
11. |
Hạ tầng thông tin truyền thông |
Số hóa số liệu hạ tầng thông tin truyền thông |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật biến động vào CSDL dùng chung |
Các doanh nghiệp viễn thông cung cấp |
|
12. |
Địa điểm mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn |
Số hóa danh sách các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
12/2026 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
13. |
Cơ sở lưu trú du lịch |
Số hóa danh sách các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
12/2026 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
14. |
Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật |
Số hóa danh sách các cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12/2026 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
15. |
Chứng chỉ hành nghề thú y của cá nhân |
Số hóa dữ liệu chứng chỉ hành nghề thú y trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
16. |
Danh sách công chứng viên |
Số hóa danh sách công chứng viên |
Giám đốc Sở Tư pháp |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
17. |
Danh sách tổ chức và người giám định viên tư pháp |
Số hóa danh sách tổ chức và người giám định viên tư pháp |
Giám đốc Sở Tư pháp |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
18. |
Công báo điện tử thành phố |
Số hóa dữ liệu Công báo điện tử thành phố |
Chánh Văn phòng UBND Thành phố |
12/2026 |
Cập nhật khi có thay đổi |
|
|
19. |
Quản lý Công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác |
Số hóa dữ liệu Quản lý Công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác; an toàn thực phẩm |
Giám đốc Sở Công Thương |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
20. |
Quản lý Lưu thông hàng hoá trên địa bàn thành phố |
Số hóa dữ liệu Quản lý Lưu thông hàng hoá trên địa bàn thành phố |
Giám đốc Sở Công Thương |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
21. |
Các vấn đề liên quan đến người Việt Nam ở nước ngoài và thân nhân của họ tại địa phương |
Số hóa dữ liệu các vấn đề liên quan đến người Việt Nam ở nước ngoài và thân nhân của họ tại địa phương |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
22. |
Quản lý xuất cảnh cán bộ công chức viên chức |
Số hóa dữ liệu Xuất cảnh cán bộ công chức viên chức thành phố |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
23. |
Quản lý Di sản |
Số hóa dữ liệu Di sản |
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
24. |
Công tác thanh tra |
Số hóa dữ liệu thanh tra |
Chánh Thanh tra thành phố |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
25. |
Tiếp công dân, xử lý, giải quyết đơn thư khiếu nại, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu tiếp công dân, xử lý, giải quyết đơn thư khiếu nại, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn |
Chánh Thanh tra thành phố |
12/2026 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
2. Triển khai giai đoạn 2026 -2027
|
TT |
Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Nội dung |
Cơ quan chủ trì |
Thời gian hoàn thành |
Phương thức thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp |
Số hóa danh sách bảo hộ nhãn hiệu; Danh sách sản phẩm độc quyền sáng chế; Danh sách sản phẩm độc quyền kiểu dáng; Danh sách cá nhân, tổ chức sở hữu công nghiệp. |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KHCN) |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
2. |
Kết quả chương trình, đề tài khoa học |
Số hóa nghiên cứu, chương trình khoa học (danh mục theo lĩnh vực nghiên cứu, thời gian nghiên cứu, kết quả và địa chỉ áp dụng kết quả nghiên cứu) |
Giám đốc Sở KHCN |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
3. |
Danh sách chương trình, đề tài khoa học |
Số hóa nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học các cấp. |
Giám đốc Sở KHCN |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
4. |
Địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn |
Số hóa danh sách địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
5. |
Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Số hóa danh sách các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
6. |
Hướng dẫn viên du lịch |
Số hóa danh sách các Hướng dẫn viên du lịch trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
7. |
Địa điểm ăn uống |
Số hóa danh sách các địa điểm ăn uống trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
8. |
Điểm vệ sinh công cộng |
Số hóa danh sách các điểm vệ sinh công cộng trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
9. |
Dữ liệu Tour du lịch |
Số hóa danh sách các Tour du lịch nhằm mục đích giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm hiểu các Tour du lịch trên địa bàn. |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
10. |
Cơ sở dữ liệu ẩm thực |
Hệ thống lưu trữ, quản lý thông tin đa dạng về món ăn, nguyên liệu, văn hóa ẩm thực |
Giám đốc Sở Du lịch |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
11. |
Cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Số hóa danh sách các cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
12. |
Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi |
Số hóa danh sách các cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
13. |
Giống vật nuôi |
Số hóa dữ liệu cơ sở sản xuất giống vật nuôi trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
14. |
Các cơ sở chăn nuôi |
Số hóa dữ liệu các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và công khai dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của ngành |
|
|
15. |
Cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi |
Số hóa dữ liệu các cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
16. |
Cơ sở giết mổ tập trung |
Số hóa dữ liệu các cơ sở giết mổ tập trung trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
17. |
Cơ sở chế biến sản phẩm động vật (phục vụ trong công nghiệp, và thức ăn chăn nuôi) |
Số hóa dữ liệu các cơ sở chế biến sản phẩm động vật trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
18. |
Sản xuất trồng trọt |
Số hóa dữ liệu về tình hình sản xuất trồng trọt trên địa bàn |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
19. |
Sản xuất ứng dụng công nghệ cao |
Số hóa dữ liệu các mô hình sản xuất ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
20. |
Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có nguồn gốc thực vật |
Số hóa dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có nguồn gốc thực vật. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
21. |
Vùng trồng được chứng nhận VietGAP, sản xuất hữu cơ, và tương đương |
Số hóa dữ liệu các vùng trồng được chứng nhận VietGAP, sản xuất hữu cơ, và tương đương trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
22. |
Mã số vùng trồng |
Số hóa dữ liệu về mã số vùng trồng trên địa bàn thành phố. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
23. |
Cơ sở đủ điều kiện sản xuất giống cây trồng |
Số hóa dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện sản xuất giống cây trồng trên địa bàn thành phố. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
24. |
Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
Số hóa dữ liệu về cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
25. |
Sinh vật gây hại cây lúa |
Số hóa dữ liệu về sinh vật gây hại cây lúa. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
26. |
Sinh vật gây hại trên cây ăn quả |
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây ăn quả. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
27. |
Sinh vật gây hại trên cây rau màu các loại |
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây rau màu các loại. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
28. |
Sinh vật gây hại trên cây đậu các loại |
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây đậu các loại. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
29. |
Sinh vật gây hại trên cây cao su |
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây cao su. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
30. |
Sinh vật gây hại trên cây sen |
Số hóa dữ liệu sinh vật gây hại trên cây sen. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
31. |
Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón |
Số hóa dữ liệu các cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
32. |
Kênh mương thủy lợi |
Số hóa dữ liệu kênh mương thủy lợi hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
33. |
Hồ chứa thủy lợi |
Số hóa dữ liệu hồ chứa thủy lợi hiện có trên địa bàn Dữ liệu bao gồm các thông tin. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
34. |
Đập dâng thủy lợi |
Số hóa dữ liệu đập dâng thủy lợi hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
35. |
Cống thủy lợi |
Số hóa dữ liệu cống thủy lợi hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
36. |
Tuyến đê |
Số hóa dữ liệu về đê điều hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
37. |
Tuyến kè |
Số hóa dữ liệu về các tuyến kè hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
38. |
Trạm bơm thủy lợi |
Số hóa dữ liệu về trạm bơm thủy lợi hiện có trên địa bàn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
39. |
Đăng ký tàu cá |
Số hóa dữ liệu tàu cá do Chi cục Thủy sản quản lý đăng ký phục vụ công tác quản lý chuyên ngành. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
40. |
Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
Số hóa dữ liệu các khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản do các Chi hội nghề cá quản lý trên địa bàn thành phố. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
41. |
Công trình phòng cháy rừng |
Số hóa dữ liệu hệ thống công trình phòng cháy rừng phục vụ cho công tác quản lý cháy rừng. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
42. |
Trạm Kiểm lâm và trạm bảo vệ rừng |
Số hóa dữ liệu hệ thống các trạm kiểm lâm và trạm bảo vệ rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
43. |
Dữ liệu vườn ươm |
Số hóa dữ liệu các vườn ươm trên địa bàn thành phố phục vụ cho công tác quản lý giống. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
44. |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Số hóa dữ liệu cây trội và rừng vườn giống, rừng giống trồng, rừng giống chuyển hóa và lâm phần tuyển chọn, vườn cây đầu dòng cung cấp hom, cây trội. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
45. |
Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản |
Số hóa dữ liệu các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
46. |
Sản phẩm OCOP |
Số hóa dữ liệu các sản phẩm đã tham gia đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP thành phố |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
47. |
Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận |
Số hóa dữ liệu về các đơn vị nghề và làng nghề đã được UBND thành phố công nhận. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
48. |
Kết quả kiểm kê đất đai thành phố Huế. |
Số hóa dữ liệu về: số, tên, kỳ kiểm kê đất đai, ngày tháng năm phê duyệt; kết quả kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
49. |
Kết quả thống kê đất đai thành phố Huế. |
Số hóa dữ liệu về: số, tên, kỳ thống kê đất đai, ngày tháng năm phê duyệt; kết quả thống kê đất đai hàng năm. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
50. |
Giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã bị hủy. |
Số hóa dữ liệu về: số, tên, ngày tháng năm ban hành văn bản; danh sách GCN bị hủy. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
51. |
Điểm khai thác nước mặt. |
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước mặt |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
52. |
Điểm khai thác nước biển. |
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước biển. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
53. |
Điểm khai thác nước dưới đất. |
Số hóa dữ liệu điểm khai thác nước dưới đất |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
54. |
Điểm xả nước thải. |
Số hóa dữ liệu điểm xả nước thải |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
55. |
Hiện trạng mỏ khoáng sản. |
Số hóa dữ liệu hiện trạng mỏ khoáng sản |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
56. |
Dữ liệu quy hoạch mỏ khoáng sản. |
Số hóa dữ liệu cung cấp thông tin về nhóm khoáng sản, loại khoáng sản, kỳ quy hoạch, diện tích, trữ lượng dự báo. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
57. |
Hiện trạng đất làm vật liệu san lấp. |
Số hóa dữ liệu hiện trạng đất làm vật liệu san lấp. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
58. |
Quy hoạch đất làm vật liệu san lấp. |
Số hóa dữ liệu các quy hoạch đất làm vật liệu san lấp. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
59. |
Khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản. |
Số hóa dữ liệu khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
60. |
Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản. |
Số hóa dữ liệu danh mục khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
61. |
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
Số hóa dữ liệu danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
62. |
Dữ liệu về quan trắc môi trường thành phố Huế. |
Số hóa dữ liệu về quan trắc môi trường thành phố Huế. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
63. |
Dữ liệu quan trắc tự động. |
Cập nhật dữ liệu quan trắc tự động. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Tự động cập nhật hệ thống |
|
|
64. |
Khu vực ô nhiễm môi trường đất. |
Số hóa dữ liệu danh mục khu vực ô nhiễm môi trường đất. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
65. |
Báo cáo hiện trạng môi trường thành phố |
Báo cáo tổng quan hiện trạng môi trường thành phố. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Dữ liệu tổng hợp từ hệ thống |
|
|
66. |
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
Số hóa danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
67. |
Dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát về khí tượng thủy văn. |
Số hóa dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát về khí tượng thủy văn. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
68. |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. |
Số hóa danh mục cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
69. |
Dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển. |
Số hóa dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển. |
Giám đốc Sở NN&MT |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
70. |
Luật sư thuộc Đoàn luật sư thành phố |
Số hóa danh sách Luật sư thuộc Đoàn luật sư thành phố |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
71. |
Các tổ chức Đấu giá tài sản |
Số hóa danh sách các tổ chức Đấu giá tài sản |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
72. |
Tổ chức thừa phát lại |
Số hóa danh sách tổ chức thừa phát lại |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
73. |
Các tổ chức hành nghề luật sư, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư |
Số hóa danh sách các tổ chức hành nghề luật sư, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
74. |
Đấu giá viên |
Số hóa danh sách đấu giá viên |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
75. |
Tư vấn viên pháp luật |
Số hóa danh sách tư vấn viên pháp luật |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
76. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
Số hóa danh sách tổ chức hành nghề công chứng |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
77. |
Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Số hóa danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
78. |
Tập sự hành nghề công chứng |
Số hóa danh sách tập sự hành nghề công chứng |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
79. |
Trung tâm hòa giải thương mại |
Số hóa danh sách trung tâm hòa giải thương mại |
Giám đốc Sở Tư pháp |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
80. |
Giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố |
Số hóa dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
81. |
Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố |
Số hóa dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
82. |
Chỉ số giá nhà ở, bất động sản |
Số hóa dữ liệu về chỉ số giá nhà ở, bất động sản |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
83. |
Các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai |
Số hóa dữ liệu các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
84. |
Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Số hóa dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
85. |
Dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng |
Số hóa dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
86. |
Chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
87. |
Định mức xây dựng |
Số hóa dữ liệu định mức xây dựng |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
88. |
Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù |
Số hóa dữ liệu định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
89. |
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
90. |
Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
91. |
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, trật tự đô thị |
Số hóa dữ liệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, trật tự đô thị |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
92. |
Mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
93. |
Các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Số hóa dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
94. |
Giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Số hóa dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
95. |
Các hãng taxi trên địa bàn |
Số hóa dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
96. |
Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
Số hóa dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
97. |
Các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Số hóa dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Giám đốc Sở Xây dựng |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
98. |
Cơ sở ngành Giáo dục thành phố Huế |
Số hóa và cập nhật Hồ sơ trường, hồ sơ học sinh, hồ sơ giáo viên, học bạ số; Danh mục đầu sách thư viện trường học; Số liệu báo cáo thống kê. |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
99. |
Quản lý công tác dân số kế hoạch hóa gia đình |
Số hóa dữ liệu quản lý công tác dân số kế hoạch hóa gia đình |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
100. |
Quản lý bệnh truyền nhiễm |
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh truyền nhiễm |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
101. |
Quản lý bệnh không lây nhiễm |
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh không lây nhiễm |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
102. |
Quản lý tiêm chủng và sử dụng vắc xin phòng bệnh |
Số hóa dữ liệu quản lý tiêm chủng và sử dụng vắc xin phòng bệnh |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
103. |
Quản lý uống vitamin |
Số hóa dữ liệu quản lý uống vitamin |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
104. |
Quản lý phòng, chống suy dinh dưỡng |
Số hóa dữ liệu quản lý phòng, chống suy dinh dưỡng |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
105. |
Quản lý thông tin tử vong |
Số hóa dữ liệu quản lý thông tin tử vong |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
106. |
Quản lý an toàn thực phẩm |
Số hóa dữ liệu quản lý an toàn thực phẩm |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
107. |
Quản lý vệ sinh môi trường |
Số hóa dữ liệu quản lý vệ sinh môi trường |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
108. |
Quản lý hành nghề y, dược |
Số hóa dữ liệu quản lý hành nghề y, dược |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
109. |
Quản lý Hồ sơ sức khỏe điện tử |
Số hóa dữ liệu quản lý Hồ sơ sức khỏe điện tử |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
110. |
Quản lý bệnh viện: quản lý KCB và thanh toán BHYT |
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh viện: quản lý KCB và thanh toán BHYT |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
111. |
Quản lý bệnh lây nhiễm |
Số hóa dữ liệu quản lý bệnh lây nhiễm theo TT54 của Bộ Y tế |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
112. |
Quản lý cơ sở y tế; cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực y tế. |
Số hóa dữ liệu quản lý cơ sở y tế; cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực y tế. |
Giám đốc Sở Y tế |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
113. |
Thủ tục hành chính |
Số hóa dữ liệu Thủ tục hành chính |
Chánh VP. UBND Thành phố |
2026-2027 |
Cập nhật khi có thay đổi |
|
|
114. |
Đơn thư phản ánh kiến nghị Khiếu nại Tố cáo |
Số hóa dữ liệu Đơn thư phản ánh kiến nghị Khiếu nại Tố cáo |
Chánh VP. UBND Thành phố |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
115. |
Hệ thống thông tin báo cáo thành phố Huế |
Tổng hợp thông tin báo cáo thành phố Huế |
Chánh VP. UBND Thành phố |
2026-2027 |
Báo cáo định kỳ; Tự động tổng hợp |
|
|
116. |
Quản lý Cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới, năng lượng tái tạo; dầu khí; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp |
Số hóa dữ liệu Cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới, năng lượng tái tạo; dầu khí; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
117. |
Quản lý Công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (trừ vật liệu xây dựng) |
Số hóa dữ liệu Quản lý Công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
118. |
Quản lý Công nghiệp tiêu dùng |
Số hóa dữ liệu Quản lý Công nghiệp tiêu dùng |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
119. |
Quản lý Xuất khẩu, nhập khẩu; thương mại biên giới |
Số hóa dữ liệu Quản lý Xuất khẩu, nhập khẩu; thương mại biên giới |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
120. |
Quản lý Xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế |
Số hóa dữ liệu Quản lý Xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
121. |
Quản lý cạnh tranh, chống bán phá giá; chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Số hóa dữ liệu Quản lý cạnh tranh, chống bán phá giá; chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
122. |
Khuyến công, quản lý cụm công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ |
Số hóa dữ liệu Khuyến công, quản lý cụm công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ |
Giám đốc Sở Công Thương |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
123. |
Quản lý Điều hành Ngân sách thành phố |
Số hóa dữ liệu Điều hành Ngân sách thành phố |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
124. |
Quản lý Tài sản công |
Số hóa dữ liệu Tài sản công |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Cập nhật biến động trên hệ thống |
|
|
125. |
Các quỹ quản lý tài chính nhà nước |
Số hóa dữ liệu Các quỹ quản lý tài chính nhà nước |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
126. |
Quản lý Đầu tư tài chính đầu tư công |
Số hóa dữ liệu Đầu tư tài chính đầu tư công |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
127. |
Quản lý Tài chính doanh nghiệp |
Số hóa dữ liệu Tài chính doanh nghiệp |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
128. |
Quản lý Kế toán; kiểm toán độc lập |
Số hóa dữ liệu Quản lý kế toán; kiểm toán độc lập |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
129. |
Quản lý Lĩnh vực giá Thừa Thiên Huế |
Số hóa dữ liệu lĩnh vực giá Thừa Thiên Huế |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
130. |
Quản lý quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố |
Số hóa dữ liệu quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
131. |
Quản lý Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương |
Số hóa dữ liệu Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
132. |
Quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài |
Số hóa dữ liệu nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
133. |
Quản lý Đấu thầu |
Số hóa dữ liệu quản lý Đấu thầu |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
134. |
Quản lý các vấn đề về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân |
Số hóa dữ liệu các vấn đề về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân |
Giám đốc Sở Tài chính |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
135. |
Quản lý Các chương trình hoạt động đối ngoại |
Số hóa dữ liệu Các chương trình hoạt động đối ngoại |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
136. |
Quản lý Công tác ngoại giao văn hóa |
Số hóa dữ liệu Công tác ngoại giao văn hóa |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
137. |
Quản lý Công tác bảo hộ công dân đối với người Việt Nam ở nước ngoài có liên quan đến địa phương |
Số hóa dữ liệu công tác bảo hộ công dân đối với người Việt Nam ở nước ngoài có liên quan đến địa phương |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
138. |
Quản lý Triển khai chương trình, kế hoạch thông tin tuyên truyền đối ngoại của địa phương |
Số hóa dữ liệu chương trình, kế hoạch thông tin tuyên truyền đối ngoại của địa phương |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
139. |
Quản lý các hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương |
Số hóa dữ liệu các hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
140. |
Quản lý phi chính phủ nước ngoài |
Số hóa dữ liệu Phi chính phủ nước ngoài |
Giám đốc Sở Ngoại vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
141. |
Quản lý Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức |
Số hóa dữ liệu Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
142. |
Quản lý Tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng |
Số hóa dữ liệu Tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
143. |
Quản lý danh mục Địa giới hành chính |
Số hóa dữ liệu danh mục Địa giới hành chính |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
144. |
Quản lý Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã |
Số hóa dữ liệu Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
145. |
Thi đua - khen thưởng và công tác thanh niên |
Số hóa dữ liệu Thi đua - khen thưởng và công tác thanh niên |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
146. |
Quản lý Tôn giáo |
Số hóa dữ liệu Tôn giáo |
Giám đốc Sở Nội vụ |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
147. |
Quản lý Văn hóa, gia đình |
Số hóa dữ liệu Văn hóa, gia đình |
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
148. |
Quản lý Thể dục, thể thao |
Số hóa dữ liệu Thể dục, thể thao |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
149. |
Quản lý Quảng cáo |
Số hóa dữ liệu Quảng cáo |
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao |
2026-2027 |
Số hóa và cập nhật vào CSDL dùng chung |
|
|
150. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập |
Số hóa dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập |
Chánh Thanh tra Thành phố |
Khi có hướng dẫn của Thanh tra Chính phủ |
Cập nhật trên Hệ thống quốc gia |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh