Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 71/2025/TT-BNNMT |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/02/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG GỐC VẬT NUÔI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi.
Thông tư này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để áp dụng trong hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước.
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại thông tư này bao gồm: định mức kỹ thuật của giống gốc vật nuôi; định mức vật tư; định mức công lao động trực tiếp sản xuất; định mức chuồng trại; định mức chi phí khác và định mức chi phí quản lý ; làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá để đặt hàng cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi; lập dự toán sản phẩm, kiểm tra, đánh giá chất lượng, nghiệm thu giống gốc vật nuôi, thanh toán, quyết toán kinh phí.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
(Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Loại giống gốc vật nuôi quy định tại Thông tư này bao gồm: lợn, gà, vịt, ngan, trâu, bò, ngựa, dê, cừu, thỏ, ong và tằm. Chi tiết tại các bảng đính kèm.
2. Đàn giống gốc vật nuôi có các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phù hợp theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Giống gốc vật nuôi nuôi giữ tại cơ sở đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Chăn nuôi.
II. Yêu cầu cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ đối với đàn giống gốc vật nuôi
1. Đối với lợn:
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG GỐC VẬT NUÔI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi.
Thông tư này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để áp dụng trong hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước.
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại thông tư này bao gồm: định mức kỹ thuật của giống gốc vật nuôi; định mức vật tư; định mức công lao động trực tiếp sản xuất; định mức chuồng trại; định mức chi phí khác và định mức chi phí quản lý ; làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá để đặt hàng cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi; lập dự toán sản phẩm, kiểm tra, đánh giá chất lượng, nghiệm thu giống gốc vật nuôi, thanh toán, quyết toán kinh phí.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
(Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Loại giống gốc vật nuôi quy định tại Thông tư này bao gồm: lợn, gà, vịt, ngan, trâu, bò, ngựa, dê, cừu, thỏ, ong và tằm. Chi tiết tại các bảng đính kèm.
2. Đàn giống gốc vật nuôi có các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phù hợp theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Giống gốc vật nuôi nuôi giữ tại cơ sở đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Chăn nuôi.
II. Yêu cầu cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ đối với đàn giống gốc vật nuôi
1. Đối với lợn:
a) Lợn giống gốc phải là cấp giống cụ kỵ hoặc ông bà, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là cụ kỵ, ông bà và bố mẹ.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với lợn giống dòng đực (Pietrain, Duroc) tối thiểu 50 con nái và 5 con đực; các lợn giống dòng cái (Landrace, Yorkshire) tối thiểu 200 nái và 20 đực; các giống nội tối thiểu 100 con nái và 10 con đực. Đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 05 con đang khai thác tinh.
2. Đối với gia cầm:
a) Gia cầm giống gốc phải là cấp giống dòng thuần (cấp cụ kỵ) hoặc ông bà (mỗi giống nhập ngoại có tối thiểu 2 dòng), sản xuất ra sản phẩm giống gốc là dòng thuần, ông bà và bố mẹ.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia cầm giống tối thiểu là 600 con mái sinh sản, nếu dòng theo dõi cá thể hoặc gia đình tối thiểu mỗi dòng là 20 gia đình.
3. Đối với gia súc ăn cỏ:
a) Gia súc ăn cỏ giống gốc là đàn hạt nhân, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn nhân giống.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia súc ăn cỏ giống tối thiểu là 50 con cái sinh sản (đối với trâu, bò, ngựa), tối thiểu 100 con cái sinh sản (đối với dê, cừu, thỏ). Trâu, bò đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 03 con đang khai thác tinh.
4. Đối với ong:
a) Ong giống gốc là đàn ong giống thuần chủng, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn giống thuần và ong chúa.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với ong giống tối thiểu là 1.000 đàn đối với ong ngoại; 500 đàn đối với ong nội.
5. Đối với tằm:
a) Tằm giống gốc là giống nguyên chủng hoặc ổ tằm thuần, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là tằm thuần hoặc tằm cấp I.
b) Số lượng cần nuôi giữ đối với tằm giống tối thiểu là 1.000 ổ tằm.
6. Các sản phẩm giống gốc vật nuôi (tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng) khi chuyển giao cho sản xuất phải có thông tin sản phẩm kèm theo, đáp ứng quy định tại Điều 18 Luật Chăn nuôi.
|
STT |
Tên |
Chữ viết tắt |
|
1. |
Bình quân |
BQ |
|
2. |
Trung bình |
TB |
|
3. |
Giai đoạn |
gđ |
|
4. |
Tháng |
th |
|
5. |
Kilogam |
kg |
|
6. |
Năng suất |
NS |
|
7. |
Giống gốc |
GG |
|
8. |
Sản phẩm giống gốc |
SPGG |
|
9. |
Chăn nuôi |
CN |
|
10. |
Landrace |
LR |
|
11. |
Yorkshire |
YS |
|
12. |
Duroc |
DR |
|
13. |
Pietrain |
Pi |
|
14. |
Pietrain x Duroc |
PiDR |
|
15. |
Kiểm tra năng suất |
KTNS |
|
16. |
Thức ăn |
TĂ |
|
17. |
Thú y |
TY |
|
18. |
Tụ huyết trùng |
THT |
|
19. |
Lở mồm long móng |
LMLM |
|
20. |
Viêm da nổi cục |
VDNC |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VẬT NUÔI GIỐNG GỐC
(Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
A- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Lợn nội |
Lợn ngoại |
|||
|
Móng Cái |
Hương |
Cụ kỵ |
Ông bà |
Dòng Tổng hợp |
|||
|
A1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Số con sơ sinh sống/ổ |
con |
≥ 11 |
≥ 8,7 |
YS: ≥ 12,0 |
YS: ≥ 12,5 |
YS: ≥ 13,0 |
|
LR: ≥ 12,0 |
LR: ≥ 12,5 |
LR: ≥ 13,0 |
|||||
|
DR: ≥ 9,5 |
DR: ≥ 10,0 |
DR: ≥ 11,5 |
|||||
|
Pi: ≥ 10,0 |
Pi: ≥ 10,5 |
Pi: ≥ 11,5 |
|||||
|
2. |
Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa |
% |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 92 |
≥ 92 |
≥ 92 |
|
3. |
Số con cai sữa/ổ |
con |
≥ 10,5 |
≥ 8,3 |
YS: ≥ 11,0 |
YS: ≥ 11,5 |
YS: ≥ 12,0 |
|
LR: ≥ 11,0 |
LR: ≥ 11,5 |
LR: ≥ 12,0 |
|||||
|
DR: ≥ 8,7 |
DR: ≥ 9,2 |
DR: ≥ 10,6 |
|||||
|
Pi: ≥ 9,2 |
Pi: ≥ 9,7 |
Pi: ≥ 10,6 |
|||||
|
4. |
Số ngày cai sữa |
ngày |
35 - 40 |
35 - 40 |
21 - 28 |
21 - 28 |
21 - 28 |
|
5. |
Số con cai sữa/nái/năm |
con |
≥ 22,0 |
≥ 16,0 |
YS: ≥ 24,5 |
YS: ≥ 25,8 |
YS: ≥ 27,0 |
|
LR: ≥ 24,5 |
LR: ≥ 25,8 |
LR: ≥ 27,0 |
|||||
|
DR: ≥ 18,0 |
DR: ≥ 19,0 |
DR: ≥ 24,5 |
|||||
|
Pi: ≥ 19,0 |
Pi: ≥ 20,0 |
Pi: ≥ 24,5 |
|||||
|
6. |
Khối lượng sơ sinh sống/ổ |
kg |
≥ 7,7 |
≥ 4,5 |
YS: ≥ 15,8 |
YS: ≥ 16,6 |
YS: ≥ 16,9 |
|
LR: ≥ 15,8 |
LR: ≥ 16,6 |
LR: ≥ 16,9 |
|||||
|
DR: ≥ 13,5 |
DR: ≥ 14,5 |
DR: ≥ 14,7 |
|||||
|
Pi: ≥ 14,0 |
Pi: ≥ 14,9 |
Pi: ≥ 14,7 |
|||||
|
7. |
Khối lượng lợn con cai sữa (từ 21-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại; từ 35-40 ngày tuổi đối với lợn nội) |
kg/con |
≥ 6,0 |
≥ 4,0 |
YS: ≥ 6,1 |
YS: ≥ 6,1 |
YS: ≥ 6,1 |
|
LR: ≥ 6,1 |
LR: ≥ 6,1 |
LR: ≥ 6,1 |
|||||
|
DR: ≥ 6,3 |
DR: ≥ 6,3 |
DR: ≥ 6,3 |
|||||
|
Pi: ≥ 5,7 |
Pi: ≥ 5,7 |
Pi: ≥ 5,7 |
|||||
|
8. |
Khối lượng cai sữa/ổ |
kg |
≥ 63,0 |
≥ 33,2 |
YS: ≥ 67,0 |
YS: ≥ 70,0 |
YS: ≥ 73,0 |
|
LR: ≥ 67,0 |
LR: ≥ 70,0 |
LR: ≥ 73,0 |
|||||
|
DR: ≥ 55,0 |
DR: ≥ 58,0 |
DR: ≥ 61,0 |
|||||
|
Pi ≥ 53,0 |
Pi ≥ 55,0 |
Pi ≥ 57,0 |
|||||
|
9. |
Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày |
% |
≥ 96 |
≥ 96 |
≥ 97 |
≥ 97 |
≥ 97 |
|
10. |
Tuôi phối giống lần đầu |
ngày |
210 - 230 |
210 - 230 |
240 - 260 |
240 - 260 |
240 - 260 |
|
11. |
Khối lượng lợn 75 ngày tuổi |
kg/con |
≥ 12 |
≥ 8 |
YS: ≥ 30 LR: ≥ 30 DR: ≥ 30 Pi: ≥ 25 |
YS: ≥ 30 LR: ≥ 30 DR: ≥ 30 Pi: ≥ 25 |
YS: ≥ 30 LR: ≥ 30 DR: ≥ 30 Pi: ≥ 25 |
|
12. |
Tuổi đẻ lứa đầu |
ngày |
325 - 345 |
325 - 345 |
355 - 375 |
355 - 375 |
355 - 375 |
|
13. |
Số lứa đẻ/nái/năm |
lứa |
≥ 2,1 |
≥ 1,9 |
YS: ≥ 2,25 |
YS: ≥ 2,25 |
YS: ≥ 2,25 |
|
LR: ≥ 2,25 |
LR: ≥ 2,25 |
LR: ≥ 2,25 |
|||||
|
DR: ≥ 2,1 |
DR: ≥ 2,1 |
DR: ≥ 2,1 |
|||||
|
Pi: ≥ 2,1 |
Pi: ≥ 2,1 |
Pi: ≥ 2,1 |
|||||
|
14. |
Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu) |
ngày |
135 - 155 |
135 - 155 |
165 - 185 |
165 - 185 |
165 - 185 |
|
15. |
Chọn cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
15.1. |
Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái/năm |
con |
6,0 |
5,0 |
7,0 |
7,5 |
8,0 |
|
15.2. |
Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái/năm |
con |
5,0 |
4,0 |
5,5 |
6,0 |
6,5 |
|
15.3. |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm |
con |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
4,0 |
4,2 |
|
16. |
Tỷ lệ loại thải nái/năm |
% |
25 - 30 |
25 - 30 |
30 - 35 |
30 - 35 |
30-35 |
|
17. |
Tỷ lệ loại thải đực/năm |
% |
25 - 30 |
25 - 30 |
40 - 45 |
40 - 45 |
40 - 45 |
|
18. |
Thời gian sử dụng 1 nái |
năm tuổi |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
|
19. |
Thời gian sử dụng 1 đực |
năm tuổi |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
≤ 3,0 |
≤ 3,0 |
≤ 3,0 |
|
20. |
Khối lượng lợn đực loại thải (trung binh)* |
kg/con |
≥ 90 |
≥ 70 |
≥ 230 |
≥ 230 |
≥ 230 |
|
21. |
Khối lượng lợn nái loại thải (trung binh)* |
kg/con |
≥ 80 |
≥ 60 |
≥ 180 |
≥ 180 |
≥ 180 |
|
A2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn tinh |
|
|
|
|
|
|
|
22. |
Thức ăn cho lợn nái: |
|
|
|
|
|
|
|
22.1. |
Lợn nái chửa và chờ phối (Protein thô của thức ăn từ 13- 16%) |
kg/con/ngày |
2,0 - 2,2 |
1,8 - 2,0 |
2,6 - 2,8 |
2,6 - 2,8 |
2,6 - 2,8 |
|
22.2. |
Nái nuôi con (Protein thô của thức ăn 16%) |
kg/con/ngày |
4,6 -4,8 |
4,1 - 4,3 |
5,8 - 6,0 |
5,8 - 6,0 |
5,8 - 6,0 |
|
23. |
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn 16- 18%) |
kg/con/ngày |
2,0 - 2,2 |
2,0 - 2,2 |
2,5 - 2,7 |
2,5 - 2,7 |
2,5 - 2,7 |
|
24. |
Thức ăn cho lợn con đến phối giống lần đầu: |
|
|
|
|
|
|
|
24.1. |
Thức ăn tập ăn cho giai đoạn từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại ( Protein thô của thức ăn từ 20- 25%) |
kg/con |
≤ 0,35 |
≤ 0,35 |
≤ 0,5 |
≤ 0,5 |
≤ 0,5 |
|
24.2. |
Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đạt 11-13 kg đối với lợn nội và 25-30 kg đối với lợn ngoại) (Protein thô của thức ăn từ 18-20%) |
kg/con/ngày |
0,7 - 0,8 |
0,6 - 0,7 |
1,0 - 1,1 |
1,0 - 1,1 |
1,0 - 1,1 |
|
24.3. |
Lợn từ 75 ngày đến 160 ngay tuôi (lợn ngoại: 100 kg; lợn nội 50 kg) (Protein thô của thức ăn từ 16-18%) |
kg/con/ngày |
1,7 - 1,8 |
1,5 - 1,6 |
2,4 - 2,5 |
2,4 -2,5 |
2,4 -2,5 |
|
24.4. |
Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 160 ngày đến khi phối giống lần đầu) (Protein thô của thức ăn từ 14- 16%) |
kg/con/ngày |
1,9 - 2,0 |
1,7 - 1,8 |
2,7 - 2,8 |
2,7 - 2,8 |
2,7 - 2,8 |
|
II |
Định mức vắc xin, thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
25. |
Định mức vắc xin |
|
|
|
|
|
|
|
25.1. |
Đối vơi lơn từ sơ sinh đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đối với lợn ngoại: |
|
|
|
|
|
|
|
25.1.1. |
Dịch tả lơn cô điên |
liều/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
25.1.2. |
LMLM |
liều/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
25.1.3. |
Tụ dấu |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.1.4. |
Tai xanh |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.1.5. |
Hôi chưng coi coc (Circo virus) |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.1.6. |
Ho thơ |
liều/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
25.2. |
Đối vơi lơn cái hâu bi ṭ ư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đến khi phối giống đối với lợn ngoại: |
|
|
|
|
|
|
|
25.2.1. |
Dịch tả lơn cô điên |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.2.2. |
LMLM |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.2.3. |
Tụ dấu |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.2.4. |
Tai xanh |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.2.5. |
Khô thai |
liều/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
25.2.6. |
Giả dại |
liều/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
25.3. |
Đối vơi lơn nai va lơn đưc giống: |
|
|
|
|
|
|
|
25.3.1. |
Dịch tả lơn cô điên |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.2. |
Tai xanh |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.3. |
Tụ dấu |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.4. |
LMLM |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.5. |
Giả dại |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.6. |
Khô thai (chỉ đối với lợn nái) |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
25.3.7. |
Khác (Suyễn, ...) |
liều/con/năm |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
26. |
Điṇh mưc thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
|
27. |
Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
|
A3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
28. |
Công lao đông phô thông (công nhân) |
|
|
|
|
|
|
|
28.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
28.2. |
Lơn nai chơ phối, lơn nai chưa |
con/công |
50 |
50 |
120 |
120 |
120 |
|
28.3. |
Lơn nai nuôi con |
con/công |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
|
28.4. |
Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi |
con/công |
470 |
470 |
500 |
500 |
500 |
|
28.5. |
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại |
con/công |
250 |
250 |
400 |
400 |
400 |
|
28.6. |
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu |
con/công |
100 |
100 |
200 |
200 |
200 |
|
28.7. |
Lơn đưc khai thac tinh va lam công tac phối giống |
con/công |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
29. |
Công lao đông ky thuât (kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) |
|
|
|
|
|
|
|
29.1. |
Trình độ cán bộ kỹ thuật |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
29.2. |
Lơn nai chơ phối, lơn nai chưa |
con/công |
240 |
240 |
240 |
240 |
240 |
|
29.3. |
Lơn nai nuôi con |
con/công |
80 |
80 |
80 |
80 |
80 |
|
29.4. |
Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi |
con/công |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
|
29.5. |
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại |
con/công |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
|
29.6. |
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu |
con/công |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
29.7. |
Lơn đưc khai thac tinh va lam công tac phối giống |
con/công |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
A4 |
Định mức chuồng trại |
DTXD = ĐM x 1,3 |
K54 xây gạch |
K54 xây gạch |
Khung sắt, cải tiến |
Khung sắt, cải tiến |
Khung sắt, cải tiến |
|
30. |
Lợn đực khai thác tinh/phối trực tiếp |
m²/con |
4,0 |
4,0 |
8,75 |
8,75 |
8,75 |
|
31. |
Lợn nái chửa |
m²/con |
2,5 |
2,5 |
2,15 |
2,15 |
2,15 |
|
32. |
Lợn nái nuôi con |
m²/con |
4,0 |
4,0 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
|
33. |
Lơn con sau cai sưa đến 75 ngay tuôi |
m²/con |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
0,65 |
|
34. |
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại |
m²/con |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
35. |
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu |
m²/con |
2,4 |
2,4 |
2,4 |
2,4 |
2,4 |
|
A5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
36. |
Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
|
37. |
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 1,4 |
≤ 1,4 |
≤ 1,4 |
≤ 1,4 |
≤ 1,4 |
|
38. |
Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
|
A6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
39. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ A2 đến A5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
(*) Lợn loại thải: Khi lợn không đat về yêu cầu ky thuât nên bắt buôc phai loai thai hoăc hết chu ky san suất (lơn gia) phai loai thai.
B- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI LỢN ĐỰC KIỂM TRA NĂNG SUẤT VÀ LỢN ĐỰC SẢN XUẤT TINH
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Lợn nội |
Lợn ngoại |
|
B1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
40. |
Thời gian nuôi KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với lợn ngoại; từ 15 kg đến 50 kg đối với lợn nội) |
ngày |
≤ 180 |
≤ 90 |
|
41. |
Khả năng tăng khối lượng |
g/con/ngày |
Móng Cái ≥ 350 Hương ≥ 300 |
YS ≥ 830 LR ≥ 830 DR ≥ 900 Pi ≥ 650 PiDu ≥ 800 Dòng tổng hợp ≥ 800 |
|
42. |
Độ dày mỡ lưng khi kết thúc KTNS (đo tại vị trí P2) |
mm |
Móng Cái ≤ 25 Hương ≤ 20,0 |
YS ≤ 13,0 LR ≤ 13,0 DR ≤ 11,0 Pi ≤ 10,0 Dòng tổng hợp ≤ 12 |
|
43. |
Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn |
% |
50 |
50 |
|
44. |
Số đực KTNS đạt tiêu chuẩn SPGG/nái giống gốc/năm |
con |
1 - 2 |
1 - 2 |
|
45. |
Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V) |
ml |
≥ 150 |
≥ 220 |
|
46. |
Hoạt lực tinh trùng (A) |
% |
≥ 70 |
≥ 80 |
|
47. |
Nồng độ tinh trùng (C) |
triệu/ml |
≥ 200 |
≥ 250 |
|
48. |
Tỷ lệ kỳ hình (K) |
% |
≤ 15 |
≤ 15 |
|
49. |
Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC) |
tỷ |
≥ 21 |
≥ 44 |
|
50. |
Đực giống sản xuất tinh |
liều/con/năm |
≥ 1.300 |
≥ 2.500 |
|
51. |
Thời gian nuôi (từ 50 kg đối với lợn nội và từ 100 kg đối với lợn ngoại) cho đến khi đưa vào khai thác sử dụng |
ngày |
≤ 45 |
≤ 45 |
|
B2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn tinh |
|
|
|
|
52. |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là 16-18% |
kg |
Móng Cái ≤ 4,0 Hương ≤ 4,2 |
≤ 2,7 |
|
53. |
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%) |
kg/con/ngày |
2,0 - 2,2 |
2,5 - 2,7 |
|
II |
Định mức vắc xin, thuốc thú y |
|
|
|
|
54. |
Định mức vắc xin |
|
|
|
|
54.1. |
Dịch tả lơn cô điên |
liều/con |
2 |
2 |
|
54.2. |
Tụ dấu |
liều/con |
1 |
1 |
|
54.3. |
LMLM |
liều/con |
2 |
2 |
|
54.4. |
Khác |
liều/con |
2 |
2 |
|
55. |
Điṇh mưc thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 1,4 |
≤ 2,5 |
|
56. |
Vật tư cho an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
B3 |
Nguyên liệu, vật tư, dụng cụ sản xuất tinh |
|
|
|
|
57. |
Môi trường pha tinh |
Gói/20 liều |
01 |
01 |
|
58. |
Cốc đong |
Cái/1000 liều |
05 |
05 |
|
59. |
Cốc lấy tinh |
Cái/1000 liều |
05 |
05 |
|
60. |
Bình tam giác |
Cái/1000 liều |
05 |
05 |
|
61. |
Đũa thủy tinh |
Cái/1000 liều |
05 |
05 |
|
62. |
Đầu Pipet |
Cái/1000 liều |
05 |
05 |
|
63. |
Lam Kính |
Cái/1000 liều |
06 |
06 |
|
64. |
Nắp kính |
Cái/1000 liều |
06 |
06 |
|
65. |
Tuýp/túi đựng tinh (hỏng 10%) |
Cái/1000 liều |
1.100 |
1.100 |
|
66. |
Sản xuất pha chế tinh |
Liều/công |
100 |
100 |
|
B4 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
67. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
68. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
69. |
Lao động công nhân (phổ thông) |
con/công |
10 |
30 |
|
70. |
Lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
con/công |
30 |
50 |
|
B5 |
Định mức chuồng trại |
DTXD = ĐM x 1,3 |
K54 xây gạch |
Khung sắt, cải tiến |
|
71. |
Lợn đực KTNS |
m²/con |
4,0 |
4,5 |
|
72. |
Lợn đực khai thác tinh/phối trực tiếp |
m²/con |
4,0 |
8,75 |
|
B6 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
73. |
Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,8 |
≤ 3,5 |
|
74. |
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 1,4 |
≤ 1,4 |
|
75. |
Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
|
B7 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
76. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ B2 đến B6) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
C- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GÀ GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Gà nội |
Gà hướng thịt |
Gà hướng trứng |
|||||
|
Ác, Tre |
Thái Hòa, Hắc Phong |
Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên |
H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía |
Đông Tảo, Móng, Hồ, |
Chọi, PHD |
LV, TP, TN, BT, GLP15 |
GT, VCN- G15, Ai cập, HA |
|||
|
C1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giai đoạn gà con (0- 8 tuần tuổi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77. |
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
77.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 93 |
≥ 93 |
≥ 95 |
≥ 95 |
|
77.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
20 - 25 |
|
77.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60 - 70 |
60 - 70 |
60 - 70 |
60 - 70 |
60 -70 |
60 - 70 |
60 - 70 |
60 -70 |
|
77.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.5.1. |
Đối với con trống |
kg |
0,3 - 0,9 |
0,5 - 1,0 |
0,6 - 1,5 |
0,8 - 1,7 |
0,8 - 1,7 |
0,9 - 1,8 |
0,8 - 1,8 |
0,8 - 1,5 |
|
77.5.2. |
Đối với con mái |
kg |
0,2 - 0,7 |
0,3 - 0,8 |
0,5 - 1,2 |
0,6 - 1,3 |
0,7 - 1,3 |
0,8 - 1,3 |
0,7 - 1,4 |
0,6 - 1,3 |
|
78. |
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
78.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 95 |
≥ 86 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 93 |
≥ 93 |
≥ 95 |
≥ 95 |
|
78.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
30 - 40 |
|
78.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
78.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.5.1. |
Đối với con trống |
kg |
0,3 - 0,9 |
0,5 - 1,0 |
0,6 - 1,5 |
0,8 - 1,7 |
0,8 - 1,7 |
0,9 - 1,8 |
0,8 - 1,8 |
0,8 - 1,5 |
|
78.5.2. |
Đối với con mái |
kg |
0,2 - 0,7 |
0,3 - 0,8 |
0,5 - 1,2 |
0,6 - 1,3 |
0,7 - 1,3 |
0,8 - 1,3 |
0,7 - 1,4 |
0,6 - 1,3 |
|
II |
Giai đoạn gà hậu bị (từ tuần tuổi thứ 9 đến lúc đẻ 5%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
10 - 11 |
12 - 13 |
12 - 14 |
11 - 12 |
17 - 18 |
19 - 20 |
15 - 16 |
11 - 12 |
|
79.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
|
79.3. |
Tỷ lệ chọn lọc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.3.1. |
Đối với con trống |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
79.3.2. |
Đối với con mái |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
79.4. |
Khối lượng kết thúc hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.4.1. |
Đối với con trống |
kg |
8,0 - 1,0 |
1,1 - 1,3 |
1,6 - 1,8 |
1,8 - 2,1 |
2,0 - 2,7 |
2,3 - 2,9 |
2,3 - 3,6 |
1,7 - 2,2 |
|
79.4.2. |
Đối với con mái |
kg |
0,5 - 0,7 |
0,9 - 1,0 |
1,3 - 1,5 |
1,4 - 1,8 |
1,5 - 2,0 |
1,7 - 2,3 |
2,4 - 2,8 |
1,3 - 1,6 |
|
80. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
11 - 12 |
11 - 12 |
12 - 13 |
11 - 12 |
15 - 16 |
18 - 19 |
14 - 15 |
11 - 12 |
|
80.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
≥ 95 |
|
80.3. |
Tỷ lệ chọn lọc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.3.1. |
Đối với con trống |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
80.3.2. |
Đối với con mái |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
80.4. |
Khối lượng kết thúc hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.4.1. |
Đối với con trống |
kg |
0,8 - 1,0 |
1,1 - 1,3 |
1,5 - 1,8 |
1,6 - 2,1 |
2,0 - 2,5 |
2,0 - 2,8 |
2,0 - 3,0 |
1,6 - 2,0 |
|
80.4.2. |
Đối với con mái |
kg |
0,5 - 0,7 |
0,9 - 1,0 |
1,2 - 1,3 |
1,3 - 1,5 |
1,5 - 2,0 |
1,8 - 2,3 |
1,0 - 2,2 |
1,25 - 1,5 |
|
III |
Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81. |
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1. |
Tuổi đẻ 5% |
tuần |
18 - 19 |
20 - 21 |
20 - 22 |
19 - 20 |
25 - 26 |
27 - 28 |
23 - 24 |
19 - 21 |
|
81.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
52 |
|
81.3. |
Tỷ lệ ghép trống/mái |
trống/mái |
1/7-1/10 |
1/7-1/10 |
1/7-1/10 |
1/7-1/10 |
1/7-1/10 |
1/6-1/10 |
1/9-1/10 |
1/9-1/10 |
|
81.4. |
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng |
% |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
|
81.5. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
60 - 70 |
90 - 120 |
120 - 130 |
80 - 90 |
50 - 60 |
40 - 50 |
150 - 165 |
200 - 260 |
|
81.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
81.7. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
81.8. |
Tỷ lệ nở bình quân/trứng ấp |
% |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 80 |
≥ 80 |
|
81.9. |
Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm |
con/ mái |
15 |
24 |
28 |
20 |
12 |
10 |
32 |
32 |
|
81.10. |
Khối lượng gà trống khi loại thải |
kg/ con |
0,9 - 1,0 |
1,1 - 1,3 |
1,6 - 1,8 |
1,7 - 2,0 |
2,5 - 2,7 |
2,6 - 2,9 |
2,6 - 3,0 |
1,9 - 2,4 |
|
81.11. |
Khối lượng gà mái khi loại thải |
kg/ con |
0,6 - 0,8 |
0,9 - 1,1 |
1,2 - 1,4 |
1,4 - 1,6 |
1,8 - 2,0 |
1,9 - 2,3 |
2,4 - 2,6 |
1,5 - 1,9 |
|
82. |
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1. |
Tuổi đẻ 5% |
tuần |
18 - 19 |
20 - 21 |
20 - 22 |
19 - 20 |
25 - 26 |
27 - 28 |
23 - 24 |
19 - 20 |
|
82.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
52 |
|
82.3. |
Tỷ lệ ghép trống/mái |
trống/mái |
1/7 - 1/10 |
1/7 - 1/10 |
1/7 - 1/10 |
1/7 - 1/10 |
1/7 - 1/10 |
1/6 - 1/10 |
1/9 - 1/10 |
1/9 - 1/10 |
|
82.4. |
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng |
% |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
≤ 1,5 |
|
82.5. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
70 - 80 |
90 - 120 |
130 - 140 |
90 - 100 |
60 - 70 |
45 - 55 |
165- 175 |
190 - 250 |
|
82.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
82.7. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
82.8. |
Tỷ lệ nở bình quân/trứng ấp |
% |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 72 |
≥ 80 |
≥ 80 |
|
82.9. |
Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm |
con/mái |
15 |
24 |
28 |
20 |
12 |
10 |
32 |
32 |
|
82.10. |
Khối lượng gà trống khi loại thải |
kg/con |
0,9 - 1,0 |
1,1 - 1,3 |
1,6 - 1,8 |
1,7 - 2,0 |
2,5 - 2,7 |
2,6 - 2,9 |
2,6 - 3,0 |
1,7 - 2,2 |
|
82.11. |
Khối lượng gà mái khi loại thải |
kg/con |
0,6 - 0,8 |
0,9 - 1,1 |
1,2 - 1,4 |
1,4 - 1,6 |
1,8 - 2,0 |
1,9 - 2,3 |
2,4 - 2,6 |
1,4 - 1,8 |
|
C2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83. |
Giai đoạn gà con (Protein 20 – 22%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1. |
Dòng trống |
kg/con/gđ |
≤ 2,2 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,6 |
≤ 3,0 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 2,0 |
|
83.2. |
Dòng mái |
kg/con/gđ |
≤ 2,0 |
≤ 2,2 |
≤ 2,2 |
≤ 2,3 |
≤ 2,5 |
≤ 3,7 |
≤ 3,0 |
≤ 2,0 |
|
84. |
Giai đoạn gà hậu bị (Protein 14 - 16%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
≤ 6,0 |
≤ 6,5 |
≤ 6,5 |
≤ 7,0 |
≤ 7,7 |
≤ 8,0 |
≤ 10 |
≤ 6,5 |
|
84.1.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
≤ 5,0 |
≤ 6,0 |
≤ 6,0 |
≤ 6,5 |
≤ 7,2 |
≤ 7,7 |
≤ 9,5 |
≤ 6,0 |
|
84.2. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.2.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
≤ 5,0 |
≤ 6,0 |
≤ 6,0 |
≤ 6,5 |
≤ 7,0 |
≤ 7,9 |
≤ 9,0 |
≤ 6,5 |
|
84.2.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
≤ 4,0 |
≤ 5,5 |
≤ 5,5 |
≤ 6,0 |
≤ 6,7 |
≤ 7,5 |
≤ 8,5 |
≤ 6,0 |
|
85. |
Giai đoạn gà sinh sản (Protein 16 - 18%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1. |
Dòng trống |
kg/10 quả trứng |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 5,0 |
≤ 7,0 |
≤ 7,5 |
≤ 3,5 |
≤ 2,3 |
|
85.2. |
Dòng mái |
kg/10 quả trứng |
≤ 3,4 |
≤ 3,4 |
≤ 3,4 |
≤ 4,5 |
≤ 6,0 |
≤ 7,5 |
≤ 2,9 |
≤ 2,5 |
|
II |
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86. |
Giai đoạn gà con: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1. |
Vaccin phòng bệnh Marek |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
86.2. |
Vaccin phòng bệnh Gumboro |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
86.3. |
Vaccin phòng bệnh đậu |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
86.4. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
86.5. |
Vaccin phòng bệnh phù đầu |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
86.6. |
Vaccin phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
86.7. |
Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
86.8. |
Vaccin phòng bệnh cầu trùng |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
86.9. |
Vaccin phòng bệnh Newcastle |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
86.10. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
86.11. |
Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
87. |
Giai đoạn gà hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.1. |
Vaccin phòng bệnh Gumboro |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.2. |
Vaccin phòng bệnh đậu |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.3. |
Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.4. |
Vaccin phòng Hội chứng giảm đẻ |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.5. |
Vaccin phòng bệnh Newcastle |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.6. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
87.7. |
Vaccin phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm hoặc Myco |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
87.8. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
87.9. |
Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
88. |
Giai đoạn gà sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.1. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
88.2. |
Vaccin phòng bệnh Newcastle |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
88.3. |
Vaccin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
88.4. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
88.5. |
Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
≤ 2 |
|
C3 |
Định mức công lao động sản xuất trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
90. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
91. |
Giai đoạn con: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1. |
Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
|
91.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
91.2. |
Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
|
91.2.2. |
Công nhân |
con/công |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
|
91.3. |
Số ca (công)/ngày |
ca |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
92. |
Giai đoạn hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.1. |
Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
|
92.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
92.2. |
Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
3500 |
|
92.2.2. |
Công nhân |
con/công |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
|
93. |
Giai đoạn sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1. |
Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
600 |
600 |
600 |
600 |
600 |
600 |
≥ 600 |
≥ 600 |
|
93.1.2. |
Công nhân |
con/công |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
≥ 250 |
|
93.2. |
Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
≥ 2500 |
|
93.2.2. |
Công nhân |
con/công |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
≥ 1200 |
|
C4 |
Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại bình quân 5 năm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. |
Đối với gà con |
con/m² |
15 |
≥ 15 |
≥ 15 |
≥ 15 |
≥ 10 |
≥ 10 |
≥ 10 |
≥ 15 |
|
95. |
Đối với gà hậu bị |
con/m² |
7 |
≥ 7 |
≥ 7 |
≥ 7 |
≥ 6 |
≥ 6 |
≥ 6 |
≥ 7 |
|
96. |
Đối với gà sinh sản |
con/m² |
4 |
≥ 4 |
≥ 4 |
≥ 4 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 4 |
|
C5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.1. |
Đối với gà con |
% |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
|
97.2. |
Đối với gà hậu bị |
% |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
|
97.3. |
Đối với gà sinh sản |
% |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
≤ 4 |
|
98. |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.1. |
Đối với gà con |
% |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
|
98.2. |
Đối với gà hậu bị |
% |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
≤ 2,5 |
|
98.3. |
Đối với gà sinh sản |
% |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
≤ 3,5 |
|
99. |
Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.1. |
Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị |
% |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
C6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ C2 đến C5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
D- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VỊT GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Vịt hướng trứng |
Vịt hướng thịt* |
Vịt kiêm dụng** |
|
|
Cỏ, KK, Mốc |
TG, TC, TsN |
|||||
|
D1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
I |
Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi) |
|
|
|
|
|
|
101. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
101.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
101.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 94 |
≥ 94 |
≥ 94 |
≥ 94 |
|
101.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
20 - 30 |
20 - 30 |
20 - 30 |
20 - 30 |
|
101.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60 - 70 |
60 - 70 |
50 - 60 |
70 - 80 |
|
101.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
|
|
101.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
0,65 - 1,2 |
0,6 - 1,0 |
1,9 - 2,3 |
1,2 - 1,9 |
|
101.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
0,60 - 1,1 |
0,6 - 0,9 |
1,7 - 2,1 |
1,0 - 1,7 |
|
102. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
102.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
102.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 94 |
≥ 94 |
≥ 94 |
≥ 94 |
|
102.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
20 - 30 |
20 - 30 |
20 - 30 |
20 - 30 |
|
102.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60 - 70 |
60 - 70 |
60 - 70 |
70 - 80 |
|
102.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
|
|
102.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
0,6 - 1,1 |
0,6 - 1,0 |
1,9 - 2,3 |
1,2 - 1,8 |
|
102.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
0,6 - 1,0 |
0,6 - 0,9 |
1,7 - 2,0 |
1,0 - 1,6 |
|
II |
Giai đoạn hậu bị (từ tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%) |
|
|
|
|
|
|
103. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
103.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
12 - 13 |
11 - 12 |
17 - 18 |
14 - 16 |
|
103.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 97 |
≥ 97 |
≥ 97 |
≥ 97 |
|
103.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
60 - 70 |
70 - 80 |
|
103.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
80 - 90 |
80 - 90 |
70 - 80 |
80 - 90 |
|
103.5. |
Khối lượng cơ thể khi kết thúc hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
103.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
1,1 - 1,7 |
1,1 - 1,4 |
3,4 - 3,8 |
2,4 - 2,7 |
|
103.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
1,0 - 1,5 |
1,0 - 1,3 |
3,0 - 3,4 |
2,1 - 2,4 |
|
104. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
104.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
10 - 12 |
9 - 11 |
16 - 17 |
14 - 15 |
|
104.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 97 |
≥ 97 |
≥ 97 |
≥ 97 |
|
104.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
60 - 70 |
70 - 80 |
|
104.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
80 - 90 |
80 - 90 |
70 - 80 |
80 - 90 |
|
104.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
104.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
1,0 - 1,6 |
1,1 - 1,4 |
3,0 - 3,4 |
2,1 - 2,3 |
|
104.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
1,0 - 1,5 |
1,0 - 1,3 |
2,6 - 3,0 |
1,8 - 2,0 |
|
III |
Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
105. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
105.1. |
Tuổi đẻ 5% |
tuần |
17 - 21 |
17 - 20 |
26 - 27 |
22 - 24 |
|
105.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
52 |
52 |
42 |
52 |
|
105.3. |
Tỷ lệ vịt trống/mái |
|
1/6 |
1/6 |
1/4 |
1/6 |
|
105.4. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
245 - 280 |
260 - 290 |
175-185 |
170 - 190 |
|
105.5. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
105.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
105.7. |
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥ 75 |
≥ 75 |
≥ 70 |
≥ 73 |
|
105.8. |
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
105.9. |
Số lượng gia cầm con chọn làm SPGG/mái gg/năm |
con mái |
40 |
42 |
32 |
32 |
|
105.10. |
Khối lượng trống khi loại thải |
kg/con |
1,3 |
1,3 |
3,2 |
2,2 |
|
105.11. |
Khối lượng mái khi loại thải |
kg/con |
1,2 |
1,2 |
3,0 |
2,0 |
|
106. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
106.1. |
Tuổi đẻ 5% |
tuần |
17 - 21 |
17 - 21 |
23 - 24 |
22 - 23 |
|
106.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
52 |
52 |
42 |
52 |
|
106.3. |
Tỷ lệ vịt trống/mái |
|
1/6 |
1/6 |
1/4 |
1/6 |
|
106.4. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
250 - 285 |
265 - 295 |
190 - 200 |
180 - 220 |
|
106.5. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
106.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
106.7. |
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥ 75 |
≥ 75 |
≥ 70 |
≥ 73 |
|
106.8. |
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
106.9. |
Số lượng gia cầm con chọn làm SPGG /mái gg/năm |
con mái |
40 |
42 |
32 |
32 |
|
106.10. |
Khối lượng trống khi loại thải |
kg/con |
1,2 |
1,1 |
3,0 |
2,3 |
|
106.11. |
Khối lượng mái khi loại thải |
kg/con |
1,1 |
1,0 |
2,8 |
1,9 |
|
D2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
107. |
Giai đoạn vịt con (Protein 20 – 22 %) |
|
|
|
|
|
|
107.1. |
Dòng trống |
kg/con/gđ |
≤ 4,5 |
≤ 4,3 |
≤ 7,0 |
≤ 6,0 |
|
107.2. |
Dòng mái |
kg/con/gđ |
≤ 4,5 |
≤ 4,3 |
≤ 6,5 |
≤ 5,5 |
|
108. |
Giai đoạn vịt hậu bị (Protein 13,5 - 15%) |
|
|
|
|
|
|
108.1. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
|
|
108.1.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
≤ 11,0 |
≤ 10,5 |
≤ 23,5 |
≤ 22,0 |
|
108.1.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
≤ 10,5 |
≤ 10,0 |
≤ 23,0 |
≤ 21,5 |
|
108.2. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
|
|
108.2.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
≤ 11,0 |
≤ 10,5 |
≤ 22,5 |
≤ 21,5 |
|
108.2.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
≤ 10,5 |
≤ 10,0 |
≤ 22,0 |
≤ 21,0 |
|
109. |
Giai đoạn sinh sản (Protein 16 – 19,5%) |
|
|
|
|
|
|
109.1. |
Dòng trống |
kg/10 quả trứng |
≤ 2,6 |
≤ 2,5 |
≤ 4,8 |
≤ 4,5 |
|
109.2. |
Dòng mái |
kg/10 quả trứng |
≤ 2,7 |
≤ 2,6 |
≤ 4,5 |
≤ 4,0 |
|
II |
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
|
|
110. |
Giai đoạn vịt con |
|
|
|
|
|
|
110.1. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
110.2. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
110.3. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
110.4. |
Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
110.5. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
110.6. |
Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
111. |
Giai đoạn vịt hậu bị |
|
|
|
|
|
|
111.1. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
111.2. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
111.3. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
111.4. |
Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli |
lần/con |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
111.5. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
111.6. |
Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
112. |
Giai đoạn vịt sinh sản |
|
|
|
|
|
|
112.1. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
112.2. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
112.3. |
Vaccin phòng bệnh tụ huyết trùng, E.coli |
lần/con |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
112.4. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
112.5. |
Vaccin phòng hội chứng giảm đẻ |
lần/con |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
112.6. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
112.7. |
Chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
< 2,0 |
|
D3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
113. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
|
|
113.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
113.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
114. |
Giai đoạn con |
|
|
|
|
|
|
114.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
|
|
114.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
800 |
800 |
|
114.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
114.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
|
|
114.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
3000 |
3200 |
|
114.2.2. |
Công nhân |
con/công |
1000 |
1000 |
700 |
750 |
|
115. |
Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
115.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
|
|
115.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
800 |
800 |
|
115.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
115.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
|
|
115.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
3000 |
3200 |
|
115.2.2. |
Công nhân |
con/công |
1000 |
1000 |
700 |
750 |
|
116. |
Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
116.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
|
|
116.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
600 |
600 |
600 |
600 |
|
116.1.2. |
Công nhân |
con/công |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
116.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
|
|
116.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
2500 |
2500 |
2000 |
2200 |
|
116.2.2. |
Công nhân |
con/công |
700 |
700 |
500 |
550 |
|
D4 |
Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm) |
|
|
|
|
|
|
117. |
Đối với vịt con |
con/m² |
8 |
8 |
7 |
7 |
|
118. |
Đối với vịt hậu bị |
con/m² |
6 |
6 |
5 |
5 |
|
119. |
Đối với vịt sinh sản |
con/m² |
4 |
4 |
3 |
3 |
|
D5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
120. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
120.1. |
Đối với vịt con |
% |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.2. |
Đối với vịt hậu bị |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
120.3. |
Đối với vịt sinh sản |
% |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
121. |
Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
121.1. |
Đối với vịt con |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
121.2. |
Đối với vịt hậu bị |
% |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
|
121.3. |
Đối với vịt sinh sản |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
122. |
Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
122.1. |
Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị |
% |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
D6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
123. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ D2 đến D5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
*) Vịt hướng thịt: Super M, Super M², Super M³, Super M³ Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT.
**) Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba
Đ- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI NGAN GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ngan nội* |
Ngan ngoại** |
|
Đ1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
I |
Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi) |
|
|
|
|
124. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
124.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
|
124.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 93 |
≥ 93 |
|
124.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
20 - 25 |
10 - 15 |
|
124.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
55 - 60 |
25 - 40 |
|
124.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
124.5.1. |
Đối với con trống |
kg |
1,85 - 2,15 |
2,4 - 3,4 |
|
124.5.2. |
Đối với con mái |
kg |
1,15 - 1,40 |
1,4 - 2,3 |
|
125. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
125.1. |
Thời gian nuôi |
tuần |
8 |
8 |
|
125.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 93 |
≥ 93 |
|
125.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
25 - 30 |
10 - 20 |
|
125.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60 - 65 |
30 - 50 |
|
125.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi |
|
|
|
|
125.5.1. |
Đối với con trống |
kg |
1,85 - 2,05 |
2,4 - 2,9 |
|
125.5.2. |
Đối với con mái |
kg |
1,15 - 1,25 |
1,4 - 1,7 |
|
II |
Giai đoạn hậu bị (từ tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%) |
|
|
|
|
126. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
126.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
18 - 19 |
18 - 19 |
|
126.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 97 |
≥ 97 |
|
126.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
60 - 70 |
60 - 70 |
|
126.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
126.5. |
Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB: |
|
|
|
|
126.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
3,2 - 3,6 |
4,0 - 4,8 |
|
126.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
2,0 - 2,3 |
2,3 - 2,8 |
|
127. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
127.1. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tuần |
17 - 18 |
17 - 18 |
|
127.2. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 97 |
≥ 97 |
|
127.3. |
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
70 - 80 |
60 - 70 |
|
127.4. |
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
70 - 80 |
70 - 80 |
|
127.5. |
Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị: |
|
|
|
|
127.5.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
3,2 - 3,4 |
4,0 - 4,5 |
|
127.5.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
2,0 - 2,2 |
2,3 - 2,6 |
|
III |
Giai đoạn sinh sản (tính từ lúc đẻ 5%) |
|
|
|
|
128. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
128.1. |
Tuổi đẻ |
tuần |
26 - 27 |
26 - 27 |
|
128.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
52 |
52 |
|
128.3. |
Tỷ lệ trống/mái |
trống/mái |
1/3,5 |
1/3,5 |
|
128.4. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
≥ 75 |
≥ 125 |
|
128.5. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
128.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn làm giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
128.7. |
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥ 73 |
≥ 70 |
|
128.8. |
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
kg |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
128.9. |
Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm |
con mái |
15 |
28 |
|
128.10. |
Khối lượng trống khi loại thải |
kg/con |
3,2 |
4,3 |
|
128.11. |
Khối lượng mái khi loại thải |
kg/con |
2,0 |
2,5 |
|
129. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
129.1. |
Tuổi đẻ |
tuần |
26 - 27 |
25 - 26 |
|
129.2. |
Số tuần đẻ |
tuần |
52 |
52 |
|
129.3. |
Năng suất trứng/số tuần đẻ |
quả/mái |
≥ 80 |
≥ 135 |
|
129.4. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
129.5. |
Khối lượng TB trứng giống |
g |
70 - 75 |
75 - 80 |
|
129.6. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
|
129.7. |
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥ 73 |
≥ 70 |
|
129.8. |
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
129.9. |
Số lượng con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm |
con mái |
15 |
28 |
|
129.10. |
Khối lượng trống khi loại thải |
kg/con |
3,0 |
4,0 |
|
129.11. |
Khối lượng mái khi loại thải |
kg/con |
1,8 |
2,3 |
|
Đ2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
130. |
Giai đoạn ngan con (Protein 20 - 22%) |
|
|
|
|
130.1. |
Dòng trống |
kg/con/gđ |
4,7 - 5,2 |
5,5 - 7,5 |
|
130.2. |
Dòng mái |
kg/con/gđ |
4,0 - 4,5 |
5,0 - 6,5 |
|
131. |
Giai đoạn hậu bị (Protein 14 - 16%) |
|
|
|
|
131.1. |
Dòng trống: |
|
|
|
|
131.1.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
19 - 20 |
20 - 27 |
|
131.1.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
11 - 12 |
13 - 17 |
|
131.2. |
Dòng mái: |
|
|
|
|
131.2.1. |
Đối với con trống |
kg/con/gđ |
18 - 19 |
19,5 - 22,5 |
|
131.2.2. |
Đối với con mái |
kg/con/gđ |
10 - 11 |
12,5 - 13,5 |
|
132. |
Giai đoạn ngan sinh sản (Protein 17 - 18%) |
|
|
|
|
132.1. |
Dòng trống |
kg/10 quả trứng |
≤ 7,2 |
≤ 5,0 |
|
132.2. |
Dòng mái |
kg/10 quả trứng |
≤ 7,0 |
≤ 4,8 |
|
II |
Định mức vaccin, thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
133. |
Giai đoạn ngan con: |
|
|
|
|
133.1. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
1 |
1 |
|
133.2. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả |
lần/con |
2 |
2 |
|
133.3. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
2 |
2 |
|
133.4. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
133.5. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
134. |
Giai đoạn ngan hậu bị: |
|
|
|
|
134.1. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
1 |
1 |
|
134.2. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả |
lần/con |
1 |
1 |
|
134.3. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
1 |
1 |
|
134.4. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
134.5. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
135. |
Giai đoạn ngan sinh sản: |
|
|
|
|
135.1. |
Vaccin phòng bệnh viêm gan |
lần/con |
2 |
2 |
|
135.2. |
Vaccin phòng bệnh dịch tả |
lần/con |
2 |
2 |
|
135.3. |
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm |
lần/con |
2 |
2 |
|
135.4. |
Vaccin khác (hội chứng giảm đẻ,...) |
lần/con |
2 |
2 |
|
135.5. |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
135.6. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
≤ 2,0 |
|
Đ3 |
Định mức lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
136. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
136.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
136.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
137. |
Giai đoạn con |
|
|
|
|
137.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
137.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
|
137.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
|
137.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
137.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
|
137.2.2. |
Công nhân |
con/công |
1000 |
1000 |
|
138. |
Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
138.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
138.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
800 |
800 |
|
138.1.2. |
Công nhân |
con/công |
400 |
400 |
|
138.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
138.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
3500 |
3500 |
|
138.2.2. |
Công nhân |
con/công |
1000 |
1000 |
|
139. |
Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
139.1. |
Nuôi cá thể: |
|
|
|
|
139.1.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
600 |
600 |
|
139.1.2. |
Công nhân |
con/công |
250 |
250 |
|
139.2. |
Nuôi quần thể: |
|
|
|
|
139.2.1. |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
con/công |
2500 |
2500 |
|
139.2.2. |
Công nhân |
con/công |
700 |
700 |
|
Đ4 |
Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm) |
|
|
|
|
140. |
Đối với ngan con |
con/m² |
6 |
6 |
|
141. |
Đối với ngan hậu bị |
con/m² |
4 |
4 |
|
142. |
Đối với ngan sinh sản |
con/m² |
3 |
3 |
|
Đ5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
143. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
143.1. |
Đối với ngan con |
% |
4 |
4 |
|
143.2. |
Đối với ngan hậu bị |
% |
3,5 |
3,5 |
|
143.3. |
Đối với ngan sinh sản |
% |
4,0 |
4,0 |
|
144. |
Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
144.1. |
Đối với ngan con |
% |
3,5 |
3,5 |
|
144.2. |
Đối với ngan hậu bị |
% |
2,5 |
2,5 |
|
144.3. |
Đối với ngan sinh sản |
% |
3,5 |
3,5 |
|
145. |
Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
|
145.1. |
Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị |
% |
≤ 3 |
≤ 3 |
|
Đ6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
146. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ Đ2 đến Đ5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
*) Ngan nội: Dé, Trâu, Sen, Xám…
**) Ngan ngoại: R31, R41, R51, R71, R71SL, VS, V7, VT, RT5, RT6, RT7, RT8, RT9, RT11, RT, TP…
E- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀ ĐIỂU GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
E1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
I |
Giai đoạn con, dò, hậu bị (0 đến 24 tháng tuổi) |
|
|
|
147. |
Thời gian nuôi hậu bị |
tháng |
24 |
|
148. |
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥ 90 |
|
149. |
Tỷ lệ chọn lọc khi chuyển giai đoạn |
|
|
|
149.1. |
Đà điểu con (0-3 tháng tuổi); |
% |
80 |
|
149.2. |
Đà điểu dò (4-12 tháng tuổi) |
% |
85 |
|
149.3. |
Đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi) |
% |
90 |
|
150. |
Khối lượng cơ thể |
|
|
|
150.1. |
Khối lượng kết thúc đà điểu con |
kg/con |
16 - 20 |
|
150.2. |
Khối lượng kết thúc đà điểu dò |
|
|
|
150.2.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
95 - 105 |
|
150.2.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
80 - 90 |
|
150.3. |
Khối lượng kết thúc hậu bị |
|
|
|
150.3.1. |
Đối với con trống |
kg/con |
110 - 145 |
|
150.3.2. |
Đối với con mái |
kg/con |
95 - 100 |
|
II |
Giai đoạn sinh sản (tính từ 24 tuần tuổi) |
|
|
|
151. |
Tỷ lệ ghép trống/mái |
trống/mái |
1/2 |
|
152. |
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng |
% |
≤ 1,5 |
|
153. |
Năng suất trứng/mái/năm |
quả |
32 - 40 |
|
154. |
Khối lượng TB trứng giống |
g/quả |
1250 - 1460 |
|
155. |
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥ 90 |
|
156. |
Tỷ lệ trứng có phôi |
% |
≥ 60 |
|
157. |
Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp |
% |
≥ 50 |
|
158. |
Tỷ lệ nở loại 1/tổng nở |
% |
≥ 85 |
|
159. |
Tiêu tốn thức ăn/1 quả trứng (giai đoạn sinh sản) |
kg |
24,0 - 26,0 |
|
160. |
Số lượng đà điểu chọn làm SPGG/mái/năm |
con |
5 |
|
161. |
Số lượng đà điểu bán thương phẩm từ đàn GG/mái/năm |
con |
7 |
|
E2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
162. |
Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi): |
|
|
|
162.1. |
Định mức thức ăn tinh (Protein 20 - 21%) |
kg/con |
0,5 |
|
162.2. |
Định mức thức ăn xanh |
kg/con |
0,5 |
|
163. |
Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi): |
|
|
|
163.1. |
Định mức thức ăn tinh (Protein 16 - 18%) |
kg/con |
1,45 |
|
163.2. |
Định mức thức ăn xanh |
kg/con |
1,45 |
|
164. |
Giai đoạn hậu bị (13-24 tháng tuổi): |
|
|
|
164.1. |
Định mức thức ăn tinh (Protein 13%) |
kg/con |
1,5 |
|
164.2. |
Định mức thức ăn xanh |
kg/con |
1,5 |
|
165. |
Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi): |
|
|
|
165.1. |
Định mức thức ăn tinh (Protein 16%) |
kg/con |
1,7 |
|
165.2. |
Định mức thức ăn xanh |
kg/con |
1,7 |
|
II |
Định mức vaccin, thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
166. |
Giai đoạn đà điểu con (từ 0-3 tháng tuổi): |
|
|
|
166.1. |
Medivac - Lasota (liều gấp 4 lần liều của gà) |
lần/con |
2 |
|
166.2. |
ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà) |
lần/con |
1 |
|
166.3. |
Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà) |
lần/con |
1 |
|
166.4. |
Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
166.5. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
167. |
Giai đoạn dò, hậu bị (từ 4-24 tháng tuổi): |
|
|
|
167.1. |
ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà) |
lần/con |
2 |
|
167.2. |
H5N1 (liều gấp 3 lần liều của gà) |
lần/con |
2 |
|
167.3. |
Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
167.4. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
168. |
Giai đoạn sinh sản (tính từ 24 tháng tuổi): |
|
|
|
168.1. |
ND-Emultion (liều gấp 4 lần liều của gà) |
lần/con |
2 lần/năm |
|
168.2. |
Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần liều của gà) |
lần/con |
2 lần/năm |
|
168.3. |
Thuốc phòng và điều trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
168.4. |
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0 - 1,4 |
|
E3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
169. |
Trình độ lao động |
|
|
|
169.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
|
169.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
|
170. |
Công nhân chăn nuôi |
|
|
|
170.1. |
Đà điểu con |
con/công |
100 |
|
170.2. |
Đà điểu dò |
con/công |
150 |
|
170.3. |
Đà điểu hậu bị |
con/công |
100 |
|
170.4. |
Đà điểu sinh sản cá thể |
con/công |
60 |
|
170.5. |
Đà điểu sinh sản quần thể |
con/công |
90 |
|
171. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
con/công |
250-300 |
|
E4 |
Định mức chuồng trại (thời gian khấu hao chuồng trại là 5 năm) |
|
|
|
172. |
Đối với đà điểu con (0-3 tháng tuổi) |
m²/con |
0,8 m² nền chuồng và 7 m² sân chơi |
|
173. |
Đối với đà điểu dò |
m²/con |
1 m² nền chuồng và 20 m² sân chơi |
|
174. |
Đối với đà điểu sinh sản |
m²/con |
3 m² nền chuồng và 40 m² sân chơi |
|
E5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
175. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 6 |
|
176. |
Vật rẻ (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 3 |
|
177. |
Ấp nở (so với tổng chi phí thức ăn) |
|
|
|
177.1. |
Chi phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị |
% |
≤ 3 |
|
E6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
178. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ E2 đến E5) |
% |
≤ 5 |
G- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI BÒ CÁI GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Bò Holstein Friesian |
Bò Jersey |
Bò Sind và Sahiwal |
Bò Brahman |
Bò Droughtmaster, Charolais, Lymousin, Crimousine, Angus |
Bò Senepol, Wagyu |
|
G1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đối với cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
179. |
Khối lượng sơ sinh |
kg/con |
33-38 |
20-27 |
22-24 |
24-27 |
29-31 |
27-30 |
|
180. |
Khối lượng 6 tháng tuổi |
kg/con |
135-155 |
100-120 |
110-130 |
110-130 |
110-140 |
110-140 |
|
181. |
Khối lượng 12 tháng tuổi |
kg/con |
240-260 |
180-200 |
187-207 |
210-220 |
240-290 |
230-280 |
|
182. |
Khối lượng 24 tháng tuổi |
kg/con |
345-385 |
270-290 |
305-335 |
335-365 |
350-377 |
350-380 |
|
II |
Đối với cái sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
183. |
Tuổi phối giống lần đầu |
tháng |
14-18 |
15-17 |
16-19 |
16-22 |
16-22 |
16-24 |
|
184. |
Khối lượng phối giống lần đầu |
kg/con |
330-360 |
210-270 |
250-300 |
300-330 |
300-330 |
320-350 |
|
185. |
Tuổi đẻ lứa đầu |
tháng |
24-29 |
25-28 |
26-29 |
26-33 |
26-33 |
26-35 |
|
186. |
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ |
tháng |
14-17 |
13-16 |
14-17 |
17-19 |
15-17 |
14-17 |
|
187. |
Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2 |
kg/con |
≥ 5.500 |
≥ 4.500 |
- |
- |
- |
- |
|
188. |
Tỷ lệ mỡ sữa |
% |
3,2-3,6 |
4,0-4,2 |
- |
- |
- |
- |
|
189. |
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa |
% |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
|
190. |
Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa |
% |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
|
191. |
Tỷ lệ thay thế đàn/năm |
% |
15 -17 |
15-17 |
10-12 |
10-12 |
10-12 |
10-12 |
|
192. |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm |
con |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
G2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
193. |
Đối với đàn cái sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
193.1. |
Đàn bò cái vắt sữa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
193.1.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
6-12 |
6-12 |
2,5 |
|
|
|
|
193.1.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
|
|
|
193.1.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
50-60 |
50-60 |
40 |
|
|
|
|
193.1.4. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
|
|
|
|
193.1.5. |
Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) |
kg/con/ngày |
25-30 |
25-30 |
|
|
|
|
|
193.2. |
Đàn bò cái cạn sữa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
193.3. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
2-3 |
2-3 |
1,5 |
|
|
|
|
193.4. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
|
|
|
193.5. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
50-60 |
50-60 |
40 |
|
|
|
|
193.6. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
|
|
|
|
193.7. |
Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) |
kg/con/ngày |
25-30 |
25-30 |
|
|
|
|
|
193.8. |
Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
193.8.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
|
|
2,0-2,5 |
2,0-2,5 |
2,0-2,5 |
2,0-2,5 |
|
193.8.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
|
|
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
193.8.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
|
|
30-40 |
40-45 |
40-45 |
45-55 |
|
193.8.4. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
|
|
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
194. |
Đàn bê các loại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1. |
Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng): |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.1. |
Sữa tươi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.2. |
Tháng 1 |
kg/con/ngày |
6 |
6 |
|
|
|
|
|
194.1.3. |
Tháng 2 |
kg/con/ngày |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
194.1.4. |
Tháng 3 |
kg/con/ngày |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
194.1.5. |
Tháng 4 |
kg/con/ngày |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
194.1.6. |
Thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.7. |
Thức ăn tinh: |
kg/con/ngày |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
|
194.1.8. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
194.1.9. |
Cỏ khô |
kg/con/ngày |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
194.1.10. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
5-10 |
5-10 |
12 |
12 |
12 |
15-20 |
|
194.1.11. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
194.1.12. |
Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) |
kg/con/ngày |
3-5 |
3-5 |
3-5 |
3-5 |
3-5 |
4-6 |
|
194.2. |
Bê sau cai sữa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.2.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
2 |
2 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-2,0 |
|
194.2.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
194.2.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
15-20 |
10-15 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-25 |
|
194.2.4. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
194.2.5. |
Thức ăn ủ chua |
kg/con/ngày |
10-12 |
10-12 |
10-12 |
10-12 |
10-12 |
10-15 |
|
194.3. |
Bê cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
194.3.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
2 |
3 |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
|
194.3.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
194.3.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
30-40 |
20-30 |
25-35 |
25-35 |
25-35 |
30-35 |
|
194.3.4. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
194.3.5. |
Thức ăn ủ chua |
kg/con/ngày |
15-25 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
20-25 |
|
II |
Vaccin, thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
195. |
Kiểm tra định kỳ bệnh lao |
lần/con/năm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
196. |
Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi do virut và Lép tô. |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
197. |
Tẩy giun |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
198. |
Tẩy sán |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
199. |
Phun thuốc diệt ve và sát trùng chuồng trại |
lần/con/năm |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48 |
48-52 |
48-52 |
|
200. |
Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn tinh) |
% |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
1,0-1,5 |
|
201. |
Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa |
lít/con/năm |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
G3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
202. |
Công lao động phổ thông (công nhân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
202.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
202.2. |
Cái sinh sản |
con/công |
8 |
10 |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
202.3. |
Bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa |
con/công |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
|
202.4. |
Đàn tơ lỡ |
con/công |
55-60 |
55-60 |
55-60 |
55-60 |
55-60 |
55-60 |
|
202.5. |
Đối với bê ăn sữa |
con/công |
50-55 |
50-55 |
|
|
|
|
|
202.6. |
Vắt sữa |
con/công |
25-30 |
25-30 |
|
|
|
|
|
203. |
Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
203.1. |
Trình độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
203.2. |
Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng |
con/công |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
|
203.3. |
Bác sỹ thú y |
con/công |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
|
G4 |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
204. |
Cho 1 cái sinh sản |
m² |
5-7 |
5-7 |
8-9 |
8-9 |
8-9 |
8-9 |
|
205. |
Cho 1 bò cái tơ |
m² |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
|
206. |
Cho bê tơ lỡ |
m² |
4-5 |
4-5 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
207. |
Cho bê ăn sữa |
m² |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
G5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
208. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
209. |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
210. |
Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt) |
năm tuổi |
9 |
9 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
211. |
Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm) |
% |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
G6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
212. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ G2 đến G5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
H- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ ĐỰC GIỐNG GỐC DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Trâu nội, trâu ngoại |
Bò Holstein Friesian |
Bò Jersey |
Bò Sindhi, Sahiwal |
Bò Brahman |
Bò Droughtmaster, Angus, Brangus, Braford |
Bò Senepol, Wagyu |
Bò BBB, Limousin, Crimousine, Simmental, Blonde d'Aquitaine, Chianina và Charolais |
|
H1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213. |
Đối với đực hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213.1. |
Khối lượng sơ sinh |
kg/con |
27-37 |
38-45 |
22-26 |
22-26 |
28-30 |
30-34 |
28-32 |
30-35 |
|
213.2. |
Khối lượng 6 tháng tuổi |
kg/con |
110-150 |
140-160 |
140- 160 |
100-120 |
100-120 |
100-150 |
100-150 |
200-250 |
|
213.3. |
Khối lượng 12 tháng tuổi |
kg/con |
200-270 |
230-270 |
180- 220 |
190-210 |
210-230 |
220-270 |
220-270 |
350-450 |
|
213.4. |
Khối lượng 24 tháng tuổi |
kg/con |
310-370 |
400-450 |
270- 320 |
320-350 |
330-370 |
370-400 |
370-400 |
500-600 |
|
214. |
Đối với đực giống khai thác tinh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214.1. |
Tuổi bắt đầu khai thác tinh |
tháng |
34 |
18 |
18 |
18 |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
214.2. |
Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V) |
ml |
3-5 |
5,5 |
4,5 |
4,0 |
5,0 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
|
214.3. |
Hoạt lực tinh trùng đưa vào sản xuất (A) |
% |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
≥70 |
|
214.4. |
Nồng độ tinh trùng (C) |
tỷ/ml |
≥0,7 |
≥0,8 |
≥0,8 |
≥0,8 |
≥0,8 |
≥0,8 |
≥0,8 |
≥0,8 |
|
214.5. |
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) |
% |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
≤ 20 |
|
215. |
Đối với tinh cọng rạ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215.1. |
Thể tích cọng rạ (V) |
ml |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
215.2. |
Số lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh |
triệu/cọng |
≥35 |
≥25 |
≥25 |
≥25 |
≥25 |
≥25 |
≥25 |
≥25 |
|
215.3. |
Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A) |
% |
≥50 |
≥40 |
≥40 |
≥40 |
≥40 |
≥40 |
≥40 |
≥40 |
|
215.4. |
Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu |
% |
≥50 |
≥50 |
≥60 |
≥60 |
≥60 |
≥60 |
≥60 |
≥60 |
|
215.5. |
Số lượng tinh cọng rạ cung ứng/1 đực giống/năm (tính cho SPGG) |
liều |
4.500 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
H2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216. |
Đực hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
5 |
|
216.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein thô |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
216.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
|
216.4. |
Cỏ khô (protein ≥ 10%) |
kg/con/ngày |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
216.5. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
217. |
Đực sản xuất tinh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217.1. |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
|
217.2. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein thô |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
217.3. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con/ngày |
40-50 |
40-50 |
40-50 |
40-50 |
40-50 |
50 |
50 |
50 |
|
217.4. |
Cỏ khô (protein thô ≥ 10%) |
kg/con/ngày |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
217.5. |
Thóc để ủ mầm |
kg/con/ngày |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
217.6. |
Khoáng liếm |
kg/con/ngày |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
II |
Thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218. |
Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi - Lép tô. |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
219. |
Tẩy giun |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
220. |
Tẩy sán |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
221. |
Phun thuốc diệt ve và thuốc sát trùng chuồng trại, … |
lần/con/năm |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
|
222. |
Thuốc chữa bệnh so với chi phí thức ăn |
% |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
|
H3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223. |
Công lao động phổ thông (công nhân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
223.2. |
Đực giống |
con/công |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
223.3. |
Sản xuất tinh cọng rạ |
liều/công |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
224. |
Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224.1. |
Trình độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
224.2. |
Quản lý giống và dinh dưỡng |
con/công |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
224.3. |
Bác sĩ thú y |
con/công |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
224.4. |
Bảo quản, kiểm tra chất lượng, xuất nhập tinh bò |
liều/công |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
H4 |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225. |
Cho 1 đực giống sản xuất tinh |
m² |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
|
226. |
Cho 1 đực hậu bị |
m² |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
|
H5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227. |
Định mức bình bảo quản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.1. |
Bình nitơ bảo quản tinh bò (bình 35 lít) |
bình/6.000 liều |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
228. |
Định mức công cụ dụng cụ, điện, nước so với chi phí TĂ/con/năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228.1. |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
|
228.2. |
Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
|
229. |
Khấu hao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229.1. |
Trâu, bò đực giống sử dụng không quá 8 năm (không quá 10 năm tuổi) |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
229.2. |
Chuồng trại, sân chơi (thời gian sử dụng: 15 năm) |
% |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
|
229.3. |
Khấu hao nhà xưởng sản xuất tinh |
% |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
229.4. |
Khấu hao máy móc sản xuất tinh (thời gian sử dụng: 10 năm) |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
229.5. |
Khấu hao nhà kho bảo quản tinh (thời gian sử dụng: 20 năm) |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
229.6. |
Khấu hao máy điều hòa bảo quản tinh thời gian sử dụng: 8 năm) |
% |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
|
229.7. |
Khấu hao bình bảo quản nitơ (thời gian sử dụng: 8 năm) |
% |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
12,5 |
|
229.8. |
Khấu hao xe ô tô vận chuyển tinh, vật tư (15 năm) |
% |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
6,67 |
|
230. |
Nguyên liệu sản xuất tinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230.1. |
Ni tơ lỏng |
lít/1.000 liều |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
|
230.2. |
Cồn 90° |
lít/1.000 liều |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
230.3. |
Trứng gà |
quả/1.000 liều |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
230.4. |
Tris base |
kg/1.000 liều |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
230.5. |
Vaselin |
kg/1.000 liều |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
230.6. |
Mực khô in cọng rạ |
lít/1.000 liều |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
230.7. |
Dung môi pha mực in |
lít/1.000 liều |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
230.8. |
Raffinose |
kg/1.000 liều |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
230.9. |
Glyceryl (Glycerol) |
lít/1.000 liều |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
230.10. |
Axit citric |
kg/1.000 liều |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
230.11. |
Fructose |
kg/1.000 liều |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
230.12. |
Lactose |
kg/1.000 liều |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
230.13. |
Đầu pipet |
cái/1.000 liều |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
230.14. |
Nắp kính |
cái/1.000 liều |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
|
230.15. |
Lam kính |
cái/1.000 liều |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
|
230.16. |
Ống mao quản |
cái/1.000 liều |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
230.17. |
Vỏ tinh cọng rạ (hỏng gẫy 10%) |
cái/1.000 liều |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
|
230.18. |
Ống đóng cọng rạ |
cái/1.000 liều |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
40 |
|
231. |
Điện sản xuất |
kw/1.000 liều |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
|
232. |
Nước vệ sinh và sản xuất |
m³/1.000 liều |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
233. |
Công cụ, dụng cụ, vật tư khác phục vụ sản xuất tinh |
đồng/01 liều |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
|
234. |
Vật tư cho bảo quản tinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
234.1. |
Ni tơ bảo quản tinh (1 bình 34-47 lít bảo quản được 6.000 -8.000 liều/bình; tinh bò bảo quản bình quân 1 năm; 1 ngày tiếp bổ sung 1,4 lít/bình bảo quản tinh) |
lít/1.000 liều/năm |
85 |
85 |
85 |
85 |
85 |
85 |
85 |
85 |
|
234.2. |
Máy điều hòa sử dụng cho bảo quản tinh (tiêu hao điện 2,25 KW/h/máy) |
máy |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
234.3. |
Bóng điện thắp sáng (100w/bóng * 8 giờ * 30 ngày * 12 tháng) |
bóng |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
235. |
Công cụ dụng cụ bảo quản tinh |
đồng/01 liều |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
H6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ H2 đến H5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
I- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA PHỐI GIỐNG CÓ CHỬA
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Bò |
Trâu, ngựa |
|
I1 |
Vật tư cho 1 con phối giống có chửa |
|
|
|
|
237. |
Đồng bằng |
|
|
|
|
237.1. |
Tinh đông lạnh |
liều |
≤ 1,5 |
≤ 3 |
|
237.2. |
Ni tơ lỏng |
lít |
≤ 1,5 |
≤ 3 |
|
237.3. |
Dụng cụ (gồm: găng tay, ống gen...) |
bộ |
≤ 1,5 |
≤ 3 |
|
238. |
Miền núi, Trung du và Tây Nguyên |
|
|
|
|
238.1. |
Tinh đông lạnh |
liều |
≤ 2 |
≤ 4 |
|
238.2. |
Ni tơ lỏng |
lít |
≤ 2 |
≤ 4 |
|
238.3. |
Dụng cụ (gồm: găng tay, ống gen...) |
bộ |
≤ 2 |
≤ 4 |
|
I2 |
Khấu hao công cụ, dụng cụ |
|
|
|
|
239. |
Bình Ni tơ 35 lít sử dụng cho 2.000 con có chửa |
bình Ni tơ |
1 |
2 |
|
240. |
Bình Ni tơ 3 lít sử dụng cho 2.000 con có chửa |
bình Ni tơ |
3 |
6 |
|
I3 |
Công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
241. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
241.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
241.2. |
Trình độ lao động kỹ thuật chỉ đạo, chăn nuôi, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
242. |
Hỗ trợ công lao động công nhân (phổ thông) cho dẫn tinh viên/1 con cái có chửa |
1.000 đồng |
300-400 |
400-500 |
|
243. |
Hỗ trợ công lao động kỹ thuật chỉ đạo, chăn nuôi, thú y: |
con phối/công |
1000 |
500 |
|
I4 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
244. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ I1 đến I3) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
K- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Trâu nội |
Trâu ngoại |
Ngựa nội |
Ngựa Cabadin |
|
|
Trâu Murrah (Trâu sông) |
Trâu Đầm lầy |
||||||
|
K1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đối với đực hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
245. |
Khối lượng sơ sinh |
kg/con |
25-30 |
30-35 |
25-30 |
22-27 |
36-40 |
|
246. |
Khối lượng 6 tháng tuổi |
kg/con |
80-90 |
100-110 |
80-90 |
70-80 |
100-110 |
|
247. |
Khối lượng 12 tháng tuổi |
kg/con |
150-170 |
180-200 |
150-170 |
140-160 |
170-190 |
|
248. |
Khối lượng 24 tháng tuổi |
kg/con |
250-270 |
280-300 |
250-270 |
200-220 |
260-280 |
|
II |
Đối với cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
249. |
Khối lượng sơ sinh |
kg/con |
25-30 |
29-34 |
25-30 |
21-26 |
30-33 |
|
250. |
Khối lượng 12 tháng tuổi |
kg/con |
130-160 |
160-190 |
130-160 |
130-160 |
160-190 |
|
251. |
Khối lượng 24 tháng tuổi |
kg/con |
230-260 |
260-290 |
230-260 |
190-220 |
240-270 |
|
III |
Đối với cái sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
252. |
Tuổi phối giống lần đầu |
tháng |
31-33 |
32-34 |
34-36 |
28-30 |
29-31 |
|
253. |
Khối lượng phối giống lần đầu |
kg/con |
280-310 |
310-340 |
280-310 |
200-250 |
250-300 |
|
254. |
Tuổi đẻ lứa đầu |
tháng |
42-44 |
42-44 |
44-46 |
40-42 |
41-43 |
|
255. |
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ |
tháng |
18-20 |
17-18 |
17-18 |
14-15 |
18-20 |
|
IV |
Đối với sản phẩm giống gốc: |
|
|
|
|
|
|
|
256. |
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa |
% |
95 |
96 |
95 |
95 |
96 |
|
257. |
Chọn lọc chuyển giống 6T |
% |
70 |
70 |
70 |
70 |
70 |
|
258. |
Sản phẩm giống hàng năm 12T |
% |
80 |
80 |
80 |
75 |
80 |
|
259. |
Thay thế đàn giống và bán giống |
% |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
|
260. |
Số lượng cái hậu bị đạt tiêu chuẩn SPGG/cái sinh sản/năm |
con |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
K2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
261. |
Thức ăn tinh |
kg/con |
2 |
2,5 |
2 |
2 |
2,5 |
|
262. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
13-14 |
|
263. |
Thức ăn thô xanh |
kg/con |
40 |
50 |
40 |
25 |
35 |
|
264. |
Thức ăn bổ sung |
kg/con |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
II |
Định mức thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
265. |
Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi - Lép tô |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
266. |
Tẩy giun |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
267. |
Tẩy sán |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
268. |
Phun thuốc diệt ve và sát trùng |
lần/con/năm |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
24 |
|
269. |
Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn) |
% |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
1,0-2,0 |
|
K3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
270. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
|
|
|
270.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
270.2. |
Lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
271. |
Công nhân lao động (lao động phổ thông) |
con/công |
12 cái (4 đực) |
10 cái (4 đực) |
12 cái (4 đực) |
15 |
10 |
|
272. |
Công lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y |
con/công |
60 |
50 |
60 |
55 |
45 |
|
K4 |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
273. |
Cho 1 cái sinh sản |
m²/con |
5 |
5 |
5 |
8 |
10 |
|
274. |
Cho 1 đực giống |
m²/con |
8 |
8 |
8 |
10 |
10 |
|
K5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
275. |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
|
276. |
Định mức khấu hao chuồng trại |
% |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
277. |
Định mức điện nước so với chi phí TĂ |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
278. |
Thời gian sử dụng cái sinh sản giống gốc |
năm tuổi |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
K6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
279. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ K2 đến K6) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
L- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Dê Bách thảo |
DÊ THỊT |
DÊ SỮA |
Cừu Phan Rang |
Cừu Dorper |
||
|
Cỏ |
Boer |
Saanen |
Alpine |
||||||
|
L1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đối với cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280. |
Khối lượng sơ sinh |
kg/con |
2,4-2,6 |
1,8-1,9 |
2,7-3,0 |
2,6-3,0 |
2,5-2,9 |
2,0-2,3 |
2,8-3,2 |
|
281. |
Khối lượng 12 tháng |
kg/con |
22-25 |
17-19 |
30-35 |
25-30 |
23-27 |
21-25 |
32-37 |
|
282. |
Khối lượng 24 tháng |
kg/con |
32-36 |
25-28 |
44-55 |
35-43 |
32-40 |
27-35 |
46-57 |
|
II |
Đối với cái sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
283. |
Tuổi phối giống lần đầu |
ngày |
280-310 |
240-270 |
400-430 |
320-350 |
330-360 |
280-310 |
400-430 |
|
284. |
Khối lượng phối giống lần đầu |
kg/con |
20-23 |
15-17 |
35-40 |
24-28 |
22-26 |
19-23 |
37-42 |
|
285. |
Tuổi đẻ lứa đầu |
ngày |
430-460 |
415-445 |
560-590 |
470-500 |
480-510 |
440-470 |
560-590 |
|
286. |
Khoảng cách 2 lứa đẻ |
ngày |
220-250 |
240-270 |
320-350 |
340-370 |
330-360 |
260-290 |
320-350 |
|
287. |
Số lứa đẻ/cái/năm |
lứa |
1,45 |
1,30 |
1,09 |
1,01 |
1,07 |
1,33 |
1,07 |
|
288. |
Số con/lứa |
con |
1,60 |
1,35 |
1,65 |
1,45 |
1,45 |
1,30 |
1,45 |
|
289. |
Số con sinh ra/cái/năm |
con |
2,30 |
1,70 |
1,80 |
1,47 |
1,56 |
1,73 |
1,47 |
|
290. |
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa |
% |
91,0 |
90,0 |
93,0 |
94,0 |
95,0 |
96,0 |
93,0 |
|
291. |
Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa |
% |
92,0 |
92,0 |
92,0 |
91,0 |
91,0 |
96,0 |
92,0 |
|
292. |
Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ |
kg |
150 |
90 |
- |
450 |
350 |
|
- |
|
293. |
Sản lượng sữa hàng hóa/chu kỳ |
kg |
|
- |
- |
300 |
235 |
|
- |
|
294. |
Số ngày vắt sữa bình quân/ chu kỳ |
ngày |
148 |
- |
- |
240 |
220 |
|
- |
|
295. |
Tỷ lệ mỡ sữa |
% |
6,40 |
6,4 |
- |
3,40 |
3,40 |
|
- |
|
III |
Đực giống: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
296. |
Tuổi bắt đầu phối giống nhảy trực tiếp |
tháng |
10 |
8 |
12 |
15 |
15 |
12 |
12 |
|
297. |
Tuổi bắt đầu sản xuất tinh |
tháng |
13 |
12 |
15 |
18 |
18 |
13 |
15 |
|
298. |
Lượng tinh dịch/ lần xuất tinh (V) |
ml |
0,8 |
0,7 |
1,2 |
1,1 |
0,9 |
1,15 |
1,2 |
|
299. |
Hoạt lực tinh trùng (A) |
% |
75,0 |
75 |
77,0 |
75,0 |
75,0 |
80 |
77,0 |
|
300. |
Nồng độ tinh trùng (C) |
tỷ/ml |
2,7 |
2,7 |
3,1 |
2,7 |
3,0 |
3,5 |
3,1 |
|
301. |
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) |
% |
10,3 |
10,3 |
10,8 |
11,3 |
11,0 |
|
10,8 |
|
IV |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
302. |
Tỷ lệ thay đàn |
%/năm |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
|
303. |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái/năm |
con |
0,8 |
0,6 |
0,6 |
0,5 |
0,6 |
0,6 |
0,6 |
|
304. |
Số con thương phẩm/cái/năm |
con |
1,3 |
0,9 |
1,1 |
0,9 |
0,9 |
1,1 |
0,9 |
|
L2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
305. |
Thức ăn tinh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
305.1. |
Cái sinh sản |
kg/con/ngày |
0,60 |
0,25 |
0,70 |
1,14 |
0,92 |
0,6 |
0,70 |
|
305.2. |
Đực sinh sản |
kg/con/ngày |
0,50 |
0,40 |
0,70 |
0,70 |
0,60 |
0,50 |
0,70 |
|
305.3. |
Hậu bị giống |
kg/con/ngày |
0,25 |
0,20 |
0,30 |
0,40 |
0,30 |
0,25 |
0,30 |
|
305.4. |
Hậu bị thương phẩm |
kg/con/ngày |
0,25 |
0,20 |
0,30 |
0,40 |
0,30 |
0,25 |
0,30 |
|
305.5. |
Theo mẹ |
kg/con/ngày |
0,25 |
0,25 |
0,30 |
0,40 |
0,25 |
0,25 |
0,30 |
|
305.6. |
Chất lượng thức ăn tinh |
% protein thô |
14-18 |
14-18 |
14-18 |
14-18 |
14-18 |
14-18 |
14-18 |
|
306. |
Thức ăn xanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
306.1. |
Cái sinh sản |
kg/con/ngày |
4,50 |
3,50 |
5,50 |
5,20 |
4,50 |
4,5 |
5,50 |
|
306.2. |
Đực sinh sản |
kg/con/ngày |
5,00 |
4,00 |
5,50 |
5,50 |
5,00 |
5,00 |
5,50 |
|
306.3. |
Hậu bị giống |
kg/con/ngày |
3,00 |
2,80 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
306.4. |
Hậu bị thương phẩm |
kg/con/ngày |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
306.5. |
Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng) |
kg/con/ngày |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
II |
Định mức thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307. |
Định mức vaccin: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307.1. |
Tụ huyết trùng |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
307.2. |
Viêm ruột hoại tử |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
307.3. |
Lở mồm long móng |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
307.4. |
Đậu dê |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
308. |
Tẩy giun, sán: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
308.1. |
Tẩy sán |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
308.2. |
Tẩy giun |
lần/con/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
309. |
Thuốc thú y: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309.1. |
Kháng sinh và các loại cần thiết so với chi phí TĂ |
% |
2-3 |
2-3 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
309.2. |
Phun thuốc diệt ve, nấm và sát trùng |
lần/con/năm |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
|
L3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310. |
Công lao động công nhân (phổ thông): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310.1. |
Số dê, cừu cái sinh sản |
con/công |
33 |
33 |
33 |
25 |
25 |
40 |
33 |
|
310.2. |
Số dê, cừu hậu bị |
con/công |
50 |
50 |
50 |
40 |
40 |
75 |
50 |
|
311. |
Công lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311.1. |
Số dê, cừu cái sinh sản |
con/công |
50 |
50 |
50 |
40 |
40 |
75 |
50 |
|
311.2. |
Số dê, cừu hậu bị |
con/công |
70 |
70 |
70 |
60 |
60 |
100 |
70 |
|
312. |
Trình độ lao động: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
312.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
L4 |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313. |
Cho 1 dê cái sinh sản |
m² |
1,5 |
1,2 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
314. |
Cho 1 dê đực giống |
m² |
2 |
1,5 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
315. |
Cho 1 dê hậu bị |
m² |
0,7 |
0,7 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
|
L5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
316. |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
|
317. |
Khấu hao chuồng trại (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
318. |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
319. |
Thời gian sử dụng con cái sinh sản |
năm tuổi |
7 |
6 |
6 |
6 |
6 |
7 |
7 |
|
L6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
320. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ L2 đến L5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
M- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thỏ ngoại |
Thỏ nội |
||
|
Thỏ Newzealand |
Thỏ California |
Thỏ Đen |
Thỏ Xám |
|||
|
M1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
I |
Đối với đực, cái hậu bị: |
|
|
|
|
|
|
321. |
Khối lượng sơ sinh |
g |
43-55 |
43-50 |
35-43 |
35-40 |
|
322. |
Khối lượng 1 tháng (cai sữa) |
g |
470-600 |
470-550 |
350-420 |
350-400 |
|
323. |
Khối lượng 3 tháng |
kg |
2,2-2,4 |
2,1-2,3 |
1,5-1,7 |
1,5-1,7 |
|
324. |
Khối lượng 6 tháng |
kg |
3,3-3,5 |
3,1-3,3 |
2,4-2,6 |
2,3-2,5 |
|
325. |
Khối lượng 12 tháng |
kg |
4,7-5,0 |
4,5-4,8 |
3,0-3,3 |
2,8-3,1 |
|
II |
Đối với cái sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
326. |
Khối lượng phối giống lần đầu |
kg/con |
3,1 |
2,9 |
2,4 |
2,3 |
|
327. |
Số con /lứa |
con |
6,0 |
5,5 |
5,5 |
5,5 |
|
328. |
Số lứa đẻ/cái/năm |
lứa |
5,5 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
329. |
Số con cai sữa/lứa |
con |
5,04 |
4,62 |
4,54 |
4,54 |
|
330. |
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa |
% |
85,0 |
85,0 |
83,0 |
83,0 |
|
331. |
Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa |
% |
86,0 |
86,0 |
86,0 |
86,0 |
|
332. |
Tuổi đẻ lứa đầu |
ngày |
210-215 |
210-215 |
180-185 |
180-185 |
|
III |
Đối với thỏ đực giống: |
|
|
|
|
|
|
333. |
Tuổi phối giống |
ngày |
180-210 |
180-210 |
150-180 |
150-180 |
|
334. |
Khối lượng phối giống lần đầu (không nhỏ hơn) |
kg |
3,3 |
3,2 |
2,4 |
2,3 |
|
335. |
Tỷ lệ phối giống có chửa |
% |
80 |
80 |
80 |
80 |
|
336. |
Tỷ lệ thay đàn |
%/ năm |
25-30 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
|
337. |
Thời gian sử dụng thỏ giống |
năm |
3-4 |
3-4 |
3-4 |
3-4 |
|
338. |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái sinh sản gg/năm |
con |
10 |
8,7 |
8,5 |
8,5 |
|
M² |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
339. |
Thức ăn tinh: |
|
|
|
|
|
|
339.1. |
Cái sinh sản |
kg/con/ngày |
0,15 |
0,20 |
0,12 |
0,14 |
|
339.2. |
Đực sinh sản |
kg/con/ngày |
0,15 |
0,15 |
0,07 |
0,07 |
|
339.3. |
Hậu bị giống |
kg/con/ngày |
0,06 |
0,06 |
0,04 |
0,04 |
|
340. |
Thức ăn thô xanh: |
|
|
|
|
|
|
340.1. |
Cái sinh sản |
kg/con/ngày |
0,70 |
1,07 |
0,60 |
0,78 |
|
340.2. |
Đực sinh sản |
kg/con/ngày |
0,50 |
0,50 |
0,40 |
0,35 |
|
340.3. |
Hậu bị giống |
kg/con/ngày |
0,30 |
0,30 |
0,25 |
0,25 |
|
II |
Định mức thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
341. |
Vacxin: Bại huyết thỏ |
lần/năm |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
342. |
Phun thuốc ghẻ, nấm và sát trùng |
lần/năm |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
|
343. |
Thuốc thú y khác so với chi phí thức ăn |
% |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
|
M³ |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
con/công |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
344. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
|
|
344.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
344.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
345. |
Công lao động công nhân (phổ thông): |
con/công |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
346. |
Công lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y: |
con/công |
150 |
150 |
150 |
150 |
|
M4 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
347. |
Vật rẻ so với chi phí thức ăn |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
348. |
Khấu hao chuồng trại |
% |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
349. |
Điện nước so với chi phí thức ăn |
% |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
M5 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
350. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ M² đến M4) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
N- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ONG GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Ong nội |
Ong ngoại |
|
N1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
351. |
Thế đàn ong |
cầu/đàn |
≥ 4 |
≥ 7 |
|
352. |
Lượng ong thợ của đàn |
kg/đàn |
≥ 0,6 |
≥ 3 |
|
353. |
Khối lượng ong chúa đẻ |
mg |
≥ 180 |
≥ 250 |
|
354. |
Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm |
trứng |
≥ 400 |
≥ 800 |
|
355. |
Tỷ lệ cận huyết của đàn ong |
% |
< 8,3 |
< 8,3 |
|
356. |
Năng suất mật của đàn ong |
kg/đàn/năm |
≥ 18 |
≥ 42 |
|
357. |
Năng suất sáp ong |
kg/đàn/năm |
≥ 0,3 |
≥ 0,6 |
|
358. |
Năng suất phấn hoa |
kg/đàn/năm |
|
≥ 0,3 |
|
359. |
Sản phẩm giống gốc |
con ong chúa/đàn gg |
3 |
3 |
|
360. |
Thời gian sử dụng đàn ong giống gốc |
năm |
1 |
1 |
|
N2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
361. |
Đường kính |
kg/đàn/năm |
≤ 20 |
≤ 40 |
|
362. |
Thức ăn bổ sung |
kg/đàn/năm |
4 |
7 |
|
II |
Định mức thú y |
|
|
|
|
363. |
Thuốc thú y, hóa chất |
ml/đàn/năm |
10 |
150 |
|
III |
Định mức vật tư khác |
|
|
|
|
364. |
Thùng ong gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm) |
th/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
365. |
Thùng giao phối (50 th/100 đàn/3 năm) |
th/đàn/năm |
0,17 |
0,17 |
|
366. |
Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3 năm) |
cái/đàn/năm |
0,003 |
0,003 |
|
367. |
Chân sắt đặt thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm) |
cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
368. |
Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm) |
cái/đàn/năm |
1,0 |
3,3 |
|
369. |
Tầng chân |
cái/đàn/năm |
4 |
10 |
|
370. |
Dây thép căng cầu ong |
kg/đàn/năm |
0,02 |
0,05 |
|
371. |
Bình xịt thuốc |
cái/đàn/năm |
0,02 |
0,02 |
|
372. |
Bình phun khói |
cái/đàn/năm |
0,02 |
0,02 |
|
373. |
Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm) |
cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
374. |
Thùng hòa nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm) |
cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
375. |
Can chứa đựng mật ong |
cái/đàn/năm |
0,1 |
0,2 |
|
376. |
Lán trại cho người nuôi ong |
bộ/đàn/năm |
0,01 |
0,01 |
|
377. |
Bảo hộ lao động |
bộ/đàn/năm |
0,03 |
0,03 |
|
N3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
378. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
378.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
378.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
379. |
Lao động công nhân (phổ thông) |
công/100 đàn |
2 |
2 |
|
380. |
Lao động kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi |
công/100 đàn |
0,5 |
0,5 |
|
N4 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
381. |
Chi phí vận chuyển (quãng đường di chuyển đàn ong) |
km/năm/100 đàn |
1.500 |
2.000 |
|
N5 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
382. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ N2 đến N4) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
O- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG GỐC
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tằm đa hệ |
Tằm lưỡng hệ |
Tằm thầu dầu lá sắn |
|
O1 |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
383. |
Số quả trứng/ổ |
quả |
≥ 380 |
≥ 450 |
≥ 300 |
|
384. |
Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu |
% |
≥ 90 |
≥ 90 |
≥ 92 |
|
385. |
Tỷ lệ tằm sống |
% |
≥ 90 |
≥ 85 |
≥ 85 |
|
386. |
Tỷ lệ nhộng sống |
% |
≥ 94 |
≥ 82 |
≥ 92 |
|
387. |
Năng suất kén/ổ |
g |
≥ 330 |
≥ 480 |
≥ 700 |
|
388. |
Khối lượng toàn kén |
g |
≥ 0,85 |
≥ 1,45 |
≥ 3,0 |
|
389. |
Khối lượng vỏ kén |
g |
≥ 0,12 |
≥ 0,28 |
≥ 0,39 |
|
390. |
Tỷ lệ vỏ kén |
% |
≥ 12,0 |
≥ 20,0 |
≥ 13,0 |
|
391. |
Chiều dài tơ đơn |
m |
≥ 310 |
≥ 800 |
- |
|
392. |
Tỷ lệ lên tơ tự nhiên |
% |
≥ 65 |
≥ 70 |
- |
|
393. |
Tỷ lệ bệnh gai |
% |
0 |
0 |
0 |
|
394. |
Hệ số tằm SX ra từ ổ tằm GG: |
ổ |
25 |
25 |
25 |
|
394.1. |
Tằm chọn làm SPGG/ổ gg/năm |
ổ |
20 |
20 |
20 |
|
394.2. |
Bán SP khác/ổ tằm gg/năm |
ổ |
5 |
5 |
5 |
|
395. |
Vòng đời của tằm |
ngày |
45 - 50 |
45 - 50 |
45 - 55 |
|
O2 |
Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
|
|
|
I |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
396. |
Lá dâu, lá sắn |
kg/ổ |
≤ 9 |
≤ 12 |
≤ 9 |
|
II |
Định mức thú y |
|
|
|
|
|
397. |
Thuốc bệnh tằm |
hộp/ổ |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
|
398. |
Clorua vôi |
kg/ổ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
399. |
Formol |
lít/ổ |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
400. |
Axít HCl |
lít/ổ |
- |
0,05 |
- |
|
401. |
Papzol B |
lít/ổ |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
402. |
Vôi bột |
kg/ổ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
O3 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
|
|
403. |
Nuôi tằm giống gốc: |
|
|
|
|
|
403.1. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi |
ổ gg/công |
100 |
100 |
100 |
|
403.2. |
Công nhân |
|
|
|
|
|
403.2.1. |
Công nhân nuôi tằm |
ổ gg/công |
25 |
25 |
27 |
|
403.2.2. |
Phụ cấp công nhân nuôi tằm đêm |
ổ gg/công |
50 |
50 |
50 |
|
403.2.3. |
Lao động công nhân gỡ kén |
ổ gg/công |
41 |
41 |
41 |
|
403.2.4. |
Lao động công nhân vệ sinh sát trùng nhà tằm |
ổ gg/công |
125 |
125 |
125 |
|
404. |
Nhân giống tằm: |
|
|
|
|
|
404.1. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn nuôi |
|
|
|
|
|
404.1.1. |
Theo dõi ghi chép số liệu |
ổ gg/công |
100 |
100 |
100 |
|
404.1.2. |
Nhân giống |
ổ gg/công |
26 |
26 |
26 |
|
404.1.3. |
Công chiếu kính |
ổ SP gg/công |
200 |
200 |
200 |
|
404.1.4. |
Công kiểm nghiệm tơ |
ổ gg/công |
100 |
100 |
- |
|
404.2. |
Công nhân |
|
|
|
|
|
404.2.1. |
Ấp trứng |
ổ gg/công |
53 |
50 |
55 |
|
404.2.2. |
Công vệ sinh sát trùng |
ổ gg/công |
125 |
125 |
125 |
|
405. |
Trình độ lao động |
|
|
|
|
|
405.1. |
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
405.2. |
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
≥ 3 |
≥ 3 |
|
O4 |
Định mức nhà xưởng (chuồng trại) |
|
|
|
|
|
406. |
Nhà nuôi tằm con |
ổ/m²/năm |
3 |
3 |
3 |
|
407. |
Nhà nuôi tằm lớn |
ổ/m²/năm |
3 |
3 |
3 |
|
408. |
Nhà để dâu, nhà để lá sắn |
ổ/m²/năm |
10 |
10 |
10 |
|
409. |
Nhà né, nhà để khay tằm làm ổ |
ổ/m²/năm |
3 |
3 |
2 |
|
410. |
Nhà nhân giống |
ổ/m²/năm |
8 |
8 |
8 |
|
411. |
Nhà chiếu kính |
m²/năm |
60 |
60 |
60 |
|
412. |
Kho lạnh |
ổ/m³ |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
O5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
|
|
I |
Điện nước |
|
|
|
|
|
413. |
Điện nuôi tằm, nhân giống |
kw/ổ |
3 |
3 |
4 |
|
414. |
Điện kho lạnh |
kw/ổ |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
415. |
Nước rửa nhà giặt nong |
m³/ổ |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
II |
Vật rẻ mau hỏng |
|
|
|
|
|
416. |
Nong/khay nuôi tằm |
cái/ổ/năm |
1 |
1 |
1 |
|
417. |
Né, khay làm tổ |
cái/ổ/năm |
1 |
1 |
1 |
|
418. |
Đũi (giá để nong) |
cái/ổ/năm |
0,13 |
0,13 |
0,08 |
|
419. |
Máy sưởi điện |
cái/phòng nuôi tằm |
1 |
1 |
1 |
|
420. |
Giấy bọc trứng, bao ngài |
kg/ổ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
421. |
Hộp ngài |
cái/ổ |
1 |
1 |
1 |
|
422. |
Giấy Ka ráp, cầu cho đẻ |
kg/ổ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
423. |
Vỏ trấu |
kg/ổ |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
424. |
Bảo hộ lao động |
bộ/ổ |
0,0075 |
0,0075 |
0,0075 |
|
425. |
Biểu theo dõi nuôi tằm |
Cái/ổ |
1 |
1 |
1 |
|
426. |
Dây thép buộc né |
kg/ổ |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
427. |
Vải phủ lá dâu hoặc lá sắn |
m²/ổ/năm |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
428. |
Ẩm nhiệt kế |
cái/phòng nuôi |
1 |
1 |
1 |
|
O6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
429. |
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ O2 đến O5) |
% |
≤ 5 |
≤ 5 |
≤ 5 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh