Mã loại hình sản xuất kinh doanh là gì? Nhóm ngành nghề nào được hưởng ưu đãi thuế TNDN?
Mã loại hình sản xuất kinh doanh là gì? Nhóm ngành nghề nào hiện nay được hưởng ưu đãi thuế TNDN?
Mã loại hình sản xuất kinh doanh là gì?
Theo Phụ lục 2 ban hành Công văn 1804/BHXH-QLT năm 2025 thì mã loại hình sản xuất kinh doanh là dãy ký tự do cơ quan nhà nước quy định dùng để phân loại hoạt động kinh tế, ngành nghề của doanh nghiệp
Theo đó, mã loại hình sản xuất kinh doanh bao gồm 03 ký tự được quản lý trong cơ sở dữ liệu của cơ quan BHXH.
>> Tải về Danh mục mã loại hình sản xuất kinh doanh theo Công văn 1804.

Mã loại hình sản xuất kinh doanh là gì? Nhóm ngành nghề nào được hưởng ưu đãi thuế TNDN? (Hình từ Internet)
Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất hiện nay ra sao?
Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam hiện nay cụ thể như sau:
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Tên ngành |
|
A |
|
|
|
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
|
|
01 |
|
|
|
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
|
|
011 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
0111 |
01110 |
Trồng lúa |
|
|
|
|
0112 |
01120 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
|
|
|
|
0113 |
01130 |
Trồng cây lấy củ có chất bột |
|
|
|
|
0114 |
01140 |
Trồng cây mía |
|
|
|
|
0115 |
01150 |
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
|
0116 |
01160 |
Trồng cây lấy sợi |
|
|
|
|
0117 |
01170 |
Trồng cây có hạt chứa dầu |
|
|
|
|
0118 |
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
|
|
|
|
|
01181 |
Trồng rau các loại |
|
|
|
|
|
01182 |
Trồng đậu các loại |
|
|
|
|
|
01183 |
Trồng hoa hàng năm |
|
|
|
|
0119 |
|
Trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
01191 |
Trồng cây gia vị hàng năm |
|
|
|
|
|
01192 |
Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
|
|
|
|
|
01199 |
Trồng cây hàng năm khác còn lại |
|
|
|
012 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
0121 |
|
Trồng cây ăn quả |
|
|
|
|
|
01211 |
Trồng nho |
|
|
|
|
|
01212 |
Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
|
|
|
|
|
01213 |
Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
|
|
|
|
|
01214 |
Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
|
|
|
|
|
01215 |
Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
|
|
|
|
|
01219 |
Trồng cây ăn quả khác |
|
|
|
|
0122 |
01220 |
Trồng cây lấy quả chứa dầu |
|
|
|
|
0123 |
01230 |
Trồng cây điều |
|
|
|
|
0124 |
01240 |
Trồng cây hồ tiêu |
|
|
|
|
0125 |
01250 |
Trồng cây cao su |
|
|
|
|
0126 |
01260 |
Trồng cây cà phê |
|
|
|
|
0127 |
01270 |
Trồng cây chè |
|
|
|
|
0128 |
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
|
|
|
|
|
01281 |
Trồng cây gia vị lâu năm |
|
|
|
|
|
01282 |
Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
|
|
|
|
0129 |
|
Trồng cây lâu năm khác |
|
|
|
|
|
01291 |
Trồng cây cảnh lâu năm |
|
|
|
|
|
01299 |
Trồng cây lâu năm khác còn lại |
|
|
|
013 |
0130 |
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
|
|
|
|
|
01301 |
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
|
|
|
|
|
01302 |
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
|
|
|
014 |
|
|
Chăn nuôi |
|
|
|
|
0141 |
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
|
|
|
|
|
01411 |
Sản xuất giống trâu, bò |
|
|
|
|
|
01412 |
Chăn nuôi trâu, bò |
|
|
|
|
0142 |
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
|
|
|
|
|
01421 |
Sản xuất giống ngựa, lừa |
|
|
|
|
|
01422 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
|
|
|
|
0144 |
|
Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
|
01441 |
Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
|
01442 |
Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
0145 |
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
|
|
|
|
|
01451 |
Sản xuất giống lợn |
|
|
|
|
|
01452 |
Chăn nuôi lợn |
|
|
|
|
0146 |
|
Chăn nuôi gia cầm |
|
|
|
|
|
01461 |
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
|
|
|
|
|
01462 |
Chăn nuôi gà |
|
|
|
|
|
01463 |
Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
|
|
|
|
|
01469 |
Chăn nuôi gia cầm khác |
|
|
|
|
0149 |
01490 |
Chăn nuôi khác |
|
|
|
015 |
0150 |
01500 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
|
|
|
016 |
|
|
Hoạt động dịch vụ nông nghiệp |
|
|
|
|
0161 |
01610 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
|
|
|
|
0162 |
01620 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
|
|
|
|
0163 |
01630 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
|
|
|
|
0164 |
01640 |
Xử lý hạt giống để nhân giống |
|
|
|
017 |
0170 |
01700 |
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
|
02 |
|
|
|
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
|
|
021 |
0210 |
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
02101 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ |
|
|
|
|
|
02102 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre |
|
|
|
|
|
02103 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
|
|
|
|
|
02104 |
Ươm giống cây lâm nghiệp |
|
|
|
022 |
0220 |
02200 |
Khai thác gỗ |
|
|
|
023 |
0230 |
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
|
|
|
|
|
02301 |
Khai thác lâm sản trừ gỗ |
|
|
|
|
|
02302 |
Thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
|
|
|
024 |
0240 |
02400 |
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
|
|
03 |
|
|
|
Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
|
|
031 |
|
|
Khai thác thủy sản |
|
|
|
|
0311 |
03110 |
Khai thác thủy sản biển |
|
|
|
|
0312 |
03120 |
Khai thác thủy sản nội địa |
|
|
|
032 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
0321 |
|
Nuôi trồng thủy sản biển |
|
|
|
|
|
03211 |
Nuôi cá |
|
|
|
|
|
03212 |
Nuôi tôm |
|
|
|
|
|
03213 |
Nuôi thủy sản khác |
|
|
|
|
|
03214 |
Sản xuất giống thủy sản biển |
|
|
|
|
0322 |
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa |
|
|
|
|
|
03221 |
Nuôi cá |
|
|
|
|
|
03222 |
Nuôi tôm |
|
|
|
|
|
03223 |
Nuôi thủy sản khác |
|
|
|
|
|
03224 |
Sản xuất giống thủy sản nội địa |
|
|
|
033 |
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
0331 |
03310 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
|
|
|
|
0332 |
03320 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
>> Tải về Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất hiện nay.
Các nhóm ngành nghề nào được hưởng ưu đãi thuế TNDN?
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định ngành nghề hưởng ưu đãi thuế TNDN. Theo đó, dưới đây là 20 nhóm ngành nghề hưởng ưu đãi thuế TNDN:
(1) Ứng dụng công nghệ cao, đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quy định của Luật Công nghệ cao 2008; ứng dụng công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đầu tư xây dựng - kinh doanh cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao;
(2) Sản xuất sản phẩm phần mềm; sản xuất sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng; sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số trọng điểm, sản xuất thiết bị điện tử theo quy định của pháp luật về công nghiệp công nghệ số; nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn; xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo;
(3) Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển do Chính phủ quy định đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho công nghệ cao theo quy định của Luật Công nghệ cao 2008;
- Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất sản phẩm các ngành dệt - may, da - giầy, điện tử - tin học (bao gồm cả thiết kế, sản xuất bán dẫn), sản xuất, lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo đến ngày Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 có hiệu lực thi hành mà trong nước chưa sản xuất được hoặc đã sản xuất được nhưng phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu hoặc tương đương (nếu có) theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
(4) Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải; bảo vệ môi trường; sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm; sản xuất quốc phòng, an ninh và sản xuất sản phẩm động viên công nghiệp theo quy định của pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp; sản xuất sản phẩm công nghiệp hóa chất trọng điểm và sản phẩm cơ khí trọng điểm theo quy định của pháp luật;
(5) Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước, cầu, đường bộ, đường sắt, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, sân bay, nhà ga và công trình cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định;
(6) Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định của Luật Công nghệ cao 2008; doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 2025;
(7) Dự án đầu tư trong lĩnh vực sản xuất đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có quy mô vốn đầu tư tối thiểu 12.000 tỷ đồng và thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký không quá 05 năm kể từ ngày được phép đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Sử dụng công nghệ đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
(8) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật Đầu tư 2025. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;
(9) Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng; sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, vật nuôi; đầu tư bảo quản nông sản sau thu hoạch, bảo quản nông sản, thủy sản và thực phẩm; sản xuất, khai thác và tỉnh chế muối, trừ sản xuất muối quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025;
(10) Nuôi trồng lâm sản;
(11) Sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, chế biến nông sản, thủy sản. Thu nhập từ chế biến nông sản, thủy sản quy định tại điểm này phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025;
(12) Sản xuất thép cao cấp; sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng; sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp; sản xuất thiết bị tưới tiêu; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản;
(13) Sản xuất, lắp ráp ô tô; sản xuất sản phẩm công nghệ số khác;
(14) Đầu tư kinh doanh cơ sở kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 2017;
(15) Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, ngân hàng hợp tác xã;
(16) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp;
(17) Xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường theo Danh mục loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quy định; giám định tư pháp;
(18) Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua đối với các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở 2023;
(19) Xuất bản theo quy định của Luật Xuất bản 2012;
(20) Báo chí (bao gồm cả quảng cáo trên báo) theo quy định của Luật Báo chí 2016.
Từ khóa: Mã loại hình sản xuất kinh doanh Ưu đãi thuế Ưu đãi thuế TNDN Ngành nghề kinh doanh Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của NhanSu.vn, chỉ mang tính chất tham khảo;
- Điều khoản được áp dụng (nếu có) có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc. Quý khách vui lòng kiểm tra lại thông tin trước khi áp dụng;
- Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền, nội dung của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ email hotrophaply@NhanSu.vn;
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh