Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Công văn 3747/BTC-TĐĐT năm 2026 hướng dẫn triển khai các chỉ số đo lường, theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả dự án đầu tư công do Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu 3747/BTC-TĐĐT
Ngày ban hành 27/03/2026
Ngày có hiệu lực 27/03/2026
Loại văn bản Công văn
Cơ quan ban hành Bộ Tài chính
Người ký Lê Tấn Cận
Lĩnh vực Đầu tư

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3747/BTC-TĐĐT
V/v hướng dẫn triển khai các chỉ số đo lường, theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả dự án đầu tư công.

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026

 

Kính gửi:

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Doanh nghiệp Nhà nước.

Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 của Văn phòng Chính phủ về việc triển khai bộ chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá hiệu quả dự án đầu tư công, Bộ Tài chính đã có văn bản số 1873/BTC-TĐĐT ngày 12/02/2026 gửi các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị khẩn trương xác định các chỉ số theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả các dự án đầu tư công thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước.

Trên cơ sở tổng hợp ý kiến nhận được của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bản sao kèm theo), Bộ Tài chính đã hoàn thiện các chỉ số và phương pháp xác định kèm theo Phụ lục 1 xin gửi Quý Cơ quan để nghiên cứu triển khai và tổ chức thực hiện báo cáo theo Mẫu biểu 11.1, 11.2 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1280/VPCP-CĐS ngày 09/02/2026 nêu trên.

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên (kèm theo Phụ lục 1 và Mẫu biểu 11.1, 11.2);
- Thủ tướng Chính phủ (đ
b/c);
- Phó Thủ tướng Nguyễn Chí Dũng (
để b/c)
- Bộ trưởng (
để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ PTHT, Văn phòng Bộ; Cục CNTT;
- Lưu VT, TĐĐT (NQT).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Tấn Cận

 

PHỤ LỤC 1

CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

STT

Chỉ số đối với từng dự án cấp Chủ đầu tư

Ch số đối với danh mc dự án cấp Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp

Ghi chú

 

Chỉ số giám sát, đánh giá

Thông tin cần thu thập/ cách đo

Chỉ số giám sát, đánh giá

Thông tin cần thu thập/ cách đo

 

I

Chỉ số về quy trình đầu tư

 

1

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư

 

1.1

Bước chủ trương đầu tư

 

1.1.1

Dự án phải điều chỉnh CTĐT

Có/không

Tỷ lệ DA điều chỉnh CTĐT

- Số DA phải điều chỉnh CTĐT/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn

 

1.1.2

Dự án phải dừng CTĐT

Có/không

Tỷ lệ dự án phải dừng CTĐT

Số dự án phải dừng chủ trương đầu tư dự án/ tổng số dự án được giao kế hoạch vốn trong kỳ trung hạn

 

1.2

Bước phê duyệt đầu tư

 

1.2.1

DA phải điều chỉnh quyết định đầu tư

/ không

- Tỷ lệ ĐA điều chỉnh quyết định đầu tư

Số dự án điều chỉnh quyết định ĐT/ tổng số dự án đang thực hiện

 

1.2.2

- DA phải điều chỉnh TMĐT

Điều chỉnh tăng/ giảm TMĐT

- Tỷ lệ DA điều chỉnh tăng TMĐT

- Tỷ lệ DA điều chỉnh giảm TMĐT

- Số DA điều chỉnh tăng TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện

- S DA điều chỉnh giảm TMĐT/ tổng số DA đang thực hiện

 

1.2.3

Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án

Có/ không

Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện

Số DA điều chỉnh tiến độ / tổng số dự án đang thực hiện

 

2

Thực hiện đầu tư

 

 

 

 

2.1

 

 

- Tỷ lệ DA khởi công mới

Số DA KCM trong kỳ/ tổng số DA mới được phân bvốn trong năm

 

2.2

- Tiến độ triển khai thực hiện dự án

Đúng tiến độ/ chậm tiến độ/ vượt tiến độ so với quyết định phê duyệt đầu tư mới nhất.

- Tỷ lệ DA triển khai đúng tiến độ

- Tỷ lệ DA triển khai vượt tiến độ

- Tỷ lệ DA triển khai chậm tiến độ

- Số DA thực hiện đúng tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện

- Số DA thực hiện vượt tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện

- Số DA thực hiện chậm tiến độ/ tổng số DA đang thực hiện

 

2.3

- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC của dự án

- Số vốn giải ngân trong kỳ/ số vốn ĐTC được giao theo kế hoạch năm của dự án

- Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC

Số vốn ĐTC được giải ngân trong kỳ/ tổng vốn ĐTC theo kế hoạch năm được giao theo Chủ đầu tư, Bộ, ngành, Cơ quan TW, UBND các cấp

 

2.4

 

 

- Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ.

Số lượng dự án hoàn thành trong kỳ/ tổng số dự án đang thực hiện.

 

II

Chỉ số về chất lượng dự án

 

1

Dự án có vi phạm quy định

- Có / không vi phạm (cơ quan phát hiện vi phạm: thanh tra; kiểm tra; kiểm toán; giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tư vấn giám sát)

- Loại vi phạm (nếu có):

+ Vi phạm về quản lý chất lượng

+ Vi phạm về an toàn lao động

+ Vi phạm về vệ sinh môi trường

+ Vi phạm khác ...

- Hình thức xử lý (nếu có):

+ Tạm dừng

+ Đình chỉ

+ Tiếp tục thực hiện

Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định

Số dự án vi phạm / Tổng số dự án đang thực hiện

 

III

Chỉ số về hiệu quả

 

1

Tiến độ hoàn thành dự án: Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ

Đúng tiến độ/ vượt tiến độ/ chậm tiến độ

- Tỷ lệ dự án hoàn thành đúng tiến độ

- Tỷ lệ dự án hoàn thành vượt tiến độ

- Tỷ lệ dự án hoàn thành chậm tiến độ

- Số lượng dự án hoàn thành đúng tiến độ/. Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ

- Số lượng dự án hoàn thành vượt tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ

- Số lượng dự án hoàn thành chậm tiến độ/ Tổng số dự án đã hoàn thành trong kỳ

 

 

Mẫu biểu 11.1

TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Tháng …… Năm....

Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư

STT

Tên dự án

Tên cơ quan chủ quản

TMĐT

KPIs

Ghi chú

Điều chỉnh CTĐT

Dừng CTĐT

Điều chỉnh quyết định ĐT

Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án

Điều chỉnh TMĐT

Tiến độ triển khai thực hiện dự án

Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%)

Dự án có vi phạm quy định

Tiến độ hoàn thành dự án

Tăng

Giảm

Đúng tiến độ

Vượt tiến độ

Chậm tiến độ

Loại vi phạm

Hình thức xử lý

Không

Đúng tiến độ

Vượt tiến độ

Chậm tiến độ

Vi phạm về quản lý chất lượng

Vi phạm về an toàn lao động

Vi phạm về vệ sinh môi trường

Vi phạm khác

Tạm dừng

Đình chỉ

Tiếp tục thực hiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu biểu 11.2

TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ (KPIs) QUY TRÌNH, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Tháng ….. Năm....

Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành, cơ quan trung ương, UBND các cấp

STT

Tên cơ quan chủ đầu tư

Số lượng dự án

TMĐT

KPIs

Ghi chú

Tỷ lệ dự án điều chỉnh CTĐT

Tỷ lệ dự án dừng CTĐT

Tỷ lệ dự án điều chỉnh quyết định đầu tư

Tỷ lệ dự án điều chỉnh tiến độ thực hiện

Tỷ lệ dự án điều chỉnh TMĐT

Tỷ lệ dự án khởi công mới

Triển khai thực hiện

Tỷ lệ giải ngân vốn ĐTC so với vốn được giao theo kế hoạch năm (%)

Tỷ lệ dự án hoàn thành trong kỳ

Tỷ lệ dự án có vi phạm quy định

Tỷ lệ hoàn thành dự án

Tăng

Giảm

Đúng tiến độ

Vượt tiến độ

Chậm tiến độ

Đúng tiến độ

Vượt tiến độ

Chậm tiến độ

Số dự án

Tỷ lệ %

Số dự án

Tỷ lệ %

Số dự án

Tỷ lệ %

Số dự án

Tỷ lệ %

Số dự án

Tỷ lệ %

Số dự án

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...