Thông tư 69/2026/TT-BQP quy định tiêu chuẩn dụng cụ, trang thiết bị quân nhu bảo đảm sinh hoạt, huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu trong Quân đội nhân dân Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
| Số hiệu | 69/2026/TT-BQP |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/06/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Quốc phòng |
| Người ký | Nguyễn Quang Ngọc |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ
QUỐC PHÒNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 69/2026/TT-BQP |
Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2008/QH12, Luật số 72/2014/QH13, Luật số 48/2019/QH14, Luật số 52/2024/QH15, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng số 98/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng dự bị động viên số 53/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ, chính sách trong xây dựng, huy động quân nhân dự bị, học viên đào tạo sĩ quan dự bị; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 209/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 02/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn dụng cụ, trang thiết bị quân nhu bảo đảm sinh hoạt, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp; trang bị, dụng cụ cấp dưỡng dùng chung bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại; trang thiết bị trạm giặt là, trạm lọc nước uống đóng chai (bình), trạm chế biến tập trung trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
2. Thông tư này không áp dụng đối với tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp; trang bị, dụng cụ cấp dưỡng dùng chung bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại; trang thiết bị trạm lọc nước uống đóng chai (bình), trạm chế biến tập trung của lực lượng làm nhiệm vụ tại Quần đảo Trường Sa, Nhà giàn DK và bảo vệ Thềm lục địa.
1. Các cơ quan, đơn vị có nhà ăn, nhà bếp tổ chức ăn tập trung, trừ doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính trong Quân đội.
2. Các đơn vị có nhiệm vụ động viên (bao gồm cả các doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính trong Quân đội) khi tổ chức huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu lực lượng dự bị động viên và huy động quân nhân dự bị đi làm nhiệm vụ khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ.
3. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp
1. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp tiểu đoàn bộ binh và đại đội, tiểu đoàn trực thuộc trung đoàn, lữ đoàn, sư đoàn bộ binh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp cơ quan từ cấp trung đoàn trở lên thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp tiểu đoàn quân chủng, binh chủng và đại đội, tiểu đoàn trực thuộc trung đoàn, lữ đoàn, sư đoàn quân chủng, binh chủng và tương đương thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng nhà ăn, nhà bếp bệnh viện, tổ quân y (có giường lưu) thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp trên tàu mặt nước thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp người lái máy bay thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp các trạm, tổ lẻ thực hiện theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp các nhà khách, đoàn an điều dưỡng thực hiện theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Tiêu chuẩn trang bị bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
|
BỘ
QUỐC PHÒNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 69/2026/TT-BQP |
Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2008/QH12, Luật số 72/2014/QH13, Luật số 48/2019/QH14, Luật số 52/2024/QH15, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng số 98/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng dự bị động viên số 53/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ, chính sách trong xây dựng, huy động quân nhân dự bị, học viên đào tạo sĩ quan dự bị; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 209/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 02/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn dụng cụ, trang thiết bị quân nhu bảo đảm sinh hoạt, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp; trang bị, dụng cụ cấp dưỡng dùng chung bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại; trang thiết bị trạm giặt là, trạm lọc nước uống đóng chai (bình), trạm chế biến tập trung trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
2. Thông tư này không áp dụng đối với tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp; trang bị, dụng cụ cấp dưỡng dùng chung bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại; trang thiết bị trạm lọc nước uống đóng chai (bình), trạm chế biến tập trung của lực lượng làm nhiệm vụ tại Quần đảo Trường Sa, Nhà giàn DK và bảo vệ Thềm lục địa.
1. Các cơ quan, đơn vị có nhà ăn, nhà bếp tổ chức ăn tập trung, trừ doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính trong Quân đội.
2. Các đơn vị có nhiệm vụ động viên (bao gồm cả các doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính trong Quân đội) khi tổ chức huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu lực lượng dự bị động viên và huy động quân nhân dự bị đi làm nhiệm vụ khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ.
3. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp
1. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp tiểu đoàn bộ binh và đại đội, tiểu đoàn trực thuộc trung đoàn, lữ đoàn, sư đoàn bộ binh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp cơ quan từ cấp trung đoàn trở lên thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp tiểu đoàn quân chủng, binh chủng và đại đội, tiểu đoàn trực thuộc trung đoàn, lữ đoàn, sư đoàn quân chủng, binh chủng và tương đương thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng nhà ăn, nhà bếp bệnh viện, tổ quân y (có giường lưu) thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp trên tàu mặt nước thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp người lái máy bay thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp các trạm, tổ lẻ thực hiện theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp các nhà khách, đoàn an điều dưỡng thực hiện theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Tiêu chuẩn trang bị bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Các loại nhà ăn, nhà bếp khác của các đơn vị có tổ chức biên chế tương đương được bảo đảm tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng tương ứng theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này.
Trang bị, dụng cụ cấp dưỡng bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại là trang bị dùng chung bảo đảm phục vụ ăn uống trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại theo quân số biên chế của đơn vị tổ chức thành các bếp ăn cấp tiểu đội, trung đội, đại đội, bếp tàu và tương đương thực hiện theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Tiêu chuẩn trang thiết bị trạm giặt là thực hiện theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn trang thiết bị trạm lọc nước uống đóng chai (bình) thực hiện theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tiêu chuẩn trang thiết bị trạm chế biến tập trung thực hiện theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Các trạm giặt là, trạm lọc nước uống đóng chai (bình), trạm chế biến tập trung khác của các đơn vị có tổ chức biên chế tương đương được bảo đảm tiêu chuẩn trang bị tương ứng theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông tư số 21/2018/TT-BQP ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp trong Quân đội và Thông tư số 204/2016/TT-BQP ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn quân trang, trang bị quân nhu bảo đảm trong chiến đấu và huấn luyện dã ngoại hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 96/2006/QĐ-BQP ngày 27 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc quy định tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp và trạm chế biến thực phẩm, xát thóc.
4. Các mặt hàng có niên hạn sử dụng trên 01 (một) năm đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được cấp lại khi hết niên hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư này và các văn bản dẫn chiếu thực hiện.
1. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Hằng năm, trên cơ sở quân số kế hoạch của Bộ Tổng Tham mưu và tiêu chuẩn, niên hạn quy định, các cơ quan, đơn vị lập dự toán gửi về Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (qua Cục Quân nhu) để bảo đảm.
3. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Quân nhu/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật) để tổng hợp, báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP TIỂU ĐOÀN BỘ BINH VÀ ĐẠI ĐỘI, TIỂU ĐOÀN TRỰC THUỘC
TRUNG, LỮ, SƯ ĐOÀN BỘ BINH
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bếp tiểu đoàn bộ binh: Từ 400 đến 450 người ăn |
Bếp đại đội, tiểu đoàn trực thuộc: Từ 80 đến 120 người ăn |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
02 |
01 |
|
|
|
2 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
02 |
01 |
|
|
|
3 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
03 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Thùng inox đựng canh 50 lít |
Cái |
04 |
02 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo mâm) |
|||||
|
A |
Đối với người hưởng lương (4 người/mâm) |
|||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ (3) |
Cái |
06 |
06 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
04 |
04 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
04 |
04 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
04 |
04 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
04 |
04 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
16 |
Khăn trải bàn |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
B |
Đối với hạ sĩ quan (6 người/mâm) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
03 |
03 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ (3) |
Cái |
06 |
06 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
06 |
06 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
06 |
06 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
06 |
06 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
06 |
06 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
06 |
06 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
06 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
04 |
02 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
03 |
02 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox đảo cơm |
Cái |
04 |
02 |
05 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
02 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
02 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
02 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
02 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Cân3 - 5kg (4) |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
06 |
03 |
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
02 |
02 |
07 |
|
|
14 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
|
07 |
07 |
|
|
15 |
Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox |
Cái |
21 |
|
07 |
|
|
16 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
03 |
02 |
07 |
|
|
18 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
19 |
Xe đẩy thực phẩm 3 sàn |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
20 |
Xe inox ủ cơm 1 thùng |
Cái |
02 |
01 |
04 |
|
|
21 |
Xe inox sơ chế thực phẩm |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
22 |
Khay inox đựng thực phẩm |
Cái |
03 |
02 |
07 |
|
|
23 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
03 |
01 |
07 |
|
|
24 |
Tủ để bát |
Cái |
04 |
01 |
07 |
|
|
25 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
04 |
02 |
07 |
|
|
26 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
27 |
Máy thái thịt |
Cái |
01 |
|
04 |
|
|
28 |
Máy thái củ quả |
Cái |
01 |
|
04 |
|
|
29 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
30 |
Máy cắt xương |
Cái |
01 |
|
04 |
|
|
31 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
|
32 |
Hòm inox đựng gạo 3 tấn |
Cái |
01 |
|
07 |
|
|
33 |
Hòm inox đựng gạo 2 tấn |
Cái |
|
01 |
07 |
|
|
34 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
05 |
03 |
05 |
|
|
35 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
05 |
|
|
36 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
05 |
|
|
37 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHÍ CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
06 |
03 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (5) |
Bộ |
06 |
04 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
05 |
03 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
05 |
03 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
08 |
04 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
08 |
04 |
02 |
|
|
7 |
Cối chày inox |
Bộ |
02 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
04 |
02 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
03 |
02 |
01 |
|
|
10 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
05 |
02 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo chuẩn số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01 hoặc 02 hệ thống có công suất khác nhau, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng.
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3): Sử dụng chia ăn ngày Lễ, Tết.
(4): Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(5): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả.
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CƠ QUAN TỪ CẤP TRUNG ĐOÀN TRỞ LÊN
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bếp ăn cơ quan: Từ 300 đến 450 người ăn |
Bếp ăn cơ quan: Từ 150 đến dưới 300 người ăn |
Bếp ăn cơ quan: Dưới 150 người ăn |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
2 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
3 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
03 |
02 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Thùng inox đựng canh 50 lít |
Cái |
04 |
02 |
02 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo mâm) |
||||||
|
A |
Đối với người hưởng lương (4 người/mâm) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa sứ |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
4 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
04 |
04 |
04 |
02 |
|
|
5 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
04 |
04 |
04 |
01 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Thìa inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
8 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
9 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
10 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
11 |
Bàn ăn tròn mặt inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Ghế tựa inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
07 |
|
|
13 |
Lồng bàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
14 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
15 |
Khăn trải bàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
B |
Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ (6 người/mâm) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ (3) |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
06 |
06 |
06 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
06 |
04 |
03 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
03 |
03 |
02 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
03 |
03 |
02 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox đảo cơm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
03 |
02 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Cân 3 - 5 kg (4) |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
06 |
04 |
04 |
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
14 |
Bình đựng nước nóng, lạnh |
Cái |
03 |
02 |
01 |
04 |
|
|
15 |
Xe đẩy tiếp phẩm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
16 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
18 |
Xe đẩy thực phẩm 3 sàn |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
19 |
Xe inox ủ cơm 1 thùng |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
20 |
Xe inox sơ chế thực phẩm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
21 |
Khay inox đựng thực phẩm |
Cái |
03 |
02 |
02 |
07 |
|
|
22 |
Tủ lạnh |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
23 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
24 |
Tủ để bát |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
25 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
04 |
03 |
02 |
07 |
|
|
26 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
27 |
Máy thái thịt |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
28 |
Máy thái củ quả |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
29 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
30 |
Máy cắt xương |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
31 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
32 |
Hòm inox đựng gạo 3 tấn |
Cái |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
33 |
Hòm inox đựng gạo 2 tấn |
Cái |
|
|
01 |
07 |
|
|
34 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
05 |
03 |
02 |
05 |
|
|
35 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
36 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
37 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHI CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
02 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (5) |
Bộ |
06 |
04 |
02 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
05 |
03 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
05 |
03 |
02 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
08 |
06 |
04 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
08 |
06 |
04 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
04 |
03 |
02 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
05 |
05 |
02 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01 hoặc 02 hệ thống có công suất khác nhau, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3): Sử dụng chia ăn ngày Lễ, Tết.
(4): Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(5): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả.
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP DƯỠNG
CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP TIỂU ĐOÀN QUÂN CHỦNG, BINH CHỦNG VÀ ĐẠI ĐỘI, TIỂU ĐOÀN TRỰC
THUỘC TRUNG, LỮ, SƯ ĐOÀN QUÂN CHỦNG, BINH CHỦNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bếp dQBC: Từ 200 người ăn trở lên |
Bếp dQBC: Từ 100 đến dưới 200 người ăn |
Bếp cQBC: Từ 60 đến 70 người ăn |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
02 |
01 |
01 |
|
|
|
2 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
|
|
|
3 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Thùng inox đựng canh 50 lít |
Cái |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo mâm) |
||||||
|
A |
Đối với người hưởng lương (4 người/mâm) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ (3) |
Cái |
04 |
04 |
04 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
04 |
04 |
04 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
04 |
04 |
04 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
04 |
04 |
04 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
16 |
Khăn trải bàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
B |
Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ (6 người/mâm) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ (3) |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
06 |
06 |
06 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
04 |
03 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
03 |
02 |
01 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox đảo cơm |
Cái |
02 |
02 |
|
05 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Cân 3 - 5 kg (4) |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
04 |
04 |
02 |
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
14 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
|
|
06 |
07 |
|
|
15 |
Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox |
Cái |
13 |
08 |
|
07 |
|
|
16 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
02 |
01 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
02 |
01 |
01 |
07 |
|
|
18 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
02 |
01 |
01 |
07 |
|
|
19 |
Xe đẩy thực phẩm 3 sàn |
Cái |
02 |
01 |
01 |
07 |
|
|
20 |
Xe inox ủ cơm 1 thùng |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
21 |
Xe inox sơ chế thực phẩm |
Cái |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
22 |
Khay inox đựng thực phẩm |
Cái |
03 |
02 |
02 |
07 |
|
|
23 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
24 |
Tủ để bát |
Cái |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
25 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
04 |
03 |
02 |
07 |
|
|
26 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
27 |
Máy thái thịt |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
28 |
Máy thái củ quả |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
29 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
30 |
Máy cắt xương |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
31 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
32 |
Hòm inox đựng gạo 3 tấn |
Cái |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
33 |
Hòm inox đựng gạo 2 tấn |
Cái |
|
|
01 |
07 |
|
|
34 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
04 |
02 |
02 |
05 |
|
|
35 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
36 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
37 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHÍ CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (5) |
Bộ |
03 |
03 |
02 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
04 |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
04 |
02 |
02 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
06 |
04 |
02 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
06 |
04 |
02 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
04 |
03 |
02 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
02 |
02 |
01 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01 hoặc 02 hệ thống có công suất khác nhau, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3): Sử dụng chia ăn ngày Lễ, Tết.
(4): Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(5): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP BỆNH VIỆN, TỔ QUÂN Y (CÓ GIƯỜNG LƯU)
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bệnh viện hạng đặc biệt |
Bệnh viện hạng 1 |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Tổ Quân y (có giường lưu) |
Niên hạn (năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
||||||||
|
1 |
Nồi áp suất |
Cái |
06 |
04 |
02 |
01 |
01 |
05 |
|
|
2 |
Nồi cơm điện |
Cái |
06 |
04 |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
3 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
03 |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
|
|
4 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
03 |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
|
|
5 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
05 |
|
|
7 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
05 |
|
|
8 |
Thùng inox đựng canh |
Cái |
10 |
08 |
04 |
02 |
01 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo bếp) |
||||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
07 |
|
|
3 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
600 |
400 |
200 |
100 |
20 |
07 |
|
|
4 |
Cặp lồng inox |
Cái |
600 |
450 |
150 |
50 |
10 |
05 |
|
|
5 |
Đĩa sứ |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
5 |
02 |
|
|
6 |
Bát tô sứ |
Cái |
600 |
400 |
200 |
100 |
20 |
02 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
1200 |
1000 |
350 |
150 |
30 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
1200 |
1000 |
350 |
150 |
30 |
02 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
1200 |
1000 |
350 |
150 |
30 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
400 |
250 |
120 |
60 |
10 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
1200 |
1000 |
350 |
150 |
30 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
03 |
|
|
16 |
Khăn trải bàn |
Cái |
200 |
125 |
60 |
30 |
05 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
||||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
06 |
06 |
04 |
04 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
04 |
04 |
03 |
03 |
02 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox rán |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân 3 - 5 kg (3) |
Cái |
|
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
06 |
06 |
04 |
04 |
02 |
07 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
10 |
10 |
05 |
03 |
01 |
07 |
|
|
14 |
Bình đựng nước nóng, lạnh |
Cái |
05 |
05 |
03 |
03 |
01 |
04 |
|
|
15 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
16 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
18 |
Xe đẩy thực phẩm 3 sàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
19 |
Xe inox ủ cơm 1 thùng |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
20 |
Xe inox sơ chế thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
21 |
Khay inox đựng thực phẩm |
Cái |
10 |
08 |
04 |
02 |
01 |
07 |
|
|
22 |
Tủ lạnh |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
23 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
24 |
Tủ để bát |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
25 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
06 |
04 |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
26 |
Máy bơm nước |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
27 |
Máy thái thịt |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
28 |
Máy thái củ quả |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
29 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
30 |
Máy cắt xương |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
31 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
01 |
|
|
32 |
Máy xay sinh tố |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
33 |
Hòm inox đựng gạo 3 tấn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
|
07 |
|
|
34 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
10 |
08 |
06 |
04 |
01 |
05 |
|
|
35 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
36 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
37 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHI CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
||||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
08 |
08 |
06 |
04 |
02 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (4) |
Bộ |
06 |
06 |
04 |
04 |
01 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
06 |
06 |
04 |
04 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
06 |
06 |
04 |
04 |
01 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
08 |
08 |
06 |
04 |
02 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
08 |
08 |
06 |
04 |
02 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Gáo vớt phở |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01, 02 hoặc 03 hệ thống có công suất khác nhau, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3): Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(4): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP TRÊN TÀU MẶT NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Trên 100 người ăn |
Từ 60 đến 100 người ăn |
Từ 40 đến dưới 60 người ăn |
Từ 10 đến dưới 40 người ăn |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
|||||||
|
1 |
Nồi inox 50 + Vung |
Cái |
04 |
|
|
|
05 |
|
|
2 |
Nồi inox 40 + Vung |
Cái |
|
03 |
02 |
02 |
05 |
|
|
3 |
Nồi inox 30 + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Nồi nhôm 40 + Vung |
Cái |
02 |
01 |
01 |
01 |
02 |
|
|
5 |
Chảo rán |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
03 |
|
|
6 |
Nồi cơm điện |
Cái |
05 |
04 |
03 |
02 |
03 |
|
|
7 |
Nồi áp suất |
Cái |
02 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
8 |
Lò vi sóng |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
9 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
10 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
11 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
12 |
Thùng inox đựng canh |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính 4 người/mâm) |
|||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
3 |
Khay chia ăn trên tàu có nắp đậy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Cặp lồng inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
5 |
Bát inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
6 |
Đĩa inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
04 |
04 |
04 |
04 |
01 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
04 |
04 |
04 |
04 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
04 |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
10 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
11 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
12 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
13 |
Tấm trải bàn chống trượt |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
14 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
|||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
2 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
02 |
|
|
3 |
Muỗng inox múc mắm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Xẻng inox rán |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
6 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
7 |
Cân 3 - 5 kg (1) |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
8 |
Khay inox đựng thực phẩm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
07 |
|
|
9 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
02 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
10 |
Tủ để bát trên tàu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
11 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
02 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
12 |
Bình inox ủ cơm 2 lớp |
Cái |
10 |
08 |
05 |
02 |
05 |
|
|
13 |
Hòm inox đựng gạo 2 tấn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
14 |
Xô xách nước |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
IV |
TẠP CHÍ CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
|||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
02 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (2) |
Bộ |
02 |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
03 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
03 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
03 |
03 |
02 |
01 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(2): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ,
DỤNG CỤ CẤP DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP NGƯỜI LÁI MÁY BAY
(Kèm
theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bếp người lái máy bay dưới siêu âm: từ 70 - 80 người ăn |
Bếp người lái máy bay siêu âm: từ 30 - 40 người ăn |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Nồi cơm điện |
Cái |
02 |
01 |
05 |
|
|
2 |
Nồi áp suất |
Cái |
02 |
01 |
05 |
|
|
3 |
Chõ đồ xôi |
Cái |
02 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
01 |
01 |
|
|
|
5 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
01 |
01 |
|
|
|
6 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
9 |
Thùng inox đựng canh |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo mâm 4 người) |
|||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
04 |
04 |
02 |
|
|
4 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
04 |
04 |
01 |
|
|
5 |
Bát sứ ĐK12 |
Cái |
04 |
04 |
02 |
|
|
6 |
Đĩa sứ ĐK12 |
Cái |
01 |
01 |
02 |
|
|
7 |
Bát sứ ĐK 20 |
Cái |
04 |
04 |
02 |
|
|
8 |
Đĩa sứ ĐK 20 |
Cái |
12 |
12 |
02 |
|
|
9 |
Đĩa sứ ĐK 25 |
Cái |
01 |
01 |
02 |
|
|
10 |
Thìa inox |
Cái |
04 |
04 |
05 |
|
|
11 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
12 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
03 |
|
|
14 |
Phin pha cà phê inox |
Cái |
04 |
04 |
07 |
|
|
15 |
Thìa inox cà phê |
Cái |
04 |
04 |
05 |
|
|
16 |
Ca inox |
Cái |
04 |
04 |
07 |
|
|
17 |
Dao inox |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
18 |
Bàn ăn Phi công |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
19 |
Ghế tựa |
Cái |
04 |
04 |
07 |
|
|
20 |
Lồng bàn |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
21 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
22 |
Khăn trải bàn |
Cái |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
03 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
02 |
02 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
02 |
02 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Khay inox bê thức ăn |
Cái |
10 |
05 |
07 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân 5 - 10kg (3) |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
02 |
02 |
07 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
02 |
02 |
07 |
|
|
13 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
|
01 |
07 |
|
|
14 |
Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox |
Cái |
01 |
|
07 |
|
|
15 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
16 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
18 |
Tủ lạnh |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
19 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
07 |
|
|
20 |
Tủ để bát |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
21 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
02 |
01 |
07 |
|
|
22 |
Bình đựng nước nóng, lạnh |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
23 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
24 |
Máy xay sinh tố |
Cái |
01 |
01 |
04 |
|
|
25 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
26 |
Phích inox đựng đá |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
27 |
Lò vi sóng |
Cái |
01 |
01 |
05 |
|
|
28 |
Hòm inox đựng gạo 2 tấn |
Cái |
01 |
01 |
07 |
|
|
29 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
30 |
Xô xách nước |
Cái |
06 |
03 |
02 |
|
|
31 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
05 |
|
|
32 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
05 |
|
|
33 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHÍ CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
|||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (4) |
Bộ |
04 |
03 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
04 |
03 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
04 |
03 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
04 |
03 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
02 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Gáo vớt phở |
Cái |
02 |
02 |
01 |
|
|
11 |
Cặp nướng chả |
Cái |
06 |
06 |
01 |
|
|
12 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
01 |
01 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01 hệ thống có công suất phù hợp, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3) Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(4): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG
CỤ CẤP DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CÁC TRẠM, TỔ LẺ
(Kèm
theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Trạm lẻ có quân số ăn từ 20 đến 40 người |
Trạm lẻ có quân số ăn từ 10 đến dưới 20 người |
Các tổ lẻ có quân số ăn dưới 10 người |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Nồi nhôm 60 + Vung |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
2 |
Nồi nhôm 40 + Vung |
Cái |
02 |
02 |
01 |
04 |
|
|
3 |
Xoong nhôm 30 |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Chảo rán, xào |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
5 |
Ấm đun nước |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
6 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
01 |
|
|
|
|
|
7 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
01 |
|
|
|
|
|
8 |
Nồi cơm điện |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
9 |
Bếp ga công nghiệp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
07 |
04 |
02 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
07 |
04 |
02 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
20 |
10 |
05 |
05 |
|
|
4 |
Đĩa sứ |
Cái |
20 |
10 |
05 |
02 |
|
|
5 |
Khay chia ăn inox có nắp đậy |
Cái |
40 |
20 |
10 |
07 |
|
|
6 |
Bát inox |
Cái |
07 |
04 |
02 |
05 |
|
|
7 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
40 |
20 |
10 |
02 |
|
|
8 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
40 |
20 |
10 |
01 |
|
|
9 |
Thìa inox |
Cái |
40 |
20 |
10 |
05 |
|
|
10 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
14 |
08 |
04 |
05 |
|
|
11 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
07 |
04 |
02 |
07 |
|
|
12 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
07 |
04 |
02 |
03 |
|
|
13 |
Bàn ăn inox |
Cái |
07 |
04 |
02 |
07 |
|
|
14 |
Ghế đôn inox |
Cái |
40 |
20 |
10 |
07 |
|
|
15 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
07 |
04 |
02 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
02 |
01 |
01 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox đảo cơm |
Cái |
01 |
|
|
05 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
01 |
01 |
|
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân 3 - 5 kg (3) |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
|
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
11 |
Hòm inox đựng gạo 0,5 tấn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
12 |
Tủ để bát |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Bình inox đựng cơm 2 lớp |
Cái |
02 |
01 |
|
05 |
|
|
14 |
Xô xách nước |
Cái |
02 |
02 |
01 |
02 |
|
|
IV |
TẠP CHI CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (4) |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
02 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
02 |
01 |
01 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
02 |
01 |
01 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
02 |
01 |
01 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Can nhựa |
Cái |
02 |
02 |
|
02 |
|
|
9 |
Bình đựng nhựa |
Cái |
|
|
02 |
02 |
|
|
10 |
Thớt gỗ |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
11 |
Thớt nhựa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
12 |
Âu sành đựng muối |
Cái |
|
|
01 |
05 |
|
|
13 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
01 |
01 |
01 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 01 hệ thống có công suất phù hợp, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3) Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(4): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG CỦA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CÁC NHÀ KHÁCH, ĐOÀN AN ĐIỀU DƯỠNG
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Nhà khách |
Đoàn An điều dưỡng Loại 1 (400 giường trở lên) |
Đoàn An điều dưỡng Loại 2 (Dưới 400 giường) |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Hệ thống bếp điện, bếp dầu (1) |
Hệ thống |
02 |
02 |
02 |
|
|
|
2 |
Bộ dụng cụ nấu bếp điện, bếp dầu (2) |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
|
|
|
3 |
Nồi inox ninh, hầm, kho |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
4 |
Tủ hấp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Bếp chiên dầu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Thùng inox đựng canh 50 lít |
Cái |
02 |
04 |
04 |
07 |
|
|
11 |
DỤNG CỤ CHIA (6 người/mâm) |
||||||
|
1 |
Xoong inox đựng cơm + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Xoong inox đựng canh + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
3 |
Đĩa inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Bát sứ ĐK12 |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
6 |
Đĩa sứ ĐK12 |
Cái |
01 |
01 |
01 |
02 |
|
|
7 |
Bát sứ ĐK 20 |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
8 |
Đĩa sứ ĐK 20 - 22 |
Cái |
12 |
12 |
12 |
02 |
|
|
9 |
Đĩa sứ ĐK 25 - 30 |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
10 |
Bát sứ ăn cơm |
Cái |
06 |
06 |
06 |
02 |
|
|
11 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
06 |
06 |
06 |
01 |
|
|
12 |
Thìa inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
05 |
|
|
13 |
Muôi cơm, canh inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
14 |
Giỏ đũa inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
15 |
Phin pha cà phê inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
16 |
Thìa inox cà phê |
Cái |
06 |
06 |
06 |
05 |
|
|
17 |
Ca inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
18 |
Dao inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
19 |
Khay đựng và bộ lọ gia vị |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
20 |
Bàn ăn inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
21 |
Ghế tựa inox |
Cái |
06 |
06 |
06 |
07 |
|
|
22 |
Hộp đựng khăn giấy |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
23 |
Khăn trải bàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
24 |
Lồng bàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
03 |
|
|
III |
DỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
02 |
04 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm múc nước |
Cái |
02 |
04 |
02 |
04 |
|
|
3 |
Muôi nhôm nhà bếp |
Cái |
01 |
02 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Muôi inox múc mắm |
Cái |
02 |
02 |
01 |
07 |
|
|
5 |
Xẻng inox đảo cơm |
Cái |
01 |
02 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Xẻng inox rán |
Cái |
02 |
02 |
02 |
05 |
|
|
7 |
Vợt inox vớt rau |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 60 - 100 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Cân 3 - 5 kg (3) |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
11 |
Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng |
Cái |
04 |
08 |
04 |
07 |
|
|
12 |
Giá inox để dụng cụ nấu |
Cái |
01 |
02 |
01 |
07 |
|
|
13 |
Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox |
Cái |
05 |
10 |
05 |
07 |
|
|
14 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
01 |
02 |
01 |
07 |
|
|
15 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
16 |
Xe đẩy thực phẩm 2 sàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
17 |
Xe đẩy thực phẩm 3 sàn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
18 |
Xe inox ủ cơm 1 thùng |
Cái |
01 |
02 |
01 |
04 |
|
|
19 |
Xe inox sơ chế thực phẩm |
Cái |
01 |
02 |
01 |
07 |
|
|
20 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
21 |
Tủ để bát |
Cái |
02 |
04 |
02 |
07 |
|
|
22 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
01 |
02 |
01 |
07 |
|
|
23 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
24 |
Máy thái thịt |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
25 |
Máy thái củ quả |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
26 |
Máy xay thịt, cá |
Cái |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
27 |
Máy cắt xương |
Cái |
|
01 |
01 |
04 |
|
|
28 |
Máy vặt lông gia cầm |
Cái |
|
01 |
01 |
04 |
|
|
29 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
|
01 |
01 |
01 |
|
|
30 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
|
05 |
03 |
05 |
|
|
31 |
Bảng các loại |
Cái |
03 |
03 |
03 |
05 |
|
|
32 |
Biểu các loại |
Cái |
04 |
04 |
04 |
05 |
|
|
33 |
Biển các loại |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
IV |
TẠP CHI CẤP DƯỠNG (Tính theo bếp) |
||||||
|
1 |
Sọt nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
02 |
04 |
04 |
01 |
|
|
2 |
Dao cấp dưỡng inox (4) |
Bộ |
02 |
04 |
02 |
01 |
|
|
3 |
Kẹp inox chia thức ăn |
Cái |
|
04 |
02 |
05 |
|
|
4 |
Kéo cắt thực phẩm |
Cái |
|
04 |
02 |
03 |
|
|
5 |
Rổ inox |
Cái |
02 |
04 |
02 |
02 |
|
|
6 |
Rá inox |
Cái |
02 |
04 |
02 |
02 |
|
|
7 |
Cối + chày inox |
Bộ |
01 |
02 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Thớt gỗ |
Cái |
02 |
04 |
02 |
01 |
|
|
9 |
Thớt nhựa |
Cái |
01 |
02 |
01 |
01 |
|
|
10 |
Vại muối chua rau, củ, quả |
Cái |
02 |
05 |
02 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số ăn cao nhất và thấp nhất để xác định 02 hệ thống có công suất khác nhau, bảo đảm tiết kiệm chất đốt, phát huy tối đa công suất hệ thống bếp. Niên hạn theo Thông tư quy định riêng
(2): Theo từng loại bếp quy định tại Phụ lục IX Thông tư này.
(3) Cân kiểm tra định lượng thực phẩm
(4): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo)
BỘ DỤNG CỤ NẤU BẾP ĐIỆN, BẾP DẦU
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
TT |
Loại bếp
Dụng cụ nấu |
Bếp dầu đôi 250-K20 |
Bếp dầu đôi 200-K20 |
Bếp dầu đôi 150-K20 |
Bếp dầu đôi 90-K20 |
Bếp dầu đôi 60-K20 |
Bếp dầu đơn 30-K20 |
Bếp điện 90-K18 |
Bếp điện 60-K18 |
Bếp điện 30- K18 |
Niên hạn (năm) |
|
1 |
Chảo nhôm đáy cong ĐK 1000 + Vung chảo inox ĐK 900 |
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
04 |
|
2 |
Chảo nhôm đáy cong ĐK 970 + Vung chảo inox ĐK 870 |
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
04 |
|
3 |
Chảo nhôm đáy cong ĐK 850 + Vung chảo inox ĐK 750 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
|
04 |
|
4 |
Chảo nhôm đáy cong ĐK 800 + Vung chảo inox ĐK 700 |
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
|
04 |
|
5 |
Chảo nhôm đáy bằng ĐK 850 |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
|
|
04 |
|
6 |
Chảo nhôm đáy bằng ĐK 56 |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
|
04 |
|
7 |
Chảo nhôm dập ĐK 50 |
|
|
|
|
01 |
01 |
|
|
|
04 |
|
8 |
Chảo inox đáy cong ĐK 500, cao 150 |
|
|
|
|
|
|
01 |
01 |
01 |
07 |
|
9 |
Chảo inox đáy phẳng ĐK 400, cao 150 |
|
|
|
|
|
|
01 |
01 |
|
07 |
|
10 |
Chảo inox đáy phẳng ĐK 320, cao 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
01 |
07 |
|
11 |
Nồi nhôm 60 đồng bộ vung |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
|
04 |
|
12 |
Nồi nhôm 45 đồng bộ vung |
|
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
04 |
|
13 |
Nồi nhôm quân dụng 40 đồng bộ vung |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
04 |
|
14 |
Nồi inox đáy phẳng ĐK 400, cao 400 |
|
|
|
|
|
|
02 |
01 |
|
07 |
|
15 |
Nồi inox đáy phẳng ĐK 360, cao 240 |
|
|
|
|
|
|
|
01 |
|
07 |
|
16 |
Nồi inox đáy phẳng ĐK 320, cao 240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
02 |
07 |
|
17 |
Xong nhôm 32 đồng bộ vung |
|
|
|
|
01 |
01 |
|
|
|
04 |
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ, DỤNG CỤ CẤP
DƯỠNG DÙNG CHUNG BẢO ĐẢM TRONG CHIẾN ĐẤU VÀ HUẤN LUYỆN DÃ NGOẠI
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Bếp tiểu đội |
Bếp trung đội |
Bếp đại đội |
Bếp tàu |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
DỤNG CỤ NẤU |
|||||||
|
1 |
Nồi nhôm đáy cong đường kính 60 + Vung |
Cái |
|
|
03 |
|
04 |
|
|
2 |
Nồi nhôm 20 đường kính 40 + Vung |
Cái |
|
01 |
02 |
02 |
04 |
|
|
3 |
Nồi nhôm đáy cong đường kính 45 + Vung |
Cái |
|
02 |
|
|
04 |
|
|
4 |
Bộ dụng cụ nấu tiểu đội |
Bộ |
01 |
|
|
|
04 |
|
|
II |
DỤNG CỤ CHIA (6 người/mâm) |
|||||||
|
1 |
Xong nhôm 29 + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
2 |
Xong nhôm 32 + Vung |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
3 |
Bát inox |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Muôi |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
|
5 |
Cặp lồng inox |
Cái |
|
|
|
06 |
05 |
|
|
III |
DỤNG CỤ, TRANG BỊ KHÁC |
|||||||
|
1 |
Chậu nhôm đường kính 45 |
Cái |
01 |
02 |
03 |
02 |
04 |
|
|
2 |
Gáo nhôm dập 4 lít |
Cái |
|
01 |
01 |
|
04 |
|
|
3 |
Muôi inox 0,5 lít |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Muôi nhôm dập 1 lít |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
5 |
Xẻng đào cơm |
Cái |
|
01 |
01 |
|
04 |
|
|
6 |
Xẻng rán |
Cái |
|
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
7 |
Vợt vớt rau |
Cái |
|
01 |
01 |
|
04 |
|
|
8 |
Cân đồng hồ 10 - 30 kg |
Cái |
|
01 |
02 |
01 |
04 |
|
|
9 |
Thùng nhôm dập đựng nước uống 20 lít |
Cái |
01 |
02 |
04 |
01 |
04 |
|
|
10 |
Xe đạp tiếp phẩm |
Cái |
|
01 |
01 |
|
05 |
|
|
11 |
Bạt che bếp Hoàng Cầm |
Bộ |
|
01 |
01 |
|
03 |
|
|
12 |
Bạt chia ăn dã ngoại |
Bộ |
|
|
01 |
|
03 |
|
|
13 |
Túi đựng dụng cụ chia ăn |
Cái |
01 |
03 |
03 |
|
03 |
|
|
14 |
Can nhựa đựng nước 20 lít |
Cái |
01 |
03 |
06 |
|
02 |
|
|
15 |
Thùng nước |
Cái |
|
01 |
01 |
|
02 |
|
|
16 |
Xô xách nước 12 lít |
Cái |
01 |
01 |
01 |
02 |
02 |
|
|
17 |
Bi đông nhựa 1 lít+ bao + ca (+ X61/HH) |
Cái |
|
|
|
|
05 |
100% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
18 |
Bao gạo |
Cái |
|
|
|
|
02 |
100% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
19 |
Túi cơm |
Cái |
|
|
|
|
02 |
100% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
20 |
Bát ăn cơm |
Cái |
|
|
|
|
02 |
100% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
21 |
Đũa ăn cơm |
Đôi |
|
|
|
|
01 |
100% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
22 |
Đèn pin + 6 đôi pin |
Cái |
|
|
|
|
01 |
20% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
23 |
Bật lửa |
Cái |
|
|
|
|
01 |
20% quân số huấn luyện dã ngoại |
|
IV |
TẠP CHI CẤP DƯỠNG |
|||||||
|
1 |
Dao cấp dưỡng inox (1) |
Bộ |
01 |
01 |
02 |
01 |
01 |
|
|
2 |
Rổ nhôm đường kính 60 |
Cái |
|
01 |
02 |
01 |
02 |
|
|
3 |
Rá nhôm đường kính 60 |
Cái |
|
01 |
02 |
01 |
02 |
|
|
4 |
Thớt gỗ |
Cái |
02 |
02 |
03 |
01 |
01 |
|
|
5 |
Búa bổ củi |
Cái |
|
01 |
01 |
|
02 |
|
|
6 |
Búa chim |
Cái |
01 |
01 |
02 |
|
02 |
|
|
7 |
Sọt sắt |
Cái |
01 |
03 |
04 |
|
01 |
|
|
8 |
Đòn gánh tre |
Cái |
01 |
03 |
04 |
|
01 |
|
Ghi chú:
(1): Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
TIÊU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ TRẠM
GIẶT LÀ
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Tiểu đoàn và tương đương |
Đồn, trạm đóng quân độc lập |
Nhà khách |
Đoàn An điều dưỡng |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
THIẾT BỊ GIẶT |
|||||||
|
1 |
Máy giặt công nghiệp (1) |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
II |
THIẾT BỊ SẤY |
|||||||
|
1 |
Máy sấy công nghiệp (2) |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
III |
THIẾT BỊ LÀ |
|||||||
|
1 |
Máy thổi phom giặt là |
Cái |
|
|
01 |
01 |
07 |
|
|
2 |
Máy là ủi công nghiệp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
07 |
|
|
IV |
TRANG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
|||||||
|
1 |
Bồn inox chứa nước |
Cái |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
2 |
Bàn là |
Cái |
04 |
02 |
04 |
04 |
07 |
|
|
3 |
Bàn tẩy điểm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
4 |
Xe đẩy thu gom |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
5 |
Bàn gấp gói |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
04 |
|
|
6 |
Bàn trả quân trang |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
7 |
Giá treo |
Cái |
05 |
02 |
05 |
05 |
04 |
|
|
8 |
Giá phơi |
Cái |
05 |
02 |
05 |
05 |
04 |
|
|
9 |
Bột giặt |
kg/10 bộ/lần giặt |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
|
|
|
10 |
Nước xả |
Lít/10 bộ/lần giặt |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
|
|
|
11 |
Bột tẩy trắng |
kg/10 bộ/lần giặt |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
|
|
|
12 |
Dung dịch Driclane F2 |
Lít/10 bộ/lần giặt |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số để xác định công suất, bảo đảm tiết kiệm, phát huy tối đa công suất hệ thống máy.
(2): Theo quân số để xác định công suất, bảo đảm tiết kiệm, phát huy tối đa công suất hệ thống máy.
TIÊU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ TRẠM LỌC
NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI (BÌNH)
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Tiểu đoàn và tương đương |
Đồn, trạm đóng quân độc lập |
Nhà khách |
Đoàn An điều dưỡng |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
I |
THIẾT BỊ LỌC NƯỚC UỐNG |
|||||||
|
1 |
Hệ thống máy lọc nước uống đóng chai (bình) (1) |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
II |
TRANG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
|||||||
|
1 |
Bồn inox chứa nước |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
2 |
Xe đẩy thu gom |
Cái |
04 |
02 |
04 |
04 |
07 |
|
|
3 |
Bình đựng nước lọc 21 lít |
Cái |
50 |
30 |
20 |
30 |
02 |
|
Ghi chú:
(1): Theo quân số để xác định công suất, bảo đảm tiết kiệm, phát huy tối đa công suất hệ thống máy. Niên hạn theo quy định tại Thông tư riêng.
TIÊU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ TRẠM
CHẾ BIẾN TẬP TRUNG
(Kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BQP ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
MẶT HÀNG |
ĐVT |
Trung đoàn bộ binh và tương đương (QS>1.000 người) |
Trung đoàn, Lữ đoàn QBC và tương đương (QS từ 400-1.000 người) |
Trung đoàn, Lữ đoàn QBC và tương đương còn lại (Qs từ 100-400 người) |
Tiểu đoàn BB đủ quân đóng quân độc lập |
Niên hạn (Năm) |
Ghi chú |
|
1 |
Máy châm tê |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
2 |
Giá inox chọc tiết lợn |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
3 |
Máy làm đậu liên hoàn + bàn ép |
Bộ |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
4 |
Máy làm giá đỗ công nghiệp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
5 |
Máy xay giò chả biến tần |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
6 |
Máy đánh vẩy cá |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
7 |
Máy tạo viên thịt |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
8 |
Tủ hấp giò |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
9 |
Tủ rán đậu |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
05 |
|
|
10 |
Máy vặt lông gia cầm |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
11 |
Máy hút chân không |
Cái |
01 |
01 |
01 |
01 |
04 |
|
|
12 |
Kho lạnh 8-10m3 |
HT |
02 |
01 |
|
|
07 |
|
|
13 |
Tủ bảo quản thực phẩm |
Cái |
03 |
02 |
03 |
|
07 |
|
|
14 |
Nồi đun nước nóng công nghiệp |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
05 |
|
|
15 |
Bồn (chậu) rửa inox |
Cái |
02 |
02 |
02 |
02 |
07 |
|
|
16 |
Nồi nhôm 60 +Vung |
Cái |
08 |
06 |
04 |
|
04 |
|
|
17 |
Chậu nhôm 60 |
Cái |
06 |
04 |
02 |
|
04 |
|
|
18 |
Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox |
Cái |
02 |
02 |
01 |
01 |
04 |
|
|
19 |
Xe đẩy thực phẩm 1 sàn |
Cái |
02 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
20 |
Máy bơm nước |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
05 |
|
|
21 |
Bàn pha thái thực phẩm |
Cái |
03 |
03 |
02 |
02 |
07 |
|
|
22 |
Cân đồng hồ 60-100 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
23 |
Cân đồng hồ 10-30 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
24 |
Cân đồng hồ 03-05 kg |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
25 |
Bàn inox sơ chế cá |
Cái |
02 |
01 |
01 |
|
04 |
|
|
26 |
Phễu inox cắt tiết gia cầm |
Cái |
06 |
04 |
02 |
02 |
02 |
|
|
27 |
Giá inox để dụng cụ |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
07 |
|
|
28 |
Giá inox để củ quả, nguyên liệu |
Cái |
04 |
03 |
02 |
01 |
07 |
|
|
29 |
Giá inox để dao, thớt |
Cái |
02 |
02 |
01 |
|
07 |
|
|
30 |
Rổ inox |
Cái |
08 |
06 |
04 |
|
02 |
|
|
31 |
Khay nhựa đựng thực phẩm |
Cái |
12 |
08 |
06 |
|
01 |
|
|
32 |
Khuôn làm giò |
Cái |
80 |
40 |
20 |
20 |
02 |
|
|
33 |
Dao cấp dưỡng inox (1) |
Bộ |
03 |
02 |
02 |
|
01 |
|
|
34 |
Máy mài dao, kéo |
Cái |
01 |
01 |
01 |
|
01 |
|
|
35 |
Thớt gỗ |
Cái |
03 |
02 |
02 |
|
01 |
|
|
36 |
Thớt nhựa |
Cái |
03 |
02 |
02 |
|
01 |
|
Ghi chú:
(1) Bộ dao cấp dưỡng inox gồm: 01 dao chặt, 02 dao thái, 01 dao bào (nạo) củ, quả
Căn cứ thực tế cơ sở hạ tầng, bố trí phân khu chức năng trạm chế biến và quân số ăn từng đơn vị cụ thể để bảo đảm tiêu chuẩn trang thiết bị về số lượng, chủng loại, công suất cho phù hợp nhằm phát huy tối đa công năng sử dụng các trang thiết bị, tiết kiệm, hiệu quả.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh