Công văn 3747/BTC-TĐĐT năm 2026 hướng dẫn triển khai các chỉ số đo lường, theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả dự án đầu tư công do Bộ Tài chính ban hành
| Số hiệu | 3747/BTC-TĐĐT |
| Ngày ban hành | 27/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/03/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Lê Tấn Cận |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3747/BTC-TĐĐT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 của Văn phòng Chính phủ về việc triển khai bộ chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá hiệu quả dự án đầu tư công, Bộ Tài chính đã có văn bản số 1873/BTC-TĐĐT ngày 12/02/2026 gửi các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị khẩn trương xác định các chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả các dự án đầu tư công thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước.
Trên cơ sở tổng hợp ý kiến nhận được của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bản sao kèm theo), Bộ Tài chính đã hoàn thiện các chỉ số và phương pháp xác định kèm theo Phụ lục 1 xin gửi Quý Cơ quan để nghiên cứu triển khai và tổ chức thực hiện báo cáo theo Mẫu biểu 11.1, 11.2 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 nêu trên.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
|
STT |
Chỉ số đối với từng dự án cấp Chủ đầu tư |
Chỉ số đối với danh mục dự án cấp Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp |
Ghi chú |
||
|
|
Chỉ số giám sát, đánh giá |
Thông tin cần thu thập/ cách đo |
Chỉ số giám sát, đánh giá |
Thông tin cần thu thập/ cách đo |
|
|
I |
Chỉ số về quy trình đầu tư |
|
|||
|
1 |
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư |
|
|||
|
1.1 |
Bước chủ trương đầu tư |
|
|||
|
1.1.1 |
Dự án phải điều chỉnh CTĐT |
Có/không |
Tỷ lệ DA điều chỉnh CTĐT |
- Số DA phải điều chỉnh CTĐT/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn |
|
|
1.1.2 |
Dự án phải dừng CTĐT |
Có/không |
Tỷ lệ dự án phải dừng CTĐT |
Số dự án phải dừng chủ trương đầu tư dự án/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn |
|
|
1.2 |
Bước phê duyệt đầu tư |
|
|||
|
1.2.1 |
DA phải điều chỉnh quyết định đầu tư |
Có/ không |
- Tỷ lệ ĐA điều chỉnh quyết định đầu tư |
Số dự án điều chỉnh quyết định ĐT/ tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
1.2.2 |
- DA phải điều chỉnh TMĐT |
Điều chỉnh tăng/ giảm TMĐT |
- Tỷ lệ DA điều chỉnh tăng TMĐT - Tỷ lệ DA điều chỉnh giảm TMĐT |
- Số DA điều chỉnh tăng TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA điều chỉnh giảm TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện |
|
|
1.2.3 |
Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án |
Có/ không |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện |
Số DA điều chỉnh tiến độ / tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
2 |
Thực hiện đầu tư |
|
|
|
|
|
2.1 |
|
|
- Tỷ lệ DA khởi công mới |
Số DA KCM trong kỳ/ tổng số DA mới được phân bổ vốn trong năm |
|
|
2.2 |
- Tiến độ triển khai thực hiện dự án |
Đúng tiến độ/ chậm tiến độ/ vượt tiến độ so với quyết định phê duyệt đầu tư mới nhất. |
- Tỷ lệ DA triển khai đúng tiến độ - Tỷ lệ DA triển khai vượt tiến độ - Tỷ lệ DA triển khai chậm tiến độ |
- Số DA thực hiện đúng tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA thực hiện vượt tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA thực hiện chậm tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện |
|
|
2.3 |
- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC của dự án |
- Số vốn giải ngân trong kỳ/ số vốn ĐTC được giao theo kế hoạch năm của dự án |
- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC |
Số vốn ĐTC được giải ngân trong kỳ/ tổng vốn ĐTC theo kế hoạch năm được giao theo Chủ đầu tư, Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp |
|
|
2.4 |
|
|
- Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ. |
Số lượng dự án hoàn thành trong kỳ/ tổng số dự án đang thực hiện. |
|
|
II |
Chỉ số về chất lượng dự án |
|
|||
|
1 |
Dự án có vi phạm quy định |
- Có / không vi phạm (cơ quan phát hiện vi phạm: thanh tra; kiểm tra; kiểm toán; giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tư vấn giám sát) - Loại vi phạm (nếu có): + Vi phạm về quản lý chất lượng + Vi phạm về an toàn lao động + Vi phạm về vệ sinh môi trường + Vi phạm khác ... - Hình thức xử lý (nếu có): + Tạm dừng + Đình chỉ + Tiếp tục thực hiện |
Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định |
Số dự án vi phạm / Tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
III |
Chỉ số về hiệu quả |
|
|||
|
1 |
Tiến độ hoàn thành dự án: Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ |
Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ |
- Tỷ lệ dự án hoàn thành đúng tiến độ - Tỷ lệ dự án hoàn thành vượt tiến độ - Tỷ lệ dự án hoàn thành chậm tiến độ |
- Số lượng dự án hoàn thành đúng tiến độ/. Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ - Số lượng dự án hoàn thành vượt tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ - Số lượng dự án hoàn thành chậm tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ |
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Tháng …… Năm....
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
|
STT |
Tên dự án |
Tên cơ quan chủ quản |
TMĐT |
KPIs |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||
|
Điều chỉnh CTĐT |
Dừng CTĐT |
Điều chỉnh quyết định ĐT |
Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án |
Điều chỉnh TMĐT |
Tiến độ triển khai thực hiện dự án |
Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%) |
Dự án có vi phạm quy định |
Tiến độ hoàn thành dự án |
|||||||||||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
Loại vi phạm |
Hình thức xử lý |
Không |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
|||||||||||||||
|
Vi phạm về quản lý chất lượng |
Vi phạm về an toàn lao động |
Vi phạm về vệ sinh môi trường |
Vi phạm khác |
Tạm dừng |
Đình chỉ |
Tiếp tục thực hiện |
|||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Tháng ….. Năm....
Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành, cơ quan trung ương, UBND các cấp
|
STT |
Tên cơ quan chủ đầu tư |
Số lượng dự án |
TMĐT |
KPIs |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||
|
Tỷ lệ dự án điều chỉnh CTĐT |
Tỷ lệ dự án dừng CTĐT |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh quyết định đầu tư |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh TMĐT |
Tỷ lệ dự án khởi công mới |
Triển khai thực hiện |
Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%) |
Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ |
Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định |
Tỷ lệ hoàn thành dự án |
||||||||||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
|||||||||||||||||||
|
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
|||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3747/BTC-TĐĐT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 của Văn phòng Chính phủ về việc triển khai bộ chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá hiệu quả dự án đầu tư công, Bộ Tài chính đã có văn bản số 1873/BTC-TĐĐT ngày 12/02/2026 gửi các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị khẩn trương xác định các chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả các dự án đầu tư công thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước.
Trên cơ sở tổng hợp ý kiến nhận được của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bản sao kèm theo), Bộ Tài chính đã hoàn thiện các chỉ số và phương pháp xác định kèm theo Phụ lục 1 xin gửi Quý Cơ quan để nghiên cứu triển khai và tổ chức thực hiện báo cáo theo Mẫu biểu 11.1, 11.2 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 nêu trên.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
|
STT |
Chỉ số đối với từng dự án cấp Chủ đầu tư |
Chỉ số đối với danh mục dự án cấp Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp |
Ghi chú |
||
|
|
Chỉ số giám sát, đánh giá |
Thông tin cần thu thập/ cách đo |
Chỉ số giám sát, đánh giá |
Thông tin cần thu thập/ cách đo |
|
|
I |
Chỉ số về quy trình đầu tư |
|
|||
|
1 |
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư |
|
|||
|
1.1 |
Bước chủ trương đầu tư |
|
|||
|
1.1.1 |
Dự án phải điều chỉnh CTĐT |
Có/không |
Tỷ lệ DA điều chỉnh CTĐT |
- Số DA phải điều chỉnh CTĐT/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn |
|
|
1.1.2 |
Dự án phải dừng CTĐT |
Có/không |
Tỷ lệ dự án phải dừng CTĐT |
Số dự án phải dừng chủ trương đầu tư dự án/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn |
|
|
1.2 |
Bước phê duyệt đầu tư |
|
|||
|
1.2.1 |
DA phải điều chỉnh quyết định đầu tư |
Có/ không |
- Tỷ lệ ĐA điều chỉnh quyết định đầu tư |
Số dự án điều chỉnh quyết định ĐT/ tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
1.2.2 |
- DA phải điều chỉnh TMĐT |
Điều chỉnh tăng/ giảm TMĐT |
- Tỷ lệ DA điều chỉnh tăng TMĐT - Tỷ lệ DA điều chỉnh giảm TMĐT |
- Số DA điều chỉnh tăng TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA điều chỉnh giảm TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện |
|
|
1.2.3 |
Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án |
Có/ không |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện |
Số DA điều chỉnh tiến độ / tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
2 |
Thực hiện đầu tư |
|
|
|
|
|
2.1 |
|
|
- Tỷ lệ DA khởi công mới |
Số DA KCM trong kỳ/ tổng số DA mới được phân bổ vốn trong năm |
|
|
2.2 |
- Tiến độ triển khai thực hiện dự án |
Đúng tiến độ/ chậm tiến độ/ vượt tiến độ so với quyết định phê duyệt đầu tư mới nhất. |
- Tỷ lệ DA triển khai đúng tiến độ - Tỷ lệ DA triển khai vượt tiến độ - Tỷ lệ DA triển khai chậm tiến độ |
- Số DA thực hiện đúng tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA thực hiện vượt tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện - Số DA thực hiện chậm tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện |
|
|
2.3 |
- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC của dự án |
- Số vốn giải ngân trong kỳ/ số vốn ĐTC được giao theo kế hoạch năm của dự án |
- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC |
Số vốn ĐTC được giải ngân trong kỳ/ tổng vốn ĐTC theo kế hoạch năm được giao theo Chủ đầu tư, Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp |
|
|
2.4 |
|
|
- Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ. |
Số lượng dự án hoàn thành trong kỳ/ tổng số dự án đang thực hiện. |
|
|
II |
Chỉ số về chất lượng dự án |
|
|||
|
1 |
Dự án có vi phạm quy định |
- Có / không vi phạm (cơ quan phát hiện vi phạm: thanh tra; kiểm tra; kiểm toán; giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tư vấn giám sát) - Loại vi phạm (nếu có): + Vi phạm về quản lý chất lượng + Vi phạm về an toàn lao động + Vi phạm về vệ sinh môi trường + Vi phạm khác ... - Hình thức xử lý (nếu có): + Tạm dừng + Đình chỉ + Tiếp tục thực hiện |
Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định |
Số dự án vi phạm / Tổng số dự án đang thực hiện |
|
|
III |
Chỉ số về hiệu quả |
|
|||
|
1 |
Tiến độ hoàn thành dự án: Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ |
Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ |
- Tỷ lệ dự án hoàn thành đúng tiến độ - Tỷ lệ dự án hoàn thành vượt tiến độ - Tỷ lệ dự án hoàn thành chậm tiến độ |
- Số lượng dự án hoàn thành đúng tiến độ/. Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ - Số lượng dự án hoàn thành vượt tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ - Số lượng dự án hoàn thành chậm tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ |
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Tháng …… Năm....
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
|
STT |
Tên dự án |
Tên cơ quan chủ quản |
TMĐT |
KPIs |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||
|
Điều chỉnh CTĐT |
Dừng CTĐT |
Điều chỉnh quyết định ĐT |
Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án |
Điều chỉnh TMĐT |
Tiến độ triển khai thực hiện dự án |
Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%) |
Dự án có vi phạm quy định |
Tiến độ hoàn thành dự án |
|||||||||||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
Loại vi phạm |
Hình thức xử lý |
Không |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
|||||||||||||||
|
Vi phạm về quản lý chất lượng |
Vi phạm về an toàn lao động |
Vi phạm về vệ sinh môi trường |
Vi phạm khác |
Tạm dừng |
Đình chỉ |
Tiếp tục thực hiện |
|||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Tháng ….. Năm....
Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành, cơ quan trung ương, UBND các cấp
|
STT |
Tên cơ quan chủ đầu tư |
Số lượng dự án |
TMĐT |
KPIs |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||
|
Tỷ lệ dự án điều chỉnh CTĐT |
Tỷ lệ dự án dừng CTĐT |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh quyết định đầu tư |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện |
Tỷ lệ dự án điều chỉnh TMĐT |
Tỷ lệ dự án khởi công mới |
Triển khai thực hiện |
Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%) |
Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ |
Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định |
Tỷ lệ hoàn thành dự án |
||||||||||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
Đúng tiến độ |
Vượt tiến độ |
Chậm tiến độ |
|||||||||||||||||||
|
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
Số dự án |
Tỷ lệ % |
|||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh