Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Công văn 5064/BGDĐT-KHCNTT năm 2026 cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Số hiệu 5064/BGDĐT-KHCNTT
Ngày ban hành 03/08/2026
Ngày có hiệu lực 03/08/2026
Loại văn bản Công văn
Cơ quan ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Phạm Quang Hưng
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Giáo dục

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5064/BGDĐT-KHCNTT
V/v cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục

Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2026

 

Kính gửi: Các Sở Giáo dục và Đào tạo

Thực hiện Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW ngày 11/7/2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (Kế hoạch hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị), Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức rà soát, hoàn thiện cơ sở dữ liệu (CSDL) về giáo dục đào tạo bảo đảm dữ liệu được rà soát, cập nhật “đúng, đủ, sạch, sống” đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên Hệ thống cơ sở dữ liệu (CSDL) ngành giáo dục tại địa chỉ http://csdl.moet.gov.vn, cụ thể như sau:

1. Phạm vi và nội dung dữ liệu cần cập nhật

- Phạm vi dữ liệu cần cập nhật là dữ liệu của năm học 2025-2026 đến thời điểm cập nhật.

- Nội dung dữ liệu cần cập nhật gồm: Thông tin về cơ sở giáo dục; Thông tin về các lớp học; Thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và nhân sự hỗ trợ giáo dục; Thông tin về người học; Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị giáo dục.

- Danh mục thông tin và yêu cầu nhập dữ liệu chi tiết được nêu cụ thể tại Phụ lục 1: Dữ liệu cần rà soát, cập nhật trên cơ sở dữ liệu ngành giáo dục kèm theo Công văn này.

- Đối với dữ liệu chủ, yêu cầu cơ sở giáo dục phải ký số theo Phụ lục 2: Hướng dẫn ký số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu ngành giáo dục kèm theo Công văn này.

2. Thời hạn hoàn thành

- Các cơ sở giáo dục hoàn thành rà soát, cập nhật dữ liệu trước ngày 10/8/2026.

- Các Sở GDĐT hoàn thành rà soát dữ liệu trong phạm vi quản lý trước ngày 15/8/2026.

3. Thông tin hỗ trợ kỹ thuật: liên hệ qua thư điện tử hỗ trợ CSDL ngành giáo dục [email protected].

4. Tổ chức thực hiện

Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo nghiêm túc quán triệt, chỉ đạo và tổ chức triển khai rà soát, cập nhật dữ liệu trên cơ sở dữ liệu ngành giáo dục đảm bảo chất lượng và đúng hạn; chịu trách nhiệm pháp lý về dữ liệu trên địa bàn quản lý phục vụ quản lý, điều hành ngành giáo dục, thực hiện thủ tục hành chính không dùng hồ sơ giấy và phục vụ chuyển đổi số quốc gia.

Trân trọng/.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Bộ Công an (để phối hợp);
- Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
- UBND tỉnh, thành phố (để phối hợp chỉ đạo);
- Các đơn vị: GDMN, GDPT, GDNN&GDTX, HSSV, NGCBQLGD, KHTC (để thực hiện);
- Lưu: VT, KHCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Quang Hưng

 

PHỤ LỤC 1

DỮ LIỆU CẦN RÀ SOÁT, CẬP NHẬT TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH GIÁO DỤC
(
Ban hành kèm theo Công văn số 5064/BGDĐT-KHCNTT ngày 03/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1. CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC, THCS, THPT, PHỔ THÔNG NHIỀU CẤP HỌC, GDTX

TT

Thông tin nhập liệu

Nội dung dữ liệu

Yêu cầu

Chức năng trên Hệ thống

1

Thông tin cơ sở giáo dục

Thông tin về cơ sở giáo dục, loại hình trường, loại trường, quy mô, đạt chuẩn và các thông tin khác theo quy định

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin, đặc biệt lưu ý các thông tin:

- Mã số định danh tổ chức (NĐ 69);

- Thông tin phường/xã, cơ sở giáo dục thuộc vùng đồng bào DTTS và miền núi, Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, hải đảo theo quy định hiện hành;

- Cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia, đạt kiểm định chất lượng giáo dục;

- Cơ sở giáo dục có sử dụng máy tính, nguồn nước, công trình vệ sinh

- Trường chính, điểm trường, phân hiệu; công lập, tư thục; trường phổ thông, phổ thông dân tộc nội trú, phổ thông dân tộc bán trú; trường năng khiếu; trường phổ thông nội trú (xã biên giới).

1. Trường

2

Thông tin lớp học

Thông tin cơ bản về lớp học theo trường, số lớp điểm trường chính, số lớp điểm trường phụ, số lớp phân hiệu, lớp học 2 buổi/ngày, lớp khuyết tật, lớp học bán trú, lớp học ngoại ngữ, lớp có học sinh học hòa nhập và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin, đặc biệt lưu ý các thông tin:

- Số buổi học trên tuần của lớp;

- Môn học ngoại ngữ 1, ngoại ngữ 2 (nếu có).

2. Lớp học

3

Thông tin đội ngũ

Thông tin cơ bản của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục về thông tin chung, trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo và bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, trình độ tin học, ngoại ngữ, đánh giá chuẩn nghề nghiệp và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin:

- Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên theo từng vị trí việc làm và chức vụ, hình thức hợp đồng, ngạch hạng, mức phụ cấp, hệ số lương, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, chứng chỉ dạy tiếng dân tộc thiểu số (nếu có)…

- Cập nhật đầy đủ số liệu về: Độ tuổi, dân tộc, trình độ chuyên môn, Môn học đang giảng dạy, trình độ ngoại ngữ, Thời gian công tác, Cán bộ quản lý không là nhà giáo/ Cán bộ quản lý là nhà giáo/ nhà giáo kiêm nhiệm quản lý chuyên môn/nhà giáo kiêm nhiệm các hoạt động khác trong cơ sở giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục,…

- Xác thực định danh với CSDLQG về Dân cư.

3. Nhân sự

4

Thông tin người học

Thông tin về hồ sơ lý lịch, quá trình học tập, kết quả học tập, kết quả đánh giá năng lực - phẩm chất, rèn luyện, sức khỏe và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin học sinh theo từng lớp, xác thực định danh với CSDLQG về Dân cư, đặc biệt lưu ý các thông tin:

- Học sinh được hưởng chính sách theo quy định hiện hành (Hưởng chính sách học sinh dân tộc bán trú NĐ 66, Học sinh hưởng chính sách ăn trưa theo NĐ 339, Hưởng chính sách học sinh Dân tộc nội trú NĐ 66);

- Học sinh học tiếng dân tộc; Học sinh học ngoại ngữ; học sinh học tiếng nước láng giềng

- Học sinh dân tộc bán trú; học sinh khuyết tật

- Thông tin sức khỏe học sinh, thể lực học sinh, học sinh biết bơi, bệnh về mắt…;

- Kết quả học tập, kết quả rèn luyện theo từng kỳ và cuối năm học;

- Thông tin khen thưởng, kỷ luật, công tác học sinh.

4. Học sinh

5

Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị

Thông tin cơ bản về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát, cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học của từng cơ sở giáo dục. Lưu ý khai báo chi tiết từng loại hạng mục công trình, thiết bị dạy học các môn học; phòng bộ môn; phòng chức năng.

6. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

2. CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON

TT

Thông tin nhập liệu

Nội dung dữ liệu

Yêu cầu

Chức năng trên Hệ thống

1

Thông tin cơ sở giáo dục

Thông tin về cơ sở giáo dục, loại hình giáo dục, các thông tin về điểm trường chính, các điểm trường (nếu có) và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin, đặc biệt lưu ý các thông tin:

- Mã số định danh tổ chức (NĐ 69);

- Thông tin phường/xã, cơ sở giáo dục thuộc vùng đồng bào DTTS và miền núi, Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, hải đảo theo quy định hiện hành;

- Cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia;

- Cơ sở giáo dục có sử dụng máy tính, nguồn nước, công trình vệ sinh…

1. Trường

2

Thông tin lớp học

Thông tin về nhà trẻ, nhóm trẻ/lớp mẫu giáo (gọi chung là lớp học) gồm: Danh sách lớp học, lớp học theo nhóm tuổi, lớp ghép, lớp học 2 buổi/ngày, lớp học bán trú, chương trình giáo dục và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin.

2. Lớp học

3

Thông tin đội ngũ

Thông tin cơ bản của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục về thông tin chung, trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo và bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, trình độ tin học, ngoại ngữ, đánh giá chuẩn nghề nghiệp và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin:

- Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên theo từng vị trí việc làm và chức vụ, hình thức hợp đồng, ngạch hạng, mức phụ cấp, hệ số lương, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, bồi dưỡng chuyên môn về nghiệp vụ sư phạm GDMN, được hưởng chính sách dạy tăng cường tiếng Việt (nếu có)...;

- Xác thực định danh với CSDLQG về Dân cư.

3. Nhân sự

4

Thông tin người học

Hồ sơ lý lịch, kết quả của quá trình học tập, nuôi dưỡng, sức khỏe của trẻ và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin học sinh theo từng lớp, xác thực định danh với CSDLQG về Dân cư, đặc biệt lưu ý các thông tin:

- Học sinh được hưởng chính sách theo quy định hiện hành;

- Học sinh học tiếng dân tộc;

- Thông tin sức khỏe nuôi dưỡng, học sinh biết bơi, bệnh về mắt…

4. Học sinh

5

Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị

Thông tin cơ bản về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em và các thông tin khác theo quy định.

Rà soát, cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học của từng cơ sở giáo dục. Lưu ý khai báo chi tiết từng loại hạng mục công trình, thiết bị dạy học các môn học.

6. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

3. DỮ LIỆU VỀ HỌC SINH

TT

Thông tin nhập liệu

Nội dung dữ liệu

Yêu cầu

Chức năng trên hệ thống

A

DỮ LIỆU CẬP NHẬT THEO VỤ VIỆC (cập nhật thường xuyên khi có vụ việc xảy ra)

1

Báo cáo bạo lực, quấy rối, xâm hại

Thông tin về vụ việc bạo lực, quấy rối, xâm hại; nguyên nhân; hình thức; thời gian, địa điểm; xác nhận tin báo; kết quả điều tra xác minh; kết quả xử lý; hình thức hỗ trợ can thiệp.

Dữ liệu thời gian thực, đề nghị các đơn vị cập nhật vụ việc theo thực tế, đảm bảo thường xuyên, kịp thời.

Quản lý công tác học sinh

2

Báo cáo về tội phạm và Vi phạm pháp luật

Thông tin cơ bản về: nội quy, quy định của cơ sở giáo dục; quy định của địa phương, địa bàn cư trú; trật tự an toàn giao thông; phòng chống cháy nổ

Dữ liệu thời gian thực, đề nghị các đơn vị cập nhật vụ việc theo thực tế, đảm bảo thường xuyên, kịp thời.

Quản lý công tác học sinh

B

DỮ LIỆU BÁO CÁO THƯỜNG XUYÊN, ĐỊNH KỲ

I

GIÁO DỤC THỂ CHẤT, THỂ THAO TRƯỜNG HỌC

1

Quản lý hồ sơ sức khỏe trẻ mầm non, học sinh phổ thông

- Thông tin báo cáo về chiều cao, cân nặng; báo cáo thống kê chỉ số khối cơ thể (BMI); thông tin sở thích lựa chọn các môn thể thao; thông tin về học sinh năng khiếu các môn thể thao.

- Thông tin về số lượng học sinh biết bơi an toàn

Yêu cầu cập nhật đầy đủ, chính xác theo đúng hướng dẫn.

Quản lý công tác học sinh

2

Cập nhật kết quả đánh giá, xếp loại thể lực của học sinh

Thông tin liên quan đến đánh giá, xếp loại thể lực học sinh theo quy định tại Quyết định số 53/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008.

Cập nhật số liệu đầy đủ, đúng yêu cầu theo cơ sở dữ liệu ngành.

Quản lý công tác học sinh

II

QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC

1

Dữ liệu phục vụ quản lý chính sách, học bổng và kết nối với Quỹ Học bổng Quốc gia

Cập nhật thông tin về dữ liệu tối thiểu về chính sách, học bổng và hỗ trợ người học: tên hoặc mã chương trình; loại học bổng hoặc nội dung hỗ trợ đã hoặc đang được hưởng; nguồn kinh phí, mức hỗ trợ và thời gian, kỳ hoặc năm học được hưởng

Yêu cầu cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin trên CSDL ngành.

Quản lý công tác học sinh

III

CÔNG TÁC CHÍNH TRỊ, TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG, VĂN HÓA HỌC ĐƯỜNG

1

Cập nhật dữ liệu về khen thưởng, kỷ luật học sinh

Số lượng học sinh được khen thưởng (cụ thể các trường thông tin: tuyên dương, giấy khen, thư khen, hình thức khác)

Yêu cầu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2025/TT-BGDĐT

Quản lý công tác học sinh

2

Công tác Đoàn, Hội, Đội

Thông tin đối với Số đội viên/đoàn viên kết nạp mới; xếp loại đội viên/ đoàn viên

Yêu cầu cập nhật đầy đủ, chính xác các thông tin trên CSDL ngành.

Quản lý công tác học sinh

3

Công tác phát triển đảng trong học sinh

Thông tin về Số lượng học sinh được kết nạp đảng trong năm học và Xếp loại đảng viên

- QĐ số 533/QĐ-BGDĐT ngày 03/3/25.

- Chỉ thị 34-CT/TW năm 1998 về công tác phát triển đảng trong trường học.

Quản lý công tác học sinh

 

PHỤ LỤC 2

HƯỚNG DẪN KÝ SỐ HỒ SƠ TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH GIÁO DỤC
Dành cho các cơ sở giáo dục
(Kèm theo Công văn số
5064/BGDĐT-KHCNTT ngày 03/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...