Công văn 4798/BCT-KHTC năm 2026 báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025 do Bộ Công thương ban hành
| Số hiệu | 4798/BCT-KHTC |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Phan Thị Thắng |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Tài chính nhà nước |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4798/BCT-KHTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
Kính gửi: Bộ Tài chính
Trả lời Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính về việc báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025, Bộ Công Thương có ý kiến như sau:
1. Về đôn đốc doanh nghiệp gửi báo cáo lên Hệ thống MIS
Căn cứ nội dung tại Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương đã Công văn số 3949/BCT-KHTC ngày 01/6/2026 chỉ đạo các doanh nghiệp mà Bộ Công Thương là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 lên Hệ thống thông tin quản lý, giám sát vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên website (Hệ thống MIS), đồng thời gửi báo cáo đánh giá tình hình tài chính và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2025 cho Cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính.
2. Về kết quả phê duyệt trên Hệ thống MIS:
- Bộ Công Thương đang là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 07 doanh nghiệp, trong đó 03 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Công ty Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC), 04 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty cổ phần (Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội - tỷ lệ vốn nhà nước 81,89%; Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 88,47%; Công ty CP Nông Thổ Sản Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 22,98% và Công ty CP Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng- tỷ lệ vốn nhà nước 18,43%). Công ty cổ phần Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng đã dừng hoạt động từ năm 2013 (vốn nhà nước 760 triệu đồng).
- 04 doanh nghiệp đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (đã được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương đã phê duyệt (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội, Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam).
- Công ty cổ phần Nông Thổ sản Việt Nam đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (Báo cáo tài chính chưa được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương chưa có cơ sở phê duyệt.
- Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC, chưa thực hiện báo cáo, hiện tại Công ty đang bị cơ quan cảnh sát điều tra Bộ Công an điều tra vụ án hình sự về hành vi “Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát lãng phí” và tội danh “Tham ô tài sản”.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1A theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1B theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước: Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp, Bộ Công Thương rà soát, tổng hợp tại Phụ lục 2 (theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính) gửi kèm theo.
4. Về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 của các doanh nghiệp
Các doanh nghiệp thuộc Bộ Công Thương có kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 tốt, 3/4 doanh nghiệp vượt kế hoạch về chỉ tiêu doanh thu và 4/4 doanh nghiệp có chỉ tiêu lợi nhuận vượt kế hoạch, các doanh nghiệp bảo toàn và phát triển vốn nhà nước, một số chỉ tiêu tài chính cụ thể như sau: (ĐVT: Tỷ đồng)
|
STT |
Doanh nghiệp |
Chỉ tiêu tài chính năm 2025 |
||||
|
Tổng doanh thu |
Lợi nhuận sau thuế |
|||||
|
Kế hoạch |
Thực hiện |
Kế hoạch |
Thực hiện |
|||
|
1 |
NSMO |
734,6 |
742,9 |
62 |
85,5 |
|
|
2 |
HABECO |
Công ty mẹ |
6.108,6 |
6.152,3 |
228,8 |
400,2 |
|
Hợp nhất |
|
8.796,7 |
|
491,4 |
||
|
3 |
VINAPACO |
Công ty mẹ |
2.520 |
2.431,7 |
16,8 |
24,8 |
|
Hợp nhất |
2.569 |
2.466 |
17,2 |
24,7 |
||
|
4 |
VEAM |
Công ty mẹ |
7.139,8 |
8.053,1 |
6.330,3 |
7.005,7 |
|
Hợp nhất |
|
12.038,7* |
|
7.219,4 |
||
(* Tổng doanh thu 12.038,7 tỷ đồng của VEAM bao gồm lãi từ hoạt động đầu tư vào công ty liên kết 6.630,1 tỷ đồng)
Trong năm 2025, Bộ Công Thương đã chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 05 doanh nghiệp sang SCIC, cụ thể như sau:
- Ngày 22/4/2025 chuyển giao Công ty cổ phần viện máy và dụng cụ công nghiệp, Công ty cổ phần Viện Nghiên cứu Dệt may, Công ty cổ phần xây dựng và xuất nhập khẩu tổng hợp.
- Ngày 29/12/2025 chuyển giao Tổng công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Việt Nam, Tổng công ty Máy và Thiết bị công nghiệp.
Trên đây là ý kiến của Bộ Công Thương, đề nghị Bộ Tài chính tổng hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4798/BCT-KHTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
Kính gửi: Bộ Tài chính
Trả lời Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính về việc báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025, Bộ Công Thương có ý kiến như sau:
1. Về đôn đốc doanh nghiệp gửi báo cáo lên Hệ thống MIS
Căn cứ nội dung tại Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương đã Công văn số 3949/BCT-KHTC ngày 01/6/2026 chỉ đạo các doanh nghiệp mà Bộ Công Thương là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 lên Hệ thống thông tin quản lý, giám sát vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên website (Hệ thống MIS), đồng thời gửi báo cáo đánh giá tình hình tài chính và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2025 cho Cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính.
2. Về kết quả phê duyệt trên Hệ thống MIS:
- Bộ Công Thương đang là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 07 doanh nghiệp, trong đó 03 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Công ty Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC), 04 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty cổ phần (Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội - tỷ lệ vốn nhà nước 81,89%; Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 88,47%; Công ty CP Nông Thổ Sản Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 22,98% và Công ty CP Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng- tỷ lệ vốn nhà nước 18,43%). Công ty cổ phần Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng đã dừng hoạt động từ năm 2013 (vốn nhà nước 760 triệu đồng).
- 04 doanh nghiệp đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (đã được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương đã phê duyệt (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội, Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam).
- Công ty cổ phần Nông Thổ sản Việt Nam đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (Báo cáo tài chính chưa được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương chưa có cơ sở phê duyệt.
- Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC, chưa thực hiện báo cáo, hiện tại Công ty đang bị cơ quan cảnh sát điều tra Bộ Công an điều tra vụ án hình sự về hành vi “Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát lãng phí” và tội danh “Tham ô tài sản”.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1A theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1B theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.
- Tình hình đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước: Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp, Bộ Công Thương rà soát, tổng hợp tại Phụ lục 2 (theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính) gửi kèm theo.
4. Về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 của các doanh nghiệp
Các doanh nghiệp thuộc Bộ Công Thương có kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 tốt, 3/4 doanh nghiệp vượt kế hoạch về chỉ tiêu doanh thu và 4/4 doanh nghiệp có chỉ tiêu lợi nhuận vượt kế hoạch, các doanh nghiệp bảo toàn và phát triển vốn nhà nước, một số chỉ tiêu tài chính cụ thể như sau: (ĐVT: Tỷ đồng)
|
STT |
Doanh nghiệp |
Chỉ tiêu tài chính năm 2025 |
||||
|
Tổng doanh thu |
Lợi nhuận sau thuế |
|||||
|
Kế hoạch |
Thực hiện |
Kế hoạch |
Thực hiện |
|||
|
1 |
NSMO |
734,6 |
742,9 |
62 |
85,5 |
|
|
2 |
HABECO |
Công ty mẹ |
6.108,6 |
6.152,3 |
228,8 |
400,2 |
|
Hợp nhất |
|
8.796,7 |
|
491,4 |
||
|
3 |
VINAPACO |
Công ty mẹ |
2.520 |
2.431,7 |
16,8 |
24,8 |
|
Hợp nhất |
2.569 |
2.466 |
17,2 |
24,7 |
||
|
4 |
VEAM |
Công ty mẹ |
7.139,8 |
8.053,1 |
6.330,3 |
7.005,7 |
|
Hợp nhất |
|
12.038,7* |
|
7.219,4 |
||
(* Tổng doanh thu 12.038,7 tỷ đồng của VEAM bao gồm lãi từ hoạt động đầu tư vào công ty liên kết 6.630,1 tỷ đồng)
Trong năm 2025, Bộ Công Thương đã chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 05 doanh nghiệp sang SCIC, cụ thể như sau:
- Ngày 22/4/2025 chuyển giao Công ty cổ phần viện máy và dụng cụ công nghiệp, Công ty cổ phần Viện Nghiên cứu Dệt may, Công ty cổ phần xây dựng và xuất nhập khẩu tổng hợp.
- Ngày 29/12/2025 chuyển giao Tổng công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Việt Nam, Tổng công ty Máy và Thiết bị công nghiệp.
Trên đây là ý kiến của Bộ Công Thương, đề nghị Bộ Tài chính tổng hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên doanh nghiệp |
Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh |
Cơ quan phê duyệt chủ trương |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan quyết định thành lập |
Tổng mức vốn đầu tư đăng ký |
Nguồn góp vốn điều lệ trong năm báo cáo |
Tình hình đầu tư vốn điều lệ |
Ghi chú |
Đánh giá tính tuân thủ theo quy định |
Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án |
Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo |
|||||||
|
Tổng vốn |
Vốn điều lệ |
Huy động khác |
NSTW |
NSĐP |
Tài sản công |
Khác |
Đầu tư trong kỳ báo cáo |
Đầu tư lũy kế |
VĐL còn phải đầu tư |
||||||||||
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
-5 |
-6 |
(7)= (8)+(9) |
-8 |
-9 |
-10 |
-11 |
-12 |
-13 |
14 = 10+ 11+ 12 +13 |
-15 |
(16) = (8)-(15) |
-17 |
-18 |
-19 |
-20 |
|
1 |
Không phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp. - Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương /thẩm định/ quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản. - Cột (10) đến cột (13): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Cột (15): lũy kế vốn điều lệ đã cấp cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo. - Cột (18): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống). - Cột (19): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). - Cột (20): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). |
........,
ngày....tháng....năm..... |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI
VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên doanh nghiệp |
Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh |
Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan quyết định đầu tư |
Quy mô vốn điều lệ |
Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo |
Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ |
Ghi chú |
Đánh giá tính tuân thủ theo quy định |
Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án |
Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo |
||||||||||
|
Trước khi bổ sung |
Bổ sung |
Sau khi bổ sung |
NSTW |
NSĐP |
Tài sản công |
Giá trị chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản |
Giá trị tiền đã tiếp nhận |
Quỹ Đầu tư phát triển |
Khác |
Bổ sung trong năm báo cáo |
Bổ sung lũy kế |
Còn phải bổ sung |
||||||||||
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
-5 |
-6 |
-7 |
-8 |
(9)= (7)+(8) |
-10 |
-11 |
-12 |
-13 |
-14 |
-15 |
-16 |
-17 |
-18 |
(19)= (8)- (18) |
-20 |
-21 |
-22 |
-23 |
|
1 |
Không phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp. - Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định / quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản. - Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (9): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định. - Cột (10) đến cột (16): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Cột (17)=(10)+(11)+(12)+(13)+(14)+(15)+(16) - Cột (18): lũy kế vốn điều lệ đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo. - Cột (21): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống). - Cột (22): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). - Cột (23): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). - Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu. |
...........,
ngày... tháng..... năm.... |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN TẠI CÔNG
TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên doanh nghiệp |
Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh |
Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan quyết định đầu tư |
Vốn điều lệ trước khi bổ tung |
Vốn điều lệ sau khi bổ sung |
Vốn nhà nước phải đầu tư bổ sung |
Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo |
Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ |
Ghi chú |
Đánh giá tính tuân thủ theo quy định |
Đánh giá mục tiêu/hiệu quả theo Phương án |
Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo |
||||||||||||
|
VĐL của doanh nghiệp |
Trong đó |
VĐL của doanh nghiệp |
Trong đó |
NSTW |
NSĐP |
Quỹ ĐTPT, Quỹ dự trữ bổ sung VĐL |
Thặng dư vốn cổ phần |
Cổ tức, lợi nhuận được chia |
Tài sản công |
Khác |
Bổ sung trong năm báo cáo |
Bổ sung lũy kế |
Còn phải bổ sung |
|||||||||||||
|
Vốn góp của NN |
Tỷ lệ sở hữu của NN |
Vốn góp của NN |
Tỷ lệ sở hữu của NN |
|||||||||||||||||||||||
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
-5 |
-6 |
7- |
-8 |
-9 |
-10 |
-11 |
-12 |
(13) = (11) - (8) |
-14 |
-15 |
-16 |
-17 |
-18 |
-19 |
-20 |
-21 |
-22 |
(23) = (13) - (22) |
-24 |
-25 |
-26 |
-27 |
|
1 |
Không phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp - Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/ quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản. - Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (10): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định. - Cột (14) đến cột (20): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Cột(21)=(14)+(15)+(16)+(17)+(18)+(19)+(20) - Cột (22): lũy kế vốn nhà nước đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo. - Cột (25): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X"; Chưa tuân thủ: để trống). - Cột (26): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). - Cột (27): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống). - Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu. |
..........,
ngày...tháng...năm.... |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG
TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên doanh nghiệp |
Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh |
Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan quyết định |
Tổng mức vốn đầu tư |
Nguồn vốn đầu tư trong năm báo cáo |
Tình hình thực hiện đầu tư vốn |
Ghi chú |
Đánh giá tính tuân thủ theo quy định |
Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án/ Phương án |
Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo |
||||||||
|
Mức vốn đầu tư của Nhà nước |
VĐL của doanh nghiệp được thành lập/ mua lại |
Trong đó |
NSTW |
NSĐP |
Tài sản công |
Khác |
Đầu tư trong năm báo cáo |
Đầu tư lũy kế |
Còn phải đầu tư |
|||||||||||
|
Vốn góp của NN |
Tỷ lệ sở hữu của NN |
|||||||||||||||||||
|
-1 |
-2 |
-3 |
-4 |
-5 |
-6 |
-7 |
-8 |
-9 |
-10 |
-11 |
-12 |
-13 |
-14 |
-15 |
-16 |
(17) = (7) -(16) |
-18 |
-19 |
-20 |
-21 |
|
1 |
Không phát sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.........,
ngày... tháng .... năm.... |
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp.
- Cột (4): Dự án thuộc nhóm A, B, hoặc C theo Luật Đầu tư công
- Cột (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản.
- Cột (7): mức vốn đầu tư trong Đề án, Phương án đã được phê duyệt.
- Cột (11) đến cột (14): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cột (15)=(11)+(12)+(13)+(14)
- Cột (16): lũy kế vốn đã đầu tư để thành lập/ để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Cột (25): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).
- Cột (26): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Cột (27): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).
- Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu.
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI ĐẾN NGÀY 31/12/2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
|
Thông tin dự án |
Tổng vốn đầu tư theo giấy phép / Giấy phép điều chỉnh |
Thông tin bảo lãnh |
Tình hình thực hiện đầu tư |
|
||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu) |
Tên doanh nghiệp/ dự án |
Lĩnh vực đầu tư |
Khu vực/ nước tiếp nhận đầu tư |
Tổng vốn đầu tư |
Vốn điều lệ |
Vốn vay |
Bảo lãnh |
Hạn mức đã ký |
Nghĩa vụ thực hiện |
Giải tỏa bảo lãnh |
Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo |
Phát sinh trong kỳ báo cáo |
Lũy kế đến cuối kỳ |
Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo |
Phát sinh trong kỳ báo cáo |
||||||||||
|
Giá trị |
Tỷ lệ nắm giữ |
Tổng số |
Vốn góp |
Cho vay cổ đông |
Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện |
Tổng số |
Vốn góp |
Cho vay cổ đông |
Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện |
Tổng số |
Lợi nhuận chuyển về nước |
Từ cho vay cổ đông |
||||||||||||||
|
Thu gốc |
Lãi cho vay |
|||||||||||||||||||||||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5= 6 + 8+ 9 |
6 |
7 |
8 |
9=11 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14= 15+ 16+ 17 |
15 |
16 |
17 |
18= 13+ 14= 19+ 20+ 21 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
|
1 |
Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam-CTCP |
VEAM KOREA COPORATION |
Thương mại |
KOREA |
0.97 |
0.97 |
89% |
|
|
|
|
|
0.97 |
|
|
|
|
0.97 |
0.97 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
Cột |
Nội dung |
|
Danh mục lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài |
|
Số 1 |
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam |
1 |
Viễn thông |
|
Số 2 |
Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài |
2 |
Tìm kiếm thăm dò khai thác dầu khí |
|
Số 3 |
Ghi theo mã số của lĩnh vực |
3 |
Kinh doanh xăng dầu |
|
Số 4 |
Khu vực /nước tiếp nhận đầu tư |
4 |
Dịch vụ dầu khí |
|
Số 6-8 |
Thông tin trên Giấy đăng ký/Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài |
6 |
Khai thác khoáng sản |
|
Số 10 |
Số hạn mức bảo lãnh đã ký hợp đồng |
7 |
Xây lắp |
|
Số 11 |
Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh |
8 |
Dịch vụ lưu trú |
|
Số 17 |
Giá trị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong kỳ |
9 |
Khác (nghiên cứu phát triển; bưu chính; dịch vụ, thương mại; thủy điện; bệnh viện; dược phẩm,...) |
|
Số 27 |
Giá trị thu hồi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện |
|
|
|
Số 28 |
Thu từ thanh lý tài sản, dự án, kết thúc dự án |
|
|
|
Số 35 |
Tình trạng dự án (dừng, giãn, kết thúc; đang triển khai nhưng chưa phát sinh doanh thu |
|
|
ĐVT: Triệu USD
|
Tình hình thu hồi vốn đầu tư |
Ghi chú |
Tình hình tài sản và nguồn vốn |
Kết quả hoạt động SXKD |
Phân phối lợi nhuận |
|||||||||||||||
|
|
Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo |
Tổng tài sản |
Tổng nguồn vốn |
Doanh thu |
Lợi nhuận sau thuế |
Lợi nhuận được chia của NĐT |
Lợi nhuận chưa phân phối |
||||||||||||
|
Thu hồi bảo lãnh |
Thu hồi khác |
Tổng số |
Lợi nhuận chuyển về nước |
Từ cho vay cổ đông |
Thu hồi bảo lãnh vay |
Thu hồi khác |
Tổng nợ phải trả |
Vốn chủ sở hữu |
Lợi nhuận chuyển về nước |
Để lại tái đầu tư |
|||||||||
|
Thu gốc |
Lãi cho vay |
Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
Quỹ ĐTPT |
Lỗ lũy kế |
Lợi nhuận chưa phân phối |
||||||||||||||
|
27 |
28 |
29 = 22+ 23 = 30 + 31 + 32 + 33 + 34 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.34605 |
0.00295 |
1.09 |
|
(0,4865) |
(0,4865) |
0 |
(0,0169) |
|
|
|
|
|
.......,
ngày... tháng .... năm.... |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh