Công văn 3275/BDTTG-VPQGDTMN về tổ chức bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc năm 2026 do Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
| Số hiệu | 3275/BDTTG-VPQGDTMN |
| Ngày ban hành | 14/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Người ký | Y Vinh Tơr |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
3275/BDTTG-VPQGDTMN |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bộ Dân tộc và Tôn giáo nhận được văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa, thành phố Bắc Ninh[1] đề nghị hướng dẫn tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc năm 2026 quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BDTTG ngày 04/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn một số nội dung Hợp phần thứ hai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.
Bộ Dân tộc và Tôn giáo có ý kiến như sau:
1. Tại Quyết định số 418/QĐ-BDTTG ngày 03/7/2026, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo Phê duyệt Kế hoạch thực hiện nội dung “Bồi dưỡng kiến thức dân tộc” Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: từ năm 2026-2030 và giao cho Học viện Dân tộc và Tôn giáo chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
2. Để đảm bảo tính liên tục thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ của các địa phương về bồi dưỡng kiến thức dân tộc năm 2026, các địa phương tiếp tục sử dụng chương trình, tài liệu đã được phê duyệt tại Quyết định số 977/QĐ-UBDT và Quyết định số 978/QĐ-UBDT ngày 19/12/2023 của Ủy ban Dân tộc (nay là Bộ Dân tộc và Tôn giáo); Quyết định số 852/QĐ-HVDT và Quyết định số 853/QĐ-HVDT ngày 31/12/2023 của Giám đốc Học viện Dân tộc.
Trong quá trình tổ chức bồi dưỡng, các địa phương chỉ đạo cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, giảng viên và báo cáo viên chủ động cập nhật những chủ trương, chính sách, quy định mới của Đảng và Nhà nước về kinh tế - xã hội; chính trị và xây dựng hệ thống chính trị; văn hóa, xã hội và giáo dục; quốc phòng, an ninh; các chương trình mục tiêu quốc gia; tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp; những vấn đề mới đặt ra trong công tác dân tộc và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
3. Việc lựa chọn cơ sở đào tạo, bồi dưỡng; tổ chức đánh giá, công nhận kết quả hoàn thành khóa bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức; Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Thông tư số 03/2026/TT-BNV ngày 26/3/2026 của Bộ Nội vụ và Thông tư số 02/2026/TT-BDTTG ngày 04/6/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Bộ Dân tộc và Tôn giáo gửi các địa phương biết thực hiện./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
TT |
Tỉnh/TP |
Cơ quan CTDTG tỉnh/TP |
|
|
1. |
TP HÀ NỘI |
Sở DT&TG TP Hà Nội |
|
|
2. |
TP HUẾ |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ TP Huế |
|
|
3. |
QUẢNG NINH |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Ninh |
|
|
4. |
CAO BẰNG |
Sở DT&TG tỉnh Cao Bằng |
|
|
5. |
LẠNG SƠN |
Sở DT&TG tỉnh Lạng Sơn |
|
|
6. |
LAI CHÂU |
Sở DT&TG tỉnh Lai Châu |
|
|
7. |
ĐIỆN BIÊN |
Sở DT&TG tỉnh Điện Biên |
|
|
8. |
SƠN LA |
Sở DT&TG tỉnh Sơn La |
|
|
9. |
THANH HÓA |
Sở DT&TG tỉnh Thanh Hóa |
|
|
10. |
NGHỆ AN |
Sở DT&TG tỉnh Nghệ An |
|
|
11. |
HÀ TĨNH |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
12. |
TUYÊN QUANG |
Sở DT&TG tỉnh Tuyên Quang |
|
|
13. |
LÀO CAI |
Sở DT&TG tỉnh Lào Cai |
|
|
14. |
THÁI NGUYÊN |
Sở DT&TG tỉnh Thái Nguyên |
|
|
15. |
PHÚ THỌ |
Sở DT&TG tỉnh Phú Thọ |
|
|
16. |
BẮC NINH |
Sở DT&TG tỉnh Bắc Ninh |
|
|
17. |
NINH BÌNH |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
|
|
18. |
QUẢNG TRỊ |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Trị |
|
|
19. |
TP ĐÀ NẴNG |
Sở DT&TG TP Đà Nẵng |
|
|
20. |
QUẢNG NGÃI |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
21. |
GIA LAI |
Sở DT&TG tỉnh Gia Lai |
|
|
22. |
KHÁNH HÒA |
Sở DT&TG tỉnh Khánh Hòa |
|
|
23. |
LÂM ĐỒNG |
Sở DT&TG tỉnh Lâm Đồng |
|
|
24. |
ĐẮK LẮK |
Sở DT&TG tỉnh Đắk Lắk |
|
|
25. |
TP HỒ CHÍ MINH |
Sở DT&TG TP Hồ Chí Minh |
|
|
26. |
ĐỒNG NAI |
Sở DT&TG tỉnh Đồng Nai |
|
|
27. |
TÂY NINH |
Sở DT&TG tỉnh Tây Ninh |
|
|
28. |
TP CẦN THƠ |
Sở DT&TG TP Cần Thơ |
|
|
29. |
VĨNH LONG |
Sở DT&TG tỉnh Vĩnh Long |
|
|
30. |
CÀ MAU |
Sở DT&TG tỉnh Cà Mau |
|
|
31. |
AN GIANG |
Sở DT&TG tỉnh An Giang |
|
[1] văn bản số 1588/SDTTG-VP ngày 18/9/2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa, văn bản số 1251/SDTTG-VP ngày 30/9/2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Bắc Ninh
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
3275/BDTTG-VPQGDTMN |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bộ Dân tộc và Tôn giáo nhận được văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa, thành phố Bắc Ninh[1] đề nghị hướng dẫn tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc năm 2026 quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BDTTG ngày 04/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn một số nội dung Hợp phần thứ hai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.
Bộ Dân tộc và Tôn giáo có ý kiến như sau:
1. Tại Quyết định số 418/QĐ-BDTTG ngày 03/7/2026, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo Phê duyệt Kế hoạch thực hiện nội dung “Bồi dưỡng kiến thức dân tộc” Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: từ năm 2026-2030 và giao cho Học viện Dân tộc và Tôn giáo chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
2. Để đảm bảo tính liên tục thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ của các địa phương về bồi dưỡng kiến thức dân tộc năm 2026, các địa phương tiếp tục sử dụng chương trình, tài liệu đã được phê duyệt tại Quyết định số 977/QĐ-UBDT và Quyết định số 978/QĐ-UBDT ngày 19/12/2023 của Ủy ban Dân tộc (nay là Bộ Dân tộc và Tôn giáo); Quyết định số 852/QĐ-HVDT và Quyết định số 853/QĐ-HVDT ngày 31/12/2023 của Giám đốc Học viện Dân tộc.
Trong quá trình tổ chức bồi dưỡng, các địa phương chỉ đạo cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, giảng viên và báo cáo viên chủ động cập nhật những chủ trương, chính sách, quy định mới của Đảng và Nhà nước về kinh tế - xã hội; chính trị và xây dựng hệ thống chính trị; văn hóa, xã hội và giáo dục; quốc phòng, an ninh; các chương trình mục tiêu quốc gia; tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp; những vấn đề mới đặt ra trong công tác dân tộc và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
3. Việc lựa chọn cơ sở đào tạo, bồi dưỡng; tổ chức đánh giá, công nhận kết quả hoàn thành khóa bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức; Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Thông tư số 03/2026/TT-BNV ngày 26/3/2026 của Bộ Nội vụ và Thông tư số 02/2026/TT-BDTTG ngày 04/6/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Bộ Dân tộc và Tôn giáo gửi các địa phương biết thực hiện./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
TT |
Tỉnh/TP |
Cơ quan CTDTG tỉnh/TP |
|
|
1. |
TP HÀ NỘI |
Sở DT&TG TP Hà Nội |
|
|
2. |
TP HUẾ |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ TP Huế |
|
|
3. |
QUẢNG NINH |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Ninh |
|
|
4. |
CAO BẰNG |
Sở DT&TG tỉnh Cao Bằng |
|
|
5. |
LẠNG SƠN |
Sở DT&TG tỉnh Lạng Sơn |
|
|
6. |
LAI CHÂU |
Sở DT&TG tỉnh Lai Châu |
|
|
7. |
ĐIỆN BIÊN |
Sở DT&TG tỉnh Điện Biên |
|
|
8. |
SƠN LA |
Sở DT&TG tỉnh Sơn La |
|
|
9. |
THANH HÓA |
Sở DT&TG tỉnh Thanh Hóa |
|
|
10. |
NGHỆ AN |
Sở DT&TG tỉnh Nghệ An |
|
|
11. |
HÀ TĨNH |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
12. |
TUYÊN QUANG |
Sở DT&TG tỉnh Tuyên Quang |
|
|
13. |
LÀO CAI |
Sở DT&TG tỉnh Lào Cai |
|
|
14. |
THÁI NGUYÊN |
Sở DT&TG tỉnh Thái Nguyên |
|
|
15. |
PHÚ THỌ |
Sở DT&TG tỉnh Phú Thọ |
|
|
16. |
BẮC NINH |
Sở DT&TG tỉnh Bắc Ninh |
|
|
17. |
NINH BÌNH |
Ban DT&TG, Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
|
|
18. |
QUẢNG TRỊ |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Trị |
|
|
19. |
TP ĐÀ NẴNG |
Sở DT&TG TP Đà Nẵng |
|
|
20. |
QUẢNG NGÃI |
Sở DT&TG tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
21. |
GIA LAI |
Sở DT&TG tỉnh Gia Lai |
|
|
22. |
KHÁNH HÒA |
Sở DT&TG tỉnh Khánh Hòa |
|
|
23. |
LÂM ĐỒNG |
Sở DT&TG tỉnh Lâm Đồng |
|
|
24. |
ĐẮK LẮK |
Sở DT&TG tỉnh Đắk Lắk |
|
|
25. |
TP HỒ CHÍ MINH |
Sở DT&TG TP Hồ Chí Minh |
|
|
26. |
ĐỒNG NAI |
Sở DT&TG tỉnh Đồng Nai |
|
|
27. |
TÂY NINH |
Sở DT&TG tỉnh Tây Ninh |
|
|
28. |
TP CẦN THƠ |
Sở DT&TG TP Cần Thơ |
|
|
29. |
VĨNH LONG |
Sở DT&TG tỉnh Vĩnh Long |
|
|
30. |
CÀ MAU |
Sở DT&TG tỉnh Cà Mau |
|
|
31. |
AN GIANG |
Sở DT&TG tỉnh An Giang |
|
[1] văn bản số 1588/SDTTG-VP ngày 18/9/2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa, văn bản số 1251/SDTTG-VP ngày 30/9/2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Bắc Ninh
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh