Thông tư 63/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 63/2025/TT-BNNMT |
| Ngày ban hành | 31/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2025 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Đức Thắng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
GIÁM
SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:
1.1. Công tác chuẩn bị
1.2. Xử lý ảnh viễn thám
1.3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.4. Chiết xuất thông tin ngập lụt
1.5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt
1.6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
GIÁM
SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:
1.1. Công tác chuẩn bị
1.2. Xử lý ảnh viễn thám
1.3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.4. Chiết xuất thông tin ngập lụt
1.5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt
1.6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt
1.7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt
1.8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
- Thông tư số 11/2024/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.
- Quyết định số 3923/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Nội dung viết tắt |
Chữ viết tắt |
|
Số thứ tự |
TT |
|
Khó khăn |
KK |
|
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
Thời hạn sử dụng |
THSD |
|
Kinh tế - kỹ thuật |
KT-KT |
|
Kỹ sư (hạng III), bậc 5/9 |
KS5 |
GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
1.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 6 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
1.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn hoặc bằng 3 tỉnh.
Loại 2: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô vùng lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn 3 tỉnh.
1.1.3. Định biên: 1 KS4 + 1 KS3
Bảng số 01
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai |
1 KS4 + 1 KS3 |
|
2 |
Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam |
1 KS4 + 1 KS3 |
|
3 |
Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt |
1 KS4 + 1 KS3 |
|
4 |
Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt |
1 KS4 + 1 KS3 |
|
5 |
Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát |
1 KS4 + 1 KS3 |
1.1.4. Định mức
Bảng số 02
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai |
Công nhóm/Lần giám sát |
0,50 |
0,60 |
|
2 |
Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam |
Công nhóm/Lần giám sát |
0,50 |
0,60 |
|
3 |
Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt |
Công nhóm/Lần giám sát |
0,31 |
0,37 |
|
4 |
Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt |
Công nhóm/Lần giám sát |
0,19 |
0,23 |
|
5 |
Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát |
Công nhóm/Lần giám sát |
0,50 |
0,60 |
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1.2.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát
Bảng số 03
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,60 |
0,72 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,18 |
0,22 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
0,06 |
0,07 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,20 |
0,24 |
1.2.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát
Bảng số 04
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,60 |
0,72 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,18 |
0,22 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
0,06 |
0,07 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,20 |
0,24 |
1.2.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 05
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,38 |
0,45 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,11 |
0,14 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
0,04 |
0,05 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,13 |
0,15 |
1.2.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 06
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,23 |
0,27 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,07 |
0,08 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
0,02 |
0,03 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,08 |
0,09 |
1.2.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát
Bảng số 07
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
|||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,60 |
0,72 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,18 |
0,22 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
0,06 |
0,07 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,20 |
0,24 |
1.3. Định mức dụng cụ lao động
1.3.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát
Bảng số 8
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,20 |
0,24 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,80 |
0,96 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,80 |
0,96 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
1.3.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát
Bảng số 9
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD |
Mức tiêu hao (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,20 |
0,24 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,80 |
0,96 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,80 |
0,96 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
1.3.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 10
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD |
Mức tiêu hao (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,63 |
0,75 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,63 |
0,75 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,63 |
0,75 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,13 |
0,15 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,50 |
0,60 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,13 |
0,15 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,50 |
0,60 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,50 |
0,60 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
1.3.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 11
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD |
Mức tiêu hao (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,38 |
0,45 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,38 |
0,45 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,38 |
0,45 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,08 |
0,09 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,30 |
0,36 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,08 |
0,09 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,30 |
0,36 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,30 |
0,36 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
1.3.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát
Bảng số 12
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD |
Mức tiêu hao (Ca/Lần giám sát) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,00 |
1,20 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,20 |
0,24 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,80 |
0,96 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,80 |
0,96 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
1.4.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 13
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
1.4.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 14
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
1.4.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 15
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
1.4.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 16
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
1.4.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 17
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,08 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.5.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 18
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,02 |
2,42 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,60 |
0,73 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,76 |
0,91 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
3,70 |
4,44 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,27 |
0,32 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,84 |
1,01 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,08 |
0,09 |
1.5.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 19
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,02 |
2,42 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,60 |
0,73 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,76 |
0,91 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
3,70 |
4,44 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,27 |
0,32 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,84 |
1,01 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,08 |
0,09 |
1.5.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 20
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,26 |
1,51 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,38 |
0,45 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,47 |
0,57 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
2,31 |
2,77 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,17 |
0,20 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,53 |
0,63 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,05 |
0,06 |
1.5.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 21
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,76 |
0,91 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,23 |
0,27 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,28 |
0,34 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
1,39 |
1,66 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,10 |
0,12 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,32 |
0,38 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,03 |
0,03 |
1.5.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 22
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
|
KK1 |
KK2 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,02 |
2,42 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,60 |
0,73 |
|
3 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,76 |
0,91 |
|
4 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
3,70 |
4,44 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,27 |
0,32 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,84 |
1,01 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,08 |
0,09 |
2.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 7 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
2.1.2. Phân loại khó khăn
- Loại 1: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
- Loại 2: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
- Loại 3: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích lớn hơn 2 loại, độ phân giải ảnh ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).
2.1.3. Định biên
Bảng số 23
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
1 KS4 |
|
2 |
Tăng cường chất lượng ảnh |
1 KS4 |
|
3 |
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 |
1 KS4 |
|
4 |
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát |
1 KS4 |
2.1.4. Định mức
Bảng số 24
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
Công / mảnh |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
2 |
Tăng cường chất lượng ảnh |
Công / mảnh |
6,21 |
7,47 |
9,00 |
|
3 |
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 |
Công / mảnh |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
4 |
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát |
Công / mảnh |
3,45 |
4,15 |
5,0 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
Công / mảnh |
1,65 |
1,65 |
1,65 |
|
2 |
Tăng cường chất lượng ảnh |
Công / mảnh |
3,42 |
4,11 |
4,95 |
|
3 |
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 |
Công / mảnh |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
4 |
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát |
Công / mảnh |
1,90 |
2,28 |
2,75 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
Công / mảnh |
1,37 |
1,37 |
1,37 |
|
2 |
Tăng cường chất lượng ảnh |
Công / mảnh |
2,83 |
3,41 |
4,11 |
|
3 |
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 |
Công / mảnh |
0,31 |
0,38 |
0,46 |
|
4 |
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát |
Công / mảnh |
1,57 |
1,89 |
2,28 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
Công / mảnh |
1,14 |
1,14 |
1,14 |
|
2 |
Tăng cường chất lượng ảnh |
Công / mảnh |
2,35 |
2,83 |
3,41 |
|
3 |
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 |
Công / mảnh |
0,26 |
0,31 |
0,38 |
|
4 |
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát |
Công / mảnh |
1,31 |
1,57 |
1,89 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
2.2.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh
Bảng số 25
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,80 |
1,80 |
1,80 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,99 |
0,99 |
0,99 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,82 |
0,82 |
0,82 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,27 |
0,27 |
0,27 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,68 |
0,68 |
0,68 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
2.2.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 26
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
3,73 |
4,48 |
5,40 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
1,24 |
1,49 |
1,80 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,05 |
2,47 |
2,97 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,68 |
0,82 |
0,99 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,70 |
2,05 |
2,47 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,57 |
0,68 |
0,82 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,41 |
1,70 |
2,05 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,47 |
0,57 |
0,68 |
2.2.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh
Bảng số 27
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,41 |
0,50 |
0,60 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,14 |
0,17 |
0,20 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,23 |
0,27 |
0,33 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
2.2.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh
Bảng số 28
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
1,00 |
1,16 |
1,35 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,07 |
2,49 |
3,00 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,55 |
0,64 |
0,74 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,65 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,46 |
0,53 |
0,62 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,94 |
1,14 |
1,37 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,31 |
0,38 |
0,46 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,38 |
0,44 |
0,51 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,78 |
0,94 |
1,14 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,26 |
0,31 |
0,38 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
2.3.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh
Bảng số 29
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,65 |
1,65 |
1,65 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,65 |
1,65 |
1,65 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,27 |
0,27 |
0,27 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,37 |
1,37 |
1,37 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,10 |
1,10 |
1,10 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,37 |
1,37 |
1,37 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,27 |
0,27 |
0,27 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,10 |
1,10 |
1,10 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,10 |
1,10 |
1,10 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,68 |
0,68 |
0,68 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,14 |
1,14 |
1,14 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,91 |
0,91 |
0,91 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,14 |
1,14 |
1,14 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
0,91 |
0,91 |
0,91 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,91 |
0,91 |
0,91 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,57 |
0,57 |
0,57 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
2.3.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 30
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,24 |
1,49 |
1,80 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
6,21 |
7,47 |
9,00 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
4,97 |
5,98 |
7,20 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
6,21 |
7,47 |
9,00 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,24 |
1,49 |
1,80 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
4,97 |
5,98 |
7,20 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
4,97 |
5,98 |
7,20 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,93 |
1,12 |
1,35 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
3,11 |
3,74 |
4,50 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,68 |
0,82 |
0,99 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
3,42 |
4,11 |
4,95 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,73 |
3,29 |
3,96 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,42 |
4,11 |
4,95 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,68 |
0,82 |
0,99 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
2,73 |
3,29 |
3,96 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,73 |
3,29 |
3,96 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,71 |
2,05 |
2,48 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,57 |
0,68 |
0,82 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
2,83 |
3,41 |
4,11 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,27 |
2,73 |
3,29 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
2,83 |
3,41 |
4,11 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,57 |
0,68 |
0,82 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
2,27 |
2,73 |
3,29 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,27 |
2,73 |
3,29 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,43 |
0,51 |
0,62 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,42 |
1,71 |
2,05 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,47 |
0,57 |
0,68 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
2,35 |
2,83 |
3,41 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,88 |
2,26 |
2,73 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
2,35 |
2,83 |
3,41 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,47 |
0,57 |
0,68 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,88 |
2,26 |
2,73 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,88 |
2,26 |
2,73 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,35 |
0,42 |
0,51 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,18 |
1,42 |
1,71 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
2.3.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh
Bảng số 31
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,14 |
0,17 |
0,20 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,55 |
0,66 |
0,80 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,14 |
0,17 |
0,20 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
0,55 |
0,66 |
0,80 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,55 |
0,66 |
0,80 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,35 |
0,42 |
0,50 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
0,39 |
0,46 |
0,55 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,32 |
0,37 |
0,44 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,39 |
0,46 |
0,55 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
0,32 |
0,37 |
0,44 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,30 |
0,37 |
0,44 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
0,33 |
0,38 |
0,46 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,26 |
0,30 |
0,37 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,33 |
0,38 |
0,46 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
0,26 |
0,30 |
0,37 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,25 |
0,30 |
0,37 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
0,27 |
0,31 |
0,38 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,22 |
0,25 |
0,30 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,27 |
0,31 |
0,38 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
0,22 |
0,25 |
0,30 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,21 |
0,25 |
0,30 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
2.3.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh
Bảng số 32
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
3,45 |
4,15 |
5,00 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,76 |
3,32 |
4,00 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,45 |
4,15 |
5,00 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,69 |
0,83 |
1,00 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
2,76 |
3,32 |
4,00 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,76 |
3,32 |
4,00 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,52 |
0,62 |
0,75 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,73 |
2,08 |
2,50 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,90 |
2,28 |
2,75 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,90 |
2,28 |
2,75 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,28 |
0,34 |
0,41 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,14 |
1,38 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,31 |
0,38 |
0,46 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,57 |
1,89 |
2,28 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,57 |
1,89 |
2,28 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,31 |
0,38 |
0,46 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,24 |
0,28 |
0,34 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,26 |
0,31 |
0,38 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,31 |
1,57 |
1,89 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,05 |
1,26 |
1,52 |
|
4 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,31 |
1,57 |
1,89 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,26 |
0,31 |
0,38 |
|
6 |
Ổ cứng lưu dữ liệu |
Cái |
60 |
1,05 |
1,26 |
1,52 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,05 |
1,26 |
1,52 |
|
8 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
0,28 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,65 |
0,79 |
0,95 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
2.4.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh
Bảng số 33
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,34 |
0,38 |
0,42 |
0,42 |
|
2 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,17 |
|
3 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,15 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
0,07 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,35 |
0,39 |
0,43 |
0,43 |
2.4.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 34
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,69 |
0,77 |
0,85 |
0,85 |
|
2 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,28 |
0,31 |
0,34 |
0,34 |
|
3 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,24 |
0,27 |
0,30 |
0,30 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,70 |
0,77 |
0,86 |
0,86 |
2.4.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh
Bảng số 35
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,11 |
0,13 |
0,14 |
0,14 |
|
2 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,06 |
|
3 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,11 |
0,13 |
0,14 |
0,14 |
2.4.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh
Bảng số 36
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,46 |
0,51 |
0,57 |
0,57 |
|
2 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,23 |
|
3 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,16 |
0,18 |
0,20 |
0,20 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
6 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,46 |
0,51 |
0,57 |
0,57 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
2.5.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh
Bảng số 37
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,05 |
6,05 |
6,05 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
11,09 |
11,09 |
11,09 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,81 |
0,81 |
0,81 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
7,56 |
7,56 |
7,56 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
2,52 |
2,52 |
2,52 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
6,10 |
6,10 |
6,10 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,16 |
4,16 |
4,16 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,39 |
1,39 |
1,39 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,76 |
2,76 |
2,76 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
5,06 |
5,06 |
5,06 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
|
|
|
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
3,45 |
3,45 |
3,45 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,15 |
1,15 |
1,15 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,29 |
2,29 |
2,29 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
4,20 |
4,20 |
4,20 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
2,86 |
2,86 |
2,86 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
0,95 |
0,95 |
0,95 |
2.5.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 38
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
12,52 |
15,06 |
18,14 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
22,95 |
27,61 |
33,26 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
1,67 |
2,01 |
2,42 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
15,65 |
18,82 |
22,68 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,47 |
0,56 |
0,68 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
5,22 |
6,27 |
7,56 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,89 |
8,28 |
9,98 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
12,62 |
15,19 |
18,30 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,92 |
1,10 |
1,33 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
8,61 |
10,35 |
12,47 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
2,87 |
3,45 |
4,16 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
5,72 |
6,87 |
8,28 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
10,48 |
12,60 |
15,19 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
|
|
|
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
7,14 |
8,59 |
10,35 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
2,38 |
2,86 |
3,45 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
4,74 |
5,71 |
6,87 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
8,70 |
10,46 |
12,60 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,63 |
0,76 |
0,92 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
|
|
|
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
5,93 |
7,13 |
8,59 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,18 |
0,21 |
0,26 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,98 |
2,38 |
2,86 |
2.5.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh
Bảng số 39
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,39 |
1,67 |
2,02 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
2,55 |
3,07 |
3,70 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,19 |
0,22 |
0,27 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
1,74 |
2,09 |
2,52 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
0,58 |
0,70 |
0,84 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,77 |
0,92 |
1,11 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
1,40 |
1,69 |
2,03 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
0,96 |
1,15 |
1,39 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,64 |
0,76 |
0,92 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
1,16 |
1,40 |
1,69 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,08 |
0,10 |
0,12 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
0,79 |
0,95 |
1,15 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
0,26 |
0,32 |
0,38 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,53 |
0,63 |
0,76 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
0,97 |
1,16 |
1,40 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,07 |
0,08 |
0,10 |
|
4 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
|
|
|
|
5 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
0,66 |
0,79 |
0,95 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
0,22 |
0,26 |
0,32 |
2.5.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh
Bảng số 40
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
3,36 |
3,89 |
4,54 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,96 |
8,37 |
10,08 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,40 |
0,27 |
0,31 |
0,36 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
12,75 |
15,34 |
18,48 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,93 |
1,12 |
1,34 |
|
6 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
8,69 |
10,46 |
12,60 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,26 |
0,31 |
0,38 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
2,90 |
3,49 |
4,20 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,85 |
2,14 |
2,49 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,60 |
5,54 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,40 |
0,15 |
0,17 |
0,20 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
7,01 |
8,44 |
10,16 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,61 |
0,74 |
|
6 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,78 |
5,75 |
6,93 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,59 |
1,92 |
2,31 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,54 |
1,78 |
2,07 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,18 |
3,82 |
4,60 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,40 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
5,82 |
7,00 |
8,44 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,42 |
0,51 |
0,61 |
|
6 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
3,97 |
4,77 |
5,75 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,32 |
1,59 |
1,92 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,27 |
1,48 |
1,72 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,64 |
3,17 |
3,82 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
0,40 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
|
4 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
2,20 |
4,83 |
5,81 |
7,00 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,35 |
0,42 |
0,51 |
|
6 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
3,29 |
3,96 |
4,77 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 kw |
Cái |
1,50 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kw |
Cái |
2,00 |
1,10 |
1,32 |
1,59 |
3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
3.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
3.1.2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn
3.1.3. Định biên
Bảng số 41
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính |
1 KS3 |
|
2 |
Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã |
1 KS3 |
|
3 |
Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không |
1 KS3 |
|
4 |
Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập |
1 KS3 |
3.1.4. Định mức
Bảng số 42
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức (Công/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Đường biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính |
Công/ mảnh |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
2 |
Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã |
Công/ mảnh |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
3 |
Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không |
Công/ mảnh |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
4 |
Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập |
Công/ mảnh |
2,30 |
2,64 |
3,04 |
4,00 |
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
3.2.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh
Bảng số 43
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,69 |
0,79 |
0,91 |
1,20 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
3.2.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh
Bảng số 44
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,35 |
0,40 |
0,46 |
0,60 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,12 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
3.2.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh
Bảng số 45
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,69 |
0,79 |
0,91 |
1,20 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
3.2.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh
Bảng số 46
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,38 |
1,59 |
1,82 |
2,40 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
3.3. Định mức dụng cụ lao động
3.3.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh
Bảng số 47
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
2 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
5 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
6 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
10 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,17 |
0,20 |
0,23 |
0,30 |
|
11 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,10 |
3.3.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh
Bảng số 48
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
2 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,12 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
|
5 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
6 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,12 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,50 |
|
10 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
0,15 |
|
11 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
3.3.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh
Bảng số 49
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
2 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
5 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
6 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,23 |
0,26 |
0,30 |
0,40 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,92 |
1,06 |
1,22 |
1,60 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
1,00 |
|
10 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,17 |
0,20 |
0,23 |
0,30 |
|
11 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,10 |
3.3.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh
Bảng số 50
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
2,30 |
2,64 |
3,04 |
4,00 |
|
2 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
|
3 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
2,30 |
2,64 |
3,04 |
4,00 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,84 |
2,12 |
2,43 |
3,20 |
|
5 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,30 |
2,64 |
3,04 |
4,00 |
|
6 |
Tủ tài liệu |
Cái |
96 |
0,46 |
0,53 |
0,61 |
0,80 |
|
7 |
USB |
Cái |
24 |
1,84 |
2,12 |
2,43 |
3,20 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,84 |
2,12 |
2,43 |
3,20 |
|
9 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,15 |
1,32 |
1,52 |
2,00 |
|
10 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,35 |
0,40 |
0,46 |
0,60 |
|
11 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,12 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
3.4.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh
Bảng số 51
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
2 |
Mực lazer |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
0,89 |
3.4.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 52
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
2 |
Mực lazer |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
3.4.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh
Bảng số 53
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
2 |
Mực lazer |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,89 |
0,89 |
0,89 |
0,89 |
3.4.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh
Bảng số 54
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,06 |
|
2 |
Mực lazer |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
1,78 |
1,78 |
1,78 |
1,78 |
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
3.5.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh
Bảng số 55
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,32 |
2,67 |
3,06 |
4,03 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
4,25 |
4,89 |
5,62 |
7,39 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,54 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
2,90 |
3,33 |
3,83 |
5,04 |
|
5 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
0,15 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,97 |
1,11 |
1,28 |
1,68 |
3.5.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 56
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,16 |
1,33 |
1,53 |
2,02 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
2,13 |
2,44 |
2,81 |
3,70 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,15 |
0,18 |
0,20 |
0,27 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
1,45 |
1,67 |
1,92 |
2,52 |
|
5 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,48 |
0,56 |
0,64 |
0,84 |
3.5.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh
Bảng số 57
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,32 |
2,67 |
3,06 |
4,03 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
4,25 |
4,89 |
5,62 |
7,39 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,54 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
2,90 |
3,33 |
3,83 |
5,04 |
|
5 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
0,15 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,97 |
1,11 |
1,28 |
1,68 |
3.5.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh
Bảng số 58
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
4,64 |
5,33 |
6,13 |
8,06 |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
8,50 |
9,78 |
11,24 |
14,78 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,62 |
0,71 |
0,82 |
1,08 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
5,80 |
6,66 |
7,66 |
10,08 |
|
5 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1,5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,17 |
0,20 |
0,23 |
0,30 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,93 |
2,22 |
2,55 |
3,36 |
4. Chiết xuất thông tin ngập lụt
4.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 9 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
4.1.3. Định biên
Bảng số 59
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV |
2 KS3 |
|
2 |
Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh. |
2 KS3 |
|
3 |
Phân tách vùng ngập nước |
2 KS3 |
|
4 |
Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ |
2 KS3 |
4.1.4. Định mức
Bảng số 60
|
TT |
Công việc |
ĐVT |
Định mức (Công nhóm/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV |
Công nhóm/ mảnh |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
2 |
Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh. |
Công nhóm/ mảnh |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
3 |
Phân tách vùng ngập nước |
Công nhóm/ mảnh |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
4 |
Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ |
Công nhóm/ mảnh |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
4.2.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh
Bảng số 61
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,66 |
2,40 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
4.2.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 62
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,66 |
2,40 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
4.2.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh
Bảng số 63
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,66 |
2,40 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
4.2.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh
Bảng số 64
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,66 |
2,40 |
|
2 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
4.3. Định mức dụng cụ lao động
4.3.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh
Bảng số 65
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
4 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
5 |
USB |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
6 |
Đèn led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
4.3.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 66
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
4 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
5 |
USB |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
6 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
4.3.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh
Bảng số 67
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
4 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
5 |
USB |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
6 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
4.3.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh
Bảng số 68
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
0,80 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,76 |
4,00 |
|
4 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
5 |
USB |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
6 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,21 |
3,20 |
|
7 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,38 |
2,00 |
|
8 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
0,20 |
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
4.4.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh
Bảng số 69
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,23 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,18 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,50 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ) |
Tờ |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,13 |
|
6 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
4.4.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 70
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,23 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,18 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,50 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ) |
Tờ |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,13 |
|
6 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
4.4.3. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh
Bảng số 71
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,23 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,18 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,50 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ) |
Tờ |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,13 |
|
6 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
4.4.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 72
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,23 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,18 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,50 |
|
4 |
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
5 |
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ) |
Tờ |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,13 |
|
6 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
4.5.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh
Bảng số 73
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,56 |
8,06 |
|
2 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,20 |
14,78 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
1,08 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,96 |
10,08 |
|
5 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
0,30 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,32 |
3,36 |
4.5.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 74
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,56 |
8,06 |
|
2 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,20 |
14,78 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
1,08 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,96 |
10,08 |
|
5 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
0,30 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,32 |
3,36 |
4.5.3. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 75
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,56 |
8,06 |
|
2 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,20 |
14,78 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
1,08 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,96 |
10,08 |
|
5 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
0,30 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,32 |
3,36 |
4.5.4. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh
Bảng số 76
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,56 |
8,06 |
|
2 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,20 |
14,78 |
|
3 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
1,08 |
|
4 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,96 |
10,08 |
|
5 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
0,30 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,32 |
3,36 |
5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt
5.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
5.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không lớn, đồng nhất.
Loại 2: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng xen kẽ, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không đồng nhất.
Loại 3: Khu vực xử lý dữ liệu là trung du miền núi, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt lớn, không đồng nhất.
5.1.3. Định biên
Bảng số 77
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
5.1 |
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt |
2 KS3 |
|
5.2 |
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ |
1 KS3 |
|
5.3 |
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên |
1 KS3 |
|
5.4 |
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã |
1 KS3 |
5.1.4. Định mức
Bảng số 78
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
5.1 |
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt |
Công nhóm/Mảnh |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
5.2 |
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ |
Công/Mảnh |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
5.3 |
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên |
Công/Mảnh |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
5.4 |
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã |
Công/Mảnh |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
5.1 |
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt |
Công nhóm/Mảnh |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
5.2 |
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ |
Công/Mảnh |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
5.3 |
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên |
Công/Mảnh |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
5.4 |
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã |
Công/Mảnh |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
5.1 |
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt |
Công nhóm/Mảnh |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
5.2 |
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ |
Công/Mảnh |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
5.3 |
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên |
Công/Mảnh |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
5.4 |
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã |
Công/Mảnh |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
5.1 |
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt |
Công nhóm/Mảnh |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
5.2 |
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ |
Công/Mảnh |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
5.3 |
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên |
Công/Mảnh |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
5.4 |
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã |
Công/Mảnh |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
5.2.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 79
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,50 |
0,60 |
0,72 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
3,98 |
4,80 |
5,76 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,40 |
0,48 |
0,58 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,34 |
0,41 |
0,50 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,75 |
3,31 |
3,97 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,27 |
0,33 |
0,40 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,29 |
0,34 |
0,41 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,28 |
2,75 |
3,30 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,23 |
0,27 |
0,33 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,24 |
0,29 |
0,34 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,89 |
2,28 |
2,74 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
5.2.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh
Bảng số 80
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,20 |
0,24 |
0,29 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,37 |
1,66 |
1,99 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,14 |
0,17 |
0,20 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,65 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,11 |
0,14 |
0,16 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,95 |
1,14 |
1,37 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
5.2.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh
Bảng số 81
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,20 |
0,24 |
0,29 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,37 |
1,66 |
1,99 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,14 |
0,17 |
0,20 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,65 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,11 |
0,14 |
0,16 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,95 |
1,14 |
1,37 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
5.2.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh
Bảng số 82
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,12 |
0,15 |
0,18 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,00 |
1,20 |
1,44 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,33 |
0,40 |
0,48 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,09 |
0,10 |
0,12 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,69 |
0,83 |
0,99 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,07 |
0,08 |
0,10 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,07 |
0,09 |
0,10 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,57 |
0,69 |
0,82 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
|||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,06 |
0,07 |
0,09 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,47 |
0,57 |
0,68 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
4 |
Đèn Led |
Bộ |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
5.3. Định mức dụng cụ lao động
5.3.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 83
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
6,64 |
8,00 |
9,60 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
6,64 |
8,00 |
9,60 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
6,64 |
8,00 |
9,60 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
5,31 |
6,40 |
7,68 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
5,31 |
6,40 |
7,68 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
5,31 |
6,40 |
7,68 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,33 |
0,40 |
0,48 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
1,00 |
1,20 |
1,44 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
4,58 |
5,52 |
6,62 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,58 |
5,52 |
6,62 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
4,58 |
5,52 |
6,62 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,67 |
4,42 |
5,30 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,67 |
4,42 |
5,30 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,67 |
4,42 |
5,30 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,69 |
0,83 |
0,99 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,80 |
4,58 |
5,50 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,80 |
4,58 |
5,50 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,80 |
4,58 |
5,50 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,04 |
3,67 |
4,40 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,04 |
3,67 |
4,40 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,04 |
3,67 |
4,40 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,57 |
0,69 |
0,82 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,16 |
3,80 |
4,56 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,16 |
3,80 |
4,56 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,16 |
3,80 |
4,56 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
2,53 |
3,04 |
3,65 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,53 |
3,04 |
3,65 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,53 |
3,04 |
3,65 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,47 |
0,57 |
0,68 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
5.3.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh
Bảng số 84
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,17 |
0,20 |
0,24 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,50 |
0,60 |
0,72 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,11 |
0,14 |
0,17 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,50 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,41 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,08 |
0,10 |
0,11 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,24 |
0,29 |
0,34 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
5.3.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh
Bảng số 85
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,32 |
4,00 |
4,80 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,66 |
3,20 |
3,84 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,17 |
0,20 |
0,24 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,50 |
0,60 |
0,72 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,29 |
2,76 |
3,31 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,46 |
0,55 |
0,66 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,83 |
2,21 |
2,65 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,11 |
0,14 |
0,17 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,50 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,90 |
2,29 |
2,75 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,38 |
0,46 |
0,55 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,52 |
1,83 |
2,20 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,14 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,41 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,58 |
1,90 |
2,28 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,32 |
0,38 |
0,46 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,26 |
1,52 |
1,83 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,08 |
0,10 |
0,11 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,24 |
0,29 |
0,34 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
5.3.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh
Bảng số 86
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,33 |
0,40 |
0,48 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,33 |
0,40 |
0,48 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,08 |
0,10 |
0,12 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,83 |
1,00 |
1,20 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,23 |
0,28 |
0,33 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,92 |
1,10 |
1,32 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,57 |
0,69 |
0,83 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,95 |
1,15 |
1,37 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,19 |
0,23 |
0,27 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,76 |
0,92 |
1,10 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,69 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,79 |
0,95 |
1,14 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,63 |
0,76 |
0,91 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,00 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
0,39 |
0,48 |
0,57 |
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
5.4.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh
Bảng số 87
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
0,11 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,68 |
0,76 |
0,84 |
0,84 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
5.4.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 88
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
0,11 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,68 |
0,76 |
0,84 |
0,84 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
5.4.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh
Bảng số 89
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
0,11 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,68 |
0,76 |
0,84 |
0,84 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
5.4.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 90
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,43 |
0,48 |
0,48 |
0,48 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
5.5.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh
Bảng số 91
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,67 |
2,02 |
2,42 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
13,39 |
16,13 |
19,35 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
24,54 |
29,57 |
35,48 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,78 |
2,15 |
2,58 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
5,58 |
6,72 |
8,06 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,50 |
0,60 |
0,73 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
16,73 |
20,16 |
24,19 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,67 |
2,02 |
2,42 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,15 |
1,39 |
1,67 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
9,24 |
11,13 |
13,35 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
16,93 |
20,40 |
24,48 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,23 |
1,48 |
1,78 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
3,85 |
4,64 |
5,56 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,35 |
0,42 |
0,50 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
11,55 |
13,91 |
16,69 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,15 |
1,39 |
1,67 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,96 |
1,15 |
1,39 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
7,67 |
9,24 |
11,08 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
14,05 |
16,93 |
20,32 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,02 |
1,23 |
1,48 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
3,19 |
3,85 |
4,62 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,29 |
0,35 |
0,42 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
9,58 |
11,55 |
13,85 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,96 |
1,15 |
1,39 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,80 |
0,96 |
1,15 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,36 |
7,67 |
9,20 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
11,67 |
14,05 |
16,87 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,85 |
1,02 |
1,23 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
2,65 |
3,19 |
3,83 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,24 |
0,29 |
0,34 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
7,95 |
9,58 |
11,50 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,80 |
0,96 |
1,15 |
5.5.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 92
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,84 |
1,01 |
1,21 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,69 |
8,06 |
9,68 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
12,27 |
14,78 |
17,74 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,89 |
1,08 |
1,29 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
2,79 |
3,36 |
4,03 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
8,37 |
10,08 |
12,10 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,84 |
1,01 |
1,21 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,58 |
0,70 |
0,83 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
4,62 |
5,56 |
6,68 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
8,47 |
10,20 |
12,24 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,62 |
0,74 |
0,89 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,92 |
2,32 |
2,78 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
5,77 |
6,96 |
8,35 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,58 |
0,70 |
0,83 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,48 |
0,58 |
0,69 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,54 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,16 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,31 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,93 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,48 |
0,58 |
0,69 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,40 |
0,48 |
0,57 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,18 |
3,83 |
4,60 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
5,83 |
7,03 |
8,43 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,42 |
0,51 |
0,61 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
3,98 |
4,79 |
5,75 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,40 |
0,48 |
0,57 |
5.5.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh
Bảng số 93
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,84 |
1,01 |
1,21 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,69 |
8,06 |
9,68 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
12,27 |
14,78 |
17,74 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,89 |
1,08 |
1,29 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
2,79 |
3,36 |
4,03 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
8,37 |
10,08 |
12,10 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,84 |
1,01 |
1,21 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,58 |
0,70 |
0,83 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
4,62 |
5,56 |
6,68 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
8,47 |
10,20 |
12,24 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,62 |
0,74 |
0,89 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,92 |
2,32 |
2,78 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,17 |
0,21 |
0,25 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
5,77 |
6,96 |
8,35 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,58 |
0,70 |
0,83 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,48 |
0,58 |
0,69 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,83 |
4,62 |
5,54 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
7,03 |
8,47 |
10,16 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,51 |
0,62 |
0,74 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,60 |
1,92 |
2,31 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,14 |
0,17 |
0,21 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
4,79 |
5,77 |
6,93 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,48 |
0,58 |
0,69 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,40 |
0,48 |
0,57 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,18 |
3,83 |
4,60 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
5,83 |
7,03 |
8,43 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,42 |
0,51 |
0,61 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
3,98 |
4,79 |
5,75 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,40 |
0,48 |
0,57 |
5.5.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 94
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,42 |
0,50 |
0,60 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
3,35 |
4,03 |
4,84 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
6,14 |
7,39 |
8,87 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,45 |
0,54 |
0,65 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
1,39 |
1,68 |
2,02 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
4,18 |
5,04 |
6,05 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,42 |
0,50 |
0,60 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,29 |
0,35 |
0,42 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
2,31 |
2,78 |
3,34 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
4,23 |
5,10 |
6,12 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,96 |
1,16 |
1,39 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,09 |
0,10 |
0,13 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
2,89 |
3,48 |
4,17 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,29 |
0,35 |
0,42 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,24 |
0,29 |
0,35 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,92 |
2,31 |
2,77 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
3,51 |
4,23 |
5,08 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,80 |
0,96 |
1,15 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,07 |
0,09 |
0,10 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
2,40 |
2,89 |
3,46 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,24 |
0,29 |
0,35 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,20 |
0,24 |
0,29 |
|
2 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,59 |
1,92 |
2,30 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
2,92 |
3,51 |
4,22 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
0,66 |
0,80 |
0,96 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,06 |
0,07 |
0,09 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Bộ |
0,60 |
1,99 |
2,40 |
2,87 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,20 |
0,24 |
0,29 |
6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt
6.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
6.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu bổ trợ.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
6.1.3. Định biên
Bảng số 95
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề |
1 KS3 |
|
2 |
Thiết kế ký hiệu bổ sung |
1 KS3 |
|
3 |
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt |
1 KS3 |
6.1.4. Định mức
Bảng số 96
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
KK1 |
KK2 |
KK3 |
|
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||||
|
1 |
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề |
Công/Mảnh |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
2 |
Thiết kế ký hiệu bổ sung |
Công/Lần giám sát |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
3 |
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt |
Công/Mảnh |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
Tỷ lệ 1: 25 000 |
|||||
|
1 |
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề |
Công/Mảnh |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
2 |
Thiết kế ký hiệu bổ sung |
Công/Lần giám sát |
2,28 |
2,28 |
2,28 |
|
3 |
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt |
Công/Mảnh |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
Tỷ lệ 1: 10 000 |
|||||
|
1 |
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề |
Công/Mảnh |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
2 |
Thiết kế ký hiệu bổ sung |
Công/Lần giám sát |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
3 |
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt |
Công/Mảnh |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
|||||
|
1 |
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề |
Công/Mảnh |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
2 |
Thiết kế ký hiệu bổ sung |
Công/Lần giám sát |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
3 |
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt |
Công/Mảnh |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
6.2.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh
Bảng số 97
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,56 |
0,68 |
0,81 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
4,48 |
5,40 |
6,48 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,45 |
0,54 |
0,65 |
|
Tỷ lệ 1: 25 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,43 |
0,51 |
0,62 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
3,41 |
4,10 |
4,92 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,34 |
0,41 |
0,49 |
|
Tỷ lệ 1: 10 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,96 |
3,57 |
4,28 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,30 |
0,36 |
0,43 |
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,32 |
0,39 |
0,47 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,58 |
3,11 |
3,73 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
6.2.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát
Bảng số 98
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
1,80 |
1,80 |
1,80 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
6.2.3 Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 99
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
KK1 (Ca/Mảnh) |
KK2 (Ca/Mảnh) |
KK3 (Ca/Mảnh) |
|
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,56 |
0,68 |
0,81 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
4,48 |
5,40 |
6,48 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,45 |
0,54 |
0,65 |
|
Tỷ lệ 1: 25 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,43 |
0,51 |
0,62 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
3,41 |
4,10 |
4,92 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,34 |
0,41 |
0,49 |
|
Tỷ lệ 1: 10 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,96 |
3,57 |
4,28 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,30 |
0,36 |
0,43 |
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
|||||
|
1 |
Điều hòa 12000BTU |
Cái |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,32 |
0,39 |
0,47 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
2,58 |
3,11 |
3,73 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
6.3. Định mức dụng cụ lao động
6.3.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh
Bảng số 100
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
1,12 |
1,35 |
1,62 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
3,74 |
4,50 |
5,40 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,28 |
0,34 |
0,41 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,85 |
1,03 |
1,23 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,84 |
3,42 |
4,10 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,74 |
0,89 |
1,07 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,47 |
2,98 |
3,57 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,64 |
0,78 |
0,93 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,15 |
2,59 |
3,11 |
6.3.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát
Bảng số 101
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
6.3.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 102
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
7,47 |
9,00 |
10,80 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,49 |
1,80 |
2,16 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
5,98 |
7,20 |
8,64 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
1,12 |
1,35 |
1,62 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
3,74 |
4,50 |
5,40 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
5,68 |
6,84 |
8,21 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,14 |
1,37 |
1,64 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
4,54 |
5,47 |
6,57 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,28 |
0,34 |
0,41 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,85 |
1,03 |
1,23 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,84 |
3,42 |
4,10 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
4,94 |
5,95 |
7,14 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,99 |
1,19 |
1,43 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,95 |
4,76 |
5,71 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,25 |
0,30 |
0,36 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,74 |
0,89 |
1,07 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,47 |
2,98 |
3,57 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
2 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
3 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
4 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
4,30 |
5,18 |
6,21 |
|
5 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
|
6 |
Kéo nhỏ |
Cái |
24 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
7 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
8 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
3,44 |
4,14 |
4,97 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
60 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
|
10 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
11 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
60 |
0,64 |
0,78 |
0,93 |
|
12 |
Lưu điện 600w |
Cái |
60 |
2,15 |
2,59 |
3,11 |
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
6.4.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh
Bảng số 103
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,11 |
0,12 |
0,16 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
1,00 |
1,11 |
1,24 |
1,24 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
6.4.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 104
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,07 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,00 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
0,48 |
0,53 |
0,53 |
0,53 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
6.4.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh
Bảng số 105
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,11 |
0,12 |
0,16 |
|
2 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100g/m2 |
Tờ |
1,00 |
1,11 |
1,24 |
1,24 |
|
4 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
6.5.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh
Bảng số 106
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
cái |
2,20 |
27,61 |
33,26 |
39,92 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
cái |
0,40 |
1,88 |
2,27 |
2,72 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
cái |
0,40 |
15,06 |
18,14 |
21,77 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
2,01 |
2,42 |
2,90 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
6,27 |
7,56 |
9,07 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,56 |
0,68 |
0,82 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
18,82 |
22,68 |
27,22 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,88 |
2,27 |
2,72 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
cái |
2,20 |
20,98 |
25,28 |
30,34 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
cái |
0,40 |
1,43 |
1,72 |
2,07 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
cái |
0,40 |
11,45 |
13,79 |
16,55 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,53 |
1,84 |
2,21 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
4,77 |
5,75 |
6,89 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,43 |
0,52 |
0,62 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
14,31 |
17,24 |
20,68 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,43 |
1,72 |
2,07 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
cái |
2,20 |
18,26 |
21,99 |
26,39 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
cái |
0,40 |
1,24 |
1,50 |
1,80 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
cái |
0,40 |
9,96 |
12,00 |
14,40 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
4,15 |
5,00 |
6,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
12,45 |
15,00 |
18,00 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,24 |
1,50 |
1,80 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
cái |
2,20 |
15,88 |
19,13 |
22,96 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
cái |
0,40 |
1,08 |
1,30 |
1,57 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
cái |
0,40 |
8,66 |
10,44 |
12,52 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,16 |
1,39 |
1,67 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
3,61 |
4,35 |
5,22 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,32 |
0,39 |
0,47 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
10,83 |
13,05 |
15,66 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,08 |
1,30 |
1,57 |
6.5.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 107
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
11,09 |
11,09 |
11,09 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
6,05 |
6,05 |
6,05 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
0,81 |
0,81 |
0,81 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
2,52 |
2,52 |
2,52 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
7,56 |
7,56 |
7,56 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
0,76 |
0,76 |
0,76 |
6.5.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh
Bảng số 108
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
||
|
KK1 |
KK2 |
KK3 |
||||
|
Tỷ lệ 1:100 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
27,61 |
33,26 |
39,92 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,88 |
2,27 |
2,72 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
15,06 |
18,14 |
21,77 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
2,01 |
2,42 |
2,90 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
6,27 |
7,56 |
9,07 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,56 |
0,68 |
0,82 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
18,82 |
22,68 |
27,22 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,88 |
2,27 |
2,72 |
|
Tỷ lệ 1:25 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
20,98 |
25,28 |
30,34 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,43 |
1,72 |
2,07 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
11,45 |
13,79 |
16,55 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,53 |
1,84 |
2,21 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
4,77 |
5,75 |
6,89 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,43 |
0,52 |
0,62 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
14,31 |
17,24 |
20,68 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,43 |
1,72 |
2,07 |
|
Tỷ lệ 1:10 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
18,26 |
21,99 |
26,39 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,24 |
1,50 |
1,80 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
9,96 |
12,00 |
14,40 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,33 |
1,60 |
1,92 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
4,15 |
5,00 |
6,00 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
12,45 |
15,00 |
18,00 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,24 |
1,50 |
1,80 |
|
Tỷ lệ 1:5 000 |
||||||
|
1 |
Điều hòa 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
15,88 |
19,13 |
22,96 |
|
2 |
Máy in phun A0 |
Cái |
0,40 |
1,08 |
1,30 |
1,57 |
|
3 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
8,66 |
10,44 |
12,52 |
|
4 |
Đèn Led 40W |
Bộ |
0,04 |
1,16 |
1,39 |
1,67 |
|
5 |
Máy hút ẩm 2 Kw |
Cái |
2,00 |
3,61 |
4,35 |
5,22 |
|
6 |
Máy hút bụi 1.5 Kw |
Cái |
1,50 |
0,32 |
0,39 |
0,47 |
|
7 |
Ổn áp (chung) 10A |
Cái |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
8 |
Lưu điện 600w |
Cái |
0,60 |
10,83 |
13,05 |
15,66 |
|
9 |
Mực in A4 |
Cái |
0,50 |
1,08 |
1,30 |
1,57 |
7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt
7.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 12 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
7.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
7.1.3. Định biên
Bảng số 109
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra. |
1 KS3 |
|
2 |
So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu |
1 KS3 |
|
3 |
Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra |
1 KS3 |
7.1.4. Định mức
Bảng số 110
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức (Công/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra. |
Công/ Mảnh |
0,82 |
1,02 |
1,28 |
2,00 |
|
2 |
So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu |
Công/ Mảnh |
0,41 |
0,51 |
0,64 |
1,00 |
|
3 |
Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra |
Công/ Mảnh |
0,41 |
0,51 |
0,64 |
1,00 |
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
7.2.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 111
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
0,12 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,15 |
0,18 |
0,23 |
0,36 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,16 |
0,20 |
0,26 |
0,40 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,49 |
0,61 |
0,77 |
1,20 |
7.2.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh
Bảng số 112
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,07 |
0,09 |
0,12 |
0,18 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,08 |
0,10 |
0,13 |
0,20 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,25 |
0,31 |
0,38 |
0,60 |
7.2.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 113
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,07 |
0,09 |
0,12 |
0,18 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
0,08 |
0,10 |
0,13 |
0,20 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,25 |
0,31 |
0,38 |
0,60 |
7.3. Định mức dụng cụ lao động
7.3.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 114
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,89 |
1,11 |
1,28 |
2,00 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,89 |
1,11 |
1,28 |
2,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,89 |
1,11 |
1,28 |
2,00 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,40 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,71 |
0,89 |
1,02 |
1,60 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,40 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,71 |
0,89 |
1,02 |
1,60 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,04 |
0,06 |
0,06 |
0,10 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.3.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh
Bảng số 115
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,20 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,36 |
0,45 |
0,51 |
0,80 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,20 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,36 |
0,45 |
0,51 |
0,80 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.3.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 116
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Mảnh) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,45 |
0,56 |
0,64 |
1,00 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,20 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,36 |
0,45 |
0,51 |
0,80 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,20 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
0,36 |
0,45 |
0,51 |
0,80 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn
7.4.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 117
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.4.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh
Bảng số 118
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.4.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 119
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
|||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
2 |
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng:
7.5.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 120
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,62 |
0,77 |
0,97 |
1,51 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,50 |
0,62 |
0,77 |
1,21 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
3,03 |
3,78 |
4,73 |
7,39 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
1,65 |
2,06 |
2,58 |
4,03 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,22 |
0,28 |
0,34 |
0,54 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,69 |
0,86 |
1,08 |
1,68 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,06 |
0,08 |
0,10 |
0,15 |
7.5.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh
Bảng số 121
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,31 |
0,39 |
0,48 |
0,76 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,25 |
0,31 |
0,39 |
0,60 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
1,51 |
1,89 |
2,37 |
3,70 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,83 |
1,03 |
1,29 |
2,02 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,11 |
0,14 |
0,17 |
0,27 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,34 |
0,43 |
0,54 |
0,84 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,08 |
7.5.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 122
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|||
|
Tỷ lệ 1: 5 000 |
Tỷ lệ 1: 10 000 |
Tỷ lệ 1: 25 000 |
Tỷ lệ 1: 100 000 |
||||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
0,31 |
0,39 |
0,48 |
0,76 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
0,25 |
0,31 |
0,39 |
0,60 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
1,51 |
1,89 |
2,37 |
3,70 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
0,83 |
1,03 |
1,29 |
2,02 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
0,11 |
0,14 |
0,17 |
0,27 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
0,34 |
0,43 |
0,54 |
0,84 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,08 |
8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt
8.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 13 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
8.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
8.1.3. Định biên
Bảng số 123
|
TT |
Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
|
1 |
Báo cáo giám sát ngập lụt |
1 KS3, 1 KS4, và 1 KS5 |
|
2 |
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm |
3 KS5 |
8.1.4. Định mức
Bảng số 124
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức (Công nhóm/Báo cáo) |
|
1 |
Báo cáo giám sát ngập lụt |
Công nhóm/ Báo cáo |
12,00 |
|
2 |
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm |
Công nhóm/ Báo cáo |
60,00 |
8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/Báo cáo
Bảng số 125
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức (Ca/Báo cáo) |
|
Báo cáo giám sát ngập lụt |
|||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
2,16 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
6,48 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
7,20 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
21,60 |
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm |
|||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
10,80 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
32,40 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
36,00 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
108,00 |
8.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/Báo cáo
Bảng số 126
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (Ca/Báo cáo) |
|
Báo cáo giám sát ngập lụt |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
36,00 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
36,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
36,00 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
7,20 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
28,80 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
7,20 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
28,80 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
1,80 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,22 |
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
180,00 |
|
2 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
180,00 |
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
180,00 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
36,00 |
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
144,00 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
36,00 |
|
7 |
Đèn Led |
Bộ |
36 |
144,00 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
9,00 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
1,08 |
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 1 báo cáo
Bảng số 127
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
Báo cáo giám sát ngập lụt |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
2,00 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,50 |
|
3 |
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
|
4 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,03 |
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm |
|||
|
1 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
2,00 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,50 |
|
3 |
Giấy A4 |
Ram |
0,20 |
|
4 |
Mực in A4 |
Hộp |
0,05 |
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 1 báo cáo
Bảng số 128
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Công suất (Kw/h) |
Mức tiêu hao (Kw) |
|
Báo cáo giám sát ngập lụt |
||||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
27,22 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
21,77 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
133,06 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
72,58 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
9,68 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
30,24 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
2,72 |
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm |
||||
|
1 |
Máy in A4 |
Cái |
1,50 |
136,08 |
|
2 |
Máy photocopy |
Cái |
0,40 |
108,86 |
|
3 |
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU |
Cái |
2,20 |
665,28 |
|
4 |
Máy vi tính PC |
Cái |
0,40 |
362,88 |
|
5 |
Đèn Led |
Bộ |
0,04 |
48,38 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
2,00 |
151,20 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
1,50 |
13,61 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh