Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Công văn 1153/BNNMT-QLĐĐ năm 2026 triển khai Nghị định 49/2026/NĐ-CP do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 1153/BNNMT-QLĐĐ
Ngày ban hành 03/02/2026
Ngày có hiệu lực 03/02/2026
Loại văn bản Công văn
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Trần Đức Thắng
Lĩnh vực Bất động sản,Bộ máy hành chính

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1153/BNNMT-QLĐĐ
V/v triển khai Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

Kính gửi:

- Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Ngày 11/12/2025, Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Ngày 19/12/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã có Văn bản số 10596/BNNMT-QLĐĐ gửi địa phương kịp thời tổ chức, thực hiện Nghị quyết nêu trên. Ngày 31/01/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai (có hiệu lực thi hành từ ngày 31/01/2026).

Để bảo đảm các điều kiện cần thiết cho việc tổ chức thi hành Nghị quyết số 254/2025/QH15 và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP, căn cứ quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố khẩn trương thực hiện các nhiệm vụ sau:

1. Bố trí nguồn lực để tổ chức triển khai thi hành trên địa bàn tỉnh, thành phố.

2. Tập trung tổ chức thực hiện Nghị quyết số 254/2025/QH15 và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP, trong đó: Đề nghị sớm ban hành quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai đảm bảo nguyên tắc, yêu cầu, điều kiện, quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, người có thẩm quyền, thời gian thực hiện, thành phần hồ sơ, đối tượng áp dụng thủ tục. Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi các thủ tục hành chính về đất đai đã được rà soát hoàn thiện trong quá trình soạn thảo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP để tham khảo trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị định (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Đối với trình tự, thủ tục hành chính liên quan đến nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất thì ngoài căn cứ các quy định của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP thì cần căn cứ vào Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 2024 về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thi hành (nếu có).

Bộ Nông nghiệp và Môi trường trân trọng đề nghị Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quan tâm thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- PTTgCP Trần Hồng Hà (để báo cáo);
- TT Nguyễn Thị Phương Hoa;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Xây dựng;
- Các Sở: NN&MT, TP, TC, XD;
- Văn phòng Bộ (để đăng tải trên Cổng thông tin);
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, QLĐĐ(CSPC, hue).

BỘ TRƯỞNG




Trần Đức Thắng

PHỤ LỤC I:

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI CÓ TRƯỚC NGÀY NGHỊ ĐỊNH SỐ 49/2026/NĐ-CP CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH

(Tra cứu theo Mã TTHC tại trường thông tin “Tra cứu TTHC” trên trang “Cổng dịch vụ công quốc gia” theo đường dẫn https://dichvucong.gov.vn)

I. Các thủ tục hành chính có thể thay đổi khi thực hiện Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

STT

TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố TTHC

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1.

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

2.

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

3.

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

4.

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

5.

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

6.

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

7.

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

8.

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

9.

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

10.

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

11.

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

12.

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

13.

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

14.

1.013828

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

15.

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

16.

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

17.

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

18.

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

19.

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

20.

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

21.

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

22.

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

23.

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

24.

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

25.

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

26.

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

27.

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

28.

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

29.

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

30.

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1.

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

2.

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

3.

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

4.

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

5.

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

6.

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

7.

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

8.

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

9.

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

10.

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

11.

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

12.

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

13.

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

14.

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

II. Các thủ tục hành chính không thay đổi khi thực hiện Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

STT

TTHC

Tên TTHC

Số quyết định công bố TTHC

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1.

1.012751

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

2.

1.012750

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1.

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

2.

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

3.

2.002749

Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng

568/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2024

4.

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

579/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2024

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1.

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

2.

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

III. Các thủ tục hành chính nội bộ các cơ quan nhà nước trước khi ban hành Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Số quyết định công bố TTHC

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRUNG ƯƠNG

1

6.005268

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc gia/điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quốc gia

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

5.003229

Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

2

6.005272

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương

Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

3

6.005269

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

4

6.005270

Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

5

6.005271

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

6

6.005422

Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

6.005273

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

2

6.005274

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

3

6.005275

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025

4

6.005276

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã.

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

5

6.005423

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

6

6.005424

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

7

6.005425

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.

3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025

PHỤ LỤC II:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 151/2025/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 226/2025/NĐ-CP VÀ BỔ SUNG TẠI NGHỊ ĐỊNH NÀY

(Phụ lục đính kèm Dự thảo Nghị định lấy ý kiến TVCP lần 1)

 

PHẦN 1: Nội dung trình tự thủ tục, hành chính

1. Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 5 Điều 72 của Luật Đất đai, tổ chức kinh tế có nhu cầu lựa chọn phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không đề xuất thu hồi đất có đơn đề nghị theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ phận Một cửa.

2. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu hồi đất nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 của Luật Đất đai; có văn bản trả lời tổ chức kinh tế nếu không đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 của Luật Đất đai.

3. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh có văn bản trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản cho phép hoặc không cho phép tổ chức kinh tế thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu hồi đất.

4. Sau khi có văn bản cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất thì thực hiện theo trình tự, thủ tục để tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...