Công văn 8112/BKHCN-CĐSQG năm 2026 cung cấp các văn bản về kế hoạch, phạm vi và tiến độ triển khai nền tảng số dùng chung quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
| Số hiệu | 8112/BKHCN-CĐSQG |
| Ngày ban hành | 15/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Phạm Đức Long |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8112/BKHCN-CĐSQG |
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; |
Căn cứ Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 24/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, danh mục nền tảng số dùng chung quốc gia của các cơ quan trong hệ thống chính trị;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng tại văn bản số 10293/VPCP-CĐS ngày 8/10/2026 về triển khai các nền tảng số quốc gia giao Bộ Khoa học và Công nghệ làm đầu mối tổng hợp, công bố, cập nhật đầy đủ các văn bản kế hoạch, tiến độ, phạm vi và kiến trúc của nền tảng số dùng chung quốc gia để các bộ, cơ quan, địa phương tra cứu, phối hợp triển khai;
Bộ Khoa học và Công nghệ xin gửi các cơ quan bản tổng hợp và bản chụp các văn bản kế hoạch triển khai các nền tảng số; văn bản công bố về phạm vi, đối tượng, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng, kiến trúc của nền tảng số và đề nghị các cơ quan, đơn vị:
- Tra cứu kế hoạch triển khai nền tảng số dùng chung quốc gia và phối hợp chặt chẽ với cơ quan chủ quản nền tảng số xây dựng và vận hành nền tảng số dùng chung quốc gia; làm căn cứ để chủ động triển khai các nội dung chuyển đổi số trong phạm vi của mình tránh chồng lấn.
- Các địa phương chủ động rà soát, đề xuất các nghiệp vụ cần chuyển đổi số và yêu cầu về nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng đối với từng nền tảng, gửi cơ quan chủ quản để có kế hoạch triển khai, nâng cấp nền tảng số đáp ứng nhu cầu dùng chung của địa phương (thời hạn 15/12/2026, các cơ quan chủ quản tiếp thu ban hành đầy đủ trước 30/12/2026).
- Nghiên cứu kiến trúc của các nền tảng số đã công bố để có phương án tích hợp, kết nối vào kiến trúc số của cơ quan, tổ chức mình.
Đề nghị các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia, khi ban hành mới hoặc điều chỉnh các văn bản liên quan xin gửi Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp.
Bản tổng hợp văn bản công bố của các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia tại Phụ lục kèm theo.
Bộ Khoa học và Công nghệ xin gửi Quý cơ quan biết và triển khai.
Trân trọng./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG
|
TỔNG
HỢP CÁC VĂN BẢN CÔNG BỐ CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN NỀN TẢNG SỐ DÙNG CHUNG QUỐC GIA
Kèm
theo văn bản số 8112 /BKHCN-CĐSQG ngày 15/10/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Bản mềm văn bản ban hành bởi các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia có thể tải về tại QRCode hoặc đường dẫn sau đây (Thư mục được tổ chức thành các thư mục con là tên của cơ quan chủ quản. Thư mục này sẽ luôn được cập nhật kịp thời khi các cơ quan chủ quản ban hành văn bản mới hoặc điều chỉnh)
|
|
https://1drv.ms/f/c/835540ba5a2cf3d8/IgBzi8pYsjmtQpvPH_IENGlXAfU664vaafhLoyfjJ2jJdTA?e=TTsAbV |
Bản tổng hợp văn bản do cơ quan chủ quản đã ban hành.
|
STT |
ID |
Tên nền tảng |
Cơ quan chủ quản |
Số văn bản công bố kế hoạch triển khai |
Số văn bản công bố phạm vi, đối tượng nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng |
Số văn bản công bố kiến trúc |
Trạng thái |
|
1 |
A.1 |
Cổng dịch vụ công quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
2 |
A.2 |
Nền tảng VNeID |
Bộ Công an |
|
6255/QĐ-BCA- C06 ngày 02/10/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
3 |
A.3 |
Nền tảng định danh và xác thực điện tử |
Bộ Công an |
|
|
|
Đã hoạt động |
|
4 |
A.4 |
Trục liên thông văn bản quốc gia |
Văn phòng Chính phủ |
7045/VPCP-KSTT ngày 29/7/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
5 |
A.5 |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
6 |
A.6 |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
3455/QĐ-BKHCN ngày 13/8/2026 |
4000/QĐ- BKHCN ngày 02/10/2026 |
183/QĐ- CĐSQG ngày 30/9/2026 |
Đã hoạt động |
|
7 |
A.7 |
Cổng dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
8 |
A.8 |
Nền tảng điện toán đám mây trong Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
9 |
A.9 |
Nền tảng chuỗi khối (blockchain) quốc gia |
Bộ Công an |
3008/QĐ-BCA-C12 ngày 22/5/2026 6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
10 |
A.10 |
Trợ lý ảo quốc gia |
Bộ Công an |
3008/QĐ-BCA-C12 ngày 22/5/2026 6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
11 |
A.11 |
Trung tâm tính toán hiệu năng cao của Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
12 |
A.12 |
Nền tảng số từ điển dữ liệu dùng chung |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
13 |
A.13 |
Nền tảng SOC quốc gia thế hệ mới (Nền tảng điều hành an ninh mạng quốc gia |
Bộ Công an |
470/KH-BCA-A05 ngày 5/8/2025; 811/KH-BCA-A05 ngày 28/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
14 |
A.14 |
Hệ thống phòng vệ mạng quốc gia |
Bộ Công an |
471/KH-BCA-A05 ngày 5/8/2025; 811/KH-BCA-A05 ngày 28/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
15 |
A.15 |
Nền tảng quản lý dữ liệu thống kê |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
16 |
A.16 |
Cổng Pháp luật quốc gia |
Bộ Tư pháp |
2447/QĐ-BTP ngày 29/7/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
|
3645/QĐ- BTP ngày 22/12/2025 |
Thử nghiệm |
|
17 |
A.17 |
Hệ thống Công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Văn phòng Chính phủ |
559/QĐ-VPCP ngày 17/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
18 |
B.1 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Đảng trên môi trường điện tử |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
19 |
B.2 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Công an |
|
|
|
Chưa |
|
20 |
B.3 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Quốc phòng |
5405/QĐ-BQP ngày 27/10/2025 |
5096/QĐ-BQP ngày 17/9/2026 |
5096/QĐ- BQP ngày 17/9/2026 |
Đã hoạt động |
|
21 |
B.4 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Ngoại giao |
5899/BNG-CNTT ngày 5/9/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
22 |
B.5 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Nội vụ |
7688/BNV-VP ngày 10/9/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
23 |
B.6 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Tư pháp |
2944/QĐ-BTP ngày 30/9/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
24 |
B.7 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
25 |
B.8 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Công Thương |
3149/QĐ-BCT ngày 24/10/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
26 |
B.9 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
27 |
B.10 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Xây dựng |
1627/QĐ-BXD ngày 29/9/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
28 |
B.11 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2485/QĐ-BVHTTDL ngày 24/9/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
29 |
B.12 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
1983/QĐ-BKHCN ngày 31/3/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
30 |
B.13 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
3300/QĐ-BGDĐT ngày 28/11/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
31 |
B.14 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Y tế |
4048/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
32 |
B.15 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
33 |
B.16 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
3096/QĐ-NHNN ngày 31/8/2025; 1744/QĐ-NHNN ngày 30/7/2026 |
1157/QĐ- NHNN ngày 29/05/2026 |
1157/QĐ- NHNN ngày 29/05/2026 |
Đã hoạt động |
|
34 |
B.17 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Thanh tra Chính phủ |
|
|
|
Chưa |
|
35 |
B.18 |
Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
2686/QĐ-BTC ngày 24/9/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
36 |
B.19 |
Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan Đảng |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
37 |
B.20 |
Hệ thống thông tin lĩnh vực tổ chức - xây dựng Đảng |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
38 |
B.21 |
Phần mềm theo dõi tình hình thực hiện Nghị quyết, Chỉ thị, Kết luận của Trung ương |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
39 |
B.22 |
Hệ thống quản lý đấu giá tài sản |
Bộ Công an |
3332/QĐ-BCA-C06 ngày 01/6/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
40 |
B.23 |
Nền tảng quản lý doanh nghiệp quốc gia (Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp) |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025 |
2624/QĐ-BTC ngày 21/9/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
41 |
B.24 |
Nền tảng tài chính số quốc gia (Cơ sở dữ liệu tổng hợp về Tài chính) |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
2839/QĐ- BTC ngày 18/8/2025 |
Đã hoạt động |
|
42 |
B.25 |
Hệ thống công nghệ thông tin thực hiện Hải quan số |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
156/QĐ-BTC ngày 28/1/2026 |
|
Chưa |
|
43 |
B.26 |
Nền tảng Cổng công khai ngân sách nhà nước |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
44 |
B.27 |
Hệ thống thông tin quản lý thuế |
Bộ Tài chính |
2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
|
|
45 |
B.28 |
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Bộ Tài chính |
|
1092/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 |
1323/QĐ- BTC ngày 29/5/2026 |
Đã hoạt động |
|
46 |
B.29 |
Nền tảng quản lý cán bộ công chức, viên chức quốc gia |
Bộ Nội vụ |
944/QĐ-BNV ngày 27/8/2025; 1033/QĐ-BNV ngày 4/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
47 |
B.30 |
Nền tảng hợp đồng lao động điện tử |
Bộ Nội vụ |
1287/QĐ-BNV ngày 31/10/2025; 395/QĐ-BNV ngày 6/4/2026 |
583/QD-BNV ngày 27/5/2026 |
582/QĐ- BNV ngày 27/5/2026 |
Đã hoạt động |
|
48 |
B.31 |
Sàn giao dịch việc làm quốc gia |
Bộ Nội vụ |
8837/KH-BNV ngày 2/10/2025; 4953/KH-BNV ngày 22/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
49 |
B.32 |
Nền tảng số quốc gia về văn thư, lưu trữ |
Bộ Nội vụ |
595/KH-CVT<NN ngày 21/4/2026; 4517/KH-BNV ngày 12/5/2026 |
|
|
Chưa |
|
50 |
B.33 |
Nền tảng Sổ sức khoẻ điện tử |
Bộ Y tế |
4048/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
51 |
B.34 |
Hệ thống thông tin và Cơ sở dữ liệu quốc gia về An toàn thực phẩm |
Bộ Y tế |
|
|
|
Chưa |
|
52 |
B.35 |
Nền tảng số quản trị giáo dục quốc gia |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2016/QĐ-BGDĐT ngày 13/11/2025; 506/KH-BGDĐT ngày 31/3/2026; 2825/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2026 |
2825/QĐ- BGDĐT ngày 28/9/2026 |
|
Chưa |
|
53 |
B.36 |
Nền tảng giáo dục thông minh quốc gia |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Chưa |
|
54 |
B.37 |
Nền tảng quốc gia về chăn nuôi và thú y |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
325 6/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
55 |
B.38 |
Nền tảng quốc gia về trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
56 |
B.39 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ phân tích, cảnh báo thiên tai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
57 |
B.40 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
58 |
B.41 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ bảo vệ môi trường |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
59 |
B.42 |
Nền tảng quản lý thương mại và thị trường |
Bộ Công Thương |
3149/QĐ-BCT ngày 24/10/2025; 910/QĐ-BCT ngày 16/4/2026 |
|
|
Chưa |
|
60 |
B.43 |
Nền tảng số pháp luật Việt Nam |
Bộ Tư pháp |
2945/QĐ-BTP ngày 30/9/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
3593/QĐ-BTP ngày 18/12/2025 |
3592/QĐ- BTP ngày 18/12/2025 |
Đã hoạt động |
|
61 |
B.44 |
Nền tảng quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2615/QĐ-BVHTTDL ngày 29/7/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
62 |
B.45 |
Nền tảng Quản trị và Kinh doanh du lịch |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1403/QĐ-BVHTTDL ngày 17/6/2022; 2371/QĐ-BVHTTDL ngày 11/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
63 |
B.46 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu dân tộc |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
64 |
B.47 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu tôn giáo |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
65 |
B.48 |
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
1983/QĐ-BKHCN ngày 31/3/2026 |
|
|
Chưa |
|
66 |
B.49 |
Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
162/QĐ-TTTK ngày 12/9/2025; 3954/QĐ-BKHCN ngày 01/10/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
67 |
B.50 |
Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
9037/NHNN-CNTT; 190/KH-CNTT ngày 29/10/2025; 1974/QĐ-NHNN ngày 28/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
68 |
B.51 |
Hệ thống thông tin tín dụng quốc gia |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
9037/NHNN-CNTT; 375/QĐ-TTTD ngày 29/10/2025; 1974/QĐ-NHNN ngày 28/8/2026 |
125/QĐ-TTTD ngày 13/3/2026 |
67/QĐ- TTTD ngày 6/2/2026 |
Đã hoạt động |
|
69 |
B.52 |
Hệ thống thông tin ngân sách và kế toán nhà nước số (VDBAS) |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 1221/QĐ-BTC ngày 21/5/2026; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
114/QĐ- BTC ngày 22/1/2026 |
Chưa |
|
70 |
B.53 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu chuyên ngành quản lý chứng khoán |
Bộ Tài chính |
3918/QĐ-BTC ngày 21/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
2492/QĐ-BTC ngày 07/9/2026 |
2491/QĐ- BTC ngày 07/9/2026 |
Chưa |
|
71 |
B.54 |
Nền tảng quản lý hệ thống giao thông thông minh đường bộ |
Bộ Xây dựng |
1401/QĐ-BXD ngày 10/8/2026; 1676/QĐ-BXD ngày 29/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
72 |
B.55 |
Nền tảng số công tác tiếp công dân, xử lý đơn giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
73 |
B.56 |
Nền tảng số công tác thanh tra |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
74 |
B.57 |
Nền tảng số công tác kiểm soát tài sản, thu nhập |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
75 |
B.58 |
Nền tảng số công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
76 |
B.59 |
Nền tảng số công tác thực hiện trách nhiệm giải trình |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
77 |
B.60 |
Nền tảng phát thanh số quốc gia |
Đài Tiếng nói Việt Nam |
17/QĐ/TNVN ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
78 |
B.61 |
Nền tảng truyền hình số trực tuyến quốc gia VTVGo |
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
Đã hoạt động |
|
79 |
B.62 |
Nền tảng dữ liệu đo lường hành vi khán giả xem truyền hình - VTV Big Data và VTV Rating |
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
Đã hoạt động |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8112/BKHCN-CĐSQG |
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; |
Căn cứ Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 24/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, danh mục nền tảng số dùng chung quốc gia của các cơ quan trong hệ thống chính trị;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng tại văn bản số 10293/VPCP-CĐS ngày 8/10/2026 về triển khai các nền tảng số quốc gia giao Bộ Khoa học và Công nghệ làm đầu mối tổng hợp, công bố, cập nhật đầy đủ các văn bản kế hoạch, tiến độ, phạm vi và kiến trúc của nền tảng số dùng chung quốc gia để các bộ, cơ quan, địa phương tra cứu, phối hợp triển khai;
Bộ Khoa học và Công nghệ xin gửi các cơ quan bản tổng hợp và bản chụp các văn bản kế hoạch triển khai các nền tảng số; văn bản công bố về phạm vi, đối tượng, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng, kiến trúc của nền tảng số và đề nghị các cơ quan, đơn vị:
- Tra cứu kế hoạch triển khai nền tảng số dùng chung quốc gia và phối hợp chặt chẽ với cơ quan chủ quản nền tảng số xây dựng và vận hành nền tảng số dùng chung quốc gia; làm căn cứ để chủ động triển khai các nội dung chuyển đổi số trong phạm vi của mình tránh chồng lấn.
- Các địa phương chủ động rà soát, đề xuất các nghiệp vụ cần chuyển đổi số và yêu cầu về nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng đối với từng nền tảng, gửi cơ quan chủ quản để có kế hoạch triển khai, nâng cấp nền tảng số đáp ứng nhu cầu dùng chung của địa phương (thời hạn 15/12/2026, các cơ quan chủ quản tiếp thu ban hành đầy đủ trước 30/12/2026).
- Nghiên cứu kiến trúc của các nền tảng số đã công bố để có phương án tích hợp, kết nối vào kiến trúc số của cơ quan, tổ chức mình.
Đề nghị các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia, khi ban hành mới hoặc điều chỉnh các văn bản liên quan xin gửi Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp.
Bản tổng hợp văn bản công bố của các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia tại Phụ lục kèm theo.
Bộ Khoa học và Công nghệ xin gửi Quý cơ quan biết và triển khai.
Trân trọng./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG
|
TỔNG
HỢP CÁC VĂN BẢN CÔNG BỐ CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN NỀN TẢNG SỐ DÙNG CHUNG QUỐC GIA
Kèm
theo văn bản số 8112 /BKHCN-CĐSQG ngày 15/10/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Bản mềm văn bản ban hành bởi các cơ quan chủ quản nền tảng số dùng chung quốc gia có thể tải về tại QRCode hoặc đường dẫn sau đây (Thư mục được tổ chức thành các thư mục con là tên của cơ quan chủ quản. Thư mục này sẽ luôn được cập nhật kịp thời khi các cơ quan chủ quản ban hành văn bản mới hoặc điều chỉnh)
|
|
https://1drv.ms/f/c/835540ba5a2cf3d8/IgBzi8pYsjmtQpvPH_IENGlXAfU664vaafhLoyfjJ2jJdTA?e=TTsAbV |
Bản tổng hợp văn bản do cơ quan chủ quản đã ban hành.
|
STT |
ID |
Tên nền tảng |
Cơ quan chủ quản |
Số văn bản công bố kế hoạch triển khai |
Số văn bản công bố phạm vi, đối tượng nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng |
Số văn bản công bố kiến trúc |
Trạng thái |
|
1 |
A.1 |
Cổng dịch vụ công quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
2 |
A.2 |
Nền tảng VNeID |
Bộ Công an |
|
6255/QĐ-BCA- C06 ngày 02/10/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
3 |
A.3 |
Nền tảng định danh và xác thực điện tử |
Bộ Công an |
|
|
|
Đã hoạt động |
|
4 |
A.4 |
Trục liên thông văn bản quốc gia |
Văn phòng Chính phủ |
7045/VPCP-KSTT ngày 29/7/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
5 |
A.5 |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
6 |
A.6 |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
3455/QĐ-BKHCN ngày 13/8/2026 |
4000/QĐ- BKHCN ngày 02/10/2026 |
183/QĐ- CĐSQG ngày 30/9/2026 |
Đã hoạt động |
|
7 |
A.7 |
Cổng dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
8 |
A.8 |
Nền tảng điện toán đám mây trong Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
9 |
A.9 |
Nền tảng chuỗi khối (blockchain) quốc gia |
Bộ Công an |
3008/QĐ-BCA-C12 ngày 22/5/2026 6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
10 |
A.10 |
Trợ lý ảo quốc gia |
Bộ Công an |
3008/QĐ-BCA-C12 ngày 22/5/2026 6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
11 |
A.11 |
Trung tâm tính toán hiệu năng cao của Trung tâm dữ liệu quốc gia |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
12 |
A.12 |
Nền tảng số từ điển dữ liệu dùng chung |
Bộ Công an |
6014/QĐ-BCA-C12 ngày 22/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
13 |
A.13 |
Nền tảng SOC quốc gia thế hệ mới (Nền tảng điều hành an ninh mạng quốc gia |
Bộ Công an |
470/KH-BCA-A05 ngày 5/8/2025; 811/KH-BCA-A05 ngày 28/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
14 |
A.14 |
Hệ thống phòng vệ mạng quốc gia |
Bộ Công an |
471/KH-BCA-A05 ngày 5/8/2025; 811/KH-BCA-A05 ngày 28/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
15 |
A.15 |
Nền tảng quản lý dữ liệu thống kê |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
16 |
A.16 |
Cổng Pháp luật quốc gia |
Bộ Tư pháp |
2447/QĐ-BTP ngày 29/7/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
|
3645/QĐ- BTP ngày 22/12/2025 |
Thử nghiệm |
|
17 |
A.17 |
Hệ thống Công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Văn phòng Chính phủ |
559/QĐ-VPCP ngày 17/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
18 |
B.1 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Đảng trên môi trường điện tử |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
19 |
B.2 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Công an |
|
|
|
Chưa |
|
20 |
B.3 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Quốc phòng |
5405/QĐ-BQP ngày 27/10/2025 |
5096/QĐ-BQP ngày 17/9/2026 |
5096/QĐ- BQP ngày 17/9/2026 |
Đã hoạt động |
|
21 |
B.4 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Ngoại giao |
5899/BNG-CNTT ngày 5/9/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
22 |
B.5 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Nội vụ |
7688/BNV-VP ngày 10/9/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
23 |
B.6 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Tư pháp |
2944/QĐ-BTP ngày 30/9/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
24 |
B.7 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
25 |
B.8 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Công Thương |
3149/QĐ-BCT ngày 24/10/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
26 |
B.9 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
27 |
B.10 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Xây dựng |
1627/QĐ-BXD ngày 29/9/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
28 |
B.11 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2485/QĐ-BVHTTDL ngày 24/9/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
29 |
B.12 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
1983/QĐ-BKHCN ngày 31/3/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
30 |
B.13 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
3300/QĐ-BGDĐT ngày 28/11/2025 |
|
|
Thử nghiệm |
|
31 |
B.14 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Y tế |
4048/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
32 |
B.15 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
33 |
B.16 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
3096/QĐ-NHNN ngày 31/8/2025; 1744/QĐ-NHNN ngày 30/7/2026 |
1157/QĐ- NHNN ngày 29/05/2026 |
1157/QĐ- NHNN ngày 29/05/2026 |
Đã hoạt động |
|
34 |
B.17 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Thanh tra Chính phủ |
|
|
|
Chưa |
|
35 |
B.18 |
Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
2686/QĐ-BTC ngày 24/9/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
36 |
B.19 |
Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan Đảng |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
37 |
B.20 |
Hệ thống thông tin lĩnh vực tổ chức - xây dựng Đảng |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
38 |
B.21 |
Phần mềm theo dõi tình hình thực hiện Nghị quyết, Chỉ thị, Kết luận của Trung ương |
Văn phòng Trung ương Đảng |
498-QĐ/VPTW ngày 19/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
39 |
B.22 |
Hệ thống quản lý đấu giá tài sản |
Bộ Công an |
3332/QĐ-BCA-C06 ngày 01/6/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
40 |
B.23 |
Nền tảng quản lý doanh nghiệp quốc gia (Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp) |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025 |
2624/QĐ-BTC ngày 21/9/2026 |
|
Đã hoạt động |
|
41 |
B.24 |
Nền tảng tài chính số quốc gia (Cơ sở dữ liệu tổng hợp về Tài chính) |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
2839/QĐ- BTC ngày 18/8/2025 |
Đã hoạt động |
|
42 |
B.25 |
Hệ thống công nghệ thông tin thực hiện Hải quan số |
Bộ Tài chính |
3748/QĐ-BTC ngày 6/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
156/QĐ-BTC ngày 28/1/2026 |
|
Chưa |
|
43 |
B.26 |
Nền tảng Cổng công khai ngân sách nhà nước |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
44 |
B.27 |
Hệ thống thông tin quản lý thuế |
Bộ Tài chính |
2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
|
|
|
45 |
B.28 |
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Bộ Tài chính |
|
1092/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 |
1323/QĐ- BTC ngày 29/5/2026 |
Đã hoạt động |
|
46 |
B.29 |
Nền tảng quản lý cán bộ công chức, viên chức quốc gia |
Bộ Nội vụ |
944/QĐ-BNV ngày 27/8/2025; 1033/QĐ-BNV ngày 4/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
47 |
B.30 |
Nền tảng hợp đồng lao động điện tử |
Bộ Nội vụ |
1287/QĐ-BNV ngày 31/10/2025; 395/QĐ-BNV ngày 6/4/2026 |
583/QD-BNV ngày 27/5/2026 |
582/QĐ- BNV ngày 27/5/2026 |
Đã hoạt động |
|
48 |
B.31 |
Sàn giao dịch việc làm quốc gia |
Bộ Nội vụ |
8837/KH-BNV ngày 2/10/2025; 4953/KH-BNV ngày 22/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
49 |
B.32 |
Nền tảng số quốc gia về văn thư, lưu trữ |
Bộ Nội vụ |
595/KH-CVT<NN ngày 21/4/2026; 4517/KH-BNV ngày 12/5/2026 |
|
|
Chưa |
|
50 |
B.33 |
Nền tảng Sổ sức khoẻ điện tử |
Bộ Y tế |
4048/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
51 |
B.34 |
Hệ thống thông tin và Cơ sở dữ liệu quốc gia về An toàn thực phẩm |
Bộ Y tế |
|
|
|
Chưa |
|
52 |
B.35 |
Nền tảng số quản trị giáo dục quốc gia |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2016/QĐ-BGDĐT ngày 13/11/2025; 506/KH-BGDĐT ngày 31/3/2026; 2825/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2026 |
2825/QĐ- BGDĐT ngày 28/9/2026 |
|
Chưa |
|
53 |
B.36 |
Nền tảng giáo dục thông minh quốc gia |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Chưa |
|
54 |
B.37 |
Nền tảng quốc gia về chăn nuôi và thú y |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
325 6/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
55 |
B.38 |
Nền tảng quốc gia về trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
56 |
B.39 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ phân tích, cảnh báo thiên tai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
57 |
B.40 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
58 |
B.41 |
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ bảo vệ môi trường |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3256/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
59 |
B.42 |
Nền tảng quản lý thương mại và thị trường |
Bộ Công Thương |
3149/QĐ-BCT ngày 24/10/2025; 910/QĐ-BCT ngày 16/4/2026 |
|
|
Chưa |
|
60 |
B.43 |
Nền tảng số pháp luật Việt Nam |
Bộ Tư pháp |
2945/QĐ-BTP ngày 30/9/2025; 2168/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 |
3593/QĐ-BTP ngày 18/12/2025 |
3592/QĐ- BTP ngày 18/12/2025 |
Đã hoạt động |
|
61 |
B.44 |
Nền tảng quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2615/QĐ-BVHTTDL ngày 29/7/2025 |
|
|
Đã hoạt động |
|
62 |
B.45 |
Nền tảng Quản trị và Kinh doanh du lịch |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1403/QĐ-BVHTTDL ngày 17/6/2022; 2371/QĐ-BVHTTDL ngày 11/9/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
63 |
B.46 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu dân tộc |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
64 |
B.47 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu tôn giáo |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
65 |
B.48 |
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
1983/QĐ-BKHCN ngày 31/3/2026 |
|
|
Chưa |
|
66 |
B.49 |
Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
162/QĐ-TTTK ngày 12/9/2025; 3954/QĐ-BKHCN ngày 01/10/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
67 |
B.50 |
Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
9037/NHNN-CNTT; 190/KH-CNTT ngày 29/10/2025; 1974/QĐ-NHNN ngày 28/8/2026 |
|
|
Đã hoạt động |
|
68 |
B.51 |
Hệ thống thông tin tín dụng quốc gia |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
9037/NHNN-CNTT; 375/QĐ-TTTD ngày 29/10/2025; 1974/QĐ-NHNN ngày 28/8/2026 |
125/QĐ-TTTD ngày 13/3/2026 |
67/QĐ- TTTD ngày 6/2/2026 |
Đã hoạt động |
|
69 |
B.52 |
Hệ thống thông tin ngân sách và kế toán nhà nước số (VDBAS) |
Bộ Tài chính |
3378/QĐ-BTC ngày 6/10/2025; 1221/QĐ-BTC ngày 21/5/2026; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
|
114/QĐ- BTC ngày 22/1/2026 |
Chưa |
|
70 |
B.53 |
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu chuyên ngành quản lý chứng khoán |
Bộ Tài chính |
3918/QĐ-BTC ngày 21/11/2025; 2432/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 |
2492/QĐ-BTC ngày 07/9/2026 |
2491/QĐ- BTC ngày 07/9/2026 |
Chưa |
|
71 |
B.54 |
Nền tảng quản lý hệ thống giao thông thông minh đường bộ |
Bộ Xây dựng |
1401/QĐ-BXD ngày 10/8/2026; 1676/QĐ-BXD ngày 29/9/2026 |
|
|
Chưa |
|
72 |
B.55 |
Nền tảng số công tác tiếp công dân, xử lý đơn giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
Thử nghiệm |
|
73 |
B.56 |
Nền tảng số công tác thanh tra |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
74 |
B.57 |
Nền tảng số công tác kiểm soát tài sản, thu nhập |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
75 |
B.58 |
Nền tảng số công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
76 |
B.59 |
Nền tảng số công tác thực hiện trách nhiệm giải trình |
Thanh tra Chính phủ |
783/QĐ-TTCP ngày 7/8/2026 |
|
|
|
|
77 |
B.60 |
Nền tảng phát thanh số quốc gia |
Đài Tiếng nói Việt Nam |
17/QĐ/TNVN ngày 14/8/2026 |
|
|
Chưa |
|
78 |
B.61 |
Nền tảng truyền hình số trực tuyến quốc gia VTVGo |
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
Đã hoạt động |
|
79 |
B.62 |
Nền tảng dữ liệu đo lường hành vi khán giả xem truyền hình - VTV Big Data và VTV Rating |
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
Đã hoạt động |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
